• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 37/NQ-HĐND Sóc Trăng điều chỉnh kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển 2025

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/05/2025 10:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 37/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hồ Thị Cẩm Đào
Trích yếu: Về việc điều chỉnh kế hoạch phân bổ đợt 1 nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh (vốn đối ứng) năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 37/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 37/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 37/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong
đó ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách tỉnh
Giảm Tăng
Bổ sung mục
tiêu cho ngân sách
các huyện, thị xã
121.673 99.958 40.504 36.605 40.504 36.605 62.616 5.800 5.800 62.616
I
Huyện Cù Lao
Dung
9.086 7.699 1.165 831 1.165 831 6.868 - - 6.868
1
Lộ tẻ bến đò Vòm
Tắc (giai đoạn 1)
Xã An
Thạnh
Đông
Phòng giao
dịch số 11 -
KBNN khu
vực XVIII
8077600
280-292 Dài 554 m, rộng 3 m
2024-
2025
368/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
2.374 2.040
2.374 2.040 1.165 831 1.165 831 1.209 1.209
Công
trình
chuyển
tiếp
2
Nâng cấp, mở rộng
nhà Văn hóa xã
Xã An
Thạnh
Đông
Phòng giao
dịch số 11 -
KBNN khu
vực XVIII
8108504
160-161
Làm mới cột, tường; thay
trần; thay mới hệ thống
điện;…
2025
1488/QĐ-
UBND ngày
28/6/2024
560 482
560 482 482 482
3
Đường giao thông
lộ tẻ khém Ông Bộ
Xã An
Thạnh
Đông
Phòng giao
dịch số 11 -
KBNN khu
vực XVIII
8108506
280-292
Dài 742,36 m, rộng 3 m và 01
cống ngang đường
2025
1430/QĐ-
UBND ngày
24/6/2024
2.575 2.177
2.575 2.177 2.177 2.177
4
Đường Rạch Ông
Cột - Bình Linh
(giai đoạn 2)
Xã An
Thạnh
Tây
Phòng giao
dịch số 11 -
KBNN khu
vực XVIII
8106394
280-292
Dài 885,43 m, rộng 3 m và 01
cống ngang đường
2025
1523/QĐ-
UBND ngày
28/6/2024
3.577 3.000
3.577 3.000 3.000 3.000
II
Huyện Trần Đề
15.620 13.000 7.500 7.500 7.500 7.500 5.500 - - 5.500
1
Sửa chữa đường từ
ngã chùa phật
đến giáp ranh thị
trấn Lịch Hội
Thượng
Xã Lịch
Hội
Thượng
Phòng giao
dịch số 11 -
KBNN khu
vực XVIII
8077403
280-292
Dài 2.085 m, rộng 3,5 m và
rãnh thoát nước dài 1.485 m,
rộng 0,7 m
2024-
2025
1273/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
10.050 8.500 10.050 8.500 6.500 6.500 6.500 6.500 2.000 2.000
Công
trình
chuyển
tiếp
2
Cầu tông qua
sông Gòi (đoạn
trước nhà ông
Trương Văn Chót)
Xã Lịch
Hội
Thượng
Phòng giao
dịch số 11 -
KBNN khu
vực XVIII
8077420
280-292 i 30 m, rộng 3,9 m
2024-
2025
1274/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
1.836 1.500 1.836 1.500 1.000 1.000 1.000 1.000 500 500
Công
trình
chuyển
tiếp
3
Đường tông cặp
kênh Tổng Cáng -
xóm Sài Gòn (giai
đoạn 1)
Xã Viên
Bình
Phòng giao
dịch số 11 -
KBNN khu
vực XVIII
8077407
280-292
Dài 1.430,3 m, rộng 3 m và
01 cây cầu
2025
1272/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
3.734 3.000 3.734 3.000 3.000 3.000
Kế hoạch
vốn năm
2025 đã
phân b
theo Nghị
quyết số
164/QĐ-
HĐND
Kế hoạch
vốn năm
2025 sau
điều
chỉnh
Lũy kế vốn đã bố trí
đến kế hoạch năm
2024
Ước giải ngân từ
khởi công đến hết
kế hoạch năm 2024
Phụ lục
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH TỈNH (VỐN ĐỐI ỨNG) NĂM 2025 TỪ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI (ĐỢT 1)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án đầu
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Ghi chú
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt dự án
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2021-2025
Điều chỉnh tăng
(+), giảm (-)
2
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong
đó ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách tỉnh
Giảm Tăng
Kế hoạch
vốn năm
2025 đã
phân b
theo Nghị
quyết số
164/QĐ-
HĐND
Kế hoạch
vốn năm
2025 sau
điều
chỉnh
Lũy kế vốn đã bố trí
đến kế hoạch năm
2024
Ước giải ngân từ
khởi công đến hết
kế hoạch năm 2024
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án đầu
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Ghi chú
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2021-2025
Điều chỉnh tăng
(+), giảm (-)
III
Huyện Châu
Thành
13.736 8.800 - - - - 8.800 5.800 5.800 8.800
1
Nhà văn hóa Phú
Tân
Xã Phú
Tân
Phòng giao
dịch số 10 -
KBNN khu
vực XVIII
8077324
340-341
Xây mới nhà văn hóa xã diện
tích 710 m
2
; hệ thống thoát
nước; phòng cháy, chữa
cháy;
2025
405a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
10.458 5.800 5.800 5.800 -
2
Nâng cấp, mở rộng
Đường cây me
Xã Phú
Tân
Phòng giao
dịch số 10 -
KBNN khu
vực XVIII
8138371
280-292
Dài 2.800 m, rộng 3,5 m và
03 cầu trên tuyến
2025
518/QĐ-
UBND ngày
20/3/2025
10.302 5.800 10.302 5.800
5.800 5.800
3
Đường Kênh ranh 3
Xã An
Hiệp
Phòng giao
dịch số 10 -
KBNN khu
vực XVIII
8077317
280-292 Dài 905 m, rộng 3,5 m 2025
406a/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
3.434 3.000 3.434 3.000 3.000 3.000
IV
Huyện Kế Sách
27.350 23.900 13.229 11.879 13.229 11.879 12.021 - - 12.021
1
Trường Tiểu học Ba
Trinh 2
Xã Ba
Trinh
Phòng giao
dịch số 10 -
KBNN khu
vực XVIII
8077260
070-072
San lấp mặt bằng 1.249,4 m
2
;
nhà đa năng 810 m
2
;
cổng,
hàng rào; nhà vệ sinh;…
2024-
2025
08/QĐ-
UB(XDCB).24
ngày
31/01/2024
12.850 11.000 12.850 11.000 8.150 7.500 8.150 7.500 3.500 3.500
Công
trình
chuyển
tiếp
2
Trường Tiểu học An
Lạc Tây
Xã An
Lạc Tây
Phòng giao
dịch số 10 -
KBNN khu
vực XVIII
8077259
070-072
Khối nhà đa năng 812,5 m
2
;
khối 06 phòng học + chức
năng 667,6 m
2
; nhà xe học
sinh; sân nội bộ - thoát nước;
phòng cháy, chữa cháy
2024-
2025
11/QĐ-
UB(XDCB).24
ngày
31/01/2024
14.500 12.900 14.500 12.900 5.079 4.379 5.079 4.379 8.521 8.521
Công
trình
chuyển
tiếp
V
Thị xã Vĩnh Châu
11.358 8.800 - - - - 8.063 - - 8.063
1
Đường trước chùa
Tham Chu - Xẻo Úi
Xã Vĩnh
Tân
Phòng giao
dịch số 12 -
KBNN khu
vực XVIII
8105898
280-292 Dài 3.783,71 m, rộng 3 m 2025
1820/QĐ-
UBND ngày
17/7/2024
5.788 5.037 5.788 5.037 4.300 4.300
2
Đường kênh Tân
Quy
Xã Vĩnh
Tân
Phòng giao
dịch số 12 -
KBNN khu
vực XVIII
8105900
280-292 Dài 729,46 m, rộng 3 m 2025
1821/QĐ-
UBND ngày
17/7/2024
1.470 1.106 1.470 1.106 1.106 1.106
3
Đường cập kênh
Tân Thành A (cầu
cập kênh)
Xã Vĩnh
Hiệp
Phòng giao
dịch số 12 -
KBNN khu
vực XVIII
8105901
280-292 Dài 518 m, rộng 3,5 m 2025
1584/QĐ-
UBND ngày
27/6/2024
1.611 1.277 1.611 1.277 1.277 1.277
3
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong
đó ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách tỉnh
Giảm Tăng
Kế hoạch
vốn năm
2025 đã
phân b
theo Nghị
quyết số
164/QĐ-
HĐND
Kế hoạch
vốn năm
2025 sau
điều
chỉnh
Lũy kế vốn đã bố trí
đến kế hoạch năm
2024
Ước giải ngân từ
khởi công đến hết
kế hoạch năm 2024
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án đầu
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Năng lực thiết kế
Ghi chú
Thời
gian
khởi
công -
hoàn
thành
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2021-2025
Điều chỉnh tăng
(+), giảm (-)
4
Đường cập kênh Trà
Nho
Xã Vĩnh
Hiệp
Phòng giao
dịch số 12 -
KBNN khu
vực XVIII
8105899
280-292 Dài 949,28 m, rộng 3,5 m 2025
1585/QĐ-
UBND ngày
27/6/2024
2.489 1.380 2.489 1.380 1.380 1.380
VI
Huyện Mỹ Xuyên
18.530 14.500 12.515 10.300 12.515 10.300 4.200 - - 4.200
1
Tuyến đường từ
đường Huyện 15
đến bến phà Hòa
Nhạn
Xã Hòa
Tú 1
Phòng giao
dịch số 12 -
KBNN khu
vực XVIII
8076601
280-292 Dài 5.007 m, rộng 3 m
2024-
2025
283/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
13.715 11.500 13.715 11.500 12.515 10.300 12.515 10.300 1.200 1.200
Công
trình
chuyển
tiếp
2
Đường giao thông
nông thôn liên ấp
Trà Bết - Sông Cái
2
Xã Tham
Đôn
Phòng giao
dịch số 12 -
KBNN khu
vực XVIII
8076604
280-292
Dài 1.137,6 m, rộng 3,5 m
01 cây cầu
2025
284/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
4.815 3.000 4.815 3.000 3.000 3.000
VII
Huyện Thạnh Trị
12.214 11.659 - - - - 11.659 - - 11.659
1
Nâng cấp, mở rộng
lộ n Thắng - Tân
Phước
Xã Thạnh
Tân
Phòng giao
dịch số 13 -
KBNN khu
vực XVIII
8075943
290-292
Dài 4.464,84 m, rộng 3,5 m
và 02 cây cầu
2025
339/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
12.214 11.659 12.214 11.659 11.659 11.659
VIII
Huyện Long P
13.779 11.600 6.095 6.095 6.095 6.095 5.505 - - 5.505
1
Trường Tiểu học
Long Đức B, ấp Lợi
Đức, Long Đức,
huyện Long Phú
Xã Long
Đức
Phòng giao
dịch số 11 -
KBNN khu
vực XVIII
8076678
070-072
Xây dựng mới khối hành
chính quản trị, khối phòng bộ
môn và hỗ trợ học tập, khối
phụ trợ với tổng diện tích sàn
1.676,3 m
2
và các hạng mục
phụ
2024-
2025
07/QĐ-UBND
ngày
29/01/2024
13.779 11.600 13.779 11.600 6.095 6.095 6.095 6.095 5.505 5.505
Công
trình
chuyển
tiếp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 37/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc điều chỉnh kế hoạch phân bổ đợt 1 nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh (vốn đối ứng) năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×