• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3561/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kinh phí chính sách hỗ trợ xử lý rác thải sinh hoạt bằng công nghệ đốt

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/09/2024 11:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3561/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ xử lý rác thải sinh hoạt bằng công nghệ đốt trên địa bàn huyện Yên Định, huyện Như Thanh năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3561/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3561/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3561/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ xử lý rác
thải sinh hoạt bằng công nghệ đốt trên địa bàn huyện Yên Định,
huyện Như Thanh năm 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương 2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 236/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND
tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2025;
Căn cứ Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND
tỉnh về ban hành quy định biện pháp thi hành Nghị quyết số 236/2019/NQ-
HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ xử
lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2025;
Căn cứ Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 04/7/2019 của UBND
tỉnh ban hành quy định về mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý
chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh
về việc giao dự toán thu NSNN trên địa bàn; thu, chi NSĐP và phân bổ dự toán
chi ngân sách địa phương năm 2024 của tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 1592/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt phương án xử lý chất thải rắn tỉnh Thanh Hóa đến năm
2025, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định 2164/QĐ-UBND ngày 11/6/2020
của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh Mục 21, Phụ lục 1, Quyết định
số 1592/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt phương
án xử lý chất thải rắn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh tại Công văn số 8755/UBND-NN
ngày 20/6/2024 về việc thực hiện chính sách hỗ trợ xử lý chất thải rắn sinh
hoạt trên địa bàn huyện Như Thanh và huyện Yên Định;
Xét đề nghị tại Tờ trình số 210/TTr-UBND ngày 25/6/2024, Công văn giải
trình số 2971/UBND-TNMT ngày 18/7/2024 của UBND huyện Yên Định về việc
đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư xử lý chất thải
rắn sinh hoạt theo hình thức đốt trên địa bàn huyện Yên Định năm 2024; Tờ trình
số 216/TTr-UBND ngày 26/6/2024 của UBND huyện Như Thanh về việc đề nghị
3561
30 8
hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư xử lý chất thải rắn sinh
hoạt theo hình thức đốt trên địa bàn huyện Như Thanh năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 4714/TTr-STC ngày
16/8/2024, kèm theo ý kiến tham gia của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Công văn số 6060/STNMT-BVMT ngày 08/7/2024, Công văn số 7006/STNMT-
BVMT ngày 03/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt hỗ trợ kinh phí cho UBND huyện Yên Định, UBND
huyện Như Thanh để thực hiện chính sách xử lý rác thải sinh hoạt bằng công
nghệ đốt năm 2024 như sau:
1. Đối tượng hỗ trợ: Hỗ trợ chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt cho các
hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
2. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ xử lý rác thải sinh hoạt bằng công nghệ đốt
trên địa bàn huyện Yên Định và trên địa bàn huyện Như Thanh cho các hộ gia
đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo Nghị
quyết số 236/2019/NQHĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh.
3. Khối lượng rác thải: Theo khối lượng do UBND huyện Yên Định và
UBND huyện Như Thanh đề nghị và cung cấp, trong đó: dự kiến trên cơ sở định
mức phát thải quy định tại Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của
UBND tỉnh về ban hành quy định biện pháp thi hành Nghị quyết số
236/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ xử lý
chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020 - 2025.
4. Đơn giá hỗ trợ: 440.000 đồng/tấn với phương pháp xử lý rác thải
bằng công nghệ đốt theo quy định tại Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày
04/7/2019 của UBND tỉnh ban hành quy định về mức giá tối đa dịch vụ thu
gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
5. Mức hỗ trợ: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 80% đối với huyện Như Thanh
(huyện miền núi) và 70% đối với huyện Yên Định (huyện đồng bằng, ven biển)
theo quy định tại Nghị quyết số 236/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của
HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2025.
6. Tổng kinh phí hỗ trợ:
- Tổng kinh phí hỗ trợ: 8.714,09 triệu đồng.
(Bằng chữ: Tám tỷ, bảy trăm mười bốn triệu, không trăm lẻ chín nghìn đồng)
Trong đó:
+ Huyện Yên Định: 4.826,89 triệu đồng.
+ Huyện Như Thanh: 3.887,20 triệu đồng.
(Có biểu chi tiết kèm theo)
7. Nguồn kinh phí: Từ nguồn sự nghiệp môi trường trong dự toán ngân
sách tỉnh năm 2024 (Chính sách hỗ trợ xử lý chất thải sinh hoạt theo Nghị
Quyết số 236/NQ-HĐND của HĐND tỉnh).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Căn cứ quyết định phê duyệt của UBND tỉnh, Sở Tài chính có trách
nhiệm thông báo bổ sung có mục tiêu cho UBND huyện Yên Định và UBND
huyện Như Thanh thực hiện.
- UBND huyện Yên Định và UBND huyện Như Thanh thực hiện lựa
chọn đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thông qua hình thức
đấu thầu theo quy định tại Khoản 2, Điều 78, Luật Bảo vệ môi trường năm
2020 và Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định
giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử
dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, chỉ đạo của
UBND tỉnh tại Công văn số 8755/UBND-NN ngày 20/6/2024 và các quy định
hiện hành.
- UBND huyện Yên Định và UBND huyện Như Thanh chủ động cân đối
ngân sách địa phương và huy động từ các nguồn hợp pháp khác, kết hợp với
nguồn được hỗ trợ để thực hiện theo quy định; có trách nhiệm sử dụng ngân sách
đã được cấp, đảm bảo đúng đối tượng, mục đích và khối lượng chất thải được
nghiệm thu xử lý và thanh quyết toán theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách tỉnh được xác định trên cơ sở khối lượng
chất thải rắn sinh hoạt năm 2024 do UBND huyện Yên Định và UBND huyện
Như Thanh cung cấp; UBND huyện Yên Định và UBND huyện Như Thanh
chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và
các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên quan về khối
lượng trong dự toán và đối với việc kí hợp đồng với nhà đầu tư, xác nhận khối
lượng chất thải rắn sinh hoạt thực tế được xử lý cho các hộ gia đình, cá nhân
không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hồ sơ đề nghị thanh toán
xử lý chất thải rắn sinh hoạt của Nhà đầu tư. Sau khi quyết toán kinh phí thừa,
thiếu sẽ được hoàn trả, bổ sung theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch
và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Thanh
Hóa; Chủ tịch UBND huyện Yên Định; Chủ tịch UBND huyện Như Thanh và
Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu: VT, Pg NN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
KINH PHÍ HỖ TRỢ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT BẰNG CÔNG NGHỆ ĐỐT
TẠI HUYỆN YÊN ĐỊNH, HUYỆN NHƯ THANH NĂM 2024
( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Tên xã
Tổng số
khẩu
không có
HĐ SXKD
tham gia
xử lý bằng
lò đốt
(khẩu)
Định mức phát
thải
(Kg/người/ngày)
Thời gian
xử lý trong
năm
(ngày)
Khối lượng
rác phát
sinh
(Tấn/năm)
Đơn giá
(triệu
đồng/tấn)
Thành Tiền
( triệu đồng )
Kinh phí hỗ
trợ từ NS
tỉnh (70%)
(triệu
đồng/năm)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(6)*(7)
(9)=(8)*70%
(10)
TỔNG CỘNG
140.738
-
-
26.715
-
11.754,55
8.714,09
I
HUYỆN YÊN ĐỊNH
69.533
15.672
6.895,55
4.826,89
1
Yên Thái
3.893
0,55
365
781,52
0,44
343,87
240,71
UBND huyện
Yên Định
chịu trách
nhiệm về
khối lượng
trong dự toán
và khối lượng
rác thải thực
tế được xử lý
2
Định Hòa
4.678
0,55
365
939,11
0,44
413,21
289,25
3
Định Liên
6.232
0,55
365
1.251,07
0,44
550,47
385,33
4
Định Long
3.649
0,55
365
732,54
0,44
322,32
225,62
5
Yên Ninh
3.180
0,55
365
638,39
0,44
280,89
196,62
6
Định Tăng
5.830
0,55
365
1.170,37
0,44
514,96
360,47
7
Định Hưng
5.327
0,55
365
1.069,40
0,44
470,53
329,37
8
Định Hải
5.289
0,55
365
1.061,77
0,44
467,18
327,02
9
Định Tiến
4.605
0,55
365
924,45
0,44
406,76
284,73
10
Định Thành
4.591
0,55
365
921,64
0,44
405,52
283,87
11
Yên Trường
7.936
0,55
365
1.593,15
0,44
700,99
490,69
12
Yên Phong
3.894
0,55
365
781,72
0,44
343,96
240,77
13
TT Quán Lào
10.429
1
365
3.806,59
0,44
1.674,90
1.172,43
II
HUYỆN NHƯ
THANH
71.205
11.043
4.859,00
3.887,20
1
TT Bến Sung
10.086
1,00
365
3.681,39
0,44
1.619,81
1.295,85
UBND huyện
Như Thanh
chịu trách
nhiệm về
khối lượng
trong dự toán
và khối lượng
rác thải thực
tế được xử lý
2
Xã Mậu Lâm
7.645
0,33
365
920,84
0,44
405,17
324,14
3
Xã Phú Nhuận
7.521
0,33
365
905,90
0,44
398,60
318,88
4
Xã Hải Long
3.619
0,33
365
435,91
0,44
191,80
153,44
5
Xã Cán Khê
7.303
0,33
365
879,65
0,44
387,04
309,64
6
Xuân Khang
6.216
0,33
365
748,72
0,44
329,44
263,55
7
Xã Yên Thọ
9.146
0,33
365
1.101,64
0,44
484,72
387,78
8
Phượng Nghi
3.910
0,33
365
470,96
0,44
207,22
165,78
9
Xã Xuân Du
5.678
0,33
365
683,92
0,44
300,92
240,74
10
Xã Xuân Phúc
5.386
0,33
365
648,74
0,44
285,45
228,36
11
Xã Yên lạc
4.695
0,33
365
565,51
0,44
248,83
199,06
Căn cứ áp dụng:
Chính sách hỗ trợ: Nghị quyết số 236/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân về việc ban hành chính sách hỗ trợ xử lý chất thải
rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2025;
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: Theo khối lượng do UBND huyện Yên Định và UBND huyện Như Thanh đề nghị và cung cấp, trên
cơ sở định mức phát thải quy định tại Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND tỉnh về ban hành quy định biện pháp thi hành
Nghị quyết số 236/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
giai đoạn 2020 - 2025.
Đơn giá, chi phí xử lý: Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 7/7/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định về mức giá tối đa dịch
vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3561/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ xử lý rác thải sinh hoạt bằng công nghệ đốt trên địa bàn huyện Yên Định, huyện Như Thanh năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3561/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×