• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2715/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/08/2025 11:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2715/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2715/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2715/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2715/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2715 /QĐ-UBND
Huế, ngày 26 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư
trong lĩnh vực khai thác thuỷ sản;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân
cấp quản lý tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy
sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban
hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
4609/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã
trên địa bàn thành phố Huế. (Có Danh mục và Nội dung cụ thể TTHC kèm theo)
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy
định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các
TTHC, hoàn thành trước ngày 27/8/2025.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng
dẫn tại các Quyết định số: 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường; 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường và số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp
quản lý tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại
vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm
theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) công khai trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Huế;
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố,
- TT PVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSKT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 2715/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Cách thức và địa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1.
Xóa đăng ký tàu cá
(Đối với tàu cá có
chiều dài lớn nhất
dưới 12 mét)
1.003681
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
quy định
- Luật Thủy sản 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017
- Thông tư 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15-11-2018
- Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày
18/01/2022
- Quyết định số 839/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025 của
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố chuẩn hoá thủ
tục hành chính lĩnh vực thủy
sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày
06/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về việc
Sửa đổi, bổ sung một số
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Cơ
quan chuyên môn
về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
- Cơ
quan/Người
có thẩm
quyền quyết
định;
- Cơ quan
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
2
điều của Quy định phân cấp
quản lý tàu cá có chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt
động khai thác thủy sản tại
vùng biển ven bờ, vùng nội
địa trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm
theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày
27/7/2023 của Ủyban nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế)
2
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá (Đối
với tàu cá có chiều
dài lớn nhất dưới 12
mét)
1.003650
Chưa có
văn bản
quy định
- Luật Thủy sản 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017
- Thông tư 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15-11-2018
- Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày
18/01/2022
- Thông tư số 05/2025/TT-
BNNMT ngày 02/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư trong
lĩnh vực khai thác thuỷ sản.
- Quyết định số 2310/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Cơ
quan chuyên môn
về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
- Cơ
quan/Người
có thẩm
quyền quyết
định;
- Cơ quan
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
3
chính lĩnh vực thủy sản được
sửa đổi, bổ sung thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày
06/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về việc
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định phân cấp
quản lý tàu cá có chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt
động khai thác thủy sản tại
vùng biển ven bờ, vùng nội
địa trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm
theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày
27/7/2023 của Ủyban nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế)
3
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá
(Đối với tàu cá có
chiều dài lớn nhất
dưới 12 mét)
1.003634
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng
Chưa có
văn bản
quy định.
- Luật Thủy sản 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017
- Thông tư 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15-11-2018
- Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày
18/01/2022
- Quyết định số 839/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Cơ
quan chuyên môn
về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
- Cơ
quan/Người
có thẩm
quyền quyết
định;
- Cơ quan
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
4
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
của của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố chuẩn hoá thủ
tục hành chính lĩnh vực thủy
sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày
06/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về việc
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định phân cấp
quản lý tàu cá có chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt
động khai thác thủy sản tại
vùng biển ven bờ, vùng nội
địa trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm
theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày
27/7/2023 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế)
Cấp, cấp lại giấy
phép khai thác thuỷ
sản (Đối với tàu cá
có chiều dài lớn nhất
dưới 12 mét)
1.004359
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
cấp mới
40.000
đồng/lần
; cấp lại
20.000
đồng/lần
- Luật Thủy sản 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017
- Nghị định 26/2019/NĐ-CP
ngày 08-03-2019
- Nghị định số 37/2024/NĐ-
CP ngày 04/4/2024
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Cơ
quan chuyên môn
-Cơ
quan/Người
có thẩm
quyền quyết
định;
- Cơ quan
thực hiện;
5
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Thông tư số 94/2021/TT-
BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Quyết định số 839/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố chuẩn hoá thủ
tục hành chính lĩnh vực thủy
sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày
06/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về việc
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định phân cấp
quản lý tàu cá có chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt
động khai thác thủy sản tại
vùng biển ven bờ, vùng nội
địa trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm
theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày
27/7/2023 của Ủyban nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế)
về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
- Căn cứ
pháp lý.
6
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên thủ tục: Xóa đăng ký tàu cá
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn và nộp hồ sơ tại bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Bước 2: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy
tờ có trong hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố chuyển hồ sơ cho Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
giải quyết.
- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
theo quy định, Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã cấp Giấy
chứng nhận xóa đăng ký tàu cá theo Mẫu số 11.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022; bàn giao Giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá cũ đã cắt góc phía trên bên phải và hồ sơ đăng ký gốc của tàu cho chủ
tàu. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá, cơ quan có thẩm
quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Bước 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố trả kết quả tổ chức, cá nhân.
Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá được cấp 01 bản chính cho chủ tàu; Đối với
tàu cá bị phá hủy, phá dỡ hoặc chìm đắm không thể trục vớt được quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 72 Luật Thủy sản, chậm nhất 30 ngày kể từ ngày tàu cá bị phá hủy, phá
dỡ hoặc chìm đắm, chủ tàu phải nộp lại bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
cho cơ quan nơi tàu cá đăng ký (trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá bị
mất); Cơ quan đăng ký tàu cá xóa tên tàu cá trong sổ đăng ký tàu cá quốc gia; Đối với
tàu cá mất tích được quy định tại điểm b khoản 1 Điều 72 Luật Thủy sản, cơ quan
đăng ký tàu cá mất tích phải thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng. Chậm
nhất 30 ngày, sau thời hạn 01 năm kể từ ngày có thông báo, chủ tàu có tàu cá mất tích
phải nộp lại bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cho cơ quan nơi tàu cá đăng
ký (trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá bị mất); Cơ quan đăng ký tàu cá
xóa tên tàu cá trong sổ đăng ký tàu cá quốc gia.
Địa chỉ tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 8h00 đến 11h00, buổi chiều
từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu và sáng thứ Bảy hàng tuần (trừ
các ngày Lễ, ngày nghỉ theo quy định)
Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
7
Thành phần, số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) Tờ khai xóa đăng ký tàu cá theo Mẫu số 10.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá; trường hợp Giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá bị mất, chủ tàu phải khai báo và nêu rõ lý do.
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo
quy định.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đề nghị.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá
Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai xóa đăng ký tàu cá theo Mẫu số
10.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Khoản 1 Điều 72 Luật Thủy sản quy định:
1. Tàu cá bị xóa đăng ký thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Tàu cá bị hủy, phá dỡ hoặc chìm đắm không thể trục vớt;
b) Tàu cá bị mất tích sau 01 năm kể từ ngày thông báo chính thức trên phương
tiện thông tin đại chúng;
c) Tàu cá được xuất khẩu, bán, tặng cho, viện trợ;
d) Theo đề nghị của chủ tàu cá.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng
kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu
công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý tàu cá có chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa
8
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủyban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là
UBND thành phố Huế).
Mẫu số 10.ĐKT- Thông tư
số 01/2022/TT-BNNPTNT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
SOCIALISTREPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom -
Happ
i
ness
TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Kính gửi:
……………………….(1)
Đề nghị xóa đăng ký tàu cá với các thông số dưới đây kể từ ngày
….../….../20………
Kindly deregister the with the following particulars from date
……………..…………
Tên
………………..(2)................................
Hô hiệu/số IMO: ......................................
Name Call sign/IMO number
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu): .......................................................................
Shipowner (name, address and ratio of ownership)
Người đề nghị xóa đăng ký (tên, địa chỉ): .....................................................................
Applicant (name, address)
Nơi đăng ký: ..................................................................................................................
Place of registry
Số đăng ký: ................................................; Ngày đăng ký: ..........................................
Number of registration Date of registration
Cơ quan đăng ký: ...........................................................................................................
The Registrar of ship
Lý do xin xóa đăng ký ...................................................................................................
Reasons to deregister .............................................................................................
Date…………., ngày ... tháng ... năm…
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
CHỦ SỞ
HỮU
Owner
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký The ship Registration office
Type of transport facility registration/registry (vessel, public service ship)
(2) Tên phương tiện Name of transport facility
Mẫu số 11.ĐKT- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom –
Happ
i
ness
GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ TÀU
CÁ
Certificate of deregistration of Fishing
Vesse
l
…………(1) .... Chứng nhận tàu cá có các thông số dưới đây đã được xóa đăng ký trong
Sổ đăng ký tàu cá quốc gia:
………. Hereby certify that the ship with the following particulars has been eregistered
from the Viet Nam National ships registration book:
Tên …………………...(2)............................. Hô hiệu/Số IMO: .......................
Name Call sign/IMO number
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ..............................................................
Owner (name, address, ratio of ownership)
Số GCN đăng ký: ....................................................................................................
Number of registration
Ngày đăng ký: ....................................................................................................Date of
registration
Cơ quan đăng ký: ...................................................................................................
The Registrar of ship
Người đề nghị (tên, địa chỉ): ...................................................................................
Applicant (name, address)
Lý do xóa đăng ký ....................................................................................................
Reasons to deregister
Ngày có hiệu lực xóa đăng ký: .................................................................................
Date of deregist
Số đăng ký: ..................................... Cấp tại .......... , ngày …... tháng …... năm …...
Number of registration Issued at ………………, on ...............
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
Full name, signature of duly authorized official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(2) Tên tàu
Name of transport facility
2. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn và nộp hồ sơ tại bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Bước 2: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ có
trong hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ. Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
chuyển hồ sơ cho Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã giải quyết.
- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
theo quy định, Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã có trách nhiệm
làm thủ tục đăng ký, vào sổ đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản và cấp Giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục XVI ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT và cấp Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá
theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT; Trường
hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản cơ quan có thẩm
quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Bước 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố trả kết quả tổ chức, cá nhân.
Địa chỉ tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 8h00 đến 11h00, buổi chiều từ
13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu và sáng thứ Bảy hàng tuần (trừ các
ngày Lễ, ngày nghỉ theo quy định).
Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phần, số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
1) Hồ sơ đối với tàu đóng mới gồm:
a) Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ cơ sở đóng tàu cấp theo Mẫu số
03.ĐKT Phụ lục Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
c) Bản chính văn bản chấp thuận đóng mới đối với tàu cá hoặc văn bản phê duyệt
của cơ quan có thẩm quyền đối với tàu công vụ thủy sản;
d) Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước
bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
đ) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
e) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất
từ 12 mét trở lên.
2) Hồ sơ đối với tàu cải hoán gồm:
a) Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước
bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
c) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu (đối với tàu có chiều
dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
đ) Bản chính Giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu theo Mẫu số 04.ĐKT Phụ
lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
e) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký cũ;
g) Văn bản chấp thuận cải hoán của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3) Hồ sơ đối với tàu được mua bán, tặng cho gồm:
a) Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước
bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
c) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu (đối với tàu có chiều
dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
đ) Bản chính Giấy tờ chuyển nhượng quyền sở hữu tàu theo quy định;
e) Văn bản chấp thuận mua, bán tàu cá của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trừ trường
hợp tàu cá mua bán trong tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
g) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ kèm theo hồ sơ đăng ký gốc của
tàu;
h) Bản chính Giấy chứng nhận xóa đăng ký.
4) Hồ sơ đối với tàu nhập khẩu gồm:
a) Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước
bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế;
c) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu (đối với tàu có chiều
dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
đ) Bản sao có chứng thực văn bản cho phép nhập khẩu tàu cá của cơ quan có thẩm
quyền;
e) Bản chính Giấy chứng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chứng thực bản
dịch tiếng Việt đối với tàu cá đã qua sử dụng;
g) Bản sao có chứng thực Tờ khai Hải quan có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải
quan;
h) Bản sao có chứng thực Biên lai nộp các khoản thuế theo quy định của pháp luật
Việt Nam.
5) Hồ sơ đối với tàu thuộc diện thuê tàu trần gồm:
a) Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
c) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất
từ 12 mét trở lên.
d) Bản chính Giấy chứng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chứng thực bản
dịch tiếng Việt đối với tàu cá, tàu công vụ thủy sản đã qua sử dụng;
đ) Bản sao có chứng thực Tờ khai hải quan có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải
quan;
e) Bản sao có chứng thực biên lai nộp các khoản thuế theo quy định của pháp luật
Việt Nam.
g) Bản chính văn bản chấp thuận cho thuê tàu trần do cơ quan nhà nước Việt Nam
có thẩm quyền cấp;
h) Bản chính hợp đồng thuê tàu trần.
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo
quy định.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đề nghị.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu
công vụ thủy sản theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục XVI Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT; Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT.
Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai đăng ký tàu cá theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục
XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Khoản 3 Điều 71 Luật Thủy sản quy định:
3. Tàu cá được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Có giấy tờ chứng minh về sở hữu hợp pháp tàu cá;
b) Có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá đối với tàu cá quy định phải đăng kiểm;
c) Có giấy chứng nhận tạm ngừng đăng ký tàu cá đối với trường hợp thuê tàu trần;
giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá đối với trường hợp nhập khẩu, mua bán, tặng cho
hoặc chuyển tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
d) Chủ tàu cá có trụ sở hoặc nơi đăng ký thường trú tại Việt Nam.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm
an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT ngày 02/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực khai thác thuỷ sản.
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý tàu cá có chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủyban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là
UBND thành phố Huế)
Mẫu số 02.ĐKT (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/ TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
(*)
Kính gửi: ..........................................................................................
Họ tên người đứng khai:.............................................................................
Thường trú tại: .............................................................................................
Số CCCD/CMND:…………………….........................................................
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá/tàu công vụ thủy sản
(*)
với nội dung sau:
1. Đặc điểm cơ bản của tàu như sau:
Tên tàu: …...................................; Công dụng (nghề):….............................
Năm, nơi đóng: ….........................................................................................
Cảng đăng ký: …...........................................................................................
Thông số cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=………
Ltk =……..; Btk…=……....; d=….....…
Vật liệu vỏ: …....................................; Tổng dung tích (GT): ….................
Trọng tải toàn phần, (DW): ….....................Số thuyền viên,người…...............
Nghề chính: …..........................................Nghề phụ:….................................
Vùng hoạt động:…..........................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiệu máy
Số máy
Công suất
định mức, kW
Vòng quay định
mức, rpm
Ghi chú
2. Họ tên, địa chỉ của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ):
TT
Họ và tên
Địa chỉ
Chứng minh nhân dân/căn
cước công dân
Tôi xin cam đoan sử dụng tàu đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các quy định của
pháp luật Nhà nước.
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.
Mẫu số 03.ĐKT (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XƯỞNG
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /GCNXX
…….., ngày… tháng … năm 20..
GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XƯỞNG
Tên sản phẩm:…………………………………………………………......
Nơi đóng:………….……………………………………………………....
Địa chỉ:………………………………………………………………..........
Năm đóng:………………………………………………………….............
Ký hiệu thiết kế:………………………………………………………........
Đơn vị thiết kế thiết kế:……………………………………………….........
Cơ sở đăng kiểm: .........................................................................................
Thông số cơ bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vật liệu vỏ:………………………; cấp tàu:……………...………………
Công dụng (nghề): .....................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiệu máy
Số máy
Công suất (kW)
Năm chế tạo
Nơi chế tạo
Đã hoàn thành việc đóng mới, đủ điều kiện xuất xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
Mẫu số 04.ĐKT (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI HOÁN, SỬA CHỮA TÀU
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /GCNXX
…….., ngày…tháng…năm…
GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI HOÁN, SỬA CHỮA TÀU
Tên sản phẩm:…………………………………………………………
Nơi cải hoán, sửa chữa:………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Thời gian thực hiện: từ ngày ... tháng ... năm.. đến ngày ... tháng ...năm…
Ký hiệu thiết kế:………………………………………………………
Đơn vị thiết kế:……………………………………………………………..
Cơ sở đăng kiểm phê duyệt thiết kế: ………....……………………………
Thông số cơ bản trước cải hoán/sửa chữa (m):
Lmax=……; Bmax=……..;
D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………......
Vật liệu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dụng (nghề): .......................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiệu máy
Số máy
Công suất (kW)
Năm chế tạo
Nơi chế tạo
Thông số cơ bản sau cải hoán/ sửa chữa (m):
Lmax=………; Bmax=…….;
D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………...
Vật liệu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dụng (nghề): .......................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiệu máy
Số máy
Công suất (kW)
Năm chế tạo
Nơi chế tạo
Đã hoàn thành việc cải hoán/ sửa chữa, đủ điều kiện xuất xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
Mẫu số 05.ĐKT (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
N
0
…………
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
(*)
REGISTRATION CERTIFICATE OF FISHING VESSEL/SHIPS DUTY
FISHERIES
(*)
......(**).....
Chứng nhận tàu cá/tàu công vụ thủy sản
(*)
có các thông số dưới đây đã được đăng ký
vào Sổ Đăng ký tàu cá Việt Nam:
Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries
(*)
with the following
specifications has been registered into The Vietnam National Vessel Registration Book:
Tên tàu:
Name of Vessel
Hô hiệu:
Signal Letters
Chủ tàu:
Vessel owner
Nơi thường trú:
Residential Address
Kiểu tàu:
Type of Vessel
Công dụng (nghề):
Used for (fishing gear)
Tổng dung tích, GT:
Gross Tonnage
Trọng tải toàn phần: tấn
Dead weight
Chiều dài L
max
, m:
Length overal
Chiều rộng B
max
, m:
Breadth overal
Chiều dài thiết kế L
tk
, m:
Length
Chiều rộng thiết kế B
tk
, m:
Breadth
Chiều cao mạn D, m:
Draught
Chiều chìm d, m:
Depth
Vật liệu vỏ:
Materials
Tốc độ tự do hl/h:
Speed
Năm và nơi đóng:
Year and Place of Build
Số lượng máy:
Number of Engines
Tổng công suất (kW):
Total power
Ký hiệu máy
Type of machine
Số máy
Number engines
Công suất
(kW)
Power
Năm và nơi chế tạo
Year and place of
manufacture
.............................
..................................
.........................
.................................................
Cảng đăng ký:
Port Registry
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
Register of Vessels
Số đăng ký:
Number or registry
Giấy chứng nhận này có hiệu lực
đến
(***)
: ………
This certificate is valid until
Cấp tại …, ngày ….tháng…năm…….
Issued at… Date
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
THÔNG TIN VỀ CHỦ SỞ HỮU TÀU
(***)
TTT
Họ và tên
Địa chỉ
Chứng minh
nhân dân/căn cước
công dân
Tỷ lệ cổ phần
(%)
Ghi chú (note):
(*) Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).
(**) Cơ quan quản lý thủy sản của tỉnh (the provincial fisheries management
agency);Cơ quan quản lý thủy sản trung ương là Cục Thủy sản và Kiểm ngư (the
central fisheries management agency is the Directorate of Fisheries).
(***) Ghi thời hạn theo thời hạn thuê tàu trần đối với trường hợp thuê tàu trần,
không thời hạn đối với các trường hợp khác.
(****) Đối với trường hợp tàu thuộc sở hữu nhiều chủ.
Mẫu số 05 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT)
MẪU SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN
SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
1. Mặt ngoài của trang bìa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SỔ DANH BẠ
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Số đăng ký: ……………..
Chủ tàu:…………………
Số sổ:.....................
Năm………….
Quy cách sổ:
- Kích thước: A5 ( 14,8 x 21) cm;
- Bìa nền màu đỏ, các trang nền màu trắng
2. Trang 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SỔ DANH BẠ
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Số đăng ký: .............................................................................................................
Chiều dài tàu: ..........................................................................................................
Nơi đăng ký: ............................................................................................................
Chủ tàu cá: .......................................................; Điện thoại: ...................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................; Số định danh cá nhân: ............................
Nơi thường trú::........................................................................................................
Sổ danh bạ này gồm 120 trang,
được đánh số thứ tự từ 01 đến 120
……..Ngày ……. tháng……năm…….
..........................
(Ký tên, đóng dấu)
Năm…………
3. Trang 2
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
TT
Họ và tên
Ngày tháng
năm sinh
Số định danh
cá nhân
Chức danh
Số văn bằng/
chứng chỉ
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
…
…
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
.......... Ngày ......... tháng ........ năm ..........
XÁC NHẬN CỦA ..........................
(Ký tên, đóng dấu)
4. Trang 3 đến trang 18
THAY ĐỔI, BỔ SUNG DANH SÁCH THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Thuyền viên được thay
Thuyền viên mới
Ghi chú
TT
Họ và tên
Chức danh
Họ và tên
Ngày tháng
năm sinh
Số định danh
cá nhân
Số văn bằng,
chứng chỉ
1
2
3
4
5
6
.....
....
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
……..Ngày ……. tháng……năm…….
XÁC NHẬN CỦA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)
5. Trang 19 đến trang 120:
CHỨNG THỰC CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT
Rời cảng
Xuất bến
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý
cảng cá: ……………………..………….…
Ngày……... tháng ……... năm ……..….…
Nội dung:…………………….…………….
………………………….………………….
Nhận xét: ………………….…....................
…………………………..………….……..
……………………….…….……………...
Tổ chức quản lý cảng cá
(Ký, đóng dấu)
Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát
Biên phòng: ……………………..………
Ngày……... tháng ……... năm ……..…..
Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)
Nhận xét: ……………………....................
……………………...….…….……………
……………………….……………………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)
Cập cảng
Nhập bến
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý
cảng cá: ……………………..………….…
Ngày……... tháng ……... năm ……..….…
Nội dung:…………………….…………….
………………………….………………
Nhận xét: ………………….…....................
…………………………..………….……
……………………….…….…………….
Tổ chức quản lý cảng cá
(Ký, đóng dấu)
Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát
Biên phòng: ………………….……..……
Ngày……... tháng ……... năm ……..…..
Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)
Nhận xét: ………………….…....................
…………………..…..……….………
…………………….……….……………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)
3.Tên thủ tục : Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn và nộp hồ sơ tại bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Bước 2: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy
tờ có trong hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố chuyển hồ sơ cho Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
giải quyết.
- Bước 3: Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường
mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định, Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã có văn bản thông báo
rõ cho tổ chức, cá nhân bổ sung; Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá. Trường hợp không cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký tàu cá, Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố trả kết quả tổ chức, cá nhân.
Địa chỉ tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 8h00 đến 11h00, buổi chiều
từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu và sáng thứ Bảy hàng tuần (trừ
các ngày Lễ, ngày nghỉ theo quy định).
Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phần, số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá theo Mẫu số 07.ĐKT
Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký,
trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá bị mất, chủ tàu phải khai báo và nêu rõ
lý do;
c) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu).
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo
quy định.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đề nghị.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá theo Mẫu số
05.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT.
Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá theo Mẫu số 07.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo
đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa
đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy
sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý tàu cá có chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủyban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là
UBND thành phố Huế)
Mẫu số 07.ĐKT-Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
MẪU TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP
LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY
SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG
KÝ
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY
SẢN
(*)
Kính gửi:
..............................................................................................
Họ tên người khai:.......................................................................................
Thường trú tại: .............................................................................................
Số CCCD/CMND:……………………………..........................................................
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá/tàu công vụ thủy sản
(*)
với nội dung sau:
1. Đặc điểm cơ bản của tàu:
Tên tàu:
...........................................;
Số đăng ký:…………................................
Năm, nơi đóng:....................................................................................................
Nơi đăng ký:........................................................................................................
Thông số cơ bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………………….
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vật liệu vỏ: .....................................; Tổng dung tích (GT): ........................
Trọng tải toàn phần, tấn: ................................Số thuyền viên,người....................
Nghề chính:
........................................Nghề
kiêm:.....................................
Vùng hoạt động:...........................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiệu máy
Số máy
Công suất định
mức, kW
Vòng
quay
định mức,
rpm
Ghi chú
2. Họ tên, địa chỉ của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ):
TT
Họ và tên
Địa chỉ
Chứng minh nhân
dân
/
Căn cước công
dân
Giá trị cổ phần
3. Lý do đề nghị cấp lại: ..................................................................................
Tôi xin cam đoan những nội dung nêu trên là đúng sự thật.
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ (**) ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp
(**) Không áp dụng đối với tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 05.ĐKT-Thông tư số 01/2022/BNNPTNT
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY
SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom -
Happiness
N
0
…………
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU
CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
(*)
REGISTRATION CERTIFICATE OF FISHING VESSEL/SHIPS DUTY
FISHERIES
(*)
......(**).....
Chứng nhận tàu cá/tàu công vụ thủy sản
(*)
có các thông số dưới đây đã được đăng
ký vào Sổ Đăng ký tàu cá Việt Nam:
Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries
(*)
with the following
specifications has been registered into The Vietnam National Vessel Registration
Book:
Tên tàu:
Name of Vessel
Chủ tàu:
Vessel owner
Kiểu tàu:
Type of Vessel
Tổng dung tích, GT:
Gross Tonnage
Chiều dài L
max
, m:
Length overal
Chiều dài thiết kế L
tk
, m:
Length
Chiều cao mạn D, m:
Draught
Vật liệu vỏ:
Materials
Năm và nơi đóng:
Year and Place of Build
Số lượng máy:
Number of Engines
Hô hiệu: Signal
Letters Nơi
thường trú:
Residential Address
Công dụng (nghề):
Used for (fishing gear)
Trọng tải toàn phần: tấn
Dead weight
Chiều rộng B
max
, m:
Breadth overal
Chiều rộng thiết kế B
tk
, m:
Breadth
Chiều chìm d, m:
Depth
Tốc độ tự do hl/h:
Speed
Tổng công suất (kW):
Total power
Ký hiệu máy
Type of machine
Số máy
Number engines
Công suất
(kW)
Power
Năm và nơi chế tạo
Year and place of
manufacture
............................. ..................................
......................... .................................................
Cảng đăng ký:
Port Registry
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
Register of Vessels
Số đăng ký:
Number or registry
Giấy chứng nhận này có hiệu lực
đến
(***)
: ………
This certificate is valid until
Cấp tại …, ngày ….tháng…năm…….
Issued at… Date
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
THÔNG TIN VỀ CHỦ SỞ HỮU TÀU
(***)
TTT
Họ và tên
Địa chỉ
Chứng
minh
nhân dân/căn
cước
công
dân
Tỷ lệ cổ
phần
(%)
Ghi chú
(note):
(*) Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).
(**) Cơ quan quản lý thủy sản của tỉnh (the provincial fisheries management agency);Cơ
quan quản lý thủy sản trung ương là Tổng cục Thủy sản (the central fisheries management
agency is the Directorate of Fisheries).
(***) Ghi thời hạn theo thời hạn thuê tàu trần đối với trường hợp thuê tàu trần, không
thời hạn đối với các trường hợp khác.
(****) Đối với trường hợp tàu thuộc sở hữu nhiều chủ.
4. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn và nộp hồ sơ tại
bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Bước 2: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của các
giấy tờ có trong hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ. Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố chuyển hồ sơ cho Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã giải quyết.
- Bước 3: Trong thời hạn 06 ngày làm việc (đối với cấp mới), 03 ngày làm
việc (đối với cấp lại) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã thực hiện cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản theo Mẫu
số 22 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP; trong trường
hợp không cấp, cấp lại cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
- Bước 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố trả kết quả tổ chức, cá nhân.
Địa chỉ tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 8h00 đến 11h00, buổi
chiều từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu và sáng thứ Bảy hàng
tuần (trừ các ngày Lễ, ngày nghỉ theo quy định).
Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phần, số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác thủy sản bao gồm:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 21 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
- Bản chụp văn bằng hoặc chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá đối
với loại tàu cá theo quy định phải có văn bằng hoặc chứng chỉ thuyền trưởng, máy
trưởng tàu cá.
b) Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép khai thác thủy sản:
- Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03.KT Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP;
- Bản chính giấy phép khai thác thủy sản đã được cấp, trong trường hợp thay
đổi thông tin trong giấy phép.
Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc (đối với cấp mới), 03 ngày làm việc
(đối với cấp lại), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đề nghị.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép khai thác thuỷ sản theo
Mẫu số 22 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
Thời hạn của Giấy phép khai thác thủy sản cấp lần đầu: Không quá thời hạn
còn lại của hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản đã được công bố.
Phí, lệ phí (nếu có): Lệ phí cấp mới 40.000đồng/lần; lệ phí cấp lại 20.000
đồng/lần.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác thủy sản:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 21 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép khai thác thủy sản:
- Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03.KT Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP;
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an
toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận
nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh
vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản.
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý tàu cá có
chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ,
vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủyban nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
Mẫu số 21 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày .....tháng.....năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC THUỶ SẢN
Kính gửi:..............................
Họ, tên chủ tàu ............................................Điện thoại: .................................
Số chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:…...
...................................................................................................................................
Nơi thường trú: .................................................................... ..........................
Đề nghị Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp Giấy phép khai thác thuỷ
sản với nội dung như sau:
Tên tàu: ................................................... Loại tàu............... ... .......................
Số đăng ký tàu: ......................................................................... .. ...................
Vùng hoạt động............................................................................... ................
Văn bản chấp thuận đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá:...........................
.........................................................................................................................
Trang thiết bị thông tin liên lạc: ....................................................................
Thiết bị giám sát hành trình (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét
trở lên):...................................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá:..................................................................
Cảng cá đăng ký cập tàu: .............................................................. ....... ..........
Nghề khai thác chính: ............................Nghề phụ: ........................ ... ..........
Tôi/chúng tôi xin cam đoan sử dụng tàu để đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản/hậu
cần đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các
quy định của pháp luật.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Mẫu số 03.KT (Phụ lục IV - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày........tháng.........năm…......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC THUỶ SẢN
Kính gửi:........................
Tên chủ tàu:...................................................Điện thoại:................................
Nơi thường trú: ..................... ..........................................................................
Số chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/mã số định danh cá
nhân:.................................................
Tôi đã được cấp Giấy phép khai thác thủy sản số:............./20.../AA-
GPKTTS; cấp ngày. ...... tháng ..... năm .....; hết thời hạn ngày ....... tháng ......
năm ........
Đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản với lý do (nêu rõ lý do đề nghị
cấp lại và gửi kèm theo các giấy tờ chứng minh sự thay đổi thông tin):
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Đề nghị cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp lại Giấy phép khai thác
thuỷ sản để tôi tiếp tục hoạt động khai thác thủy sản.
Tôi xin cam đoan sử dụng tàu để khai thác thuỷ sản đúng nội dung được ghi
trong giấy phép và chấp hành đúng các quy định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Mẫu số 22 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
GIẤY
PHÉP
KHAI THÁC THỦY
SẢN
Số: . . . . . .
.
/20
…
/AA
(
*
)
-GPKTTS
Tên tàu (nếu có): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số đăng ký: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mặt trước của giấy phép
CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC
TIẾP
CƠ QUAN CẤP
PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Số:……./20../AA
(
*
)
-GPKTTS
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Căn cứ Nghị định số …….ngày…tháng….năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Tên chủ tàu:..................................................................................................... Địa
chỉ thường trú: ......................................................................................... Điện
thoại (nếu có): ........................................................................................ Số đăng ký
tàu cá: .......................................................................................... Cảng cá đăng ký
cập tàu: ................................................................................ Sản lượng được phép
khai thác:.......................................... tấn/năm (nếu có).
Được phép đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản/hậu cần đánh bắt nguồn lợi thuỷ
sản
(
**
)
:
Nghề chính:……Vùng hoạt động:… ....................................................... ..….
Nghề phụ:……Vùng hoạt động:….. .......................................................... …. Thời
hạn của Giấy phép đến hết ngày ....... tháng ........ năm .........................
...., ngày …. tháng …. năm …
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký
tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Là 2 chữ cái đầu của tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
(**) Trường hợp cấp phép cho tàu đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản thì xoá bỏ nội dung hậu cần
đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản; trường hợp cấp phép cho tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản thì
xoá bỏ nội dung đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2715/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2715/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2715/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×