- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 962/QĐ-BTC 2026 về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách Nhà nước
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 962/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đức Tâm |
| Trích yếu: | Về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2026 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 962/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 962/QĐ-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH ________
Số: 962/QĐ-BTC | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2026
___________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ các Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Kế hoạch - Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4478/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Công văn số 3413/BTC-KTN ngày 20/3/2026 của Bộ Tài chính về việc phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước chi thường xuyên năm 2026 của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2026 cho các đơn vị dự toán thuộc Bộ theo các Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2026 được giao, Thủ trưởng các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành của Nhà nước, của Bộ Tài chính, đảm bảo công khai, minh bạch và không để xảy ra thất thoát, lãng phí, tiêu cực.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Vụ: NSNN, KTN; - Kho bạc Nhà nước; - Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch (gửi qua đơn vị sử dụng ngân sách); - Cục CNTT (để công khai); - Lưu: VT, KHTC.
| KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Tâm |
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Cục Hải quan
Mã số đơn vị QHNSNN: 1059110
(Kèm theo Quyết định số 962/QĐ-BTC ngày 17/4/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | |||
| Nguồn NSNN | Nguồn phí | |||||
| Tổng cộng | Đơn vị được sử dụng | Dự kiến tiết kiệm 10% thực hiện an sinh xã hội |
| |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 45.779.000 | 45.779.000 | 44.127.000 | 1.652.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (Khoản 341) | 45.779.000 | 45.779.000 | 44.127.000 | 1.652.000 | 0 |
| 1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | 45.779.000 | 45.779.000 | 44.127.000 | 1.652.000 | 0 |
| 1.1 | Quỹ lương | 29.255.000 | 29.255.000 | 29.255.000 | 0 | 0 |
| 1.2 | Chi quản lý hành chính theo định mức | 16.524.000 | 16.524.000 | 14.872.000 | 1.652.000 | 0 |
| 2 | Kinh phí không thực hiện tự chủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Mục 1.1: Phân bổ dự toán quỹ lương, quản lý hành chính theo định mức tại Quyết định số 4478/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 và Quyết định này đảm bảo theo số biên chế tạm giao tại Quyết định số 4493/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 về việc tạm giao biên chế công chức đến hết năm 2026 cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.
2. Cục Hải quan:
- Thực hiện phân bổ, giao chi tiết dự toán năm 2026 cho các đơn vị dự toán trực thuộc theo quy định.
- Báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục Kế hoạch - Tài chính): Kết quả phân bổ chi tiết dự toán năm 2026 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc kèm theo Quyết định giao dự toán năm 2026 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc./.
Phụ lục II
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Kho bạc Nhà nước
Mã số đơn vị QHNSNN: 1057283
(Kèm theo Quyết định số 962/QĐ-BTC ngày 17/4/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | |||
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | |||||
| Tổng cộng | Đơn vị được sử dụng | Dự kiến tiết kiệm 10% thực hiện an sinh xã hội |
| |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 106.817.000 | 106.817.000 | 102.961.000 | 3.856.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (Khoản 341) | 106.817.000 | 106.817.000 | 102.961.000 | 3.856.000 | 0 |
| 1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | 106.817.000 | 106.817.000 | 102.961.000 | 3.856.000 | 0 |
| 1.1 | Quỹ lương | 68.261.000 | 68.261.000 | 68.261.000 | 0 | 0 |
| 1.2 | Chi quản lý hành chính theo định mức | 38.556.000 | 38.556.000 | 34.700.000 | 3.856.000 | 0 |
| II | Kinh phí không thực hiện tự chủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Mục 1.1: Phân bổ dự toán quỹ lương, quản lý hành chính theo định mức tại Quyết định số 4478/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 và Quyết định này đảm bảo theo số biên chế tạm giao tại Quyết định số 4493/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 về việc tạm giao biên chế công chức đến hết năm 2026 cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.
2. Kho bạc Nhà nước:
- Thực hiện phân bổ, giao chi tiết dự toán năm 2026 cho các đơn vị dự toán trực thuộc theo quy định.
- Báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục Kế hoạch - Tài chính): Kết quả phân bổ chi tiết dự toán năm 2026 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc kèm theo Quyết định giao dự toán năm 2026 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc./
Phụ lục III
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Mã số đơn vị QHNSNN: 1058959
(Kèm theo Quyết định số 962/QĐ-BTC ngày 17/4/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | |||
| Nguồn NSNN | Nguồn phí | |||||
| Tổng cộng | Đơn vị được sử dụng | Dự kiến tiết kiệm 10% thực hiện an sinh xã hội |
| |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 16.307.000 | 16.307.000 | 15.718.000 | 589.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (Khoản 341) | 16.307.000 | 16.307.000 | 15.718.000 | 589.000 | 0 |
| 1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | 16.307.000 | 16.307.000 | 15.718.000 | 589.000 | 0 |
| 1.1 | Quỹ lương | 10.421.000 | 10.421.000 | 10.421.000 | 0 | 0 |
| 1.2 | Chi quản lý hành chính theo định mức | 5.886.000 | 5.886.000 | 5.297.000 | 589.000 | 0 |
| 2 | Kinh phí không thực hiện tự chủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Mục 1.1: Phân bổ dự toán quỹ lương, quản lý hành chính theo định mức tại Quyết định số 4478/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 và Quyết định này đảm bảo theo số biên chế tạm giao tại Quyết định số 4493/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 về việc tạm giao biên chế công chức đến hết năm 2026 cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.
2. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước:
- Thực hiện phân bổ, giao chi tiết dự toán năm 2026 cho các đơn vị dự toán trực thuộc theo quy định.
- Báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục Kế hoạch - Tài chính): kết quả phân bổ chi tiết dự toán năm 2026 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc kèm theo Quyết định giao dự toán năm 2026 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc./.
Phụ lục IV
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Cục Thống kê
Mã số đơn vị QHNSNN: 1059472
(Kèm theo Quyết định số 962/QĐ-BTC ngày 17/4/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | ||||
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | ||||||
| Tổng cộng | Đơn vị được sử dụng | Tiết kiệm 10% tạo nguồn cải cách tiền | Dự kiến tiết kiệm 10% thực hiện an sinh xã hội |
| |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | (15.708.000) | (15.708.000) | (14.631.000) | (567.000) | (510.000) | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (Khoản 341) | (15.708.000) | (15.708.000) | (14.631.000) | (567.000) | (510.000) | 0 |
| 1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | (15.708.000) | (15.708.000) | (14.631.000) | (567.000) | (510.000) | 0 |
| 1.1 | Quỹ lương | (10.038.000) | (10.038.000) | (10.038.000) | 0 | 0 | 0 |
| 1.2 | Chi quản lý hành chính theo định mức | (5.670.000) | (5.670.000) | (4.593.000) | (567.000) | (510.000) | 0 |
| 2 | Kinh phí không thực hiện tự chủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Mục 1.1: Phân bổ dự toán quỹ lương, quản lý hành chính theo định mức tại Quyết định số 4478/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 và Quyết định này đảm bảo theo số biên chế tạm giao tại Quyết định số 4493/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 về việc tạm giao biên chế công chức đến hết năm 2026 cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.
2. Cục Thống kê:
- Thực hiện phân bổ, giao chi tiết dự toán năm 2026 cho các đơn vị dự toán trực thuộc theo quy định.
- Báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục Kế hoạch - Tài chính): Kết quả phân bổ chi tiết dự toán năm 2026 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc kèm theo Quyết định giao dự toán năm 2026 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc./.
Phụ lục V
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm
Mã số đơn vị QHNSNN: 1132948
(Kèm theo Quyết định số 962/QĐ-BTC ngày 17/4/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | |||
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | |||||
| Tổng cộng | Đơn vị được sử dụng | Dự kiến tiết kiệm 10% thực hiện an sinh xã hội |
| |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.022.000 | 1.022.000 | 1.006.000 | 16.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (Khoản 341) | 1.022.000 | 1.022.000 | 1.006.000 | 16.000 | 0 |
| 1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | 1.022.000 | 1.022.000 | 1.006.000 | 16.000 | 0 |
| 1.1 | Quỹ lương | 860.000 | 860.000 | 860.000 | 0 | 0 |
| 1.2 | Chi quản lý hành chính theo định mức | 162.000 | 162.000 | 146.000 | 16.000 | 0 |
| 2 | Kinh phí không thực hiện tự chủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Mục 1.1: Phân bổ dự toán quỹ lương, quản lý hành chính theo định mức tại Quyết định số 4478/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 và Quyết định này đảm bảo theo số biên chế tạm giao tại Quyết định số 4493/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 về việc tạm giao biên chế công chức đến hết năm 2026 cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.
2. Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm:
- Thực hiện phân bổ, giao chi tiết dự toán năm 2026 cho các đơn vị dự toán trực thuộc theo quy định.
- Báo cáo Bộ Tài chính (qua Cục Kế hoạch - Tài chính): Kết quả phân bổ chi tiết dự toán năm 2026 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc kèm theo Quyết định giao dự toán năm 2026 đối với các đơn vị dự toán trực thuộc./.
Phụ lục VI
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Mã số đơn vị QHNSNN: 1099418
Mã số KBNN giao dịch: 0011
(Kèm theo Quyết định số 962/QĐ-BTC ngày 17/4/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | |||
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | |||||
| Tổng cộng | Đơn vị được sử dụng | Dự kiến tiết kiệm 10% thực hiện an sinh xã hội |
| |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 4.203.000 | 4.203.000 | 4.136.000 | 67.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (Khoản 341) | 4.203.000 | 4.203.000 | 4.136.000 | 67.000 | 0 |
| 1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | 4.203.000 | 4.203.000 | 4.136.000 | 67.000 | 0 |
| 1.1 | Quỹ lương | 3.537.000 | 3.537.000 | 3.537.000 | 0 | 0 |
| 1.2 | Chi quản lý hành chính theo định mức | 666.000 | 666.000 | 599.000 | 67.000 | 0 |
| 2 | Kinh phí không thực hiện tự chủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Mục 1.1: Phân bổ dự toán quỹ lương, quản lý hành chính theo định mức tại Quyết định số 4478/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 và Quyết định này đảm bảo theo số biên chế tạm giao tại Quyết định số 4493/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 về việc tạm giao biên chế công chức đến hết năm 2026 cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.
Phụ lục VII
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Văn phòng Bộ Tài chính
Mã số đơn vị QHNSNN: 1132948
Mã số KBNN giao dịch: 0011
(Kèm theo Quyết định số 962/QĐ-BTC ngày 17/4/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | ||||
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | ||||||
| Tổng cộng | Đơn vị được sử dụng | Tiết kiệm 10% tạo nguồn cải cách tiền | Dự kiến tiết kiệm 10% thực hiện an sinh xã hội |
| |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | (347.481.000) | (347.481.000) | (349.870.000) | 8.059.000 | (5.670.000) | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (Khoán 341) | (347.481.000) | (347.481.000) | (349.870.000) | 8.059.000 | (5.670.000) | 0 |
| 1 | Kinh phí thực hiện tự chủ | (355.574.000) | (355.574.000) | (349.870.000) | 8.059.000 | (13.763.000) | 0 |
| 1.1 | Quỹ lương | (239.010.000) | (239.010.000) | (239.010.000) | 0 | 0 | 0 |
| 1 2 | Chi quản lý hành chính theo định mức | (137.634.000) | (137 634.000) | (110 860.000) | (13.011.000) | (13.763.000) | 0 |
| a | Chi quản lý hành chính theo định mức của 2.500 biên chế tạm giao cho Văn phòng Bộ | (142.500.000) | (142.500.000) | (114 752 000) | (13 498 000) | (14.250 000) | 0 |
| b | Chi khác | 4.866 000 | 4.866 000 | 3 892 000 | 487.000 | 487 000 | 0 |
| 1.3 | Tiết kiệm 10% tạo nguồn cải cách tiền lương | 21.070.000 | 21 070.000 | 0 | 21.070.000 | 0 |
|
| 2 | Kinh phí không thực hiện tự chủ | 8.093.000 | 8.093.000 | 0 |
| 8.093.000 | 0 |
| 2.1 | Chi khác | 8 093 000 | 8 093.000 | 0 |
| 8 093.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Mục I.1.1.1 và I.1.1.2a: Điều chỉnh giảm dự toán quỹ lương và quản lý hành chính theo định mức của 2.500 biên chế ngành Tài chính số tiền 381.510 triệu đồng (gồm quỹ lương 239.010 triệu đồng, quản lý hành chính theo định mức 142.500 triệu đồng) để thực hiện điều chỉnh cho các đơn vị dự toán thuộc Bộ theo biên chế được giao tại Quyết định số 4493/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính về việc tạm giao biên chế công chức đến hết năm 2026 cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.
2. Mục 1.2.b: Thực hiện các nhiệm vụ đột xuất phát sinh của Bộ Tài chính năm 2026.
Phụ lục VIII
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Mã số đơn vị QHNSNN: 1057457
Mã số KBNN giao dịch: 0412
(Kèm theo Quyết định số 962/QĐ-BTC ngày 17/4/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | |
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | |||
|
|
|
|
|
|
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
|
|
|
| I | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề (Khoản 081) | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ | 12.827.000 | 12.827.000 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí chi hỗ trợ bảo đảm một phần chi hoạt động thường xuyên | 12.785.000 | 12.785.000 |
|
| 1.2 | Tiết kiệm 10% chi thường xuyên tạo nguồn cải cách tiền lương năm 2026 | 42.000 | 42.000 |
|
| 2 | Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | -12.827.000 | -12.827.000 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí chi hỗ trợ bảo đảm một phần chi hoạt động thường xuyên | -13.203.000 | -13.203.000 | 0 |
| 2.2 | Tiết kiệm 10% thực hiện an sinh xã hội | 376.000 | 376.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
Phụ lục IXX
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Trường Đại học Tài chính - Kế toán
Mã số đơn vị QHNSNN: 1057460
Mã số KBNN giao dịch: 2118
(Kèm theo Quyết định số 962/QĐ-BTC ngày 17/4/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng cộng | Trong đó | |
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 0 | 0 | 0 |
|
| SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ (Loại 070- Khoản 081) | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ | 22.408.000 | 22.408.000 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí chi hỗ trợ bảo đảm một phần chi hoạt động thường xuyên | 22.405.000 | 22.405.000 |
|
| 1.2 | Tiết kiệm 10% chi thường xuyên tạo nguồn cải cách tiền lương năm 2026 | 3.000 | 3.000 | 0 |
| 2 | Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | -22.408.000 | -22.408.000 | 0 |
| 2.1 | Kinh phí chi hỗ trợ bảo đảm một phần chi hoạt động thường xuyên | -22.440.000 | -22.440.000 | 0 |
| 2.2 | Tiết kiệm 10% thực hiện an sinh xã hội | 32.000 | 32.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!