• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3375/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/09/2026 13:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3375/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tinh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3375/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3375/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3375/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số: 3375/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 09 tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố th tc hành chính ni b mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của các quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tinh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Công văn số 8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn công bố, công khai; soát, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ Quyết định s 2351/QĐ-BTC ngày 22/8/2026 ca B trưởng B Tài
chính v vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành lĩnh vc Qun công
sn thuc phm vi chc năng qun lý nhà nước ca B Tài chính;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Tài chính ti T trình s 849/TTr-STC
ngày 03/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Quản
công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của các quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Mau (kèm theo Danh mục nội
dung cụ thể).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Tài
chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Cổng Thông tin điện
tử tỉnh) tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính nội bộ nêu tại Điều 1 Quyết
định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo đúng quy định. Hoàn thành xong
trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết địnhhiệu lực thi hành.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Tài chính, Th
trưởng các s, ban, ngành tnh, Giám đốc Cng Thông tin đin t tnh các cơ
quan, t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (BGĐ,CVKSTTHC);
- Lưu: (BH-52), VT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MC
TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN HÀNH LĨNH VỰC QUẢN
CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC QUAN
CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
( Kèm theo Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày 09/9/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
STT
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Lĩnh vực
Ghi chú
1
Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà
nước đầu tư, quản quy định tại
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
Quản lý công
sản
Cấp tỉnh
2
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết
cấu hạ tầng từ không tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
sang tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp quy định tại Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ.
Quản
công sản
Cấp tỉnh
3
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do
Nhà nước đầu tư, quản quy định
tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
Quản
công sản
Cấp tỉnh
4
Xử tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà
nước đầu tư, quản quy định tại
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ
Quản
công sản
Cấp tỉnh
5
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do
Nhà nước đầu tư, quản hiện để
tham gia dự án đầu theo phương
thức đối tác công quy định tại
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ
Quản
công sản
Cấp tỉnh
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Thủ tục giao quản tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
1.1. Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu quản cho quan, đơn vị
quản lý tài sản
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Căn cứ kết quả soát, thống kê, phân loại tài sản theo quy định tại
khoản 1 Điều 10 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP, quan quản chuyên ngành về hạ
tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) chủ trì, lập 01 bộ hồ đề nghị
giao tài sản kết cấu hạ tầng (trừ tài sản kết cấu hạ tầng đã văn bản của quan, người
thẩm quyền giao cho quan, đơn vị quản lý tài sản), báo cáo quan, ngườithẩm
quyền quy định tại Điều 9 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Bước 2: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
quy định tại khoản 2 Điều này, quan, người thẩm quyền quy định tại Điều 9 Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng đối với trường
hợp thuộc thẩm quyền.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan quản chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh về việc đề nghị
giao tài sản: bản chính.
- Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản của:
quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản hoặc tạm quản tài sản quan
quản cấp trên của quan, tổ chức, đơn vị, quan đại diện chủ sở hữu của doanh
nghiệp (sau đây gọi quan quản cấp trên - nếu có) của quan, tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp đó; quan, đơn vị có liên quan của địa phương (đối với tài sản thuộc địa
phương quản lý); quan, đơn vị dự kiến được giao quản lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 178/2026/NĐ-CP do quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh lập: bản chính.
- Hồ pháp về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản bàn giao,
tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm
quảntài sản - nếu có): bản sao; trường hợp không có hồ pháp lý về tài sản hoặc
hồ pháp về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
đang quản lý, tạm quảntài sản văn bản xác nhận về tình trạng hồ của tài sản
chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình trong trường hợp này: bản chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
3
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: : Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản chuyên ngành về hạ
tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý)
e. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao quản lý tài sản tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.2. Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu quản cho doanh nghiệp
quản lý tài sản theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Căn cứ kết quả soát, thống kê, phân loại theo quy định tại khoản 2
Điều 36 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP, quan quản chuyên ngành về hạ tầng cấp
tỉnh lập 01 bộ hồ đề nghị giao tài sản kết cấu hạ tầng quy định tại các điểm b, c, d
đ khoản 2 Điều 36 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP cho doanh nghiệp quản lý tài sản theo
hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, báo cáo quan, người
thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Bước 2: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
quy định tại khoản 2 Điều này, quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều
36 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng đối
với trường hợp thuộc thẩm quyền.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan quản chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh (đối với tài sản
thuộc địa phương quản lý) về việc đề nghị giao tài sản cho doanh nghiệp quản lý tài sản:
bản chính.
4
- Ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản của: quan, đơn vị liên quan, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản
tài sản quan quản cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
đó; doanh nghiệp quản lý tài sản được đề nghị giao quản lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh chủ
trì lập: bản chính.
- Hồ pháp về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản giao,
tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm
quản lý tài sản - nếu có): bản sao. Trường hợp không có hồ pháp lý về tài sản hoặc
hồ pháp về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
đang quản lý, tạm quảntài sản văn bản xác nhận về tình trạng hồ của tài sản
chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình trong trường hợp này: bản chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản chuyên ngành về hạ
tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý)
e. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao quản lý tài sản tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.3. Giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu quản cho doanh nghiệp
quản lý tài sản theo hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Căn c kết qu rà soát, thng kê, phân loi theo quy định ti khon 2 Điu
37 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP, cơ quan qun lý chuyên ngành v h tng trung ương,
cơ quan được b, cơ quan trung ương giao nhim v, cơ quan qun lý chuyên ngành v h
tng cp tnh thc hin lp 01 h sơ đề ngh giao tài sn kết cu h tng cho doanh nghip
qun tài sn theo hình thc tính thành phn vn nhà nước ti doanh nghip, báo cáo cơ
quan, người có thm quyn quy định ti khon 1 Điu 37 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
5
- Bước 2: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
quy định tại khoản 2 Điều này, quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều
37 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng đối
với trường hợp thuộc thẩm quyền.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan quản chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh (đối với tài sản
thuộc địa phương quản lý) về việc đề nghị giao tài sản cho doanh nghiệp quản lý tài sản:
bản chính.
- Ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản của: quan, đơn vị liên quan, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản
tài sản quan quản cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
đó; doanh nghiệp quản lý tài sản được đề nghị giao quản lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh chủ
trì lập: bản chính.
- Hồ pháp về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản giao,
tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm
quản lý tài sản - nếu có): bản sao. Trường hợp không có hồ pháp lý về tài sản hoặc
hồ pháp về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
đang quản lý, tạm quảntài sản văn bản xác nhận về tình trạng hồ của tài sản
chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình trong trường hợp này: bản chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan quản chuyên ngành về hạ
tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý)
e. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao quản lý tài sản tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
6
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
2. Th tc chuyn t hình thc giao tài sn kết cu h tng t không tính thành
phn vn nhà nước ti doanh nghip sang tính thành phn vn nhà nước ti doanh
nghip quy định ti Ngh định s 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 ca Chính ph.
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Căn cứ danh mục thực trạng tài sản dự kiến chuyển hình thức giao,
căn cứ kết quả thẩm định giá của doanh nghiệp thẩm định giá, Doanh nghiệp quản tài
sản lập 01 bộ hồ đề nghị chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
quốc gia không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, gửi quan, người thẩm quyền quy định tại
khoản 1 Điều 38 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Bước 2: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP xem xét, quyết định chuyển từ hình thức giao tài sản không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
- Bước 3: Căn cứ Quyết định của quan, người thẩm quyền quy định tại khoản
1 Điều 38 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP về việc chuyển từ hình thức giao tài sản không
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp, doanh nghiệp quản lý tài sản thực hiện việc điều chỉnh danh mục
tài sản (gồm: Danh mục tài sản giao theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp danh mục tài sản giao theo hình thức tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp), kế toán tài sản theo quy định của pháp luật về kế toán.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong
trường hợp đãchữsố.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ
- Văn bản của doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị chuyển từ hình thức
giao tài sản kết cấu hạ tầng từ không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị chuyển theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP; giá trị tài sản được xác định, quyết định theo quy
định tại khoản 3 Điều Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính.
7
- Phương án đầu bổ sung vốn điều lệ tại doanh nghiệp bằng giá trị tài sản kết
cấu hạ tầng được quan, người thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật
về quản lý và đầu vốn nhà nước tại doanh nghiệp: bản sao.
- Hồ pháp về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản giao,
tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng tài
sản): bản sao.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp quản lý tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh về việc chuyển từ hình thức giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3. Thủ tục khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý quy
định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
3.1. Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà
nước đầu tư, quản
Lập, phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
do Nhà nước đầu tư, quản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phê duyệt hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản địa phương lập 01 bộ
hồ đề nghị phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ
tầng, báo cáo quan, người thẩm quyền quy định tại quy định tại điểm b khoản 4
Điều 18 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
8
- Bước 2: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 18 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài
sản kết cấu hạ tầng.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị phê
duyệt Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản: bản chính;
- Đề án chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do quan,
đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập theo Mẫu số 02A tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan liên quan (nếu có):
bản chính;
- Ý kiến của các quan có liên quan (nếu có): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/22 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,45%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc quan, người thẩm quyền
theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (quy định tại điểm b khoản 4 Điều
18 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án chuyển
nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 02A tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
9
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3.2. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản
Lập, phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư, quảnthuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc
quan, ngườithẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản địa phương lập 01 bộ
hồ đề nghị phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản, báo cáo quan, người
thẩm quyền quy định tại quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP.
- Bước 2: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị phê
duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản: bản chính;
- Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do quan, đơn vị, doanh
nghiệp quảntài sản lập theo Mẫu số 02B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan liên quan (nếu có):
bản chính;
- Ý kiến của các quan có liên quan (nếu có): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/22 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,45%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, đơn v, doanh nghip qun lý tài sn.
10
e. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án cho thuê
quyền khai thác tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 02B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3.3. Chuyển nhượng thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do
Nhà nước đầu tư, quản
Lập, phê duyệt Đề án chuyển nhượng thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản địa phương lập 01 bộ
hồ đề nghị phê duyệt Đề án chuyển nhượngthời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng, báo cáo quan, ngườithẩm quyền quy định tại quy định tại điểm b khoản 4
Điều 20 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
- Bước 2: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- T trình ca cơ quan, đơn v, doanh nghip qun lý tài sn v vic đề ngh
phê duyt Đề án chuyn nhượng thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng:
bn chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản: bản chính;
11
- Đề án chuyển nhượng thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do
quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản lập theo Mẫu số 02C tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan liên quan (nếu có):
bản chính;
- Ý kiến của các quan có liên quan (nếu có): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/22 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,45%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyệt hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP).
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án chuyển
nhượngthời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Mẫu số 02C tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4. Thủ tục xửtài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quảnquy định
tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
4.1. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị
thu hồi tài sản, trình quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
- Bước 2: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 178/2026/NĐ-
CP xem xét, quyết định thu hồi tài sản.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
12
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị thu
hồi tài sản: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản về việc đề nghị thu hồi tài sản: bản chính;
Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Phương án đầu bổ sung vốn điều lệ bằng giá trị tài sản kết cấu hạ tầng tại
doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được quan đại diện chủ sở hữu
phê duyệt theo quy định (trong trường hợp thu hồi theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều
24 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.2. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
a. Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Khi tài sn kết cu h tng cn điu chuyn, cơ quan, đơn v, doanh
nghip qun tài sn lp 01 b h sơ đề ngh điu chuyn tài sn, trình cơ quan, người có
thm quyn quy định ti khon 2 Điu 25 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
- Bước 2: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điu 25 Ngh định s 178/2026/NĐ-
CP xem xét, quyết định điều chuyển tài sản đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền.
13
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị điều
chuyển tài sản: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển tài sản: bản chính;
- Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
quan quản cấp trên (nếu có) của quan, tổ chức, đơn vị hoặc quan đại diện
chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sau đây gọi quan quản cấp trên của
quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp): bản chính. Trường hợp việc điều chuyển tài sản
do thay đổi về quan quản lý, phân cấp quản lý, phân loại tài sản thì không bắt buộc
phải văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
tiếp nhận tài sản;
- Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành
kèm theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP do quan, đơn vị, doanh nghiệp quảntài sản
lập: bản chính;
- Phương án đầu bổ sung vốn điều lệ tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ bằng giá trị tài sản kết cấu hạ tầng được quan đại diện chủ sở hữu
phê duyệt theo quy định (trong trường hợp điều chuyển theo quy định tại điểm c khoản 1
Điu 25 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, đơn v, doanh nghip qun lý tài sn.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định
s 178/2026/NĐ-CP.
14
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.3. Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Khi có tài sản kết cấu hạ tầng cần chuyển giao, quan, đơn vị quản
tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị chuyển giao tài sản trình quan, người thẩm quyền
quy định khoản 2 Điu 26 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
- Bước 2: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định khoản 2 Điu 26 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP
xem xét, quyết định việc chuyển giao tài sản.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị chuyển
giao tài sản: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản về việc đề nghị chuyển giao tài sản: bản chính;
- Ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nơi tiếp nhận tài sản) trong trường
hợp chuyển giao tài sản thuộc phạm vi quảncủa bộ, quan trung ương: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành
kèm theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Hồ liên quan về lý do đề nghị chuyển giao tài sản (nếu có): bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, đơn v, doanh nghip qun lý tài sn.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
15
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định
s 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.4. Bán tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Khi tài sản kết cấu hạ tầng cần bán, quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị bán tài sản, trình quan, người thẩm quyền
quy định tại khoản 3 Điều 27 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
- Bước 2: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định khoản 3 Điều 27 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP
xem xét, quyết định bán tài sản.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị bán
tài sản: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản về việc đề nghị bán tài sản: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị bán theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Ngh định s 178/2026/NĐ-CP do quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập: bản
chính;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,83%),kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
16
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định
s 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.5. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, đơn vị quản lý tài sản lập 01 bộ hồ đề nghị thanh lý tài sản,
trình quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 28 Ngh định s
178/2026/NĐ-CP.
- Bước 2: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 28 Ngh định s 178/2026/NĐ-
CP xem xét, quyết định thanh lý tài sản.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị thanh
lý tài sản: bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản về việc đề nghị thanh lý tài sản: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị thanh theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm
theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, đơn v, doanh nghip qun lý tài sn.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định hoc
cơ quan, người có thm quyn theo phân cp thm quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
17
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thanh tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định
s 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.6. Xử tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản trong trường
hợp bị mất, bị hủy hoại
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày phát hiện tài sản bị mất, bị
hủy hoại, quan, đơn vị, doanh nghiệp quảntài sảntrách nhiệm xác định nguyên
nhân (lý do) tài sản bị mất, bị hủy hoại trách nhiệm của các tập thể, nhân liên
quan, lập 01 bộ hồ đề nghị xử tài sản bị mất, bị hủy hoại, báo cáo quan quản
cấp trên (nếu có), trình quan, ngườithẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 29 Ngh
định s 178/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định.
- Bước 2: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 29 Ngh định s 178/2026/NĐ-
CP quyết định xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị xử
tài sản (trong đó nêu rõ lý do (nguyên nhân) tài sản bị mất, bị hủy hoại): bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản về việc đề nghị xử lý tài sản: bản chính;
- Biên bản xác định tài sản bị mất, bị hủy hoại: bản chính;
- Danh mục tài sản bị mất, bị hủy hoại theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm
theo Ngh định s 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Hồ chứng minh việc tài sản bị mất, bị hủy hoại: bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 9,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/12 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,83%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, đơn v, doanh nghip qun lý tài sn.
18
e. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xử tài sản kết cấu hạ tầng
do Nhà nước đầu tư, quản lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định
s 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
5. Thủ tục sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản hiện
để tham gia dự án đầu theo phương pháp đối tác công quy định tại Nghị
định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
a. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Khitài sn kết cu h tng cn s dng để tham gia d án đầu tư theo
phương thc đối tác công tư, cơ quan, đơn v, doanh nghip qun lý tài sn lp 01 b h sơ
báo cáo cơ quan qun lý cp trên (nếu có) để trình cơ quan, người có thm quyn quy định
ti khon 2 Điu 32 Ngh định s 178/2026/NĐ-CP.
- Bước 2: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ,
quan, ngườithẩm quyền quy định tại khon 2 Điu 32 Ngh định s 178/2026/NĐ-
CP xem xét, quyết định sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu theo phương thức đối
tác công tư.
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử
(trong trường hợp đãchữsố).
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề nghị sử
dụng tài sản để tham gia dự án đầu theo phương thức đối tác công (trong đó nêu rõ
lý do sử dụng tài sản để tham gia dự án): bản chính;
- Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản về việc đề nghị sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu theo phương thức
đối tác công tư: bản chính;
19
- Danh mục tài sản đề nghị sử dụng để tham gia dự án đầu theo phương thức
đối tác công theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định s
178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan liên quan (nếu có): bn chính;
- Ý kiến của các quan có liên quan: bản sao;
- Các hồ có liên quan khác (nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/22 ngày
làm việc, tỷ lệ cắt giảm 20,45%), kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
tài sản.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: Các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
hoặc quan, người thẩm quyền theo phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp: quan, đơn vị có liên quan.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
do Nhà nước đầu tư, quảnđể tham gia dự án đầu theo phương thức đối tác công .
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định
s 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3375/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tinh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3375/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3375/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×