Thông tư 90/2018/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn công khai ngân sách với đơn vị dự toán ngân sách

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 59/2013/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật trong ngành tài chính;

Thực hiện Quyết định số 559/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án đơn giản hóa chế độ báo cáo trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước”;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính Hành chính sự nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây viết tắt là Thông tư số 61).
1. Sửa đổi, bổ sung Điểm c Khoản 2 Điều 11 như sau:
“c) Gửi Bộ Tài chính:
- Tài liệu, số liệu công khai dự toán, quyết toán ngân sách đã được phê duyệt theo quy định tại Thông tư này và thời gian gửi cùng thời gian thực hiện công bố công khai.
- Báo cáo tổng hợp tình hình công khai ngân sách theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này. Thời gian gửi báo cáo trước ngày 31 tháng 5 hằng năm (đối với công khai dự toán năm hiện hành), trước ngày 31 tháng 3 hằng năm (đối với công khai quyết toán năm trước của năm liền kề năm hiện hành. Ví dụ: Năm 2018, báo cáo tổng hợp tình hình công khai ngân sách của năm 2016).
- Tài liệu, số liệu, báo cáo gửi Bộ Tài chính qua ứng dụng công khai ngân sách nhà nước tại địa chỉ https://ckns.mof.gov.vn là dạng báo cáo điện tử có chữ ký số theo quy định của pháp luật (chữ ký số của người có thẩm quyền hoặc chữ ký số của cơ quan, tổ chức).
Định dạng báo cáo, số liệu gửi Bộ Tài chính và công khai trên Cổng Thông tin điện tử của các đơn vị như sau: Định dạng file excel đối với bảng số liệu, định dạng file word đối với dạng báo cáo văn bản.
Những báo cáo số liệu công khai trên Cổng thông tin điện tử của các đơn vị là dạng báo cáo điện tử có chữ ký số theo quy định của pháp luật. Đơn vị lập chuyên mục riêng về Công khai ngân sách và Cổng thông tin điện tử của đơn vị hiệu chỉnh chuyên mục Công khai ngân sách đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật theo Phụ lục số 2 đính kèm Thông tư này.
Các đơn vị dự toán cấp I, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ ở trung ương có trách nhiệm cung cấp cho Bộ Tài chính đường dẫn (link) Chuyên mục Công khai ngân sách trên Cổng thông tin điện tử của đơn vị trước ngày 25 tháng 02 năm 2019”.
2. Bổ sung điểm d Khoản 3 Điều 11 như sau:
“d) Căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương, cơ quan tài chính các cấp ở địa phương có hướng dẫn cụ thể hình thức gửi tài liệu công khai ngân sách của các đơn vị dự toán cấp I, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ ở địa phương cho phù hợp”.
3. Thay thế một số mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 61 như sau:
a) Mẫu biểu số 01, mẫu biểu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này thay thế Mẫu biểu số 01, mẫu biểu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 61.
b) Mẫu biểu số 03 ban hành kèm theo Thông tư này thay thế Mẫu biểu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 61.
c) Mẫu biểu số 04 ban hành kèm theo Thông tư này thay thế Mẫu biểu số 04, Mẫu biểu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 61.
d) Mẫu biểu số 05, mẫu biểu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này thay thế Mẫu biểu số 06, mẫu biểu số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 61.
e) Mẫu biểu số 07 ban hành kèm theo Thông tư này thay thế Mẫu biểu số 08 ban hành kèm theo Thông tư số 61.
g) Mẫu biểu số 08 ban hành kèm theo Thông tư này thay thế Mẫu biểu số 09, Mẫu biểu số 10 ban hành kèm theo Thông tư số 61.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục Hải quan, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty Nhà nước;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu :VT, HCSN (400 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Trần Văn Hiếu

 

PHỤ LỤC SỐ 1

QUY ƯỚC ĐẶT KÝ HIỆU TỆP BÁO CÁO CÔNG KHAI NGÂN SÁCH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 90 /2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính)

A. Mã bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội:

 

ID

Bộ, cơ quan ngang bộ

Viết tắt

1

Văn phòng Quốc hội

VPQH

2

Văn phòng Chủ tịch nước

VPCTN

3

Văn phòng Chính phủ

VPCP

4

Tòa án nhân dân tối cao

TANDTC

5

Viện Kiểm sát ND tối cao

VKSNDTC

6

Bộ Ngoại giao

BNG

7

Bộ Tư pháp

BTP

8

Kiểm toán Nhà nước

KTNN

9

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

BKHĐT

10

Thanh tra Chính phủ

TTCP

11

Bộ Thông tin và truyền thông

BTTTT

12

Hội LH Phụ nữ Việt Nam

HLHPNVN

13

TW Đoàn TN CS HCM

ĐTNCSHCM

14

UB TW MTTQ Việt Nam

MTTQ

15

Liên minh HTX Việt Nam

LMHTX

16

Hội Nông dân Việt Nam

HND

17

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

HCCB

18

Bộ Nội vụ

BNV

19

Bộ Tài chính

BTC

20

Bộ Văn hóa- Thể thao- Du lịch

BVHTTDL

21

Bộ Giáo dục và Đào tạo

BGDĐT

22

Đại học Quốc gia Hà nội

QGHN

23

Đại học Quốc gia TP. HCM

QGHCM

24

Bộ Khoa học và Công nghệ

BKHCN

25

Thông tấn xã Việt nam

TTXVN

26

Đài Truyền hình Việt nam

THVN

27

Đài Tiếng nói Việt nam

TNVN

28

Viện Khoa học và c.nghệ VN

KHCNVN

29

Viện Khoa học xã hội ViệtNam

KHXHVN

30

BQL khu c.nghệ cao Hoà Lạc

BQLHL

31

Ban QL làng văn hoá Du lịch

BQLVHDL

32

Bộ Y tế

BYT

33

Tổng Liên đoàn LĐ Việt Nam

LĐLĐVN

34

Bộ Lao động - TB&XH

BLĐTBXH

35

Bảo hiểm xã hội Việt nam

BHXHVN

36

Uỷ ban Dân tộc

UBDT

37

Bộ Nông nghiệp và PTNT

BNN

38

Bộ Công thương

BCT

39

Bộ Tài nguyên - Môi trường

BTNMT

40

Bộ Xây dựng

BXD

42

Bộ Giao thông vận tải

BGTVT

43

Uỷ ban Sông Mê Kông

UBSMC

 

B. Cách đặt ký hiệu tệp văn bản báo cáo:

Ký hiệu tên tệp văn bản báo cáo đặt theo số phụ lục và thời gian lập báo cáo, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội gửi báo cáo (theo cột ký hiệu viết tắt ở bảng trên). Cách đặt tên cụ thể như sau:

- Loại số liệu: Dự toán/Quyết toán: DT/QT;

- Năm báo cáo;

- Kỳ báo cáo: Năm (N), Quý (Q1), tháng (T1), 6 tháng (6T), 9 tháng (9T);

- Mã biễu mẫu: Theo số thứ tự biểu mẫu quy định trong Thông tư. Ví dụ: B01 - biểu số 01 trong Thông tư);

- Thông tư áp dụng: Thông tư 61/2017/TT-BTC

- Mã đơn vị.

1. Tài liệu, số liệu công khai dự toán: Ký hiệu: Dự toán-năm-kỳ báo cáo-tên biểu mẫu-tên Thông tư-Mã đơn vị.

Ví dụ: Tài liệu, số liệu công khai dự toán năm 2018 của Bộ Xây dựng, có ký hiệu tên tệp là: DT-2018-N-B01-TT61-BXD.

2. Tài liệu, số liệu công khai quyết toán: Ký hiệu: Quyết toán-năm-kỳ báo cáo-tên biểu mẫu-tên Thông tư-Mã đơn vị.

Ví dụ: Tài liệu, số liệu công khai quyết toán năm 2016 của Bộ Xây dựng, có ký hiệu tên tệp là: QT-2016-N-BXD-B04-BXD.

3. Báo cáo tổng hợp tình hình công khai dự toán: Ký hiệu: Báo cáo dự toán-năm-kỳ báo cáo-tên biểu mẫu-tên Thông tư-Mã đơn vị.

Ví dụ: Báo cáo tổng hợp tình hình công khai dự toán quý 1 năm 2018 của Bộ Xây dựng: THDT-2018-Q1-MS01-TT61-BXD.

4. Báo cáo tổng hợp tình hình công khai quyết toán: Ký hiệu: Báo cáo quyết toán-năm-kỳ báo cáo-tên biểu mẫu-tên Thông tư-Mã đơn vị.

Ví dụ: Báo cáo tổng hợp tình hình công khai quyết toán quý 2 năm 2018 của Bộ Xây dựng: THQT-2018-Q2-MS01-TT61-BXD.

C. Về định dạng trình bày báo cáo công khai:

- Đối với tài liệu công khai là dạng số liệu có định dạng là file excel thì mỗi tệp có 01 sheet trong đó có 01 biểu theo mẫu. Tên sheet đặt là “Báo cáo”. Tên tệp đặt như quy định tại Mục B Phụ lục số 1 này.

- Biểu dữ liệu công khai trên file excel sẽ bắt đầu từ dòng thứ tám, cột thứ nhất (cột A).

- Từ năm 2019, các đơn vị vào ứng dụng công khai ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính để tải mẫu biểu công khai theo mẫu biểu quy định tại đường dẫn https://ckns.mof.gov.vn.

PHỤ LỤC SỐ 2

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CHUYÊN MỤC CÔNG KHAI NGÂN SÁCH
(Ban hành kèm theo Thông tư số     /2018/TT-BTC ngày   tháng    năm 2018 của Bộ Tài chính)

 

A. Chuyên mục Công khai ngân sách trên Cổng thông tin điện tử của đơn vị có các chuyên mục con như sau:

1. Dự toán ngân sách năm đã được cấp có thẩm quyền giao.

2. Tình hình thực hiện dự toán ngân sách trong năm (quý, 6 tháng, 9 tháng, năm).

3. Quyết toán ngân sách năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Tổng hợp tình hình công khai.

B. Tại mỗi chuyên mục con hiển thị đủ các thông tin như sau:

STT

Tên báo cáo

Năm/kỳ báo cáo

Biểu mẫu

Số Quyết định công bố

Ngày công bố

Đường dẫn toàn văn

1

Tên báo cáo

….

 

 

Tên biểu mẫu theo quy định tại Thông tư

……./QĐ-….

Ngày/tháng/năm

Quyết định số …../QĐ-…..

File excel số liệu kèm theo

 

Ví dụ:

 

 

 

 

 

 

Công khai dự toán ngân sách năm 2018

2018

Mẫu số 01/QĐ-CKNS

01/QĐ-BXD

31/3/2018

Quyết định số 01/QĐ-BXD

File excel số liệu kèm theo

D. Trích xuất dữ liệu 04 chuyên mục con theo chuẩn XML. File XML trích xuất báo cáo bao gồm 04 danh sách là:

1. Dự toán ngân sách năm đã được cấp có thẩm quyền giao.

2. Tình hình thực hiện dự toán ngân sách trong năm (quý, 6 tháng, 9 tháng, năm).

3. Quyết toán ngân sách năm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Tổng hợp tình hình công khai.

D. Chuẩn XML cung cấp có định dạng như sau:

 

Định dạng chuẩn XML của danh sách báo cáo công khai:

  • ?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
    <reports>
    <report-dutoan>

  <item>
    <title> </title>

    <link></link>

    <description> ]]></description>

    <reportyear></reportyear>

    <reporttemplate> …. </reporttemplate>

    <qdDate> …. </qdDate>

    <qdnumber> …. </qdnumber>

    <pubDate> …. </pubDate>

    <files> …. </files>

    <guid> …. </guid>

  •   /item>
  • item> … </item>
  • report-dutoan>
  • report-thuchien>

  <item>
    <title> </title>

    <link></link>

    <description> ]]></description>

    <reportyear></reportyear>

    <reporttemplate> …. </reporttemplate>

    <qdDate> …. </qdDate>

    <qdnumber> …. </qdnumber>

    <pubDate> …. </pubDate>

    <files> …. </files>

    <guid> …. </guid>

  •   /item>
  •   item> … </item>
  • report-thuchien>
  • report-quyettoan>

  <item>
    <title> </title>

    <link></link>

    <description> ]]></description>

    <reportyear></reportyear>

    <reporttemplate> …. </reporttemplate>

    <qdDate> …. </qdDate>

    <qdnumber> …. </qdnumber>

    <pubDate> …. </pubDate>

    <files> …. </files>

    <guid> …. </guid>

  •   /item>
  •   item> … </item>
  • report-quyettoan>
  • report-tonghop>

  <item>
    <title> </title>

    <link></link>

    <description> ]]></description>

    <reportyear></reportyear>

    <reporttemplate> …. </reporttemplate>

    <qdDate> …. </qdDate>

    <qdnumber> …. </qdnumber>

    <pubDate> …. </pubDate>

    <files> …. </files>

    <guid> …. </guid>

  •   /item>
  •   item> … </item>
  • report-tonghop>
  • /reports>

Giải thích định dạng XML:

Mỗi danh sách được định nghĩa là một thẻ report:

  •  

Ý nghĩa

  • report-dutoan> … </report-dutoan>

Danh sách báo cáo công khai dự toán ngân sách

  • report-thuchien> </report-thuchien>

Danh sách báo cáo tình hình thực hiện dự toán ngân sách

  • report-quyettoan> </report-quyettoan>

Danh sách báo cáo công khai quyết toán ngân sách

  • report-tonghop> </report-tonghop>

Danh sách báo cáo tổng hợp tình hình công khai ngân sách

Mỗi loại report gồm các thông tin:

  •  

Ý nghĩa

  • title> … </title>

Tiêu đề của danh sách

  • link> </link>

Đường dẫn (link) đến danh sách công bố theo chuẩn trên Cổng thông tin điện tử của đơn vị

  • description></description>

Mô tả chi tiết danh sách công bố

  • pubDate></pubDate>

Ngày cập nhật mới nhất của danh sách. Mẫu hiển thị: “Mon, 28 May 2018 11:45:23 +0700

  • generator> … </generator>

Tên đơn vị

Trong mỗi report/danh sách gồm các item. Mỗi item là 1 dòng báo cáo trong danh sách. Mỗi item gồm các thông tin:

  •  

Ý nghĩa

  • title> </title>

Tên báo cáo

  • link></link>

Đường dẫn đến màn hình hiển thị chi tiết báo cáo

  • description> … </description>

Mô tả chi tiết báo cáo

  • reportyear></reportyear>

Năm báo cáo

  • reporttemplate> …. </reporttemplate>

Tên biểu mẫu báo cáo. Lưu ý: Hiển thị đúng tên mẫu theo quy định trong Thông tư.

  • qdDate> …. </qdDate>

Ngày/tháng/năm của quyết định công bố

  • qdnumber> …. </qdnumber>

Số quyết định

  • pubDate> …. </pubDate>

Ngày công khai trên Cổng

  • files> …. </files>

Danh sách các đường dẫn đến tập tin báo cáo. Mỗi đường dẫn được ngăn cách bằng dấu chấm phẩy (;)

Tên file được đặt theo hướng dẫn của Bộ Tài Chính đã ban hành.

Ví dụ:

https://www.mic.gov.vn/ckns/files/ QD_congkhai_ngansach_2018.docx;

https://www.mic.gov.vn/ckns/files/ BC_dutoan_ngansach_2018.xlsx

  • guid> …. </guid>

Mã ID của báo cáo hoặc đường dẫn của màn hình chi tiết

 

4. Đường dẫn đến file XML trích xuất dữ liệu được quy định như sau:

  • . Trong đó tên file xml cố định là “ckns.xml”.

Ví dụ: www.mof.gov.vn/ckns.xml

   Biểu số 1 - Ban hành kèm theo Thông tư số      ngày     tháng     năm      của Bộ Tài chính

 

  Đơn vị:

       

 Chương:

         

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO

 

VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC năm ...

 

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- … ngày…/…/….của…. )

 

(Dùng cho đơn vị dự toán ngân sách cấp I/đơn vị dự toán ngân sách cấp trên)

 
       

  ĐV tính: triệu đồng

 

Số
TT

Nội dung

Tổng số
được giao

Tổng số đã
phân bổ

Đơn vị …

Đơn vị …

 
 

1

2

3

4=5+6+…

5

6

 

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

I

 Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

 

 

 

 

a

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

a

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

III

 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

1.1

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

2.2

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

3.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

4.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

 

 

 

 

5.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

 

6.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

7.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

 

 

 

 

8.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

 

9.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

 

10.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

 

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số      ngày    tháng    năm    của Bộ Tài chính

  Đơn vị:

 

 Chương:

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- … ngày…/…/….của…. )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

   

Đvt: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Dự toán được giao

1

2

3

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

I

 Số thu phí, lệ phí

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

a

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2

Chi quản lý hành chính

 

a

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

III

 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

1

Lệ phí

 

 

Lệ phí…

 

 

Lệ phí…

 

2

Phí

 

 

Phí …

 

 

Phí …

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

2.2

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Dự án A

 

1.2

Dự án B

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

2.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

3.1

Dự án A

 

3.2

Dự án B

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4.1

Dự án A

 

4.2

Dự án B

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

5.1

Dự án A

 

2.2

Dự án B

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

6.1

Dự án A

 

6.2

Dự án B

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

7.1

Dự án A

 

7.2

Dự án B

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

8.1

Dự án A

 

8.2

Dự án B

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

9.1

Dự án A

 

9.2

Dự án B

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

10.1

Dự án A

 

10.2

Dự án B

 

   Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số    ngày    tháng    năm    của Bộ Tài chính

  Đơn vị:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Chương:

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     
   

…….., ngày ….. tháng….. Năm….

CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ (6 THÁNG/CẢ NĂM)

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị

 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

         Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

         Căn cứ Thông tư số…../2018/TT-BTC ngày   tháng… năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ

         (Tên đơn vị) công khai tình hình thực hiện dự toán thu-chi ngân sách quý (6 tháng/cả năm) như sau:

       

ĐV tính: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực
hiện quý/6 tháng/năm

Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Ước thực hiện quý (6 tháng, năm) nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

1

2

3

4

5

6

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

I

 Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

 

 

 

a

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

III

 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

2.2

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

 

 

 

5.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

 

 

 

8.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Dự án A

 

 

 

 

1.2

Dự án B

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

2.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3.1

Dự án A

 

 

 

 

3.2

Dự án B

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

Dự án A

 

 

 

 

4.2

Dự án B

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

 

 

 

5.1

Dự án A

 

 

 

 

2.2

Dự án B

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

 

 

 

 

6.1

Dự án A

 

 

 

 

6.2

Dự án B

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

7.1

Dự án A

 

 

 

 

7.2

Dự án B

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

 

 

 

 

8.1

Dự án A

 

 

 

 

8.2

Dự án B

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

 

9.1

Dự án A

 

 

 

 

9.2

Dự án B

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

 

 

10.1

Dự án A

 

 

 

 

10.2

Dự án B

 

 

 

 

           
     

Ngày     tháng     năm

     

Thủ trưởng đơn vị

     

(Chữ ký, dấu)

     

Họ và tên

Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số       ngày     tháng     năm    của Bộ Tài chính

  Đơn vị:

       

 Chương:

       

 QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC năm ...

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- … ngày…/…/….của…. )

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị

 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

   

 

          ĐV tính: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo
 quyết toán

Tổng số liệu quyết toán
 được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc)

1

2

3

4

5=4-3

6

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

I

 Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp………………….

 

 

 

 

a

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

III

 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

 

Lệ phí…

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

 

Phí …

 

 

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

2.2

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

3.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

4.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội 

 

 

 

 

5.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế