• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 34/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/08/2025 07:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 34/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bế Thanh Tịnh
Trích yếu: Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025 (bổ sung, điều chỉnh đợt 01)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 34/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 34/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 34/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
HI ĐNG NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 34/NQ-HĐND
Cao Bng, ngày 09 tháng 6 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Thông qua Danh mc các d án, công trình đăng ký nhu cu chuyn mục đích
s dụng đt trng lúa, đt rng đc dng, đt rng phòng h, đt rng sn
xuất tn đa n tnh Cao Bằng năm 2025 (b sung, điều chnh đợt 01)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 31 (CHUYÊN ĐỀ)
n c Luật T chức chính quyền địa pơng ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Xét T trình s 1633/TTr-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2025 ca y ban
nhân dân tnh Cao Bng v vic b sung, điu chnh danh mc các d án, công
trình đăng nhu cầu chuyn mục đích đất trồng lúa,đất rừng đặc dụng, đất rng
phòng hộ, đất rng sn xuất trên địa bàn tnh Cao Bằng năm 2025 (bổ sung, điều
chỉnh đt 01); T trình s 1659/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2025 ca y
ban nhân dân tnh Cao Bng v vic b sung d án, công trình vào Danh mc các
d án, công trình đăng nhu cu chuyn mục đích đt trng lúa,đất rừng đặc
dụng, đất rng phòng h, đất rng sn xuất trên địa bàn tnh Cao Bằng năm 2025
(b sung, điều chỉnh đợt 01); Báo cáo thm tra ca Ban Kinh tế - Ngân sách Hi
đồng nhân dân tnh; ý kiến tho lun của đại biu Hội đồng nhân dân tnh ti k
hp.
QUYẾT NGHỊ:
Điu 1. Thông qua Danh mcc d án, công trình đăng ký nhu cầu chuyn
mục đích sử dng đt trồng lúa, đất rng đặc dụng, đất rng phòng h, đất rng sn
xut trên địa n tnh Cao Bng m 2025 (b sung, điều chnh đợt 1) như sau:
1. D án, công trình b sung mi
B sung: 21 d án, công trình nhu cu chuyn mục đích của 87 h gia
đình nhân với tng din tích chuyn mc đích s dng đất 30.0602 ha, trong
đó: Đất trng lúa 4,5399 ha; đất rng phòng h 20,9085 ha; đất rng sn xut
là 4,6118 ha, c th:
CÔNG BÁO CAO BNG/S 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
TT
Đơn vị hành
chính
S
ng
d
án,
công
trình
Tng
din
tích
thc
hin
(ha)
Diện tích đăng chuyn mc đích (ha)
Đất
trng
lúa
Đất
rng
đặc
dng
Đất
rng
phòng
h
Đất
rng
sn
xut
1
Huyn Bo Lc
2
0,6294
0,1443
2
Huyn Bo Lâm
1
3,81
3,81
3
Huyn H Lang
29
7,18
0,8008
6,6888
3.1
D án, công trình
2
7,18
0,0681
6,6888
3.2
nhân, h gia
đình
27
0,7327
4
Huyn Hà Qung
1
0,006
0,0004
5
Huyn Hòa An
4
25,0712
1,955
4,26
6
Huyn Nguyên
Bình
1
0,0136
0,0016
0,004
7
Huyn Qung
Hòa
4
12,498
0,024
7,565
8
Huyn Trùng
Khánh
2
3,754
0,0033
2,564
9
Thành ph Cao
Bng
64
1,9462
1,7552
0,132
0,3518
9.1
D án, công trình
4
1,9462
0,3969
0,132
0,0088
9.2
nhân, h gia
đình
60
1,3583
0,343
Tng
108
549084
4,5399
20,99085
4,6118
Trong
đó
D án, công
trình
21
54,9084
2,4489
20,9085
4,2688
nhân, h gia
đình
87
2,434
0,343
(Chi tiết ti ph lc 01, 02 kèm theo)
2. D án, công trình điu chnh
Điu chnh din tích chuyn mục đích s dng đt trồng lúa, đất rừng đặc
dụng, đất rng phòng h, đt rng sn xut ca 03 d án đã được Hội đồng nhân
dân tnh thông qua danh mc các d án, công trình đăng ký nhu cầu chuyn mc
đích sử dụng đất ti các Ngh quyết s 76/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2024;
Ngh quyết 106/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024, c th: 03 d án đã
được HĐND tỉnh thông qua vi tng din ch chuyn mục đích sử dụng đt
52,163 ha (trong đó: đất trồng lúa: 5,111 ha; đt rng phòng hộ: 18,78 ha; đt
CÔNG BÁO CAO BNG/S 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
rng sn xut: 28,272 ha). Sau khi điều chnh, tng din tích chuyn mục đích s
dụng đất ca 03 d án 55,658 ha (trong đó: đất trồng lúa: 4,937 ha; đất rng
phòng hộ: 19,960 ha; đất rng sn xut: 30,761 ha).
(Chi tiết ti ph lc 03 kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển
khai thực hiện Nghị quyết này báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân
dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hi đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thi
hành Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp
thứ 31 (Chuyên đề) thông qua ngày 09 tháng 6 năm 2025 có hiệu lực từ ngày
thông qua./.
CHỦ TỊCH
Bế Thanh Tịnh
Tổng
Đất trồng
lúa
Đất rừng
đặc dụng
Đất rừng
phòng hộ
Đất rừng
sản xuất
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Thành phố Cao Bằng 4 1,9462 2,2390 1,7552 0,1320 0,3518
1
Công trình xử lý nước thải moong khu Bắc thuộc dự án
đầu tư khai thác lộ thiên mỏ sắt Nà Rụa Công ty cổ phần
Gang thép Cao Bằng - Tổng công ty Khoáng sản -
Vinacomin đạt 350.000 tấn/năm
PhườngTân Giang,
phường Hòa Chung,
thành phố Cao Bằng
1,3307 0,0822
0,0822
Giấy chứng nhận đầu tư số 11121000124 ngày 21/02/2011 của UBND tỉnh Cao Bằng; Giấy
phép số 1271/GP-BTNMT ngày 30/6/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
2
Công trình: Tuyến đường dây 35kV đấu nối Nhà máy
thủy điện Pác Khuổi, tỉnh Cao Bằng
Phường Hòa Chung,
thành phố Cao Bằng
0,0164 0,0104
0,0016 0,0088
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số 634/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của
UBND tỉnh Cao Bằng; Văn bản số 3591/UBND-KT ngày 24/12/2024 của UBND tỉnh Cao
Bằng.
3
Dự án Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và sát hạch lái
xe số 1 Cao Bằng.
Xã Vĩnh Quang,
thành phố Cao Bằng
0,3111 0,3111
0,3111
- Quyết định số 1791/QĐ-UBND ngày 30 tháng 09 năm 2021 của UBND tỉnh Cao Bằng về
chấp thuận chủ trương đầu tư, đồng thời chấp nhận nhà đầu tư dự án: Trung tâm đào tạo và
sát hạch lái xe cơ giới đường bộ;
- Quyết định số 1488/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Cao Bằng về
chấp thuận chủ trương đầu tư, đồng thời chấp nhận nhà đầu tư điều chỉnh dự án: Trung tâm
đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ.
4
Công trình: Mở rộng Trang trại chăn nuôi Chu Trinh,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng - Hạng mục: Ao
sinh học.
Xã Chu Trinh,
thành phố Cao Bằng
0,2880 0,1340
0,0020 0,1320
- Quyết định số 1702/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ngày 16/9/2020 về
Chủ trương đầu tư dự án Trang trại chăn nuôi Chu Trinh.
- Quyết định số 1513/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ngày 18/10/2022
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận điều chỉnh nhà
đầu tư.
5
Nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình,
cá nhân (60 hộ gia đình, cá nhân)
1,7013
1,3583 0,3430
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ
dân.
II Huyện Hoà An 4 25,0712 6,2115 1,9550 4,2600
1
Nhà máy sản xuất phôi tre ép công nghiệp và các sản
phẩm từ tre
xã Bạch Đằng,
huyện Hoà An
2,5200 2,5200
2,5200
Quyết định số 392/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2022 của UBND tỉnh Cao Bằng về
chấp thuận chủ trương đầu tư, đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án; Quyết định số
1465/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh Cao Bằng về chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư, đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án
2 Điểm du lịch Xuân Hòa Sơn
xã Bạch Đằng,
huyện Hoà An
22,5000 3,6800
1,9400 1,7400
Văn bản đăng ký nhu cầu sử dụng đất của chủ đầu tư; Tờ trình số 61/TTr-UBND ngày
16/5/2025 của UBND huyện Hoà An; Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công nhận điểm du lịch sinh thái Xuân Hoà Sơn.
Phụ lục 1
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
STT
Tên công trình, dự án
Vị trí thực hiện
(đến cấp xã)
Văn bản pháp lý (Số hiệu, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản)
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ,
ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2025 (BỔ SUNG ĐỢT 1)
Tổng
diện tích
thực hiện dự
án (ha)
Loại đất đăng ký chuyển mục đích (ha)
Tổng
Đất trồng
lúa
Đất rừng
đặc dụng
Đất rừng
phòng hộ
Đất rừng
sản xuất
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
STT
Tên công trình, dự án
Vị trí thực hiện
(đến cấp xã)
Văn bản pháp lý (Số hiệu, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản)
Tổng
diện tích
thực hiện dự
án (ha)
Loại đất đăng ký chuyển mục đích (ha)
3
Xây dựng xuất tuyến 35kV sau trạm biến áp 110kV Chu
Trinh
xã Quang Trung
0,0332
0,0040 0,0040
Quyết định số 1918/QĐ-PCCB ngày 29/11/2024 của Công ty Điện lực Cao Bằng về việc
phê duyệt dự án ĐTXD công trình: xây dựng xuất tuyến 35kV sau trạm biến áp 110kV Chu
Trinh
4
Công trình: Nâng cao năng lực vận hành đối với các
đường dây 35kV có bán kính cấp điện lớn khu vực miền
Tây tỉnh Cao Bằng
xã Đại Tiến, xã
Nam Tuấn
0,0180 0,0110
0,0110
Quyết định số 107/QĐ-PCCB ngày 15/01/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc
phê duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD bổ sung năm 2024 cho Công ty
Điện lực Cao Bằng
III Huyện Quảng Hoà 4 12,4980 7,5890 0,0240 7,5650
Xã Quảng Hưng
0,9120 0,3340
0,3340
Xã Độc Lập (xã
Bình Lăng cũ)
0,5560 0,2050
0,0240 0,1810
2
Khu chứa và xử lý rác thải sinh hoạt huyn Quảng Hoà,
tỉnh Cao Bằng
Xã Độc Lập, huyện
Quảng Hoà
1,3200 0,5500
0,5500
Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 25/03/2025 của Chủ tịch UBND huyện Quảng Hòa v
phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Khu chứa và xử lý rác thải sinh
hoạt huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
xã Hạnh Phúc
3,4900 0,2800
0,2800
xã Hồng Quang
0,6100 0,6100
0,6100
4
Mỏ đất Bản Hoán 1, xã Hạnh Phúc, huyện Quảng Hòa,
tỉnh Cao Bằng (phần mở rộng)
xã Hạnh Phúc
5,6100 5,6100
5,6100
Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản nhóm IV tại khu vực mỏ đất Bản Hoán 1 (phần
mở rộng), xã Hạnh Phúc, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
IV Huyện Hạ Lang 2 7,1800 7,4896 0,8008 6,6888
1
Dự án: Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông
thường mỏ đá Lũng Vài, xóm Bản Coỏng, xã Đức
Quang, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
xã Đức Quang
6,7100 6,6400
6,6400
Quyết định số 1572/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về
việc Quyết định chấp nhận Chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; Giấy phép
khai thác Khoáng sản số 259/GP-UBND do UBND tỉnh cấp ngày 28/02/2025.
2
Đường thông tầm nhìn biên giới huyện Hạ Lang, tỉnh
Cao Bằng
Xã Thị Hoa, Thống
Nhất, Quang Long,
Lý Quốc
0,4700 0,1169
0,0681 0,0488
Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 của Ủy ban nhân dân huyện Hạ Lang về việc
giao dự toán chi ngân sách năm 2025; Công văn số 1951/UBND-NĐ ngày 26/6/2025 của
UBND tỉnh về việc đền bù đất canh tác của dân nằm trong phạm vi đường thông tầm nhìn
biên giới và giải pháp bảo vệ hệ thống mốc giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Công văn số
844/BCH-TM ngày 05/6/2017 của Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh về việc đền bù đất
canh tác của dân nằm trong phạm vi đường thông tầm nhìn biên giới và giải pháp bảo vệ hệ
thống mốc giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Công văn số 03/SNgV - QLBG ngày 02/01/2022
của Sở Ngoại vụ về việc trả lời kiến nghị, đề xuất của các huyện: Quảng Hoà, Hạ Lang và
Ban quản lý cửa khẩu Lý Vạn.
3
Nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình,
cá nhân
Thị trấn Thanh
Nhật, xã Cô Ngân,
xã Thống Nhất, xã
An Lạc
0,7327
0,7327
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ
dân.
V Huyện Nguyên Bình 1 0,0136 0,0056 0,0016 0,0040
1
Nâng cao năng lực vận hành đường dây 35kV liên kết
02 tỉnh Cao Bằng – Bắc Kạn
Xã Thành Công
0,0136 0,0056
0,0016 0,0040
+ Công văn số 1457/PCCB-ĐT ngày 29/4/2025 của Công ty Điện lực Cao Bằng về việc
đăng ký bổ sung Kế hoạch sử dụng đất công trình Nâng cao năng lực vận hành đường dây
35kV liên kết 02 tỉnh Cao Bằng – Bắc Kạn
+ Quyết định số 107/QĐ-EVNNPC ngày 15/01/2025 về việc duyệt danh mục và tạm giao
KHV công tình ĐTCD bổ sung năm 2025 cho Công ty Điện lực Cao Bằng.
3
Đất làm vật liệu san lấp tại khu vực Lũng
Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản nhóm IV tại khu vực mỏ đất Lũng Nà, xã Hạnh
Phúc và xã Hồng Quang, huyn Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Đường giao thông liên xã Nà Chá, xã Độc Lập – Pác
Mỷ, xã Quảng Hưng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện Quảng Hòa v
phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Đường giao thông liên xã Nà Chá,
xã Độc Lập – Pác Mỷ, xã Quảng Hưng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
1
Tổng
Đất trồng
lúa
Đất rừng
đặc dụng
Đất rừng
phòng hộ
Đất rừng
sản xuất
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
STT
Tên công trình, dự án
Vị trí thực hiện
(đến cấp xã)
Văn bản pháp lý (Số hiệu, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản)
Tổng
diện tích
thực hiện dự
án (ha)
Loại đất đăng ký chuyển mục đích (ha)
VI Huyện Hà Quảng 1 0,0060 0,0004 0,0004
2
Nâng cao năng lực vận hành đối với các đường dây 35
KV có bán kính cấp điện lớn khu vực miền Đông tỉnh
Cao Bằng
Xã Mã Ba
0,0060
0,0004
0,0004
+ Tờ trình số 1521/TTr-UBND huyện Hà Quảng ngày 26/5/2025 về việc bổ sung (đợt 1)
công trình cần thu hồi đất, công trình phải chuyển mục đích sử dụng đất và Danh mục công
trình, dự án bổ sung kế hoạch sử dụng đất cấp huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng.
'+ Quyết định số 107/QĐ-EVNNPC ngày 15/01/2025 về việc duyệt danh mục và tạm giao
KHV công tình ĐTCD bổ sung năm 2025 cho Công ty Điện lực Cao Bằng.
VII Huyện Bảo Lạc 2 0,6294 0,1443 0,1443
1
Khắc phục Điểm trường Nà Cắt thuộc trường tiểu học
Hồng Trị
Xã Hồng Trị
0,6202
0,1435
+ Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 của UBND huyện Bảo Lạc về việc ban
hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp: Sửa chữa, khắc phục thiệt hại sau bão số 3 năm
2024 (bão YaGi) các công trình trường học trên địa bàn huyện Bảo Lạc.
+ Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của UBND huyện Bảo Lạc Về
việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - k thuật xây dựng Công trình: Khắc phục Điểm trường Nà
Cắt thuộc trường tiểu học Hồng Trị.
2
Nâng cao năng lực vận hành đối với các đường dây
35kV có bán kính cấp điện lớn khu vực miền Tây tỉnh
Cao Bằng
Xã Bảo Toàn
0,0092
0,0008
0,0008
Quyết định số 107/QĐ-EVNNPC ngày 15/01/2025 về việc Về việc duyệt danh mục và tạm
giao KHV công trình ĐTXD bổ sung năm 2024 cho Công ty Điện lực Cao Bằng.
VIII Huyện Bảo Lâm 1 3,8100 3,8100 3,8100
1
Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại
mỏ đá Bó Nặm - Nà Mo, khu 1, thị trấn Pác Mầu, huyện
Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
thị trấn Pác Mầu
3,8100 3,8100
3,8100
+ Văn bản số 30/CV-ĐT ngày 08/5/2025 của Công ty TNHH sản xuất vật liệu xây dựng
Đức Toàn về việc đề nghị đăng ký danh mục dự án phải chuyển mục đích đất có rừng phòng
hộ năm 2025 huyn Bảo Lâm tại Dự án khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường
tại mỏ đá Bó Nặm - Nà Mo, khu 1, thị trấn Pác Mầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng.
+ Văn bản số 03/CV-ĐT ngày 12/3/2025 của Công ty TNHH sản xuất vật liệu xây dựng
Đức Toàn Bản cam kết thực hiện đẩy nhanh tiến độ đầu tư tại mỏ mỏ đá Bó Nặm - Nà Mo,
khu 1, thị trấn Pác Mầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng theo Quyết định số 300/QĐ-UBND
ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng.
+ Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư.
+ Biên bản về việc kiểm tra thực địa dự án Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông
thường tại mỏ đá Bó Nặm - Nà Mo, khu 1, thị trấn Pác Mầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
để đăng ký danh mục phải chuyển mục đích mà có diện tích đất là đất rừng phòng hộ năm
2025, huyện Bảo Lâm.
IX Huyện Trùng Khánh 2 3,7540 2,5673 0,0033 2,5640
1
Nâng cao năng lực vận hành đối với các đường dây
35kV có bán kính cấp điện lớn khu vực miền Đông tỉnh
Cao Bằng
Xã Quang Vinh, xã
Trung Phúc
0,0240 0,0073
0,0033 0,0040
Nghị quyết số 16/NQ-HĐTV ngày 10/01/2025 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Điện
lực miền Bắc về việc Thông qua chủ trương đầu tư danh mục bổ sung kế hoạch đầu tư xây
dựng năm 2025 cho công ty Điện lực Cao Bằng, Hà Nam, Nam Định, Vĩnh Phúc; Quyết
định số 107/QĐ-EVNNPC ngày 15/01/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc
duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 cho Công ty Điện
lực Cao Bằng
2
Dự án: Đá vôi làm VLXD thông thường tại mỏ đá Phia
Lả, xóm Sơn Lộ, xã Cao Chương, huyện Trùng Khánh,
tỉnh Cao Bằng
Xã Cao Chương
3,7300
2,5600
2,5600
Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thường mỏ đá Phia Lả, xóm Sơn Lộ, xã Cao Chương, huyn Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
Giấy phép thăm dò Khoáng sản số 618 do UBND tỉnh cấp ngày 24/5/2022.
Biên bản Kiểm tra ngày 06/5/2025 của phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Trùng
Khánh.
Tổng
Đất trồng
lúa
Đất rừng
đặc dụng
Đất rừng
phòng hộ
Đất rừng
sản xuất
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
STT
Tên công trình, dự án
Vị trí thực hiện
(đến cấp xã)
Văn bản pháp lý (Số hiệu, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản)
Tổng
diện tích
thực hiện dự
án (ha)
Loại đất đăng ký chuyển mục đích (ha)
Tổng 108 54,9024 30,0602 4,5399 20,9085 4,6118
Tổng dự án, công trình
21
54,9084 27,6262 2,4489 20,9085 4,2688
Tổng cá nhân, hộ gia đình 87 2,434 2,091 0,343
(10)
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng sản xuất của hộ gia đình, cá nhân
(thuộc khoản 1, Điều 122 Luật Đất đai năm
2024).
Hiện trạng đã thực hiện san gạt một phần diện
tích; các cơ quan liên quan đang tiến hành kiểm
tra, xử lý theo quy định
Diện tích đăng ký chuyển mục đích đã san gạt,
cải tạo mặt bằng trước khi HĐND tinh cho chủ
trương chuyển mục đích sử dụng đất. Hiện trạng
sử dụng là đất thương mại dịch vụ; các cơ quan
đã tiến hành kiểm tra tuy nhiên chưa xử phạt vi
phạm hành chính do đã hết thời hiệu xử phạt vi
phạm hành chính. Hiện trạng sử dụng đất được
cập nhật vào Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
huyện Hoà An (theo điểm d, Khoản 1, Điều 40,
Luật Đất đai năm 2013). Do đó Điểm du lịch
Xuân Hoà Sơn đã phù hợp với điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoà An
(phê duyệt tại Quyết định số 962/QĐ-UBND
ngày 31/7/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng)
Phụ lục 1
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
Ghi chú
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ,
ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2025 (BỔ SUNG ĐỢT 1)
(10)
Ghi chú
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng sản xuất của hộ gia đình, cá nhân
(thuộc khoản 1, Điều 122 Luật Đất đai năm
2024).
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
I Thành phố Cao Bằng 1
1.1
Nghĩa trang nhân dân
và phục vụ giải phóng
mặt bằng các dự án đầu
tư xây dựng trên địa
bàn thành phố Cao
Bằng
Xã Hưng
Đạo
4,1409
0,264 3,652
Nghĩa trang nhân dân và phục
vụ giải phóng mặt bằng các dự
án đầu tư xây dựng trên địa
bàn thành phố Cao Bằng
Xã Hưng Đạo
6,0464
0,0789 5,2251
Nghị Quyết số 76/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 271/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Cao
Bằng
II Huyện Bảo Lạc 1
III Huyện Nguyên Bình 1
- Giai đoạn 1: Đường giao
thôngliên kết vùng chuỗi du
lịch cộng đồng Nà Mùng, xã
Phan Thanh, huyện Nguyên
Bình, tỉnh Cao Bằng
4,8370
0,167 0,59
- Giai đoạn 2: Đường giao
thông liên huyện Nà Mùng, xã
Phan Thanh, huyện Nguyên
Bình, tỉnh Cao Bằng sang
An Thắng, huyện Pác Nặm,
tỉnh Bắc Kạn
1,3400
1,18
Tổng 3 179,378 5,111 - 18,780 28,272 183,627 4,937 - 19,960 30,761
Đất rừng
đặc dụng
-
-
Đất rừng
đặc dụng
-
+ Tờ trình số 136/TTr-BQL ngày 26/3/2025 của Ban QLDA ĐT&XD huyện
Nguyên Bình về việc đề nghị đăng ký dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2025
+ Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 của UBND huyện Nguyên
Bình phê duyệt dự án đầu xây dựng công trình: Đường giao thông liên kết
vùng chuỗi du lịch cộng đồng Mùng, Phan Thanh, huyện Nguyên Bình,
tỉnh Cao Bằng.
+ Quyết định số 3351/QĐ-UBND ngày 19/10/2023 của UBND huyện Nguyên
Bình phê duyệt bản vẽ thi công dự toán xây dựng công trình: Đường giao thông
liên kết vùng chuỗi du lịch cộng đồng Mùng, Phan Thanh, huyện Nguyên
Bình, tỉnh Cao Bằng.
+ Quyết định số 4286/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND huyện Nguyên
Bình về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng công trình:
Đường giao thông liên huyện Mùng, Phan Thanh huyện Nguyên Bình tỉnh
Cao Bằng sang xã An Thắng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
+ Công văn số 133/BQL ngày 28/3/2025 của Ban quản dự án đầu Xây
dựng huyện Nguyên Bình về việc giải trình làm tên dự án, quy diện tích
Đường giao thông liên huyện Mùng, Phan Thanh huyện Nguyên Bình
tỉnh Cao Bằng sang xã An Thắng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
+ Công văn số 1126/UBND-BQL ngày 11/5/2025 của UBND huyện Nguyên
Bình về việc giải trình làm thống nhất tên dự án, quy diện tích đăng kế
hoạch sử dụng đất của dự án Đường giao thông liên kết vùng chuỗi du lịch cộng
đồng Nà Mùng, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao
4,691
18,190
25,536
3.1
Đường giao thông liên
kết vùng chuỗi du lịch
cộng đồng Nà Mùng,
xã Phan Thanh, huyện
Nguyên Bình, tỉnh Cao
Bằng
Xã Phan
Thanh
4,837
0,167
0,590
Xã Phan
Thanh
(1) Căn cứ Nghị Quyết số 106/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng
nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc
dụng, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025
(2) Quyết định chủ trương đầu số 99/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND
tỉnh Cao Bằng;
(3) Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 14/2/2020 của UBND tỉnh Cao Bằng
về việc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu dự án thuỷ điện Bảo Lạc A,
huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng;
(4) Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 của UBND tỉnh Cao Bằng
về việc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu dự án thuỷ điện Bảo Lạc A,
huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng;
(5) Văn bản số 1151/UBND-GT ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Cao Bằng về
chủ trương triển khai dự án phương án đầu xây dựng tuyến đường ra mốc 589,
huyện Bảo Lạc thuộc dự án thủy điện Bảo Lạc A
24,620
Thủy điện Bảo Lạc A, huyện
Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Xã Cô Ba,
Khánh Xuân,
Thượng Hà,
Bảo Toán, Thị
trấn Bảo Lạc
171,404
Tên dự án, công trình (theo
quyết định phê duyệt)
Vị trí thực
hiện
(cấp xã)
Tổng diện tích
thực hiện dự
án (ha)
Diện tích chia theo loại đất (ha)
2.1
Thủy điện Bảo Lạc A,
huyện Bảo Lạc, tỉnh
Cao Bằng
Xã Cô Ba,
Khánh
Xuân,
Thượng
Hà, Bảo
Toán, Thị
trấn Bảo
Lạc
170,40
4,680
18,190
Phụ lục 2
DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH NHU CẦU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM 2025 (ĐIỀU CHỈNH ĐỢT 1)
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
NỘI DUNG ĐÃ ĐƯỢC THÔNG QUA
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Đất trồng lúa
Đất rừng
phòng hộ
Đất rừng sản
xuất
STT
Tên dự án, công trình
(theo quyết định phê
duyệt)
Vị trí
thực hiện
(cấp xã)
Tổng diện tích
thực hiện dự án
(ha)
Văn bản pháp lý (Số hiệu, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản)
Đất trồng lúa
Đất rừng
phòng hộ
Đất rừng sản
xuất
Diện tích chia theo loại đất (ha)
(17)
Trong quá trình triển khai lập dự án, chủ đầu
tư đã thực hiện công tác khảo sát theo thiết kế
ban đầu thì có một phần đất nằm trong phạm
vi thu hồi đất dự án là rừng tự nhiên (Khoảng
2,001 ha), do đó, điều chỉnh thiết kế, chuyển
vị trí đường kết nối sang vị trí khác để tránh
chiếm dụng phần diện tích rừng tự nhiên,
đồng thời tăng diện tích sử dụng đất do cần
mở đường kết nối vào khu vực Nghĩa trang
Bổ sung giai đoạn 02 của dự án là: Đường
giao thông liên huyện Nà Mùng, xã Phan
Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
sang xã An Thắng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc
Kạn (bổ dung 1,34 ha trong đó 1,18 ha đất
rừng phòng hộ và 0,16 ha đất khác)
Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc
dụng, đất rừng sản xuất từ 47,49 ha lên
48,417 ha tăng 0,927 ha (trong đó đất trồng
lúa 0,011ha, đất rừng sản xuất 0,916ha).
Đường vận hành VH2 hạng mục công trình
thuộc dự án thủy điện Bảo Lạc A chiều dài
1,19 km đi qua vai phải đập một số vị trí
của tuyến đường không đảm bảo ổn định mái
đào ta luy dương nguy sạt trượt nên
cần thiết kế hiệu chỉnh mở rộng một số vị trí
để đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH NHU CẦU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM 2025 (ĐIỀU CHỈNH ĐỢT 1)
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
Ghi chú
STT Họ - tên Địa chỉ thửa đất Số Thửa Số t
Diện tích
đăng ký
chuyển mục
đích (m2)
Loại đất
trước khi
chuyển
Loại đất
đăng ký
chuyển sang
Quy
hoạch
SDĐ
Ghi chú
A Thành phố Cao Bằng 17.012,7
1
Ma Thị Huyền
Mai Minh Thành
Tổ 8, Sông Bằng 182 58 89,2 LUA ODT ODT
2
Triệu Thanh Hương
Đàm Trung Quyền
Đà Quận, Hưng Đạo 371 15 300 LUC ONT ONT
3
Cảnh Thúy Kiều
Lê Tiến Việt
Hồng Quang 1, Hưng Đạo 466 6 200 LUC TMD
TMD,
DGT
4
Vũ Quang Luyện
Phương Thị Hiền Ngọc Quyến, Hưng Đạo 329 15 75 LUC
ONT ONT
5
Phạm Thị Bình Tổ 10, Đề Thám 106 74 40 LUK
ODT
DGT,
ODT
6
Nguyễn Thị Bé Đà Quận, Hưng Đạo 508 15 19 LUC
ONT ONT
7
Hoàng Quang Tuyến Tổ 11, Đề Thám 52 20 111,7 LUC
ODT ODT
8
Hoàng Quang Tuyến
Nguyễn Thị Hà Tổ 11, Đề Thám 174 20 18,2 LUC
ODT ODT
9
Nông Thị Chiêm Bây, Ngọc Quyến, HĐ 501 15 235,9 LUC
ONT ONT
10
Nguyễn Đình Quý Ngọc Quyến, Hưng Đạo 484 21 80 LUC
ONT ONT
11 Nguyễn Thị Thu Hường
Ngọc Quyến, Hưng Đạo
18 22 228,9 LUC ONT ONT
12 Nông Thiện An Tổ 07, Sông Hiến 1 65 391,5 RSX ODT ODT
13 Bế Quốc Bảo Tổ 11, Đề Thám 176 20 165 LUC ODT ODT
14 Đinh thị Kiến Tổ 16, Tân Giang 216 11 120 LUK ODT ODT
15 Lê Thị Thu Hiền Nam Phong 3, Hưng Đạo 210 29 200,3 LUC ONT HNK
16 Lê Thị Thu Hiền Nam Phong 3, Hưng Đạo 211 29 317,2 LUC HNK HNK
17
Nguyễn Văn Ven
Lục Thị Hiệp
Tổ 7, Đề Thám 240 21 127,3 LUC ODT ODT
18
Nguyễn Văn Ven
Lục Thị Hiệp
Tổ 7, Đề Thám 239 21 130,2 LUC ODT ODT
19
Nguyễn Văn Ven
Lục Thị Hiệp
Tổ 7, Đề Thám 236 21 400 LUC ODT ODT
20 Đàm Thị Gióng tổ 9, Đề Thám 24 58 213,9 LUC ODT ODT
21 Nguyễn Văn Hoạt Tổ 1, Đề Thám 123 109 500,2 RSX ODT
ODT,
DSK
22
Phan Anh Thái
Trần Thị Minh Huyền
Tổ 8, Đề Thám 24 59 264,1 LUC ODT ODT
23
Nông Chí Báu
Bế Thị Diệp
Tổ 9, Đề Thám 73 53 160 LUK ODT ODT
24 Đoàn Văn Chí Tổ 1, Ngọc Xuân 10 33 224,7 LUK HNK ODT
25 Vũ Thị Thu Hương Hồng Quang 1, 111 76 200 LUC ONT
ONT,
DGT
26
Phạm Thị Hương
Phạm Chí Thành
Tổ 1, Đề Thám 105 95 300 LUK ODT CLN
27
Đàm Văn Lâm
Nguyễn Thị Linh
Xóm 6, Vĩnh Quang 980 1 244,8 RSX ONT
28 Đàm Văn Tiến Tổ 5, Sông Hiến 81 32 121,6 LUK ODT
ODT,
DGT
29 Linh Thị Liên Tổ 6, Ngọc Xuân 172 58 81,6 LUC ODT ODT
30
Nguyễn Phương Vượng
Nguyễn Thị Nga
Tổ 4, Ngọc Xuân 7 12 1241,9 RSX ODT ODT
31 Lý Thị Đào Tổ 9, Đề Thám 201 8 540,6 LUC ODT
ODT,
DGT
32
Lý Văn Hướng
Phạm Thị Mai
Tổ 9, Đề Thám 182 8 447 LUC ODT
ODT,
DGT
33 Nông Tiến Dũng Tổ 8, Đề Thám 81 59 50 LUC ODT
ODT
34
Hoàng Trung Cẩn
Vi Thị Thanh Xuân
Tổ 8, Đề Thám 355 13 236,3 LUC ODT
LUA,
DGT
35 Đàm Nhật Lam Hòa Chung 182 33 1171,4 LUK ODT
LUA,
ODT,
DGT
36 Bùi Thanh Tuấn, Phạm Thị Mây Xóm 2, xã Chu Trinh 180 44 400 LUC ODT ONT
37
Nguyễn Chương
Nguyễn Thị Thu Hường
Hưng Đạo 18 22 228,9 LUC ONT ONT
38
Hoàng Tuấn Phương
Vĩnh Quang
788 30 140 LUC ONT
ONT,
DGT
39
Phan Văn Giang
Vĩnh Quang
927 14 200 LUC ONT
ONT
40
Trương Thị Hồ
Vĩnh Quang
308 33 281,8 LUC ONT
ONT
41 Nông Minh Mạnh Đề Thám 56 92 100 LUK ODT ODT
42 Đoàn Thị Hiếu Tổ 7, ĐỀ Thám 126 65 408,1 LUC ODT ODT
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ NHU CẦU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG
ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2025 (BỔ SUNG ĐỢT 1)
Phụ biểu
STT Họ - tên Địa chỉ thửa đất Số Thửa Số t
Diện tích
đăng ký
chuyển mục
đích (m2)
Loại đất
trước khi
chuyển
Loại đất
đăng ký
chuyển sang
Quy
hoạch
SDĐ
Ghi chú
43
Vũ Văn Đối
Lê Thị Nhung
Tổ 1, Đề Thám 112 109 1051,8 RSX ODT, HNK ODT
44 Nguyễn Minh Đoàn - Bế Minh Thư Sông Hiến 220 42 175,6 LUC ODT ODT
45 Nguyễn Lương Cao Đề Thám 76 99 75 LUC ODT ODT
46 Trần Danh Bình Sông Bằng 259 63 967,2 LUC ODT ODT
47 Mùng Kim Lám Sông Hiến 67 32 69,6 LUK ODT ODT
48 Trần Danh Bình Sông Bằng 263 63 74,9 LUC ODT ODT
49 Trần Danh Bình Sông Bằng 261 63 165,4 LUK ODT ODT
50 Trần Danh Bình Sông Bằng 226 63 129,6 LUK ODT ODT
51 Nguyễn Thị Bích Sông Bằng 262 63 1092,4 LUC ODT ODT
52 Hà Văn Xuyên Ngọc Xuân 191 58 198 LUK ODT ODT
53 Đoàn Minh Trường Đà Quận, Hưng Đạo 437 22 337,9 LUC ONT ONT
54 Đàm Xuân Thụ - Đàm Thị Bay Phường Ngọc Xuân 185 57 200 LUC ODT ODT
55 Hoàng Thuý Vân Xóm Hồng Quang 1 59 74 400 LUC ONT ONT
56 Nguyễn Thị Loan Xóm Nam Phong 3 481 35 388,1 LUC TMD TMD
57 Nông Văn Trạng - Ma Thị Huyền Trang Tổ 8, phường Sông Hiến 111 49 56,5 LUC ODT ODT
58 Nguyễn Đức Tú - Trần Thị Mậu Tổ 7, phường Ngọc Xuân 127 68 56,6 LUC ODT ODT
59 Nguyễn Thị Nương Tổ 3, Hòa Chung 67 28 369,8 LUC ODT ODT
60 Hà Văn Xuyên Tổ 6, Ngọc Xuân 191 58 198 LUK ODT ODT
B Huyện Hạ Lang
1 Hoàng Minh Trỗi thị trấn Thanh Nhật 151 3-5 120,0 LUA ODT ODT
2 Nông Nhật Mai thị trấn Thanh Nhật 162 3-5 114,6 LUA ODT ODT
3 Hoàng Văn Hạnh thị trấn Thanh Nhật 71 27 513,0 LUA ODT ODT
4 Nông Thị Bích Huyền thị trấn Thanh Nhật 168 23 156,1 LUA ODT ODT
5 Thẩm Thị Trí Quyển thị trấn Thanh Nhật 76 7-5 59,1 LUA ODT ODT
6 Lương Thị Túc thị trấn Thanh Nhật 9 19-5 855,9 LUA ODT ODT
7 Lý Thị Lộc thị trấn Thanh Nhật 27 23-5 235,6 LUA ODT ODT
8 Nông Đại Từ Xã An Lạc 37 11-5 418,1 LUA ONT ONT
9 Lương Văn Toàn thị trấn Thanh Nhật 35 11-5 622,3 LUA ONT ONT
10 Hà Văn Sùng Xã Cô Ngân 43 34 150 LUA ONT ONT
11 Đàm Văn Tuân Xã Cô Ngân 22 34 320 LUA ONT ONT
12 Nông Văn Tiều Xã Cô Ngân 26 61 426 LUA ONT ONT
13 Nông Văn Tuệ Xã Cô Ngân 204 58 253 LUA ONT ONT
14 Hà Thị Nha Xã Cô Ngân 178 58 213 LUA ONT ONT
15 Bế Đan Trường Xã Cô Ngân 140 31 328 LUA ONT ONT
16 Nông Văn Dưỡng Xã Cô Ngân 5 24 372 LUA ONT ONT
17 Phan Văn Ưu Xã Cô Ngân 165 56 150 LUA ONT ONT
18 Nông Văn Khuyến Xã Thống Nhất 70 54 636,0 LUA ONT ONT
19 Hoàng Văn Chửng Xã Thống Nhất 52 54 647,8 LUA ONT ONT
20 Hứa Văn Hiển Xã An Lạc 150 120 324,0 LUA ONT ONT
21 Hứa Văn Thuận Xã An Lạc 17,18 123 256,0 LUA ONT ONT
22 Hoàng Văn Minh Xã An Lạc 155 48 370,0 LUA ONT ONT
23 Bế Văn Háy Xã An Lạc 109 124 245,0 LUA ONT ONT
24 Hứa Văn Xuân Xã An Lạc 234 102 314,0 LUA ONT ONT
25 Trịnh Văn Sen Xã An Lạc 57 36 580,0 LUA ONT ONT
26 Hoàng Văn Út Xã An Lạc 26 21 423,0 LUA ONT ONT
27 Nông Văn Núm Xã An Lạc 24 84 436,5 LUA ONT ONT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 34/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025 (bổ sung, điều chỉnh đợt 01)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Nghị quyết 76/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định 33/2026/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội; ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×