- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 569/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011 (kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đợt 1 năm 2011)
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 569/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Diệp Kỉnh Tần |
| Trích yếu: | Giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011 (kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đợt 1 năm 2011) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/03/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 569/QĐ-BNN-TC
Quyết định 569/QĐ-BNN-TC: Giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011 cho việc tinh giản biên chế
Quyết định 569/QĐ-BNN-TC được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 25 tháng 3 năm 2011, quy định về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011 nhằm thực hiện tinh giản biên chế đợt 1. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi ban hành và không có văn bản nào hết hiệu lực hoặc bị thay thế.
Nội dung chính của quyết định hướng đến việc bổ sung kinh phí cho các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thực hiện chương trình tinh giản biên chế trong năm 2011. Tổng kinh phí được giao là 11.427.518.000 đồng, trong đó 10.927.003.000 đồng được cấp bổ sung từ ngân sách nhà nước và 500.515.000 đồng từ nguồn kinh phí thường xuyên trong dự toán ngân sách đã giao.
Đối tượng chịu ảnh hưởng chính từ quyết định này là các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cần thực hiện đúng các hướng dẫn về việc sử dụng ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. Thủ trưởng các đơn vị liên quan trách nhiệm tổ chức thực hiện dự toán ngân sách và bảo đảm việc chi tiêu được thực hiện một cách minh bạch và hiệu quả.
Với quyết định này, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã tạo cơ sở thuận lợi cho việc tinh giản biên chế, góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động của bộ máy nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp. Việc giao kinh phí cũng nhấn mạnh tính cần thiết của việc sắp xếp tổ chức bộ máy trong bối cảnh cải cách dịch vụ công được thực hiện mạnh mẽ ở các cấp chính quyền.
Quyết định này không chỉ có ý nghĩa trong việc cải cách tổ chức, biên chế mà còn khẳng định cam kết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc quản lý ngân sách nhà nước một cách xây dựng và hiệu quả.
Xem chi tiết Quyết định 569/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 25/03/2011
| BỘ NÔNG NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 569/QĐ-BNN-TC | Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 (kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đợt 1 năm 2011)
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/1/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Công văn số 3654/BTC-HCSN ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đợt 1 năm 2011;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao bổ sung dự toán chi NSNN năm 2011 (để thực hiện tinh giản biên chế) cho các đơn vị dự toán trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tổng kinh phí: 11.427.518.000 đồng, chi tiết:
1. Nguồn NSNN cấp bổ sung: 10.927.003.000 đồng;
2. Nguồn kinh phí thường xuyên trong dự toán NSNN đã giao và từ nguồn thu được để lại của đơn vị theo chế độ quy định: 500.515.000 đồng
(Chi tiết số liệu theo các biểu đính kèm)
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2011 được giao, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
KINH PHÍ
THỰC HIỆN TINH GIẢN BIÊN CHẾ ĐỢT 1/2011 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 569/QĐ-BNN-TC ngày 25/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng
| STT | Nội dung | Tổng số | Trong đó | |
| Ngân sách nhà nước cấp | Đơn vị tự đảm bảo | |||
|
| TỔNG CỘNG | 11.427.518 | 10.927.003 | 500.515 |
| I | Loại 490-502 - Đào tạo đại học | 141.816 | 141.816 | 0 |
| 1 | Trường Đại học Lâm nghiệp | 141.816 | 141.816 | 0 |
| II | Loại 490-501: Đào tạo cao đẳng | 591.840 | 583.250 | 8.590 |
| 1 | Trường CĐ CN kinh tế và thủy lợi miền Trung | 56.250 | 56.250 | 0 |
| 2 | Trường CĐ NN&PTNT Bắc Bộ | 262.549 | 262.549 | 0 |
| 3 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang (Nguyên là Trường CĐ Nông lâm) | 61.022 | 61.022 | 0 |
| 4 | Trường CĐ công nghệ và kinh tế Bảo Lộc | 212.019 | 203.429 | 8.590 |
| III | Loại 490-498: Đào tạo dạy nghề | 2.652.283 | 2.519.232 | 133.051 |
| 1 | Trường TCN Cơ điện Đông Nam Bộ | 139.484 | 139.484 | 0 |
| 2 | Trường CĐN Công nghệ và nông lâm Đông Bắc | 560.140 | 528.980 | 31.160 |
| 3 | Trường CĐN Cơ điện Phú Thọ | 58.458 | 58.458 | 0 |
| 4 | Trường CĐN Cơ điện xây dựng Tam Điệp | 333.248 | 333.248 | 0 |
| 5 | Trường CĐN Chế biến gỗ | 708.905 | 645.687 | 63.218 |
| 6 | Trường CĐN Cơ giới | 357.365 | 335.297 | 22.068 |
| 7 | Trường CĐN Cơ điện, xây dựng và nông lâm Trung Bộ | 378.331 | 361.726 | 16.605 |
| 8 | Trường CĐN Cơ điện Tây Bắc | 71.059 | 71.059 | 0 |
| 9 | Trường CĐN Thủy sản miền Bắc | 45.293 | 45.293 | 0 |
| IV | Loại 490-504: Đào tạo lại cán bộ | 49.308 | 49.308 | 0 |
| 1 | Trường Cán bộ quản lý NN&PTNT 1 | 49.308 | 49.308 | 0 |
| V | Loại 010-013: Sự nghiệp kinh tế nông nghiệp | 428.112 | 428.112 | 0 |
| 10 | Viện QH và TK nông nghiệp | 428.112 | 428.112 | 0 |
| VI | Loại 010-017: Sự nghiệp kinh tế lâm nghiệp | 1.214.732 | 1.182.344 | 32.388 |
| 1 | Ban quản lý các dự án lâm nghiệp | 115.954 | 115.954 | 0 |
| 2 | Tổng cục Lâm nghiệp | 1.098.778 | 1.066.390 | 32.388 |
| 2.1 | Vườn quốc gia Ba Vì | 54.806 | 54.806 | 0 |
| 2.2 | Vườn quốc gia Cát Tiên | 141.235 | 127.769 | 13.466 |
| 2.3 | Viện điều tra quy hoạch rừng | 902.737 | 883.815 | 18.922 |
| VII | Loại 370-371: Sự nghiệp khoa học | 5.630.378 | 5.341.188 | 289.190 |
| 1 | Viện khoa học thủy lợi Việt Nam | 113.024 | 113.024 | 0 |
| 2 | Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản III | 276.674 | 256.876 | 19.798 |
| 3 | Viện chính sách và chiến lược PTNNNT | 46.312 | 46.312 | 0 |
| 4 | Viện KHNN Việt Nam | 1.808.708 | 1.761.257 | 47.451 |
| 4.1 | Văn phòng Viện KHNN Việt Nam | 1.134.413 | 1.123.090 | 11.323 |
| 4.2 | Viện KHKT nông nghiệp miền Nam | 38.851 | 364.169 | 17.682 |
| 4.3 | Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long | 292.444 | 273.998 | 18.446 |
| 5 | Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản I | 1.156.701 | 1.061.189 | 95.512 |
| 6 | Viện chăn nuôi | 1.617.495 | 1.528.361 | 89.134 |
| 7 | Viện nghiên cứu hải sản | 378.286 | 340.991 | 37.295 |
| 8 | Viện khoa học lâm nghiệp Việt Nam | 233.178 | 233.178 | 0 |
| VIII | Loại 460-463: Quản lý hành chính | 385.950 | 348.654 | 37.296 |
| 1 | Văn phòng Bộ | 385.950 | 348.654 | 37.296 |
| X | Loại 520-521: Sự nghiệp y tế | 246.847 | 246.847 | 0 |
| 1 | Bệnh viện 331 | 109.831 | 109.831 | 0 |
| 2 | Bệnh viện khu vực chè sông Lô | 137.016 | 137.016 | 0 |
| IX | Loại 010-015 | 86.252 | 86.252 | 0 |
| 1 | Cục thú y | 86.252 | 86.252 | 0 |
KINH PHÍ
THỰC HIỆN TINH GIẢN BIÊN CHẾ ĐỢT 1/2011 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 569/QĐ-BNN-TC ngày 25/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị tự đảm bảo |
|
| TỔNG CỘNG | 500.515 |
| I | Loại 490-501 - Đào tạo cao đẳng | 8.590 |
| 1 | Trường CĐ công nghệ và kinh tế Bảo Lộc | 8.590 |
| 1.1 | Phan Trọng Tùng | 8.590 |
| II | Loại 490-498: Đào tạo dạy nghề | 133.051 |
| 1 | Trường CĐN công nghệ và nông lâm Đông Bắc | 31.160 |
| 1.1 | Nguyễn Chí Thắng | 11.779 |
| 1.2 | Nguyễn Đức Vũ | 10.030 |
| 1.3 | Nguyễn Thị Thảo | 9.351 |
| 2 | Trường CĐN chế biến gỗ | 63.218 |
| 2.1 | Nguyễn Văn Vinh | 12.764 |
| 2.2 | Nguyễn Thị Hằng | 7.114 |
| 2.3 | Phạm Văn Sinh | 11.673 |
| 2.4 | Phạm Đức Hồng | 12.965 |
| 2.5 | Nguyễn Thị Hương | 10.030 |
| 2.6 | Đỗ Thị Tuyết | 8.672 |
| 3 | Trường CĐN cơ giới | 22.068 |
| 3.1 | Võ Văn Thanh | 7.994 |
| 3.2 | Lê Thành Nguyện | 6.439 |
| 3.3 | Võ Thị Chính | 7.635 |
| 4 | Trường CĐN cơ điện, xây dựng và nông lâm Trung Bộ | 16.605 |
| 4.1 | Nguyễn Thị Tiến | 7.940 |
| 4.2 | Hồ Thị Trọng | 8.665 |
| III | Loại 010-017: Sự nghiệp kinh tế lâm nghiệp | 32.388 |
| 1 | Tổng cục Lâm nghiệp | 32.388 |
| 1.1 | Vườn quốc gia Cát Tiên | 13.466 |
| 1.1.1 | Trần Bá Quỳnh | 6.890 |
| 1.1.2 | Đặng Văn Toàn | 6.576 |
| 2.2 | Viện điều tra quy hoạch rừng | 18.922 |
| 2.2.1 | Thiều Ngọc Thiệp | 9.461 |
| 2.2.2 | Nguyễn Thanh Thủy | 9.461 |
| IV | Loại 370-371: Sự nghiệp khoa học | 289.190 |
| 1 | Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản I | 95.512 |
| 1.1 | Nguyễn Mạnh Tấn | 9.461 |
| 1.2 | Nguyễn Văn Phương | 8.322 |
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Ứng | 8.322 |
| 1.4 | Trịnh Phi Quân | 7.950 |
| 1.5 | Vũ Thị Luyến | 8.322 |
| 1.6 | Đoàn Xuân Tân | 8.322 |
| 1.7 | Nguyễn Đình Khán | 5.847 |
| 1.8 | Lê Văn Hải | 8.826 |
| 1.9 | Mai Xuân Nhường | 11.640 |
| 1.10 | Phạm Thị Chúc | 9.039 |
| 1.11 | Phạm Khắc Sơn | 9.461 |
| 2 | Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản III | 19.798 |
| 2.1 | Nguyễn Văn Uân | 8.016 |
| 2.2 | Trần Thị Kim Cúc | 11.782 |
| 3 | Viện KHKT NN Việt Nam | 47.451 |
|
| Lưu Văn San | 11.323 |
| 3.1. | Viện KHKT nông nghiệp miền Nam | 17.682 |
|
| Mai Kim Anh | 8.506 |
|
| Hồ Văn Tuấn | 9.176 |
| 3.2 | Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long | 18.446 |
|
| Hoàng Thị Lộng | 9.781 |
|
| Nguyễn Thìn Tài | 8.665 |
| 4 | Viện chăn nuôi | 89.134 |
| 4.1 | Nguyễn Thị Thu Huệ | 9.871 |
| 4.2 | Nguyễn Văn Chí | 8.983 |
| 4.3 | Nguyễn Thị Hoài | 8.348 |
| 4.4 | Lê Tất Mùi | 9.870 |
| 4.5 | Đỗ Đức Dần | 8.688 |
| 4.6 | Cấn Văn Học | 9.791 |
| 4.7 | Nguyễn Tiến Hùng | 8.745 |
| 4.8 | Nguyễn Văn Thất | 8.037 |
| 4.9 | Trần Văn Báu | 8.453 |
| 4.10 | Nguyễn Văn Huỳnh | 8.348 |
| 5 | Viện nghiên cứu hải sản | 37.295 |
| 5.1 | Bùi Huy Đằng | 9.636 |
| 5.2 | Giang Văn Ngạo | 9.110 |
| 5.3 | Nguyễn Văn Vinh | 8.563 |
| 5.4 | Lưu Văn Nghi | 9.986 |
| 1 | Văn phòng Bộ | 37.296 |
| 1.1 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | 7.883 |
| 1.2 | Đào Thị Hồng Hà | 7.293 |
| 1.3 | Nguyễn Thị Lê Nhung | 7.446 |
| 1.4 | Trần Kim Thu | 7.337 |
| 1.5 | Nguyễn Thị Kim Ngân | 7.337 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!