• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 812/QĐ-UBND Quảng Nam 2025 điều chỉnh dự toán đã giao cho Sở Tài chính (cũ) và Sở Kế hoạch và Đầu tư cho Sở Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 02/04/2025 10:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 812/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Nam Hưng
Trích yếu: Về việc điều chỉnh dự toán đã giao cho Sở Tài chính (cũ) và Sở Kế hoạch và Đầu tư cho Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 812/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 812/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 812/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày
tháng năm 2025
QUYT ĐNH
Về việc điều chỉnh dự toán đã giao cho Sở Tài chính (cũ)
Sở Kế hoạchĐầu cho Sở Tài chính
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà ớc ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh về
việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - hội, dự toán ngân sách nhà
nước và kế hoạch đầu vốn ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 3148/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND tỉnh
ban hành quy định một số giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành kế hoạch phát
triển kinh tế - hội, dự toán ngân sách nhà nước kế hoạch đầu vốn ngân
sách nhà nước năm 2025;
Theo Công văn số 73/HĐND-VP ngày 27/3/2025 của Thường trực HĐND
tỉnh và đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 43/TTr-STC ngày 13/3/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Điều chỉnh dự toán đã giao cho Sở Tài chính (cũ) Sở Kế hoạch
Đầu tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 06/12/2024
của UBND tỉnh cho Sở Tài chính, cụ thể như sau:
(Chi tiết theo Phụ lục I, II đính kèm)
Điu 2. Trách nhiệm của các quan, đơn vị
1. Sở Tài chính phối hợp với Kho bạc Nhà nước khu vực XII để điều
chỉnh dự toán đã thực hiện theo các Phụ lục đính kèm theo quy định. Đồng thời,
quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ, chủ trương, định mức tài
chính hiệnnh và thanh, quyết toán theo quy định.
2
2. Sở i chính, Kho bạc Nhà nước khu vực XII kiểm soát chi, hướng dẫn
thanh, quyết toán kinh phí theo quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở i chính, Kho bạc
Nhà nước khu vực XII thủ trưởng các quan liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết địnhy.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các PVP;
- Lưu: VT, KT.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[
daky
]
Trần
Nam
Hưng
Thực chi Tạm ứng Thực chi
Tạm
ứng
A B 1 2 2a 2b
3 4=5a+5b+6a+6b 5a 5b 6a 6b 7=1+3 8=2a+5a+6a 9
A
Dự toán thu, nộp NSNN chi từ nguồn
thu được để lại
1. Dự toán thu 2.100.000.000 1.000.000.000
3.100.000.000 -
2. Nộp ngân sách nhà nước - 1.000.000.000
1.000.000.000 -
3. Dự toán chi từ nguồn thu được để lại 2.100.000.000
- 2.100.000.000 -
trong đó: Chi qua công tác thanh tra 600.000.000
600.000.000 -
B Dự toán chi ngân sách nhà nước 22.164.000.000 3.803.268.118 3.678.268.118 125.000.000 19.761.000.000 2.513.908.938 1.989.012.352 163.699.000 361.197.586 - 41.925.000.000
6.028.478.056
I Chi quản lý hành chính 22.164.000.000 3.803.268.118 3.678.268.118 125.000.000 15.474.000.000 2.152.711.352 1.989.012.352 163.699.000 - - 37.638.000.000
5.667.280.470
1 Dự toán chi hoạt động tự chủ 14.773.000.000 2.411.632.178
2.286.632.178 125.000.000 12.465.000.000
2.104.733.452 1.941.034.452 163.699.000
- 0 27.238.000.000 4.227.666.630
Trong đó: đã thực hiện tiết kiệm 10% chi
thường xuyên để thực hiện tăng lương
sở từ 1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
330.000.000 286.000.000
616.000.000 -
2 Dự toán chi không tự chủ 7.391.000.000 1.391.635.940 1.391.635.940 - 3.009.000.000 - 47.977.900 - - 10.400.000.000
1.439.613.840
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường
xuyên để tạo nguồn cải cách tiền lương
theo quy định
771.000.000 260.000.000
1.031.000.000 -
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường
xuyên dự toán năm 2025 tăng thêm so với
dự toán năm 2024 theo quy định
320.000.000 -
320.000.000 -
2.1
Quỹ tiền thưởng theo Nghị định
73/2024/NĐ-CP
719.000.000
605.000.000 - 1.324.000.000 -
2.2 Trang phục thanh tra 14.000.000
12.000.000 26.000.000 -
2.3
Hoạt động quốc phòng (phụ cấp, huấn
luyện Dân quân tự vệ)
36.000.000 3.039.600
3.039.600 36.000.000 72.000.000 3.039.600
2.4
Duy trì, chăm sóc cây xanh khuôn viên trụ
sở
63.000.000 8.269.000
8.269.000 63.000.000 8.269.000
2.5
Chỉnh tài liệu tồn đọng theo Quyết định
số 223/QĐ-UBND ngày 21/01/2021
Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày
05/6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam về
Phê duyệt Đề án Chỉnh lý tài liệu tồn đọng
tại các quan nhà nước tỉnh Quảng
Nam, giai đoạn 2021 – 2026
1.951.000.000 837.300.000 837.300.000
616.000.000 2.567.000.000 837.300.000
2.6
Sửa chữa, bảo trì trang thiết bị phục vụ
hoạt động chung
203.000.000 4.006.800
4.006.800 203.000.000 4.006.800
Trong đó: Sửa chữa tường rào 86.000.000 -
86.000.000 -
2.7 Hoạt động đặc thù ngành 4.405.000.000 539.020.540
539.020.540 4.405.000.000 539.020.540
Trong đó:
- -
- Chi hỗ trợ nâng cao năng lực hoạt động
thanh tra, tăng cường sở vật chất
khen thưởng, động viên tổ chức, nhân
có thành tích trong công tác thanh tra
540.000.000 227.608.000
227.608.000 540.000.000 227.608.000
Phụ lục I
Tổng cộng
Thực chi
Tạm ứng
Văn Phòng Sở
Trong đó, thực
chi đến
20/02/2025
Sở Tài chính
(cũ)
Dự toán của đơn
vị Sở Tài chính
(mới)
Ghi
chú
Dự toán NSNN năm 2025 giao tại Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh
DỰ TOÁN GIAO, ĐIỀU CHỈNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ SÁP NHẬP
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
Đvt: Đồng
TT
Nội dung
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh / /2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
TT XTĐT& HTKN
Tổng cộng
1/6
Thực chi Tạm ứng Thực chi
Tạm
ứng
A B 1 2 2a 2b
3 4=5a+5b+6a+6b 5a 5b 6a 6b 7=1+3 8=2a+5a+6a 9
Tổng cộng
Thực chi
Tạm ứng
Văn Phòng Sở
Trong đó, thực
chi đến
20/02/2025
Sở Tài chính
(cũ)
Dự toán của đơn
vị Sở Tài chính
(mới)
Ghi
chú
Dự toán NSNN năm 2025 giao tại Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
TT
Nội dung
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
TT XTĐT& HTKN
Tổng cộng
- Tổ chức đoàn công tác đi công tác nước
CHDCND Lào để sang thăm làm việc
với Sở Tài chính tỉnh Sê Koong, Lào
333.000.000
333.000.000 -
2.8 Phục vụ thu phí
300.000.000
- 489.500
300.000.000 489.500
2.9
Hoạt động của Hội đồng thẩm định báo
cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Hội đồng
giải quyết kiến nghị trong đấu thầu Tổ
giám sát kiểm tra công tác đấu thầu.
185.000.000
- -
185.000.000 -
2.10
Công tác kế hoạch đầu tư; xây dựng,
bảo vệ phân bổ dự toán chi đầu phát
triển; quản nhà nước trên lĩnh vực đầu
tư công và các dự án trên địa bàn; kiểm tra
xây dựng bản, hậu kiểm doanh nghiệp,
soát, kiểm tra thu hồi giấy chứng
nhận đăng đầu xúc tiến các dự án
đầu tư; hoạt động cổng thông tin điện tử;
phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra năm
2025; thực hiện các hoạt động giám sát
đánh giá đầu tư; các hoạt động chuyên
ngành khác về đầu tư.
758.000.000
- 47.488.400
758.000.000 47.488.400
2.11
Kinh phí hoạt động của Tổ điều phối cấp
tỉnh triển khai công việc liên quan đến
hoạt động điều phối Vùng Bắc Trung bộ
và Duyên hải Trung bộ.
135.000.000 135.000.000 -
2.12
Kinh phí thực hiện chương trình khuyến
khích doanh nghiệp đầu vào nông
nghiệp, nông thôn theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP Nghị quyết số
45/2018/NQ-ND
108.000.000 108.000.000 -
2.13 Thuê dịch vụ máy chủ ảo.
77.000.000 77.000.000 -
2.14
Hỗ trợ cán bộ luân chuyển theo Nghị
quyết 09/2023/NQ-HĐND
42.000.000 42.000.000 -
2.15
Tổ chức kỷ niệm 80 năm ngày thành lập
ngành Kế hoạch
90.000.000 90.000.000 -
2.16
Sửa chữa 02 xe ô (92A-00179 92A-
00411)
45.000.000 45.000.000 -
II Chi hoạt động sự nghiệp kinh tế
0 0 4.287.000.000
361.197.586 -
361.197.586 4.287.000.000 361.197.586
1 Dự toán chi thường xuyên giao tự chủ
2.354.000.000
313.163.586
313.163.586 2.354.000.000 313.163.586
Trong đó
- -
- Dự toán đối với hợp đồng lao động hỗ
trợ, phục vụ theo Nghị định số
111/2022/NĐ-CP
189.000.000 189.000.000 -
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường
xuyên để thực hiện tăng lương sở từ
1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
63.000.000 63.000.000 -
2/6
Thực chi Tạm ứng Thực chi
Tạm
ứng
A B 1 2 2a 2b
3 4=5a+5b+6a+6b 5a 5b 6a 6b 7=1+3 8=2a+5a+6a 9
Tổng cộng
Thực chi
Tạm ứng
Văn Phòng Sở
Trong đó, thực
chi đến
20/02/2025
Sở Tài chính
(cũ)
Dự toán của đơn
vị Sở Tài chính
(mới)
Ghi
chú
Dự toán NSNN năm 2025 giao tại Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
TT
Nội dung
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
TT XTĐT& HTKN
Tổng cộng
2 Dự toán chi không thường xuyên
- - 1.933.000.000
48.034.000 -
48.034.000 1.933.000.000
48.034.000
Trong đó: Đã thực hiện tiết kiệm 10%
chi thường xuyên để tạo nguồn cải cách
tiền lương theo quy định
201.000.000 201.000.000 -
2.1 Quỹ tiền thưởng
126.000.000 126.000.000 -
2.2
Hoạt động xúc tiến, quảng kêu gọi đầu
tư: Hội nghị, diễn đàn kết nối đầu tư,
thương mại; Các hoạt động kêu gọi, xúc
tiến đầu trong nước; Khảo sát đánh giá
tình hình hoạt động đầu của các doanh
nghiệp trên địa bàn tỉnh; Tài liệu xúc tiến
đầu tư; Tổ chúc các chương trình truyền
thông, quảng bá thu hút đầu tư.
1.130.000.000
42.534.000
42.534.000 1.130.000.000 42.534.000
2.3
Hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp, hỗ trợ
khởi nghiệp: Thăm gặp một số doanh
nghiệp nhân ngày Doanh nhân, khảo sát
kết nối doanh nghiệp, Hội nghị, Hội thảo,
Diễn đàn doanh nghiệp, khởi nghiệp;
Công tác quản trị Website Cổng thông tin
Hỗ trợ doanh nghiệp; Hoạt động hỗ trợ
doanh nghiệp về hồ sơ, thủ tục đăng
doanh nghiệp, đăng ký đầu tư
677.000.000
5.500.000
5.500.000 677.000.000 5.500.000
3/6
A B 1 2
3=1+2 4
A Dự toán thu, nộp NSNN và chi từ nguồn thu được để lại
1. Dự toán thu 2.100
1.000 3.100
2. Nộp ngân sách nhà nước -
1.000 1.000
3. Dự toán chi từ nguồn thu được để lại 2.100
- 2.100
trong đó: Chi qua công tác thanh tra 600
- 600
B Dự toán chi ngân sách nhà nước 22.164
19.761 41.925
I Chi quản lý hành chính 22.164
15.474 37.638
1 Dự toán chi hoạt động tự chủ 14.773
12.465 27.238
Trong đó: đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện tăng
lương cơ sở từ 1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
330
286 616
2 Dự toán chi không tự chủ 7.391
3.009
10.400 (1)
Trong đó:
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn cải cách tiền
lương theo quy định
771
260 1.031
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên dự toán năm 2025 tăng thêm
so với dự toán năm 2024 theo quy định
320
- 320
2.1 Quỹ khen thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP 719
605 1.324
2.2 Trang phục thanh tra 14
12 26
2.3 Hoạt động quốc phòng (phụ cấp, huấn luyện Dân quân tự vệ) 36
36 72
2.4 Duy trì, chăm sóc cây xanh khuôn viên trụ sở 63
- 63
2.5
Chỉnh tài liệu tồn đọng theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày
21/01/2021 Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 của UBND
tỉnh Quảng Nam về Phê duyệt Đề án Chỉnh tài liệu tồn đọng tại các
quan nhà nước tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2021 – 2026
1.951
616 2.567
2.6 Sửa chữa, bảo trì trang thiết bị phục vụ hoạt động chung 117
- 117
2.7 Hoạt động đặc thù ngành 4.491
- 4.491
Lập bảo vệ dự toán Ngân sách nhà nước năm 2026; Đánh giá định mức
phân bổ ngân sách giai đoạn 2022-2025, xây dựng định mức phân bổ ngân
sách giai đoạn 2026-2030; Hướng dẫn, phối hợp với các quan, đơn vị, địa
phương xây dựng dự toán NSNN hàng năm; Thực hiện công tác tổng hợp
quyết toán NSNN năm 2024 (cập nhật thông tin, số liệu thu - chi ngân sách,
xác định số thực hiện, kiểm tra, thẩm tra quyết toán với các đơn vị sử dụng
ngân sách các cấp ngân sách; tổng hợp báo cáo quyết toán ngân sách nhà
nước trình HĐND tỉnh); Phần mềm báo cáo ngân sách phục vụ chuyên môn;
làm đêm, làm thêm giờ; phục vụ các đoàn công tác của Bộ ngành TW, các
đoàn kiểm tra, thanh tra, kiểm toán làm việc về tài chính, ngân sách đối với
tỉnh Quảng Nam; Tổng hợp kết quả thực hiện, giải trình kiến nghị của thanh
tra, kiểm toán về lĩnh vực tài chính ngân sách toàn tỉnh báo cáo Bộ Tài chính,
Kiểm toán Nhà nước, UBND tỉnh;
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHO ĐƠN VỊ SỞ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ QUYẾT 01/NQ-HĐND NGÀY 19/02/2025 CỦA HĐND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh/ /2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: Triệu đồng
TT
Nội dung
Dự toán NSNN năm 2025 giao tại
Quyết định số 2952/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024 và Quyết định số
672/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của
UBND tỉnh
Dự toán của
đơn vị Sở Tài
chính (mới)
Ghi chú
Sở Tài
chính (cũ)
Phụ lục II
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
4/6
A B 1 2
3=1+2 4
TT
Nội dung
Dự toán NSNN năm 2025 giao tại
Quyết định số 2952/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024 và Quyết định số
672/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của
UBND tỉnh
Dự toán của
đơn vị Sở Tài
chính (mới)
Ghi chú
Sở Tài
chính (cũ)
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; Tổ chức thẩm định, góp ý kiến về
các Đề án của các Sở, ngành, địa phương đề nghị; Thực hiện các nhiệm vụ
chi phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử
theo thẩm quyền thuộc phạm vi quản nhà ớc tại các đơn vị, địa phương;
Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan kiểm tra việc thực hiện pháp
luật về giá, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; kiểm tra, ớng dẫn,
phục vụ ng tác tổng kiểm tài sản công; Chi phí phục vụ công tác định
giá, thẩm định giá tài sản theo pháp luật về giá, pháp luật về tố tụng hình sự;
Chi phí phục vụ Hội đồng Tổ giúp việc Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể
tỉnh, Hội đồng thẩm định bảng giá đất; Chi phí tiêu hủy hàng tịch thu; Tổ
chức hoặc tham gia các lớp tập huấn: Tabmis, thẩm định giá, chuyên môn
khác trong lĩnh vực tài chính-ngân sách; Phục vụ các kỳ họp thường niên,
chuyên đề, đột xuất của HĐND tỉnh, UBND tỉnh; Tham gia các đoàn công
tác, các đoàn giám sát của các Ban HĐND tỉnh, UBND tỉnh; Hội nghị tổng
kết, thi đua khối ngành Tài chính; Học tập kinh nghiệm tại các địa phương
ngoài tỉnh; Các hoạt động tổ chức kỷ niệm 80 năm thành lập Ngành Tài
chính, 50 năm ngày giải phóng tỉnh Quảng Nam; Thuê bao kênh truyền, thiết
bị phục vụ kết nối Hạ tầng truyền thông ngành Tài chínhtỉnh; Duy trì bảo
dưỡng hệ thống mạng; phần mềm diệt virút, bản quyền phần mềm máy tính;
sửa chữa, cải tạo một số hạng mục công trình, di dời máy móc, trang thiết bị
(bao gồm di dời từ trụ sở Sở Kế hoạch Đầu sang Sở Tài chính di dời
sắp xếp trong nội bộ Sở Tài chính), mua sắm trang thiết bị phòng làm việc
cần thiết phục vụ hoạt động sau sáp nhập; Phục vụ các nhiệm vụ khác do
UBND tỉnh giao.
Trong đó: - Chi hỗ trợ nâng cao năng lực hoạt động thanh tra, tăng cường
sở vật chất khen thưởng, động viên tổ chức, nhân thành tích
trong công tác thanh tra
540
- 540 (2)
2.8 Phục vụ thu p -
300 300 (3)
2.9
Hoạt động của Hội đồng thẩm định báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Hội
đồng giải quyết kiến nghị trong đấu thầu Tổ giám sát kiểm tra công tác đấu
thầu.
-
185 185
2.10
Công tác kế hoạch đầu tư; xây dựng, bảo vệ phân bổ dự toán chi đầu
phát triển; quản nhà nước trên nh vực đầu công các dự án trên địa
bàn; kiểm tra xây dựng bản, hậu kiểm doanh nghiệp, soát, kiểm tra
thu hồi giấy chứng nhận đăng đầu xúc tiến các dự án đầu ; hoạt
động cổng thông tin điện tử; phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra năm 2025;
thực hiện các hoạt động giám sát đánh giá đầu tư; các hoạt động chuyên
ngành khác về đầu tư.
-
758 758
2.11
Kinh phí hoạt động của Tổ điều phối cấp tỉnh triển khai công việc liên quan
đến hoạt động điều phối Vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải Trung bộ.
-
135 135
2.12
Kinh phí thực hiện chương trình khuyến khích doanh nghiệp đầu vào nông
nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP Nghị quyết số
45/2018/NQ-HĐND
-
108 108
2.13 Thuê dịch vụ máy chủ ảo. -
77 77
2.14 Hỗ trợ cán bộ luân chuyển theo Nghị quyết 09/2023/NQ-HĐND -
42 42
2.15 Tổ chức kỷ niệm 80 năm ngày thành lập ngành Kế hoạch -
90 90
2.16 Sửa chữa 02 xe ô tô (92A-00179 và 92A-00411) -
45 45
II Chi hoạt động sự nghiệp kinh tế
- 4.287 4.287
1 Dự toán chi thường xuyên giao tự chủ
- 2.354 2.354
Trong đó -
- -
- Dự toán đối với hợp đồng lao động hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số
111/2022/NĐ-CP
-
189 189
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện ng lương sở
từ 1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
-
63 63
2 Dự toán chi không thường xuyên
- 1.933 1.933
Trong đó: Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn cải
cách tiền lương theo quy định
-
201 201
2.1 Quỹ tiền thưởng -
126 126
(1)
5/6
A B 1 2
3=1+2 4
TT
Nội dung
Dự toán NSNN năm 2025 giao tại
Quyết định số 2952/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024 và Quyết định số
672/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của
UBND tỉnh
Dự toán của
đơn vị Sở Tài
chính (mới)
Ghi chú
Sở Tài
chính (cũ)
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
2.2
Hoạt động xúc tiến, quảng kêu gọi đầu tư: Hội nghị, diễn đàn kết nối đầu
tư, thương mại; Các hoạt động kêu gọi, xúc tiến đầu trong nước; Khảo sát
đánh giá tình hình hoạt động đầu của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh;
Tài liệu xúc tiến đầu ; Tổ chúc các chương trình truyền thông, quảng thu
hút đầu tư.
-
1.130 1.130
2.3
Hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp: Thăm gặp một số doanh
nghiệp nhân ngày Doanh nhân, khảo sát kết nối doanh nghiệp, Hội nghị, Hội
thảo, Diễn đàn doanh nghiệp, khởi nghiệp; ng tác quản trị Website Cổng
thông tin Hỗ trợ doanh nghiệp; Hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp về hồ sơ, thủ
tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký đầu tư
-
677 677
- Đối với dự toán chi ngân sách giao tại điểm (3), đơn vị thực hiện giải ngân theo tiến độ thu nộp NSNN, trường hợp thu không đạt dự
toán giao sẽ giảm trừ tương ứng.
- Việc điều chỉnh dự toán đã giao cho đơn vị thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật NSNN năm 2015. Thời gian điều chỉnh dự toán đã
giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách hoàn thành trước ngày 15/11/2025.
Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức điều hành dự toán ngân sách năm 2025 theo quy định của Luật NSNN và Quyết
định của UBND tỉnh về ban hành một số chủ trương, biện pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán
ngân sách nhà nước năm 2025 và thực hiện một số nội dung tại cột ghi chú như sau:
- Lập dự toán chi tiết theo khối lượng công việc, chế độ, định mức quy định; quản lý, sử dụng đúng mục đích, thanh toán theo thực tế và
đúng chế độ, định mức Nhà nước quy định đối với dự toán chi ngân sách giao tại điểm (1).
- Giao Sở Tài chính theo dõi kinh phí được trích cho cơ quan thanh tra theo quy định; triển khai dự toán được giao theo tiến độ thực
hiện đảm bảo quy định Nghị quyết số 37/2023/NQ-UBTVQH15 ngày 06/9/2023 đối với dự toán chi ngân sách giao tại điểm (2).
6/6

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 812/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc điều chỉnh dự toán đã giao cho Sở Tài chính (cũ) và Sở Kế hoạch và Đầu tư cho Sở Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×