Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 42/2026/TT-BTC quy định mẫu biểu công bố thông tin nợ công

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/04/2026 19:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 42/2026/TT-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Trần Quốc Phương
Trích yếu: Quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT THÔNG TƯ 42/2026/TT-BTC

Quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công

Ngày 15/04/2026, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 42/2026/TT-BTC quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Thông tư này áp dụng cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính liên quan đến công bố thông tin nợ công, bao gồm: Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại, Kho bạc Nhà nước, Vụ Ngân sách Nhà nước, Vụ Các Định chế Tài chính và các cơ quan khác liên quan như Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

- Mẫu biểu công bố thông tin

Bộ Tài chính sẽ công bố thông tin về nợ công theo các mẫu biểu được quy định trong Phụ lục đính kèm Thông tư. Các mẫu biểu này bao gồm thông tin về nợ công và các chỉ tiêu liên quan, nợ của Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh, nợ của chính quyền địa phương, và nợ nước ngoài của quốc gia. Các mẫu biểu được phân loại theo kỳ công bố hàng năm hoặc hàng quý.

- Các chỉ tiêu quan trọng

Một số chỉ tiêu quan trọng được công bố bao gồm: nợ công so với tổng sản phẩm quốc nội (GDP), nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ so với thu ngân sách Nhà nước, và nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ. Các chỉ tiêu này giúp đánh giá mức độ an toàn và bền vững của nợ công.

- Phân loại nợ công

Thông tư cũng quy định việc phân loại nợ công theo các tiêu chí như nợ trong nước và nợ nước ngoài, nợ của Chính phủ và nợ được Chính phủ bảo lãnh, cũng như nợ của chính quyền địa phương. Việc phân loại này giúp theo dõi và quản lý nợ công một cách hiệu quả hơn.

- Tỷ giá áp dụng

Các mẫu biểu công bố thông tin nợ công áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ hoặc thời điểm phát sinh giao dịch. Điều này đảm bảo tính chính xác và nhất quán trong việc báo cáo và quản lý nợ công.

Xem chi tiết Thông tư 42/2026/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2026

Tải Thông tư 42/2026/TT-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 42/2026/TT-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 42/2026/TT-BTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
_______

Số: 42/2026/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công

Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 141/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công theo quy định tại Điều 28 của Nghị định số 94/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 3 Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25/03/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính liên quan tới công bố thông tin nợ công, bao gồm: Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại, Kho bạc Nhà nước, Vụ Ngân sách Nhà nước, Vụ Các Định chế Tài chính và các cơ quan khác liên quan, bao gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Đang theo dõi

Điều 3. Mẫu biểu công bố thông tin

Bộ Tài chính thực hiện công bố thông tin về nợ công theo các mẫu biểu tại Phụ lục đính kèm Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, đơn vị sự nghiệp thuộc Ban chấp hành trung ương Đảng;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các cơ quan cho vay lại;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính;
- Công báo;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLN (50b)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG







Trần Quốc Phương

Phụ lục

MẪU BIỂU CÔNG BỐ THÔNG TIN NỢ CÔNG

(Kèm theo Thông tư số 42/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

STT

Nội dung

Kỳ công bố

1

B00

Nợ công và các chỉ tiêu liên quan

Hàng năm

2

B01Q

Nợ của Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh và nợ của chính quyền địa phương

Hàng quý

3

B01N

Hàng năm

4

B02Q

Vay và trả nợ của Chính phủ.

Hàng quý

5

B02N

Hàng năm

6

B02.1Q

Vay và trả nợ trong nước của Chính phủ

Hàng quý

7

B02.1N

Hàng năm

8

B02.2Q

Vay và trả nợ nước ngoài của Chính phủ

Hàng quý

9

B02.2N

Hàng năm

10

B02.3

Nợ nước ngoài của Chính phủ phân theo từng chủ nợ

Hàng năm

11

B02.4

Nợ nước ngoài của Chính phủ phân theo loại tiền vay

Hàng năm

12

B03Q

Nợ của chính quyền địa phương

Hàng quý

13

B03N

Hàng năm

14

B04Q

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

Hàng quý

15

B04N

Hàng năm

16

B04.1

Nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh phân theo từng chủ nợ

Hàng năm

17

B05

Nợ nước ngoài của quốc gia

Hàng năm

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B00

NỢ CÔNG VÀ CÁC CHỈ TIÊU LIÊN QUAN
 Kỳ báo cáo: Năm
(Tỷ VND, %)

 

Chỉ tiêu

N-4

N-3

N-2

N-1

N

1. Nợ công

 

 

 

 

 

2. Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ

 

 

 

 

 

3. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

 

 

 

 

 

4. Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ

 

 

 

 

 

5. Thu ngân sách Nhà nước

 

 

 

 

 

6. Các chỉ tiêu an toàn nợ

 

 

 

 

 

6.1. Nợ công so với tổng sản phẩm quốc nội (GDP) (%)

 

 

 

 

 

6.2. Nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm quốc nội (GDP) (%)

 

 

 

 

 

6.3. Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (%)

 

 

 

 

 

6.4. Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ so với thu NSNN (%)

 

 

 

 

 

* N là năm báo cáo

* Các chỉ tiêu về nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia năm N được tính trên cơ sở GDP năm N do Bộ Tài chính công bố.

* Chỉ tiêu 6.3 là nghĩa vụ trả nợ nước ngoài (không bao gồm trả nợ gốc ngắn hạn) từ năm 2021

* Chỉ tiêu 6.4 là nghĩa vụ trả nợ trực tiếp (không bao gồm cho vay lại)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B01N

NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN VÀ VAY TRONG KỲ(2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

* N là năm báo cáo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B01Q

NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

Số phát sinh trong quý

Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Vay của Chính phủ

 

 

 

 

Vay nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

Vay nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

Nợ của Chính phủ

 

 

 

 

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

 

 

 

 

Nợ của chính quyền địa phương

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B02N

VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

* N là năm báo cáo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B02Q

VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

Số phát sinh trong Quý

Lũy kế từ đầu năm
đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.1N

VAY VÀ TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

* N là năm báo cáo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.1Q

VAY VÀ TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

Số phát sinh trong quý báo cáo

Lũy kế từ đầu năm
đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ

 

 

 

 

Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ

 

 

 

 

Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách

 

 

 

 

Vay từ ngân quỹ nhà nước

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.2N

VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

* N là năm báo cáo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.2Q

VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

Số phát sinh trong quý báo cáo

Số lũy kế từ đầu năm
đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

Chủ nợ chính thức

 

 

 

 

Chủ nợ tư nhân

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công khai thông tin số B02.3

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO TỪNG CHỦ NỢ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SONG PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhật Bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàn Quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các quốc gia khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ADB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

WB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các tổ chức khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

* N là năm báo cáo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công khai thông tin số B02.4

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO LOẠI TIỀN VAY
Kỳ báo cáo: Năm
(%, triệu USD)

 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

%

USD

%

USD

%

USD

%

USD

%

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

EUR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

JPY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SDR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

USD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

* N là năm báo cáo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B03N

NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (1)
 Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỐ VAY TRONG KỲ (3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số trả gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay ngân hàng chính sách

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

* N là năm báo cáo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B03Q

NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (1)
 Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

Số phát sinh trong quý báo cáo

Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (2)

 

 

 

 

SỐ VAY TRONG KỲ (3)

 

 

 

 

SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

Số trả gốc trong kỳ

 

 

 

 

Số trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

(1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay ngân hàng chính sách

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B04N

NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

* N là năm báo cáo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B04Q

NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

Số phát sinh trong quý báo cáo

Lũy kế từ đầu năm
đến hết kỳ báo cáo

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

RÚT VỐN TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

Tổng trả lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

Nợ nước ngoài

 

 

 

 

Nợ trong nước

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công khai thông tin số B04.1

NỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH PHÂN THEO TỪNG BÊN CHO VAY
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SONG PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhật Bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàn Quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Pháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các quốc gia khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ADB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

WB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các tổ chức khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

* N là năm báo cáo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu biểu công bố thông tin số B05

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)

 

 

N-4

N-3

N-2

N-1

N

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

USD

VND

DƯ NỢ (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay nước ngoài của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vay nước ngoài của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ gốc trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

* N là năm báo cáo

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 42/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×