Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 84/2025/TT-NHNN quy định Chế độ báo cáo tài chính Ngân hàng Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/01/2026 19:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 84/2025/TT-NHNN Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Phạm Tiến Dũng
Trích yếu: Quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT THÔNG TƯ 84/2025/TT-NHNN

Quy định chế độ báo cáo tài chính cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Ngày 31/12/2025, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã ban hành Thông tư số 84/2025/TT-NHNN quy định về chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực từ ngày 16/02/2026.

Thông tư này áp dụng cho các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, bao gồm các đơn vị kế toán phụ thuộc và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.

- Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm các báo cáo tổng hợp và thuyết minh các chỉ tiêu tài chính, tiền tệ chủ yếu. Các báo cáo này được lập và trình bày theo chuẩn mực kế toán hiện hành, dựa trên số liệu từ các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước.

- Hình thức và thời hạn gửi báo cáo

Báo cáo tài chính có thể được gửi dưới dạng văn bản giấy hoặc điện tử. Thời hạn gửi báo cáo tài chính hàng tháng là sau 5 ngày kể từ khi kết thúc tháng, báo cáo quý là sau 20 ngày kể từ khi kết thúc quý, và báo cáo năm là sau 45 ngày kể từ khi kết thúc năm tài chính.

- Các mẫu biểu báo cáo tài chính

Thông tư quy định các mẫu biểu báo cáo tài chính cụ thể cho các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, bao gồm bảng cân đối tài khoản kế toán, báo cáo kết quả hoạt động, và thuyết minh tài chính. Các mẫu biểu này phải được lập đầy đủ, có chữ ký và dấu của đơn vị.

- Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước

Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm lập và gửi báo cáo tài chính đúng thời hạn, đảm bảo tính chính xác và trung thực của thông tin. Vụ Tài chính - Kế toán có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và tổng hợp báo cáo tài chính từ các đơn vị để lập báo cáo tài chính của toàn hệ thống Ngân hàng Nhà nước.

- Phụ lục

Thông tư kèm theo phụ lục chi tiết các mẫu biểu báo cáo tài chính, bao gồm bảng cân đối tài khoản kế toán, báo cáo tình hình tài chính, báo cáo kết quả hoạt động, và thuyết minh tài chính của Ngân hàng Nhà nước. Các mẫu biểu này được sử dụng để đảm bảo tính thống nhất và chính xác trong việc lập báo cáo tài chính.

Xem chi tiết Thông tư 84/2025/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 16/02/2026

Tải Thông tư 84/2025/TT-NHNN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 84/2025/TT-NHNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 84/2025/TT-NHNN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

______
Số: 84/2025/TT-NHNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

THÔNG TƯ

Quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;

Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 08/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chế độ kế toán áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về nội dung, phương pháp lập, trình bày, gửi và bảo quản, lưu trữ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây viết tắt là NHNN).

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các đơn vị thuộc NHNN theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Đang theo dõi

1. Báo cáo tài chính của NHNN là các báo cáo tổng hợp và thuyết minh các chỉ tiêu tài chính, tiền tệ chủ yếu của NHNN, được lập và trình bày theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán hiện hành trên cơ sở tổng hợp và hợp nhất báo cáo tài chính từ các đơn vị thuộc NHNN.

Đang theo dõi

2. Báo cáo tài chính của các đơn vị thuộc NHNN là một bộ phận hợp thành báo cáo tài chính của NHNN do các đơn vị thuộc NHNN lập và trình bày trên cơ sở tình hình tài chính, tiền tệ tại các đơn vị.

Đang theo dõi

3. Các đơn vị thuộc NHNN bao gồm: các đơn vị NHNN và các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN (không bao gồm các đơn vị trực tiếp nhận, quyết toán kinh phí với Ngân sách Nhà nước), cụ thể:

Đang theo dõi

a) Các đơn vị NHNN là các đơn vị kế toán phụ thuộc, bao gồm: NHNN Chi nhánh Khu vực; Vụ Tài chính - Kế toán; Sở Giao dịch; Văn phòng; Cục Quản lý ngoại hối; Cục Công nghệ thông tin; Cục Phát hành và Kho quỹ; Chi cục Công nghệ thông tin; Chi cục Phát hành và Kho quỹ; và các đơn vị NHNN có dự án hỗ trợ phát triển chính thức (dự án ODA);

Đang theo dõi

b) Các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN là các đơn vị kế toán độc lập, trực thuộc NHNN, bao gồm: Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam, Thời báo Ngân hàng, và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành.

Đang theo dõi

Điều 4. Cơ sở và nguyên tắc chung khi lập báo cáo tài chính

Đang theo dõi

1. Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở số liệu các tài khoản trong và ngoài Báo cáo tình hình tài chính theo đúng tính chất, nội dung của tài khoản được quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán NHNN hiện hành và Hệ thống tài khoản kế toán các đơn vị hành chính, sự nghiệp hiện hành.

Đang theo dõi

2. Báo cáo tài chính phải phản ánh kịp thời, đầy đủ, chính xác, trung thực và khách quan số liệu về các hoạt động của các đơn vị thuộc NHNN. Đối với một số biểu mẫu Báo cáo tài chính có kèm theo các yêu cầu thuyết minh thì phải trình bày rõ ràng, đầy đủ các vấn đề cần thuyết minh.

Đang theo dõi

3. Đồng tiền sử dụng để lập Báo cáo tài chính là đồng Việt Nam.

Đang theo dõi

Điều 5. Hình thức báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được thể hiện dưới hình thức bằng văn bản giấy hoặc văn bản điện tử trên phần mềm kế toán NHNN.

Đang theo dõi

Điều 6. Năm tài chính

Năm tài chính của NHNN bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.

Đang theo dõi

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Đang theo dõi

Mục 1

BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NHNN

Đang theo dõi

Điều 7. Báo cáo tài chính của các đơn vị thuộc NHNN

Đang theo dõi
1. Báo cáo tài chính của các đơn vị NHNN bao gồm 04 mẫu biểu và định kỳ lập như sau:

TT

Tên mẫu biểu

Mẫu biểu số

Định kỳ lập

1

Bảng cân đối tài khoản kế toán

B01a/NHNN

Tháng, quý

2

Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm

B01b/NHNN

Năm

3

Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN

B03/ĐV-NHNN

Quý, năm

4

Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN

B04/ĐV-NHNN

Quý, năm

Đang theo dõi

2. Nội dung, phương pháp lập và trình bày các mẫu biểu Báo cáo tài chính các đơn vị NHNN thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12, 1416 Thông tư này. Trong đó:

Đang theo dõi

a) Bảng cân đối tài khoản kế toán, Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm, Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN: Lập thành 02 bản (gửi Vụ Tài chính - Kế toán và lưu tại đơn vị NHNN) và phải có đầy đủ chữ ký, dấu của đơn vị NHNN;

Đang theo dõi

b) Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN: Lập 01 bản lưu tại đơn vị NHNN và phải có đầy đủ chữ ký, dấu của đơn vị.

Đang theo dõi

3. Các đơn vị NHNN có dự án ODA và các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN thực hiện lập, trình bày Báo cáo tài chính theo chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp hiện hành phải chuyển đổi các chỉ tiêu phù hợp theo hướng dẫn của NHNN để thực hiện tổng hợp và hợp nhất vào Báo cáo tài chính của NHNN.

Đang theo dõi

Điều 8. Nơi nhận, hình thức và thời hạn gửi báo cáo tài chính của các đơn vị thuộc NHNN

Đang theo dõi

1. Nơi nhận báo cáo tài chính của các đơn vị thuộc NHNN: Vụ Tài chính - Kế toán.

Đang theo dõi

2. Hình thức gửi báo cáo tài chính của các đơn vị thuộc NHNN: Văn bản giấy hoặc văn bản điện tử trên phần mềm kế toán NHNN theo hướng dẫn của NHNN.

Đang theo dõi

3. Định kỳ (tháng, quý, năm), các đơn vị thuộc NHNN lập Báo cáo tài chính và gửi về NHNN (Vụ Tài chính - Kế toán) theo quy định như sau:

Đang theo dõi

a) Đối với Báo cáo tài chính tháng: chậm nhất sau 05 ngày kể từ ngày kết thúc tháng;

Đang theo dõi

b) Đối với Báo cáo tài chính quý: chậm nhất sau 05 ngày kể từ ngày kết thúc quý;

Đang theo dõi

c) Đối với Báo cáo tài chính năm: chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.

Nếu ngày cuối cùng của thời hạn gửi báo cáo là ngày nghỉ lễ, tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần thì ngày gửi Báo cáo tài chính là ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngày nghỉ lễ, tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần đó.

Đang theo dõi

Mục 2

BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA NHNN

Đang theo dõi

Điều 9. Báo cáo tài chính của NHNN

Đang theo dõi
1. Báo cáo tài chính của NHNN được lập trên cơ sở tổng hợp và hợp nhất số liệu từ các Báo cáo tài chính của các đơn vị thuộc NHNN. Hệ thống Báo cáo tài chính của NHNN bao gồm 03 mẫu biểu và định kỳ lập như sau:

STT

Tên mẫu biểu

Mẫu biểu số

Định kỳ lập

1

Báo cáo tình hình tài chính

B02/NHNN

Quý, năm

2

Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN

B03/NHNN

Quý, năm

3

Thuyết minh báo cáo tài chính của NHNN

B04/NHNN

Quý, năm

Đang theo dõi
2. Ngoài các báo cáo tài chính của NHNN quy định tại khoản 1 Điều này, NHNN định kỳ lập các mẫu biểu báo cáo tài chính khác phục vụ quản lý điều hành như sau:

STT

Tên mẫu biểu

Mẫu biểu số

Định kỳ lập

1

Bảng cân đối tài khoản kế toán

B01a/NHNN

Tháng, quý

2

Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm

B01b/NHNN

Năm

Đang theo dõi

3. Nội dung, phương pháp lập và trình bày các mẫu biểu Báo cáo tài chính của NHNN thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12, 13, 15 và 17 Thông tư này. Báo cáo tài chính của NHNN phải có đầy đủ chữ ký, dấu của NHNN.

Đang theo dõi

Điều 10. Nơi nhận, hình thức và thời hạn gửi Báo cáo tài chính của NHNN

Đang theo dõi
1. Nơi nhận Báo cáo tài chính của NHNN:

TT

Loại báo cáo

Nơi nhận báo cáo

Trong ngành

Ngoài ngành

Ban Lãnh đạo NHNN

Vụ Tài chính - Kế toán

Thanh tra NHNN

Vụ Chính sách tiền tệ

Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ

Bộ Tài chính

Kiểm toán Nhà nước

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Bảng cân đối tài khoản kế toán

2

Báo cáo tình hình tài chính

3

Báo cáo kết quả hoạt động

4

Thuyết minh báo cáo tài chính

Đang theo dõi

2. Hình thức gửi báo cáo tài chính của NHNN: Văn bản giấy.

Đang theo dõi

3. Định kỳ gửi Báo cáo tài chính của NHNN:

Báo cáo tài chính của NHNN được gửi cho các đơn vị, cá nhân trong NHNN và Bộ Tài chính, Kiểm toán Nhà nước định kỳ tháng, quý, năm theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Đang theo dõi

4. Thời hạn gửi Báo cáo tài chính của NHNN:

Đang theo dõi

a) Báo cáo tài chính tháng: chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày kết thúc tháng;

Đang theo dõi

b) Báo cáo tài chính quý: chậm nhất sau 20 ngày kể từ ngày kết thúc quý;

Đang theo dõi

c) Báo cáo tài chính năm: chậm nhất sau 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm.

Đang theo dõi

Mục 3

PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ TRÌNH BÀY CÁC MẪU BIỂU BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Đang theo dõi

Điều 11. Bảng cân đối tài khoản kế toán

Đang theo dõi

1. Mục đích:

Đang theo dõi

a) Bảng cân đối tài khoản kế toán phản ánh doanh số hoạt động, số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, lũy kế từ đầu năm của tất cả các tài khoản từ cấp III đến tài khoản cấp I trong một kỳ kế toán (tháng/quý);

Đang theo dõi

b) Bảng cân đối tài khoản kế toán được lập cho cả tài khoản trong và tài khoản ngoài Báo cáo tình hình tài chính quy định tại Hệ thống tài khoản kế toán NHNN.

Đang theo dõi

2. Cơ sở lập:

Đang theo dõi

a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;

Đang theo dõi

b) Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước.

Đang theo dõi

3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:

Khi lập Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý theo Mẫu biểu số B01a/NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này cần thực hiện các quy định sau:

Đang theo dõi

a) Những tài khoản cấp III có 2 số dư thì trên Bảng cân đối tài khoản kế toán phải để nguyên 2 số dư, không được bù trừ lẫn nhau;

Đang theo dõi

b) Tổng dư Nợ đầu kỳ phải bằng tổng dư Có đầu kỳ; Tổng phát sinh Nợ trong kỳ phải bằng tổng phát sinh Có trong kỳ; Tổng phát sinh Nợ lũy kế từ đầu năm phải bằng tổng số phát sinh Có lũy kế từ đầu năm; Tổng dư Nợ cuối kỳ phải bằng tổng dư Có cuối kỳ;

Đang theo dõi

c) Số dư Nợ, số dư Có đầu kỳ này phải bằng số dư Nợ, số dư Có cuối kỳ trước.

Đang theo dõi

Điều 12. Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm

Đang theo dõi

1. Mục đích:

Đang theo dõi

a) Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm phản ánh doanh số hoạt động, số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản từ cấp III đến tài khoản cấp I trong một kỳ kế toán (năm);

Đang theo dõi

b) Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm được lập cho cả tài khoản trong và tài khoản ngoài Báo cáo tình hình tài chính quy định tại Hệ thống tài khoản kế toán NHNN.

Đang theo dõi

2. Cơ sở lập:

Đang theo dõi

a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;

Đang theo dõi

b) Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm trước.

Đang theo dõi

3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:

Khi lập Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm theo Mẫu biểu số B01b/NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này cần thực hiện theo quy định sau:

Đang theo dõi

a) Những tài khoản cấp III có 2 số dư thì trên bảng cân đối tài khoản kế toán phải để nguyên 2 số dư, không được bù trừ lẫn nhau;

Đang theo dõi

b) Phần “Doanh số quyết toán năm” phản ánh tất cả các tài khoản thu nhập, chi phí đã phát sinh trong năm tài chính và việc thực hiện chuyển tiêu các tài khoản này vào tài khoản chênh lệch thu chi cuối năm tài chính;

Đang theo dõi

c) Tổng doanh số quyết toán phần “Doanh số quyết toán năm” phải bằng doanh số chuyển tiêu ở các tài khoản “Thu nhập”, “Chi phí” và “Chênh lệch thu chi” cộng lại.

Đang theo dõi

Điều 13. Báo cáo tình hình tài chính

Đang theo dõi

1. Mục đích:

Báo cáo tình hình tài chính là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó tại một thời điểm nhất định.

Số liệu trên Báo cáo tình hình tài chính cho biết toàn bộ giá trị tài sản hiện có của NHNN theo cơ cấu của tài sản, nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn hình thành các tài sản đó. Căn cứ vào Báo cáo tình hình tài chính có thể nhận xét, đánh giá khái quát tình hình tài chính của NHNN.

Đang theo dõi

2. Cơ sở lập:

Đang theo dõi

a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;

Đang theo dõi

b) Bảng cân đối tài khoản kế toán quý trước và quý báo cáo;

Đang theo dõi

c) Báo cáo tình hình tài chính quý/năm trước.

Đang theo dõi

3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:

Báo cáo tình hình tài chính được lập theo Mẫu biểu số B02/NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 14. Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN

Đang theo dõi

1. Mục đích:

Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN là bản báo cáo tổng hợp, phản ánh khái quát tình hình thu nhập và chi phí trong kỳ kế toán quý/năm tại đơn vị NHNN. Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị đồng thời là cơ sở để kiểm tra, theo dõi tình hình thu, chi tài chính của đơn vị NHNN.

Đang theo dõi

2. Cơ sở lập:

Đang theo dõi

a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;

Đang theo dõi

b) Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN quý trước của năm tài chính;

Đang theo dõi

c) Bảng cân đối tài khoản kế toán quý báo cáo.

Đang theo dõi

3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:

Đang theo dõi

a) Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN được lập theo Mẫu biểu số B03/ĐV-NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Số liệu lập Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN là số liệu trên các tài khoản thuộc loại 7 “Thu nhập” và các tài khoản thuộc loại 8 “Chi phí” tại đơn vị NHNN.

Đang theo dõi

Điều 15. Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN

Đang theo dõi

1. Mục đích:

Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát tình hình và kết quả hoạt động trong một kỳ kế toán quý/năm của toàn hệ thống NHNN, là cơ sở để kiểm tra, theo dõi tình hình thu, chi tài chính của NHNN.

Đang theo dõi

2. Cơ sở lập:

Đang theo dõi

a) Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN quý/năm trước;

Đang theo dõi

b) Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước, bảng cân đối tài khoản kế toán và doanh số quyết toán năm trước;

Đang theo dõi

c) Số liệu trên các tài khoản thuộc loại 7 “Thu nhập” và các tài khoản thuộc loại 8 “Chi phí” trên bảng cân đối tài khoản kế toán đến thời điểm lập báo cáo của NHNN.

Đang theo dõi

3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:

Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN được lập theo Mẫu biểu số B03/NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 16. Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN

Đang theo dõi

1. Mục đích:

Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN là bản báo cáo giải trình một số nội dung trong các báo cáo gửi NHNN (Vụ Tài chính – Kế toán), theo đó, bản thuyết minh làm rõ một số chỉ tiêu về tài sản và tình hình thu nhập, chi phí tại đơn vị NHNN.

Đang theo dõi

2. Cơ sở lập:

Đang theo dõi

a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;

Đang theo dõi

b) Bảng cân đối tài khoản kế toán quý và Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm;

Đang theo dõi

c) Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN kỳ trước; Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN kỳ trước;

Đang theo dõi

d) Tình hình thực tế của các đơn vị và các tài liệu liên quan khác.

Đang theo dõi

3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:

Đang theo dõi

a) Việc lập các chỉ tiêu trong Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN được thực hiện theo Mẫu biểu số B04/ĐV-NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Các đơn vị NHNN không được cắt bỏ hoặc thêm bớt các chỉ tiêu đã quy định sẵn trong mẫu biểu.

Đang theo dõi

Điều 17. Thuyết minh báo cáo tài chính của NHNN

Đang theo dõi

1. Mục đích:

Thuyết minh báo cáo tài chính của NHNN là một bộ phận hợp thành không tách rời trong Báo cáo tài chính của NHNN, dùng để đưa ra các thông tin về cơ sở lập, trình bày báo cáo tài chính, chính sách kế toán áp dụng và cung cấp các thông tin bổ sung hoặc mô tả cụ thể, phân tích chi tiết các thông tin số liệu đã được trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN.

Đang theo dõi

2. Cơ sở lập:

Đang theo dõi

a) Sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;

Đang theo dõi

b) Bảng cân đối tài khoản kế toán quý; Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm;

Đang theo dõi

c) Báo cáo tình hình tài chính; Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN; Thuyết minh báo cáo tài chính của NHNN kỳ trước;

Đang theo dõi

d) Tình hình thực tế của các đơn vị và các tài liệu liên quan khác.

Đang theo dõi

3. Phương pháp lập các chỉ tiêu:

Đang theo dõi

a) Việc lập các chỉ tiêu trong Thuyết minh báo cáo tài chính của NHNN được thực hiện theo Mẫu biểu số B04/NHNN tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Đối với báo cáo không được cắt bỏ hoặc thêm bớt các chỉ tiêu đã quy định sẵn trong mẫu biểu.

Đang theo dõi

Chương III

TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NHNN

Đang theo dõi

Điều 18. Trách nhiệm của Vụ Tài chính - Kế toán

Đang theo dõi

1. Hướng dẫn triển khai thực hiện Thông tư này tại các đơn vị thuộc NHNN.

Đang theo dõi

2. Nhận Báo cáo tài chính định kỳ của các đơn vị thuộc NHNN gửi về Vụ Tài chính - Kế toán theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Kiểm tra, rà soát phát hiện dấu hiệu nghi vấn về số liệu, tính chất số dư tài khoản trên báo cáo tài chính định kỳ của đơn vị thuộc NHNN. Trường hợp có sai sót, Vụ Tài chính - Kế toán yêu cầu đơn vị có sai sót thực hiện xử lý sai sót trên các phân hệ nghiệp vụ, phần mềm kế toán, lập và gửi Báo cáo tài chính sau điều chỉnh sai sót.

Đang theo dõi

4. Gửi Báo cáo tài chính của NHNN cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong và ngoài NHNN theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.

Đang theo dõi

5. Bảo quản, lưu trữ, và cung cấp thông tin Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 19. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin

Đang theo dõi

1. Hướng dẫn các đơn vị thuộc NHNN sử dụng hệ thống phần mềm kế toán của NHNN để lập, kiểm soát và khai thác thông tin Báo cáo tài chính theo đúng quy định.

Đang theo dõi

2. Đảm bảo hệ thống phần mềm kế toán hoạt động thông suốt, kịp thời, chính xác, an toàn và bảo mật; chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý các sự cố về kỹ thuật.

Đang theo dõi

3. Cung cấp phần mềm hỗ trợ công tác tổng hợp số liệu của các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN để lập Báo cáo tài chính của NHNN.

Đang theo dõi

Điều 20. Trách nhiệm của Thanh tra NHNN

Thực hiện công tác kiểm toán nội bộ Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị lập, gửi báo cáo tài chính

Thủ trưởng các đơn vị thuộc NHNN chịu trách nhiệm tổ chức lập và trình bày Báo cáo tài chính theo đúng quy định của NHNN, đảm bảo tính chính xác, đầy đủ và trung thực về các thông tin trong Báo cáo tài chính của đơn vị, cụ thể như sau:

Đang theo dõi

1. Lập và gửi đầy đủ, kịp thời Báo cáo tài chính theo đúng quy định của Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Khi có sai sót hoặc sự cố về kỹ thuật, đơn vị thuộc NHNN có trách nhiệm phối hợp với Vụ Tài chính - Kế toán, Cục Công nghệ thông tin để thực hiện xử lý kịp thời trên các phân hệ nghiệp vụ, phần mềm kế toán. Việc điều chỉnh sai sót chỉ được thực hiện trước thời hạn gửi Báo cáo tài chính của NHNN. Các trường hợp điều chỉnh sai sót sau thời điểm này phải được giải trình chi tiết bằng văn bản và thực hiện điều chỉnh theo quy định về điều chỉnh sai sót kế toán.

Đang theo dõi

3. Bảo quản, lưu trữ và cung cấp thông tin Báo cáo tài chính của đơn vị theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 22. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc NHNN

Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, các đơn vị đăng ký với Cục Công nghệ thông tin và Vụ Tài chính - Kế toán để được khai thác báo cáo tài chính theo nhu cầu cụ thể và chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng và bảo quản, lưu trữ tại đơn vị.

Đang theo dõi

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Đang theo dõi

Điều 23. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 02 năm 2026 và áp dụng từ năm tài chính 2026.

Đang theo dõi

2. Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc NHNN ban hành Chế độ báo cáo tài chính của NHNN và Điều 11 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN của Thống đốc NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Đang theo dõi

Điều 24. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính – Kế toán, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị hạch toán kế toán phụ thuộc, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 24;
- Ban lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử NHNN;
- Lưu: VP, PC, TCKT.

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC





Phạm Tiến Dũng

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

 

TT

Tên báo cáo

Mẫu biểu số

1

Bảng cân đối tài khoản kế toán

B01a/NHNN

2

Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm

B01b/NHNN

3

Báo cáo tình hình tài chính

B02/NHNN

4

Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN

B03/ĐV-NHNN

5

Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN

B03/NHNN

6

Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN

B04/ĐV-NHNN

7

Thuyết minh báo cáo tài chính của NHNN

B04/NHNN

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

_____
Đơn vị:……………..(1)

Mẫu số: B01a/NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)

 

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Tháng/Quý …… năm ……

A- CÁC TÀI KHOẢN TRONG BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Đơn vị tính: ………

Tên tài
khoản

S
hiệu
TK

SỐ DƯ ĐẦU KỲ

SỐ PHÁT SINH

SỐ DƯ CUỐI KỲ

Kỳ này

Lũy kế từ đầu năm

Nợ

Nợ

Nợ

Nợ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B- CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Đơn vị tính:………

Tên tài
khoản

S
hiệu
TK

SỐ DƯ ĐẦU KỲ

SỐ PHÁT SINH

SỐ DƯ CUỐI KỲ

Kỳ này

Lũy kế từ đầu năm

Nợ

Nợ

Nợ

Nợ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

………, ngày…. tháng… năm……
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN lập báo cáo tài chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này (bao gồm cả trường hợp Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo tài chính cho toàn hệ thống NHNN).

- Số liệu cột (3), cột (4) “Số dư đầu kỳ” của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này là số liệu cột (9), cột (10) “Số dư cuối kỳ” của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước.

- Số liệu cột (7), cột (8) “Lũy kế từ đầu năm” được tính cho từng năm tài chính như sau:

+ Cột (7) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này = Cột (7) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước + Cột (5) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này.

+ Cột (8) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này = Cột (8) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước + Cột (6) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

_____
Đơn vị:………………… (1)

Mẫu số: B01b/NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)

 

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
VÀ DOANH SỐ QUYẾT TOÁN NĂM

Năm: ……

A- CÁC TÀI KHOẢN TRONG BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Đơn vị tính:………

Tên tài khoản

Số hiệu TK

SỐ DƯ ĐẦU KỲ

SỐ PHÁT SINH

SỐ DƯ CUỐI KỲ

Nợ

Nợ

Nợ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

B- CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Đơn vị tính:………

Tên tài khoản

Số hiệu TK

SỐ DƯ ĐẦU KỲ

SỐ PHÁT SINH

SỐ DƯ CUỐI KỲ

Nợ

Nợ

Nợ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

C- BẢNG DOANH SỐ QUYẾT TOÁN NĂM

Đơn vị tính:………….

Tên tài khoản

Số hiệu TK

Doanh số quyết toán

Nợ

(1)

(2)

(3)

(4)

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

………, ngày … tháng … năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN lập báo cáo tài chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này (bao gồm cả trường hợp Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo tài chính cho toàn hệ thống NHNN).

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

______

Mẫu số: B02/NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH (1)

Quý/Năm:……

 

Đơn vị tính:………

TT

Chỉ tiêu

Thuyết minh

Số dư cuối kỳ này

Số dư cuối kỳ trước

 

(1)

(2)

(3)

(4)

TÀI SẢN CÓ

 

 

 

I

Tiền mặt, vàng bạc và đá quý

 

 

 

1

Tiền mặt bằng đồng Việt Nam (2)

 

 

 

2

Ngoại tệ, vàng bạc, kim loại quý và đá quý

IV.1

 

 

II

Tiền gửi, cho vay và đầu tư ở nước ngoài

IV.2

 

 

1

Tiền gửi, cho vay và thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế

 

 

 

2

Đầu tư, ủy thác và quyền đòi nợ nước ngoài

 

 

 

-

Đầu tư vào chứng khoán ở nước ngoài

 

 

 

-

Ủy thác

 

 

 

-

Góp vốn vào các tổ chức quốc tế

 

 

 

-

Dự phòng rủi ro vàng, tiền gửi, đầu tư chứng khoán ở nước ngoài và cho vay trên thị trường quốc tế (*)

 

 

 

III

Hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước

IV.3

 

 

1

Nghiệp vụ thị trường mở

 

 

 

-

Mua bán giấy tờ có giá trong nghiệp vụ thị trường mở

 

 

 

-

Dự phòng rủi ro từ hoạt động nghiệp vụ thị trường mở (*)

 

 

 

2

Nghiệp vụ mua trực tiếp chứng khoán Chính phủ

 

 

 

3

Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước

 

 

 

4

Tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng trong nước

 

 

 

IV

Tài sản cố định

 

 

 

1

Tài sản cố định hữu hình

IV.4

 

 

-

Nguyên giá TSCĐ

 

 

 

-

Hao mòn TSCĐ hữu hình (*)

 

 

 

2

Tài sản cố định vô hình

IV.5

 

 

-

Nguyên giá TSCĐ

 

 

 

-

Hao mòn TSCĐ vô hình (*)

 

 

 

V

Tài sản Có khác

IV.6

 

 

1

XDCB, mua sắm TSCĐ, công cụ dụng cụ và vật liệu

 

 

 

2

Các khoản phải thu bên ngoài

 

 

 

3

Các khoản phải thu nội bộ

 

 

 

4

Các khoản phải thu khác

 

 

 

Tổng tài sản Có

 

 

 

NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU

 

 

 

I

Tiền mặt ngoài lưu thông

IV.7

 

 

II

Tiền gửi của KBNN và vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ

IV.8

 

 

III

Các khoản nợ nước ngoài

IV.9

 

 

IV

Các cam kết trả nợ của NHNN

IV.10

 

 

V

Tiền gửi của các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính hoạt động tại Việt Nam

IV.11

 

 

VI

Tài sản Nợ khác

IV.12

 

 

1

Các khoản phải trả bên ngoài

 

 

 

2

Các khoản phải trả nội bộ

 

 

 

3

Các khoản phải trả khác

 

 

 

Tổng Nợ phải trả

 

 

 

IV

Vốn và Quỹ của Ngân hàng

 

 

 

1

Vốn của Ngân hàng

 

 

 

-

Vốn pháp định

 

 

 

-

Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ

 

 

 

-

Vốn do đánh giá lại tài sản

 

 

 

-

Vốn khác

 

 

 

2

Các quỹ và dự phòng

 

 

 

-

Quỹ thực hiện Chính sách tiền tệ Quốc gia

 

 

 

-

Khoản dự phòng rủi ro

 

 

 

-

Quỹ dự phòng tài chính

 

 

 

-

Quỹ khen thưởng, phúc lợi và dự phòng ổn định thu nhập

 

 

 

3

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

 

 

4

Chênh lệch thu nhập và chi phí

 

 

 

Tổng Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

 

 

 

 

MỘT SỐ CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

STT

Chỉ tiêu

Thuyết minh

Số cuối kỳ

Số đầu năm

 

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Cam kết bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài

 

 

 

2

Cam kết giao dịch ngoại hối

IV.13.1

 

 

3

Cam kết giao dịch mua bán chứng khoán

IV.13.2

 

 

4

Cam kết góp vốn vào các tổ chức quốc tế bằng hối phiếu nhận nợ/Giấy cam kết thanh toán của Bộ Tài chính

IV.13.3

 

 

5

Cam kết bảo lãnh nhận được từ khách hàng

 

 

 

6

Cam kết đấu thầu tín phiếu Kho bạc Nhà nước

 

 

 

7

Cam kết từ hoạt động tín dụng

 

 

 

8

Cam kết khác

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

………., ngày…. tháng…. năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Báo cáo này do Vụ Tài chính - Kế toán lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Thông tư này.

(2) Tiền mặt bằng VNĐ được hiểu là lượng tiền VNĐ tại một số đơn vị thuộc NHNN như Văn phòng, v.v… (không bao gồm số tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành và Quỹ nghiệp vụ phát hành).

(*) Số liệu các chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (xxx).

- Cột (2) “Thuyết minh” của Báo cáo tình hình tài chính được thể hiện mục tham chiếu số liệu chi tiết của từng chỉ tiêu trong Thuyết minh báo cáo tài chính quý/năm.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

______

Mẫu số: B03/ĐV-NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)

Đơn vị: ……………………(1)

 

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Quý/Năm ………

 

 Đơn vị tính:………

Số hiệu

tài khoản

Các chỉ tiêu

Thực hiện kỳ này

Lũy kế từ đầu năm đến kỳ này

(1)

(2)

(3)

(4)

 

A- Phần thu

 

 

 

…………………….

 

 

 

B- Phần chi

 

 

 

…………………….

 

 

 

C- Chênh lệch

 

 

 

+ Thu > Chi

 

 

 

+ Chi > Thu

 

 

 


LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

………., ngày…. tháng…. năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN (ngoại trừ Vụ Tài chính - Kế toán, đơn vị NHNN có dự án ODA) lập báo cáo tài chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.

- Số liệu cột (4) “Lũy kế từ đầu năm đến kỳ này” của báo cáo quý = Cột (4) của báo cáo quý trước + Cột (3) của báo cáo quý này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

_____

Mẫu số: B03/NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (1)

Quý/Năm………

 

Đơn vị tính:………

STT

Chỉ tiêu

Thuyết minh

Kỳ này

Kỳ trước

 

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Thu nhập thuần từ lãi và các khoản tương tự

 

 

 

1

Thu lãi và các khoản tương tự

V.1.1

 

 

2

Chi phí lãi và các khoản tương tự

V.2.1

 

 

II

Thu nhập thuần về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá

 

 

 

1

Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá

V.1.2

 

 

2

Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá

V.2.2

 

 

III

Thu nhập thuần về hoạt động ngoại hối

 

 

 

1

Thu về hoạt động ngoại hối

V.1.3

 

 

2

Chi về hoạt động ngoại hối

V.2.3

 

 

IV

Thu nhập thuần từ hoạt động dịch vụ

 

 

 

1

Thu phí dịch vụ

V.1.4

 

 

2

Chi phí hoạt động dịch vụ

V.2.4

 

 

V

Chênh lệch thu, chi từ các đơn vị sự nghiệp

 

 

 

VI

Thu nhập khác

V.1.5

 

 

VII

Chi phí hoạt động và các khoản chi khác

V.2.5

 

 

VIII

Chênh lệch thu nhập, chi phí trước Dự phòng

 

 

 

IX

Chi dự phòng rủi ro tổn thất

 

 

 

X

Tổng chênh lệch thu nhập, chi phí sau Dự phòng

 

 

 

XI

Trích lập các Quỹ theo quy định

 

 

 

XII

Tổng số phải nộp NSNN quý này/năm nay

 

 

 

XIII

Số đã tạm ứng nộp NSNN trong quý/năm

 

 

 

XIX

Số còn phải nộp NSNN đến ngày lập BCTC

 

 

 

 


LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

………., ngày…. tháng…. năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Báo cáo này do Vụ Tài chính - Kế toán lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Thông tư này.

- Cột (2) “Thuyết minh” của Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN thể hiện mục tham chiếu số liệu chi tiết của từng chỉ tiêu trong Thuyết minh báo cáo tài chính quý/năm.

- Số liệu ghi ở Cột (4) “Kỳ trước” của báo cáo quý/năm này chính là số liệu ghi ở Cột (3) “Kỳ này” của từng chỉ tiêu báo cáo quý/năm trước.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

______

Đơn vị:……………… (1)

Mẫu số: B04/ĐV-NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)

 

THUYẾT MINH TÀI CHÍNH
CỦA ĐƠN VỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Quý/Năm………

 

I. TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ HỮU HÌNH:

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

Thiết bị, dụng cụ quản lý

TSCĐ hữu hình khác

Tổng cộng

I. Nguyên giá TSCĐ

 

 

 

 

 

 

1. Số dư đầu kỳ

 

 

 

 

 

 

2. Số tăng trong kỳ

Trong đó:

- Mua sắm mới

- Đầu tư XDCB hoàn thành

- Tăng khác

 

 

 

 

 

 

3. Số giảm trong kỳ

Trong đó:

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

 

 

 

 

4. Số dư cuối kỳ

 

 

 

 

 

 

II. Giá trị hao mòn lũy kế

 

 

 

 

 

 

1. Số dư đầu kỳ

 

 

 

 

 

 

2. Số tăng trong kỳ

Trong đó:

- Khấu hao

- Tăng khác

 

 

 

 

 

 

3. Số giảm trong kỳ

Trong đó:

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

 

 

 

 

4. Số dư cuối kỳ

 

 

 

 

 

 

III. Giá trị còn lại

 

 

 

 

 

 

1. Tại ngày đầu kỳ

 

 

 

 

 

 

2. Tại ngày cuối kỳ

 

 

 

 

 

 

Lý do tăng, giảm: ...

II. TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ VÔ HÌNH:

Khoản mục

Quyền sử dụng đất

Chương trình phần mềm

TSCĐ vô hình khác

Tổng cộng

I. Nguyên giá TSCĐ

 

 

 

 

1. Số dư đầu kỳ

 

 

 

 

2. Số tăng trong kỳ

Trong đó:

- Mua sắm mới

- Đầu tư XDCB hoàn thành

- Tăng khác

 

 

 

 

3. Số giảm trong kỳ

Trong đó:

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

 

 

4. Số dư cuối kỳ

 

 

 

 

II. Giá trị hao mòn lũy kế

 

 

 

 

1. Số dư đầu kỳ

 

 

 

 

2. Số tăng trong kỳ

Trong đó:

- Khấu hao

- Tăng khác

 

 

 

 

3. Số giảm trong kỳ

Trong đó:

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

 

 

4. Số dư cuối kỳ

 

 

 

 

III. Giá trị còn lại

 

 

 

 

1. Tại ngày đầu kỳ

 

 

 

 

2. Tại ngày cuối kỳ

 

 

 

 

Lý do tăng, giảm:...

III. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ NHNN

1. Về phần thu nhập

Tổng thu thực hiện: … triệu đồng, bao gồm:

 

Kỳ này

Kỳ trước

1.1. Thu lãi và các khoản tương tự

- Thu lãi cho vay

- Thu lãi tiền gửi

- Thu về đầu tư chứng khoán

- Thu khác về hoạt động tín dụng

1.2. Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá

1.3. Thu về hoạt động ngoại hối

1.4. Thu phí dịch vụ

1.5. Thu nhập khác

Tổng

Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản thu phát sinh kỳ này.

2. Về phần chi phí

Tổng chi thực hiện: … triệu đồng.

Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản chi phát sinh kỳ này.

2.1. Chi phí lãi và các khoản tương tự

 

Kỳ này

Kỳ trước

- Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay tổ chức tín dụng trong nước

+ Chi trả lãi tiền gửi

+ Chi trả lãi tín phiếu NHNN phát hành

+ Chi khác

- Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay của ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế

+ Chi trả lãi tiền gửi

+ Chi trả lãi tiền vay

+ Chi khác

Tổng

2.2. Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi về mua bán giấy tờ có giá

Chi khác

Tổng

2.3. Chi về hoạt động ngoại hối

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi về mua bán vàng

Chi về mua bán ngoại tệ

Chi khác về giao dịch ngoại hối

Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác

Tổng

2.4. Chi phí hoạt động dịch vụ

 

Kỳ này

Kỳ trước

- Chi cho các hoạt động phòng, chống rửa tiền

- Chi về dịch vụ thanh toán, thông tin

- Chi hoạt động nghiệp vụ khác

Tổng

2.5. Chi phí hoạt động và các khoản chi khác

2.5.1. Chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá

 

Kỳ này

Kỳ trước

- Chi phí in, đúc tiền, giấy tờ có giá

- Chi phí tuyển chọn, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá

Tổng

Tổng chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá: … triệu đồng.

2.5.2. Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi lương và phụ cấp

Chi ăn trưa

Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động

Chi khen thưởng, phúc lợi

Các khoản chi để đóng góp theo lương

Chi khác

Tổng

Tổng chi cho cán bộ, công chức và nhân viên: … triệu đồng.

2.5.3. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi về vật liệu và giấy tờ in

Chi công tác phí

Chi về đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ

Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ

Chi bưu phí và điện thoại

Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo

Chi lễ tân, khánh tiết

Chi về điện, nước, y tế, vệ sinh cơ quan

Chi khác

Tổng

Tổng chi cho hoạt động quản lý và công vụ: … triệu đồng.

2.5.4. Chi về tài sản

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi khấu hao cơ bản TSCĐ

Chi bảo dưỡng và sửa chữa tài sản

Chi về thanh lý tài sản

Chi về mua sắm công cụ, dụng cụ

Chi đầu tư phát triển kỹ thuật nghiệp vụ và công nghệ ngân hàng

Chi thuê tài sản

 

 

Tổng

Tổng chi về tài sản: … triệu đồng.

2.5.5. Các khoản chi hoạt động khác

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi về nghiệp vụ đầu tư chứng khoán

Chi về nghiệp vụ góp vốn, ủy thác

Chi trích lập khoản dự phòng rủi ro

Thoái thu lãi phải thu không đúng niên độ

Các khoản chi khác

Tổng

Tổng các khoản chi hoạt động khác: ……… triệu đồng.

3. Chênh lệch thu chi: ……….…………… triệu đồng.

IV. Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động khác (nếu có).

V. Các kiến nghị của đơn vị: ……………………………………..

 


LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

………., ngày…. tháng…. năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN (ngoại trừ Vụ Tài chính - Kế toán, đơn vị NHNN có dự án ODA) lập báo cáo tài chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

_____

Mẫu số: B04/NHNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN
ngày 31/12/2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
)

 

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (1)

Quý/Năm…………

 

I. Tổng quan về Ngân hàng Nhà nước

1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

2. Trụ sở chính: ……………. Tổng số NHNN Chi nhánh Khu vực, các đơn vị sự nghiệp: ………………….

3. Tổng số cán bộ, công nhân viên: ……………….

II. Cơ chế tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước

1. Các khoản thu nhập

2. Các khoản chi phí

3. Cơ chế trích lập, sử dụng, hoàn nhập khoản dự phòng rủi ro; cơ chế trích lập và sử dụng Quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia và Quỹ dự phòng tài chính

4. Kế hoạch thu nhập và chi phí

5. Nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước

III. Các chính sách kế toán chủ yếu

1. Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước

2. Nguyên tắc kế toán

3. Cơ sở lập Báo cáo tài chính

4. Năm tài chính: Bắt đầu từ ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…

5. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

6. Nguyên tắc ghi nhận thu nhập bằng ngoại tệ

7. Nghiệp vụ thị trường mở

8. Hối phiếu và trái phiếu Chính phủ

9. Kế toán dự trữ ngoại hối

10. Phương pháp phân bổ chi phí trả trước

11. Kế toán các khoản nghĩa vụ đối với cán bộ công chức, viên chức

12. Kế toán tài sản cố định

13. Vốn của Ngân hàng

14. Các vấn đề khác

IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính

1. Ngoại tệ, vàng bạc, kim loại quý và đá quý

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

Tiền mặt ngoại tệ

Chứng từ có giá trị ngoại tệ

Vàng

Kim loại quý, đá quý

Tổng

2. Tiền gửi, cho vay và đầu tư ở nước ngoài

- Tiền gửi, cho vay và thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

Tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài, ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ

- Tài sản quyền rút vốn đặc biệt tại IMF

- Tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài, ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ khác

+ Tiền gửi ngoại tệ không kỳ hạn

+ Tiền gửi ngoại tệ có kỳ hạn

+ Tiền gửi khác

 

 

 

 

Tổng

Cho vay trên thị trường quốc tế

- Cho vay qua đêm

- Cho vay ngắn hạn

- Cho vay trung và dài hạn

Tổng

Thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế

Tổng tiền gửi, cho vay và thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế

- Đầu tư, ủy thác và các quyền đòi nợ nước ngoài

   

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

Đầu tư vào các chứng khoán ở nước ngoài

- Chứng khoán kinh doanh

- Chứng khoán sẵn sàng để bán

- Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

Ủy thác

Trong đó: Ủy thác đầu tư

Góp vốn vào các tổ chức quốc tế

- Việt Nam Đồng

- Ngoại tệ

Dự phòng rủi ro vàng, tiền gửi, đầu tư chứng khoán ở nước ngoài và cho vay trên thị trường quốc tế

(…)

(…)

Tổng

3. Hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

3.1. Nghiệp vụ thị trường mở

- Mua bán giấy tờ có giá trong nghiệp vụ thị trường mở

+ Mua bán giấy tờ có giá của Chính phủ

+ Mua bán lại giấy tờ có giá của NHNN

+ Mua bán giấy tờ có giá khác

- Dự phòng rủi ro từ hoạt động nghiệp vụ thị trường mở

3.2. Mua trực tiếp chứng khoán Chính phủ

3.3. Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước

- Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước

- Thanh toán dự trữ ngoại hối Nhà nước

(…)

(…)

3.4. Tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng trong nước

- Cho vay qua đêm

- Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố giấy tờ có giá

- Chiết khấu giấy tờ có giá

- Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng

- Cho vay đặc biệt

- Cho vay theo mục tiêu chỉ định của Chính phủ

- Cho vay khác

- Dự phòng rủi ro tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng trong nước

(…)

(…)

Tổng hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước

4. Tình hình tăng, giảm TSCĐ hữu hình

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

Máy móc thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

Thiết bị, dụng cụ quản lý

TSCĐ hữu hình khác

Tổng cộng

I. Nguyên giá TSCĐ

 

 

 

 

 

 

1. Số dư đầu kỳ

 

 

 

 

 

 

2. Số tăng trong kỳ

Trong đó:

- Mua sắm mới

- Đầu tư XDCB hoàn thành

- Tăng khác

 

 

 

 

 

 

3. Số giảm trong kỳ

Trong đó:

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

 

 

 

 

4. Số dư cuối kỳ

 

 

 

 

 

 

II. Giá trị hao mòn lũy kế

 

 

 

 

 

 

1. Số dư đầu kỳ

 

 

 

 

 

 

2. Số tăng trong kỳ

Trong đó:

- Khấu hao

- Tăng khác

 

 

 

 

 

 

3. Số giảm trong kỳ

Trong đó:

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

 

 

 

 

4. Số dư cuối kỳ

 

 

 

 

 

 

III. Giá trị còn lại

 

 

 

 

 

 

1. Tại ngày đầu kỳ

2. Tại ngày cuối kỳ

 

 

 

 

 

 

Lý do tăng, giảm:..................

5. Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình

Khoản mục

Quyền sử dụng đất

Chương trình phần mềm

TSCĐ vô hình khác

Tổng cộng

I. Nguyên giá TSCĐ

 

 

 

 

1. Số dư đầu kỳ

 

 

 

 

2. Số tăng trong kỳ

Trong đó:

- Mua sắm mới

- Đầu tư XDCB hoàn thành

- Tăng khác

 

 

 

 

3. Số giảm trong kỳ

Trong đó:

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

 

 

4. Số dư cuối kỳ

 

 

 

 

II. Giá trị hao mòn lũy kế

 

 

 

 

1. Số dư đầu kỳ

 

 

 

 

2. Số tăng trong kỳ

Trong đó:

- Khấu hao

- Tăng khác

 

 

 

 

3. Số giảm trong kỳ

Trong đó:

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

 

 

 

 

4. Số dư cuối kỳ

 

 

 

 

III. Giá trị còn lại

 

 

 

 

1. Tại ngày đầu kỳ

2. Tại ngày cuối kỳ

 

 

 

 

Lý do tăng, giảm:..............

6. Tài sản Có khác

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

- XDCB, mua sắm TSCĐ, công cụ dụng cụ và vật liệu

+ Xây dựng cơ bản

+ Mua sắm TSCĐ

+ Sửa chữa lớn TSCĐ

+ Công cụ dụng cụ

+ Vật liệu

+ Tài sản khác

- Các khoản phải thu bên ngoài

- Các khoản phải thu nội bộ

- Các khoản phải thu khác

+ Tiền lãi cộng dồn phải thu

+ Giao dịch phái sinh

+ Các khoản khác

+ Dự phòng rủi ro khác và dự phòng các khoản phải thu

(…)

(…)

Tổng

7. Tiền mặt ngoài lưu thông

7.1. Tiền để phát hành

Cuối kỳ

Đầu kỳ

….

+ Tiền giấy

+ Tiền polymer

+ Tiền kim loại

7.2. Quỹ dự trữ phát hành

+ Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông

+ Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông

+ Tiền đình chỉ lưu hành

+ Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ dự trữ phát hành

+ Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển

7.3. Quỹ nghiệp vụ phát hành

+ Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông

+ Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông

+ Tiền đình chỉ lưu hành

+ Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ nghiệp vụ phát hành

+ Quỹ nghiệp vụ phát hành đang vận chuyển

7.4. Tiền mặt ngoài lưu thông [= 7.1 - 7.2 - 7.3]

8. Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước và vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

- Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước

+ Bằng VND

+ Bằng ngoại tệ

- Vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ

Tổng

9. Các khoản nợ nước ngoài

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

- Nợ nước ngoài bằng VND

+ Tiền gửi

+ Nợ trong hạn tiền vay

+ Nợ quá hạn tiền vay

- Nợ nước ngoài bằng ngoại tệ

+ Tiền gửi của IMF

+ Tiền gửi của các tổ chức quốc tế khác

+ Tiền gửi của pháp nhân nước ngoài

+ SDR đã phân bổ

- Vốn tài trợ, nhận ủy thác của Chính phủ nước ngoài và tổ chức quốc tế

Tổng

10. Các cam kết trả nợ của NHNN

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

- Tín phiếu NHNN

Trong đó: Tín phiếu TCTD đưa cầm cố bị phong tỏa

- Các cam kết trả nợ khác của NHNN

Tổng

11. Tiền gửi của các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính hoạt động tại Việt Nam

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

Tiền gửi không kỳ hạn

Tiền gửi khác

Nhận ký quỹ

Tổng

12. Tài sản Nợ khác

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

- Các khoản phải trả bên ngoài

- Các khoản phải trả nội bộ

- Các khoản phải trả khác

+ Lãi cộng dồn phải trả

+ Giao dịch phái sinh

+ Các khoản khác

Tổng

13. Các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

13.1. Cam kết giao dịch ngoại hối

- Cam kết mua ngoại tệ giao ngay

- Cam kết bán ngoại tệ giao ngay

- Cam kết mua ngoại tệ có kỳ hạn

- Cam kết bán ngoại tệ có kỳ hạn

- Cam kết giao dịch quyền lựa chọn mua tiền tệ

- Cam kết giao dịch quyền lựa chọn bán tiền tệ

- Cam kết hoán đổi

- Cam kết tương lai

Tổng

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

13.2. Cam kết giao dịch mua bán chứng khoán

- Cam kết mua chứng khoán kỳ hạn

- Cam kết bán chứng khoán kỳ hạn

Tổng

 

Cuối kỳ

Đầu kỳ

13.3. Cam kết góp vốn vào các tổ chức quốc tế bằng hối phiếu nhận nợ/Giấy cam kết thanh toán của Bộ Tài chính

- Cam kết góp vốn vào IMF

- Cam kết góp vốn vào các tổ chức quốc tế khác

 

 

Tổng

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động của Ngân hàng Nhà nước

1. Về phần thu nhập

Tổng thu thực hiện: … triệu đồng, bao gồm:

 

Kỳ này

Kỳ trước

1.1. Thu lãi và các khoản tương tự

- Thu lãi cho vay

- Thu lãi tiền gửi

- Thu về đầu tư chứng khoán

- Thu khác về hoạt động tín dụng

1.2. Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá

1.3. Thu về hoạt động ngoại hối

1.4. Thu phí dịch vụ

1.5. Thu nhập khác

Tổng

Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản thu phát sinh kỳ này.

2. Về phần chi phí

Tổng chi thực hiện: … triệu đồng.

Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản chi phát sinh kỳ này.

2.1. Chi phí lãi và các khoản tương tự

 

Kỳ này

Kỳ trước

- Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay tổ chức tín dụng trong nước

+ Chi trả lãi tiền gửi

+ Chi trả lãi tín phiếu NHNN phát hành

+ Chi khác

- Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay của ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế

+ Chi trả lãi tiền gửi

+ Chi trả lãi tiền vay

+ Chi khác

Tổng

2.2. Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi về mua bán giấy tờ có giá

Chi khác

Tổng

2.3. Chi về hoạt động ngoại hối

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi về mua bán vàng

Chi về mua bán ngoại tệ

Chi khác về giao dịch ngoại hối

Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác

Tổng

2.4. Chi phí hoạt động dịch vụ

 

Kỳ này

Kỳ trước

- Chi cho các hoạt động phòng, chống rửa tiền

- Chi về dịch vụ thanh toán, thông tin

- Chi hoạt động nghiệp vụ khác

Tổng

2.5. Chi phí hoạt động và các khoản chi khác

2.5.1. Chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá

 

Kỳ này

Kỳ trước

- Chi phí in, đúc tiền, giấy tờ có giá

- Chi phí tuyển chọn, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá

Tổng

Tổng chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá: … triệu đồng.

2.5.2. Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi lương và phụ cấp

Chi ăn trưa

Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động

Chi khen thưởng, phúc lợi

Các khoản chi để đóng góp theo lương

Chi khác

Tổng

Tổng chi cho cán bộ, công chức và nhân viên: … triệu đồng.

2.5.3. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ (không bao gồm các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN)

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi về vật liệu và giấy tờ in

Chi công tác phí

Chi về đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ

Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ

Chi bưu phí và điện thoại

Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo

Chi lễ tân, khánh tiết

Chi về điện, nước, y tế, vệ sinh cơ quan

Chi khác

Tổng

Tổng chi cho hoạt động quản lý và công vụ: … triệu đồng.

2.5.4. Chi về tài sản

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi khấu hao cơ bản TSCĐ

Chi bảo dưỡng và sửa chữa tài sản

Chi về thanh lý tài sản

Chi về mua sắm công cụ, dụng cụ

Chi đầu tư phát triển kỹ thuật nghiệp vụ và công nghệ ngân hàng

Chi thuê tài sản

Tổng

Tổng chi về tài sản: … triệu đồng.

2.5.5. Các khoản chi hoạt động khác

 

Kỳ này

Kỳ trước

Chi về nghiệp vụ đầu tư chứng khoán

Chi về nghiệp vụ góp vốn, ủy thác

Chi trích lập khoản dự phòng rủi ro

Chi về hoạt động của các đơn vị sự nghiệp

Thoái thu lãi phải thu không đúng niên độ

Các khoản chi khác

Tổng

Tổng các khoản chi hoạt động khác: … triệu đồng.

VI. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước

 

Kỳ này

Kỳ trước

1. Tổng chênh lệch thu nhập, chi phí (không bao gồm đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN)

2. Trích lập các Quỹ và khoản dự phòng rủi ro theo quy định

3. Tổng số phải nộp NSNN

4. Số đã tạm ứng nộp NSNN

 

 

- Nộp lần 1 (ngày …/…/……)

- Nộp lần 2 (ngày …/…/……)

...

5. Số còn phải nộp NSNN đến ngày lập BCTC

 

VII. Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động khác (nếu có).

 


LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

………., ngày…. tháng…. năm…
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Báo cáo này do Vụ Tài chính - Kế toán lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Thông tư này.

- Số liệu trong ngoặc đơn (…) là các chỉ tiêu bằng số âm.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 84/2025/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Thông tư 84/2025/TT-NHNN

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×