- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1977/QĐ-NHNN 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động ngoại hối
| Cơ quan ban hành: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1977/QĐ-NHNN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Tiến Dũng |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1977/QĐ-NHNN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM __________ Số: 1977/QĐ-NHNN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
___________________
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 44/2026/TT-NHNN;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Ngoại hối và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung quy định tại Thông tư số 44/2026/TT-NHNN thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung nội dung thủ tục hành chính có mã 1.001811, 1.001804 đã được công bố tại Quyết định số 987/QĐ-NHNN ngày 29 tháng 4 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thống đốc NHNN (để b/c); - PTĐ Phạm Thanh Hà (để b/c); - PTĐ Phạm Tiến Dũng; - Cục KSTTHC – BTP (để phối hợp); - Lưu: VP,VP2.LTHVan, QLNH2.ĐTQLe.
| KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC
Phạm Tiến Dũng |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-NHNN
ngày tháng năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
| TT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính thực hiện tại NHNN chi nhánh Khu vực | |||||
| 1 | 1.001811 | Thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí | Thông tư số 44/2026/TT-NHNN ngày 27/8/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| 2 | 1.001804 | Thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí | Thông tư số 44/2026/TT-NHNN ngày 27/8/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NHNN
1. Thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí (1.001811)
1.1. Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi nhà đầu tư là tổ chức có trụ sở chính trên địa bàn hoặc nhà đầu tư là cá nhân đăng ký thường trú trên địa bàn.
+ Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ.
+ Bước 3: Kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoặc trong thời hạn 30 ngày làm việc đối với dự án đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực gửi nhà đầu tư văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí dưới hình thức văn bản điện tử hoặc văn bản giấy. Trường hợp từ chối xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản điện tử hoặc văn bản giấy nêu rõ lý do gửi nhà đầu tư.
1.2. Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;
b) Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia;
c) Gửi qua dịch vụ bưu chính.
Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, hồ sơ điện tử được sử dụng chữ ký số theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Trường hợp hệ thống Cổng dịch vụ công Quốc gia gặp sự cố hoặc có lỗi không thể tiếp nhận, trao đổi thông tin điện tử, việc khai, gửi, tiếp nhận, trả kết quả, trao đổi, phản hồi thông tin được thực hiện qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
Các tài liệu trong hồ sơ điện tử là bản điện tử quét từ bản gốc, bản chính (tập tin định dạng PDF) hoặc được khai trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
1.3. Thành phần hồ sơ:
* Đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
a) Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 132/2024/NĐ-CP;
b) Bản sao tiếng nước ngoài, bản dịch tiếng Việt (có xác nhận của nhà đầu tư về tính chính xác của bản sao và bản dịch) văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với quy định của nước tiếp nhận đầu tư;
c) Bản chính văn bản xác nhận của tổ chức tín dụng được phép về việc mở tài khoản vốn đầu tư của nhà đầu tư trong đó nêu rõ số tài khoản, loại ngoại tệ;
d) Bản chính văn bản xác nhận của tổ chức tín dụng được phép về số tiền nhà đầu tư đã chuyển ra nước ngoài trước khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với trường hợp đã chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài trước khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài;
đ) Văn bản giải trình về nhu cầu chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng đồng Việt Nam đối với trường hợp chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng đồng Việt Nam.
* Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của tập đoàn, tổng công ty nhà nước
a) Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục số VII ban hành kèm theo Thông tư 44/2026/TT-NHNN;
b) Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư, trừ trường hợp sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư 40/2025/TT-NHNN. Thời điểm xác nhận của cơ quan thuế không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối;
c) Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
d) Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với quy định của nước tiếp nhận đầu tư;
đ) Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về việc mở tài khoản vốn đầu tư của nhà đầu tư trong đó nêu rõ số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, ngày mở tài khoản;
e) Tài liệu chứng minh nhà đầu tư tham gia quản lý tổ chức kinh tế ở nước ngoài đối với trường hợp góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài;
g) Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định 132/2024/NĐ-CP;
h) Tài liệu liên quan đến thẩm quyền quyết định đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật;
i) Hiệp định giữa hai Chính phủ hoặc các văn bản thỏa thuận giữa các cơ quan hai nước được Chính phủ phê duyệt (nếu có);
k) Tài liệu khác liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của nhà đầu tư (nếu có).
1.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.5. Thời hạn giải quyết:
- 10 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
- 30 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của tập đoàn, tổng công ty nhà nước.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Nhà đầu tư là tổ chức và nhà đầu tư là cá nhân thực hiện đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối theo Phụ lục số I kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN.
1.9. Lệ phí: Không
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 132/2024/NĐ-CP (áp dụng đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí).
- Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối theo Phụ lục số VII kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN (áp dụng đối với dự án đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của tập đoàn, tổng công ty nhà nước).
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
+ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
+ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
+ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
+ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
+ Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày của Thống đốc NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
+ Thông tư số 44/2026/TT-NHNN của Thống đốc NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 132/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ)
Mẫu số 01
|
|
|
| Số: ......... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ...
Căn cứ Nghị định 132/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số ... ngày…. ;
Căn cứ vào thỏa thuận, cam kết tiến độ góp vốn đầu tư của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư của (Tên nhà đầu tư);
(Tên nhà đầu tư) đăng ký với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …. về giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
- Tên nhà đầu tư: ...............
- Địa chỉ: ...............
- Số điện thoại: ...............
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số ...............ngày...............
- Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ...............ngày............... hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư (nếu có).
- Tên Dự án/Tên Hợp đồng BCC/Tên tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài:
- Địa điểm thực hiện Dự án:
- Tổng vốn đầu tư được cấp phép theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài: ............... (nếu có)
- Giá trị góp vốn của Nhà đầu tư:..............., Trong đó:
+ Bằng tiền: ...............
+ Bằng giá trị góp vốn khác theo quy định của pháp luật (máy móc; hàng hóa; lợi nhuận giữ lại tái đầu tư; tài sản khác): ............... (chi tiết các hình thức góp vốn)
- Tổng số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài: ...............
+ Thời gian chuyển: ...............
+ Mục đích sử dụng: ...............
+ Tài khoản ngoại tệ trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số ............... , mở tại ............... ngày ...............
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VỀ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ:
1. Vốn đầu tư bằng tiền thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư số: ............... mở tại: ............... ngày ...............
2. Số tiền đăng ký chuyển ra nước ngoài sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài: ...............
3. Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài:
| TT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Bằng tiền | Sử dụng lợi nhuận tái đầu tư | Giá trị góp vốn khác | ||||||
| Ngoại tệ | Quy USD | VNĐ | Ngoại tệ | Quy USD | VNĐ | Ngoại tệ | Quy USD | VNĐ | ||
| 1 | Quý....Năm….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Quý....Năm….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ….. | Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết theo giá trị góp vốn, theo hình thức góp vốn)
III. CAM KẾT:
1. Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm về sự chính xác của các thông tin ghi trong Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu trên của (Tên nhà đầu tư).
2. (Tên nhà đầu tư) cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định này và Thông tư số …………./TT-NHNN ngày ………….của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và các văn bản sửa đổi, bổ sung Thông tư này (nếu có) và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
| Hồ sơ đính kèm: | NHÀ ĐẦU TƯ |
Phụ lục số VII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí)
|
|
|
| Số: ………….. | ….., ngày……. tháng …… năm …….. |
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
(Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty
nhà nước trong hoạt động dầu khí không thuộc diện
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
| Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực … |
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
Căn cứ Thông tư số 44/2026/TT-NHNN ngày 27/8/2026 của Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
Căn cứ thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư (ghi mã số nếu có): …………;
Căn cứ thỏa thuận, cam kết tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ
1. Tên nhà đầu tư thứ 1 đăng ký giao dịch ngoại hối:
1.1. Thông tin pháp lý của nhà đầu tư:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp[1] số: …….…; ngày cấp…….; cơ quan cấp…….
- Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu: ……………. ; Tỉ lệ % vốn nhà nước:…
- Mã định danh điện tử của nhà đầu tư:
1.2. Địa chỉ trụ sở: ………….
1.3. Địa chỉ liên hệ: ……………
1.4. Số điện thoại: ……….. Email: …………
2. Tên nhà đầu tư khác có liên quan (nếu có):
(khai tương tự nhà đầu tư thứ 1)
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI
1. Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với quy định của nước tiếp nhận đầu tư theo quy định tại khoản d Điều 4 Thông tư số 44/2026/TT-NHNN (ghi rõ loại văn bản, số văn bản, ngày cấp, cơ quan cấp …):
2. Hình thức đầu tư:
[Nhà đầu tư tích [x] vào một trong những hình thức đầu tư dưới đây]:
| £ | Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư |
| £ | Góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó |
| £ | Đầu tư theo hình thức Hợp đồng BCC ở nước ngoài |
| £ | Hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư: … (ghi rõ loại hình thức đầu tư khác) |
3. Tên Dự án/ Tên Hợp đồng BCC/ Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài / Tên đối tác nước ngoài tham gia Dự án:
4. Địa điểm thực hiện Dự án: ………
5. Thời gian thực hiện Dự án: từ năm …. đến năm …..
6. Tổng vốn đầu tư ra nước ngoài đăng ký theo thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư …, trong đó vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam: ...
7. Giá trị góp vốn bằng tiền của nhà đầu tư Việt Nam: ... Trong đó:
- Vốn chủ sở hữu: ....
- Vốn vay: ....
- Nguồn vốn vay: .......
8. Giá trị góp vốn của nhà đầu tư Việt Nam bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật (Máy móc; hàng hóa; tài sản khác ....): ...
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VỀ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
1. Vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền (theo thông tin đã kê khai, cập nhật trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư): ……………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư) (nếu có).
2. Tài khoản vốn đầu tư {theo từng loại đồng tiền} số: ……………………, mở tại: …………, ngày ………….
3. Đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền (chỉ áp dụng đối với trường hợp dự án có phát sinh chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền):
| STT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Số vốn đầu tư bằng tiền dự kiến chuyển ra nước ngoài | |
| 1 | …….. |
| |
| 2 | …….. |
| |
| … | …… |
| |
| Tổng | …………… |
|
IV. CAM KẾT
1. Người ký tên dưới đây (đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung trong Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn, tổng công ty nhà nước và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và Thông tư số 44/2026/TT-NHNN ngày 27/8/2026 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
| Hồ sơ đính kèm: (Nhà đầu tư liệt kê thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 44/2026/TT-NHNN)
| NHÀ ĐẦU TƯ (Người đại diện theo pháp luật của tập đoàn, tổng công ty nhà nước ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) |
Phụ lục số I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí)
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /…………… | Ngày …. tháng …. năm ….. |
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI
Kính gửi: ……………………………………..
Căn cứ đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. có ý kiến như sau:
1. Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……. theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và Thông tư số 44/2026/TT-NHNN ngày 27/8/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN.
2. Thông tin về nhà đầu tư, dự án đầu tư:
- Tên nhà đầu tư:
- Mã định danh điện tử của nhà đầu tư:
- Địa chỉ:
- Số điện thoại:
- Tên dự án/Tên Hợp đồng BCC/Tên tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số: ……. Ngày cấp: ……. Cơ quan cấp: …….
- Mã số trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư … (đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) (nếu có).
- Địa điểm, quốc gia thực hiện dự án:
- Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ……. Ngày cấp …….. Cơ quan cấp: ……..
- Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoặc theo thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước: ………..
- Giá trị góp vốn bằng tiền của nhà đầu tư: ………..
3. Nội dung đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của ………. {Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …… như sau:
- Vốn đầu tư bằng tiền thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư {Loại ngoại tệ} số: …… mở tại: ……….., trong đó:
Vốn chủ sở hữu:
Vốn vay:
Nguồn vốn vay:
- Số tiền đăng ký chuyển ra nước ngoài sau khi được cấp văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí: ………………….
- Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài:
| TT | Thời gian chuyển vốn dự kiến | Bằng tiền | ||
| Ngoại tệ | Quy USD | VNĐ | ||
| 1 | Quý....Năm ... |
|
|
|
| 2 | Quý....Năm ... |
|
|
|
| … | ……….. |
|
|
|
(Chi tiết theo giá trị góp vốn, theo hình thức góp vốn)
4. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư; đồng thời chấp hành nghiêm túc việc báo cáo tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
5. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số ngoại tệ đăng ký chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……, không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 2 và 3 của công văn này.
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.
| Nơi nhận: | GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
2. Thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí (1.001804)
2.1. Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi nhà đầu tư là tổ chức có trụ sở chính trên địa bàn hoặc nhà đầu tư là cá nhân đăng ký thường trú trên địa bàn.
+ Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ.
+ Bước 3: Kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoặc trong thời hạn 30 ngày làm việc đối với dự án đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực gửi nhà đầu tư văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí dưới hình thức văn bản điện tử hoặc văn bản giấy. Trường hợp từ chối xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản điện tử hoặc văn bản giấy nêu rõ lý do gửi nhà đầu tư.
2.2. Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;
b) Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia;
c) Gửi qua dịch vụ bưu chính.
Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia, hồ sơ điện tử được sử dụng chữ ký số theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Trường hợp hệ thống Cổng dịch vụ công Quốc gia gặp sự cố hoặc có lỗi không thể tiếp nhận, trao đổi thông tin điện tử, việc khai, gửi, tiếp nhận, trả kết quả, trao đổi, phản hồi thông tin được thực hiện qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối hoặc nơi xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối lần gần nhất đối với trường hợp đã đăng ký thay đổi.
Các tài liệu trong hồ sơ điện tử là bản điện tử quét từ bản gốc, bản chính (tập tin định dạng PDF) hoặc được khai trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
2.3. Thành phần hồ sơ:
* Đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
a) Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 132/2024/NĐ-CP;
b) Bản chính xác nhận của tổ chức tín dụng được phép nơi nhà đầu tư đang mở tài khoản vốn đầu tư về số dư trên tài khoản này; số tiền đã chuyển ra nước ngoài và số tiền đã chuyển về Việt Nam đến thời điểm phát sinh thay đổi.
* Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của tập đoàn, tổng công ty nhà nước
a) Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 44/2026/TT-NHNN;
b) Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư đang mở tài khoản vốn đầu tư về số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, số dư trên tài khoản này; số tiền đã chuyển ra nước ngoài theo từng lần và số tiền đã chuyển về Việt Nam theo từng lần đến thời điểm phát sinh thay đổi;
c) Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi giao dịch ngoại hối so với nội dung tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối hoặc văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối gần nhất.
2.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.5. Thời hạn giải quyết:
- 10 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
- 30 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của tập đoàn, tổng công ty nhà nước.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Nhà đầu tư là tổ chức và nhà đầu tư là cá nhân thực hiện đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
2.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo Phụ lục số II kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN.
2.9. Lệ phí: Không
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 132/2024/NĐ-CP (áp dụng đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí).
- Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo Phụ lục số VIII kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN (áp dụng đối với dự án đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của tập đoàn, tổng công ty nhà nước).
2.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
+ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
+ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
+ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
+ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
+ Thông tư số 40/2025/TT-NHNN của Thống đốc NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
+ Thông tư số 44/2026/TT-NHNN của Thống đốc NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 132/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ)
Mẫu số 02
|
|
|
| Số: ......... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực ...
Căn cứ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh số ………….ngày…………. ;
Căn cứ các thỏa thuận, cam kết hoặc các tài liệu khác về việc thay đổi liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
(Tên nhà đầu tư) đăng ký thay đổi với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực …………. về giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ:
1. Tên nhà đầu tư: ………….
2. Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số …………. ngày ………….
3. Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí số …………. ngày ………….
(Liệt kê theo trình tự thời gian tất cả các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi).
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ:
1. Thay đổi 1 …………. :
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký: ...
- Nội dung đề nghị thay đổi: ………….
- Lý do thay đổi: ………….
2. Thay đổi n: …………. :
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký: ...
- Nội dung đề nghị thay đổi: ………….
- Lý do thay đổi: ………….
III. CAM KẾT:
1. Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm về sự chính xác của các thông tin ghi trong Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký thay đổi nêu trên của (Tên nhà đầu tư).
2. (Tên nhà đầu tư) cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định này và Thông tư số …………./TT-NHNN ngày …………. của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và các văn bản sửa đổi, bổ sung Thông tư này (nếu có) và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
| Hồ sơ đính kèm: | NHÀ ĐẦU TƯ |
|
|
Phụ lục số VIII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN ngày 27 tháng 8 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí)
|
|
|
| Số: ………….. | …….., ngày ……. tháng …… năm …….. |
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
(Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty
nhà nước trong hoạt động dầu khí không thuộc diện cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
| Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …. |
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định 132/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
Căn cứ Thông tư số 44/2026/TT-NHNN ngày 27/8/2026 của Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
Căn cứ thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư ………… (nếu có);
Căn cứ Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước số ……ngày… và các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ….;
Căn cứ vào thỏa thuận, cam kết tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên nhà đầu tư:………; Mã định danh điện tử của nhà đầu tư: ……………………;
2. Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực số …….. ngày ………….;
3. Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước số ………… ngày …………..
(Liệt kê theo trình tự thời gian tất cả các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi)
4. Tổng vốn đầu tư của dự án ra nước ngoài đăng ký theo thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư: ...
5. Vốn đầu tư bằng tiền của nhà đầu tư Việt Nam được phép chuyển ra nước ngoài tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối/văn bản đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối lần gần nhất: ...
6. Vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài (lũy kế): ...
7. Vốn đầu tư bằng máy móc, hàng hóa, tài sản khác: ....
8. Lợi nhuận thu được của dự án giữ lại để tái đầu tư (lũy kế):
- Nội dung liên quan khác:...
9. Vốn và lợi nhuận, khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam (nếu có):
- Vốn đầu tư bằng tiền chuyển về Việt Nam (lũy kế): ...
- Lợi nhuận, khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam (lũy kế): ............
10. Số tài khoản vốn đầu tư: ............... Nơi mở: ............
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ CỦA TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
1. Thay đổi 1:…………………………
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … xác nhận đăng ký: …………
- Nội dung đề nghị thay đổi: …………………..
- Lý do thay đổi: …………………………..
2. Thay đổi n:....
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … xác nhận đăng ký: ……………
- Nội dung đề nghị thay đổi: ………………………..
- Lý do thay đổi: …………………………..
* Ghi chú:....
III. CAM KẾT
1. Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm về sự chính xác của các thông tin ghi trong Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của tập đoàn, tổng công ty nhà nước và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký thay đổi nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và Thông tư số 44/2026/TT-NHNN ngày 27/8/2026 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
| Hồ sơ đính kèm: (Nhà đầu tư liệt kê hồ sơ theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 44/2026/TT-NHNN)
| NHÀ ĐẦU TƯ (Người đại diện theo pháp luật của tập đoàn, tổng công ty nhà nước ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) |
Phụ lục số II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí)
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /…………… | Ngày …. tháng …. năm ….. |
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI
Kính gửi: ……………………………………..
Căn cứ đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. có ý kiến như sau:
1. Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……. theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và Thông tư số 44/2026/TT-NHNN ngày 27/8/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh số: ……. Ngày cấp: ……. Cơ quan cấp: …….
- Văn bản xác nhận đăng ký/đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đã được cấp số: …. Ngày cấp …
2. Nội dung đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của ……….{Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……….. như sau:
2.1. Nội dung thay đổi 1:
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……… xác nhận đăng ký:
- Nội dung đề nghị thay đổi:
2.2. Nội dung thay đổi n:....
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……… xác nhận đăng ký:
- Nội dung đề nghị thay đổi:
3. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư; đồng thời chấp hành nghiêm túc việc báo cáo tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
4. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số ngoại tệ đăng ký chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 2 của công văn này.
5. Văn bản này là một bộ phận không tách rời của văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. số …… ngày ….. và văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……. số …….. ngày ……….
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.
| Nơi nhận:
| GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
Trường hợp xác nhận đăng ký thay đổi về tài khoản vốn đầu tư Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ghi rõ: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ………. xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} có trách nhiệm chuyển toàn bộ số dư sang tài khoản mới theo công văn này. Đồng thời, tài khoản vốn đầu tư hiện tại số ……… mở tại: …….. không được sử dụng để thực hiện các giao dịch thu chi quy định tại khoản 5 Điều 6 Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
[1] Hoặc tài liệu khác về tư cách pháp lý của tổ chức/doanh nghiệp: Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!