• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 394/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định Dự án Khu đô thị số 1 thị trấn Nếnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/04/2024 09:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 394/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khu 1 thuộc Khu đô thị số 1 thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên; Hạng mục: Xây dựng tuyến đường phía Đông Bắc và Tây Bắc giáp lô CT.1; CT.2 của dự án Khu nhà ở xã hội dành cho công nhân tại Khu đô thị mới thị trấn Nếnh”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 394/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 394/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 394/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐNH
Phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
D án “Khu 1 thuộc KĐT số 1 th trn Nếnh, huyn Vit Yên; Hng mc:
Xây dng tuyến đường phía Đông Bắc và Tây Bc giáp lô CT.1; CT.2 ca
d án Khu nhà xã hi dành cho công nhân tại KĐT mi th trn Nếnh”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
196/TTr-TNMT ngày 24/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kết qu thẩm đnh báo cáo đánh giá tác động môi trưng
d án “Khu 1 thuộc KĐT số 1 th trn Nếnh, huyn Vit Yên; Hng mc: Xây
dng tuyến đường phía Đông Bắc và Tây Bc giáp lô CT.1; CT.2 ca d án Khu
nhà xã hi dành cho công nhân tại KĐT mới th trn Nếnh” (sau đây gọi là d
án) ca Ban Qun d án đầu tư xây dng th Vit Yên (sau đây gọi Ch
d án) thc hin ti phưng Nếnh, th Vit Yên, tnh Bc Giang vi các ni dung,
yêu cu v bo v môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Ch d án có trách nhim thc hin quy định tại Điều 37 Lut Bo v môi
trường năm 2020 và Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph Quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
2. S Tài nguyên i trưng, Hội đồng thẩm định
1
: Chu trách nhim toàn
diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h đề ngh
1
Thành lp theo Quyết định s 230/QĐ-TNMT ngày 25/3/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
394
25 04
2
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường d án; v kết qu thẩm định h
sơ, tham u trình UBND tỉnh phê duyt kết qu, c ni dung, yêu cu v bo v
môi trường ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy định ca pp
lut v bo v môi trường pháp lut khácliên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
tờng, SXây dựng, SNông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận
tải; UBND thị Việt Yên, UBND phưng Nếnh tổ chức, nhân liên quan
căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ch d án (tr kết qu ti Trung m Phc v
nh chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN.
Việt Anh
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
D ÁN KHU 1 THUỘC KĐT SỐ 1 TH TRN NNH, HUYN VIT YÊN;
HNG MC: XÂY DNG TUYẾN ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG BẮC VÀ TÂY
BC GIÁP LÔ CT.1; CT.2 CA D ÁN KHU N XÃ HI DÀNH CHO
CÔNG NHÂN TẠI KĐT MỚI TH TRN NNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin v d án
1.1. Thông tin chung
- Tên d án: Khu 1 thuộc KĐT s 1 th trn Nếnh, huyn Vit Yên; Hng
mc: Xây dng tuyến đường phía Đông Bc và Tây Bc giáp lô CT.1; CT.2 ca
d án Khu nhà hi dành cho công nhân tại KĐT mới th trn Nếnh.
- Địa điểm thc hin: Png Nếnh, th xã Vit Yên, tnh Bc Giang
- Ch d án: Ban Qun lý d án đầu tư xây dựng th xã Vit Yên
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
* Phạm vi đầu tư: Dự án được thc hin ti phưng Nếnh, th xã Vit Yên,
tnh Bc Giang.
* Quy mô, công sut ca d án:
- Theo Quyết định s 658/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 Quyết định s
1919/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 ca UBND huyn Vit Yên (nay thVit
Yên): Đầu xây dựng tuyến đường phía Đông Bắc Tây Bc giáp CT.1;
CT.2 ca d án Khu nhà hi dành cho công nhân tại KĐT mi th trn Nếnh
gồm 02 đoạn tuyến, c th như sau:
+ Đoạn 1: Chiu dài tuyến khoảng 350m; đầu theo quy mô mặt ct ngang
(MC 3-3) B
n
=35m, B
m
=2x7,5m, Bh
e
=2x6m, B
gpc
=8m.
+ Đoạn 2: Chiu dài tuyến khong 300m; nghiên cu đầu phù hợp vi
quy hoch chi tiết xây dựng khu đô thị s 1 th trn Nếnh, huyn Vit Yên (nay
phưng Nếnh, thVit Yên).
+ Đắp đất nền đường đảm bảo độ cht theo yêu cu thiết kế, mặt đường bê
tông nha nm trên lp cp phối đá dăm. Hoàn thiện các hng mục thoát nước
ngang, dc.
+ Các hng mc ph tr khác chiếu sáng, cây xanh (nếu có).
+ Din tích s dụng đất khong 3,5ha (ch yếu ảnh hưởng đất nông nghip
cn GPMB).
- Theo tính toán đo đạc thiết kế (theo yêu cu k thut nên phm vi tuyến
ch tính ti phạm vi nút giao vòng đo nên chiu dài các tuyến gim. Ngoài ra
đầu đoạn tuyến 1 thuc v trí ngã dự án h tầng khu dân đã triển khai thi
công): Gm 2 tuyến đường vi tng chiu dài khong 0,59km c th như sau:
2
+ Tuyến 1: Điểm đầu ti v trí nút N45, đi qua nút N46, đim cui ti v trí
nút N52, chiu dài tuyến L= 305,89m, quy mt ct ngang b rng nn
đưng Bnền=35m, trong đó mặt đường Bmđ=2x7,5=15m, di phân cách gia
Bgpc=8m, hè đường 2 bên Bhè=2x6,0=12m.
+ Tuyến 2: Điểm đầu ti v trí nút N54, đi qua nút N53, đim cui ti v trí
nút N51, chiu dài tuyến khong L= 287,04m, quy mt ct ngang có b rng
nền đường Bnền=18,5m, trong đó lòng đường Bmđ=10,5m, đường bên trái
Bhè=6,0, l đất bên phi Bl =2,0m.
+ Đắp đất nền đường đảm bảo độ cht theo yêu cu thiết kế, mặt đường bê
tông nha nm trên lp cp phối đá dăm. Hoàn thiện các hng mục thoát nước
ngang, dc.
+ Các hng mc ph tr khác chiếu sáng, cây xanh (nếu có).
+ Din tích s dụng đất khong 2,5ha (ch yếu ảnh hưởng đất nông nghip
cn GPMB).
- Loi hình d án: D án đầu tư mi
- Nhóm d án, cp công trình: D án nhóm C, công trình giao thông cp III.
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
- Các hng mc công trình ca d án đầu gồm: San nn, thi công nn,
mặt đường, công trình thoát nước, điện chiếu sáng, va hè, cây xanh...
- Hoạt động ca d án đầu tư:
+ Hoạt động thi công xây dng các hng mc công trình ca d án.
+ Hoạt động vn hành hoạt động ca tuyến đường.
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
D án yêu cu chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa nước 02 v
tr lên vi din tích khong 21.500m
2
yếu t nhy cm v môi trường theo quy
định ti khoản 4 Điều 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
2. Hng mc công trình hoạt động ca d án đầu khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng:
- Vic chiếm dụng đất: D án chiếm dng khong 25.000m
2
, trong đó
khong diện tích đất lúa (đất nông nghip) cn phi chuyển đi mục đích sử dng
đất là 21.500m
2
.
- Hoạt động gii phóng mt bng:
+ Tác động do bom mìn tồn lưu trong đất;
+ Tác động do hoạt đng chun b mt bng: phát quang thc vt.
- Hoạt động thi công xây dng các hng mc công trình, hoạt động vn
chuyn nguyên vt liu phc v thi công và đất đá đi đổ thi.
3
+ Bi, khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ T hot động đào đắp, san nn;
++ T quá trình vn chuyn nguyên vt liu;
++ T qtrình đốt cháy nhiên liu ca máy móc, thiết b thi công trên
công trường;
++ T quá trình hàn;
++ T quá trình thi công lp cp phối đá dăm;
++ T q trình thi công lp i nha thmm dính m.
+ Nưc thi sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng trên công
trường; nước thi t qtrình thi công, ra máy móc thiết b nước mưa chảy
tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; Cht thi t
hoạt động đào đắp san nn cht thi rn xây dựng thông thường các cht rn
kh năng tái chế như st, thép vn, bao carton sch,... các loi cht thi
khác như đất đá, xi măng rơi vãi,...
+ Cht thi nguy hi gm gi lau, găng tay nhiễm thành phn nguy hi; c
quy, pin thi; bao cng bng kim loi thi; que hàn thải, bóng đèn hunh quang
thi...
2.2. Giai đoạn vn hành
- Tác động ca bi và khí thi phát sinh t hoạt động của các phương tin
tham gia giao thông trên tuyến đường.
- Tác động do cht thi rn phát sinh trong quá trình v sinh mặt đường,
quá trình duy tu, bo trì, bảo dưỡng tuyến đường và bùn cn phát sinh tng tác
nạo vét định k h thống thoát nước mưa của d án .
- Tác động do nước mưa chảy tràn trên b mặt đường d án s ra trôi,
cun theo các cht bn vào h thống thoát nước khu vc d án.
- Tác động tới môi trường kinh tế - xã hi khu vc.
- S c st lún; s c tai nn giao thông; s c ngp úng các ri ro v
thiên tai; s c khi thi ng ngm; s c trong quá trình thu gom, lưu tr cht thi
nguy hi và nhiên liu,....
3. D báo các tác động môi trường chính, cht thi phát sinh theo các
giai đoạn ca d án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dng
3.1.1. Nước thi, khí thi
- c thi:
+ Nước thi sinh hot ca công nhân thi công xây dng phát sinh khong
1,92 m
3
/ngày; thông s ô nhim đặc trưng là BOD
5
, COD, tng cht rắn lng
(TSS),…
4
+ Nưc thi thi công bao gồm nước thi t quá trình v sinh máy móc thiết
bị, nước ra xe phát sinh khong 2,1 m
3
/ngày; thông s ô nhiễm đặc trưng là chất
rắn lơ lửng, BOD
5
, COD,…
+ Nước a chảy tràn trên khu vc thi công xây dng cun trôi các cht
bẩn như nguyên vật liệu rơi vãi, đất đá, bao bì nilon,… xuống các vùng thấp hơn
ngoài công trường, trong đó nguồn nước. Thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
,
Tng cht rn lơ lửng (TSS)…
- Bi, khí thi:
+ Bi phát sinh t hoạt động đào đp các hng mc công trình; t quá trình
bc d, tp kết nguyên vt liu; t quá trình thi công lp cp phối đá dăm. Thông
s ô nhiễm đặc trưng là bụi.
+ Bi, kthi t quá trình thi công lớp tưới nha thm bám dính bám
vi thông s ô nhiễm đặc trưng là VOC và các hợp cht hu cơ độc hi.
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động của phương tiện vn chuyn nguyên
vt liu phc v thi công và đất đá đi đổ thi; t hoạt động ca máy móc, thiết b
thi công trên công trường có thông s ô nhim đặc trưng là CO, SO
2
, NOx, bi,...
+ Khí thi t quá trình hàn thông s ô nhiễm đặc trưng CO, NOx, khói
hàn.
3.1.2. Cht thi rn thông thường, cht thi nguy hi
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt động sinh hot ca công nhân thi
công xây dng khong 15 kg/ngày.
- Cht thi rắn thông thường phát sinh t quá trình phát quang thc vt
khong 3,22 tn. Thành phn ch yếu là cây cối, hoa màu,…
- Cht thi rn phát sinh t quá trình thi công xây dng gm: v xi măng,
đất đá, cát sỏi... khong 148 kg/ngày bao gồm cát, đá, gạch, cn va, tông tha,
đầu mu st thép, v bao bì, đầu mu st thép, bao bì carton, nilon,...
- Tng khối lượng đất đào từ hot động đào nn đường khong 21.723m
3
+ Tng khối lượng đất đào tận dng li d án: 10.884m
3
+ Tng khối lượng đất đào dư thừa khong 10.839m
3
- Tng khối lượng đất màu bóc khong 4.300 m
3
, chiu dày bóc trung bình
khong 20cm.
- Cht thi nguy hi t hot động thi công, máy móc thi công xây dựng như
Gi lau, găng tay nhim thành phn nguy hi, que hàn thải, bóng đèn huỳnh quang
thải,… phát sinh khoảng 165kg/ 6 tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt động ca máy móc thiết b thi
công, xây dng; t hoạt động ca các phương tiện vn chuyn nguyên vt liu.
Quy chun áp dng: QCVN 26:2010/BTNMT áp dụng đối vi tiếng n phát sinh
t d án, QCVN 27:2010/BTNMT áp dụng đối với độ rung phát sinh t d án.
3.1.4. Các tác động khác
5
- Tác động đến kinh tếhi khu vực; tác động đến khu nhà xã hi, các
khu dân cư hiện trng, t chc xung quanh d án; tác động đến kênh mương hiện
trạng; tác đng vùng sn xut nông nghip lân cn d án; tác động đến cnh quan,
h sinh thái; tác động đến an toàn lao động và sc kho cộng đồng; tác động đến
yếu t kinh tế - xã hội,…
- Tác động do s c như: Sự c tai nạn lao đng; s c tai nn giao thông;
s c do thiên tai; s c cháy n; s c n bom mìn tồn lưu từ chiến tranh,...
3.2. Giai đoạn vn hành
3.2.1. Nước thi, khí thi
- ớc mưa chy tràn trên tuyến đường cun theo các cht bẩn như đất, bi
cát, du m bám trên mặt đường,.... xung h thống thoát nước mưa hai bên
tuyến đường.
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt động của các phương tiện giao thông đi lại
trên tuyến đường có thông s ô nhiễm đặc trưng là bụi, CO, NOx, SO
2
,…;
- Bi cun theo lp xe ca dòng xe vận hành trên đường.
3.2.2. Cht thi rn
- Cht thi rn phát sinh ch yếu là do rác thi t các phương tiện lưu thông
trên tuyến đường vt rác ba bãi dc theo tuyến đường.
- Cht thi rn phát sinh t các ngun gián tiếp như t người đi đường, t
cây cối hai bên đường. Bên cạnh đó, còn chất thi rắn do đất, cát, đá các
dng khác trong quá trình vn chuyển rơi vãi; bùn đt t quá trình no vét h ga
ca h thống thoát nước mưa.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt động của các phương tiện tham gia giao
thông trên tuyến đường.
2.3.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hội; đến cnh quan, h sinh thái.
- Tác động do s c như: S c tai nn giao thông trên tuyến đường, s c
ngp úng, s c st lún nền đường, s c cháy n.
4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý khí thải, nước thi
4.1.1.1. Đối vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot: Trang b 01 nhà v sinh di đng dung tích b cha
cht thi 2.500 lít. Hợp đồng với đơn vị chức năng đến hút cht thi ti b
chứa mang đi xử lý theo quy định (tn sut 01 tun/ln hoc khi b chứa đầy).
- c thi phát sinh t hoạt động thi công, xây dựng như: Nước ra máy
móc, thiết bị, nước ra xe:
6
+ Đối với c thi t hoạt động v sinh dng c thi công: B trí 2-3 thùng
phuy 200 lít phc v v sinh dng cụ, sau đó nước này được tn dng cho ng
tác phi trn va, trn bê tông hoc dp bi, không thoát ra h thống thoát nước
ca khu vc.
+ Đối với nước thi t hoạt động ra thiết b, rửa xe: Nước ra thiết b,
c ra xe ti cu ra xe tm thi s đưc tp hp ti h thu nước để lắng. Nước
thi xây dựng sau khi được x sơ bộ bng b lng tách, xdầu hai ngăn
dung tích 3m
3
. Nước thi thi công, xây dựng sau khi được x lý sơ bộ ti b lng
s đưc tun hoàn s dng li phc v quá trình ra xe, máy móc hoặc làm nước
ới đường dp bi, không thi b ra ngoài môi trường.
- ớc mưa chảy tràn:
+ Tiến hành thi công cun chiếu, thi công đến đâu gọn đến đấy tránh để đất
đá vùi lấp h thống rãnh thoát nước đã có.
+ Ưu tiên thi công h thống rãnh thoát nước ngang, thoát nưc dc, h ga
dc tuyến. Trong quá trình thi công cn vch tuyến phân vùng thoát nước mưa.
+ H thng cng rãnh thoát nước hai bên đường được thiết kế đảm bo
thoát nước tt khi có mưa lớn.
+ T chc no vét cng rãnh thoát nước, h ga thường xuyên.
+ Không gây ngp úng các thy vc tiếp nhn.
+ Hn chế triển khai thi công vào mùa mưa bão.
+ Quá trình thi ng lắp đặt h thng cng tht c ngang, dc khp ni
vi h thng mươngới, tu tht nước nông nghip sn trong khu vc.
4.1.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- Không s dụng các phương tin chuyên ch đất quá không chở
nguyên vt liệu quá đầy, quá ti phi bt che ph trong quá trình vn chuyn;
Máy móc thiết b tham gia thi công đảm bo các yếu t đạt tiêu chun khí thi.
- Thường xuyên bảo dưỡng các máy móc thiết bị, luôn để các máy móc
thiết b hoạt động trong trng thái tt nhất để hn chế đến mc thp nht nhng
ảnh hưởng có hi.
- Xung quanh khu vc thi công lp rào chn bằng tôn, đặc biệt là đoạn gn
khu vực đông dân cư, hàng rào tôn cao ít nht 2m để hn chế tác động do bi, khí
thải đồng thi hn chế nhng tai nạn đáng tiếc có th xy ra.
- B trí xe tưới nước tại cung đường vn chuyển đi qua khu vực đông dân
và tưới nước ti khu vc thi công. Tn suất tưới nước t 2 ln/ngày.
- Trang b đầy đủ các phương tiện bo h lao động cn thiết cho công nhân
như: Khẩu trang, mũ, ủng, qun áo bo h lao động trong khi làm vic.
- Đi vi bi phát sinh t hoạt động thi công thi bi lp móng cp phối đá
dăm trước khi tri nha và k thi phát sinh t quá trình thi công lớp tưới nha
thm bám và dính bám:
7
+ Trước khi thc hin công tác thi bi: Nhà thu thi công yêu cu công
nhân tiến hành quét dn b mặt đường, thu dọn bùn đất rơi vãi. Quá trình quét
dn mặt đường tiến hành liên tục đ hn chế bụi phát tán khi đưa máy thi bi
vào hoạt động.
+ Trang b bo h lao đng cho công nn thc hin công tác thi bi và các
ng nn m vic trong khu vc y: Kính mt, khu trang, qun áo bo h....
+ Thc hin các gii pháp k thuật trong thi công như: i m nhiu ln
cho tng móng liên tục trong vài ngày trưc khi tri nha; Khi thi công qua khu
vc gần khu đông dân cư cần hn chế vic thi bi vi công sut ln mà thi vi
công sut nh, t t; Tiến hành phun ớc khoanh vùng đ hn chế bi khuếch
tán rng.
+ Thi công đến đâu vệ sinh đến đó đ gim thiểu lượng bi phát sinh trên
mặt đường; thi bụi xuôi theo hướng gió và đúng kỹ thut; khi thi bi chn thi
điểm ít người qua li, ít nh hưởng đến nhà dân.
+ Tránh thi công tri nhựa đường vào các gi cao điểm nhm gim nh
ng mùi, nhiệt đến khu vc xung quanh.
+ Đối vi bi phát sinh t quá trình thi công lp cp phối đá dăm: Thi công
cun chiếu, thc hiện đến đâu dọn sạch đến đó. Thực hiện phun nước tưới m
thưng xuyên khu vực thi công đặc bit vào thi tiết khô hanh.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thường, cht
thi nguy hi.
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Cht thi rn sinh hot:
- S dng ngun công nhân t địa phương để gim cht thi sinh hot phát
sinh; thc hin vic phân loi cht thi rn sinh hot.
- B trí 02 thùng cha nắp đy dung tích 100 lít/thùng tại công trường
khu vc lán trại để thu gom cht thi rn sinh hot, hợp đồng với đơn vị có
chức năng vận chuyn, x lý cht thải theo quy định (tn sut 2 tun/ln).
* Cht thi rn xây dng:
- Đối vi cht thi t hoạt động phát quang thm thc vt chun b mt
bng: Phn ln khối lượng thc bì trên diện tích đt s được giao cho ngưi dân
đất đ t thu hoch làm thức ăn chăn nuôi, phân n, nguyên liệu đun nu...
Đối vi cht thi không tn dng: Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng
vn chuyn, x lý theo quy định.
- Tng khối lượng đất đào của d án 21.723m
3
, trong đó lượng đất đào
tn dng li cho d án khong 10.884m
3
được đ tm thi ti v trí đảo giao thông
ca tuyến đường, sau đó tận dụng hoàn toàn đ đắp va hè, gii phân cách gia,
đảo giao thông; lượng đất đào dư tha khong 10.839m
3
Ch d án s phi hp
vi nhà thu thi công vn chuyển đến bãi đổ thi ca th theo đúng quy đnh.
8
Ch d án cam kết thc hin các th tục theo quy đnh ca pháp lut v khoáng
sn và pháp lut khác có liên quan.
- Đối với đất bóc màu khong 4.300m
3
đưc ch d án tn dng trng cây
ti các v trí gii phân cách giữa và đảo giao thông. Ch d án cam kết xin ý kiến
ca S Nông nghip PTNT v phương án s dụng đất màu tc khi trin
khai d án, đm bảo theo quy định.
- Đối vi cht thi phát sinh t quá trình xây dựng: Được phân loi và x
lý như sau:
+ Đi vi các loi cht thi như st thép, giy vn, bìa carton,... đưc thu
gom và bán cho các đơn v thua mua phế liu.
+ Đối vi các loi cht thải như: Đất đá thi, gch v, tông khôs
đưc thu gom vn chuyn đến bãi đổ thi ca th xã theo quy định.
- Đối với đất đá rơi vãi: Tất c các xe phi có bt che ph không để đất đá
thải rơi vãi. Bố tcông nhân đi thu dọn nếu để xy ra việc đất đá rơi vãi trên
đưng vn chuyn sau đó vn chuyn đến bãi đổ thi ca th theo quy định.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Gim du m thi bng cách hn chế vic sa chữa các phương tiện vn
chuyn và thi công trong khu vc d án. Các phương tiện phải được kim tra k
càng v thông s kim tra, mức độ an toàn, đm bo hoạt đng tốt trước khi đi
đến công trường d án.
- B trí 04 thùng phuy cha có nắp đậy loi 200 lít /thùng, các thùng phuy
đưc dán nhãn tên cht thi nguy hi, mã cht thi nguy hi (CTNH). B trí khu
vực lưu trữ tm thi cht thi nguy hi, biển báo theo đúng quy định (dùng
container cha din tích 10m
2
). Hợp đng với đơn vị chc năng thu gom,
vn chuyn cht thi nguy hại mang đi x lý theo quy định (sau khi kết thúc xây
dng, vì thi gian thi công khong 6 tháng).
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- B trí thi gian thi công phù hp, không thi công vào các khung gi ngh
trưa (12h - 13h) ban đêm (21h - 6h) để tránh ảnh hưởng đến sinh hot ca công
nhân và đời sng của người dân khu vc xung quanh.
- Trang b các dng c bo h lao đng cho công nhân tiếp xúc trc tiếp vi
ngun phát sinh tiếng n.
- Không s dng cùng mt lúc nhiu máy móc, thiết b thi công gây đ n
lớn để tránh tác động cộng hưởng ca tiếng n.
- Đối với các máy móc độ rung lớn như máy i, máy đầm,… ch đưc
phép làm vic vào ban ngày theo các khung gi đưc b trí theo lch thi công.
- Đối vi các máy móc, thiết b độ rung ln, chng rung lan truyn dùng
các kết cấu đàn hồi giảm rung như hộp du gim chn hay gối đàn hồi cao su...
9
- Thường xuyên bảo dưỡng các thiết b máy móc, thc hin chế độ b sung
du m theo định k.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác:
- Trước khi tiến hành san lp to mt bng, ch d án tiến hành công tác
kho sát, rà phá bom mìn theo quy định của Nhà nước. Công tác kho sát, rà phá
bom mìn nm trong kế hoch gii phóng mt bng xây dựng s h tng,
đưc thc hiện trước giai đoạn san lp to mt bng. Công tác kho sát và rà phá
bom mìn được thc hin bởi các đơn vị có đủ năng lực và chuyên môn được Nhà
ớc quy định.
- Tt c công nhân tham gia trên công trường đều phải được hc tp v các
quy định an toàn lao đng. Các ng nhân trc tiếp thi công vn hành máy móc
phải được đào tạo thc hành.
- Thường xuyên t chc cho cán b, công nhân k thut, công nhân vn
hành cơ giới, hc tập các qui định, qui tc v an toàn lao động, xây dng các bin
pháp c th để đảm bảo an toàn lao động, hn chế s c.
- T chc hun luyn an toàn, v sinh lao động cho 06 nhóm đối tượng theo
quy định.
- Thc hiện đầy đủ các biện pháp an toàn quy định tại Thông số
16/2021/TT-BXD ngày 20/12/2021 Ban hành QCVN 18:2021/BXD Quy chun
k thut quc gia v An toàn trong thi công xây dựng và các văn bản pháp lut v
an toàn lao động có liên quan.
- Có h thống đèn chiếu sáng phc v thi công cho những nơi cần làm vic
v ban đêm.
- rào chn, bin báo nguy him ti những nơi khả năng sạt l, st lún.
- Cung cấp đầy đủc trang thiết b phòng h nhân như bo h, găng
tay, khu trang, kính mắt,…và phải có những quy định nghiêm ngt v s dng.
- Xây dng ni quy phòng cháy cha cháy kế hoch ng cu s c cháy
n. Trong lán tri, kho chứa được trang b t 5 đến 10 bình xt cu ho đặt ti các
đim thích hp d thy và d ly khi ho hon xy ra.
- Đặt các bin cnh báo cho người dân trong vùng biết công trường đang
thi công, khu vực xe ra vào thường xuyên để người dân cnh giác tránh gây các
trường hp tai nn giao thông xy ra.
- Các xe ti vn chuyn nguyên liu luôn trong tình trng hoạt động tt,
không b hư hỏng phanh xe, lốp xe, còi,….
- Thc hin san nền theo đúng quy hoạch, đúng độ dốc, hướng dc thiết kế.
Thường xuyên kim tra, nạo vét các mương thoát nưc tm xung quanh khu vc
d án để hn chế s tc nghn.
- Ngoài ra, s b trí các máy bơm d phòng để chng ngp tm thi trong
quá trình san lp mt bng trong trưng hợp chưa thi công xong các tuyến cng
thoát nước
10
4.2. Giai đoạn vn hành
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi:
4.2.1.1. Đối vi x lý bi, khí thi
- Định k thu gom các loi cht bn trên b mặt đường (đất, cát, rác) theo
quy định.
- Lắp đặt bin báo: Có biển báo quy định gim tốc độ.
4.2.1.2. Đối với nướca chảy tràn
Các công trình tiêu thoát nước mưa, phải thường xuyên được kim tra, bo
ỡng, đặc bit là h thng rãnh thoát, h thng thu gom, các h ga phải thường
xuyên được duy tu sa cha bảo đảm tt cho việc tiêu thoát nước. Tn sut: 3
tháng/ln.
4.2.2. Các ng tnh, bin pháp thu gom, u gi, qun , x cht thi rn.
- Tuyên truyn, yêu cầu người dân không vt rác sinh hoạt ra lòng đưng
bng cách lắp đặt các bin cm làm ảnh hưởng ti m quan môi trưng sng
ti khu vc.
- Đối vi cht thi rn phát sinh t quá trình nạo vét rãnh thoát ớc mưa
dc tuyến, đơn v qun thc hin công tác no vét phi vn chuyển bùn đất đến
khu vực đổ thải theo quy định.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
Có các bin ch dn hn chế tốc độ dòng xe, hn chế dùng còi khi xe đi qua
các khu vực đông dân cư.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác:
- Mặt đường được v sinh thường xuyên, tránh đọng nước, cát, đm bo
kh năng ma sát cao. Trên mặt đường có sơn phân lung giao thông, có g gim
tc, bin báo tốc độ gii hn, đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu. Hn chế tối đa nguyên
nhân khách quan dẫn đến tai nn giao thông.
- Xây dng h thống đèn tín hiệu, bin báo, vạch sơn hợp lý.
- Duy tu bảo dưỡng h thng chiếu sáng thường xuyên.
- Ph biến ni quy, t chc kim tra an toàn v đin. Kp thi phát hin và
x lý các s c v đin chiếu sáng dc tuyến đường.
- Thc hin công tác duy tu, bảo dưỡng đường gm bảo dưỡng, sa cha
mặt đường, nền đường.
- Khi xy ra s c lún sp mặt đường phi nhanh chóng phi hp vi các
đơn v liên quan đ trin khai, các bin pháp x c th nhằm đảm bo an toàn
tính mng và tài sn của nhân dân, xác định nguyên nhân và thc hin nhanh các
bin pháp khc phc s c.
- Thường xuyên kim tra, no vét h thống rãnh thoát nước mưa, hố ga dc
tuyến đặc biệt là trước mùa mưa lũ.
11
5. Cơng trình quản giám sát môi tng ca ch d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
5.1.1. Không khí làm vic
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vc thi công xây dng;
- Các ch tiêu giám sát: Nhiệt độ, đ m, bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
- Tn sut: 01 lần trong giai đoạn xây dng
- Quy chun so sánh:
+ QCVN 03:2019/BYT: Quy chun k thut quc gia giá tr gii hn tiếp
xúc cho phép ca 50 yếu t hoá hc tại nơi làm việc;
+ QCVN 02: 2019/BYT: Quy chun k thut quc gia v bi;
+ QCVN 26:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v vi khí hu
- Giá tr cho phép v vi khí hu tại nơi làm việc.
+ QCVN 24:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n - Mc
tiếp xúc cho phép tiếng n tại nơi làm việc.
5.1.2. Cht thi rắn thông thường và cht thi nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rắn thông thường cht thi nguy hại theo quy định ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Bo v môi trường và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành mt s 15
điu ca Lut Bo v môi trường; định k chuyn giao các loi cht thi này cho
đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy định.
5.2. Giai đoạn vn hành
D án không có công trình x cht thải do đó không thuộc đối ng cn
quan trắc, giám sát môi trường theo quy đnh ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính ph.
6. Nhng yêu cầu đối vi Ch d án
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37
Lut bo v môi trường, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph các quy định khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy định.
- Thc hiện đúng c giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn b các loi
cht thi thi công cht thi phát sinh trong qtrình hoạt động đảm bo an toàn
và v sinh môi trường;
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đạt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
12
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy định v an toàn và v sinh môi trường.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy định v ng cu s c các quy đnh khác
ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án và đất dư tha vn chuyển đi,
ch d án phi thc hin các th tục theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn
và pháp lut khác có liên quan.
- Đối vi phương án s dng đất màu bóc b mt, ch d án phi thc hin
các th tc v phương án s dng đất màu trước khi trin khai d án, đảm bo
theo quy định.
- Trong quá trình thc hin nếu d án nhng thay đổi so vi báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d án
phải có văn bản báo cáo và ch đưc thc hin nhng thay đổi sau khi có văn bản
chp thun của quan phê duyệt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá c động
môi trường.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 196/TTr-TNMT ngày
24/4/2024 ca S Tài nguyên Môi trường ni dung báo cáo đánh giá tác
động môi trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 394/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khu 1 thuộc Khu đô thị số 1 thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên; Hạng mục: Xây dựng tuyến đường phía Đông Bắc và Tây Bắc giáp lô CT.1; CT.2 của dự án Khu nhà ở xã hội dành cho công nhân tại Khu đô thị mới thị trấn Nếnh”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×