• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2406/QĐ-BGDĐT 2026 về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 20:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2406/QĐ-BGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Trung Kiên
Trích yếu: Về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2406/QĐ-BGDĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2406/QĐ-BGDĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2406/QĐ-BGDĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2406/QĐ-BGDĐT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

______________

Số: 2406/QĐ-BGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 17 tháng 08 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026

__________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12/7/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 2217/QĐ-BGDĐT ngày 30/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao, điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Các Thứ trưởng;

- Bộ Tài chính;

- Các đơn vị thuộc và trực thuộc;

- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;

- Lưu: VT, Vụ KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Đào Trung Kiên

 

 

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CÔNG KHAI GIAO BỔ SUNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2406/QĐ-BGDĐT ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

STT

Nội dung

Tự chủ/ Không tự chủ

Loại/Khoản

Tổng

Văn phòng BỘ GDĐT

Cục GDNN&GDTX

Cục Nhà giáo và CBQLGD

Cục Quản lý chất lượng

Cục KHCNTT

Cục HTQT

Trường Đại học Mở TP.HCM

Trường Đại học Hà Nội

Trường Đại học Ngoại thương

 

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

580.252,00

60.560,00

6.715,00

6.468,50

1.071,00

2.252,50

3.291,00

462,00

569,20

723,80

 

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

580.252,10

60.560,00

6.715,00

6.468,50

1.071,00

2.252,50

3.291,00

462,00

569,20

723,80

1

Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

 

49.286,00

30.127,00

6.715,00

6.468,50

1.071,00

2.252,50

2.652,00

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách cho người tham gia công tác xây dựng pháp luật

Không tự chủ

340-341

2.780,00

2.780,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

Không tự chủ

340-341

46.506,00

27.347,00

6.715,00

6.468,50

1.071,00

2.252,50

2.652,00

 

 

 

2

Chi sự nghiên cứu giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

530.966,00

30.433,00

-

 

-

-

639,00

462,00

569,20

723,80

2.1

Kinh phí thẩm định SGK quốc phòng an ninh, SGK tiếng dân tộc thiểu số

Không tự chủ

070-083

1.045,00

1.045,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí khen thưởng

Không tự chủ

070-083

29.388,00

29.388,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí vốn đối ứng

Không tự chủ

070-083

639,00

 

 

 

 

 

639,00

 

 

 

2.4

Kinh phí chế độ, chính sách cho người học

 

 

499.804,00

 

 

 

 

-

-

462,00

569,20

723,80

2.4.1

Cấp bù học phí và sinh hoạt phí cho sinh viên sư phạm

 

 

369.983,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Không tự chủ

070-081

348.447,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không tự chủ

070-093

21.536,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.2

Chính sách miễn, giảm học phí

 

 

112.574,90

 

 

 

 

 

 

304,40

446,80

604,80

 

 

Không tự chủ

070-081

65.234,40

 

 

 

 

 

 

104,40

446,80

604,80

 

 

Không tự chủ

070-093

45.159,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không tự chủ

070-092

2.180,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.3

Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg

Không tự chủ

 

17.336,10

 

 

 

 

 

 

157,60

122,40

119,00

 

 

Không tự chủ

070-081

15.647,40

 

 

 

 

 

 

157,60

122.40

119,00

 

 

Không tự chủ

070-093

1.688,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không tự chủ

070-092

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

Dự toán giao bổ sung để thực hiện tiết kiệm theo quy định tại Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 22/5/2026 của Chính phủ (chi tiết tại Công văn số 9517/BTC-KTN ngày 06/7/2026 của Bộ Tài chính).

 

 

Số

Nội dung

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Đại học Kinh tế TP.HCM

Trường Đại học Thương mại

Đại học Bách khoa Hà Nội

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

Trường Đại học Luật TP.HCM

Trường Đại học Mở Hà Nội

Trường Đại học Cần Thơ

Trường Đại học Tây Bắc

Trường Đại học Tây Nguyên

Trường Đại học Đà Lạt

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

 

Dự toán chi ngân sách nhà nước

1.246,00

2.694,10

1.240,80

1.761,50

2.026,20

1.514,20

850,90

13.915,30

1.377,30

12.898,70

704,30

157,30

6.948,60

 

Nguồn ngân sách trong nước

1.246,00

2.694,10

1.240,80

1.764,50

2.026,20

1.514,20

850,90

13.915,30

1.377,30

12.898,70

704,30

157,30

6.948,60

1

Chi quản lý Nhà nước, đảng, đoàn thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách cho người tham gia công tác xây dựng pháp luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.246,00

2.694,10

1.240,80

1.764,50

2.026,20

1.314,20

850,90

13.915,30

1.377,30

12.898,70

704,30

157,30

6.948,60

2.1

Kinh phí thẩm định SGK quốc phòng an ninh, SGK tiếng dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thi đua, khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí vốn đối ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Kinh phí chế độ, chính sách cho người học

1.246,00

2.694,10

1.240,80

1.764,50

2.026,20

1.514,20

850,90

13.915,30

1.377,30

12.898,70

704,30

157,30

6.948,60

2.4.1

Cấp bù học phí và sinh hoạt phí cho sinh viên sư phạm

-

-

-

-

1.275,00

-

-

13.851,00

-

10.946,00

-

-

6.917,00

 

 

 

 

 

 

1.275,00

 

 

13.851,00

 

10.946,00

 

 

6.917,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.2

Chính sách miễn, giảm học phí

879,80

2.623,30

1.078,50

1.449,90

651,00

1.463,80

600,80

9,00

812,30

1.487,70

606,40

151,30

 

 

 

879,80

2.623,30

1.078,50

1.449,90

651,00

1.463,80

600,80

9,00

812,30

1.487,70

606,40

151,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.3

Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg

366,20

70,80

162,30

314,60

100,20

50,40

250,10

55,30

565,00

465,00

97,90

6,00

31,60

 

 

366,20

70,80

162,30

314,60

100,20

50,40

250,10

55,30

565,00

465,00

97,90

6,00

31,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TW

Trường Đại học Kiên Giang

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Trường Đại học Nha Trang

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

Trường Đại học Giao thông vận tải

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đại học Thái Nguyên

Đại học Huế

Đại học Đà Nẵng

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội II

 

Dự toán chi ngân sách nhà nước

4.845,00

10.696,30

189,30

448,30

474,90

814,70

767,00

659,70

131.319,30

71.458,20

22.862.60

37.164,90

22.722,40

 

Nguồn ngân sách trong nước

4.845,00

10.696,30

189,30

448,30

474,90

814,70

767,00

659,70

131.319,30

71.458,20

22.862.60

37.164,90

22.722,40

1

Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.I

Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách cho người làm việc công tác xây dựng pháp luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 2

Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp giáo dục (giáo dục, đào tạo và dạy nghề)

4.845,00

10.696,30

189,30

448,30

474,90

814,70

767,00

659,70

131.319,30

71.458,20

22.862,60

37.164,911

22.722,40

2.1

Kinh phí thẩm định SGK quốc phòng an ninh, SGK tiếng (dân tộc thiểu số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thi đua, khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí vốn đối ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Kinh phí chế độ chính sách cho người học

4.845,00

10.696,30

189,30

448,30

474,90

814,70

767,00

659,70

131.319,30

71.458,20

22.862,60

37.164,90

22.722,40

2.4.1

Cấp bù học phí và sinh hoạt phí cho sinh viên sư phạm

4.845,00

10.475,00

-

-

-

-

-

-

86.038,00

54.639,00

22.733,00

35.963,00

21.909,00

 

 

4.845,00

10.475,00

 

 

 

 

 

 

86.038,00

54.639,00

22.733,00

35.963,00

21.909,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.2

Chính sách miễn, giảm học phí

-

173,90

185,10

406,50

444,70

765,40

688,00

580,20

35.675,60

15.163,10

 

552,80

232,00

 

 

 

173,90

185,10

406,50

444,70

765,40

688,00

580,20

28.673,50

15.163,10

 

552,80

232,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.002,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.3

Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg

-

47,40

4,20

41,80

30,20

49,30

79,00

79,50

9.605,70

1.656,10

129,60

649,10

581,40

 

 

 

47,40

4,20

41,80

30,20

49,30

79,00

79,50

8.251,90

1.656,10

129,60

649,10

581,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.353,80

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Trường Đại học Vinh

Trường Đại học Quy Nhơn

Trường Đại học Sư phạm TPHCM

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Trường Đại học Đồng Tháp

Trường Cao đẳng Sư phạm TW

Trường Cao đẳng Sư phạm TW Nha Trang

Trường Cao đẳng Sư phạm TW TP.HCM

Trường Đại học Việt Đức

Học viện Quản lý giáo dục

Trường CĐ Công nghệ quốc tế Lilama 2

Trường ĐHSPKT Vinh Long

Trường CĐ Kỹ nghệ II

 

Dự toán chi ngân sách nhà nước

22.371,20

27.474,90

30.007,10

2.031,30

96,30

16.149,20

5.643,20

128,20

18,60

201,90

5.655,40

512.20

4.747,40

 

Nguồn ngân sách trong nước

22.371,20

27.474,90

30.007,10

2.031,30

96,30

16.149,20

5.643,20

128,20

18,60

201,90

5.655,40

512.20

4.747,40

1

Chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách cho người tham gia công tác xây dựng pháp luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp giáo dục, Đào tạo và dạy nghề

22.371,20

27.474,90

30.007,10

2.031,30

96,30

16.149,20

5.643,20

128,20

18,60

201,90

5.655,40

512,20

4.747,40

2.1

Kinh phí biên soạn SGK quốc phòng an ninh, SGK tiếng dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thi đua, khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí vốn đối ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Kinh phí chế độ, chính sách cho người học

22.371,20

27.474,90

30.007,10

2.031,30

96,30

16.149,20

5.643,20

128,20

18,60

201.90

5.655,40

512,20

4.747,40

2.4.1

Cấp bù học phí và sinh hoạt phí cho sinh viên sư phạm

21.080,00

25.650,00

29 212.00

1.701,00

-

15.919,00

5.617,00

-

-

-

-

304,00

-

 

 

21.080,00

25.650,00

29.212.00

1.701,00

 

 

 

 

 

 

 

304,00

 

 

 

 

 

 

 

 

15.919,00

5.617,00

 

 

 

 

 

 

2.4.2

Chính sách miễn, giảm học phí

981,50

1363,40

568,40

242,00

69,00

116,50

-

-

18,60

201,90

5.655,40

208,20

4.680,60

 

 

981,50

1.363,40

568,40

242,00

69,00

 

 

 

18,60

201,90

 

208,20

 

 

 

 

 

 

 

 

116,50

 

 

 

 

5.655,40

 

4.680,60

2.43

Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg

309,70

461,50

226,70

88,30

27,30

113,70

26,20

128,20

-

-

-

-

66,80

 

 

309,70

461,50

226,70

88,30

27,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

113,70

26,20

128,20

 

 

 

 

66,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Trường ĐHSPKT Nam Định

Trường ĐHSPKT Vinh

Trường CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ

Trường CĐ Công nghệ Dung Quất

Trường TC Cơ khí xây dựng

Trường CĐXD và Công nghệ XH

Trường CĐ Cơ giới Xây dựng

Trường CĐ Xây dựng Nam Định

Trường CĐ nghề Việt Xô số 1

Trường CĐ Xây dựng công trình đô thị

Trường CĐXD Số 1

 

Dự toán chi ngân sách nhà nước

113.20

1.342,20

6.850,50

3.314,80

2.180,90

2.729,50

783,40

1.929,10

3.358,30

5.464,60

3.274,80

 

Nguồn ngân sách nhà nước

113.20

1342,20

6.850,50

3.314,80

2.180,90

2.729,50

783,40

1.929,10

3.358,30

5.464,60

3.274,80

1

Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn (hệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách cho người tham gia công tác xây dựng pháp luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

113.20

1.342,30

6.850,50

3.314,80

2.180,90

2.729,50

783,40

1.929,10

3.358,30

5.464,60

3.274,80

2.1

Kinh phí thẩm định SGK quốc phòng an ninh, SGK tiếng dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thi đua, khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí vốn đối ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Kinh phí chế độ, chính sách cho người học

113,20

1.342,30

6.850,50

3.314,80

2.180,90

2.729,50

783,40

1.929,10

3.358,30

5.464,60

3.274,80

2.4.1

Cấp bù học phí và sinh hoạt phí cho sinh viên sư phạm

 

909,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

909,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.2

Chính sách miễn giảm học phí

113,20

433,30

6.850,50

3.314,80

2.180,90

2.729,50

783,40

1.929,10

3.358,30

5.464,60

3.274,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.850.50

3314,80

 

2 729,50

783,40

1.929,10

3.358,30

5.464,60

3.274,80

 

 

 

 

 

 

2.180,90

 

 

 

 

 

 

2.4.3

Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2406/QĐ-BGDĐT ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tự chủ/ Không tự chủ

Loại/ Khoản

Dự toán đã giao

Điều chỉnh

Dự toán sau điều chỉnh

Ghi chú

Giảm

Tăng

 

 

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

121.902,85

18.075,51

16.014,66

119.842,00

 

 

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

121.902,85

18.075,51

16.014,66

119.842,00

 

1

Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

 

103.502,00

1.718,66

1.718,66

103.502,00

(1)

1.1

Quỹ tiền lương

 

 

81.844.00

1.04 !,56

1.041,56

81.844,00

 

 

Văn phòng Bộ

Tự chủ

340-341

64.684,00

 

1.041,56

65.725.56

(2)

 

Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên

Tự chủ

340-341

17.160.00

1.041,56

 

16.118,44

1.2

Chi thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP

 

 

8.345,00

98,58

98,58

8.345,00

 

 

Văn phòng Bộ

Không tự chủ

340-341

6.752,00

 

98,58

6.850,58

(3)

 

Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên

Không tự chủ

340-341

1.593,00

98,58

 

1.494.42

1.3

Dự toán kinh phí các nhiệm vụ kiêm tru của các đơn vị thuộc Bộ theo kế hoạch Lãnh đạo Bộ phê duyệt và hỗ trợ hoạt động Đảng, đoàn thể và các nhiệm vụ khác

 

 

13.265,48

531,00

531,00

13.265,48

 

 

Văn phòng Bộ

Tự chủ

340-341

13.265,48

531,00

 

12.734.48

 

 

Cục hợp tác quốc tế

Tự chủ

340-341

 

 

120.00

120.00

 

 

Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin

Tự chủ

340-341

 

 

350,00

350,00

 

 

Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên

Tự chủ

340-341

 

 

61,00

61,00

 

1.5

Kinh phí khác

 

 

47,52

47,52

47,52

47,52

 

 

Văn phòng Bộ GDĐT (Kinh phí đóng niên liễm)

Không tự chủ

340-341

47,52

47,52

 

-

 

 

Cục GDNN&GDTX

Tự chủ

340-341

 

 

47,52

47,52

 

2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

18.400,85

16.356,85

14.296,00

16.340,00

 

2.1

Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế

 

 

2.500,00

2.500,00

2.500,00

2.500,00

 

 

Văn phòng Bộ GDĐT

Không tự chủ

070-083

2.500,00

2.500,00

 

-

(1)

 

Trường CĐ Xây dựng Nam Định

Không tự chủ

070-093

 

 

295,92

295,92

 

 

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định

Không tự chủ

070-081

 

 

882,88

882,88

 

 

Trường CĐ Kỹ nghệ 11

Không tự chủ

070-093

 

 

622,72

622,72

 

 

Trường CĐ Xây dựng Công trình đô thị

Không tự chủ

070-093

 

 

698,48

698,48

 

2.2

Kinh phí chi phụ cấp khu vực

 

 

829,85

829,85

-

-

 

 

Trường CĐ Xây dựng và Công nghệ - Xã hội

Không tự chủ

070-093

829,85

829,85

 

-

(4)

2.3

Kinh phí bổ sung chi thường xuyên

 

 

920,00

920,00

-

-

 

 

Trung tâm Tiếng Nga A.x. Pushkin

Không tự chủ

070-083

920,00

920,00

 

-

(4)

2.4

Kinh phí chuẩn bị in ấn, phát hành, chuyển giao SGK và tài liệu hướng dẫn tiếng dân tộc thiểu số

 

 

311,00

311,00

-

-

 

 

Ban quản lý các dự án Bộ GDĐT

Không tự chủ

070-083

311,00

311,00

 

-

(4)

2.5

Kinh phí nhiệm vụ toàn ngành

 

 

13.840,00

11.796,00

11.796,00

13.840.00

 

 

Hội đồng Giáo sư Nhà nước

Không tự chủ

070-083

8.370,00

7.996,00

 

374,00

 

 

Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin

Không tự chủ

070-083

200,00

200,00

200,00

200,00

 

 

Ban quản lý các dự án Bộ GDĐT

Không tự chủ

070-083

2.090,00

1.420,00

 

670,00

 

 

Văn phòng Bộ GDĐT

Không tự chủ

070-083

3.180,00

2.180,00

11.596,00

12.596,00

 

Ghi chú:

(1): Dự toán đã giao tại QĐ 3695/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025.

(2): Kinh phí chi lương và các khoản có tính chất tiền lương, các khoản đóng góp theo lương của 09 công chức chuyển từ Cục GDNN&GDTX sang các đơn vị thuộc Bộ, đã giảm trừ kinh phí tương ứng của 01 công chức chuyển từ Vụ KHTC sang Cục GDNN&GDTX.

(3): Kinh phí chi thưởng của 09 công chức chuyển từ Cục GDNN&GDTX sang các đơn vị thuộc Bộ, đã giảm trừ kinh phí tương ứng của 01 công chức chuyển từ Vụ KHTC sang Cục GDNN&GDTX.

(4): Dự toán đã giao tại QĐ 1024/QĐ-BGDĐT ngày 29/4/2026, giảm theo ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn số 9153/BTC-KTN ngày 30/6/2026.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2406/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2406/QĐ-BGDĐT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 2406/QĐ-BGDĐT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×