• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2523/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phân bổ vốn sự nghiệp nguồn ngân sách trung ương năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/06/2024 11:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2523/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Phân bổ vốn sự nghiệp nguồn ngân sách trung ương năm 2024 (bao gồm cả vốn năm 2023 chuyển sang năm 2024) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (đợt 2)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2523/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2523/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2523/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TỈNH THANH HÓA
CỘNG H XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
Số: /-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
Phân b vốn sự nghiệp ngun ngân sách trung ương năm 2024 (bao gm c
vn năm 2023 chuyển sang năm 2024) thc hiện Chương trình MTQG phát
triển kinh tế - hi vùng đng bào dân tộc thiu s và min núi tỉnh Thanh
Hóa giai đoạn 2021 - 2030, giai đon I: từ năm 2021 đến năm 2025 (đt 2)
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức Chính quyn địa phương ny 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung mt s điều của Luật T chc Chính phLut Tổ chức chính
quyn địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Lut Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
n c Nghquyết số 111/2024/QH15 ny 18/01/2024 ca Quốc hi v
một số cơ chế, chính sách đc thù thực hiện các chương trình mc tu quc gia;
n cứ Nghđnh số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 ca Chính ph quy
đnh cơ chế qun lý, tổ chức thc hin các chương trình mục tiêu quốc gia; Ngh
đnh số 38/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 của Chính ph về sửa đổi, b sung mt
s điều của Nghđịnh số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 ca Chính ph;
n cứ các Quyết đnh ca Th ớng Chính phủ: s 1719/QĐ -TTg ngày
14/10/2021 phê duyệt Chương trình mục tiêu quc gia phát triển kinh tế - xã hi
vùng đng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đon 2021 - 2030, giai đon I: t
năm 2021 - 2025; s 861/-TTg ngày 04/6/2021 về phê duyt danh sách các xã
khu vc III, khu vực II, khu vực I thuc vùng đng o dân tộc thiu smiền
núi giai đon 2021 - 2025; số 1600/QĐ-TTg ngày 10/12/2023 v việc giao d
toán ngân sách nhà nước năm 2024; số 1602/-TTg ngày 10/12/2023 v giao
chi tiết d toán ngân sách n nước năm 2024;
n c Thông tư s55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 ca B tởng B
Tài chính quy đnh qun, sử dngquyết toán kinh phí sự nghiệp từ ngun
ngân ch nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quc gia giai đon 2021 -
2025;
n c Thông s02/2022/TT-UBDT ny 30/6/2022 của B trưởng,
Ch nhiệm Ủy ban n tc hướng dẫn thực hiện một số d án thuộc Chương
trình mục tiêu quc gia phát triển kinh tế - xã hi vùng đng bào dân tộc thiểu s
2523
18 6
và miền núi giai đon 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Thông số 02/2023/TT-UBDT ngày 21/8/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệmy
ban n tộc về sa đi, b sung mt số điều ca Thông số 02/2022/TT -UBDT
ngày 30/6/2022;
n cứ Thông số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 ca B trưng
B Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dn một s hot đng vlâm
nghiệp thc hiện Chương trình phát triểnm nghip thc hiện Chương trình phát
triểnm nghiệp bn vững Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế -
xã hi vùng đồng bào dân tộc thiểu số và min núi tỉnh Thanh Hóa giai đon
2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
n ccác Nghquyết ca Hội đồng nhân dân tỉnh: s 452/NQ-ND
ngày 14/12/2023 của Hi đng nn dân tỉnh Thanh Hóa về việc phân b dtoán
chi ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Thanh a; s514/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 vphân b vốn sự nghiệp ngun ngân sách Trung ương năm 2024 thực
hin Chương tnh mục tiêu quc gia phát trin kinh tế - hội vùng đng bào
dân tộc thiểu số và miền núi giai đon 2021 - 2030, giai đon I: từ năm 2021 đến
năm 2025 (đợt 1); s 536/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 về phân b vn snghip
nguồn nn ch Trung ương năm 2024 (bao gm cả vn m 2023 chưa phân b
chuyn sang năm 2024) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh
tế - hi vùng đng bào dân tộc thiu số và min núi giai đon 2021 - 2030, giai
đon I: từ năm 2021 đến năm 2025 (đợt 2);
n ccác Quyết định ca Ủy ban nhân dân tỉnh: s4848/QĐ-UBND
ngày 19/12/2023 về việc giao d toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu,
chi ngân sách địa phương phân bổ ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh
Thanh Hóa; số 1258/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 về phân b vốn sự nghiệp ngun
ngân ch Trung ương năm 2024 thực hiện Chương trình MTQG phát trin kinh
tế - hi vùng đng bào DTTS&MN tỉnh Thanh Hóa giai đon 2021 - 2030, giai
đon I: từ năm 2021 đến năm 2025 (đợt 1).
Theo đngh ca Ban n tộc tại Ttrình số 38/TTr-BDT ngày 14/6/2024
(kèm theo văn bn số 3224/STC-QLNSHX ngày 14/6/2024 ca STài chính).
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phân b vốn s nghip ngun ngân sách Trung ương m 2024
(bao gm c vn năm 2023 chưa phân bổ chuyển sang năm 2024) thực hin
Chương trình mục tiêu quc gia phát triển kinh tế - xã hi vùng đng bào dân tộc
thiu s và min i giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm
2025 (đợt 2), với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tng vn snghip năm 2024 còn li chưa phân b (bao gm c vốn
năm 2023 ca phân b chuyển sang năm 2024): 233.895,8 triu đng.
(Chi tiết tại Ph lục I, IIm theo).
2. Tng s vn phân bđợt y (đợt 2): 233.895,8 triệu đng, bao gồm:
2.1. D án 1: Gii quyết nh trng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước
sinh hoạt: 37.245 triệu đồng.
(Chi tiết tại Ph biểu I.1 m theo).
Ban Dân tc ch trì, căn c ớng dẫn ca y ban Dân tộc các B,
nnh Trung ương; trên cơ snhu cầu đăng ký vn ca các huyện, hướng dẫn
triển khai thực hin Dự án đảm bảo đúng quy đnh ca pp luật.
2.2. Tiểu d án 1-D án 3: Phát triển kinh tế nông, lâm nghip bn vững
gắn với bo vệ rừng và nâng cao thu nhp cho người dân: 868 triệu đng.
(Chi tiết tại Ph biểu I.2 m theo).
SNông nghiệp Phát trin nông thôn chủ trì, căn cứ hướng dẫn của B
Nông nghip và Phát triển nông thôn và các B, ngành Trung ương; tn cơ s
nhu cầu đăng vn ca các huyện, hướng dn trin khai thực hiện Tiu dán
đm bảo theo đúng quy đnh của pháp luật.
2.3. Tiu dự án 1-Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sn xuất,
đời sng trongng đng bào dân tộc thiu s min i: 181.354,8 triu đng.
(Chi tiết tại Ph biểu I.3 m theo).
Ban Dân tộc ch trì, căn chướng dẫn của y ban Dân tộc, B Tài cnh
và các B, ngành Trung ương; tn cơ sdanh mục kinh phí các huyện đã đề
xuất, tiến hành kim tra, hướng dn, thông báo danh mục cho các huyn đ làm cơ
striển khai thực hin.
2.4. Dán 6: Bảo tồn, phát huy giá trn hóa truyền thng tt đẹp ca các
dân tc thiu s gắn với pt triển du lch: 14.428,0 triu đng.
(Chi tiết tại Ph biểu I.4 kèm theo).
S Văn hóa, Thể thao và Du lch chủ trì, căn c hướng dẫn của B Văn
hóa, Thể thao Du lch và các B, ngành Trung ương; tn cơ snhu cầu đăng
ký vốn ca các huyện, ớng dn trin khai thực hiện Tiu dán đảm bo theo
đúng quy đnh của pháp luật.
3. Ngun vốn thực hiện
T ngun vn s nghip Trung ương giao năm 2024 thực hin Chương
trình mục tiêu quốc gia Phát trin kinh tế - xã hi vùng đồng bào dân tộc thiu s
và min núi giai đon 2021 - 2025 tại Quyết đnh số 1600/QĐ-TTg ny
10/12/2023 của Thớng Chính ph v giao dtoán ngân sách nhà ớc năm
2024.
Điều 2. T chức thc hiện
1. Ban Dân tc chu trách nhim trước pháp luật, UBND tỉnh, Ch tịch
UBND tỉnh các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán và các cơ quan liên
quan về nh cnh xác của các ni dung tham mưu, thẩm đnh s liu báo cáo và
đm bảo các điu kin, tiêu chun, đnh mức theo quy đnh.
2. Sở Tài chính thực hiện thông báo b sung có mc tiêu cho các huyện đ
tổ chức thực hin.
3. UBND các huyện, th xã căn c ngun vốn được giao và tn cơ sthông
báo danh mục của Ban Dân tộc, ch đng phê duyt mức kinh phí sửa chữa, duy
tu, bo dưỡng đi với từng công trình theo quy định tại Mc 4 Chương II Thông
s 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 ca B trưởng B Tài chính v quy đnh
quản lý, s dng quyết toán kinh phí s nghip từ ngun nn sách n nước
thực hiện các Chương tnh MTQG giai đoạn 2021 - 2025.
4. Ban Dân tộc, Sở Nông nghip Phát triển nông thôn, Sở Văn hóa, Th
thao Du lch và các ngành, đơn v liên quan, có trách nhim ớng dẫn, kim
tra, giám sát việc thực hiện các d án, tiểu d án.
5. Các sở, ban, nnh y ban nhân dân các huyện, th được giao kinh
phí thực hiện các nhiệm v, ch đng phi hợp với các cơ quan chủ qun chương
trình cấp có thẩm quyền đ triển khai thực hin đúng quy đnh; qun lý, s
dng nguồn kinh phí đúng mc đích, công khai, dân chủ, có hiu qu thanh
quyết toán theo quy đnh hiện nh; báo cáo tng kết, đánh giá kết qu về Ban
Dân tc, Sở Tài chính; đồng thời, chu trách nhim trước Chủ tịch UBND tỉnh v
thực hiện các dán, tiu dán.
6. c sở, nnh, đa pơng thực hin huy động lng ghép ngun vn
trong thực hin Chương trình mc tiêu quc gia pt triển kinh tế - xã hi vùng
đng bào dân tộc thiểu s min i theo nội dung ngun tắc quy đnh tại
Nghị đnh s 27/2022/NĐ-CP ny 19/4/2022 của Chính phủ, Ngh đnh s
38/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 của Chính ph vsa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh đnh s 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính ph; vic lng gp
các nguồn vn phi đm bảo theo Luật nn sách nhà nước, có cùng mục tiêu, đi
ợng thụ hưởng, ni dung hot động được thực hiện trên cùng mt đa bàn cp
huyện, cấp của cơng trình mục tiêu quc gia và phù hợp với các văn bản quy
đnh liên quan. Vic huy động lng ghép tránh chồng chéo, trùng lp; quy
trình, thtục thanh toán, quyết toán vn lng ghép được thực hin theo quy đnh
hin nh.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghip
và Phát trin nông thôn, Văn hóa, Th thao và Du lch; Tởng Ban Dân tc;
Giám đc Kho bc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Thtởng các ban, ngành, đoàn
thcấp tỉnh; Ch tch UBND các huyện, th ; các tổ chức, đơn vị và cá nhân
liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
i nhn:
- Như điu 3 ;
- c Bộ:i chính, Ủy ban n tộc, Nông nghip và
Phát trin nông thôn, Văn hóa, Th thao và Du lch;
- Thường trực Tỉnh y (để báo cáo);
- Thường trực ND tỉnh báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng Thông tin đin tử tỉnh Thanh a;
- Lưu: VT, VX, KTTC (TĐN33503).
TM. ỦY BAN NHÂN N
CHTCH
Đỗ Minh Tun
Ph lc I
PN BỔ VỐN SỰ NGHIP NGUỒN NGÂN CH TRUNG ƯƠNG NĂM 2024 (BAO GM C VN NĂM 2023 CHUYN SANG M 2024)
THC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG PHÁT TRIN KINH T - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tnh)
Đvt: Triệu đồng
STT
Tên Dán/Tiu d án
Vốn thc hin năm 2024 (bao gồm cả
vốn năm 2023 chưa phân bổ chuyển
sang năm 2024)
Phân b
(đợt 2)
Ghi chú
Tổng s
Năm 2023
Năm 2024
A
B
1=2+3
2
3
4
5
TNG SỐ
233.895,8
56.890,8
177.005,0
233.895,8
1
Dự án 1: Giải quyết nh trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất,
nước sinh hoạt
51.793,0
51.793,0
37.245,0
Chi tiết tại Ph
biểu I.1
2
Dán 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bn vững, phát huy
tim năng, thế mạnh của các ng min đ sản xuất hàng hóa theo
chuỗi giá tr
161.801,8
53.390,8
108.411,0
868,0
-
Tiểu dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với
bảo vrừng và nâng cao thu nhập cho ngưi dân.
868,0
Chi tiết tại Ph
biểu I.2
3
D án 4: Đầu tư s h tầng thiết yếu, phc vụ sản xuất, đời
sống trong ng đồng bào dân tộc thiu svà min núi
181.354,8
-
Tiểu dự án 1: Đầu tư sở hạ tầng thiết yếu, phc v sản xuất, đời
sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
181.354,8
Chi tiết tại Ph
biểu I.3
4
D án 5: Phát triển giáo dc, đào tạo nâng cao chất lượng nguồn
nhân lc.
20.301,0
3.500,0
16.801,0
5
D án 6: Bảo tồn, phát huy giá tr văn hóa truyền thống tốt đp
ca các dân tộc thiu sgắn với phát triển du lch.
14.428,0
Chi tiết tại Ph
biểu I.4
2523
18 6
Ph lc II
TỔNG HỢP PHÂN BỔ VỐN S NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2024 (BAO GỒM C VỐN M 2023 CHUYỂN SANG NĂM 2024)
THỰC HIN CHƯƠNG TNH MTQG PHÁT TRIN KINH T - XÃ HỘI NG ĐỒNG BÀO N TỘC THIU SỐ VÀ MIN I TNH THANH HÓA
GIAI ĐOẠN 2021 - 2030, GIAI ĐON I: T NĂM 2021 ĐẾN M 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đvt: Triệu đồng
TT
Đơn vị
Tổng cộng
Các Dự án, Tiu d án thành phần
Dán 1: Giải
quyết tình trạng
thiếu đất , nhà
, đất sản xuất,
nưc sinh hoạt
Tiu d án 1, Dự
án 3: Phát triển
kinh tế nông, lâm
nghiệp bền vng
gắn với bảo v
rừng và nâng cao
thu nhập cho
ngưin
Tiu d án 1, Dự án 4:
Đầu tư sở htầng thiết
yếu, phc v sản xuất,
đời sống trong vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và
miền núi
Dán 6: Bảo tồn,
phát huy giá trị văn
hóa truyền thống tốt
đẹp của c n tộc
thiểu số gắn với phát
triển du lch
Nội dung: Htrợ c xã,
thôn BĐKK
A
B
1=2+3+4+5
2
3
4
5
I
TNG VỐN NSTW NĂM 2024
CHƯA PHÂN B (BAO GỒM C
VỐN NĂM 2023 CHƯA PHÂN BỔ
CHUYN SANG M 2024)
233.895,8
II
TNG VỐN PN BỔ ĐỢT 2
233.895,8
37.245,0
868,0
181.354,8
14.428,0
1
Huyệnng Lát
32.619,0
3.094,0
29.525,0
2
Huyện Quan Hóa
24.485,0
3.039,0
765,0
20.681,0
3
Huyện Quan n
13.653,0
1.236,0
12.302,0
115,0
4
Huyện Bá Thưc
39.045,0
9.857,0
29.188,0
2523
18 6
TT
Đơn vị
Tổng cộng
Các Dự án, Tiu d án thành phần
Dán 1: Giải
quyết tình trạng
thiếu đất , nhà
, đất sản xuất,
nưc sinh hoạt
Tiu d án 1, Dự
án 3: Phát triển
kinh tế nông, lâm
nghiệp bền vng
gắn với bảo v
rừng và nâng cao
thu nhập cho
ngưin
Tiu d án 1, Dự án 4:
Đầu tư sở htầng thiết
yếu, phc v sản xuất,
đời sống trong vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và
miền núi
Dán 6: Bảo tồn,
phát huy giá trị văn
hóa truyền thống tốt
đẹp của c n tộc
thiểu số gắn với phát
triển du lch
Nội dung: Htrợ c xã,
thôn BĐKK
A
B
1=2+3+4+5
2
3
4
5
5
Huyện Lang Chánh
15.235,0
3.128,0
103,0
11.716,0
288,0
6
Huyện Ngọc Lặc
14.480,8
6.157,0
6.499,8
1.824,0
7
Huyện Cẩm Thy
2.872,0
175,0
2.697,0
8
Huyện Thưng Xuân
30.437,0
4.198,0
19.903,0
6.336,0
9
Huyện Như Xuân
25.697,0
3.800,0
21.033,0
864,0
10
Huyện Như Thanh
16.214,0
1.509,0
13.371,0
1.334,0
11
Huyện Thạch Thành
13.648,0
860,0
11.818,0
970,0
12
Huyện Triệu n
4.727,0
4.727,0
13
Huyện ThXuân
33,0
33,0
14
Huyện Hà Trung
39,0
39,0
15
Th xã Nghi n
711,0
120,0
591,0
Ph biu 1.1
PN BỔ VỐN SỰ NGHIP NĂM 2024 THC HIỆN DỰ ÁN 1: GIẢI QUYT TÌNH TRNG THIẾU ĐT,
NHÀ , ĐT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tnh)
Đvt: Triệu đồng
TT
Đơn vị
Nhu cầu htr
Tính điểm
Phân bổ vốn năm 2024 (đt 2)
Chuyển đổi
ngh
(hộ)
Nước SH
phân tán
(hộ)
Chuyển đổi
ngh (0,1
điểm/hộ)
Nước SH
phân tán
(0,03 điểm/hộ)
Tổng đim
Dán
Chuyển đổi
ngh
Nước SH
phân tán
Tổng s
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
TNG SỐ
2.682
3.475
268,2
104,25
372,45
26.820
10.425
37.245
1
Huyện Mường Lát
187
408
18,7
12,24
30,94
1.870
1.224
3.094
2
Huyện Quan Hóa
72
773
7,2
23,19
30,39
720
2.319
3.039
3
Huyện Quan n
412
12,36
12,36
1.236
1.236
4
Huyện Bá Thưc
821
549
82,1
16,47
98,57
8.210
1.647
9.857
5
Huyện Lang Chánh
254
196
25,4
5,88
31,28
2.540
588
3.128
6
Huyện Ngọc Lặc
553
209
55,3
6,27
61,57
5.530
627
6.157
7
Huyện Cẩm Thy
4
45
0,4
1,35
1,75
40
135
175
8
Huyện Thưng Xuân
259
536
25,9
16,08
41,98
2.590
1.608
4.198
9
Huyện Như Xuân
380
38
38,00
3.800
3.800
10
Huyện Như Thanh
129
73
12,9
2,19
15,09
1.290
219
1.509
11
Huyện Thạch Thành
14
240
1,4
7,20
8,60
140
720
860
12
Huyện ThXuân
11
0,33
0,33
33
33
13
Huyện Hà Trung
13
0,39
0,39
39
39
14
Th xã Nghi n
9
10
0,9
0,3
1,20
90
30
120
2523
18 6
Ph biểu 1.2
PN BỔ VỐN SỰ NGHIP NGUỒN NGÂN CH TRUNG ƯƠNG NĂM 2024 THC HIỆN TIỂU DỰ ÁN 1, DÁN 3
PT TRIỂN KINH T NÔNG, LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG GẮN VỚI BẢO V RỪNG VÀ NÂNG CAO THU NHP CHO NGƯI DÂN
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tnh)
Đvt: Triệu đồng
TT
Đơn vị
Khối lượng (ha)
Phân bổ vốn năm 2024 (đợt 2)
Din tích htr
khoán bảo vệ
rừng, htrbảo
vệ rng
Din tích khoán
bảo vệ rng, h
trbảo vệ rng
mới
Kinh phí htr
khoán bảo vệ rng,
htr bảo vệ rng
cho hgia đình, cộng
đồng (0,4 triệu
đồng/ha)
Hỗ tr lập hsơ
khoán bảo vệ rng,
htr bảo vệ rng
(0,05 triệu đồng/ha)
Tổng s
A
B
1
2
3
4
5=3+4
TNG SỐ
1.928,79
1.928,79
772
96
868
1
Huyện Quan Hóa
1.700
1.700
680
85
765
2
Huyện Lang Chánh
228,79
228,79
92
11
103
2523
18 6
Ph biu 1.3
PHÂN BVN SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG M 2024 THỰC HIỆN TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 4
ĐẦU SỞ HTẦNG THIẾT YẾU, PHỤC VSẢN XUẤT, ĐỜI SỐNG TRONG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN I
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tnh)
Đvt: Triệu đồng
TT
Đơn vị
Xã KVIII
(09 điểm/
xã)
Trong đó
Xã ATK
(I, II) (8
điểm/xã)
Thôn
ĐBKK (1,8
điểm/thôn)
Tl h
nghèo ca
ĐBKK (0,03
điểm/1%)
Đim số các
xã, thôn
ĐBKK
Phân bổ vốn
năm 2024
(đợt 2)
KV III
ATK (01
điểm/xã)
KV III BG
(01 điểm/xã)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
TNG SỐ
20
2
10
3
177
595,07
552,5
181.354,8
1
Huyện Mường Lát
8
7
364,72
89,9
29.525,0
2
Huyện Quan Hóa
35
63
20.681,0
3
Huyện Quan n
2
2
9
42,52
37,5
12.302,0
4
Huyện Bá Thưc
1
44
23,77
88,9
29.188,0
5
Huyện Lang Chánh
1
1
14
16,3
35,7
11.716,0
6
Huyện Ngọc Lặc
11
19,8
6.499,8
7
Huyện Thưng Xuân
1
3
15
20,98
60,6
19.903,0
8
Huyện Như Xuân
5
2
8
89,03
64,1
21.033,0
9
Huyện Như Thanh
2
12
37,75
40,7
13.371,0
10
Huyện Thạch Thành
20
36
11.818,0
11
Huyện Triệu n
8
14,4
4.727,0
12
Th xã Nghi n
1
1,8
591,0
2523
18 6
Ph biu 1.4
PHÂN BVN SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG M 2024 THỰC HIỆN DỰ ÁN 6: BẢO TỒN, PHÁT HUY
GTRVĂN HÓA TRUYỀN THỐNG TỐT ĐẸP CỦA C N TỘC THIỂU SỐ GẮN VỚI PHÁT TRIỂN DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đvt: Triệu đồng
TT
Đơn v
Mục tiêu c nhiệm v (NV) thành phần của Dự án 6
Tng
s
điểm
Phân b
vn m
2024
ợt 2)
NV 3
(3,5
điểm/nv)
NV 4
(0,6
điểm/nv)
NV 5
(2,0
điểm/nv)
NV 6
(3,5
điểm/nv)
NV 7
(3,5
điểm/nv)
NV 8
(02
điểm/nv)
NV 9
(0,5
điểm/nv)
NV 13.1
(03
điểm/nv)
NV 14
(3,5
điểm/nv)
NV 16
(0,3
điểm/nv)
NV 17.2
(05
điểm/nv)
NV 18.2
(0,3
điểm/nv)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG S
3
2
3
7
21
29
2
1
21
0
71
150,3
14.428
1
Huyện Quan Sơn
2
2
1,2
115
2
Huyện Lang Chánh
10
3
288
3
Huyện Ngc Lặc
1
2
1
1
1
1
1
1
5
19
1.824
4
Huyện Cm Thy
1
10
5
6
6
28,1
2.697
5
Huyện Thường Xuân
2
2
2
5
5
10
1
1
10
20
66
6.336
6
Huyện Như Xuân
1
1
1
5
9
864
7
Huyện Như Thanh
1
2
8
13
13,9
1.334
8
Huyện Thạch Thành
2
5
2
10
10,1
970
2523
18 6

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2523/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phân bổ vốn sự nghiệp nguồn ngân sách trung ương năm 2024 (bao gồm cả vốn năm 2023 chuyển sang năm 2024) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (đợt 2)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2523/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×