- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2193/QĐ-BTC 2026 về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2193/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Bích Ngọc |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2193/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2193/QĐ-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH _________ Số: 2193/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025
của Bộ Tài chính
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ) quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Báo cáo số 510/BC-BTC ngày 04/7/2026 của Bộ Tài chính về báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính theo phụ lục, phụ biểu đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng Ngô Văn Tuấn (để b/c); - Bộ Tài chính (các Cục/Vụ: QLN, KTN, NSNN, DNTN, PTHT, CDT); - Kho bạc Nhà nước; - Cục CNTT (để công khai); - Các đơn vị dự toán thuộc Bộ; - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
Phụ lục
THUYẾT MINH
QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2193/QĐ-BTC ngày 13/8/2026 của Bộ Tài chính)
_____________________
Căn cứ Thông tư số 59/2026/TT-BTC ngày 29/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định xét duyệt và tổng hợp quyết toán năm; Bộ Tài chính tổng hợp quyết toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Bộ Tài chính (đơn vị tính là triệu đồng và đã làm tròn số) như sau:
1. Số dư kinh phí năm 2024 chuyển sang năm 2025:
- Nguồn ngân sách trong nước: 585.529 triệu đồng.
- Nguồn phí được khấu trừ để lại: 1.348.218 triệu đồng.
2. Dự toán được giao trong năm 2025:
- Nguồn ngân sách trong nước: 42.913.922 triệu đồng.
- Nguồn phí được khấu trừ để lại (số thu được trong năm): 549.614 triệu đồng.
3. Kinh phí quyết toán trong năm 2025:
- Nguồn ngân sách trong nước: 37.503.305 triệu đồng.
- Nguồn phí được khấu trừ để lại: 98.100 triệu đồng.
4. Kinh phí giảm trong năm:
4.1. Nguồn ngân sách trong nước: 4.606.744 triệu đồng
- Đã nộp NSNN: 0 triệu đồng.
- Còn phải nộp NSNN: 77.925 triệu đồng.
- Hủy dự toán tại KBNN: 4.528.819 triệu đồng.
4.2. Nguồn phí được khấu trừ để lại: 386.379 triệu đồng
- Đã nộp NSNN: 47.186 triệu đồng.
- Còn phải nộp NSNN: 339.193 triệu đồng.
5. Số dư kinh phí năm 2025 chuyển sang năm 2026:
5.1. Nguồn ngân sách trong nước: 1.389.402 triệu đồng, gồm:
a) Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị được chuyển sang năm sau theo quy định: 343.445 triệu đồng, gồm:
- Chi quản lý hành chính: 339.440 triệu đồng, gồm:
+ Số đã nhận: 21.875 triệu đồng.
+ Số dư dự toán: 317.565 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 1.667 triệu đồng (số dư dự toán).
- Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo: 2.194 triệu đồng (số dư dự toán).
- Chi sự nghiệp văn hóa thông tin: 144 triệu đồng (số dư dự toán)
b) Kinh phí không được giao tự chủ của các đơn vị được chuyển sang năm sau theo quy định: 1.045.957 triệu đồng, gồm:
- Kinh phí được giao bổ sung sau ngày 30 tháng 9: 206.124 triệu đồng.
- Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trong thời gian thực hiện theo Nghị quyết của Quốc hội: 3.939 triệu đồng.
- Kinh phí mua sắm hàng hóa, dịch vụ (bao gồm thuê hàng hóa, dịch vụ), sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ đã đầy đủ hồ sơ, đã ký hợp đồng hoặc đã hoàn thành đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu trước ngày 31/12/2025: 721.305 triệu đồng.
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 114.589 triệu đồng.
5.2. Nguồn phí được khấu trừ để lại: 1.413.353 triệu đồng.
________________________
| BỘ TÀI CHÍNH Chương: 018 | Phụ biểu |
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 2193/QĐ-BTC ngày 13/8/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 1.676.537 | 1.676.537 | 0 |
| 1 | Lệ phí | 8.628 | 8.628 | 0 |
| 2 | Phí | 1.667.909 | 1.667.909 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 522.538 | 522.538 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán | 865.938 | 865.938 | 0 |
|
| Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | 406 | 406 | 0 |
|
| Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại | 94.926 | 94.926 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm | 97.307 | 97.307 | 0 |
|
| Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước | 15.118 | 15.118 | 0 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 70.309 | 70.309 | 0 |
|
| Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán | 1.368 | 1.368 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 98.100 | 98.100 | 0 |
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 11.417 | 11.417 | 0 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 11.417 | 11.417 | 0 |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 86.683 | 86.683 | 0 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 13.552 | 13.552 | 0 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 73.131 | 73.131 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 37.503.305 | 37.503.305 | 0 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 37.503.305 | 37.503.305 | 0 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 36.541.867 | 36.541.867 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 16.480.102 | 16.480.102 | 0 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 20.061.765 | 20.061.765 | 0 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 153.959 | 153.959 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 40.826 | 40.826 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 40.826 | 40.826 | 0 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 37.530 | 37.530 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 75.603 | 75.603 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo | 75.603 | 75.603 | 0 |
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 291.921 | 291.921 | 0 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 109.967 | 109.967 | 0 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 181.954 | 181.954 | 0 |
| 4 | Chi hoạt động kinh tế | 474.904 | 474.904 | 0 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 474.904 | 474.904 | 0 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 2.197 | 2.197 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 2.197 | 2.197 | 0 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 20.329 | 20.329 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 20.329 | 20.329 | 0 |
| 7 | Tài chính và khác | 18.128 | 18.128 | 0 |
| 7.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 18.128 | 18.128 | 0 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||
| Cục Thuế | Cục Hải quan | Cục Dự trữ | ||
| 1 | 2 | 6 | 7 | 8 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 0 | 522.538 | 0 |
| 1 | Lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Phí | 0 | 522.538 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 522.538 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán | 0 | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 0 | 21.278 | 0 |
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
| 0 | 0 |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
| 0 | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 0 | 21.278 | 0 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
| 4.740 | 0 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
| 16.538 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 18.887.594 | 5.538.016 | 1.421.917 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 18.887.594 | 5.538.016 | 1.421.917 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 18.847.147 | 5.517.226 | 1.023.663 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 8.147.131 | 3.106.352 | 575.561 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 10.700.015 | 2.410.875 | 448.102 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 0 | 5.243 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 0 | 5.243 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 5.243 | 0 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
| 0 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo |
| 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số |
| 0 | 0 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 40.447 | 15.546 | 1.953 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 40.447 | 15.546 | 1.953 |
| 4 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 396.301 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 396.301 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 0 | 0 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tài chính và khác | 0 | 0 | 0 |
| 7.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
| 0 | 0 |
| 7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
| 0 | 0 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||
| Cục Thống kê | Ủy ban chứng khoán nhà nước | Kho bạc nhà nước | ||
| 1 | 2 | 9 | 10 | 11 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 0 | 8.628 | 15.118 |
| 1 | Lệ phí | 0 | 8.628 | 0 |
| 2 | Phí | 0 | 0 | 15.118 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán | 0 | 865.938 | 0 |
|
| Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước | 0 | 0 | 15.118 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán | 0 | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 0 | 63.595 | 0 |
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 0 | 63.595 | 0 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 7.003 | 0 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 56.593 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 3.524.516 | 229.982 | 5.931.456 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 3.524.516 | 229.982 | 5.931.456 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 3.488.248 | 228.180 | 5.919.866 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 1.223.110 | 108.372 | 2.720.314 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 2.265.139 | 119.808 | 3.199.552 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 0 | 877 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 0 | 877 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 877 | 0 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 35.151 | 925 | 11.590 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 15.026 | 0 | 0 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 20.125 | 925 | 11.590 |
| 4 | Chi hoạt động kinh tế | 206 | 0 | 0 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 206 | 0 | 0 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 911 | 0 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 911 | 0 | 0 |
| 7 | Tài chính và khác | 0 | 0 | 0 |
| 7.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||
| Văn phòng Bộ | Cục Quản lý công sản | Cục Phát triển doanh nghiệp Nhà nước | ||
| 1 | 2 | 12 | 13 | 14 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 1.368 | 0 | 0 |
| 1 | Lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Phí | 1.368 | 0 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán | 1.368 | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 736.491 | 14.493 | 48.073 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 736.491 | 14.493 | 48.073 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 678.932 | 14.493 | 48.073 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 375.060 | 13.890 | 29.644 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 303.872 | 602 | 18.429 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 43.669 | 0 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 43.669 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo | 43.669 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 0 | 0 | 0 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Chi hoạt động kinh tế | 1.292 | 0 | 0 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 1.292 | 0 | 0 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 12.598 | 0 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 12.598 | 0 | 0 |
| 7 | Tài chính và khác | 0 | 0 | 0 |
| 7.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||
| Cục Quản lý giá | Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm | Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại | ||
| 1 | 2 | 15 | 16 | 17 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 0 | 97.307 | 0 |
| 1 | Lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Phí | 0 | 97.307 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | 406 | 0 | 0 |
|
| Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại | 0 | 0 | 94.926 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm | 0 | 97.307 | 0 |
|
| Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán | 0 | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 242 | 1.567 | 0 |
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 242 | 1.567 | 0 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 242 | 1.567 | 0 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 13.248 | 19.563 | 88.774 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 13.248 | 19.563 | 88.774 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 13.248 | 19.563 | 83.189 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 12.628 | 17.609 | 30.839 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 620 | 1.955 | 52.350 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 0 | 0 | 1.249 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 0 | 0 | 1.249 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 1.249 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 0 | 0 | 0 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 0 | 0 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tài chính và khác | 0 | 0 | 4.336 |
| 7 1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 4.336 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||
| Cục Quản lý đấu thầu | Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể | Cục Đầu tư nước ngoài | ||
| 1 | 2 | 18 | 19 | 20 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 0 | 70.309 | 0 |
| 1 | Lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Phí | 0 | 70.309 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 70.309 | 0 |
|
| Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán | 0 | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 0 | 11.417 | 0 |
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 11.417 | 0 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 11.417 | 0 |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 10.627 | 69.192 | 47.398 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 10.627 | 69.192 | 47.398 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 10.627 | 40.457 | 25.967 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 9.610 | 26.759 | 16.239 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 1.017 | 13.698 | 9.728 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 0 | 5.815 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 5.815 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo | 0 | 5.815 | 0 |
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 0 | 11.300 | 0 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 11.300 | 0 |
| 4 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 10.441 | 21.431 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 10.441 | 21.431 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 0 | 1.179 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 1.179 | 0 |
| 7 | Tài chính và khác | 0 | 0 | 0 |
| 7.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||
| Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế tài chính | Học viện Tài chính | ||
| 1 | 2 | 21 | 22 | 23 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Phí | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán | 0 | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 495.243 | 147.005 | 13.916 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 495.243 | 147.005 | 13.916 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 491.043 | 6.920 | 719 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 41.407 | 4.734 | 0 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 449.636 | 2.186 | 719 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 0 | 88.709 | 6.242 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 0 | 25.059 | 6.242 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 25.059 | 6.242 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 37.530 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 26.119 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo | 0 | 26.119 | 0 |
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.295 | 0 | 4.292 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 1.295 | 0 | 4.292 |
| 4 | Chi hoạt động kinh tế | 1.505 | 41.823 | 0 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 1.505 | 41.823 | 0 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 1.400 | 650 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 1.400 | 650 | 0 |
| 7 | Tài chính và khác | 0 | 8.904 | 2.663 |
| 7.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 8.904 | 2.663 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||
| Học Chính sách và Phát triển | Trường Đại học Tài chính - Marketing | Trường Đại học Tài chính - Kế toán | ||
| 1 | 2 | 24 | 25 | 26 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Phí | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán | 0 | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 4.112 | 1.231 | 36.589 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 4.112 | 1.231 | 36.589 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 0 | 0 | 1.100 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 0 | 0 | 1.100 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 1.100 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 3.766 | 1.231 | 35.489 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 23.550 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 3.766 | 1.231 | 11.939 |
| 4 | Chi hoạt động kinh tế | 347 | 0 | 0 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 347 | 0 | 0 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 0 | 0 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tài chính và khác | 0 | 0 | 0 |
| 7.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||
| Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng | Trường Bồi dưỡng cán bộ Kinh tế - Tài chính | ||
| 1 | 2 | 27 | 28 | 29 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Phí | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán | 0 | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 33.092 | 36.410 | 64.426 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 33.092 | 36.410 | 64.426 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 289 | 0 | 1.423 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 1.272 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 289 | 0 | 151 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 1.055 | 0 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 1.055 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 1.055 | 0 | 0 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 31.747 | 34.185 | 63.003 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 24.347 | 22.898 | 24.146 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 7.400 | 11.287 | 38.857 |
| 4 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 0 | 0 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Tài chính và khác | 0 | 2.225 | 0 |
| 7.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 2.225 | 0 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||
| Báo Tài chính - Đầu tư | Tạp chí Kinh tế - Tài chính | Văn phòng 389 | ||
| 1 | 2 | 30 | 31 | 32 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Phí | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán | 0 | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 3.681 | 78.492 | 4.220 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 3.681 | 78.492 | 4.220 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 640 | 75.517 | 4.220 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 19.572 | 0 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 640 | 55.945 | 4.220 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 0 | 0 | 0 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Chi hoạt động kinh tế | 400 | 306 | 0 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 400 | 306 | 0 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 1.358 | 839 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 1.358 | 839 | 0 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 1.283 | 1.830 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 1.283 | 1.830 | 0 |
| 7 | Tài chính và khác | 0 | 0 | 0 |
| 7.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | ||
| Trung tâm Đổi mới sáng tạo quốc gia | Nhà xuất bản Kinh tế - Tài chính | Ban QLDA tư vấn và thiết lập hệ thống giám sát và đánh giá thực hiện quy hoạch | ||
| 1 | 2 | 33 | 34 | 35 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Lệ phí | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Phí | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí thẩm định trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán | 0 | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Chi hoạt động kinh tế | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 787 | 2.696 | 65 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 787 | 2.696 | 65 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 0 | 2.218 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 2.218 | 0 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo | 0 | 0 | 0 |
| - | Nhiệm vụ chuyển đổi số | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 0 | 0 | 0 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Chi hoạt động kinh tế | 787 | 0 | 65 |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 787 | 0 | 65 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 0 | 0 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 0 | 478 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 6.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 478 | 0 |
| 7 | Tài chính và khác | 0 | 0 | 0 |
| 7.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
| 7.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 0 | 0 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!