• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 11/NQ-HĐND Nghệ An 2024 phân bổ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình giảm nghèo bền vững

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 01/05/2024 20:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 11/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Thái Thanh Quý
Trích yếu: Về việc phân bổ kinh phí sự nghiệp nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 11/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 11/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 11/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HQI DONG
NHAN
DAN
TINH NGHE,
AN
CQNG HOA XA HQI CHU NGHIA VIET NAM
E6c
lip - Tr; do - H4nh
phric
so:
44
ruQ-Horrm
Ngh€ An, ngdy 22 thdng 4 ndm 2024
NGHI
QTTYET
V6
viQc
phin
b6 kinh
phi
sg nghiQp ngu6n v6n ngin sich Trung uong
thr;c
hiQn Chuong trinh
mgc ti6u
QuSc
gia
giim
nghio bdn vtungndm2024
HQTDONG
NHANnAX riNn
NGHE
AN
KHOA xvr[, KV
HgP
THLI Tg'
Cdn c* LuQt Ti
chilrc Chinh
quyin
dia phuong ngdy l9 thdng 6 ndm
2015;
,
-:.
, :
^
Luqt s*a dd|
bO sung m6t s6 di6u cita
Luqt T6 ch*c Chinh
philvd
LuQt T6 chilrc
chinh
quyin dia phuong
ngdy 22
th(ing t I ndm 2019;
Cdn cilr Luqt
Ngdn sdch nhd nudc ngdy 25 thdng 6 ndm 2015;
Cdn cilr Nghi
quyi*
sA
24/202\/QHI5
ngay 28 thdng 7 ndm 2021
cia
Qudc
hQi
phA
duyQt chfi truong
diu tu
Chrong trinh
muc ti1u
qu6c gia
gidm
nghdo
binvirng
giai
doqn 2021
- 2025;
Cdn c* Nghi
quyat
sii ttttZOZltgt'tt| rsoy 18 thdng
0l ndm 2024 ctia
Suiic
hAi vi
mQt
sd co chii, chinh sdch dQc
thit
thuc hi€n cdc Chuong
trinh muc
.^
:
tteu
quoc gta:
Cdn c* Nshi dinh si| tOstZOtOttfo-CP ngdy 21 thdng
t2 ndm 20t6
cila
Chinh
phi quy
dinh chi ttiit mQt
sti
diiu cila LuQt
Ngdn
sdch nhd
nudc;
Cdn
c* Nghi dinh sii 27/2022/I'\D-CP
ngay 19 thdng
4 ndm 22 cila Chi.nh
pht)
qtty
dinh
co
ch€
qudn
lj,, t6 ch*c th{c hiQn cdc
Chtcrng
trinh
m4c tiAu
qu6c
gia;
Cdn
c* Ngh! dlnh
sA SS|ZOZS\I\O-CP ngdy
24 thdng 6 ndm
2023 crta
Ch{nh
phit
s*a ddi, b6 sung mat sa diiu
cfia Nghi
dinh s6
27/2022/I'\D-CP ngdy
19 thdng 4 ndm
2022
cila
Chinh
phtl quy
dinh co chd
qudn l!, tii ch{rc thuc hi€n
cdc Chuong
trinh
mttc ti€u
qudc gia;
Cdn
c*
Quyiit
ainn
tii OztzOzz/go-TTg
ngdy 18 ttuing
0l ndm 2022
cila
Thil tudng
Clinh
ph,n quy
din! nguy€n tdc,
ti€u
chi, dinh
m*c
phdn
bd
v6n ngdn
sdch trung
tnmg
vd t!' lQ v6n
d6i
il,ng cila ngdn sdch
dla
phuong thuc
hi€n
Chuong
ninhlni.
c, ti1u
qudc gia gidm
nghio bin
virng
giai
dogn
202I - 2025;
\'-..
Cdn
ca
Quyet
dlnh s6 91/QD-TTg ngdy 18 thdng
0l ndm
2022 crta
Thit
tudng Chinh
phil ph€
duyQt
Chuong
trinh mqc tiAu
qu6c gia
gidm
nghdo bin
vintg
giai
doqn
2021
- 2025;
2
Cdn
c*
Quyiit
dinh sii lOOOtgO-Tg
ngdy
10 thting t2 ndm 2023 cfia Tht)
tudng
Chinh
phfi
vi viQc
giao
&!r
todn
ngdn sdch nhd
nudc ndm 2024;
Quyilt
dinh sii
1602/QD-TTg
ngdy l0 thdng 12
ndm
2023 cila Thi
tu6ng Ch{nh
phil vi
viQc
giao
chi t;6t &r todn ngdn sdch
nhd nudc ndm
2024;
Cdn
c*
Nghi
qryi*
tii 04/2022/NQ-HDND ngdy 24 thdng 6 ndm 2022 cfia
HEND tinh Nghg An ban hdnh
quy
dlnh ngry€n tic, tiAu
chi,
dinh m*c
phdn
bti
!
^
,!
-:.
,
v6n ngdn
sdch
*ung
uong vd tj, l9 v6n ddi
thng
ngdn
sdch
dia
phuong
thtrc hiQn
Chunng trinh muc tiAu
qudc gia gidm
nghdo bin biing
giai
doqn 2021 - 2025
trAn dia bdn tinh NghQ An;
Xdt Td trinh sd 25|4/TTr-UBND
ngdy 02 thdng 04 ndm 2024 ct)a
(I!
ban
nhdn
ddn tinh; Bdo cdo
thdm tua cila Ban
Vdn
hod
-
Xd h\i HOi ding nhdn ddn
tinh;
!
kiiin thdo luQn
cila dqi bi€u H\i
ding nhdn ddn tinh tqi ki hop.
QrrYfrNGHf:
Dilu 1.
quy6t
Ainfr
pnan
b6
knh
phi
sg nghiQp ngu6n v5n ngin s6ch Trung
ucrng thuc hi6n
Chucmg trinh mgc ti€u
qu6c gia gi6m
nghdo b6n vimgndm2024
tr€n
dia bdn tinh, si5 tiAn:
356.393 triQu tl6ng
(ba
trdm
ndm muoi sdu tj,, ba trdm
chin muoi ba triQu ding)
(Chi
tiiit tqi cdc phtt
lqtc kdm theo)
Di6u 2. T5 chri'c
thqc hiQn
l. Giao Uy ban nhdn
ddn tinh t6 chric thlrc hiQn Nghi
quytit
ndy.
2.
Giao Thutmg truc HQi
d6ng nhdn d6n tinh, c6c Ban cria HQi tl6ng nh6n
dan tinh, f6 aai
Uli5u HQi d6ng nhen den
tinh vd c6c d4i bi6u Hgi d6ng nhdn ddn
tinh
gi6m
s6t viec thgc
hi6n Nghi
quy6t
ndy.
Didu 3.
EiQu lgc thi hirnh
Nghi
quy6t
ndy dd dusc
HQi tt6ng nhan
dan tinh
Nghe An khori XVIII, Ki
hqp
thf 19 th6ng
qua
ngdy 22 thang 4 ndrn
2024 vi c6
hiQu luc
thi hinh tir
ngdy
duoc
th6ng
qua./.9
Noi nhQn:*
- Uy ban Thuong vu
Qu6c
hQi, Chinh
pht (dC
b/c);
- C6c BQ: K6
hoach viDiu tu, Tii chinh
(d6
b/c);
TICH
-
TI.Tinh uy, TT.IDNDtinh,
UBNDtuh, UBMTTQVIT{
tinh;
-
Doin
DBQH tinh;
- C6c Ban,
T6 tlai bi6u, Dai
bi6u HDND tinh;
- Toi
6n
nhin
din tinh, Vi6n
KiAm s6t nhin din
tinh,
Cpc
Thi hanh 5n
din sw tinh;
- Cic
sd, ban, ngdnh,
t6 chtc
chinh tri
-
xd
hQi tinh;
-
IIDND,
UBND cric huyQn,
thanh
ptr6,
ttri xa;
-
Trung
t6m C6ng b6o tinh;
-
Website: hftp//dbndnghean.vn;
-Luu:YTfi
,
o
?
a
Th6i Thanh
Quf
PhB lgc
I
PhAn b6 kinh
phi
sg
nghiQp
ngudn v5n ngin
srich Trung ucng thgc hiQn
Chuong trinh mgc ti6u quSc gia giim
nghio
bdn viimg nim 2024
(Kin
theo Ngh! qrydt
t6
44
/NQ-HDND ngay 22 thdng 4
ndm 2024 ctra HQi ding nhdn dtin tinh NghQ An)
Don v!: Nghin iting
\
"r)
TT
NQi dung
Chi ti6t theo linh vBc sg rghiep
Ghi chri
Su nghiQp
giio
dgc
-
dao t?o
vd
d4y nghA
Sg nghiQp
vdn
h6a th6ng tin
Su nghiep
y
te,
oan so va
gla
dinh
3s6.393.000
65.370.000
261.862.000
1
Dq 6n l: H6 trq dAu
tu
ph6t
tri6n h4 tlng kinh t6
-
xe hQi
cic huy6n nghio
25.713.000
25.713.000
Chi tiit
phu
h,tc 2
2
Dq 6n 2; Da dgng h6a
sinh k6,
ph{t
tri6n m6 hinh
giim
ngblo
95.672.000 Chi
ti6t
phlr
lqtc 3
Dq 6n 3: H6 trg
phit
tri6n
sin xuit, cii thiQn dinh du0ng 53.597.000 14.047.000 39.550.000
3.1
Tiiiu dq .in I: nd ffq
phdt
iriiin s,in triit t*ng iinh n\r" ,ArA
nghi€p
39.550.000 39.550.000
Chi iAt
phu
lvc 4.1
3.2 Ti€u
dt <in 2: Cdi thiCn dinh tudng
14.047.000 t 1.047.000 Chi
i,t
phtt
lvc 4.2
4
Dgin 4: Phrit tri6n
gi6o
dgc nght nghiQp, viQc ltrn btn
v&ng
64.722.000
43.035.000 21.687.000
4. t
Tidu
ds dn
t:
Phdt tridn
gido
dltc nghi nghi€p ving nghio,
ving khd khdn
43.035.000 43.035.000
4.2
TiAu &! tin 2: H6
trq ngudi lao dAne di ldm viQc 0 nudc ngodi
theo
hW d6ne
3.789.000
3.789.000 Chi
iet
phu
luc 5.2
4.3 Ti|u
dV
dn
3:
HO
lrq
viQc
ldn b1n virng 17.898.000
17.898.000 Chi
ti4r
ph4
lyc 5.3
DF in
5r
H6
trq nhi n cho h0 rghio, h0 can rghao tr6n dia
bin cic huyQn nghio
79.240.000
'19.240.000
Chi tiit
phu
lvc 6
6
Dg dn 6: TruyAn th6ng vi
giim
nghio vd th6ng tin
15.114.000
15.114.000
6.1
Tiiu d.t dn 1: Gidm nghio vi th6ng tin 9.s88.000 9.588.000
Chi riat
phq
luc 7.1
6.2
Tidu &r dn 2: Truyin th6ng vi
giam
nghio tla chiiu
5.526.000
5.526.000
Chi fiA
pkt
htc
7.2
7
DrI in 7: Ning cao ning lqc vi
gi6m
sdt, alrinh
gi6
Chuorg
trinh
22.335.000
7.t
Tiiiu du dn 1: Ndng
cao ndng lqc thl.rc hiQn
Chtong
trinh 13.950.000 13.950.000
Chi
tidt
phq
lqc 8.1
7.2
Tidu dv tin 2: Gidn sdt, ddnh
giti
8.385.000 8.38s.000
Chi
ilt
phu
h.tc 8.2
1*--
Kinh
phi
C6c ho?t dong
Klnn te
T6ng cQng
l5.l14.000
1iI.047.000
95.672,000
3
Chifia
phu
luc
5.1
5
22.33s.000
\,KV'7
Phg lgc
2
PhAn bO kinh phi
sg nghifp
ngudn r6n ng6n s6ch
Trung uong thgc hiQn
Chuong trinh
mgc ti6u
qu6c gia gi6m
nghio bdn vftngndm2024
(KDm
theo
Nghi
quyiit
s6
44
ttfQ-nOWO ngay 22 thdng 4 ndm
2024
cila HQi
d6ng nhdn ddn tinh NghQ An)
Dt dn t: Hd ffq Aiu
tu
phdt
triAn hq ting kinh tii
-
xd h\i cdc huyQn nghio
V6n s1t nghi€p duy tu, bdo dudng
Linh
vqc sU
nghi6p:
Cdc ho4t dQng kinh ti5
Y-
TT
Don
vi
Kinh
phi
(nghin
tl6ng)
Ghi chri
T6ng s6
25.7r3.000
1 HuyQn K! Son
7.019.147
2 HuyQn Tuong Duong
6.23t.284
J HuyQn
Qu6
Phong
6.875.900
4 Huy$n
Qu!
Chdu
5.586.669
Phg lgc 3
Phfln b6
kinh
phi
sg nghiQp ngudn
v6n
ngin
s6ch Trung
ucrng thr;c hi-6n
Chucrng trinh mgc ti6u
qu6c gia giim
nghio b6n virng
nim 2024
(Kim
theo Nghi
quyiit
sii
44
/NQ-HEND ngay 22 thdng 4
ndm 2024
cia H7i d6ng nhdn
ddn tinh NghQ
An)
Dq dn 2: Da dqng h6a sinh kii,
phdt
tridn
m6 hinh
gidm
nghdo
Linh v.uc
sg
nghi6p:
Cric ho4t dQng
kinh t6
TT Dcmvi
rilc"
phffn
b6
(%)
Kinh
phi
(nghin
iliing)
Ghi chti
r ong so
95.672.000
I
S& Lao tl6ng - Thuong
binh vir
Xi
hQi, cic sO, ban, nginh li6n
quan
0
II Cdc huyQn, thinh
ph5,
thi xe 100
95.6'72.000
I Thenh
ph6
Vinh
3.051.879
2 Thi
xE
Cta Ld
2.347.599
Huv6n Nam Din
2.868.473
4 Huy6n Hrmg Nguy6n
3.205.940
5
HuyQn Nghi LQc
3.814.849
6 Huy6n E6 Luong
4.401.7
48
'7
HuyQn Di6n ChAu
4.84t.923
8 Huydn Y6n
Thdnh
4.84r.923
9 HuyQn
Quj,nh
Luu
5.'722.273
l0 Thi
xd
Hodng Mai
3.205.940
11 Thi xd Th6i Hda
t2
HuyQn Thanh Chuong
5.282.098
13
HuyQn Anh Son
4.577.8t8
t4 HuyQn Tnn Kj
4.s77.818
l5 Huy6n Nghia Edn
HuyQn
Quj,Hqp
s.722.273
Huy€n
Quj,Chiu
5.957.033
l8
HuyQn
Qu6
Phong
6.808.037
Huy6n Con Cu6ng
4.387.076
20
HuyQn Tuong Ducrng
6.382.535
21
HuyQn Kj, Son
7.512.3t7
b
3
2.347.599
3.814.849
16
17
l9
ll
I
Phg lgc 4.1
PhAn
b6 kinh
phi
sr; nghiQp
ngudn v5n ng6n
srich Trung uong thgc hiQn
Chuong trinh
mUc
ti6u
qu6c
gia gi6m
nghio b6n vftngndm2024
(Kim
theo
Nghi quyA
sd 44
tNg-nONO ngay 22 thdng 4 ndm 2024
cila
H6i ding
nhdn ddn tinh NghQ An)
Ti6u &.r dn 1 thuQc Dtr
dn S; Ud
tro
phdt
*tdn sdn xudt trong linh vqrc n6ng nghiQp
Linh
vuc sg nghiQp:
Cric
ho4t dQng kinh t6
TT Dorr
vi
Ti
IC,
phin
b6
(%l
Kinh
phi
(nghin
116ng)
Ghi
chri
-i
r
I
Ong so
39.550.000
I
56 N6ng nghiQp vi Ph6t tri6n
n6ng th6n
)
791.000
II C{c huyQn, thernh
ph6,
thi xa 98 38.759.000
I Thdnh
ph6
Vinh
1.236.388
2
951 .068
J
Huy6n Nam Ddn I
.162.086
4 Huy0n Hung
Nguy6n 1.298.802
5 Huydn Nghi L6c
r.s45.486
6 HuyQn D6 Luong
1.783.253
7 Huygn Di6n Ch6u
1 .961 .578
8
Huv6n Y6n Thinh
l .961 .578
9 Huy6n
Quj,nh
Luu
2.318.229
10 Thi xl Hoing Mai
1.298.802
l1 Thi xd Thdi Hda
951.068
t2 HuyQn Thanh Chuong
2.139.903
l3 HuyQn Anh Son
1.854.583
t4
Huy9n T6n K!
1.854.583
15 HuyQn Nghia Ddn
HuyQn
Quj
Hqp
2.318.229
HuyQn
Qu!
Chiu
2.413.336
l8
HuyQn
Qui5
Phong
2.75 8.098
l9
Huy6n Con
Cu6ng
1.777 .309
20
HuyQn Tuong Duong
2.58s.717
2t
HuyQn Ki Son
3.043.418
7
t
t
Thi xd Cta Ld
1.545.486
16
17
I
J
Cic co sO
gi6o
dgc nghd nghiQp
2.500.000
3.1 450.000
-
Td chtic CuQc thi khoi nghiQp 100.000
1s0.000
-
H6
trq nghiAn
ctint
phdt
triin thiiit b! ddo tqo ttt
lim
200.000
3.2 Trudng Cao ding
K! thu{t C6ng nghiQp Viqt Nam
-
Han
Qut5c
- Xdy dqng chuong trinh,
tdi li€u tdp hudn
300.000
-
T6 chnc Cu\c thi khai nghi€p 100.000
-
Hoqt itQng tham
quan
huong nghiQp, gdn
kit
gita
doanh
nghiQp vdi hqc sinh, sinh
vi1n ftong cdc co sd
gido
dqc nghi
nghi€p;
giira
doanh nghiQp
vd ngrdi lao d6ng
120.000
-
Hd *q nghiAn ctu
phdt
*idn
thiiit bi ddo tso tw ldm 250.000
J.J
Trulng Cao dEng Du lich - Thuong
mqi NghQ An 100.000
- Hoqt dQng tham
quan
htdng nghiQp,
gdn
kit
gifra
doanh
nghidp voi hoc
sinh, sinh viAn tong cdc
co sd
gido
duc nghi
nghiQp;
gifta
doanh nghiQp vd ngrdi lao dQng
100.000
3.4
Trudng Trung c6p Kinh
tC -
Ky
thuat Bic NghQ An 180.000
- Tii ch*c
CuQc
thi khai
nghiQp
-
Hoqt dQng tham
quan
htfing nghi6p,
giin
lait
gifta
doanh
nghiQp vdi hoc sinh, sinh vi6n
trong cdc co sd
gido
d4c nghi
nghiQp;
giica
doanh nghiQp vd ngrdi
lao dQng
100.000
3.5
Trudng Trung
c6p
Kinh
t6 cOng nghgp - fhri cOng nghigp
NghC
An
350.000
-
Tii ch{rc CuQc thi khtri nghii.p
-
Hoqt tlQng tham
quan
hudng nghiQp,
gdn
kit
gita
doanh
nghiQp
vdi h7c sinh, sinh viAn tong cdc
co
sd
GDNN;
gifra
doanh nghi€p vd ngudi
lao dQng
120.000
-
H6 to nghiAn ciru
phdt
triin thiA
b!
ddo tqo
tU ldm
150.000
3.6 Trudng Trung
cAp Ddn tQc nQi trri Ngh6 An 350.000
-
Hoqt dQng tham
quan
hndng
nghiQp,
gdn luit gifra
doanh
nghiAp vdi
hoc sinh, sinh viAn bong
cdc co sd
gido
dqtc nghi
nghiQp;
gifra
doanh nghiQp
vd nyoi lao tlQng
150.000
200.000
3.1 Trudng Trung
c6p Kinh
t6
-
Ky thuat Mian Tdy
Nghd An 300.000
Trudng Cao dAng Vi6t Dfc Nghe
An
-
Hoqt dQng tham
quan
huong nghiQp,
giin
kdt gifia doanh
.
nghiQp vdi hqc sinh, sinh vi€n trong cdc co
so
gido
d4c nghA
nghiQp;
gifra
doanh nghiQp vd ngtrdi
lao tlQng
770.000
80 000
80.000
-
H6 tq nghiAn cilru
phdt
tri€n thi€t bi ddo tao ttt
ldm
t1
a-
-
Hoat d6ng thom quan
hudng
nghiQp,
gdn
kiit
gita
doanh
nghi1p voi hoc
sinh,
sinh vi€n trong
cdc co sd
gido
dUc nghi
nghiQp; gita
doanh
nghiQp vd ngroi
lao dQng
150.000
- Hd to nghiAn
ci,u
phdt
triiin thih
b! ddo tqo
t1t
ldm 150.000
II Cric co s&
gi6o
dgc nghA nghi$p
40 17.214.000
NQi dung: Mua sdm trang thtiit
b! ddo tqo
1 Trudng Cao ding ViCt Efc
NghC An
6.620.770
2 Trudng Trung cAp rcinh
t6
- fy
tnu4iAE Nghe. an 5.296.615
)
Trudng Trung cAp Kinh
ti!
-
K! thu{t Tdy Nam NghE An 5.296.615
III
Crlc huyQn, thinh
ph5,
thi xn
(Phdng
Lao tlQng - Thuong
binh vi
Xn
h6i)
,10
17.214.000
NQi dung: Hd
trq tldo tqo nghi
I Huy6n Nam
Ein
841.075
2 HuyQn Hung Nguydn 878.456
3 Huy6n Nghi L6c 1.065.360
4 HuyQn D6 Lucrng l
.158.814
5 HuyQn DiSn Chiu I . 158.814
6
Huv6n Y6n ThAnh I .l 96.196
7 Huy6n
Quj,nh
Luu
1.233.577
8 Thixd Th6i Hda 766.313
9 Huy6n Thanh Chuong 1.196.196
10 Huy6n Anh Son t.t2t.432
1l
Huy6n T6n Kj,
1.140.124
12
Huy6n
Nghia Din
1.065.362
l3 TP
Vinh 785.004
l4
Huy6n
Qty
Hqp
I5 Thl xd
HoAng Mai 878.456
16 Thi x6 Cta L6
766.313
t7 HuyQn Con Cu6ng 915.837
p
-l
tl,
t-
Itr
f.'
ri.
7
i
1.046.671
I
[-l
I
---l
i
E
H
r
rl
tl
H
PhU
luc
5.2
Phin b6 kinh
phi
sq nghiQp
ng}On v5r, ngAn srich Trung uong thqc hiQn
Chuong trinh mgc
ti6u
qu6c
gia gi6m
nghio b6n virngndm2024
(Kdm
theo Nghi
qttyiit
sii
44
tt'lQ-UOUO ngay
22
thing
4 ndm 2024
cila HQi ding nhdn ddn tinh NghQ An)
Tidu dtr dn 2 thu6c Dq dn
4: Hd tq ngudi lao dQng di ldm viQc d nudc ngodi
theo ho.
p
ding
Linh
4rc
sg nghiQp:
Cric ho4t <tQng
kinh
tti
TT
Dcrn vi
ri
le
ph6n
b6
(%)
Kinh
phi
(nghin
iI6ng)
Ghi
chri
T6ng sii
3.789.000
I
S&
Lao tlQng
- Thuong binh vir Xn
hQi;
cic
sO,
ban,
nghnh
li0n
quan
0
II
Cric
huy6n nghio
100
3.789.000
1 HuyQn
Qu!
ChAu
2 HuyQn
Qu6
Phong
1.052.500
3 HuyQn Tuong Duong
842.000
4 HuyQn K!
Son
1.t22.667
L
771.833
Phg
htc 5.3
PhAn
b6
kinh
phi
sr; nghiQp ngu6n
v6n ng6n sich Trung uong thqc hiQn
Chucrng trinh mgc
ti6u
quiic gia gi6m
nghio
bdn vtngndm2024
(Kim
theo Nghi quyiit
sii
44
tUQ-AOtlO ngdy 22 thting 4 ndm 2024
cila HQi ding nhdn
ddn tinh NghQ An)
Ti€u
d1r dn 3 thuQc Dq dn
4:
Hd
trq vi€c tdm bin vimg
Linh vgc sg nghiQp:
Cric ho4t dQng kinh t6
Don vi
ri t.
ph6n
b6
(%\
Kinh
phi
(nghin
iI6ne)
Ghi chf
T6ng sii
17.898.000
I
S& Lao tlQng
-
Thuong
binh vh Xi
hQi, Trung tAm dfch
vg viQc
lirm
4,82 862.600
1.1 Sd Lao d0ng
-
Thucrng binh vi Xa hQi 512.600
t.2
Sd Lao dQng - Thucrng binh vn Xa hQi
(Trung
tdm dich vU viQc ldm)
350.000
)
Cic huyQn, thhnh
ph5,
thi xe 95,18 17.035.400
2.1
Thdnh
ph6
Vinh
814.993
2.2
325.997
2.3
HuyQn Nam Ddn 658. 107
2.4
Huy0n Hung Nguy€n
6t9.395
HuyQn Nghi LQc
774.244
2.6
Huy€n E6 Luong 896.493
2.7
HuvOn Di6n ChAu
1.120.616
2.8
HuyQn Y€n Thanh 1.120.616
2.9
HuyQn
Quj,nh
Luu
1.324.364
2.10
Thi xd Hoing Mai
6t9.395
2.t1
Thi x5 Th6i Hda
423.797
2.r2
HuyQn Thanh Chuong
1.222.490
2.t3
Huy6n Anh Son 782.394
2.14
HuyQn Tdn
Kj, 782.394
2.t5
HuyQn Nghia Din
65 1.995
2.16
HuyQn
Quj,Hop
977.992
2.r7
HuyQn
Quj,Chdu
741.644
2.i8
Huy6n
Qud
Phong
847.593
2.t9
Huy6n Con Cu6ng
688.669
2.20
HuyQn Tuorg Duong
794.619
2.21
HuyQn Kj,Son
847.593
1*
TT
Thi
xE Cta
Ld
2.5
t
Phg lgc 6
PhAn b6 kinh
phi
sg nghiQp ,gutio ,6o ng6n s6ch Trung uong thr;c hiQn
Chuong trinh mgc ti6u
qu5c gia giim
nghio bdn vtng nim2024
(Kim
theo
Nghi
quyiit
sii
44
/NQ-HEND ngdy 22 thdng 4
ndm 2024
cila Hdi
d6ng
nhdn ddn tinh NghQ An)
Du
dn
5 : Hd
trq
nhd
d
cho hQ
nghdo, hQ cQn nghio fiAn ilia bdn
cdc huy€n
nghdo
Linh
ruc sg nghiQp: Crlc ho4t dQng kinh t6
1!-
TT Don vi
XAy
mriri S[ra chfra TOng cQng
56 nhd
Kinh
phi
(mric
h6 trq 40
triQu it6ng/nha)
S6
nhe
Kinh
phi
(mrtc
h6 trq
20 triQu
d6ng/nhi)
56 nhe
Kinhphi
(nghin
ddng)
I Huypn K! Son
306 12.240.000 50 1.000.000 356 13.240.000
2 HuyQn Tuong Duong 651
26.040.000 439 8.780.000 i.090 34.820.000
3
HuyQn
Qu6
Phong 331
13.240.000 157 3.140.000
488
16.380.000
4 Huypn
Quj
Chdu 1 1.080.000 186
3.720.000
463 14.800.000
Tdng
1.565
62.600.000
832 16.640.000 79.240.000
277
2.397
Phg lgc
7.1
Phin b6 kinh phi
sy nghiQp ngu6n
v6n ngin
s6ch Trung uong thgc hiQn
Chuong trinh mgc tiOu
qu6c gia
giim
nghdo bdn
viing
nim2024
(Kim
theo Nghi quyet
sd
44
nlg-nOnO
ngdy 22 thdng 4 ndm 2024
cita HQi
ding nhdn ddn tinh
Nghq An)
Tidu
&.r dn I thuQc Dtr
dn 6: Gidm nghdo vi th6ng tin
Linh
vyc su nghi6p:
Sg
nghi6p vdn
h6a th6ng tin
Z.
"'2.
,tr
N
\<
TT
Don vi
ri tc
phf,n
b6
(Yo)
Kinh
phi
(nghin
tt6ng)
Ghi chri
-i
a
I ong so
9.s88.000
I Sa Th6ng tin vh TruyAn
th6ng 30 2.876.400
II Cic
huygn,
thinh
phii,
thi xe 70
6.71I.600
Thenh
ph6
Vinh
221.558
2 Thi xd
Cua
Ld
170.429
3 HuyQn Nam
Din
20&.243
4
232.742
5 HuyQn Nghi LQc
HuyQn D6 Luong
319.554
7 HuyQn Di6n Chdu
351.510
8 HuyQn Y6n Thinh
35
I .510
9
Huy6n
Qujnh
Luu
415.421
l0
Thi
xn
Hoang Mai 232.742
ll
Thi xe Th6i Hda
12 HuyQn Thanh Chuong 383.465
13
Huv6n Anh Srm 332.337
HuyQn Tdn Kj,
276.947
l5 HuyQn Nghia Dan
l6 HuyQn
Quj,Hqp
415.420
HuyQn
Quj,Chiu
HuyQn
Qu6
Phong 432.890
318.48919 HuyQn Con Cu6ng
20 Huy6n Tunng Duong 405.834
484.018
2l HuyQn Kj,Son
I
v
I
HuyQn Hung Nguy0n
276.947
6
170.429
14 332.337
t7 378.778
l8
Phg lgc 7.2
Phin b6 kinh
phi
sg nghiQp ngudn
v6n ngin sich
Trung ucrng thgc hiQn
Chuong trinh mgc tiOu
qu6c gia giim
nghio bdn
viing nIm 2024
(Kdm
theo Nghl
quyiit
sii 44
tng-AOUO
ngdy 22 thdng 4 ndm 2024
cila
H6i d6ng nhdn ddn
tinhNgh€
An)
Tidu dr dn 2 thu6c Dtt
dn 6: Truyin th6ngri
gidm nghdo da
chiiu
Linh v.uc sU
nghiQp: Sg nghiQp vdn h6a th6ng tin
TT Dor vi
ri te
phin
b6
(%)
Kinh
phi
(nghin
ddng)
Ghi chri
r ong
so
5.526.000
I
S& Lao ilQng
-
Thuong binh
vi Xi
h0i
9,05 500.000
II
Cic huyQn, thinh
ph5,
thi
xe
(Phbng
Lao
dQng - Thuong binh
vd
Xd hQi)
90,95 5.026.000
1 Thdnh
ph6
Vinh 165.914
2 Thi xd Cria Ld
127.626
3 Huy6n
Nam
Edn
i 5s.943
4 Huy6n
Hung Nguy0n 174.289
5 Huypn Nghi LQc
207.393
6
239.299
7
Huv6n DiSn Chdu
263.229
8 HuyQn
Y6n Thdnh 263.229
9 HuyQn
Quj'nh
Luu
31 1.089
10 Thl xd
Hoing Mai
174.289
11
Thi xd Th6i Hda
127.626
12
HuyQn Thanh Chuong
287.tsg
l3
HuyQn Anh Son
248.871
t4 HuyQn TAn Kj
248.871
l5
HuyQn Nghia Ddn 207.393
16 HuyQn
Quj
Hqp 3r l.089
17
Huypn
Qu)
ChAu
283.649
HuyQn
Qu6
Phong 324.171
t9
Huy6n Con Cu6ng
238.502
20 Huy0n Tuong
Duong
3 03.910
2t HuyQn
Kj,Son
362.459
I
I
v-
HuyQn D6 Luong
18
Phg lgc 8.1
Phin b6 kinh
phi
sr3 nghiQp
ngudn n5n
ngAn s6ch
trung
uong
thr;c
hiQn Chuong
trinh
mgc ti6u
qu6c gia giim
nghio b6n vftngnim2024
(Kim
theo Nghi
quyi*
sii
44
1N}-UOUO
ngdy 22 thdng 4 ndm 2024
cila HQi ddng nhdn ddn tinh
NghQ An)
Ti€u
dlt dn
1
thuQc Dtr dn 7: Ndng
cao ndng lqc thtrc hiQn Chuong trinh)
Linh v.uc
sp nghiQp: SW nghiQp
girio
dqc
-
ddo t4o
vd
d4y ngh6
ri le
phin
b6
(%)
Kinh
phi
(nghin
iI6ng)
Ghi chf
-l
I
I Ong so 13.950.000
I
Cdc sd, ban, ngirnh li0n
quan
950.000
I So Lao d6ng - Thucrng
binh ve Xe hQi
500.000
2
Sd N6ng nghiQp vd Phrit tri6n n6ng
th6n
(Chi
cuc Phdt tri6n n6ng
th6n)
i 50.000
HQi N6ng ddn tinh NghQ
An
150.000
4 Tinh <loan NghQ An
150.000
II Cic huyQn, thirnh
ph5,
thixe
Qhbng
Lao itQng - Thuons binh vd Xd
h|i)
13.000.000
1
Thdnh
ph6
Vinh 429.145
2
Thi xa Cta Ld 330.112
3
HuyQn Nam
DAn
4 Huy6n Htmg Nguy0n
450.809
5 HuyQn
Nghi
LQc
s36.43t
6
HuyQn D6 Lucrng 6 r 8.959
7
Huv6n DiEn ChAu
680.855
8
Huv6n YEn Thanh
680.85s
9
Huy0n
Quj,nh
Ltru 804.64'.7
10
Thi xd Hoing
Mai
450.809
l1
Thi
xa
Thrii
Hda
330.111
t2 HuyQn Thanh Chuong 742.751
13 HuyQn Anh Son 643.7t8
HuyQn TAn Kj, 643.'718
15
HuyOn Nghia
DAn
536.431
16 HuyQn
Quj,Hgp
804.647
t7
HuyQn
Quj,Ch6u
i8
Huy0n
QuO
Phong
838.483
l9
HuyQn Con Cu6ng
20
HuyQn Tuong Duong
786.078
2t
Huy6n
K! Son 937.517
L
(
TT
Don
v!
6,81
3
93,19
403.355
l4
733.613
616.896
I
i-
H
F+
=
=
TT Dol
vi
ri lq
phen
b6
(%)
Kinh
phi
(nghin
itdng)
Ghi chri
8.385.000
I
S0 Lao
tlQng
-
Thuong binh
vi
Xn hdi,
cic s&, ban, ngirnh li0n
quan
8,94 750.000
So Lao
d6ng
-
Thuong binh vi
Xa hQi 500.000
2
Sd
Tdi
chinh
50.000
J 56 K6 hoach vi DAu tu
s0.000
4
Sd N6ng
nghiQp vi Ph6t tri6n n6ng
th6n
(Chi
cuc Ph6t
fti6n
n6ng
thdn)
150.000
II
Cric huyQn, thlrnh
phi5,
thixn
@hitng
Lao
tlQng
- Throng binh vd Xd hQi)
91,06 7.635,000
I
Thanh
ph5
Vinh
252.040
2 Thi xd C&a
Ld
193.877
3
Huy6n Nam Ddn
236.893
4
HuyQn Hmg Nguy6n
264;763
Huy0n Nghi LOc 315.050
6
HuyQn D6 Luong
363.520
7
HuyQn DiSn Chdu
399.872
8
HuyQn Y6n Thdnh
399.872
9
HuyQn
Qulnh
Luu
472.575
10
Thi xd Hoing
Mai 264.763
ll
Thj xa Th6i Hda
193.877
12 HuyQn Thanh
Chuong
13
HuyQn Anh Son
14
Huy6n Tdn Kj,
378.060
15 Huy6n Nghia
Edn 315.0s0
16
HuyQn
Qu!
Hqp
472.s75
17
HuyQn
Quj
Chdu
430.892
i8
HuyQn
Quti
Phong
492.448
19
Huydn Con Cu6ng
362.308
Huy6n
Tuong Duong
461.670
2l
Huy€n Kj,
Son
v
Phg lgc 8.2
Phin
b6 kinh
phi
sg nghiQp
ngudn v6n ngin sich Trung
uong
thgc
hiQn
Chuong trinh mgc ti6u
quiic gia giim
nghCo b6n vimgnim2024
(Kdm
theo Nghi
quyet
s6
44 tt'tg-nOttO ngdy
22 thdng 4 ndm 2024
cila
HQi ding nhdn ddn tinh NSh€ An)
Tidu dw dn 2
thu\c Dr dn 7: Gidm sdt, ddnh
gid
Linh
qc
sg nghiQp:
SU nghiQp
gi6o
{rc
-
ddo tao vi d4y nghA
-:
I
I Ong so
1
5
436.224
378.060
20
550.611

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 11/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí sự nghiệp nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 11/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×