• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 36/NQ-HĐND Sóc Trăng điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển 2025

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/05/2025 10:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 36/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hồ Thị Cẩm Đào
Trích yếu: Về việc điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh (vốn đối ứng) giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (điều chỉnh lần 2)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 36/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 36/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 36/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân
sách tỉnh
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân
sách tỉnh
Giảm Tăng
225.355 5.800 5.800 225.355
I
Huyện Cù Lao Dung 15.600 - - 15.600
1
Thị trấn
Cù Lao
Dung
Diện tích san lấp 5.426 m
2
;
trồng cây xanh; hệ thống tưới
nước tự động; …
2025
23/QĐ-UBND
ngày
13/01/2025
2.200 1.000 1.000 1.000
2
Xã An
Thạnh
Đông
Dài 657,27 m, rộng 3 m
2024-
2025
369/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
1.275 1.101 1.101 1.101
3
Xã An
Thạnh
Đông
Dài 554 m, rộng 3 m
2024-
2025
368/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
2.374 2.040 2.040 2.040
4
Xã An
Thạnh
Đông
Làm mới cột, tường; thay
trần; thay mới hệ thống
điện;…
2025
1488/QĐ-
UBND ngày
28/6/2024
560 482 482 482
5
Xã An
Thạnh
Đông
Dài 742,36 m, rộng 3 m và 01
cống ngang đường
2025
1430/QĐ-
UBND ngày
24/6/2024
2.575 2.177 2.177 2.177
6
Xã An
Thạnh 2
Dài 1.149 m, rộng 3 m
2024-
2025
192/QĐ-UBND
ngày
24/01/2024
3.001 2.400 2.400 2.400
7
Đường GTNT Xóm 2
Xã An
Thạnh 2
Dài 1.266 m, rộng 3 m và 01
cống cấp thoát nước
2024-
2025
193/QĐ-UBND
ngày
24/01/2024
4.032 3.358 3.358 3.358
8
Xã An
Thạnh
Nam
Lát gạch, dầm, tường, sê nô,
trần thạch cao, hệ thống
điện,…
2025
103/QĐ-UBND
ngày
17/01/2025
448 42 42 42
Đơn vị tính: Triệu đồng
Kế hoạch vốn
ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021 - 2025
sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2021 -
2025 đã phân bổ
theo Nghị quyết
số 14/NQ-HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Phụ lục
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH (VỐN ĐỐI ỨNG) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TỪ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Ghi chú
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt dự án
Lũy kế vốn đã bố trí
đến kế hoạch năm
2023
Điều chỉnh tăng
(+), giảm (-)
2
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân
sách tỉnh
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân
sách tỉnh
Giảm Tăng
Kế hoạch vốn
ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021 - 2025
sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2021 -
2025 đã phân bổ
theo Nghị quyết
số 14/NQ-HĐND
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Ghi chú
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt dự án
Lũy kế vốn đã bố trí
đến kế hoạch năm
2023
Điều chỉnh tăng
(+), giảm (-)
9
Xã An
Thạnh
Tây
Dài 885,43 m, rộng 3 m và 01
cống ngang đường
2025
1523/QĐ-
UBND ngày
28/6/2024
3.577 3.000 3.000 3.000
II
Huyện Trần Đề 32.800 - - 32.800
1
Xã Lịch
Hội
Thượng
Dài 2.085 m, rộng 3,5 m và
rãnh thoát nước dài 1.485 m,
rộng 0,7 m
2024-
2025
1273/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
10.050 8.500 8.500 8.500
2
Xã Lịch
Hội
Thượng
Dài 30 m, rộng 3,9 m
2024-
2025
1274/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
1.836 1.500 1.500 1.500
3
Xã Viên
Bình
Dài 1.430,3 m, rộng 3 m và
01 cây cầu
2025
1272/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
3.734 3.000 3.000 3.000
4
Xã Trung
Bình
Khối nhà đa năng diện tích
899 m
2
; hệ thống báo cháy;
san lấp mặt bằng 2.477,43
m
2
; sân đường, thoát nước;…
2024-
2025
5352/QĐ-
UBND ngày
31/12/2024
10.800 5.800 5.800 5.800
5
Xã Tài
Văn
Đoạn 1 dài 593,95 m, rộng 3
m; đoạn 2 dài 119,85 m, rộng
3 m và cầu 10 m x 3,4 m
2024-
2025
1266/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
1.869 1.580 1.580 1.580
6
Xã Tài
Văn
Dài 1.651,93 m, rộng 3 m và
02 cây cầu
2024-
2025
1267/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
4.888 4.300 4.300 4.300
7
Xã Tài
Văn
Dài 1.205,1 m, rộng 3 m
2024-
2025
1268/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
1.352 1.120 1.120 1.120
8
Đường bê tông ấp Hưng Thới
Xã Thạnh
Thới An
Dài 1.784,31 m, rộng 3,5 m;
cầu 12 m x 4 m
2024-
2025
1269/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
3.850 3.350 3.350 3.350
9
Xã Thạnh
Thới An
Dài 3.204,6 m, rộng 3 m
2024-
2025
1270/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
4.175 3.650 3.650 3.650
III
Huyện Châu Thành 24.600 5.800 5.800 24.600
3
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân
sách tỉnh
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân
sách tỉnh
Giảm Tăng
Kế hoạch vốn
ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021 - 2025
sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2021 -
2025 đã phân bổ
theo Nghị quyết
số 14/NQ-HĐND
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Ghi chú
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt dự án
Lũy kế vốn đã bố trí
đến kế hoạch năm
2023
Điều chỉnh tăng
(+), giảm (-)
1
Xử lý bãi rác Thuận Hòa
Xã Thuận
Hòa
Chôn lấp rác; sửa chữa đường
vận chuyển rác; trồng cây
xanh; đào ao sinh học;…
2024
403a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
3.152 3.000 3.000 3.000
2
Đường số 04
Thị trấn
Châu
Thành
Dài 4.130,72 m, rộng 3,5 m 2024
404a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
7.603 7.000 7.000 7.000
3
Đường Mương Khai A
Xã Thiện
Mỹ
Dài 2.992 m, rộng 3,5 m 2024
401a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
6.091 4.500 4.500 4.500
4
Xã Thiện
Mỹ
Nâng cấp, mở rộng nhà văn
hóa diện tích xây dựng
282,03 m
2
2024
402a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
1.365 1.300 1.300 1.300
5
Nhà văn hóa xã Phú Tân
Xã Phú
Tân
Xây mới nhà văn hóa xã diện
tích 710 m
2
; hệ thống thoát
nước; phòng cháy, chữa
cháy;…
2025
405a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
10.458 5.800 5.800 5.800 -
6
Xã Phú
Tân
Dài 2.800 m, rộng 3,5 m và
03 cầu trên tuyến
2025
518/QĐ-UBND
ngày 20/3/2025
10.302 5.800 5.800 5.800
7
Đường Kênh ranh 3 xã
Xã An
Hiệp
Dài 905 m, rộng 3,5 m 2025
406a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
3.434 3.000 3.000 3.000
IV
Huyện Kế Sách 27.955 - - 27.955
1
Trường Tiểu học Ba Trinh 2
Xã Ba
Trinh
San lấp mặt bằng 1.249,4 m
2
;
nhà đa năng 810 m
2
; cổng,
hàng rào; nhà vệ sinh;
2024-
2025
08/QĐ-
UB(XDCB).24
ngày
31/01/2024
12.850 11.000 11.000 11.000
2
Xã Ba
Trinh
San lấp mặt bằng 575,1 m
2
;
cải tạo cổng, hàng rào; sân
đường, thoát nước;…
2024-
2025
09/QĐ-
UB(XDCB).24
ngày
31/01/2024
1.105 955 955 955
4
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân
sách tỉnh
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân
sách tỉnh
Giảm Tăng
Kế hoạch vốn
ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021 - 2025
sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2021 -
2025 đã phân bổ
theo Nghị quyết
số 14/NQ-HĐND
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Ghi chú
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt dự án
Lũy kế vốn đã bố trí
đến kế hoạch năm
2023
Điều chỉnh tăng
(+), giảm (-)
3
Xã An
Lạc Tây
Khối phòng học bộ môn 407
m
2
; sân đường, thoát nước;…
2024-
2025
10/QĐ-
UB(XDCB).24
ngày
31/01/2024
3.580 3.100 3.100 3.100
4
Trường Tiểu học An Lạc Tây
Xã An
Lạc Tây
Khối nhà đa năng 812,5 m
2
;
khối 06 phòng học + chức
năng 667,6 m
2
; nhà xe học
sinh; sân nội bộ, thoát nước;
phòng cháy, chữa cháy;…
2024-
2025
11/QĐ-
UB(XDCB).24
ngày
31/01/2024
14.500 12.900 12.900 12.900
V
Huyện Mỹ Tú 12.800 - - 12.800
1
Trường Mầm non Long Hưng
Xã Long
Hưng
Cải tạo các Khối phòng và
các hạng mục phụ trợ
2024-
2025
468/QĐ-UBND
ngày
05/02/2024
6.593 5.800 5.800 5.800
2
Xã Mỹ
Phước
Dài 3.567,4 m, rộng 3,5 m
2024-
2025
422/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
7.991 7.000 7.000 7.000
VI
Thị xã Ngã Năm 5.800 - - 5.800
1
Xã Vĩnh
Quới
Dài 4.034,77 m, rộng 3 m
2024-
2025
207/QĐ-UBND
ngày
06/02/2024
6.110 5.800 5.800 5.800
VII
Thị xã Vĩnh Châu 14.600 - - 14.600
1
Xã Hòa
Đông
Dài 1.674 m, rộng 3 m 2024
110/QĐ-UBND
ngày
30/01/2024
3.520 2.000 2.000 2.000
2
Xã Hòa
Đông
Dài 1.172 m, rộng 3 m và 01
cây cầu
2024
111/QĐ-UBND
ngày
30/01/2024
4.587 2.400 2.400 2.400
3
Đường Xóm ông Chời
Xã Hòa
Đông
Dài 843 m, rộng 3 m 2024
118/QĐ-UBND
ngày
30/01/2024
1.980 1.400 1.400 1.400
4
Xã Vĩnh
Tân
Dài 3.783,71 m, rộng 3 m 2025
1820/QĐ-
UBND ngày
17/7/2024
5.788 5.037 5.037 5.037
5
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân
sách tỉnh
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân
sách tỉnh
Giảm Tăng
Kế hoạch vốn
ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021 - 2025
sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2021 -
2025 đã phân bổ
theo Nghị quyết
số 14/NQ-HĐND
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Ghi chú
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt dự án
Lũy kế vốn đã bố trí
đến kế hoạch năm
2023
Điều chỉnh tăng
(+), giảm (-)
5
Đường kênh Tân Quy
Xã Vĩnh
Tân
Dài 729,46 m, rộng 3 m 2025
1821/QĐ-
UBND ngày
17/7/2024
1.470 1.106 1.106 1.106
6
Xã Vĩnh
Hiệp
Dài 518 m, rộng 3,5 m 2025
1584/QĐ-
UBND ngày
27/6/2024
1.611 1.277 1.277 1.277
7
Đường cập kênh Trà Nho
Xã Vĩnh
Hiệp
Dài 949,28 m, rộng 3,5 m 2025
1585/QĐ-
UBND ngày
27/6/2024
2.489 1.380 1.380 1.380
VIII
Huyện Mỹ Xuyên 30.056 24.000 24.000 - - 24.000
1
Xã Đại
Tâm
Khối nhà chính, nhà vệ sinh,
hàng rào - sân đường
2024-
2025
279/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
1.021 900 900 900
2
Xã Thạnh
Phú
Dài 2.091,43 m, rộng 3 m và
01 cây cầu
2024-
2025
280/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
5.415 4.500 4.500 4.500
3
Đường Hòa Khanh - Thạnh An
Xã Thạnh
Quới
Dài 1.674 m, rộng 3 m và 01
cây cầu
2024-
2025
281/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
3.838 3.100 3.100 3.100
4
Xã Hòa
Tú 1
Dài 571,27 m, rộng 3 m
2024-
2025
282/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
1.252 1.000 1.000 1.000
5
Xã Hòa
Tú 1
Dài 5.007 m, rộng 3 m
2024-
2025
283/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
13.715 11.500 11.500 11.500
6
Xã Tham
Đôn
Dài 1.137,6 m, rộng 3,5 m và
01 cây cầu
2025
284/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
4.815 3.000 3.000 3.000
IX
Huyện Thạnh Trị 31.600 - - 31.600
1
Xã Thạnh
Tân
Dài 4.464,84 m, rộng 3,5 m
và 02 cây cầu
2025
339/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
12.214 11.659 11.659 11.659
2
Xã Thạnh
Tân -
Lâm Tân
Dài 2.675,32 m, rộng 3,5 m
và 02 cây cầu
2024-
2025
340/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
8.743 8.335 8.335 8.335
6
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân
sách tỉnh
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân
sách tỉnh
Giảm Tăng
Kế hoạch vốn
ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021 - 2025
sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2021 -
2025 đã phân bổ
theo Nghị quyết
số 14/NQ-HĐND
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Ghi chú
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt dự án
Lũy kế vốn đã bố trí
đến kế hoạch năm
2023
Điều chỉnh tăng
(+), giảm (-)
3
Đường Chùa Lộ Mới
Xã Lâm
Tân
Dài 1.743,36 m, rộng 3 m và
01 cây cầu
2024
341/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
5.250 5.000 5.000 5.000
4
Xã Lâm
Tân
Diện tích xây dựng khối nhà:
71,1m
2
, diện tích sân hè,
đường vào: 81,3 m
2
2024
342/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
525 500 500 500
5
Xã Lâm
Tân
Diện tích xây dựng khối nhà:
71,1 m
2
, diện tích sân hè,
đường vào: 84,8 m
2
2024
343/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
525 500 500 500
6
Xã Lâm
Kiết
Dài 39 m, rộng 4,5 m và
đường 261,7 m x 4,5 - 5 m
2024
344/QĐ-UBND
ngày
31/01/2024
5.906 5.606 5.606 5.606
X
Huyện Long Phú 35.600 - - 35.600
1
Thị trấn
Long Phú
- xã Long
Đức
Cầu bê tông dài 30 m, rộng 4
m
2024-
2025
08/QĐ-UBND
ngày
29/01/2024
5.242 4.200 4.132 4.132
2
Xã Long
Đức
Xây mới Khối hành chính
quản trị, khối phòng bộ môn
và hỗ trợ học tập, khối phụ
trợ với tổng diện tích sàn
1.676,3 m
2
và các hạng mục
phụ
2024-
2025
07/QĐ-UBND
ngày
29/01/2024
13.779 11.600 11.600 11.600
3
Xã Long
Đức
Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa
diện tích 459,8 m
2
2025
330/QĐ-UBND
ngày
02/12/2024
335 295 295 295
4
Xã Long
Phú
Dài 2.595 m, rộng 3 m và cầu
dài 18 m, rộng 3,6 m
2024-
2025
02/QĐ-UBND
29/01/2024
7.863 7.000 6.844 6.844
5
Xã Tân
Hưng
Xây dựng mới Khối phòng
bộ môn và hỗ trợ học tập tổng
diện tích sàn 674,24 m
2
các hạng mục phụ
2024-
2025
03/QĐ-UBND
29/01/2024
7.881 7.000 7.000 7.000
7
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
ngân
sách tỉnh
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Ngân
sách tỉnh
Giảm Tăng
Kế hoạch vốn
ngân sách
tỉnh giai đoạn
2021 - 2025
sau điều
chỉnh
Kế hoạch vốn
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2021 -
2025 đã phân bổ
theo Nghị quyết
số 14/NQ-HĐND
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Năng lực thiết kế
Ghi chú
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt dự án
Lũy kế vốn đã bố trí
đến kế hoạch năm
2023
Điều chỉnh tăng
(+), giảm (-)
6
Xã Hậu
Thạnh
Xây mới Khối phòng đa năng
và kho 150 m
2
;
cải tạo khối
nhà chính 1.885,2 m
2
; xây
mới khu vận động trẻ em
117,5 m
2
;…
2024-
2025
04/QĐ-UBND
29/01/2024
2.531 2.200 2.185 2.185
7
Xã Hậu
Thạnh
Nâng cấp, cải tạo khối nhà
130 m
2
và các hạng mục phụ
nhà vệ sinh, hàng rào,…
2024-
2025
05/QĐ-UBND
29/01/2024
611 530 530 530
8
Xã Hậu
Thạnh
Dài 1.140 m, rộng 3 m; 04
cống tròn 1 m x 6 m
2024-
2025
06/QĐ-UBND
29/01/2024
3.443 3.070 3.014 3.014

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 36/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh (vốn đối ứng) giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (điều chỉnh lần 2)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 36/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×