• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 809/QĐ-UBND Quảng Nam 2025 điều chỉnh dự toán đã giao cho Sở NN&PTNT (cũ) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 02/04/2025 10:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 809/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Nam Hưng
Trích yếu: Về việc điều chỉnh dự toán đã giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ), Sở Tài nguyên và Môi trường (cũ) và Sở Lao động Thương binh và Xã hội (cũ) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 809/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 809/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 809/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày
tháng năm 2025
QUYT ĐNH
Về việc điều chnh dự toán đã giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT (cũ),
Sở Tài nguyên và Môi trường (cũ)Sở Lao động Thương binh và Xã hội
(cũ) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà ớc ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh về
việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - hội, dự toán ngân sách nhà
nước và kế hoạch đầu vốn ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 3148/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND tỉnh
ban hành quy định một số giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành kế hoạch phát
triển kinh tế - hội, dự toán ngân sách nhà nước kế hoạch đầu vốn ngân
sách nhà nước năm 2025;
Theo Công văn số 73/HĐND-VP ngày 27/3/2025 của Thường trực HĐND
tỉnh và đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 67/TTr-STC ngày 18/3/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Điu chỉnh dự toán đã giao cho Sở Nông nghiệp PTNT (cũ),
Sở Tài nguyên Môi trường (cũ) Sở Lao động Thương binh hội (cũ)
cho Sở Nông nghiệp Môi trường tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
2952/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh cho Sở Nông nghiệp Môi
trường, cụ thể như sau:
(Chi tiết theo Phụ lục I, II đính kèm)
Điu 2. Trách nhiệm của các quan, đơn vị
1. Sở Nông nghiệp Môi trường phối hợp với Kho bạc Nhà nước khu
vực XII để điều chỉnh dự toán đã thực hiện theo các Phụ lục đính kèm theo quy
định. Đồng thời, qun lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ, chủ
trương, định mứci chính hiệnnh và thanh, quyết toán theo quy định.
2
2. Sở i chính, Kho bạc Nhà nước khu vực XII kiểm soát chi, hướng dẫn
thanh, quyết toán kinh phí theo quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sởi chính, Sở Nông
nghiệp Môi trường, Kho bạc Nhà ớc khu vực XII thủ trưởng các
quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các PVP;
- Lưu: VT, KT.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[
daky
]
Trần
Nam
Hưng
Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Cam kết chi Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Tổng cộng Thực chi Tạm ứng
A B 1 2=2a+2b 2a 2b 5 3 4=4a+4b 4a 4b 5 6=6a+6b 6a 6b
7 8=2a+4a+6a
C
A. DỰ TOÁN THU, NỘP NSNN, CHI TỪ NGUỒN THU ĐƯỢC
ĐỂ LẠI
I. DỰ TOÁN THU 39.684.000.000 - 85.485.000.000 - - 125.169.000.000 -
1. Thu lệ phí 9.000.000 - 696.000.000 - - 705.000.000 -
2. Thu phí 561.000.000 - 3.317.000.000 - - 3.878.000.000 -
3. Thu xử phạt vi phạm hành chính 2.350.000.000 - 2.500.000.000 - - 4.850.000.000 -
4. Thu khác (bán tài sản tịch thu) 1.600.000.000 - - - - 1.600.000.000 -
5. Thu qua hoạt động thanh tra - 500.000.000 - - 500.000.000 -
5. Thu hoạt động dịch vụ, sự nghiệp và hoạt động khác 35.164.000.000 - 78.472.000.000 - - 113.636.000.000 -
II. NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 3.622.000.000 - 10.989.000.000 - - 14.611.000.000
-
1. Thu lệ phí 9.000.000 - 696.000.000 - - 705.000.000 -
2. Thu phí 83.000.000 - 1.860.000.000 - - 1.943.000.000 -
3. Thu xử phạt vi phạm hành chính 2.350.000.000 - 2.500.000.000 - - 4.850.000.000 -
4. Thu khác (bán tài sản tịch thu) 1.180.000.000 - - - - 1.180.000.000 -
5. Thu qua hoạt động thanh tra - 500.000.000 - - 500.000.000 -
6. Thu hoạt động dịch vụ sự nghiệp - 5.433.000.000 - - 5.433.000.000 -
III. DỰ TOÁN CHI TỪ NGUỒN THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI THEO
QUY ĐỊNH
36.062.000.000 - 74.496.000.000 - - 110.558.000.000
-
1. Phục vụ thu phí 478.000.000 - 1.457.000.000 - - 1.935.000.000 -
2. Thu khác (bán tài sản tịch thu) 420.000.000 - - - - 420.000.000 -
3. Phục vụ thu hoạt động dịch vụ, sự nghiệp và hoạt động khác 35.164.000.000 - 73.039.000.000 - - 108.203.000.000 -
B. DỰ TOÁN CHI NSNN PHÂN BỔ 228.219.000.000 1.633.307.089 1.631.307.089 2.000.000 - 53.243.000.000 486.868.579 486.868.579 - 1.175.000.000 - - - 282.637.000.000
2.118.175.668
I. DỰ TOÁN CHI QLHC NHÀ NƯỚC 135.449.000.000 518.438.209 516.438.209 2.000.000 - 18.316.000.000 486.868.579 486.868.579 - 1.090.000.000 - - - 154.855.000.000
1.003.306.788
1. Dự toán chi hoạt động tự chủ 117.723.000.000 518.438.209 516.438.209 2.000.000 16.601.000.000 486.868.579 486.868.579 - 1.039.000.000 - - - 135.363.000.000
1.003.306.788
Trong đó:
- - -
- -
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện tăng
lương cơ sở từ 1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
2.504.000.000 - 480.000.000 - 30.000.000 - 3.014.000.000 -
- Đã huy động nguồn cải cách tiền lương tại đơn vị để thực hiện tăng
lương cơ sở từ 1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
1.103.000.000 - 770.000.000 - - 1.873.000.000 -
2. Dự toán chi không tự chủ 17.726.000.000 - 1.715.000.000 - 51.000.000 - 19.492.000.000
-
Trong đó:
- - - -
- -
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn cải cách
tiền lương theo quy định
1.566.000.000 - 92.000.000 - - 1.658.000.000 -
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên dự toán năm 2025
tăng thêm so với dự toán năm 2024 theo quy định
625.000.000 -
-
- - 625.000.000 -
2.1. Tiền thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP 4.595.000.000 - 807.000.000 - 51.000.000 - 5.453.000.000 - (1)
2.2. Chế độ phụ cấp theo Nghị định 76/2019/NĐ-CP 3.781.000.000 - - - - 3.781.000.000 -
2.3. Hỗ trợ luân chuyển, điều động cán bộ, công chức theo Nghị quyết
số 09/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
42.000.000 - - - - 42.000.000 -
Phụ lục I
NỘI DUNG
Kh
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Tài nguyên và
Môi trường
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Lao động -
Thương binh và
Xã hội
Dự toán của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
DỰ TOÁN GIAO, ĐIỀU CHỈNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ SÁP NHẬP
Đvt: triệu đồng
Ghi chú
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
Nông thôn
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
(Kèm theo Quyết định số 809 /QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Trong đó, thực chi
đến 20/02/2025
2
Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Cam kết chi Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Tổng cộng Thực chi Tạm ứng
NỘI DUNG
Kh
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Tài nguyên và
Môi trường
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Lao động -
Thương binh và
Xã hội
Dự toán của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
Ghi chú
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
Nông thôn
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Trong đó, thực chi
đến 20/02/2025
2.4. Hoạt động công tác quốc phòng (phụ cấp, huấn luyện tự vệ) 36.000.000 - 53.000.000 - - 89.000.000 -
2.5. Trang phục chuyên ngành 852.000.000 - 27.000.000 - - 879.000.000 -
2.6. Chi đặc thù hoạt động ngành 4.001.000.000 - 707.000.000 - - 4.708.000.000 - (2)
- Kiểm tra, chỉ đạo thực hiện các Nghị quyết, cơ chế chính sách của
tỉnh, Chương trình MTQG, các công trình XDCB; In n lịch thi vụ
quy trình kỹ thuật hướng dẫn sản xuất; Hội nghị, giao ban, trực o;
kết, tổng kết SXNN; sơ kết, tổng kết ATVSTP; Nghiên cứu học tập
kinh nghiệm triển khai thực hiện Tổ giám sát cộng đồng về ATTP nông
lâm thủy sản; Điều tra thống kê sản xuất nông nghiệp; Thanh tra việc
chấp hành quy định của pháp luật trong công tác quản , sử dụng kinh
phí NSNN tại đơn vị.
550.000.000 - - - 550.000.000 -
- Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hoàn thiện hệ thống pháp
luật
100.000.000 - - - 100.000.000 -
- Kiểm tra giám sát các sản phẩm nông lâm thủy sản, Thanh tra liên
ngành thanh tra đột xuất, kiểm tra hậu kiểm, xử sự cố ATVSTP,
giám sát chỉ tiêu ATTP các sản phẩm thịt gà, lợn đã được xác nhận sản
phẩm an toàn theo chuỗi, kiểm tra tình hình thực hiện Thông
38/2018/TT-BNNPTNT Thông 17/2018/TT-BNNPTNT của Bộ
Nông nghiệp và PTNT tại địa phương, cơ sở.
300.000.000 - - - 300.000.000 -
- Hoạt động kiểm tra, giám sát chuyên ngành Kiểm lâm (công tác thi
hành pháp luật về xử vi phạm hành chính; Kiểm tra về quản lý, truy
xuất nguồn gốc m sản hệ thống đảm bảo gỗ hợp pháp; Giống cây
trồng lâm nghiệp, chế hỗ trợ Quế Trà My; Công trình lâm sinh; Hiện
trạng rừng, các công trình khai thác tận thu, tận dụng gỗ lâm sản
ngoài gỗ; Thuê môi trưng rừng trồng Sâm Ngọc Linh dược liệu
dưới tán rừng, chỉ dẫn địa Sâm Ngọc Linh; Quản lý, sử dụng khí
CCHT; Công tác quản bảo vệ rừng, công tác KLĐB, theo dõi
DBTNR công tác PCCCR; Chấp hành pháp luật về quản động vật
hoang dã; Kiến nghị, phản ánh, đơn thư khiếu nại, tố cáo…); Biên tập
bản đồ quy hoạch (triển khai quy hoạch Tỉnh); Kinh phí hoạt động Ban
chỉ đạo cấp tỉnh văn phòng thưng trực về Chương trình mục tiêu
PTLNBV năm 2025.
430.000.000 - - - 430.000.000 -
- Công tác thực thi pháp luật chuyên ngành Chăn nuôi và Thú y 180.000.000 - - - 180.000.000 -
- Kiểm tra, chỉ đạo công tác sản xuất giống cây trồng (cả cây dược liệu)
công tác bảo vệ thực vật các huyện miền núi cao; chuyển đổi cấu
cây trồng; đánh giá thực hiện các chế, chính sách về phát triển cây
dược liệu sâm Ngọc Linh; số vùng trồng, sở đóng gói quả
tươi; sở được cấp giấy chứng nhận ATTP, cây đầu dòng được công
nhận; Kiểm tra, giám sát thực hiện Quyết định số 3680/QĐ-UBND
ngày 16/12/2021 của UBND; quản đất nông nghiệp; kiểm tra, hướng
dẫn, theo dõi hỗ trợ các địa phương thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu
quốc gia về xây dựng Nông thôn mới; hoạt động quản VTNN, giải
quyết TTHC, tuyên truyền phổ biến pháp luật.
300.000.000 - - - 300.000.000 -
- Công tác kiểm tra, đánh giá các chương trình phát triển nông thôn 150.000.000 - - - 150.000.000 -
- Hoạt động chuyên ngành Thủy lợi 90.000.000 - - - 90.000.000 -
- Hoạt động chuyên ngành thủy sản; hoạt động của Văn phòng kiểm
soát nghề cá
550.000.000 - - - 550.000.000 -
- Hoạt động đặc thù của Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh 100.000.000 302.456.793 302.456.793 - - - 100.000.000 302.456.793
3
Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Cam kết chi Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Tổng cộng Thực chi Tạm ứng
NỘI DUNG
Kh
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Tài nguyên và
Môi trường
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Lao động -
Thương binh và
Xã hội
Dự toán của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
Ghi chú
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
Nông thôn
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Trong đó, thực chi
đến 20/02/2025
- Chỉnh tài liệu tồn đọng theo Quyết định 1347/QĐ-UBND ngày
05/6/2024 của UBND tỉnh
909.000.000 - 342.000.000 - - 1.251.000.000 -
- Phục vụ công tác xử phạt vi phạm hành chính 342.000.000 - 225.000.000 - - 567.000.000 - (3)
- Phục vụ công tác hoạt động thanh tra (Theo Nghị quyết
37/2023/UBTVQH15)
- 135.000.000 - - 135.000.000 -
- Phục vụ công tác thu lệ phí - 5.000.000 - - 5.000.000 -
2.7. Sửa chữa 4.419.000.000 - 121.000.000 - - 4.540.000.000 -
a) Sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác 374.000.000 - 35.000.000 - - 409.000.000 -
b) Sửa chữa trụ sở làm việc 4.045.000.000 - 86.000.000 - - 4.131.000.000 - (4)
- Sửa chữa tưng rào, cổng ngõ, nhà để xe ô xe máy quan Văn
phòng Sở
958.000.000 - - - 958.000.000 -
- Sửa chữa nhà làm việc, nhà để xe, tưng rào Đội KLCĐ và PCCCR số
2
366.000.000 - - - 366.000.000 -
- Sửa chữa sân nền HKL huyện Phước Sơn 96.000.000 - - - 96.000.000 -
- Sữa nhà vệ sinh, sân nền, hàng rào tổ KLCĐ&PCCCR Sông Trà 270.000.000 - - - 270.000.000 -
- Sửa chữa tưng rào trạm Kiểm lâm Phú Ninh 116.000.000 - - - 116.000.000 -
- Sửa chữa trụ sở làm việc của HKL Rừng đặc dụng Sông Thanh (trụ sở
nhận bàn giao từ Viện Kiểm Sát)
1.071.000.000 - - - 1.071.000.000 -
- Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Chăn nuôi và Thú y 819.000.000 - - - 819.000.000 -
- Sửa chữa chống thấm sàn mái dãy nhà làm việc thứ hai trụ sở Chi cục
Thủy lợi
349.000.000 - - - 349.000.000 -
- Sửa chữa, sơn tưng rào - 86.000.000 - - 86.000.000 -
II. DỰ TOÁN CHI HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP KINH TẾ 89.801.000.000 1.114.868.880 1.114.868.880 - - 11.988.000.000 - - - - 101.789.000.000
1.114.868.880
1. Dự toán chi thường xuyên giao tự chủ 12.327.000.000 987.358.604 987.358.604 - 2.854.000.000 - - - - 15.181.000.000
987.358.604
Trong đó:
- - - -
- -
- Dự toán đối với họp đồng lao động hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định
số 111/2022/NĐ-CP
351.000.000 -
-
- - 351.000.000 -
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện tăng
lương cơ sở từ 1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
316.000.000 - 95.000.000 - - 411.000.000 -
- Đã huy động nguồn cải cách tiền lương tại đơn vị để thực hiện tăng
lương cơ sở từ 1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
1.031.000.000 - - - - 1.031.000.000 -
2. Dự toán chi không tự chủ 77.474.000.000 127.510.276 127.510.276 - - 9.134.000.000 - -
86.608.000.000 127.510.276
Trong đó:
- - -
- -
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn cải cách
tiền lương theo quy định
8.966.000.000 - 896.000.000 - - 9.862.000.000 -
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên dự toán năm 2025
tăng thêm so với dự toán năm 2024 theo quy định
3.846.000.000 - 84.000.000 - - 3.930.000.000 -
2.1. Tiền thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP 741.000.000 - 224.000.000 - -
965.000.000 -
(1)
2.2. Chế độ phụ cấp theo Nghị định 76/2019/NĐ-CP 416.000.000 - - -
416.000.000 -
2.3. Thuê trụ sở làm việc 108.000.000 - - -
108.000.000 -
- Thuê trụ sở làm việc của Trung tâm Đăng kiểm tàu Quản
Cảng cá
108.000.000 - - - 108.000.000 -
2.4. Hoạt động phát triển sự nghiệp 19.020.000.000 - 8.910.000.000 - -
27.930.000.000 - (2)
281 a) Hoạt động tổng hợp nghiệp vụ ngành 1.083.000.000 - - -
1.083.000.000 -
4
Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Cam kết chi Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Tổng cộng Thực chi Tạm ứng
NỘI DUNG
Kh
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Tài nguyên và
Môi trường
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Lao động -
Thương binh và
Xã hội
Dự toán của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
Ghi chú
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
Nông thôn
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Trong đó, thực chi
đến 20/02/2025
- Biên soạn, in ấn Bản tin Nông nghiệp - Nông thôn; Tuyên truyền chủ
trương của tỉnh về nông nghiệp, thông tin danh mục kêu gọi đầu vào
Nông nghiệp nông thôn; Tập huấn cập nhật các văn bản quy phạm pháp
luật, kiến thức mới về an toàn thực phẩm cho cán bộ cấp huyện; Tham
dự lễ hội Lễ hội Sâm và hương liệu, dược liệu Quốc tế tại Hà Nội.
450.000.000 - - - 450.000.000 -
- Triển khai thực hiện Kế hoạch 4659/KH-UBND ngày 24/6/2024 của
UBND tỉnh Quảng Nam về xây dựng thí điểm hình Tổ giám sát
cộng đồng về ATTP nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
giai đoạn 2024-2025
150.000.000 - - - 150.000.000 -
- Kinh phí tổ chức lễ kỷ niệm 80 năm ngày truyền thống ngành Nông
nghiệp và PTNT Việt Nam
90.000.000 - - - 90.000.000 -
- Hội tho "Giải pháp phát triển Ngành Nông nghiệp và PTNT Quảng
Nam theo định hướng quy hoạch tỉnh Quảng Nam thi kỳ 2021 - 2030
và tầm nhìn đến năm 2050 (Kế hoạch 6326/KH-UBND ngày 22/8/2024
của UBND tỉnh)
276.000.000 - - - 276.000.000 -
- Kinh phí tổ chức diễu binh, diễu hành lễ kỷ niệm 50 m ngày giải
phóng tỉnh Quảng Nam 95 năm ngày thành lập Đảng bộ tỉnh Quảng
Nam; Hội nghị điển nh tiên tiến, Đại hội Thi đua yêu nước các cấp
tiến tới Đại hội Thu đua yêu nước tỉnh Quảng Nam lần thứ IX năm
2025.
117.000.000 - - - 117.000.000 -
282 b) Hoạt động quản lý, bảo vệ rừng và hoạt động lâm nghiệp khác 2.288.000.000 - - -
2.288.000.000 -
- Kinh phí tổ chức lễ phát động ra quân trồng cây nhân dịp Tết Nguyên
Đán và ngày Lâm nghiệp Việt Nam (28/11) năm 2025
146.000.000 - - - 146.000.000 -
- Kinh phí kiểm tra, truy quét, lâm, khoáng sản trái phép (bao gồm cả
trước, trong sau Tết); Phục vụ điều tra các vụ án hình sự; Tuyên
truyền, tập huấn SMART, trực cháy mùa khô, bảo dưỡng thiết bị chữa
cháy, hoạt động chữa cháy rừng tu sửa bảo trì bảng điện tử, giao
nhận, cứu hộ tái thả động vật hoang dã, thuê vị trí đặt máy chủ.
1.769.000.000 - - - 1.769.000.000 -
- Kinh phí số hóa dữ liệu lâm nghiệp năm 2024 370.000.000 - - - 370.000.000 -
- Thực hiện Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của
HĐND tỉnh
3.000.000 - - - 3.000.000 -
281 c) Hoạt động chăn nuôi và thú y 5.801.000.000 - - -
5.801.000.000 -
- Giám sát dịch bệnh động vật trên cạn, chẩn đoán xét nghiệm bệnh
động vật thủy sản; chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá phát triển chăn nuôi (bao
gồm hướng dẫn, kiểm tra cấp duy trì cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi, sản xuất thức ăn chăn nuôi, vệ sinh thú y, an toàn thực
phẩm), phòng, chống dịch bệnh con vật nuôi (kể cả nuôi trồng thủy
sản); kiểm tra công tác quản lý, kiểm soát giết mổ; xây dựng sở an
toàn dịch bệnh;...
648.000.000 - - - 648.000.000 -
- Tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nhân viên Thú y xã,
phưng, thị trấn; Tập huấn kỹ thuật chăn nuôi hữu cơ, chăn nuôi theo
hướng tuần hoàn; Kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm
đối với thịt lợn, thịt gà sử dụng làm thực phẩm (tại các cơ sở giết mổ tập
trung/điểm giết mổ); Triển khai tiêm vắc xin phòng, chống bệnh
DTLCP; Tuyên truyền về tác hại của việc sử dụng chất cấm trong chăn
nuôi; Kiểm tra việc thực hiện các nội dung liên quan đến chế, chính
sách hỗ trợ trong lĩnh vực chăn nuôi; thực hiện các quyđịnh về khu vực
không được phép chăn nuôi; khảo sát để xây dựng kế hoạch phát triển
chăn nuôi trang trại đảm bảo an toàn sinh học trên địa bàn tỉnh; khảo sát
đánh giá thực trạng công tác bảo vệ môi trưng trong chăn nuôi; học
tập về hình xây dựng CSGM động vật tập trung công nghệ hiện đại,
thiết bị tiên tiến và công tác quản lý giết mổ.
653.000.000 - - - 653.000.000 -
5
Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Cam kết chi Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Tổng cộng Thực chi Tạm ứng
NỘI DUNG
Kh
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Tài nguyên và
Môi trường
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Lao động -
Thương binh và
Xã hội
Dự toán của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
Ghi chú
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
Nông thôn
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Trong đó, thực chi
đến 20/02/2025
- Dự trữ thuốc thú y (vắc xin, hóa chất) để phòng, chống dịch bệnh
động vật
4.500.000.000 - - - 4.500.000.000 -
281 d) Hoạt động Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 495.000.000 - - -
495.000.000 -
- Thông tin tuyên truyền, tập huấn phòng trừ dịch hại cây trồng, chính
sách phát triển về phát triển cây dược liệu, Sâm Ngọc Linh; khảo sát xây
dựng hướng dẫn, định mức kính tế kỹ thuật các loại cây trồng các
dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật;
Thẩm định, cấp và kiểm tra, giám sát Mã số vùng trồng trên địa bàn tỉnh
252.000.000 - - - 252.000.000 -
- Thông tin tuyên truyền, hướng dẫn kỹ thuật trồng chăm sóc cây ăn
quả trên địa bàn tỉnh; Công nhận lưu hành đặc cách các cây trồng bản
địa; Khảo sát, xây dựng Tiêu chí bình tuyển cây đầu dòng, vưn cây đầu
dòng cho một số loại cây trồng trên địa bàn tỉnh; Tập huấn, phát triển
nguồn nhân lực và tuyên truyền nâng cao nhận thức về IPHM
243.000.000 - - - 243.000.000 -
281 e) Hoạt động Phát triển nông thôn 412.000.000 - - -
412.000.000 -
- Thông tin, truyền thông các chế, chính sách trên lĩnh vực phát triển
nông thôn; Kiểm tra, thẩm định hồ dự án liên kết hỗ trợ theo Nghị
quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 của HĐND tỉnh cấp
tỉnh; Tập huấn kỹ năng Tổ chức liên kết sản xuất tiêu thụ giữa HTX với
hộ nông dân địa phương và thành viên liên kết
259.000.000 - - - 259.000.000 -
- Hội nghị tổng kết các Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND ngày
29/9/2021của HĐND tỉnh về phát triển kinh tế n, kinh tế trang trại
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 -2025; Nghị quyết số
38/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về quy định
chế, chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên
địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023-2025; Nghị quyết số
23/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021của HĐND tỉnh về quy định
chế, chính sách hỗ trợ sắp xếp, ổn định dân miền núi Quảng Nam
giai đoạn 2021 -2025
153.000.000 - - - 153.000.000 -
283 g) Hoạt động phát triển Thủy lợi 331.000.000
331.000.000.000.0
331.000.000.000.0
- -
331.000.000 -
- Tổ chức các hoạt động hưởng ứng Tuần lễ Quốc gia Nước sạch vệ
sinh môi trưng nông thôn; Tổ chức kỷ niệm 80 năm ngày Thuỷ lợi
(28/8/1945); Duy trì vận hành Website điều hành, quản ứng phó
trong công tác tán dân phục vụ phòng chống thiên tai trên địa bàn
tỉnh Quảng Nam; Hoạt động của Hội đồng vấn đánh giá an toàn đập,
hồ chứa thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025
168.000.000 - - - 168.000.000 -
- Tập huấn quản lý, khai thác, vận hành bảo dưỡng công trình thủy lợi
phòng chống thiên tai; hạ tầng thủy lợi; Tập huấn nâng cao năng lực
cán bộ quản về cấp nước an toàn khu vực nông thôn; hạ tầng nước
sạch; Cung cấp Sổ tay hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn
khu vực nông thôn
163.000.000 - - - 163.000.000 -
284 h) Hoạt động phát triển ngành thủy sản 771.000.000 - - -
771.000.000 -
- Quan trắc cảnh báo môi trưng nuôi trồng thủy sản 240.000.000 - - - 240.000.000 -
- Thả giống tôm, cá để tái tạo nguồn lợi thủy sản 99.000.000 - - - 99.000.000 -
6
Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Cam kết chi Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Tổng cộng Thực chi Tạm ứng
NỘI DUNG
Kh
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Tài nguyên và
Môi trường
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Lao động -
Thương binh và
Xã hội
Dự toán của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
Ghi chú
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
Nông thôn
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Trong đó, thực chi
đến 20/02/2025
- Tập huấn, tuyên truyền công tác phòng chống lụt bão, neo đậu tàu
thuyền, phát triển tổ đội đoàn kết khai thác, công tác khai thác bảo vệ
nguồn lợi thủy sản, nuôi trồng thủy sản, sản xuất kinh doanh vật nuôi
trồng thủy sản; kiểm tra, giám sát, đánh giá các hoạt động về phát triển
thủy sản
347.000.000 - - - 347.000.000 -
- Kiểm tra tình hình khai thác, nuôi trồng thủy sản; Thẩm định, thẩm tra
công tác giải quyết TTHC (kiểm tra tàu cải hoán, điều kiện nuôi
trồng thuỷ sản ...); kiểm tra, giám sát thực địa; kiểm tra hoạt động nghề
cá; Hỗ trợ công tác trực ban phòng chống lụt bão tìm kiếm cứu nạn
tàu thuyền nghề cá; mua sắm, bảo dưỡng trang thiết bị phục vụ công tác
PCLB; bảo trì trạm b Chi cục Thủy sản; In sổ danh bạ thuyền viên,
phôi Giấy phép khai thác thủy sản, phôi Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
85.000.000 - - - 85.000.000 -
285
i) Hoạt động của BCĐ Tổ giúp việc Chương trình xây dựng
nông thôn mới
4.981.000.000 6.892.424 6.892.424 - - - -
4.981.000.000 6.892.424
- Hoạt động của BCĐ Tổ giúp việc Chương trình xây dựng nông
thôn mới; Kiểm tra, khảo sát thực tế, soát, tổng hợp kết quả tiêu chí,
hoàn thiện hồ sơ, thủ tục công nhận đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu; Hoạt động của Hội đồng thẩm định, xét công nhận
đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu
250.000.000 6.892.424 6.892.424 - - 250.000.000 6.892.424
- Kinh phí Tổ chức và trao giải cuộc thi ‘‘Vưn - Tưng - Đưng đẹp’’,
‘‘Mô hình phát triển sản xuất hiệu quả’’, “Cơ sở vật chất trưng mầm
non/mẫu giáo đạt chuẩn’’, ‘‘Điểm vui chơi, giải trí thể thao cho trẻ
em ngưi cao tuổi’’ ‘‘Thôn nông thôn mới kiểu mẫu’’ trên địa
bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025
4.731.000.000 - - - 4.731.000.000 -
281 k) Hoạt động Khuyến nông - khuyến ngư 2.858.000.000 - - -
2.858.000.000 -
- Thông tin tuyên truyền một số hình sản xuất kinh doanh hiệu quả;
hướng dẫn kỹ thuật sản xuất, thâm canh cây trồng, con vật nuôi; Tập
huấn nâng cao năng lực cho Tổ khuyến nông cộng đồng tại các trên
địa bàn của tỉnh; cập nhật chế chính sách tiến bộ khoa học kỹ
thuật; Chương trình hợp tác với Lào; Xây dựng hình trình diễn:
Khuyến nông trồng trọt, chăn nuôi, khuyến lâm, khuyến ngư,...
2.858.000.000 - - - 2.858.000.000 -
332
l) Hoạt động điều tra, quy hoạch, thăm , khảo t, vấn trong
lĩnh vực tài nguyên và khí tượng thủy văn
- 8.910.000.000 - -
8.910.000.000 -
- Kiểm tra, thẩm định nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
- 72.000.000 - - 72.000.000 -
- Định giá đất cụ thể - 2.977.000.000 - - 2.977.000.000 -
- Công tác quản đất đai, thống kê, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất
- 81.000.000 - - 81.000.000 -
- Quản lý bảo vệ hiện trạng quỹ đất được giao - 37.000.000 - - 37.000.000 -
- Tổ chức đấu giá các khu đất được giao quản lý - 147.000.000 - - 147.000.000 -
7
Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Cam kết chi Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Tổng cộng Thực chi Tạm ứng
NỘI DUNG
Kh
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Tài nguyên và
Môi trường
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Lao động -
Thương binh và
Xã hội
Dự toán của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
Ghi chú
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
Nông thôn
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Trong đó, thực chi
đến 20/02/2025
- Kiểm tra tình hình quản lý, hoạt động khoáng sản; tính tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản, đấu giá quyền khai thác khoáng sản, quản tài
nguyên nước, khoáng sản; thẩm định hồ cấp giấy phép khai thác, sử
dụng nước mặt, nước dưới đất, nh nghề khoan nước dưới đất; kiểm
tra quy trình vận hành liên hồ chứa đối với các thủy điện; kiểm tra, thẩm
định Ứng phó sự cố tràn dầu cấp cơ sở; kiểm tra, khảo sát đưng b dễ
bị tổn thương; kiểm tra thẩm định hồ giao khu vực biển; kiểm tra đột
xuất về tài nguyên nước, ứng phó sự cố tràn dầu; Kiểm tra sản phẩm
trích đo địa chính, thẩm định thiết kế kỹ thuật dự toán các công trình đo
đạc bản đồ địa chính
- 243.000.000 - - 243.000.000 -
- Thực hiện chính sách bồi thưng, hỗ trợ tái định cư, kiểm tra giải
quyết vướng mắc của các địa phương trong quá trình thực hiện
- 45.000.000 - - 45.000.000 -
- Chống mối mọt, mua sắm kệ vật lưu trữ hồ đất đai, hồ
quản lý khoáng sản, nước
- 63.000.000 - - 63.000.000 -
- Xây dựng kế hoạch tổ chức kiểm tài nguyên nước đối với nguồn
nước nội tỉnh
- 540.000.000 - - 540.000.000 -
- Lập Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021-2025) tỉnh Quảng Nam - 3.165.000.000 - - 3.165.000.000 -
- Lập hồ sơ Tài ngun hải đảo tỉnh Quảng Nam - 90.000.000 - - 90.000.000 -
- Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND - phí không
đồng
- 522.000.000 - - 522.000.000 -
- Duy trì, vận hành, bảo trì, bảo mật an toàn thông tin các hệ thống
thông tin ngành Tài nguyên và Môi trưng theo Thông tư 14/2020/TT-
BTNMT
- 928.000.000 - - 928.000.000 -
2.5. Dự toán chi thực hiện các chương trình, dự án, đề án của tỉnh 57.190.000.000 127.510.276 127.510.276 - - - -
57.190.000.000 127.510.276 (2)
a) Đối ứng Dự án "Quản bền vững Bảo tồn đa dạng sinh học" (Dự
án VFBC) tỉnh Quảng Nam
1.080.000.000 127.510.276 127.510.276 - - 1.080.000.000 127.510.276
b) Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) 950.000.000 - - - 950.000.000 -
c) Kế hoạch th dịch vụ công nghệ thông tin dự án: sở dữ liệu
chuyên ngành Nông nghiệp năm 2024 (Quyết định số 2550/QĐ-UBND
ngày 27/11/2023 của UBND tỉnh)
1.221.000.000 - - - - 1.221.000.000 -
d) Quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh (Quyết định số 2152/QĐ-
UBND ngày 16/9/2024 của UBND tỉnh)
5.775.000.000 - - - 5.775.000.000 -
đ) Các Chương trình, đề án lĩnh vực thủy lợi 28.754.000.000 - - - - 28.754.000.000 -
- Xây dựng bản đồ ngập lụt hạ du 07 hồ chứa nước: Việt An, Cây
Thông, Trung Lộc, Vĩnh Trinh, Phú Lộc, Đông Tiển Nước Rôn tỉnh
Quảng Nam
11.223.000.000 - - - 11.223.000.000 -
- Điều tra thu thập Bộ chỉ số theo dõi - đánh giá nước sạch nông thôn 5.863.000.000 - - - 5.863.000.000 -
- Xây dựng phần mềm trực tuyến phục vụ công tác quản diện tích đất
sản xuất nông nghiệp được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công
ích thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
806.000.000 - - - 806.000.000 -
- Xây dựng sở dữ liệu quản an toàn đập, hồ chứa nước quản lý,
khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Nam
3.460.000.000 - - - 3.460.000.000 -
- Thực hiện nhiệm vụ cấp thiết theo Quyết định số 842/QĐ-UBND
ngày 23/3/2019 của UBND tỉnh giai đoạn 2023 - 2025
- - - - -
+ Lập quy trình bảo trì 07 hồ chứa nước: Thái Xuân, Đá Vách, Nước
Rôn, Phước Hà, Cao Ngạn, Hố Giang, Hương Mao
455.000.000 - - - 455.000.000 -
8
Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Cam kết chi Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Tổng cộng Thực chi Tạm ứng
NỘI DUNG
Kh
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Tài nguyên và
Môi trường
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Lao động -
Thương binh và
Xã hội
Dự toán của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
Ghi chú
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
Nông thôn
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Trong đó, thực chi
đến 20/02/2025
+ Lập điều chỉnh quy trình vận hành 05 hồ chứa nước: Vĩnh Trinh,
Việt An, Đông Tiển, Phú Ninh, Thạch Bàn
2.453.000.000 - - - 2.453.000.000 -
+ Kiểm định an toàn đập 04 hồ chứa nước: Khe Tân, Phước Hà, Phú
Lộc, Nước Rôn
4.494.000.000 - - - 4.494.000.000 -
e) Trưng bày thành tựu sản phẩm ngành nông nghiệp, phát triển nông
thôn của tỉnh (Kế hoạch 6326/KH-UBND ngày 22/8/2024 của UBND
tỉnh)
1.300.000.000 - - - 1.300.000.000 -
g) Triển lãm Lễ hội Quốc tế Sâm Ngọc Linh (Không gian trưng bày
triển lãm, ẩm thực các sản phẩm Sâm Ngọc Linh, dược liệu các sản
phẩm từ Sâm Ngọc Linh, dược liệu, sản phẩm OCOP, sản phẩm làng
nghề, làng nghề truyền thống,… theo Kế hoạch số 7718/KH-UBND
ngày 09/10/204 của UBND tỉnh)
5.000.000.000 - - - 5.000.000.000 -
h) Đề án Nông nghiệp hữu 810.000.000 - - - 810.000.000 -
i) Điều tra, xác định vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng
cao trên địa bàn tỉnh; Đánh giá tính chất lý, hóa học; xây dựng bản đồ
nông hóa thổ nhưỡng vùng đất chuyên trồng lúa quy cấp để định
hướng chuyển đổi cấu cây trồng, phục vụ phát triển kinh tế hội
bảo vệ môi trưng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Điều tra xác định hiện
trạng rừng
12.300.000.000 - - - 12.300.000.000 -
278
III. CHI SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG (Dự toán chi không thường
xuyên ngoài định mức)
- 22.939.000.000 - -
22.939.000.000 -
Trong đó: Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn
cải cách tiền lương theo quy định
- 2.549.000.000 - - 2.549.000.000 -
- Thanh tra, kiểm tra các sở dấu hiệu vi phạm; kiểm tra sau khi đã
đánh giá tác động môi trưng, công tác BVMT của các CSSXKD, lấy
mẫu phân tích các chỉ tiêu môi trưng; kiểm tra, thẩm định ứng phó sự
cố tràn dầu; các cuộc thanh tra, kiểm tra theo KH của Thanh tra Sở
kiểm tra đột xuất theo chỉ đạo của UBND tỉnh, phối hợp thanh tra của
Bộ TNMT các ngành trên địa bàn tỉnh; kiểm tra, giám sát công tác
quan trắc môi trưng hằng năm
- 450.000.000 - - 450.000.000 -
- Tuyên truyền, tổ chức các hoạt động hưởng ứng các Ngày môi trưng,
tuần lễ quốc gia biển, hải đảo, Ngày Nước Đại dương... trong năm;
Tuyên truyền pháp luật trong lĩnh vực Tài ngun và môi trưng
- 180.000.000 - - 180.000.000 -
- Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ trong lĩnh vực tài nguyên môi
trưng, Biến đổi khí hậu
- 81.000.000 - - 81.000.000 -
- Tham gia các Dự án hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trưng - 36.000.000 - - 36.000.000 -
- Xử lý rác thải tại các bãi rác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam - 14.402.000.000 - - 14.402.000.000 -
- Công tác quan trắc môi trưng năm 2025 - 5.822.000.000 - - 5.822.000.000 -
- Thực hiện chương trình phát thanh, truyền hình về chuyên mục “Tài
nguyên và Môi trưng” trên sóng QRT
- 405.000.000 - - 405.000.000 -
- Thực hiện các hoạt động đã kết Liên tịch với Liên đoàn Lao động
tỉnh Quảng Nam về hoạt động bảo vệ môi trưng
- 32.000.000 - - 32.000.000 -
- Hoạt động Ban điều phối quản tổng hợp lưu vực ng Vu Gia -
Thu Bồn và vùng b Quảng Nam - Đà Nẵng
- 30.000.000 - - 30.000.000 -
- Bảo quản Vận hành Nhà Bảo tàng Đa dạng sinh học tỉnh Quảng
Nam
- 360.000.000 - - 360.000.000 -
- Duy trì Văn phòng Hợp phần thích ứng với Biến đổi khí hậu - 90.000.000 - - 90.000.000 -
- Tiếp công dân và tiếp nhận xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo, tổ chức đối
thoại giải quyết khiếu nại của công dân
- 63.000.000 - - 63.000.000 -
(5)
9
Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Cam kết chi Tổng cộng Thực chi Tạm ứng Tổng cộng Thực chi Tạm ứng
NỘI DUNG
Kh
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Tài nguyên và
Môi trường
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Sở Lao động -
Thương binh và
Xã hội
Dự toán của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
Ghi chú
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
Nông thôn
Trong đó, đã sử dụng đến 20/02/2025
Trong đó, thực chi
đến 20/02/2025
- Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND - phí không
đồng
- 923.000.000 - - 923.000.000 -
- Xây dựng Chương trình quan trắc môi trưng tỉnh Quảng Nam giai
đoạn 2026-2030
- 65.000.000 - - 65.000.000 -
IV. Chi bảo đảm xã hội (Chi không thường xuyên) - - 85.000.000 - 85.000.000 -
Hoạt động bảo trợ xã hội (sự nghiệp giảm nghèo) - - 85.000.000 - 85.000.000 -
V. DỰ TOÁN CHI NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG
MỤC TIÊU (Kinh phí không thường xuyên thực hiện Chương
trình Phát triển lâm nghiệp bền vững)
2.969.000.000 - - - 2.969.000.000 -
- Kinh phí Bảo vệ rừng và hỗ trợ cộng đồng vùng đệm 2.894.000.000 - - - 2.894.000.000 -
- Kinh phí trồng cây phân tán 75.000.000 - - - 75.000.000 -
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
A B 1 2 3 4=1+2+3
A. DỰ TOÁN THU, NỘP NSNN, CHI TỪ NGUỒN THU
ĐƯỢC ĐỂ LẠI
I. DỰ TOÁN THU 39.684 85.485 125.169
1. Thu lệ phí 9 696 705
2. Thu phí 561 3.317 3.878
3. Thu xử phạt vi phạm hành chính 2.350 2.500 4.850
4. Thu khác (bán tài sản tịch thu) 1.600 1.600
5. Thu qua hoạt động thanh tra 500 500
5. Thu hoạt động dịch vụ, sự nghiệp và hoạt động khác 35.164 78.472 113.636
II. NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 3.622 10.989 14.611
1. Thu lệ phí 9 696 705
2. Thu phí 83 1.860 1.943
3. Thu xử phạt vi phạm hành chính 2.350 2.500 4.850
4. Thu khác (bán tài sản tịch thu) 1.180 1.180
5. Thu qua hoạt động thanh tra 500 500
6. Thu hoạt động dịch vụ sự nghiệp 5.433 5.433
III. DỰ TOÁN CHI TỪ NGUỒN THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI
THEO QUY ĐỊNH
36.062 74.496 110.558
1. Phục vụ thu phí 478 1.457 1.935
2. Thu khác (bán tài sản tịch thu) 420 420
3. Phục vụ thu hoạt động dịch vụ, sự nghiệp và hoạt động khác 35.164 73.039 108.203
B. DỰ TOÁN CHI NSNN PHÂN BỔ 228.219 53.243 1.175 282.637
I. DỰ TOÁN CHI QLHC NHÀ NƯỚC 135.449 18.316 1.090 154.855
1. Dự toán chi hoạt động tự chủ 117.723 16.601 1.039 135.363
Trong đó: 0
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện
tăng lương cơ sở từ 1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
2.504 480 30 3.014
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHO ĐƠN VỊ SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THEO NGHỊ QUYẾT 01/NQ-HĐND
NGÀY 19/02/2025 CỦA HĐND TỈNH
Đvt: triệu đồng
Phụ lục II
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
(Kèm theo Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
NỘI DUNG
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
NỘI DUNG
- Đã huy động nguồn cải cách tiền lương tại đơn vị để thực
hiện tăng lương cơ sở từ 1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
1.103 770 1.873
2. Dự toán chi không tự chủ 17.726 1.715 51 19.492
Trong đó: 0
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn
cải cách tiền lương theo quy định
1.566 92 1.658
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên dự toán năm
2025 tăng thêm so với dự toán năm 2024 theo quy định
625 625
2.1. Tiền thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP 4.595 807 51 5.453 (1)
2.2. Chế độ phụ cấp theo Nghị định 76/2019/NĐ-CP 3.781 3.781
2.3. Hỗ trợ luân chuyển, điều động cán bộ, công chức theo
Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
42 42
2.4. Hoạt động công tác quốc phòng (phụ cấp, huấn luyện tự vệ) 36 53 89
2.5. Trang phục chuyên ngành 852 27 879
2.6. Chi đặc thù hoạt động ngành 4.001 707 4.708 (2)
- Kiểm tra, chỉ đạo thực hiện các Nghị quyết, cơ chế chính sách
của tỉnh, Chương trình MTQG, các công trình XDCB; In n
lịch thi vụ và quy trình kỹ thuật hướng dẫn sản xuất; Hội ngh,
giao ban, trực o; sơ kết, tổng kết SXNN; sơ kết, tổng kết
ATVSTP; Nghiên cứu học tập kinh nghiệm triển khai thực hiện
Tổ giám sát cộng đồng về ATTP nông lâm thủy sản; Điều tra
thống kê sản xuất nông nghiệp; Thanh tra việc chấp hành quy
định của pháp luật trong công tác quản lý, sử dụng kinh phí
NSNN tại đơn vị.
550 550
- Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hoàn thiện hệ thống
pháp luật
100 100
- Kiểm tra giám sát các sản phẩm nông lâm thủy sản, Thanh tra
liên ngành thanh tra đột xuất, kiểm tra hậu kiểm, xử sự cố
ATVSTP, giám sát chỉ tiêu ATTP các sản phẩm thịt gà, lợn đã
được xác nhận sản phẩm an toàn theo chuỗi, kiểm tra tình hình
thực hiện Thông 38/2018/TT-BNNPTNT Thông
17/2018/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp PTNT tại địa
phương, cơ sở.
300 300
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
NỘI DUNG
- Hoạt động kiểm tra, giám sát chuyên ngành Kiểm lâm (công
tác thi hành pháp luật về xử vi phạm hành chính; Kiểm tra về
quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản hệ thống đảm bảo gỗ
hợp pháp; Giống cây trồng lâm nghiệp, chế hỗ trợ Quế T
My; Công trình lâm sinh; Hiện trạng rừng, các công trình khai
thác tận thu, tận dụng gỗ lâm sản ngoài gỗ; Thuê môi trưng
rừng trồng Sâm Ngọc Linh dược liệu dưới tán rừng, chỉ dẫn
địa Sâm Ngọc Linh; Quản lý, sử dụng khí CCHT;
Công tác quản bảo vệ rừng, ng tác KLĐB, theo dõi
DBTNR công tác PCCCR; Chấp hành pháp luật về quản
động vật hoang dã; Kiến nghị, phản ánh, đơn thư khiếu nại, tố
cáo…); Biên tập bản đồ quy hoạch (triển khai quy hoạch Tỉnh);
Kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo cấp tỉnh văn phòng thưng
trực về Chương trình mục tiêu PTLNBV năm 2025.
430 430
- Công tác thực thi pháp luật chuyên ngành Chăn nuôi và Thú y 180 180
- Kiểm tra, chỉ đạo công tác sản xuất giống cây trồng (cả cây
dược liệu) công tác bảo vệ thực vật các huyện miền núi cao;
chuyển đổi cấu cây trồng; đánh giá thực hiện các chế,
chính sách về phát triển cây dược liệu sâm Ngọc Linh; số
vùng trồng, sở đóng gói quả tươi; sở được cấp giấy
chứng nhận ATTP, cây đầu dòng được công nhận; Kiểm tra,
giám sát thực hiện Quyết định số 3680/QĐ-UBND ngày
16/12/2021 của UBND; quản đất nông nghiệp; kiểm tra,
hướng dẫn, theo dõi hỗ trợ các địa phương thực hiện các tiêu
chí, chỉ tiêu quốc gia về xây dựng Nông thôn mới; hoạt động
quản VTNN, giải quyết TTHC, tuyên truyền phổ biến pháp
luật.
300 300
- Công tác kiểm tra, đánh giá các chương trình phát triển nông
thôn
150 150
- Hoạt động chuyên ngành Thủy lợi 90 90
- Hoạt động chuyên ngành thủy sản; hoạt động của Văn phòng
kiểm soát nghề cá
550 550
- Hoạt động đặc thù của Văn phòng Điều phối nông thôn mới
tỉnh
100 100
- Chỉnh tài liệu tồn đọng theo Quyết định 1347/QĐ-UBND
ngày 05/6/2024 của UBND tỉnh
909 342 1.251
- Phục vụ công tác xử phạt vi phạm hành chính 342 225 567 (3)
- Phục vụ công tác hoạt động thanh tra (Theo Nghị quyết
37/2023/UBTVQH15)
135 135 (3)
- Phục vụ công tác thu lệ phí 5 5
2.7. Sửa chữa 4.419 121 4.540
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
NỘI DUNG
a) Sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác 374 35 409
b) Sửa chữa trụ sở làm việc 4.045 86 4.131 (4)
- Sửa chữa tưng rào, cổng ngõ, nhà để xe ô xe máy
quan Văn phòng Sở
958 958
- Sửa chữa nhà làm việc, nhà để xe, tưng rào Đội KLCĐ và
PCCCR số 2
366 366
- Sửa chữa sân nền HKL huyện Phước Sơn 96 96
- Sữa nhà vệ sinh, sân nền, hàng rào tổ KLCĐ&PCCCR Sông
Trà
270 270
- Sửa chữa tưng rào trạm Kiểm lâm Phú Ninh 116 116
- Sửa chữa trụ sở làm việc của HKL Rừng đặc dụng Sông
Thanh (trụ sở nhận bàn giao từ Viện Kiểm Sát)
1.071 1.071
- Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Chăn nuôi và Thú y 819 819
- Sửa chữa chống thấm sàn mái dãy nhà làm việc thứ hai trụ sở
Chi cục Thủy lợi
349 349
- Sửa chữa, sơn tưng rào 86 86
II. DỰ TOÁN CHI HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP KINH TẾ 89.801 11.988 101.789
1. Dự toán chi thường xuyên giao tự chủ 12.327 2.854 15.181
Trong đó: 0
- Dự toán đối với họp đồng lao động hỗ trợ, phục vụ theo
Nghị định số 111/2022/NĐ-CP
351 351
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện
tăng lương cơ sở từ 1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
316 95 411
- Đã huy động nguồn cải cách tiền lương tại đơn vị để thực
hiện tăng lương cơ sở từ 1.490.000 đồng lên 2.340.000 đồng
1.031 1.031
2. Dự toán chi không tự chủ 77.474 9.134
86.608
Trong đó: 0
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn
cải cách tiền lương theo quy định
8.966 896 9.862
- Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên dự toán năm
2025 tăng thêm so với dự toán năm 2024 theo quy định
3.846 84 3.930
2.1. Tiền thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP 741 224
965
(1)
2.2. Chế độ phụ cấp theo Nghị định 76/2019/NĐ-CP 416
416
2.3. Thuê trụ sở làm việc 108
108
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
NỘI DUNG
- Thuê trụ sở làm việc của Trung tâm Đăng kiểm tàu
Quản lý Cảng cá
108 108
2.4. Hoạt động phát triển sự nghiệp 19.020 8.910
27.930 (2)
281 a) Hoạt động tổng hợp nghiệp vụ ngành 1.083
1.083
- Biên soạn, in ấn Bản tin Nông nghiệp - ng thôn; Tuyên
truyền chủ trương của tỉnh về nông nghiệp, thông tin danh mục
kêu gọi đầu vào Nông nghiệp nông thôn; Tập huấn cập nhật
các văn bản quy phạm pháp luật, kiến thức mới về an toàn thực
phẩm cho cán bộ cấp huyện; Tham dự lễ hội Lễ hội Sâm
hương liệu, dược liệu Quốc tế tại Hà Nội.
450 450
- Triển khai thực hiện Kế hoạch 4659/KH-UBND ngày
24/6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam về xây dựng thí điểm
hình Tổ giám sát cộng đồng về ATTP nông lâm thủy sản
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2024-2025
150 150
- Kinh phí tổ chức lễ kỷ niệm 80 năm ngày truyền thống ngành
Nông nghiệp và PTNT Việt Nam
90 90
- Hội thảo "Giải pháp phát triển Ngành Nông nghiệp và PTNT
Quảng Nam theo định hướng quy hoạch tỉnh Quảng Nam thi
kỳ 2021 - 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 (Kế hoạch 6326/KH-
UBND ngày 22/8/2024 của UBND tỉnh)
276 276
- Kinh phí tổ chức diễu binh, diễu hành lễ kỷ niệm 50 năm ngày
giải phóng tỉnh Quảng Nam 95 năm ngày thành lập Đảng bộ
tỉnh Quảng Nam; Hội nghị điển hình tiên tiến, Đại hội Thi đua
yêu nước các cấp tiến tới Đại hội Thu đua yêu nước tỉnh Quảng
Nam lần thứ IX năm 2025.
117 117
282
b) Hoạt động quản lý, bảo vệ rừng hoạt động lâm nghiệp
khác
2.288
2.288
- Kinh phí tổ chức lễ phát động ra quân trồng cây nhân dịp Tết
Nguyên Đán và ngày Lâm nghiệp Việt Nam (28/11) năm 2025
146 146
- Kinh phí kiểm tra, truy quét, lâm, khoáng sản trái phép (bao
gồm cả trước, trong sau Tết); Phục vụ điều tra các vụ án
hình sự; Tuyên truyền, tập huấn SMART, trực cháy mùa khô,
bảo dưỡng thiết bị chữa cháy, hoạt động chữa cháy rừng tu
sửa bảo trì bảng điện tử, giao nhận, cứu hộ tái thả động vật
hoang dã, thuê vị trí đặt máy chủ.
1.769 1.769
- Kinh phí số hóa dữ liệu lâm nghiệp năm 2024 370 370
- Thực hiện Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023
của HĐND tỉnh
3 3
281 c) Hoạt động chăn nuôi và thú y 5.801
5.801
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
NỘI DUNG
- Giám sát dịch bệnh động vật trên cạn, chẩn đoán xét nghiệm
bệnh động vật thủy sản; chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá phát triển
chăn nuôi (bao gồm hướng dẫn, kiểm tra cấp duy trì cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, sản xuất thức ăn chăn nuôi,
vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm), phòng, chống dịch bệnh con
vật nuôi (kể cả nuôi trồng thủy sản); kiểm tra công tác quản lý,
kiểm soát giết mổ; xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh;...
648 648
- Tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nhân viên Thú y
xã, phưng, thị trấn; Tập huấn kỹ thuật chăn nuôi hữu cơ, chăn
nuôi theo hướng tuần hoàn; Kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an
toàn thực phẩm đối với thịt lợn, thịt sử dụng làm thực phẩm
(tại các sở giết mổ tập trung/điểm giết mổ); Triển khai tiêm
vắc xin phòng, chống bệnh DTLCP; Tuyên truyền về tác hại
của việc sử dụng chất cấm trong chăn nuôi; Kiểm tra việc thực
hiện các nội dung liên quan đến chế, chính sách hỗ trợ trong
lĩnh vực chăn nuôi; thực hiện các quy định về khu vực không
được phép chăn nuôi; khảo sát để xây dựng kế hoạch phát triển
chăn nuôi trang trại đảm bảo an toàn sinh học trên địa bàn tỉnh;
khảo sát đánh giá thực trạng công tác bảo vệ môi trưng trong
chăn nuôi; học tập về hình xây dựng CSGM động vật tập
trung ng nghệ hiện đại, thiết bị tiên tiến công tác quản
giết mổ.
653 653
- Dự trữ thuốc thú y (vắc xin, hóa chất) để phòng, chống dịch
bệnh động vật
4.500 4.500
281 d) Hoạt động Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 495
495
- Thông tin tuyên truyền, tập huấn phòng trừ dịch hại cây trồng,
chính sách phát triển về phát triển cây dược liệu, Sâm Ngọc
Linh; khảo sát xây dựng hướng dẫn, định mức kính tế kỹ thuật
các loại cây trồng các dịch vụ sự nghiệp ng thuộc lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực vật; Thẩm định, cấp kiểm tra, giám
sát Mã số vùng trồng trên địa bàn tỉnh
252 252
- Thông tin tuyên truyền, hướng dẫn kỹ thuật trồng chăm sóc
cây ăn quả trên địa bàn tỉnh; Công nhận lưu hành đặc cách các
cây trồng bản địa; Khảo sát, xây dựng Tiêu chí bình tuyển cây
đầu ng, vưn cây đầu dòng cho một số loại cây trồng trên địa
bàn tỉnh; Tập huấn, phát triển nguồn nhân lực tuyên truyền
nâng cao nhận thức về IPHM
243 243
281 e) Hoạt động Phát triển nông thôn 412
412
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
NỘI DUNG
- Thông tin, truyền thông các chế, chính sách trên lĩnh vực
phát triển nông thôn; Kiểm tra, thẩm định hồ dự án liên kết
hỗ trợ theo Ngh quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày
17/12/2019 của HĐND tỉnh cấp tỉnh; Tập huấn kỹ năng Tổ
chức liên kết sản xuất tiêu thụ giữa HTX với hộ nông dân địa
phương và thành viên liên kết
259 259
- Hội nghị tổng kết các Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND
ngày 29/9/2021của HĐND tỉnh về phát triển kinh tế vưn, kinh
tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 -2025;
Nghị quyết số 38/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của
HĐND tỉnh về quy định chế, chính sách hỗ trợ phát triển
ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
giai đoạn 2023-2025; Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày
22/7/2021của HĐND tỉnh về quy định chế, chính sách hỗ
trợ sắp xếp, ổn định dân miền núi Quảng Nam giai đoạn
2021 -2025
153 153
283 g) Hoạt động phát triển Thủy lợi 331
331
- Tổ chức các hoạt động hưởng ứng Tuần lễ Quốc gia Nước
sạch vệ sinh môi trưng nông thôn; Tổ chức kỷ niệm 80 năm
ngày Thuỷ lợi (28/8/1945); Duy trì vận hành Website điều
hành, quản ứng phó trong công tác tán dân phục vụ phòng
chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Hoạt động của
Hội đồng vấn đánh giá an toàn đập, hồ chứa thủy lợi trên địa
bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025
168 168
- Tập huấn quản lý, khai thác, vận hành bảo dưỡng công trình
thủy lợi phòng chống thiên tai; hạ tầng thủy lợi; Tập huấn
nâng cao năng lực cán bộ quản về cấp nước an toàn khu vực
nông thôn; hạ tầng nước sạch; Cung cấp Sổ tay hướng dẫn thực
hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn
163 163
284 h) Hoạt động phát triển ngành thủy sản 771
771
- Quan trắc cảnh báo môi trưng nuôi trồng thủy sản 240 240
- Thả giống tôm, cá để tái tạo nguồn lợi thủy sản 99 99
- Tập huấn, tuyên truyền công tác phòng chống lụt bão, neo đậu
tàu thuyền, phát triển tổ đội đoàn kết khai thác, ng tác khai
thác bảo vệ nguồn lợi thủy sản, nuôi trồng thủy sản, sản xuất
kinh doanh vật nuôi trồng thủy sản; kiểm tra, giám sát, đánh
giá các hoạt động về phát triển thủy sản
347 347
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
NỘI DUNG
- Kiểm tra tình hình khai thác, nuôi trồng thủy sản; Thẩm định,
thẩm tra công tác giải quyết TTHC (kiểm tra tàu cải hoán,
điều kiện nuôi trồng thuỷ sản ...); kiểm tra, giám sát thực địa;
kiểm tra hoạt động nghề cá; Hỗ trợ ng tác trực ban phòng
chống lụt bão tìm kiếm cứu nạn tàu thuyền nghề cá; mua
sắm, bảo dưỡng trang thiết bị phục vụ ng tác PCLB; bảo trì
trạm b Chi cục Thủy sản; In sổ danh bạ thuyền viên, phôi
Giấy phép khai thác thủy sản, phôi Giấy chứng nhận đăng
tàu cá
85 85
285
i) Hoạt động của BCĐ Tổ giúp việc Chương trình xây
dựng nông thôn mới
4.981
4.981
- Hoạt động của B Tổ giúp việc Chương trình xây dựng
nông thôn mới; Kiểm tra, khảo sát thực tế, soát, tổng hợp kết
quả tiêu chí, hoàn thiện hồ sơ, thủ tục công nhận đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu; Hoạt động của Hội
đồng thẩm định, xét công nhận đạt chuẩn NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu
250 250
- Kinh phí Tổ chức trao giải cuộc thi ‘‘Vưn - Tưng -
Đưng đẹp’’, ‘‘Mô hình phát triển sản xuất hiệu quả’’, “Cơ sở
vật chất trưng mầm non/mẫu giáo đạt chuẩn’’, ‘‘Điểm vui
chơi, giải trí thể thao cho trẻ em ngưi cao tuổi’’
‘‘Thôn nông thôn mới kiểu mẫu’trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
năm 2025
4.731 4.731
281 k) Hoạt động Khuyến nông - khuyến ngư 2.858
2.858
- Thông tin tuyên truyền một số hình sản xuất kinh doanh
hiệu quả; hướng dẫn kỹ thuật sản xuất, thâm canh cây trồng,
con vật nuôi; Tập huấn nâng cao năng lực cho Tổ khuyến nông
cộng đồng tại các trên địa bàn của tỉnh; cập nhật chế
chính sách tiến bộ khoa học kỹ thuật; Chương trình hợp tác
với Lào; Xây dựng hình trình diễn: Khuyến nông trồng trọt,
chăn nuôi, khuyến lâm, khuyến ngư,...
2.858 2.858
332
l) Hoạt động điều tra, quy hoạch, thăm dò, khảo sát, vấn
trong lĩnh vực tài nguyên và khí tượng thủy văn
8.910
8.910
- Kiểm tra, thẩm định nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
72 72
- Định giá đất cụ thể 2.977 2.977
- Công tác quản đất đai, thống kê, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất
81 81
- Quản lý bảo vệ hiện trạng quỹ đất được giao 37 37
- Tổ chức đấu giá các khu đất được giao quản lý 147 147
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
NỘI DUNG
- Kiểm tra tình hình quản lý, hoạt động khoáng sản; tính tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản, đấu giá quyền khai thác
khoáng sản, quản tài nguyên nước, khoáng sản; thẩm định hồ
cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất,
hành nghề khoan nước dưới đất; kiểm tra quy trình vận hành
liên hồ chứa đối với các thủy điện; kiểm tra, thẩm định Ứng
phó sự cố tràn dầu cấp sở; kiểm tra, khảo sát đưng b dễ bị
tổn thương; kiểm tra thẩm định hồ giao khu vực biển; kiểm
tra đột xuất về tài nguyên nước, ứng phó sự cố tràn dầu; Kiểm
tra sản phẩm trích đo địa chính, thẩm định thiết kế kỹ thuật dự
toán các công trình đo đạc bản đồ địa chính
243 243
- Thực hiện chính sách bồi thưng, hỗ tr tái định cư, kiểm
tra giải quyết vướng mắc của các địa phương trong quá trình
thực hiện
45 45
- Chống mối mọt, mua sắm kệ vật lưu trữ hồ đất đai,
hồ sơ quản lý khoáng sản, nước
63 63
- Xây dựng kế hoạch tổ chức kiểm tài nguyên nước đối
với nguồn nước nội tỉnh
540 540
- Lập Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021-2025) tỉnh Quảng
Nam
3.165 3.165
- Lập hồ sơ Tài nguyên hải đảo tỉnh Quảng Nam 90 90
- Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND - phí
không đồng
522 522
- Duy trì, vận hành, bảo trì, bảo mật an toàn thông tin các hệ
thống thông tin ngành Tài nguyên và Môi trưng theo Thông tư
14/2020/TT-BTNMT
928 928
2.5. Dự toán chi thực hiện c chương trình, dự án, đề án
của tỉnh
57.190
57.190 (2)
a) Đối ứng Dự án "Quản bền vững Bảo tồn đa dạng sinh
học" (Dự án VFBC) tỉnh Quảng Nam
1.080 1.080
b) Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) 950 950
c) Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin dự án: sở dữ
liệu chuyên ngành Nông nghiệp năm 2024 (Quyết định số
2550/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND tỉnh)
1.221 1.221
d) Quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh (Quyết định số
2152/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 của UBND tỉnh)
5.775 5.775
đ) Các Chương trình, đề án lĩnh vực thủy lợi 28.754 28.754
- Xây dựng bản đồ ngập lụt hạ du 07 hồ chứa nước: Việt An,
Cây Thông, Trung Lộc, Vĩnh Trinh, Phú Lộc, Đông Tiển
Nước Rôn tỉnh Quảng Nam
11.223 11.223
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
NỘI DUNG
- Điều tra thu thập Bộ chỉ số theo dõi - đánh giá nước sạch
nông thôn
5.863 5.863
- Xây dựng phần mềm trực tuyến phục vụ công tác quản diện
tích đất sản xuất nông nghiệp được hỗ trợ tiền sử dụng sản
phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
806 806
- Xây dựng sở dữ liệu quản an toàn đập, hồ chứa nước
quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Nam
3.460 3.460
- Thực hiện nhiệm vụ cấp thiết theo Quyết định số 842/QĐ-
UBND ngày 23/3/2019 của UBND tỉnh giai đoạn 2023 - 2025
0
+ Lập quy trình bảo trì 07 hồ chứa nước: Thái Xuân, Đá
Vách, Nước Rôn, Phước , Cao Ngạn, Hố Giang, Hương
Mao
455 455
+ Lập điều chỉnh quy trình vận hành 05 hồ chứa nước: Vĩnh
Trinh, Việt An, Đông Tiển, Phú Ninh, Thạch Bàn
2.453 2.453
+ Kiểm định an toàn đập 04 hồ chứa nước: Khe Tân, Phước
Hà, Phú Lộc, Nước Rôn
4.494 4.494
e) Trưng bày thành tựu sản phẩm ngành nông nghiệp, phát triển
nông thôn của tỉnh (Kế hoạch 6326/KH-UBND ngày 22/8/2024
của UBND tỉnh)
1.300 1.300
g) Triển lãm Lễ hội Quốc tế Sâm Ngọc Linh (Không gian trưng
bày triển lãm, ẩm thực các sản phẩm Sâm Ngọc Linh, dược liệu
các sản phẩm từ Sâm Ngọc Linh, dược liệu, sản phẩm
OCOP, sản phẩm làng nghề, làng nghề truyền thống,… theo Kế
hoạch số 7718/KH-UBND ngày 09/10/204 của UBND tỉnh)
5.000 5.000
h) Đề án Nông nghiệp hữu cơ 810 810
i) Điều tra, xác định vùng quy hoạch trồng lúa năng suất,
chất lượng cao trên địa bàn tỉnh; Đánh giá tính chất lý, hóa học;
xây dựng bản đồ nông hóa thổ nhưỡng vùng đất chuyên trồng
lúa quy cấp để định hướng chuyển đổi cấu cây trồng,
phục vụ phát triển kinh tế hội bảo vệ môi trưng trên địa
bàn tỉnh Quảng Nam; Điều tra xác định hiện trạng rừng
12.300 12.300
278
III. CHI SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG (Dự toán chi không
thường xuyên ngoài định mức)
22.939
22.939
(2)
Trong đó: Đã thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo
nguồn cải cách tiền lương theo quy định
2.549 2.549
(5)
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
NỘI DUNG
- Thanh tra, kiểm tra các sở dấu hiệu vi phạm; kiểm tra
sau khi đã đánh giá tác động môi trưng, công tác BVMT của
các CSSXKD, lấy mẫu phân tích các chỉ tiêu môi trưng; kiểm
tra, thẩm định ứng phó sự cố tràn dầu; các cuộc thanh tra, kiểm
tra theo KH của Thanh tra Sở kiểm tra đột xuất theo chỉ đạo
của UBND tỉnh, phối hợp thanh tra của Bộ TNMT các
ngành trên địa bàn tỉnh; kiểm tra, giám sát công tác quan trắc
môi trưng hằng năm
450 450
- Tuyên truyền, tổ chức các hoạt động hưởng ứng các Ngày môi
trưng, tuần lễ quốc gia biển, hải đảo, Ngày Nước Đại
dương... trong năm; Tuyên truyền pháp luật trong lĩnh vực Tài
nguyên và môi trưng
180 180
- Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ trong lĩnh vực tài nguyên
môi trưng, Biến đổi khí hậu
81 81
- Tham gia các Dự án hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trưng 36 36
- Xử lý rác thải tại các bãi rác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 14.402 14.402 (6)
- Công tác quan trắc môi trưng năm 2025 5.822 5.822 (6)
- Thực hiện chương trình phát thanh, truyền hình về chuyên
mục “Tài nguyên và Môi trưng” trên sóng QRT
405 405
- Thực hiện các hoạt động đã kết Liên tịch với Liên đoàn
Lao động tỉnh Quảng Nam về hoạt động bảo vệ môi trưng
32 32
- Hoạt động Ban điều phối quản tổng hợp lưu vực Sông Vu
Gia - Thu Bồn và vùng b Quảng Nam - Đà Nẵng
30 30
- Bảo quản Vận hành Nhà Bảo tàng Đa dạng sinh học tỉnh
Quảng Nam
360 360
- Duy trì Văn phòng Hợp phần thích ứng với Biến đổi khí hậu 90 90
- Tiếp công dân và tiếp nhận xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo, tổ
chức đối thoại giải quyết khiếu nại của công dân
63 63
- Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND - phí
không đồng
923 923 (6)
- Xây dựng Chương trình quan trắc môi trưng tỉnh Quảng
Nam giai đoạn 2026-2030
65 65
IV. Chi bảo đảm xã hội (Chi không thường xuyên) 85 85
Hoạt động bảo trợ xã hội (sự nghiệp giảm nghèo) 85 85
V. DỰ TOÁN CHI NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG
MỤC TIÊU (Kinh phí không thường xuyên thực hiện
Chương trình Phát triển lâm nghiệp bền vững)
2.969 2.969
- Kinh phí Bảo vệ rừng và hỗ trợ cộng đồng vùng đệm 2.894 2.894
- Kinh phí trồng cây phân tán 75 75
Sở Nông
nghiệp
và Phát
triển
nông thôn
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Sở LĐ-
TB&XH
(Phần KP
nhiệm vụ
giảm
nghèo)
Kh
Điều chỉnh
thành dự
toán giao Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường (sau
hợp nhất)
Ghi chú
Dự toán giao đầu năm
NỘI DUNG
Ghi chú:
- Đơn vị chịu trách nhiệm hoàn chỉnh các hồ theo quy định tại Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 10 năm 2021 của UBND tỉnh, gửi Sở Tài chính để kiểm tra, nhập dự toán đối với dự toán chi
ngân sách giao tại điểm (4).
- Đối với dự toán chi ngân sách giao tại điểm (5), đơn vị chịu trách nhiệm lập, hoàn chỉnh chỉnh hồ
gửi Sở Tài chính kiểm tra, tham mưu UBND tỉnh phân bổ.
- Đối với dự toán chi ngân sách giao tại điểm (6), đơn vị thực hiện phân bổ dự toán giải ngân đảm
bảo các thủ tục theo quy định.
- Việc điều chỉnh dự toán đã giao, thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật NSNN năm 2015. Thi gian
điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách hoàn thành trước ngày 15/11/2025.
- Triển khai thực hiện Quyết định số 2608/QĐ-UBND ngày 14/9/2021 của UBND tỉnh ban hành quy
định thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách
nhà nước từ nguồn kinh phí chi thưng xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trưng chịu trách nhiệm tổ chức điều hành dự toán thu, chi
ngân sách năm 2025 theo quy định của Luật NSNN Quyết định của UBND tỉnh về ban hành một số chủ
trương, biện pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - hội, dự toán ngân sách nhà nước
năm 2025 và thực hiện một số nội dung tại cột ghi chú như sau:
- Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc trích tạo nguồn cải cách tiền lương theo quy định; sử dụng nguồn cải
cách tiền lương theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
- Đơn vị sử dụng nguồn CCTL còn thừa của đơn vị dự toán giao tại điểm (1) để phân bổ theo quy
định.
- Lập dự toán chi tiết theo khối lượng công việc, chế độ, định mức quy định; quản lý, sử dụng đúng mục
đích, thanh toán theo thực tế đúng chế độ, định mức Nhà nước quy định đối với dự toán chi ngân sách giao
tại điểm (2).
- Đối với dự toán chi ngân sách giao tại điểm (3), đơn vị thực hiện giải ngân theo tiến độ thu nộp NSNN,
trưng hợp thu không đạt dự toán giao sẽ giảm trừ tương ứng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 809/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc điều chỉnh dự toán đã giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ), Sở Tài nguyên và Môi trường (cũ) và Sở Lao động Thương binh và Xã hội (cũ) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×