• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1501/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 quyết toán kinh phí hỗ trợ đóng BHYT cho đối tượng năm 2022

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/06/2024 14:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1501/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng năm 2022 và kinh phí hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện năm 2022
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1501/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1501/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1501/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày
tháng 6 năm 2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đóng,
hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng năm 2022
và kinh phí hỗ trợ đóng bảo hiểmhội tự nguyện năm 2022
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà ớc ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính ph
quy định chi tiết ớng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm y tế;
Căn cứ thông báo của Bộ Tài chính tại Công văn số 11900/BTC-NSNN
ngày 01/11/2023 về việc thẩm định nhu cầu, nguồn thực hiện CCTL m 2022
tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Quyết định số 1761/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng
Chính phủ về việc bổ sung có mục tiêu t ngân sách trung ương năm 2023 cho
các địa phương để thực hiện các chính sách an sinh hội từ năm 2023 trở về
trước hỗ trợ chi trả chế độ cho số lượng biên chế giáo viên được bổ sung
theo Quyết định số 72-QĐ/TW của Bộ Chính trị;
Căn cứ Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều của Luật bảo hiểm hội về bảo hiểm hội t
nguyện;
Căn cứ Thông số 01/2016/TT-BLĐTBXH ngày 18/02/2016 của Bộ Lao
động, Thương binh hội quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của
Luật bảo hiểm xã hội và bảo hiểm xã hội tự nguyện;
Căn cứ Quyết định số 2646/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh về
việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - hội, dự toán ngân sách nhà
nước và kế hoạch đầu vốn ngân sách nhà nước năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 252/TTr-STC ngày
14/6/2024.
2
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ
đóng bảo hiểm y tế (BHYT) đóng bảo hiểm hội (BHXH) t nguyện năm
2022 với tổng kinh phí là 320.839.616.384 đồng, cụ thể như sau:
1. Phê duyệt quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đóng, hỗ tr đóng để
mua thẻ BHYT cho các đối tượng trong m 2022, 308.970.059.149 đồng,
gồm:
- Kinh phí mua thẻ BHYT cho 60.103 đối tượng người nghèo với số tiền
47.510.045.550 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục I)
- Kinh phí mua thẻ BHYT cho 58.127 đối tượng là người dân tộc thiểu số
đang sinh sống tại vùng điều kiện kinh tế hội khó khăn với số tiền
44.689.302.900 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục II)
- Kinh phí mua thẻ BHYT cho 23.209 đối tượng người dân đang sinh
sống tại vùng điều kiện kinh tế hội đặc biệt khó khăn, đảo với số tiền
18.213.204.150 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục III)
- Kinh phí NSNN đóng mua thẻ BHYT cho 175.044 đối tượng là tr em
dưới 06 tuổi (bao gồm kinh phí truy thu c năm trước là 3.218.710.050 đồng)
với số tiền 139.639.564.800 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục IV)
- Kinh phí NSNN hỗ tr đóng BHYT cho 205.291 đối ợng là học sinh,
sinh viên với số tiền 48.991.993.116 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục V)
- Kinh phí NSNN hỗ trợ cho 10.799 đối tượng người thuộc hộ gia đình
cận nghèo mua thẻ BHYT với số tiền 5.879.267.902 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục VI)
- Kinh phí NSNN đóng, hỗ tr đóng BHYT cho 31 đối tượng người đã
hiến bộ phận thể với số tiền 24.808.500 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục VII)
- Kinh phí NSNN hỗ tr đóng mua thẻ BHYT cho 9.960 đối tượngngười
thuộc hộ gia đình làm nông, lâm, ngư, diêm nghiệp mức sống trung bình với
số tiền 2.053.351.281 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục VIII)
- Kinh phí NSNN hỗ trợ đóng BHYT cho 598 đối tượng người thuộc hộ
gia đình cận nghèo m 2022 theo Nghị Quyết số 04/2022/NQ-ND ngày
12/01/2022: 88.727.265 đồng.
3
(Chi tiết theo Phụ lục IX)
- Kinh phí NSNN hỗ tr BHYT cho 1.024 đối tượng học sinh, sinh viên
m 2022 theo Nghị Quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12/01/2022:
433.256.985 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục X)
- Kinh phí NSNN hỗ trợ BHYT cho 2.753 đối tượng người dân tộc thiểu
số sinh sống tại vùng điều kiện kinh tế hội khó khăn m 2022 theo Nghị
Quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12/01/2022: 1.446.536.700 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục XI)
2. Phê duyệt quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ tr cho các đối
tượng tham gia BHXH tự nguyện trong m 2022 với tổng số tiền:
11.869.557.235 đồng, gồm:
- Kinh phí NSNN hỗ tr đóng BHXH tự nguyện m 2022 theo Nghị định
số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015: 8.140.631.166 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục XII)
- Kinh phí NSNN h tr đóng BHXH tự nguyện năm 2022 theo Quyết định
số 209/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 của UBND tỉnh (theo Nghị Quyết số
41/2022/NQHĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh): 3.728.926.069 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục XIII)
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Bảo hiểm hội tỉnh chịu trách nhiệm về số liệu báo cáo quyết toán
thực hiện chi tr chế độ cho các đối tượng theo đúng quy định.
2. Sở Tài chính theo dõi, ớng dẫn Bảo hiểm hội tỉnh thực hiện các thủ
tục quyết toán và phối hợp với Kho bạc Nhà ớc tỉnh hướng dẫn, giám sát thực
hiện kiểm soát, thanh, quyết toán theo quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Kho bạc
Nhà nước tỉnh, Bảo hiểm hội tỉnh thủ trưởng các quan liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết địnhy.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- QCT, PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: LĐTBXH, Y tế;
- UBND các huyện, thị xã, thành
phố;
- PCVP;
- Lưu: VT, KGVX, KTTH.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
Q. CH TỊCH
[
daky
]
Hồ
Quang
Bửu
Người
nghèo
thiếu hụt
thu nhập
Người
nghèo thiếu
hụt dịch vụ
BHYT
Người nghèo
thiếu hụt các
dịch vụ cơ
bản khác
Người nghèo thiếu
hụt thu nhập
Người
nghèo thiếu
hụt dịch vụ
BHYT
Người nghèo
thiếu hụt các
dịch vụ cơ bản
khác
1
Tam Kỳ (Văn phòng
BHXH tỉnh)
174 174 0 0 135.441.000 135.441.000
2 Hội An 19 19 0 0 14.818.050 14.818.050
3 Tây Giang 10.362 10.362 0 0 8.209.602.000 8.209.602.000
4 Đông Giang 9.581 9.581 0 0 7.264.367.100 7.264.367.100
5 Đại Lộc 1.247 1.247 0 0 606.427.200 606.427.200
6 Điện Bàn 342 342 0 0 271.686.600 271.686.600
7 Duy Xuyên 1.152 1.152 0 0 905.577.300 905.577.300
8 Quế Sơn 1.240 1.240 0 0 981.679.050 981.679.050
9 Nam Giang 11.342 11.342 0 0 9.703.610.100 9.703.610.100
10 Phước Sơn 1.132 1.132 0 0 877.483.350 877.483.350
11 Hiệp Đức 2.302 2.302 0 0 1.827.112.500 1.827.112.500
12 Thăng Bình 1.499 1.499 0 0 1.185.780.600 1.185.780.600
13 Tiên Phước 964 964 0 0 767.521.350 767.521.350
14 Bắc Trà My 16.674 16.674 0 0 13.142.671.650 13.142.671.650
15 Nam Trà My 371 371 0 0 295.824.600 295.824.600
16 Núi Thành 494 494 0 0 366.589.800 366.589.800
17 Phú Ninh 521 521 0 0 413.095.050 413.095.050
18 Nông Sơn 687 687 0 0 540.758.250 540.758.250
60.103 60.103 0 0 47.510.045.550 47.510.045.550
Phụ lục I
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN ĐÓNG BHYT CHO NGƯỜI NGHÈO NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: Đồng
STT
Địa phương
Tổng số
đối tượng
tham gia
năm 2022
Trong đó:
Tổng kinh phí
quyết toán năm
2022
Trong đó:
Ghi chú
Tổng cộng
STT Địa phương
Tổng số đối tượng
tham gia năm 2022
Tổng kinh phí
quyết toán năm 2022
Ghi chú
1 Tây Giang 2.463 1.927.620.450
2 Đông Giang 7.078 5.314.718.250
3 Đại Lộc 160 125.919.900
4 Nam Giang 5.703 4.518.968.850
5 Phước Sơn 14.603 11.045.557.350
6 Hiệp Đức 7 5.632.200
7 Bắc Trà My 4.700 3.387.634.200
8 Nam Trà My 23.413 18.363.251.700
58.127 44.689.302.900
Phụ lục II
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN ĐÓNG BHYT
CHO NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ SINH SỐNG
TẠI VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI KHÓ KHĂN NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: Đồng
Tổng cộng
STT Địa phương
Tổng số đối tượng
tham gia năm 2022
Tổng kinh phí quyết toán
năm 2022
Ghi chú
1 Hội An
1.795
1.431.979.200
2 Tây Giang
113
86.159.250
3 Đông Giang
1.593
1.188.863.550
4 Đại Lộc
-
-1.529.550
5 Duy Xuyên
-
-2.279.700
6 Nam Giang
1.620
1.279.246.950
7 Phước Sơn
2.401
1.877.924.250
8 Hiệp Đức
3.551
2.819.050.200
9 Tiên Phước
343
269.205.750
10 Bắc Trà My
3.664
2.887.776.450
11 Nam Trà My
592
451.715.850
12 Núi Thành
7.537
5.925.091.950
23.209 18.213.204.150
Phụ lục III
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN ĐÓNG BHYT
CHO NGƯỜI DÂN SỐNG VÙNG ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ ĐẢO NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: Đồng
Tổng cộng
Tổng cộng
Truy thu các
năm trước
Năm 2022
1
Tam Kỳ (Sáp nhập về
BHXH tỉnh)
13.856 10.655.460.000 156.167.550
10.499.292.450
2 Hội An 8.864 7.647.551.550 98.190.900
7.549.360.650
3 Tây Giang 2.764 2.231.491.500 105.000.750
2.126.490.750
4 Đông Giang 3.146 2.669.502.150 12.914.100
2.656.588.050
5 Đại Lộc 15.308 13.166.950.050 261.166.050
12.905.784.000
6 Điện Bàn 21.294 18.337.663.350 290.995.650
18.046.667.700
7 Duy Xuyên 14.218 12.001.984.200 133.530.750
11.868.453.450
8 Quế Sơn 9.029 7.694.331.300 126.464.850
7.567.866.450
9 Nam Giang 3.319 2.877.855.300 78.718.950
2.799.136.350
10 Phước Sơn 5.564 2.986.686.900 33.871.950
2.952.814.950
11 Hiệp Đức 6.392 3.829.885.650 121.390.200
3.708.495.450
12 Thăng Bình 19.974 16.099.244.100 513.002.250
15.586.241.850
13 Tiên Phước 9.126 7.007.827.500 105.499.350
6.902.328.150
14 Bắc Trà My 7.564 4.897.634.850 195.753.600
4.701.881.250
15 Nam Trà My 5.523 4.403.217.600 674.969.400
3.728.248.200
16 Núi Thành 16.761 13.407.624.450 138.697.650
13.268.926.800
17 Phú Ninh 8.117 6.926.950.350 99.718.200
6.827.232.150
18 Nông Sơn 4.225 2.797.704.000 72.657.900
2.725.046.100
175.044 139.639.564.800 3.218.710.050 136.420.854.750
Phụ lục IV
Tổng cộng
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN ĐÓNG BHYT CHO TRẺ EM DƯỚI 06 TUỔI NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: Đồng
STT
Địa phương
Tổng số đối
tượng tham
gia năm
2022
Tổng kinh phí quyết toán năm 2022
Ghi chú
STT Địa phương
Tổng số đối tượng
tham gia năm 2022
Tổng kinh phí
quyết toán năm
2022
Ghi chú
1 VP BHXH tỉnh 29.262 6.512.915.156
2 Hội An 11.082 4.492.355.789
3 Tây Giang 383 80.721.495
4 Đông Giang 349 83.457.135
5 Đại Lộc 22.132 5.211.904.086
6 Điện Bàn 39.653 9.259.762.233
7 Duy Xuyên 14.904 3.386.360.250
8 Quế Sơn 7.621 1.762.892.677
9 Nam Giang 364 68.049.045
10 Phước Sơn 572 127.046.340
11 Hiệp Đức 1.561 337.710.735
12 Thăng Bình 26.896 6.213.020.621
13 Tiên Phước 8.596 1.804.315.500
14 Bắc Trà My 1.063 235.770.480
15 Nam Trà My 598 123.546.330
16 Núi Thành 24.539 5.674.220.235
17 Phú Ninh 12.469 2.902.662.890
18 Nông Sơn 3.247 715.282.119
205.291 48.991.993.116
Phụ lục V
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN ĐÓNG BHYT
CHO HỌC SINH, SINH VIÊN NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: Đồng
Tổng cộng
Cận
nghèo
huyện
30a
Cận
nghèo
khác
Cận nghèo
huyện 30a
Cận nghèo khác
1 VP BHXH tỉnh
240
0
240
129.629.827 0 129.629.827
2 Hội An
162 162
90.866.160 90.866.160
3 Tây Giang
83 83
47.538.450 47.538.450
4 Đông Giang
176 176
121.521.420 99.837.450 21.683.970
5 Đại Lộc
1.479 1.479
759.314.430 759.314.430
6 Điện Bàn
795 795
419.551.965 419.551.965
7 Duy Xuyên
390 390
215.431.650 215.431.650
8 Quế Sơn
999 999
528.206.490 528.206.490
9 Nam Giang
49 49
30.641.850 30.641.850
10 Phước Sơn
558 462
96 312.345.720 303.334.200 9.011.520
11 Hiệp Đức
261 261
127.944.810 127.944.810
12 Thăng Bình
1.165 1.165
583.542.855 583.542.855
13 Tiên Phước
805 805
400.731.030 400.731.030
14 Bắc Trà My
1.608 1.599
9 1.193.483.295 1.134.955.350 58.527.945
15 Nam Trà My
287
287 149.300.235 149.300.235
16 Núi Thành
511 511
270.908.820 270.908.820
17 Phú Ninh
477 477
271.659.780 271.659.780
18 Nông Sơn
754 754
226.649.115 226649115
10.799 2.369 8.430 5.879.267.902 1.616.307.300 4.262.960.602
Trong đó:
Ghi chú
Tổng cộng
STT
Địa phương
Tổng số đối
tượng tham
gia năm
2022
Trong đó:
Tổng kinh phí
quyết toán năm
2022
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN ĐÓNG BHYT
CHO NGƯỜI THUỘC HỘ GIA ĐÌNH CẬN NGHÈO NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: Đồng
Phụ lục VI
Đvt: Đồng
STT Địa phương
Tổng số đối tượng tham
gia năm 2022
Tổng kinh phí
quyết toán năm 2022
Ghi chú
1 VP BHXH tỉnh
3 1.743.300
2 Đại Lộc
5 3.285.450
3 Điện Bàn
10 8.046.000
4 Duy Xuyên
4 3.218.400
5 Quế Sơn
2 804.600
6 Thăng Bình
1 3.352.500
7 Tiên Phước
2 1.609.200
8 Bắc Trà My
1 804.600
9 Núi Thành
1 335.250
10 Phú Ninh
1 804.600
11 Nông Sơn
1 804.600
31 24.808.500
Phụ lục VII
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN ĐÓNG BHYT
CHO NGƯỜI HIẾN BỘ PHẬN CƠ THỂ NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Tổng cộng:
Đvt: Đồng
STT Địa phương
Tổng số đối tượng tham
gia năm 2022
Tổng kinh phí
quyết toán năm
2022
Ghi chú
1 Điện Bàn
- 341.955
2 Phước Sơn
28 3.721.275
3 Thăng Bình
9.302 1.937.468.766
4 Tiên Phước
603 106.870.995
5 Núi Thành
27 5.632.200
9.960 2.053.351.281
Phụ lục VIII
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN ĐÓNG BHYT CHO ĐỐI TƯỢNG HỘ
NÔNG-LÂM-NGƯ-DIÊM NGHIỆP CÓ MỨC SỐNG TRUNG BÌNH NĂM 2022
Tổng cộng:
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: Đồng
Cận nghèo
huyện 30a
Cận nghèo
khác
Cận nghèo huyện
30a
Cận nghèo khác
1 Tiên Phước
2 2 482.760 482.760
2 Bắc Trà My
305 305 24.258.690 24.258.690
3 Nam Trà My
291 291 63.985.815 63.985.815
598 0 598 88.727.265 0 88.727.265
Phụ lục IX
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN ĐÓNG BHYT CHO NGƯỜI THUỘC HỘ GIA ĐÌNH
CẬN NGHÈO NĂM 2022 THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 04/2022/NQ-HĐND NGÀY 12/01/2022
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Địa phương
Tổng số đối
tượng tham
gia năm 2022
Trong đó:
Tổng kinh phí
quyết toán năm
BHXH đề nghị
2022
Trong đó:
Ghi chú
Tổng cộng
STT Địa phương
Tổng số đối tượng
tham gia năm 2022
Tổng kinh phí
quyết toán năm 2022
Ghi chú
1 Tây Giang 144 52.520.265
2 Phước Sơn 206 84.107.520
3 Tiên Phước 6 3.379.320
4 Bắc Trà My 177 78.663.060
5 Nam Trà My 463 211.160.565
6 Núi Thành 28 3.426.255
1.024 433.256.985
Phụ lục X
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN ĐÓNG BHYT CHO HỌC SINH, SINH VIÊN NĂM
2022 THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 04/2022/NQ-HĐND NGÀY 12/01/2022
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: Đồng
Tổng cộng
STT Địa phương
Tổng số đối tượng
tham gia năm 2022
Tổng kinh phí
quyết toán năm 2022
Ghi chú
1 Tây Giang 249 119.550.150
2 Đông Giang 517 298.104.300
3 Phước Sơn 283 169.435.350
4 Tiên Phước 39 27.356.400
5 Bắc Trà My 238 149.253.300
6 Nam Trà My 863 567.289.935
7 Núi Thành 564 115.547.265
2.753 1.446.536.700
Phụ lục XI
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN ĐÓNG BHYT CHO NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ SINH
SỐNG TẠI VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI KHÓ KHĂN NĂM 2022 THEO NGHỊ QUYÊT
SỐ 04/2022/NQ-HĐND NGÀY 12/01/2022 CỦA HĐND TỈNH QUẢNG NAM
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: Đồng
Tổng cộng
Số
lượng
Số tiền
Số
lượng
Số tiền
Số
lượng
Số tiền
1
VP BHXH tỉnh
1.830
3 3.564.000 9 7.507.500 1.818 521.451.600
532.523.100
2
Hội An
1.008
12 6.633.000 1 82.500 995 368.534.284
375.249.784
3
Tây Giang
1.170
321 102.425.400 8 825.000 841 96.888.000
200.138.400
4
Đông Giang
719
293 160.974.000 21 8.580.000 405 93.593.794
263.147.794
5
Đại Lộc
1.786
16 12.177.000 8 4.125.000 1.762 531.635.148
547.937.148
6
Điện Bàn
3.739
3 2.772.000 6 2.557.500 3.730 1.077.793.988
1.083.123.488
7
Duy Xuyên
1.026
17 10.692.000 2 1.485.000 1.007 354.984.774
367.161.774
8
Quế Sơn
1.229
14 9.702.000 3 3.877.500 1.212 418.958.301
432.537.801
9
Nam Giang
1.341
706 338.784.600 31 9.608.500 604 121.782.584
470.175.684
10
Phước Sơn
408
65 78.408.000 40 32.092.500 303 108.444.600
218.945.100
11
Hiệp Đức
795
21 15.741.000 4 1.402.500 770 273.112.954
290.256.454
12
Thăng Bình
2.530
12 6.633.000 2 1.980.000 2.516 930.698.352
939.311.352
13
Tiên Phước
2.707
27 28.413.000 6 3.547.500 2.674 573.416.800
605.377.300
14
Bắc Trà My
2.707
27 68.409.000 6 14.437.500 2.674 126.044.294
208.890.794
15
Nam Trà My
2.999
624 94.347.000 4 577.500 2.371 139.314.977
234.239.477
16
Núi Thành
2.105
15 9.207.000 1 1.237.500 2.089 663.441.772
673.886.272
17
Phú Ninh
2.152
3 10.197.000 1 1.408.000 2.148 450.835.795
462.440.795
18
Nông Sơn
811
32 25.938.000 3 10.395.000 776 198.955.649
235.288.649
31.062 2.211 985.017.000 156 105.726.500 28.695 7.049.887.666 8.140.631.166
Tổng kinh phí
quyết toán
Phụ lục XII
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN NĂM 2022
THEO NGHỊ ĐỊNH 134/2015/NĐ-CP NGÀY 29/12/2015
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: Đồng
Tổng cộng
STT
Địa phương
Số lượng
đối tượng
được hỗ trợ
năm 2022
Kinh phí NSNN hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện năm 2022
Đối tượng thuộc hộ
nghèo (30%)
Ghi chú
Đối tượng thuộc hộ cận
nghèo (25%)
Đối tượng khác (10%)
Số
lượng
Số tiền
Số
lượng
Số tiền
Số
lượng
Số tiền
1
VP BHXH tỉnh
1.788
3 1.188.000 9 3.003.000 1.776 251.632.234
255.823.234
2
Hội An
983
12 2.211.000 1 33.000 970 172.858.388
175.102.388
3
Tây Giang
1.170
321 33.000.000 8 330.000 841 47.074.500
80.404.500
4
Đông Giang
716
293 51.381.000 21 3.432.000 402 44.155.012
98.968.012
5
Đại Lộc
1.678
16 4.059.000 8 1.650.000 1.654 254.767.503
260.476.503
6
Điện Bàn
3.666
3 924.000 6 1.023.000 3.657 511.759.174
513.706.174
7
Duy Xuyên
1.022
17 3.564.000 2 594.000 1.003 162.896.144
167.054.144
8
Quế Sơn
1.229
14 3.234.000 3 1.551.000 1.212 197.310.922
202.095.922
9
Nam Giang
1.306
710 110.913.000 30 3.795.000 566 51.156.990
165.864.990
10
Phước Sơn
397
54 26.136.000 40 12.837.000 303 54.070.500
93.043.500
11
Hiệp Đức
795
21 5.247.000 4 561.000 770 131.298.145
137.106.145
12
Thăng Bình
2.527
12 2.211.000 2 792.000 2.513 453.353.897
456.356.897
13
Tiên Phước
2.707
27 8.382.000 6 1.419.000 2.674 268.851.000
278.652.000
14
Bắc Trà My
2.707
27 22.671.000 6 5.577.000 2.674 60.535.646
88.783.646
15
Nam Trà My
2.947
624 31.449.000 4 231.000 2.319 68.027.288
99.707.288
16
Núi Thành
2.029
14 2.970.000 1 495.000 2.014 318.325.083
321.790.083
17
Phú Ninh
2.152
3 3.399.000 1 594.000 2.148 219.987.048
223.980.048
18
Nông Sơn
803
32 8.646.000 3 2.937.000 768 98.427.595
110.010.595
30.622 2.203 321.585.000 155 40.854.000 28.264 3.366.487.069 3.728.926.069
Đối tượng khác (5%)
Phụ lục XIII
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NSNN HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN NĂM 2022
THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 41/2021/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2021
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: Đồng
Ghi chú
Tổng kinh phí
quyết toán
Tổng cộng
STT
Địa phương
Số lượng
đối tượng
được hỗ trợ
năm 2022
Kinh phí NSNN hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện năm 2022
Đối tượng thuộc hộ nghèo
(10%)
Đối tượng thuộc hộ cận
nghèo (10%)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1501/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng năm 2022 và kinh phí hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện năm 2022

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1501/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×