• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 879/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Dự án hỗ trợ kỹ thuật

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/03/2026 10:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 879/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Mah Tiệp
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện năm 2026 (nguồn vốn ODA không hoàn lại) Dự án hỗ trợ kỹ thuật “Cộng đồng ven biển thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tại Việt Nam – tỉnh Gia Lai” do Chính phủ Canada tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 879/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 879/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 879/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Gia Lai, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Kế hoch thc hiện năm 2026 (nguồn vn ODA không
hoàn li) D án h tr k thuật “Cộng đng ven bin thông minh thích ng
vi biến đổi khí hu ti Vit Nam tnh Gia Lai” do Chính phủ Canada
tài tr thông qua Chương trình Phát triển Liên hp quc (UNDP)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 06/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 242/2025/NĐ-CP ngày 10/9/2025 ca Chính ph v
qun lý và s dng vn h tr phát trin chính thc (ODA) và vốn vay ưu đãi của
các nhà tài tr c ngoài;
Căn cứ Quyết định s 3313/QĐ-UBND ngày 21/9/2024 ca Ch tch
UBND tnh v vic phê duyệt văn kiện d án h tr k thuật “Cộng đồng ven bin
thông minh thích ng vi biến đi khí hu ti Vit Nam tỉnh Bình Định (nay là
tỉnh Gia Lai)” do Chính ph Canada tài tr thông qua Chương trình Phát trin
Liên hp quc (UNDP);
Căn cứ Thư thỏa thun s LOA-2024-BINHDINH DARD-56 ngày
10/10/2024 gia UNDP S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh Bình
Định (nay S Nông nghiệp Môi trường Gia Lai) v vic trin khai D án
“Cộng đồng ven bin thích ng thông minh vi biến đổi khậu” tỉnh Gia Lai khi
UNDP được ch định là đối tác thc hin;
Căn cứ Quyết định s 17/QĐ-UBND ngày 03/01/2025 ca Ch tch UBND
tnh v vic phê duyt Kế hoch tng th D án h tr k thuật “Cộng đồng ven
bin thông minh thích ng vi biến đổi khí hu ti Vit Nam tỉnh Bình Định”
(nay là tnh Gia Lai) do Chính ph Canada tài tr thông qua Chương trình Phát
trin Liên hp quc (UNDP);
Căn cứ Quyết định s 1196/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 ca Ch tch
UBND tnh Bình Định (nay UBND tnh Gia Lai) v vic phê duyt Kế hoch
thc hiện năm 2025 (nguồn vn ODA vin tr không hoàn li) ca D án;
Theo đề ngh ca S Nông nghip Môi trường ti T trình s 263/TTr-
SNNMT ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Kế hoch thc hin m 2026 (ngun vn ODA không
hoàn li) D án h tr k thut “Cng đng ven bin tng minh tch ng vi biến
879
11
2
đổi k hu ti Vit Nam tnh Gia Lai do Chính phủ Canada i tr thông qua
Chương trình Phát triển Ln hp quc (UNDP), vi c nội dung n sau:
1. Ni dung thc hin
Thc hin c nm hot động theo Kế hoch chi tiết m 2026 ca D án theo
ph lc chi tiết đính m.
2. Tng vn thc hin
- Kế hoch vn ODA vin tr không hoàn lại năm 2025 chuyn sang:
232.831 CAD, tương đương 4.187.935.829 VNĐ (=248.350 CAD, tương đương
4.467.071.151 V - 15.519 CAD, ơng đương 279.135.322 VNĐ).
(Thc hin Kế hoch hoạt đng theo t giá thc tế chênh lch 1.086 CAD s x
lý sau đt đánh giá gia k)
- Kế hoch vn ODA vin tr không hoàn lại năm 2026 là: 283.854 CAD,
tương đương: 5.105.687.815 VNĐ (đã phê duyt ti Quyết định s 17/-UBND
ngày 03/01/2025 ca Ch tch UBND tỉnh Bình Định (nay tnh Gia Lai) v vic
phê duyt Kế hoch tng th D án).
Tng kế hoch hot động ngun vn ODA vin tr không hoàn li đề ngh phê
duyt m 2026 : 516.685 CAD, tương đương 9.293.623.644 VNĐ.
(Theo Ph lc chi tiết đính kèm)
3. Thi gian thc hiện: Năm 2026.
Điu 2. Giao Giám đốc S Nông nghip Môi trường theo chức năng
nhim v quyn hạn được giao, căn cứ nội dung được phê duyt tại Điều 1
Quyết đnh này, t chc thc hin d án đảm bo tuân th đúng các quy định hin
hành ca pháp lut.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các S: Nông nghip và
Môi trường, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vc XV và Th trưởng
các đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này k t ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tnh;
- CVP, PVPTH, PVPNN;
- Lưu: VT, N3.
ĐVT: CAD
Vốn nước
ngoài
Đã thực
hiện
(theo tỷ giá
phê duyệt)
Vốn nước ngoài
(Đã phê duyệt
theo QĐ 17/QĐ-
UBND ngày
03/1/2025)
Vốn nước ngoài
(bao gồm 2025
mang sang)
Hoạt động
chính
Đơn vị phối hợp
1100
Hợp phần 1100 348.828 105.200,00 8.402,65 7.814,52 96.797,35 123.693,49 220.490,84
1110 Tiểu Hợp phần 1110 180.040 43.700,00 8.402,65 7.814,52 35.297,35 53.700,00 88.997,34
1112 Đầu ra 1112 51.440 3.700,00 1.886,53 1.754,48 1.813,47 13.700,00 15.513,47
1112.1
Hoạt động 1112.1. Thiết lập các nhóm thông tin khí hậu đa bên do phụ
nữ lãnh đạo cấp xã/huyện để cùng xây dựng các thông điệp vấn khí
hậu tại địa phương
15.432 3.700,00 1.886,53 1.754,48 1.813,47 3.700,00 5.513,47
Hội thảo/Công
tác
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh,
Chi cục Thủy Lợi
1112.2
Hoạt động 1112.2. Tổ chức đào tạo cho các thành viên CIG về lập kế
hoạch kịch bản có sự tham gia để xây dựng các thông điệp cảnh báo sớm
cho hành động sớm trên địa bàn, có cân nhắc về giới
36.008 10.000,00 10.000,00
Hội thảo/Công
tác
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh,
Chi cục Thủy Lợi
1113 Đầu ra 1113 128.600 40.000,00 6.516,13 6.060,04 33.483,87 40.000,00 73.483,87
1113.2
Hoạt động 1113.2. Hỗ trợ cập nhật thiết kế hệ thống thông tin tổng
hợp về khí hậu rủi ro thiên tai, dịch vụ thông tin về đa dạng sinh học
và môi trường với giao diện thân thiện với người sử dụng
128.600 40.000,00 6.516,13 6.060,04 33.483,87 40.000,00 73.483,87
Hợp đồng dịch
vụ/Công tác
Chi cục Thủy lợi
1120 Tiểu Hợp phần 1120 168.788 61.500,00 - - 61.500,00 69.993,50 131.493,50
1121 Đầu ra 1121 131.494 61.500,00 - - 61.500,00 69.993,50 131.493,50
1121.2
Hoạt động 1121.2. Tổ chức đào tạo, tập huấn về biến đổi khí hậu, quản
lý rủi ro thiên tai và lập kế hoạch quản lý rủi ro cho cộng đồng địa
phương, dựa trên dữ liệu phân tách theo giới, kiến thức truyền thống,
thực hành tốt, và công nghệ hiện đại
67.194 31.500,00 31.500,00 35.693,50 67.193,50
Hợp đồng dịch
vụ/Công tác
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh,
Chi cục Thủy lợi
1121.3
Hoạt động 1121.3. Hỗ trợ việc xây dựng các giải pháp giảm nhẹ rủi ro
dựa vào cộng đồng sự tham gia các kế hoạch hành động đáp ứng
nhu cầu và ưu tiên của cả phụ nữ và nam giới để triển khai thực hiện
64.300 30.000,00 30.000,00 34.300,00 64.300,00
Hợp đồng dịch
vụ/Công tác
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh,
Chi cục Thủy lợi
1200
Hợp phần 1200 426.856 30.000,00 - - 30.000,00 45.156,60 75.156,20
1210 Tiểu Hợp phần 1210 273.146 18.500,00 - - 18.500,00 2.500,00 21.000,00
1211 Đầu ra 1211 183.126 18.500,00 - - 18.500,00 2.500,00 21.000,00
Phụ lục số 01
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NĂM 2026 (NGUỒN VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI)
Năm 2025
(Theo QĐ số 1196/QĐ-
UBND)
Vốn nước ngoài
chưa thực hiện
mang sang năm
2026
Dự án: Cộng đồng ven biển thông minh thích ứng với Biến đổi khí hậu tại Việt Nam tỉnh Gia Lai (VN-CSCC Gia Lai)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Tổng kinh phí theo
Quyết định 17/QĐ-
UBND ngày
03/01/2025
Các hoạt động
Số HĐ
Ghi chú
Năm 2026
Đã thực
hiện
(theo tỷ giá
thực tế)
1
Số: 879/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-11T20:03:09+07:00
Vốn nước
ngoài
Đã thực
hiện
(theo tỷ giá
phê duyệt)
Vốn nước ngoài
(Đã phê duyệt
theo QĐ 17/QĐ-
UBND ngày
03/1/2025)
Vốn nước ngoài
(bao gồm 2025
mang sang)
Hoạt động
chính
Đơn vị phối hợp
Năm 2025
(Theo QĐ số 1196/QĐ-
UBND)
Vốn nước ngoài
chưa thực hiện
mang sang năm
2026
Tổng kinh phí theo
Quyết định 17/QĐ-
UBND ngày
03/01/2025
Các hoạt động
Số HĐ
Ghi chú
Năm 2026
Đã thực
hiện
(theo tỷ giá
thực tế)
1211.3
Hoạt động 1211.3. Thiết kế các chương trình tài trợ do phụ nữ lãnh đạo
cho các giải pháp khí hậu dựa vào thiên nhiên, bao gồm quỹ hỗ trợ các
mô hình khởi nghiệp thân thiện với môi trường
180.040 18.000,00 18.000,00 2.000,00 20.000,00
Hợp đồng dịch
vụ
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
1211.4
Hoạt động 1211.4. Cấp tài trợ, đặc biệt là cho các hộ gia đình do phụ nữ
làm chủ hộ, doanh nghiệp vừa nhỏ do phụ nữ lãnh đạo, hợp tác xã, để
triển khai các giải pháp khí hậu dựa vào thiên nhiên trong đồng quản
và phát triển kinh doanh thân thiện với môi trường
3.086 500,00 500,00 500,00 1.000,00 Công tác Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
1220 Tiểu Hơp phần 1220 153.709 11.500,00 - - 11.500,00 42.656,60 54.156,20
1221 Đầu ra 1221 54.655 5.000,00 - - 5.000,00 13.000,00 18.000,00
1221.2
Hoạt động 1221.2. Tăng cường các nền tảng điều phối liên ngành để
thúc đẩy đối thoại giữa các tổ chức, cộng đồng, các tổ chức do phụ nữ
lãnh đạo, tập trung vào các giải pháp khí hậu dựa vào thiên nhiên
22.505 5.000,00 5.000,00 5.000,00 10.000,00
Hội thảo/Tập
huấn;Công tác
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
1221.3
Hoạt động 1221. 3. Thực hiện chương trình tăng cường năng lực nhằm
nâng cao năng lực lãnh đạo của phụ nữ, các tổ chức do phụ nữ lãnh đạo
tham gia bình đẳng vào việc thúc đẩy các giải pháp khí hậu dựa vào thiên
nhiên trong quản lý biển và ven biển
32.150 8.000,00 8.000,00
Hội thảo/Tập
huấn;Công tác
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
1222 Đầu ra 1222 99.054 6.500,00 - - 6.500,00 29.656,60 36.156,20
1222.1
Hoạt động 1221.1. Xây dựng các sản phẩm tri thức nhạy cảm giới về
lồng ghép các tiêu chuẩn môi trường, chuẩn mực hội và các giải pháp
khí hậu dựa vào thiên nhiên vào thiết kế du lịch sinh thái kết hợp với
phát triển du lịch nông nghiệp nông thôn dựa vào tự nhiên
13.182 6.500,00 6.500,00 6.681,60 13.181,20
Hội thảo/Tập
huấn;Công tác
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
1222.2
Hoạt động 1222.2. Thiết lập CoP do phụ nữ lãnh đạo cho cộng đồng du
lịch sinh thái kết hợp với phát triển du lịch nông nghiệp nông thôn để
hợp tác và học hỏi
675 675,00 675,00 Công tác
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
1222.3
Hoạt động 1222.3. Thí điểm áp dụng các giải pháp khí hậu dựa vào thiên
nhiên và tiêu chuẩn môi trường trong hoạt động du lịch sinh thái kết hợp
với phát triển du lịch nông nghiệp nông thôn dựa vào tự nhiên của doanh
nghiệp nhỏ và vừa và các hợp tác xã do phụ nữ làm chủ
85.198 22.300,00 22.300,00
Hợp đồng dịch
vụ/Công tác
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
1300
Hợp phần 1300 760.026 69.146,00 2.260,47 2.102,27 66.885,53 71.000,00 137.885,52
1310 Tiểu Hợp phần 1310 533.047 30.000,00 - - 30.000,00 50.000,00 80.000,00
1311
Đầu ra 1311. Các khu bảo tồn đa dạng sinh học mới được thành lập và
quản lý hiệu quả với đại diện từ các cộng đồng sống phụ thuộc vào thiên
nhiên, đặc biệt phụ nữ và các tổ chức chú trọng vào phụ nữ
192.900 - - - 20.000,00 20.000,00
1311,2
Hoạt động 1311.2. Lập hồ sơ đề xuất thành lập khu bảo tồn, bao gồm cả
việc phân vùng, để chính phủ thành lập chính thức
192.900 20.000,00 20.000,00
Hợp đồng dịch
vụ/ công tác
Chi cục Thủy sản, Chi cục
Kiểm lâm
2
Vốn nước
ngoài
Đã thực
hiện
(theo tỷ giá
phê duyệt)
Vốn nước ngoài
(Đã phê duyệt
theo QĐ 17/QĐ-
UBND ngày
03/1/2025)
Vốn nước ngoài
(bao gồm 2025
mang sang)
Hoạt động
chính
Đơn vị phối hợp
Năm 2025
(Theo QĐ số 1196/QĐ-
UBND)
Vốn nước ngoài
chưa thực hiện
mang sang năm
2026
Tổng kinh phí theo
Quyết định 17/QĐ-
UBND ngày
03/01/2025
Các hoạt động
Số HĐ
Ghi chú
Năm 2026
Đã thực
hiện
(theo tỷ giá
thực tế)
1312 Đầu ra 1312 257.200 30.000,00 - - 30.000,00 30.000,00 60.000,00
1312.3
Hoạt động 1312.3. Tiến hành trồng thí điểm san hô cùng với phụ nữ, các
tổ chức do phụ nữ lãnh đạo
257.200 30.000,00 30.000,00 30.000,00 60.000,00
Trợ cấp; Hợp
đồng dịch vụ
Chi cục Thủy sản, Hội Liên
hiệp Phụ nữ tỉnh
1320 Tiểu Hợp phần 1320 226.979 39.146,00 2.260,47 2.102,27 36.885,53 21.000,00 57.885,52
1321 Đầu ra 1321 27.006 5.716,00 2.260,47 2.102,27 3.455,53 6.000,00 9.455,53
1321.3
Hoạt động 1321.3. Tiến hành tập huấn cho cộng đồng các tổ bảo vệ
rừng, đặc biệt là phụ nữ, về phục hồi và quản lý rừng ngập mặn
7.716 2.716,00 2.716,00 - 2.716,00
Hội thảo/Tập
huấn;Công tác
Chi cục Kiểm lâm, Hội Liên
hiệp Phụ nữ tỉnh
1321.5
Hoạt động 1321.5. Thực hiện giám sát rừng ngập mặn, bao gồm kiểm
trữ lượng cacbon
19.290 3.000,00 2.260,47 2.102,27 739,53 6.000,00 6.739,53 Công tác
Chi cục Kiểm lâm, Trung tâm
Khuyến nông
1322 Đầu ra 1322 199.973 33.430,00 - - 33.430,00 15.000,00 48.430,00
1322.2
Hoạt động 1322.2. Tiến hành tập huấn cho cộng đồng, đặc biệt phụ nữ,
về kỹ thuật trồng cây phân tán và chăm sóc rừng ngập mặn
7.073 3.430,00 3.430,00 - 3.430,00
Hội thảo/Tập
huấn;Công tác
Chi cục Kiểm lâm, Trung tâm
Khuyến nông
1322.3
Hoạt động 1322.3. Tiến hành trồng thí điểm rừng ngập mặn phân tán có
mục tiêu với sự tham gia của phụ nữ, các tổ chức do phụ nữ lãnh đạo
192.900 30.000,00 30.000,00 15.000,00 45.000,00
Hợp đồng dịch
vụ
Chi cục Kiểm lâm, Hội Liên
hiệp Phụ nữ tỉnh, Trung tâm
Khuyến nông
IV Quản lý dự án 220.023 44.004,30 4.855,60 4.515,74 39.148,70 44.004,35 83.153,05
4.1
Nhân sự dự án 176.619 35.324,00 1.447,65 1.346,33 33.876,35 35.323,85 69.200,19 Ban QLDA
4.1.1
Cán bộ kỹ thuật 104.803 20.961,00 850,00 790,51 20.111,00 20.960,51 41.071,51
Hợp đồng dịch
vụ-Cá nhân
4.1.2
Cán bộ kế toán 71.817 14.363,00 597,65 555,82 13.765,35 14.363,33 28.128,68
Hợp đồng dịch
vụ-Cá nhân
4.2
Chi phí hoạt động (in ấn, phí ngân hàng, dịch tài liệu, phiên dịch...) 19.290 3.857,80 3.407,95 3.169,41 449,85 3.858,00 4.307,85 Nhu phẩm Ban QLDA
4.3
Hội thảo, họp rà soát tiến độ dự án tại Ban QLDA 9.645 1.928,50 - 1.928,50 1.929,00 3.857,50
Hội thảo/tập
huấn
Ban QLDA
4.5
Chi phí đi lại cho Ban QLDA 14.468 2.894,00 - 2.894,00 2.893,50 5.787,50 Công tác Ban QLDA
Chênh lệch tỷ giá chờ đánh giá giữa kỳ 1.086,20
1.755.731 248.350 15.518,73 15.518,73 232.831,57 283.854,43 516.685,60
TỔNG NGUỒN VỐN ODA
* Vốn viện trợ không hoàn lại: 1.755.731 CAD, tương đương 31.580.333.497 đồng
(Tỷ giá chuyển đổi theo tỷ giá tại thời điểm phê duyệt Văn kiện dự án 1 CAD = 17.987 đồng)
3
ĐVT: Đồng
Vốn nước ngoài Đã thực hiện
Vốn nước ngoài
(Đã phê duyệt
theo QĐ 17/QĐ-
UBND ngày
03/1/2025)
Vốn nước ngoài
(bao gồm 2025
mang sang)
Hoạt động chính Đơn vị phối hợp
1100
Hợp phần 1100 6.274.359.823 1.892.232.274 151.138.519 1.741.093.755 2.224.874.836 3.965.968.591
1110 Tiểu Hợp phần 1110 3.238.379.264 786.031.848 151.138.519 634.893.329 965.901.836 1.600.795.165
1112 Đầu ra 1112 925.251.219 66.551.896 33.932.963 32.618.933 246.421.884 279.040.817
1112.1
Hoạt động 1112.1. Thiết lập các nhóm thông tin
khí hậu đa bên do phụ nữ lãnh đạo cấp xã/huyện
để cùng xây dựng các thông điệp vấn khí hậu tại
địa phương
277.575.366 66.551.896 33.932.963 32.618.933 66.551.896 99.170.829 Hội thảo/Công tác
Hội Liên hiệp
Phụ nữ tỉnh, Chi
cục Thủy Lợi
1112.2
Hoạt động 1112.2. Tổ chức đào tạo cho các thành
viên CIG về lập kế hoạch kịch bản có sự tham gia
để xây dựng các thông điệp cảnh báo sớm cho
hành động sớm trên địa bàn, có cân nhắc về giới
179.869.988 179.869.988 179.869.988 Hội thảo/Công tác
Hội Liên hiệp
Phụ nữ tỉnh, Chi
cục Thủy Lợi
1113 Đầu ra 1113 2.313.128.045 719.479.952 117.205.556 602.274.396 719.479.952 1.321.754.348
1113.2
Hoạt động 1113.2. Hỗ trợ cập nhật thiết kế hệ
thống thông tin tổng hợp về khí hậu rủi ro thiên
tai, dịch vụ thông tin về đa dạng sinh học môi
trường với giao diện thân thiện với người sử dụng
2.313.128.045 719.479.952 117.205.556 602.274.396 719.479.952 1.321.754.348
Hợp đồng dịch
vụ/Công tác
Chi cục Thủy lợi
1120 Tiểu Hợp phần 1120 3.035.980.559 1.106.200.426 - 1.106.200.426 1.258.973.000 2.365.173.426
1121 Đầu ra 1121 2.365.173.426 1.106.200.426 - 1.106.200.426 1.258.973.000 2.365.173.426
Vốn nước ngoài
chưa thực hiện
mang sang năm
2026
Phụ lục số 02
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NĂM 2026 (NGUỒN VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI)
Dự án: Cộng đồng ven biển thông minh thích ứng với Biến đổi khí hậu tại Việt Nam tỉnh Gia Lai (VN-CSCC Gia Lai)
Tổng kinh phí
theo Quyết định
17/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
Các hoạt động
Ghi chú
Số HĐ
Năm 2025
(Theo QĐ số 1196/QĐ-UBND)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Năm 2026
1
Số: 879/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-11T20:03:22+07:00
Vốn nước ngoài Đã thực hiện
Vốn nước ngoài
(Đã phê duyệt
theo QĐ 17/QĐ-
UBND ngày
03/1/2025)
Vốn nước ngoài
(bao gồm 2025
mang sang)
Hoạt động chính Đơn vị phối hợp
Vốn nước ngoài
chưa thực hiện
mang sang năm
2026
Tổng kinh phí
theo Quyết định
17/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
Các hoạt động
Ghi chú
Số HĐ
Năm 2025
(Theo QĐ số 1196/QĐ-UBND)
Năm 2026
1121.2
Hoạt động 1121.2. Tổ chức đào tạo, tập huấn về
biến đổi khí hậu, quản lý rủi ro thiên tai và lập kế
hoạch quản rủi ro cho cộng đồng địa phương,
dựa trên dữ liệu phân tách theo giới, kiến thức
truyền thống, thực hành tốt, và công nghệ hiện đại
1.208.609.403 566.590.462 566.590.462 642.018.941 1.208.609.403
Hợp đồng dịch
vụ/Công tác
Hội Liên hiệp
Phụ nữ tỉnh, Chi
cục Thủy lợi
1121.3
Hoạt động 1121.3. Hỗ trợ việc xây dựng các giải
pháp giảm nhẹ rủi ro dựa vào cộng đồng có sự
tham gia các kế hoạch hành động đáp ứng nhu
cầu ưu tiên của cả phụ nữ nam giới để triển
khai thực hiện
1.156.564.023 539.609.964 539.609.964 616.954.059 1.156.564.023
Hợp đồng dịch
vụ/Công tác
Hội Liên hiệp
phụ nữ tỉnh, Chi
cục Thủy lợi
1200
Hợp phần 1200 7.677.847.563 539.609.963 - 539.609.963 812.229.910 1.351.839.873
1210 Tiểu Hợp phần 1210 4.913.083.967 332.759.477 - 332.759.477 44.967.497 377.726.974
1211 Đầu ra 1211 3.293.894.336 332.759.477 - 332.759.477 44.967.497 377.726.974
1211.3
Hoạt động 1211.3. Thiết kế các chương trình tài
trợ do phụ nữ lãnh đạo cho các giải pháp khí hậu
dựa vào thiên nhiên, bao gồm quỹ hỗ trợ các
hình khởi nghiệp thân thiện với môi trường
3.238.379.265 323.765.978 323.765.978 35.973.998 359.739.976 Hợp đồng dịch vụ
Hội Liên hiệp
Phụ nữ tỉnh
1211.4
Hoạt động 1211.4. Cấp tài trợ, đặc biệt cho các
hộ gia đình do phụ nữ làm chủ hộ, doanh nghiệp
vừa nhỏ do phụ nữ lãnh đạo, hợp tác xã, để
triển khai các giải pháp khí hậu dựa vào thiên
nhiên trong đồng quản phát triển kinh doanh
thân thiện với môi trường
55.515.071 8.993.499 8.993.499 8.993.499 17.986.998 Công tác
Hội Liên hiệp
Phụ nữ tỉnh
1220 Tiểu Hơp phần 1220 2.764.763.596 206.850.486 - 206.850.486 767.262.413 974.112.899
1221 Đầu ra 1221 983.079.419 89.934.994 - 89.934.994 233.830.984 323.765.978
2
Vốn nước ngoài Đã thực hiện
Vốn nước ngoài
(Đã phê duyệt
theo QĐ 17/QĐ-
UBND ngày
03/1/2025)
Vốn nước ngoài
(bao gồm 2025
mang sang)
Hoạt động chính Đơn vị phối hợp
Vốn nước ngoài
chưa thực hiện
mang sang năm
2026
Tổng kinh phí
theo Quyết định
17/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
Các hoạt động
Ghi chú
Số HĐ
Năm 2025
(Theo QĐ số 1196/QĐ-UBND)
Năm 2026
1221.2
Hoạt động 1221.2. Tăng cường các nền tảng điều
phối liên ngành để thúc đẩy đối thoại giữa các tổ
chức, cộng đồng, các tổ chức do phụ nữ lãnh đạo,
tập trung vào các giải pháp khí hậu dựa vào thiên
nhiên
404.797.408 89.934.994 89.934.994 89.934.994 179.869.988
Hội thảo/Tập
huấn;Công tác
Hội Liên hiệp
Phụ nữ tỉnh
1221.3
Hoạt động 1221. 3. Thực hiện chương trình tăng
cường năng lực nhằm nâng cao năng lực lãnh đạo
của phụ nữ, các tổ chức do phụ nữ lãnh đạo tham
gia bình đẳng vào việc thúc đẩy các giải pháp khí
hậu dựa vào thiên nhiên trong quản lý biển và ven
biển
578.282.011 143.895.990 143.895.990
Hội thảo/Tập
huấn;Công tác
Hội Liên hiệp
Phụ nữ tỉnh
1222 Đầu ra 1222 1.781.684.177 116.915.492 - 116.915.492 533.431.429 650.346.921
1222.1
Hoạt động 1222.1. Xây dựng các sản phẩm tri
thức nhạy cảm giới về lồng ghép các tiêu chuẩn
môi trường, chuẩn mực hội và các giải pháp khí
hậu dựa vào thiên nhiên vào thiết kế du lịch sinh
thái kết hợp với phát triển du lịch nông nghiệp
nông thôn dựa vào tự nhiên
237.095.624 116.915.492 116.915.492 120.180.132 237.095.624
Hội thảo/Tập
huấn;Công tác
Hội Liên hiệp
Phụ nữ tỉnh
1222.2
Hoạt động 1222.2. Thiết lập CoP do phụ nữ lãnh
đạo cho cộng đồng du lịch sinh thái kết hợp với
phát triển du lịch nông nghiệp nông thôn để hợp
tác và học hỏi
12.141.224 12.141.224 12.141.224 Công tác
Hội Liên hiệp
Phụ nữ tỉnh
1222.3
Hoạt động 1222.3. Thí điểm áp dụng các giải pháp
khí hậu dựa vào thiên nhiên và tiêu chuẩn môi
trường trong hoạt động du lịch sinh thái kết hợp
với phát triển du lịch nông nghiệp nông thôn dựa
vào tự nhiên của doanh nghiệp nhỏ và vừa và các
hợp tác xã do phụ nữ làm chủ
1.532.447.329 401.110.073 401.110.073
Hợp đồng dịch
vụ/Công tác
Hội Liên hiệp
Phụ nữ tỉnh
1300
Hợp phần 1300 13.670.586.742 1.243.729.019 40.659.146 1.203.069.873 1.277.076.915 2.480.146.788
1310 Tiểu Hợp phần 1310 9.587.915.744 539.609.964 - 539.609.964 899.349.940 1.438.959.904
3
Vốn nước ngoài Đã thực hiện
Vốn nước ngoài
(Đã phê duyệt
theo QĐ 17/QĐ-
UBND ngày
03/1/2025)
Vốn nước ngoài
(bao gồm 2025
mang sang)
Hoạt động chính Đơn vị phối hợp
Vốn nước ngoài
chưa thực hiện
mang sang năm
2026
Tổng kinh phí
theo Quyết định
17/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
Các hoạt động
Ghi chú
Số HĐ
Năm 2025
(Theo QĐ số 1196/QĐ-UBND)
Năm 2026
1311
Đầu ra 1311. Các khu bảo tồn đa dạng sinh học
mới được thành lập và quản lý hiệu quả với đại
diện từ các cộng đồng sống phụ thuộc vào thiên
nhiên, đặc biệt phụ nữ và các tổ chức chú trọng
vào phụ nữ
3.469.692.067 - - - 359.739.976 359.739.976
1311,2
Hoạt động 1311.2. Lập hồ sơ đề xuất thành lập
khu bảo tồn, bao gồm cả việc phân vùng, để chính
phủ thành lập chính thức
3.469.692.067 359.739.976 359.739.976
Hợp đồng dịch vụ/
công tác
Chi cục Thủy
sản, Chi cục
Kiểm lâm
1312 Đầu ra 1312 4.626.256.089 539.609.964 - 539.609.964 539.609.964 1.079.219.928
1312.3
Hoạt động 1312.3. Tiến hành trồng thí điểm san
cùng với phụ nữ, các tổ chức do phụ nữ lãnh
đạo
4.626.256.089 539.609.964 539.609.964 539.609.964 1.079.219.928
Trợ cấp; Hợp
đồng dịch vụ
Chi cục Thủy
sản, Hội Liên
hiệp Phụ nữ tỉnh
1320 Tiểu Hợp phần 1320 4.082.670.998 704.119.055 40.659.146 663.459.909 377.726.975 1.041.186.884
1321 Đầu ra 1321 485.756.888 102.813.685 40.659.146 62.154.539 107.921.993 170.076.532
1321.3
Hoạt động 1321.3. Tiến hành tập huấn cho cộng
đồng các tổ bảo vệ rừng, đặc biệt phụ nữ, về
phục hồi và quản lý rừng ngập mặn
138.787.682 48.852.689 48.852.689 48.852.689
Hội thảo/Tập
huấn;Công tác
Chi cục Kiểm
lâm
1321.5
Hoạt động 1321.5. Thực hiện giám sát rừng ngập
mặn, bao gồm kiểm kê trữ lượng cacbon
346.969.206 53.960.996 40.659.146 13.301.850 107.921.993 121.223.843 ng tác
Chi cục Kiểm
lâm, Trung tâm
Khuyến nông
1322 Đầu ra 1322 3.596.914.110 601.305.370 - 601.305.370 269.804.982 871.110.352
1322.2
Hoạt động 1322.2. Tiến hành tập huấn cho cộng
đồng, đặc biệt phụ nữ, về kỹ thuật trồng cây phân
tán và chăm sóc rừng ngập mặn
127.222.043 61.695.406 61.695.406 61.695.406
Hội thảo/Tập
huấn;Công tác
Chi cục Kiểm
lâm, Trung tâm
Khuyến nông
4
Vốn nước ngoài Đã thực hiện
Vốn nước ngoài
(Đã phê duyệt
theo QĐ 17/QĐ-
UBND ngày
03/1/2025)
Vốn nước ngoài
(bao gồm 2025
mang sang)
Hoạt động chính Đơn vị phối hợp
Vốn nước ngoài
chưa thực hiện
mang sang năm
2026
Tổng kinh phí
theo Quyết định
17/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
Các hoạt động
Ghi chú
Số HĐ
Năm 2025
(Theo QĐ số 1196/QĐ-UBND)
Năm 2026
1322.3
Hoạt động 1322.3. Tiến hành trồng thí điểm rừng
ngập mặn phân tán có mục tiêu với sự tham gia
của phụ nữ, các tổ chức do phụ nữ lãnh đạo
3.469.692.067 539.609.964 539.609.964 269.804.982 809.414.946 Hợp đồng dịch vụ
Chi cục Kiểm
lâm, Hội Liên
hiệp Phụ nữ
tỉnh, Trung tâm
Khuyến nông
IV Quản lý dự án 3.957.539.369 791.499.895 87.337.657 704.162.238 791.506.154 1.495.668.392
4.1
Nhân sự dự án 3.176.854.156 635.372.743 26.038.950 609.333.793 635.370.011 1.244.703.804 Ban QLDA
4.1.1
Cán bộ kỹ thuật 1.885.087.818 377.025.480 15.288.950 361.736.530 377.016.740 738.753.270
Hợp đồng dịch vụ-
Cá nhân
4.1.2
Cán bộ kế toán 1.291.766.338 258.347.263 10.750.000 247.597.263 258.353.271 505.950.534
Hợp đồng dịch vụ-
Cá nhân
4.2
Chi phí hoạt động (in ấn, phí ngân hàng, dịch tài
liệu, phiên dịch, thiết bị văn phòng...)
346.969.206 69.393.843 61.298.707 8.095.136 69.393.841 77.488.977 Nhu phẩm Ban QLDA
4.3
Hội thảo, họp rà soát tiến độ dự án tại Ban QLDA 173.493.598 34.696.921 34.696.921 34.696.921 69.393.842 Hội thảo/tập huấn Ban QLDA
4.5
Chi phí đi lại cho Ban QLDA 260.222.409 52.036.388 52.036.388 52.045.381 104.081.769 Công tác Ban QLDA
31.580.333.497 4.467.071.151 279.135.322 4.187.935.829 5.105.687.815 9.293.623.644
(Tỷ giá chuyển đổi theo tỷ giá tại thời điểm phê duyệt Văn kiện dự án 1 CAD = 17.987 đồng)
TỔNG NGUỒN VỐN ODA
* Vốn viện trợ không hoàn lại: 1.755.731 CAD, tương đương 31.580.333.497 đồng
5

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 879/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Dự án hỗ trợ kỹ thuật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×