- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 36/2026/TT-BNNMT về định mức kinh tế kỹ thuật hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 36/2026/TT-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Thị Phương Hoa |
| Trích yếu: | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 36/2026/TT-BNNMT
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
Ngày 28/08/2026, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư số 36/2026/TT-BNNMT quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12/10/2026.
Thông tư này áp dụng cho các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
- Nội dung chính của Thông tư
-
Định mức kinh tế - kỹ thuật: Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể cho việc vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia. Đây là cơ sở để các cơ quan, tổ chức thực hiện và quản lý hoạt động viễn thám một cách hiệu quả và tiết kiệm.
-
Trách nhiệm thực hiện: Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan phải tuân thủ và thực hiện các quy định trong Thông tư này. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến và kiểm tra việc thực hiện Thông tư.
-
Phản hồi và điều chỉnh: Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn hoặc vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thể phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để được xem xét và quyết định điều chỉnh phù hợp.
Thông tư này là một bước quan trọng trong việc chuẩn hóa và nâng cao hiệu quả quản lý, vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia, góp phần vào việc phát triển bền vững và bảo vệ môi trường.
Xem chi tiết Thông tư 36/2026/TT-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 12/10/2026
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG Số: 36/2026/TT-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
THÔNG TƯ
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống
cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 10 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.
| Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, VTQG. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa |
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG _________________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia quy định 5 nhóm công việc trong vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia gồm:
1. Quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
2. Tích hợp dữ liệu viễn thám vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
3. Duy trì cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
4. Bảo đảm an toàn thông tin dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
5. Kết nối, chia sẻ dữ liệu.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức được giao quản lý và cá nhân vận hành hoặc thực hiện nhiệm vụ liên quan đến hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Việc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia được thực hiện trên cơ sở các căn cứ pháp lý, kỹ thuật và tài chính nhằm bảo đảm tính hợp pháp, tính khoa học, tính khả thi và phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước, cụ thể như sau:
1. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.
2. Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
3. Nghị định số 07/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP.
4. Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
5. Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.
6. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
7. Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
8. Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 4. Quy định viết tắt
Bảng số 01
| STT | Nội dung viết tắt | Chữ viết tắt |
| 1 | Khó khăn | KK |
| 2 | Viên chức hạng A1 bậc 2 | A1.2 |
| 3 | Viên chức hạng A1 bậc 3 | A1.3 |
| 4 | Viên chức hạng A1 bậc 4 | A1.4 |
| 5 | Viên chức hạng A1 bậc 5 | A1.5 |
| 6 | Viên chức hạng A1 bậc 6 | A1.6 |
| 7 | Số thứ tự | STT |
| 8 | Đơn vị tính | ĐVT |
| 9 | Báo cáo | BC |
| 10 | Kinh tế - kỹ thuật | KT-KT |
| 11 | Cơ sở dữ liệu | CSDL |
| 12 | Quy đổi mức khó khăn | QĐKK |
| 13 | Điểm bước thực hiện công việc | ĐBTH |
| 14 | Đơn vị mà những nhà sản xuất quy ước sử dụng để đo chiều cao của thiết bị theo tiêu chuẩn của Hiệp hội công nghệ điện tử quốc tế | U |
| 15 | Hệ thống thông tin địa lý | GIS |
| 16 | Công nghệ thông tin | CNTT |
| 17 | Cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia | CSDLVTQG |
| 18 | Tiêu chuẩn Việt Nam | TCVN |
| 19 | Bộ vi xử lý trung tâm của máy chủ | CPU |
| 20 | Mạng lưu trữ chuyên dụng dùng cho hệ thống máy chủ | SAN |
| 21 | Thiết bị lưu trữ gắn mạng, chia sẻ dữ liệu qua mạng nội bộ | NAS |
| 22 | Mạng riêng ảo cho phép người dùng truy cập từ xa vào hệ thống | VPN |
| 23 | Công nghệ truyền thoại qua mạng IP, Internet | VoIP |
| 24 | Hệ thống ngăn chặn xâm nhập mạng | IPS |
| 25 | Chất lượng dịch vụ mạng, dùng để ưu tiên băng thông, độ trễ cho dịch vụ quan trọng | QoS |
Điều 5. Quy định về sử dụng định mức
1. Định mức lao động là hao phí thời gian cần thiết của lao động kỹ thuật để sản xuất một sản phẩm, thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể, bao gồm cả thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối với các tình huống khẩn cấp, ứng phó sự cố, định mức cho các hạng mục kết nối, chia sẻ dữ liệu được tính bằng 1,5 lần các định mức được quy định tại Phần II của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
Điều 6. Các quy định khác
1. Phương pháp xây dựng định mức
a) Phương pháp thống kê, tổng hợp: áp dụng trên cơ sở thu thập, thống kê và tổng hợp số liệu thực tế về khối lượng công việc, thời gian thực hiện và mức hao phí lao động, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, năng lượng trong quá trình vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;
b) Phương pháp so sánh: áp dụng để đối chiếu, kế thừa và điều chỉnh các định mức do cơ quan có thẩm quyền ban hành đối với công việc có tính chất kỹ thuật tương đồng với vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;
c) Phương pháp kinh nghiệm: áp dụng đối với công việc chưa có định mức, trên cơ sở kinh nghiệm thực tế của đơn vị trực tiếp vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;
d) Phương pháp phân tích: áp dụng thông qua việc phân tích quy trình, thành phần công việc, điều kiện thực hiện, mức độ phức tạp và các yếu tố ảnh hưởng để xác định mức hao phí cần thiết của từng bước công việc thực hiện vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;
đ) Phương pháp tiêu chuẩn: áp dụng trên cơ sở các quy trình nghiệp vụ liên quan đến vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia, chế độ làm việc và quy định pháp luật có liên quan.
2. Phương pháp xác định điểm quy đổi cho phần cứng CNTT
Quy trình xác định điểm quy đổi cho hệ thống phần cứng công nghệ thông tin (phục vụ lập dự toán nhiệm vụ, dự án) được quy định tại Mục 6.2 Phần I của Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật kèm theo Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT, cụ thể:
a) Phương pháp quy đổi mức khó khăn qua phân tích yếu tố ảnh hưởng
a1) Phân loại hệ thống, thiết bị phần cứng công nghệ thông tin theo tính chất lớn, trung bình, nhỏ theo yếu tố ảnh hưởng tác động đến mỗi danh mục như bảng phân loại yếu tố ảnh hưởng theo danh mục thiết bị phần cứng công nghệ thông tin:
Bảng số 02
| STT | Tên thiết bị | Yếu tố ảnh hưởng |
| 1 | Máy chủ vật lý Tower | Số lượng socket CPU |
| 2 | Máy chủ vật lý rack, phiến | Số lượng socket CPU, Số U (U là đơn vị mà những nhà sản xuất quy ước sử dụng để đo chiều cao của thiết bị theo tiêu chuẩn EIA) |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch Switch | Số U, Số cổng mạng |
| 4 | Thiết bị định tuyến router | Số U, Mô hình triển khai |
| 5 | Thiết bị wifi Access Point | Mô hình triển khai |
| 6 | Thiết bị an ninh bảo mật (Thiết bị tường lửa, IPS, chống tấn công từ chối dịch vụ, thu thập phân tích log, ...) | Số U, Mô hình triển khai |
| 7 | Hệ thống thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu | Dung lượng lưu trữ, Số lượng thiết bị lưu trữ thành phần |
| 8 | Hệ thống cáp mạng | Số lượng node mạng |
| 9 | Hệ thống hội nghị truyền hình | Số điểm cầu, tần suất sử dụng |
| 10 | Hệ thống thoại qua mạng Internet | Số lượng cuộc gọi cùng lúc, mô hình triển khai |
Yếu tố ảnh hưởng được đánh giá phân loại theo danh mục thiết bị như bảng được liệt kê ở trên, từ các yếu tố ảnh hưởng đưa ra phương pháp tính điểm theo phân loại điểm theo mức 1, mức 2, mức 3 tương ứng cho ra ba mức khó khăn KK1, KK2, KK3;
a2) Bảng quy đổi yếu tố khó khăn ra điểm (hệ thống phần cứng):
Bảng số 03
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Máy chủ thông thường | |
|
| m là số lượng socket - CPU vật lý |
|
| m = 1 | 30 | |
| m = 2 | 60 | |
| m > 2 | 100 | |
| 2 | Máy chủ Phiến, Rack | |
|
| m là số lượng socket - CPU vật lý |
|
| m = 1 | 5 | |
| m = 2 | 10 | |
| m > 2 | 20 | |
| n là số U (chiếm bao nhiêu U trên Rack đặt) |
| |
| n = 1 | 20 | |
| n = 2 | 50 | |
| n > 2 | 80 | |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch Switch |
|
|
| m là số U |
|
| m = 1 | 40 | |
| m = 2 | 60 | |
| m > 2 | 80 | |
| n là số cổng mạng |
| |
| n < 24 | 10 | |
| n ≥ 24 và ≤ 48 | 15 | |
| n > 48 | 20 | |
| 4 | Thiết bị Router |
|
|
| m là số U |
|
| m = 1 | 10 | |
| m = 2 | 20 | |
| m > 2 | 40 | |
| n là mô hình triển khai |
| |
| n = độc lập | 40 | |
| n = có dự phòng | 50 | |
| n = có dự phòng (chạy song song) | 60 | |
| 5 | Thiết bị Access Point |
|
|
| m là mô hình triển khai |
|
| m = Không quản lý tập trung | 40 | |
| m = Quản lý tập trung | 60 | |
| m = Quản lý tập trung và có dự phòng | 80 | |
| 6 | Thiết bị an ninh bảo mật (Thiết bị tường lửa, IPS, chống tấn công từ chối dịch vụ, thu thập phân tích log, ...) |
|
|
| m là số U |
|
| m = 1 | 10 | |
| m = 2 | 20 | |
| m > 2 | 40 | |
| n là mô hình triển khai |
| |
| n = Không quản lý tập trung | 20 | |
| n = Quản lý tập trung | 40 | |
| n = Quản lý tập trung và có dự phòng | 60 | |
| 7 | Thiết bị SAN |
|
|
| m là dung lượng lưu trữ |
|
| m < 20 TB | 20 | |
| m ≥ 20 TB và ≤ 100 TB | 30 | |
| m > 100 TB | 50 | |
| n là số lượng thiết bị lưu trữ thành phần |
| |
| n = 1 | 20 | |
| n > 1 và ≤ 4 | 30 | |
| n > 4 | 50 | |
| 8 | Thiết bị NAS |
|
|
| m là dung lượng lưu trữ |
|
| m < 20 TB | 20 | |
| m ≥ 20 TB và ≤ 100 TB | 30 | |
| m > 100 TB | 50 | |
| n là số lượng thiết bị lưu trữ thành phần |
| |
| n = 1 | 20 | |
| n > 1 và ≤ 4 | 30 | |
| n > 4 | 50 | |
| 9 | Hệ thống cáp mạng |
|
|
| m là số lượng node mạng |
|
| m < 100 | 40 | |
| m ≥ 100 và ≤ 500 | 60 | |
| m > 500 | 80 | |
| 10 | Hệ thống hội nghị truyền hình |
|
|
| m là số điểm cầu |
|
| m < 5 | 20 | |
| m ≥ 5 và ≤ 10 | 30 | |
| m > 10 | 50 | |
| n tần suất số cuộc họp trong tháng |
| |
| n ≤ 20 | 20 | |
| n > 20 và ≤ 50 | 30 | |
| n > 50 | 50 | |
| 11 | Hệ thống thoại qua mạng Internet |
|
|
| m là số lượng cuộc gọi cùng lúc |
|
| m < 50 | 20 | |
| m ≥ 50 và ≤ 100 | 30 | |
| m > 100 | 50 | |
| n là mô hình triển khai |
| |
| n không có dự phòng | 20 | |
| n có dự phòng | 30 | |
| n có dự phòng và chạy song song | 50 | |
a3) Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 04
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm | Hệ số khó khăn |
| 1 | KK1 | K ≤ 50 | 0,7 |
| 2 | KK2 | 50 < K < 80 | 1 |
| 3 | KK3 | K ≥ 80 | 1,3 |
Điểm quy đổi theo mức khó khăn được xác định bằng công thức:
![]()
Trong đó:
DM: là số lượng danh mục thiết bị được phân loại nằm trong 3 Mức khó khăn.
i: là mức độ khó khăn.
b) Phương pháp tính điểm theo các bước của quy trình
b1) Bảng quy đổi điểm theo các bước công việc trong quy trình duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin:
Bảng số 05
| STT | Bước quy trình | Nội dung công việc | Máy chủ | Thiết bị mạng | Hệ thống thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu | Hệ thống cáp mạng | Hệ thống hội nghị truyền hình | Hệ thống thoại qua mạng internet | Hệ thống thiết bị CNTT khác | |||||
| Máy chủ Tower | Máy chủ phiến,rack | Switch | Router | Thiết bị AP | Thiết bị an ninh bảo mật | SAN | NAS | |||||||
| 1 | Kiểm tra, giám sát | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.5 | 1 | 1 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
| Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
|
|
| 1 | ||
| Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
| 1 |
| 1 | ||
| 2 | Ghi nhận sự cố | Ghi nhận sự cố | 1 | 1 | 0.8 | 0.8 | 1.2 | 1.2 | 1 | 1 | 1.5 | 1 | 1 | 1 |
| Xác minh sự cố | 1 | 1 | 0.8 | 0.8 | 0.8 | 1.2 | 1 | 1 | 1.5 | 1 | 1 | 1 | ||
| Cập nhật danh mục sự cố | 1 | 1 | 0.8 | 0.8 | 0.8 | 1.2 | 1 | 1 | 1.5 | 1 | 1 | 1 | ||
| 3 | Phân tích sự cố | Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | 1 | 1 | 0.8 | 0.8 | 0.5 | 1.5 | 1.2 | 1.2 | 0.5 | 1.5 | 1 | 1 |
| Phân tích các nguyên nhân gây ra sự cố | 1 | 1 | 1.2 | 1.5 | 0.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1 | 1.2 | 1 | 1 | ||
| Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | 1 | 1 | 1 | 1.2 | 1 | 1.2 | 1 | 1 | 0.8 | 1 | 0.8 | 1 | ||
| 4 | Khắc phục sự cố | Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | 1 | 1 | 1 | 1.2 | 0.5 | 1.2 | 1 | 1 | 0.8 | 1 | 0.8 | 1 |
| Thực hiện giải pháp khắc phục | 1 | 1 | 1.2 | 2 | 0.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1 | 1.2 | 1 | 1 | ||
| Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.8 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Cập nhật danh mục sự cố | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.8 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 5 | Báo cáo thống kê, nhật ký | Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
|
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống | Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vệ sinh các thiết bị | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.2 | 1.2 |
| 1.5 | 1 | 1 | ||
| Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
| 1 | 1 | 1 | ||
| Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.5 | 1 | 1 | 1 |
| 0.5 | 1 | 1 | ||
| Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
| 1.2 | 1 | 1 | ||
| Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ | 1 | 1 |
|
|
|
| 1 | 1 |
|
|
| 1 | ||
| Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo | 1 | 1 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng | 1 | 1.2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.2 | 1.2 | 1.5 | 1 | 1 | 1 | ||
| 7 | Cập nhật firmware | Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
| Thực hiện sao lưu dữ liệu | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
| 1.2 |
| 1 | ||
| Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
| 1.2 | 1 | 1 | ||
| Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
| 1.2 | 1 | 1 | ||
| Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
| 1.2 | 1 | 1 | ||
b2) Mức độ phức tạp của các bước thực hiện được phân loại theo 5 mức sau:
Bảng số 06
| Thang điểm | Mức độ phức tạp của các bước |
| 0,5 | Thấp |
| 0,8 | Cận thấp |
| 1 | Trung bình |
| 1,2 | Cận cao |
| 1,5 | Cao |
c) Phương pháp tính điểm quy đổi
Tổng điểm quy đổi (ĐQĐ) của 1 bước công việc được tính theo công thức sau:
![]()
Trong đó:
- QĐKK: Điểm quy đổi khó khăn của thiết bị.
- ĐBTH: Điểm bước thực hiện của thiết bị.
- n: số lượng điểm quy đổi khó khăn.
- i: Điểm bước thực hiện của một thiết bị.
3. Phương pháp phân loại các mức khó khăn đối với phần mềm hệ thống
Phân loại các nhóm phần mềm hệ thống được quy định tại Mục 6.3 Phần I của Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật kèm theo Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT.
a) Bảng phân nhóm phần mềm hệ thống
Bảng số 07
| Phân loại nhóm | Danh mục các phần mềm hệ thống | Yếu tố ảnh hưởng |
| Phần mềm dịch vụ | Dịch vụ Email, DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, SSO, NMS,... và các dịch vụ tương đương | Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm |
| Phần mềm xử lý dữ liệu không gian (ArcGIS, MapInfo,...) | Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm | |
| Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Oracle, Microsoft SQL Server) | Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm | |
| Phần mềm hỗ trợ người dùng | Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm | |
| Phần mềm mã nguồn mở khác | Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm | |
| Phần mềm hạ tầng | Phần mềm quản lý, giám sát mạng | Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm |
| Phần mềm giám sát mạng không dây | Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm | |
| Phần mềm cân bằng tải | Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm | |
| Phần mềm mạng riêng ảo VPN | Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm | |
| Phần mềm sao lưu, phục hồi tập trung | Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm | |
| Phần mềm quản lý máy chủ ảo hóa | Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm | |
| Phần mềm thương mại khác | Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm | |
| Phần mềm mã nguồn mở khác | Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm | |
| Phần mềm an ninh bảo mật | Phần mềm dò quét lỗ hổng an ninh mạng | Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm |
| Phần mềm dò quét lỗ hổng an ninh website | Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm | |
| Phần mềm tường lửa, phòng chống tấn công mạng, QoS | Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm | |
| Phần mềm chống tấn công từ chối dịch vụ | Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm | |
| Phần mềm thu thập và phân tích Log | Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm | |
| Phần mềm thương mại khác | Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm | |
| Phần mềm mã nguồn khác | Băng thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm |
b) Bảng tính điểm theo yếu tố ảnh hưởng
b1) Nhóm phần mềm dịch vụ
Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng của nhóm phần mềm dịch vụ tối đa là 100 điểm:
- Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và 20.
- Yếu tố số lượng người dùng tối đa là 65 điểm, tùy vào số lượng người dùng tương ứng là 25, 35, 45, 55 và 65.
- Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15.
Bảng số 08
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm |
|
| m = 1 | Không có dự phòng | 0 |
| m = 2 | Có dự phòng tại 1 site | 10 |
| m = 3 | Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 |
| 2 | Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm |
|
|
| m < 100 | 25 |
|
| 100 ≤ m ≤ 200 | 35 |
|
| 200 < m < 300 | 45 |
|
| 300 ≤ m ≤ 500 | 55 |
|
| m > 500 | 65 |
| 3 | Loại phần mềm: tối đa 15 điểm |
|
| m = 1 | phần mềm mã nguồn đóng | 0 |
| m = 2 | Phần mềm mã nguồn mở | 15 |
b2) Nhóm phần mềm hạ tầng
Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng của nhóm phần mềm hạ tầng tối đa là 100 điểm:
- Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và 20.
- Yếu tố số lượng thiết bị tối đa là 65 điểm, tùy vào số lượng thiết bị tương ứng là 25, 35, 45, 55 và 65.
- Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15.
Bảng số 09
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm |
|
| m = 1 | Không có dự phòng | 0 |
| m = 2 | Có dự phòng tại 1 site | 10 |
| m = 3 | Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 |
| 2 | Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm |
|
|
| m < 50 | 25 |
|
| 50 ≤ m ≤ 100 | 35 |
|
| 100 < m < 150 | 45 |
|
| 150 ≤ m ≤ 200 | 55 |
|
| m > 200 | 65 |
| 3 | Loại phần mềm: tối đa 15 điểm |
|
| m = 1 | phần mềm mã nguồn đóng | 0 |
| m = 2 | Phần mềm mã nguồn mở | 15 |
b3) Nhóm phần mềm an ninh bảo mật
Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng nhóm phần mềm an ninh bảo mật tối đa là 100 điểm:
- Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và 20.
- Yếu tố băng thông tối đa là 25 điểm, tùy vào các mức băng thông tương ứng là 10, 15, 20, 25.
- Yếu tố layer có điểm tối đa là 40 với 03 mức layer tương ứng là 20, 30, 40.
- Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15.
Bảng số 10
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm |
|
| m = 1 | Không có dự phòng | 0 |
| m = 2 | Có dự phòng tại 1 site | 10 |
| m = 3 | Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 |
| 2 | Băng thông: tối đa 25 điểm |
|
|
| m < 2Gbps | 10 |
|
| 2Gbps ≤ m ≤ 5Gbps | 15 |
|
| 5 Gbps < m < 20 Gbps | 20 |
|
| m > 20 Gbps | 25 |
| 3 | Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm |
|
| m = 1 | (Layer 3, Layer 4) | 20 |
| m = 2 | Layer 7 | 30 |
| m = 3 | (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...) | 40 |
| 4 | Loại phần mềm: tối đa 15 điểm |
|
| m = 1 | phần mềm mã nguồn đóng | 0 |
| m = 2 | Phần mềm mã nguồn mở | 15 |
c) Phân loại khó khăn đối với phần mềm hệ thống
Căn cứ điểm vào tính chất và danh mục của phần mềm hệ thống, hệ số khó khăn của phần mềm hệ thống sẽ được chia làm 5 mức:
Bảng số 11
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm | Hệ số khó khăn |
| 1 | KK1 | K ≤ 40 | 0,8 |
| 2 | KK2 | 40 < K ≤ 55 | 1 |
| 3 | KK3 | 55 < K ≤ 70 | 1,2 |
| 4 | KK4 | 70 < K ≤ 85 | 1,5 |
| 5 | KK5 | K > 85 | 1,8 |
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH HỆ THỐNG CƠ SỞ
DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM QUỐC GIA
Điều 7. Quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
1. Quản trị phần mềm
a) Phần mềm hỗ trợ quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
a1) Kiểm tra, giám sát
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Các yếu tố ảnh hưởng: tần suất truy cập; số lượng người dùng được phân quyền; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng; tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng.
+ Định biên:
Bảng số 12
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm |
|
|
| m < 1 | 10 |
|
| 1 ≤ m ≤ 24 | 20 |
|
| m > 24 | 30 |
| 2 | Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm |
|
|
| m < 100 | 10 |
|
| 100 ≤ m ≤ 1000 | 20 |
|
| m > 1000 | 30 |
| 3 | Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm |
|
|
| Không yêu cầu 24/7 | 0 |
|
| sẵn sàng 24/7 | 10 |
| 4 | Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm |
|
|
| m < 30 | 10 |
|
| 30 ≤ m ≤ 50 | 20 |
|
| m > 50 | 30 |
+ Phân loại khó khăn: Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công tác kiểm tra giám sát. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 13
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K ≤ 60 |
| 2 | KK2 | 60 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K ≥ 80 |
+ Định mức:
Bảng số 14 công/phần mềm
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | ||
| A1.2 | KK1 | KK2 | KK3 | ||
| 1 | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống | 01 | 6,083 | 7,604 | 9,885 |
| 2 | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống | 01 | 36,500 | 45,625 | 59,313 |
| 3 | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | 01 | 36,500 | 45,625 | 59,313 |
| 4 | Kiểm tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/cơ sở dữ liệu) | 01 | 2,400 | 3,000 | 3,900 |
| 5 | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | 01 | 6,083 | 7,604 | 9,885 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 15 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra, giám sát | ||||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | Kiểm tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ liệu) | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 6,083 | 36,500 | 36,500 | 2,400 | 6,083 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 6,083 | 36,500 | 36,500 | 2,400 | 6,083 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 3,042 | 18,250 | 18,250 | 1,200 | 3,042 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 1,521 | 9,125 | 9,125 | 0,600 | 1,521 |
Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 16
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Kiểm tra, giám sát | ||||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | Kiểm tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ liệu) | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,730 | 0,730 | 0,730 | 0,096 | 0,730 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,183 | 0,183 | 0,183 | 0,024 | 0,183 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,730 | 0,730 | 0,730 | 0,096 | 0,730 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 17 ca/phần mềm
| STT | Thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Kiểm tra, giám sát | ||||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | Kiểm tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ liệu) | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 6,083 | 36,500 | 36,500 | 2,400 | 6,083 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,122 | 0,730 | 0,730 | 0,048 | 0,122 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 1,521 | 9,125 | 9,125 | 0,600 | 1,521 |
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 18
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Kiểm tra, giám sát | ||||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | Kiểm tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ liệu) | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 2,300 | 13,797 | 13,797 | 0,907 | 2,300 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 49,158 | 294,949 | 294,949 | 19,394 | 49,158 |
Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
a2) Ghi nhận sự cố
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Các yếu tố ảnh hưởng: tần suất truy cập; số lượng người dùng được phân quyền; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng; tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng.
+ Định biên:
Bảng số 19
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm |
|
|
| m < 1 | 10 |
|
| 1 ≤ m ≤ 24 | 20 |
|
| m > 24 | 30 |
| 2 | Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm |
|
|
| m < 100 | 10 |
|
| 100 ≤ m ≤ 1000 | 20 |
|
| m > 1000 | 30 |
| 3 | Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm |
|
|
| Không yêu cầu 24/7 | 0 |
|
| sẵn sàng 24/7 | 10 |
| 4 | Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm |
|
|
| m < 30 | 10 |
|
| 30 ≤ m ≤ 50 | 20 |
|
| m > 50 | 30 |
+ Phân loại khó khăn: Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công tác ghi nhận sự cố. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 20
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K ≤ 60 |
| 2 | KK2 | 60 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K ≥ 80 |
+ Định mức:
Bảng số 21 công/phần mềm
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | |||
| A1.2 | A1.3 | KK1 | KK2 | KK3 | ||
| 1 | Ghi nhận sự cố | 01 |
| 0,100 | 0,125 | 0,163 |
| 2 | Xác minh sự cố |
| 01 | 0,600 | 0,750 | 0,975 |
| 3 | Cập nhật danh mục sự cố theo mẫu số 03 của Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT |
| 01 | 0,150 | 0,188 | 0,244 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 22 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,100 | 0,600 | 0,150 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,100 | 0,600 | 0,150 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,050 | 0,300 | 0,075 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,025 | 0,150 | 0,038 |
Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 23
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 24 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,400 | 0,100 | 0,600 | 0,150 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,600 | 0,002 | 0,012 | 0,003 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,200 | 0,025 | 0,150 | 0,038 |
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 25
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,038 | 0,227 | 0,057 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 0,808 | 4,848 | 1,212 |
Ghi chú: Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
a3) Phân tích sự cố
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Các yếu tố ảnh hưởng: loại phần mềm; sử dụng công nghệ GIS; mô hình quản lý CSDL; tần suất truy cập; số lượng người dùng được phân quyền; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng.
+ Định biên: Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng.
Bảng số 26
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Loại phần mềm: tối đa 15 điểm | |
|
| Nội bộ mã nguồn đóng | 0 |
|
| Nội bộ mã nguồn mở | 15 |
| 2 | Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm | |
|
| Không | 0 |
|
| Có | 20 |
| 3 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm | |
|
| Tập trung | 0 |
|
| Phân tán | 15 |
| 4 | Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm | |
|
| m < 1 | 5 |
|
| 1 ≤ m ≤ 24 | 10 |
|
| m > 24 | 15 |
| 5 | Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 15 điểm | |
|
| m < 100 | 5 |
|
| 100 ≤ m ≤ 1000 | 10 |
|
| m > 1000 | 15 |
| 6 | Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 05 điểm | |
|
| Không yêu cầu 24/7 | 0 |
|
| Sẵn sàng 24/7 | 5 |
| 7 | Số trường hợp sử dụng: tối đa 15 điểm | |
|
| m < 30 | 5 |
|
| 30 ≤ m ≤ 50 | 10 |
|
| m > 50 | 15 |
+ Phân loại khó khăn: Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công việc phân tích sự cố. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 27
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K ≤ 30 |
| 2 | KK2 | 30 < K < 60 |
| 3 | KK3 | K ≥ 60 |
+ Định mức:
Bảng số 28 công/phần mềm
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | |||
| A1.3 | A1.4 | KK1 | KK2 | KK3 | ||
| 1 | Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | 01 |
| 0,200 | 0,250 | 0,325 |
| 2 | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố |
| 01 | 1,500 | 1,875 | 2,438 |
| 3 | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố |
| 01 | 1,800 | 2,250 | 2,925 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 29 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,200 | 1,500 | 1,800 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,200 | 1,500 | 1,800 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,100 | 0,750 | 0,900 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,050 | 0,375 | 0,450 |
Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 30
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 31 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,400 | 0,200 | 1,500 | 1,800 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,600 | 0,004 | 0,030 | 0,036 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,200 | 0,050 | 0,375 | 0,450 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 32
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,076 | 0,567 | 0,680 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 1,616 | 12,121 | 14,545 |
Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
a4) Thông báo sự cố
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT về việc thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống.
+ Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn.
+ Định biên: Chi tiết tại bảng số 33.
+ Định mức:
Bảng số 33 công/thông báo
| STT | Công việc | Định biên | Định mức |
| A1.2 | |||
| 1 | Thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống | 01 | 0,063 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 34 ca/thông báo
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức |
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,050 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,050 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,025 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,013 |
- Định mức vật liệu
Bảng số 35
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,004 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,001 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,004 |
- Định mức thiết bị
Bảng số 36 ca/thông báo
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Định mức |
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,400 | 0,050 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,600 | 0,001 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,200 | 0,013 |
- Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 37
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,019 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 0,404 |
a5) Khắc phục sự cố phần mềm khai thác quản lý CSDL viễn thám quốc gia
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Các yếu tố ảnh hưởng: loại phần mềm; sử dụng công nghệ GIS; mô hình quản lý CSDL; tần suất truy cập; số lượng người dùng được phân quyền; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng.
+ Định biên: Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng.
Bảng số 38
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Loại phần mềm: tối đa 15 điểm | |
|
| Nội bộ mã nguồn đóng | 0 |
|
| Nội bộ mã nguồn mở | 15 |
| 2 | Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm | |
|
| Không | 0 |
|
| Có | 20 |
| 3 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm | |
|
| Tập trung | 0 |
|
| Phân tán | 15 |
| 4 | Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm | |
|
| m < 1 | 5 |
|
| 1 ≤ m ≤ 24 | 10 |
|
| m > 24 | 15 |
| 5 | Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 15 điểm | |
|
| m < 100 | 5 |
|
| 100 ≤ m ≤ 1000 | 10 |
|
| m > 1000 | 15 |
| 6 | Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 05 điểm | |
|
| Không yêu cầu 24/7 | 0 |
|
| Sẵn sàng 24/7 | 5 |
| 7 | Số trường hợp sử dụng: tối đa 15 điểm | |
|
| m < 30 | 5 |
|
| 30 ≤ m ≤ 50 | 10 |
|
| m > 50 | 15 |
+ Phân loại khó khăn: Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công việc khắc phục sự cố. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 39
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K ≤ 30 |
| 2 | KK2 | 30 < K < 60 |
| 3 | KK3 | K ≥ 60 |
+ Định mức:
Bảng số 40 công/phần mềm
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | |||
| A1.2 | A1.4 | KK1 | KK2 | KK3 | ||
| 1 | Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | 01 |
| 0,300 | 0,375 | 0,488 |
| 2 | Thực hiện giải pháp khắc phục |
| 01 | 1,800 | 2,250 | 2,925 |
| 3 | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | 01 |
| 0,300 | 0,375 | 0,488 |
| 4 | Cập nhật danh mục sự cố vào mẫu 03 của Phụ lục Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT | 01 |
| 0,100 | 0,125 | 0,163 |
| 5 | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống | 01 |
| 0,300 | 0,375 | 0,488 |
| 6 | Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống |
| 01 | 5,400 | 6,750 | 8,775 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 41 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Khắc phục sự cố phần mềm | |||||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống | Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,300 | 1,800 | 0,300 | 0,100 | 0,300 | 5,400 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,300 | 1,800 | 0,300 | 0,100 | 0,300 | 5,400 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,150 | 0,900 | 0,150 | 0,050 | 0,150 | 2,700 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,075 | 0,450 | 0,075 | 0,025 | 0,075 | 1,350 |
Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 42
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Khắc phục sự cố phần mềm | |||||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống | Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,036 | 0,036 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,009 | 0,009 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,036 | 0,036 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 43 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Khắc phục sự cố phần mềm | |||||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống | Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,300 | 1,800 | 0,300 | 0,100 | 0,300 | 5,400 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,006 | 0,036 | 0,006 | 0,002 | 0,006 | 0,108 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,075 | 0,450 | 0,075 | 0,025 | 0,075 | 1,350 |
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 44
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Khắc phục sự cố phần mềm | |||||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống | Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,113 | 0,680 | 0,113 | 0,038 | 0,113 | 2,041 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 2,424 | 14,545 | 2,424 | 0,808 | 2,424 | 43,636 |
Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
a6) Sao lưu, phục hồi hệ thống
- Định mức lao động kỹ thuật:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn.
+ Định biên: Chi tiết tại bảng số 45.
+ Định mức:
Bảng số 45 công/phần mềm
| STT | Công việc | Định biên | Định mức |
| A1.4 | |||
| 1 | Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ đột xuất, cập nhật nhật ký | 01 | 4,500 |
| 2 | Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu | 01 | 1,500 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 46 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Sao lưu, phục hồi hệ thống | |
| Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; cập nhật nhật ký | Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 3,600 | 1,200 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 3,600 | 1,200 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 1,800 | 0,600 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,900 | 0,300 |
- Định mức vật liệu:
Bảng số 47
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Sao lưu, phục hồi hệ thống | |
| Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; cập nhật nhật ký | Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,036 | 0,012 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,009 | 0,003 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,036 | 0,012 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 48 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Sao lưu, phục hồi hệ thống | |
| Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; cập nhật nhật ký | Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 3,600 | 1,200 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,072 | 0,024 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,900 | 0,300 |
- Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 49
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Sao lưu, phục hồi hệ thống | |
| Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; Cập nhật nhật ký | Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 1,361 | 0,454 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 29,091 | 9,697 |
a7) Hỗ trợ người dùng
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Các yếu tố ảnh hưởng gồm: loại phần mềm; sử dụng công nghệ GIS; mô hình quản lý CSDL; tần suất truy cập; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng.
+ Định biên: Tính theo các yếu tố ảnh hưởng.
Bảng số 50
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Loại phần mềm: tối đa 15 điểm | |
|
| Nội bộ mã nguồn đóng | 0 |
|
| Nội bộ mã nguồn mở | 15 |
| 2 | Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm | |
|
| Không | 0 |
|
| Có | 20 |
| 3 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm | |
|
| Tập trung | 0 |
|
| Phân tán | 15 |
| 4 | Tần suất truy cập: tối đa 20 điểm | |
|
| m < 1 | 5 |
|
| 1 ≤ m ≤ 24 | 10 |
|
| m > 24 | 20 |
| 5 | Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm | |
|
| Không yêu cầu 24/7 | 0 |
|
| Sẵn sàng 24/7 | 10 |
| 6 | Số trường hợp sử dụng: tối đa 20 điểm | |
|
| m < 30 | 5 |
|
| 30 ≤ m ≤ 50 | 10 |
|
| m > 50 | 20 |
+ Phân loại khó khăn: Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công việc hỗ trợ người dùng. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 51
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K ≤ 30 |
| 2 | KK2 | 30 < K < 60 |
| 3 | KK3 | K ≥ 60 |
+ Định mức
Bảng số 52 công/người dùng
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | |||
| A1.2 | A1.3 | KK1 | KK2 | KK3 | ||
| 1 | Hỗ trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu | 01 |
| 0,187 | 0,233 | 0,303 |
| 2 | Xử lý yêu cầu của người dùng |
| 01 | 0,233 | 0,292 | 0,379 |
| 3 | Ghi nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT |
| 01 | 0,023 | 0,029 | 0,038 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 53 ca/người dùng
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Hỗ trợ người dùng | ||
| Hỗ trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu | Xử lý yêu cầu của người dùng | Ghi nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của TT số 41/2024/TT- BTNMT | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,187 | 0,233 | 0,023 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,187 | 0,233 | 0,023 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,093 | 0,117 | 0,012 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,047 | 0,058 | 0,006 |
Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 54
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Hỗ trợ người dùng | ||
| Hỗ trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu | Xử lý yêu cầu của người dùng | Ghi nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của Thông tư 41/2024 | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,056 | 0,056 | 0,056 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,056 | 0,056 | 0,056 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 55 ca/người dùng
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Hỗ trợ người dùng | ||
| Hỗ trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu | Xử lý yêu cầu của người dùng | Ghi nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của TT 41/2024/TT- BTNMT | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,187 | 0,233 | 0,023 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,004 | 0,005 | 0,0005 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,047 | 0,058 | 0,006 |
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 56
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Hỗ trợ người dùng | ||
| Hỗ trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu | Xử lý yêu cầu của người dùng | Ghi nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của Thông tư 41/2024/TT-BTNMT | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,071 | 0,088 | 0,009 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 1,508 | 1,886 | 0,189 |
Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
b) Phần mềm hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
b1) Kiểm tra, giám sát
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
+ Định biên: Chi tiết tại bảng số 57.
+ Định mức:
Bảng số 57 công/phần mềm
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | ||||
| A1.2 | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||
| 1 | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống | 01 | 6,083 | 7,604 | 9,125 | 11,406 | 13,688 |
| 2 | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống | 01 | 9,125 | 11,406 | 13,688 | 17,109 | 20,531 |
| 3 | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống | 01 | 6,083 | 7,604 | 9,125 | 11,406 | 13,688 |
| 4 | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | 01 | 6,083 | 7,604 | 9,125 | 11,406 | 13,688 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 58 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra, giám sát | |||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 6,083 | 9,125 | 6,083 | 6,083 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 6,083 | 9,125 | 6,083 | 6,083 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 3,042 | 4,563 | 3,042 | 3,042 |
| 4 | Quạt trần 0,1 kW | cái | 60 | 1,521 | 2,281 | 1,521 | 1,521 |
Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 59
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Kiểm tra, giám sát | |||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,730 | 0,730 | 0,730 | 0,730 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,183 | 0,183 | 0,183 | 0,183 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,730 | 0,730 | 0,730 | 0,730 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 60 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Kiểm tra, giám sát | |||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 6,083 | 9,125 | 6,083 | 6,083 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,122 | 0,183 | 0,122 | 0,122 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 1,521 | 2,281 | 1,521 | 1,521 |
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 61
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Kiểm tra, giám sát | |||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 2,300 | 3,449 | 2,300 | 2,300 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 49,158 | 73,737 | 49,158 | 49,158 |
Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
b2) Ghi nhận sự cố
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
+ Định biên: Chi tiết tại bảng số 62.
+ Định mức:
Bảng số 62 công/phần mềm
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | |||||
| A1.2 | A1.3 | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||
| 1 | Ghi nhận sự cố | 01 |
| 0,100 | 0,125 | 0,150 | 0,188 | 0,225 |
| 2 | Xác minh sự cố |
| 01 | 0,150 | 0,188 | 0,225 | 0,281 | 0,338 |
| 3 | Cập nhật danh mục sự cố | 01 |
| 0,050 | 0,063 | 0,075 | 0,094 | 0,113 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 63 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,100 | 0,150 | 0,050 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,100 | 0,150 | 0,050 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,050 | 0,075 | 0,025 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,025 | 0,038 | 0,013 |
Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 64
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 65 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,100 | 0,150 | 0,050 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,002 | 0,003 | 0,001 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,025 | 0,038 | 0,013 |
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 66
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,038 | 0,057 | 0,019 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 0,808 | 1,212 | 0,404 |
Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
b3) Phân tích sự cố
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
+ Định biên: Chi tiết tại bảng số 67.
+ Định mức:
Bảng số 67 công/phần mềm
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | |||||
| A1.3 | A1.4 | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||
| 1 | Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | 01 |
| 0,200 | 0,250 | 0,300 | 0,375 | 0,450 |
| 2 | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố |
| 01 | 0,900 | 1,125 | 1,350 | 1,688 | 2,025 |
| 3 | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố |
| 01 | 1,200 | 1,500 | 1,800 | 2,250 | 2,700 |
+ Định mức dụng cụ
Bảng số 68 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,200 | 0,900 | 1,200 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,200 | 0,900 | 1,200 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,100 | 0,450 | 0,600 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,050 | 0,225 | 0,300 |
Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 69
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 70 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,200 | 0,900 | 1,200 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,004 | 0,018 | 0,024 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,050 | 0,225 | 0,300 |
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 71
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,076 | 0,340 | 0,454 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 1,616 | 7,273 | 9,697 |
Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
b4) Thông báo sự cố
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT về việc thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống.
+ Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
+ Định biên: Chi tiết tại bảng số 72.
+ Định mức:
Bảng số 72 công/thông báo
| STT | Công việc | Định biên | Định mức |
| A1.2 | |||
| 1 | Thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống | 01 | 0,063 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 73 ca/thông báo
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức |
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,050 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,050 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,025 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,013 |
- Định mức vật liệu:
Bảng số 74
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,004 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,001 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,004 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 75 ca/thông báo
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Định mức |
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,050 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,001 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,013 |
- Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 76
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,019 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 0,404 |
b5) Khắc phục sự cố phần mềm
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
+ Định biên: Chi tiết tại bảng số 77.
+ Định mức:
Bảng số 77 công/phần mềm
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | |||||
| A1.2 | A1.4 | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||
| 1 | Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | 01 |
| 0,300 | 0,375 | 0,450 | 0,563 | 0,675 |
| 2 | Thực hiện giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống |
| 01 | 0,450 | 0,563 | 0,675 | 0,844 | 1,013 |
| 3 | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | 01 |
| 0,300 | 0,375 | 0,450 | 0,563 | 0,675 |
| 4 | Cập nhật danh mục sự cố | 01 |
| 0,100 | 0,125 | 0,150 | 0,188 | 0,225 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 78 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Khắc phục sự cố phần mềm | |||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,300 | 0,450 | 0,300 | 0,100 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,300 | 0,450 | 0,300 | 0,100 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,150 | 0,225 | 0,150 | 0,050 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,075 | 0,113 | 0,075 | 0,025 |
Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức vật liệu
Bảng số 79
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Khắc phục sự cố phần mềm: | |||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 80 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Khắc phục sự cố phần mềm | |||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,300 | 0,450 | 0,300 | 0,100 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,006 | 0,009 | 0,006 | 0,002 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,075 | 0,113 | 0,075 | 0,025 |
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 81
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Khắc phục sự cố phần mềm | |||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,113 | 0,170 | 0,113 | 0,038 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 2,424 | 3,636 | 2,424 | 0,808 |
Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
b6) Sao lưu, phục hồi hệ thống
- Định mức lao động:
+ Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Được quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
+ Định biên: Chi tiết tại bảng số 82.
+ Định mức:
Bảng số 82 công/phần mềm
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | ||||
| A1.4 | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||
| 1 | Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất | 1 | 0,300 | 0,375 | 0,450 | 0,563 | 0,675 |
| 2 | Cập nhật nhật ký | 1 | 0,900 | 1,125 | 1,350 | 1,688 | 2,025 |
| 3 | Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu | 1 | 0,900 | 1,125 | 1,350 | 1,688 | 2,025 |
- Định mức dụng cụ:
Bảng số 83 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Sao lưu, phục hồi hệ thống: | ||
| Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất | Cập nhật nhật ký | Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,300 | 0,900 | 0,900 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,300 | 0,900 | 0,900 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,150 | 0,450 | 0,450 |
| 4 | Quạt trần 0,1 kW | cái | 60 | 0,075 | 0,225 | 0,225 |
Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 84
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Sao lưu, phục hồi hệ thống | ||
| Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất | Cập nhật nhật ký | Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,012 | 0,036 | 0,012 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,003 | 0,009 | 0,003 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,012 | 0,036 | 0,012 |
- Định mức thiết bị:
Bảng số 85 ca/phần mềm
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Sao lưu, phục hồi hệ thống: | ||
| Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất | Cập nhật nhật ký | Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,300 | 0,900 | 0,900 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,006 | 0,018 | 0,018 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,075 | 0,225 | 0,225 |
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 86
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Sao lưu, phục hồi hệ thống: | ||
| Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất | Cập nhật nhật ký | Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,113 | 0,340 | 0,340 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 2,424 | 7,273 | 7,273 |
Mức năng lượng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
2. Quản trị phần cứng
a) Kiểm tra, giám sát
a1) Định mức lao động
- Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
- Mức khó khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
- Định biên: Theo bảng số 87.
- Định mức:
Bảng số 87 công/thiết bị
| STT | Công việc | Định biên | Định mức |
| A1.2 | |||
| 1 | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống | 01 | 3,802 |
| 2 | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | 01 | 7,604 |
| 3 | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | 01 | 7,604 |
a2) Định mức dụng cụ:
Bảng số 88 ca/thiết bị
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra, giám sát | ||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 3,042 | 6,083 | 6,083 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 3,042 | 6,083 | 6,083 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 1,521 | 3,042 | 3,042 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,760 | 1,521 | 1,521 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra cable mạng | bộ | 60 | 3,042 |
|
|
a3) Định mức vật liệu:
Bảng số 89
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Kiểm tra, giám sát | ||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,730 | 0,730 | 0,730 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,183 | 0,183 | 0,183 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,730 | 0,730 | 0,730 |
a4) Định mức thiết bị:
Bảng số 90 ca/thiết bị
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Kiểm tra, giám sát | ||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 3,042 | 6,083 | 6,083 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,061 | 0,122 | 0,122 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,760 | 1,521 | 1,521 |
a5) Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 91
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Kiểm tra, giám sát | ||
| Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 1,150 | 2,300 | 2,300 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 24,579 | 49,158 | 49,158 |
b) Ghi nhận sự cố
b1) Định mức lao động
- Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định khoản 2 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
- Mức khó khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
- Định biên: Chi tiết tại bảng số 92.
- Định mức:
Bảng số 92 công/thiết bị
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | |
| A1.2 | A1.3 | |||
| 1 | Ghi nhận sự cố | 01 |
| 0,167 |
| 2 | Xác minh sự cố |
| 01 | 0,500 |
| 3 | Cập nhật danh mục sự cố theo mẫu số 03. Danh mục ghi nhận sự cố của Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT | 01 |
| 0,083 |
b2) Định mức dụng cụ:
Bảng số 93 ca/thiết bị
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,133 | 0,400 | 0,067 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,133 | 0,400 | 0,067 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,067 | 0,200 | 0,033 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,033 | 0,100 | 0,017 |
b3) Định mức vật liệu:
Bảng số 94
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
b4) Định mức thiết bị:
Bảng số 95 ca/thiết bị
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,133 | 0,400 | 0,067 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,003 | 0,008 | 0,001 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,033 | 0,100 | 0,017 |
b5) Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 96
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Ghi nhận sự cố | ||
| Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,050 | 0,151 | 0,025 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 1,077 | 3,232 | 0,539 |
c) Phân tích sự cố
c1) Định mức lao động
- Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
- Mức khó khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
- Định biên: Chi tiết tại bảng số 97.
- Định mức:
Bảng số 97 công/thiết bị
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | |
| A1.3 | A1.4 | |||
| 1 | Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | 01 |
| 0,333 |
| 2 | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố |
| 01 | 1,000 |
| 3 | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố |
| 01 | 1,000 |
c2) Định mức dụng cụ:
Bảng số 98 ca/thiết bị
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,267 | 0,800 | 0,800 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,267 | 0,800 | 0,800 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,133 | 0,400 | 0,400 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,067 | 0,200 | 0,200 |
c3) Định mức vật liệu:
Bảng số 99
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
c4) Định mức thiết bị:
Bảng số 100 ca/thiết bị
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,267 | 0,800 | 0,800 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,005 | 0,016 | 0,016 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,067 | 0,200 | 0,200 |
c5) Định mức tiêu hao năng lượng:
Bảng số 101
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Phân tích sự cố | ||
| Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,101 | 0,302 | 0,302 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 2,155 | 6,465 | 6,465 |
d) Thông báo sự cố
d1) Định mức lao động
- Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT về việc thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống.
- Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn.
- Định biên: Chi tiết tại bảng số 102.
- Định mức
Bảng số 102 công/thông báo
| STT | Công việc | Định biên | Định mức |
| A1.2 | |||
| 1 | Thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống | 01 | 0,063 |
d2) Định mức dụng cụ
Bảng số 103 ca/thông báo
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức |
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,050 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,050 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,025 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,013 |
d3) Định mức vật liệu
Bảng số 104
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,004 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,001 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,004 |
d4) Định mức thiết bị
Bảng số 105 ca/thông báo
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Định mức |
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,050 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,001 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,013 |
d5) Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 106
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,019 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 0,404 |
đ) Khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống
đ1) Định mức lao động
- Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
- Mức khó khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
- Định biên: Chi tiết tại bảng số 107.
- Định mức:
Bảng số 107 công/thiết bị
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | |
| A1.2 | A1.4 | |||
| 1 | Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | 01 |
| 0,333 |
| 2 | Thực hiện giải pháp khắc phục |
| 01 | 1,000 |
| 3 | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống |
| 01 | 0,375 |
| 4 | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | 01 |
| 0,167 |
| 5 | Cập nhật danh mục sự cố vào mẫu 07 báo cáo | 01 |
| 0,083 |
đ2) Định mức dụng cụ:
Bảng số 108 ca/thiết bị
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống | ||||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,267 | 0,800 | 0,300 | 0,133 | 0,067 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,267 | 0,800 | 0,300 | 0,133 | 0,067 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,133 | 0,400 | 0,150 | 0,067 | 0,033 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,067 | 0,200 | 0,075 | 0,033 | 0,017 |
| 5 | Kìm bấm mạng | cái | 36 |
| 0,400 |
|
|
|
đ3) Định mức vật liệu
Bảng số 109
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống | ||||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,016 | 0,016 | 0,006 | 0,016 | 0,016 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,004 | 0,004 | 0,002 | 0,004 | 0,004 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,016 | 0,016 | 0,006 | 0,016 | 0,016 |
đ4) Định mức thiết bị
Bảng số 110 ca/thiết bị
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống | ||||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,267 | 0,800 | 0,300 | 0,133 | 0,067 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,005 | 0,016 | 0,006 | 0,003 | 0,001 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,067 | 0,200 | 0,075 | 0,033 | 0,017 |
đ5) Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 111
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống | ||||
| Nghiên cứu giải pháp được đề xuất | Thực hiện giải pháp khắc phục | Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống | Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục | Cập nhật danh mục sự cố | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,101 | 0,302 | 0,113 | 0,050 | 0,025 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 2,155 | 6,465 | 2,424 | 1,077 | 0,539 |
e) Bảo dưỡng hệ thống
e1) Định mức lao động
- Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
- Mức khó khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ thuật này.
- Định biên: Chi tiết tại bảng số 112.
- Định mức: công/thiết bị
Bảng số 112 công/thiết bị
| STT | Công việc | Định biên | Định mức | |
| A1.2 | A1.3 | |||
| 1 | Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ |
| 01 | 0,083 |
| 2 | Vệ sinh các thiết bị |
| 01 | 0,250 |
| 3 | Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị |
| 01 | 0,042 |
| 4 | Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; kiểm tra các đèn cảnh báo |
| 01 | 0,083 |
| 5 | Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị |
| 01 | 0,250 |
| 6 | Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ |
| 01 | 0,125 |
| 7 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo |
| 01 | 0,250 |
| 8 | Thay thế, sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng. |
| 01 | 0,500 |
e2) Định mức dụng cụ
Bảng số 113 ca/thiết bị
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Bảo dưỡng hệ thống | |||||||
| Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ | Vệ sinh các thiết bị | Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị | Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; kiểm tra các đèn cảnh báo | Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị | Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ | Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo | Thay thế, sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,067 | 0,200 | 0,033 | 0,067 | 0,200 | 0,100 | 0,200 | 0,400 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,067 | 0,200 | 0,033 | 0,067 | 0,200 | 0,100 | 0,200 | 0,400 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,033 | 0,100 | 0,017 | 0,033 | 0,100 | 0,050 | 0,100 | 0,200 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,017 | 0,050 | 0,008 | 0,017 | 0,050 | 0,025 | 0,050 | 0,100 |
| 5 | Đồng hồ đo điện vạn năng | cái | 60 |
|
| 0,033 |
|
|
|
|
|
| 6 | Máy hút bụi | cái | 60 |
| 0,200 |
|
|
|
|
|
|
e3) Định mức vật liệu
Bảng số 114
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Bảo dưỡng hệ thống | |||||||
| Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ | Vệ sinh các thiết bị | Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị | Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; kiểm tra các đèn cảnh báo | Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị | Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ | Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo | Thay thế, sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
e4) Định mức thiết bị
Bảng số 115 ca/thiết bị
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Bảo dưỡng hệ thống | |||||||
| Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ | Vệ sinh các thiết bị | Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị | Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; kiểm tra các đèn cảnh báo | Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị | Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ | Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo | Thay thế, sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,067 | 0,200 | 0,033 | 0,067 | 0,200 | 0,100 | 0,200 | 0,400 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,001 | 0,004 | 0,001 | 0,001 | 0,004 | 0,002 | 0,004 | 0,008 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,017 | 0,050 | 0,008 | 0,017 | 0,050 | 0,025 | 0,050 | 0,100 |
e5) Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 116
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Bảo dưỡng hệ thống | |||||||
| Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ | Vệ sinh các thiết bị | Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị | Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; kiểm tra các đèn cảnh báo | Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị | Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ | Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo | Thay thế, sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,025 | 3,436 | 0,013 | 0,025 | 0,076 | 0,038 | 0,076 | 0,151 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 0,539 | 1,616 | 0,269 | 0,539 | 1,616 | 0,808 | 1,616 | 3,232 |
Điều 8. Tích hợp dữ liệu viễn thám vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
b) Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn.
c) Định biên: Chi tiết tại bảng số 117.
d) Định mức:
Bảng số 117
| STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định mức lao động công nghệ | ||
| Định biên | Định mức | ||||
| A1.5 | A1.6 | ||||
| 1 | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng) | Công/tệp dữ liệu | 1 |
| 0,073 |
| 2 | Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng) | Công/ĐTQL | 1 |
| 0,031 |
| 3 | Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Công/tệp dữ liệu | 1 | 1 | 0,010 |
| 4 | Đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu; | Công/tệp dữ liệu | 1 |
| 0,021 |
| 5 | Đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909 | Công/tệp dữ liệu | 1 |
| 0,010 |
| 6 | Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu) | Công/tệp dữ liệu |
| 1 | 0,052 |
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 118 ca/tệp dữ liệu; đối tượng quản lý
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng) | Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng) | Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu | Đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909 | Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu) |
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,058 | 0,025 | 0,017 | 0,017 | 0,008 | 0,042 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,058 | 0,025 | 0,017 | 0,017 | 0,008 | 0,042 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,029 | 0,013 | 0,008 | 0,008 | 0,004 | 0,021 |
| 4 | Quạt trần 0,1 kW | cái | 60 | 0,015 | 0,006 | 0,004 | 0,004 | 0,002 | 0,010 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 119
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng) | Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng) | Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu | Đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909 | Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu) |
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
4. Định mức thiết bị
Bảng số 120 ca/tệp dữ liệu; đối tượng quản lý
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng) | Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng) | Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu | Đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909 | Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu) |
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,058 | 0,025 | 0,017 | 0,017 | 0,008 | 0,042 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,001 | 0,001 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0002 | 0,001 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,015 | 0,006 | 0,002 | 0,004 | 0,002 | 0,010 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 121
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng) | Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng) | Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu | Đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909 | Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu) |
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,022 | 0,009 | 0,006 | 0,006 | 0,003 | 0,016 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 0,471 | 0,202 | 0,096 | 0,135 | 0,067 | 0,337 |
Điều 9. Duy trì cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.
c) Định biên: Chi tiết tại bảng số 122.
d) Định mức
Bảng số 122
| STT | Công việc | ĐVT | Định biên | Định mức | ||
| A1.5 | A1.6 | Nhóm | ||||
| 1 | Kiểm tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
| Kiểm tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý | công/cảnh ảnh | 01 |
| 01 | 0,042 |
| Kiểm tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý | công/mảnh | 01 |
| 01 | 0,042 | |
| Lập sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu | công/tệp dữ liệu | 01 |
| 01 | 0,031 | |
| Lập báo cáo kiểm tra | công/báo cáo | 01 |
| 01 | 0,031 | |
| 2 | Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu ảnh viễn thám |
|
|
|
|
|
|
| Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám. | công/tệp dữ liệu | 01 |
| 01 | 0,021 |
| 3 | Đánh giá dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
| Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh; Kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng; Kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ | công/tệp dữ liệu | 01 |
| 01 | 0,031 |
| 4 | Sao lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| Lập kế hoạch phương án sao lưu; Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu, | báo cáo sao lưu |
| 01 | 01 | 0,38 |
| Thực hiện sao lưu; Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu | GB | 01 |
|
| 0,01 | |
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 123 ca/cảnh ảnh; mảnh; tệp dữ liệu; báo cáo; GB
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu | Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu ảnh viễn thám | Đánh giá dữ liệu | Sao lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia | ||||
| Kiểm tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý | Kiểm tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý | Lập sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu | Lập báo cáo kiểm tra | Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám | Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng; kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ | Lập kế hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu, | Thực hiện sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,033 | 0,033 | 0,025 | 0,025 | 0,017 | 0,025 | 0,300 | 0,008 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,033 | 0,033 | 0,025 | 0,025 | 0,017 | 0,025 | 0,300 | 0,008 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,017 | 0,017 | 0,013 | 0,013 | 0,008 | 0,013 | 0,150 | 0,004 |
| 4 | Quạt trần 0,1 kW | cái | 60 | 0,008 | 0,008 | 0,006 | 0,006 | 0,004 | 0,006 | 0,075 | 0,002 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 124
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Kiểm tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu | Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu viễn thám | Đánh giá dữ liệu | Sao lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia | ||||
| Kiểm tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý | Kiểm tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý | Lập sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu | Lập báo cáo kiểm tra | Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám | Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng; kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ | Lập kế hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu, | Thực hiện sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
4. Định mức thiết bị
Bảng số 125 ca/cảnh ảnh; mảnh; tệp dữ liệu; báo cáo; GB
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Kiểm tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu | Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu viễn thám | Đánh giá dữ liệu | Sao lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia | ||||
| Kiểm tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý | Kiểm tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý | Lập sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu | Lập báo cáo kiểm tra | Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám. | Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng; kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ | Lập kế hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu, | Thực hiện sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,033 | 0,033 | 0,025 | 0,025 | 0,017 | 0,025 | 0,300 | 0,008 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,0003 | 0,001 | 0,006 | 0,0002 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,008 | 0,008 | 0,006 | 0,006 | 0,004 | 0,006 | 0,075 | 0,002 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 126
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Kiểm tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu | Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu viễn thám | Đánh giá dữ liệu | Sao lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia | ||||
| Kiểm tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý | Kiểm tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý | Lập sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu | Lập báo cáo kiểm tra | Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám | Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng; kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ | Lập kế hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu, | Thực hiện sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,013 | 0,013 | 0,009 | 0,009 | 0,006 | 0,009 | 0,113 | 0,003 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 0,269 | 0,269 | 0,202 | 0,202 | 0,135 | 0,202 | 2,424 | 0,067 |
Điều 10. Bảo đảm an toàn thông tin dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 7 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.
c) Định biên: Chi tiết tại bảng số 127.
d) Định mức
Bảng số 127
| STT | Công việc | ĐVT | Định biên | Định mức | |
| A1.3 | A1.4 | ||||
| 1 | Đảm bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia |
|
|
|
|
| 1.1 | Thiết lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc quản trị hệ thống | công/lần |
| 01 | 3,00 |
| 1.2 | Giám sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể | công/lần |
| 01 | 1,00 |
| 1.3 | Xử lý các truy cập không được phép | công/lần |
| 01 | 0,38 |
| 1.4 | Thiết lập thời gian chờ (timeout) để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu cầu từ người dùng | công/lần |
| 01 | 0,38 |
| 1.5 | Cấp tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý | công/lần |
| 01 | 0,10 |
| 1.6 | Xác lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo năng lực thực tế của hệ thống | công/lần |
| 01 | 0,38 |
| 2 | Bảo đảm an toàn thông tin máy chủ |
|
|
|
|
| 2.1 | Thiết lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy chủ | công/thiết bị | 01 |
| 1,00 |
| 2.2 | Thu hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng | công/thiết bị | 01 |
| 0,50 |
| 2.3 | Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử dụng | công/thiết bị | 01 |
| 0,50 |
| 2.4 | Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần quy định | công/thiết bị | 01 |
| 0,50 |
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 128 ca/lần; thiết bị
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Đảm bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Bảo đảm an toàn thông tin máy chủ | ||||||||
| Thiết lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc quản trị hệ thống | Giám sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể | Xử lý các truy cập không được phép | Thiết lập thời gian chờ để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu cầu từ người dùng | Cấp tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý | Xác lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo năng lực thực tế của hệ thống | Thiết lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy chủ | Thu hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng | Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử dụng | Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần quy định | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 2,400 | 0,800 | 0,300 | 0,300 | 0,083 | 0,300 | 0,800 | 0,400 | 0,400 | 0,400 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 2,400 | 0,800 | 0,300 | 0,300 | 0,083 | 0,300 | 0,800 | 0,400 | 0,400 | 0,400 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 1,200 | 0,400 | 0,150 | 0,150 | 0,042 | 0,150 | 0,400 | 0,200 | 0,200 | 0,200 |
| 4 | Quạt treo tường 0,1 kW | cái | 60 | 0,600 | 0,200 | 0,075 | 0,075 | 0,021 | 0,075 | 0,200 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 129
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Đảm bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Bảo đảm an toàn thông tin máy chủ | ||||||||
| Thiết lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc quản trị hệ thống | Giám sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể | Xử lý các truy cập không được phép | Thiết lập thời gian chờ để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu cầu từ người dùng | Cấp tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý | Xác lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo năng lực thực tế của hệ thống | Thiết lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy chủ | Thu hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng | Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử dụng | Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần quy định | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
4. Định mức thiết bị
Bảng số 130 ca/lần; thiết bị
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Đảm bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Bảo đảm an toàn thông tin máy chủ | ||||||||
| Thiết lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc quản trị hệ thống | Giám sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể | Xử lý các truy cập không được phép | Thiết lập thời gian chờ để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu cầu từ người dùng | Cấp tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý | Xác lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo năng lực thực tế của hệ thống | Thiết lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy chủ | Thu hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng | Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử dụng | Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần quy định | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 2,400 | 0,800 | 0,300 | 0,300 | 0,083 | 0,300 | 0,800 | 0,400 | 0,400 | 0,400 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,048 | 0,016 | 0,006 | 0,006 | 0,002 | 0,006 | 0,016 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,600 | 0,200 | 0,075 | 0,075 | 0,021 | 0,075 | 0,200 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 131
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Đảm bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Bảo đảm an toàn thông tin máy chủ | ||||||||
| Thiết lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc quản trị hệ thống | Giám sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể | Xử lý các truy cập không được phép | Thiết lập thời gian chờ để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu cầu từ người dùng | Cấp tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý | Xác lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo năng lực thực tế của hệ thống | Thiết lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy chủ | Thu hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng | Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử dụng | Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần quy định | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,907 | 0,302 | 0,113 | 0,113 | 0,032 | 0,113 | 0,302 | 0,151 | 0,151 | 0,151 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 19,394 | 6,465 | 2,424 | 2,424 | 0,673 | 2,424 | 6,465 | 3,232 | 3,232 | 3,232 |
Điều 11. Kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc: Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
b) Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn.
c) Định biên: Chi tiết tại bảng số 132.
d) Định mức
Bảng số 132
| STT | Công việc | ĐVT | Định mức lao động công nghệ | ||||
| Định biên | Định mức | ||||||
| A1.3 | A1.4 | A1.5 | A1.6 | ||||
| 1 | Kết nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia; | Công/tài liệu |
| 1 |
|
| 0,063 |
| 1.2 | Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia; | Công/lần |
|
| 1 |
| 0,094 |
| 2 | Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Xử lý thông tin yêu cầu | Công/yêu cầu |
| 1 |
|
| 0,073 |
| 2.2 | Rà soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (nếu có) | Công/tệp dữ liệu |
|
| 1 |
| 0,500 |
| 2.3 | Báo cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan quản lý | Công/báo cáo |
|
| 1 |
| 0,052 |
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 133 ca/tài liệu; lần; yêu cầu; tệp dữ liệu; báo cáo
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Kết nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia | Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | |||
| Cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Xử lý thông tin yêu cầu | Rà soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (nếu có) | Báo cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan quản lý | ||||
| 1 | Ghế | cái | 96 | 0,050 | 0,075 | 0,058 | 0,400 | 0,042 |
| 2 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,050 | 0,075 | 0,058 | 0,400 | 0,042 |
| 3 | Đèn neon 0,04 kW | bộ | 36 | 0,025 | 0,038 | 0,029 | 0,200 | 0,021 |
| 4 | Quạt trần 0,1 kW | cái | 60 | 0,013 | 0,019 | 0,015 | 0,100 | 0,010 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 134 ca/tài liệu; lần; yêu cầu; tệp dữ liệu; báo cáo
| STT | Vật liệu | Đơn vị tính | Kết nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia | Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | |||
| Cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Xử lý thông tin yêu cầu | Rà soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (nếu có) | Báo cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan quản lý | |||
| 1 | Giấy in A4 | ram | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| 3 | Cặp để tài liệu | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
4. Định mức thiết bị
Bảng số 135 ca/tệp dữ liệu; báo cáo
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (kW) | Kết nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia | Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | |||
| Cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Xử lý thông tin yêu cầu | Rà soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (nếu có) | Báo cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan quản lý | |||||
| 1 | Máy tính để bàn | cái | 60 | 0,4 | 0,050 | 0,075 | 0,058 | 0,400 | 0,042 |
| 2 | Máy in laser | cái | 60 | 0,6 | 0,001 | 0,002 | 0,001 | 0,008 | 0,001 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 96 | 2,2 | 0,013 | 0,019 | 0,015 | 0,100 | 0,010 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 136
| STT | Dụng cụ | Đơn vị tính | Kết nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia | Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | |||
| Cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia | Xử lý thông tin yêu cầu | Rà soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (nếu có) | Báo cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan quản lý | |||
| 1 | Điện năng dụng cụ | kW | 0,019 | 0,028 | 0,022 | 0,151 | 0,016 |
| 2 | Điện năng thiết bị | kW | 0,404 | 0,606 | 0,471 | 3,232 | 0,337 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!