- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Báo cáo 07/BC-VKSTC 2026 về tình hình thực hiện công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2024 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao
| Cơ quan ban hành: | Viện kiểm sát nhân dân tối cao |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 07/BC-VKSTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Báo cáo | Người ký: | Nguyễn Văn Hà |
| Trích yếu: | Tình hình thực hiện công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2024 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/01/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT BÁO CÁO 07/BC-VKSTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Báo cáo 07/BC-VKSTC
|
| Mẫu số 01/CKNS-BC |
| VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO _________ Số: 07/BC-VKSTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _____________________ Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2026 |
BÁO BÁO
Tình hình thực hiện công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao
_________
Kính gửi: Bộ Tài chính
Viện kiểm sát nhân dân tối cao báo cáo tình hình thực hiện công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 theo Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước, Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông Tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính như sau:
I. Tình hình công khai ngân sách tại các đơn vị thuộc, trực thuộc
Ngành kiểm sát nhân dân có 64 đơn vị dự toán cấp II, 09 đơn vị dự toán cấp III trực thuộc VKSND tối cao đã thực hiện công bố, công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 đầy đủ theo quy định.
| STT | Tên đơn vị | Đơn vị đã thực hiện công khai ngân sách | ||||||
| Nội dung | Hình thức | Thời gian | ||||||
| Đúng nội dung | Chưa đúng nội dung | Đúng hình thức | Chưa đúng hình thức | Đúng thời gian | Chưa đúng thời gian | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| I | Đơn vị dự toán thuộc, trực thuộc |
|
|
|
|
|
| |
| 1 | VKSND tỉnh An Giang | x |
| x |
| x |
| |
| 2 | VKSND tỉnh Bà Rịa - VT | x |
| x |
| x |
| |
| 3 | VKSND tỉnh Bạc Liêu | x |
| x |
| x |
| |
| 4 | VKSND tỉnh Bắc Giang | x |
| x |
| x |
| |
| 5 | VKSND tỉnh Bắc Kạn | x |
| x |
| x |
| |
| 6 | VKSND tỉnh Bắc Ninh | x |
| x |
| x |
| |
| 7 | VKSND tỉnh Bến Tre | x |
| x |
| x |
| |
| 8 | VKSND tỉnh Bình Dương | x |
| x |
| x |
| |
| 9 | VKSND tỉnh Bình Định | x |
| x |
| x |
| |
| 10 | VKSND tỉnh Bình Phước | x |
| x |
| x |
| |
| 11 | VKSND tỉnh Bình Thuận | x |
| x |
| x |
| |
| 12 | VKSND tỉnh Cà Mau | x |
| x |
| x |
| |
| 13 | VKSND tỉnh Cao Bằng | x |
| x |
| x |
| |
| 14 | VKSND TP Cần Thơ | x |
| x |
| x |
| |
| 15 | VKSND TP Đà Nẵng | x |
| x |
| x |
| |
| 16 | VKSND tỉnh Đăk Lăk | x |
| x |
| x |
| |
| 17 | VKSND tỉnh Đăk Nông | x |
| x |
| x |
| |
| 18 | VKSND tỉnh Điện Biên | x |
| x |
| x |
| |
| 19 | VKSND tỉnh Đồng Nai | x |
| x |
| x |
| |
| 20 | VKSND tỉnh Đồng Tháp | x |
| x |
| x |
| |
| 21 | VKSND tỉnh Gia Lai | x |
| x |
| x |
| |
| 22 | VKSND tỉnh Hà Giang | x |
| x |
| x |
| |
| 23 | VKSND TP Hà Nội | x |
| x |
| x |
| |
| 24 | VKSND tỉnh Hà Nam | x |
| x |
| x |
| |
| 25 | VKSND tỉnh Hà Tĩnh | x |
| x |
| x |
| |
| 26 | VKSND tỉnh Hải Dương | x |
| x |
| x |
| |
| 27 | VKSND tỉnh Hải Phòng | x |
| x |
| x |
| |
| 28 | VKSND tỉnh Hậu Giang | x |
| x |
| x |
| |
| 29 | VKSND tỉnh Hòa Bình | x |
| x |
| x |
| |
| 30 | VKSND tỉnh Hưng Yên | x |
| x |
| x |
| |
| 31 | VKSND tỉnh Khánh Hòa | x |
| x |
| x |
| |
| 32 | VKSND tỉnh Kiên Giang | x |
| x |
| x |
| |
| 33 | VKSND tỉnh Kon Tum | x |
| x |
| x |
| |
| 34 | VKSND tỉnh Lai Châu | x |
| x |
| x |
| |
| 35 | VKSND tỉnh Lâm Đồng | x |
| x |
| x |
| |
| 36 | VKSND tỉnh Lạng Sơn | x |
| x |
| x |
| |
| 37 | VKSND tỉnh Lào Cai | x |
| x |
| x |
| |
| 38 | VKSND tỉnh Long An | x |
| x |
| x |
| |
| 39 | VKSND tỉnh Nam Định | x |
| x |
| x |
| |
| 40 | VKSND tỉnh Nghệ An | x |
| x |
| x |
| |
| 41 | VKSND tỉnh Ninh Bình | x |
| x |
| x |
| |
| 42 | VKSND tỉnh Ninh Thuận | x |
| x |
| x |
| |
| 43 | VKSND tỉnh Phú Thọ | x |
| x |
| x |
| |
| 44 | VKSND tỉnh Phú Yên | x |
| x |
| x |
| |
| 45 | VKSND tỉnh Quảng Bình | x |
| x |
| x |
| |
| 46 | VKSND tỉnh Quảng Nam | x |
| x |
| x |
| |
| 47 | VKSND tỉnh Quảng Ngãi | x |
| x |
| x |
| |
| 48 | VKSND tỉnh Quảng Ninh | x |
| x |
| x |
| |
| 49 | VKSND tỉnh Quảng Trị | x |
| x |
| x |
| |
| 50 | VKSND tỉnh Sóc Trăng | x |
| x |
| x |
| |
| 51 | VKSND tỉnh Sơn La | x |
| x |
| x |
| |
| 52 | VKSND tỉnh Tây Ninh | x |
| x |
| x |
| |
| 53 | VKSND tỉnh Thái Bình | x |
| x |
| x |
| |
| 54 | VKSND tỉnh Thái Nguyên | x |
| x |
| x |
| |
| 55 | VKSND tỉnh Thanh Hóa | x |
| x |
| x |
| |
| 56 | VKSND tỉnh TT-Huế | x |
| x |
| x |
| |
| 57 | VKSND tỉnh Tiền Giang | x |
| x |
| x |
| |
| 58 | VKSND tỉnh Trà Vinh | x |
| x |
| x |
| |
| 59 | VKSND tỉnh Tuyên Quang | x |
| x |
| x |
| |
| 60 | VKSND tỉnh Vĩnh Long | x |
| x |
| x |
| |
| 61 | VKSND tỉnh Vĩnh Phúc | x |
| x |
| x |
| |
| 62 | VKSND tỉnh Yên Bái | x |
| x |
| x |
| |
| 63 | VP VKSND tối cao | x |
| x |
| x |
| |
| 64 | VKSND TP Hồ Chí Minh | x |
| x |
| x |
| |
| 65 | Cục Điều Tra | x |
| x |
| x |
| |
| 66 | Cục Kế hoạch tài chính | x |
| x |
| x |
| |
| 67 | VKSCC1 tại Hà Nội | x |
| x |
| x |
| |
| 68 | VKSCC2 tại Đà Nẵng | x |
| x |
| x |
| |
| 69 | VKSCC3 tại TPHCM | x |
| x |
| x |
| |
| 70 | Báo BVPL | x |
| x |
| x |
| |
| 71 | Tạp Chí Kiểm sát | x |
| x |
| x |
| |
| 72 | Trường ĐHKS Hà Nội | x |
| x |
| x |
| |
| 73 | Trường ĐT, BDCB HCM | x |
| x |
| x |
| |
| II | Đơn vị được ngân sách nhà nước hỗ trợ thuộc, trực thuộc |
|
|
|
|
|
| |
II. Nêu những nguyên nhân tại sao chưa công khai hoặc đã công khai nhưng chưa đúng quy định: Không có./.
| Nơi nhận: | TL.VIỆN TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hà |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!