- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 46/2026/QĐ-UBND Tuyên Quang quy định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 46/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Gia Long |
| Trích yếu: | Quy định cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 46/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 46/2026/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG _________ Số: 46/2026/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________ Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
_________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP, Nghị định số 227/2025/NĐ-CP, Nghị định số 42/2026NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 2 Điều 46 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP, Nghị định số 227/2025/NĐ-CP, Nghị định số 42/2026NĐ-CP.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng.
Điều 2. Cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng
1. Cấp dự báo cháy rừng
Cấp dự báo cháy rừng gồm 05 cấp, từ cấp I đến cấp V; ký hiệu biển báo cấp cháy rừng và chi tiết quy định về cấp dự báo cháy rừng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP, Nghị định số 227/2025/NĐ-CP, Nghị định số 42/2026NĐ-CP.
2. Các bảng tra cấp dự báo cháy rừng
Các bảng tra cấp dự báo cháy rừng được quy định chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 5 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau:
a) Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
b) Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc phê duyệt cấp dự báo cháy rừng, các bảng tra cấp dự báo cháy rừng, các xã trọng điểm và thời gian cao điểm xảy ra cháy rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
3. Bãi bỏ số thứ tự 15 Mục I Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam và các tổ chức CT-XH tỉnh; - Chủ tịch UBND tỉnh; - Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường; - Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang; - Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng Công báo); - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lãnh đạo Vp UBND tỉnh; - Lưu: VT, KTN (Toản). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Hoàng Gia Long |
Phụ lục I
CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
| Cấp cháy | Đặc trưng cháy rừng |
| I | Cấp thấp: Ít có khả năng cháy rừng. Khả năng cháy rừng thấp, trên biển báo mũi tên chỉ số I. |
| II | Cấp trung bình: Có khả năng cháy rừng. Khả năng cháy rừng ở mức trung bình, trên biển báo mũi tên chỉ số II. |
| III | Cấp cao: Thời tiết khô hanh kéo dài, dễ xảy ra cháy rừng. Chú trọng phòng cháy các loại rừng Thông, Keo, Bạch đàn, Tre nứa,... Khả năng cháy lan trên diện rộng, trên biển báo mũi tên chỉ số III. |
| IV | Cấp nguy hiểm: Thời tiết khô hanh, hạn kéo dài, có nguy cơ xảy ra cháy rừng lớn, tốc độ lan tràn lửa nhanh. Nguy cơ cháy rừng lớn, trên biển báo mũi tên chỉ số IV. |
| V | Cấp cực kỳ nguy hiểm: Thời tiết khô, hạn, kiệt kéo dài, có khả năng cháy lớn và lan tràn nhanh trên các loại rừng. Rất nguy hiểm, thời tiết khô, hạn, kiệt kéo dài có khả năng cháy lớn ở tất cả các loại rừng, tốc độ lửa lan tràn rất nhanh, trên biển báo mũi tên chỉ số V. |
Phụ lục II
CẤP DỰ BÁO NGUY CƠ CHÁY RỪNG THEO CHỈ SỐ P
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
1. Bảng tra cứu chỉ số hiệu chỉnh (Phc) và cấp nguy cơ cháy rừng theo chỉ số khí tượng tổng hợp P
| P tính theo thời tiết | Nhóm trạng thái rừng III | Nhóm trạng thái rừng II | Nhóm trạng thái rừng I | Tổng hợp | ||||
| Phc | CNCC | Phc | CNCC | Phc | CNCC | Phc | CNCC | |
| 500 | 506 | I | 532 | I | 557 | I | 531 | I |
| 1000 | 1012 | II | 1065 | II | 1114 | II | 1062 | II |
| 1200 | 1215 | II | 1278 | II | 1336 | II | 1274 | II |
| 1400 | 1417 | II | 1491 | II | 1559 | II | 1486 | II |
| 1600 | 1619 | III | 1704 | III | 1782 | III | 1699 | III |
| 1800 | 1822 | III | 1917 | III | 2004 | III | 1911 | III |
| 2000 | 2024 | III | 2130 | III | 2227 | III | 2123 | III |
| 2200 | 2227 | III | 2343 | III | 2450 | III | 2335 | III |
| 2400 | 2429 | III | 2556 | III | 2673 | III | 2548 | III |
| 2600 | 2632 | III | 2769 | III | 2895 | III | 2760 | III |
| 2800 | 2834 | III | 2982 | III | 3118 | III | 2972 | III |
| 3000 | 3036 | IV | 3195 | IV | 3341 | IV | 3185 | IV |
| 3200 | 3239 | IV | 3408 | IV | 3563 | IV | 3397 | IV |
| 3400 | 3441 | IV | 3621 | IV | 3786 | IV | 3609 | IV |
| 3600 | 3644 | IV | 3834 | IV | 4009 | IV | 3822 | IV |
| 3800 | 3846 | IV | 4047 | IV | 4232 | IV | 4034 | IV |
| 4000 | 4049 | IV | 4260 | IV | 4454 | IV | 4246 | IV |
| 4200 | 4251 | IV | 4473 | IV | 4677 | IV | 4459 | IV |
| 4400 | 4453 | IV | 4686 | IV | 4900 | IV | 4671 | IV |
| 4600 | 4656 | IV | 4899 | IV | 5122 | IV | 4883 | IV |
| 4800 | 4858 | IV | 5112 | IV | 5345 | IV | 5096 | IV |
| 5000 | 5061 | V | 5325 | V | 5568 | V | 5308 | V |
2. Bảng tra ngưỡng giá trị chỉ số khí tượng sau hiệu chỉnh (Phc) phân theo cấp dự báo cháy rừng
| Cấp cháy rừng | Nhóm trạng thái rừng III | Nhóm trạng thái rừng II | Nhóm trạng thái rừng I | Tổng hợp |
| 0,988 | 0,939 | 0,898 | 0,942 | |
| I | Phc < 506 | Phc < 532 | Phc < 557 | Phc < 531 |
| II | 506 < Phc < 1417 | 506 < Phc < 1491 | 506 < Phc < 1559 | 506 < Phc < 1486 |
| III | 1417 < Phc < 2834 | 1491 < Phc < 2982 | 1559 < Phc < 3118 | 1486 < Phc < 2972 |
| IV | 2834 < Phc < 4858 | 2982 < Phc < 5112 | 3118 < Phc < 5345 | 2972 < Phc < 5096 |
| V | Phc > 4858 | Phc > 5112 | Phc > 5345 | Phc > 5096 |
Ghi chú:
- Công thức tính:

- Trong đó:
- Phc: Chỉ số khí tượng tổng hợp Nesterov sau hiệu chỉnh.
- P: Chỉ số khí tượng tổng hợp Nesterov.
- Ki: Hệ số điều chỉnh theo trạng thái rừng (Nhóm trạng thái rừng III Ki = 0,988; Nhóm trạng thái rừng II Ki = 0,939, Nhóm trạng thái rừng I Ki = 0,898; Tổng hợp Ki = 0,942.
- CNCC: Cấp nguy cơ cháy.
- Nhóm trạng thái rừng I bao gồm: Rừng giàu, rừng trung bình; Nhóm trạng thái rừng II bao gồm: rừng phục hồi, rừng nghèo, rừng hỗn giao, rừng trồng hỗn loài; Nhóm trạng thái rừng III bao gồm: rừng tre nứa, rừng trên núi đá, các trạng thái rừng trồng thuần loài; Tổng hợp: sử dụng chung cho toàn tỉnh.
Phụ lục III
BẢNG TRA CHỈ SỐ PI THEO ĐIỀU KIỆN THỜI TIẾT LÚC 13 GIỜ HẰNG NGÀY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
| W%
To | 100 | 95 | 90 | 85 | 80 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 45 | 40 | 35 | 30 | 25 | 20 | 15 | 10 | 5 | 0 | es (T) |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 4 | 5 | 6 | 6 | 7 | 8 | 8 | 9 | 10 | 11 | 11 | 12 | 13 | 13 | 14 | 7 |
| 4 | 0 | 2 | 3 | 5 | 7 | 8 | 10 | 11 | 13 | 15 | 16 | 18 | 20 | 21 | 23 | 24 | 26 | 28 | 29 | 31 | 33 | 8 |
| 6 | 0 | 3 | 6 | 8 | 11 | 14 | 17 | 20 | 22 | 25 | 28 | 31 | 34 | 36 | 39 | 42 | 45 | 48 | 50 | 53 | 56 | 9 |
| 8 | 0 | 4 | 9 | 13 | 17 | 21 | 26 | 30 | 34 | 39 | 43 | 47 | 51 | 56 | 60 | 64 | 69 | 73 | 77 | 81 | 86 | 11 |
| 10 | 0 | 6 | 12 | 18 | 25 | 31 | 37 | 43 | 49 | 55 | 61 | 67 | 74 | 80 | 86 | 92 | 98 | 104 | 110 | 117 | 123 | 12 |
| 12 | 0 | 8 | 17 | 25 | 34 | 42 | 50 | 59 | 67 | 76 | 84 | 93 | 101 | 109 | 118 | 126 | 135 | 143 | 151 | 160 | 168 | 14 |
| 14 | 0 | 11 | 22 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 101 | 112 | 123 | 134 | 145 | 157 | 168 | 179 | 190 | 201 | 212 | 224 | 16 |
| 16 | 0 | 15 | 29 | 44 | 58 | 73 | 87 | 102 | 116 | 131 | 145 | 160 | 174 | 189 | 203 | 218 | 233 | 247 | 262 | 276 | 291 | 18 |
| 18 | 0 | 19 | 37 | 56 | 74 | 93 | 111 | 130 | 149 | 167 | 186 | 204 | 223 | 241 | 260 | 278 | 297 | 316 | 334 | 353 | 371 | 21 |
| 20 | 0 | 23 | 47 | 70 | 93 | 117 | 140 | 164 | 187 | 210 | 234 | 257 | 280 | 304 | 327 | 351 | 374 | 397 | 421 | 444 | 467 | 23 |
| 22 | 0 | 29 | 58 | 87 | 116 | 145 | 174 | 203 | 233 | 262 | 291 | 320 | 349 | 378 | 407 | 436 | 465 | 494 | 523 | 552 | 581 | 26 |
| 24 | 0 | 36 | 72 | 107 | 143 | 179 | 215 | 251 | 286 | 322 | 358 | 394 | 430 | 465 | 501 | 537 | 573 | 609 | 644 | 680 | 716 | 30 |
| 26 | 0 | 44 | 87 | 131 | 175 | 218 | 262 | 306 | 350 | 393 | 437 | 481 | 524 | 568 | 612 | 655 | 699 | 743 | 787 | 830 | 874 | 34 |
| 28 | 0 | 53 | 106 | 159 | 212 | 265 | 318 | 371 | 423 | 476 | 529 | 582 | 635 | 688 | 741 | 794 | 847 | 900 | 953 | 1006 | 1059 | 38 |
| 30 | 0 | 64 | 127 | 191 | 255 | 318 | 382 | 446 | 509 | 573 | 637 | 701 | 764 | 828 | 892 | 955 | 1019 | 1083 | 1146 | 1210 | 1274 | 42 |
| 32 | 0 | 76 | 152 | 228 | 305 | 381 | 457 | 533 | 609 | 685 | 761 | 838 | 914 | 990 | 1066 | 1142 | 1218 | 1295 | 1371 | 1447 | 1523 | 48 |
| 34 | 0 | 91 | 181 | 272 | 362 | 453 | 543 | 634 | 724 | 815 | 905 | 996 | 1087 | 1177 | 1268 | 1358 | 1449 | 1539 | 1630 | 1720 | 1811 | 53 |
| 36 | 0 | 107 | 214 | 321 | 428 | 536 | 643 | 750 | 857 | 964 | 1071 | 1178 | 1285 | 1393 | 1500 | 1607 | 1714 | 1821 | 1928 | 2035 | 2142 | 60 |
| 38 | 0 | 126 | 252 | 378 | 505 | 631 | 757 | 883 | 1009 | 1135 | 1261 | 1388 | 1514 | 1640 | 1766 | 1892 | 2018 | 2144 | 2271 | 2397 | 2523 | 66 |
| 40 | 0 | 148 | 296 | 444 | 592 | 739 | 887 | 1035 | 1183 | 1331 | 1479 | 1627 | 1775 | 1923 | 2071 | 2218 | 2366 | 2514 | 2662 | 2810 | 2958 | 74 |
| 42 | 0 | 173 | 345 | 518 | 691 | 864 | 1036 | 1209 | 1382 | 1554 | 1727 | 1900 | 2073 | 2245 | 2418 | 2591 | 2763 | 2936 | 3109 | 3282 | 3454 | 82 |
| 44 | 0 | 201 | 402 | 603 | 804 | 1005 | 1206 | 1407 | 1607 | 1808 | 2009 | 2210 | 2411 | 2612 | 2813 | 3014 | 3215 | 3416 | 3617 | 3818 | 4019 | 91 |
| 46 | 0 | 233 | 466 | 699 | 932 | 1165 | 1398 | 1631 | 1864 | 2097 | 2330 | 2562 | 2795 | 3028 | 3261 | 3494 | 3727 | 3960 | 4193 | 4426 | 4659 | 101 |
| 48 | 0 | 269 | 538 | 808 | 1077 | 1346 | 1615 | 1884 | 2153 | 2423 | 2692 | 2961 | 3230 | 3499 | 3768 | 4038 | 4307 | 4576 | 4845 | 5114 | 5384 | 112 |
| 50 | 0 | 310 | 620 | 930 | 1240 | 1550 | 1860 | 2170 | 2480 | 2791 | 3101 | 3411 | 3721 | 4031 | 4341 | 4651 | 4961 | 5271 | 5581 | 5891 | 6201 | 124 |
Ghi chú 1: W% là độ ẩm không khí lúc 13 giờ (%); To là nhiệt độ không khí lúc 13 giờ (độ C)
Ghi chú 2: Cách sử dụng bảng tra chỉ số Pi để xác định chỉ số P tổng hợp và xác định cấp dự báo cháy rừng như sau:
![]()
Trong đó:
- Pi là chỉ tiêu tổng hợp đánh giá mức nguy hiểm của cháy rừng ngày thứ i.
- K là hệ số điều chỉnh theo lượng mưa ngày i.
+ K = 1 khi lượng mưa ngày nhỏ hơn 5mm.
+ K = 0 khi lượng mưa ngày lớn hơn hoặc bằng 5mm, hoặc có đợt mưa phùn kéo dài từ 3 đến 5 ngày, lượng mưa mặc dù chưa đạt 5mm nhưng K vẫn bằng 0.
- n là số ngày không mưa hoặc có lượng mưa < 5mm kể từ ngày mưa với lượng mưa > 5mm.
- Ti13 là nhiệt độ không khí đo lúc 13 giờ (oC) ngày thứ i (Nhiệt độ không khí lúc 13 giờ là giờ cao điểm dễ xảy ra
cháy rừng trong ngày. Nhiệt độ lúc 13 giờ được xác định từ các trạm quan trắc khí tượng của các đơn vị (nếu có) hoặc/và kế thừa từ Đài khí tượng thủy văn các tỉnh, các Trung tâm khí tượng thủy văn quốc gia).
- Di13 là độ chênh lệch bão hoà độ ẩm không khí lúc 13 giờ 00 ngày thứ i (hPa) (Độ chênh lệch bão hoà độ ẩm không khí lúc 13 giờ (Di13) được xác định từ số liệu tại các trạm quan trắc khí tượng của các đơn vị (nếu có) hoặc kế thừa từ Đài khí tượng thủy văn các tỉnh, các Trung tâm khí tượng thủy văn quốc gia), được tính toán theo các công thức sau đây:
D = es(T) - e
Trong đó:
- es(T) Áp suất hơi bão hòa ở nhiệt độ T (hPa):

+ T: Nhiệt độ không khí (0C)
- e: Áp suất hơi thực tế (hPa):

+RH: độ ẩm tương đối (%)
- Ngày thứ nhất không có mưa (kể từ trận mưa hôm trước), căn cứ vào nhiệt độ (To) và độ ẩm không khí (W%) để tra giá trị Pi. Ví dụ: To = 28 và W% = 60 ta tra bảng ở Phụ lục 3 suy ra Pi = 423. Tra bảng ở Phụ lục II ta được cấp nguy cơ cháy là cấp I (Thấp).
- Nếu ngày thứ hai không có mưa (kể từ trận mưa gần nhất), căn cứ vào nhiệt độ (To) và độ ẩm không khí (W%) để tra giá trị Pi. Ví dụ: To = 30 và W% = 55 ta tra bảng ở Phụ lục 3 được Pi = 573, suy ra Ptổng = P1 + P2 = 996. Tra bảng ở Phụ lục II ta được cấp nguy cơ cháy là cấp II (Trung bình).
- Nếu ngày thứ ba không có mưa (kể từ trận mưa gần nhất), căn cứ vào nhiệt độ (To) và độ ẩm không khí (W%) để tra giá trị Pi. Ví dụ: To = 32 và W% = 50 ta tra bảng ở Phụ lục 3 được Pi = 761, Suy ra Ptổng = P1 + P2 + P3 = 1.757. Tra bảng ở Phụ lục II ta được cấp nguy cơ cháy là cấp III (Cao).
Cứ tiếp tục cộng dồn chỉ số P cho đến khi có trận mưa tiếp theo, lúc đó P quay về giá trị = 0.
Phụ lục IV
CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG ÁP DỤNG CHO BIỂN CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG TỰ ĐỘNG THEO THỜI TIẾT TẠI VỊ TRÍ ĐẶT BIỂN LÚC 13 GIỜ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
1. Phương pháp tính cấp dự báo cháy rừng
Phương pháp áp dụng chỉ số I của Angstrom là chỉ số xác định khả năng xuất hiện cháy rừng.
Chỉ số I được tính theo công thức:

Trong đó:
I: là chỉ số xác định khả năng cháy rừng. T: là nhiệt độ lúc 13 giờ, đơn vị là 0C.
R: là độ ẩm lúc 13 giờ, đơn vị là %.
2. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng
| Cấp cháy | Chỉ tiêu I | Đặc trưng về cháy rừng |
| I | I > 3.0 | Thấp |
| II | 2.0 < I <= 3.0 | Trung bình |
| III | 1.2 < I <= 2.0 | Cao |
| IV | 0.6 < I <= 1.2 | Nguy hiểm |
| V | I <= 0.6 | Cực kỳ nguy hiểm |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!