• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 63/2025/NQ-HĐND TP.HCM quy định mức chi hỗ trợ kinh phí bầu cử 2026-2031

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/12/2025 11:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 63/2025/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Võ Văn Minh
Trích yếu: Về việc quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 63/2025/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 63/2025/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 63/2025/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 63/2025/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

_____________

Số: 63/2025/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 12 năm 2025

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác
bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân
các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

_________________

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 83/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 87/2025/TT-BTC của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031;

Căn cứ Thông tư số 21/2025/TT-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn nghiệp vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031;

Xét Tờ trình số 1010/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 911/BC- BKTNS ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí

1. Mức chi kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

2. Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng, hỗ trợ cước điện thoại di động được tính theo thời gian thực tế phục vụ công tác bầu cử, từ thời gian theo Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử người được cấp có thẩm quyền phê duyệt đến khi kết thúc nhiệm vụ.

3. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau thì chỉ được hưởng mức chi cao nhất theo quy định tại Phụ lục đính kèm của khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này. Danh sách các trường hợp được hưởng mức chi hỗ trợ thực hiện theo Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử người được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Trường hợp các nội dung chi phát sinh liên quan trực tiếp đến công tác bầu cử và chưa được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương và Thành phố Hồ Chí Minh: Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định mức chi cụ thể sau khi thống nhất với Ủy ban bầu cử Thành phố và Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố để làm cơ sở triển khai thực hiện. Sau khi thực hiện, Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Từ ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách Thành phố và ngân sách Thành phố đảm bảo phần chênh lệch nếu thiếu.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tổ chức giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.

2. Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương và Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định nội dung, mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

3. Thời gian áp dụng các mức chi tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân, các văn bản hướng dẫn của Trung ương và Thành phố.

4. Đối với khối lượng công việc của các cơ quan, đơn vị đã triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết này có hiệu lực; các cơ quan, đơn vị căn cứ quy định tại Nghị quyết này và chứng từ chi tiêu thực tế, hợp pháp, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

5. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2026 - 2031;
- Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN Thành phố;
- Các Tiểu ban bầu cử Thành phố;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố;
- Sở, ban, ngành Thành phố;
- Văn phòng: Thành ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND Thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Phòng CTHĐND; Phòng HC-TC;
- Lưu: VT, (P.CTHĐ-Tn).

CHỦ TỊCH




Võ Văn Minh

 

 

Phụ lục

QUY ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ
ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

(Kèm theo Nghị quyết số 63/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

_______________

 

STT

NỘI DUNG

MỨC CHI

GHI CHÚ

 

Cấp Thành phố

Cấp xã

 

 

1

Chi tổ chức hội nghị

 

1.1

Chi tổ chức hội nghị: Hội nghị triển khai công tác bầu cử, hội nghị trực tuyến, hội nghị hiệp thương, hội nghị cử tri, hội nghị tiếp xúc cử tri, vận động bầu cử, hội nghị giao ban, hội nghị tổng kết, khen thưởng

Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành mức chi công tác phí và chế độ tổ chức hội nghị trên địa bàn Thành phố

 

 

1.2

Chi tổ chức tập huấn

Nghị quyết số 427/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 về việc áp dụng Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

2

Chi bồi dưỡng các cuộc họp

 

2.1

Chi bồi dưỡng các cuộc họp của Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử, Tiểu ban bầu cử (được thành lập theo quyết định của cấp có thẩm quyền) và các cuộc họp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp trên địa bàn Thành phố tổ chức

 

 

Chủ trì cuộc họp

500.000 đồng/người/buổi

400.000 đồng/người/buổi

 

 

 

Thành viên tham dự

200.000 đồng/người/buổi

160.000 đồng/người/buổi

 

 

 

Các đối tượng phục vụ

100.000 đồng/người/buổi

80.000 đồng/người/buổi

 

 

2.2

Chi bồi dưỡng các cuộc họp của Tổ giúp việc Ban chỉ đạo (được thành lập theo quyết định của cấp có thẩm quyền) và các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử

 

 

Chủ trì cuộc họp

300.000 đồng/người/buổi

240.000 đồng/người/buổi

 

 

 

Thành viên tham dự

200.000 đồng/người/buổi

160.000 đồng/người/buổi

 

 

 

Các đối tượng phục vụ

100.000 đồng/người/buổi

80.000 đồng/người/buổi

 

 

2.3

Chi bồi dưỡng các cuộc họp của Tổ giúp việc các Tiểu ban thuộc Ủy ban bầu cử Thành phố

 

 

Chủ trì cuộc họp

300.000 đồng/người/buổi

 

 

 

 

Thành viên tham dự

200.000 đồng/người/buổi

 

 

 

 

Các đối tượng phục vụ

100.000 đồng/người/buổi

 

 

 

3

Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử

 

3.1

Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau:

 

 

Trưởng đoàn kiểm tra/giám sát

300.000 đồng/người/buổi

240.000 đồng/người/buổi

 

 

 

Thành viên chính thức của đoàn kiểm tra/giám sát

200.000 đồng/người/buổi

160.000 đồng/người/buổi

 

 

 

Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ trực tiếp đoàn kiểm tra/giám sát

150.000 đồng/người/buổi

120.000 đồng/người/buổi

 

 

 

Phục vụ gián tiếp đoàn kiểm tra/giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo)

100.000 đồng/người/buổi

80.000 đồng/người/buổi

 

 

3.2

Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát

 

 

Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công tác; Báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát

5.000.000 đồng/báo cáo

4.000.000 đồng/báo cáo

 

 

 

Báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử, Hội đồng bầu cử Quốc gia

7.000.000 đồng/báo cáo

5.600.000 đồng/báo cáo

 

 

 

Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân, chuyên gia

200.000 đồng/người/lần (tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 1.000.000 đồng/người/văn bản)

160.000 đồng/người/lần (tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 800.000 đồng người/văn bản)

 

 

 

Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo

1.000.000 đồng/báo cáo

800.000 đồng/báo cáo

 

 

3.3

Chi tiếp đoàn kiểm tra, giám sát của Trung ương

300.000 đồng/người/buổi

Số lượng đối tượng chi thanh toán do thủ trưởng cơ quan tiếp đoàn quyết định

 

4

Chi xây dựng văn bản về bầu cử

 

4.1

Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác bầu cử

Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng, tổ chức thi hành pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành và Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ và các văn bản có liên quan

 

 

4.2

Chi xây dựng các văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh tại mục 4.1 nêu trên có liên quan đến công tác bầu cử (nghị quyết, quyết định, thông tri, chỉ thị, kế hoạch, thông báo, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử)

 

 

Chi xây dựng văn bản (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý).

3.000.000 đồng/văn bản

 

 

 

Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân, chuyên gia

200.000 đồng/người/lần (tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 1.000.000 đồng/người/văn bản)

 

 

5

Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử

 

5.1

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử, Trưởng, Phó Trưởng Ban chỉ đạo, Trưởng các Tiểu ban, Trưởng Ban bầu cử

3.300.000 đồng/người/tháng

2.640.000 đồng/người/tháng

 

 

Thành viên Ủy ban bầu cử, Thành viên Ban Chỉ đạo; Phó Trưởng Ban bầu cử, Thành viên Ban bầu cử; Phó Trưởng các Tiểu ban, Thành viên các Tiểu ban; Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo

3.000.000 đồng/người/tháng

2.400.000 đồng/người/tháng

 

 

Thành viên Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo

2.700.000 đồng/người/tháng

2.160.000 đồng/người/tháng

 

 

Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp việc các Tiểu ban bầu cử

3.000.000 đồng/người/tháng

 

 

 

Thành viên Tổ giúp việc các Tiểu ban bầu cử

2.700.000 đồng/người/tháng

 

 

 

5.2

Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, các Tổ giúp việc) Thời gian hưởng chế độ chi bồi dưỡng không quá 15 ngày (không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử).

200.000 đồng/người/ngày (Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ bầu cử từ 15 ngày trở lên khoán tối đa 3.000.000 đồng/người/tháng)

160.000 đồng/người/ngày (Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ bầu cử từ 15 ngày trở lên khoán tối đa 2.400.000 đồng/người/tháng)

 

 

5.3

Chi bồi dưỡng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử)

300.000 đồng/người/ngày

Áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử

 

5.4

Chi hỗ trợ tiền ăn 02 ngày (ngày bầu cử và ngày sau ngày bầu cử)

300.000 đồng/người/ngày

 

6

Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử

 

6.1

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử, Trưởng, Phó Trưởng Ban chỉ đạo, Trưởng các Tiểu ban, Trưởng Ban bầu cử

500.000 đồng/người/tháng

400.000 đồng/người/tháng

 

 

6.2

Thành viên Ủy ban bầu cử; Thành viên Ban Chỉ đạo; Phó Trưởng Ban bầu cử, Thành viên Ban bầu cử, Phó Trưởng các Tiểu ban, Thành viên các Tiểu ban, Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo

400.000 đồng/người/tháng

320.000 đồng/người/tháng

 

6.3

Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp việc các Tiểu ban bầu cử

400.000 đồng/người/tháng

 

 

6.4

Thành viên Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo

300.000 đồng/người/tháng

240.000 đồng/người/tháng

 

Thành viên Tổ giúp việc các Tiểu ban bầu cử

300.000 đồng/người/tháng

 

 

7

Khoán chi hỗ trợ điểm thực hiện lấy ý kiến cử tri nơi cư trú và đi tiếp xúc cử tri ở địa bàn được giới thiệu ứng cử

Tối đa 5.000.000 đồng/điểm

Danh sách điểm tiếp xúc cử tri thực hiện theo kế hoạch tiếp xúc cử tri của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cùng cấp.

 

8

Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử

 

 

Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân

150.000 đồng/người/buổi

120.000 đồng/người/buổi

 

 

 

Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân

100.000 đồng/người/buổi

80.000 đồng/người/buổi

 

 

 

Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân

50.000 đồng/người/buổi

40.000 đồng/người/buổi

 

 

9

Chi đóng hòm phiếu

Mức chi tối đa 500.000 đồng/thùng

Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung

 

10

Chi khắc dấu

Mức chi tối đa 400.000 đồng/dấu

Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung

 

11

Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử

 

Mức chi tối đa 1.500.000 đồng/bảng

Trường hợp bảng niêm yết danh sách bầu cử không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung

 

12

Chi công tác in ấn

Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu, giao nhiệm vụ

 

 

13

Chi công tác tuyên truyền bầu cử

Thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu, giao nhiệm vụ

Chi theo thực tế (mức chi tối đa 50.000.000 đồng/cấp xã)

 

 

14

Chi phí hành chính khác phục vụ công tác bầu cử

Chi theo thực tế

Chi theo thực tế (mức chi tối đa 30.000.000 đồng/cấp xã)

 

 

15

Chi ứng dụng công nghệ thông tin, Khoa học - Công nghệ, đổi mới sáng tạo; chuyển đổi số, xây dựng cập nhật, vận hành trang thông tin phục vụ công tác bầu cử

Thực hiện theo quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo; các định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan

 

 

16

Chi trang bị máy móc, thiết bị phục vụ công tác bầu cử của cơ quan thường trực Ủy ban bầu cử Thành phố

Mức chi thực hiện theo định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi hiện hành và các quy định có liên quan

 

 

 

  

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 63/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 63/2025/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×