• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4051/QĐ-UBND An Giang 2026 Danh mục dịch vụ sự nghiệp công ngân sách nhà nước nông nghiệp môi trường

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 30/08/2026 22:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4051/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Công Thức
Trích yếu: Về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4051/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4051/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4051/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản
phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày
21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị
sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật đấu thầu về
lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế sự nghiệp khác của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1153/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 8 năm 2026.
4051
27
08
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành m theo Quyết định này Danh mục dịch vụ sự nghiệp
công sdụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường
trên địa bàn tỉnh An Giang.
(Đính kèm Phụ lục chi tiết)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường căn cứ chức năng, nhiệm vụ
được giao tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định pháp
luật; theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện, kịp thời tham mưu đề xuất Ủy
ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn png Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng quan, đơn v
liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- UBND tỉnh: CT và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin Điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, hmdon.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Công Thức
3
Phụ lục
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Tên dịch vụ sự nghiệp công
Dịch vụ lĩnh vực trồng trọt: 04 danh mục
Thống kê, điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu về hoạt động trồng trọt
Xây dựng kế hoạch phát triển trồng trọt
Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở về hoạt động trồng trọt
Thu thập, lưu giữ, bảo tồn khai thác nguồn gen giống y trồng quý,
hiếm, giống cây trồng đặc sản, giống cây trồng bản địa, cung cấp vật
liệu và nhân giống cây trồng
Dịch vụ lĩnh vực bảo vệ thực vật: 06 danh mục
Điều tra, phát hiện, dự tính, dự báo sinh vật gây hại trên cây trồng
Điều tra, đánh giá, thống kê dịch bệnh trên cây trồng
Thống kê, điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu về hoạt động bảo vệ thực vật
và kiểm dịch thực vật
Xây dựng và quản lý mã số vùng trồng
Xây dựng và quản lý cơ sở đóng gói
Kiểm tra, hậu kiểm, phân tích mẫu đảm bảo an toàn thực phẩm
Dịch vụ lĩnh vực chăn nuôi: 08 danh mục
Hướng dẫn sản xuất chăn nuôi
Điều tra, thống kê thông tin lĩnh vực chăn nuôi
Lưu giữ, bảo tồn khai thác phát triển hợp nguồn gen bản địa, vật
nuôi quý, hiếm; nhân giống vật nuôi
Hướng dẫn và quản lý cấp mã số vùng nuôi
Xây dựng triển khai thực hiện các Kế hoạch phục vụ phát triển chăn
nuôi
Thẩm định, kiểm tra, giám sát điều kiện chăn nuôi tại các trại chăn nuôi
quy mô lớn
Thực hiện công tác quản lý thức ăn cn nuôi
Hướng dẫn thực hiện xử lý môi trường trong chăn nuôi
IV
Dịch vụ lĩnh vực thú y: 08 danh mục
4051
27
08
4
Tên dịch vụ sự nghiệp công
19
Xây dựng vùng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn cho thú y ; hướng dẫn,
tuyên truyền phổ biến chính sách pháp luật cho tổ chức, nhân
hoạt động liên quan đến công tác thú y trên địa bàn tỉnh
Điều tra, thống kê lĩnh vực thú y
Hoạt động phòng, chống dịch bệnh động vật (động vật trên cạn và động
vật thủy sản)
Chẩn đoán, xét nghiệm và giám sát bệnh động vật (động vật trên cạn và
động vật thủy sản)
Quản lý thuốc và vật tư thú y
Thẩm định chuyên ngành các chương trình, dự án về thú y, thú y thủy
sản trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.
Hoạt động kiểm tra chuyên ngành, kiểm dịch động vật kiểm soát
giết m
Dịch vụ lĩnh vực thủy sản: 05 danh mục
Lưu trữ, bảo tồn nguồn gen giống thủy sản, nhân giống thủy sản
Bảo tồn, tái tạo giống gốc, quỹ gen các loài quý hiếm, đa dạng sinh học
thủy sản, nuôi giữ giống gốc
t nghiệm, phân tích, hỗ trợ điều trị bệnh thủy sản phân tích, đánh
giá chất lượng nước nuôi thủy sản
Thống kê, điều tra, xây dựng sở dữ liệu về hoạt động nuôi trồng
thủy sản, khai thác thủy sản
Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý vùng nuôi đối tượng chủ lực
Dịch vụ lĩnh vực lâm nghiệp: 03 danh mục
Điều tra, thống kê, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng
Lập hồ phân định ranh giới rừng cắm mốc, bảng phân định ranh
giới rừng
Bảo vệ và phát triển rừng
Dịch vụ lĩnh vực thủy lợi: 05 danh mục
Thực hiện các hoạt động ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy
mặn, rửa mặn, rửa phèn, trữ ngọt
Dịch vụ khai thác nước phục vụ sinh hoạt
37
Dịch vụ bơm cấp nước trong chăn nuôi
38
Dịch vụ bơm cấp nước để nuôi trồng thủy sản
5
Tên dịch vụ sự nghiệp công
Dịch vụ bơm cấp nước tưới, tiêu các loại cây trồng
Dịch vụ khác lĩnh vực nông nghiệp và môi trường: 13 danh mục
Xây dựng, biên soạn tài liệu, đào tạo, tập huấn kỹ thuật, nghiệp vụ
khuyến nông, trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho cán bộ kỹ
thuật cơ sở, cộng tác viên và nông dân
Hướng dẫn xây dựng chương trình, tài liệu về nội dung, phương pháp
hoạt động khuyến nông cho các quan, đơn vị tham gia hoạt động
khuyến nông
Thông tin tuyên truyền về lĩnh vực nông nghiệp và môi trường theo quy
định của pháp luật
Tổ chức các hội thi, hội thảo, triển lãm, diễn đàn, tham quan học tập,
trao đổi kinh nghiệm về lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Điều tra lĩnh vực quản lý chất lượng
Xây dựng trình diễn các mô hình: Khuyến nông, khuyến lâm,
khuyến ngư; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu
cơ; mô hình tổ chức sản xuất hiệu quả và bền vững
Tuyên truyền, vấn tập huấn những tiến bộ khoa học kỹ thuật mới,
chính sách, pháp luật, truyền nghề về kỹ năng sản xuất, tổ chức, qun
sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực khuyến nông, khuyến lâm,
khuyến ngư; chuyển giao các tiến bộ khoa học kỹ thuật về sản xuất
thuộc các lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Hợp tác quốc tế về khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư
Tiếp nhận, chuyển giao quy trình công nghệ, tiến bộ kỹ thuật vgiống,
sản phẩm, máy móc thiết bị phục vụ hoạt động lĩnh vực trồng trọt, chăn
nuôi, thủy sản
Xây dựng hoàn thiện quy trình, tiêu chuẩn, định mức, các giải pháp
trong công tác thu hoạch, bảo quản, chế biến, bao bì,…phục vụ hoạt
động lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản
Thực hiện dịch vgiống, vật tư, thiết bị nông nghiệp, bảo vệ thực vật,
thú y và thủy sản
Thực hiện các dịch vụ về khuyến nông; về giới hóa; về giống cây
trồng, vật ni, thuỷ sản, sinh vật cảnh; dịch vụ xúc tiến, liên kết,
quảng bá, tiêu thụ nông sản; dịch vụ ng dụng khoa học công nghệ
trong sản xuất nông nghiệp; dịch vụ chế, chế biến, bảo quản nông
sản các dịch vụ khác trong lĩnh vực nông nghiệp cho các tổ chức,
nhân theo quy định của pháp luật
Xây dựng sở dữ liệu và duy trì, phát triển cổng thông tin điện tử của
6
Tên dịch vụ sự nghiệp công
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Dịch vụ lĩnh vực tài nguyên môi trường: 13 danh mục
Dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển, xử chất thải rắn sinh hoạt,
vệ sinh công cộng
Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường hàng năm trên địa bàn tỉnh
Lập báo cáo tổng quan về hiện trạng môi trường của địa phương 05
năm một lần
Báo cáo chuyên đề về hiện trạng môi trường của địa phương
Đánh giá chất lượng môi trường nước mặt, trầm tích, đánh giá khả năng
chịu tải, hạn ngạch xả nước thải đối với nguồn nước mặt theo quy định
Đánh giá mức độ ô nhiễm xử ô nhiễm môi trường làng nghề trên
địa bàn tỉnh
Xây dựng cơ sở dữ liệu về thống kê môi trường của địa phương
Điều tra, đánh giá, xây dựng kế hoạch quản chất lượng môi trường
không khí trên địa bàn tỉnh
Điều tra, đánh giá, xây dựng kế hoạch quản chất lượng môi trường
nước mặt trên địa bàn tỉnh
Báo cáo điều tra, đánh giá bộ chất lượng môi trường đất; báo cáo
điều tra, đánh giá chi tiết khu vực ô nhiễm môi trường đất; phương án
xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường đất
Đánh giá chất lượng môi trường biển trên địa bàn tỉnh
Đánh giá chất lượng môi trường nước dưới đất trên địa bàn tỉnh
Đánh giá diễn biến xâm nhập mặn trên địa bàn tỉnh
Dịch vụ bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: 01 danh mục
Quan trắc về đa dạng sinh học trên địa bàn tỉnh
Dịch vụ lĩnh vực quản lý đất đai: 14 danh mục
Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Thống kê đất đai, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Công tác định giá đất (xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá
đất và xác định giá đất cụ thể)
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất
72
Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất,
7
Tên dịch vụ sự nghiệp công
lập hồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền s
hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh
Xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác sdữ liệu đất đai; quản lý,
vận hành, bảo trì, nâng cấp, bảo đảm hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông
tin phần mềm; chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai; thực hiện
dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực đất đai
Lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính
Hoạt động điều tra bản khác thuộc lĩnh vực đo đạc bản đồ, quản
đất đai theo quy định của pháp luật
Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin đất đai
Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh
Phát triển, quản lý và khai thác quỹ đất
Tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật
Dịch vụ lĩnh vực đo đạc, bản đồ và viễn thám: 08 danh mục
Xây dựng, cập nhật sở dữ liệu nền địa tỷ lệ 1:2.000 1:5.000
thuộc phạm vi quản lý
Vận hành cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thuộc phạm vi quản lý
Thành lập, cập nhật bản đồ địa hình tỷ l 1:2.000 1:5.000 thuộc
phạm vi quản lý
Thành lập, bản đồ hành chính (trừ bản đồ hành chính cấp tỉnh) bản
đồ chuyên đề (bản đồ địa hình, bản đồ môi trường,…), một số loại bản
đồ khác thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính.
Xây dựng, vận hành, cập nhật sở dliệu đo đạc bản đồ chuyên
ngành thuộc phạm vi quản lý.
Xây dựng, cập nhật siêu dữ liệu viễn thám để đáp ứng yêu cầu khai
thác và sử dụng thuộc phạm vi quản lý của địa phương.
Thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.
Dịch vụ lĩnh vực địa chất và khoáng sản: 04 danh mục
Điều tra, đánh giá tai biến địa chất, địa chất công trình, địa chất đô thị,
địa chất môi trường, địa chất cảnh quan
Thăm dò khoáng sản theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thống kê, kiểm kê tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
8
Tên dịch vụ sự nghiệp công
cấm hoạt động khoáng sản; khu vực không đấu g quyền khai thác
khoáng sản
Dịch vụ lĩnh vực Khí tượng thủy văn biến đổi khí hậu: 04 danh
mục
Kế hoạch phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng
của địa phương
Lập, cập nhật kế hoạch hành động ứng phó biến đổi khí hậu trên địa
bàn tỉnh
Kiểm kê khí nhà kính, xây dựng kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính
Đánh giá tác động, tính dễ bị tổn thương, rủi ro, tổn thất thiệt hại do
biến đổi khí hậu gây ra trên địa bàn tỉnh
Dịch vụ lĩnh vực quản tổng hợp tài nguyên môi trường biển
hải đảo: 08 danh mục
Điều tra cơ bản, đánh giá tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
Thống kê các loại tài nguyên biển và hải đảo
Lậpquản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo
Phân vùng khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ
Quan trắc, đánh giá tình trạng ô nhiễm môi trường biển và hải đảo, hiện
trạng chất lượng nước, trầm tích, các hệ sinh thái đa dạng sinh học
của các khu vực biển hải đảo; điều tra, thống kê, phân loại, đánh giá
các nguồn thải từ đất liền, từ các hoạt động trên biển và hải đảo
Lập báo o hiện trạng môi trường biển hải đảo, báo cáo hiện trạng
môi trường biển và hải đảo theo chuyên đề
Thiết lập, điều chỉnh hành lang bảo vệ bờ biển; cắm mốc hành lang bảo
vệ bờ biển
Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
Dịch vụ lĩnh vực quan trắc môi trường: 05 danh mục
Quan trắc môi trường định kỳ hàng năm trên địa bàn tỉnh
Quản lý, vận hành hệ thống quan trắc tự động, liên tục
Giám định chất thải, đo đạc nguồn thải phục vụ công tác quản về tài
nguyên và môi trường
Hoạt động quan trắc phân tích môi trường (Bao gồm không khí
ngoài trời, đất, nước mặt, nước thải, tiếng ồn, độ rung, trầm tích, khí
thải, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, bùn thải, phóng xạ, chất thải,
trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục, trạm quan trắc
9
Tên dịch vụ sự nghiệp công
môi trường nước mặt tự động liên tục)
Xây dựng, cập nhật, điều chỉnh mạng lưới quan trắc môi trường
Dịch vụ lĩnh vực tài nguyên nước: 12 danh mục
109
Điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt, nước dưới đất
Kiểm kê tài nguyên nước
Điều tra hiện trạng khai thác nước mặt, nước dưới đất, xả nước thải, khí
thải, chất thải khác vào nguồn nước
Xây dựng duy trì mạng quan trắc tài nguyên nước, giám sát, cảnh
báo, dự báo nguồn nước
Xây dựng duy trì hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm
nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại khác do nước gây ra
Xây dựng và duy trì hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
Xây dựng Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
Rà soát chức năng nguồn nước trong quy hoạch tỉnh; xác định, công bố
chức năng đối với nguồn nước mặt nội thành phố trong trường hợp
chưa quy hoạch hoặc quy hoạch chưa thể hiện chức năng nguồn
nước
Lập, điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; xây
dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước và tổ chức
thực hiện theo phương án được duyệt
Điều tra, đánh giá, xác định công bố dòng chảy tối thiểu trên các
sông, kênh, rạch trên địa bàn và hạ lưu các hồ chứa
Lập, điều chỉnh danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh
Lập kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước phù hợp với kịch bản
nguồn nước; xây dựng, tổ chức thực hiện phương án điều hòa, phân
phối tài nguyên nước
Dịch vụ nh vực ng nghệ thông tin, lưu trữ và truyền thông về
tài nguyên và môi trường (dịch vụ khác): 11 danh mục
Thành lập, cập nhật bản đồ hành chính
Thành lập bản đồ chuyên đề
Xây dựng, vận hành, cập nhật, bảo trì sở dliệu, hệ thống thông tin
tài nguyên môi trường; xây dựng, vận hành, bảo trì, nâng cấp ứng
dụng phần mềm hỗ trviệc quản lý, khai thác sdữ liệu, hệ thống
thông tin tài nguyên môi trường; hoạt động đảm bảo an toàn, bảo
mật cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường
10
Tên dịch vụ sự nghiệp công
Thu thập, quản lý, lưu trữ, bảo quản, cập nhật thông tin, dữ liệu i
nguyên môi trường; xây dựng, cập nhật, công bố danh mục thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
125
Thiết kế, xây dựng, quản lý, bảo trì, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông
tin phục vụ tin học hóa hành chính nhà nước ngành tài nguyên môi
trường (bao gồm phần cứng và phần mềm)
126
Quản lý, chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ; bảo quản kho lưu trữ ngành tài
nguyên và môi trường
127
Phân tích, xử lý dữ liệu, thông tin tài nguyên và môi trường
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến về tài nguyên và môi trường
Sắp xếp, chỉnh lý tài liệu lưu trữ, bảo quản kho lưu trữ hồ sơ địa chính
Xây dựng kho dữ liệu số tài liệu lưu trữ ngành tài nguyên và môi trường
131
Xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực nông nghiệp môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4051/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×