• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2715/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/08/2025 11:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2715/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2715/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2715/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2715/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2715 /QĐ-UBND
Huế, ngày 26 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung lĩnh vc Thy sn
thuc phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca S ng nghip Môi trưng
áp dng ti UBND cp xã trên đa n thành ph Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 05/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông
trong lĩnh vực khai thác thuỷ sản;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường v vic ng b chun hoá th tc hành
chính lĩnh vc thy sn thuc phm vi chc năng qun nhà nưc ca B ng
nghip Môi trưng;
Căn cứ Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường v vic ng b th tc nh chính lĩnh
vc thy sn đưc sa đi, b sung thuc phm vi chc năng qun lý ca B Nông
nghip Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân
cấp quản tàu chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy
sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban
hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
4609/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định y danh mc 04 th tc nh cnh
(TTHC) đưc sa đi, b sung lĩnh vc Thy sn thuc phm vi chc năng qun
nhà nưc ca S Nông nghip Môi trưng áp dng ti y ban nhân n cp
trên đa n thành ph Huế. ( Danh mc Ni dung c th TTHC m theo)
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc
gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC về sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy
định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các
TTHC, hoàn thành trước ngày 27/8/2025.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng
dẫn tại các Quyết định số: 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường v vic công b chun hth tc nh
chính lĩnh vc thy sn thuc phm vi chc năng qun nhà nưc ca B ng
nghip Môi trưng; 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường v vic ng b th tc nh chính lĩnh
vc thy sn đưc sa đổi, b sung thuc phm vi chc năng qun lý ca Bng
nghip i trưng s 67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp
quản lý tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại
vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm
theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay UBND thành phố Huế) công khai trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành vic cu hình TTHC liên quan đến phn vic ca mình trên
H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph sau khi Quyết định này có hiu
lc thi hành.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Huế;
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường Thủ trưởng
các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố,
- TT PVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSKT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 2715/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Cách thứcđịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan thực hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1.
Xóa đăng tàu
(Đối với tàu
chiều dài lớn nhất
dưới 12 mét)
1.003681
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
quy định
- Lut Thy sn 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017
- Thông tư 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15-11-2018
- Thông số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày
18/01/2022
- Quyết định số 839/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025 của
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường v
vic ng b chun hoá th
tc nh chính lĩnh vc thy
sn thuc phm vi chc năng
qun nhà nước ca B
Nông nghip Môi trưng
- Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày
06/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về việc
Sửa đổi, bổ sung một số
- quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp
thực hiện:
quan chuyên môn
về nông nghiệp
môi trường cấp
-
quan/Người
thẩm
quyền quyết
định;
- quan
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
2
điều của Quy định phân cấp
quản tàu chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt
động khai thác thủy sản tại
vùng biển ven bờ, vùng nội
địa trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm
theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày
27/7/2023 của Ủyban nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế)
2
Cấp giấy chứng nhận
đăng tàu (Đối
với tàu chiều
dài lớn nhất dưới 12
mét)
1.003650
Chưa
văn bản
quy định
- Lut Thy sn 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017
- Thông tư 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15-11-2018
- Thông số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày
18/01/2022
- Thông số 05/2025/TT-
BNNMT ngày 02/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông trong
lĩnh vực khai thác thuỷ sản.
- Quyết định số 2310/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường v
vic công b th tc hành
- quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp
thực hiện:
quan chuyên môn
về nông nghiệp
môi trường cấp
-
quan/Người
thẩm
quyền quyết
định;
- quan
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
3
chính lĩnh vc thy sn đưc
sa đi, b sung thuc phm
vi chc năng qun ca B
ng nghip và i trưng
- Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày
06/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về việc
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định phân cấp
quản tàu chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt
động khai thác thủy sản tại
vùng biển ven bờ, vùng nội
địa trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm
theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày
27/7/2023 của Ủyban nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế)
3
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng tàu
(Đối với tàu
chiều dài lớn nhất
dưới 12 mét)
1.003634
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng
Chưa
văn bản
quy định.
- Lut Thy sn 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017
- Thông tư 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15-11-2018
- Thông số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày
18/01/2022
- Quyết định số 839/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
- quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp
thực hiện:
quan chuyên môn
về nông nghiệp
môi trường cấp
-
quan/Người
thẩm
quyền quyết
định;
- quan
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
4
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
của của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường v
vic công b chun hoá th
tc nh chính lĩnh vc thy
sn thuc phm vi chc năng
qun nhà nưc ca B
Nông nghip Môi trưng
- Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày
06/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về việc
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định phân cấp
quản tàu chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt
động khai thác thủy sản tại
vùng biển ven bờ, vùng nội
địa trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm
theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày
27/7/2023 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế)
Cấp, cấp lại giấy
phép khai thác thuỷ
sản (Đối với tàu
chiều dài lớn nhất
dưới 12 mét)
1.004359
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
cấp mới
40.000
đồng/lần
; cấp lại
20.000
đồng/lần
- Lut Thy sn 18/2017/QH14
ngày 21/11/2017
- Nghị định 26/2019/NĐ-CP
ngày 08-03-2019
- Nghị định số 37/2024/NĐ-
CP ngày 04/4/2024
- quan có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp
thực hiện:
quan chuyên môn
-Cơ
quan/Người
thẩm
quyền quyết
định;
- quan
thực hiện;
5
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Thông số 94/2021/TT-
BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Quyết định số 839/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường v
vic công b chun hoá th
tc nh chính lĩnh vc thy
sn thuc phm vi chc năng
qun nhà nưc ca B
Nông nghip Môi trưng
- Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày
06/8/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về việc
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định phân cấp
quản tàu chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt
động khai thác thủy sản tại
vùng biển ven bờ, vùng nội
địa trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm
theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày
27/7/2023 của Ủyban nhân
dân tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế)
về nông nghiệp
môi trường cấp
- Căn cứ
pháp lý.
6
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên thủ tục: Xóa đăng ký tàu cá
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, nhân chuẩn bị hồ theo hướng dẫn nộp hồ tại bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Bước 2: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố tiếp nhn h sơ, kim tra tính hp l, đầy đủ ca các giy
t có trong h sơ; yêu cu b sung, hoàn thin nếu h sơ chưa đầy đ, chưa hp l.
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố chuyn h sơ cho quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
giải quyết.
- Bưc 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
theo quy định, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp cấp Giấy
chứng nhận xóa đăng ký tàu cá theo Mẫu số 11.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo
Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022; bàn giao Giấy chứng nhận
đăng tàu đã cắt góc phía trên bên phải hồ đăng gốc của tàu cho chủ
tàu. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận xóa đăng tàu cá, quan thẩm
quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Bưc 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố tr kết qu t chc, nn.
Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá được cấp 01 bản chính cho chủ tàu; Đối với
tàu cá bị phá hủy, phá dỡ hoặc chìm đắm không thể trục vớt được quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 72 Luật Thủy sản, chậm nhất 30 ngày kể từ ngày tàu bị phá hủy, phá
dỡ hoặc chìm đắm, chủ tàu phải nộp lại bản chính Giấy chứng nhận đăng tàu
cho quan nơi tàu đăng (trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng tàu bị
mất); quan đăng ký tàu cá xóa tên tàu cá trong sổ đăng ký tàu quốc gia; Đối với
tàu mất tích được quy định tại điểm b khoản 1 Điều 72 Luật Thủy sản, quan
đăng tàu mất tích phải thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng. Chậm
nhất 30 ngày, sau thời hạn 01 năm kể từ ngày có thông báo, chủ tàu có tàu mất tích
phải nộp lại bản chính Giấy chứng nhận đăng tàu cho quan nơi tàu đăng
(trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng tàu bị mất); quan đăng tàu
xóa tên tàu cá trong sổ đăng ký tàu cá quốc gia.
Đa ch tiếp nhn và tr kết qu: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Thời gian tiếp nhận trả kết quả: Buổi sáng từ 8h00 đến 11h00, buổi chiều
từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu sáng thứ Bảy hàng tuần (trừ
các ngày Lễ, ngày nghỉ theo quy định)
Cách thc thc hin:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấphoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
7
Thành phần, số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) Tờ khai xóa đăng ký tàu cá theo Mu s 10.ĐKT Ph lục XVI ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính Giấy chng nhận đăng tàu cá; trường hp Giấy chng nhn
đăng ký tàu cá b mt, ch tàu phải khai báo và nêu rõ lý do.
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h sơ đầy đ theo
quy định.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đề nghị.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá
Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
Tên mu đơn, mu t khai: Tờ khai xóa đăng tàu theo Mu s
10.ĐKT Ph lc XVI ban hành kèm theo Thông tư s 01/2022/TT-BNNPTNT.
Yêu cầu, điu kiện thực hin thủ tục hành chính (nếu có):
Khon 1 Điu 72 Lut Thy sn quy định:
1. Tàu cá b xóa đăng ký thuc mt trong các trường hp sau đây:
a) Tàu cá b hy, phá d hoc chìm đắm không th trc vt;
b) Tàu cá b mt ch sau 01 năm k t ngày thông báo chính thc trên phương
tin thông tin đại chúng;
c) Tàu cá được xut khu, bán, tng cho, vin tr;
d) Theo đề ngh ca ch tàu cá.
Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thy sản năm 2017;
- Thông tư s 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 ca B Nông nghip
Phát triển nông thôn quy đnh v đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ s đăng
kiểm tàu cá; bo đảm an toàn k thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng tàu cá, tàu
công v thy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh du tàu cá;
- Thông tư s 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 ca B trưởng B Nông
nghiệp Phát trin nông thôn Sửa đổi, b sung mt s Thông tư trong lĩnh vực
thy sn;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường v vic ng b chun hoá th tc hành chính lĩnh vc thy sn
thuc phm vi chc năng qun nhà nưc ca B ng nghip i trưng;
- Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản tàu chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa
8
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủyban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
UBND thành phố Huế).
Mẫu số 10KT- Thông tư
số 01/2022/TT-BNNPTNT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
SOCIALISTREPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom -
Happ
i
ness
TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Kính gi:
……………………….(1)
Đề nghị xóa đăng ký tàu cá với các thông số dưới đây kể từ ngày
….../….../20………
Kindly deregister the with the following particulars from date
……………..…………
Tên
………………..(2)................................
hiệu/số IMO: ......................................
Name Call sign/IMO number
Chủ sở hữu (tên, địa chtỉ l sở hu): .......................................................................
Shipowner (name, address and ratio of ownership)
Người đề ngh xóa đăng ký (tên, địa chỉ): .....................................................................
Applicant (name, address)
Nơi đăng ký: ..................................................................................................................
Place of registry
Số đăng ký: ................................................; Ngày đăng ký: ..........................................
Number of registration Date of registration
quan đăng ký: ...........................................................................................................
The Registrar of ship
Lý do xin xóa đăng ký ...................................................................................................
Reasons to deregister .............................................................................................
Date…………., ngày ... tháng ... năm…
XÁC NHẬN CA UBND CẤP
CHỦ SỞ
HỮU
Owner
Ghi chú (Note):
(1) Tên quan đăng ký The ship Registration office
Type of transport facility registration/registry (vessel, public service ship)
(2) Tên phương tiện Name of transport facility
Mẫu số 11.ĐKT- Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom
Happ
i
ness
GIẤY CHỨNG NHN XÓA ĐĂNG KÝ TÀU
Certificate of deregistration of Fishing
Vesse
l
…………(1) .... Chng nhận tàu các thông số dưới đây đã được xóa đăng ký trong
Sổ đăngtàu cá quốc gia:
………. Hereby certify that the ship with the following particulars has been eregistered
from the Viet Nam National ships registration book:
Tên …………………...(2)............................. hiệu/Số IMO: .......................
Name Call sign/IMO number
Chủ sở hữu (tên, địa ch, tỉ lệ sở hữu tàu): ..............................................................
Owner (name, address, ratio of ownership)
Số GCN đăng ký: ....................................................................................................
Number of registration
Ngày đăng ký: ....................................................................................................Date of
registration
quan đăng ký: ...................................................................................................
The Registrar of ship
Người đề ngh (tên, địa chỉ): ...................................................................................
Applicant (name, address)
Lý do xóa đăng ký ....................................................................................................
Reasons to deregister
Ngày có hiu lc xóa đăng ký: .................................................................................
Date of deregist
Số đăng ký: ..................................... Cấp ti .......... , ngày …... tháng …... năm …...
Number of registration Issued at ………………, on ...............
THỦ TRƯỞNG QUAN ĐĂNG TÀU
Full name, signature of duly authorized official
Ghi chú (Note):
(1) Tên quan đăng
The ship Registration office
(2) Tên tàu
Name of transport facility
2. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, nhân chuẩn bị hồ theo hướng dẫn nộp hồ tại bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Bưc 2: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố tiếp nhn h sơ, kim tra tính hp l, đầy đủ ca các giy t có
trong h sơ; yêu cu b sung, hoàn thin nếu h sơ chưa đầy đủ, chưa hp l. Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
chuyn h sơ cho quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp giải quyết.
- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
theo quy định, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp trách nhiệm
làm thủ tục đăng ký, vào sổ đăng tàu cá, tàu công vụ thủy sản cấp Giấy chứng
nhận đăng tàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục XVI ban hành
kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT cấp Sổ danh bạ thuyền viên tàu
theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BNNMT; Trường
hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng tàu cá, tàu công vụ thủy sản cơ quan thm
quyn trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Bước 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố trả kết quả tổ chức, cá nhân.
Địa chỉ tiếp nhận trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
Thời gian tiếp nhận trả kết quả: Buổi sáng từ 8h00 đến 11h00, buổi chiều từ
13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu sáng thứ Bảy hàng tuần (trừ các
ngày Lễ, ngày nghỉ theo quy định).
Cách thc thc hin:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấphoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phần, số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
1) Hồ đối với tàu đóng mới gồm:
a) Tờ khai đăngtàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ sở đóng tàu cấp theo Mẫu số
03.ĐKT Phụ lục Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT;
c) Bản chính văn bản chấp thuận đóng mới đối với tàu hoặc văn bản phê duyệt
của quan có thẩm quyền đối với tàu công vụ thủy sản;
d) Bn chính biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn chính T khai l phí trước
b ca tàu xác nhn ca cơ quan thuế;
đ) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
e) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất
từ 12 mét trở lên.
2) Hồ đối với tàu cải hoán gồm:
a) Tờ khai đăngtàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bn chính biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn chính T khai l phí trước
b ca tàu xác nhn ca cơ quan thuế;
c) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu (đối với tàu chiều
dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
đ) Bản chính Giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu theo Mẫu số 04.ĐKT Phụ
lục XVI ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT;
e) Bản chính Giấy chứng nhận đăngcũ;
g) Văn bn chp thun ci hoán ca y ban nhânn cp tnh.
3) Hồ đối với tàu được mua bán, tặng cho gồm:
a) Tờ khai đăngtàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bn chính biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn chính T khai l phí trước
b ca tàu xác nhn ca cơ quan thuế;
c) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu (đối với tàu chiều
dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
đ) Bản chính Giấy tờ chuyển nhượng quyền sở hữu tàu theo quy định;
e) Văn bn chp thun mua, bán u ca y ban nhân dân cp tnh, tr trưng
hp tàu muan trong tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
g) Bản chính Giấy chứng nhận đăng tàu kèm theo hồ đăng gốc của
tàu;
h) Bản chính Giấy chứng nhận xóa đăng ký.
4) Hồ đối với tàu nhập khẩu gồm:
a) Tờ khai đăngtàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bn chính biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn chính T khai l phí trước
b ca tàu xác nhn ca cơ quan thuế;
c) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
d) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu (đối với tàu chiều
dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
đ) Bản sao có chứng thực văn bản cho phép nhập khẩu tàu cá của quan có thẩm
quyền;
e) Bản chính Giấy chứng nhận xóa đăng kèm theo bản sao chứng thực bản
dịch tiếng Việt đối với tàu cá đã qua sử dụng;
g) Bản sao có chứng thực Tờ khai Hải quan có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải
quan;
h) Bản sao chứng thực Biên lai nộp các khoản thuế theo quy định của pháp luật
Việt Nam.
5) Hồ đối với tàu thuộc diện thuê tàu trần gồm:
a) Tờ khai đăngtàu cá, tàu công vụ thủy sản theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI
ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
c) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất
từ 12 mét trở lên.
d) Bản chính Giấy chứng nhận xóa đăng kèm theo bản sao chứng thực bản
dịch tiếng Việt đối với tàu cá, tàu công vụ thủy sản đã qua sử dụng;
đ) Bản sao chứng thực Tờ khai hải quan xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải
quan;
e) Bản sao chứng thực biên lai nộp các khoản thuế theo quy định của pháp luật
Việt Nam.
g) Bản chính văn bản chấp thuận cho thuê tàu trần do quan nhà nước Việt Nam
thẩm quyền cấp;
h) Bản chính hợp đồng thuê tàu trần.
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo
quy định.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đề nghị.
quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp xã.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng tàu cá, tàu
công vụ thủy sản theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục XVI Thông số 01/2022/TT-
BNNPTNT; Sổ danh bạ thuyền viên tàu theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 05/2025/TT-BNNMT.
Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai đăng ký tàu cá theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục
XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Khoản 3 Điều 71 Luật Thủy sản quy định:
3. u cá đưc cp Giy chng nhn đăng ký tàu cá khi đáp ng c điu kin sau đây:
a) Có giấy tờ chứng minh về sở hữu hợp pháp tàu cá;
b) Giy chng nhn an toàn k thut u cá đối vi tàu cá quy đnh phi đăng kim;
c) Có giấy chứng nhận tạm ngừng đăng ký tàu cá đối với trường hợp thuê tàu trần;
giấy chứng nhận xóa đăng tàu đối với trường hợp nhập khẩu, mua bán, tặng cho
hoặc chuyển tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
d) Chủ tàu cá có trụ sở hoặc nơi đăng ký thường trú tại Việt Nam.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm
an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư s 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 ca B trưng B Nông nghip
và Phát trin nông thôn Sa đi, b sung mt s Thông tư trong lĩnh vc thy sn;
- Thông tư s 05/2025/TT-BNNMT ngày 02/6/2025 ca B trưng B Nông nghip và
Môi trưng sa đi, b sung mt s Thông tư trong lĩnh vc khai thác thu sn.
- Quyết đnh s 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca ca B trưng B Nông nghip
và Môi trưng v vic công b th tc hành chính lĩnh vc thy sn đưc sa đi, b sung
thuc phm vi chc năng qun lý ca B Nông nghip và Môi trưng;
- Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản tàu chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủyban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
UBND thành phố Huế)
Mẫu số 02.ĐKT (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT)
MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/ TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
(*)
Kính gửi: ..........................................................................................
Họ tên người đứng khai:.............................................................................
Thường trú tại: .............................................................................................
Số CCCD/CMND:…………………….........................................................
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá/tàu công vụ thủy sản
(*)
với nội dung sau:
1. Đặc điểm bản của tàu như sau:
Tên tàu: …...................................; Công dụng (nghề):….............................
Năm, nơi đóng: ….........................................................................................
Cảng đăng ký: …...........................................................................................
Thông số bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=………
Ltk =……..; Btk…=……....; d=….....…
Vật liệu vỏ: …....................................; Tổng dung tích (GT): ….................
Trọng tải toàn phần, (DW): ….....................Số thuyền viên,người…...............
Nghề chính: …..........................................Nghề phụ:….................................
Vùng hoạt động:…..........................................................................................
Máy chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công suất
định mức, kW
Vòng quay định
mức, rpm
Ghi chú
2. Họ tên, địa chỉ của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ):
TT
Họ và tên
Địa chỉ
Chứng minh nhân dân/căn
cước công dân
Tôi xin cam đoan sử dụng tàu đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các quy định của
pháp luật Nhà nước.
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.
Mẫu số 03.ĐKT (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT)
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XƯỞNG
SỞ ĐÓNG TÀU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
Số: /GCNXX
…….., ngày… tháng … năm 20..
GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XƯỞNG
Tên sản phẩm:…………………………………………………………......
Nơi đóng:………….……………………………………………………....
Địa chỉ:………………………………………………………………..........
Năm đóng:………………………………………………………….............
hiệu thiết kế:………………………………………………………........
Đơn vị thiết kế thiết kế:……………………………………………….........
sở đăng kiểm: .........................................................................................
Thông số bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vật liệu vỏ:………………………; cấp tàu:……………...………………
Công dụng (nghề): .....................................................................................
Máy chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công suất (kW)
Năm chế tạo
Nơi chế tạo
Đã hoàn thành việc đóng mới, đủ điều kiện xuất xưởng./.
SỞ ĐÓNG TÀU
Mẫu số 04.ĐKT (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT)
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI HOÁN, SỬA CHỮA TÀU
SỞ ĐÓNG TÀU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
Số: /GCNXX
…….., ngày…tháng…năm…
GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI HOÁN, SỬA CHỮA TÀU
Tên sản phẩm:…………………………………………………………
Nơi cải hoán, sửa chữa:………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Thời gian thực hiện: từ ngày ... tháng ... năm.. đến ngày ... tháng ...năm…
hiệu thiết kế:………………………………………………………
Đơn vị thiết kế:……………………………………………………………..
sở đăng kiểm phê duyệt thiết kế: ………....……………………………
Thông số bản trước cải hoán/sửa chữa (m):
Lmax=……; Bmax=……..;
D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………......
Vật liệu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dụng (nghề): .......................................................................................
Máy chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công suất (kW)
Năm chế tạo
Nơi chế tạo
Thông số bản sau cải hoán/ sửa chữa (m):
Lmax=………; Bmax=…….;
D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………...
Vật liệu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dụng (nghề): .......................................................................................
Máy chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công suất (kW)
Năm chế tạo
Nơi chế tạo
Đã hoàn thành việc cải hoán/ sửa chữa, đủ điều kiện xuất xưởng./.
SỞ ĐÓNG TÀU
Mẫu số 05.ĐKT (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT)
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
N
0
…………
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
(*)
REGISTRATION CERTIFICATE OF FISHING VESSEL/SHIPS DUTY
FISHERIES
(*)
......(**).....
Chứng nhận tàu cá/tàu công vụ thủy sản
(*)
có các thông số dưới đây đã được đăng
vào Sổ Đăng ký tàu cá Việt Nam:
Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries
(*)
with the following
specifications has been registered into The Vietnam National Vessel Registration Book:
Tên tàu:
Name of Vessel
hiệu:
Signal Letters
Chủ tàu:
Vessel owner
Nơi thường trú:
Residential Address
Kiểu tàu:
Type of Vessel
Công dụng (nghề):
Used for (fishing gear)
Tổng dung tích, GT:
Gross Tonnage
Trọng tải toàn phần: tấn
Dead weight
Chiều dài L
max
, m:
Length overal
Chiều rộng B
max
, m:
Breadth overal
Chiều dài thiết kế L
tk
, m:
Length
Chiều rộng thiết kế B
tk
, m:
Breadth
Chiều cao mạn D, m:
Draught
Chiều chìm d, m:
Depth
Vật liệu vỏ:
Materials
Tốc độ tự do hl/h:
Speed
Nămnơi đóng:
Year and Place of Build
Số lượng máy:
Number of Engines
Tổng công suất (kW):
Total power
hiệu máy
Type of machine
Số máy
Number engines
Công suất
(kW)
Power
Nămnơi chế tạo
Year and place of
manufacture
.............................
..................................
.........................
.................................................
Cảng đăng ký:
Port Registry
sở đăng kiểm tàu cá:
Register of Vessels
Số đăng:
Number or registry
Giấy chứng nhận này có hiệu lực
đến
(***)
: ………
This certificate is valid until
Cấp tại …, ngày ….tháng…năm…….
Issued at… Date
THỦ TRƯỞNG QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
THÔNG TIN VỀ CHỦ SỞ HỮU TÀU
(***)
TTT
Họ và tên
Địa chỉ
Chứng minh
nhân dân/căn cước
công dân
Tỷ lệ cổ phần
(%)
Ghi chú (note):
(*) Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).
(**) quan quản thủy sản của tỉnh (the provincial fisheries management
agency);Cơ quan quản thủy sản trung ương Cục Thủy sản Kiểm ngư (the
central fisheries management agency is the Directorate of Fisheries).
(***) Ghi thi hn theo thi hn th tàu trn đi vi trưng hp thuê tàu trn,
không thi hạn đối với các trường hợp khác.
(****) Đối với trường hợp tàu thuộc sở hữu nhiều chủ.
Mẫu số 05 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BNNMT)
MẪU SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN
SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
1. Mặt ngoài của trang bìa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SỔ DANH BẠ
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Số đăng ký: ……………..
Chủ tàu:…………………
Số sổ:.....................
Năm………….
Quy cách sổ:
- Kích thước: A5 ( 14,8 x 21) cm;
- Bìa nền màu đỏ, các trang nền màu trắng
2. Trang 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SỔ DANH BẠ
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Số đăng ký: .............................................................................................................
Chiều dài tàu: ..........................................................................................................
Nơi đăng ký: ............................................................................................................
Chủ tàu cá: .......................................................; Điện thoại: ...................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................; Số định danh cá nhân: ............................
Nơi thường trú::........................................................................................................
Sổ danh bạ này gồm 120 trang,
được đánh số thứ tự từ 01 đến 120
……..Ngày ……. tháng……năm…….
..........................
(Ký tên, đóng dấu)
Năm…………
3. Trang 2
DANH SÁCH ĐĂNGTHUYỀN VIÊN TÀU CÁ
TT
Họ và tên
Ngày tháng
năm sinh
Số định danh
cá nhân
Chức danh
Số văn bằng/
chứng chỉ
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
.......... Ngày ......... tháng ........ năm ..........
XÁC NHẬN CỦA ..........................
(Ký tên, đóng dấu)
4. Trang 3 đến trang 18
THAY ĐỔI, BỔ SUNG DANH SÁCH THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Thuyền viên được thay
Thuyền viên mới
Ghi chú
TT
Họ và tên
Chức danh
Họ và tên
Ngày tháng
năm sinh
Số định danh
cá nhân
Số văn bằng,
chứng chỉ
1
2
3
4
5
6
.....
....
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
……..Ngày ……. tháng……năm…….
XÁC NHẬN CỦA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)
5. Trang 19 đến trang 120:
CHỨNG THỰC CỦA QUAN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT
Rời cảng
Xuất bến
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản
cảng cá: ……………………..………….…
Ngày……... tháng ……... năm ……..….…
Nội dung:…………………….…………….
………………………….………………….
Nhận xét: ………………….…....................
…………………………..………….……..
……………………….…….……………...
Tổ chức quảncảng
(Ký, đóng dấu)
Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát
Biên phòng: ……………………..………
Ngày……... tháng ……... năm ……..…..
Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)
Nhận xét: ……………………....................
……………………...….…….……………
……………………….……………………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)
Cập cảng
Nhập bến
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản
cảng cá: ……………………..………….…
Ngày……... tháng ……... năm ……..….…
Nội dung:…………………….…………….
………………………….………………
Nhận xét: ………………….…....................
…………………………..………….……
……………………….…….…………….
Tổ chức quảncảng
(Ký, đóng dấu)
Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát
Biên phòng: ………………….……..……
Ngày……... tháng ……... năm ……..…..
Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)
Nhận xét: ………………….…....................
…………………..…..……….………
…………………….……….……………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)
3.Tên thủ tục : Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, nhân chuẩn bị hồ theo hướng dẫn nộp hồ tại bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Bước 2: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố tiếp nhn h sơ, kim tra nh hp l, đầy đủ ca các giy
t có trong h sơ; yêu cu b sung, hoàn thin nếu h sơ chưa đy đ, chưa hp l.
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố chuyn h sơ cho quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
giải quyết.
- Bước 3: Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường
mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, quan chuyên môn về nông
nghiệp môi trường cấp xem xét tính đầy đủ, nếu hồ chưa đầy đủ theo quy
định, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp văn bản thông báo
cho tổ chức, nhân bổ sung; Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ theo quy định, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường
cấp cấp lại Giấy chứng nhận đăng tàu cá. Trường hợp không cấp lại Giấy
chứng nhận đăng tàu cá, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố trả kết quả tổ chức, cá nhân.
Địa chỉ tiếp nhận trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
Thời gian tiếp nhận trả kết quả: Buổi sáng từ 8h00 đến 11h00, buổi chiều
từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu sáng thứ Bảy hàng tuần (trừ
các ngày Lễ, ngày nghỉ theo quy định).
Cách thc thc hin:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấphoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phần, số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) T khai đề ngh cp li Giấy chng nhn đăng tàu cá theo Mẫu s 07.ĐKT
Ph lc XVI ban hành kèm theo Thông s 01/2022/TT-BNNPTNT;
b) Bản chính Giấy chng nhn đăng ký tàu hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký,
trường hp Giấy chng nhận đăng tàu b mt, ch tàu phải khai báo nêu
lý do;
c) nh màu (9 x 12 cm, chp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu).
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm vic k t ngày nhn được h sơ đy đ theo
quy định.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đề nghị.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp
Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn đăng ký tàu cá theo Mu s
05.ĐKT Ph lc XVI ban hành kèm theo Thông tư s 01/2022/TT- BNNPTNT.
Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng
tàu theo Mẫu số 07.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo
đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa
đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy
sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường v vic công b chun hoá th tc nh chính lĩnh vc thy sn
thuc phm vi chc năng qun nhà nưc ca B ng nghip i trưng;
- Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản tàu chiều dài
lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-
UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủyban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
UBND thành phố Huế)
Mẫu số 07.ĐKT-Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT
MẪU TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP
LẠI
GIẤY CHỨNG NHN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY
SN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THY
SẢN
(*)
Kính gi:
..............................................................................................
Họ tên người khai:.......................................................................................
Thường trú ti: .............................................................................................
Số CCCD/CMND:……………………………..........................................................
Đề nghị cấp lại Giy chng nhận đăng ký tàu cá/tàu công vụ thy sản
(*)
với nội dung sau:
1. Đặc điểm bn ca tàu:
Tên tàu:
...........................................;
Số đăng ký:…………................................
Năm, nơi đóng:....................................................................................................
Nơi đăng ký:........................................................................................................
Thông số cơ bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………………….
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vật liệu v: .....................................; Tổng dung tích (GT): ........................
Trọng tải toàn phần, tn: ................................Số thuyền viên,người....................
Nghề chính:
........................................Nghề
kiêm:.....................................
Vùng hoạt động:...........................................................................................
Máy chính:
TT
hiệu máy
Số máy
Công suất định
mức, kW
Vòng
quay
định mc,
rpm
Ghi chú
2. Họn, địa ch của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuc sở hữu nhiu ch):
TT
Họ và tên
Địa chỉ
Chng minh nhân
dân
/
Căn cước công
dân
Giá trị cổ phần
3. Lý do đề ngh cấp lại: ..................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng nội dung nêu trên là đúng sự thật.
XÁC NHN CA UBND CP XÃ (**) ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
Ghi chú: (*) Gch hoc xóa b ch không phù hp
(**) Không áp dng đối vi tàu công v thy sn
Mẫu số 05.ĐKT-Thông số 01/2022/BNNPTNT
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNGTÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THY
SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom -
Happiness
N
0
…………
GIY CHỨNG NHN ĐĂNG KÝ TÀU
CÁ/TÀU CÔNG V THY SN
(*)
REGISTRATION CERTIFICATE OF FISHING VESSEL/SHIPS DUTY
FISHERIES
(*)
......(**).....
Chng nhn tàu cá/tàu công v thy sản
(*)
có các thông s dưới đây đã được đăng
ký vào Sổ Đăng ký tàu cá Vit Nam:
Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries
(*)
with the following
specifications has been registered into The Vietnam National Vessel Registration
Book:
Tên tàu:
Name of Vessel
Ch tàu:
Vessel owner
Kiểu tàu:
Type of Vessel
Tng dung tích, GT:
Gross Tonnage
Chiều dài L
max
, m:
Length overal
Chiều dài thiết kế L
tk
, m:
Length
Chiều cao mạn D, m:
Draught
Vật liệu v:
Materials
Năm và nơi đóng:
Year and Place of Build
Số lượng máy:
Number of Engines
hiệu: Signal
Letters Nơi
thường trú:
Residential Address
Công dng (ngh):
Used for (fishing gear)
Trng ti toàn phn: tấn
Dead weight
Chiều rng B
max
, m:
Breadth overal
Chiều rng thiết kế B
tk
, m:
Breadth
Chiều chìm d, m:
Depth
Tc độ tự do hl/h:
Speed
Tng công sut (kW):
Total power
hiệu máy
Type of machine
Số máy
Number engines
Công sut
(kW)
Power
Năm và nơi chế tạo
Year and place of
manufacture
............................. ..................................
......................... .................................................
Cảng đăng ký:
Port Registry
sở đăng kiểm tàu cá:
Register of Vessels
S đăng ký:
Number or registry
Giấy chứng nhn này có hiu lực
đến
(***)
: ………
This certificate is valid until
Cp ti …, ngày ….tháng…năm…….
Issued at… Date
TH TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
THÔNG TIN V CHỦ SỞ HỮU TÀU
(***)
TTT
Họ và tên
Địa chỉ
Chng
minh
nhân dân/căn
cước
công
dân
T lệ cổ
phn
(%)
Ghi chú
(note):
(*) Xóa b ch không phù hp (Remove the wrong place).
(**) quan qun thy sn ca tnh (the provincial fisheries management agency);Cơ
quan qun thy sn trung ương Tng cc Thy sn (the central fisheries management
agency is the Directorate of Fisheries).
(***) Ghi thi hn theo thi hn thuê tàu trn đi vi trường hp thuê tàu trn, kng
thi hn đối vi các trường hp khác.
(****) Đối vi trường hp tàu thuc sở hu nhiều ch.
4. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, nhân chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn nộp hồ tại
bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Bưc 2: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố tiếp nhn h sơ, kim tra nh hp l, đầy đ ca các
giy t trong h sơ; yêu cu b sung, hoàn thin nếu h sơ chưa đầy đủ, chưa
hp l. Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố chuyn h sơ cho quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp giải quyết.
- Bước 3: Trong thi hn 06 ngày làm vic (đi vi cp mi), 03 ngày làm
vic (đối vi cp li) k t ngày nhn đủ h sơ, quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp thc hin cấp, cp lại Giấy phép khai thác thu sản theo Mu
s 22 Phụ lc I ban hành kèm theo Ngh định số 37/2024/NĐ-CP; trong trường
hp không cp, cấp lại quan thẩm quyền tr lời bằng văn bn nêu
do.
- Bước 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố trả kết quả tổ chức, cá nhân.
Địa chỉ tiếp nhận trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
Thời gian tiếp nhận trả kết quả: Buổi sáng từ 8h00 đến 11h00, buổi
chiều từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu sáng thứ Bảy hàng
tuần (trừ các ngày Lễ, ngày nghỉ theo quy định).
Cách thc thc hin:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấphoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Np trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn)
Thành phần, số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) H sơ đề ngh cấp giấy phép khai thác thy sn bao gm:
- Đơn đề ngh theo Mẫu s 21 Ph lc I ban hành kèm theo Nghị định s
37/2024/NĐ-CP;
- Bản chp văn bằng hoặc chng ch thuyền trưởng, máy trưởng tàu đối
vi loại tàu cá theo quy định phi văn bng hoặc chng ch thuyền trưởng, máy
trưởng tàu cá.
b) H sơ đề ngh cp lại giấy phép khai thác thy sn:
- Đơn đề ngh cp li theo Mu s 03.KT Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP;
- Bản chính giấy phép khai thác thy sản đã được cp, trong trường hợp thay
đổi thông tin trong giấy phép.
Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc (đối với cp mi), 03 ngày làm vic
(đối vi cp li), k t ngày nhn đủ h sơ
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đề nghị.
quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép khai thác thu sn theo
Mẫu s 22 Phụ lc I ban hành kèm theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP.
Thời hn ca Giấy phép khai thác thy sản cấp ln đầu: Không quá thời hn
còn li ca hn ngch giấy phép khai thác thy sản đã được công b.
Phí, lệ p(nếu có): Lệ phí cấp mới 40.000đồng/lần; lệ phí cấp lại 20.000
đồng/lần.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Hồ đề nghị cấp giấy phép khai thác thủy sản:
- Đơn đề ngh theo Mẫu s 21 Ph lc I ban hành kèm theo Nghị định s
37/2024/NĐ-CP;
H sơ đề ngh cp li giy phép khai tc thy sn:
- Đơn đề ngh cp li theo Mu s 03.KT Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP;
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thy sản năm 2017;
- Ngh định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca Chính phủ quy định chi
tiết mt s điu và biện pháp thi hành Lut Thy sn;
- Ngh đnh s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 ca Chính phủ sa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và biện pháp thi hành Luật Thy sn;
- Thông tư s 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, quản s dng pđăng kiểm an
toàn k thut tàu cá, kiểm đnh trang thiết b ngh cá; phí thm định xác nhn
ngun gc nguyên liu thy sn; pthẩm định kinh doanh có điu kin thuc lĩnh
vc thy sn; l phí cấp giấy phép khai thác, hot động thy sn.
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường v vic công b chun hoá th tc hành chính lĩnh vc thy
sn thuc phm vi chc năng qun nhà nưc ca B ng nghip i trường;
- Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản tàu
chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ,
vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số
36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủyban nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
Mẫu s 21 (Ph lc I - Nghị định s 37/2024/NĐ-CP)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
...., ngày .....tháng.....năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CP GIY PHÉP KHAI THÁC THU SN
Kính gi:..............................
H, tên ch tàu ............................................Điện thoi: .................................
S chng minh nhân dân/Th căn cưc công dân/s đnh danh cá nhân:…...
...................................................................................................................................
Nơi thường trú: .................................................................... ..........................
Đề ngh quan qun lý nhà nước v thu sản cp Giấy phép khai thác thu
sản vi ni dung như sau:
Tên tàu: ................................................... Loại tàu............... ... .......................
Số đăng tàu: ......................................................................... .. ...................
Vùng hot động............................................................................... ................
Văn bn chp thuận đóng mi/ci hoán/thuê/mua tàu cá:...........................
.........................................................................................................................
Trang thiết b thông tin liên lc: ....................................................................
Thiết b giám sát hành trình (đi với tàu chiu dài ln nhất t 15 mét
trở lên):...................................................................................................................
Giấy chng nhn đăng ký tàu cá:..................................................................
Cảng cá đăng ký cp tàu: .............................................................. ....... ..........
Ngh khai thác chính: ............................Ngh ph: ........................ ... ..........
Tôi/chúng tôi xin cam đoan s dng tàu để đánh bắt ngun lợi thu sn/hậu
cần đánh bt ngun li thu sản đúng ni dung đã đăng ký và chấp hành đúng các
quy định ca pháp luật.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du (nếu có))
Mẫu s 03.KT (Ph lc IV - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
............, ngày........tháng.........năm…......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CP LI GIY PHÉP KHAI THÁC THUỶ SN
Kính gi:........................
Tên ch tàu:...................................................Điện thoi:................................
Nơi thường trú: ..................... ..........................................................................
Số chng minh nhân dân/Th căn cước công dân/mã s định danh
nhân:.................................................
Tôi đã được cp Giấy phép khai thác thy sản s:............./20.../AA-
GPKTTS; cấp ngày. ...... tháng ..... năm .....; hết thi hạn ngày ....... tháng ......
năm ........
Đề ngh cp lại Giấy phép khai thác thy sản vi lý do (nêu rõ lý do đ ngh
cấp lại và gi kèm theo các giấy t chng minh s thay đổi thông tin):
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Đề ngh quan qun nhà nước v thu sản cấp li Giấy phép khai thác
thu sản để tôi tiếp tc hoạt động khai thác thy sn.
Tôi xin cam đoan s dng tàu để khai thác thu sản đúng ni dung được ghi
trong giấy phép và chấp hành đúng các quy định ca pháp lut./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du (nếu có))
Mẫu s 22 (Phụ lc I - Nghị định s 37/2024/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
GIẤY
PHÉP
KHAI THÁC THỦY
SẢN
S: . . . . . .
.
/20
/AA
(
*
)
-GPKTTS
Tên tàu (nếu): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số đăng ký: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mặt trước ca giấy phép
QUAN CẤP TRÊN TRỰC
TIẾP
QUAN CẤP
PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
GIY PHÉP KHAI THÁC THY SN
S:……./20../AA
(
*
)
-GPKTTS
Căn cứ Lut Thy sản năm 2017;
Căn cứ Ngh định s …….ngày…tháng….năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CP PHÉP
Tên ch tàu:..................................................................................................... Địa
ch thường trú: ......................................................................................... Điện
thoi (nếu có): ........................................................................................ Số đăng ký
tàu cá: .......................................................................................... Cảng đăng
cp tàu: ................................................................................ Sản lượng được phép
khai thác:.......................................... tn/năm (nếu có).
Đưc pp đánh bt ngun li thu sn/hu cn đánh bt ngun li thu
sn
(
**
)
:
Ngh chính:……Vùng hot động:… ....................................................... ..….
Ngh ph:……Vùng hoạt động:….. .......................................................... …. Thời
hn ca Giấy phép đến hết ngày ....... tháng ........ năm .........................
...., ngày …. tháng …. năm …
NGƯỜI CÓ THM QUYỀN (Ký
tên, đóng du)
Ghi chú:
(*) Là 2 ch cái đầu của tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
(**) Trường hợp cp phép cho tàu đánh bt nguồn lợi thu sn thì xoá b nội dung hu cn
đánh bt nguồn lợi thu sn; trường hợp cp phép cho tàu hu cn đánh bt nguồn lợi thu sn thì
xoá bỏ ni dung đánh bt nguồn lợi thu sn.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2715/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2715/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2715/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×