• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 66/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/01/2025 09:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 66/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 66/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 66/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 66/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH NI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
nh vc Bo tr xã hi thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước
ca S Lao động - Thương binh và Xã hội thành ph Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa đổi,
b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính; Ngh
định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hin
chế mt ca, mt ca ln thông trong gii quyết th tc nh chính;
Căn cứ Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph ng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc
hành chính;
Theo đề ngh của Giám đốc S Lao động - Thương binh hội ti T
trình s 5034/TTr-SLĐTBXH ngày 27/12/2024
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ hội thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Lao động - Thương binh hội thành phố Nội, trong đó:
01 quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị, cơ sở có cung cp dch
v công tác hi trên địa bàn thành phố Nội; 03 quy trình nội bộ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điu 2. S Lao động - Thương binh hi ch trì, phi hp với các
quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này y dựng quy trình đin t để phc
v vic tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính trên H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca thành ph theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày .
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành phố, Giám đc các S,
Th trưởng các Ban, ngành thuc thành ph; Ch tch y ban nhân dân các qun,
66
07
01
2
huyn, th ; Ch tch y ban nhân dân các xã, phường, th trn; các đơn vị, cơ sở
cung cp dch v công tác hi trên địa bàn Thành phố các t chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- B LĐTBXH;
- Ch tch UBND Thành ph;
- PCTTT UBNDTP Lê Hng Sơn;
- UBND các qun, huyn, th xã;
- VPUBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, KGVX, TTĐT;
- Trung tâmo chí th đôNội;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
3
Phụ lục 1
DANH MC QUY TRÌNH NI B TRONG GII QUYT TH TC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC BO TR XÃ HI THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA UBND THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
A. QUY TNH NI B TRONG GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
THUC THM QUYN GII QUYT CA ĐƠN VỊ, SỞ CUNG CP
DCH V CÔNG TÁC HI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NỘI (01 quy
trình)
Tên quy trnh ni b
hiu
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
QT-01
B. C QUY TRÌNH NI B TRONG GII QUYT TH TC HÀNH
CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S LAO ĐỘNG - THƯƠNG
BINH VÀ XÃ HI THÀNH PH HÀ NI (03 quy trình)
STT
Tên quy trnh ni b
hiu
1
Cp (mi) giy chng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hi
QT-02
2
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
QT-03
3
Đăng hành nghề công tác hội tại Việt Nam đối với người
nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
QT-04
4
Ph lc 2
NI DUNG QUY TRÌNH NI B TRONG GII QUYT TH TC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC BO TR HI THUC PHM VI CHC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA UBND THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
A. NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA ĐƠN VỊ, SỞ
CUNG CP DCH V CÔNG TÁC HI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
1. Quy trình: Cp giy xác nhn quá trình thc hành công tác hi (QT-
01)
1
Mục đch
Quy đnh v trình t và cách thc thc hin th tc nh chính ca th tc Cp
giy xác nhn quá trình thc hành công tác xã hi.
2
Phm vi
Áp dng đối vi cá nhân c nhu cu thc hin th tc Cp giy xác nhn
quá trình thc hành công tác xã hi.
Các đơn vị, s cung cp dch v ng tác hội (cơ sở tr giúp
hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác theo quy định
ca pháp lut) phm vi hoạt động chuyên môn phù hp vi ni dung
thc hành chu trách nhim thc hin.
3
Ni dung quy trnh
3.1
Cơ s php l
- Ngh định s 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 ca Chính ph v công tác
xã hi;
- Quyết định s 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/11/2024 của B Lao động -
Thương binh hi v vic công b th tc hành chính mi ban hành
lĩnh vực bo tr xã hi thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca B
Lao động - Thương binh và Xã hội.
5
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
(1)
Giấy đ ngh thc hành (theo Mu s 03 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP).
x
(2)
Văn bằng, chng ch, chng nhn (nếu có) chuyên môn
liên quan (np bn sao và xut trình bản chính để đối
chiếu).
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
10 ngàym vic, k t ngày nhận được đủ h sơ hợp l theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Mt ca ca các đơn v, cơ sở cung cp dch v công c hi nơi
đăng ký thực hành hoc qua u chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Ngưi thc hành phi np giấy đề
ngh thc hành (theo Mu s 03
ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 110/2024/-CP)
và np bn sao, xut trình bn
chính n bằng, chng ch, chng
nhn (nếu có) chuyên môn liên
quan vi đơn vị, sở cung
cp dch v ng tác hội nơi
đăng ký thựcnh
Công chc
B phn
Mt ca
ca đơn vị,
cơ sở
cung cp
dch v
CTXH
1/2 ngày
làm vic
Thành phn h
sơ theo mc
3.2
6
Công chc b phn Mt ca
kiểm tra tính chính xác, đy đủ
ca h chuyn h sơ về
phòng chuyên môn.
B2
Kim tra h sơ:
- Tiếp nhn h trực tiếp, căn
c kim tra: Theo mc 3.1
- Trường hp h sơ chưa đy đủ,
chưa hp l theo quy định hoc
không đủ điu kin gii quyết thì
son tho: văn bản nêu
do trình lãnh đo phòng xem xét
- Trường hp h sơ đy đủ đảm
bảo theo quy đnh, chuyên viên
th d tho Quyết định trình
lãnh đạo phòng xem xét.
Công chc
đưc phân
công ca
đơn vị, cơ
s có cung
cp dch v
CTXH
1,5 ngày
làm vic
Công văn cn
b sung, hoàn
thin h ;
Thông báo h
không đủ
điu kin gii
quyết/thông
báo tr li h
B3
Lãnh đo các đơn vị, sở
cung cp dch v CTXH xem
xét quyết đnh phân công
người hướng dn thc hành theo
mẫu 04 theo 110/2024/NĐ-
CP (Thi gian thực hành đối vi
trình độ đi hc tr lên t đủ 12
tháng, trình độ cao đẳng t đ 09
tháng, trình độ trung cp t đủ
06 tháng tại sở cung cp
dch v công tác xã hi)
Lãnh đạo
các đơn vị,
cơ sở
cung cp
dch v
CTXH
1 ngày làm
vic
Quyết định
phân công
người hướng
dn thc hành
B4
Nhn xét của người hướng dn
thc hành khi kết thúc thi gian
thc hành
Người đưc
phân công
ng dn
thc nh
02 ngày
làm vic
Văn bản v quá
trình thc
hành, năng lực,
trình độ chuyên
môn, k năng
thc hành, tiêu
chuẩn đạo đức
ngh công tác
xã hội và đề
ngh người
đứng đu đơn
vị, cơ sở
cung cp dch
7
v công tác xã
hi cp giy
xác nhn quá
trình thc hành
B5
Tiếp Nhận được văn bản nhn
xét của người hướng dn thc
hành
Công chc
đưc phân
công ca
đơn vị, cơ
s có cung
cp dch v
CTXH
02 ngày
làm vic
Son tho Giy
xác nhn quá
trình thc hành
công tác xã hi
theo mu 05
Ngh định
110/2024/NĐ-
CP
B6
Lãnh đạo các đơn vị, sở
cung cp dch v CTXH p
duyt Cp giy xác nhn quá
trình thc hành công tác xã hi
Lãnh đạo
các đơn vị,
cơ sở
cung cp
dch v
CTXH
02 ngày
làm vic
Giy xác nhn
theo mu 05
Ngh định
110/2024/NĐ-
CP
B7
Công chc phòng chuyên môn
vào s văn bản, lưu trữ h sơ,
chuyn tr kết qu cho B phn
mt ca (văn thư)
ng chc
đưc phân
công ca
của đơn vị,
cơ sở
cung cp
dch v
CTXH
01 ngày
làm vic
B8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Công chc
B phn
mt ca
ca ca
đơn vị, cơ
s có cung
cp dch v
CTXH
Gi hành
chính
S theo di h
.
4
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
km theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
-
Mu s 03, mu 04, mu 05 theo Ngh đnh s 110/2024/NĐ-CP
8
Mẫu số 03
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
….
1
…., ngày.... tháng... năm ....
GIẤY ĐỀ NGH
Thc hành ti cơ s cung cp dch v công tác xã hi
(Nhng nội dung cơ bản)
Kính gi: ……………….
2
………………................................................................
H và tên: .................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................................................................
S định danh cá nhân/S căn cước/S h chiếu
3
: ....................................................
Ngày cp ……………………………….. Nơi cấp: .................................................
Địa ch cư trú: ...........................................................................................................
...................................................................................................................................
Đin thoi: …………………………… Email (nếu ): .........................................
Văn bằng chuyên môn:
4
..........................................................................................
Nội dung đăng ký thc hành: ...................................................................................
Thời gian đăng ký thực hành: ..................................................................................
Để c đủ điu kiện được cp hành ngh công tác hội, tôi đề ngh cho phép to
điu kiện cho tôi được thc hành cung cp dch v công tác hi tại sở cung
cp dch v công tác xã hi.
Tôi xin cam kết s thc hiện đúng các quy đnh ca pháp lut v vic thc hành công
tác xã hội và các quy định khác liên quan của s cung cp dch v công tác
xã hi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
5
(Ký và ghi rõ h, tên)
___________________
1
Địa danh.
2
Chức danh người đứng đu đơn vị, cơ sở có cung cp dch vng tác xã hội, nơi đ ngh đăng ký thực hành.
3
Ghi mt trong các thông tin s định danh cá nhân/s căn cước/s h chiếu còn hn s dng.
4
Ghi theo quy định của cơ sở đào tạo cp văn bng.
5
Trường hp np trc tuyến thì người làm đơn không cn ký và ghi rõ h tên.
9
Mẫu số 04
…1…
…2…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
Số: .../QĐ-..
3
...
.…
4
….., ngày tháng năm ....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tiếp nhận và phân công người hướng dẫn thực hành ti cơ s cung cấp
dịch vụ công tc xã hi
(Những nội dung cơ bản)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ
5
....
Căn cứ ………………………………………
6
……………………………………..;
Căn cứ Điều ……………… Nghị định về công tác xã hội;
Xét đơn đề ngh của ………..
7
……………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tiếp nhận ông/bà ……..
8
…………, sinh ngày...tháng....năm ………, S định
danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu c văn bằng chuyên môn được thực hành tại
khoa/phòng/bộ phận chuyên môn trong thời gian từ ngày....tháng... năm ... đến
ngày....tháng... năm ...
Điều 2. Phân công ông/bà ……..
9
……., chịu trách nhiệm chính để hướng dẫn thực
hành cho ông/bà ………….. trong thời gian quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này c hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các ông/bà c tên tại
Điều 1, Điều 2 và ....
10
.... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Tên cơ quan chủ quản.
2
Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
3
Chữ viết tắt của đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
4
. Địa danh.
5
. Thủ trưởng đơn vị/cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
6
. Căn cứ văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành.
7
. Ghi r chức danh của người đứng đu đơn vị hoặc bộ phận được giao đu mối về hướng dẫn thực hành.
8
. Ghi r họ tên người đăng ký thực hành công tác xã hội.
9
. Ghi r họ tên người hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
10
. Ghi cụ thể các cá nhân, đơn vị c liên quan (nếu cn).
10
Mẫu số 05
1
2
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
Số: .../GXNTH - ...(ghi tên
đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực
hành)
.….., ngày tháng m ....
GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH
…………
3
……………. xác nhận:
Ông/bà: ......................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Địa chỉ cư trú: .............................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ..........................................................
Ngày cấp ……………………………… Nơi
cấp: ..............................................................
Văn bằng chuyên môn: ................................................................................................
Nội dung chuyên môn thực hành: .................................................................................
Đã hoàn thành và đạt yêu cu về thực hành công tác xã hội
tại: …………….…..
3
………………. do ………….
4
…………. ớng dẫn, cụ thể:
1. Thời gian thực hành:
5
..............................................................................................
2. Năng lực, trình độ chuyên môn, kỹ năng thực
hành:
6
................................................
3. Đạo đức nghề nghiệp:
7
............................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CƠ SỞ
(Ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
___________________
1
Tên cơ quan chủ quản.
2
Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
3
Tên đơn vị, cơ sở hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
4
Họ và tên người hướng dẫn thực hành công tác xã hội.
5
Ghi cụ thể thời gian thực hành từ ngày .... tháng ...năm.... đến ngày.... tháng ....năm...
6
Nhận xét cụ thể về thực hiện năng lực, trình độ, kỹ năng thực hành công tác xã hội,
7
Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử, tuân thủ tiêu chuẩn đạo đức nghề công tác xã hội.
11
B. NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S LAO ĐỘNG-
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1. Quy trình: Cp (mi) giy chng nhận đăng k hành nghề công tác
hi (QT-02)
1
Mục đch
Quy định chi tiết trình t gii quyết th tc Cp (mi) giy chng nhn
đăng ký hành nghề công tác xã hi.
2
Phm vi
Áp dụng đối vi cá nhân đăng hành nghề công tác hội, người hành
ngh công tác xã hội độc lp c nhu cu thc hin th tc Cp (mi) giy
chng nhận đăng ký hành ngh công tác xã hi.
Cán b, công chc thuc B phn TN&TKQ gii quyết TTHC, phòng
chuyên môn thuc S Lao đng Thương binh và Xã hi chu trách nhim
thc hin và kim soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s php l
- Ngh định s 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 ca Chính ph v công
tác xã hi;
- Quyết định s 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/11/2024 ca B Lao động -
Thương binh hi v vic công b th tc hành chính mi ban hành
lĩnh vực bo tr hi thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca B
Lao động - Thương binh và Xã hội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1
T khai đăng hành ngh công tác hi (theo Mu s
07 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s
110/2024/NĐ-CP)
x
2
Giy chng nhn đạt kết qu thc hành ngh công tác
hi
x
3
Bn sao văn bng, chng ch, chng nhn chuyên môn v
x
12
chuyên ngành công tác xã hi, xã hi hc, tâm lý hc, giáo
dục đặc bit hoc chuyên ngành khoa hc xã hi khác theo
quy định ca pháp lut
4
Giy chng nhn sc khe do quan y tế thm quyn
cp mà thi điểm cp giy chng nhn sc khỏe tính đến
ngày np h sơ đ ngh cp chng ch hành ngh không quá
12 tháng
x
5
Hai (02) nh màu 04 cm x 06 cm đưc chp trên nn trng
trong thi gian không quá 06 tháng, tính đến ngày np h
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC ca S Lao động
TB&XH (nơi tr s ca các đơn vị, cơ s cung cp dch v công tác
hi, sở đào tạo, sở giáo dc ngh nghiệp nơi người đăng hành
ngh công tác xã hi làm việc, người hành ngh công tác xã hội độc lp).
3.6
L phí: Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Công dân truy cp qua Cng
thông tin điện t (tại địa ch
dichvucong.hanoi.gov.vn hoc
Dichvucong.gov.vn) ti và khai
báo ni dung và làm theo hướng
dn.
Sau khi điền đy đủ thông tin
yêu cu, người yêu cu tích vào
du cam kết điền mã xác nhn
gi h sơ, công dân xác nhận
để gi thông tin yêu cu lên
Công chc
b phn
Mt ca
ca S Lao
động
TB&XH
1/2 ngày
làm vic
Thành phn
h sơ theo
mc 3.2
13
h thng
Công chc b phn Mt ca
kiểm tra tính chính xác, đy đủ
ca h sơ, tích chuyển h v
phòng chuyên môn.
Đối vi h sơ công dân nộp trc
tiếp, công chc b phn mt ca
ng dn, kim tra và tiếp nhn
h sơ, ghi giấy tiếp nhn h
và hn tr kết qu trao cho công
dân và bàn giao h về phòng
chuyên môn thc hin thm
định.
B2
Kim tra h sơ:
- Tiếp nhn h sơ trực tiếp hoc
h sơ trực tuyến trên h thng
gii quyết TTHC ca thành ph.
- Ni dung kiểm tra: Căn c
kim tra: Theo mc 3.1
- Trường hp h sơ chưa đy đủ,
chưa hp l theo quy định hoc
không đủ điu kin gii quyết thì
son tho: văn bản nêu /
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h trình lãnh đo phòng
xem xét (đồng thi ch chuyn
trên h thng).
- Trường hp h sơ đy đủ đảm
bảo theo quy đnh, Công chc
th lý d thảo văn bản tr li
trình lãnh đo phòng xem xét
ng thi tích chuyn, cp nht
ni dung trên h thng).
Công chc
đưc phân
công ca
phòng
chuyên
môn ca S
Lao động
TB&XH
04 ngày
làm vic
Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h ;
Thông báo h
không đủ
điu kin gii
quyết/thông
báo tr li h
- Hoc phiếu
trình duyt h
B3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
trình lãnh đo S xem xét, phê
duyt Giy chng nhận đăng
ng thi tích chuyn, cp nht
ni dung trên h thng)
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn thuc
S
01 ngày
làm vic
Giy chng
nhận đăng ký
B4
Lãnh đạo S kim tra h trên
h thng và ý kiến đồng ý hay
Lãnh đạo
S
01 ngày
làm vic
Kết qu gii
quyết TTHC
14
không, ký duyt giy chng nhn
đăng ng thi tích chuyn,
cp nht ni dung trên h thng)
B6
Công chc phòng chuyên môn
vào s văn bản, lưu trữ h sơ,
chuyn tr kết qu cho B phn
mt ca đng thi tích chuyn,
cp nht kết qu trên h thng
trên h thng
Công chc
đưc phân
công ca
phòng
chuyên
môn S
½ ngày
làm vic
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B7
Tr kết qu cho nhân theo
giy hn.
i với trưng hp h sơ nộp
trc tuyến: sau khi kiểm tra đối
chiếu h gốc trùng khp vi
h đã nộp qua mng, thc
hin viêc tr kết qu bàn giao
h gc v phòng chuyên môn
để lưu trữ theo quy đnh).
Công chc
B phn
mt ca
ca S
Gi hành
chính
S theo di h
4
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban
hành km theo Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n
phòng Chính ph
-
Mu s 06 và mu s 07 theo Ngh đnh s 110/2024/NĐ-CP
15
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
Ảnh màu
4 cm x 6 cm
ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
Số: ………/SLĐTBXH-GĐKHN
1. H và tên (chữ in hoa): ……………………….
6. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
(Cấp mới □, Cấp lại □ c giá
tr đến ngày....tháng...năm ……)
2. Ngày, tháng, năm sinh: …………………….…
3. Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ
chiếu: …………………………………………………….
4. Quốc tịch: ……………………………………..
5. Nội dung hành nghề: …………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
Ngày... tháng... năm...
…..
1
……
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1
Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố....
16
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …………..
1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: .../…../…… Số điện thoại: ………… Email: .....................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ..........................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: ................................................................................
Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................
Chỗ ở hiện nay: ...........................................................................................................
Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được
cấp giấy phép hành nghề) .................................................................................................................
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)
- Hành nghề độc lập: □
- Hành nghề tại cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội: □
3. Hành nghề tại cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
- Tên cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ..........................................................
- Đại diện: Ông (bà) .....................................................................................................
- Chức vụ: ...................................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Điện thoại cơ quan: ...................................................................................................
- Email: .......................................................................................................................
4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):
- Công tác xã hội đối với người c công với cách mạng:
- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, ………):
- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:
- Đào tạo công tác xã hội:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:
5. Hồ sơ km theo Tờ khai đăng ký hành nghề: (ghi theo thành phần hồ sơ được quy định tại Nghị
định này)
17
Tôi xin gửi Tờ khai này km theo Hồ sơ được quy định tại Nghị định về công tác xã hội. Tôi xin
chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề công
tác xã hội, thực hiện đy đủ các quyền và nghĩa vụ của công tác xã hội do pháp luật quy định.
…., ngày …. tháng.... năm
Người đăng k hành nghề công tc xã
hi
1
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cn ký và ghi r họ tên.
18
2. Quy tnh: Cp li giy chng nhận đăng k hành nghề công tác hi (QT-03)
1
Mục đch
Quy định chi tiết trình t gii quyết th tc Cp li giy chng nhn đăng
nh ngh công c hi
2
Phm vi
Áp dụng đối vi cá nhân đăng hành nghề công tác hội, người hành
ngh công tác xã hội độc lp c nhu cu thc hin th tc Cp (mi) giy
chng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hi.
Cán b, công chc thuc B phn TN&TKQ gii quyết TTHC, phòng
chuyên môn thuc S Lao đng Thương binh và Xã hi chu trách nhim
thc hin và kim soát quy trình này.
3.1
Cơ s php l
- Ngh định s 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 ca Chính ph v công
tác xã hi;
- Quyết định s 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/11/2024 ca B Lao động -
Thương binh hi v vic công b th tc hành chính mi ban hành
lĩnh vực bo tr hi thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca B
Lao động - Thương binh và Xã hội.
3.2
Thành phn h
Bn
chnh
Bn
sao
(1)
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề
công tác xã hội (theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP)
x
(2)
Bản chính giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác
hội đối với trường hợp bị hỏng, thay đổi thông tin
hoặc sai st thông tin
x
(3)
Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn
phù hợp với nội dung hành nghề đề nghị thay đổi đối với
trường hợp thay đổi thông tin quy định tại điểm b khoản
3 Điều 38 của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
x
(4)
Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong
thời gian không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ
x
19
(5)
Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức công tác hội
tương đương 120 tiết học trong thời gian 05 năm đối với
trường hợp giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác
xã hội hết thời hạn
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
05 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp ltheo quy định
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC ca S Lao động
TB&XH.
3.6
L phí: Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Công dân truy cp qua Cng
thông tin điện t (tại địa ch
dichvucong.hanoi.gov.vn hoc
Dichvucong.gov.vn) ti và khai
báo ni dung và làm theo hướng
dn.
Sau khi điền đy đủ thông tin
yêu cu, người yêu cu tích vào
du cam kết điền mã xác nhn
gi h sơ, công dân xác nhận
để gi thông tin yêu cu lên
h thng
Công chc b phn Mt ca
kim tra tính chính xác, đy đủ
ca h sơ, tích chuyển h v
phòng chuyên môn.
Đối vi h công dân nộp trc
tiếp, công chc b phn mt ca
ng dn, kim tra và tiếp nhn
h sơ, ghi giấy tiếp nhn h
Công chc
b phn
Mt ca
ca S
1/2
ngày
làm
vic
Thành phn h
sơ theo mc
3.2
20
và hn tr kết qu trao cho công
dân và bàn giao h về phòng
chuyên môn thc hin thm
định.
B2
Kim tra h sơ:
- Tiếp nhn h sơ trực tiếp hoc
h sơ trực tuyến trên h thng
gii quyết TTHC ca thành ph.
- Ni dung kiểm tra: Căn c
kim tra: Theo mc 3.1
- Trường hp h sơ chưa đy đủ,
chưa hp l theo quy định hoc
không đủ điu kin gii quyết thì
son thảo: văn bản nêu /
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h trình lãnh đo phòng
xem xét (đồng thi ch chuyn
trên h thng).
- Trường hp h sơ đy đủ đảm
bảo theo quy đnh, Công chc
th lý d thảo văn bản tr li
trình lãnh đo phòng xem xét
ng thi tích chuyn, cp nht
ni dung trên h thng).
Công chc
đưc phân
công ca
phòng
chuyên
môn ca S
Lao động
TB&XH
02 ngày
làm vic
Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h ;
Thông báo h
không đủ
điu kin gii
quyết/thông
báo tr li h
- Hoc phiếu
trình duyt h
B3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
trình lãnh đạo S xem xét, phê
duyt giy chng nhận đăng
ng thi tích chuyn, cp nht
ni dung trên h thng)
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn thuc
S
01 ngày
làm vic
Giy chng
nhận đăng ký
B4
Lãnh đạo S kim tra h trên
h thng và ý kiến đồng ý hay
không, ký duyt giy chng nhn
đăng ng thi tích chuyn,
cp nht ni dung trên h thng)
Lãnh đạo
S
01 ngày
làm
vic
Kết qu gii
quyết TTHC
B6
Công chc phòng chuyên môn
vào s văn bản, lưu trữ h sơ,
chuyn tr kết qu cho B phn
mt ca đng thi tích chuyn,
cp nht kết qu trên h thng
trên h thng
Công chc
đưc phân
công ca
phòng
chuyên
½ ngày
làm vic
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
21
môn S
B7
Tr kết qu cho nhân theo
giy hn.
i với trưng hp h sơ nộp
trc tuyến: sau khi kiểm tra đối
chiếu h gốc trùng khp vi
h đã nộp qua mng, thc
hin viêc tr kết qu bàn giao
h gc v phòng chuyên môn
để lưu trữ theo quy đnh).
Công chc
B phn
mt ca
ca S
Gi
hành
chính
S theo di h
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban
hành km theo Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n
phòng Chính ph
Mu s 08 theo Ngh định 110/2024/NĐ-CP
22
Mẫu số 08
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
GIY Đ NGH
Cp li giy chng nhận đăng k hành ngh công tác xã hi
(Nhng nội dung cơ bn)
Kính gi: ………..
1
…………..............
H và tên: .................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .............................................................................................
Địa ch cư trú: ...........................................................................................................
S định danh cá nhân/S căn cưc/S h chiếu
2
…...…. Ngày cp …............…
Nơi cấp: ....................................................................................................................
Đin thoi: ………………………. Email (nếu có): ................................................
Ni dung hành ngh công tác xã hi: .......................................................................
Ni dung thay đi thông tin hành ngh công tác xã hi (nếu có):............................
...................................................................................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp: …….............. Ngày cp: …….............…
Nơi cấp: ....................................................................................................................
Lý do xin cp li
3
:
1. Do b mt
2. Do b hư hỏng
3. Do thay đổi ni dung hành ngh. H sơ gửi kèm: Bản sao văn bằng, chng
ch, chng nhn chuyên môn phù hp vi ni dung hành ngh đề ngh thay
đổi
4. Do thay đổi thông tin
5. Do giy chng nhận đăng ký hành nghề hết thi hn
6. Do sai sót thông tin giy phép hành ngh
Tôi xin gi m 02 nh màu (nn trng) 04 cm x 06 cm các tài liu kèm theo theo quy
định ca pháp lut v cp li giy chng nhn đăng hành nghề công tác hội. Kính đề
ngh quý cơ quan xem xét, cấp li giy phép hành ngh công tác xã hi cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
4
(Ký và ghi rõ h, tên)
___________________
1
Tên cơ quan c thẩm quyn cp Giy chng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hi.
2
Ghi mt trong các thông tin v s đnh danh cá nhân/s căn cước/s h chiếu còn hn s dng.
3
Đánh dấu x vào ô vuông tương ứng với lý do đ ngh cp li giy chng nhận đăng ký hành nghề.
4
Trưng hp np trc tuyến thì người làm đơn không cn ký và ghi rõ h tên.
23
3. Quy trình: Đăng k hành nghề công tác hi ti Việt Nam đối vi
người nước ngoài, người Việt Nam định cư  c ngoài (QT-04)
1
Mục đch
Quy định chi tiết trình t gii quyết th tc Đăng hành nghề công tác
xã hi ti Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở
c ngoài
2
Phm vi
Áp dụng đối vi cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định
c ngoài c nhu cu thc hin th tc Đăng hành ngh công tác
hi ti Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định
c ngoài.
Cán b, công chc thuc B phn TN&TKQ gii quyết TTHC, phòng
chuyên môn thuc S Lao đng Thương binh và Xã hi chu trách nhim
thc hin và kim soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ s php l
- Ngh định s 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 ca Chính ph v công
tác xã hi;
- Quyết định s 1858/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/11/2024 ca B Lao động -
Thương binh hi v vic công b th tc hành chính mi ban hành
lĩnh vực bo tr hi thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca B
Lao động - Thương binh và Xã hội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
1
T khai đăng hành ngh công tác hi (theo Mu s
07 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s
110/2024/NĐ-CP)
x
2
Giy phép hành ngh công tác hi đã được quan, tổ
chức c ngoài cp được hp pháp hóa lãnh s theo
quy định ca pháp lut Vit Nam
x
3.3
S ng h
24
01 b
3.4
Thi gian x
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC ca S Lao động
TB&XH (nơi tr s ca các đơn vị, cơ s cung cp dch v công tác
hi, sở đào tạo, sở giáo dc ngh nghiệp nơi người đăng hành
ngh công tác xã hi làm việc, người hành ngh công tác xã hội độc lp).
3.6
L phí: Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Công dân truy cp qua Cng
thông tin điện t (tại địa ch
dichvucong.hanoi.gov.vn hoc
Dichvucong.gov.vn) ti và khai
báo ni dung và làm theo hướng
dn.
Sau khi điền đy đủ thông tin
yêu cu, người yêu cu tích vào
du cam kết điền mã xác nhn
gi h sơ, công dân xác nhận
để gi thông tin yêu cu lên
h thng
Công chc b phn Mt ca
kiểm tra tính chính xác, đy đủ
ca h sơ, tích chuyển h v
phòng chuyên môn.
Đối vi h công dân nộp trc
tiếp, công chc b phn mt ca
ng dn, kim tra và tiếp nhn
h sơ, ghi giấy tiếp nhn h
và hn tr kết qu trao cho công
dân và bàn giao h về phòng
chuyên môn thc hin thm
định.
Công chc
b phn
Mt ca
ca S Lao
động
TB&XH
1/2 ngày
làm vic
Thành phn
h sơ theo
mc 3.2
25
B2
Kim tra h sơ:
- Tiếp nhn h sơ trực tiếp hoc
h sơ trực tuyến trên h thng
gii quyết TTHC ca thành ph.
- Ni dung kiểm tra: Căn c
kim tra: Theo mc 3.1
- Trường hp h sơ chưa đy đủ,
chưa hp l theo quy định hoc
không đủ điu kin gii quyết thì
son thảo: văn bản nêu /
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h trình lãnh đo phòng
xem xét (đồng thi ch chuyn
trên h thng).
- Trường hp h sơ đy đủ đảm
bảo theo quy đnh, Công chc
th d tho Giy chng nhn
đăng ngh công tác xã hi
trình lãnh đo phòng xem xét
ng thi tích chuyn, cp nht
ni dung trên h thng).
Công chc
đưc phân
công ca
phòng
chuyên
môn ca S
Lao động
TB&XH
04 ngày
làm vic
Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h ;
Thông báo h
không đủ
điu kin gii
quyết/thông
báo tr li h
- Hoc phiếu
trình duyt h
B3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
trình lãnh đo S xem xét, phê
duyt Giy chng nhận đăng
đăng ngh công tác xã hi
ng thi tích chuyn, cp nht
ni dung trên h thng)
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn thuc
S
01 ngày
làm vic
Giy chng
nhận đăng
ngh công tác
xã hi
B4
Lãnh đạo S kim tra h trên
h thng và ý kiến đồng ý hay
không, ký duyt giy chng nhn
đăng đăng ký ngh công tác
hi ng thi tích chuyn,
cp nht ni dung trên h thng)
Lãnh đạo
S
01 ngày
làm vic
Kết qu gii
quyết TTHC
B6
Công chc phòng chuyên môn
vào s văn bản, lưu trữ h sơ,
chuyn tr kết qu cho B phn
mt ca đng thi tích chuyn,
cp nht kết qu trên h thng
trên h thng
Công chc
đưc phân
công ca
phòng
chuyên
môn S
½ ngày
làm vic
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B7
Tr kết qu cho nhân theo
Công chc
Gi hành
S theo di h
26
giy hn.
i với trưng hp h sơ nộp
trc tuyến: sau khi kiểm tra đối
chiếu h gốc trùng khp vi
h đã nộp qua mng, thc
hin viêc tr kết qu bàn giao
h gc v phòng chuyên môn
để lưu trữ theo quy đnh).
B phn
mt ca
ca S
chính
4
Biu mu
-
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban
hành km theo Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n
phòng Chính ph
-
Mu s 07 theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP
27
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …………..
1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: .../…../…… Số điện thoại: ………… Email: .....................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ..........................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: ................................................................................
Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................
Chỗ ở hiện nay: ...........................................................................................................
Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được
cấp giấy phép hành nghề) .................................................................................................................
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)
- Hành nghề độc lập: □
- Hành nghề tại cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội: □
3. Hành nghề tại cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
- Tên cơ sở c cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ..........................................................
- Đại diện: Ông (bà) .....................................................................................................
- Chức vụ: ...................................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Điện thoại cơ quan: ...................................................................................................
- Email: .......................................................................................................................
4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):
- Công tác xã hội đối với người c công với cách mạng:
- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, ………):
- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:
- Đào tạo công tác xã hội:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:
28
5. Hồ sơ km theo Tờ khai đăng ký hành nghề: (ghi theo thành phần hồ sơ được quy định tại Nghị
định này)
Tôi xin gửi Tờ khai này km theo Hồ sơ được quy định tại Nghị định về công tác xã hội. Tôi xin
chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam kết tuân thủ các nguyên tắc hành nghề công
tác xã hội, thực hiện đy đủ các quyền và nghĩa vụ của công tác xã hội do pháp luật quy định.
…., ngày …. tháng.... năm
Người đăng k hành nghề công tc xã
hi
1
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cn ký và ghi r họ tên.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 66/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 66/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định ngành, lĩnh vực cần ưu tiên sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao và chính sách thu hút, trọng dụng đối với người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030

image

Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×