• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 66/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/01/2025 09:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 66/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 66/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 66/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 66/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ
trình số 5034/TTr-SLĐTBXH ngày 27/12/2024
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội, trong đó:
01 quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch
vụ công tác xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội; 03 quy trình nội bộ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục
vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở,
Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận,
66
07
01
2
huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các đơn vị, cơ sở
có cung cấp dịch vụ công tác xã hội trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ LĐTBXH;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCTTT UBNDTP Lê Hồng Sơn;
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- VPUBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, KGVX, TTĐT;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
3
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ĐƠN VỊ, CƠ SỞ CÓ CUNG CẤP
DỊCH VỤ CÔNG TÁC XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 quy
trình)
Tên quy trnh ni b
Ký
hiệu
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
QT-01
B. CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG
BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 quy trình)
STT
Tên quy trnh ni b
Ký
hiệu
1
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
QT-02
2
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
QT-03
3
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người
nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
QT-04
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
A. NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ĐƠN VỊ, CƠ SỞ
CÓ CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TÁC XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
1. Quy trình: Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hi (QT-
01)
1
Mục đch
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính của thủ tục Cấp
giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội.
2
Phm vi
Áp dụng đối với cá nhân c nhu cu thực hiện thủ tục Cấp giấy xác nhận
quá trình thực hành công tác xã hội.
Các đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội (cơ sở trợ giúp xã
hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác theo quy định
của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung
thực hành chịu trách nhiệm thực hiện.
3
Ni dung quy trnh
3.1
Cơ s php l
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác
xã hội;
- Quyết định số 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/11/2024 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội.
5
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
(1)
Giấy đề nghị thực hành (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP).
x
(2)
Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) chuyên môn
liên quan (nộp bản sao và xuất trình bản chính để đối
chiếu).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa của các đơn vị, cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội nơi
đăng ký thực hành hoặc qua Bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Người thực hành phải nộp giấy đề
nghị thực hành (theo Mẫu số 03
tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP)
và nộp bản sao, xuất trình bản
chính văn bằng, chứng chỉ, chứng
nhận (nếu có) chuyên môn liên
quan với đơn vị, cơ sở có cung
cấp dịch vụ công tác xã hội nơi
đăng ký thực hành
Công chức
Bộ phận
Một cửa
của đơn vị,
cơ sở có
cung cấp
dịch vụ
CTXH
1/2 ngày
làm việc
Thành phn hồ
sơ theo mục
3.2
6
Công chức bộ phận Một cửa
kiểm tra tính chính xác, đy đủ
của hồ sơ và chuyển hồ sơ về
phòng chuyên môn.
B2
Kiểm tra hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp, căn
cứ kiểm tra: Theo mục 3.1
- Trường hợp hồ sơ chưa đy đủ,
chưa hợp lệ theo quy định hoặc
không đủ điều kiện giải quyết thì
soạn thảo: văn bản và nêu rõ lý
do trình lãnh đạo phòng xem xét
- Trường hợp hồ sơ đy đủ đảm
bảo theo quy định, chuyên viên
thụ lý dự thảo Quyết định trình
lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức
được phân
công của
đơn vị, cơ
sở có cung
cấp dịch vụ
CTXH
1,5 ngày
làm việc
Công văn cn
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
Thông báo hồ
sơ không đủ
điều kiện giải
quyết/thông
báo trả lại hồ
sơ
B3
Lãnh đạo các đơn vị, cơ sở có
cung cấp dịch vụ CTXH xem
xét ký quyết định phân công
người hướng dẫn thực hành theo
mẫu 04 theo NĐ 110/2024/NĐ-
CP (Thời gian thực hành đối với
trình độ đại học trở lên từ đủ 12
tháng, trình độ cao đẳng từ đủ 09
tháng, trình độ trung cấp từ đủ
06 tháng tại cơ sở có cung cấp
dịch vụ công tác xã hội)
Lãnh đạo
các đơn vị,
cơ sở có
cung cấp
dịch vụ
CTXH
1 ngày làm
việc
Quyết định
phân công
người hướng
dẫn thực hành
B4
Nhận xét của người hướng dẫn
thực hành khi kết thúc thời gian
thực hành
Người được
phân công
hướng dẫn
thực hành
02 ngày
làm việc
Văn bản về quá
trình thực
hành, năng lực,
trình độ chuyên
môn, kỹ năng
thực hành, tiêu
chuẩn đạo đức
nghề công tác
xã hội và đề
nghị người
đứng đu đơn
vị, cơ sở có
cung cấp dịch
7
vụ công tác xã
hội cấp giấy
xác nhận quá
trình thực hành
B5
Tiếp Nhận được văn bản nhận
xét của người hướng dẫn thực
hành
Công chức
được phân
công của
đơn vị, cơ
sở có cung
cấp dịch vụ
CTXH
02 ngày
làm việc
Soạn thảo Giấy
xác nhận quá
trình thực hành
công tác xã hội
theo mẫu 05
Nghị định
110/2024/NĐ-
CP
B6
Lãnh đạo các đơn vị, cơ sở có
cung cấp dịch vụ CTXH phê
duyệt Cấp giấy xác nhận quá
trình thực hành công tác xã hội
Lãnh đạo
các đơn vị,
cơ sở có
cung cấp
dịch vụ
CTXH
02 ngày
làm việc
Giấy xác nhận
theo mẫu 05
Nghị định
110/2024/NĐ-
CP
B7
Công chức phòng chuyên môn
vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển trả kết quả cho Bộ phận
một cửa (văn thư)
Công chức
được phân
công của
của đơn vị,
cơ sở có
cung cấp
dịch vụ
CTXH
01 ngày
làm việc
B8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
Bộ phận
một cửa
của của
đơn vị, cơ
sở có cung
cấp dịch vụ
CTXH
Giờ hành
chính
Sổ theo di hồ
sơ.
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
km theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
-
Mẫu số 03, mẫu 04, mẫu 05 theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
8
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
….
1
…., ngày.... tháng... năm ....
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Thực hành ti cơ s cung cấp dịch vụ công tác xã hi
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: ……………….
2
………………................................................................
Họ và tên: .................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu
3
: ....................................................
Ngày cấp ……………………………….. Nơi cấp: .................................................
Địa chỉ cư trú: ...........................................................................................................
...................................................................................................................................
Điện thoại: …………………………… Email (nếu có): .........................................
Văn bằng chuyên môn:
4
..........................................................................................
Nội dung đăng ký thực hành: ...................................................................................
Thời gian đăng ký thực hành: ..................................................................................
Để c đủ điều kiện được cấp hành nghề công tác xã hội, tôi đề nghị cho phép và tạo
điều kiện cho tôi được thực hành cung cấp dịch vụ công tác xã hội tại cơ sở có cung
cấp dịch vụ công tác xã hội.
Tôi xin cam kết sẽ thực hiện đúng các quy định của pháp luật về việc thực hành công
tác xã hội và các quy định khác có liên quan của cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác
xã hội.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
5
(Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1
Địa danh.
2
Chức danh người đứng đu đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội, nơi đề nghị đăng ký thực hành.
3
Ghi một trong các thông tin số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi theo quy định của cơ sở đào tạo cấp văn bằng.
5
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cn ký và ghi rõ họ tên.
9
Mẫu số 04
…1…
…2…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
Số: .../QĐ-..
3
...
.…
4
….., ngày … tháng … năm ....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tiếp nhận và phân công người hướng dẫn thực hành ti cơ s cung cấp
dịch vụ công tc xã hi
(Những nội dung cơ bản)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ
5
....
Căn cứ ………………………………………
6
……………………………………..;
Căn cứ Điều ……………… Nghị định về công tác xã hội;
Xét đơn đề nghị của ………..
7
……………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tiếp nhận ông/bà ……..
8
…………, sinh ngày...tháng....năm ………, Số định
danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu c văn bằng chuyên môn được thực hành tại
khoa/phòng/bộ phận chuyên môn trong thời gian từ ngày....tháng... năm ... đến
ngày....tháng... năm ...
Điều 2. Phân công ông/bà ……..
9
……., chịu trách nhiệm chính để hướng dẫn thực
hành cho ông/bà …………….. trong thời gian quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này c hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các ông/bà c tên tại
Điều 1, Điều 2 và ....
10
.... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Tên cơ quan chủ quản.
2
Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
3
Chữ viết tắt của đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
4
. Địa danh.
5
. Thủ trưởng đơn vị/cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
6
. Căn cứ văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành.
7
. Ghi r chức danh của người đứng đu đơn vị hoặc bộ phận được giao đu mối về hướng dẫn thực hành.
8
. Ghi r họ tên người đăng ký thực hành công tác xã hội.
9
. Ghi r họ tên người hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
10
. Ghi cụ thể các cá nhân, đơn vị c liên quan (nếu cn).
10
Mẫu số 05
…
1
…
…
2
…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
Số: .../GXNTH - ...(ghi tên
đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực
hành)
.….., ngày … tháng … năm ....
GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH
…………
3
……………. xác nhận:
Ông/bà: ......................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Địa chỉ cư trú: .............................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ..........................................................
Ngày cấp ……………………………… Nơi
cấp: ..............................................................
Văn bằng chuyên môn: ................................................................................................
Nội dung chuyên môn thực hành: .................................................................................
Đã hoàn thành và đạt yêu cu về thực hành công tác xã hội
tại: …………….…..
3
………………. do ………….
4
…………. hướng dẫn, cụ thể:
1. Thời gian thực hành:
5
..............................................................................................
2. Năng lực, trình độ chuyên môn, kỹ năng thực
hành:
6
................................................
3. Đạo đức nghề nghiệp:
7
............................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ
(Ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
___________________
1
Tên cơ quan chủ quản.
2
Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
3
Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
4
Họ và tên người hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
5
Ghi cụ thể thời gian thực hành từ ngày .... tháng ...năm.... đến ngày.... tháng ....năm...
6
Nhận xét cụ thể về thực hiện năng lực, trình độ, kỹ năng thực hành công tác xã hội,
7
Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử, tuân thủ tiêu chuẩn đạo đức nghề công tác xã hội.
11
B. NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG-
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1. Quy trình: Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng k hành nghề công tác xã
hi (QT-02)
1
Mục đch
Quy định chi tiết trình tự giải quyết thủ tục Cấp (mới) giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội.
2
Phm vi
Áp dụng đối với cá nhân đăng ký hành nghề công tác xã hội, người hành
nghề công tác xã hội độc lập c nhu cu thực hiện thủ tục Cấp (mới) giấy
chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, phòng
chuyên môn thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s php l
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công
tác xã hội;
- Quyết định số 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/11/2024 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội (theo Mẫu số
07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
110/2024/NĐ-CP)
x
2
Giấy chứng nhận đạt kết quả thực hành nghề công tác xã
hội
x
3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn về
x
12
chuyên ngành công tác xã hội, xã hội học, tâm lý học, giáo
dục đặc biệt hoặc chuyên ngành khoa học xã hội khác theo
quy định của pháp luật
4
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền
cấp mà thời điểm cấp giấy chứng nhận sức khỏe tính đến
ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề không quá
12 tháng
x
5
Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng
trong thời gian không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ
sơ
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Lao động –
TB&XH (nơi có trụ sở của các đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác
xã hội, cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi người đăng ký hành
nghề công tác xã hội làm việc, người hành nghề công tác xã hội độc lập).
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Công dân truy cập qua Cổng
thông tin điện tử (tại địa chỉ
dichvucong.hanoi.gov.vn hoặc
Dichvucong.gov.vn) tải và khai
báo nội dung và làm theo hướng
dẫn.
Sau khi điền đy đủ thông tin
yêu cu, người yêu cu tích vào
dấu cam kết và điền mã xác nhận
và gửi hồ sơ, công dân xác nhận
mã để gửi thông tin yêu cu lên
Công chức
bộ phận
Một cửa
của Sở Lao
động –
TB&XH
1/2 ngày
làm việc
Thành phn
hồ sơ theo
mục 3.2
13
hệ thống
Công chức bộ phận Một cửa
kiểm tra tính chính xác, đy đủ
của hồ sơ, tích chuyển hồ sơ về
phòng chuyên môn.
Đối với hồ sơ công dân nộp trực
tiếp, công chức bộ phận một cửa
hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận
hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ
và hn trả kết quả trao cho công
dân và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn thực hiện thẩm
định.
B2
Kiểm tra hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
hồ sơ trực tuyến trên hệ thống
giải quyết TTHC của thành phố.
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 3.1
- Trường hợp hồ sơ chưa đy đủ,
chưa hợp lệ theo quy định hoặc
không đủ điều kiện giải quyết thì
soạn thảo: văn bản và nêu rõ lý /
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ trình lãnh đạo phòng
xem xét (đồng thời tích chuyển
trên hệ thống).
- Trường hợp hồ sơ đy đủ đảm
bảo theo quy định, Công chức
thụ lý dự thảo văn bản trả lời
trình lãnh đạo phòng xem xét
(đồng thời tích chuyển, cập nhật
nội dung trên hệ thống).
Công chức
được phân
công của
phòng
chuyên
môn của Sở
Lao động –
TB&XH
04 ngày
làm việc
Phiếu yêu cu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
Thông báo hồ
sơ không đủ
điều kiện giải
quyết/thông
báo trả lại hồ
sơ
- Hoặc phiếu
trình duyệt hồ
sơ
B3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
trình lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt Giấy chứng nhận đăng ký
(đồng thời tích chuyển, cập nhật
nội dung trên hệ thống)
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn thuộc
Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đăng ký
B4
Lãnh đạo Sở kiểm tra hồ sơ trên
hệ thống và có ý kiến đồng ý hay
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm việc
Kết quả giải
quyết TTHC
14
không, ký duyệt giấy chứng nhận
đăng ký (đồng thời tích chuyển,
cập nhật nội dung trên hệ thống)
B6
Công chức phòng chuyên môn
vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển trả kết quả cho Bộ phận
một cửa đồng thời tích chuyển,
cập nhật kết quả trên hệ thống
trên hệ thống
Công chức
được phân
công của
phòng
chuyên
môn Sở
½ ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B7
Trả kết quả cho cá nhân theo
giấy hn.
(Đối với trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến: sau khi kiểm tra đối
chiếu hồ sơ gốc trùng khớp với
hồ sơ đã nộp qua mạng, thực
hiện viêc trả kết quả và bàn giao
hồ sơ gốc về phòng chuyên môn
để lưu trữ theo quy định).
Công chức
Bộ phận
một cửa
của Sở
Giờ hành
chính
Sổ theo di hồ
sơ
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban
hành km theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn
phòng Chính phủ
-
Mẫu số 06 và mẫu số 07 theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
15
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
Ảnh màu
4 cm x 6 cm
ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
Số: ………/SLĐTBXH-GĐKHN
1. Họ và tên (chữ in hoa): ……………………….
6. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
(Cấp mới □, Cấp lại □ c giá
trị đến ngày....tháng...năm ……)
2. Ngày, tháng, năm sinh: …………………….…
3. Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ
chiếu: …………………………………………………….
4. Quốc tịch: ……………………………………..
5. Nội dung hành nghề: …………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
Ngày... tháng... năm...
…..
1
……
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1
Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố....
16
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …………..
1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: ….../…../…… Số điện thoại: ………… Email: .....................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ..........................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: ................................................................................
Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................
Chỗ ở hiện nay: ...........................................................................................................
Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được
cấp giấy phép hành nghề) .................................................................................................................
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)
- Hành nghề độc lập: □
- Hành nghề tại cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội: □
3. Hành nghề tại cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
- Tên cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ..........................................................
- Đại diện: Ông (bà) .....................................................................................................
- Chức vụ: ...................................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Điện thoại cơ quan: ...................................................................................................
- Email: .......................................................................................................................
4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):
- Công tác xã hội đối với người c công với cách mạng:
□
- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, ………):
□
- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:
□
- Đào tạo công tác xã hội:
□
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
□
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:
□
5. Hồ sơ km theo Tờ khai đăng ký hành nghề: (ghi theo thành phần hồ sơ được quy định tại Nghị
định này)
17
Tôi xin gửi Tờ khai này km theo Hồ sơ được quy định tại Nghị định về công tác xã hội. Tôi xin
chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề công
tác xã hội, thực hiện đy đủ các quyền và nghĩa vụ của công tác xã hội do pháp luật quy định.
…., ngày …. tháng.... năm …
Người đăng k hành nghề công tc xã
hi
1
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cn ký và ghi r họ tên.
18
2. Quy trình: Cấp li giấy chứng nhận đăng k hành nghề công tác xã hi (QT-03)
1
Mục đch
Quy định chi tiết trình tự giải quyết thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
hành nghề công tác xã hội
2
Phm vi
Áp dụng đối với cá nhân đăng ký hành nghề công tác xã hội, người hành
nghề công tác xã hội độc lập c nhu cu thực hiện thủ tục Cấp (mới) giấy
chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, phòng
chuyên môn thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.1
Cơ s php l
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công
tác xã hội;
- Quyết định số 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/11/2024 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chnh
Bản
sao
(1)
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hội (theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP)
x
(2)
Bản chính giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác
xã hội đối với trường hợp bị hư hỏng, thay đổi thông tin
hoặc sai st thông tin
x
(3)
Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn
phù hợp với nội dung hành nghề đề nghị thay đổi đối với
trường hợp thay đổi thông tin quy định tại điểm b khoản
3 Điều 38 của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
x
(4)
Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong
thời gian không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ
x
19
(5)
Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức công tác xã hội
tương đương 120 tiết học trong thời gian 05 năm đối với
trường hợp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác
xã hội hết thời hạn
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Lao động –
TB&XH.
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Công dân truy cập qua Cổng
thông tin điện tử (tại địa chỉ
dichvucong.hanoi.gov.vn hoặc
Dichvucong.gov.vn) tải và khai
báo nội dung và làm theo hướng
dẫn.
Sau khi điền đy đủ thông tin
yêu cu, người yêu cu tích vào
dấu cam kết và điền mã xác nhận
và gửi hồ sơ, công dân xác nhận
mã để gửi thông tin yêu cu lên
hệ thống
Công chức bộ phận Một cửa
kiểm tra tính chính xác, đy đủ
của hồ sơ, tích chuyển hồ sơ về
phòng chuyên môn.
Đối với hồ sơ công dân nộp trực
tiếp, công chức bộ phận một cửa
hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận
hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ
Công chức
bộ phận
Một cửa
của Sở
1/2
ngày
làm
việc
Thành phn hồ
sơ theo mục
3.2
20
và hn trả kết quả trao cho công
dân và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn thực hiện thẩm
định.
B2
Kiểm tra hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
hồ sơ trực tuyến trên hệ thống
giải quyết TTHC của thành phố.
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 3.1
- Trường hợp hồ sơ chưa đy đủ,
chưa hợp lệ theo quy định hoặc
không đủ điều kiện giải quyết thì
soạn thảo: văn bản và nêu rõ lý /
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ trình lãnh đạo phòng
xem xét (đồng thời tích chuyển
trên hệ thống).
- Trường hợp hồ sơ đy đủ đảm
bảo theo quy định, Công chức
thụ lý dự thảo văn bản trả lời
trình lãnh đạo phòng xem xét
(đồng thời tích chuyển, cập nhật
nội dung trên hệ thống).
Công chức
được phân
công của
phòng
chuyên
môn của Sở
Lao động –
TB&XH
02 ngày
làm việc
Phiếu yêu cu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
Thông báo hồ
sơ không đủ
điều kiện giải
quyết/thông
báo trả lại hồ
sơ
- Hoặc phiếu
trình duyệt hồ
sơ
B3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
trình lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt giấy chứng nhận đăng ký
(đồng thời tích chuyển, cập nhật
nội dung trên hệ thống)
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn thuộc
Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đăng ký
B4
Lãnh đạo Sở kiểm tra hồ sơ trên
hệ thống và có ý kiến đồng ý hay
không, ký duyệt giấy chứng nhận
đăng ký (đồng thời tích chuyển,
cập nhật nội dung trên hệ thống)
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm
việc
Kết quả giải
quyết TTHC
B6
Công chức phòng chuyên môn
vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển trả kết quả cho Bộ phận
một cửa đồng thời tích chuyển,
cập nhật kết quả trên hệ thống
trên hệ thống
Công chức
được phân
công của
phòng
chuyên
½ ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
21
môn Sở
B7
Trả kết quả cho cá nhân theo
giấy hn.
(Đối với trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến: sau khi kiểm tra đối
chiếu hồ sơ gốc trùng khớp với
hồ sơ đã nộp qua mạng, thực
hiện viêc trả kết quả và bàn giao
hồ sơ gốc về phòng chuyên môn
để lưu trữ theo quy định).
Công chức
Bộ phận
một cửa
của Sở
Giờ
hành
chính
Sổ theo di hồ
sơ
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban
hành km theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn
phòng Chính phủ
Mẫu số 08 theo Nghị định 110/2024/NĐ-CP
22
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp li giấy chứng nhận đăng k hành nghề công tác xã hi
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: ………..
1
…………..............
Họ và tên: .................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .............................................................................................
Địa chỉ cư trú: ...........................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu
2
…...…. Ngày cấp ……............…
Nơi cấp: ....................................................................................................................
Điện thoại: ………………………. Email (nếu có): ................................................
Nội dung hành nghề công tác xã hội: .......................................................................
Nội dung thay đổi thông tin hành nghề công tác xã hội (nếu có):............................
...................................................................................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp: …….............. Ngày cấp: …….............……
Nơi cấp: ....................................................................................................................
Lý do xin cấp lại
3
:
1. Do bị mất
□
2. Do bị hư hỏng
□
3. Do thay đổi nội dung hành nghề. Hồ sơ gửi kèm: Bản sao văn bằng, chứng
chỉ, chứng nhận chuyên môn phù hợp với nội dung hành nghề đề nghị thay
đổi
□
4. Do thay đổi thông tin
□
5. Do giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết thời hạn
□
6. Do sai sót thông tin giấy phép hành nghề
□
Tôi xin gửi kèm 02 ảnh màu (nền trắng) 04 cm x 06 cm và các tài liệu kèm theo theo quy
định của pháp luật về cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội. Kính đề
nghị quý cơ quan xem xét, cấp lại giấy phép hành nghề công tác xã hội cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
4
(Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1
Tên cơ quan c thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
2
Ghi một trong các thông tin về số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
3
Đánh dấu x vào ô vuông tương ứng với lý do đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề.
4
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cn ký và ghi rõ họ tên.
23
3. Quy trình: Đăng k hành nghề công tác xã hi ti Việt Nam đối với
người nước ngoài, người Việt Nam định cư  nước ngoài (QT-04)
1
Mục đch
Quy định chi tiết trình tự giải quyết thủ tục Đăng ký hành nghề công tác
xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở
nước ngoài
2
Phm vi
Áp dụng đối với cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở
nước ngoài c nhu cu thực hiện thủ tục Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở
nước ngoài.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, phòng
chuyên môn thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s php l
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công
tác xã hội;
- Quyết định số 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/11/2024 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội (theo Mẫu số
07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
110/2024/NĐ-CP)
x
2
Giấy phép hành nghề công tác xã hội đã được cơ quan, tổ
chức nước ngoài cấp và được hợp pháp hóa lãnh sự theo
quy định của pháp luật Việt Nam
x
3.3
Số lượng hồ sơ
24
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Lao động –
TB&XH (nơi có trụ sở của các đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác
xã hội, cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi người đăng ký hành
nghề công tác xã hội làm việc, người hành nghề công tác xã hội độc lập).
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Công dân truy cập qua Cổng
thông tin điện tử (tại địa chỉ
dichvucong.hanoi.gov.vn hoặc
Dichvucong.gov.vn) tải và khai
báo nội dung và làm theo hướng
dẫn.
Sau khi điền đy đủ thông tin
yêu cu, người yêu cu tích vào
dấu cam kết và điền mã xác nhận
và gửi hồ sơ, công dân xác nhận
mã để gửi thông tin yêu cu lên
hệ thống
Công chức bộ phận Một cửa
kiểm tra tính chính xác, đy đủ
của hồ sơ, tích chuyển hồ sơ về
phòng chuyên môn.
Đối với hồ sơ công dân nộp trực
tiếp, công chức bộ phận một cửa
hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận
hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ
và hn trả kết quả trao cho công
dân và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn thực hiện thẩm
định.
Công chức
bộ phận
Một cửa
của Sở Lao
động –
TB&XH
1/2 ngày
làm việc
Thành phn
hồ sơ theo
mục 3.2
25
B2
Kiểm tra hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
hồ sơ trực tuyến trên hệ thống
giải quyết TTHC của thành phố.
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 3.1
- Trường hợp hồ sơ chưa đy đủ,
chưa hợp lệ theo quy định hoặc
không đủ điều kiện giải quyết thì
soạn thảo: văn bản và nêu rõ lý /
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ trình lãnh đạo phòng
xem xét (đồng thời tích chuyển
trên hệ thống).
- Trường hợp hồ sơ đy đủ đảm
bảo theo quy định, Công chức
thụ lý dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký nghề công tác xã hội
trình lãnh đạo phòng xem xét
(đồng thời tích chuyển, cập nhật
nội dung trên hệ thống).
Công chức
được phân
công của
phòng
chuyên
môn của Sở
Lao động –
TB&XH
04 ngày
làm việc
Phiếu yêu cu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
Thông báo hồ
sơ không đủ
điều kiện giải
quyết/thông
báo trả lại hồ
sơ
- Hoặc phiếu
trình duyệt hồ
sơ
B3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
trình lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt Giấy chứng nhận đăng ký
đăng ký nghề công tác xã hội
(đồng thời tích chuyển, cập nhật
nội dung trên hệ thống)
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn thuộc
Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận đăng ký
nghề công tác
xã hội
B4
Lãnh đạo Sở kiểm tra hồ sơ trên
hệ thống và có ý kiến đồng ý hay
không, ký duyệt giấy chứng nhận
đăng ký đăng ký nghề công tác
xã hội (đồng thời tích chuyển,
cập nhật nội dung trên hệ thống)
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
làm việc
Kết quả giải
quyết TTHC
B6
Công chức phòng chuyên môn
vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển trả kết quả cho Bộ phận
một cửa đồng thời tích chuyển,
cập nhật kết quả trên hệ thống
trên hệ thống
Công chức
được phân
công của
phòng
chuyên
môn Sở
½ ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B7
Trả kết quả cho cá nhân theo
Công chức
Giờ hành
Sổ theo di hồ
26
giấy hn.
(Đối với trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến: sau khi kiểm tra đối
chiếu hồ sơ gốc trùng khớp với
hồ sơ đã nộp qua mạng, thực
hiện viêc trả kết quả và bàn giao
hồ sơ gốc về phòng chuyên môn
để lưu trữ theo quy định).
Bộ phận
một cửa
của Sở
chính
sơ
4
Biểu mẫu
-
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban
hành km theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn
phòng Chính phủ
-
Mẫu số 07 theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
27
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …………..
1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: ….../…../…… Số điện thoại: ………… Email: .....................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ..........................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: ................................................................................
Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................
Chỗ ở hiện nay: ...........................................................................................................
Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được
cấp giấy phép hành nghề) .................................................................................................................
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)
- Hành nghề độc lập: □
- Hành nghề tại cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội: □
3. Hành nghề tại cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
- Tên cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ..........................................................
- Đại diện: Ông (bà) .....................................................................................................
- Chức vụ: ...................................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Điện thoại cơ quan: ...................................................................................................
- Email: .......................................................................................................................
4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):
- Công tác xã hội đối với người c công với cách mạng:
□
- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, ………):
□
- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:
□
- Đào tạo công tác xã hội:
□
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
□
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:
□
28
5. Hồ sơ km theo Tờ khai đăng ký hành nghề: (ghi theo thành phần hồ sơ được quy định tại Nghị
định này)
Tôi xin gửi Tờ khai này km theo Hồ sơ được quy định tại Nghị định về công tác xã hội. Tôi xin
chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề công
tác xã hội, thực hiện đy đủ các quyền và nghĩa vụ của công tác xã hội do pháp luật quy định.
…., ngày …. tháng.... năm …
Người đăng k hành nghề công tc xã
hi
1
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cn ký và ghi r họ tên.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 66/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 66/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×