• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 679/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường Dự án Nhà máy Exwin Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/07/2024 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 679/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Dự án Nhà máy Exwin Việt Nam”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 679/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 679/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 679/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sa
đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n c Lut Bo v môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng
B Tài nguyên Môi trưng quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Bo v môi trường;
n c Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 ca UBND tnh
Bc Giang v việc quy định mt s ni dung thc hiện đánh giá tác đng môi
trưng, giấy phép môi trường phương án ci to, phc hồi môi trường trên
địa bàn tnh Bc Giang;
Theo đ ngh của Giám đốc S Tài nguyên Môi trưng ti T trình s
331/TTr-STNMT ngày 11/7/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1: Cp phép cho Công ty TNHH Công nghip Exwin, địa ch tr s
chính ti ng O1-1, Khu công nghip (KCN) Quang Cu, Quang Châu,
huyn Vit n (nay là th Vit n), tnh Bc Giang được thc hin c hot
động bo v môi trường ca d án đầu D án Nhà máy Exwin Vit Namti
mt phn lô CN-03 (CN-03.2; CN-03.3), Khu công nghiệp Tân Hưng, huyn
Lng Giang, tnh Bc Giang, vic nội dung như sau:
1. Thông tin chung ca d án đầu tư
1.1. Tên d án đầu tư: D án Nhà máy Exwin Vit Nam.
1.2. Ch d án: Công ty TNHH Công nghiệp Exwin.
1.3. Địa điểm hoạt đng: Mt phn CN-03 (CN-03.2; CN-03.3), KCN
Tân Hưng, huyn Lng Giang, tnh Bc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên, mã số doanh nghip 2400857610, do phòng Đăng kinh
2
doanh thuộc Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp đăng lần đu ngày
22/01/2019, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 09/10/2023.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án 9832206333 do Ban quản
các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận đăng lần đầu ngày
29/5/2024.
1.5. Mã s thuế: 2400857610.
1.6. Loinh sn xut, kinh doanh, dch v:
- Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dng, chi tiết:
Sản xuất, gia công bộ mũi chụp đầu mũi vặn (metal driver) các loại, bộ chìa
khóa vặn ốc các loại, các loại khớp nối và khớp nối đầu vít, bộ đầu vít, v.v. bằng
kim loại ngũ kim (thành phẩm) sử dụng cho c dụng cụ cầm tay máy, bộ
dụng cụ bằng kim loi sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp cơ khí và sửa chữa.
- Sản xut thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại, chi tiết: Sản
xuất gia công các hộp thùng đựng các loại đầu mũi chụp, đầu mũi vặn
(driver) của các loại dụng cụ cầm tay và máy.
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại, chi tiết: Xử lý nhiệt, mạ (m
crom, mạ kẽm, mạ niken), xử bề mặt kim loại (như phun cát, kẽm phốt phát,
mangan phốt phát, mạ điện,v.v.)
- Sản xuất sản phẩm từ plastic, chi tiết: Ép đùn gia công các loại cán và
chuôi bằng nhựa s dụng cho c sản phẩm dụng cụ cầm tay, hộp nhựa đựng
dụng cụ.
- Dịch vụ đóng gói, chi tiết: Đóng gói sản phẩm.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được pn vào
đâu, chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhp khẩu, quyền bán buôn
(không thành lập sở bán buôn) mặt hàng mã HS: 82079000, 73269099,
39231090, 84807190, 76169990, 84834090).
- Đúc kim loại màu, chi tiết: Sản xuất, gia công đúc các sản phẩm khí,
như: Bộ mũi chụp và đầu mũi vặn (metal driver) các loại, bộ chìa khóa vặn ốc các
loại, các loại khớp nối khớp nối đầu vít, bộ đầu vít,v.v. bằng kim loại ngũ
kim (thành phẩm) sử dụng cho các dụng cụ cầm tay và máy, bộ dụng cụ bằng kim
loại sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp cơ khí sửa chữa.
- Sản xuất c sn phẩm khác bằng kim loại ca đưc phân vào đâu, chi
tiết: sản xuất, gia công khuôn mẫu các loại.
- n, dập, ép cán kim loại; luyện bột kim loại, chi tiết: sản xuất, gia
côngc sản phẩm cơ khí sử dụng cho dụng cụ cầm tay các loại từ rèn nóng, rèn
lạnh và luyện bột kim loại.
1.7. Phm vi, quy mô, công sut ca d án đầu
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại một phần lô CN-03 (CN-03.2; CN-
03.3), KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, với diện tích sử
dụng đất là 49.300 m
2
.
3
- Quy mô của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu công); thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy
gây ô nhiễm môi trường với công suất trung bình
1
.
+ Dự án tiêu chí vmôi trường như dự án đầu tư nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Ngh định s 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- Công suất của dự án đầu tư:
+ Sản xuất dao kéo, dng cụ cầm tay đồ kim loại thông dụng, chi tiết:
Sản xuất, gia công bộ mũi chụp đầu mũi vặn (metal driver) các loại, bộ chìa
khóa vặn ốc các loại, các loại khớp nối và khớp nối đầu vít, bộ đầu vít, v.v. bằng
kim loại ngũ kim (thành phẩm) sử dụng cho c dụng cụ cầm tay máy, bộ
dụng cụ bằng kim loại sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp khí sửa chữa:
180.000.000 sản phẩm/năm (sản xuất 150.000.000 sản phẩm/năm; gia công
30.000.000 sản phẩm/năm).
+ Sản xuất thùng, bể chứa dụng cụ chứa đựng bằng kim loại, chi tiết:
Sản xuất và gia công các hộp và thùng đựng các loại đầu mũi chụp, đầu mũi vặn
(driver) của các loại dụng cụ cầm tay máy: 5.500.000 sản phẩm/năm (sản
xuất 5.000.000 sản phẩm/năm; gia công 500.000 sản phẩm/năm).
+ Gia công khí; xử tráng phủ kim loại, chi tiết: Xử nhiệt, m
(mcrom, mạ kẽm, mạ niken), xử bmặt kim loại (như phun cát, kẽm phốt
phát, mangan phốt phát, mạ điện,v.v.): 330.000.000 sản phẩm/m
3
.
+ Sản xuất sn phẩm từ plastic, chi tiết: Ép đùn và gia công các loại cán và
chuôi bằng nhựa sử dụng cho c sản phẩm dụng cụ cầm tay, hộp nhựa đựng
dụng cụ: 32.000.000 sản phẩm/năm (sản xuất 28.000.000 sản phẩm/năm; gia
công 4.000.000 sản phẩm/năm).
+ Dịch vụ đóng gói, chi tiết: Đóng gói sản phẩm: 1.000.000 sản phẩm.
+ Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào
đâu, chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền bán buôn
(không thành lập sở bán buôn) mặt hàng mã HS: 82079000, 73269099,
39231090, 84807190, 76169990, 84834090): 1.000.000 USD.
+ Đúc kim loại màu, chi tiết: sản xuất, gia công đúc các sản phẩm khí,
như: Bộ mũi chụp và đầu mũi vặn (metal driver) các loại, bộ chìa khóa vặn ốc các
loại, các loại khớp nối khớp nối đầu vít, bộ đầu vít,v.v. bằng kim loại ngũ
kim (thành phẩm) sử dụng cho các dụng cụ cầm tay máy, bộ dụng cụ bằng
kim loại s dụng trong lĩnh vực công nghiệp khí sửa chữa: 1.555.200 sản
phẩm/năm (sản xuất 1.200.000.000 sản phẩm/năm; gia công 355.200 sản
phẩm/năm).
1
tại STT 10, mục II, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP.
2
tại STT 1, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
tương đương 6.600 tấn sản phẩm/năm (tỷ trọng trung bình 20g/sản phẩm).
4
+ Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu, chi
tiết: sản xuất, gia công khuôn mẫu các loại: 72 sản phẩm/năm (sản xuất 60 sản
phẩm/năm; gia công 12 sản phẩm/năm).
+ Rèn, dập, ép cán kim loại; luyện bột kim loại, chi tiết: sản xuất, gia
côngc sản phẩm cơ khí sử dụng cho dụng ccầm tay các loại từ rèn nóng, rèn
lạnh luyện bột kim loại: 16.588.800 sản phẩm/năm (sản xuất 12.000.000 sản
phẩm/năm; gia công 4.588.800 sản phẩm/năm).
2. Ni dung cp phép i trường yêu cu v bo v môi tng
kèm theo
2.1. Thc hin yêu cu v bo v môi trường đối với nước thi quy đnh ti
Ph lc 1 ban hành kèm theo Giy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo v
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng n, độ rung thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cmôi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa v và trách nhim ca Công ty TNHH Công nghip
Exwin được cp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Công nghip Exwin có quyền, nghĩa v theo quy định
tại Điu 47 Lut Bo v môi trường năm 2020.
2. Công ty TNHH Công nghiệp Exwin có trách nhim:
2.1. Ch được phép thc hin các ni dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bo v môi trường ơng ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật i trường; biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản chất
thải theo quy định của pháp luật. Chu trách nhiệm trưc pháp lut khi cht ô
nhim, tiếng n, độ rung không đt yêu cu cho phép ti Giy pp này phi
dng ngay vic x nước thi, khí thi, phát sinh tiếng ồn, đ rung đ thc hin
các bin pháp khc phục theo quy định ca pháp lut.
2.3. Thc hiện đúng, đầy đủ các u cu v bo v môi trường trong Giy
phép môi trường này và các quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường.
2.4. Báo cáo kp thi vi UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường, Ban
qun lý các khu công nghip tnh Bc Giang, UBND huyn Lng Giang nếu xy
ra các s c đối vi các công trình x cht thi, s c khác dẫn đến ô nhim
môi trưng.
5
2.5. Trong quá trình thc hin, nếu có thay đi khác vi các ni dung quy
định ti Giy phép này, phi kp thi báo cáo bằng văn bn vi UBND tnh, S
Tài nguyên Môi trường, Ban qun các khu công nghip tnh Bc Giang,
UBND huyn Lng Giang để kim tra, xem xét gii quyết theo quy đnh.
Điều 3. Thi hn ca Giấy phép: 10 (mười) m, k t ngày Giy phép này
có hiu lc thi hành.
Điều 4. Giao S Tài nguyên Môi tng ch trì, phi hp vi Ban Qun
lý các khu công nghip tnh, UBND huyn Lng Giang, cơ quan liên quan t chc
kim tra vic thc hin ni dung cp phép, yêu cu bo v môi trường đối vi d
án đầu D án N máy Exwin Vit Nam tại mt phn CN-03 (CN-03.2;
CN-03.3), KCN Tân Hưng, huyn Lng Giang, tnh Bc Giang của Công ty
TNHH Công nghip Exwin được cấp phép theo quy định ca pháp lut.
S Tài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm đnh cp Giy phép môi
trường được thành lp theo Quyết định s 430/QĐ-STNMT ngày 10/6/2024 ca
Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường: Chu trách nhim toàn diện trước pháp
lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h đ ngh cp Giy
phép môi trường và kết qu thẩm đnh h sơ, trình UBND tỉnh phê duyt các ni
dung nêu trên đã đảm bảo theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi trưng
pháp lut khác có liên quan.
Điều 5. Giy phép này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Th trưởng các cơ quan: n phòng UBND tnh, S Tài nguyên Môi
trường, Ban qun lý c khu công nghip tnh Bc Giang, S Khoa hc Công
ngh, S ng Thương; UBND huyn Lng Giang; UBND xã Tân Hưng; Công
ty Cổ phần Lideco 1; Công ty TNHH Công ngh Exwin và t chc, cá nhân liên
quan căn c Giy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- B Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- CCBVMT thuc S TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH ng ngh Exwin (tr kết qu
ti Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện t tnh;
+ Trung tâm Phc v hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Ô Pích
Ph lc 1
NI DUNG CP PHÉP X NƯỚC THI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CU
BO V MÔI TRƯỜNG ĐI VI THU GOM, X LÝ NƯỚC THI
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /7/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định
tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, vớido:
Toàn bộ nước thải sinh hoạt vàng nghiệp phát sinh từ hoạt động của dự án
được thu gom v 02 hệ thống xử ớc thải (gồm: 01 hệ thống xử nước thải
công suất 400 m
3
/ngày đêm; 01 hệ thống xử ớc thải công suất 20 m
3
/ngày
đêm) để xử lý đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B, sau đó đấu nối với hệ
thống thu gom nước thải, đưa về trạm xử nước thải tập trung của KCN Tân
Hưng, huyện Lạng Giang do Công ty Cổ phần Lideco 1 (là chủ đầu tư xây dựng
kinh doanh hạ tầng KCN Tân ng, huyện Lạng Giang) xây dựng quản lý
vận hành để tiếp tục xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước khi xả thải ra
môi trường (theo Hợp đồng th lại đất số 2906/2023/HĐ-LDC1&EXWIN
ngày 29/6/2023 Biên bản thỏa thuận đấu nối hạ tầng số 2802/2024/TTDNTH
ngày 28/02/2024 giữa Công ty Cổ phần Lideco 1 Công ty TNHH Công nghiệp
Exwin); dán không xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI THU GOM, X
NƯỚC THI
1. Công trình, bin pháp thu gom, x nước thi và h thng, thiết b
quan trắc nưc thi t động, liên tc
1.1. Mạng ới thu gom c thi t các nguồn phát sinh c thải để đưa
v h thng x lý nước thi
- Nước thi ng nghiệp đưc thu gom bằng đưng ng HDPE D200
tổng chiều dài khoảng 240 m dn về hệ thống xử nước thải công suất 400
m
3
/ngày đêm của d án.
- Nước thi sinh hot pt sinh t nv sinh ti khu vực nhà xưởng s 1
sau khi được x lý sơ bộ qua 6 bể tự hoại 3 ngăn với tổng dung tích 61 m
3
(gồm:
03 bể tự hoại dung tích 15 m
3
/bể, 01 bể dung tích 10m
3
02 bể dung tích
3m
3
/bể), sau đó được thu gom vào đường ống HDPE D200 tổng chiều dài
khong 351m dẫn về hệ thống xử lý ớc thải công suất 400 m
3
/ngày đêm để xử
lý cùng nước thải công nghiệp.
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà bếp sau khi được xlý sơ bộ qua bể
tách dầu mỡ dung tích 1,2m
3
được thu gom bằng đường ng HDPE D200 có
chiu dài khong 192m dn v hệ thống xử nước thải công suất 400 m
3
/ngày
đêm ca d án.
- c thi sinh hot phát sinh t nhà v sinh ti khu vc nhà xưởng s 2 sau
khi đưc x lý sơ bqua 2 bể tự hoại 3 ngăn với tổng dung tích 20 m
3
(02 b, dung
2
tích 10 m
3
/b), sau đó được thu gom o đường ống HDPE D200 có tổng chiều dài
khoảng 144 m dn về hệ thng x ớc thải công sut 20 m
3
/ngày đêm ca dự án.
1.2. Công trình, thiết b x lý nước thi:
1.2.1. Hệ thống xử lý nước thải công suất 400 m
3
/ngày đêm
- Tóm tắt quy trình công nghệ:
t
h
i
a
i
t
,
b
a
z
o
l
o
ã
n
g
t
h
i
ch
a
d
u
m
t
h
i
k
m
,
n
i
k
e
n
t
h
i
K
L
đ
m đ
c
t
h
i
xyanua
t
h
i
crom
t
h
i
a
i
t
,
bazo đ
m đ
c
t
h
i
phosphat
M
á
y
t
h
i
khí
NaOH
PAC
Polymer
g
o
m
g
o
m
B
g
o
m
B
g
o
m
B
g
o
m
B
ph
n
n
g
2A
B
ph
n
n
g
1A
B
ph
n
n
g
3A
B
ph
n
n
g
4A
B
ph
n
n
g
2B
B
ph
n
n
g
1B
B
ph
n
n
g
3B
B
ph
n
n
g
4B
B
ph
n
n
g
2
C
B
ph
n
n
g
1C
B
ph
n
n
g
3C
B
ph
n
n
g
4C
l
n
g
h
ó
a
l
ý
4
l
n
g
h
ó
a
l
ý
2
B
ph
n
n
g
1D
B
ph
n
n
g
3D
l
n
g
h
ó
a
l
ý
3
l
n
g
h
ó
a
l
ý
1
B
k
e
o
t
B
t
o
b
ô
n
g
B
aerotank
B
MBA
B
Anoxic
đi
u
c
h
n
h
p
H
Dinh dư
ng
PAC
Polymer
NaOH/H
2
SO
4
tuy
n
du
đi
u
h
ò
a
TH1
đi
u
h
ò
a
T
H
g
o
m
N
T
S
H
t
h
i
s
i
n
h
ho
t
P
o
l
y
m
e
r
P
o
l
y
m
e
r
PAC
PAC
NaOH
Ca(OH)
2
NaOH
PAC
P
o
l
y
m
e
r
ôznone
H
2
O
2,
FeSO
4
H
2
SO
4,
FeSO
4
,
N
a
2
S
B
ch
a
b
ù
n
B
n
é
n
b
ù
n
M
á
y
é
p
bùn
L
á
p
l
c
B
t
r
u
n
g
g
i
a
n
B
h
ó
a
l
ý
5
kh
trùng
javen
Đư
n
g
b
ù
n
Đư
ng nư
c
Đư
n
g
k
h
í
Đư
n
g
h
ó
a
h
t
c
t
h
i
s
u
x
lý đạt QCVN
40:2011/BTNMT,
c
t
B
3
Nước thi sau x ti h thng xử nước thải công suất 400 m
3
/ngày
đêm đảm bo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B được đấu nối với hệ thống thu
gom, xử lý nước thải tập trung của KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang.
- Công ngh x lý nưc thi: Công ngh x lý hóa lý kết hp sinh hc.
- Công sut thiết kế: 400 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng cho hệ thống xử ớc thải: NaOH: 2.500 lít
/năm; Ca(OH)
2
: 725.000 kg/năm; PAC: 21.900 kg/năm; PAM: 165.000 kg/năm;
FeSO
4
: 60.000 lít/năm; H
2
O
2
:
30.000 lít/năm; H
2
SO
4:
54.000 lít/năm; Na
2
S:
32.000 lít/năm; CH
3
OH: 24.000 lít/năm; dinh dưỡng metanol: 2.000 lít/năm;
Javen: 1.000lít/năm.
1.2.2. Hệ thống xử lý nước thải công suất 20m
3
/ngày đêm
- Tóm tắt quy trình công nghệ:
Nước thi sinh hot sau khi x qua b t hoi à B thu gom, tách du
m à B điều hòa à B thiếu khí à B hiếu khí à B lng à B kh trùng
à Hệ thống thu gom, xử nước thải tập trung của KCN Tân Hưng, huyện
Lạng Giang (nước thải sau xử lý QCVN 40:2011/BTNMT, cột B).
- Công ngh x lý nưc thi: Công ngh x lý sinh hc.
- Công sut thiết kế: 20 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất, vt liệu sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải: Clorine dạng bột
khong 1,55 kg/tháng.
1.3. H thng, thiết b quan trắc nước thi t động, liên tc: Không thuc
đối tượng phi lắp đặt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga, ng phó s c công trình
x lý nước thi
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c
- Lập kế hoạch đào tạo nhân sự kỹ thuật vận hành quản các hệ thống xử
lý nước thải. Đảm bảo chuyên ngành, lĩnh vực liên quan, có kinh nghiệm ít nhất
3 năm trong lĩnh vực vận hành hệ thống xử lý nước thải.
- Vận hành hệ thống xử nước thải theo đúng quy trình kỹ thuật (có nhật
theo dõi, giám sát vận hành); tuân thủ định mc hóa cht. Các hóa chất sử
dụng phải tuân theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất; không sử dụng các chất
trong danh mục cấm của Việt Nam.
- Thường xuyên bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế các thiết bị hỏng hóc, các
thiết bị vật liệu lọc, thiết bị xử để đảm bảo hiệu quả xử lý nước thải.
- Kiểm tra hệ thống thu gom xnước thải hàng ngày để biện pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
- Luôn dự trữ phương án thay thế các thiết bị nguy hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy c thiết bị chuyển
động khác...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
6
- Công sut thiết kế: 10.000 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng: Không.
1.2.6. H thng x lý bi, khí thi phát sinh t ng đoạn mạ điện,
photphat hóa:
- m tt quy trình công ngh: Khí thi ® Chụp t ® ng dn khí ®
Quạt hút ® Tháp hp th NaOH ® ng thoát khí thi. Khí thi sau x đạt
QCVN 19:2009/BTNMT, ct B trước khi thoát ra môi trường.
- Công sut thiết kế: 55.000 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng: NaOH: 1,5 m
3
/ngày.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tđộng, liên tục: Không thuộc
đối tượng phải lắp đặt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống xử
khí thải
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng hthống đường ống dẫn khí, các van
dẫn khí, quạt hút... trong hệ thống xử khí thải, nhằm phát hiện sớm những
nguyên nhân có thể dẫn đến sự cố để khắc phục kịp thời.
- Tiến hành các biện pháp làm thông thoáng nhà ởng để tránh gây ảnh
ởng đến công nhân khi sự c xảy ra.
- Có nhật ghi chép lại các sự cố xảy ra, biện pháp khắc phục và trình báo
với cơ quan quản lý môi trường có thẩm quyền tại địa phương.
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của công nhân vận hành hệ thống xử
khí thải tại dự án, hạn chế những sai sót có thể gây ra sự cố.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn, cán bộ
phụ tch quản lý tại dự án, đồng thời tạm dừng hoạt động và o o cho quan
chức năng để kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý khí thải
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 4/2025 đến tháng
5/2025.
2.2. Công trình, thiết b x k thi phi vn hành th nghim: 06 h thng
x lý bi, khí thi, c th:
- 01 hệ thống xử khí thải phát sinh từ công đoạn in mực, ng suất
15.000 m
3
/giờ.
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn xử nhiệt và đúc kim
loại, công suất 20.000 m
3
/giờ.
7
- 01 hệ thống xử bụi phát sinh từ công đoạn mài, tiện CNC, ng suất
4.000 m
3
/giờ.
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn nghiền nhựa đúc ép
nhựa, công suất 10.000 m
3
/giờ.
- 01 hệ thống xử bụi phát sinh từ công đoạn phun cát, công suất 10.000
m
3
/giờ.
- 01 hệ thống xử k thải phát sinh từ công đoạn mạ điện, photphat hóa,
công suất 55.000 m
3
/giờ.
2.2.1. V trí ly mu: 06 v trí ti ng thoát kthải sau xử qua 06 h
thng x lý khí thi nêu trên.
2.2.2. Cht ô nhim và giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim (theo ni
dung đưc cp phép ti Phn A Ph lc này).
2.3. Tn sut ly mu:
TT Vị trí lấy mẫu
Thông s
giám sát
Tần suất lấy mẫu
Quy chun
so sánh
1
01 vị trí tại ống thoát
khí sau hệ thống xử
khí thải phát sinh
từ công đoạn in mc
Bụi tổng,
CO, NO
x
,
SO
2,
Benzen,
toluen,
xylen,
Metylaxetat,
Etylaxetat
Giai đoạn vn nh n
định: Ly mẫu đơn đu
ra 01 ln/ngày, trong 03
ngày liên tiếp. Dự kiến:
- Ln 1: Ngày 14/5/2025
- Ln 2: Ngày 15/5/2025
- Ln 3: Ngày 16/5/2025
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B; QCVN
20:2009/BTNMT
2
01 vị trí tại ống thoát
khí sau hệ thống xử
khí thải phát sinh
từ công đoạn xử
nhiệt và đúc kim loại
Bụi tổng,
CO, NO
x
,
SO
2
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B
3
01 vị trí tại ống thoát
khí sau hệ thống xử
lý khí thải phát sinh
từ công đoạn mài,
tiện CNC
Bụi tổng
4
01 vị trí tại ống thoát
khí sau hệ thống xử
khí thải phát sinh
từ công đoạn nghiền
nhựa và đúc ép nhựa
Bụi tổng,
CO, NO
x
,
SO
2
Benzen,
xylen,
vinylclorua
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B; QCVN
20:2009/BTNMT
8
TT Vị trí lấy mẫu
Thông s
giám sát
Tần suất lấy mẫu
Quy chun
so sánh
5
01 vị t ti ng thoát
khí sau hệ thng x
khí thi phát sinh từ
công đon phun cát
Bụi tổng
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B
6
01 vị trí tại ống thoát
khí sau hệ thống xử
khí thải phát sinh
từ công đoạn mạ
điện và photphat hóa
Bụi tổng,
CO, NO
x
,
SO
2,
Hơi
H
2
SO
4
hoặc
SO
3
, tính
theo SO
3
;
Flo, HF,
hoc các
hp cht
ca Flo,
tính theo
HF, HCl,
Hơi HNO
3
(nh theo
NO
2
)
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu bảo
đảm đáp ng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A
Phụ lục này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trường hợp thay đi so vi ni dung giy phép môi trường đã
được cp, ch d án phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường để
kim tra, xem xét gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi trường, Ban quản c khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND huyện Lạng Giang để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /7/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 03 ngun
- Ngun s 01: Tiếng ồn, đ rung phát sinh thoạt động của các máy móc
thiết bị CNC tại nhà xưởng số 1;
- Ngun s 02: Tiếng ồn, đ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc
thiết bị phun cát tại nhà xưởng số 1;
- Ngun s 03: Tiếng ồn, đ rung phát sinh thoạt động của các máy móc
thiết bị CNC tại nhà xưởng số 2.
2. Vị trí phát sinh tiếng n, độ rung: 03 vị t(theo h ta độ VN2000, kinh
tuyến trc 107
o
, i chiếu 3
o
), c th:
- Vị trí số 01: Ti khu vc CNC tại nhà xưởng s 1. Tọa độ X= 2361113;
Y= 426098.
- Vị trí số 02: Tại khu vc phun cát tại nhà ng s 1. Tọa độ X =
2361149; Y = 426045.
- Vị trí số 03: Tại khu vc CNC tại nhà xưởng s 2. Tọa độ X= 2361147; Y
= 426136.
3. Tiếng ồn, độ rung phi bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung; c th như sau:
+ Tiếng ồn:
TT Từ 6-21 giờ (dBA) Từ 21 - 6 giờ (dBA) Ghi chú
1 70 55 Khu vực thông thường
+ Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mc gia tốc
rung cho phép (dB)
Ghi chú
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 gi
1 70 60 Khu vực thông thường
2
B. YÊU CẦU BO V MÔI TRƯỜNG ĐI VI TIẾNG ỒN, Đ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Thiết kế bộ phận gim âm, giảm ồn, rung cho máy móc, thiết bị.
- Kiểm tra sự n bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ n chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
- Kiểm tra bảo dưỡng định kcác thiết bị gây ồn, bôi trơn các bộ phận
chuyển động để giảm bớt tiếng ồn.
- c máy móc, thiết bị thường xuyên được bảo dưỡng, thay thế nếu phát
hiện hỏng hóc.
- Trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hộ lao động (như: khẩu trang, găng tay,
t tai,....) cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn, độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy kng cần thiết để
giảm mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Khu vực văn phòng bố trí cách ly khu sản xuất.
- Bố trí thời gian vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào giờ cao điểm để không làm ảnh ng tới sự nghỉ ngơi của
nhân dân trong khu vực.
- Trồng cây xanh ti khu vực tuyến đường trục chính, dọc vỉa các tuyến
đường nội bộ để hạn chế tiếng ồn phát tán, đồng thời tạo cảnh quan môi trường.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Ph lc 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI,
PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /7/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối ng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 2.543 kg/tháng, bao gồm:
STT c cht thi Mã CTNH
Khối lượng
(kg/tháng)
1 ng đèn hunh quang hng 16 01 06 5
2 Gi lau, găng tay dính dầu m 18 02 01 50
3
Các dng c/sn phm li hng dính
mc in
08 01 03 55
4 Du thi 17 02 03 80
5 Các can đựng hóa cht, mc in, du thi 18 01 03 100
6 Than hot tính thi 12 01 04 200
7 Dung dch cha cn NaOH thi 19 10 01 3
8 Phoi kim loi dính du 11 04 01 600
9
Bùn thi có thành phn nguy hi t q
trình x lý nưc thi
12 06 05 1200
10 Sáp thi 07 03 04 250
Tng cng 2.543
1.2. Khối lượng, chủng loi chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
thường xuyên khoảng 453,5 tấn/năm, bao gồm:
STT c cht thi
Khối lượng
(tấn/năm)
1 Thép tha 150
2 Nhôm tha 150
3 Vn, bt st 70
4 Sn phm li 60
5 Túi bc sn phm 5
6 Thùng carton hng 10
7 Nha tha 6
8 Túi gi bi 1
9 Cát thi 1,5
Tng cng 453,5
2
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 399 kg/ngày, tương đương
khong 119.700 kg/năm, với thành phần chủ yếu là bao bì, hộp đựng thức ăn, đồ
uống bằng nilon, nhựa, thủy tinh, giấy và các loại phế thải phục vụ văn phòng,…
- Bùn thải phát sinh từ bể tự hoại khoảng 200 m
3
/năm; bùn thải phát sinh từ
hệ thống xử lý nước thải công suất 20m
3
/ngày đêm khoảng 200 m
3
/năm.
2. Yêu cầu bảo vi trường đối với việc lưu giữ chất thi rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
B t05 thùng nha nắp đy, dung tích 100 lít/thùng. Tt c các thùng
chứa được dán tên, s cht thi nguy hi, du hiu cnh báo cht thi nguy
hi bên ngoài thùng chứa theo quy đnh.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải nguy hại có diện tích 45m
2
(10mx4,5m), đặt trong nhà
ởng số 1.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải nguy hại: ờng được xây bằng
gạch, mái bắn tôn, nền xi măng, cửa ra vào biển cảnh báo theo đúng
quy định.
Chdự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử lý chất thải nguy
hại theo quy định (tần suất khoảng 06 tháng/lần).
2.2. Thiết bị, h thống, công tnh lưu gi chất thải rắn ng nghiệp
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí các loại bao dứa, thùng chứa 50 lít/thùng trong kho chứa chất thải
rắn công nghiệp thông thường.
2.2.2. Kho /khu vực u chứa:
- Kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường có diện tích 55m
2
(10m x
5,5 m), cao 2,5m, đặt trong nhàng số 1.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường:
Tường được xây bằng gạch, mái bắn tôn, nền xi măng, có cửa ra vào.
Ch d án hợp đng vi đơn vị chức ng vận chuyển, xử lý chất thải
theo quy định (tần suất khoảng 01 tháng/lần).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
B trí các thùng nha có nắp đậy, dung tích 25 lít/thùng và 100 lít/thùng ti
các khu văn phòng, nhà vệ sinh, kho chứa chất thải.
4
- Dòng khí thải số 06
TT c cht ô nhim Đơn v
Giá tr gii hn cho phép
(QCVN
19:2009/BTNMT, ct B)
Tn sut quan
trắc định k
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200
Không thuộc đối
tượng phi thc
hin quan trc
bi, khí thi
định k theo quy
định ti khon 2
Điều 98 Ngh
định s
08/2022/NĐ-CP
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
1.000
3 Lưu huỳnh đioxit, SO
2
mg/Nm
3
500
4
Nitơ oxit, NO
x
(tính theo
NO
2
)
mg/Nm
3
850
5
Hơi H
2
SO
4
hoặc SO
3
, tính
theo SO
3
mg/Nm
3
50
6
Flo, HF, hoặc c hợp chất
vô cơ của Flo, tính theo HF
mg/Nm
3
20
7 Axit clohydric, HCl mg/Nm
3
50
8 Hơi HNO
3,
tính theo NO
2
mg/Nm
3
500
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp xử lý bụi, k thải
1.1. Mạng lưi thu gom khí thi t các ngun phát sinh bi, khí thải đ đưa
v h thng x lý bi, khí thi
- K thải phát sinh tcông đoạn in mực: Được thu gom bng 8 chp hút
o 8 ng thu khí D150 vi tng chiu dài khoảng 16m sau đó được dn qua các
ng dn khí D300, D400, D600 vi tng chiu dài khong 20m v h thng x
khí thi nh quạt hút lưu lưng 15.000 m
3
/gi.
- Khí thải phát sinh từng đoạn x nhiệt và đúc kim loi: Được thu gom
bng chp hút qua các ng dn khí D300, D400, D500, D550, D700 vi tng
chiu dài khong 60m v h thng x khí thi nh quạt hút lưu ng 20.000
m
3
/gi.
- Bụi phát sinh từ công đoạn mài, tiện CNC: Được thu gom bng phu thu
bi dn qua các ng dn khí D150, Φ200, Φ300 với tng chiu dài khong 18m
v h thng x lý khí thi nh quạt hút lưu lượng 4.000 m
3
/gi.
- Bui, khí thải phát sinh từ công đoạn nghiền, đúc ép nhựa: Được thu gom
qua các ống hút khí Φ300, Φ400, Φ500 với tổng chiều i khoảng 38m về hệ
thống xử lý khí thải nhờ quạt hút lưu lượng 10.000 m
3
/giờ.
- Bụi phát sinh tcông đoạn phun t: Được thu gom qua các ống thu khí
D300, D400 với tổng chiều dài khoảng 15m về hệ thống xử khí thải nhờ quạt
t lưu lượng 10.000 m
3
/giờ.
5
- Khí thải phát sinh tcông đoạn mạ điện, photphat hóa: Được thu gom
bằng các chụp hút qua các ống dẫn khí D300, D400, D500, D700, D900 với
tổng chiều dài khoảng 64m về hệ thống xử khí thải nhờ quạt hút lưu lượng
55.000 m
3
/giờ.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải
1.2.1. H thng x lý bi, k thi phát sinh t công đon in mc:
- Tóm tt quy trình công ngh: Khí thi ® chp hút ® ống thu, dẫn khí ®
T hp ph than hot tính ® qut ly tâm ® ng thoát khí thi. Khí thi sau x
đt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B QCVN 20:2009/BTNMT trước khi
thoát ra môi trường.
- Công sut thiết kế: 15.000 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng: Than hot tính 125 kg/tháng.
1.2.2. H thng x bi, khí thi phát sinh t ng đoạn xử nhit và đúc
kim loại:
- Tóm tt quy trình công ngh: Bi, khí thi ® chụp t ® ng dn khí ®
Quạt hút ® Tháp hp th NaOH ® ng thoát khí thi. Khí thi sau x đạt
QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thoát ra môi trường.
- Công sut thiết kế: 20.000 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng: NaOH: 240 kg/tháng.
1.2.3. H thng x lý bi phát sinh t công đoạn mài, tiện CNC:
- Tóm tt quy trình công ngh: Bi ® phễu thu ® ống dẫn khí ® Túi gi
bi ® Tháp cyclone ® Quạt hút ® ng thoát khí thi. Khí thi sau x đạt
QCVN 19:2009/BTNMT, ct B trước khi thoát ra môi trường.
- Công sut thiết kế: 4.000 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng: Không.
1.2.4. H thng x lý bi, khí thi phát sinh t ng đoạn nghiền nhựa, đúc
ép nhựa:
- Tóm tt quy tnh ng ngh: Bi, kthi ® Ống hút khí ® T lc bi
® Tháp hp ph than hot tính ® Quạt hút ® ng thoát khí thi. Khí thi sau
x đạt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B QCVN 20:2009/BTNMT trước khi
thoát ra môi trường.
- Công sut thiết kế: 10.000 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng: Than hoạt tính 50 kg/tháng.
1.2.5. H thng x lý bi phát sinh t công đoạn phun cát:
- m tt quy tnhng ngh: Bi ® ống thu khí ® cyclone ® quạtt
® ng thoát khí thi. Khí thi sau x đt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B
trước khi thoát rai tng.
6
- Công sut thiết kế: 10.000 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng: Không.
1.2.6. H thng x lý bi, khí thi phát sinh t ng đoạn mạ điện,
photphat hóa:
- m tt quy trình công ngh: Khí thi ® Chụp t ® ng dn khí ®
Quạt hút ® Tháp hp th NaOH ® ng thoát khí thi. Khí thi sau x đạt
QCVN 19:2009/BTNMT, ct B trước khi thoát ra môi trường.
- Công sut thiết kế: 55.000 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng: NaOH: 1,5 m
3
/ngày.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tđộng, liên tục: Không thuộc
đối tượng phải lắp đặt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống xử
khí thải
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng hthống đường ống dẫn khí, các van
dẫn khí, quạt hút... trong hệ thống xử khí thải, nhằm phát hiện sớm những
nguyên nhân có thể dẫn đến sự cố để khắc phục kịp thời.
- Tiến hành các biện pháp làm thông thoáng nhà ởng để tránh gây ảnh
ởng đến công nhân khi sự c xảy ra.
- Có nhật ghi chép lại các sự cố xảy ra, biện pháp khắc phục và trình báo
với cơ quan quản lý môi trường có thẩm quyền tại địa phương.
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của công nhân vận hành hệ thống xử
khí thải tại dự án, hạn chế những sai sót có thể gây ra sự cố.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn, cán bộ
phụ tch quản lý tại dự án, đồng thời tạm dừng hoạt động và o o cho quan
chức năng để kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý khí thải
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 4/2025 đến tháng
5/2025.
2.2. Công trình, thiết b x k thi phi vn hành th nghim: 06 h thng
x lý bi, khí thi, c th:
- 01 hệ thống xử khí thải phát sinh từ công đoạn in mực, ng suất
15.000 m
3
/giờ.
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn xử nhiệt và đúc kim
loại, công suất 20.000 m
3
/giờ.
7
- 01 hệ thống xử bụi phát sinh từ công đoạn mài, tiện CNC, ng suất
4.000 m
3
/giờ.
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn nghiền nhựa đúc ép
nhựa, công suất 10.000 m
3
/giờ.
- 01 hệ thống xử bụi phát sinh từ công đoạn phun cát, công suất 10.000
m
3
/giờ.
- 01 hệ thống xử k thải phát sinh từ công đoạn mạ điện, photphat hóa,
công suất 55.000 m
3
/giờ.
2.2.1. V trí ly mu: 06 v trí ti ng thoát kthải sau xử qua 06 h
thng x lý khí thi nêu trên.
2.2.2. Cht ô nhim và giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim (theo ni
dung đưc cp phép ti Phn A Ph lc này).
2.3. Tn sut ly mu:
TT Vị trí lấy mẫu
Thông s
giám sát
Tần suất lấy mẫu
Quy chun
so sánh
1
01 vị trí tại ống thoát
khí sau hệ thống xử
khí thải phát sinh
từ công đoạn in mc
Bụi tổng,
CO, NO
x
,
SO
2,
Benzen,
toluen,
xylen,
Metylaxetat,
Etylaxetat
Giai đoạn vn nh n
định: Ly mẫu đơn đu
ra 01 ln/ngày, trong 03
ngày liên tiếp. Dự kiến:
- Ln 1: Ngày 14/5/2025
- Ln 2: Ngày 15/5/2025
- Ln 3: Ngày 16/5/2025
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B; QCVN
20:2009/BTNMT
2
01 vị trí tại ống thoát
khí sau hệ thống xử
khí thải phát sinh
từ công đoạn xử
nhiệt và đúc kim loại
Bụi tổng,
CO, NO
x
,
SO
2
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B
3
01 vị trí tại ống thoát
khí sau hệ thống xử
lý khí thải phát sinh
từ công đoạn mài,
tiện CNC
Bụi tổng
4
01 vị trí tại ống thoát
khí sau hệ thống xử
khí thải phát sinh
từ công đoạn nghiền
nhựa và đúc ép nhựa
Bụi tổng,
CO, NO
x
,
SO
2
Benzen,
xylen,
vinylclorua
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B; QCVN
20:2009/BTNMT
8
TT Vị trí lấy mẫu
Thông s
giám sát
Tần suất lấy mẫu
Quy chun
so sánh
5
01 vị t ti ng thoát
khí sau hệ thng x
khí thi phát sinh từ
công đon phun cát
Bụi tổng
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B
6
01 vị trí tại ống thoát
khí sau hệ thống xử
khí thải phát sinh
từ công đoạn mạ
điện và photphat hóa
Bụi tổng,
CO, NO
x
,
SO
2,
Hơi
H
2
SO
4
hoặc
SO
3
, tính
theo SO
3
;
Flo, HF,
hoc các
hp cht
ca Flo,
tính theo
HF, HCl,
Hơi HNO
3
(nh theo
NO
2
)
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu bảo
đảm đáp ng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A
Phụ lục này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trường hợp thay đi so vi ni dung giy phép môi trường đã
được cp, ch d án phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường để
kim tra, xem xét gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi trường, Ban quản c khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND huyện Lạng Giang để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /7/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 03 ngun
- Ngun s 01: Tiếng ồn, đ rung phát sinh thoạt động của các máy móc
thiết bị CNC tại nhà xưởng số 1;
- Ngun s 02: Tiếng ồn, đ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc
thiết bị phun cát tại nhà xưởng số 1;
- Ngun s 03: Tiếng ồn, đ rung phát sinh thoạt động của các máy móc
thiết bị CNC tại nhà xưởng số 2.
2. Vị trí phát sinh tiếng n, độ rung: 03 vị t(theo h ta độ VN2000, kinh
tuyến trc 107
o
, i chiếu 3
o
), c th:
- Vị trí số 01: Ti khu vc CNC tại nhà xưởng s 1. Tọa độ X= 2361113;
Y= 426098.
- Vị trí số 02: Tại khu vc phun cát tại nhà ng s 1. Tọa độ X =
2361149; Y = 426045.
- Vị trí số 03: Tại khu vc CNC tại nhà xưởng s 2. Tọa độ X= 2361147; Y
= 426136.
3. Tiếng ồn, độ rung phi bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung; c th như sau:
+ Tiếng ồn:
TT Từ 6-21 giờ (dBA) Từ 21 - 6 giờ (dBA) Ghi chú
1 70 55 Khu vực thông thường
+ Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mc gia tốc
rung cho phép (dB)
Ghi chú
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 gi
1 70 60 Khu vực thông thường
2
B. YÊU CẦU BO V MÔI TRƯỜNG ĐI VI TIẾNG ỒN, Đ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Thiết kế bộ phận gim âm, giảm ồn, rung cho máy móc, thiết bị.
- Kiểm tra sự n bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ n chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
- Kiểm tra bảo dưỡng định kcác thiết bị gây ồn, bôi trơn các bộ phận
chuyển động để giảm bớt tiếng ồn.
- c máy móc, thiết bị thường xuyên được bảo dưỡng, thay thế nếu phát
hiện hỏng hóc.
- Trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hộ lao động (như: khẩu trang, găng tay,
t tai,....) cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn, độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy kng cần thiết để
giảm mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Khu vực văn phòng bố trí cách ly khu sản xuất.
- Bố trí thời gian vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào giờ cao điểm để không làm ảnh ng tới sự nghỉ ngơi của
nhân dân trong khu vực.
- Trồng cây xanh ti khu vực tuyến đường trục chính, dọc vỉa các tuyến
đường nội bộ để hạn chế tiếng ồn phát tán, đồng thời tạo cảnh quan môi trường.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Ph lc 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI,
PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /7/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối ng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 2.543 kg/tháng, bao gồm:
STT c cht thi Mã CTNH
Khối lượng
(kg/tháng)
1 ng đèn hunh quang hng 16 01 06 5
2 Gi lau, găng tay dính dầu m 18 02 01 50
3
Các dng c/sn phm li hng dính
mc in
08 01 03 55
4 Du thi 17 02 03 80
5 Các can đựng hóa cht, mc in, du thi 18 01 03 100
6 Than hot tính thi 12 01 04 200
7 Dung dch cha cn NaOH thi 19 10 01 3
8 Phoi kim loi dính du 11 04 01 600
9
Bùn thi có thành phn nguy hi t q
trình x lý nưc thi
12 06 05 1200
10 Sáp thi 07 03 04 250
Tng cng 2.543
1.2. Khối lượng, chủng loi chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
thường xuyên khoảng 453,5 tấn/năm, bao gồm:
STT c cht thi
Khối lượng
(tấn/năm)
1 Thép tha 150
2 Nhôm tha 150
3 Vn, bt st 70
4 Sn phm li 60
5 Túi bc sn phm 5
6 Thùng carton hng 10
7 Nha tha 6
8 Túi gi bi 1
9 Cát thi 1,5
Tng cng 453,5
2
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 399 kg/ngày, tương đương
khong 119.700 kg/năm, với thành phần chủ yếu là bao bì, hộp đựng thức ăn, đồ
uống bằng nilon, nhựa, thủy tinh, giấy và các loại phế thải phục vụ văn phòng,…
- Bùn thải phát sinh từ bể tự hoại khoảng 200 m
3
/năm; bùn thải phát sinh từ
hệ thống xử lý nước thải công suất 20m
3
/ngày đêm khoảng 200 m
3
/năm.
2. Yêu cầu bảo vi trường đối với việc lưu giữ chất thi rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
B t05 thùng nha nắp đy, dung tích 100 lít/thùng. Tt c các thùng
chứa được dán tên, s cht thi nguy hi, du hiu cnh báo cht thi nguy
hi bên ngoài thùng chứa theo quy đnh.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải nguy hại có diện tích 45m
2
(10mx4,5m), đặt trong nhà
ởng số 1.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải nguy hại: ờng được xây bằng
gạch, mái bắn tôn, nền xi măng, cửa ra vào biển cảnh báo theo đúng
quy định.
Chdự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử lý chất thải nguy
hại theo quy định (tần suất khoảng 06 tháng/lần).
2.2. Thiết bị, h thống, công tnh lưu gi chất thải rắn ng nghiệp
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí các loại bao dứa, thùng chứa 50 lít/thùng trong kho chứa chất thải
rắn công nghiệp thông thường.
2.2.2. Kho /khu vực u chứa:
- Kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường có diện tích 55m
2
(10m x
5,5 m), cao 2,5m, đặt trong nhàng số 1.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường:
Tường được xây bằng gạch, mái bắn tôn, nền xi măng, có cửa ra vào.
Ch d án hợp đng vi đơn vị chức ng vận chuyển, xử lý chất thải
theo quy định (tần suất khoảng 01 tháng/lần).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
B trí các thùng nha có nắp đậy, dung tích 25 lít/thùng và 100 lít/thùng ti
các khu văn phòng, nhà vệ sinh, kho chứa chất thải.
3
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải rắn sinh hoạt diện tích 40 m
2
(10m x 4,0 m), cao 2,5m,
đặt trong nhà xưởng số 1.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: Tường được y
bằng gạch, mái bắn tôn, nền xi măng, có cửa ra vào.
Chdự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt mang đi xử lý theo quy định (tần suất khoảng 02 lần/tuần).
- Đối với bùn phát sinh tại các bể tự hoại: Chủ dán hợp đồng với đơn vị
chức năng đến hút bùn tại bể tự hoại mang đi xử theo quy định (tần suất
khong 01 năm/lần).
- Đối với bùn thải từ hệ thống xử nước thải công suất 20 m
3
/ngày đêm
được thu gom về bể chứa thể tích 7,53m
3
, chủ dự án hợp đồng với đơn vị
chức năng đến hút bùn mang đi xử lý theo quy định (tần suất khoảng 03
tháng/lần).
B. YÊU CẦU VPNG NGA VÀ NG P SỰ C MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo ỡng
các hệ thống xử nước thải các hệ thống xử khí thải. kế hoạch xử
kịp thời khi xảy ra sự cố đối với các hệ thống xử lý nước thải và các hệ thống xử
khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản
xuất,các biện pháp khắc phục sự cố cho các hệ thống xử lý nước thải, các hệ
thống xử lý khí thải. Chỉ được tiếp tc hoạt động trở lại sau khi xửkhắc phục
hoàn toàn sự cố.
Ph lc 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /7/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
Công ty TNHH Công nghiệp Exwin có trách nhiệm:
- T chc thc hin t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut;
tiếp thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trưng; tuân th c quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh d án. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thưng trong
trường hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung
quanh khu vc d án.
- B trí đủ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trường trong quá trình thc hin d án; định k
kim tra, duy tu bảo ng các công trình bo v môi trường để đảm bo hiu
qu thu gom, x lý.
- Thc hin thu gom tn b nước thi sinh hot công nghiệp đ đưa v
02 h thng x nước thi ca d án đảm bo x lý đt QCVN
40:2011/BTNMT, ct B trước khi đấu ni vi h thng thu gom, x lý nưc thi
tp trung ca KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang; đảm bảo không đ hiện tượng
rò r, ngấm c thi ảnh hưởng đến môi trường đất, môi trường nước, không
khí khu vc.
- Vn hành các h thng x khí thi ca d án để x toàn b khí thi
phát sinh t hoạt đng sn xut ca d án đảm bảo đt QCVN 19:2009/BTNMT,
ct B; QCVN 20:2009/BTNMT trước khi x ra ngoài môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận nh thử nghiệm công trình, hạng mục ng
trình xử chất thải của dự án với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường,
Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND huyện Lạng Giang
trước ít nhất 10 ngày, kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát
thực hiện vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các yêu
cầu về vệ sinh môi trường theo đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường. Thực hiện phân định, phân loại các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại theo quy định của Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT.
- Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định k hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối tượng phải điều chỉnh
2
Giấy phép môi trường); công khai thông tin môi trường và kế hoạch ứng phó sự
cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 331/TTr-STNMT ngày 11/7/2024
của Sở Tài nguyên i trường nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép
môi trường dự án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 679/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường Dự án Nhà máy Exwin Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

image

Kế hoạch 249/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội triển khai Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định danh mục doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ cổ phần, vốn góp và thực hiện đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp; cơ chế chi trả tiền lương, thù lao đối với người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, kiểm soát viên và người đại diện phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 9 Điều 26 Luật Thủ đô số 02/2026/QH16)

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×