Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 342/QĐ-BXD 2026 về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Xây dựng

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 22/03/2026 14:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 342/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Danh Huy
Trích yếu: Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 342/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 342/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 342/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 342/QĐ-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 342/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Xây dựng

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

 

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ các Thông báo số 1136/TB-BTC ngày 11/12/2025, 126/TB-BTC ngày 30/01/2026 của Bộ Tài chính về việc thông báo thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách – nguồn sự nghiệp năm 2024 của Bộ Xây dựng theo biểu mẫu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để công khai);
- Lưu :VT, KHTC(H).

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Danh Huy

 

 

 

Đơn vị: BỘ XÂY DỰNG

Chương: 019

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024

(Kèm theo Quyết định số 342/QĐ-BXD ngày 12/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

 

Đơn vị tính: đồng.

TT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

1

2

3

4

5=4-3

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

21.557.104.041.642

21.557.104.041.642

0

1

Lệ phí

248.714.805.317

248.714.805.317

0

1.1

- Lệ phí ra vào cảng biển

88.328.559.815

88.328.559.815

0

1.2

- Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa

7.550.338.900

7.550.338.900

0

1.3

- Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên

5.328.218.575

5.328.218.575

0

1.4

- Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện

953.815.000

953.815.000

0

1.5

- Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

332.980.000

332.980.000

0

1.6

- Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe

1.468.710.000

1.468.710.000

0

1.7

- Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

89.261.973.340

89.261.973.340

0

1.8

- Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

204.000.000

204.000.000

0

1.9

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

52.006.759.687

52.006.759.687

0

1.10

- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu

2.686.370.000

2.686.370.000

0

1.11

- Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD

593.080.000

593.080.000

0

2

Phí

21.308.389.236.325

21.308.389.236.325

0

1.1

Phí sử dụng đường bộ

14.277.021.616.510

14.277.021.616.510

0

1.2

Phí bảo đảm hàng hải

2.782.372.186.014

2.782.372.186.014

0

1.3

Phí cảng vụ hàng hải

1.491.244.363.098

1.491.244.363.098

0

1.4

Phí cảng vụ đường thủy nội địa

78.371.030.175

78.371.030.175

0

1.5

Phí bay qua vùng trời Việt Nam

1.905.724.650.311

1.905.724.650.311

0

1.6

Phí cảng vụ hàng không

422.664.129.840

422.664.129.840

0

1.7

Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt

282.013.091.505

282.013.091.505

0

1.8

Phí chuyên ngành hàng không

31.250.688.312

31.250.688.312

0

1.9

Phí an ninh cảng biển

4.222.448.000

4.222.448.000

0

1.10

Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

3.765.250.000

3.765.250.000

0

1.11

Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

28.914.392.560

28.914.392.560

0

1.12

Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường

 

0

0

1.13

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

94.000.000

94.000.000

0

1.14

Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

 

0

0

1.15

Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

496.900.000

496.900.000

0

1.16

Phí khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; Phí giám định y khoa...)

234.490.000

234.490.000

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

766.222.183.787

766.222.183.787

0

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

189.900.000

189.900.000

0

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ

 

0

0

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ

189.900.000

189.900.000

0

2

Chi sự nghiệp y tế

108.860.500

108.860.500

0

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ

0

0

0

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ

108.860.500

108.860.500

0

3

Chi sự nghiệp kinh tế

730.724.862.967

730.724.862.967

0

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ

623.423.649.435

623.423.649.435

0

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ

107.301.213.532

107.301.213.532

0

3

Chi quản lý hành chính

35.198.560.320

35.198.560.320

0

1.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ

10.030.295.952

10.030.295.952

0

1.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ

25.168.264.368

25.168.264.368

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

20.934.346.272.091

20.934.346.272.091

0

1

Lệ phí

248.714.805.317

248.714.805.317

0

1.1

- Lệ phí ra vào cảng biển

88.328.559.815

88.328.559.815

0

1.2

- Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa

7.550.338.900

7.550.338.900

0

1.3

- Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên

5.328.218.575

5.328.218.575

0

1.4

- Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện

953.815.000

953.815.000

0

1.5

- Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

332.980.000

332.980.000

0

1.6

- Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe

1.468.710.000

1.468.710.000

0

1.7

- Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

89.261.973.340

89.261.973.340

0

1.8

- Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

204.000.000

204.000.000

0

1.9

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

52.006.759.687

52.006.759.687

0

1.10

- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu

2.686.370.000

2.686.370.000

0

1.11

- Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD

593.080.000

593.080.000

0

2

Phí

20.685.631.466.774

20.685.631.466.774

0

1.1

Phí sử dụng đường bộ

14.276.644.204.510

14.276.644.204.510

0

1.2

Phí bảo đảm hàng hải

2.768.320.679.406

2.768.320.679.406

0

1.3

Phí cảng vụ hàng hải

998.755.320.185

998.755.320.185

0

1.4

Phí cảng vụ đường thủy nội địa

14.382.993.670

14.382.993.670

0

1.5

Phí bay qua vùng trời Việt Nam

1.905.724.650.311

1.905.724.650.311

0

1.6

Phí cảng vụ hàng không

381.106.106.638

381.106.106.638

0

1.7

Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt

282.013.091.505

282.013.091.505

0

1.8

Phí chuyên ngành hàng không

48.487.840.177

48.487.840.177

0

1.9

Phí an ninh cảng biển

703.900.200

703.900.200

0

1.10

Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

1.873.750.000

1.873.750.000

0

1.11

Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

7.273.303.255

7.273.303.255

0

1.12

Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường

 

0

0

1.13

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

122.920.200

122.920.200

0

1.14

Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

 

0

0

1.15

Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

153.726.000

153.726.000

0

1.16

Phí khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; Phí giám định y khoa...)

68.980.717

68.980.717

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

20.941.469.474.485

20.941.469.474.485

0

I

Nguồn ngân sách trong nước

20.939.628.534.805

20.939.628.534.805

0

1

Chi quản lý hành chính

527.002.697.489

527.002.697.489

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

489.303.908.731

489.303.908.731

0

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

37.698.788.758

37.698.788.758

0

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

121.380.279.238

121.380.279.238

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

0

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

0

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

8.973.139.083

8.973.139.083

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

112.407.140.155

112.407.140.155

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

823.697.865.612

823.697.865.612

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

132.436.442.827

132.436.442.827

0

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

691.261.422.785

691.261.422.785

0

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

30.864.600.241

30.864.600.241

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

2.312.234.674

2.312.234.674

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

28.552.365.567

28.552.365.567

0

5

Chi bảo đảm xã hội

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

6

Chi hoạt động kinh tế

19.427.515.596.065

19.427.515.596.065

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

208.285.808.835

208.285.808.835

0

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

19.219.229.787.230

19.219.229.787.230

0

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

6.501.553.160

6.501.553.160

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.501.553.160

6.501.553.160

0

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

1.396.904.000

1.396.904.000

0

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

0

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.396.904.000

1.396.904.000

0

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông

tấn

0

0

0

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

0

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

10

Tài chính và khác

1.269.039.000

1.269.039.000

0

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

 

0

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.269.039.000

1.269.039.000

0

II

Chương trình mục tiêu

1.840.939.680

1.840.939.680

0

1

Y tế, dân số và gia đình

 

0

0

2

Bảo vệ môi trường

 

0

0

3

Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

444.035.680

444.035.680

0

4

Văn hóa thông tin

1.396.904.000

1.396.904.000

0

5

An ninh và trật tự an toàn xã hội (040)

 

0

0

C

Nguồn vốn viện trợ (được ghi thu, ghi chi)

8.061.967.258

8.061.967.258

0

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

566.385.349

566.385.349

0

 

Dự án: Nâng cao năng lực Trung tâm đào tạo Logistics tiểu vùng Mê Kông - Nhật Bản tại Việt Nam - Giai đoạn 2

566.385.349

566.385.349

0

3.2

 

 

0

2

Chi hoạt động kinh tế

7.495.581.909

7.495.581.909

0

2.1

Dự án hỗ trợ kỹ thuật “Hài hoà hoá tiêu chuẩn và quy định giữa các nước Mê Công- Lan Thương”, nguồn vốn không hoàn lại từ Quỹ đặc biệt hợp tác Mê Công – Lan Thương.

7.495.581.909

7.495.581.909

0

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 342/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×