- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2406/QĐ-BGDĐT 2026 về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2406/QĐ-BGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đoàn Trung Kiên |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2406/QĐ-BGDĐT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ______________ Số: 2406/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 17 tháng 08 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026
__________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12/7/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2217/QĐ-BGDĐT ngày 30/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao, điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Thứ trưởng; - Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc; - Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT; - Lưu: VT, Vụ KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Đào Trung Kiên |
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÔNG KHAI GIAO BỔ SUNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2406/QĐ-BGDĐT ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tự chủ/ Không tự chủ | Loại/Khoản | Tổng | Văn phòng BỘ GDĐT | Cục GDNN&GDTX | Cục Nhà giáo và CBQLGD | Cục Quản lý chất lượng | Cục KHCNTT | Cục HTQT | Trường Đại học Mở TP.HCM | Trường Đại học Hà Nội | Trường Đại học Ngoại thương |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước |
|
| 580.252,00 | 60.560,00 | 6.715,00 | 6.468,50 | 1.071,00 | 2.252,50 | 3.291,00 | 462,00 | 569,20 | 723,80 |
|
| Nguồn ngân sách trong nước |
|
| 580.252,10 | 60.560,00 | 6.715,00 | 6.468,50 | 1.071,00 | 2.252,50 | 3.291,00 | 462,00 | 569,20 | 723,80 |
| 1 | Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
| 49.286,00 | 30.127,00 | 6.715,00 | 6.468,50 | 1.071,00 | 2.252,50 | 2.652,00 |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách cho người tham gia công tác xây dựng pháp luật | Không tự chủ | 340-341 | 2.780,00 | 2.780,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật | Không tự chủ | 340-341 | 46.506,00 | 27.347,00 | 6.715,00 | 6.468,50 | 1.071,00 | 2.252,50 | 2.652,00 |
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiên cứu giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
| 530.966,00 | 30.433,00 | - |
| - | - | 639,00 | 462,00 | 569,20 | 723,80 |
| 2.1 | Kinh phí thẩm định SGK quốc phòng an ninh, SGK tiếng dân tộc thiểu số | Không tự chủ | 070-083 | 1.045,00 | 1.045,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí khen thưởng | Không tự chủ | 070-083 | 29.388,00 | 29.388,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí vốn đối ứng | Không tự chủ | 070-083 | 639,00 |
|
|
|
|
| 639,00 |
|
|
|
| 2.4 | Kinh phí chế độ, chính sách cho người học |
|
| 499.804,00 |
|
|
|
| - | - | 462,00 | 569,20 | 723,80 |
| 2.4.1 | Cấp bù học phí và sinh hoạt phí cho sinh viên sư phạm |
|
| 369.983,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
| Không tự chủ | 070-081 | 348.447,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Không tự chủ | 070-093 | 21.536,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4.2 | Chính sách miễn, giảm học phí |
|
| 112.574,90 |
|
|
|
|
|
| 304,40 | 446,80 | 604,80 |
|
|
| Không tự chủ | 070-081 | 65.234,40 |
|
|
|
|
|
| 104,40 | 446,80 | 604,80 |
|
|
| Không tự chủ | 070-093 | 45.159,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Không tự chủ | 070-092 | 2.180,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4.3 | Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg | Không tự chủ |
| 17.336,10 |
|
|
|
|
|
| 157,60 | 122,40 | 119,00 |
|
|
| Không tự chủ | 070-081 | 15.647,40 |
|
|
|
|
|
| 157,60 | 122.40 | 119,00 |
|
|
| Không tự chủ | 070-093 | 1.688,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Không tự chủ | 070-092 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Dự toán giao bổ sung để thực hiện tiết kiệm theo quy định tại Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 22/5/2026 của Chính phủ (chi tiết tại Công văn số 9517/BTC-KTN ngày 06/7/2026 của Bộ Tài chính).
| Số | Nội dung | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân | Đại học Kinh tế TP.HCM | Trường Đại học Thương mại | Đại học Bách khoa Hà Nội | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Trường Đại học Luật TP.HCM | Trường Đại học Mở Hà Nội | Trường Đại học Cần Thơ | Trường Đại học Tây Bắc | Trường Đại học Tây Nguyên | Trường Đại học Đà Lạt | Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 1.246,00 | 2.694,10 | 1.240,80 | 1.761,50 | 2.026,20 | 1.514,20 | 850,90 | 13.915,30 | 1.377,30 | 12.898,70 | 704,30 | 157,30 | 6.948,60 |
|
| Nguồn ngân sách trong nước | 1.246,00 | 2.694,10 | 1.240,80 | 1.764,50 | 2.026,20 | 1.514,20 | 850,90 | 13.915,30 | 1.377,30 | 12.898,70 | 704,30 | 157,30 | 6.948,60 |
| 1 | Chi quản lý Nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách cho người tham gia công tác xây dựng pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 1.246,00 | 2.694,10 | 1.240,80 | 1.764,50 | 2.026,20 | 1.314,20 | 850,90 | 13.915,30 | 1.377,30 | 12.898,70 | 704,30 | 157,30 | 6.948,60 |
| 2.1 | Kinh phí thẩm định SGK quốc phòng an ninh, SGK tiếng dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí thi đua, khen thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí vốn đối ứng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Kinh phí chế độ, chính sách cho người học | 1.246,00 | 2.694,10 | 1.240,80 | 1.764,50 | 2.026,20 | 1.514,20 | 850,90 | 13.915,30 | 1.377,30 | 12.898,70 | 704,30 | 157,30 | 6.948,60 |
| 2.4.1 | Cấp bù học phí và sinh hoạt phí cho sinh viên sư phạm | - | - | - | - | 1.275,00 | - | - | 13.851,00 | - | 10.946,00 | - | - | 6.917,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.275,00 |
|
| 13.851,00 |
| 10.946,00 |
|
| 6.917,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4.2 | Chính sách miễn, giảm học phí | 879,80 | 2.623,30 | 1.078,50 | 1.449,90 | 651,00 | 1.463,80 | 600,80 | 9,00 | 812,30 | 1.487,70 | 606,40 | 151,30 |
|
|
|
| 879,80 | 2.623,30 | 1.078,50 | 1.449,90 | 651,00 | 1.463,80 | 600,80 | 9,00 | 812,30 | 1.487,70 | 606,40 | 151,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4.3 | Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg | 366,20 | 70,80 | 162,30 | 314,60 | 100,20 | 50,40 | 250,10 | 55,30 | 565,00 | 465,00 | 97,90 | 6,00 | 31,60 |
|
|
| 366,20 | 70,80 | 162,30 | 314,60 | 100,20 | 50,40 | 250,10 | 55,30 | 565,00 | 465,00 | 97,90 | 6,00 | 31,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Nội dung | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM | Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TW | Trường Đại học Kiên Giang | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | Trường Đại học Nha Trang | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Trường Đại học Giao thông vận tải | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | Đại học Thái Nguyên | Đại học Huế | Đại học Đà Nẵng | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội II |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 4.845,00 | 10.696,30 | 189,30 | 448,30 | 474,90 | 814,70 | 767,00 | 659,70 | 131.319,30 | 71.458,20 | 22.862.60 | 37.164,90 | 22.722,40 |
|
| Nguồn ngân sách trong nước | 4.845,00 | 10.696,30 | 189,30 | 448,30 | 474,90 | 814,70 | 767,00 | 659,70 | 131.319,30 | 71.458,20 | 22.862.60 | 37.164,90 | 22.722,40 |
| 1 | Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I.I | Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách cho người làm việc công tác xây dựng pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 2 | Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục (giáo dục, đào tạo và dạy nghề) | 4.845,00 | 10.696,30 | 189,30 | 448,30 | 474,90 | 814,70 | 767,00 | 659,70 | 131.319,30 | 71.458,20 | 22.862,60 | 37.164,911 | 22.722,40 |
| 2.1 | Kinh phí thẩm định SGK quốc phòng an ninh, SGK tiếng (dân tộc thiểu số) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí thi đua, khen thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí vốn đối ứng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Kinh phí chế độ chính sách cho người học | 4.845,00 | 10.696,30 | 189,30 | 448,30 | 474,90 | 814,70 | 767,00 | 659,70 | 131.319,30 | 71.458,20 | 22.862,60 | 37.164,90 | 22.722,40 |
| 2.4.1 | Cấp bù học phí và sinh hoạt phí cho sinh viên sư phạm | 4.845,00 | 10.475,00 | - | - | - | - | - | - | 86.038,00 | 54.639,00 | 22.733,00 | 35.963,00 | 21.909,00 |
|
|
| 4.845,00 | 10.475,00 |
|
|
|
|
|
| 86.038,00 | 54.639,00 | 22.733,00 | 35.963,00 | 21.909,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4.2 | Chính sách miễn, giảm học phí | - | 173,90 | 185,10 | 406,50 | 444,70 | 765,40 | 688,00 | 580,20 | 35.675,60 | 15.163,10 |
| 552,80 | 232,00 |
|
|
|
| 173,90 | 185,10 | 406,50 | 444,70 | 765,40 | 688,00 | 580,20 | 28.673,50 | 15.163,10 |
| 552,80 | 232,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7.002,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4.3 | Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg | - | 47,40 | 4,20 | 41,80 | 30,20 | 49,30 | 79,00 | 79,50 | 9.605,70 | 1.656,10 | 129,60 | 649,10 | 581,40 |
|
|
|
| 47,40 | 4,20 | 41,80 | 30,20 | 49,30 | 79,00 | 79,50 | 8.251,90 | 1.656,10 | 129,60 | 649,10 | 581,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.353,80 |
|
|
|
|
| STT | Nội dung | Trường Đại học Vinh | Trường Đại học Quy Nhơn | Trường Đại học Sư phạm TPHCM | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | Trường Đại học Đồng Tháp | Trường Cao đẳng Sư phạm TW | Trường Cao đẳng Sư phạm TW Nha Trang | Trường Cao đẳng Sư phạm TW TP.HCM | Trường Đại học Việt Đức | Học viện Quản lý giáo dục | Trường CĐ Công nghệ quốc tế Lilama 2 | Trường ĐHSPKT Vinh Long | Trường CĐ Kỹ nghệ II |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 22.371,20 | 27.474,90 | 30.007,10 | 2.031,30 | 96,30 | 16.149,20 | 5.643,20 | 128,20 | 18,60 | 201,90 | 5.655,40 | 512.20 | 4.747,40 |
|
| Nguồn ngân sách trong nước | 22.371,20 | 27.474,90 | 30.007,10 | 2.031,30 | 96,30 | 16.149,20 | 5.643,20 | 128,20 | 18,60 | 201,90 | 5.655,40 | 512.20 | 4.747,40 |
| 1 | Chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách cho người tham gia công tác xây dựng pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, Đào tạo và dạy nghề | 22.371,20 | 27.474,90 | 30.007,10 | 2.031,30 | 96,30 | 16.149,20 | 5.643,20 | 128,20 | 18,60 | 201,90 | 5.655,40 | 512,20 | 4.747,40 |
| 2.1 | Kinh phí biên soạn SGK quốc phòng an ninh, SGK tiếng dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí thi đua, khen thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí vốn đối ứng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Kinh phí chế độ, chính sách cho người học | 22.371,20 | 27.474,90 | 30.007,10 | 2.031,30 | 96,30 | 16.149,20 | 5.643,20 | 128,20 | 18,60 | 201.90 | 5.655,40 | 512,20 | 4.747,40 |
| 2.4.1 | Cấp bù học phí và sinh hoạt phí cho sinh viên sư phạm | 21.080,00 | 25.650,00 | 29 212.00 | 1.701,00 | - | 15.919,00 | 5.617,00 | - | - | - | - | 304,00 | - |
|
|
| 21.080,00 | 25.650,00 | 29.212.00 | 1.701,00 |
|
|
|
|
|
|
| 304,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15.919,00 | 5.617,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4.2 | Chính sách miễn, giảm học phí | 981,50 | 1363,40 | 568,40 | 242,00 | 69,00 | 116,50 | - | - | 18,60 | 201,90 | 5.655,40 | 208,20 | 4.680,60 |
|
|
| 981,50 | 1.363,40 | 568,40 | 242,00 | 69,00 |
|
|
| 18,60 | 201,90 |
| 208,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 116,50 |
|
|
|
| 5.655,40 |
| 4.680,60 |
| 2.43 | Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg | 309,70 | 461,50 | 226,70 | 88,30 | 27,30 | 113,70 | 26,20 | 128,20 | - | - | - | - | 66,80 |
|
|
| 309,70 | 461,50 | 226,70 | 88,30 | 27,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 113,70 | 26,20 | 128,20 |
|
|
|
| 66,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Nội dung | Trường ĐHSPKT Nam Định | Trường ĐHSPKT Vinh | Trường CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ | Trường CĐ Công nghệ Dung Quất | Trường TC Cơ khí xây dựng | Trường CĐXD và Công nghệ XH | Trường CĐ Cơ giới Xây dựng | Trường CĐ Xây dựng Nam Định | Trường CĐ nghề Việt Xô số 1 | Trường CĐ Xây dựng công trình đô thị | Trường CĐXD Số 1 |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 113.20 | 1.342,20 | 6.850,50 | 3.314,80 | 2.180,90 | 2.729,50 | 783,40 | 1.929,10 | 3.358,30 | 5.464,60 | 3.274,80 |
|
| Nguồn ngân sách nhà nước | 113.20 | 1342,20 | 6.850,50 | 3.314,80 | 2.180,90 | 2.729,50 | 783,40 | 1.929,10 | 3.358,30 | 5.464,60 | 3.274,80 |
| 1 | Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn (hệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách cho người tham gia công tác xây dựng pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 113.20 | 1.342,30 | 6.850,50 | 3.314,80 | 2.180,90 | 2.729,50 | 783,40 | 1.929,10 | 3.358,30 | 5.464,60 | 3.274,80 |
| 2.1 | Kinh phí thẩm định SGK quốc phòng an ninh, SGK tiếng dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí thi đua, khen thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí vốn đối ứng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Kinh phí chế độ, chính sách cho người học | 113,20 | 1.342,30 | 6.850,50 | 3.314,80 | 2.180,90 | 2.729,50 | 783,40 | 1.929,10 | 3.358,30 | 5.464,60 | 3.274,80 |
| 2.4.1 | Cấp bù học phí và sinh hoạt phí cho sinh viên sư phạm |
| 909,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
| 909,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4.2 | Chính sách miễn giảm học phí | 113,20 | 433,30 | 6.850,50 | 3.314,80 | 2.180,90 | 2.729,50 | 783,40 | 1.929,10 | 3.358,30 | 5.464,60 | 3.274,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.850.50 | 3314,80 |
| 2 729,50 | 783,40 | 1.929,10 | 3.358,30 | 5.464,60 | 3.274,80 |
|
|
|
|
|
|
| 2.180,90 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4.3 | Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2406/QĐ-BGDĐT ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tự chủ/ Không tự chủ | Loại/ Khoản | Dự toán đã giao | Điều chỉnh | Dự toán sau điều chỉnh | Ghi chú | |
| Giảm | Tăng |
| ||||||
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước |
|
| 121.902,85 | 18.075,51 | 16.014,66 | 119.842,00 |
|
|
| Nguồn ngân sách trong nước |
|
| 121.902,85 | 18.075,51 | 16.014,66 | 119.842,00 |
|
| 1 | Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
| 103.502,00 | 1.718,66 | 1.718,66 | 103.502,00 | (1) |
| 1.1 | Quỹ tiền lương |
|
| 81.844.00 | 1.04 !,56 | 1.041,56 | 81.844,00 |
|
|
| Văn phòng Bộ | Tự chủ | 340-341 | 64.684,00 |
| 1.041,56 | 65.725.56 | (2) |
|
| Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Tự chủ | 340-341 | 17.160.00 | 1.041,56 |
| 16.118,44 | |
| 1.2 | Chi thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP |
|
| 8.345,00 | 98,58 | 98,58 | 8.345,00 |
|
|
| Văn phòng Bộ | Không tự chủ | 340-341 | 6.752,00 |
| 98,58 | 6.850,58 | (3) |
|
| Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Không tự chủ | 340-341 | 1.593,00 | 98,58 |
| 1.494.42 | |
| 1.3 | Dự toán kinh phí các nhiệm vụ kiêm tru của các đơn vị thuộc Bộ theo kế hoạch Lãnh đạo Bộ phê duyệt và hỗ trợ hoạt động Đảng, đoàn thể và các nhiệm vụ khác |
|
| 13.265,48 | 531,00 | 531,00 | 13.265,48 |
|
|
| Văn phòng Bộ | Tự chủ | 340-341 | 13.265,48 | 531,00 |
| 12.734.48 |
|
|
| Cục hợp tác quốc tế | Tự chủ | 340-341 |
|
| 120.00 | 120.00 |
|
|
| Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin | Tự chủ | 340-341 |
|
| 350,00 | 350,00 |
|
|
| Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Tự chủ | 340-341 |
|
| 61,00 | 61,00 |
|
| 1.5 | Kinh phí khác |
|
| 47,52 | 47,52 | 47,52 | 47,52 |
|
|
| Văn phòng Bộ GDĐT (Kinh phí đóng niên liễm) | Không tự chủ | 340-341 | 47,52 | 47,52 |
| - |
|
|
| Cục GDNN&GDTX | Tự chủ | 340-341 |
|
| 47,52 | 47,52 |
|
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
| 18.400,85 | 16.356,85 | 14.296,00 | 16.340,00 |
|
| 2.1 | Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế |
|
| 2.500,00 | 2.500,00 | 2.500,00 | 2.500,00 |
|
|
| Văn phòng Bộ GDĐT | Không tự chủ | 070-083 | 2.500,00 | 2.500,00 |
| - | (1) |
|
| Trường CĐ Xây dựng Nam Định | Không tự chủ | 070-093 |
|
| 295,92 | 295,92 |
|
|
| Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định | Không tự chủ | 070-081 |
|
| 882,88 | 882,88 |
|
|
| Trường CĐ Kỹ nghệ 11 | Không tự chủ | 070-093 |
|
| 622,72 | 622,72 |
|
|
| Trường CĐ Xây dựng Công trình đô thị | Không tự chủ | 070-093 |
|
| 698,48 | 698,48 |
|
| 2.2 | Kinh phí chi phụ cấp khu vực |
|
| 829,85 | 829,85 | - | - |
|
|
| Trường CĐ Xây dựng và Công nghệ - Xã hội | Không tự chủ | 070-093 | 829,85 | 829,85 |
| - | (4) |
| 2.3 | Kinh phí bổ sung chi thường xuyên |
|
| 920,00 | 920,00 | - | - |
|
|
| Trung tâm Tiếng Nga A.x. Pushkin | Không tự chủ | 070-083 | 920,00 | 920,00 |
| - | (4) |
| 2.4 | Kinh phí chuẩn bị in ấn, phát hành, chuyển giao SGK và tài liệu hướng dẫn tiếng dân tộc thiểu số |
|
| 311,00 | 311,00 | - | - |
|
|
| Ban quản lý các dự án Bộ GDĐT | Không tự chủ | 070-083 | 311,00 | 311,00 |
| - | (4) |
| 2.5 | Kinh phí nhiệm vụ toàn ngành |
|
| 13.840,00 | 11.796,00 | 11.796,00 | 13.840.00 |
|
|
| Hội đồng Giáo sư Nhà nước | Không tự chủ | 070-083 | 8.370,00 | 7.996,00 |
| 374,00 |
|
|
| Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin | Không tự chủ | 070-083 | 200,00 | 200,00 | 200,00 | 200,00 |
|
|
| Ban quản lý các dự án Bộ GDĐT | Không tự chủ | 070-083 | 2.090,00 | 1.420,00 |
| 670,00 |
|
|
| Văn phòng Bộ GDĐT | Không tự chủ | 070-083 | 3.180,00 | 2.180,00 | 11.596,00 | 12.596,00 |
|
Ghi chú:
(1): Dự toán đã giao tại QĐ 3695/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025.
(2): Kinh phí chi lương và các khoản có tính chất tiền lương, các khoản đóng góp theo lương của 09 công chức chuyển từ Cục GDNN&GDTX sang các đơn vị thuộc Bộ, đã giảm trừ kinh phí tương ứng của 01 công chức chuyển từ Vụ KHTC sang Cục GDNN&GDTX.
(3): Kinh phí chi thưởng của 09 công chức chuyển từ Cục GDNN&GDTX sang các đơn vị thuộc Bộ, đã giảm trừ kinh phí tương ứng của 01 công chức chuyển từ Vụ KHTC sang Cục GDNN&GDTX.
(4): Dự toán đã giao tại QĐ 1024/QĐ-BGDĐT ngày 29/4/2026, giảm theo ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn số 9153/BTC-KTN ngày 30/6/2026.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!