• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2193/QĐ-BTC 2026 về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/08/2026 10:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2193/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Bích Ngọc
Trích yếu: Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2193/QĐ-BTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2193/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2193/QĐ-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2193/QĐ-BTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH

_________

Số: 2193/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 13 tháng 8 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025
của Bộ Tài chính

______________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước s 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ (được sửa đi, b sung một số điều tại Nghị định s 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ) quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức ca Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 ca Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một s điều ca Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều ca Luật Ngân sách nhàc;

Căn cứ Báo cáo s 510/BC-BTC ngày 04/7/2026 của Bộ Tài chính về báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính theo phụ lục, phụ biểu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng Ngô Văn Tuấn (để b/c);

- Bộ Tài chính (các Cục/Vụ: QLN,

KTN, NSNN, DNTN, PTHT, CDT);

- Kho bạc Nhà nước;

- Cục CNTT (để công khai);

- Các đơn vị dự toán thuộc Bộ;

- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Thị Bích Ngọc

 

 

Phụ lục

THUYẾT MINH

QUYT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 CA BỘ TÀI CHÍNH

(Kèm theo Quyết định s 2193/QĐ-BTC ngày 13/8/2026 của Bộ Tài chính)

_____________________

 

Căn cứ Thông tư số 59/2026/TT-BTC ngày 29/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định xét duyệt và tổng hợp quyết toán năm; Bộ Tài chính tổng hp quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Bộ Tài chính (đơn vị tính là triệu đồng và đã làm tròn số) như sau:

1. Số dư kinh phí năm 2024 chuyn sang năm 2025:

- Nguồn ngân sách trong nước: 585.529 triệu đồng.

- Nguồn phí được khấu trừ đ lại: 1.348.218 triệu đồng.

2. Dự toán được giao trong năm 2025:

- Nguồn ngân sách trong nước: 42.913.922 triệu đồng.

- Nguồn phí được khấu trừ để lại (số thu được trong năm): 549.614 triệu đồng.

3. Kinh phí quyết toán trong năm 2025:

- Nguồn ngân sách trong nước: 37.503.305 triệu đồng.

- Nguồn phí được khấu trừ để lại: 98.100 triệu đồng.

4. Kinh phí giảm trong năm:

4.1. Nguồn ngân sách trong nước: 4.606.744 triệu đồng

- Đã nộp NSNN: 0 triệu đng.

- Còn phải nộp NSNN: 77.925 triệu đồng.

- Hủy dự toán tại KBNN: 4.528.819 triệu đồng.

4.2. Nguồn phí được khấu trừ để lại: 386.379 triệu đồng

- Đã nộp NSNN: 47.186 triệu đồng.

- Còn phải nộp NSNN: 339.193 triệu đồng.

5. Số dư kinh phí năm 2025 chuyển sang năm 2026:

5.1. Nguồn ngân sách trong nước: 1.389.402 triệu đồng, gồm:

a) Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị được chuyển sang năm sau theo quy định: 343.445 triệu đồng, gồm:

- Chi quản lý hành chính: 339.440 triệu đồng, gồm:

+ Số đã nhận: 21.875 triệu đồng.

+ Số dư dự toán: 317.565 triệu đồng.

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 1.667 triệu đồng (số dư dự toán).

- Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo: 2.194 triệu đồng (số dư dự toán).

- Chi sự nghiệp văn hóa thông tin: 144 triệu đồng (số dư dự toán)

b) Kinh phí không được giao tự chủ của các đơn vị được chuyển sang năm sau theo quy định: 1.045.957 triệu đồng, gồm:

- Kinh phí được giao b sung sau ngày 30 tháng 9: 206.124 triệu đồng.

- Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trong thời gian thực hiện theo Nghị quyết của Quốc hội: 3.939 triệu đồng.

- Kinh phí mua sắm hàng hóa, dịch vụ (bao gồm thuê hàng hóa, dịch vụ), sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ đã đầy đủ hồ sơ, đã ký hợp đồng hoặc đã hoàn thành đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu trước ngày 31/12/2025: 721.305 triệu đồng.

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 114.589 triệu đồng.

5.2. Nguồn phí được khấu trừ để lại: 1.413.353 triệu đồng.

________________________

 

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

   Chương: 018

Phụ biểu

 

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025

(Kèm theo Quyết định số 2193/QĐ-BTC ngày 13/8/2026 của Bộ Tài chính)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

1

2

3

4

5=4-3

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu p, lệ phí

1.676.537

1.676.537

0

1

Lệ phí

8.628

8.628

0

2

Phí

1.667.909

1.667.909

0

 

Phí Hải quan

522.538

522.538

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán

865.938

865.938

0

 

Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

406

406

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

94.926

94.926

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm

97.307

97.307

0

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

15.118

15.118

0

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

70.309

70.309

0

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán

1.368

1.368

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc đ lại

98.100

98.100

0

1

Chi hoạt động kinh tế

11.417

11.417

0

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

11.417

11.417

0

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

86.683

86.683

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

13.552

13.552

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

73.131

73.131

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

37.503.305

37.503.305

0

I

Nguồn ngân sách trong nước

37.503.305

37.503.305

0

1

Chi qun lý hành chính

36.541.867

36.541.867

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

16.480.102

16.480.102

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

20.061.765

20.061.765

0

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đi mới sáng tạo và chuyển đi số

153.959

153.959

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

40.826

40.826

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát trin khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

40.826

40.826

0

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

37.530

37.530

0

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

75.603

75.603

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo

75.603

75.603

0

-

Nhiệm vụ chuyn đổi số

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

291.921

291.921

0

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

109.967

109.967

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

181.954

181.954

0

4

Chi hoạt động kinh tế

474.904

474.904

0

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

474.904

474.904

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

2.197

2.197

0

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

2.197

2.197

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

20.329

20.329

0

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

20.329

20.329

0

7

Tài chính và khác

18.128

18.128

0

7.1

Kinh phí thưng xuyên giao tự ch

0

0

0

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

18.128

18.128

0

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Cục Thuế

Cục Hải quan

Cục Dự trữ

1

2

6

7

8

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

522.538

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

522.538

0

 

Phí Hi quan

0

522.538

0

 

Phí qun lý, giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

0

0

0

 

Phí qun lý, giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

0

0

0

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

0

0

0

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

21.278

0

1

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

0

0

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

21.278

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

4.740

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

16.538

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

18.887.594

5.538.016

1.421.917

I

Nguồn ngân sách trong nước

18.887.594

5.538.016

1.421.917

1

Chi quản lý hành chính

18.847.147

5.517.226

1.023.663

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

8.147.131

3.106.352

575.561

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

10.700.015

2.410.875

448.102

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

0

5.243

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

5.243

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

5.243

0

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

0

0

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo

 

0

0

-

Nhiệm vụ chuyn đổi s

 

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

40.447

15.546

1.953

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

40.447

15.546

1.953

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

396.301

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

396.301

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

7

Tài chính và khác

0

0

0

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

0

0

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

0

0

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Cục Thống kê

y ban chứng khoán nhà nước

Kho bạc nhà nước

1

2

9

10

11

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

8.628

15.118

1

Lệ phí

0

8.628

0

2

Phí

0

0

15.118

 

Phí Hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán

0

865.938

0

 

Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

0

0

15.118

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

0

0

0

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

63.595

0

1

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

63.595

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

7.003

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

56.593

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

3.524.516

229.982

5.931.456

I

Nguồn ngân sách trong nước

3.524.516

229.982

5.931.456

1

Chi quản lý hành chính

3.488.248

228.180

5.919.866

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.223.110

108.372

2.720.314

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2.265.139

119.808

3.199.552

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đi mới sáng tạo và chuyển đi số

0

877

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

877

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo không cp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

877

0

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo

0

0

0

-

Nhiệm vụ chuyn đổi s

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

35.151

925

11.590

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

15.026

0

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

20.125

925

11.590

4

Chi hoạt động kinh tế

206

0

0

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

206

0

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

911

0

0

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

911

0

0

7

Tài chính và khác

0

0

0

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Văn phòng Bộ

Cục Quản lý công sản

Cục Phát triển doanh nghiệp Nhà nước

1

2

12

13

14

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

1.368

0

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

1.368

0

0

 

Phí Hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

0

0

0

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

0

0

0

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán

1.368

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

0

0

1

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

736.491

14.493

48.073

I

Nguồn ngân sách trong nước

736.491

14.493

48.073

1

Chi qun lý hành chính

678.932

14.493

48.073

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

375.060

13.890

29.644

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

303.872

602

18.429

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đi mới sáng tạo và chuyển đổi số

43.669

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

43.669

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo

43.669

0

0

-

Nhiệm vụ chuyển đổi s

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

4

Chi hoạt động kinh tế

1.292

0

0

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

1.292

0

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

12.598

0

0

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

12.598

0

0

7

Tài chính và khác

0

0

0

7.1

Kinh phí thường xuyên giao t chủ

0

0

0

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Cục Qun lý giá

Cục Quản lý, giám sát bảo him

Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại

1

2

15

16

17

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

97.307

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

97.307

0

 

Phí Hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

406

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

0

0

94.926

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm

0

97.307

0

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

0

0

0

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

0

0

0

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

242

1.567

0

1

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

2

Chi qun lý hành chính

242

1.567

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

242

1.567

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

13.248

19.563

88.774

I

Nguồn ngân sách trong nước

13.248

19.563

88.774

1

Chi quản lý hành chính

13.248

19.563

83.189

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

12.628

17.609

30.839

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

620

1.955

52.350

2

Chi sự nghiệp khoa học, công ngh, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

0

0

1.249

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

1.249

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo không cp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

1.249

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo

0

0

0

-

Nhiệm vụ chuyển đổi số

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

7

Tài chính và khác

0

0

4.336

7 1

Kinh phí thưng xuyên giao tự chủ

0

0

0

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

4.336

 

 

Đơn vị tính: Triệu đng

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Cục Quản lý đu thầu

Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

Cục Đầu tư nước ngoài

1

2

18

19

20

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

70.309

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

70.309

0

 

Phí Hải quan

0

0

0

 

Phí qun lý, giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí thm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

0

0

0

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

0

70.309

0

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

11.417

0

1

Chi hoạt động kinh tế

0

11.417

0

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

11.417

0

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

10.627

69.192

47.398

I

Nguồn ngân sách trong nước

10.627

69.192

47.398

1

Chi qun lý hành chính

10.627

40.457

25.967

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

9.610

26.759

16.239

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

1.017

13.698

9.728

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

0

5.815

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

5.815

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo

0

5.815

0

-

Nhiệm vụ chuyn đổi s

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

11.300

0

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

11.300

0

4

Chi hoạt động kinh tế

0

10.441

21.431

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

10.441

21.431

5

Chi sự nghiệp bo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

1.179

0

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

1.179

0

7

Tài chính và khác

0

0

0

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

 

 

Đơn vị tính: Triệu đng

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế tài chính

Học viện Tài chính

1

2

21

22

23

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

0

0

 

Phí Hải quan

0

0

0

 

Phí qun lý, giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí thm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

0

0

0

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

0

0

0

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

0

0

1

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

495.243

147.005

13.916

I

Nguồn ngân sách trong nước

495.243

147.005

13.916

1

Chi qun lý hành chính

491.043

6.920

719

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

41.407

4.734

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

449.636

2.186

719

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

0

88.709

6.242

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

25.059

6.242

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

25.059

6.242

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

37.530

0

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

26.119

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo

0

26.119

0

-

Nhiệm vụ chuyn đổi s

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.295

0

4.292

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

1.295

0

4.292

4

Chi hoạt động kinh tế

1.505

41.823

0

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

1.505

41.823

0

5

Chi sự nghiệp bo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

1.400

650

0

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

1.400

650

0

7

Tài chính và khác

0

8.904

2.663

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

8.904

2.663

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Học Chính sách và Phát triển

Trường Đại học Tài chính - Marketing

Trường Đại học Tài chính - Kế toán

1

2

24

25

26

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

0

0

 

Phí Hải quan

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

0

0

0

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

0

0

0

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

0

0

1

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

4.112

1.231

36.589

I

Nguồn ngân sách trong nước

4.112

1.231

36.589

1

Chi qun lý hành chính

0

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

0

0

1.100

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

1.100

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

1.100

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo

0

0

0

-

Nhiệm vụ chuyn đổi s

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.766

1.231

35.489

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

23.550

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

3.766

1.231

11.939

4

Chi hoạt động kinh tế

347

0

0

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

347

0

0

5

Chi sự nghiệp bo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

7

Tài chính và khác

0

0

0

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

 

 

Đơn vị tính: Triệu đng

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Tài chính - Qun trị kinh doanh

Trường Cao đng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nng

Trường Bồi dưỡng cán bộ Kinh tế - Tài chính

1

2

27

28

29

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

0

0

 

Phí Hải quan

0

0

0

 

Phí qun lý, giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí thm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

0

0

0

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

0

0

0

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

0

0

1

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

33.092

36.410

64.426

I

Nguồn ngân sách trong nước

33.092

36.410

64.426

1

Chi qun lý hành chính

289

0

1.423

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

1.272

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

289

0

151

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

1.055

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.055

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

1.055

0

0

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo

0

0

0

-

Nhiệm vụ chuyn đổi s

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

31.747

34.185

63.003

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

24.347

22.898

24.146

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

7.400

11.287

38.857

4

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

5

Chi sự nghiệp bo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

7

Tài chính và khác

0

2.225

0

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

2.225

0

 

Đơn vị tính: Triệu đng

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Báo Tài chính - Đầu tư

Tạp chí Kinh tế - Tài chính

Văn phòng 389

1

2

30

31

32

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

0

0

 

Phí Hải quan

0

0

0

 

Phí qun lý, giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí thm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

0

0

0

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

0

0

0

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

0

0

1

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

3.681

78.492

4.220

I

Nguồn ngân sách trong nước

3.681

78.492

4.220

1

Chi qun lý hành chính

640

75.517

4.220

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

19.572

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

640

55.945

4.220

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

0

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo

0

0

0

-

Nhiệm vụ chuyn đổi s

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

4

Chi hoạt động kinh tế

400

306

0

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

400

306

0

5

Chi sự nghiệp bo vệ môi trường

1.358

839

0

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

1.358

839

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

1.283

1.830

0

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

1.283

1.830

0

7

Tài chính và khác

0

0

0

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trung tâm Đi mới sáng tạo quốc gia

Nhà xuất bản Kinh tế - Tài chính

Ban QLDA tư vấn và thiết lp hệ thống giám sát và đánh giá thực hiện quy hoạch

1

2

33

34

35

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

1

Lệ phí

0

0

0

2

Phí

0

0

0

 

Phí Hải quan

0

0

0

 

Phí qun lý, giám sát hoạt động chứng khoán

0

0

0

 

Phí thm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

0

0

0

 

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

0

0

0

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm

0

0

0

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước

0

0

0

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

0

0

0

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

0

0

0

1

Chi hoạt động kinh tế

0

0

0

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

787

2.696

65

I

Nguồn ngân sách trong nước

787

2.696

65

1

Chi qun lý hành chính

0

2.218

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

2.218

0

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

0

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

0

0

0

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo

0

0

0

-

Nhiệm vụ chuyn đổi s

0

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

4

Chi hoạt động kinh tế

787

0

65

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

787

0

65

5

Chi sự nghiệp bo vệ môi trường

0

0

0

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

478

0

6.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

6.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

478

0

7

Tài chính và khác

0

0

0

7.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

7.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

0

0

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2193/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×