• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông báo 375/TB-KBNN của Kho bạc Nhà nước về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2010

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/03/2010 13:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Kho bạc Nhà nước
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 375/TB-KBNN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông báo Người ký: Trần Minh Hằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/03/2010
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT THÔNG BÁO 375/TB-KBNN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Thông báo 375/TB-KBNN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông báo 375/TB-KBNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông báo 375/TB-KBNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông báo 375/TB-KBNN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

--------------------

Số: 375/TB-KBNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------------

Hà Nội, ngày 01 tháng 03 năm 2010

 

 

THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 03 NĂM 2010

 

 

- Căn cứ Quyết định số 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 03 năm 2010, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 03 năm 2010 là 1 USD = 18.225 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 03 năm 2010 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định ./.

 

 Nơi nhận:

- VPQH, VPCP, VP CTN;

- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;

- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc

CP, cơ quan TW của các đoàn thể;

- Tổng cục Thuế;

- Tổng cục Hải quan;

- NH PT VN;

- Kiểm toán nhà nước;

- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;

- Lưu: VT; KHTH.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

(Đã ký)

 

 

 

 

 

Trần Minh Hằng

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Thông báo số 375 /TB-KBNN ngày 01 /03/2010 của Kho bạc Nhà nước)

 

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá giữa Việt đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê

kể từ ngày cho đến khi có thông báo mới như sau:

 

TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

 

 NGOẠI TỆ

 Bằng số

 Bằng chữ

 

 

 

 

 

 

SLOVAKKORUNA

09

SKK

846

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

583

ORO

11

NIO

868

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

24.571

GUINÉ -

PESO

15

GWP

-

LEMPIRA

16

HNL

965

LEK

17

ALL

178

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

6.160

LEV

19

BGN

12.565

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

257

FORINT

21

HUF

91

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

607

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

13

RUMANI

LEU

24

RON

5.965

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

949

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

2.670

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

14.019

CUBAN PESO

28

CUP

18.225

LÀO

KIP

29

LAK

2

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

4

RUPEE

31

PKR

214

ARGENTINE PESO

32

ARS

4.725

ANH VÀ BẮC

POUND STERLING

35

GBP

27.859

HÔNG KÔNG

DOLLAR

36

HKD

2.348

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

2.453

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

16.793

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

8.228

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

204

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

80

GUINÉE

FRANC

43

GNF

4

SOMA SHILING

44

SOS

13

THÁI LAN

BAHT

45

THB

551

DARUSSALAM

DOLLAR

46

BND

12.929

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

10.001

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.524

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

3.057

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.302

LUCXEMBOURG

FRANC

51

LUF

399

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16.186

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17.267

DOLLAR

54

SGD

12.926

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.356

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

255

YEMENI RIAL

57

YER

90

IRAQI DINAR

58

IQD

16

LEBANESE DINAR

59

LYD

14.491

TUNISIAN DINAR

60

TND

13.006

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

399

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.198

COLOMBIAN PESO

63

COP

9

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

38

REAJUSTADO

65

AOR

203

HÀ LAN

GUILDER

66

NLG

7.303

CFA FRANC BEAC

67

XOF

38

MYANMA

KYAT

68

MMK

2.843

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

3.321

SYRIAN POUND

70

SYP

397

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

12

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

1.361

IRISH POUND

73

IEP

16.272

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

11.784

ITALIAN LIRA

75

ITL

8

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

2.707

MAXICAN PESO

77

MXN

1.420

PHILIPINE PESO

78

PHP

394

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

47

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

393

SRILANCA RUPEE

82

LKR

159

TAKA

83

BDT

263

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.169

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

87

ECS

1

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

12.564

FRANC

89

DJF

104

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

97

NUEVO SOL

92

PEN

6.406

BALBOA

93

PAB

18.225

ĐÀI LOAN

NEW DOLLAR

94

TWD

568

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.281

IRANIAN RIAL

96

IRR

2

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

63.200

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

16

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

100

RCN

18.225

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

8.228

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

388

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

18.225

BAHARAINI DINAR

104

BHD

48.347

DOLLAR

105

BBD

9.158

DOLLAR

106

BZD

9.346

MALAGASY ARIARY

107

MGA

8

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

4.820

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

205

BOLIVIANO

110

BOB

2.615

COSTA RICAN

111

CRC

33

CEDI

112

GHC

2

QUETZAL

113

GTQ

2.225

OUGUIYA

114

MRO

71

NEPALESE RUPEE

115

NPR

247

NAIRA

116

NGN

121

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

5

PHI

118

ZAR

2.340

119

ZAR

2.340

PESO URUGUAYO

120

UYU

930

BOLIVAR

121

VEF

4.249

POUND

122

CYP

7.290

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

949

TOLAR

124

SIT

100

 

DOLLAR

125

SBD

151.370

KWACHA

126

ZMK

4

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

48

KRONA

128

ISK

141

FRANC

129

RWF

32

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

7.010

HELENA POUND

131

SHP

11.796

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

7.010

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

7.010

LATVIAN LATS

134

LVL

34.688

ARMENIAN DRAM

135

AMD

48

ARUBAN GUILDER

136

AWG

10.239

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

25.760

TENGE

138

KZT

124

GOURDE

139

HTG

458

KENYAN SHILING

140

KES

237

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.425

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

5.007

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

207

CFP FRANC

144

XPF

207

MAURITUS RUPEE

145

603

& THE

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

7.010

RUP XO VIET

147

USR

607

ĐÔNG

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.198

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

7.119

TALA

150

WST

48.087

SUM

151

UZS

12

VATU

152

VUV

188

GIBRALTA

POUND

153

GIP

11.888

RIAL OMANI

154

OMR

47.344

LILANGENI

155

SZL

2.342

ISLANDS (MALVINAS)

POUND

156

FKP

11.888

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

7.010

DOLLAR

158

FJD

36.305

SHILING

159

UGX

9

ESCUDO\

160

CVE

247

NETH.

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

10.355

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

2.284

CAYMAN DOLLAR

163

KYD

22.226

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

4.962

RUFIYAA

165

MVR

1.443

COMORO FRANC

166

KMF

50

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

34

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

20

NAKFA

169

ERN

1.215

DALASI

170

GMD

706

ANGÔLA

ANGOLAN

171

AOA

203

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

34

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

12.564

KROON

174

EEK

1.571

LARI

175

GEL

10.578

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

7.010

CFP FRANC

177

XPF

207

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

7.010

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

18.409

FRANC

180

BIF

15

KUNA

181

HRK

3.381

DOLLAR

182

GYD

90

MALTESE LIRA

183

MTL

5.348

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.594

DOLLAR

185

NAD

2.341

186

SVC

2.085

187

ZAD

2.341

LOTI

188

LSL

2.341

MANAT

189

TMM

1

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

4.860

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1.420

NGULTRUM

193

BTN

393

SUDANESE DINAR

194

SDD

91

MVDOL

195

BOV

2.615

DOLLAR

196

SRD

6.725

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

6

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

12.791

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

22.778

200

BWP

127.537

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

PAANGA

202

TOP

35.143

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

7.010

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

2.893

ANDORRAN PESETA

205

ADP

97

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

508

ĐÔNG

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW

KINA

209

PGK

51.338

TAJIK RUBLE

210

TJR

13

DENAR

211

MKD

403

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

13

SOM

213

KGS

408

KWACHA

214

MWK

122

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông báo 375/TB-KBNN của Kho bạc Nhà nước về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2010

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×