- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 267/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí thực hiện Chương trình An toàn vệ sinh lao động - Phòng chống cháy nổ năm 2011 của Cục Chế biến, Thương Mại nông lâm thủy sản và Nghề muối
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 267/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phan Ngọc Thủy |
| Trích yếu: | Phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí thực hiện Chương trình An toàn vệ sinh lao động - Phòng chống cháy nổ năm 2011 của Cục Chế biến, Thương Mại nông lâm thủy sản và Nghề muối | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/03/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 267/QĐ-BNN-TC
Phê duyệt kinh phí cho Chương trình An toàn vệ sinh lao động - Phòng chống cháy nổ năm 2011
Ngày 11/03/2011, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định 267/QĐ-BNN-TC phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí thực hiện Chương trình An toàn vệ sinh lao động – Phòng chống cháy nổ năm 2011 của Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và Nghề muối. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi ban hành.
Đối tượng của văn bản này là các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, nhất là Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và Nghề muối. Phạm vi áp dụng tập trung vào việc thực hiện các hoạt động trong Chương trình An toàn vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ năm 2011.
Kinh phí được phê duyệt
Quyết định phê duyệt tổng kinh phí thực hiện Chương trình là 200.000.000 đồng (Hai trăm triệu đồng). Kinh phí này được cấp từ nguồn quản lý hành chính và không tự chủ tài chính.
Nội dung chi tiêu trong dự toán
Dự toán chi tiết được phê duyệt cập nhật nhiều hoạt động cụ thể như sau:
Hỗ trợ tổ chức Tuần lễ Quốc gia: Tổng chi phí khoảng 15.000.000 đồng cho các hoạt động như băng rôn, trang trí hội trường và chi phí cho đại biểu.
Cuộc họp Hội đồng BHLĐ của Bộ: Bao gồm 5.520.000 đồng cho các hạng mục như chủ trì cuộc họp, thư ký và khách mời.
Chi phí cho hoạt động kiểm tra một số đơn vị: Dự kiến 97.140.000 đồng cho các hoạt động kiểm tra tại miền Bắc, Trung, và Nam, bao gồm vé máy bay, thuê ô tô, và công tác phí cho đoàn công tác.
Chi khác: Dự toán cũng bao gồm 13.200.000 đồng cho các chi phí như làm thêm giờ, văn phòng phẩm và các khoản dự phòng khác.
Đây là thông tin cần thiết để đảm bảo thực hiện các hoạt động chính có liên quan đến an toàn vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ, hướng tới nâng cao ý thức và chất lượng công tác này trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Xem chi tiết Quyết định 267/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 11/03/2011
| BỘ NÔNG NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 267/QĐ-BNN-TC | Hà Nội, ngày 11 tháng 03 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí thực hiện Chương trình An toàn vệ sinh lao động – Phòng chống cháy nổ năm 2011 của Cục Chế biến, Thương Mại nông lâm thủy sản và Nghề muối
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/1/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 09/2008/QĐ-BNN-TC ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 57/QĐ-BNN-TC ngày 21/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 (lần 1) cho Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và Nghề muối;
Xét đề nghị của Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và Nghề muối tại Tờ trình số 136/TTr-CB-CĐ ngày 21/02/2011 về việc xin phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí thực hiện Chương trình An toàn vệ sinh lao động – Phòng chống cháy nổ năm 2011 của Cục Kinh tế hợp tác và PTNT và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí thực hiện Chương trình An toàn vệ sinh lao động – Phòng chống cháy nổ năm 2011 của Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và Nghề muối, chi tiết:
1. Nguồn kinh phí: Chi quản lý hành chính (loại 460-463) – Không tự chủ tài chính
2. Dự toán được phê duyệt: 200.000.000 đồng (Hai trăm triệu đồng chẵn)
(Chi tiết theo biểu đính kèm)
Điều 2. Căn cứ Quyết định này, Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và Nghề muối tổ chức thực hiện các nhiệm vụ và thanh quyết toán theo quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
DỰ TOÁN CHI TIẾT
CHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA VỀ ATVSLĐ-PCCN NĂM 2011
(Kèm theo Quyết định số 267/QĐ-BNN-TC ngày 11 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
ĐVT: đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị | Đơn giá | Số lượng | Thành tiền (đồng) |
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
| 200.000.000 |
| I | Hỗ trợ đơn vị tổ chức Tuần lễ QG (Nhà máy đường Quảng Ngãi) | 15.000.000 | |||
| 1 | Băng rôn – khẩu hiệu tiêu đề Lễ mít tinh: 15 cái x 200.000 đồng + 1 cái cổng chào to x 1.500.000 đồng | Cái | 200.000 | 16 | 4.500.000 |
| 2 | Trang trí Hội trường (phông, hoa tươi, loa đài, âm thanh) | Đợt | 3.000.000 | 1 | 3.000.000 |
| 3 | Hỗ trợ tiền thuê áo dài + bồi dưỡng cán bộ đón tiếp đại biểu (mặc áo dài đồng màu truyền thống) | Người | 150.000 | 10 | 1.500.000 |
| 4 | Nước uống giữa giờ | Người | 15.000 | 400 | 6.000.000 |
| II | Họp Hội đồng BHLĐ của Bộ về việc Báo cáo công tác BHLĐ 2010, Kế hoạch, nhiệm vụ tổ chức Tuần lễ Quốc gia ATVSLĐ-PCCN lần thứ 13, Chương trình BHLĐ giai đoạn 2011-2015) | 5.520.000 | |||
| 1 | Chủ trì – Chủ tịch HĐ | Buổi | 300.000 | 1 | 300.000 |
| 2 | Thư ký HĐ + Thành viên HĐ (20 người x 1 buổi x 200.000 đồng/người) | Buổi | 200.000 | 20 | 4.000.000 |
| 3 | Khách mời (4 người x 70.000 đ/người x 1 buổi) | Buổi | 70.000 | 4 | 280.000 |
| 4 | Thuê Hội trường | Buổi | 550.000 | 1 | 550.000 |
| 5 | Nước uống (26 người x 1 ngày x 15.000đ/người/ngày) | Buổi | 15.000 | 26 | 390.000 |
| III | Họp Hội đồng BHLĐ của Bộ về Tổng kết, rút kinh nghiệm Tuần lễ Quốc gia ATVSLĐ-PCCN lần thứ 13, Dự kiến Tuần lễ QG lần thứ 14 | 6.250.000 | |||
| 1 | Chủ trì – Chủ tịch HĐ | Buổi | 300.000 | 1 | 300.000 |
| 2 | Thư ký HĐ – Thành viên HĐ (23 người x 1 buổi x 200.000đồng/người) | Buổi | 200.000 | 23 | 4.600.000 |
| 3 | Khách mời (5 người x 70.000đ/người x 1 buổi) | Buổi | 70.000 | 5 | 350.000 |
| 4 | Thuê Hội trường | Buổi | 550.000 | 1 | 550.000 |
| 5 | Nước uống (30 người x 1 ngày x 15.000đ/người/ngày) | Buổi | 15.000 | 30 | 450.000 |
| IV | Một số chi phí cho hoạt động của Tuần lễ Quốc gia ATVSLĐ-PCCN lần thứ 13 (dự kiến ngày 19/3/2011, thứ bảy) | 62.890.000 | |||
| IV.1 | Buổi làm việc trù bị của BTC với đơn vị đăng cai việc Tổ chức Lễ mít tinh | 15.390.000 | |||
| 1 | Vé máy bay (4 người, 3 ngày) | Khứ hồi | 2.700.000 | 4 | 10.800.000 |
| 2 | Công tác phí: 4 người x 3 ngày x 150.000 | Ngày | 150.000 | 12 | 1.800.000 |
| 3 | Taxi đi lại |
|
|
| 790.000 |
| 4 | Tiền ngủ: 2 phòng x 2 đêm x 500.000đ | Đêm | 500.000 | 4 | 2.000.000 |
| IV.2 | Công tác chuẩn bị và tổ chức Lễ mít tinh tại Quảng Ngãi |
|
|
| 47.500.000 |
| A | Tiền đi lại, công tác phí, ngủ nghỉ của đoàn công tác |
|
|
| 43.400.000 |
| 1 | Vé máy bay cho 01 người của Thứ trưởng – Chủ trì Tuần lễ: | Chiếc | 2.700.000 | 2 | 5.400.000 |
| 3 | Tiền ngủ cho Thứ trưởng 1 phòng x 2 đêm x 800.000 đồng | Đêm | 800.000 | 2 | 1.600.000 |
| 4 | Thuê ô tô chỗ cho BTC, Tổ Giúp việc đi từ Hà Nội – Quảng Ngãi – Hà Nội 6 ngày. Ô tô có đưa đón BTC, đại biểu tại Sân bay. (15-21/3/2011) | Km | 2.400 | 8.000 | 19.200.000 |
| 5 | Công tác phí: 8 người x 6 ngày x 150.000 đ | Ngày | 150.000 | 48 | 7.200.000 |
| 6 | Tiền ngủ: 4 phòng x 5 đêm x 500.000 đ | Đêm | 500.000 | 20 | 10.000.000 |
| B | Một số chi khác cho Tuần lễ |
|
|
| 4.100.000 |
| 3 | Chụp ảnh Lễ mít tinh 30 kiểu x 20.000đ/kiểu | Kiểu | 30 | 20.000 | 600.000 |
| 4 | Hoa và phù hiệu cài ngực đại biểu | Cái | 500 | 7.000 | 3.500.000 |
| V | Đi kiểm tra một số đơn vị trực thuộc Bộ (tại 3 miền): |
|
|
| 97.140.000 |
| V.1 | Miền Bắc (8 người, 5 ngày) |
|
|
| 20.000.000 |
| 1 | Công tác phí (8 người x 5 ngày) | Ngày | 150.000 | 40 | 6.000.000 |
| 2 | Tiền ngủ: 5 phòng x 4 đêm | Đêm | 400.000 | 20 | 8.000.000 |
| 3 | Thuê ô tô | Km | 750 | 8.000 | 6.000.000 |
| V.2 | Miền trung (8 người, 5 ngày) |
|
|
| 37.100.000 |
| 1 | Vé máy bay cho 05 người | Khứ hồi | 4.060.000 | 5 | 20.300.000 |
| 2 | Thuê ô tô đi lại | Km | 350 | 8.000 | 2.800.000 |
| 3 | Công tác phí (8 người x 5 ngày) | Ngày | 150.000 | 40 | 6.000.000 |
| 4 | Tiền ngủ: 5 phòng x 4 đêm | Đêm | 400.000 | 20 | 8.000.000 |
| V.3 | Miền Nam (8 người, 5 ngày) |
|
|
| 40.040.000 |
| 1 | Vé máy bay cho 5 người | Khứ hồi | 4.088.000 | 5 | 20.440.000 |
| 2 | Thuê ô tô đi lại | Km | 700 | 8.000 | 5.600.000 |
| 3 | Công tác phí (8 người x 5 ngày) | Ngày | 150.000 | 40 | 6.000.000 |
| 4 | Tiền ngủ: 5 phòng x 4 đêm | Đêm | 400.000 | 20 | 8.000.000 |
| VI | Chi khác: Làm thêm giờ, văn phòng phẩm …, Dự phòng, tiết kiệm chống lạm phát |
|
|
| 13.200.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!