- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2113/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt nội dung và dự toán các nhiệm vụ khuyến nông bổ sung cho các địa phương năm 2011
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2113/QĐ-BNN-KHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Bá Bổng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/09/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2113/QĐ-BNN-KHCN
Quyết định 2113/QĐ-BNN-KHCN: Phê duyệt nội dung và dự toán các nhiệm vụ khuyến nông bổ sung cho các địa phương năm 2011
Quyết định số 2113/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được ban hành vào ngày 13 tháng 09 năm 2011. Quyết định này phê duyệt nội dung và dự toán chi tiết cho các nhiệm vụ khuyến nông bổ sung nhằm hỗ trợ các địa phương trong việc phát triển nông nghiệp và nông thôn.
Theo nội dung của Quyết định, tổng kinh phí dự kiến cho các nhiệm vụ khuyến nông bổ sung trong năm 2011 là 3.218.282.000 đồng. Số tiền này sẽ được điều chỉnh từ các dự án khuyến nông đang thực hiện để triển khai các hoạt động mới tại các địa phương. Nội dung phê duyệt bao gồm nhiều dự án với quy mô kinh phí và mục tiêu rõ ràng, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.
Cụ thể, các nhiệm vụ khuyến nông bao gồm việc chăn nuôi gà, trồng cây công nghiệp, nuôi cá, tập huấn kỹ thuật cho nông dân và cán bộ khuyến nông. Các trung tâm như Trung tâm Khuyến ngư nông lâm Đà Nẵng, Trung tâm Khuyến nông KN Kon Tum, Trung tâm Khuyến nông KN Đắk Nông và nhiều địa phương khác được phân bổ các khoản kinh phí cụ thể để thực hiện các nhiệm vụ đã đề ra.
Trong đó, một số thành phần chính được phê duyệt như: Trung tâm Khuyến nông KN Cần Thơ với 450.000.000 đồng hỗ trợ cho hoạt động chăn nuôi gà và tập huấn kỹ thuật; Trung tâm Khuyến nông Hậu Giang với 500.000.000 đồng tập trung vào sản xuất lúa chất lượng; Trung tâm Khuyến nông Đồng Nai với 200.000.000 đồng cho các lớp tập huấn.
Quyết định cũng giao trách nhiệm cho Trung tâm Khuyến nông Quốc gia trong việc ký hợp đồng và chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ đã được phê duyệt, đảm bảo việc triển khai đúng nội dung và dự toán trong kế hoạch.
Thông qua Quyết định này, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn mong muốn cải thiện năng lực sản xuất nông nghiệp, đồng thời nâng cao nhận thức và kỹ năng cho người nông dân, góp phần phát triển kinh tế tại các địa phương.
Xem chi tiết Quyết định 2113/QĐ-BNN-KHCN có hiệu lực kể từ ngày 13/09/2011
Tải Quyết định 2113/QĐ-BNN-KHCN
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ------------------ Số: 2113/QĐ-BNN-KHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------ Hà Nội, ngày 13 tháng 09 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT, KHCN | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng |
(Kèm theo Quyết định số 2113/QĐ-BNN-KHCN ngày 13 tháng 9 năm 2011 của Bộ NN-PTNT)
| TT | Đơn vị và nội dung | Quy mô | Kinh phí (1.000đ) | Trong đó | |
| Vật tư | Khác | ||||
| 1 | Trung tâm Khuyến ngư nông lâm Đà Nẵng | | 200.000,0 | 168.015,0 | 31.985,0 |
| | Chăn nuôi gà thịt ATSH | 2300 con | 200.000,0 | 168.015,0 | 31.985,0 |
| 2 | Trung tâm Khuyến nông KN Kon Tum | | 568.282,0 | 357.193,0 | 211.089,0 |
| | Trồng thâm canh cây cao su | 29 ha | 400.000,0 | 357.193,0 | 42.807,0 |
| | Tập huấn NVKN, TBKT trồng trọt, chăn nuôi | 4 lớp | 168.282,0 | | 168.282,0 |
| 3 | Trung tâm Khuyến nông KN Đắk Nông | | 300.000,0 | 172.100,0 | |
| | Chăn nuôi gà thị ASTH (lông màu) | 4000con | 220.000,0 | 172.100,0 | 47.900,0 |
| | Tập huấn NVKN và kỹ thuật chuyên ngành | 02 lớp | 80.000,0 | | 80.000,0 |
| 4 | Trung tâm Khuyến nông Đồng Nai | | 200.000,0 | 0,0 | 200.000,0 |
| | Tập huấn (KT thâm canh cây công nghiệp dài ngày) | 05 lớp | 200.000,0 | | 200.000,0 |
| 5 | Trung tâm Khuyến nông KN Bình Phước | | 304.000,0 | 212.520,0 | 91.480,0 |
| | Nuôi cá lóc bông trong ao | 0,6 ha | 270.000,0 | 212.520,0 | 57.480,0 |
| | Tập huấn NVKN và kỹ thuật chuyên ngành | 01 lớp | 34.000,0 | | 34.000,0 |
| 6 | Trung tâm Khuyến nông TP.Hồ Chí Minh | | 300.000,0 | 219.434,5 | 80.565,5 |
| | Trồng lan Mokara cắt cành | 0,52 ha | 239.920,0 | 219.434,5 | 20.485,5 |
| | Tập huấn kỹ thuật chuyên ngành | 2 lớp | 60.080,0 | | 60.080,0 |
| 7 | Trung tâm Khuyến nông Long An | | 196.000,0 | 104.325,0 | 91.675,0 |
| | Sản xuất dưa hấu | 10 ha | 116.000,0 | 104.325,0 | 11.675,0 |
| | Tập huấn phương pháp hạch toán kinh tế nông hộ và chăn nuôi theo quy trình GAHP | 2 lớp | 80.000,0 | | 80.000,0 |
| 8 | Trung tâm Khuyến nông KN Bến Tre | | 200.000,0 | 149.376,0 | 50.624,0 |
| | Nuôi tôm chân trắng TC đảm bảo vệ sinh thực phẩm | 0,8 ha | 200.000,0 | 149.376,0 | 50.624,0 |
| 9 | Trung tâm Khuyến nông KN Cần Thơ | | 450.000,0 | 248.484,6 | 201.515,4 |
| | Chăn nuôi gà thịt ATSH | 8190 con | 300.000,0 | 248.484,6 | 51.515,4 |
| | Tập huấn NVKN, KTCN cho hệ thống KN cơ sở | 4 lớp | 150.000,0 | | 150.000,0 |
| 10 | Trung tâm Khuyến nông KN Hậu Giang | | 500.000,0 | 263.400,0 | 236.600,0 |
| | 3 giảm 3 tăng trong sản xuất lúa chất lượng | 80 ha | 300.000,0 | 263.400,0 | 36.600,0 |
| | Tập huấn NVKN và KTCN cho cán bộ KN các cấp | 5 lớp | 200.000,0 | | 200.000,0 |
| Tổng cộng | | 3.218.282,0 | 1.894.848,1 | 1.259.483,9 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!