Quyết định 4778/QĐ-NHCS 2024 công bố thủ tục giải quyết công việc lĩnh vực hoạt động tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
thuộc tính Quyết định 4778/QĐ-NHCS
Cơ quan ban hành: | Ngân hàng Chính sách xã hội | Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 4778/QĐ-NHCS | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đức Hải |
Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. | 14/08/2024 | Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). | Đang cập nhật |
Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). | Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng, Hành chính |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
tải Quyết định 4778/QĐ-NHCS
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI _________ Số: 4778/QĐ-NHCS |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục giải quyết công việc lĩnh vực hoạt động tín dụng thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Chính sách xã hội được thay thế
TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Căn cứ Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH);
Căn cứ Điều lệ về tổ chức và hoạt động của NHCSXH ban hành kèm theo Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ văn bản số 705/NHCS-PC ngày 12/02/2018 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn thực hiện kiểm soát thủ tục giải quyết công việc (TTGQCV) của NHCSXH;
Xét đề nghị của Giám đốc Ban: Pháp chế, Ban Tín dụng Học sinh, sinh viên và các đối tượng chính sách khác.
QUYẾT ĐỊNH:
Nơi nhận:
- Như Điều 3; - Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (b/cáo); - Tổng Giám đốc; (báo cáo); - Trưởng BKS; các Phó TGĐ, KTT; - Website NHCSXH (Ban PC); - Lưu: VT, TDSV, PC |
KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC Nguyễn Đức Hải |
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG THUỘC THẨM QUYỀN
CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI ĐƯỢC THAY THẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4778/QĐ-NHCS ngày 14/8/2024
của Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội)
Phần A
DANH MỤC THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Danh mục TTGQCV được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của NHCSXH
Số TT |
Số hồ sơ TTGQCV |
Tên TTGQCV được thay thế |
Tên TTGQCV thay thế |
Tên văn bản quy định nội dung thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
1 |
2.000925 |
Thủ tục phê duyệt cho vay Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. |
Thủ tục phê duyệt cho vay đối với hộ gia đình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. |
Văn bản số 4777/HD-NHCS ngày 14/8/2024 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn nghiệp vụ cho vay cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
Hoạt động Tín dụng |
NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp tỉnh, cấp huyện) |
Phần B
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
1. Thủ tục phê duyệt cho vay đối với hộ gia đình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Khách hàng vay vốn:
- Tự nguyện gia nhập Tổ Tiết kiệm và vay vốn (TK&VV) tại vùng nông thôn nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú.
- Viết Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án sử dụng vốn vay (mẫu số 01/TD) và các giấy tờ có liên quan gửi Ban quản lý Tổ TK&VV.
Bước 2. Ban quản lý Tổ TK&VV:
- Tổ chức họp Tổ TK&VV để bổ sung tổ viên (nếu có) và bình xét cho vay vốn công khai, lập thành Biên bản họp (mẫu số 10C/TD);
- Kiểm tra các yếu tố trên hồ sơ vay vốn, lập danh sách tổ viên đề nghị vay vốn NHCSXH (mẫu số 03/TD), giấy uỷ quyền (nếu có) và giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án sử dụng vốn vay (mẫu số 01/TD) của các tổ viên trình UBND cấp xã xác nhận;
- Gửi bộ hồ sơ vay vốn đến NHCSXH nơi thực hiện thủ tục sau khi có xác nhận của UBND cấp xã trên danh sách tổ viên đề nghị vay vốn NHCSXH (mẫu số 03/TD).
Bước 3. NHCSXH nơi thực hiện thủ tục:
- Xem xét, phê duyệt cho vay sau khi đã nhận đủ hồ sơ từ Ban quản lý Tổ TK&VV;
- Gửi Thông báo kết quả phê duyệt cho vay (mẫu số 04/TD) tới UBND cấp xã để thông báo đến người vay.
b) Cách thức thực hiện:
Khách hàng vay vốn nộp bộ hồ sơ vay vốn trực tiếp tới Ban quản lý Tổ TK&VV nơi khách hàng vay vốn cư trú tại nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú.
c) Thành phần hồ sơ:
- Khách hàng vay vốn kê khai:
+ Giấy ủy quyền (mẫu số 01/UQ) nếu có: 02 bản chính (01 bản lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục, 01 bản lưu hộ gia đình vay vốn NHCSXH).
+ Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án sử dụng vốn vay (mẫu số 01/TD): 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
- Ban quản lý Tổ TK&VV lập:
+ Danh sách tổ viên đề nghị vay vốn NHCSXH (mẫu số 03/TD): 04 bản (Tổ TK&VV lưu 01 bản chỉnh, Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác lưu 01 bản sao, NHCSXH nơi thực hiện thủ tục lưu 01 bản chính và 01 bản sao);
+ Biên bản họp Tổ TK&VV (mẫu số 10C/TD): 02 bản (01 bản chính lưu Tổ TK&VV, 01 bản sao lưu NHCSXH nơi thực hiện thủ tục).
d) Số bộ hồ sơ: 01 bộ.
đ) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nơi thực hiện thủ tục nhận được bộ hồ sơ vay vốn đầy đủ, hợp lệ từ Ban quản lý Tổ TK&VV.
e) Đối tượng thực hiện: Hộ gia đình (vay vốn thông qua Tổ TK&VV).
g) Cơ quan thực hiện thủ tục: NHCSXH nơi thực hiện thủ tục;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: NHCSXH;
- Cơ quan phối hợp: UBND cấp xã, các Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác cấp xã và Ban quản lý Tổ TK&VV, Trưởng thôn.
h) Kết quả thực hiện: Thông báo phê duyệt cho vay (mẫu số 04/TD);
i) Mức phí, tên phí: Không.
k) Mẫu đơn, tờ khai:
- Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án sử dụng vốn vay (mẫu số 01/TD);
- Giấy uỷ quyền (mẫu số 01/UQ) (nếu có).
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:
- Có nhu cầu vay vốn;
- Hộ gia đình cư trú tại vùng nông thôn nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú. Chưa có công trình cấp nước, công trình vệ sinh hộ gia đình hoặc đã có nhưng bị hư hỏng cần phải xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa.
- Khách hàng vay vốn là tổ viên Tổ TK&VV;
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục:
- Bộ luật Dân sự ngày 24/11/2015;
- Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH);
- Quyết định số 15/QĐ-HĐQT ngày 05/3/2013 của Hội đồng quản trị NHCSXH về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Tổ TK&VV;
- Quyết định số 10/2024/QĐ-TTg ngày 15/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng thực hiện cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn;
- Văn bản số 720/NHCS-TDNN-TDSV ngày 29/3/2011 về việc hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điểm trong các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác;
- Văn bản số 5650/NHCS-TDNN ngày 28/12/2016 của Tổng Giám đốc NHCSXH về việc bổ sung nội dung giao dịch dân sự giữa NHCSXH với hộ gia đình vay vốn kể từ ngày 01/01/2017;
- Văn bản số 3524/NHCS-TDNN ngày 28/4/2023 của Tổng Giám đốc NHCSXH về việc sửa đổi một số nội dung nghiệp vụ cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác;
- Văn bản số 4777/HD-NHCS ngày 14/8/2024 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn nghiệp vụ cho vay cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
Mẫu số 01/TD
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN KIÊM PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VỐN VAY
Chương trình cho vay:………………………………………
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội……………………………………….
1. Họ tên người vay:……………………………Năm sinh:…………………
- Số CMND: ……………… ngày cấp: ……/…... /……, nơi cấp: …………
- Địa chỉ cư trú: thôn …………; xã ………………..huyện ………………..
- Là thành viên Tổ TK&VV do ông (bà) ……………………..làm tổ trưởng.
- Thuộc tổ chức Hội: …………………………………………………quản lý.
2. Đề nghị NHCSXH cho vay số tiền:………………………….đồng
(Bằng chữ…………………………………………………………………….)
Để thực hiện phương án:………………………………………………………
Tổng nhu cầu vốn:……………………………..đồng. Trong đó:
+ Vốn tự có tham gia:………………………….đồng.
+ Vốn vay NHCSXH:………………………….đồng để dùng vào việc:
Đối tượng …………………….. …………………….. …………………… |
Số lượng …………………….. …………………….. …………………… |
Thành viên …………………….. …………………….. …………………… |
- Thời hạn vay vốn: ….. tháng; Kỳ hạn trả nợ: ….. tháng/lần.
- Hạn trả nợ cuối cùng: Ngày..../…../……..
Chúng tôi cam kết: sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đầy đủ, đúng hạn. Nếu sai trái, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
Ngày ….. tháng …. năm ….. |
PHÊ DUYỆT CỦA NGÂN HÀNG
1. Số tiền cho vay: …………..…….đồng (Bằng chữ:……………………..)
2. Lãi suất:………%/năm. Lãi suất nợ quá hạn: ………% lãi suất khi cho vay.
3. Thời hạn cho vay: …………….. tháng; Kỳ hạn trả nợ:………..tháng/lần.
4. Số tiền trả nợ:…………đồng/lần. Hạn trả nợ cuối cùng: Ngày…../…../…….
5. Lãi tiền vay được trả định kỳ hàng tháng, vào ngày………………………….
|
|
Ngày….tháng……năm…. |
Mẫu số 01/UQ
Lập 02 bản:
01 bản lưu NH
01 bản lưu hộ gia đình
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
GIẤY ỦY QUYỀN
Căn cứ Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 và các văn bản pháp lý có liên quan,
I. Ngày…..tháng…….năm………., hộ gia đình chúng tôi gồm…….người(1), trong đó các thành viên từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Pháp luật gồm:
STT |
Họ tên |
Năm sinh |
Số CMND/Thẻ căn cước |
Nơi cư trú |
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
II. Các thành viên trong hộ gia đình có tên tại mục I của Giấy ủy quyền này (gọi là Bên ủy quyền) thỏa thuận cử ông (bà): ………………………………….STT(2)…………, năm sinh:………..., số CMND/Thẻ căn cước:…………….…………., ngày cấp:……./……/………, nơi cấp:……………….(gọi là Bên được ủy quyền) đại diện theo ủy quyền cho chúng tôi thực hiện đứng tên người vay và thực hiện các giao dịch với Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định trước sự chứng kiến của Trưởng thôn.
III. Cam kết
1. Các thành viên trong hộ gia đình có tên tại mục I cam kết chịu trách nhiệm đối với toàn bộ các khoản vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội.
2. Giấy ủy quyền này có hiệu lực kể từ ngày ký và hết hiệu lực khi quyền và nghĩa vụ giữa chúng tôi với Ngân hàng Chính sách xã hội kết thúc theo quy định.
3. Khi thay đổi người đại diện theo ủy quyền thì phải làm Giấy sửa đổi ủy quyền và được sự chấp thuận của Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay.
4. Chúng tôi công nhận đã hiểu rõ mọi quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp của mình; hậu quả pháp lý của việc ủy quyền. Chúng tôi chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi cam kết do bên được ủy quyền nhân danh chúng tôi thực hiện trong phạm vi ủy quyền nêu trên.
IV. Giấy ủy quyền này được lập 02 bản có giá trị pháp lý như nhau: 01 bản gửi NHCSXH nơi cho vay, 01 bản lưu hộ gia đình./.
BÊN ỦY QUYỀN(3) |
BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN(4) |
||
STT |
Họ và tên |
Ký tên |
|
1 |
……………………. |
…………….. |
|
2 |
……………………. |
…………….. |
|
3 |
……………………. |
…………….. |
|
4 |
……………………. |
…………….. |
|
5 |
……………………. |
…………….. |
|
… |
……………………. |
…………….. |
CHỨNG KIẾN CỦA |
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ |
(1) |
Điền tổng số thành viên trong Hộ gia đình, gồm cả người chưa thành niên và thành niên. |
(2) |
Số thứ tự của người được ủy quyền đã được ghi tại mục I của Giấy ủy quyền. |
(3) |
Là các thành viên ghi tại mục I trừ thành viên được cử làm đại diện theo ủy quyền ghi tại mục II của Giấy ủy quyền. |
(4) |
Là thành viên được cử làm đại diện theo ủy quyền ghi tại mục II của Giấy ủy quyền. |
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây