Thông tư 08/2011/TT-NHNN về tín dụng kinh doanh xuất khẩu gạo
- Tóm tắt
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ------------------- Số: 08/2011/TT-NHNN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------------------ Hà Nội, ngày 08 tháng 04 năm 2011 |
Nơi nhận: - Như Khoản 3, Điều 6; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng CP; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp & PTNT; - Hiệp hội Lương thực VN; - Công báo; - Lưu VP, Vụ PC, TD. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến |
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG | Phụ lục 1 |
(Kèm theo Thông tư số: 08/2011/TT-NHNN ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Ngân hàng Nhà nước)
STT | Tỉnh, thành phố | Dư nợ cuối kỳ trước chuyển sang | Cho vay thu mua trong kỳ | Khối lượng lúa gạo được thu mua trong kỳ | ||||||
Tổng số | Tr.đó XK | Doanh số cho vay | Doang số thu nợ | Dư nợ cuối kỳ | Tổng số | Trong đó: | ||||
Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | Thu mua xuất khẩu | ||||||
Cho vay thu mua xuất khẩu | Cho vay thu mua xuất khẩu | |||||||||
1 | Tỉnh A | | | | | | | | | |
| - Cho vay thông thường | | | | | | | | | |
| - Cho vay ưu đãi theo chỉ đạo của Chính phủ | | | | | | | | | |
| + Lãi suất: …%/năm | | | | | | | | | |
| + Lãi suất: …%/năm | | | | | | | | | |
| + … | | | | | | | | | |
2 | Tỉnh B | | | | | | | | | |
| - Cho vay thông thường | | | | | | | | | |
| - Cho vay ưu đãi theo chỉ đạo của Chính phủ | | | | | | | | | |
| + Lãi suất: …%/năm | | | | | | | | | |
| + Lãi suất: …%/năm | | | | | | | | | |
| + … | | | | | | | | | |
3 | Tỉnh … | | | | | | | | | |
| Tổng Cộng | | | | | | | | | |
Lập bảng (Ký, ghi rõ họ tên, SĐT liên hệ) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | ….., Ngày tháng năm 20 Tổng Giám đốc (Giám đốc) (Ký, đóng dấu) |
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH TỈNH, THÀNH PHỐ ….. | Phụ lục 2 |
(Đính kèm theo Thông tư số: 08/2011/TT-NHNN ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Ngân hàng Nhà nước)
STT | Ngân hàng | Dư nợ cuối kỳ trước chuyển sang | Cho vay thu mua trong kỳ | Khối lượng lúa gạo được thu mua trong kỳ | ||||||
Tổng số | Tr.đó XK | Doanh số cho vay | Doang số thu nợ trong kỳ | Dư nợ cuối kỳ | Tổng số | Trong đó: | ||||
Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | Thu mua xuất khẩu | ||||||
Cho vay thu mua xuất khẩu | Cho vay thu mua xuất khẩu | |||||||||
1 | NHTMCP A | | | | | | | | | |
| - Cho vay thông thường | | | | | | | | | |
| - Cho vay ưu đãi theo chỉ đạo của Chính phủ | | | | | | | | | |
| + Lãi suất: …%/năm | | | | | | | | | |
| + Lãi suất: …%/năm | | | | | | | | | |
| + … | | | | | | | | | |
2 | NHTMCP B | | | | | | | | | |
| - Cho vay thông thường | | | | | | | | | |
| - Cho vay ưu đãi theo chỉ đạo của Chính phủ | | | | | | | | | |
| + Lãi suất: …%/năm | | | | | | | | | |
| + Lãi suất: …%/năm | | | | | | | | | |
| + … | | | | | | | | | |
3 | NHTMCP … | | | | | | | | | |
| Tổng Cộng | | | | | | | | | |
Lập bảng (Ký, ghi rõ họ tên, SĐT liên hệ) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | ….., Ngày tháng năm 20 Tổng Giám đốc (Giám đốc) (Ký, đóng dấu) |