• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2706/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 ban hành Quy chế tài chính của Công ty Sông Chu

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 15:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2706/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc ban hành Quy chế tài chính của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Sông Chu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2706/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2706/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2706/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH A
C
NG A H
I CH
NGHĨA VI
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐNH
V vic ban hành Quy chế tài cnh của
ng ty TNHH mt thành viên Sông Chu
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyn đa phương ngày 22 tng 11 năm 2019;
Căn c Lut Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Lut Qun lý, s dng vn n nước đu tư vào sn xut, kinh
doanh ti doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn c Lut Qun , s dng tài sn công ngày 21 tháng 6 m 2017;
Căn cứ Ngh đnh s 10/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 ca
Chính ph quy đnh v thc hin quyn, trách nhim ca đi din ch s hu
nhà nưc;
Căn c Quyết đnh s 3717/QĐ-UBND ny 23 tháng 9 năm 2021 ca y
ban nhân dân tnh v vic phê duyệt Điều l t chc và hot đng ca Công ty
TNHH mt thành viên Sông Chu; Quyết đnh s 1889/QĐ-UBND ngày
01/6/2023 ca y ban nhân dân tnh v vic phê duyt sa đi, b sung Điu l
t chc hoạt đng ca Công ty TNHH mt thành viên khai thác các công
trình thy li do y ban nhân n tnh Thanh Hóa qun lý;
Theo đ ngh ca S i chính ti T trình s 3185/TTr-STC ngày 12
tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Quy chế tài cnh ca Công ty
TNHH mt thành viên Sông Chu.
Điu 2. T chức thực hin.
1. Si chính:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pp lut, UBND tnh các cơ quan
thanh tra, kim tra các cơ quan liên quan vềnh chính xác,nh pháp lý, thẩm
quyền p duyt ca nội dung tham mưu, thẩm định, s liu báo cáo và vic
đm bo các điu kin, tiêu chuẩn theo đúng quy đnh.
2
b) Theo chức năng, nhim v được giao, có trách nhiệm chủ động theo
dõi, ớng dẫn giải quyết các công vic liên quan đến việc t chc thực hiện
của ng ty TNHH mt thành viên Sông Chu theo quy đnh; thamu đ xut,
báo cáo nếu có khó khăn, bất cập hoặc những vấn đ vượt thm quyền.
2. Căn cQuy chế tài chính được phê duyt tại Điu 1 Quyết đnh này,
ng ty TNHH mt thành viên Sông Chu có trách nhim t chc trin khai thc
hiện, đm bo đúng theo các quy đnh hin hành ca pháp lut. Chtịch Hi
đng thành viên Công ty TNHH mt thành viên Sông Chu thực hiện đúng nhiệm
v, quyn hạn được giao và chu tch nhim trước pháp luật UBND tnh v
các quyết đnh ca mình.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực thi hành k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc S Tài chính, Ch tịch Hi
đng thành viên Công ty TNHH mt thành viên ng Chu Th trưởng các cơ
quan, đơn v, các cá nhân liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 3 Quyết định;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- nh đạo Văn png UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC.
TM.
Y BAN NHÂN N
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Văn Thi
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH A
C
NG A H
I CH
NGHĨA VI
Đc lp - T do - Hnh phúc
QUY CHI CHÍNH
CA CÔNG TY TNHH MT THÀNH VIÊN SÔNG CHU
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca UBND tnh)
Chương I
NHNG QUY ĐNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điều chỉnh
Quy chế này quy định cơ chế tài chính đi với Công ty TNHH một thành
viên Sông Chu do Nhà ớc làm ch shữu (sau đây gi là ng ty).
Điu 2. Đối ng áp dng
1. Công ty TNHH một thành viên ng Chu do Nhà nước làm ch sở hu.
2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến vic thực hiện cơ chế tài chính của ng ty.
Chương II
QUN LÝ VÀ SDỤNG VỐN, TÀI SN TI CÔNG TY
Điu 3. Vn điều lệ
1. Vn điu l là tổng giá trị tài sản do Ch shữu góp vốn ghi trong
Điu lng ty. Vn điu lca Công ty được xác đnh tại thời đim ngày 01
tháng 01 m 2023 theo Quyết đnh s 104/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 m
2023 ca UBND tỉnh Thanh Hoá v vic phê duyt điều chỉnh vốn điều l ca
mt s doanh nghiệp do Nhà nước nm gi100% vn điều lệ thuc quản lý ca
UBND tỉnh Thanh Hoá là: 2.006.511.708.451 đng (hai nghìn không tm l sáu
t, năm trăm mười mt triệu, bảy trăm ltám nghìn, bn tm năm mt đng).
2. Vn điu l ca ng ty được điều chnh tăng lên hoc gim đi khi có
quyết đnh ca Ch sở hu.
3. Vn điu lcủa Công ty chỉ đưc sdụng cho mc đích hot đng sn
xut, kinh doanh, thực hin các hình thức đu i chính.
Điu 4. Huy đng vốn
Vic huy đng vốn của Công ty được thc hin theo quy đnh tại Điều 23
Lut Qun lý, s dng vn nhà ớc đu vào sn xut, kinh doanh tại doanh
nghip, cth như sau.
2
1. Hình thức huy đng vốn
Công ty được quyn vay vốn ca các tổ chức tín dụng, tổ chứci chính
khác; vay ca tổ chức, cá nhân ngoài Công ty, ca người lao động; phát hành
trái phiếu doanh nghip và các hình thức huy đng vn khác theo quy định ca
pháp luật đ phc vụ hot động sn xut kinh doanh.
2. Nguyên tc huy đng vốn
a) Căn cứ chiến lược, kế hoch đầu phát trin 05 năm kế hoch sản
xut, kinh doanh hng năm của Công ty được phê duyệt;
b) Phương án huy động vn phi bo đm khnăng thanh toán nợ;
c) Hi đồng thành viên phê duyệt phương án huy động vn phi chịu
trách nhim giám sát, kim tra bo đm vốn huy đng được sdng đúng mục
đích, có hiu qu;
d) Vic huy đng vn của tổ chc, nhân trong nước phi thực hiện
thông qua hợp đng vay vn với tổ chức, cá nhân theo quy đnh ca pháp lut;
trường hợp vay vốn từ nguồn vn tín dụng đu phát triển ca Nhà ớc thì
thực hiện theo quy đnh ca pháp lut v n dụng đu phát trin và quy đnh
khác ca pháp luật có liên quan;
đ) Việc huy đng vn ca t chức, cá nhân nước ngoài, vay hoc phát
hành ti phiếu được Chính ph bo lãnh thực hiện theo quy đnh ca pp luật
v qun lý ncông và quy đnh khác ca pháp luật có liên quan;
e) Việc huy đng vn dưới hình thức phát hành trái phiếu doanh nghip
thực hiện theo quy định ca pháp luật liên quan.
3. Thm quyền huy đng vốn
a) Hi đồng thành viên Công ty quyết đnh phương án huy đng vn đi
vi từng d án mc huy đng không quá 10% vn chsở hữu được ghi trên
o cáo tài chính quý hoc báo cáo i chính năm của Công ty ti thời điểm gần
nht với thời đim huy đng vn nhưng không quá mc vốn của dán nhóm C
theo quy đnh của Lut Đầu công.
Vic huy động vn phc vụ sản xuất, kinh doanh phải bảo đảm tổng s n
phải tr không quá ba ln vn chủ shữu ca Công ty được ghi tn báo cáo tài
cnh q hoặc báo cáo i chính năm ca Công ty tại thời điểm gn nht với
thời đim huy động vn.
b) Trường hợp huy đng vốn tn mc quy đnh tại điểm a khoản này, huy
đng vn ca t chức, cá nhân nước ngoài, Hi đồng thành viên Công ty báo cáo
cơ quan đi din ch shữu xem t, phê duyệt.
4. Công ty được quyn bảo lãnh cho các Chi nhánh trc thuc vay vốn tại
t chức n dụng theo nguyên tắc sau đây:
3
Tng giá tr các khoản bảo lãnh vay vn đối với một Chi nhánh trc thuc
Công ty không quá giá tr vn ch shữu đang theo i tại Chi nhánh theo báo
cáo i cnh quý hoc báo cáo i chính m gn nht tại thời đim bo lãnh.
5. Trường hợp ng ty s dụng vn huy động không đúng mục đích, huy
đng vn ợt mức quy đnh nhưng không được cơ quan nhà nước thm
quyền phê duyt, cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, quyết đnh hoc báo cáo
cơ quan nhà nước có thm quyn xlý trách nhiệm ca Hội đng thành viên
Công ty theo quy đnh của pháp luật.
Điu 5. Bảo toàn vốn tại Công ty
1. Mi biến đng v tăng, giảm vn tại Công ty, Công ty phi báo cáo
quan đi din ch shu và Sở i chính tỉnh Thanh Hóa để theo dõi, giám sát.
2. Vic bo toàn vốn tại Công ty được thực hiện bng các biện pháp sau:
a) Thực hin đúng chế đ quản lý sử dng vốn, i sản, pn phối lợi nhun,
chế đ quản lý tài chính khác và chế đ kế toán theo quy đnh ca pháp luật.
b) Mua bo hiểm i sản theo quy định của pháp luật.
c) X lý kp thời giá trị tài sn tn thất, các khon nợ không có khả ng
thu hi và tch lập các khoản dphòng rủi ro sau đây:
- D phòng giảm giá hàng tn kho;
- D phòng các khoản phải thu khó đòi;
- D phòng giảm giá các khon đu tư tài chính;
- D phòng bo hành sn phm, hàng hóa,ng trìnhy lp.
d) Các biện pháp khác về bảo toàn vn nhà nước tại ng ty theo quy
đnh của pháp lut.
3. Định k hng năm, Công ty tự t chc đánh giá mức độ bảo toàn vn
của Công ty, phương pháp đánh giá như sau:
a) Sau khi trích lp các khon dphòng theo quy đnh, kết quả kinh doanh
của Công ty không phát sinh l hoc lãi, Công ty bo toàn vốn.
b) Trường hợp sau khi tch lập các khon dự phòng theo quy định, kết
qukinh doanh của Công ty b l (bao gồm trường hợp còn l lũy kế), ng ty
không bảo toàn được vốn.
Điu 6. Đầu tư vn ra ngoài ng ty
1. Công ty được quyn sdng tài sản, tiền vn thuộc quyền quản lý, s
dng của Công ty đ đu ra ngoài công ty, trong đó bao gồm đu tư raớc
ngoài ca ng ty thc hin theo quy đnh tại Điu 28, Điều 29 Lut Qun lý, s
dng vn nhà nước đầu tư vào sn xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.
4
a) Đầu ra ngoài Công ty phải tn th quy đnh ca pp luật và phù
hp với ngành nghề kinh doanh chính, không nh hưởng đến hot đng sn xut
kinh doanh ca Công ty đm bảo có hiệu qu, bảo toàn và phát triển vốn đầu .
b) Công ty không được góp vn hoặc đầu o lĩnh vực bất đng sản,
không được góp vốn, mua cổ phn ti ngân hàng, công ty bo him, công ty
chứng khoán, qu đầu tư mo him, quđầu tư chứng khoán hoc công ty đầu
tư chng khoán, trừ nhng trường hợp đc biệt theo quyết đnh ca Th tướng
Chính ph.
2. quan đi diện ch s hữu có tch nhim kim tra, giám sát việc
quản lý và s dụng vốn đầu tư ra ngoài ng ty theo quy đnh.
3. ng ty không được s dụng tài sn do Công ty đang đi thuê hot
đng, đi mượn, nhn gi hộ, nhận gia công, nhn bán đi lý, ký gửi đ đu ra
ngoài Công ty.
4. Vic qun lý vốn ca Công ty đầu ra ngoài Công ty ti các công ty
c phần, công ty trách nhim hu hạn hai thành viên trlên thực hin theo quy
đnh mc 2, Chương III tại Ngh đnh s 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm
2015 ca Chính phủ.
Điu 7. Đầu tư, xây dựng, mua sm i sản cđịnh của Công ty
Vic đầu tư, y dựng, mua sm i sản cố đnh ca Công ty thực hin
theo quy đnh tại Điu 24 Lut Qun lý, sdng vn nhà nước đu o sn
xut, kinh doanh tại doanh nghiệp Điu l Công ty, c th như sau.
1. Thm quyn quyết đnh d án đu tư, xây dng, mua, bán tài sản cố
đnh của Công ty.
Căn c chiến lược, kế hoạch đu tư phát trin 05 năm và kế hoạch sn
xut, kinh doanh hng năm của Công ty được phê duyt và các h sơ tài liu có
liên quan, Hi đồng thành viên quyết đnh từng d án đầu tư, y dựng, mua,
bán tài sn c đnh với giá tr không quá 10% vn ch sở hữu được ghi trên báo
cáo i cnh ca Công ty tại thời đim gn nhất với thời điểm quyết đnh nng
không quá mc vn ca dự án nhóm C theo quy đnh ca Luật đầu công.
Hi đồng thành viên đ ngh Ch s hu p duyệt d án đu xây
dựng, mua, bán tài sn c đnh với giá tr lớn hơn 10% vốn ch sở hu được ghi
trên báo cáo tài chính ca ng ty tại thời đim gn nhất với thời đim quyết
đnh hoặc trong trường hợp xét thy cần thiết phải trình Ch shữu xem xét,
quyết đnh, đảm bo phù hợp với quy định ca Luật Quản lý, s dụng vốn nhà
nước đầu tư vào sn xut, kinh doanh tại doanh nghip, Luật Qun lý, sdụng
tài sn công và các quy định hin hành ca pp luật liên quan.
2. Trình tự, th tục đu , xây dựng, mua, bán i sản c đnh thực hiện
theo quy đnh của pháp luật.
5
3. Người quyết đnh dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sn c đnh phi
chịu trách nhim theo quy đnh ca pháp luật nếu quyết định không đúng thm
quyền hoặc tài sản c đnh được đầu tư, xây dựng, mua, bán không sdng
được, sdng kng hiệu qu; trong đó:
a) Đối với đầu tư, mua sm i sản cố đnh do Công ty thc hin, quá tnh
đu xây dng phi thực hiện theo đúng quy định ca pháp luật vxây dựng,
pháp luật v đu thucác quy định khác của pháp luật có liên quan.
b) Đối với đầu , mua sm tài sản c đnh bên ngoài đưa v s dng (k
cpơng tin vận tải phục vụ hot động sản xuất kinh doanh, dch vụ), Công ty
phải thực hin theo quy đnh ca pháp lut v đấu thầu và các quy định khác của
pháp luật có liên quan.
c) Đối với vic đầu tư, mua sắm, sử dng phương tin đi li (xe ô) phc
v công c cho các chức danh lãnh đo phục vụ công tác chung, Công ty
phải đảm bảo đúng tiêu chun, đnh mức mua sm, sdng phc v công c
bo đm ng khai, minh bạch, tiết kiệm, hiu qu theo Nghị đnh s
72/2023/NĐ-CP ngày 26 tng 9 năm 2023 ca Chính phủ quy đnh về tiêu
chun, định mức sdng xe ô tô.
4. Công ty thuc ngành kinh doanh dịch v quản lý, khai thác, bo vệ
công trình thulợi có quy đnh riêng v đu , xây dựng, mua sm, quản lý, s
dng tài sản c định theo chun ngành thu lợi, ngoài việc thực hiện quy đnh
của Ngh đnh s 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 m 2015 ca Chính ph
còn phi thực hin theo quy đnh ca pháp luật chuyên ngành thulợi.
Điu 8. Thuê tài sản hot động
1. ng ty được thuê tài sản (bao gồm chình thc thuê i chính) đ
phc vụ hoạt động sn xuất, kinh doanh phù hợp với nhu cầu ca Công ty và
đm bo kinh doanh có hiệu qu.
2. Vic thuê và s dng tài sn thuê phải tuân theo đúng quy đnh ca B
lut Dân sự và các quy đnh ca pháp lut khác có liên quan.
Điu 9. Qun , s dng tài sản cố định
Công ty thực hin qun lý, sdng i sn c đnh trong quá tnh hoạt
đng kinh doanh theo quy định tại Điều 25 Lut Quản lý, s dụng vn nhàớc
đu vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghip. Trong đó, ng ty có trách
nhim xây dựng, ban hành, thực hin Quy chế qun lý, s dng i sản c đnh
của công ty. Tùy theo yêu cầu quản lý đi với từng loại tài sản cố đnh, quy chế
quản lý tài sn c đnh ca Công ty ban nh phi quy đnh rõ vic phối hợp
giữa các b phận và trách nhiệm ca từng b phn, cá nhân có liên quan trong
vic theo dõi, qun lý sdụng tài sản của ng ty.
6
Toàn bi sn c đnh ca Công ty được mssách theo i, hch toán,
phản ảnh đầy đ chính xác, kp thời được qun lý cht ch, sdng có hiu
quả. Đnh kỳ phải tổ chức kiểm kê, đi chiếu, pn loi, đánh giá i sn theo
quy đnh.
Điu 10. Cho th, cầm cố, thế chp i sn
1. Công ty được quyn cho thuê, cm c, thế chp tài sn ca Công ty
đm bảo nguyên tc có hiu quả, bo toàn và phát trin vn theo quy định ca
pháp luật; trong đó:
a) Hi đng thành viên Công ty quyết đnh các hợp đồng cho thuê tài sản
có giá tr dưới 10% vốn ch shữu ghi trong báo cáo i cnh quý hoc năm
của ng ty ti thời điểm gần nht với thời điểm quyết định cho thuê i sn
nhưng giá trị còn li của i sn cho thuê không q mức vốn ca dự án nhóm C
theo quy đnh của Lut Đầu công
b) Thm quyền quyết đnh sdng i sn ca ng ty đ thế chp, cm
c vay vn thc hin theo quy đnh tại Điu 23 Luật Qun lý, sdng vn nhà
nước đầu tư vào sn xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.
2. Công ty thực hin nhim v thường xuyên, n đnh sản xuất, cung ứng
sn phẩm ng ích khi cho thuê, cm c, thế chp những tài sản trc tiếp phục
v nhim vụ này phi được sự chp thun ca cơ quan đi diện ch sở hữu.
3. Vic sdng tài sn để cho thuê, thế chấp, cầm c phải tuân theo đúng
các quy đnh ca B luật Dân svà các quy đnh hin nh của pháp lut khác
liên quan.
Điu 11. Trích khấu hao tài sn c định
1. Vic trích khấu hao i sn c đnh ca đơn v khai thác công trình thủy
lợi thực hin theo quy đnh tại: Thông s 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4
năm 2013, Thông s 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016, Thông
tư s 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 m 2017 ca Bộ trưởng B Tài chính
hướng dn chế đ qun lý, sdng và trích khấu hao tài sn c định; Thông tư
s 73/2018/TT-BTC ny 15 tháng 08 năm 2018 ca Bộ trưởng B Tài chính
hướng dẫn sdng nguồn i chính trong quản lý, khai thác công trình thy lợi
s dụng vốn nhà nước các văn bn quy phạm pháp luật khác liên quan.
2. Các i sn c đnh sau đây của đơn vị khai thác công trình thy lợi
không phi trích khấu hao, ch m s chi tiết theo i giá tr hao mòn hằng năm
của từng tài sn và không được ghi gim ngun vn hình thành tài sản:
a) Tài sn là máy móc thiết b, dây chuyền sản xuất, tài sn đượcy đp
bng đt, xây đúc bằng bê ng ca các công trình trực tiếp phục v tưới nước,
tiêu nước, cp ớc (như h, đp, kênh, mương...);
7
b) Máy bơm nước từ 8.000m
3
/gi tr lên cùng với vt kiến trúc đ s
dng vn hành công trình.
3. Vic trích khu hao i sn c đnh ca đơn v khai thác công trình thủy
lợi áp dng phương pp khấu hao theo đường thng.
Điu 12. Thanh lý, nhượng bán tài sản c định
1. ng ty được quyền chủ động và thc hiện nhượng bán, thanh lý i
sn c đnh đã hư hng, lc hu k thut, không có nhu cu s dng hoc không
s dụng được đ thu hi vốn trên nguyên tắc công khai, minh bch, bảo toàn vn
theo quy đnh của pháp luật hiện hành.
2. Thm quyền quyết đnh vic thanh lý, nhượng báni sn cđnh
Thm quyn quyết đnh vic thanh lý, nhượng bán i sản c đnh: Thc
hin theo quy đnh tại Điu 27 Nghị đnh s 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10
năm 2015 của Chính phủ và Ngh đnh s 129/-CP ngày 16 tháng 11 năm
2017 ca Chính phủ quy đnh vic qun lý, s dng và khai thác i sn kết cu
h tầng thủy lợi; Thông tư s 73/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2018 ca
B trưởng B Tài chính hướng dn sdụng nguồn tài chính trong qun lý khai
thác công trình thủy lợi và các văn bn pháp lut, hướng dẫn ca cp có thm
quyền có liên quan.
3. Phương thức thanh lý, nhượng báni sn cđnh
a) Công ty thc hiện việc nhượng bán i sản c đnh bng hình thức đấu
giá thông qua mt tổ chức chc ng bán đu giái sản hoặc do Công ty tự
t chức thc hin công khai theo đúng tnh tự, th tc quy định của pháp luật về
bán đấu giá tài sản. Trường hợp nhượng bán i sản c định có giá trị còn lại ghi
trên s kế toán dưới 100 triu đng, Tổng Giám đc Công ty quyết đnh lựa
chọn bán theo phương thc đấu giá hoc tha thun nhưng không thấp hơn giá
th trường. Trường hợp tài sn c đnh không có giao dch trên thị trường t
Công ty được thuê tổ chc có chc ng thẩm đnh giá xác đnh giá làm cơ s
bán tài sản theo các phương thc trên.
b) Trường hợp chuyn nhượng i sản cố đnh gn lin với đất phải thc
hin theo quy định ca pháp luật v đất đai.
4. Trình tự, th tục thanh lý, nhượng bán i sn:
a) Ch tch Hi đồng thành viên quyết đnh thành lp Hội đng thanh lý,
nhượng báni sn cđnh ti Công ty.
Thành phần Hi đng gm: Tng Giám đc, Kế toán trưởng, các trưởng
phòng có liên quan; đi diện Ban Chp hành công đoàn cơ s và mt s chuyên
gia am hiu về tínhng k thuật cai sn c đnh (nếu cần).
Nhim v ca Hi đồng thanh lý, nhượng bán tài sản c đnh ca Công ty
gồm nhng ni dung sau:
8
- Xác định thực trạng v kỹ thuật, giá tr còn lại ca tài sn thanh lý,
nhượng bán;
- Xác đnh nguyên nhân, trách nhiệm của tập th, cá nhân liên quan đến
trường hợp tài sn c đnh mới đu không mang lại hiệu qu kinh tế phi
nhượng bán nhưng không kh năng thu hồi đ vn đầu , i sản chưa khấu
hao hết đã b hư hỏng không th sửa chữa được phải thanh lý, nhượng bán đ
báo cáo ch shữu xử lý theo quy định;
- T chức xác đnh hoc thuê t chức có chức năng thm đnh giá để xác
đnh giá tr có thể thu được cai sn thanh lý, nhượng bán;
- T chc bán đấu giá hoặc thuê tổ chức có chc ng n đu giá các loi
tài sn thanh lý nhượng bán theo quy định ca pháp luật có liên quan;
- Hi đồng thanh lý, nhượng bán tài sản tự kết thúc hot động sau khi
hoàn tất việc thanh lý, nhượng báni sn cđnh ca Công ty.
b) Trường hợp khi Công ty thực hiện dự án đầuy dựng được cp có
thm quyn phê duyt, ng ty phi d b hoc hy b i sản c đnh cũ thì
vic thanh lý hạch toán i sản c định cũ khi dỡ b hoặc hủy bỏ của Công ty
thực hiện như đối với trường hợp thanh lý i sn cđnh quy đnh tại Điu này.
Điu 13. Thu từ thanh, nhưng báni sản kết cu hạ tng thy li
và tài sn khác đầu bng vốn nhà nước
a) Thu từ thanh lý, nhưng bán i sản kết cu hạ tầng thủy lợi đầu
bng vn nhà nước:
- Vic thanh lý, nhượng bán và sdng tiền thu từ tài sản kết cu hạ tầng
thy lợi đu bng vốn nhà ớc thực hin theo quy đnh tại Luật Qun lý, s
dng tài sn công, Luật Qun lý, s dụng vn nhà nước đầu vào sản xut kinh
doanh tại doanh nghiệp và các n bn hướng dn liên quan;
- Số tin thu được sau khi trừ chi phí, np thuế (nếu có) khi thanh lý,
nhượng bán đi với i sn là kết cấu h tầng thy li đu tư bng vốn nhàớc
được ghi ng vn ch shu ti Công ty.
b) Thu từ thanh lý tài sản kc đầu tư bng vốn n ớc ca Công ty:
- Vic thanh lý, nhượng bán tài sản khác đu bng vn nhà nước (gồm
tin đn bù, giải tỏa...) ca ng ty thực hin theo quy đnh ca Lut Qun lý,
s dng vn nhà nước đu tư vào sn xut kinh doanh tại doanh nghip và các
văn bn hướng dẫn.
- S tin thu từ thanh lý tài sn ít hơn giá tr còn lại trên s sách kế toán
thì làm rõ trách nhiệm bi thường ca tp thể, cá nhân liên quan; s chênh lệch
còn li được ghi gim vốn ch s hữu tại ng ty. Công ty báo cáo cơ quan ch
s hu xem xét quyết đnh gim vn sau khi ý kiến của cơ quan i chính
cùng cp.
9
Điu 14. X lý tổn tht tài sn
Tn tht tài sản là tài sản b mất mát, thiếu hụt, hng, m, mất phm
chất, lạc hậu mt, lạc hậu k thut, tồn kho đng trong kim đnh kvà
kim kê đt xuất. ng ty phi thành lp hi đng c định đnh giá tr đã b tn
tht, nguyên nhân, tch nhiệm và x lý n sau.
1. Nếu do nguyên nhân ch quan thì người gây ra tổn thất phi bi
thường. Hi đng thành viên Công ty quyết đnh mức bi thường theo quy đnh
của pháp lut và chu trách nhiệm v quyết đnh ca mình.
2. Tài sn đã mua bảo hiểm nếu tổn thất thì xử lý theo hợp đng bảo hiểm.
3. Giá trị i sản tổn tht sau khi đã đp bng tin bi tờng ca cá
nhân, tập thể, ca tchức bảo him nếu thiếu được bù đp bằng quỹ d phòng
tài chính của Công ty. Trường hợp qu dphòng tài chính không đủ bù đp thì
phần thiếu được hạch toáno chi psản xuất, kinh doanh trong kỳ.
4. Những trường hợp đc biệt do thiên tai hoặc do nguyên nhân bt kh
kháng y thit hại nghiêm trng, Công ty không thtkhắc phc được thì Hi
đng thành viên Công ty lp phương án xlý tổn thất trình ch shữu và cơ
quan tài chính có thm quyn. Sau khi có ý kiến ca cơ quan tài chính, ch s
hu quyết đnh việc xlý tổn thất theo thẩm quyn.
5. Công ty có trách nhim x lý kp thời các khon tổn thất tài sn, tờng
hp đ các khon tổn tht tài sn không được xlý thì Hi đồng thành viên,
Tng giám đc Công ty chịu trách nhiệm trước chủ shữu.
Điu 15. Kiểm tài sản
Định k Công ty tổ chức kim kê, xác định s lượng i sn (i sản c
đnh đầu dài hạn, tài sn lưu động và đầu ngắn hạn), đi chiếu các
khoản công nphải trả, phi thu khi khóa s kế toán đ lp báo cáo tài chính
năm; khi thực hiện các quyết đnh chia, tách, sáp nhp, hợp nhất, chuyển đi s
hu; sau khi xy ra thiên tai, đch ha; hoc lý do nào đó gây ra biến độngi
sn ca Công ty; hoc theo chủ trương ca Nhà nước. Đối với tài sản thừa, thiếu,
n không thu hồi được, n quá hn cần xác đnh rõ nguyên nhân, trách nhim
của những người liên quan và c đnh mc bi thường vt cht theo quy đnh.
Vic kim i sn phải được thực hin hng quý, hng năm. Ngoài ra,
khi có yêu cầu t Hi đồng thành viên, Ban Giám đốc thì việc kim kê phi
được tiến hành theo kế hoch.
Điu 16. Đánh giá lại giá trị tài sn
1. Công ty thực hin đánh giá li i sn trong các trường hợp sau:
a) Theo quyết định ca cơ quan nhà ớc có thm quyn;
b) Thực hiện chuyển đi shữu Công ty: C phần hóa, đa dạng hóanh
thức shữu;
10
c) Dùng i sn để đu tư ra ngoài Công ty;
d) Các trường hợp khác theo quy đnh ca pháp lut.
2. Vic đánh giá li i sản theo đúng các quy đnh ca Nhà nước. c
khoản chênh lch ng hoc gim giá trị do đánh giá lại tài sn quy đnh tại đim
1 khoản Điều này thực hin theo quy đnh ca Nhà nước đi với từng tờng
hp c th.
Điu 17. Qun hàng tn kho
1. Hàng tn kho là hàng hoá mua về để phc v sản xuất kinh doanh còn
tn kho như nguyên liu, vật liệu, phụ tùng thay thế, công cụ, dụng ctồn kho.
2. Công ty có trách nhiệm kim tra, xlý ngay những ng hoá tn kho
kém phẩm chất, ứ đọng, chậm luân chuyển đ thu hồi vn.
3. Cui k kế toán, khi giá gốc hàng tồn kho ghi trên s kế toán cao hơn
giá tr thuần có th thc hiện được thì Công ty phải trích lập dự phòng gim giá
hàng tn kho theo quy định hiện hành.
Điu 18. Qun nợ phi thu
1. ng ty thực hiện qun lý nphải thu như sau
a) Xây dựng, ban hành, thực hiện quy chế qun lý nợ. Quy chế quản lý n
phải quy đnh trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong vic theo dõi, thu hi nợ;
b) Theo dõi nợ phải thu theo từng đi ợng nợ;
c) Thường xuyên phân loại nợ, đôn đc thu hồi nợ.
2. Công ty được quyn bán nphải thu quá hn, nphi thu khó đòi, n
phải thu không có khng thu hi. ng ty ch được bán ncho t chc kinh
tế có chức năng kinh doanh mua bán nợ, không được bán trực tiếp cho đi ợng
n. Giá bán do các bên thỏa thuận và chu trách nhiệm v quyết định ca mình.
3. Trường hợp qun lý ndẫn đến tht thoát vốn chủ s hữu hoặc bán n
dn đến công ty b thua l, mt vn, mất khả ng thanh toán, gii th, phá sản,
Hi đồng thành viên Công ty, người có liên quan phải bồi thường thit hại
tùy theo tính cht, mức độ vi phạm mà b xử lý theo quy định hiện hành của
pháp luật.
Điu 19. Qun nợ phi tr
1. Công ty thực hin qun lý nphi trả như sau:
a) Xây dựng, ban hành, thực hiện quy chế qun lý nợ. Quy chế quản lý nợ
phải quy định tch nhiệm của tp thể, cá nhân trong vic theo dõi, đi chiếu,
xác nhn, thanh toán nợ;
b) Theo dõi nphải trả theo từng đi tượng nợ; thường xuyên phân loại
n; xây dng kế hoch thanh toán nợ, cân đi dòng tiền bo đm thanh toán nợ;
thanh toán các khon nợ theo đúng thời hạn đã cam kết.
11
2. Hi đồng thành viên, Tổng giám đc Công ty có trách nhim thường
xuyên xem t, đánh giá, pn tích kh năng thanh toán ncủa công ty, phát
hin sớm nh nh khó khăn trong thanh toán nđ có giải pp khc phc kp
thời, không để phát sinh các khoản nợ quá hn.
3. Trường hợp qun lý đ pt sinh nphi tr q hạn, nợ không có kh
năng thanh toán thì y theo nh cht, mức đvi phm mà Hội đồng thành viên,
người liên quan phi bi thường thit hi và bị xử lý theo quy đnh hin hành
của pháp lut.
Chương III
QUN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾT QU
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Điu 20. Qun doanh thu và thu nhập khác
1. Ngun thu từ hoạt động cung cp sản phẩm dch v, công ích thủy lợi
và h trtài chính ca Nhà nước.
a) Căn c xác đnh ngun thu bao gồm: Biên bản nghiệm thu, biên bản
thanh lý hợp đng; hợp đồng cung cấp sản phẩm, dch v thủy lợi ký kết theo
quy định tại Điều 32 Luật Thủy lợi xác định khi lượng sản phm được nghiệm
thu và giá sản phẩm dch v công ích theo quy đnh; quyết đnh trợ cấp, trợ giá,
h tr i chính ca cơ quan có thm quyn và các hồ cp phát, thanh toán,
quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước theo quy định ca pháp luật.
b) Nguồn thu được tính vào doanh thu ca Công ty gồm:
- Ngun thu từ nguồn ngân sách nhà ớc cp cho ng ty để chi tr cho
vic cung cấp sn phm, dch vụ công ích thủy lợi thuc đi tượng được h tr
tngân sách nhà nước theo quy đnh ca Chính phquy đnh ti khoản 2 Điều
30 Lut Thy lợi;
- Ngun thu từ việc cung cp các sn phm, dch vcông ích thủy lợi ca
các đi tượng không được ngân sách nhà nước htrợ phi np cho Công ty;
- Ngun thu t các khoản hỗ trợ ca Nhà nước theo quy đnh như các
khoản kinh phí trgiá, trợ cấp, htrợ tài chính tngân sách nhà nước (nếu có)
theo quy đnh.
2. Ngun thu tcung cp sản phẩm, dch v thy lợi khác; thu nhp i
cnh khác khon thu từ các hot động kinh doanh kc được tính vào doanh
thu và thu nhập khác gm:
a) Nguồn thu từ cung cấp sn phm, dch v thủy lợi khác quy đnh tại
khoản 3 Điu 30 Luật Thy lợi: Cp nước cho sản xut công nghip, cấp ớc
cho nhà máy sản xuất nước sinh hoạt, nuôi trng thu sn lòng h, cp ớc
phát đin, hoc các hot đng kinh doanh khác theo quy đnh ca pháp luật;
12
b) Ngun thu tthu nhp thot đng tài chính: Lãi tin gửi nn ng,
thu do cho thuêi chính, thu do liên doanh, liên kết;
c) Ngun thu từ hot động kinh doanh kc ngoài khoản 1, điểm a, đim b
khoản này.
Hi đồng tnh viên, Tổng Giám đc ng ty chu trách nhim trước cơ
quan đi din ch shữu và trước pháp lut trong vic tổ chức qun lý cht ch,
đm bảo nh đúng đn, trung thực và hợp pháp của các khoản doanh thu, thu
nhp khác ca Công ty.
Toàn b nguồn thu ca Công ty phải có đầy đủ h sơ, chng từ theo quy
đnh của pp luật và phn ánh đầy đủ trong skế toán ca công ty theo chế đ
kế toán doanh nghiệp hin hành.
Nguồn thu ca Công ty được c đnh bng đng Vit Nam, trường hợp
thu hoặc chi bng ngoi tệ phi quy đổi về đồng Vit Nam theo quy đnh ca
pháp luật hin hành.
Vic xác định doanh thu, thu nhp đ xác đnh nghĩa vụ thuế và các nghĩa
v tài chính khác đi với công ty thực hin theo quy định ca pháp lut v thuế
và pháp luật khác liên quan.
Toàn b doanh thu ca công ty phải được mở s sách kế toán theo dõi
quản lý theo qui định ca pháp lut thuế các n bn pháp lut hiện hành.
3. Quy đnh v vic s dụng nguni chính trong ng ty:
a) Ngun thu thoạt đng cung cp sản phẩm dịch v, công ích thủy lợi
và h trtài chính ca n nước đ bù đp chi phí hoạt động cung cấp sản phm
dch v, công ích thủy lợi.
b) Nguồn thu từ hoạt động cung cp sản phẩm, dịch v thy lợi khác đ
bù đp chi phí hot động cung cp sn phẩm, dch v thy lợi kc kccác
khoản thuế phi np (nếu có).
c) Ngun thu thoạt động i cnh để bù đắp chi phí hot động tài chính
k c các khon thuế phải nộp (nếu có).
d) Ngun thu thoạt đng kinh doanh khác đ bù đắp chi phí hot đng
kinh doanh khác kể c các khoản thuế phi np (nếu có).
đ) Các khoản chi không được trkhi xác đnh thu nhập chu thuế thực
hin theo quy đnh của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản
hướng dn.
e) Các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hot đng cung cp sản
phẩm, dch vụ công ích thy lợi, sn phm dch vụ thủy lợi khác và hot đng
khác thực hin pn b theo quy đnh pháp lut v kế toán hin hành. Không
được ly lợi nhun thoạt đng công ích đbù trừ cho các hoạt đng khác b
thua l.
13
Trong quá trình hot đng sn xut kinh doanh, đơn v khai thác công
trình thy lợi được sdụng lãi từ kết quả hot đngi chính và hoạt động khác
bù đp cho kết qu hoạt động công ích.
Điu 21. Qun chi phí hot đng sản xut, kinh doanh
Hi đồng tnh viên, Tổng Giám đc ng ty chu trách nhim trước cơ
quan đi din ch shữu và trước pháp lut trong vic tổ chức qun lý cht ch,
đm bo tính đúng đắn, trung thực và hợp pháp của các khon chi phí hoạt đng
sn xuất, kinh doanh của công ty.
Toàn b chi phí pt sinh trong hoạt đng sản xuất, kinh doanh của công
ty phi có đầy đ h sơ, chứng từ theo quy đnh ca pháp lut phản ánh đầy
đ trong s kế toán ca ng ty theo chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành.
Chi phí hot động sn xut, kinh doanh ca Công ty được xác đnh bng
đng Vit Nam, trường hợp thu hoặc chi bng ngoi tệ phi quy đi vđng
Vit Nam theo quy đnh ca pháp lut hin hành.
Công ty phinh đúng,nh đ chi phí hoạt động sản xuất, kinh doanh, tự
trang tri mi khon chi p bng các khon thu của Công ty và tchu trách
nhim v kết qu hot đng kinh doanh ca Công ty.
Vic xác định chi phí để c đnh nghĩa v thuế và các nga v tài chính
khác đi với công ty thc hiện theo quy đnh của pháp luật về thuế pháp luật
khác có liên quan.
Theo quy định tại Thông tư s 73/2018/TT-BTC ny 15 tháng 8 năm
2018 ca B trưởng B Tài chính quy định doanh nghiệp khai thác công trình
thy lợi sdng nguồn tài chính ti Điều 4 Thông tư này để bù đp chi phí qun
lý, khai thác công trình thủy lợi như sau:
1. Chi cho công tác vận hành
a) Chi tin lương, tiền công và các khoản ph cp cónh cht lương, tiền
ăn gia ca, các khon phải np nh theo lương n bo him xã hi, bảo him y
tế, bo him tht nghiệp, kinh phí công đoàn ca người lao đng do ng ty trc
tiếp trả lương;
b) Chi nguyên, nhiên, vt liu đ vn hành, bo dưỡng công trình, máy
móc thiết b;
c) Chi tin đin đ bơm cấp nước, tưới nước, tiêu nước (bao gm ctin
đin bơm nước chống úng, chng hạn trong đnh mức và vượt định mức);
d) Chi trả tạo ngun nước;
đ) Chi cho công c bo h, an toàn lao đng (nếu); bo vng trình
thy lợi, phc v phòng chống bão lụt, úng hạn (bao gồm cả trong điều kiện thời
tiết bình thường và thiên tai).
14
2. Chi bo trì công tnh thy li bao gm: chi phí kim tra, quan trắc,
kim định chất lượng, bo dưỡng thường xuyên, đnh kỳ, sửa chữa thường
xuyên, đnh k i sn. Các chi phí này không làm thay đi công ng, quy mô
ng tnh.
3. Chi khấu hao i sn c đnh
Vic trích khu hao tài sản cố định được thực hin theo quy định tại
khoản 6 Điu 7 Thông s 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của B Tài cnh
và các quy đnh hiện hành liên quan.
4. Chi qun lý doanh nghiệp
a) Chi cho công c quản lý doanh nghip như: n phòng phẩm, nguyên
nhiên vật liệu dùng đsa chữa i sn, công c, dng c, đ dùng n phòng
dùng trong công tác quản lý, chi pđàm thoi vn hành bằng h thng máy vi
tính đ điu hành nước phục vụ sản xut;
b) Chi đào tạo, nghiên cu khoa hc, ứng dng công ngh mi xây dựng
chỉ tiêu định mc kinh tế k thut liên quan trc tiếp đến hot động cung cp sn
phẩm dch v thy lợi;
c) Chi các dch vmua ngoài phục vụ cho công c quản lý doanh nghiệp;
các khoản chi mua và sdng các i liu k thuật, bng sáng chế (không đủ
tiêu chuẩn ghi nhn là i sản c đnh) được phân b dần o chi phí quản lý
doanh nghiệp;
d) Chi hi ngh, tiếp khách, công tác phí, tàu xe, chi cho lao đng n,
khám bnh đnh k ng năm, np phí tham gia hội ngh, trợ cấp thôi việc, chi
phí kiểm toán, các chi ptheo quy đnh của pháp luật;
đ) Chi cho công c thu tin sdng sn phm, dch v công ích thy lợi
của các đi tượng phi thu, thu tiền sdng sn phm dch v thủy lợi khác;
e) Chi dphòng: Giảm giá ng tn kho, tn tht đu dài hn, nphi
thu khó đòi, các khoản d phòng khác được pháp lut quy đnh;
g) Các khoản thuế, phí phi nộp theo quy định của pháp lut như: tiền
thuế đt, thuê đt, p trước b và các khon chi khác theo quy định pháp luật.
5. Các khon chi khác liên quan trực tiếp đến hot đng cung cp sn
phẩm, dch v thy lợi
a) Chi tài chính;
b) Chi cp phép khai thác s dụngớc mt, chi phí khai thác sdngi
nguyên nước, chi phí lập quy tnh vn nh công trình thy lợi, chi phí xây
dựng phương án bo v công tnh thy lợi, phòng chng lũ lt vùng h du, chi
phí xây dựng quy trình bảo trì ng tnh thủy lợi, cm mốc chỉ giới phạm vi bo
v công trình thủy lợi, đo đc, kim đnh đánh giá an toàn công trình (trong
trường hợp chưa có ngun khác đm bảo);
15
c) Các khoản chi khác theo uy đnh pp luật, như: Vớt rác, no vét b hút
trm bơm, gii ta bèo c, vt cn.
6. Các khoản mục chi phí nêu trên căn cvào đnh mức được duyệt, quy
chế chi tiêu ni bcủa Công ty và nh hình thc tế ca ng ty trong năm có
điu kin thời tiết nh thường, kế hoch sn xuất - i chínhm do Chủ shữu
giao. Ngoài ra trong nhng năm có thiên tai, đch ho như hạn hán, lũ lt… thì
căn cvào nh hình thực tế do Hi đng thành viên Công ty Quyết định và báo
cáo Ch shu đ htrợ kinh phí (nếu có).
Điu 22. Li nhun và phân phi lợi nhun
1. Kết quả i chính (lợi nhuận) ca Công ty là tổng các nguồn thu ca
hoạt đng cung cấp sản phẩm dch v công ích thy lợi, hoạt động cung cấp s n
phẩm dch v thủy lợi khác, hoạt đng i chính, hoạt động kinh doanh khác sau
khi trừ chi p kể ccác khoản thuế phải nộp (nếu có).
Lợi nhun trong năm của Công ty làm cơ sđphân phi lợi nhuận
trích lp các qu ca Công ty.
2. Phân phi lợi nhuận:
Lợi nhun ca Công ty sau khi bù đp lm tớc, trích quỹ phát triển
khoa hc công nghệ, nộp thuế thu nhp doanh nghiệp theo quy đnh của pháp
lut, phần lợi nhuận còn lại được phân phối theo quy đnh tại Ngh đnh s
91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ, Thông s
73/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 8 m 2018 ca B trưởng B Tài chính và các
văn bản pp lut hiện hành có liên quan quy đnh về đu vốn nhà nước vào
doanh nghip, quản lý, sdụng vốn, i sản ti doanh nghip và sdng ngun
tài chính trong qun lý, khai thác ng trình thy lợi s dụng vn nhà nước.
Hng năm, ng ty xây dựng pơng án phân phi li nhuận củang ty
gi Sở Tài chính thẩm định báo cáo cơ quan đi diện chủ shu p duyt.
Điu 23. Qun và s dng các qu
Nguồn trích lập các qu của Công ty được trích lp từ lợi nhun hot
đng kinh doanh khác và được ngân sách n nước cấp bù để trích lập 02 qu
khen tởng, pc lợi, quỹ thưởng người quản lý, kiểm soát viên ng ty.
1. Việc sdụng các quỹ ca ng ty phải đúng mục đích, đúng đốing.
a) Công ty phải xây dng, ban hành Quy chế qun lý sdụng các quỹ
theo quy định của pháp luật đ áp dụng trong nội b Công ty; quy chế đảm bảo
dân chủ, minh bch có stham gia ca Ban Chp hành Công đoàn ng ty và
công khai trong Công ty trước khi thực hiện.
b) Trong năm tài chính, Công ty được ch đng thực hin tạm trích các
qu trên cơ skết qu hot đng sản xuất, kinh doanh ca Công ty có lãi và đã
nộp thuế thu nhp doanh nghip theo quy đnh, nguồn qu khen thưởng, phúc
16
lợi, qu thưởng người quản lý, kiểm soát viên Công ty được Ngân sách tnh h
trđ có ngun chi sdụng quỹ theo mc đích đã quy đnh.
2. Qu phát trin khoa hc và công ngh: Dùng đ chi cho hoạt động pt
trin khoa học công ngh của ng ty và được thực hiện theo quy chế ca
Qu phát trin khoa học công nghệ ca Công ty.
3. Qu đu phát trin: Được ng đ thc hin các dán đu phát
trin Công ty và bsung vn điu lcho Công ty.
4. Qu khen thưng được dùng để:
a) Thưởng cui m, thưởng thường kỳ, thưởng đột xuất, thưởng theo quy
đnh của pháp lut v thi đua khen thưởng cho người lao động trong ng ty
(bao gm c người quản lý ng ty làm vic theo hợp đng lao đng). Không
dùng qukhen thưởng ca Công ty đchi thưởng cho đối ợng là người quản
lý Công ty, Kim soát viên do n ớc b nhiệm (trkhoản thưởng theo quy
đnh của pháp lut v thi đua khen thưởng).
b) Thưởng cho nhng cá nhân đơn v ngoài Công ty có đóng góp nhiu
cho hot đng kinh doanh, công tác qun lý của Công ty.
c) Mức thưởng do Tổng Giám đốc ng ty quyết đnh sau khi có Ngh
quyết ca Hi đng thành viên và được ghi trong Quy chế quản lý sdng quỹ
của Công ty.
5. Quỹ phúc lợi thực hiện theo Ngh quyết ca Hi nghị người lao đng
cth cho từng m được dùng đ:
a) Đuxây dựng hoc sửa chữa các công trình phúc li của Công ty;
b) Chi cho các hot đng phúc lợi ca người lao đng trong Công ty bao
gồm cnời qun lý ng ty, Kiểm soát viên làm việc theo hợp đồng lao đng
và người qun lý ng ty, Kiểm soát viên do nhà ớc b nhim trong các dp
l, tết, ngh mát và các skiện có liên quan theo quy đnh.
c) Góp một phần vốn đ đu tư xây dựng các công trình phúc lợi chung
trong ngành hoc với các đơn vị kc theo hợp đồng.
d) Sử dng một phn qu pc lợi để tr cấp khó khăn đột xut cho
nhng người lao đng kể cả những trường hợp v hưu, v mt sc, lâm vào hoàn
cảnh khó kn, không nơi nương tựa hoc làm công tác từ thin hi.
đ) Mức chi sdụng quỹ do Tổng Giám đc Công ty quyết định, được ghi
trong Quy chế quản lý, s dng qu ca Công ty.
6. Quỹ tởng người quản lý ng ty, kim soát viên được sdng đ
thưởng cho Ch tch thành viên Hi đồng tnh viên, Tổng Giám đốc, P
Tng giám đốc, Kiểm soát viên, Kế toán tởng ng ty hằng m khi kết
thúc nhim k.
17
Mức thưởng hằng năm tởng khi kết thúc nhim k do đại diện chủ
s hu quyết đnh gn vi tiêu chí đánh giá người qun lý Công ty, kiểm soát
viên và hiu qu hot đng kinh doanh của Công ty, tn cơ sở đề ngh ca Ch
tch Hi đng thành viên.
Trường hợp Ch tch và thành viên Hi đng tnh viên, Tổng Giám đốc,
Phó Tng giám đc, Kiểm soát viên, Kế toán trưởng ng ty được khen thưởng
theo quy đnh của pp luật v thi đua khen thưởng thì ng ty sdng ngun
qu khen thưởng ca Công ty đchi thưởng cho các đối tượng nêu trên theo
mức thưởng mà pp lut về thi đua khen thưng đã quy đnh đi với từng hình
thức thi đua, khen thưởng.
Chương IV
K HOẠCH TÀI CHÍNH, CH ĐK TN, THNG KÊ, KIM
TOÁN, KIM TRA GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ HIU QUẢ NG TY
Điu 24. Kế hoạch i chính
1. Công ty căn cứ o định hướng chiến lược, quy hoch phát trin sn
xut kinh doanh ca Công ty đã được Ch shữu phê duyệt, Công ty xây dng
kế hoch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính dài hạn p hp với kế hoạch
đnh hướng ca Công ty đã được Chủ shữu quyết đnh.
2. Tớc ngày 30 tháng 6 hng năm, Công ty căn c vào nhiệm vụ cung
cấp sản phm, dch vụ; đơn giá và đnh mức kinh tế kỹ thut lp kế hoạch ới
nước, tiêu nưc, cp nước, kinh doanh khác, kế hoạch i chính cho năm tiếp
theo trong điu kin thời tiết bình thường theo quy định của Lut Nn sách nhà
nước, Lut Qun lý i sản công, Lut Thy lợi, Lut Quản lý sdụng vốn nhà
nước đầu tư vào sn xut, kinh doanh tại doanh nghip và các văn bản hướng
dn đgửi STài cnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trưc ngày 31
thán 7 hằng m đ tnh y ban nn dân cp tỉnh p duyt.
3. Ch shữu giao STài chính soát lại kế hoạch tài chính do Công ty
lp và có ý kiến chính thức bng văn bn đ Công ty hoàn chỉnh kế hoch tài
cnh. Kế hoạch tài chính sau khi hn chnh là kế hoạch chính thc làm cơ s
cho Chủ shu và Sở i chính giám sát đánh giá qun lý điu hành hot động
kinh doanh cang ty.
Điu 25. Chế đ kế toán, thng kê, kiểm toán
Công ty t chức thực hin công c kế toán, thng kê theo quy đnh của
pháp luật hiện nh; lp, ghi chép chứng từ ban đu, cp nhật s sách kế toán,
đm bảo phản ánh đy đủ, kịp thời, trung thực, chính c, khách quan các hoạt
đng kinh tế, tài chính. Báo cáo tài chính hàng năm của Công ty phi được kim
18
toán đc lập theo quy đnh tại Lut Kiểm toán đc lp các quy đnh pp luật
liên quan.
B máy kế toán của Công ty được t chức từ công ty đến các đơn v trực
thuc theo mô nh nửa tập trung, na pn tán. Hi đng thành viên ng ty
phân cp cho Tng giám đốc, Giám đc các đơn v trực thuộc tổ chức qun lý
thu, chi, quản lý vn, tài sản theo kế hoạch sản xuất hàng năm do Hội đồng
thành viên công ty phê duyt tổ chức hạch toán kế toán, lưu trữ chứng từ, hồ
sơ, s sách theo đúng quy đnh. Tổng giám đc, Giám đc các đơn vị trực thuc
chịu trách nhiệm trước Hội đng thành viên và pháp luật trong công tác qun lý
tài chính theo sphân cp.
Điu 26. o cáo tài chính, thng và c o cáo khác
1. Cui k kế toán (quý, năm), Công ty lp, trình bày, gi các báo cáo tài
cnh, báo cáo thng kê cho các cơ quan nhà nước và thc hiện công khai i
cnh theo quy đnh của pháp luật hin hành. Thời hạn np Báo cáo tài chính
quý phải nộp chm nhất là 20 ngày, k từ ngày kết thúc kỳ kế toán quý; Báo cáo
tài chính năm (sau khi được kiểm toán) phi np chậm nhất là 90 ngày, k t
ngày kết thúc k kế toán m. Hi đng thành viên chu trách nhiệm v nh
chính xác, trung thực ca các báo cáo tài chính, thng kê vic thực hin công
khai i chính.
2. Ngoài các báo cáo tài cnh, thng kê định k lp và gửi theo quy đnh
nêu tn, ng ty phải thực hin lập, gửi các báo cáo đt xut khi u cầu của
cơ quan đại din ch shữu cơ quan quản lý nhà nước; trường hợp Công ty
có khoản vay trong nước và vay nước ngoài được Chính ph bo lãnh, Công ty
phải thực hiện lập và gửi báo cáo theo các quy đnh hin hành ca pháp lut v
quản lý nợ được Chính ph bo lãnh.
Điu 27. Kiểm tra, giám sát, đánh giá hiu quả hoạt đng:
Công ty chịu s kim tra giám sát nh hình hoạt động sn xuất kinh
doanh hiệu qu hoạt đng sản xuất kinh doanh ca Ch shữu và công khai
thông tin về nh hình i chính nh nh hot đng của ng ty theo Ngh
đnh s 87/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2015 ca Chính phvề giám sát
đu vốn nhà nước o doanh nghip; giám sát i chính, đánh giá hiu qu
hoạt đng công khai thông tin tài chính ca doanh nghiệp nhà nước và doanh
nghip có vốn nhà ớc; Thông s 200/2015/TT-BTC ny 15 tháng 12 năm
2015 ca Bộ trưởng B Tài chính hướng dn mt s nội dung về về giám sát đu
tư vn Nhà nước vào doanh nghip; giám sát i chính, đánh giá hiu qu hot
đng và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do N nước và
doanh nghiệp có vn Nhà nước; Thông tư s 77/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9
năm 2021 ca Bộ trưởng B Tài chính sa đi, b sung mt s điều của Thông
tư s 200/2015/TT-BTC ny 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính; Nghị
đnh 47/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 m 2021 ca Chính phủ quy đnh mt s
19
điu của Luật doanh nghiệp. Các đơn v trực thuộc Công ty chu skim tra,
giám sát đánh giá ca công ty v kết qu thực hin các ch tiêu kế hoch và công
tác qun lý tài cnh tại đơn v.
Cơ quan đại diện chủ sở hữu ch trì cùngquan tài chính cùng cấp chịu
trách nhim tổ chức kiểm tra thm báo cáo tài chính và đánh giá hiệu qu hot
đng hàng m ca công ty trước ngày 30 tháng 6 m sau. Những vi phm v
chế đ kế toán, chế đ thu chi tài chính, thu np ngân sách, chế đ trích lp và
s dụng các quỹ của công ty bị xử pht theo quy đnh ca pp luật.
Chương V
CHĐỘ BÁO CÁO, NG KHAI THÔNG TIN
Điu 28. Trách nhiệm báo cáo thông tin
1. Tng Giám đc có trách nhiệm gửi Hi đng thành viên Công ty những
tài liu sau đây theo đnh k hằng quý:
a) Báo cáo về tình hình kinh doanh ca ng ty;
b) Báo cáo i chính;
c) Báo cáo đánh giá công tác qun lý, điu hành Công ty các báo cáo
khác theo quy đnh.
2. Thành viên Hi đng thành viên, Ch tịch Hội đng thành viên ng ty
có quyn yêu cu Tổng Giám đốc, các cán bquản lý của Công ty cung cp mọi
h sơ, tài liu liên quan đến tổ chc thực hin chức ng, nhiệm v ca Hi
đng thành viên, Ch tch Hi đng tnh viên.
3. Tng Giám đc là người chu trách nhiệm tổ chc việc lưu gi bo
mt h sơ, i liu của ng ty.
Điu 29. o cáo và thông tin cho Chủ s hu
1. Hi đồng thành viên, Ch tịch Hi đồng thành viên ng ty lp và gửi
Ch shu ng ty nhng i liu sau đây:
a) Báo cáo về tình hình kinh doanh i chính ca Công ty;
b) Báo cáo v tình nh thực hiện chức năng, nhim v ca Hi đồng
thành viên, Ch tịch Hội đồng tnh viênng ty; ca từng thành viên Hội
đng thành viên về kết qu thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền hoc ghi tại
quyết đnh b nhim (nếu có);
c) Các i liu khác theo quy đnh ca Điu l này và ca pháp luật về chế
đ thông tin, báo cáo ca công ty trách nhim hữu hn mt thành viên do Nhà
nước làm ch sở hữu.
2. Ban Kim soát lập và gửi báo cáo đánh giá, kiến ngh cho Ch shữu
Công ty và Hội đng thành viên những nội dung sau:
20
a) Báo cáo v kết qu giám sát vic tổ chức thc hin chiến lược phát
trin, kế hoch kinh doanh;
b) Báo cáo về kết quả giám sát, đánh giá thực trạng hoạt đng kinh doanh,
thực trạng tài chính ca công ty;
c) Báo cáo về kết qu giám sát và đánh giá việc thực hin quyn, nghĩa v
của thành viên Hi đồng thành viên và Hi đng thành viên, Chủ tịch công ty,
Giám đốc hoc Tng giám đc công ty;
d) Báo cáo về kết qu giám sát, đánh giá hiu lực mức đ tuân th quy
chế kiểm toán ni bộ, quy chế qun lý và phòng nga ri ro, quy chế báo cáo,
quy chế quản trị nội b khác của Công ty;
đ) Báo cáo về kết quả giám sát tính hợp pháp,nh h thống trung thực
trong công c kế toán, s sách kế toán, trong nội dung báo cáo i cnh, các
ph lc và tài liệu liên quan;
e) Báo cáo về kết qu giám sát hợp đng, giao dch ca Công ty với các
n có liên quan;
g) Báo cáo về kết quả giám sát thực hin dự án đầu tư ln; hợp đồng, giao
dch mua, bán; hợp đồng, giao dch kinh doanh khác có quy mô lớn; hợp đng,
giao dch kinh doanh bất tờng ca ng ty;
3. Các báo cáo đnh kỳ được lp trình ch shữu ng quý theo quy
chế hot đng ca kiểm soát viên. Báo cáo đt xut được lp gửi theo yêu cu
của Ch shu Công ty trong từng trường hợp.
Điu 30. ng b thông tin
1. Vic công b thông tin phi đy đủ, chính c kp thời theo quy định
của pháp luật nhm bo đm yêu cầu công khai, minh bch v hoạt đng ca
Công ty; bảo đm nh hiu qu, hiệu lực trong hot đng quản lý giám sát
của cơ quan nhà nước và xã hi.
2. Vic công b thông tin do người đi din theo pp lut ca ng ty
hoặc người được ủy quyền công b thông tin thực hiện. Tờng hp thực hiện
công bố thông tin thông qua người được y quyn, Công ty phi gửi Giấy y
quyền theo quy định đến cơ quan đại din ch shữu và B Kế hoch Đu
tư; đồng thời công khai nội dung này tn trang thông tin đin tử ca Công ty.
Người đi din theo pháp lut ca công ty hoặc người được y quyn công b
thông tin chu trách nhiệm về tính đy đ, kịp thời, trung thực và cnh c ca
thông tin được công b.
3. Báo cáo công bthông tin được xây dựng theo đúng mu quy đnh tại
Ngh đnh số 47/2021/NĐ-CP ny 01 tháng 4 năm 2021 ca Chính phủ quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut doanh nghip (định dng file là PDF, Word,
Exel). Báo cáo công b thông tin qua mng đin tử của Công ty có giá trị pp
21
lý như bn giy, là cơ sđối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phc vụ cho ng
tác thu thập, tổng hợp thông tin, kim tra, giám sát theo quy đnh ca pháp luật.
4. Báo cáo công bố thông tin phải được duy trì trên trang thông tin điện tử
của ng ty, cng hoc trang thông tin đin tca cơ quan đại diện ch shu
và Cổng thông tin Công ty tối thiểu 05m. Công ty công bố thông tin thực hiện
vic bảo qun, lưu trữ thông tin đã báo cáo, công bố theo quy định hin hành của
pháp luật.
Chương VI
ĐIU KHOẢN THI HÀNH
Điu 31. X lý vi phm quy chế tài chính
Đơn v, cá nhân nào có hành vi vi phạm Quy chế tài chính của Công ty,
tùy theo mức độ vi phạm mức đ hu qu y ra đều phải chu hình thc x
lý theo quy đnh ca pháp luật và cang ty.
Điu 32. Hiệu lực thi hành
Quy chế i cnh này có 06 cơng 32 điu có hiệu lực thi hành k
ngày ký ban hành.
Trong quá trình tổ chc trin khai thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh
vướng mc hoc có điều khon nào chưa phù hợp thì Ch tịch Hi đồng tnh
viên Công ty kiến nghị UBND tnh xem t, quyết định sửa đi, b sung cho
phù hợp.
Trường hợp các quy đnh ca pháp lut có sa đổi, b sung hoặc ban hành
mới làm cho Quy chế này có những điều khoản không còn phù hợp thì điu
khoản đó không được thi hành mà áp dng theo quy định mới ca pháp luật./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2706/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Quy chế tài chính của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Sông Chu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2706/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×