• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 615/QĐ-UBND Nam Định 2024 Danh mục vị trí việc làm Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/04/2024 10:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 615/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 615/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 615/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 615/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 3 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm,
Bản mô tả công việc Khung năng lc từng vị trí việc làm của
Sở Lao động - Thương binh và hội tỉnh Nam Định
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn c Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Nghđịnh số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính
phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn
dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính vị trí việc làm
chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị s
nghiệp công lập;
Căn cứ Thông số 10/2023/TT-BLĐTBXH ngày 17/10/2023 của Btrưởng
Bộ Lao động - Thương binh Xã hội hướng dẫn về vị trí việc làm ng chức
nghiệp vụ chuyên ngành lao động, người công hội trong cơ quan, tổ chức
thuộc ngành,nh vực lao động, người có công và xã hội;
Căn c Thông tư s01/2023/TT-TTCP ny 01/11/2023 của Tổng Thanh tra
Chính phhướng dẫn về v trí vic làmng chức nghiệp vụ chuyên nnh Thanh tra;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh Xã hội tại Tờ
trình số 13/TTr-SLĐTBXH ngày 31/01/2024 của Giám đốc SNội vụ tại Báo
cáo thẩm định số 699/BC-SNV ngày 27/3/2024 về việc phê duyệt Đề án vị trí việc
làm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản tả công vic và
Khung năng lực từng vị trí việc làm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
tỉnh Nam Định
1. Danh mc vị trí việc làm gồm 62 vị trí, cụ thể:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 08 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 25 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 25 vị t.
2
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Bản mô tả công việc Khung năng lực tng vị trí việc m của Sở Lao
động - Thương binh hội tỉnh Nam Định (chi tiết tại Phụ lục II, Phục lục III
kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh hội căn cứ Danh mục vị trí
việc làm, Bản mô tả công việc, Khung năng lực vị trí việc làm đã được phê duyệt và
biên chế được giao hàng năm để làm cơ sở thực hiện vic tuyển dụng, sử dụng, quản
lý công chức và lao động hợp đồng theo đúng quy định.
2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện của
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định.
Điều 3. - Quyết định hiệu lực kể từ ngày thay thế Quyết định số
2153/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của UBND tỉnh về phê duyệt Danh mục v trí
việc m, Bản mô tả ng việc Khung ng lực từng vtrí việc m của Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nội vụ; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ (đểo cáo);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƢƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết số: /QĐ-UBND ngày /3/2024 của UBND tỉnh)
Số
tt
Tên vị trí việc làm
Mã VTVL
Đơn vị thực hiện
I
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO QUẢN : 08 VỊ TRÍ
1
Giám đốc Sở
SLĐTBXH-
LĐQL-01
Chuyên viên
chính trở lên
Lãnh đạo Sở
2
Phó Giám đốc Sở
SLĐTBXH-
LĐQL-02
Chuyên viên
chính trở lên
Lãnh đạo Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
SLĐTBXH-
LĐQL-03
Chuyên viên
trở lên
Văn phòng Sở
4
Phó Chánh Văn phòng Sở
SLĐTBXH-
LĐQL-04
Chuyên viên
trở lên
Văn phòng Sở
5
Chánh Thanh tra Sở
SLĐTBXH-
LĐQL-05
Thanh tra
viên hoặc
tương đương
trở lên
Thanh tra Sở
6
Phó Chánh Thanh tra Sở
SLĐTBXH-
LĐQL-06
Thanh tra
viên hoặc
tương đương
trở lên
Thanh tra Sở
7
Trưởng phòng thuộc Sở
SLĐTBXH-
LĐQL-07
Chuyên viên
trở lên
7.1
Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính
SLĐTBXH-
LĐQL-07-01
Chuyên viên
trở lên
phòng Kế hoạch - Tài
chính
7.2
Trưởng phòng Việc làm - An toàn lao
động
SLĐTBXH-
LĐQL-07-02
Chuyên viên
trở lên
phòng Việc làm - An
toàn lao động
7.3
Trưởng phòng Lao động, Tiền lương-
Bảo hiểm xã hội
SLĐTBXH-
LĐQL-07-03
Chuyên viên
trở lên
phòng Lao động, Tiền
lương- Bảo hiểm xã hội
7.4
Trưởng phòng Dạy nghề
SLĐTBXH-
LĐQL-07-04
Chuyên viên
trở lên
phòng Dạy nghề
7.5
Trưởng phòng Người có công
SLĐTBXH-
LĐQL-07-05
Chuyên viên
trở lên
phòng Người có công
7.6
Trưởng phòng Bảo trợ xã hội
SLĐTBXH-
LĐQL-07-06
Chuyên viên
trở lên
phòng Bảo trợ xã hội
7.7
Trưởng phòng Bảo vệ, chăm sóc trẻ em
và Bình đẳng giới
SLĐTBXH-
LĐQL-07-07
Chuyên viên
trở lên
phòng Bảo vệ, chăm
sóc trẻ em và Bình đẳng
giới
7.8
Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn
hội
SLĐTBXH-
LĐQL-07-08
Chuyên viên
trở lên
phòng Phòng, chống tệ
nạn xã hội
2
Số
tt
Tên vị trí việc làm
Mã VTVL
Đơn vị thực hiện
8
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
SLĐTBXH-
LĐQL-08
Chuyên viên
trở lên
8.1
Phó Trưởng phòng Kế hoạch - Tài
chính
SLĐTBXH-
LĐQL-08-01
Chuyên viên
trở lên
phòng Kế hoạch - Tài
chính
8.2
Phó Trưởng phòng Việc làm - An toàn
lao động
SLĐTBXH-
LĐQL-08-02
Chuyên viên
trở lên
phòng Việc làm - An
toàn lao động
8.3
Phó Trưởng phòng Lao động, Tiền
lương- Bảo hiểm xã hội
SLĐTBXH-
LĐQL-08-03
Chuyên viên
trở lên
phòng Lao động, Tiền
lương- Bảo hiểm xã hội
8.4
Phó Trưởng phòng Dạy nghề
SLĐTBXH-
LĐQL-08-04
Chuyên viên
trở lên
phòng Dạy nghề
8.5
Phó Trưởng phòng Người có công
SLĐTBXH-
LĐQL-08-05
Chuyên viên
trở lên
phòng Người có công
8.6
Phó Trưởng phòng Bảo trợ xã hội
SLĐTBXH-
LĐQL-08-06
Chuyên viên
trở lên
phòng Bảo trợ xã hội
8.7
Phó Trưởng phòng Bảo vệ, chăm sóc trẻ
em và Bình đẳng giới
SLĐTBXH-
LĐQL-08-07
Chuyên viên
trở lên
phòng Bảo vệ, chăm
sóc trẻ em và Bình đẳng
giới
8.8
Phó Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn
xã hội
SLĐTBXH-
LĐQL-08-08
Chuyên viên
trở lên
phòng Phòng, chống tệ
nạn xã hội
II
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH: 25 VỊ TRÍ
1
Chuyên viên chính về lao động tiền
lương
SLĐTBXH-
CMNV-01
phòng Lao động, Tiền
lương- Bảo hiểm xã hội
2
Chuyên viên về lao động tiền lương
SLĐTBXH-
CMNV-02
phòng Lao động, Tiền
lương- Bảo hiểm xã hội
3
Chuyên viên chính về bảo hiểm xã hội
SLĐTBXH-
CMNV-03
phòng Lao động, Tiền
lương- Bảo hiểm xã hội
4
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
SLĐTBXH-
CMNV-04
phòng Lao động, Tiền
lương- Bảo hiểm xã hội
5
Chuyên viên chính về việc làm
SLĐTBXH-
CMNV-05
phòng Việc làm - An
toàn lao động
6
Chuyên viên về việc làm
SLĐTBXH-
CMNV-06
phòng Việc làm - An
toàn lao động
7
Chuyên viên về quản lao động ngoài
nước
SLĐTBXH-
CMNV-07
phòng Việc làm - An
toàn lao động
8
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao
động
SLĐTBXH-
CMNV-08
phòng Việc làm - An
toàn lao động
9
Chuyên viên về sở vật chất thiết
bị
SLĐTBXH-
CMNV-09
phòng Dạy nghề
3
Số
tt
Tên vị trí việc làm
Mã VTVL
Đơn vị thực hiện
10
Chuyên viên chính về đào tạo
SLĐTBXH-
CMNV-10
phòng Dạy nghề
11
Chuyên viên về đào tạo
SLĐTBXH-
CMNV-11
phòng Dạy nghề
12
Chuyên viên về công tác học sinh, sinh
viên
SLĐTBXH-
CMNV-12
phòng Dạy nghề
13
Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề
SLĐTBXH-
CMNV-13
phòng Dạy nghề
14
Chuyên viên về nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp
SLĐTBXH-
CMNV-14
phòng Dạy nghề
15
Chuyên viên về kiểm định bảo đảm
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
SLĐTBXH-
CMNV-15
phòng Dạy nghề
16
Chuyên viên chính về người có công
SLĐTBXH-
CMNV-16
phòng Người có công
17
Chuyên viên về người có công
SLĐTBXH-
CMNV-17
phòng Người có công
18
Chuyên viên chính về bảo trợ xã hội
SLĐTBXH-
CMNV-18
phòng Bảo trợ xã hội
19
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
SLĐTBXH-
CMNV-19
phòng Bảo trợ xã hội
20
Chuyên viên về giảm nghèo
SLĐTBXH-
CMNV-20
phòng Bảo trợ xã hội
21
Chuyên viên chính về trẻ em
SLĐTBXH-
CMNV-21
phòng Bảo vệ, chăm
sóc trẻ em và Bình đẳng
giới
22
Chuyên viên về trẻ em
SLĐTBXH-
CMNV-22
phòng Bảo vệ, chăm
sóc trẻ em và Bình đẳng
giới
23
Chuyên viên về bình đẳng giới
SLĐTBXH-
CMNV-23
phòng Bảo vệ, chăm
sóc trẻ em và Bình đẳng
giới
24
Chuyên viên chính về phòng, chống tệ
nạn xã hội
SLĐTBXH-
CMNV-24
phòng Phòng, chống tệ
nạn xã hội
25
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn
hội
SLĐTBXH-
CMNV-25
phòng Phòng, chống tệ
nạn xã hội
III
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG: 25 VỊ TRÍ
1
Thanh viên chính về công tác thanh tra
SLĐTBXH-
CMDC-01
Thanh tra Sở
4
Số
tt
Tên vị trí việc làm
Mã VTVL
Đơn vị thực hiện
2
Thanh tra viên về công tác thanh tra
SLĐTBXH-
CMDC-02
Thanh tra Sở
3
Chuyên viên về công tác thanh tra
SLĐTBXH-
CMDC-03
Thanh tra Sở
4
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý
đơn
SLĐTBXH-
CMDC-04
Thanh tra Sở
5
Thanh tra viên về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
SLĐTBXH-
CMDC-05
Thanh tra Sở
6
Chuyên viên chính về pháp chế
SLĐTBXH-
CMDC-06
Văn phòng Sở
7
Chuyên viên về pháp chế
SLĐTBXH-
CMDC-07
Văn phòng Sở
8
Chuyên viên chính về quản lý nguồn
nhân lực
SLĐTBXH-
CMDC-08
Văn phòng Sở
9
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
SLĐTBXH-
CMDC-09
Văn phòng Sở
10
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
SLĐTBXH-
CMDC-10
Văn phòng Sở
11
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
SLĐTBXH-
CMDC-11
Văn phòng Sở
12
Chuyên viên về cải cách hành chính
SLĐTBXH-
CMDC-12
Văn phòng Sở
13
Chuyên viên về quản lý công nghệ
thông tin
SLĐTBXH-
CMDC-13
Văn phòng Sở
14
Chuyên viên về tổng hợp
SLĐTBXH-
CMDC-14
Văn phòng Sở
15
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
SLĐTBXH-
CMDC-15
Văn phòng Sở
16
Chuyên viên về quản trị công sở
SLĐTBXH-
CMDC-16
Văn phòng Sở
17
Văn thư viên trung cấp
SLĐTBXH-
CMDC-17
Văn phòng Sở
18
Chuyên viên về lưu trữ
SLĐTBXH-
CMDC-18
Văn phòng Sở
19
Cán sự về lưu trữ
SLĐTBXH-
CMDC-19
Văn phòng Sở
20
Chuyên viên về thống kê
SLĐTBXH-
CMDC-20
phòng Kế hoạch - Tài
chính
21
Chuyên viên chính về tài chính
SLĐTBXH-
CMDC-21
phòng Kế hoạch - Tài
chính
22
Chuyên viên về tài chính
SLĐTBXH-
CMDC-22
phòng Kế hoạch - Tài
chính
23
Kế toán trưởng
SLĐTBXH-
CMDC-23
phòng Kế hoạch - Tài
chính
5
Số
tt
Tên vị trí việc làm
Mã VTVL
Đơn vị thực hiện
24
Kế toán viên
SLĐTBXH-
CMDC-24
phòng Kế hoạch - Tài
chính
25
Cán sự thủ quỹ
SLĐTBXH-
CMDC-25
Văn phòng Sở
IV
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ PHỤC VỤ: 04 VỊ TRÍ
1
Nhân viên kỹ thuật
SLĐTBXH -
HTPV-01
Văn phòng Sở
2
Nhân viên phục vụ
SLĐTBXH -
HTPV-02
Văn phòng Sở
3
Nhân viên lái xe
SLĐTBXH -
HTPV-03
Văn phòng Sở
4
Nhân viên bảo vệ
SLĐTBXH -
HTPV-04
Văn phòng Sở
Phlục II
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC, KHUNG NĂNG LỰC TỪNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM
CỦA SỞ LAO ĐỘNG - TƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /3/2024 của UBND tỉnh)
I. VTRÍ VIỆC LÀM NH ĐẠO QUẢN
n VTVL: Giám đốc S
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phưng Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Nghị định số 107/2020 ngày 14/9/2020 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương;Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 của UBND tỉnh Nam Đnh
về việc quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội các quy định, quy chế làm việc liên quan.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Giám đốc Sở người đứng đầu Sở Lao động – Thương binh và hội thuộc UBND
tỉnh Nam Định, nh đạo, quản tổ chức thực hiện chức ng quản lý nhà nước về
ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền
giao; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân n, Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời
chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực trước Bộ trưởng quản lý nhà nước về
ngành,nh vực trước pp luật về chức trách, nhiệm vụ được phânng.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh
giáhoàn
thànhng
việc
Nhiệm vụ,Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nn dân
tỉnh trong việc
thực hiện cácng
việc thuộc chức
ng, nhiệm vụ
theo quy định của
pháp luật
1. Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch
i hạn, 05 năm hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chức thực hiệnc nhiệm vụ cải cách hành
chính nhà nước về ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý n nước được giao.
2. Dự thảo n bản quy định cụ th chức ng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở.
3. Dthảo văn bản quy định cthể điều kiện, tiêu
chuẩn, chức danh đối với Trưởng, Phó c đơn vị
thuộc sở; Trưởng, P trưởng phòng chuyên n
thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trực
thuộc tỉnh (sau đây gọi chung Ủy ban nhân n
cấp huyện) trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý.
Văn bản được
Ủy ban nhân
n tỉnh thông
qua, ban nh
2.2
Tham mưu, trình
Ch tịch Ủy ban
nhân n tỉnh
trong việc thực
hiện c công việc
thuộc chức năng,
nhiệm vụ theo quy
định của pháp luật
1. Dự thảo quyết định thành lập, sáp nhập, chia
ch, giải thể các tổ chức, đơn vị của sở theo quy
định của pháp luật.
2. Dự thảo quyết định, chthị biệt thuộc thẩm
quyn ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân ntỉnh.
n bản được
Ch tịch Ủy
ban nn n
tỉnh ban nh
2
2.3
Tổ chức thực hiện
c nhiệm vtheo
chức ng, nhiệm
vụ được phân
ng theo quy
định của pháp luật
1. Tchức thực hiện c văn bản quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn, phbiến, giáo
dục, theo dõi thi nh pháp luật về các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản nhà nước được giao.
2. Tổ chức thực hiện và chịu tch nhiệm về gm
định, đăng ký, cấp giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm quản của quan chuyên n cấp tỉnh
theo quy định của pháp luật theo pn ng
hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Giúp Ủy ban nhân n tỉnh quản nhà nước
đối với c doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể,
kinh tế nhân, c hội các tổ chức phi cnh
phủ thuộc các nh vực quản của cơ quan chuyên
n theo quy định của pháp luật.
4. ớng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chế tự
chủ, tự chịu trách nhiệm của đơn vị snghiệp công
lập theo quy định của pháp luật.
5. Thực hiện hợp c quốc tế về ngành, nh vực
quản và theo phân ng hoặc y quyn của Ủy
ban nhân n tỉnh.
6. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v thuộc
ngành, lĩnh vực quản đối với cơ quan chuyên
n thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và chức
danh chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp.
7. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học
- kỹ thuật ng nghệ; xây dựng hệ thống thông
tin, u trphục vụ công tác quản nhà ớc và
chuyên môn nghiệp vụ.
8. Kiểm tra, thanh tra theo ngành, nh vực được
phânng phụ trách đối với tổ chức, cá nhân trong
việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải
quyết khiếu nại, tố o, phòng, chống tham nhũng
theo quy định của pháp luật theo spn công
hoặc ủy quyền của Ủy ban nhânn tỉnh.
9. Quy định cụ th chức ng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng, Thanh tra, phòng chuyên môn
nghiệp vđơn vị sự nghiệp ng lập thuộc sở,
phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
sở theo ng dẫn chung của Bộ quản ngành,
nh vực và theo quy định của Ủy ban nhân n
tỉnh.
Nhiệm vụ
được thực hiện
theo đúng kế
hoạch, đúng
quy định của
Đảng của
pháp luật.
2.4
Ch đạo, tổ chức
thực hiện công c
ni bộ Sở
1. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức,
cấu ngạch công chức, vị trí việc làm, cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng
người m việc trong các đơn vị s nghiệp công
lập; thực hiện chế độ tiền lương và chính sách, chế
độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ
luật đối với công chức, viên chức lao động
3
thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật
theo sự phân ng hoặc ủy quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh.
2. Quản và chịu trách nhiệm về i chính được
giao theo quy định của pháp luật theo phân
ng hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân n tỉnh.
3. Thực hiện công tác thông tin,o o định kỳ
đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm v đưc giao
với Ủy ban nhân dân tỉnh, c Bộ, quan ngang
Bộ.
2.5
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhânn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao
theo quy định của pháp luật.
3 . c mối quan hệ trong công việc
3.1 . Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợpchính
- Ủy ban nn dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân n
tỉnh
ng chức, viên chức,
người lao động của Sở, đơn
vị snghiệp thuộc Sa
- c Sở, ban, ngành trong tỉnh
- UBND c huyn, thành ph
trong tỉnh
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Bộ Lao động Thương binh hội
- S Lao động TBXH c tỉnh, thành ph
trực thuộc Trung ương
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự c cuộc họp của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhiệm vụ được giao.
5
Được ủy quyền cho một Phó Giám đốc Sở thay các văn bản thuộc thẩm quyền và
điều hành hoạt động của Sở khi đi công tác.
6
Chđạo xây dựng phương hướng, mục tiêu phát triển Ngành các giải pháp lớn
trong kế hoạch dài hạn, hàng m về lĩnh vực Lao động, Người công Xã hội
ca tỉnh....
7
Chỉ đạo thanh tra, kiểm tra các đơn vị, các thành phần kinh tế về công tác Lao động,
Người công và Xã hội.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Được quyết định phân ng công tác, giao nhiệm vụ cho các P Giám đốc Sở.
2
Thực hiện việc quản lý, sdụng ng chức tuyển dụng, quản , sử dụng viên
chức theo phân cấp của UBND tỉnh
4
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản
lý, Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm, Luật, Kinh tế học, Kế
toán, Quản trị kinh doanh.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa
cấp thẩm quyền quyết định.
- bằng cao cấp lý luận chính trị hoặc cử nhân chính trị hoặc
giấy c nhận tương đương trình độ cao cấp luận chính trị của
quan có thẩm quyền.
Kiến thức bổ trợ
- Tnh độ quản lý nhà nước: Theo quy định của Đảng và pháp luật
của Nhà nước, của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về bổ nhiệm.
- chứng chỉ bồi dưỡng nh đạo, quản cấp Vụ ơng
đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp Sở
ơng đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp
huyn ơng đương.
- kỹ năng sdụng ng nghthông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ ở tnh độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của Ngành,
của Sở.
- khnăng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề i,
đề án thuộc lĩnh vực chứcng, nhiệm vụ của Ngành, của Sở.
- Hiểu biết về lĩnh vực của Ngành trong hệ thống chính trị và định
ớng phát triển.
- Có khả ng đào tạo, bồi ỡng, truyền lại kinh nghiệm cho n
bộ trẻ sau nh.
- Có trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, u gikhoa học, lưu trữ số
liệu hồ sơ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ ng c của Sở
trước mắtng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
4
5
- Tổ chức thực hiện công việc
4
- Soạn thảo và ban hành n bản
4
- Giao tiếp ứng x
4
- Quan hệ phối hợp
4
- Sử dụngng nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
3
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiện
4
- Thẩm địnhn bản, đề án
4
- Tổ chức thực hiện
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
4
- Quản sự thay đổi
4
- Ra quyết định
4
- Quản nguồn lực
4
- Phát triển nhân viên
4
n VTVL: Phó Giám đốc Sở
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Nghị định s107/2020 ngày 14/9/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định s24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính ph
quy định tổ chức các cơ quan chuyên n thuộc Ủy ban nhânn tỉnh, tnh phố trực thuộc
trung ương. Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 của UBND tỉnh Nam Định
về việc quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội các quy định, quy chế làm việc liên quan.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Giám đốc Scấp p của Giám đốc Sở, giúp Giám đốc Squản , tổ chức
thực hiện một hoặc một slĩnh vực công tác thuộc chức ng, nhiệm vụ của Sở; chịu tch
nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về nhiệm vụ được phânng.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh
giá hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Giúp Giám đốc S
tham mưu cho Ủy
ban nn n cấp
tỉnh trong việc
thực hiện cácng
việc thuộc chức
ng, nhiệm vụ
theo quy định của
pháp luật
1. Dự thảo quyết định, ch thị; quy hoạch, kế
hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương
trình, biện pháp tổ chức thực hiện c nhiệm v
cải ch nh chính n ớc về ngành, lĩnh vực
thuộc phạm vi quản nhà nước được giao.
2. D thảo văn bản quy định cụthể chức năng,
nhiệm vụ, quyềnhạn và cơ cấu tổ chức của sở.
n bản được
Ủy ban nhânn
tỉnh thông qua,
ban nh
2.2
Giúp Giám đốc S
tham mưu, trình
1. Dự thảo quyết định thành lập, p nhập, chia
ch, giải thể các tổ chức, đơn vị của sở theo quy
n bản được
Chtịch Ủy ban
6
Ch tịch Ủy ban
nhân n tỉnh
trong việc thực
hiện c công việc
thuộc chức năng,
nhiệm vụ theo quy
định của pháp luật
định của pháp luật.
2. Dự thảo quyết định, chỉ thbiệt thuộc thẩm
quyn ban hành của Chtịch Ủy ban nhân n
tỉnh.
nhân dân tỉnh
ban nh
2.3
Giúp Giám đốc S
tổ chức thực hiện
c nhiệm vtheo
chức ng, nhiệm
vụ được phân
ng theo quy
định của pháp luật
1. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê
duyt; thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn, ph
biến, giáo dục, theo dõi thi hành pháp luật vcác
nh vực thuộc phạm vi quản nhà nước được
giao.
2. Tổ chức thực hiện chịu trách nhiệm về giám
định, đăng ký, cấp giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm quản của quan chuyên môn cấp tỉnh
theo quy định của pháp luật theo phân ng
hoặc ủy quyền của Ủy ban nhânn tỉnh.
3. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản nhà nước
đối với c doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể,
kinh tế tư nhân, các hội c tổ chức phi chính
phủ thuộc các nh vực quản của cơ quan
chuyên môn theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chế tự
chủ, tự chịu trách nhiệm của đơn vị s nghiệp
ng lập theo quy định của pháp luật.
5. Thực hiện hợp c quốc tế vngành, nh vực
quản và theo phân công hoặc ủy quyn của Ủy
ban nhân n tỉnh.
6. ớng dẫn chuyên n, nghiệp vụ thuộc
ngành, nh vực quản đối với quan chuyên
n thuộc Ủy ban nhân n cấp huyện chức
danh chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp.
7. Tchức nghiên cứu, ứng dụng tiến b khoa
học - kỹ thuật ng nghệ; xây dựng hệ thống
thông tin, u trphục vng c quản nhà
ớc chuyên môn nghiệp vụ.
8. Kiểm tra, thanh tra theo ngành, nh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức, nhân
trong việc thực hiện c quy định của pháp luật;
giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham
nhũng theo quy định của pháp luật theo sự
phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân
tỉnh.
9. Quy định cụ thể chức năng nhiệm vụ, quyền
hạn của văn phòng, phòng chuyên môn nghiệp v
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, p hợp
với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của stheo
ớng dẫn chung của Bộ Lao động Thương
7
binh hội và theo quy định của Ủy ban nhân
n tỉnh.
2.4
Giúp Giám đốc S
ch đạo, tổ chức
thực hiện công c
nội bộ Sở theo
nhiệm vụ được
phân công
1. Quản tổ chức bộ máy, biên chế công chức,
cấu ngạch ng chức, vị trí việc làm, cấu
viên chức theo chức danh nghề nghiệp số
ợng người m việc trong các đơn vị snghiệp
ng lập thuộc phạm vi quản lý theo quy định của
pháp luật và theo sự phânng của Giám đốc Sở
2. Quản và chịu trách nhiệm về tài chính được
giao theo quy định của pp luật theo phân
ng của Giám đốc Sở.
3. Thực hiện ng c tng tin, o o định kỳ
đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được
giao với Ủy ban nhân n tỉnh, các Bộ, quan
ngang Bộ.
2.5
Thực hiệnc nhiệm vkhác do Giám đốc Sở phân ng.
3 . c mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợpchính
Giám đốc Sở
ng chức, viên chức,
người lao động của Sở, đơn
vị snghiệp thuộc S
- c Sở, ban, ngành trong tỉnh
- UBND c huyện, thành phố
trong tỉnh
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Bộ Lao động Thương binh hội
- Sở Lao động TBXH các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền quyết định trong côngc chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự c cuộc họp của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ được giao theo phânng của Giám đốc Sở.
3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhiệm vụ được giao.
5
Chđạo kiểm tra việc triển khai thực hiện c chủ trương, chính sách, pháp luật của
Nhà nước, c quyết định của UBND tỉnh, của Giám đốc trong phạm vi được pn
ng, phát hiện đề xuất những vấn đcần sửa đổi, bổ sung.
6
Chđạo c đơn vthuộc nh vực phụ trách phối hợp giải quyết c vụ việc khiếu
nại, tố cáo thuộc nh vực được phânng.
7
Chịu trách nhiệm về nội dung thay Giám đốc các n bản thuộc nh vực công
c được phân công các văn bản khác được Giám đc ủy quyền.
8
8
Được tham gia ý kiến: Quy hoạch, kế hoạch i hạn, 5 năm, hàng năm về c nh
vực thuộc ngành;c chương trình, đề án, dự án, đềi khoa học;ng tác xây dựng
sở vật chất; Chương trình hành động thực hiện nghị quyết của Đảng Nhàớc;
Dự toán và phân bổ dự toán ngân sách, phân bổ kinh phí chương trình mục tiêu hàng
m; Nội quy, quy chế cơ quan….
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến: Quy hoạch, đào tạo; tuyển dụng; bổ nhiệm, miễn nhiệm, thôi
gichức vụ lãnh đạo quản ; điều động, ln chuyển; kỷ luật; đánh giá, xếp loại
chất lượng đối với tập thể, nhân thuộc Sở, phân bổ bn chế ng chức, slượng
người làm việc thực hiện chính sách đối với cán bộ (về chế độ lương, xin nghỉ
việc không hưởng lương).
2
Được quản , sử dụng n bộ, công chức, viên chức thuộc các lĩnh vực, đơn vphụ
trách trực tiếp
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản lý, Tài
chính - Ngân hàng- Bảo hiểm, Luật, Kinh tế học, Kế toán, Quản tr
kinh doanh
+ Ngành hoặc chuyên ngành p hợp theou cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định.
- luận chính trị: Theo tiêu chuẩn bổ nhiệm của Đảng pháp luật
Nhà ớc.
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản nhà ớc đối với ngạch chuyên viên chính và
ơng đương trn.
- chứng chbồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp Vụ tương đương
hoặc chứng chỉ bồi ỡng lãnh đạo, quản cấp Sở và tương
đươnghoặc chứng chbồi ỡng nh đạo, quản cấp huyện ơng
đương
- kỹ năng sử dụng ng ngh thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(tnhch công
c)
- Theo quy định của Đảng và pháp luật Nhà nước.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của N nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- khnăng, đề xuất những chtrương, giải pp giải quyết các vấn
đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vcủa Ngành, của Sở.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
9
thuộc lĩnh vực chức năng, nhiệm vụ của Nnh, của Sở.
- Hiểu biết về lĩnh vực của Ngành trong hệ thống chính tr định
ớng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán bộ trẻ
sau mình.
- tch nhiệm chỉ đạo bảo quản, u gikhoa học, lưu trữ số liệu hồ
theo hthống để phục vụ cho nhiệm vcông c của Sở trước mắt
ng nlâu dài.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
4
- Tổ chức thực hiện công việc
4
- Soạn thảo và ban hành n bản
4
- Giao tiếp ứng x
4
- Quan hệ phối hợp
4
- Sử dụngng nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
3
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiệnn bản
4
- Thẩm địnhn bản
4
- Tổ chức thực hiện văn bản
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
4
- Quản sự thay đổi
4
- Ra quyết định
4
- Quản nguồn lực
4
- Phát triển nhân viên
4
n VTVL: Chánh Văn phòng Sở
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Quyết định số 8642/QĐ-SLĐBXH ngày 28/7/2022 Quy định
chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn củan phòng, Thanh tra và các phòng chuyên môn,
nghiệp vụ thuộc Sở Lao động – Thương binh hội tỉnh Nam Định các quy định, quy
chế làm việc liên quan.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chịu trách nhiệm tham mưu đề xuất vớinh đạo Sở, trực tiếp Giám đốc Sở về ch
đạo điều hành các hoạt động của Sthông suốt. Tham mưu giúp nh đạo Svề lĩnh vực
xây dựng hệ thống quy chế và c quy định nội bộ; công tác tổ chức n bộ, pp chế, cải
ch hành chính, cải cách chế độ công vụ; thi đua, khen thưởng; kỷ luật; n thư, lưu trữ;
ng tác thanh niên; quốc phòng an ninh; phòng chống lụt bão, m kiếm cứu nạn; hành
chính, tổng hợp, quản trị, quản phương tiện, i sản của quan. Kiểm tra, đôn đốc các
đơn vị thuộc sở, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và các tổ chức, nhân liên
quan thực hiện quy chế làm việc, quy trình xử ng việc, nội dung, chương trình, kế
hoạch hoạt động của sở.
10
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Chtrì xác định nội
dung công việc, xây
dựng chương tnh,
kế hoạch ng c
theo năm, q,
tháng của Sở
nh đạo Sở
1. Chủ trì xác định nội dung
ng việc, xây dựng chương
trình, kế hoạch công tác theo
m, quý, tháng của cơ quan
nh đạo Sở.
2. Chủ trì xây dựng nội dung,
kế hoạch công tác năm, quý,
tháng của n phòng theo quy
định của quan.
3. Tham mưu Lãnh đạo Sở
phân công nhiệm vụ choc
phòng thuộc Sở.
4. Phân công ng việc cho cấp
phó giúp việc quản và chịu
trách nhiệm vphân công ng
việc cho ng chức, viên chức
người lao động trong n
phòng Sở.
5. Chỉ đạo hướng dẫn xây dựng
phê duyệt nội dung chương
trình, kế hoạch công tác năm, 6
tháng, quý, tng của c
phòng.
6. Chỉ đạo hướng dẫn xây dựng
phê duyệt kế hoạch công c
m, quý, tháng, tuần của ng
chức, ni lao động.
1. Chương trình, kế hoạch ng
c của quan phù hợp với
chương trình kế hoạch ng c
của Ủy ban nhân dân tỉnh, của
Sở, đảm bảo tính khả thi và được
ban nh trước đầu năm, đầu
quý, đầu tháng.
2. Kế hoạch công tác của Văn
phòng được tổ chức phù hợp với
chương trình kế hoạch ng c
của cơ quan nhiệm v được
nh đạo S giao; được ban
nh trước đầu năm, q, tháng.
3. c phòng không chồng chéo
hoặc bỏ t nhiệm vụ của đơn vị;
một nhiệm vụ chdo một phòng
chịu trách nhiệm cnh.
4. Pn công công việc cụ thể,
hợp , hiệu quả, công bằng;
không bỏ sót ng việc của Văn
phòng; một công việc chỉ do một
người chịu tch nhiệm chính.
5. Chương trình, kế hoạch ng
c của các phòng trực thuộc phù
hợp với cơng trình, kế hoạch
ng tác của Văn phòng, được
phê duyệt ban hành trước đầu
m, đầu quý, đầu tháng.
6. Kế hoạch ng tác của từng
ng chức, viên chức người
lao động được phê duyệt thực
hiện đsở để xem xét đánh
giá việc hoàn thành nhiệm vụ.
2.2
Chtrì tổ chức thực
hiện nhiệm vụ, ng
việc của n phòng
1. Chủ trì kiểm tra, đôn đốc c
vụ, đơn vị thực hiện chương
trình, kế hoạch ng c của
Sở.
2. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối
ng chức, viên chức và người
lao động thực hiện chương
trình, kế hoạchng tác.
3. Theo i, đánh giá việc thực
hiện kế hoạch công c của
ng chức, viên chức người
1. Hoạt động của vụ, đơn vị đồng
bộ kịp thời đề xuất nh đạo
Sở biện pháp điều chỉnh nhằm
đạt kết quả theo kế hoạch công
c của cơ quan.
2. Hoạt động của Văn phòng Sở
thông suốt; công việc chung của
n phòng được thực hiện theo
đúng quy trình công việc và hoàn
thành theo tiến độ, chất lượng
của chương tnh, kế hoạch.
11
lao động.
4. Chủ trì hoặc phối hợp với
c vụ, đơn vị, trong Sở các
quan liên quan thực hiện
chương trình, kế hoạch công
c của Văn phòng.
5. X các công việc đột xuất
(trong phạm vi được giao)
xin ý kiến chỉ đạo của Lãnh
đạo Sở với những việc ợt
quá phạm vi chức trách.
3. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến thực
hiện kế hoạch giải pháp
khắc phục; kết quả đánh giá thực
hiện kế hoạch là sở cho đào
tạo, bồi dưỡng, đánh giá công
chức, ni lao động.
4. ng việc của Văn phòng
hoàn thành theo tiến độ chương
trình, kế hoạch đề ra.
5. Xử lý chính xác, đúng thẩm
quyn báo cáo kịp thi.
2.3
Quản ng chức,
viên chức người
lao động theo phân
cấp
1. Định kỳ phân ng bố trí lại
ng việc trong vị trí việc làm
đối với công chức, viên chức
người lao động trong n
phòng Sở theo phân cấp.
2. Chịu trách nhiệm hỗ trợ,
theo dõi và đánh gng chức,
viên chức và nời lao động
theo pn cấp.
3. Theo i diễn biến nhân sự,
nhu cầu nhân s của Văn
phòng; nghiên cứu, tìm hiểu
dự kiến nhân s thay thế, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại...; báo o
nh đạo Sở để xin ý kiến.
4. Tổ chức thực hiện c quy
định, chế độ chính sách, quy
chế làm việc, bảo mật, đạo đức
ng vụ; xây dựng môi tờng
m việc n a.
1. Bố trí, bố trí lại công việc theo
đúng quy định, quy chế của
quan, đảm bảo công khai, công
bằng
2. ng chức, viên chức và
người lao động được hỗ trkịp
thời; đánh giá nhận t ng
chức khách quan, công tâm và
chính c; phát hiện tiềm ng
phát triển của công chức.
3. Đề xuất tuyển chọn, bổ nhiệm,
miễn nhiệm, đào tạo bồi dưỡng...
ng chức, viên chức người
lao động đáp ứng yêu cầu công
việc của n phòng.
4. Phát hiện được các vi phạm;
biện pháp uốn nắn, xử lý kịp
thời; báo cáo, hoặc đ xuất với
cấp trên đối với những trường
hợp vượt quá thẩm quyền xử lý.
2.4
Quản lý hoạt động
chung
1. Xây dựng t chức thực
hiện quy chế làm việc, quy chế
phối hợpngc trongn
phòng;
2. Quản lý, điều hành c hoạt
động của n phòng thông suốt
3. X, tchức quản văn
bản đến
4. Ký trình Lãnh đạo Sở về các
n bản do Văn phòng dự thảo
5. Thừa ủy quyền hoặc thừa
lệnh các văn bản theo quy
chế làm việc của cơ quan.
6. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo
o tình hình hoạt động của
n png với Giám đốc Sở
1. Quy chế làm việc, quy chế
phối hợp vớic đơn vị được
ban nh, triển khai
2. Nắm bắt đầy đcác thông tin
về công việc n phòng đang và
sẽ triển khai thực hiện kịp thời
biện pháp quản ; tập th
đoàn kết; Văn phòng hoàn thành
nhiệm vụ, ng việc theo kế
hoạch và c công việc đột xuất
được cấp trên giao theo đúng yêu
cầu tiến độ, chất lượng.
3. n bản được xử kịp thời,
chính xác quản lý theo quy
định.
4. c dự thảo văn bản trình lãnh
đạo Sở được chuẩn bị theo đúng
12
Phó Giám đốc Sở phụ trách
(nếu có).
7. Chỉ đạo xây dựng báo cáo
tổng kết công tác năm, kết 6
tháng, quý, tháng, tuần theo
quy định.
8. Đại diện cho n phòng về
mối quan hệ công c; n giao
ng việc cho một cấp phó phụ
trách khi vắng mặt theo quy
chế làm việc.
quy trình nghiệp vụ, quy trình
ban hành văn bản, đúng tiến độ
được phê duyệt kịp thời; chịu
trách nhiệm về nội dung n bản.
5.c văn bản được ban hành
đúng quy chế, quy định của
quan; chịu trách nhiệm về nội
dung thực hiện đúng quy trình
ban nh n bản.
6. Giám đốc Sở và P Giám
đốc Sở phtrách được cung cấp
thông tin kịp thời.
7. o o đưc cập nhật thông
tin, số liệu cnh c, đúng thời
hạn, phản ảnh đúng kết quả thực
hiện nhiệm vụ, ng việc; đề
xuất đúng, kịp thời c vấn đề để
trình nh đạo quan giải
quyết.
8. Luôn ngưi chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của n phòng
theo quy định.
2.5
Quản lý tài sản
1. Chu trách nhiệm về côngc
tham u, tổ chức quản tài
sản của quan theo ủy quyền
theo quy định.
1. Tài sản được quản theo quy
chế, quy định
2.6
Ch trì hoặc tham
gia c cuộc họp,
hội nghị
1. Tham dự họp cơ quan và c
cuộc họp theo quy chế làm việc
của quan, Văn phòng.
2. Ch trì họp giao ban, triển
khai nhiệm vụ của Văn phòng.
3. Tham dự c cuộc họp, hội
nghị theo pn ng của lãnh
đạo Sở.
1. Tiếp thu phổ biến, quán
triệt cho công chức, viên chức và
người lao động ý kiến ch đạo,
quyết định của nh đạo Sở đ
tổ chức thực hiện kịp thời
2. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kịp thời,
đúng quy định.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kịp thời báo
o nội dung kết qu cuộc họp
cho cấp có thẩm quyền
2.7
Trực tiếp thực hiện các ý kiến chđạo khác của Lãnh đạo Sở và theo quy chế làm việc.
3 . c mối quan hệ trong công việc
3.1 . Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối
hợpchính
Giám đốc Sở
Phó Giám đốc Sở phụ trách
- c Phó Chánh Văn phòng.
- Các công chức, viên chức
người lao động trongn png.
c đơn vị liên quan trực
tiếp đến ng việc
chuyên môn nghiệp vụ
được giao
13
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c Sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện Phòng LĐTBXH
c huyện , tnh phố
- Tham gia các cuộc họp liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dực cuộc họp của Lãnh đạo Sở, của quan và ngoài quan ln
quan đến chức ng, nhiệm vụ được giao
3
Được thừa lệnh Giám đốc Sở một số văn bản theo Quy chế
4
Thừa ủy quyền của Giám đốc Sở trong việc tiếp nhận xc côngn, báoo
của quan tổ chức c cấp, các công văn giấy thành chính khác
5
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điềunh của Sở trong phạm vi nhiệm vụ
6
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao
7
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Sở liên quan đến chứcng, nhiệm
vụ của Phòng và của quan, đơn vị khi được pn công
8
Được ủy quyền cho Phó Chánh văn phòng thay các văn bản thuộc thẩm quyền và
điều hành hoạt động của n phòng khi đi ng c
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế
độ, chính sách đối với công chức của Văn phòng
2
Cửng chức củan png Sở đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác và
giải quyết cho công chức thuộc Văn phòng được nghỉ 01 ngày
3
Được quyết định phân ng ng c, giao nhiệm vụ cho các Phó Chánh văn phòng
cácng chức dưới quyền
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản tr- Quản lý,
Luật, Quản n nước, Quản tr kinh doanh, Quản hội, Kế
toán.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- luận chính trị: Theo tiêu chuẩn bổ nhiệm của Đảng pháp luật
Nhà ớc.
Kiến thức bổ trợ
- trình đquản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trởn.
- chứng ch bồi ỡng lãnh đạo, quản cấp phòng ơng
đương trở lên
14
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được ngoại
ngtrình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của N nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
c tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pp giải quyết các vấn
đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vcủan phòng.
- khnăng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện c đi, đề
án thuộc nh vực chuyên môn củan phòng.
- Hiểu biết về nh vực ng tác của Văn phòng trong hệ thống chính
tr định hướng phát triển.
- Có khả ng đào tạo, bồi ỡng, truyền lại kinh nghiệm cho n bộ
trsau mình.
- tch nhiệm chđạo bảo quản, u giữ khoa học, lưu trữ số liệu
hồ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của Văn
phòng, của Sở tớc mắtng như lâui.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiện
4
- Thẩm địnhn bản, đề án
4
- Tổ chức thực hiện
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
15
n VTVL: Phó Cnh n phòng S
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Quyết định số 8642/QĐ-SLĐBXH ngày 28/7/2022 Quy định
chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn củan phòng, Thanh tra và các phòng chuyên môn,
nghiệp vụ thuộc Sở Lao động – Thương binh hội tỉnh Nam Định các quy định, quy
chế làm việc liên quan.
1 . Mục tiêu vị t việc làm
Giúp Chánh Văn phòng và chịu trách nhiệm trước Chánh Văn phòng trong việc điều
nh thực hiện công tác chuyên môn trên lĩnh vực được phân ng.
2 . c ng việc và tu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ, Mảng
ng việc
ng việc cụ thể
2.1
Giúp Chánh n
phòng trong việc
quản , t chức
thực hiện nhiệm
vụ chung của Văn
phòng
1. Giúp Chánh Văn phòng quản
, điều nh ng việc của Văn
phòng; trực tiếp chỉ đạo, đôn đốc,
kiểm tra lĩnh vực ng tác theo
sự phân công của Chánh n
phòng.
2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền
hạn trong phạm vi được Chánh
n phòng phân công y
quyn; thực hiện chế độ báo cáo
đối với Chánh Văn phòng về tình
nh kết quthực hiện nhiệm
vụ được phân công.
3. Chịu trách nhiệm nhân
trước Chánh n phòng, nh
đạo Sở về ý kiến đề xuất, tiến độ,
chất ợng hiệu qu việc thực
hiện nhiệm vụ quy tnh giải
quyết công việc được giao.
4. Ký thay Chánh Văn phòng c
n bản được phân ng, y
quyn.
5. Điều hành n phòng khi
được Chánhn phòng ủy quyền
hoặc được nh đạo cơ quan giao.
1. Nắm bắt đầy đủ các thông
tin v công việc thuộc mảng
ng việc được giao, phụ
trách.
2. c ng việc, nhiệm vụ
quản được giao, được hoàn
thành đúng quy trình, đúng
tiến độ, đóng p kịp thời các
ý kiến, giải pháp công c của
n phòng.
3. Thực hiện đúng nhiệm vụ
theo sự phân ng ng việc
của Chánh Văn phòng.
4.ng văn, giấy tờ được giao
được xử kịp thời, chính xác.
5. Hoàn thành chức trách,
nhiệm vụ của Chánh Văn
phòng trong thời gian được ủy
quyn
2.2
Xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch công tác
m, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công
phtrách
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
của n png, của quan
2. Kế hoạch được thực hiện
theo đúng tiến độ.
2.3
Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn png Lãnh đạo Sở giao.
3 . c mối quan hệ trong công việc
3.1 . Bên trong
16
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị, nhân phối
hợp chính
Chánhn phòng
ng chức, người lao động
ới quyền và người lao động
c đơn vị liên quan trực tiếp
đến ng việc và chuyên n
nghiệp vụ được giao
3.2 . Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Các Sở, ban, nnh, UBNDc huyện, thành
phtrong tỉnh
- c PhòngTBXH các huyện, thành ph
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu
4 . Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên n, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều nh của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
3
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4
Được ký thay Chánh Văn phòng theo lĩnh vực được phân công phụ trách khi được
Chánhn phòng ủy quyền.
5
Được làm việc trực tiếp với nh đạo Sở, Lãnh đạo các đơn vị khác liên quan khi
được yêu cầu.
6
Được tham gia các cuộc họp liên quan
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện
chế độ, cnh sách đối với công chức của Văn phòng
2
Được sử dụng công chức, người lao động dưới quyền quản thuộc nh vực phụ
trách.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên nnh: Quản trị - Quản
, Luật, Quản nnước, Quản trkinh doanh, Quản xã hội,
Kế tn.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- bằng trung cấp luận chính trhoặc có giấy c nhận tương
đương của quan thẩm quyền.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với ng chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nh đạo, quản cấp png tương
đương trở lên.
17
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật của Nớc
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của Văn phòng Sở.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đi,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn củan phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Văn phòng trong hệ thống
chính trị định hướng pt triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
3
- Kiểm tra thực hiệnn bản
3
- Thẩm địnhn bản
3
- Tổ chức thực hiện
3
Nhóm năng lực quản lý
-Tư duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
18
n VTVL: Chánh Thanh tra Sở
vtrí việc làm: SLĐTBXH-QL-05
Ngày bắt đầu thực hiện: 01/7/2023
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
- Luật Thanh tra, Luật Png chống tham nhũng, Luật tố cáo, Luật Khiếu nại vàc văn bản
ớng dẫn thi hành.
- Quyết định số 8642/QĐ-SLĐBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng, Thanh tra và các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc ln quan.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chịu trách nhiệm tớc tập thLãnh đạo Sở, trực tiếp là Giám đốc Svề tham mưu,
triển khai, tổ chức thực hiện việcnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra trong phạm vi
quản của Sở; lãnh đạo Thanh tra sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của
Luật Thanh tra các quy định khác của pháp luật ln quan; xử lý việc chồng chéo v
phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra, kiểm tra trong phạm vi được phân cấp
quản lý n nước của Sở.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành công việc
Nhiệm
vụ,Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Ch trì lập kế
hoạch ng c,
phân ng
nhiệm vthanh
tra sở
1. Ch trì xây dựng nội
dung, kế hoạch côngc
m, 6 tháng, quý, tháng
của thanh tra sở theo quy
định của quan.
2. Pn ng công việc
cho từng ng chức; cấp
phó giúp việc quản lý
3. Chỉ đạo ng dẫn xây
dựng phê duyệt kế
hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của công chức
1. Kế hoạch công c của thanh tra sở tổ
chức phù hợp với chương trình kế hoạch
ng tác của quan và nhiệm vụ được
nh đạo giao; được ban hành trước đầu
m, 6 tháng, quý, tháng.
2. Phân ngng việc cụ thể, hợp, hiệu
quả, công bằng; không bỏ t ng việc
của Phòng; một ng việc ch do một
người chịu tch nhiệm chính.
3. Kế hoạch ng c của từng công chức
được pduyệt thực hiện đủ sở để
xem xét đánh giá việc hoàn thành nhiệm
vụ củang chức.
2.2
Chtrì tổ chức
thực hiện
nhiệm vụ, công
việc của thanh
tra sở
1. Kiểm tra, đôn đốc, điều
phối ng chức thực hiện
chương trình, kế hoạch
ng tác
2. Theo dõi, đánh giá việc
thực hiện kế hoạch ng
c của từngng chức
3. Ch t hoặc phối hợp
với các Png đơn vị
liên quan thực hiện
chương trình, kế hoạch
ng tác của thanh tra sở.
4. X c ng việc đột
1. Hoạt động của thanh tra sở thông suốt;
ng việc chung của thanh tra sở được
thực hiện theo đúng quy trình công việc và
hoàn thành theo tiến độ, chất lượng của
chương trình, kế hoạch.
2. Đánh g kịp thời, phát hiện nguyên
nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và
giải pháp khắc phục; kết quđánh giá
thực hiện kế hoạch sở cho đào tạo,
bồi dưỡng, đánh giá ng chức, khen
thưởng, kỷ luật...
3. Hoạt động của thanh tra sở đồng bộ
phù hợp với hoạt động theo kế hoạch công
19
xuất (trong phạm vi được
giao) và xin ý kiến chỉ đạo
của cấp trên trực tiếp đối
với những việc ợt quá
phạm vi chức tch.
c của cơ quan.
4. Xchính c, đúng thẩm quyền; báo
o kịp thời
2.3
Quản công
chức trong
Thanh tra s
1. Chịu trách nhiệm hỗ
trợ, theo i đánh giá
ng chức theo pn cấp
2. Theoi diễn biến nhân
sự, nhu cầu nhân sự của
thanh tra sở; nghiên cứu,
m hiểu d kiến nn
sự thay thế, bổ nhiệm, bổ
nhiệm lại...; báoo cấp
trên trực tiếp để xin ý kiến
3. Tổ chức thực hiện các
quy định, chế độ chính
ch, quy chế làm việc,
bảo mật, đạo đức công vụ;
xây dựng i trường làm
việc văn a chính trị
1. ng chức được hỗ trợ kịp thời; đánh
giá nhận xét ng chức khách quan, công
m và chính xác; phát hiện tiềm năng phát
triển củang chức.
2. Đề xuất tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn
nhiệm, đào tạo bồi dưỡng... công chức đáp
ứng yêu cầu ng việc của thanh tra sở.
3. Phát hiện được các vi phạm; biện
pháp uốn nắn, xử kịp thời; o cáo,
hoặc đxuất với cấp trên trực tiếp đối với
những trường hợp ợt quá thẩm quyền
xử . Các công chức n tâm ng tác,
được khích lsáng tạoch cực
2.4
Quản hoạt
động chung của
Thanh tra s
1. Quản lý, điều nh mọi
hoạt động của thanh tra
sở.
2. Xử lý tổ chức quản
văn bản đến
3. trình Lãnh đạo v
c văn bản do thanh tra
sở dự thảo
4. Định kỳ (hoặc đột xuất)
o o tình hình hoạt
động của Phòng với cấp
trên trực tiếp
5. Ch đạo xây dựng báo
o tổng kết công c
m, 6 tháng, quý, tháng,
tuần theo quy định
6. Đại diện cho thanh tra
sở về mối quan hệ công
c; bàn giao công việc
cho một cấp phó phụ trách
khi vắng mặt theo quy chế
m việc
1. Quy chế làm việc, quy chế phối hợp với
c đợn vị liên quan được ban hành, triển
khai
- Nắm bắt đầy đ các thông tin về ng
việc thanh tra sở đang và sẽ triển khai thực
hiện kịp thời biện pháp quản ; tập
thđoàn kết; Phòng hoàn thành nhiệm vụ,
ng việc theo kế hoạch các ng việc
đột xuất được cấp tn giao theo đúng yêu
cầu tiến độ, chất lượng.
2. n bản được xkịp thời, cnh xác
quản lý theo quy định
3. Các dthảo văn bản trình nh đạo đơn
vị được chuẩn bị theo đúng quy trình
nghiệp vụ, quy trình ban nh n bản,
đúng tiến độ được phê duyệt kịp thời;
chịu trách nhiệm vnội dung văn bản
4. Các văn bản được ban hành đúng
quy chế, quy định của quan; chịu trách
nhiệm về nội dung thực hiện đúng quy
trình ban hành văn bản
5. nh đạo được cung cấp thông tin kịp
thời.
6. Báoo được cập nhật tng tin, số liệu
chính xác, đúng thời hạn, phản ảnh đúng
kết quả thực hiện nhiệm vụ, công việc; đề
xuất đúng, kịp thời các vấn đề để trình
nh đạo giải quyết
20
7. Luôn người chịu trách nhiệm điều
nh đáp ứng yêu cầu công việc của thanh
tra sở theo quy định.
2.5
Quản i sản
của thanh tra s
Chịu trách nhiệm về công
c tham u, tổ chức
quản tài sản theo ủy
quyn theo quy định
i sản được quản theo quy chế, quy
định
2.6
Ch trì hoặc
tham gia c
cuộc họp, hội
nghị
1. Tham dự họp quan
c cuộc họp theo quy
chế m việc của cơ quan,
đơn vị.
2. Chủ t họp giao ban,
triển khai nhiệm vụ của
thanh tra sở.
3. Tham dcác cuộc họp,
hội nghị theo phân công
của nh đạo.
1. Tiếp thu và phổ biến, quán triệt cho
ng chức; ý kiến chỉ đạo, quyết định của
cấp trên trực tiếp được tchức thực hiện
kịp thời.
2. Công việc được triển khai thông tin
được trao đổi kịp thời, đúng quy định.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng
quy định; kịp thời o o nội dung kết
qucuộc họp cho cấp thẩm quyền
2.7
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên trực tiếp.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợpchính
Giám đốc Sở
Phó Giám đốc Sph trách
(nếu có)
-P Chánh thanh tra.
- Các công chức trong
Thanh tra.
c đơn vị liên quan trực tiếp
đến công việc và chuyên n
nghiệp vụ được giao
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
Phòng nghiệp vụ liên quan của c Sở,
ban, ngành UBND các huyện, thành phố
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu
PhòngTBXH các huyện, thành ph
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Lãnh đạo Sở, của cơ quan ngi cơ quan có liên
quan đến chức ng, nhiệm vụ được giao
3
Được thừa lệnh Giám đốc Sở một số văn bản theo Quy chế
4
Thừa ủy quyền của Giám đốc Sở trong việc tiếp nhận và xử lý cácng văn, báoo
của quan tổ chức c cấp, các công văn giấy thành chính khác
5
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của Sở trong phạm vi nhiệm v
6
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhiệm vụ được giao
7
Được tham gia các cuộc họp trong ngi Sở liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của Phòng và của quan, đơn vị khi được pn công
21
8
Được ủy quyn cho một Phó Chánh Thanh tra ký thayc văn bản thuộc thẩm quyền
điều hành hoạt động của Thanh tra khi đi côngc
9
Xử vi phạm hành chính theo quy định hiện hành
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế
độ, chính sách đối với công chức của Phòng.
2
Cử ng chức của Thanh tra Sở đi công tác theo chương trình, kế hoạch ng tác và
giải quyết cho công chức thuộc Thanh tra được nghỉ 01 ngày
3
Được quyết định phân công ng tác, giao nhiệm vụ cho Phó Chánh Thanh tra
c ng chức dưới quyền
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản tr- Quản lý,
Luật, Tài cnh – Ngânng – Bảo hiểm; Quản lý nhà nước, Bảo h
lao động, Kinh tế học;
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định..
- luận chính trị: Theo tiêu chuẩn bổ nhiệm của Đảng pháp luật
Nhà ớc.
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyênvn
tương đương trởn.
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Thanh tra viên trở lên
- chứng chỉ bồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng ng nghthông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 2 khung ng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của N nước, quy định của pháp
luật.
- Tinh thần tch nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
c tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- khnăng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Thanh tra
- khả ng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề i, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của Thanh tra Sở.
- Hiểu biết về nh vực ng tác của thanh tra s trong h thống
chính trị định hướng pt triển.
22
- khả năng đào tạo, bồi ng, truyền lại kinh nghiệm cho cán b
trsau mình.
- trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, u gikhoa học, lưu trữ số liệu
hồ theo hthống đphục vụ cho nhiệm vụ công c Thanh tra
trước mắtng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiện
4
- Thẩm địnhn bản, đề án
4
- Tổ chức thực hiện
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Phó Chánh Thanh tra S
vị t việc làm: SLĐTBXH-QL-06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
- Luật Thanh tra, Luật Phòng chống tham nhũng, Luật tốo, Luật Khiếu nại cácn bản
ớng dẫn thi hành.
- Quyết định s8642/-SLĐBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra các phòng chuyên n, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định và các quy định, quy chế làm việc có ln quan.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Giúp Chánh Thanh tra chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra trong việc điều
nh thực hiện công tác chuyên môn trên lĩnh vực được phân ng.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ, Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Giúp Chánh
Thanh tra Sở
trong việc quản lý,
1. Gp Cnh Thanh tra Sở quản
, điều hành ng việc của
Thanh tra; trực tiếp chđạo, đôn
1. Nắm bắt đầy đủ c thông
tin về công việc thuộc mảng
ng việc được giao, ph
23
tổ chức thực hiện
nhiệm vụ chung
của Thanh tra Sở
đốc, kiểm tra hoạt động c nh
vực công tác theo sự phân công
của Chánh Thanh tra.
2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền
hạn trong phạm vi được Chánh
Thanh tra phân công ủy
quyn; thực hiện chế độ báo o
đối với Chánh Thanh tra về nh
nh kết quthực hiện nhiệm
vụ được phân công.
3. Chịu trách nhiệm cá nhân
trước Chánh Thanh tra, nh đạo
Sở về ý kiến đề xuất, tiến độ,
chất lượng hiệu quả việc thực
hiện nhiệm vụ quy trình giải
quyết công việc được giao.
4. thay Chánh Thanh tra c
n bản được phân ng, y
quyn.
5. Điều hành Thanh tra Sở khi
được Chánh Thanh tra ủy quyền
hoặc đượcnh đạo cơ quan giao.
trách.
2. Các công việc, nhiệm v
quản được giao, được hoàn
thành đúng quy trình, đúng
tiến độ, đóng p kịp thời các
ý kiến, giải pháp công tác của
Thanh tra.
3. Thực hiện đúng nhiệm vụ
theo sự phân công công việc
của Chánh Thanh tra.
4.ng văn, giấy tờ được giao
được xử kịp thời, chính xác.
5. Hoàn thành chức trách,
nhiệm vụ của Phó Chánh
Thanh tra trong thời gian được
ủy quyền
2.2
Xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch ng tác
m, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công
phtrách
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
của Thanh tra, của cơ quan
2. Kế hoạch được thực hiện
theo đúng tiến độ.
2.3
Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Thanh tra và Lãnh đạo Sở giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị, nhân phối
hợp chính
Chánh Thanh tra
c nhiệm vụ được phân
ng phụ trách, theoi
ng chức dưới quyền và
người lao động
c đơn vliên quan trực tiếp
đến ng việc và chuyênn
nghiệp vụ được giao
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Phòng nghiệp vụ có ln quan của các Sở, ban,
ngành UBND các huyện, thành phố
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu
c Phòng LĐTBXHc huyện, thành phố
4 . Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
24
2
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều nh của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
3
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4
Được ký thay Chánh Thanh tra một số công văn, giấy t theo lĩnh vực đưc phân công
phtrách và khi được Cnh Thanh tra ủy quyền.
5
Được làm việc trực tiếp với nh đạo Sở, Lãnh đạo các đơn vị khác liên quan khi
được yêu cầu.
6
Được tham gia các cuộc họp liên quan
7
Xử vi phạm hành chính theo quy định hiệnnh
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động, bnhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế
độ, chính sách đối với công chức của Thanh tra
2
Được sdụngng chức dưới quyn quản thuộc lĩnh vực phụ trách
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên nnh: Quản tr- Quản
lý, Luật, Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm; Quản nhà nước, Bảo
hộ lao động, Kinh tế học,
+ Ngành hoặc chuyên ngành phợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- bằng trung cấp lý luận chính trị hoặc có giấy xác nhậnơng
đương của quan thẩm quyền.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với ng chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Thanh tra viên trở lên
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
25
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân ng
liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của Thanh tra Sở.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đi,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Thanh tra.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Thanh tra trong hệ thống chính
tr định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
3
- Kiểm tra thực hiệnn bản
3
- Thẩm địnhn bản
3
- Tổ chức thực hiện
3
Nhóm năng lực quản
-Tư duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Trƣởng phòng Kế hoạch
i chính
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-07-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phNam Định
Quy trình công việc liên quan:
- Luật Kế toán, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu công, Luật Đấu thầu, Luật Quy
hoạch c n bản ớng dẫn thi hành.
- Quyết định số 8642/QĐ-SBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng, Thanh tra c phòng chuyên n, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng thuộc Sở là người đứng đầu một png, thực hiện các nhiệm vụ tham
u Gm đốc Sở vềng tác kế hoạch tài chính của toàn Ngành, công tác xây dựng cơ bản
c công trình do Sở làm chủ đầu tư. Tham mưu cho Ban Giám đốc về c công tác chuyên
n: kế hoạch, tài chính tn Ngành, ng c kế toán Văn png Sở, kế toán Quỹ Đền ơn
đáp nghĩa, thẩm định dự toán kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Ngành... Trưởng phòng
chịu tch nhiệm tớc Giám đốc Sở trước pháp luật về mọi hoạt động của phòng theo
chức ng, nhiệm vđược phânng.
2. Các ng việc và tiêu chuẩn đánh giá
26
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ, Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Ch trì lập kế
hoạch ng tác,
phânng nhiệm
vụ trong Phòng
1. Chủ t xây dựng nội dung,
kế hoạch công c năm, 6
tháng, quý, tháng của Phòng
theo quy định của quan.
2. Phân công công việc cho
từng công chức; cấp phó giúp
việc quản lý
3. Chỉ đạo hướng dẫn xây
dựng và phê duyệt kế hoạch
ng c năm, quý, tháng, tuần
của ng chức
1. Kế hoạch công c của Phòng
tổ chức p hợp với chương
trình kế hoạch ng c của
quan và nhiệm vụ được Lãnh
đạo giao; được ban hành trước
đầu năm, 6 tháng, q, tng.
2. Pn ng ng việc cụ thể,
hợp lý, hiệu quả, công bằng;
không bỏ t công việc của
Phòng; một công việc ch do
một người chịu trách nhiệm
chính.
3. Kế hoạch công tác của từng
ng chức được phê duyệt thực
hiện đủ sở để xem xét
đánh gviệc hn thành nhiệm
vụ củang chức.
2.2
Ch t tổ chức
thực hiện nhiệm
vụ, ng việc của
Phòng
1. Nghiên cứu c vấn đề liên
quan đến chuyên môn và ng
c quản lý tham u n bản
quản lý tài cnh toàn Ngành.
2. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối
ng chức thực hiện chương
trình, kế hoạchng tác
3. Theo dõi, đánh giá việc thực
hiện kế hoạch ng tác của
từng ng chức
4. Chủ trì hoặc phối hợp với
c Phòng và đơn vị ln quan
thực hiện chương trình, kế
hoạch công c của Phòng.
5. Xử lý các công việc đột xuất
(trong phạm vi được giao)
xin ý kiến chỉ đạo của cấp trên
trực tiếp đối với những việc
ợt qphạm vi chức trách.
1. Hoạt động của Phòng thông
suốt; ng việc chung của
Phòng được thực hiện theo đúng
quy trình công việc và hoàn
thành theo tiến độ, chất lượng
của chương tnh, kế hoạch.
2. Đánh g kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến
thực hiện kế hoạch giải
pháp khắc phục; kết quả đánh
giá thực hiện kế hoạch là sở
cho đào tạo, bồiỡng, đánh giá
ng chức, khen thưởng, k
luật...
3. Hoạt động của Phòng đồng b
phợp với hoạt động theo
kế hoạch ng tác của cơ quan.
4. X chính xác, đúng thẩm
quyn;o o kịp thời
2.3
Quản công
chức trong Png
1. Chịu trách nhiệm hỗ trợ,
theoi và đánh giá công chức
theo phân cấp
2. Theo dõi diễn biến nhân sự,
nhu cầu nhân sự của Png;
nghiên cứu, m hiểu và dự
kiến nhân sự thay thế, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại...; o cáo
cấp trên trực tiếp để xin ý kiến
1. ng chức được hỗ trợ kịp
thời; đánh giá nhận xét ng
chức khách quan, công tâm
chính xác; pt hiện tiềm ng
phát triển của công chức.
2. Đề xuất tuyn chọn, bổ
nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo bồi
ỡng... ng chức đáp ng yêu
cầu ng việc của Png.
27
3. Tchức thực hiện c quy
định, chế độ cnh sách, quy
chế làm việc, bảo mật, đạo đức
ng vụ; xây dựng môi trường
m việc n a cnh trị
3. Phát hiện được các vi phạm;
biện pháp uốn nắn, x kịp
thời; o cáo, hoặc đề xuất với
cấp trên trực tiếp đối với những
trường hợp ợt quá thẩm
quyn xử . Các ng chức yên
m công tác, được khích lệ sáng
tạo ch cực
2.4
Quản hoạt động
chung của Phòng
1. Quản lý, điều hành mọi hoạt
động của Phòng.
2. X tổ chức quản văn
bản đến
3. Ký trình nh đạo v c
n bản do Phòng dự thảo
4. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo
o nh nh hoạt động của
Phòng với cấp tn trực tiếp
5. Chỉ đạo xây dựng báo o
tổng kết công tác năm, 6
tháng, quý, tng, tuần theo
quy định
6. Đại diện cho Phòng về mối
quan hệ ng tác; n giao
ng việc cho một cấp phó ph
trách khi vắng mặt theo quy
chế làm việc
1. Quy chế làm việc, quy chế
phối hợp với c đơn vị liên
quan được ban hành, triển khai
- Nắm bắt đầy đủ c thông tin
về ng việc Phòng đang sẽ
triển khai thực hiện kịp thời
biện pp quản lý; tập th
đoàn kết; Phòng hoàn thành
nhiệm vụ, công việc theo kế
hoạch và c ng việc đột xuất
được cấp trên giao theo đúng
yêu cầu tiến độ, chất ợng.
2. n bản được xử kịp thời,
chính c quản lý theo quy
định
3. c dự thảo n bản trình
nh đạo đơn v được chuẩn b
theo đúng quy trình nghiệp vụ,
quy trình ban hành văn bản,
đúng tiến độ được phê duyệt
kịp thi; chịu trách nhiệm về nội
dung văn bản
4. c văn bản được ban
nh đúng quy chế, quy định
của quan; chịu trách nhiệm
về nội dung thực hiện đúng
quy trình ban hành văn bản
5. nh đạo được cung cấp
thông tin kịp thời.
6. Báo o được cập nhật thông
tin, số liệu chính c, đúng thời
hạn, phản ảnh đúng kết quả thực
hiện nhiệm vụ, công việc; đề
xuất đúng, kịp thời các vấn đề
để tnh nh đạo giải quyết
7. Luôn người chịu trách
nhiệm điềunh đáp ứng yêu
cầu công việc của Phòng theo
quy định.
2.5
Quản tài sản
của Phòng
Chịu trách nhiệm về ng c
tham u, tổ chức quản tài
i sản được quản theo quy
chế, quy định
28
sản theo ủy quyn và theo quy
định
2.6
Chtrì hoặc tham
gia các cuộc họp,
hội nghị
1. Tham dự họp quanc
cuộc họp theo quy chế làm
việc của quan, đơn vị.
2. Ch trì họp giao ban, triển
khai nhiệm vụ của Png.
3. Tham dự c cuộc họp, hội
nghị theo phân công của Lãnh
đạo.
1. Tiếp thu ph biến, quán
triệt cho ng chức; ý kiến chỉ
đạo, quyết định của cấp trên trực
tiếp được tổ chức thực hiện kịp
thời.
2. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kịp thời,
đúng quy định.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kịp thời báo
o nội dung kết quả cuộc họp
cho cấp có thẩm quyền
2.7
Thực hiệnc nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Giám đốc Sở
Phó Giám đốc Sở phụ trách
Phó trưởng phòng và ng
chức thuộc png
c đơn vliên quan trong Sở
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Vụ Kế hoạch Tài chính thuộc Bộ
TBXH
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
c Sởi chính, Sở Kế hoạch Đầu
UBND cấp huyện Phòng LĐTBXH
c huyện , tnh phố
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền quyết định trong côngc chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được tham dực cuộc họp của Lãnh đạo Sở, của quan và ngoài quan ln
quan đến chức ng, nhiệm vụ được giao
3
Thừa ủy quyền của Giám đốc Sở trong việc tiếp nhận xử các công n, báo
o của cơ quan tổ chức các cấp, c ng n giấy tờnh chính kc
4
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của Sở trong phạm vi nhiệm v
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhiệm vụ được giao
6
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Sở liên quan đến chứcng, nhiệm v
của Phòng và của quan, đơn vị khi được phân công
7
Được ủy quyền cho một Phó Trưởng ký thayc n bản thuộc thẩm quyền điều
nh hoạt động của Phòng khi đi công c
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
29
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế
độ, chính sách đối với công chức của Phòng.
2
Cửng chức của Phòng đi công tác theo cơng tnh, kế hoạch ng tác
giải quyết cho công chức thuộc Phòng được ngh01 ngày
3
Được quyết định pn côngng tác, giao nhiệm vụ cho Phó Tng phòng và các
ng chứcới quyn
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Kế toán Kiểm
toán, Tài chính Ngân ng,
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- luận chính trị: Theo tiêu chuẩn bnhiệm của Đảng pháp
luật Nớc.
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản nhà nước đối với ng chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- chứng chỉ bồi ỡng lãnh đạo, quản lý cp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin cơ bản; sử dụng được
ngoại ngtrình độ ơng đương bậc 2 khung ng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vtrí việcm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nnước
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của Nnước, quy định
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- khả ng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết
c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
Phòng.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghn cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực ng tác của png trong hệ thống chính
tr định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
30
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiệnn bản
4
- Thẩm địnhn bản
4
- Tổ chức thực hiện văn bản
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Trƣởng phòng Việc làm- An
toàn lao động
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-07-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
- Luật Việc làm, Luật An toàn vệ sinh lao động, Luật ni lao động Việt Nam đim việc
nước ngoài theo hợp đồng các văn bản hướng dẫn thinh.
- Quyết định số 8642/QĐ-SLĐBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn
hn của n phòng, Thanh tra và các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tu vt việc làm
Trưởng phòng thuộc Sở là người đứng đầu một phòng, thực hiện c nhiệm vụ tham
u Giám đốc Sở:
1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước vlĩnh vực Việc làm (xuất khẩu lao động,
quản lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, bảo hiểm thất nghiệp, Vốn vay giải
quyết việc làm); Bảo hiểm tai nạn lao động,ng tác ATVSLĐ;
2. Huy động nhân lực phòng chống thiên tai theo yêu cầu
3. Phối hp thực hiện Chương tnh MTQG vng thôn mới
Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở trước pháp luật vmọi hoạt
động của phòng theo chức ng, nhiệm vụ được phânng.
2. Các ng việc và tiêu chuẩn đánh giá
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ, Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Ch trì lập kế
hoạch công c,
phân công nhiệm
vụ trong Phòng
1. Chủ trì xây dựng nội dung,
kế hoạch ng tác năm, 6
tháng, quý, tháng của Phòng
theo quy định của quan.
2. Phân ng công việc cho
từng công chức; cấp phó giúp
1. Kế hoạch công tác của Phòng
tổ chức phù hợp với chương
trình kế hoạch công tác của
quan nhiệm vụ được nh
đạo giao; được ban nh trước
đầu năm, 6 tháng, q, tng.
31
việc quản lý
3. Chỉ đạo hướng dẫn xây
dựng và phê duyệt kế hoạch
ng c năm, q, tháng, tuần
của ng chức
2. Pn công công việc c thể,
hợp lý, hiệu quả, công bằng;
không bỏ sót ng việc của
Phòng; một ng việc ch do
một người chịu trách nhiệm
chính.
3. Kế hoạch ng c của từng
ng chức được phê duyệt thực
hiện đủ sở để xem t
đánh g việc hn thành nhiệm
vụ củang chức.
2.2
Ch trì tổ chức
thực hiện nhiệm
vụ, công việc của
Phòng
1. Nghn cứu các vấn đề liên
quan đến chuyên môn ng
c quản về nh vực: Việc
m Bảo hiểm thất nghiệp;
nh vực người Việt nam đi
m việc nước ngi; Quản
lao động người nước
ngi; An toàn vệ sinh lao
động (kcả Chương trình mục
tiêu Quốc gia an toàn vsinh
lao động); Huy động nhân lực
phục vụ công tác phòng chống
lụt, bão.
Tham u triển khai tổ chức
c hoạt động Thực hiện
chương trình quốc gia về
ATVSLĐ hàngm.
Tham mưu kế hoạch kiểm tra,
giám t việc thực hiện nhiệm
vụ quản n nước về lĩnh
vực Việcm – An toàn lao
động và tổ chức kiểm tra, giám
t.
Phối hợp kiểm tra giám sát các
huyn/thành ph thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc
gia về nông thôn mới đối với
nh vực việc làm
2. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối
ng chức thực hiện chương
trình, kế hoạchng tác
3. Theo dõi, đánh giá việc thực
hiện kế hoạch công tác của
từng ng chức
4. Chủ trì hoặc phối hợp với
c Phòng đơn vị liên quan
thực hiện chương trình, kế
hoạch công c của Phòng.
1. Hoạt động của Phòng thông
suốt;ng việc chung ca Phòng
được thực hiện theo đúng quy
trình công việc và hoàn thành
theo tiến độ, chất lượng của
chương trình, kế hoạch.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến
thực hiện kế hoạch có giải
pháp khắc phục; kết quả đánh
giá thực hiện kế hoạch là sở
cho đào tạo, bồi dưỡng, đánh g
ng chức, khen thưởng, kỷ
luật...
3. Hoạt động của Png đồng bộ
phợp với hoạt động theo
kế hoạch ng tác của cơ quan.
4. X lý chính xác, đúng thẩm
quyn;o o kịp thời
32
5. Xử các công việc đột xuất
(trong phạm vi được giao) và
xin ý kiến chđạo của cấp trên
trực tiếp đối với những việc
ợt qphạm vi chức trách.
2.3
Quản ng
chức trong Png
1. Chịu trách nhiệm h trợ,
theoi và đánh giá công chức
theo phân cp
2. Theo i diễn biến nhân sự,
nhu cầu nhân sự của Phòng;
nghiên cứu, m hiểu và dự
kiến nhân sự thay thế, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại...; báo o
cấp trên trực tiếp để xin ý kiến
3. Tchức thực hiện c quy
định, chế độ cnh sách, quy
chế làm việc, bảo mật, đạo đức
ng vụ; xây dựng môi trường
m việc n a cnh trị
1. Công chức được hỗ trợ kịp
thời; đánh giá nhận t ng
chức khách quan, ng tâm
chính xác; phát hiện tiềm năng
phát triển của công chức.
2. Đề xuất tuyển chọn, bổ
nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo bồi
ỡng... công chức đáp ứng yêu
cầu ng việc của Png.
3. Phát hiện được các vi phạm;
biện pháp uốn nắn, x kịp
thời; o cáo, hoặc đề xuất với
cấp trên trực tiếp đối với những
trường hợp ợt quá thẩm
quyn xử . c ng chức yên
m công tác, được khích lệ sáng
tạo ch cực
2.4
Quản hoạt động
chung của Phòng
1. Quản , điều hành mọi hoạt
động của Phòng.
2. Xử lý và tổ chức quản lý văn
bản đến
3. Ký trình Lãnh đạo về các
n bản do Phòng dự thảo
4. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo
cáo nh nh hoạt động của
Phòng với cấp tn trực tiếp
5. Chỉ đạo xây dựng o o
tổng kết công tác năm, 6
tháng, quý, tháng, tuần theo
quy định
6. Đại diện cho Phòng vmối
quan hệ ng tác; n giao
ng việc cho một cấp phó ph
trách khi vắng mặt theo quy
chế làm việc
1. Quy chế làm việc, quy chế
phối hợp với c đơn vị liên
quan được ban hành, triển khai
- Nắm bắt đầy đủ c thông tin
về ng việc Phòng đang sẽ
triển khai thực hiện kịp thời
biện pháp quản; tập th
đoàn kết; Phòng hoàn thành
nhiệm vụ, công việc theo kế
hoạch và các ng việc đột xuất
được cấp trên giao theo đúng
yêu cầu tiến độ, chất ợng.
2. n bản được xử kịp thời,
chính c quản theo quy
định
3. c dự thảo n bản trình
nh đạo đơn vị được chuẩn b
theo đúng quy trình nghiệp vụ,
quy trình ban nh văn bản,
đúng tiến độ được phê duyệt
kịp thời; chịu trách nhiệm về nội
dung văn bản
4. c n bản đưc ban
nh đúng quy chế, quy định
của quan; chịu tch nhiệm
về nội dung thực hiện đúng
quy trình ban hành văn bản
33
5. Lãnh đạo được cung cấp
thông tin kịp thời.
6. Báo o được cập nhật thông
tin, số liệu chính xác, đúng thời
hạn, phản ảnh đúng kết quả thực
hiện nhiệm vụ, công việc; đề
xuất đúng, kịp thời các vấn đ
để tnh nh đạo giải quyết
7. Luôn có ni chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của Phòng theo
quy định.
2.5
Quản i sản
của Phòng
Chịu trách nhiệm về công tác
tham u, tchức quản tài
sản theo ủy quyền theo quy
định
i sản được quản lý theo quy
chế, quy định
2.6
Chthoặc tham
gia các cuộc họp,
hội nghị
1. Tham dự họp quan các
cuộc họp theo quy chế làm
việc của quan, đơn vị.
2. Ch trì họp giao ban, triển
khai nhiệm vụ của Png.
3. Tham dự các cuộc họp, hội
nghị theo pn ng của Lãnh
đạo.
1. Tiếp thu và ph biến, quán
triệt cho công chức; ý kiến ch
đạo, quyết định của cấp trên trực
tiếp được tổ chức thực hiện kịp
thời.
2. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kịp thời,
đúng quy định.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kịp thời báo
o nội dung kết qu cuộc họp
cho cấp có thẩm quyền
2.7
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên trực tiếp.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Giám đốc Sở
Phó Giám đốc Sở phụ trách
Phó trưởng phòng và ng
chức thuộc png
c đơn vliên quan trong Sở
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c Cục, Vụ liên quan thuộc B
TBXH
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
c sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện Phòng LĐTBXH
c huyện , tnh phố
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền quyết định trong côngc chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
34
2
Được tham dực cuộc họp của Lãnh đạo Sở, của quan và ngoài quan ln
quan đến chức năng, nhiệm vđược giao
3
Thừa ủy quyền của Giám đốc Sở trong việc tiếp nhận xc côngn, báo
o của cơ quan tổ chức các cấp, c ng n giấy tờnh chính kc
4
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của Sở trong phạm vi nhiệm v
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao
6
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Sở liên quan đến chứcng, nhiệm v
của Phòng và của quan, đơn vị khi được phân công
7
Được ủy quyền cho một Phó Trưởng ký thayc n bản thuộc thẩm quyền và điều
nh hoạt động của Phòng khi đi côngc
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế
độ, chính sách đối với công chức của Phòng.
2
Cửng chức của Phòng đi công tác theo chương trình, kế hoạchng tác giải
quyết cho công chức thuộc Phòng được nghỉ 01 ngày
3
Được quyết định pn côngng tác, giao nhiệm vụ cho Phó Tng phòng và các
công chứcới quyn
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành Quản trị- Quản
lý, Tài chính - Ngân ng- Bảo hiểm, Luật, Kinh tế học; Quản trị
kinh doanh; Bảo hộ lao động
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- luận chính trị: Theo tiêu chuẩn bổ nhiệm của Đảng và pháp
luật Nớc.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chbồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng ơng
đương trở lên.
- kỹ ng sử dụng công nghthông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ ơng đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
35
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- Có khả ng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực ng tác của phòng trong hệ thống chính tr
định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiệnn bản
4
- Thẩm địnhn bản
4
- Tổ chức thực hiện văn bản
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Trƣởng phòng Lao động,
Tiền lƣơng Bảo hiểm hội
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-07-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
- Bộ Luật Lao động, Luật Bảo hiểm hội c văn bảnớng dẫn thi hành.
- Quyết định s8642/QĐ-SBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn
hạn của n phòng, Thanh tra các phòng chuyên n, nghiệp vụ thuộc SLao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng thuộc Sở là người đứng đầu một phòng, thực hiện các nhiệm vụ tham
u Giám đốc Sở đảm bảo các quy định của nhàớc về lao động, tiền lương-BHXH được
thực hiện nghiêm c trên thực tế, đảm bảo quan hlao động i hòa, ổn đnh, tiến bộ, bảo
vệ quyền và lợi ích hợp pháp củac bên tham gia quan hệ lao động; thúc đẩy kinh tế hội
phát triển. Tởng phòng chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và tớc pp luật về mọi
hoạt động của phòng theo chứcng, nhiệm vụ được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chuẩn đánh giá
36
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ, Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Ch trì lập kế
hoạch công c,
phân công nhiệm
vụ trong Phòng
1. Chủ trì xây dựng nội dung,
kế hoạch ng c m, 6
tháng, quý, tháng của Phòng
theo quy định của quan.
2. Phân ng công việc cho
từng công chức; cấp phó giúp
việc quản lý
3. Chỉ đạo hướng dẫn xây
dựng và phê duyệt kế hoạch
ng c năm, q, tháng, tuần
của ng chức
1. Kế hoạch công tác của Phòng
tổ chức phù hợp với chương
trình kế hoạch công tác của
quan nhiệm vụ được nh
đạo giao; được ban nh trước
đầu năm, 6 tháng, q, tng.
2. Pn công công việc c thể,
hợp lý, hiệu quả, công bằng;
không bỏ sót ng việc của
Phòng; một ng việc ch do
một người chịu trách nhiệm
chính.
3. Kế hoạch ng c của từng
ng chức được phê duyệt thực
hiện đủ sở để xem t
đánh g việc hn thành nhiệm
vụ củang chức.
2.2
Ch trì tổ chức
thực hiện nhiệm
vụ, công việc của
Phòng
1. Nghiên cứu các vấn đề liên
quan đến chuyên môn ng
c quản để tham mưu v
nh vực, c nhiệm vụ
nghiệp vụ:
- Hướng dẫn thực hiện hợp
đồng lao động, kỷ luật lao
động trách nhiệm vật chất;
thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ
ngơi; tổ chức tiếp nhận, kiểm
tra việc thẩm định nội quy lao
động, làm thêm giờ, củac
doanh nghiệp trên địa bàn;
- Kiểm tra thực hiện pháp luật
về lao động, bảo hiểm xã hội
trên địa bàn tỉnh;
- Thực hiện quan hệ lao động
ối thoại tại i m việc, quy
chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm
việc; thương ợng tập thể;
thoả ước lao động tập thể; giải
quyết tranh chấp lao động
đình công; c giải pp nhằm
xây dựng quan hệ lao động i
a, n định tiến bộ, ngăn
ngừa tranh chấp lao động
đình công).
2. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối
ng chức thực hiện chương
1. Hoạt động của Phòng thông
suốt;ng việc chung ca Phòng
được thực hiện theo đúng quy
trình công việc và hoàn thành
theo tiến độ, chất lượng của
chương trình, kế hoạch.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến
thực hiện kế hoạch có giải
pháp khắc phục; kết quả đánh
giá thực hiện kế hoạch là sở
cho đào tạo, bồi dưỡng, đánh g
ng chức, khen thưởng, kỷ
luật...
3. Hoạt động của Png đồng bộ
phợp với hoạt động theo
kế hoạch ng tác của cơ quan.
4. X lý chính xác, đúng thẩm
quyn;o o kịp thời
37
trình, kế hoạchng tác
3. Theo dõi, đánh giá việc thực
hiện kế hoạch công tác của
từng ng chức
4. Chủ trì hoặc phối hợp với
c Phòng đơn vị liên quan
thực hiện chương trình, kế
hoạch công c của Phòng.
5. Xử các ng việc đột xuất
(trong phạm vi được giao) và
xin ý kiến chđạo của cấp trên
trực tiếp đối với những việc
ợt qphạm vi chức trách.
2.3
Quản ng
chức trong Png
1. Chịu trách nhiệm h trợ,
theoi và đánh giá công chức
theo phân cấp
2. Theo i diễn biến nhân sự,
nhu cầu nhân sự của Phòng;
nghiên cứu, m hiểu và dự
kiến nhân sự thay thế, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại...; báo o
cấp trên trực tiếp để xin ý kiến
3. Tchức thực hiện c quy
định, chế độ cnh sách, quy
chế làm việc, bảo mật, đạo đức
ng vụ; xây dựng môi trường
m việc n a cnh trị
1. Công chức được hỗ trợ kịp
thời; đánh giá nhận t ng
chức khách quan, ng tâm
chính xác; phát hiện tiềm năng
phát triển của công chức.
2. Đề xuất tuyển chọn, bổ
nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo bồi
ỡng... công chức đáp ứng yêu
cầu ng việc của Png.
3. Phát hiện được các vi phạm;
biện pháp uốn nắn, x kịp
thời; o cáo, hoặc đề xuất với
cấp trên trực tiếp đối với những
trường hợp ợt quá thẩm
quyn xử . c ng chức yên
m công tác, được khích lệ sáng
tạo ch cực
2.4
Quản hoạt động
chung của Phòng
1. Quản , điều hành mọi hoạt
động của Phòng.
2. Xử lý và tổ chức quản lý văn
bản đến
3. Ký trình Lãnh đạo về các
n bản do Phòng dự thảo
4. Định kỳ (hoặc đột xuất) o
o nh nh hoạt động của
Phòng với cấp tn trực tiếp
5. Chỉ đạo xây dựng o o
tổng kết công tác năm, 6
tháng, quý, tháng, tuần theo
quy định
6. Đại diện cho Phòng vmối
quan hệ ng tác; n giao
ng việc cho một cấp phó ph
trách khi vắng mặt theo quy
chế làm việc
1. Quy chế làm việc, quy chế
phối hợp với c đơn vị liên
quan được ban hành, triển khai
- Nắm bắt đầy đủ c thông tin
về ng việc Phòng đang sẽ
triển khai thực hiện kịp thời
biện pháp quản; tập th
đoàn kết; Phòng hoàn thành
nhiệm vụ, công việc theo kế
hoạch và các ng việc đột xuất
được cấp trên giao theo đúng
yêu cầu tiến độ, chất ợng.
2. n bản được xử kịp thời,
chính c quản theo quy
định
3. c dự thảo n bản trình
nh đạo đơn vị được chuẩn bị
theo đúng quy trình nghiệp vụ,
quy trình ban nh văn bản,
38
đúng tiến độ được phê duyệt
kịp thời; chịu trách nhiệm về nội
dung văn bản
4. c n bản đưc ban
nh đúng quy chế, quy định
của quan; chịu tch nhiệm
về nội dung thực hiện đúng
quy trình ban hành văn bản
5. Lãnh đạo được cung cấp
thông tin kịp thời.
6. Báo o được cập nhật thông
tin, số liệu chính xác, đúng thời
hạn, phản ảnh đúng kết quả thực
hiện nhiệm vụ, công việc; đề
xuất đúng, kịp thời các vấn đ
để tnh nh đạo giải quyết
7. Luôn có người chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của Phòng theo
quy định.
2.5
Quản i sản
của Phòng
Chịu trách nhiệm về công tác
tham u, tchức quản tài
sản theo ủy quyền theo quy
định
i sản được quản lý theo quy
chế, quy định
2.6
Chthoặc tham
gia các cuộc họp,
hội nghị
1. Tham dự họp quan các
cuộc họp theo quy chế làm
việc của quan, đơn vị.
2. Ch trì họp giao ban, triển
khai nhiệm vụ của Png.
3. Tham dự các cuộc họp, hội
nghị theo pn ng của Lãnh
đạo.
1. Tiếp thu và phổ biến, quán
triệt cho công chức; ý kiến ch
đạo, quyết định của cấp trên trực
tiếp được tổ chức thực hiện kịp
thời.
2. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kịp thời,
đúng quy định.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kịp thờio
o nội dung kết qu cuộc họp
cho cấp có thẩm quyền
2.7
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên trực tiếp.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Giám đốc Sở
Phó Giám đốc Sở phụ trách
Phó trưởng phòng và ng
chức thuộc png
c đơn vliên quan trong Sở
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c Cục, Vụ liên quan thuộc B
TBXH
- Tham gia các cuộc họp liên quan;
39
c sở, ban, ngành trong tỉnh
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
UBND cấp huyện Phòng LĐTBXH
c huyện , tnh phố
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền quyết định trong côngc chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được tham dực cuộc họp của Lãnh đạo Sở, của quan và ngoài quan ln
quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao
3
Thừa ủy quyền của Giám đốc Sở trong việc tiếp nhận xc côngn, báo
o của cơ quan tổ chức các cấp, c ng n giấy tờnh chính kc
4
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của Sở trong phạm vi nhiệm v
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao
6
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Sở liên quan đến chứcng, nhiệm v
của Phòng và của quan, đơn vị khi được phân công
7
Được ủy quyền cho một Phó Trưởng ký thayc n bản thuộc thẩm quyền điều
nh hoạt động của Phòng khi đi côngc
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế
độ, chính sách đối với công chức của Phòng.
2
Cửng chức của Phòng đi công tác theo chương trình, kế hoạchng tác
giải quyết cho công chức thuộc Phòng được ngh01 ngày
3
Được quyết định pn côngng tác, giao nhiệm vụ cho Phó Tng phòng c
ng chứcới quyn
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản
lý, Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm, Kế toán Luật, Kinh tế
học; Quản trị kinh doanh; Bảo hộ lao động
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- luận chính trị: Theo tiêu chuẩn bnhiệm của Đảng pháp
luật Nc.
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản nhà nước đối với ng chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- chứng chỉ bồi ỡng lãnh đạo, quản lý cp phòng và tương
đương trở lên.
-Có kỹ năng sử dụng ng nghtng tin cơ bản; sử dụng được
ngoại ngtrình độ ơng đương bậc 2 khung ng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vtrí việcm
Kinh nghiệm (thành
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước
40
ch công tác)
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của Nnước, quy định
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- khả ng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết
c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
Phòng.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghn cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực ng tác của png trong hệ thống chính
tr định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiệnn bản
4
- Thẩm địnhn bản
4
- Tổ chức thực hiện văn bản
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Trƣởng png Dạy nghề
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-07-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
- Luật Giáo dục nghnghiệp các văn bản hướng dẫn thinh.
- Quyết định số 8642/QĐ-SLĐBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
41
hạn của n phòng, Thanh tra các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng thuộc Sở là người đứng đầu một phòng, thực hiện các nhiệm vụ tham
u Giám đốc Sở thực hiện chức ng quản lý nhà nước vlĩnh vực đào tạo ngh giáo
dục nghnghiệp trên địa n tỉnh. Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở
trước pháp luật về mọi hoạt động của phòng theo chức năng, nhiệm vđược phânng.
2. Các ng việc và tiêu chuẩn đánh giá
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ, Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Ch trì lập kế
hoạch công tác,
phân công nhiệm
vụ trong Phòng
1. Chủ trì xây dựng nội dung,
kế hoạch ng tác năm, 6
tháng, quý, tháng của Phòng
theo quy định của quan.
2. Phân ng công việc cho
từng công chức; cấp phó giúp
việc quản lý
3. Chỉ đạo hướng dẫn xây
dựng và phê duyệt kế hoạch
ng c năm, q, tháng, tuần
của ng chức
1. Kế hoạch công c của Phòng
tổ chức phù hợp với chương
trình kế hoạch công tác của
quan nhiệm vụ được nh
đạo giao; được ban nh trước
đầu năm, 6 tháng, q, tng.
2. Pn công công việc c thể,
hợp lý, hiệu quả, công bằng;
không bỏ sót ng việc của
Phòng; một công việc ch do
một người chịu trách nhiệm
chính.
3. Kế hoạch ng c của từng
ng chức được phê duyệt thực
hiện đủ sở để xem t
đánh g việc hn thành nhiệm
vụ củang chức.
2.2
Ch trì tổ chức
thực hiện nhiệm
vụ, công việc của
Phòng
1. Nghiên cứu các vấn đề liên
quan đến chuyên môn ng
c quản để tham mưu v
nh vực, c nhiệm vụ
nghiệp vụ:
- Chương trình mục tiêu quốc
gia; Xây dựng kế hoạch đào
tạo nghề ng năm và tổ chức
triển khai thực hiện; Tham gia
thẩm định danh mục thiết bị
dạy nghề, thẩm định chương
trình dạy nghề; Tham mưu tổ
chức Hội giảng, Hội thi cấp
tỉnh liên quan đến lĩnh vực dạy
nghề.
- Thực hiện các mục tiêu
đổi mới, nâng cao chất ợng
GDNN: hoàn thiện, đổi mới cơ
chế, chính sách GDNN; đổi
mới chương trình đào tạo; đổi
1. Hoạt động của Phòng thông
suốt;ng việc chung ca Phòng
được thực hiện theo đúng quy
trình công việc và hoàn thành
theo tiến độ, chất lượng của
chương trình, kế hoạch.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến
thực hiện kế hoạch có giải
pháp khắc phục; kết quả đánh
giá thực hiện kế hoạch là sở
cho đào tạo, bồi dưỡng, đánh g
ng chức, khen thưởng, kỷ
luật...
3. Hoạt động của Png đồng bộ
phợp với hoạt động theo
kế hoạch ng tác của cơ quan.
4. X lý chính xác, đúng thẩm
quyn;o o kịp thời
42
mới quản tr nhà trường theo
hình quản hiện đại, gắn
kết đào tạo nghnghiệp với sử
dụng lao động, giữa sở
GDNN với doanh nghiệp,
hội a GDNN…
- Triển khai thực hiện Đề án
đào tạo ngh cho lao động
ng tn tn địa n tỉnh;
thực hiện quản lý, giám sát
ng c đào tạo nghề cho lao
động nông thôn
- Hướng dẫn kiểm tra, giám
t, đánh giá, tổ chức thực hiện
c văn bản quy phạm pháp
luật, cnh ch, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chương
trình mục tiêu quốc gia các
đề án, dự án về giáo dục nghề
nghiệp sau khi được phê duyệt.
- Phối hợp với c cơ quan
liên quan tổ chức thực hiện
hoạt động quản lý giáo dục
nghề nghiệp trên địa bàn theo
phân công, phân cấp của
quan nớc thẩm quyền;
- Kiểm tra, giám sát việc tuân
thpháp luật vgiáo dục nghề
nghiệp trong việc bảo đảm c
điều kiện thành lập trường,
hoạt động giáo dục, mở ngành
đào tạo, công khai chất lượng
giáo dục, điều kiện bảo đảm
chất ợng giáo dục nghề
nghiệp theo quy định của Luật
Giáo dục nghề nghiệp.
2. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối
ng chức thực hiện chương
trình, kế hoạchng tác
3. Theo dõi, đánh giá việc thực
hiện kế hoạch công tác của
từng ng chức
4. Chủ trì hoặc phối hợp với
c Phòng đơn vị liên quan
thực hiện chương trình, kế
hoạch công c của Phòng.
5. Xử các công việc đột xuất
(trong phạm vi được giao) và
xin ý kiến chđạo của cấp trên
43
trực tiếp đối với những việc
ợt qphạm vi chức trách.
2.3
Quản ng
chức trong Png
1. Chịu trách nhiệm h trợ,
theoi và đánh giá công chức
theo phân cấp
2. Theo i diễn biến nhân sự,
nhu cầu nhân sự của Phòng;
nghiên cứu, m hiểu và dự
kiến nhân sự thay thế, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại...; báo o
cấp trên trực tiếp để xin ý kiến
3. Tchức thực hiện c quy
định, chế độ cnh sách, quy
chế làm việc, bảo mật, đạo đức
ng vụ; xây dựng môi trường
m việc n a cnh trị
1. Công chức được hỗ trợ kịp
thời; đánh giá nhận t ng
chức khách quan, ng tâm
chính xác; phát hiện tiềm năng
phát triển của công chức.
2. Đề xuất tuyển chọn, bổ
nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo bồi
ỡng... công chức đáp ứng yêu
cầu ng việc của Png.
3. Phát hiện được các vi phạm;
biện pháp uốn nắn, x kịp
thời; o cáo, hoặc đề xuất với
cấp trên trực tiếp đối với những
trường hợp ợt quá thẩm
quyn xử . c ng chức yên
m công tác, được khích lệ sáng
tạo ch cực
2.4
Quản hoạt động
chung của Phòng
1. Quản , điều hành mọi hoạt
động của Phòng.
2. Xử lý và tổ chức quản lý văn
bản đến
3. Ký trình Lãnh đạo về các
n bản do Phòng dự thảo
4. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo
o nh nh hoạt động của
Phòng với cấp tn trực tiếp
5. Chỉ đạo xây dựng o o
tổng kết công tác năm, 6
tháng, quý, tháng, tuần theo
quy định
6. Đại diện cho Phòng về mối
quan hệ ng tác; n giao
ng việc cho một cấp phó ph
trách khi vắng mặt theo quy
chế làm việc
1. Quy chế làm việc, quy chế
phối hợp với c đơn vị liên
quan được ban hành, triển khai
- Nắm bắt đầy đủ c thông tin
về ng việc Phòng đang sẽ
triển khai thực hiện kịp thời
biện pháp quản; tập th
đoàn kết; Phòng hoàn thành
nhiệm vụ, công việc theo kế
hoạch và các ng việc đột xuất
được cấp trên giao theo đúng
yêu cầu tiến độ, chất ợng.
2. n bản được xử kịp thời,
chính c quản theo quy
định
3. c dự thảo n bản trình
nh đạo đơn vị được chuẩn b
theo đúng quy trình nghiệp vụ,
quy trình ban nh văn bản,
đúng tiến độ được phê duyệt
kịp thời; chịu trách nhiệm về nội
dung văn bản
4. c n bản đưc ban
nh đúng quy chế, quy định
của quan; chịu tch nhiệm
về nội dung thực hiện đúng
quy trình ban hành văn bản
5. Lãnh đạo được cung cấp
thông tin kịp thời.
6. Báo o được cập nhật thông
44
tin, số liệu chính xác, đúng thời
hạn, phản ảnh đúng kết qu thực
hiện nhiệm vụ, công việc; đề
xuất đúng, kịp thời các vấn đ
để tnh nh đạo giải quyết
7. Luôn có người chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của Phòng theo
quy định.
2.5
Quản i sản
của Phòng
Chịu trách nhiệm về công tác
tham mưu, tchức quản tài
sản theo ủy quyền theo quy
định
i sản được quản lý theo quy
chế, quy định
2.6
Chthoặc tham
gia các cuộc họp,
hội nghị
1. Tham dự họp quan các
cuộc họp theo quy chế làm
việc của quan, đơn vị.
2. Ch trì họp giao ban, triển
khai nhiệm vụ của Png.
3. Tham dự các cuộc họp, hội
nghị theo pn ng của Lãnh
đạo.
1. Tiếp thu và phổ biến, quán
triệt cho công chức; ý kiến ch
đạo, quyết định của cấp trên trực
tiếp được tổ chức thực hiện kịp
thời.
2. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kịp thời,
đúng quy định.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kịp thời o
o nội dung kết qu cuộc họp
cho cấp có thẩm quyền
2.7
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên trực tiếp.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Giám đốc Sở
Phó Giám đốc Sở phụ trách
Phó trưởng phòng và ng
chức thuộc png
c đơn vliên quan trong Sở
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Tổng Cục Giáo dục nghề nghiệp thuộc
BộTBXH
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
c sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện Phòng LĐTBXH
c huyện , tnh phố
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền quyết định trong côngc chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được tham dực cuộc họp của Lãnh đạo Sở, của quan và ngoài quan ln
quan đến chức ng, nhiệm vụ được giao
3
Thừa ủy quyền của Giám đốc Sở trong việc tiếp nhận xc côngn, báo
45
o của cơ quan tổ chức các cấp, c ng văn giấy tờ hành cnh khác
4
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của Sở trong phạm vi nhiệm v
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao
6
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài Sở có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của Phòng và của quan, đơn vị khi được phân công
7
Được ủy quyền cho một Phó Trưởng ký thayc n bản thuộc thẩm quyền điều
nh hoạt động của Phòng khi đi côngc
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế
độ, chính sách đối với công chức của Phòng.
2
Cửng chức của Phòng đi công tác theo chương trình, kế hoạchng tác
giải quyết cho công chức thuộc Phòng được nghỉ 01 ngày
3
Được quyết định pn côngng tác, giao nhiệm vụ cho Phó Tng phòng và các
ng chứcới quyn
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản
lý, Luật, Kinh tế học, Bảo hộ lao động; Kthuật, Công nghệ k
thuật, Đào tạo giáo viên
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- luận chính trị: Theo tiêu chuẩn bổ nhiệm của Đảng pháp
luật Nớc.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chbồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng ơng
đương trở lên.
- kỹ ng sử dụng công nghthông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ ơng đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nnước
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- Có khả ng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
46
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực ng tác của phòng trong hệ thống chính tr
định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiệnn bản
4
- Thẩm địnhn bản
4
- Tổ chức thực hiện văn bản
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Trƣởng phòng Ngƣời
ng
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-07-05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
- Pháp lệnh Ưu đãi Người có công các văn bản hướng dẫn thi nh.
- Quyết định số 8642/QĐ-SBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng, Thanh tra c phòng chuyên n, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định và các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng thuộc Sở là người đứng đầu một phòng, thực hiện các nhiệm vụ tham
u Giám đốc Sthực hiện xây dựng chương trình kế hoạch về chính sách người có công;
ớng dẫn thực hiện chương trình, kế hoạch đã được duyệt; Sơ kết, tổng kết về công tác
thương binh, liệt , người có ng, phong trào “Đền ơn đáp nghĩa”. Trưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Giám đốc S trước pháp luật vmọi hoạt động của phòng theo chức
ng, nhiệm vụ được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chuẩn đánh giá
47
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ, Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Ch trì lập kế
hoạch công c,
phân công nhiệm
vụ trong Phòng
1. Chủ trì xây dựng nội dung,
kế hoạch ng tác năm, 6
tháng, quý, tháng của Phòng
theo quy định của quan.
2. Phân ng công việc cho
từng công chức; cấp phó giúp
việc quản lý
3. Chỉ đạo hướng dẫn xây
dựng và phê duyệt kế hoạch
ng c năm, q, tháng, tuần
của ng chức
1. Kế hoạch công c của Phòng
tổ chức phù hợp với chương
trình kế hoạch công tác của
quan nhiệm vụ được nh
đạo giao; được ban nh trước
đầu năm, 6 tháng, q, tng.
2. Pn công công việc c thể,
hợp lý, hiệu quả, công bằng;
không bỏ t ng việc của
Phòng; một công việc ch do
một người chịu trách nhiệm
chính.
3. Kế hoạch ng c của từng
ng chức được phê duyệt thực
hiện đủ sở để xem t
đánh g việc hn thành nhiệm
vụ củang chức.
2.2
Ch trì tổ chức
thực hiện nhiệm
vụ, công việc của
Phòng
1. Nghiên cứu các vấn đề liên
quan đến chuyên môn ng
c quản để tham mưu v
nh vực, c nhiệm vụ
nghiệp vụ:
- Thẩm định, ký duyệt danh
ch, hồ giải quyết chính
ch đối với một số diện người
công, thân nn người
ng: Thương binh, bệnh binh,
chất độc a học
- Trực tiếp theo dõi việc thực
hiện công c mộ, nghĩa trang
liệt sỹ, đón nhận hài cốt liệt sỹ;
ng tác điều dưỡng.
- Tham mưu, phối hợp, tổ chức
thực hiện c chương trình
chăm sóc người có công, ng
c Đền ơn đáp nga…
- Tiếp công dân, làm việc với
tổ chức, nhân có liên quan
2. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối
ng chức thực hiện chương
trình, kế hoạchng tác
3. Theo dõi, đánh giá việc thực
hiện kế hoạch công tác của
từng ng chức
4. Chủ trì hoặc phối hợp với
1. Hoạt động của Phòng thông
suốt;ng việc chung ca Phòng
được thực hiện theo đúng quy
trình công việc và hoàn thành
theo tiến độ, chất lượng của
chương trình, kế hoạch.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến
thực hiện kế hoạch có giải
pháp khắc phục; kết quả đánh
giá thực hiện kế hoạch là sở
cho đào tạo, bồi dưỡng, đánh g
ng chức, khen thưởng, kỷ
luật...
3. Hoạt động của Png đồng bộ
phợp với hoạt động theo
kế hoạch ng tác của cơ quan.
4. X lý chính xác, đúng thẩm
quyn;o o kịp thời
48
c Phòng đơn vị liên quan
thực hiện chương trình, kế
hoạch công c của Phòng.
5. Xử các công việc đột xuất
(trong phạm vi được giao) và
xin ý kiến chđạo của cấp trên
trực tiếp đối với những việc
ợt qphạm vi chức trách.
2.3
Quản ng
chức trong Png
1. Chịu trách nhiệm h trợ,
theoi và đánh giá công chức
theo phân cấp
2. Theo i diễn biến nhân sự,
nhu cầu nhân sự của Phòng;
nghiên cứu, m hiểu và dự
kiến nhân sự thay thế, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại...; o cáo
cấp trên trực tiếp để xin ý kiến
3. Tchức thực hiện c quy
định, chế độ cnh sách, quy
chế làm việc, bảo mật, đạo đức
ng vụ; xây dựng môi trường
m việc n a cnh trị
1. Công chức được hỗ trợ kịp
thời; đánh giá nhận t ng
chức khách quan, ng tâm
chính xác; phát hiện tiềm năng
phát triển của công chức.
2. Đề xuất tuyển chọn, bổ
nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo bồi
ỡng... công chức đáp ứng yêu
cầu ng việc của Png.
3. Phát hiện được các vi phạm;
biện pháp uốn nắn, x kịp
thời; o cáo, hoặc đề xuất với
cấp trên trực tiếp đối với những
trường hợp ợt quá thẩm
quyn xử . c ng chức yên
m công tác, được khích lệ sáng
tạo ch cực
2.4
Quản hoạt động
chung của Phòng
1. Quản , điều hành mọi hoạt
động của Phòng.
2. Xử lý và tổ chức quản lý văn
bản đến
3. Ký trình Lãnh đạo về các
n bản do Phòng dự thảo
4. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo
o nh nh hoạt động của
Phòng với cấp tn trực tiếp
5. Chỉ đạo xây dựng o o
tổng kết công tác năm, 6
tháng, quý, tháng, tuần theo
quy định
6. Đại diện cho Phòng vmối
quan hệ ng tác; n giao
ng việc cho một cấp phó ph
trách khi vắng mặt theo quy
chế làm việc
1. Quy chế làm việc, quy chế
phối hợp với c đơn vị liên
quan được ban hành, triển khai
- Nắm bắt đầy đủ c thông tin
về ng việc Phòng đang sẽ
triển khai thực hiện kịp thời
biện pháp quản; tập th
đoàn kết; Phòng hoàn thành
nhiệm vụ, công việc theo kế
hoạch và các ng việc đột xuất
được cấp trên giao theo đúng
yêu cầu tiến độ, chất ợng.
2. n bản được xử lý kịp thời,
chính c quản theo quy
định
3. c dự thảo n bản trình
nh đạo đơn vị được chuẩn b
theo đúng quy trình nghiệp vụ,
quy trình ban nh văn bản,
đúng tiến độ được phê duyệt
kịp thời; chịu trách nhiệm về nội
dung văn bản
4. c n bản được ban
nh đúng quy chế, quy định
49
của quan; chịu tch nhiệm
về nội dung thực hiện đúng
quy trình ban hành văn bản
5. Lãnh đạo được cung cấp
thông tin kịp thời.
6. Báo o được cập nhật thông
tin, số liệu chính xác, đúng thời
hạn, phản ảnh đúng kết quả thực
hiện nhiệm vụ, công việc; đề
xuất đúng, kịp thời các vấn đ
để tnh nh đạo giải quyết
7. Luôn có người chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của Phòng theo
quy định.
2.5
Quản i sản
của Phòng
Chịu trách nhiệm về ng c
tham u, tchức quản tài
sản theo ủy quyền theo quy
định
i sản được quản lý theo quy
chế, quy định
2.6
Chthoặc tham
gia các cuộc họp,
hội nghị
1. Tham dự họp quan các
cuộc họp theo quy chế làm
việc của quan, đơn vị.
2. Ch trì họp giao ban, triển
khai nhiệm vụ của Png.
3. Tham dự các cuộc họp, hội
nghị theo pn ng của Lãnh
đạo.
1. Tiếp thu và phổ biến, quán
triệt cho công chức; ý kiến ch
đạo, quyết định của cấp trên trực
tiếp được tổ chức thực hiện kịp
thời.
2. ng việc được triển khai và
thông tin được trao đổi kịp thời,
đúng quy định.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kịp thời o
o nội dung kết qu cuộc họp
cho cấp có thẩm quyền
2.7
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên trực tiếp.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Giám đốc Sở
Phó Giám đốc Sở phụ trách
Phó trưởng phòng và ng
chức thuộc png
c đơn vliên quan trong Sở
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Cục Người có ng thuộc Bộ
TBXH
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
chuyên môn;
- Thực hiệnc báo cáo theo yêu cầu.
c sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện Phòng LĐTBXH
c huyện , tnh phố
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
50
I
Thẩm quyền quyết định trong côngc chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được tham dực cuộc họp của Lãnh đạo Sở, của quan và ngoài quan ln
quan đến chức ng, nhiệm vụ được giao
3
Thừa ủy quyền của Giám đốc Sở trong việc tiếp nhận xc côngn, báo
o của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác
4
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của Sở trong phạm vi nhiệm v
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao
6
Được tham gia các cuộc họp trong ngi Sở có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của Phòng và của quan, đơn vị khi được phân công
7
Được ủy quyền cho một Phó Trưởng ký thayc n bản thuộc thẩm quyền điều
nh hoạt động của Phòng khi đi côngc
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế
độ, chính sách đối với công chức của Phòng.
2
Cửng chức của Phòng đi công tác theo chương trình, kế hoạchng tác
giải quyết cho công chức thuộc Phòng được nghỉ 01 ngày
3
Được quyết định pn côngng tác, giao nhiệm vụ cho Phó Tng phòng và các
ng chứcới quyn
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản
, Luật, Công tác xã hội, Xã hội học, Quản lý nhà ớc, i cnh
Ngânng,
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- luận chính trị: Theo tiêu chuẩn bổ nhiệm của Đảng pháp
luật Nớc.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chbồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng ơng
đương trở lên.
- kỹ ng sử dụng công nghthông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ ơng đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nnước
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
51
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- Có khả ng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực ng tác của phòng trong hệ thống chính tr
định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiệnn bản
4
- Thẩm địnhn bản
4
- Tổ chức thực hiện văn bản
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Trƣởng phòng Bảo tr
hội
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-07-06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
- Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật, c văn bản hướng dẫn thi hành; các chính
ch giảm nghèo của Trung ương.
- Quyết định số 8642/QĐ-SLĐBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra các phòng chuyên môn, nghiệp vthuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng thuộc Sở là người đứng đầu một phòng, thực hiện các nhiệm vụ tham
u Giám đốc Sở thực hiện chức năng quản nnước về công tác bảo tr hội, ng
c giảm nghèo, Phối hợp thực hiện Chương trình MTQG về nông thôn mới. Trưởng phòng
chịu tch nhiệm tớc Giám đốc Sở trước pháp luật về mọi hoạt động của phòng theo
chức ng, nhiệm vụ được phân ng.
52
2. Các ng việc và tiêu chuẩn đánh giá
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ, Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Ch trì lập kế
hoạch công c,
phân công nhiệm
vụ trong Phòng
1. Chủ trì xây dựng nội dung,
kế hoạch ng c năm, 6
tháng, quý, tháng của Phòng
theo quy định của quan.
2. Phân ng công việc cho
từng công chức; cấp phó giúp
việc quản lý
3. Chỉ đạo hướng dẫn xây
dựng và phê duyệt kế hoạch
ng c năm, q, tháng, tuần
của ng chức
1. Kế hoạch công tác của Png
tổ chức phù hợp với chương
trình kế hoạch công tác của
quan nhiệm vụ được nh
đạo giao; được ban nh trước
đầu năm, 6 tháng, q, tng.
2. Pn công công việc c thể,
hợp lý, hiệu quả, công bằng;
không bỏ sót ng việc của
Phòng; một ng việc ch do
một người chịu trách nhiệm
chính.
3. Kế hoạch ng c của từng
ng chức được phê duyệt thực
hiện đủ sở để xem t
đánh g việc hn thành nhiệm
vụ củang chức.
2.2
Ch trì tổ chức
thực hiện nhiệm
vụ, công việc của
Phòng
1. Nghiên cứu các vấn đề liên
quan đến chuyên môn ng
c quản để tham mưu v
nh vực, c nhiệm vụ
nghiệp vụ:
- ng tác bảo trợ hội về
chế độ chính sách trợ giúp
người cao tuổi, người khuyết
tật, phát triển nghề ng tác xã
hội giảm nghèo.
- Tham u thực hiện Đề án
phát triển nghề côngc xã hội;
Chương trình nh động quốc
gia v ni cao tuổi; Đề án
tr giúp người khuyết tật; Đề
án trgiúp xã hội phục hồi
chức năng cho người tâm thần,
người rối nhiễu trí dựa vào
cộng đồng;
- Trin khai, tổ chức thực hiện
kịp thời, đúng quy định hiện
nh của nhà ớc đối với
chính sách tr giúp các đối
ợng Bảo trợ xã hội. (Thường
xuyên; đột xuất; nuôi dưỡng tại
sở Bảo trợ xã hội…) các
Đề án, kế hoạch thuộc lĩnh vực
1. Hoạt động của Phòng thông
suốt; công việc chung của Phòng
được thực hiện theo đúng quy
trình công việc và hoàn thành
theo tiến độ, chất lượng của
chương trình, kế hoạch.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến
thực hiện kế hoạch có giải
pháp khắc phục; kết quả đánh
giá thực hiện kế hoạch là sở
cho đào tạo, bồi dưỡng, đánh g
ng chức, khen thưởng, kỷ
luật...
3. Hoạt động của Png đồng bộ
phợp với hoạt động theo
kế hoạch ng tác của cơ quan.
4. X lý chính xác, đúng thẩm
quyn;o o kịp thời
53
Bảo trợ Xã hội.
-Phối hợp với c ngành, cấp,
tổ chức đoàn thể triển khai, tổ
chức thực hiện kịp thời, đầy đủ
c chính sách, dự án, hoạt
động giảm nghèo; tổ chức điều
tra, rà soát, c định hộ ngo
đảm bảo n chủ, khách quan,
đúng quy định; đánh giá, phản
ảnh chính xác thực trạng tỷ lệ
hộ nghèo ng tác điều tra,
soát hộ ngo trên địa bàn
tỉnh.
- c quy định của Luật người
cao tuổi; Luật người khuyết tật
về quyền, nghĩa vụ chính
ch hỗ trợ… của nhà nước đối
với các đối ng u trên
được triển khai, tổ chức thực
hiện kịp thời, đảm bảo đúng
quy định hiện hành của nhà
ớc
2. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối
ng chức thực hiện chương
trình, kế hoạchng tác
3. Theo dõi, đánh giá việc thực
hiện kế hoạch công tác của
từng ng chức
4. Chủ trì hoặc phối hợp với
c Phòng đơn vị liên quan
thực hiện chương trình, kế
hoạch công c của Phòng.
5. Xử các công việc đột xuất
(trong phạm vi được giao) và
xin ý kiến chđạo của cấp trên
trực tiếp đối với những việc
ợt qphạm vi chức trách.
2.3
Quản lý ng
chức trong Png
1. Chịu trách nhiệm h trợ,
theoi và đánh giá công chức
theo phân cấp
2. Theo i diễn biến nhân sự,
nhu cầu nhân sự của Phòng;
nghiên cứu, m hiểu và dự
kiến nhân sự thay thế, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại...; báo o
cấp trên trực tiếp để xin ý kiến
3. Tchức thực hiện c quy
định, chế độ cnh sách, quy
chế làm việc, bảo mật, đạo đức
1. Công chức được hỗ trợ kịp
thời; đánh giá nhận t ng
chức khách quan, ng tâm
chính xác; phát hiện tiềm năng
phát triển của công chức.
2. Đề xuất tuyển chọn, bổ
nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo bồi
ỡng... công chức đáp ứng yêu
cầu ng việc của Png.
3. Phát hiện được các vi phạm;
biện pháp uốn nắn, x kịp
thời; o cáo, hoặc đề xuất với
54
ng vụ; xây dựng môi trường
m việc n a cnh trị
cấp trên trực tiếp đối với những
trường hợp ợt quá thẩm
quyn xử . c ng chức yên
m công tác, được khích lệ sáng
tạo ch cực
2.4
Quản hoạt động
chung của Phòng
1. Quản , điều hành mọi hoạt
động của Phòng.
2. Xử lý và tổ chức quản lý văn
bản đến
3. Ký trình Lãnh đạo về các
n bản do Phòng dự thảo
4. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo
o nh nh hoạt động của
Phòng với cấp tn trực tiếp
5. Chỉ đạo xây dựng o o
tổng kết công tác năm, 6
tháng, quý, tháng, tuần theo
quy định
6. Đại diện cho Phòng về mối
quan hệ ng tác; n giao
ng việc cho một cấp phó ph
trách khi vắng mặt theo quy
chế làm việc
1. Quy chế làm việc, quy chế
phối hợp với c đơn vị liên
quan được ban hành, triển khai
- Nắm bắt đầy đủ c thông tin
về ng việc Phòng đang sẽ
triển khai thực hiện kịp thời
biện pháp quản; tập th
đoàn kết; Phòng hoàn thành
nhiệm vụ, công việc theo kế
hoạch và các ng việc đột xuất
được cấp trên giao theo đúng
yêu cầu tiến độ, chất ợng.
2. n bản được xử kịp thời,
chính c quản theo quy
định
3. c dự thảo n bản trình
nh đạo đơn vị được chuẩn b
theo đúng quy trình nghiệp vụ,
quy trình ban nh văn bản,
đúng tiến độ được phê duyệt
kịp thời; chịu trách nhiệm về nội
dung văn bản
4. c n bản đưc ban
hành đúng quy chế, quy định
của quan; chịu tch nhiệm
về nội dung thực hiện đúng
quy trình ban hành văn bản
5. Lãnh đạo được cung cấp
thông tin kịp thời.
6. Báo o được cập nhật thông
tin, số liệu chính xác, đúng thời
hạn, phản ảnh đúng kết quả thực
hiện nhiệm vụ, công việc; đề
xuất đúng, kịp thời các vấn đ
để tnh nh đạo giải quyết
7. Luôn có người chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của Phòng theo
quy định.
2.5
Quản i sản
của Phòng
Chịu trách nhiệm về công tác
tham u, tchức quản i
sản theo ủy quyền theo quy
định
i sản được quản lý theo quy
chế, quy định
55
2.6
Chthoặc tham
gia các cuộc họp,
hội nghị
1. Tham dự họp quan các
cuộc họp theo quy chế làm
việc của quan, đơn vị.
2. Ch trì họp giao ban, triển
khai nhiệm vụ của Png.
3. Tham dự các cuộc họp, hội
nghị theo pn ng của Lãnh
đạo.
1. Tiếp thu và phổ biến, quán
triệt cho công chức; ý kiến ch
đạo, quyết định của cấp trên trực
tiếp được tổ chức thực hiện kịp
thời.
2. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kịp thời,
đúng quy định.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kịp thời o
o nội dung kết qu cuộc họp
cho cấp có thẩm quyền
2.7
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên trực tiếp.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Giám đốc Sở
Phó Giám đốc Sở phụ trách
Phó trưởng phòng và ng
chức thuộc png
c đơn vliên quan trong Sở
3.2. Bên ngoài
quan, đơn v có quan hchính
Bản chất quan hệ
c Cục, Vụ thuộc BộTBXH
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
c sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện Phòng LĐTBXH
c huyện , tnh phố
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền quyết định trong côngc chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được tham dự các cuộc họp của nh đạo Sở, của cơ quan và ngoài quan liên
quan đến chức ng, nhiệm vụ được giao
3
Thừa ủy quyền của Giám đốc Sở trong việc tiếp nhận xử các ng văn, báo
o của cơ quan tổ chức các cấp, c ng n giấy tờnh chính khác
4
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của Sở trong phạm vi nhiệm v
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao
6
Được tham gia các cuộc họp trong và ngi Sở liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của Phòng và của quan, đơn vị khi được phân công
7
Được ủy quyền cho một Phó Trưởng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền điều
nh hoạt động của Phòng khi đi côngc
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế
độ, chính sách đối với công chức của Phòng.
56
2
Cử công chức của Phòng đi công c theo chương trình, kế hoạch ng c
giải quyết cho công chức thuộc Phòng được ngh01 ngày
3
Được quyết định phân ng ng tác, giao nhiệm vcho P Trưởng phòng và c
ng chứcới quyn
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm nnh hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản tr- Quản
, Luật, Công tác hội, hội học, Quản n ớc, Quản trị
kinh doanh.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- luận chính trị: Theo tiêu chuẩn bổ nhiệm của Đảng pháp
luật Nớc.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chbồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng ơng
đương trở lên.
- kỹ ng sử dụng ng nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ ơng đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung tnh, tin ởng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- Có khả ng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đi,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực ng tác của phòng trong hệ thống chính tr
định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
57
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiệnn bản
4
- Thẩm địnhn bản
4
- Tổ chức thực hiện văn bản
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Trƣởng png Bảo vchăm
c trẻ em bình đẳng giới
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-07-07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
- Luật Trẻ em, Luật Bình đẳng giới, Luật Người khuyết tật c văn bản ớng dẫn thi
nh;
- Quyết định số 8642/QĐ-SLĐBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh hội tỉnh Nam Định và các quy định, quy chế làm việc ln quan.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng thuộc Sở là người đứng đầu một phòng, thực hiện các nhiệm vụ tham
u Giám đốc Sthực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ, cm c trẻ em, công
nh đẳng giới, sự tiến bộ của phụ nữ. Trưởng png chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở
tc pháp luật về mọi hoạt động của phòng theo chức ng, nhiệm vụ được pn công.
2. Các ng việc và tiêu chuẩn đánh giá
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ, Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Ch trì lập kế
hoạch công c,
phân công nhiệm
vụ trong Phòng
1. Chủ trì xây dựng nội dung,
kế hoạch ng tác năm, 6
tháng, quý, tháng của Phòng
theo quy định của quan.
2. Phân ng công việc cho
từng công chức; cấp phó giúp
việc quản lý
3. Chỉ đạo hướng dẫn xây
dựng và phê duyệt kế hoạch
ng c năm, q, tháng, tuần
của ng chức
1. Kế hoạch công c của Phòng
tổ chức phù hợp với chương
trình kế hoạch công tác của cơ
quan nhiệm vụ được nh
đạo giao; được ban nh trước
đầu năm, 6 tháng, q, tng.
2. Pn công công việc c thể,
hợp lý, hiệu quả, công bằng;
không bỏ sót ng việc của
Phòng; một công việc ch do
một người chịu trách nhiệm
58
chính.
3. Kế hoạch công tác của từng
ng chức được phê duyệt thực
hiện đủ sở để xem t
đánh g việc hn thành nhiệm
vụ củang chức.
2.2
Ch trì tổ chức
thực hiện nhiệm
vụ, công việc của
Phòng
1. Nghiên cứu các vấn đề liên
quan đến chuyên môn ng
c quản để tham mưu v
nh vực, c nhiệm vụ
nghiệp vụ:
- Tham mưu, xây dựng
Chương trình, kế hoạch, Đề án
về bảo vệ, cm sóc trẻ em;
tổng hợp báo o kết quthực
hiện c chương trình, kế
hoạch, đề án hàng năm giai
đoạn; Kiểm tra, giámt cơ sở;
Tập huấn nâng cao năng lực
cho cán bộ làmng tác tr
em.
-Xây dựng hệ thống dịch vụ
BVTE các hình tr
giúp, phòng ngừa, giảm thiểu
c nguy khiến cho trem
i o hoàn cảnh đặc biệt tại
c địa phương
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám
t việc thực hiện Luật Trẻ em
tại c địa phương, c ngành
từ cấp tỉnh đến sở: Xây
dựng xã, phường phù hợp với
trem;ngôi nhà an toàn, cộng
đồng an toàn và trường học an
toàn nh cho trẻ em; phòng
chống tai nạn thương ch, tai
nạn đuối ớc trẻ em; phòng
ngừa trem lang thang, trẻ em
phải lao động nặng nhọc độc
hại, nguy hiểm; phòng, chống
m hại, bạo lực tr em;
phòng, chống trẻ em bị ảnh
ởng bởi HIV/AIDS; phòng,
ngừa và hạn chế trẻ em rơi o
hoàn cảnh đặc biệt và nguy
rơi o hoàn cảnh đặc
biệt
- Tham mưu, giúp nh đạo S
xây dựng, quản sử dụng
1. Hoạt động của Phòng thông
suốt;ng việc chung ca Phòng
được thực hiện theo đúng quy
trình công việc và hoàn thành
theo tiến độ, chất lượng của
chương trình, kế hoạch.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến
thực hiện kế hoạch có giải
pháp khắc phục; kết quả đánh
giá thực hiện kế hoạch là sở
cho đào tạo, bồi dưỡng, đánh g
ng chức, khen thưởng, kỷ
luật...
3. Hoạt động của Png đồng bộ
phợp với hoạt động theo
kế hoạch ng tác của cơ quan.
4. X lý chính xác, đúng thẩm
quyn;o o kịp thời
59
Quỹ BTTE tỉnh theo quy định:
- Tham mưu, giúp nh đạo S
thực hiện nhiệm vụ tham mưu
với UBND tỉnh QLNN về
ng tác nh đẳng giới
sự tiến bộ của phụ nữtrên địa
n toàn tỉnh.
2. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối
ng chức thực hiện chương
trình, kế hoạchng tác
3. Theo dõi, đánh giá việc thực
hiện kế hoạch công tác của
từng ng chức
4. Chủ trì hoặc phối hợp với
c Phòng đơn vị liên quan
thực hiện chương trình, kế
hoạch công c của Phòng.
5. Xử các ng việc đột xuất
(trong phạm vi được giao) và
xin ý kiến chđạo của cấp trên
trực tiếp đối với những việc
ợt qphạm vi chức trách.
2.3
Quản ng
chức trong Png
1. Chịu trách nhiệm h trợ,
theoi và đánh giá công chức
theo phân cấp
2. Theo i diễn biến nhân sự,
nhu cầu nhân sự của Phòng;
nghiên cứu, m hiểu và dự
kiến nhân sự thay thế, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại...; báo o
cấp trên trực tiếp để xin ý kiến
3. Tchức thực hiện c quy
định, chế độ cnh sách, quy
chế làm việc, bảo mật, đạo đức
ng vụ; xây dựng môi trường
m việc n a cnh trị
1. Công chức được hỗ trợ kịp
thời; đánh giá nhận t ng
chức khách quan, ng tâm
chính xác; phát hiện tiềm năng
phát triển của công chức.
2. Đề xuất tuyển chọn, bổ
nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo bồi
ỡng... công chức đáp ứng yêu
cầu ng việc của Png.
3. Phát hiện được các vi phạm;
biện pháp uốn nắn, x kịp
thời; o cáo, hoặc đề xuất với
cấp trên trực tiếp đối với những
trường hợp ợt quá thẩm
quyn xử . c ng chức yên
m công tác, được khích lệ sáng
tạo ch cực
2.4
Quản hoạt động
chung của Phòng
1. Quản , điều hành mọi hoạt
động của Phòng.
2. Xử lý và tổ chức quản lý văn
bản đến
3. Ký trình Lãnh đạo về các
n bản do Phòng dự thảo
4. Định kỳ (hoặc đột xuất) o
o nh nh hoạt động của
Phòng với cấp tn trực tiếp
1. Quy chế làm việc, quy chế
phối hợp với c đơn vị liên
quan được ban hành, triển khai
- Nắm bắt đầy đủ c thông tin
về ng việc Phòng đang sẽ
triển khai thực hiện kịp thời
biện pháp quản; tập th
đoàn kết; Phòng hoàn thành
nhiệm vụ, công việc theo kế
hoạch và các ng việc đột xuất
60
5. Chỉ đạo xây dựng o o
tổng kết công tác năm, 6
tháng, quý, tháng, tuần theo
quy định
6. Đại diện cho Phòng vmối
quan hệ ng tác; n giao
ng việc cho một cấp phó ph
trách khi vắng mặt theo quy
chế làm việc
được cấp trên giao theo đúng
yêu cầu tiến độ, chất ợng.
2. n bản được xử kịp thời,
chính c quản theo quy
định
3. c dự thảo n bản trình
nh đạo đơn vị được chuẩn bị
theo đúng quy trình nghiệp vụ,
quy trình ban nh văn bản,
đúng tiến độ được phê duyệt
kịp thời; chịu trách nhiệm về nội
dung văn bản
4. c n bản đưc ban
nh đúng quy chế, quy định
của quan; chịu tch nhiệm
về nội dung thực hiện đúng
quy trình ban hành văn bản
5. Lãnh đạo được cung cấp
thông tin kịp thời.
6. Báo o được cập nhật thông
tin, số liệu chính xác, đúng thời
hạn, phản ảnh đúng kết quả thực
hiện nhiệm vụ, công việc; đề
xuất đúng, kịp thời các vấn đ
để tnh nh đạo giải quyết
7. Luôn có người chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của Phòng theo
quy định.
2.5
Quản i sản
của Phòng
Chịu trách nhiệm về công tác
tham u, tchức quản tài
sản theo ủy quyền theo quy
định
i sản được quản lý theo quy
chế, quy định
2.6
Chthoặc tham
gia các cuộc họp,
hội nghị
1. Tham dự họp quan các
cuộc họp theo quy chế làm
việc của quan, đơn vị.
2. Ch trì họp giao ban, triển
khai nhiệm vụ của Png.
3. Tham dự các cuộc họp, hội
nghị theo pn ng của nh
đạo.
1. Tiếp thu và phổ biến, quán
triệt cho công chức; ý kiến ch
đạo, quyết định của cấp trên trực
tiếp được tổ chức thực hiện kịp
thời.
2. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kịp thời,
đúng quy định.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kịp thời o
o nội dung kết qu cuộc họp
cho cấp có thẩm quyền
2.7
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên trực tiếp.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
61
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Giám đốc Sở
Phó Giám đốc Sở phụ trách
Phó trưởng phòng và ng
chức thuộc png
c đơn vliên quan trong Sở
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c Cục, Vụ thuộc BộTBXH
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
c sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện Phòng LĐTBXH
c huyện , tnh phố
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền quyết định trong côngc chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được tham dự các cuộc họp của Lãnh đạo Sở, của cơ quan ngoài quan liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao
3
Thừa ủy quyền của Giám đốc Sở trong việc tiếp nhận xử các ng văn, báo
o của cơ quan tổ chức các cấp, c ng n giấy tờnh chính kc
4
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của Sở trong phạm vi nhiệm vụ
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao
6
Được tham gia các cuộc họp trong và ngi Sở liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của Phòng và của quan, đơn vị khi được phân công
7
Được ủy quyền cho một Phó Trưởng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền điều
nh hoạt động của Phòng khi đi côngc
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế
độ, chính sách đối với công chức của Phòng.
2
Cử công chức của Phòng đi công c theo chương trình, kế hoạch ng c
giải quyết cho công chức thuộc Phòng được ngh01 ngày
3
Được quyết định phân ng ng tác, giao nhiệm vcho P Trưởng phòng và các
ng chứcới quyn
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản
lý, Luật, Công tác xã hội, Xã hội học, Quản lý nhà nước, Quản lý
xã hội, Bảo hiểm, Kế toán
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định
- luận chính trị: Theo tiêu chuẩn bổ nhiệm của Đảng và pháp luật
Nhà ớc.
62
Kiến thức bổ trợ
- tnh độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- chứng chbồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- Có kỹ năng sdụng ng nghthông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ ơng đương bậc 2 khung ng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêmc chấp hành chủ
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- khả ng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề i,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công c của phòng trong hệ thống chính trị
định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiệnn bản
4
- Thẩm định văn bản
4
- Tổ chức thực hiện văn bản
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
63
n VTVL: Trƣởng phòng Phòng chống
tệ nạn hội
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-07-08
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
- Luật Phòng, chống ma túy c văn bản ớng dẫn thi hành; Pháp lệnh Phòng, chống
mại dâm c văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Phòng, chống mua bánngười và các n
bản ớng dẫn thi hành.
- Quyết định số 8642/QĐ-SLĐBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định và các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu, đề xuất và thực hiện chức năng quản nhà nước về lĩnh vực phòng
chống tệ nạn xã hội. Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật
về mọi hoạt động của phòng theo chức ng, nhiệm vụ được phânng.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ, Mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Chthoặc tham
gia xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, quy
hoạch, kế hoạch,
chính ch,
chương trình, đề
án, dự án
Tham gia nghiên cứu, xây
dựng các n bản quản
thuộc thẩm quyền ban hành
của HĐND, UBND cấp tỉnh về
nh vực phòng, chống tệ nạn
hội
c quy định, văn bản pháp luật,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua, đảm bảo
đúng quy trình theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất lượng.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham gia xây dựng hướng
dẫntriển khai thực hiện các quy
định về nh vực png, chống
ma tuý; phòng chống tệ nạn
mại dâm hỗ trnạn nhân bị
mua n trở về.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo
i việc thực hiện chế độ,
chính ch chuyên n,
nghiệp vụ; đề xuất nâng cao
các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương v chính ch phòng,
chống tệ nạn ma tuý; png,
chống tệ nạn mại m và hỗtrợ
nạn nhân bị mua bán trở về.
3. Tham gia tổ chức c
chuyên đề bồi dưỡng nghiệp
vụ, phổ biến kinh nghiệm về
ngc hoạch định và thực thi
chính ch của ngành, lĩnh vực
1. Văn bản. i liệu được thực
hiện theo đúng quy trình công
việc hoàn tnh theo tiến độ,
kế hoạch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyn đạt được các nội dung
về nghiệp vụ theo phân công để
c tổ chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết quả.
64
về chính ch phòng, chống tệ
nạn ma tuý; phòng, chống t
nạn mại dâm hỗ tr nạn
nhân bị muan trở về.
4. Thực hiện c nghiệp vụ
ớng dẫn các văn bản quy
phạm pháp luật các văn bản
của cấp tn thuộc nh vực,
chính sách phòng, chống tệ nạn
ma tuý; png, chống tệ nạn
mại dâm hỗ trnạn nhân bị
mua n trở về.
2.3
Quản ng
chức trong Png
1. Chịu trách nhiệm h trợ,
theo dõi đánh giá công chức
theo phân cấp
2. Theo i diễn biến nhân sự,
nhu cầu nhân sự của Phòng;
nghiên cứu, m hiểu và dự
kiến nhân sự thay thế, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại...; báo o
cấp trên trực tiếp để xin ý kiến
3. Tchức thực hiện c quy
định, chế độ cnh sách, quy
chế làm việc, bảo mật, đạo đức
ng vụ; xây dựng môi trường
m việc n a cnh trị
1. Công chức được hỗ trợ kịp
thời; đánh giá nhận t ng
chức khách quan, ng tâm
chính xác; phát hiện tiềm năng
phát triển của công chức.
2. Đề xuất tuyn chọn, b
nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo bồi
ỡng... công chức đáp ứng yêu
cầu ng việc của Png.
3. Phát hiện được các vi phạm;
biện pháp uốn nắn, x kịp
thời; o cáo, hoặc đề xuất với
cấp trên trực tiếp đối với những
trường hợp ợt quá thẩm
quyn xử . c ng chức yên
m công tác, được khích lệ sáng
tạo ch cực
2.4
Quản hoạt động
chung của Phòng
1. Quản , điều hành mọi hoạt
động của Phòng.
2. Xử lý và tổ chức quản lý văn
bản đến
3. Ký trình Lãnh đạo về các
n bản do Phòng dự thảo
4. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo
o nh nh hoạt động của
Phòng với cấp tn trực tiếp
5. Chỉ đạo xây dựng o o
tổng kết công tác năm, 6
tháng, quý, tháng, tuần theo
quy định
6. Đại diện cho Phòng vmối
quan hệ ng tác; n giao
ng việc cho một cấp phó ph
trách khi vắng mặt theo quy
chế làm việc
1. Quy chế làm việc, quy chế
phối hợp với c đơn vị liên
quan được ban hành, triển khai
- Nắm bắt đầy đủ c thông tin
về ng việc Phòng đang sẽ
triển khai thực hiện kịp thời
biện pháp quản lý; tập th
đoàn kết; Phòng hoàn thành
nhiệm vụ, công việc theo kế
hoạch và các ng việc đột xuất
được cấp trên giao theo đúng
yêu cầu tiến độ, chất ợng.
2. n bản được xử kịp thời,
chính c quản theo quy
định
3. c dự thảo n bản trình
nh đạo đơn vị được chuẩn b
theo đúng quy trình nghiệp vụ,
quy trình ban nh văn bản,
đúng tiến độ được phê duyệt
65
kịp thời; chịu trách nhiệm về nội
dung văn bản
4. c n bản đưc ban
nh đúng quy chế, quy định
của quan; chịu tch nhiệm
về nội dung thực hiện đúng
quy trình ban hành văn bản
5. Lãnh đạo được cung cấp
thông tin kịp thời.
6. Báo o được cập nhật thông
tin, số liệu chính xác, đúng thời
hạn, phản ảnh đúng kết quả thực
hiện nhiệm vụ, công việc; đề
xuất đúng, kịp thời các vấn đ
để tnh nh đạo giải quyết
7. Luôn có người chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của Phòng theo
quy định.
2.5
Quản i sản
của Phòng
Chịu trách nhiệm về công tác
tham u, tchức quản tài
sản theo ủy quyền theo quy
định
i sản được quản theo quy
chế, quy định
2.6
Chthoặc tham
gia các cuộc họp,
hội nghị
1. Tham dự họp quan các
cuộc họp theo quy chế làm
việc của quan, đơn vị.
2. Ch trì họp giao ban, triển
khai nhiệm vụ của Png.
3. Tham dự các cuộc họp, hội
nghị theo phân công của Lãnh
đạo.
1. Tiếp thu và phổ biến, quán
triệt cho công chức; ý kiến ch
đạo, quyết định của cấp trên trực
tiếp được tổ chức thực hiện kịp
thời.
2. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kịp thời,
đúng quy định.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kịp thời o
o nội dung kết qu cuộc họp
cho cấp có thẩm quyền
2.7
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên trực tiếp.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Giám đốc Sở
Phó Giám đốc Sở phụ trách
Phó trưởng phòng và ng
chức thuộc png
c đơn vliên quan trong Sở
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c Cục Phòng chống tệ nạn xã hội
thuộc Bộ LĐTBXH
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
c sở, ban, ngành trong tỉnh
66
UBND cấp huyện Phòng LĐTBXH
c huyện , tnh phố
chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền quyết định trong côngc chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được tham dự các cuộc họp của Lãnh đạo Sở, của cơ quan và ngoài quan liên
quan đến chức ng, nhiệm vụ được giao
3
Thừa ủy quyền của Giám đốc Sở trong việc tiếp nhận xử các ng văn, báo
o của cơ quan tổ chức các cấp, c ng n giấy tờnh chính kc
4
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điềunh của Sở trong phạm vi nhiệm vụ
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao
6
Được tham gia các cuộc họp trong và ngi Sở liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của Phòng và của quan, đơn vị khi được phân công
7
Được ủy quyền cho một Phó Trưởng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền điều
nh hoạt động của Phòng khi đi côngc
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế
độ, chính sách đối với công chức của Phòng.
2
Cử công chức của Phòng đi công c theo chương trình, kế hoạch ng c
giải quyết cho công chức thuộc Phòng được ngh01 ngày
3
Được quyết định phân ng ng tác, giao nhiệm vụ cho Phó Trưởng phòng và các
ng chứcới quyn
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản
lý, Luật, Công tác xã hội,hội học, Quản lý nhà nước, Kế toán.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- luận chính trị: Theo tiêu chuẩn bổ nhiệm của Đảng pháp
luật Nớc.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chbồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng ơng
đương trở lên.
- kỹ ng sử dụng công nghthông tin bản; sử dụng được
ngoi ngữ ở trình độ ơng đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước
67
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- Có khả ng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực ng tác của phòng trong hệ thống chính tr
định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên
n
- Xây dựng văn bản
4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
4
- Kiểm tra thực hiệnn bản
4
- Thẩm địnhn bản
4
- Tổ chức thực hiện văn bản
4
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Phó Trƣởng phòng Kế hoạch
i chính thuộc Sở
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-08-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
- Luật Kế toán, Luật Ngân sách n nước, Luật Đầu tư công, Luật Đấu thầu, Luật Quy hoạch
cácn bản hướng dẫn thi nh.
- Quyết định số 8642/QĐ-SLĐBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
68
Phó tng phòng thuộc Sở cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực
hiện một số nhiệm vụ cụ thể được Trưởng phòng giao. Phó Trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng và trước pháp luật về mọi hoạt động theo chức ng, nhiệm vụ được
giao.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham gia
quản lý, điều
nh một số
ng việc do
trưởng phòng
phân công
1. Giúp trưởng phòng quản , điều
nh một số mảng công việc của
Phòng.
2. Tham gia xc công việc đột
xuất (trong phạm vi được giao) và
o o xin ý kiến ch đạo của
Trưởng phòng đối với những việc
ợt q phạm vi chức trách được
giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá nh
nh thực hiện công việc của Png.
4. Điều hành Phòng khi được
Trưởng phòng ủy quyền.
1. Nắm bắt được tình hình hoạt
động chung của Phòng; nắm
bắt đầy đủ các thông tin về
ng việc thuộc mảng công
việc được giao phụ trách.
2. Các công việc, nhiệm vụ
quản được giao hn thành
đúng quy trình, đúng tiến độ.
3. Hoàn thành chức trách,
nhiệm vụ thay Trưởng phòng
trong thời gian được ủy quyn.
2.2
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo
nh nh hoạt động của mảng ng
việc được giao phụ trách với Trưởng
phòng hoặc cấp trên trực tiếp của
Trưởng phòng khi có yêu cầu.
2. Tham dự c cuộc họp, hội ngh
về ng tác liên quan của Phòng
theo phân công của Trưởng png.
1. Tởng png,nh đạo cấp
trên trực tiếp của Trưởng
phòng được cung cấp thông tin
kịp thời.
2. Tiếp nhận, cung cấp thông
tin theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, q,
tháng, tuần của bộ phận được giao phụ tch
1. Kế hoạch được y dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
ng tác của Phòng
2.ng việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch
2.4
Thực hiệnc nhiệm vkhác do Trưởng phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng
ng chức thuộc mảng công
việc được phânng
c tổ chức, đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
69
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Vụ Kế hoạch Tài chính thuộc Bộ
TBXH
c Sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện Phòng LĐTBXH các
huyn , tnh phố
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều nh của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4
Được thay Trưởng png theo lĩnh vực được phân ng phụ trách và khi được
Trưởng phòng ủy quyền.
5
Được làm việc trực tiếp với Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo c đơn vị khác liên quan khi
được yêu cầu.
6
Được tham gia các cuộc họp liên quan
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện
chế độ, cnh sách đối với công chức của Văn phòng
2
Được s dụng công chc, người lao đng dưi quyn quản lý thuc lĩnh vc ph trách.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Kế toán Kiểm
toán, Tài chính Ngân ng,
+ Ngành hoặc chuyên ngành phợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị trở lên hoặc
giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị
của cơ quan có thẩm quyền.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với ng chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
70
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đi,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
3
- Kiểm tra thực hiệnn bản
3
- Thẩm địnhn bản
3
- Tổ chức thực hiện văn bản
3
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Phó Trƣởng phòng Việc m-
An toàn lao động
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-08-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành ph Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:
- Luật Việc làm, Luật An toàn vsinh lao động, Luật người lao động Việt Nam đi làm việc
ớc ngoài theo hợp đồng và c văn bản hướng dẫn thi hành.
- Quyết định số 8642/QĐ-SBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra c phòng chuyên n, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
P trưởng png thuộc Sở là cấp phó của Trưởng png, gp Tng phòng thc hin
mt s nhiệm v cụ thể được Trưng phòng giao. P Tng phòng chu tch nhiệm trước
Tng phòng và trước pp lut về mọi hot động theo chức ng, nhim vđược giao.
71
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham gia
quản lý, điều
nh một số
ng việc do
trưởng phòng
phân công
1. Giúp trưởng phòng quản , điều
nh một số mảng công việc của
Phòng.
2. Tham gia xc công việc đột
xuất (trong phạm vi được giao) và
o o xin ý kiến ch đạo của
Trưởng phòng đối với những việc
ợt q phạm vi chức trách được
giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá nh
nh thực hiện công việc của Png.
4. Điều nh Phòng khi được
Trưởng phòng ủy quyền.
1. Nắm bắt được tình hình hoạt
động chung của Phòng; nắm
bắt đầy đủ các thông tin về
ng việc thuộc mảng ng
việc được giao phụ trách.
2. Các công việc, nhiệm vụ
quản được giao hn thành
đúng quy trình, đúng tiến độ.
3. Hoàn thành chức trách,
nhiệm vụ thay Trưởng phòng
trong thời gian được ủy quyền.
2.2
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) o cáo
nh nh hoạt động của mảng ng
việc được giao phụ trách với Trưởng
phòng hoặc cấp trên trực tiếp của
Trưởng phòng khi có yêu cầu.
2. Tham dự c cuộc họp, hội ngh
về ng tác liên quan của Phòng
theo phân công của Trưởng png.
1. Tởng png,nh đạo cấp
trên trực tiếp của Trưởng
phòng được cung cấp thông tin
kịp thời.
2. Tiếp nhận, cung cấp thông
tin theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của bộ phận được giao phụ tch
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
ng tác của Phòng
2.ng việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch
2.4
Thực hiệnc nhiệm vkhác do Trưởng phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng
ng chức thuộc mảng công
việc được phânng
c tổ chức, đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c Cục, Vụ thuộc BộTBXH
c Sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện và Phòng LĐTBXHc
huyện , tnh phố
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
72
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về pơng pp thực hiệnng việc được giao
2
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều nh của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
3
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4
Được ký thay Chánh Văn phòng theo lĩnh vực được phân công phụ trách khi được
Chánhn phòng ủy quyền.
5
Được làm việc trực tiếp với nh đạo Sở, Lãnh đạo các đơn vị khác liên quan khi
được yêu cầu.
6
Được tham gia các cuộc họp liên quan
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện
chế độ, cnh sách đối với công chức của Văn phòng
2
Được sử dụng công chức, người lao động ới quyền quản thuộc lĩnh vực phụ
trách.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm nnh hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản
lý, Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm, Luật, Kinh tế học; Quản trị
kinh doanh; Bảo hộ lao động
+ Ngành hoặc chuyên ngành phợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị trở lên hoặc
giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị
của cơ quan có thẩm quyền.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với ng chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
73
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện c đtài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
3
- Kiểm tra thực hiệnn bản
3
- Thẩm địnhn bản
3
- Tổ chức thực hiện văn bản
3
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Phó Trƣởng phòng Lao
động,Tiền ơng Bảo hiểm hội
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-08-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:
-BLuật Lao động, Luật Bảo hiểm hội và các văn bản hướng dẫn thi nh.
- Quyết định số 8642/QĐ-SBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra c phòng chuyên n, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và hội tỉnh Nam Định và các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó tng phòng thuộc Sở cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực
hiện một số nhiệm vụ cụ thể được Trưởng phòng giao. Phó Trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng và trước pháp luật về mọi hoạt động theo chức năng, nhiệm vđược
giao.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
74
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham gia
quản lý, điều
nh một số
ng việc do
trưởng phòng
phân công
1. Giúp trưởng phòng quản , điều
nh một số mảng công việc của
Phòng.
2. Tham gia xc công việc đột
xuất (trong phạm vi được giao) và
o o xin ý kiến ch đạo của
Trưởng phòng đối với những việc
ợt q phạm vi chức trách được
giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá nh
nh thực hiện công việc của Png.
4. Điều hành Phòng khi được
Trưởng phòng ủy quyền.
1. Nắm bắt được tình hình hoạt
động chung của Phòng; nắm
bắt đầy đủ các thông tin về
ng việc thuộc mảng ng
việc được giao phụ trách.
2. Các công việc, nhiệm vụ
quản được giao hn thành
đúng quy trình, đúng tiến độ.
3. Hoàn thành chức trách,
nhiệm vụ thay Trưởng phòng
trong thời gian được ủy quyền.
2.2
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) o cáo
nh nh hoạt động của mảng ng
việc được giao phụ trách với Trưởng
phòng hoặc cấp trên trực tiếp của
Trưởng phòng khi có yêu cầu.
2. Tham dự c cuộc họp, hội ngh
về ng tác liên quan của Phòng
theo phân công của Trưởng phòng.
1. Tởng png,nh đạo cấp
trên trực tiếp của Trưởng
phòng được cung cấp thông tin
kịp thời.
2. Tiếp nhận, cung cấp thông
tin theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của bộ phận được giao phụ trách
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
ng tác của Phòng
2.ng việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch
2.4
Thực hiệnc nhiệm vkhác do Trưởng phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng
ng chức thuộc mảng công
việc được phânng
c tổ chức, đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c Tổng cục, Cục, V thuộc B
TBXH
c Sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện và Phòng LĐTBXHc
huyện , tnh phố
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc báo cáo theou cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
75
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều nh của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
3
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4
Được ký thay Chánh Văn phòng theo lĩnh vực được phân công phụ trách khi được
Chánhn phòng ủy quyền.
5
Được làm việc trực tiếp với nh đạo Sở, Lãnh đạo các đơn vị khác liên quan khi
được yêu cầu.
6
Được tham gia các cuộc họp liên quan
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện
chế độ, cnh sách đối với công chức của Văn phòng
2
Được sử dụng công chức, người lao động ới quyền quản thuộc nh vực phụ
trách.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản
lý, Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm, Kế toán, Luật, Kinh tế
học; Quản trị kinh doanh; Bảo hộ lao động
+ Ngành hoặc chuyên ngành p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị trở lên hoặc
giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị
của cơ quan có thẩm quyền.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với ng chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chbồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm c chấp nh chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
76
c yêu cầu kc
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết c
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tchức triển khai nghiên cứu, thực hiện c đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
3
- Kiểm tra thực hiệnn bản
3
- Thẩm địnhn bản
3
- Tổ chức thực hiện văn bản
3
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Phó Tởng phòng Dạy nghề
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-08-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:
- Luật Giáo dục nghnghiệp các văn bản hướng dẫn thinh.
- Quyết định số 8642/QĐ-SBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra c phòng chuyên n, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó tng phòng thuộc Sở cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực
hiện một số nhiệm vụ cụ thể được Trưởng phòng giao. Phó Trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng và trước pháp luật về mọi hoạt động theo chức năng, nhiệm vđược
giao.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
77
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham gia
quản lý, điều
nh một số
ng việc do
trưởng phòng
phân công
1. Giúp trưởng phòng quản , điều
nh một số mảng công việc của
Phòng.
2. Tham gia xử c công việc đột
xuất (trong phạm vi được giao) và
o o xin ý kiến ch đạo của
Trưởng phòng đối với những việc
ợt q phạm vi chức trách được
giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá nh
nh thực hiện công việc của Png.
4. Điều hành Phòng khi được
Trưởng phòng ủy quyền.
1. Nắm bắt được tình hình hoạt
động chung của Phòng; nắm
bắt đầy đủ các thông tin về
ng việc thuộc mảng ng
việc được giao phụ trách.
2. Các công việc, nhiệm vụ
quản được giao hn thành
đúng quy trình, đúng tiến độ.
3. Hoàn thành chức trách,
nhiệm vụ thay Trưởng phòng
trong thời gian được ủy quyền.
2.2
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) o cáo
nh nh hoạt động của mảng ng
việc được giao phụ trách với Trưởng
phòng hoặc cấp trên trực tiếp của
Trưởng phòng khi có yêu cầu.
2. Tham dự c cuộc họp, hội ngh
về ng tác liên quan của Phòng
theo phân công của Trưởng png.
1. Tởng png,nh đạo cấp
trên trực tiếp của Trưởng
phòng được cung cấp thông tin
kịp thời.
2. Tiếp nhận, cung cấp thông
tin theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của bộ phận được giao phụ tch
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
ng tác của Phòng
2.ng việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch
2.4
Thực hiệnc nhiệm vụ kc do Trưởng phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng
ng chức thuộc mảng công
việc được phânng
c tổ chức, đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Tổng cục giáo dục nghnghiệp thuộc Bộ
TBXH
c Sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện và Phòng LĐTBXHc
huyện , tnh phố
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
78
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều nh của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
3
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4
Được ký thay Chánh Văn phòng theo lĩnh vực được phân công phụ trách khi được
Chánhn phòng ủy quyền.
5
Được làm việc trực tiếp với nh đạo Sở, Lãnh đạo các đơn vị khác liên quan khi
được yêu cầu.
6
Được tham gia các cuộc họp liên quan
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện
chế độ, cnh sách đối với công chức của Văn phòng
2
Được sử dụng công chức, người lao động ới quyền quản thuộc lĩnh vực phụ
trách.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản
lý, Luật, Kinh tế, Bảo hộ lao động; K thuật, Công nghệ k
thuật, Đào tạo giáo viên.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa
cấp thẩm quyền quyết định
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị trở lên hoặc
giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị
của cơ quan có thẩm quyền.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà ớc đối với ng chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chbồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm c chấp nh chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
79
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết c
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện c đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác chuyên môn của Phòng định
ớng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
3
- Kiểm tra thực hiệnn bản
3
- Thẩm địnhn bản
3
- Tổ chức thực hiện văn bản
3
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Phó Trƣởng phòng Ngƣời có
ng
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-08-05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:
- Pháp lệnh Ưu đãi Người có công các n bản hướng dẫn thi hành
- Quyết định số 8642/QĐ-SLĐBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó tng phòng thuộc Sở cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực
hiện một số nhiệm vụ cụ thể được Trưởng phòng giao. Phó Trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng và trước pháp luật vmọi hoạt động theo chức năng, nhiệm vđược
giao.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
ng việc cụ th
80
2.1
Tham gia
quản lý, điều
nh một số
ng việc do
trưởng phòng
phân công
1. Giúp trưởng phòng quản , điều
nh một số mảng công việc của
Phòng.
2. Tham gia xc công việc đột
xuất (trong phạm vi được giao) và
o o xin ý kiến ch đạo của
Trưởng phòng đối với những việc
ợt q phạm vi chức trách được
giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá nh
nh thực hiện công việc của Png.
4. Điều hành Phòng khi được
Trưởng phòng ủy quyền.
1. Nắm bắt được tình hình hoạt
động chung của Phòng; nắm
bắt đầy đủ các thông tin về
ng việc thuộc mảng ng
việc được giao phụ trách.
2. Các công việc, nhiệm vụ
quản được giao hn thành
đúng quy trình, đúng tiến độ.
3. Hoàn thành chức trách,
nhiệm vụ thay Trưởng phòng
trong thời gian được ủy quyền.
2.2
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) o cáo
nh nh hoạt động của mảng ng
việc được giao phụ trách với Trưởng
phòng hoặc cấp trên trực tiếp của
Trưởng phòng khi có yêu cầu.
2. Tham dự c cuộc họp, hội ngh
về ng tác liên quan của Phòng
theo phân công của Trưởng png.
1. Tởng png,nh đạo cấp
trên trực tiếp của Trưởng
phòng được cung cấp thông tin
kịp thời.
2. Tiếp nhận, cung cấp thông
tin theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của bộ phận được giao phụ tch
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
ng tác của Phòng
2.ng việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch
2.4
Thực hiệnc nhiệm vkhác do Trưởng phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng
ng chức thuộc mảng công
việc được phânng
c tổ chức, đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Cục Người có ng thuộc Bộ LĐTBXH
c Sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện Phòng LĐTBXH các
huyện , tnh phố
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều nh của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
81
3
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4
Được ký thay Chánh Văn phòng theo lĩnh vực được phân công phụ trách khi được
Chánhn phòng ủy quyền.
5
Được làm việc trực tiếp với nh đạo Sở, Lãnh đạo c đơn vị khác có liên quan khi
được yêu cầu.
6
Được tham gia các cuộc họp liên quan
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện
chế độ, cnh sách đối vớing chức của Văn phòng
2
Được sử dụng công chức, người lao động ới quyền quản thuộc nh vực phụ
trách.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản tr- Quản
, Luật, Công tác hội, Xã hội học, Quản nhà nước, Tài chính
Ngânng.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa
cấp thẩm quyền quyết định
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị trở lên hoặc
giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị
của cơ quan có thẩm quyền.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà ớc đối với ng chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chbồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm c chấp nh chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tchức triển khai nghiên cứu, thực hiện c đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác chuyên môn của Phòng định
ớng phát triển.
82
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
3
- Kiểm tra thực hiệnn bản
3
- Thẩm địnhn bản
3
- Tổ chức thực hiện văn bản
3
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Phó Trƣởng phòng Bảo tr
hội
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-08-006
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:
- Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật, và các văn bản hướng dẫn thi hành; c chính
ch giảm nghèo của Trung ương.
- Quyết định số 8642/QĐ-SBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra c phòng chuyên n, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Địnhvà c quy định, quy chế làm việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó tng phòng thuộc Sở cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực
hiện một số nhiệm vụ cụ thể được Trưởng phòng giao. Phó Trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng và trước pháp luật về mọi hoạt động theo chức năng, nhiệm vđược
giao.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham gia
quản lý, điều
nh một số
ng việc do
trưởng phòng
1. Giúp trưởng phòng quản , điều
nh một số mảng công việc của
Phòng.
2. Tham gia xử các ng việc đột
xuất (trong phạm vi được giao) và
1. Nắm bắt được tình hình hoạt
động chung của Phòng; nắm
bắt đầy đủ các thông tin về
ng việc thuộc mảng ng
việc được giao phụ trách.
83
phân công
o o xin ý kiến ch đạo của
Trưởng phòng đối với những việc
ợt q phạm vi chức trách được
giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá nh
nh thực hiện công việc của Png.
4. Điều hành Phòng khi được
Trưởng phòng ủy quyền.
2. Các công việc, nhiệm vụ
quản được giao hn thành
đúng quy trình, đúng tiến độ.
3. Hoàn thành chức tch,
nhiệm vụ thay Trưởng phòng
trong thời gian được ủy quyền.
2.2
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) o cáo
nh nh hoạt động của mảng ng
việc được giao phụ trách với Trưởng
phòng hoặc cấp trên trực tiếp của
Trưởng phòng khi có yêu cầu.
2. Tham dự c cuộc họp, hội ngh
về ng tác liên quan của Phòng
theo phân công của Trưởng png.
1. Tởng png,nh đạo cấp
trên trực tiếp của Trưởng
phòng được cung cấp thông tin
kịp thời.
2. Tiếp nhận, cung cấp thông
tin theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của bộ phận được giao phụ tch
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
ng tác của Phòng
2.ng việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch
2.4
Thực hiệnc nhiệm vụ khác do Trưởng phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng
ng chức thuộc mảng công
việc được phânng
c tổ chức, đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c Cục, Vụ thuộc BộTBXH
c Sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện và Phòng LĐTBXHc
huyện , tnh phố
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện ng việc được giao
2
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều nh của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
3
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4
Được ký thay Chánh Văn phòng theo nh vực được phân ng phụ trách khi được
Chánhn phòng ủy quyền.
5
Được làm việc trực tiếp với nh đạo Sở, Lãnh đạo các đơn vị khác liên quan khi
84
được yêu cầu.
6
Được tham gia các cuộc họp liên quan
II
Thẩm quyền trong qun cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện
chế độ, cnh sách đối với công chức của Văn phòng
2
Được sử dụng công chức, người lao động ới quyền quản thuộc nh vực phụ
trách.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên nnh: Quản tr- Quản
, Luật, Công c xã hội, Xã hội học, Quản nhà nước, Quản trị
kinh doanh.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị trở lên hoặc
giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị
của cơ quan có thẩm quyền.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với ng chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
85
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
3
- Kiểm tra thực hiệnn bản
3
- Thẩm địnhn bản
3
- Tổ chức thực hiện văn bản
3
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Phó Trƣởng phòng Bảo vệ
chăm c trẻ emnh đẳng giới
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-08-07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:
- Luật Trẻ em, Luật nh đẳng giới, Luật Người khuyết tật các văn bản hướng dẫn thi
nh;
- Quyết định số 8642/QĐ-SBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra c phòng chuyên n, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó tng phòng thuộc Sở cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực
hiện một số nhiệm vụ cụ thể được Trưởng phòng giao. Phó Trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng và trước pháp luật về mọi hoạt động theo chức ng, nhiệm vụ được
giao.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham gia
quản lý, điều
nh một số
ng việc do
trưởng phòng
phân công
1. Giúp trưởng phòng quản , điều
nh một số mảng công việc của
Phòng.
2. Tham gia xc công việc đột
xuất (trong phạm vi được giao) và
o o xin ý kiến ch đạo của
Trưởng phòng đối với những việc
ợt q phạm vi chức trách được
1. Nắm bắt được tình hình hoạt
động chung của Phòng; nắm
bắt đầy đủ các thông tin về
ng việc thuộc mảng công
việc được giao phụ trách.
2. Các công việc, nhiệm vụ
quản được giao hn thành
đúng quy trình, đúng tiến độ.
86
giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá nh
nh thực hiện công việc của Png.
4. Điều hành Phòng khi được
Trưởng phòng ủy quyền.
3. Hoàn thành chức trách,
nhiệm vụ thay Trưởng phòng
trong thời gian được ủy quyền.
2.2
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo
nh nh hoạt động của mảng ng
việc được giao phụ trách với Trưởng
phòng hoặc cấp trên trực tiếp của
Trưởng phòng khi có yêu cầu.
2. Tham dự c cuộc họp, hội ngh
về ng tác liên quan của Phòng
theo phân công của Trưởng png.
1. Tởng png,nh đạo cấp
trên trực tiếp của Trưởng
phòng được cung cấp thông tin
kịp thời.
2. Tiếp nhận, cung cấp thông
tin theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của bộ phận được giao phụ tch
1. Kế hoạch được y dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
ng tác của Phòng
2.ng việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch
2.4
Thực hiệnc nhiệm vkhác do Trưởng phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng
ng chức thuộc mảng công
việc được phânng
c tổ chức, đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c Tổng cục, Cục, Vụ thuộc B
TBXH
c Sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện và Phòng LĐTBXHc
huyện , tnh phố
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
4 . Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều nh của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
3
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4
Được ký thay Chánh Văn phòng theo lĩnh vực được phân công phụ trách khi được
Chánhn phòng ủy quyền.
5
Được làm việc trực tiếp với nh đạo Sở, Lãnh đạo c đơn vị khác liên quan khi
được yêu cầu.
6
Được tham gia các cuộc họp liên quan
87
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện
chế độ, cnh sách đối với công chức của Văn phòng
2
Được sử dụng công chức, người lao động ới quyền quản thuộc nh vực phụ
trách.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản
lý, Luật, Công tác xã hội, hội học, Quản nhà nước, Quản
lý xã hội, Bảo hiểm, Kế toán
+ Ngành hoặc chuyên ngành phợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị trở lên hoặc
giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị
của cơ quan có thẩm quyền..
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chủ tơng, giải pháp giải quyết c
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đi,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công c chuyên n của Phòng định
ớng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
88
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
3
- Kiểm tra thực hiệnn bản
3
- Thẩm địnhn bản
3
- Tổ chức thực hiện văn bản
3
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n VTVL: Phó Trƣởng phòng Phòng
chống tệ nạn hội
vtrí việc làm: SLĐTBXH-LĐQL-08-08
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:
- Luật Phòng, chống ma túy, Luật Phòng, chống mua n người, Pháp lệnh Phòng, chống
mại dâm và c văn bản hướng dẫn thi hành;
- Quyết định số 8642/-SBXH ngày 28/7/2022 Quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền
hạn của n phòng, Thanh tra c phòng chuyên n, nghiệp vụ thuộc Sở Lao động
Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định các quy định, quy chế làm việc ln quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó tng phòng thuộc Sở cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực
hiện một số nhiệm vụ cụ thể được Trưởng phòng giao. Phó Trưởng phòng chịu trách nhiệm
trước Trưởng phòng và trước pháp luật về mọi hoạt động theo chức năng, nhiệm vđược
giao.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham gia
quản lý, điều
nh một số
ng việc do
trưởng phòng
phân công
1. Giúp trưởng phòng quản , điều
nh một số mảng công việc của
Phòng.
- Tham mưu d thảo tnh UBND
tỉnh các quyết định, chỉ thị, kế
hoạch…. thuộc lĩnh vực phòng,
chống tệ nạn ma túy, phòng, chống
TNMD, hỗ trợi hoà nhập cộng
đồng cho phụ nữ và tr em nạn
nhân bị muan.
1. Nắm bắt được tình hình hoạt
động chung của Phòng; nắm
bắt đầy đủ các thông tin về
ng việc thuộc mảng ng
việc được giao phụ trách.
2. Các công việc, nhiệm vụ
quản được giao hn thành
đúng quy trình, đúng tiến độ.
3. Hoàn thành chức trách,
nhiệm vụ thay Trưởng phòng
89
- Tham u Sở LĐTBXH chủ trì,
phối hợp với c quan có liên
quan xây dựng các cơng tnh, kế
hoạch, đề án, d án, giải pháp cai
nghiện phục hồi quản lý sau cai
nghiện ma tuý; thuộc lĩnh vực
phòng, chống tnạn mại dâm và hỗ
trnạn nhân bị mua n. Theo i
ng tác dạy nghề-lao động sản xuất
tại tại các sở tập trung
- Phối hợp c quan liên quan t
chức các chương trình, kế hoạch, đ
án, dự án, giải pháp cai nghiện phục
hồi quản sau cai nghiện ma
tuý; Theo dõi công tác dạy ngh-lao
động sản xuất tại tại các stập
trung; tổ chức c chương trình, kế
hoạch, đề án, dự án, giải pháp
phòng, chống TNMD, hỗ trợ i hoà
nhập cộng đồng cho ph nữ tr
em là nạn nhân bị muan.
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện
c quy định của Nhà nước về
phòng, chống tệ nạn ma tuý, Tuyên
truyền phbiến giáo dục pháp luật
về png, chống tnạn ma túy.
- Tham mưu giải quyết các khiếu
nại, tố cáo trong lĩnh vực phòng,
chống tệ ma túy theo quy định của
pháp luật theo pn ng của
Giám đốc Sở Lao động-Thương
binh và Xã hội
- Tham mưu thực hiện nhiệm vụ
thường trực về lĩnh vực phòng,
chống tệ nạn mại m của Ban chỉ
đạo png, chống HIV/AIDS
phòng, chống tệ nạn ma túy, mại
m.
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện
c quy định của Nhà nước về
phòng, chống t nạn mại dâm, tái
hoà nhập cộng đồng cho phụ nữ
tr em nạn nhân b mua bán;
Tuyên truyền phổ biến giáo dục
pháp luật về phòng, chống tệ nạn
mại dâm, h trợ nạn nhân b mua
bán
2. Tham gia xc công việc đột
xuất (trong phạm vi được giao)
trong thi gian được ủy quyền.
90
o o xin ý kiến ch đạo của
Trưởng phòng đối với những việc
ợt q phạm vi chức trách được
giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá nh
nh thực hiện công việc của Png.
4. Điều hành Phòng khi được
Trưởng phòng ủy quyền.
2.2
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) o cáo
nh nh hoạt động của mảng ng
việc được giao phụ trách với Trưởng
phòng hoặc cấp trên trực tiếp của
Trưởng phòng khi có yêu cầu.
2. Tham dự c cuộc họp, hội ngh
v ng tác liên quan của Phòng
theo phân công của Trưởng png.
1. Tởng png,nh đạo cấp
trên trực tiếp của Trưởng
phòng được cung cấp thông tin
kịp thời.
2. Tiếp nhận, cung cấp thông
tin theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần của bộ phận được giao phụ tch
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
ng tác của Phòng
2.ng việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch
2.4
Thực hiệnc nhiệm vkhác do Trưởng phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng
ng chức thuộc mảng công
việc được phânng
c tổ chức, đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
Cục Phòng, chống tệ nạn hội thuộc B
TBXH
c Sở, ban, ngành trong tỉnh
UBND cấp huyện và Phòng LĐTBXHc
huyện , tnh phố
- Tham gia c cuộc họp liên quan;
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện chuyên môn;
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
2
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều nh của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
3
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4
Được ký thay Chánh Văn phòng theo lĩnh vực đưc pn công phụ trách và khi được
Chánhn phòng ủy quyền.
91
5
Được làm việc trực tiếp với nh đạo Sở, Lãnh đạo các đơn vị khác liên quan khi
được yêu cầu.
6
Được tham gia các cuộc họp liên quan
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ,ng chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến hoặc kiến nghtrong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện
chế độ, cnh sách đối với công chức của Văn phòng
2
Được sử dụng công chức, người lao động ới quyền quản thuộc nh vực phụ
trách.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản
lý, Luật, Công tác hội, hội học, Quản nhà nước, Kế
toán
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa
cấp thẩm quyền quyết định
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị trở lên hoặc
giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị
của cơ quan có thẩm quyền.
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản nhà nước đối với ng chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khungng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định của Đảng pháp luật Nhà nước.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đi,
đề án thuộc lĩnh vực chuyênn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
92
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực chuyên môn
- Xây dựng văn bản
3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
3
- Kiểm tra thực hiệnn bản
3
- Thẩm địnhn bản
3
- Tổ chức thực hiện văn bản
3
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
II.VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
n Vị trí việcm: Chun viên chính về
lao động, tiền ơng
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về chính ch Lao động,
tiền lương
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham mưu, đề xuất tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ về nh vực lao
động, tiền lương, quan hệ lao động thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
hội; chủ tớng dẫn, kiểm tra thực hiện phânng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, đề
án, dự án.
1. Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu,
xây dựng và tổ chức thực hiện chính
ch, pháp luật; xây dựng, hoàn thiện
thể chế hoặc chế quản lý nhà nước
thuộc lĩnh vực lao động, tiền ơng,
quan hệ lao động;
2. Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu,
xây dựng quy định, quy chế quản
nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực;
nghiên cứu, xây dựng đề tài, đề án,
c quy định, văn bản pp
luật, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
93
ng trình nghiên cứu khoa học
nhằm đổi mới, hoàn thiện chế
quản lý, nâng cao hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của quan.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Hướng dẫn triển khai thực hiện các
quy định v Lao động, Tiền lương,
quan hệ lao động
2. Tchức, ớng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất c biện
pháp để ng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về lao động, tiền ơng,
quan hệ lao động
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm v ng tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực vlao động, tiền ơng.
4. Thực hiện các hoạt nghiệp vụ
ớng dẫn thực hiện các văn bản quy
phạm pháp luật các văn bản của
cấp trên thuộc lĩnh vực lao động, tiền
ơng, quan hệ lao động
1.n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo u
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các t chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn tnh ng
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá báo
o việc thực hiện các quy định v
lao động, tiền lương
1. Văn bản o cáo kết qu
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đ xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định về lao động, tiền lương, quan hệ
lao động.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ t
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Tham mưu thực hiện các hoạt động
đối thoại, quy chế dân chủ ở sở tại
i làm việc; thương ợng tập thể,
thỏa ước lao động tập thgiải quyết
c tranh chấp lao động phát sinh
trên địa bàn tỉnh.
Xem t, tiếp nhận thỏa ước lao
động tập th để theo dõi, giám t
theo đề nghị của người sử dụng lao
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
94
động.
Tham u thực hiện c nhiệm vụ
quản lao động, tiền lương đối với
c công ty TNHH một tnh viên do
nhà nước nắm gi100% vốn điều lệ
ng ty có cổ phần, vốn góp chi
phối của nhà ớc thuộc tỉnh quản lý
theo quy định của pháp luật
UBND tỉnh.
Làm t hội đồng trọng i lao
động tỉnh: Làm nhiệm vụ thường
trực, thực hiện các công việc nh
chính, tổ chức, hậu cần bảo đảm các
hoạt động của Hội đồng trọng tài lao
động; Giúp Hội đồng trọngi lao
động lập kế hoạch công tác, tham
u tổ chức các cuộc họp giải quyết
tranh chấp lao động của Ban trọngi
lao động;Tiếp nhận yêu cầu giải
quyết tranh chấp lao động, tham
u, đxuất cho Chủ tịch Hội đồng
trọng tài lao động lựa chọn và thành
lập Ban trọng tài lao động; Tham gia
thực hiện nhiệm vcủa Ban trọng
i lao động theo quy định; Phân loại,
u tr hồ giải quyết tranh chấp
lao động theo quy định; Lập báo o
ng táca giải, giải quyết tranh
chấp lao động của Hội đồng
Xem xét, giải quyết các đơn thư, kiến
nghị về lĩnh vực chính ch lao động,
quan hệ lao động, tiền ơng doanh
nghiệp
Trực tiếp ớng dẫn, vấn các
chính sách về chính sách lao động,
quan hệ lao động, tiền lương cho
ng dân, tchức khi được nh đạo
phòng giao
2.6
ng tác kiểm tra
1. Tham mưu kiểm tra, gm sát việc
thực hiện chế độ tiền lương, tiền
thưởng của ni lao động tại các
doanh nghiệp, tổng hợp o o Bộ
TBXH UBND tỉnh theo quy
định.
2. Thực hiện dự thảo các nội dung
chuẩn bị cho ng c kiểm tra, tham
gia c đoàn kiểm tra khi được phân
ng
95
2.7
Tuyên truyền, phố
biến giáo dục
pháp luật
1. Biên soạn tài liệu nghiệp vụ tuyên
truyền, phổ biến, hướng dẫn thực
hiện c quy định của pháp luật
thực hiện c hoạt động đảm bảo
triển khai tuyên truyền, ph biến
chính sách pháp luật về lao động, tiền
ơng, doanh nghiệp
2. Bn soạn bài giảng trực tiếp
m giảng vn truyền đạt các quy
định về chính sách lao động, quan hệ
lao động tiền ơng đối với người sử
dụng lao động và người lao động của
Bộ luật Lao động
i liệu
2.8
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.9
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.10
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.11
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c phòng nghiệp vụ liên
quan
3.2. Bên ngoài
Đối ợng quan hchính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt
động liên quan đến ngành, nh vực
của cơ quan cấp trên: Bộ Lao động
TB XH, Vụ Tiền ơng, UBND
tỉnh
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
- Thu thậpc thông tin cần thiết cho việc thực hiện
ng việc chuyên n.
- Lấyc tng tin thống kê
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu
c Sở, ban ngành thuộc UBND tỉnh,
ND các quan, tổ chức, đơn
- Hướng dẫn, triển khai thực hiện pháp luật về lao
động, tiền lương, quan hệ lao động
96
vị, doanh nghiệp liên quan đến
ng tác chuyên môn
- Kiểm tra, giám sátc hoạt động chuyên môn
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
ng việc quản lý.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiệnng việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin vềng tác chỉ đạo điều hành của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đc thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản
lý, Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm; Luật, Kinh tế học; Kế toán,
Quản trị kinh doanh; Bảo hộ lao động
+ Nnh hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
Bồi ỡng, chứng chỉ
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối
với ng chức ngạch chuyên viên chính tương đương hoặc
bằng cao cấp luận chính tr- nh chính
Kinh nghiệm
(tnhch công tác)
- Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 m
trlên (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trường hợp thời
gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thi gian gingạch
chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng)
-Trong thời gian gingạch chuyên viên và tương đương đã tham
gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật
hoặc đề i, đán, dán, chương trình nghn cứu khoa học từ cấp
sở tr n mà quan sử dụng công chức được giao chủ trì
nghiên cứu, xây dựng đã được cấp thẩm quyền ban hành hoặc
nghiệm thu
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của
quan.
- Tinh thần tch nhiệm cao với ng việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềmnh, cẩn thận
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khnăng đoàn kết nội b
c yêu cầu khác
-Có khả năng, đxuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vụ của quan,
97
đơn vị;
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đềi, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của đơn vị;
- Có kỹ năng sdụng công nghthông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
4
- Sử dụng ng nghthông tin
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng chủ trì thamu xây dựng chủ trương, nghị quyết
, pháp luật vtiền lương, lao động, quan hệ lao động
4
- Khnăng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết, pháp
luật về tiền lương, lao động, quan hệ lao động
4
- Khnăng kiểm tra thực hiện chtrương, nghị quyết, pháp
luật về tiền lương, lao động, quan hlao động
4
- Khnăng thẩm địnhc văn bản, đán của các cấp
4
- Khnăng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghquyết,
pháp luật vtiền ơng, lao động, quan hệ lao động
4
Nhóm năng lực
quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n Vị trí việcm: Chun viên về lao
động, tiền lƣơng
Mã vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về chính ch Lao động,
tiền lương
1. Mc tiêu vị trí vic làm
Tham u giúp việc thực hiện chức năng quản nhà nước chính sách về lao
động, tiền lương, quan hệ lao động trong doanh nghiệp; chtrì, tổ chức triển khai thực thi
c nhiệm vchuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
98
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghn cứu, xây dựng c quy
định về lao động, tiền lương
c quy định, văn
bản pháp luật, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, dự án,
đề án được cấp
thẩm quyền thông
qua.
2.2
ớng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định về Lao động, Tiền lương
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên n,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để ng
cao hiệu lực, hiệu ququản của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về lao động,
tiền lương
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
ng c hoạch định và thực thi chính sách
của ngành, nh vực về lao động, tiền
ơng.
4. Thực hiện c hoạt nghiệp v hướng
dẫn thực hiện các n bản quy phạm pháp
luật các văn bản của cấp trên thuộc lĩnh
vực lao động, tiềnơng
1. Văn bản, i liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian và bảo đảm
chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng đc tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được và
đạt kết quả.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá o cáo việc
thực hiện các quy định v lao động, tiền
ơng
1. n bản o o
kết qu kiểm tra
được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung báo o,
đánh giá đ xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định, p ý các quy định
về lao động, tiền ơng
Nội dung tham gia
thẩm định, p ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
-Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoạch về
99
Tham u thực hiện c hoạt động đối
thoại, quy chế n chủ sở tại nơi làm
việc; thương lượng tập thể, thỏa ước lao
động tập thể giải quyết c tranh chấp lao
động phát sinh trên địa bàn tỉnh.
Xem t, tiếp nhận thỏa ước lao động tập
thể đtheo dõi, giám t theo đề nghị của
người sử dụng lao động.
Thamu thực hiện các nhiệm vụ quản lý
lao động, tiền lương đối với c công ty
TNHH một thành viên do nhà nước nắm
gi 100% vốn điều l công ty cổ
phần, vốnp chi phối của nhà nước thuộc
tỉnh quản lý theo quy định của pháp luật
UBND tỉnh.
Làm t hội đồng trọng tài lao động
tỉnh: Làm nhiệm vụ thường trực, thực hiện
c công việc hành chính, tổ chức, hậu cần
bảo đảm các hoạt động của Hội đồng trọng
i lao động; Giúp Hội đồng trọng i lao
động lập kế hoạch công tác, tham mưu tổ
chức c cuộc họp giải quyết tranh chấp
lao động của Ban trọng tài lao động;Tiếp
nhận yêu cầu giải quyết tranh chấp lao
động, tham mưu, đề xuất cho Chủ tịch Hội
đồng trọng i lao động lựa chọn và thành
lp Ban trọng i lao động; Tham gia
thực hiện nhiệm vụ của Ban trọng tài lao
động theo quy định; Phân loại, lưu trhồ
giải quyết tranh chấp lao động theo quy
định; Lập báo cáo công c a giải, giải
quyết tranh chấp lao động của Hội đồng.
Xem t, giải quyết các đơn thư, kiến ngh
về nh vực chính sách lao động, quan hệ
lao động, tiền lương doanh nghiệp
Trực tiếp hướng dẫn, tư vấn các chínhch
về chính sách lao động, quan hệ lao động,
tiền lương cho công dân, tchức khi được
nh đạo phòng giao
tiến độ, chất ợng
hiệu qu công
việc.
2.6
ng tác kiểm tra
Tham u kiểm tra, gm sát việc thực
hiện chế độ lao động, tiền lương, tiền
thưởng của người lao động tại c doanh
nghiệp, tổng hợp báo cáo Bộ TBXH và
UBND tỉnh theo quy định.
Thực hiện dự thảo các nội dung chuẩn bị
cho công tác kiểm tra, tham gia các đoàn
kiểm tra khi được phân ng
100
2.7
Tuyên truyền, ph
biến giáo dục
pháp luật
Biên soạn i liệu nghiệp vụ tuyên truyền,
ph biến, hướng dẫn thực hiện các quy
định của pp luật thực hiện các hoạt
động đảm bảo triển khai tuyên truyền, ph
biến chính ch pháp luật về lao động, tiền
ơng, tiền lương doanh nghiệp
Biên soạn bài giảng trực tiếp làm giảng
viên truyền đạt các quy định về chính sách
lao động, quan hệ lao động tiền lương đối
với người sử dụng lao động người lao
động của Bộ luật Lao động
i liệu
2.8
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách liên
quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công c
phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối
hợp được hn thành
đạt chất ợng, theo
đúng tiến đ kế
hoạch.
2.9
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dcác cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.10
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c m, quý, tháng,
tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.11
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c phòng nghiệp vụ liên
quan
3.2. Bên ngoài
Đối ợng quan hchính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động
liên quan đến ngành, nh vực của cơ quan
cấp trên: Bộ Lao động – TB và XH, Vụ Tiền
ơng, UBND tỉnh
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
101
thực hiệnng việc chun môn.
- Lấyc tng tin thống kê
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu
c Sở, ban ngành thuộc UBND tỉnh,
ND c quan, tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp liên quan đến công c
chuyên môn
- Hướng dẫn, triển khai thực hiện pp luật
về lao động, tiền ơng, quan hlao động
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyên
n
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc quản .
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều hành của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản lý,
Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm; Luật, Kinh tế học; Kế toán,
Quản trị kinh doanh; Bảo hộ lao động
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định.
Bồi ỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý n nước đối với
ng chức ngạch chuyên vn và tương đương.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Không yêu cầu về kinh nghiệm công tác
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc với tập thể, phối hợp ng
c tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
-Điềmnh, cẩn thận
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khnăng đoàn kết nội b
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết c
vấn đthực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và
liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của đơn vị
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện c đề tài, đ
102
án thuộc nh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về nh vực lao động, tiền lương quan hệ lao động
định hướng phát triển.
- kỹ năng sử dụng công nghthông tin bản; sử dụng được
ngoại ngtrình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụngng nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng chủ trì thamu xây dựng chủ trương, nghị
quyết, pháp luật về tiền lương, lao động, quan hệ lao động
3
- Khnăng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết,
pháp luật vtiền ơng, lao động, quan hệ lao động
3
- Khnăng kiểm tra thực hiện chtrương, nghị quyết,
pháp luật vtiền ơng, lao động, quan hệ lao động
3
- Khnăng thẩm địnhc văn bản, đán của các cấp
3
- Khnăng phối hợp thực hiện các chủ trương, ngh
quyết, pháp luật về tiền lương, lao động, quan hệ lao động
3
Nhóm năng lực
quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
n Vị trí việcm: Chun viên chính về bảo
hiểm xã hội
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-
03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về chính ch bảo hiểm xã
hội
1. Mc tiêu vị t việc làm
Chtrì, tham gia nghiên cứu xây dựng tổ chức thực hiện c chiến lược, kế hoạch,
dự án, đề án, chế độ, chínhch; xây dựng, hoàn thiện chính sách về bảo hiểm hội; tham
u, đề xuất và tổ chức triển khai thực hiệnc nhiệm vụ về nh vực bảo hiểm xã hội thuộc
trách nhiệm của Ngành Lao động - Thương binh Xã hội; chủ t hướng dẫn, kiểm tra thực
hiện theo phânng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
103
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
ng việc cụ th
1
Xây dựngn bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, đề
án, dự án.
1. Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu,
xây dựng và tổ chức thực hiện chính
ch, pháp luật; xây dựng, hoàn thiện
thể chế hoặc chế quản nhà nước
thuộc lĩnh vực bảo hiểm xã hội
2. Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu,
xây dựng quy định, quy chế quản
nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực;
nghiên cứu, xây dựng đề tài, đề án,
ng trình nghiên cứu khoa học
nhằm đổi mới, hoàn thiện chế
quản lý, nâng cao hiệu lực, hiệu quả
hoạt động của quan.
c quy định, văn bản pp
luật, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2
ớng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai các
Luật, Nghquyết ca Quc hội, Ngh
định, Nghị quyết, Quyết định, Ch th
của Chính ph, Thủ ng Chính ph
và của BLao động Thương binh và
Xã hội về lĩnh vc bảo him xã hi.
2. Tchức, ớng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất c biện
pháp để ng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương vbảo hiểm hội
4. Ch t hoặc tham gia biên soạn,
xây dựng các i liệu ớng dẫn
chuyên n nghiệp vụ; tham gia tập
huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp
vụ và tuyên truyền, phổ biến cnh
ch pháp luật về bảo hiểm hội.
5. Thực hiện các nghiệp vụ hướng
dẫn thực hiện c n bản quy phạm
pháp luật c văn bản của cấp trên
thuộc lĩnh vực bảo hiểm xã hội
1.n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo u
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các t chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
3
Tổ chức thực hiện
3.1
Xây dựng kế
hoạch
Tham mưu, chtrì tham gia xây
dựng kế hoạch triển khai thực thực
hiện các Ngh định, Nghị quyết,
Quyết định, Chỉ th của Chính phủ,
Thtướng Chính phcủa Bộ Lao
động - Tơng binh và hội,
ND, UBND cấp tỉnh về lĩnh vực
bảo hiểm hội.
Kế hoạch được xây dựng
trên sở nội dung kế
hoạch công c của tổ chức
được thực hiện theo
đúng tiến độ.
104
3.2
Thẩm định các đề
án ng c
nghiệp vụ liên
quan
Tham gia thẩm định c đề án, ng
trình cấp tỉnh về nh vực bảo hiểm
hội thuộc tch nhiệm của Bộ,
ngành Lao động - Thương binh
hội địa phương theo phân cấp
quản lý.
Phần nội dung tham gia
thẩm định được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
ợng do người ch trì
giao.
3.3
Nghiên cứu xây
dựng các đề tài,
ng trình nghiên
cứu cấp nhà nước,
cấp Bộ
Chtrì, tham gia nghiên cứu đề tài,
ng trình nghiên cứu khoa học cấp
Bộ, cấp Nhà c về nh vực bảo
hiểm hội thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh
hội hoặc các đề tài, ng trình
nghiên cứu khoa học của địa phương
theo quy định phânng nhiệm v
được giao.
Nội dung tham gia nghiên
cứu được đánh g cao.
3.4
Thc hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp v,
o o, thống
- Ch trì, tham gia tổ chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn
nghip v v bo him xã hội; xây
dng o o, thống , quản hồ
lưu tr, thc hiện quy trình nghiệp
v; tng hợp, đánh giá, hoàn thiện
chế, chính ch quản về lĩnh vực
bo hiểm xã hội trên địa bn tnh
theo quy định ca pháp luật và theo
phân cp.
- Trc tiếp hưng dn chế độ, chính
ch bảo hiểm hội cho người lao
động
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v tiến
độ, chất lượng, hiu qu
ng việc.
3.5
Thc hiện các
nhim v chung,
hi hp
- Tham d các cuộc hp liên quan
đến nh vực chuyên môn trong
ngi quan theo phân công.
- Tham d các cuộc họp đơn v, hp
quan theo phânng.
Tham d đầy đủ, chun b
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
3.6
Phi hp công tác
- Phi hp với các quan, đơn vị
liên quan của B Lao động - Thương
binh hội; vi các quan tổ
chc của địa pơng và c quan,
B, nnh liên quan Trung ương
địa phương về lĩnh vực bo him
hội thuộc trách nhim của ngành
Lao động - Thương binh hội
ND, UBND cấp tnh hoc cp
huyn.
- Phi hp vi c thành viên trong
đơn v thc hin nhim v.
ng việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo đưc
mi quan h ng tác tích
cc theo đúng quy chế, quy
định phi hp công tác.
4.
Kim tra
Kim tra vic thc hin chính ch,
pháp lut v lĩnh vc bo hiểm hội
thuộc trách nhim của ngành Lao
động - Thương binh và hội và
n bản báoo kết qu
kiểm tra, đánh g đề
xut kp thời; đúng kế
hoạch, được cp thm
105
ND, UBND cấp tỉnh; đề xut ch
trương, biện pháp uốn nắn, điều
chnh.
quyn pduyt x lý.
5
Hoạt động hợp tác
quc tế v nh
vc bo hiểm
hi
Tham gia thc hiện c hoạt đng
hp tác với các tổ chc quc tế v
nh vc bo him hội theo phm
vi trách nhiệm được giao và phân cấp
theo quy định.
c hoạt động hp tác đạt
kết qu cao.
6
Lp kế hoch ca
nn
Xây dựng, thc hiện báo cáo về
vic kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của nhân trên sở
phân công.
Kế hoch thc hin đảm
bo tiến đ chất lượng.
7
Thc hiện các nhiệm v khác donh đạo đơn vị giao.
3. Các mối quan hệng việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c phòng nghiệp vụ liên
quan
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB
XH, Vụ Bảo hiểm xã hội, UBND tỉnh.
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh: Bảo hiểm hội
tỉnh, Liên đoàn lao động tỉnh, Liên minh Hợp
c tỉnh…
+ quan địa pơng: UBNDc huyện,
thành phố, Ban quản lý các Khu công nghiệp
tỉnh, Phòng Lao động TB và XH c
huyện, thành phố.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc quản .
- Phối hợp xây dựng các văn bản quản của
quan và hướng dẫn việc thực hiện.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin vềng tác chỉ đạo điều hành của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
106
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghip đi hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản lý,
Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm; Luật, Kinh tế học; Kế toán,
Quản trị kinh doanh; Bảo hộ lao động
- Nnh hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cp thm quyn quyết đnh.
Bi dưỡng, chng ch
chng ch bi dưỡng kiến thc, k ng quản lý nhà ớc đối
vi ng chức ngch chuyên viên chính tương đương hoặc
bng cao cp lý luận chính tr - nh chính.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Có thời gian gi ngạch chuyên viên ơng đương từ đủ 09 m
tr lên. Trường hợp thời gian tương đương với ngạch chuyên
viên thì thời gian gi ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12
tháng).
- Trong thi gian gi ngạch chuyên viên hoặc ơng đương đã chủ
trì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp
lut hoặc đề tài, đ án, d án, chương trình nghiên cu khoa hc cp
sở tr n quan sử dụng công chức đưc giao ch trì
nghiên cứu, xây dựng đã được cấp thm quyền ban nh hoc
nghim thu.
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấpnh chủ
trương, chính sách của Đảng, pp lut của Nhà nước, quy định ca
quan.
- Trách nhim cao vớing việc vi tp th, phi hợp công tác tt
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềmnh, cẩn thn
- Kh năng đoàn kết ni b.
c yêu cầu kc
- khả ng nghiên cứu đ xut nhng ch trương, giải pp giải
quyết các vấn đề thc tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm v ca
quan, đơn v;
- khả ng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin các đề i, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của đơn vị;
- Có kỹ năng s dng ng nghệ thông tin bn; s dụng được
ngoi ng trình độ tương đương bậc 3 khung ng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cầu ca v tviệc làm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
4
- Tổ chức thực hiện công việc
4
- Soạn thảo và ban hành n bản
4
- Giao tiếp ứng x
4
- Quan hệ phối hợp
4
107
- Sử dụngng nghệ thông tin
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng chủ trì thamu xây dựng chủ trương, nghị
quyết
4
- Khnăng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
4
- Khnăng kiểm tra thực hiện chtrương, nghị quyết
3
- Khnăng thẩm địnhc văn bản, đề án của các cấp
3
- Khnăng phối hợp thực hiện các chủ trương, ngh
quyết
4
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việcm: Chun viên về Bảo
hiểm xã hội
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về chính ch bảo hiểm xã
hội
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách vnh vực bảo hiểm hội thuộc trách nhiệm
của Ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn
theo mảng công việc được phânng.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp luật,
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
- Tham gia nghiên cứu, xây
dựng, hoàn thiện các chính ch
pháp luật, n bản quy phạm
pháp luật quản nhà ớc
thuộc lĩnh vực bảo hiểm hội
trong phạm vi tn quốc hoặc
cấp tỉnh, huyện thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh hội hoặc
ND, UBND cấp tỉnh hoặc
cấp huyện.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
tổ chức thực hiện các chiến
ợc, chế độ, chính sách về bảo
hiểm hội theo quy định của
c quy định, n bản
pháp luật, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dán,
đề án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
108
Chính ph ớng dẫn của Bộ
Lao động - Thương binh
hội hoặc HĐND, UBND cấp
tỉnh.
2.2
ớng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển
khai thực hiện các quy định về
Bảo hiểm hội
2. Tchức, ng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, cnhch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu quả quản của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về
bảo hiểm hội
3. Tham gia tổ chức các chuyên
đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công c
hoạch định thực thi chính
ch của ngành, lĩnh vực vbảo
hiểm xã hội.
4. Thực hiện các hoạt nghiệp vụ
ớng dẫn thực hiện các văn bản
quy phạm pháp luật c n
bản của cấp trên thuộc nh vực
bảo hiểm hội
1. Văn bản, i liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất ợng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai đưc và đạt kết
quả.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện c
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báoo việc thực hiện các
quy định về bảo hiểm hội
1. n bản o cáo kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c
quy định về bảo hiểm xã hội;
kiến ngh việc sửa đổi chế độ,
chính ch về bảo hiểm hội
phù hợp với từng giai đoạn.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia t chức
triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phânng.
Xem t, giải quyết các đơn t,
kiến nghị về nh vực chính ch
về bảo hiểm hội
Trực tiếp hướng dẫn, vấn các
chính ch về bảo hiểm hội
cho công dân, tổ chức khi được
nh đạo phòng giao
Đảm bảo quy trình công
c và theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất ợng và
hiệu quả ng việc.
109
2.6
ng tác kiểm tra
Xây dựng kế hoạch thực hiện
kiểm tra, giám sát o o
nh nh về kết qu thực hiện
kiểm tra, giám t xử các
vấn đề ln quan đến chính ch,
pháp luật về bảo hiểm hội của
c cơ quan đơn vị theo lĩnh vực
ng c được phân ng, đề
xuất biện pp uốn nắn, điều
chỉnh.
n bản o cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử.
2.7
Tuyên truyền, phố
biến giáo dục pháp
luật
1. Biên soạn i liệu tuyên
truyền, phổ biến, tập huấn,
ớng dẫn thực hiện c quy
định của pháp luật về bảo hiểm
hội.
2. Biên soạn i giảng trực
tiếp làm giảng viên truyền đạt
c quy định của pháp luật bảo
hiểm xã hội đối với người sử
dụng lao động người lao
động.
i liệu
2.8
Phối hợp thực hiện.
- Phối hợp với các cơ quan, đơn
vị liên quan của Bộ Lao động -
Thương binh hội, với các
quan, tổ chức của địa phương
các quan, Bộ, ngành có
liên quan khác Trung ương
địa phương về lĩnh vực bảo hiểm
hội thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh
hội hoặc ND, UBND
cấp tỉnh hoặc cấp huyện.
- Phối hợp vớic thành viên
trong đơn vị thực hiện nhiệm vụ
đúng thẩm quyền và trách nhiệm
được giao.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.9
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp ln quan
đến nh vực chuyên môntrong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.10
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ được
giao.
2.11
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
110
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên n
khác trong đơn vị
c phòng nghiệp vụ có liên
quan
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c Bộ, ban, ngành thuộc Chính phủ, Quc
hi c quan liên quan đến công c
chuyên môn.
c quan quản về Bo hiểm xã hội
liên quan theo yêu cầung việc
- Tham gia c cuộc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc chuyên n.
- Lấyc tng tin thống
- Thc hiện các báoo theo yêu cu
c Sở Lao động - Thương binh hi,
c Sở, Ban ngành ln quan kc và c
quan có ln quan đến công c chuyên môn.
c đơn v thuộc quan
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyên
n
- Thu thp c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc quản.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chđạo điều hành của đơn vị trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục v
cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lc
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản lý,
Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm; Luật, Kinh tế học; Kế toán, Quản
trị kinh doanh; Bảo hộ lao động.
- Ngành hoặc chuyên ngành p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định
Bi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi ng kiến thc, k ng quản lý nhà nước đối vi
ng chức ngạch chuyên viên tương đương.
Kinh nghim
(thành tích công
c)
Không yêu cầu v kinh nghiệm công tác
111
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng việc vi tp th, phi hp ng
c tốt
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềmnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu kc
- Có kh ng, đ xut nhng ch trương, giải pp giải quyết các vấn
đề thc tin liên quan đến mng ng việc được phân công và liên
quan đến chức năng, nhim v của đơn v.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hin c đề tài, đ
án thuộc nh vực chuyên môn;
- Hiu biết v nh vực lao động tiền lương định hướng phát triển.
- Có kỹ ng sử dụng ng ngh thông tin bản; s dụng được
ngoi ng trình độ ơng đương bậc 2 khung ng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v tviệc làm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
3
- Son thảo và ban hành n bn
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
2
- S dng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng ch trì tham mưu y dng ch trương, ngh quyết
2
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, ngh quyết
2
- Kh năng kim tra thc hin ch trương, nghị quyết
2
- Kh năng thẩm địnhc văn bản, đ án của các cấp
2
- Kh năng phối hp thc hiện c ch trương, nghị quyết
3
Nhóm năng lực
quản
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết đnh
2
- Quản nguồn lc
2
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việcm: Chun viên chính về
việc làm
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về chính ch về việcm
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Thamu, đề xuất tổ chức triển khai thực hiệnc nhiệm vụ về nh vực việc làm
thuộc trách nhiệm của nnh Lao động - Thương binh hội; chtrì hướng dẫn, kiểm tra
thực hiện phân công.
112
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Tham gia y
dựng văn bản v
lĩnh vực được
phân công
- Tham gia xây dựng các văn bn
quản thuộc thm quyền ban hành
của HĐND, UBND cấp tnh v lĩnh
vc việc làm
Nội dung tham gia được T
biên tập hoặc người ch trì
son thảo thông qua, đảm
bảo quy trình công c
theo đúng kế hoch v tiến
độ, cht lưng.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện c quy định về chính ch
Việc làm
2. Tchức, ớng dẫn, theo i việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất c biện
pháp để ng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương vviệc làm
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm v ng tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực vviệc làm
4. Thực hiện các hoạt nghiệp vụ
ớng dẫn thực hiện các văn bản quy
phạm pháp luật các văn bản của
cấp trên thuộc lĩnh vực việc làm
1.n bản,i liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
2.3
Xây dựng kế
hoạch
- Tham mưu xây dựng kế hoạch triển
khai thực thực hiện c Nghị định,
Nghị quyết, Quyết định, Chthcủa
Chính phủ, Thủ ớng Chính ph
Thông tư của Bộ Lao động - Thương
binh hội (hoặc nghị quyết,
quyết định, chỉ thị của ND,
UBND cấp tỉnh) về nh vực việc
m.
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch
ngc năm, quý, tng, tuần của cá
nhân.
Kế hoạch được xây dựng
trên sở nội dung kế
hoạch công c của tổ chức
được thực hiện theo
đúng tiến đ
2.4
Nghiên cứu xây
dựng c đề án
cấp nhà ớc, cấp
Bộ, cấp tỉnh
Tham gia nghiên cứu, xây dựng đề
án, ng trình nghiên cứu khoa học
cấp tỉnh, cấp Bộ, cấp Nhà nước trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ
trưởng (hoặc HĐND, UBND cấp
tỉnh) về lĩnh vực việc làm.
113
2.5
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá báo
o việc thực hiện các quy định về
việc làm
1. Văn bản báo o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.6
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định về việc làm
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ trì
giao.
2.7
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vđược
phân công.
1. Xây dựng triển khai điều tra thông
tin thtrường lao động; Theo dõi dự
o thông tin thị trường lao động
phân ch về thị trường lao động, nhu
cầu việc làm trên địa bàn tỉnh.
2. Giám sát, kiểm tra, đánh giá ch
tiêu tạo việc làm mới và các hoạt
động cho vay của Quỹ Quốc gia giải
quyết việc làm; Tổng hợp kết quả
cho vay của Quỹ Quốc gia giải quyết
việc m và báo cáo kết quả về Bộ
LĐTBXH UBND tỉnh. Triển khai
thực hiện Dự án vốn vay giải quyết
việc làm.
3. Quản lý lao động ngi nước làm
việc tại Việt Nam; hoạt động tư vấn
giới thiệu việc làm. Thẩm định nhu
cầu sử dụng người lao động nước
ngi o từng vị t ng việc
người lao động Việt Nam không đáp
ứng được yêu cầu của các quan,
doanh nghiệp, tổ chức.
4. Cấp mới, cấp lại, gia hạn giy
phép lao động cho người nước ngoài
m việc tại c tổ chức, doanh
nghiệp trên địa bàn tỉnh và xác nhận
người lao động nước ngoài không
thuộc diện cấp giấy phép lao động;
c nhận đã thu hồi giấy phép lao
động
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
2.8
ng tác kiểm tra
Kiểm tra, theo dõi các hoạt động
vấn, giới thiệu việcm;
Tổ chức kiểm tra, giám sát c hoạt
114
động quản lý lao động trong ớc
lao động nước ngoài làm việc trên
địa n tỉnh.
2.9
Tuyên truyền, ph
biến giáo dục
pháp luật
Tập huấn về ng tác việc làm cho
n bộTBXH cấp huyện, xã
i liệu
2.10
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.11
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.12
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác năm, q,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng c của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.11
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên
n khác trong đơn v
c phòng nghiệp vụ liên
quan
Trung tâm Dịch vụ việc làm
3.2. Bên ngoài
Đối ợng quan hchính
Bản chất quan hệ
c quan quản về Việc làm ln
quan theo yêu cầu ng việc
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
- Lấyc tng tin thống kê
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu
c đơn vkhác
- Kiểm tra, giám sátc hoạt động chuyên
n
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc quản .
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
115
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm nnh hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản lý,
Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm; Luật, Kinh tế học; Kế toán,
Quản trị kinh doanh
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa
cấp thẩm quyền quyết định
Bi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k năng quản nnước đi
vi ng chc ngch chuyên vn chính tương đương hoặc
bng cao cp lý luận chính tr - nh chính
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- thời gian gi ngch chuyên viên tương đương t đủ 09
năm trở lên. Trường hợp thời gian tương đương vi ngch
chuyên viên thì thi gian gi ngch chuyên viên ti thiểu 01 năm
12 tháng).
- Trong thi gian gi ngạch chuyên viên hoặc ơng đương đã
ch trì, tham gia xây dựng, thm định ít nhất 01 văn bản quy
phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên
cu khoa hc cấp sở tr lên cơ quan sử dụng công chức
được giao ch trì nghiên cứu, y dựng đã đưc cấp thẩm
quyền ban hành hoặc nghim thu
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Trách nhim cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng đoàn kết ni b
- Phm chất khác ...
c yêu cầu kc
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim v của cơ quan,
đơn vị;
- Có kh năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của đơn v;
- kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản; s dng được
ngoi ng trình độ tương đương bc 3 khung ng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v tviệc làm
5.2. Các ng lc
116
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
4
- S dụng công nghệ thông tin
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng ch trương, nghị
quyết
3
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, nghị quyết
3
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, ngh quyết
3
- Kh năng thẩm định các văn bản, đ án của các cp
3
- Kh năng phối hp thc hiện các chủ trương, nghị
quyết
3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lc
2
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việcm: Chun viên về việc
m
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiệnnh về cnh sách về việc làm
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vc việc làm thuộc trách nhiệm ca
ngành Lao động - Thương binh Xã hội; trc tiếp thc thi các nhim v chuyên môn theo
mng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định về chính sách việc làm
c quy định, văn bản pp
luật, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện c quy định về chính ch
Việc làm
2. Tchức, ớng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất c biện
pháp để ng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương vviệc làm
1.n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo u
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các t chức,
nhân khác hiểu, triển
117
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm v ng tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực vviệc làm
4. Thực hiện các hoạt nghiệp vụ
ớng dẫn thực hiện các văn bản quy
phạm pháp luật các văn bản của
cấp trên thuộc lĩnh vực việc làm
khai được đạt kết quả.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá báo
o việc thực hiện các quy định về
việc làm
1. Văn bản o cáo kết qu
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đ xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c quy
định về việc làm
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ t
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
1. Xây dựng triển khai điều tra thông
tin thtrường lao động; Theo i dự
o thông tin thị trường lao động và
phân ch về thị trường lao động, nhu
cầu việc làm trên địa bàn tỉnh.
2. Giám sát, kiểm tra, đánh g chỉ
tiêu tạo việc làm mới vàc hoạt
động cho vay của Quỹ Quốc gia giải
quyết việc làm; Tổng hợp kết quả
cho vay của Quỹ Quốc gia giải quyết
việc m và báo o kết qu về Bộ
TBXH UBND tỉnh. Triển khai
thực hiện Dự án vốn vay giải quyết
việc làm.
3. Quản lao động ngoài nước m
việc tại Việt Nam; hoạt động vấn
giới thiệu việc m. Thẩm định nhu
cầu sử dụng người lao động nước
ngi o từng vị trí ng việc
người lao động Việt Nam không đáp
ứng được yêu cầu của c quan,
doanh nghiệp, tổ chức.
4. Cấp mới, cấp lại, gia hạn giấy phép
lao động cho người ớc ngoài làm
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
118
việc tại c tổ chức, doanh nghiệp
trên địa bàn tỉnh xác nhận người
lao động nước ngoài không thuộc
diện cấp giấy phép lao động; c
nhận đã thu hồi giấy phép lao động
2.6
ng tác kiểm tra
Kiểm tra, theo i các hoạt động
vấn, giới thiệu việc làm;
Tổ chức kiểm tra, giám sát các hoạt
động quản lao động trong nước và
lao động c ngoài m việc tn địa
n tỉnh.
2.7
Tuyên truyền, ph
biến giáo dục
pháp luật
Tập huấn về công tác việc làm cho
n bộTBXH cấp huyện, xã
i liệu
2.8
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.9
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.10
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.11
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên
n khác trong đơn v
c phòng nghiệp vụ liên
quan
Trung tâm Dịch vụ việc làm
3.2. Bên ngoài
Đối ợng quan hchính
Bản chất quan hệ
c quan quản về Việc làm ln
quan theo yêu cầu ng việc
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
- Lấyc tng tin thống kê
- Thực hiệnc o cáo theo yêu cầu
119
Các đơn vkhác
- Kiểm tra, giám sátc hoạt động chuyên
n
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc quản .
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm nnh hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản lý,
Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm; Luật, Kinh tế học; Kế toán,
Quản trị kinh doanh
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa
cấp thẩm quyền quyết định
Bi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k năng quản nnước đi
vi công chức ngch chuyên viên tương đương.
Kinh nghiệmng c
Không yêu cầu v kinh nghiệm công tác
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
ca quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công việc vi tp th, phi hp
ng tác tốt.
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềmnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu kc
- Có khả ng, đề xut nhng ch trương, giải pp giải quyết các
vn đề thc tin liên quan đến mảng ng việc được pn công
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn.
- Hiu biết v nh vc vic làm định hướng phát trin.
- Có kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản; s dụng đưc
ngoi ng tnh độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v tviệc làm
5.2. Các ng lc
120
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành n bản
2
- Giao tiếp ứng x
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dng ch tơng, ngh
quyết
1
- Khnăng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
1
- Khnăng kiểm tra thực hiện chtrương, nghị quyết
1
- Khnăng thẩm địnhc văn bản, đán của các cấp
1
- Khnăng phối hợp thực hiện các chủ trương, ngh
quyết
1
Nhóm năng lực qun
- duy chiến lược
1
- Quản sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việcm: Chun viên về quản
lao động ngoài nƣớc
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về chính ch về việcm
xuất khẩu lao động
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dng chế độ chính sách về lĩnh vực qun người lao động Vit Nam
đi làm việc ớc ngoài theo hợp đng thuc trách nhiệm của ngành Lao đng - Thương
binh hội; trc tiếp thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân
ng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định về lĩnh vực người lao động Việt
Nam đi m việc ớc ngi theo hợp
đồng
c quy định, văn bản
pháp luật, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án,
đề án được cấp thẩm
quyền thông qua.
121
2.2
ớng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định về lĩnh vực người lao
động Việt Nam đi làm việc nước
ngi theo hợp đồng
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản người lao động Việt
Nam đi m việc ớc ngi theo hợp
đồng.
3. Tham gia tchức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềng tác hoạch định thực thi chính
ch của ngành, lĩnh vực về quản lý
người lao động Việt Nam đi làm việc
ớc ngoài theo hợp đồng
4. Thực hiện các hoạt nghiệp vụ ớng
dẫn thực hiện các n bản quy phạm
pháp luật c n bản của cấp trên
thuộc lĩnh vực người lao động Việt Nam
đi làm việc nước ngi theo hợp đồng
1.n bản,i liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tchức kết, tổng kết, kiểm
tra, pn tích, đánh giá và báo o việc
thực hiện các quy định về quản lý người
lao động Việt Nam đi làm việc nước
ngi theo hợp đồng
1. Văn bản o cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đ xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định, p ýc quy định
về quản người lao động Việt Nam đi
m việc nước ngoài theo hợp đồng
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ đưc phân
ng.
1. Triển khai thực hiện Dự án hỗ trợ
người lao động đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng.
2. Thẩm định hồ đăng hợp đồng
lao động trực tiếp giao kết. Thẩm định
hồ sơ đăng hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày.
3. Tiếp nhận hồ sơ, giới thiệu các doanh
nghiệp hoạt động dịch vđưa lao động
đi làm việc nước ngi về tuyển lao
Đảm bảo quy trình ng tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
122
động trên địa bàn tỉnh.
2.6
ng tác kiểm tra
Kiểm tra, theo dõi các hoạt động tư vấn,
tuyển chọn ni lao động Việt Nam đi
m việc nước ngoài theo hợp đồng;
hoạt động xuất khẩu lao động.
2.7
Tuyên truyền, ph
biến giáo dục
pháp luật
Tập huấn về công tác đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc nước
ngi động cho n bộ TBXH cấp
huyện, ; tuyên truyền về chính ch
xuất khẩu lao động.
i liệu
2.7
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vliên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phânng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý, tháng,
tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng c của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên
n khác trong đơn v
c phòng nghiệp vụ liên
quan
Trung tâm Dịch vụ việc làm
3.2. Bên ngoài
Đối ng quan h chính
Bn cht quan h
c quan quản về Quản lý lao động
ngi nước liên quan theo yêu cầu công
vic
- Tham gia c cuộc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc chuyên n.
- Lấy các thông tin thống , thực hiện c
o o theo yêu cầu
c đơn v khác
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyên
n
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hin công việc quản lý.
123
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm nnh hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản lý,
Tài chính - Ngân hàng- Bảo hiểm; Luật, Kinh tế học; Kế toán,
Quản trị kinh doanh
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa
cấp thẩm quyền quyết định
Bi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k năng quản nnước đi
vi công chức ngch chuyên viên tương đương.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Không yêu cầu v kinh nghiệm công tác
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ
trương, chính ch của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy định
ca quan.
- Tinh thần tch nhiệm cao vi công việc vi tp th, phi hp
ng tác tốt
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềmnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
-Kh ng đoàn kết ni b
c yêu cầu kc
- khả ng, đề xut nhng ch trương, giải pp gii quyết các
vn đề thc tin liên quan đến mảng công việc được phânng
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị
- khả ng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đề i,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn.
- Hiu biết v nh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm vic
ớc ngoài theo hợp đng.
- kỹ ng s dụng ng nghệ thông tin bản; s dụng được
ngoi ng tnh độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v tviệc làm
5.2. Các ng lc
124
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụngng nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng chủ trì thamu xây dựng chủ trương, ngh
quyết
2
- Khnăng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khnăng kiểm tra thực hiện chtrương, nghị quyết
2
- Khnăng thẩm địnhc văn bản, đán của các cấp
2
- Khnăng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
3
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việcm: Chun viên về an
toàn, vệ sinh lao động
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-08
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:Các văn bản, quy định hiện nh về chính ch An toàn v
sinh lao động
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chế đ chính sách về nh vực an toàn, vệ sinh lao động hoc thi
gi làm vic, thi gi ngh ngơi, bảo hiểm hội v tai nạn lao động, bnh ngh nghip
thuộc trách nhiệm của Ngành Lao động - Thương binh hội; trc tiếp thực thi c
nhim v chuyên n theo mảng công việc được phân công
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
125
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định về chính sách an toàn, vệ
sinh lao động
c quy định, văn bản pp
luật, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện c quy định về chính ch
an tn, vệ sinh lao động
2. Tchức, ớng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sáchchuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất c biện
pháp để ng cao hiệu lực, hiệu qu
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương v an toàn, vệ sinh lao
động
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm v ng tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực van toàn, vệ sinh lao động
4. Thực hiện các hoạt nghiệp vụ
ớng dẫn thực hiện các văn bản quy
phạm pháp luật các văn bản của
cấp tn thuộc nh vực an toàn, v
sinh lao động
1.n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo u
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các t chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh g o
o việc thực hiện các quy định về an
toàn, vệ sinh lao động
1. Văn bản o cáo kết qu
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đ xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c quy
định về an toàn, vsinh lao động
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ t
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
2.Tham mưu triển khai tháng hành
động AT,VSLĐ ng m; c hoạt
động thuộc Chương trình Quốc gia
AT,VS (tuyên truyền, huấn
luyện…)
3.. Hướng dẫn các đơn vị, cơ sở
SXKD giải quyết c chế độ khi
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
126
tham gia bảo hiểm TNLĐ, BNN (H
tr huấn luyện ATVS cho
NSDLĐ; h trợ đào tạo chuyển đổi
nghề nghiệp cho NLĐ; khám bệnh
nghề nghiệp…)
4. Thẩm định hồ xin cấp pp hoạt
động huấn luyện an tn lao động
theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
5. Thựchiện c quy định của pháp
lut v đăng đăng ký kiểm tra cht
ợng hàng hóa thuộc trách nhiệm
quản của B Lao động Thương
binh xã hội (theo thm quyn ca
S Lao động - Thương binh và
hi đối vi tng loại máy, thiết b).
6.Hướng dẫn các đơn vị; sở
SXKD thực hiện kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động c máy, thiết bị
yêu cầu nghiêm ngặt về AT,VS;
khai otrước hoặc sau khi đưa vào
sử dụng theo quy định của Pháp luật.
7. Tổng hợpc báo cáo định kỳ (báo
o tai nạn lao động, công c
ATVSLĐ…);
2.6
ng tác kiểm tra
Phối hợp trong việc điều tra các vụ
tai nạn lao động; hướng dẫn các t
chức , cá nn, đơn vị phối hợp thực
hiện việc khai báo tai nạn lao động;
2.7
Tuyên truyền, ph
biến giáo dục
pháp luật
Tập huấn về ng tác ATVSLĐ,
chính sách bảo hiểm xã hội về tai nạn
lao động, bệnh nghề nghiệp cho các
doanh nghiệp, cơ sở SXKD, cán bộ
TBXH cấp huyện, ; tuyên
truyền về ng c ATVS, chính
ch bảo hiểm hội về tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp
i liệu
2.8
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.9
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dc cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.10
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
127
quan nhiệm v được
giao.
2.11
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c phòng nghiệp vụ liên
quan
3.2. Bên ngoài
Đối ng quan h chính
Bn cht quan h
c cơ quan liên quan đến ng c
chuyên môn
- Tham gia c cuộc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc chuyên n.
- Lấyc tng tin thống
- Thc hiện cáco cáo theo yêu cu
c quan, tổ chc, nhân có liên quan
đến ng c chuyên môn
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyên
n
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc quản.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản lý,
Luật, Bảo hộ lao động, Kỹ thuật, Công nghệ k thuật
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định
128
Bi dưỡng, chng
ch
chng ch bi ng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
ng chức ngạch chuyên viên tương đương.
Kinh nghiệmng
tác
Không yêu cầu v kinh nghiệm công tác.
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưng, nghiêm túc chấp nh ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng việc vi tp th, phi hp ng
c tốt.
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềmnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
c yêu cầu kc
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tin liên quan đến mảng công việc được phân công liên
quan đến chức năng, nhim v của đơn v.
- kh ng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiệnc đ tài, đề án
thuộc nh vực chuyên môn;
- Hiu biết v nh vực lao động tiền lương định hướng phát triển
- kỹ ng sử dụng công ngh thông tin bản; s dng đưc
ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung ng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v tvic làm.
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công vic
2
- Son thảo bannh văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dngng nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dng ch tơng, ngh
quyết
1
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, ngh quyết
1
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, ngh quyết
1
- Kh năng thẩm định cácn bản, đề án của các cấp
1
- Kh năng phối hp thc hiện c chủ trương, nghị
quyết
1
Nhóm năng lực qun
- duy chiến lược
1
- Quản s thay đổi
1
- Ra quyết đnh
1
- Quản nguồn lc
3
- Phát triển nhân viên
2
129
n Vị trí việcm: Chun viên về cơ sở vật
chất và thiết b
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-09
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Luật Giáo dục nghề nghiệp và n bản hướng dẫn thi hành;
c n bản, quy định hiện hành vcông tác quản cơ svật chất và thiết bị đào tạo
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham u thc hin c nhiệm v quản nhà nước v quản sở vt chất
danh mc thiết b đào tạo định mc kinh tế - k thut v đào tạo trong giáo dục ngh
nghip thuộc trách nhim của ngành Lao động-Thương binh hội; trc tiếp thc hin
c hoạt đng ca Hi thi thiết b giáo dục ngh nghip t làm cấp tnh và hưng dn các cơ
s GDNN tham gia Hi thi thiết b GDNN t làm Quốc gia; hướng dn nghip v v qun lý
sở vt cht và thiết b đào tạo trong giáo dc ngh nghip cho cơ sở go dục ngh nghip
cán bộ quản giáo dục ngh nghip cp huyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng văn bản
về lĩnh vực được
phân công
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định về chính sách, pháp luật quản lý nhà
ớc về sở vật chất, danh mục thiết bị
đào tạo định mức kinh tế - kỹ thuật về
đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm củaND, UBND cấp tỉnh
c quy định, các
n bản thuộc lĩnh
vực quản được
hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo
chấtợng theo yêu
cầu của người ch
trì
2.2
ớng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản
- Tham gia hướng dn trin khai các Ngh
định, Ngh quyết, Quyết định, Ch th ca
Chính phủ, Th ớng Chính phủ của B
Lao đng - Thương binh hội v qun
cơ sở vt cht, danh mc thiết b đào tạo
đnh mc kinh tế - k thut v đào to
trong giáo dục ngh nghip thuc tch
nhim của ngành Lao đng - Thương binh
Xã hội.
- Tham gia xây dựng, biên soạn c i liệu
ng dn chuyên môn nghip v;t chc
tp huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghip v
hoc ph biến kiến thc, kinh nghim v
quản lý cơ sở vt cht, danh mc thiết b đào
to và định mc kinh tế - k thut v đào tạo
trong giáo dục ngh nghip thuc tch
nhim của ngành Lao đng - Thương binh
Xã hội.
- Tham mưu cấp có thẩm quyền ng dn,
t chc thc hin Hi thi thiết b giáo dục
ngh nghip t m các cấp.
- n bản hướng
dn được xây dng
theo đúng nội dung
quy định, đúng tiến
độ và đưc cp có
thm quyền Ban
nh .
- Ni dung tham
gia xây dựng được
hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoch, chất lượng
theo yêu cu ca
ngưi ch t.
- Được quan t
chc lp đào tạo,
bi dưỡng đánh giá
hoàn thành ng
vic ging dy
- Truyền đạt đưc
c nội dung về
130
- ng dn nghip v v quản lý sở vt
chất thiết b đào tạo trong giáo dục ngh
nghiệp cho sở giáo dục ngh nghiệp
n b quản sở giáo dục ngh nghip
cp huyn.
nghiệp v theo
phânng đểc t
chức, nhân khác
hiểu, triển khai
được và đạt kết
quả.
2.3
Thẩm định c đề
án, n bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án, dự án,
n bản pháp lut v quản cơ s vt cht,
danh mc thiết b đào tạo và định mc kinh
tế - k thut v đào tạo trong go dục ngh
nghip thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh hội.
Phn ni dung
tham gia thm
định, p ý được
hoàn thành theo
đúng kế hoch,
chất ng do
ngưi ch t giao
2.4
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ
- Phi hợp c đơn vị liên quan ng
chc trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v quản sở vt
cht, thiết b đào tạo định mc kinh tế -
k thuật trong giáo dc ngh nghip.
- Xây dng kế hoạch triển khai các hoạt
động v tuyên truyn, ph biến pháp luật v
sở vt cht, thiết b đào tạo và định mc
kinh tế - k thut trong giáo dục ngh
nghip.
- Thc hin các hoạt động ca Hi thi thiết
b go dc ngh nghip t m các cấp.
- T chc bồi dưỡng nghip v cho đội ngũ
n bộ quản cơ sở vt cht và thiết b go
dc ngh nghip của các sở giáo dc
ngh nghip
- Đảm bo theo
đúng quy định đáp
ứng được yêu cầu
nhim v đ ra;
- Thc hin theo
yêu cầu kế hoch
ng tác
2.5
Thực hiện các
nhiệm vụchung,
hội họp
- Tham d c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n trong ngoài quan
theo phân công.
- Tham d các cuộc họp đơn v, hp cơ quan
theo quy định.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.6
Phối hợp công tác
Ch đng phi hp vớic cơ quan, đơn vị
liên quan và phi hp vi các công chức
khác triển khaing việc, làm đúng thẩm
quyền trách nhiệm đưc giao
ng vic, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo đưc mi
quan h công c
ch cực theo đúng
quy chế, quy định
phi hp công tác.
2.7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và o o nh
nh vkết quthực hiện kiểm tra, giám sát
xử các vấn đề liên quan về sở vật
chất và thiết bị đào tạo trong giáo dục ngh
nghiệp chính ch về quản sở vật
chất, thiết bị đào tạo đnh mức kinh tế -
kỹ thuật về đào tạo trong giáo dục ngh
n bản o cáo
kết qu kiểm tra,
đánh giá và đ
xuất kịp thời; đúng
kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt xử
131
nghiệp theo lĩnh vực ng c được phân
ng, đề xuất biện pháp khắc phục, điều
chỉnh
2.8
Thực hiệnc nhiệm vkhác do lãnh đạo đơn vị giao
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c nhân, đơn vị phối hợp
chính
nh đạo trực tiếp
c phòng nghiệp vụ liên
quan
3.2. Bên ngoài
Đối ợng quan hchính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh;
- Phi hp thc hin nhim v đưc giao.
- Tham gia c cuộc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cn thiết cho vic
thc hiệnng việc chuyên n.
- Lấyc tng tin thống theo yêu cầu
Thc hiện các báo cáo theo yêu cu
+ quan địa phương: UBND các huyện,
thành phố, Phòng Lao động TB XH các
huyện, thành phố;
+ c sở giáo dục nghề nghiệp
- Phi hp thc hin nhim v đưc giao.
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyên
n
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc quản.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên hoặcơng đương với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Kinh tế học, Bảo hộ lao động; Kthuật, Công nghệ kthuật,
Đào tạo giáo viên
- Ngành hoặc chuyên ngành p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có
132
thẩm quyền quyết định
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà ớc đối với
ng chức ngạch chuyên vn và tương đương.
- kỹ ng sử dụng ng nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(tnh ch ng
c)
Không yêu cầu về kinh nghiệm công tác
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm c chấp nh ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với ng vic vi tp th, phi hp côngc
tt
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềmnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, duy độc lp
- Khnăng đoàn kết nội b
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành n bản
2
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng chủ trì thamu xây dựng cácn bản
2
- Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2
- Khnăng kiểm tra việc thực hiệnc n bản
2
- Khnăng thẩm định, góp ý các văn bản
2
- Khnăng thực hiện hoạt động chuyên n, nghiệp
vụ
2
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược
2
- Quản sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
133
n V tviệc làm: Chuyên viên chính về
đào tạo
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-10
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Luật Giáo dục nghnghiệp và các văn bản hướng dẫn thi
nh
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Chtrì hoặc tham gia tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính ch, văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án vgiáo dục nghề nghiệp đối với đào tạo chính quy c cấp trình độ
cao đẳng, trung cấp, đào tạo tnh độ sơ cấp, đào tạo tờng xuyên, đào tạo nghnghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số và c đối tượng
chính ch khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; chủ trì
ớng dẫn, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm v chuyên môn về giáo dục nghề nghiệp đối
với đào tạo chính quy ở các cấp trình độ cao đẳng, trung cấp, đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo
thường xuyên, đào tạo nghnghiệp cho lao động nông thôn, lao động nữ, người khuyết tật,
người dân tộc thiểu số c đối ợng chính ch khác theo mảng ng việc được phân
ng; theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về giáo dục nghề nghiệp đối với
đào tạo chính quy c cấp trình độ cao đẳng, trung cấp, đào tạo trình độ cấp, đào tạo
thường xuyên, đào tạo nghnghiệp cho lao động ng thôn, lao động nữ, người khuyết tật,
người dân tộc thiểu số các đối tượng chính sách khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội; đề xuất chủ trương, biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng văn bản
v nh vực được
phân công
Ch t hoặc tham gia nghn cứu xây dựng,
hoàn thin th chế, ch trương, cnh sách,
n bản quy phạm pháp luật liên quan đến
ni dung giáo dục ngh nghiệp chính quy
c cấp trình độ đào tạo cao đẳng, trung cp,
cấp; đào tạo thường xuyên, đào tạo ngh
nghiệp cho lao động nông thôn, lao động n,
ngưi khuyết tt, người dân tộc thiu s
c đối tượng chính ch khác, bao gồm:
quản đào tạo ngh cấp độ quc gia, khu
vc ASEAN quốc tế; quy định khi ng
kiến thc ti thiểu, yêu cầu v năng lực
ngưi hc đạt được sau khi tt nghip (chun
đầu ra) trình độ cấp, tnh độ trung cp,
trình độ cao đẳng; xây dựng chương trình,
giáo trình trình độ cao đẳng, trình độ trung
cp, trình độ cấp; công c tuyn sinh, t
chức đào tạo; quy định v mẫu n bằng
chng ch; in cấp phát n bằng, chng ch;
quản , quy định v danh mc ngành, ngh
đào tạo trình đ trung cấp, cao đẳng; quy định
danh mc ngành, nghề nng nhọc độc hi;
- D thảo được
phê duyệt trình
cp thm
quyền Ban hành .
- Ni dung tham
gia được T biên
tp hoặc người
ch trì soạn tho
thông qua, đảm
bo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, cht
ng.
134
quy định v liên kết đào tạo trong nước và
ngi nưc; quản lý đào tạo trình độ cao
đẳng, trung cp, sơ cấp theonh thức đào tạo
thường xuyên; quản lý c sở giáo dục
ngh nghip thuc trách nhim ca S Lao
động - Thương binh hội.
Hoc:
- Tham gia xây dựng các văn bản qun
thuc thm quyền Ban hành của HĐND,
UBND cp tnh v ni dung giáo dục ngh
nghiệp chính quy thường xuyên các cấp
trình đ đào tạo cao đẳng, trung cp, sơ cp
2.2
ng dẫn
triển khai c n
bn
- Tham u cấp thẩm quyền ng dn
triển khai các Ngh định, Ngh quyết, Quyết
định, Ch th ca Chính phủ, Th ng
Chính phủ v go dục ngh nghip đối vi
đào tạo chính quy các cấp trình độ cao
đẳng, trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo ngh nghiệp cho lao động
ng thôn, lao động n, người khuyết tt,
người dân tộc thiu s và các đối tượng chính
ch khác thuộc trách nhiệm ca S Lao động
- Thương binh hội, gm:
+ Hướng dn thc hiện các quy định v đào
to chính quy tnh độ cao đẳng, trung cấp
cấp: vic chuyển giao chương trình, giáo
trình, học liệu ngành, ngh trình độ cao đng
cp độ khu vc ASEAN, quc tế tổ chc
đào tạo c ngh trọng đim cấp đ quc gia,
khu vc ASEAN, quc tế; công tác tuyn
sinh, t chức đào tạo, thi, kim tra đánh giá,
ng nhn tt nghiệp cấp bng tt nghip
chính quy trình độ cao đẳng, trung cp, chng
ch sơ cấp liên kết đào tạo; xây dựng, thm
định, ban nh chương trình đào tạo; quy
trình biên soạn, la chn, thm định, phê
duyệt giáo trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cp, sơ cấp và vic la chọn, phê duyt
s dng chương trình, giáo trình đào tạo ca
ớc ngoài; việc ln thông, liên kết đào tạo
c cấp trình độ đào tạo trong go dc ngh
nghip. Thc hiện chính sách hỗ tr đào tạo
ngh nghiệp trình độ cấp, đào tạo dưới 03
tháng.
+ Hướng dn thc hin đào tạo trình độ cao
đẳng, trung cp, sơ cấp theonh thức đào tạo
thường xuyên; Hướng dn thc hiện c
chương trình đào tạo tờng xuyên theo yêu
cu của người hc; chương trình bồi dưỡng,
- Văn bản hướng
dn được xây
dng theo đúng
ni dung quy
định, đúng tiến độ
được cấp
thm quyền
Ban nh ;
- Ni dung tham
gia xây dựng
được hoàn thành
theo đúng tiến độ
kế hoch, cht
ợng theo yêu
cu ca người ch
trì.
- Được cơ quan tổ
chc lớp đào tạo,
bi ỡng đánh
giá hn thành
ng việc ging
dy
- Truyền đạt được
c nội dung v
nghip v theo
phân ng đ các
t chức, cá nhân
khác hiểu, trin
khai được và đt
kết qu
135
cp nht, nâng cao kiến thc, k năng nghề
nghiệp; chương trình đào tạo theo nh thức
m cặp ngh, truyn ngh, tp nghề; chương
trình chuyển giao ng nghệ; cơng trình
đào tạo khác thời gian đào tạo dưới 03
tháng và việc đào tạo, bi dưỡng, ng cao
trình độ k ng nghề; hc ngh, tp ngh
trong doanh nghip.
+ Hướng dn, ch đo thc hiện các hoạt
động nâng cao chất lượng đào to ngh
nghiệp cho lao động nông tn, gồm: công
c tuyên truyn, tư vn hc ngh việc làm
đối với lao động ng thôn; công tác điu tra,
khảo t, dự o nhu cầu hc ngh, nhu cu
s dụng lao động, xây dựng danh mc ngh,
mc chi p đào tạo đối vi tng ngh
chương trình đào tạo ngh nghip cho lao
động ng thôn; ng tác đào tạo, bi dưỡng
n bộ qun , giáo viên, ngưi dy ngh
vic thc hin h tr đầu sở vt cht,
thiết bị, phương tin vn chuyển đào tạo lưu
động cho lao động nông thôn; công c triển
khai xây dựng, nhân rộng các nh đào
to và tổ chc hoạt động đào tạo ngh nghip
cho lao động nông thôn theo quy định; thc
hiện các chính sách hỗ tr đào tạo ngh
nghiệp đối với lao động ng tn, lao động
n, ngưi khuyết tt, người n tộc thiu s
c đối tượng chính sách khác theo quy
định.
+ Ch t hoặc tham gia t chức biên soạn,
xây dựng c tài liệu hướng dẫn chuyên n
nghip v; t chc tp huấn chuyên đề, bi
ng nghip v hoc ph biến kiến thc,
kinh nghim v giáo dục ngh nghip đối vi
đào tạo chính quy các cấp trình độ cao
đẳng, trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo ngh nghiệp cho lao động
ng thôn, lao động n, người khuyết tt,
người dân tộc thiu s và các đối tượng chính
ch khác thuộc trách nhiệm ca ngành Lao
động - Thương binh hội.
+ Tham gia ng dn nghip v cho cán bộ
được khi được Lãnh đạo đơn vị pn công.
2.3
Xây dựng kế
hoạch và tổ chc
thc hin
- Tham mưu xây dựng kế hoạch, chính sách,
d án, đề án v giáo dục ngh nghiệp đối vi
đào tạo chính quy các cấp trình độ cao
đẳng, trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo ngh nghiệp cho lao động
Kế hoạch đưc
xây dựng trên
s ni dung kế
hoạch công tác
ca t chức
136
ng thôn, lao động n, người khuyết tt,
người dân tộc thiu s và các đối tượng chính
ch khác thuộc trách nhiệm ca S Lao động
- Thương binh hội (hoc ngh quyết,
quyết định, ch th của ND, UBND cấp
tnh).
- Xây dựng kế hoch t chc thc hin
chương trình đào tạo chất lượng cao.
- Xây dng kế hoạch nhân rộng c mô hình
đào tạo ngh nghip đối với lao động ng
thôn, lao động n, người khuyết tt, người
n tộc thiu s c đối tượng chính ch
khác.
- Xây dng kế hoch kiểm tra, giám sát, tng
hp o cáo việc thc hiện các n bản quy
phạm pháp luật v đào tạo trình độ cấp,
đào tạo thường xuyên; đào tạo ngh nghip
cho lao động nông thôn, lao động n, người
khuyết tt, người dân tộc thiu s các đối
ợng chính sách kc.
- Xây dựng thc hin kế hoch công c
m, quý, tháng, tuần của nhân
đưc thc hin
theo đúng tiến đ
2.4
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá và o cáo việc thực hiện
c quy định về giáo dục nghề nghiệp
1. n bản o
o kết quả kiểm
tra được thực hiện
đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo
o, đánh giá
đề xuất kịp thi,
đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
2.5
Nghiên cứu xây
dựng c đề án
cấp nhà nước, cấp
tỉnh
Tham gia nghiên cứu, xây dựng đề án về giáo
dục nghnghiệp đối với đào tạo chính quy
c cấp trình đcao đẳng, trung cấp, cấp;
đào tạo thường xuyên, đào tạo nghề nghiệp
cho lao động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật, người n tộc thiểu s các đối
ợng chính sách khác thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh hội.
Đề án được thông
qua, nghiệm thu
áp dụng trong
thực tiễn mang lại
hiệu quả.
2.6
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn bản, đề án
về go dục nghề nghiệp đối với đào tạo cnh
quy ở các cấp trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ
cấp; đào tạo thường xuyên, đào tạo ngh
nghiệp cho lao động ng thôn, lao động nữ,
người khuyết tật, người dân tộc thiểu số
c đối tượng chínhch khác thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
- Báo o kết qu
thẩm định, góp ý
được phê duyệt và
đưc cp thẩm
quyền thông qua.
- Phần nội dung
tham gia thm
định được hoàn
137
hội.
thành theo đúng
kế hoạch, chất
ợng do người
chtrì giao
2.7
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
- Ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc
hiện c hoạt động chuyên môn nghiệp v trên
phm vi tnh, gm: v qun chun đầu ra,
chương trình, go tnh, ng c tuyn sinh,
t chức đào tạo các cơ sở giáo dục ngh
nghiệp; xây dựng báo o, thống , quản
h lưu trữ, thc hin quy tnh nghiệp v;
tng hp, đánh giá, hoàn thiện chế, chính
ch quản về qun lý chuẩn đầu ra, chương
trình, giáo trình, công tác tuyn sinh, t chc
đào tạo và các sở giáo dục ngh nghip.
- Theo i hoạt động thng kê ng tác tuyn
sinh, đào tạo chính quy c cấp trình độ đào
to cao đẳng, trung cấp, sơ cp; tng hp, báo
o các vấn đề liên quan đến ng c đào tạo
chính quy các cấp trình độ đào tạo.
Đảm bảo quy
trình công tác và
theo đúng kế
hoạch về tiến độ,
chấtợng hiệu
qung việc.
2.8
ng tác kiểm tra
Phi hp với đơn vị liên quan kiểm tra, vic
thc hiện chính sách, pháp luật v giáo dc
ngh nghiệp đối với đào tạo chính quy các
cấp trình đ cao đẳng, trung cấp, cấp; đào
tạo thường xuyên, đào tạo ngh nghip cho
lao động nông thôn, lao đng nữ, người
khuyết tật, người dân tộc thiu s các đối
ợng chính sách khác thuộc trách nhiệm ca
S Lao động - Thương binh hội (hoc
ngh quyết, quyết định, ch th của HĐND,
UBND cp tỉnh) đề xut ch trương, giải
pháp điều chnh.
Văn bản báo cáo
kết qu kim tra,
đánh giá đề
xut kp thời; đúng
kế hoch, được
cp thm quyn
phê duyệt x
2.9
Tuyên truyền, ph
biến giáo dục
pháp luật
Tài liệu tuyên truyền
i liệu
2.10
Phối hợp thực
hiện.
Chđộng phối hợp với c quan, đơn vị
liên quan và phối hợp vớic công chức khác
triển khai công việc, làm đúng thẩm quyền và
trách nhiệm được giao
ng việc, nhiệm
vụ được giao
thông suốt, tạo
được mối quan hệ
ng tác ch cực
theo đúng quy
chế, quy định phối
hợp công tác.
2.11
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
- Tham d c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vc chuyên môn trong và ngoài quan
theo phân công.
- Tham dcác cuộc họp đơn vị, họp cơ quan
theo quy định.
Tham d đầy đủ,
chuẩn bị i liệu
ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
138
2.12
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý, tháng, tuần
của nhân.
Xây dựng, thực
hiện kế hoạch
theo đúng kế
hoạch ng tác
của đơn vị,
quan nhiệm vụ
được giao.
2.13
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c phòng nghiệp vụ liên
quan
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh;
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
+ quan địa phương: UBND các huyện,
thành phố, Phòng Lao động TB XH các
huyện, thành phố
+ c sở giáo dục nghnghiệp
- Phi hp thc hin nhim v đưc giao.
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyên
n
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc quản .
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên hoặcơng đương với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Kinh tế học, Bảo hộ lao động; Kthuật, Công nghệ kthuật,
139
Đào tạo giáo viên
- Ngành hoặc chuyên ngành p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có
thẩm quyền quyết định.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà nước đối với
ng chức ngạch chuyên vn chính ơng đương hoặc bằng cao
cấp luận chính tr- hành chính
Kinh nghiệm
(tnhch công
c)
- thời gian giữ ngạch chuyên viên tương đương từ đủ 09 năm trở
n. Trường hợp thời gian ơng đương với ngạch chuyên viên thì
thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 m ủ 12 tháng).
- Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên hoặc ơng đương đã chủ trì,
tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 n bản quy phạm pháp luật
hoặc đề i, đán, dự án, chương trình nghn cứu khoa học cấp sở
trn mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu,
xây dựng đã được cấp thẩm quyền Bannh hoặc nghiệm thu.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêmc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của N nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần tch nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềmnh, cẩn thận
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khnăng đoàn kết nội b
c yêu cầu khác
- khả ng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
c chtrương, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
- khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ trương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
ng tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng,
nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên n về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham u, đxuất thực hiện công việc theo
vị t việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức vphương pháp nghiên cứu, t
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề i, đề án thuộc
nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có
kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, Ban nh n
bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- kỹ ng sử dụng ng nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
5.2. Các năng lực
140
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
4
- S dụng công nghệ thông tin
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng ch trương, ngh
quyết
3
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, nghị quyết
3
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, nghị quyết
3
- Kh năng thẩm định các văn bản, đ án của các cp
3
- Kh năng phối hp thc hiện các chủ trương, nghị
quyết
3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản lý nguồn lc
3
- Phát triển nhân viên
3
n Vị trí việcm: Chun viên về đào tạo
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-11
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Luật Giáo dục nghnghiệp và các văn bản hướng dẫn thi
nh
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tng hp, thẩm định, hoch định chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện ch trương, chính sách, văn bản quy
phạm pháp luật, d án, đ án về giáo dục ngh nghiệp đối với đào tạo chính quy các cấp
trình độ cao đẳng, trung cp, đào tạo trình độ cấp, đào tạo thường xuyên, đào tạo ngh
nghip cho lao động nông thôn, lao động nữ, người khuyết tt, người dân tộc thiu s c
đối tượng chính sách khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội;
ch trì hướng dn, t chc trin khai thc thi các nhiệm v chuyên môn về giáo dục ngh
nghiệp đối với đào tạo chính quy các cấp trình độ cao đẳng, trung cấp, đào tạo trình độ
cp, đào tạo thường xuyên, đào tạo ngh nghip cho lao động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật, người n tộc thiu s các đối tượng chính ch khác theo mng công việc
được phân công; theo i, kiểm tra vic thc hiện chính ch, pháp luật v giáo dục ngh
nghiệp đối với đào tạo chính quy các cấp trình độ cao đẳng, trung cấp, đào tạo trình độ
cp, đào tạo thường xuyên, đào tạo ngh nghip cho lao động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật, người n tộc thiu s c đối ợng chính sách khác thuộc trách nhim ca
ngành Lao động - Thương binh và hội; đề xut ch trương, biện pháp khắc phc, điu
chnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
141
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia xây dựng n bản quy phm pháp
luật liên quan đến nội dung giáo dục
ngh nghip chính quy c cấp trình đ
đào tạo cao đẳng, trung cp, cấp; đào tạo
thường xuyên, đào tạo ngh nghip cho lao
động nông thôn, lao động nữ, người khuyết
tt, người dân tc thiu s các đối tượng
chính sách khác, bao gồm: quản đào tạo
ngh cp đ quc gia, khu vc ASEAN và
quc tế; quy định khối lượng kiến thc ti
thiểu, yêu cầu v năng lực người hc đạt
đưc sau khi tt nghip (chun đầu ra) trình
độ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng; xây dựng chương trình, giáo trình
trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình
độ cấp; công c tuyn sinh, t chức đào
to; quy định v mẫu văn bằng chng ch; in
cp phát văn bằng, chng ch; quản lý, quy
định v danh mc ngành, nghề đào tạo trình
độ trung cấp, cao đẳng; quy đnh danh mc
ngành, ngh nng nhọc độc hi; quy định v
liên kết đào tạo trong nước ngoài nước;
quản đào tạo trình độ cao đẳng, trung cp,
cấp theo hình thức đào tạo thường xuyên;
quản các sở giáo dục ngh nghip
thuộc trách nhiệm ca S Lao động -
Thương binh và Xã hi
c quy định, các
n bản thuộc lĩnh
vực quản giáo
dục nghề nghiệp
được hoàn thành
theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu
cầu của người ch
trì.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
- Tham mưu cấp thm quyền hướng dn
triển khai c Ngh định, Ngh quyết, Quyết
định, Ch th của Chính phủ, Th ng
Chính phủ v giáo dc ngh nghip đối vi
đào tạo chính quy các cấp trình độ cao
đẳng, trung cp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo ngh nghip cho lao động
ng thôn, lao động n, người khuyết tt,
người dân tộc thiu s c đốing
chính sách kc thuộc trách nhim ca
ngành Lao động - Thương binh hội,
gm:
+ Hưng dn thc hiện các quy định v đào
to chính quy trình độ cao đẳng, trung cp
cấp: vic chuyn giao chương trình,
giáo trình, học liệu ngành, nghề trình độ cao
đẳng cp độ khu vc ASEAN, quc tế và tổ
chức đào tạo các nghề trọng đim cp đ
quc gia, khu vc ASEAN, quc tế; công
tác tuyn sinh, t chức đào tạo, thi, kim tra
đánh giá, công nhận tt nghiệp cp bng
tt nghiệp chính quy trình độ cao đẳng,
- Văn bản ng
dn được xây dựng
theo đúng ni dung
quy định, đúng tiến
độ được cấp
thm quyền ban
nh ;
- Ni dung tham
gia xây dựng được
hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoch, cht lượng
theo u cầu ca
ngưi ch t.
- Được quan tổ
chc lớp đào tạo,
bi dưỡng đánh giá
hoàn thành ng
vic ging dy.
- Truyền đạt được
c nội dung v
nghip v theo
142
trung cp, chng ch cấp liên kết đào
to; xây dựng, thẩm định, ban hànhchương
trình đào tạo; quy trình biên son, la chn,
thẩm định, phê duyệt giáo tnh đào tạo trình
độ cao đẳng, trung cấp, cấp vic la
chọn, phê duyt s dụng chương trình, giáo
trình đào tạo ca ớc ngoài; việc liên
thông, liên kết đào tạo các cấp trình độ
đào tạo trong giáo dục ngh nghip. Thc
hiện chính ch hỗ tr đào tạo ngh nghip
trình độ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.
+ Hướng dn thc hiện đào tạo trình độ cao
đẳng, trung cp, cấp theo hình thức đào
to thường xuyên; hướng dn thc hin c
chương trình đào tạo thường xuyên theo yêu
cu ca người học; chương trình bồi dưỡng,
cp nhật, ng cao kiến thc, k ng nghề
nghiệp; chương trình đào tạo theo nh thức
m cặp ngh, truyn ngh, tp ngh;
chương tnh chuyển giao công nghệ;
chương trình đào tạo khác thời gian đào
to i 03 tháng việc đào tạo, bi
ỡng, nâng cao trình độ k năng ngh; hc
ngh, tp ngh trong doanh nghip.
+ Hướng dn thc hiện các hoạt động ng
cao cht lượng đào tạo ngh nghip cho lao
động nông thôn, gồm: công c tuyên
truyền, vấn hc ngh việc làm đối vi
lao động nông thôn; công c điều tra, kho
t, dự o nhu cầu hc ngh, nhu cu s
dng lao động, xây dựng danh mc ngh,
mc chi pđào tạo đối vi tng ngh
chương trình đào to ngh nghip cho lao
động ng thôn; công c đào tạo, bi
ỡng n bộ quản , giáo viên, người dy
ngh vic thc hin h tr đầu tư sở
vt cht, thiết b, phương tin vn chuyn
đào tạo lưu động cho lao động nông thôn;
ng tác triển khai xây dựng, nhân rộng c
nh đào tạo tổ chc hot động đào
to ngh nghip cho lao động nông thôn
theo quy định; thc hin các chính sách hỗ
tr đào tạo ngh nghiệp đối vi lao động
ng thôn, lao động n, người khuyết tt,
người dân tộc thiu s c đốing
chính sách khác theo quy đnh.
- Tham gia t chức biên soạn, xây dựng các
i liệu ng dẫn chun n nghiệp v;
t chc tp huấn chuyên đề, bi dưỡng
phânng để c tổ
chức, nhân khác
hiu, trin khai
được đạt kết qu
143
nghip v hoc ph biến kiến thc, kinh
nghim v go dục ngh nghip đối vi đào
to chính quy các cấp tnh độ cao đẳng,
trung cấp, cấp; đào tạo thường xuyên,
đào tạo ngh nghip cho lao động nông
thôn, lao động nữ, người khuyết tt, người
n tộc thiu s c đối tượng chính ch
khác thuộc trách nhiệm ca ngành Lao động
- Thương binh hội.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh giá o o việc thực
hiện các quy định về giáo dục nghnghiệp
1. Văn bản báo o
kết qu kiểm tra
được thực hiện
đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o
o, đánh g đ
xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định, p ý các văn bản, đề
án về go dục nghnghiệp đối với đào tạo
chính quy ở các cấp tnh độ cao đẳng, trung
cấp, cấp; đào tạo thường xuyên, đào tạo
nghề nghiệp cho lao động ng thôn, lao
động nữ, người khuyết tật, người dân tộc
thiểu số các đối ợng chính sách khác
thuộc tch nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- o cáo kết qu
thẩm định, góp ý
được p duyệt và
đưc cp thẩm
quyền thông qua.
- Phần nội dung
tham gia thẩm định
được hoàn thành
theo đúng kế
hoạch, chất ợng
do người ch trì
giao
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
- Phi hợp các đơn vị liên quan ng
chc trin khai thc hiện c hoạt động
chuyên môn nghiệp v v v chế độ, chính
ch về giáo dục ngh nghip đối với đào
to chính quy các cấp tnh độ cao đẳng,
trung cấp, cấp; đào tạo thường xuyên,
đào tạo ngh nghip cho lao động nông
thôn, lao động nữ, người khuyết tt, người
n tộc thiu s c đối tượng chính ch
khác trên phm vi tnh
Đảm bảo quy tnh
ng tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
hiệu quả công
việc.
2.6
ng tác kiểm tra
Tổ chức theo i, kiểm tra o o tình
nh về kết quả thực hiện kiểm tra, giám sát
xử c vấn đề liên quan về giáo dục
nghề nghiệp đối với đào tạo chính quy ở các
cấp trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; đào
144
tạo thường xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động ng thôn, lao động nữ, người
khuyết tật, người dân tộc thiểu số và các đối
ợng chính sách khác thuộc trách nhiệm
của ngành Lao động - Thương binh
hội theo lĩnh vực công c được phân ng;
đề xuất biện pháp uốn nắn, điều chỉnh
2.7
Tuyên truyền, ph
biến giáo dục
pháp luật
Tài liệu tuyên truyền
i liệu
2.8
Phối hợp thực
hiện.
Chđộng phối hợp với c quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng thẩm
quyền trách nhiệm được giao
ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ ng c
ch cực theo đúng
quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.9
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
- Tham d c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n trong ngoài quan
theo phân công.
- Tham dực cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham d đầy đủ,
chuẩn btài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.10
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c m, quý, tháng, tuần
của nhân.
Xây dựng, thực
hiện kế hoạch theo
đúng kế hoạch
ng c của đơn
vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.11
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ ng việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c phòng nghiệp vụ liên
quan
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh;
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
145
+ quan địa phương: UBND các huyện,
thành phố, Phòng Lao động TB XH các
huyện, thành phố
+ c sở giáo dục nghnghiệp
- Phi hp thc hin nhim v đưc giao.
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyên
n
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc quản .
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về pơng pp thực hiệnng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đxác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên hoặcơng đương với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Kinh tế học, Bảo hộ lao động; Kỹ thuật, Công nghệ kỹ thuật,
Đào tạo giáo viên
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi ng kiến thức, kỹ ng quản n nước đối với
ng chức ngạch chuyên vn và tương đương.
Kinh nghiệm
(tnhch công
c)
Không yêu cầu về kinh nghiệm công tác.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần tch nhiệm cao vi công việc vi tp th, phi hp công tác
tt.
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềmnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định
c ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v đưc
giao.
- kh năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đưng li ca Đảng, chính ch pháp lut ca Nhà nước lĩnh vc
ng tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết c vấn đề thc tin liên quan đến chc ng,
146
nhim v của đơn vị.
- Hiu và vận dụng được c kiến thức chuyên môn về nh vc hot
động thực thi, k ng x c tình huống trong quá trình ng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hin ng việc theo
v t việc làm.
- Hiểu vn dng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
nh vc chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dng các kiến thứcbảnng cao v nnh, lĩnh vực;
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh
vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thut xây dựng, ban nh n
bn o công việc theo yêu cu ca v trí việc làm.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; s dụng được
ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit
Nam theo yêu cu ca v trí việcm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công vic
2
- Son thảo bannh văn bản
2
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
2
- S dngng nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng ch t tham mưu xây dng ch trương, nghị
quyết
2
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, ngh quyết
2
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, ngh quyết
2
- Kh năng thẩm định cácn bản, đề án của các cấp
2
- Kh năng phối hp thc hin c chủ trương, nghị quyết
2
Nhóm năng lực
quản
- duy chiến lược
2
- Quản s thay đổi
2
- Ra quyết đnh
2
- Quản nguồn lc
2
- Phát triển nhân viên
2
n VTVL: Chuyên viên về ngc học sinh,
sinh viên
vị trí việc làm:SLĐTBXH-CMNV-
12
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm m việc:
15A Giải Phóng, P. Cửa Bc TP Nam Định T. Nam
Định
Quy trình ng việc liên quan
Luật Giáo dục ngh nghiệp c văn bản hướng dn thi
nh
147
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tng hp, thẩm định, hoch định chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách tham gia xây dựng, hn thiện ch trương, chính sách, văn bản quy
phạm pháp lut, d án, đ án về ng tác học sinh, sinh viên thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh vàhi; ch trì ng dn, t chc trin khai thực thi các nhim
v chuyên n v ng tác học sinh, sinh viên theo mảng công việc được phân công; theo
i, kiểm tra vic thc hiện chính ch, pháp lut v ngc học sinh, sinh viên thuộc trách
nhim ca ngành Lao động - Tơng binh Xã hội; đ xut ch trương, biện pháp khắc
phục, điều chnh.
2.c công việc tiêu chí đánh giá
TT
c ng vic
Tiêu cđánh g hoàn
thành nhiệm v
Mng công việc
ng việc c th
1
Tham mưu xây
dng n bản
Tham gia nghn cứu xây dựng n bản
quy phạm pháp lut v ng tác học sinh,
sinh viên thuộc trách nhiệm ca ngành
Lao động - Thương binh hội
c quy định, các văn
bn thuộc lĩnh vực qun
lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bo cht
ợng theo yêu cầu ca
ngưi ch t.
2
ng dẫn
trin khai thc
hiệnc n bản
- Tham gia xây dựng văn bản hướng dn
triển khai các ngh định, ngh quyết, quyết
định, ch th của Chính phủ, Th ng
Chính phủ và của B Lao động - Thương
binh Xã hi v công c học sinh, sinh
viên thuộc trách nhiệm của nnh Lao
động - Thương binh hội.
- Tham u cấp thẩm quyền ng
dn thc hin quy định v quản lý công
c học sinh, sinh vn: quy chế ng c
hc sinh, sinh viên; quy định v công tác
thi đua, khen thưởng đi vi hc sinh, sinh
viên; quy đnh t chc hoạt động th thao,
n hóa, văn nghệ cho hc sinh, sinh viên;
ng tác y tế học đường trong các sở
giáo dục ngh nghip; quy đnh v xây
dng môi trường giáo dục an toàn, nh
mnh, thân thiện; phòng, chng bo lc
hc đường; phòng, chống ti phm, t nn
hội; xây dựng n a ng x trong
c s giáo dục ngh nghip; công tác
giáo dục tưởng chính trị, đạo đức, li
sng, văna, thẩm m cho hc sinh, sinh
viên.
- Tham u cấp có thm quyền hướng
dn thc hin quy định v giáo dc quc
phòng và an ninh, giáo dục th chất, chính
ch đối vi học sinh, sinh viên các sở
giáo dục ngh nghip: ng c giáo dục
quốc phòng an ninh; quy định chương
- Văn bản hướng dn
được xây dựng theo
đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ
đưc cp thẩm
quyền ban hành ;
- Nội dung tham gia xây
dng được hoàn thành
theo đúng tiến đ kế
hoch, chất ng theo
yêu cầu của người ch
trì.
- Được quan tổ chc
lp đào tạo, bi ng
đánh giá hoàn thành
ng việc ging dy
- Truyền đạt đượcc
ni dung v nghip v
theo pn ng để c
t chức, cá nhân kc
hiu, triển khai được
đạt kết qu.
148
trình, nội dung giáo dục quc png và an
ninh cho học sinh, sinh viên; quy chế qun
, cấp phát chng ch giáo dục quc
phòng và an ninh cho sinh vn các trường
cao đẳng; ng c go dục th cht, th
dc th thao; chính sách n dụng đối vi
hc sinh, sinh viên; học bng t nn sách
nhà nước; học phí, chính sách miễn, gim
hc phí, hỗ tr chi phí đào tạo ngh
nghiệp c chính sách khác đối vi
ngưi hc chương trình giáo dục ngh
nghip.
- Tham u cấp thẩm quyền ng
dn thc hin quy định v quản học
sinh, sinh viên học tp ti nước ngoài
người nước ngoài học tp ti Vit Nam:
quản học sinh, sinh viên, thực tp sinh,
ngưi hc ra nước ngoài học tập các trình
độ đào tạo trong go dc ngh nghip (tr
cao đẳng phm, trung cấp phm);
người nước ngoài o học tp tại c
s giáo dục ngh nghip ti Vit Nam.
- Tham u cấp thẩm quyền ng
dn thc hiện quy định v đào tạo, bi
ng, h tr hc sinh, sinh viên c
s giáo dục ngh nghip: đào tạo, bi
ỡng nâng cao nghiệp v cho cán bộ làm
ng tác học sinh, sinh viên; hoạt động
nghiên cứu khoa hc ca hc sinh, sinh
viên; phát triển k ng bổ tr, k ng
mm, tư vấn ng nghip, việc làm
h tr khi nghip cho học sinh, sinh viên.
- Tham u cấp thẩm quyn t chc
c hoạt động, ng tác đối vi hc sinh
sinh viên: ng c giáo dục ng
chính trị, đạo đc, li sống, văn hóa, thẩm
m cho học sinh, sinh viên; công tác
phòng, chng ti phm, t nn hội
vic thc hiện quy định v i trường
giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện,
phòng chng bo lc học đường; công tác
giáo dục th chất, giáo dc quc phòng
an ninh; phong trào văn hóa, văn nghệ, th
dc, th thao ca học sinh, sinh viên; thi
đua, khen thưởng, tuyên dương học sinh,
sinh viên xuất sc, tiêu biểu; công c y tế
hc đường trong các cơ sở giáo dục ngh
nghiệp; công tácng nghiệp, vn hc
ngh, vic làm khi nghip cho hc
149
sinh, sinh viên; điu tra, kho sát tình hình
việc m của hc sinh, sinh vn học giáo
dc ngh nghip sau khi tt nghip; t
chc hi thi, cuc thi văn hóa n nghệ,
th dc th thao học sinh, sinh viên c
cp
- Tham gia xây dựng, biên soạn c tài
liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp v; t
chc tp huấn chuyên đ, bồi ng
nghip v hoc ph biến kiến thc, kinh
nghim v ng c học sinh, sinh viên
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hi .
3
Thẩm địnhc
n bản, đề án
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án, văn
bn v công tác học sinh, sinh viên thuộc
trách nhim của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hi.
o cáo kết qu thm
định, góp ý được phê
duyệt được cp
thm quyền thông qua.
4
Thc hiện các
nhim v chuyên
n, nghip v
- Tham gia kim tra, thu thp thông tin,
thống , quản h sơ, lưu tr liu, s
liệu theo quy định v chế độ, chính ch
đối với công tác học sinh, sinh viên và lập
o o định k và báo o phát sinh theo
yêu cu.Hoc: Phi hợp c đơn vị liên
quan công chc trin khai thc hin
c hoạt động chun n nghiệp v v
chế độ, chính sách đối với công c học
sinh, sinh viên trên phm vi tnh.
- Tham gia t chc bi ng nghip v
cho đội ngũ n bộ làm công c quản
hc sinh, sinh viên; hội thi n hóa văn
ngh, th dc th thao học sinh sinh viên
cp quc gia.
- Xây dng kế hoch triển khai các
hoạt động theo nhim v được phân công
- Đảm bo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhim v đề ra.
- Thc hin theo yêu
cu kế hoạchng tác
5
Thc hiện các
nhim v chung,
hi hp
- Tham d c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vc chuyên môn trong và ngoài cơ quan
theo phân công
- Tham d c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chun
b i liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
6
Phi hp công tác
Ch đng phi hp vi c cơ quan, đơn
v liên quan và phối hp vi cácng
chức khác triển khai công việc, m đúng
thm quyền và trách nhiệm được giao
ng vic, nhim v
đưc giao được thc
hin; quan h công tác
đúng quy chế, quy định
phi hp.
7
Kim tra
Theoi, phi hp vi đơn v ln quan
kiểm tra o o nh hình về kết qu
kiểm tra, giám t và xử lý các vấn đề liên
quan v ng c học sinh, sinh viên theo
nh vực công tác được phân ng, đề xut
n bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh giá
đề xut kp thi;
đúng kế hoạch, được
cp thm quyền phê
150
biện pháp x , điều chnh.
duyt x
8
Thc hiện các nhiệm v khác donh đạo đơn vị giao
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c phòng nghiệp vụ liên
quan
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh;
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
+ quan địa phương: UBND các huyện,
thành phố, Phòng Lao động TB XH các
huyện, thành ph
+ c sở giáo dục nghnghiệp
- Phối hợp thực hiện nhiệm vụ được giao.
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyên
n
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc quản .
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên hoặcơng đương:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Kinh tế học, Bảo hộ lao động; Kthuật, Công nghệ kthuật,
Đào tạo giáo viên
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp
thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng, chứng
chỉ
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
ng chức ngạch chuyên vn và tương đương.
151
Kinh nghiệm
(tnhch công
c)
Không yêu cầu về kinh nghiệm công tác
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm c chấp nh ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với ng vic vi tp th, phi hp côngc
tt.
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềmnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, duy độc lp.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
c yêu cầu khác
- khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định
c ch trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, giải pháp đi với các
vn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v đưc
giao.
- kh năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đưng li ca Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
ng tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp gii quyết c vấn đề thc tiễn liên quan đến chc năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiu và vận dụng được c kiến thức chuyên n về nh vc hot
động thực thi, k năng xử c tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham u, đề xut và thực hiện công việc theo
v t việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuc
nh vc chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dng c kiến thức bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, nh
vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, Ban nh n
bản o công việc theo yêu cầu của vtrí việc làm.
- kỹ ng sử dụng ng nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành n bản
2
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
152
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng chủ trì thamu xây dựng chủ trương,
nghị quyết
2
- Khnăng hướng dẫn thực hiện chủ trương, ngh
quyết
2
- Khnăng kiểm tra thực hiện chtrương, nghị quyết
2
- Khnăng thẩm địnhc văn bản, đán của các cấp
2
- Khnăng phối hợp thực hiện c chủ tơng, nghị
quyết
2
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược
2
- Quản sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
n VTVL: Chuyên vn v quản k năng nghề
v trí việc làm:SLĐTBXH-
CMNV-13
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm m việc:
15A Giải Phóng P. Ca Bc TP Nam Định- T. Nam
Định
Quy trình ng việc liên quan
Pháp Luật v Giáo dục ngh nghip, Lut Việc làm, Bộ
Luật Lao động v k năng ngh đánh giá cấp chng
ch k năng ngh quốc gia các Pp luật liên quan
khác
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, thẩm định,tng hp, hoạch định chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách tham gia xây dựng, hn thiện ch trương, chính sách, văn bản quy
phạm pháp lut, d án, đề án về k năng nghề, t chc k thi k năng ngh cp tnh
ng dẫn c đơn vị tham gia các kỳ thi k ng nghề cp quc gia, quc tế khu vực
thuộc tch nhiệm của ngành Lao động - Tơng binh hội; theo i, kim tra vic
thc hin chính sách, pp luật v k năng ngh, t chc k thi k năng nghề cp tnh ca
ngành Lao động - Thương binh và hội; đề xut ch trương, biện pháp khắc phc, điu
chnh.
2.c công việc tiêu chí đánh giá
TT
c nhiệm vụ,ng việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhim v, Mng
ng việc
ng việc c th
1
Xây dựngn bn
Tham gia xây dựng, trình cấp
thm quyn (hoc ND, UBND
cp tnh ) Ban hànhcác văn bản qun
tổ chc k thi k ng ngh cp
tnh và tham dự k thi k ng nghề
cp quc gia, k thi k năng ngh
ASEAN thế gii.
Ni dung tham gia được
T bn tp hoc người
ch trì son thảo thông
qua, đảm bo quy trình
ng c theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ng.
2
ng dẫn triển
khai các văn bản
- Tham gia hướng dn, kim tra tổ
chc thc hin các n bn quyphm
Ni dung tham gia xây
dng được hoàn
153
pháp lut v khung trình đ k ng
ngh quc gia; việc xây dựng, ban
nhtiêu chun k năng ngh quc
gia, ngân ng câu hỏi, đề thi đánh
giá kỹ ng nghề; vic thc hiện đánh
giá kỹ năng nghề quốc gia cấp
chng ch k ng ngh quc gia;
ng dn s dng tiêu chuẩn k
ng nghề quốc gia việc áp dụng
tiêu chuẩn k năng nghề ca các
c khu vực ASEAN và thế gii
o Vit Nam;
- Tham gia hướng dn vic t chc,
tham d các kỳ thi k năng ngh
c cấp.
- Tham gia hướng dn nghip v v
quản , đánh g cấp chng ch k
ng nghề cho các cơ quan, đơn vị
liên quan.
thànhtheo đúng tiến độ
kế hoch, cht ng theo
yêu cầu ca ngưi ch
trì.
3
Thẩm địnhc đ
án, n bn
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án,
n bản v k năng ngh thuc trách
nhim của nnh Lao động - Thương
binh và Xã hội.
o o kết qu thm
định, p ý được phê
duyệt đưc cấp
thm quyền thông qua.
4
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v
- Nghiên cứu h sơ và trình công
nhận c tổ chc dch v k thut,
đào tạo doanh nghiệp đủ điu
kiện được tham gia đánh giá kỹ ng
ngh quốc gia cho người lao động.
Hoc- Phi hp c đơn vị liên quan
ng chc trin khai thc hiện các
hot động chuyên n nghiệp v
quản kỹ ng ngh trên phạm vi
tnh.
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhim v đề ra.
2. Thc hiện theo u
cu kế hochng tác
5
Thc hiện các nhiệm
v chung, hi hp
- Tham d các cuc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên n trong
ngi quan theo phân công
- Tham d các cuc hp đơn vị, hp
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chun
b i liệu ý kiến phát
biểu theou cu.
6
Phi hp công tác
Ch đng phi hp với c quan,
đơn vị liên quan phối hp với các
ng chức khác triển khai công vic,
m đúng thẩm quyền trách nhiệm
đưc giao
ng việc, nhim v
được giao tng suốt, to
đưc mi quan h công
c tích cực theo đúng
quy chế, quy định phi
hp ng c.
7
Kim tra
T chc theo i, kiểm tra và báo cáo
nh nh về kết qu thc hin kim
tra, giám t xử c vấn đề liên
quan v xây dựng tiêu chuẩn k năng
n bản o cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá
đề xut kp thi; đúng kế
hoạch, đưc cp thm
154
ngh quốc gia, ngân hàng câu hỏi, đề
thi đánh giá kỹ năng nghề, thi k
ng nghề cp tỉnh; đề xut biện pháp
khc phc, điu chnh.
quyền phê duyt x
8
Thc hiện các nhiệm v khác donh đạo đơn vị giao
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c phòng nghiệp vụ liên
quan
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tchức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh;
- Tham gia c cuộc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cn thiết cho vic
thc hin công việc chuyên n, lấy các
thông tin thống kê; thực hiện các báo o
theo yêu cầu.
+ quan địa phương: UBND các huyện,
thành phố, Phòng Lao động TB XH các
huyện, thành phố
+ c sở giáo dục nghnghiệp
- Kim tra, giám t c hoạt động chuyên
n.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc quản.
- Trin khai ng c theo phân công.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tương đương với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Kinh tế học, Bảo hộ lao động; Kthuật, Công nghệ kthuật,
Đào tạo giáo viên
155
- Ngành hoặc chuyên ngành p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có
thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng, chứng
chỉ
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
ng chức ngạch chuyên vn và tương đương.
Kinh nghiệm
(tnhch công
c)
Không yêu cầu về kinh nghiệm công tác
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm c chấp nh ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với ng vic vi tp th, phi hp côngc
tt
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềmnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, duy độc lp
- Khnăng đoàn kết nội b
c yêu cầu khác
- khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định
c ch trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, giải pháp đi với các
vn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v đưc
giao.
- kh năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đưng li ca Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
ng tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp gii quyết c vấn đề thc tiễn liên quan đến chc năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiu và vận dụng được c kiến thức chuyên n về nh vc hot
động thực thi, k năng xử c tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo
v t việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuc
nh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng c kiến thc cơ bản và nâng cao về nnh, lĩnh vực;
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, nh
vc.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành n
bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- kỹ ng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và Ban hànhn bản
2
- Giao tiếp ứng x
3
156
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng chủ trì thamu xây dựng chủ trương,
nghị quyết, văn bản pháp luật
2
- Khnăng hướng dẫn thực hiện chủ trương, ngh
quyết,n bản pháp luật
2
- Khnăng kiểm tra thực hiện chtrương, nghị quyết,
n bản pp luật
2
- Khnăng thẩm địnhc văn bản, đán của các cấp,
n bản pp luật
2
- Khnăng phối hợp thực hiện c chủ tơng, nghị
quyết,n bản pháp luật
2
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược
2
- Quản sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
n VTVL: Chuyên viên về nhà giáo go dục
ngh nghip
v trí việc m:SLĐTBXH-
CMNV-14
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm m việc
15A đường Giải Phóng, Pờng Cửa Bắc, Thành ph
Nam Định
Quy trình ng việc liên quan
Luật Go dục ngh nghip, Lut viên chức và các văn
bn hướng dẫn thi hành; các văn bản, quy định hiện hành
liên quan đến nhà giáo giáo dc ngh nghip.
1. Mc tiêu vị trí việc làm:
Tham gia nghiên cứu, tham u, tổng hp, thm định, hoch định chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính ch và tham gia xây dựng, hn thiện ch trương, chính ch, văn
bn quy phạm pp lut, d án, đ án về nhà giáo giáo dục ngh nghip thuc trách nhiệm
ca ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; ch trì ng dn, t chc trin khai thc thi
c nhiệm v chuyên môn về nhà giáo giáo dục ngh nghip theo mng công việc đưc
phânng; theo dõi, kiểm tra vic thc hin chính sách, pháp luật v nhà giáo giáo dục ngh
nghip thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Tơng binh hội; đ xut ch trương,
biện pháp khc phc, điều chnh.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ,ng việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
ng việc
ng việc c th
1
Xây dựngn
bn v nh vc
được phân ng
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c chính
ch, n bản pháp lut qun lý nhà nước
v nhà giáo giáo dục ngh nghip thuc
c quy định, c văn
bn thuộc lĩnh vực qun
lao động được hn
157
trách nhim của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hi.
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bo cht
ợng theo yêu cầu ca
ngưi ch t.
2
ng dẫn
trin khai thc
hiệnc n bản
- Tham gia xây dựng n bản hướng dn
triển khai c Ngh định, Ngh quyết,
Quyết định, Ch th của Cnh phủ, Th
ớng Chính ph của B Lao động -
Thương binh Xã hội v n giáo giáo
dc ngh nghip thuộc trách nhiệm ca
ngành Lao đng - Thương binh hi
- Tham gia xây dựng, biên soạn các i
liệu hướng dn chuyên môn nghiệp v; t
chc tp hun chuyên đề, bồi ng
nghip v hoc ph biến kiến thc, kinh
nghim v quản nhà giáo giáo dục
ngh nghip thuộc tch nhim ca ngành
Lao động - Thương binh hội.
- ng dn, kim tra vic thc hiện c
quy định, cnh sách đối vi nhà giáo
giáo dc ngh nghip.
- ng dn việc thành lập, t chức
hoạt động của Khoa phạm giáo dục
ngh nghip thuộc trường cao đẳng.
- ng dn Hi giảng nhà giáo giáo dục
ngh nghiệp các cấp.
- n bản hướng dn
được xây dựng theo
đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ
đưc cp thẩm
quyền ban hành .
- Ni dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoch, chất lượng
theo yêu cầu của người
ch trì.
- Được cơ quan tổ chc
lp đào tạo, bi
ỡngđánh g hoàn
thành ng việc ging
dy - truyền đạt đưc
c nội dung v nghip
v theo phân công để
c tổ chc, cá nhân
khác hiểu, trin khai
đưc đạt kết qu
3
Thẩm địnhc đ
án, n bn
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án, văn
bn v nhà giáo giáo dục ngh nghip
thuộc trách nhim của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hi.
o o kết qu thm
định, góp ý được phê
duyệt và được cp có
thm quyền tng qua.
4
Thc hiện các
nhim v chuyên
n, nghip v
- Tham gia kim tra, thu thp thông tin,
thống kê, quản lý h , lưu trữ tư liệu, s
liệu theo quy định v chế độ, chính ch
đối với nhà giáo giáo dc ngh nghip
trong c quan, đơn vị, trong c tổ
chức nước ngi lập o cáo định k
theo tháng báo o phát sinh theo yêu
cu. Hoc: - Phi hợp các đơn v liên
quan công chc trin khai thc hin
c hoạt động chuyên n nghiệp v v
chế độ, chính ch đối vi nhà giáo go
dc ngh nghip trên phm vi tnh.
- Xây dựng kế hoch và triển khai các
hoạt đng v tuyên truyn, ph biến pháp
lut v n giáo giáo dục ngh nghip.
- Tham gia t chc Hi giảng nhà giáo
giáo dc ngh nghip cp tnh.
- Tham gia t chc đánh giá, cấp chng
ch k ng ngh để dy thực hành cho
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhim v đề ra.
- Thc hiện theo yêu
cu kế hoạchng tác
158
nhà giáo giáo dc ngh nghip
- Xây dựng kế hoạch tổ chức công tác
bi ng v chuyên môn, nghiệp v cho
nhà giáo giáo dục ngh nghip người
dạy các chương trình đào tạo thường
xuyên.
5
Thc hiện các
nhim v chung,
hi hp
- Tham d các cuc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong và ngoài
quan theo phânng
- Tham d c cuộc họp đơn v, họp
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chun
b i liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
6
Phi hp công tác
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phânng.
- Công vic, nhim v
được giao thông suốt,
to được mi quan h
ng c tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phi hp công tác.
- Hoạt động của đơn v
nhịp nhàng, đúng tiến
độ.
7
Kim tra
T chc theo dõi, kiểm tra báoo tình
nh về kết qu thc hin kim tra, giám
t xử các vấn đề liên quan về pháp
lut v nhà go giáo dục ngh nghiệp
chính ch về quản nhà giáo giáo dục
ngh nghip của c cơ quan đơn vị theo
nh vực công tác được phân công, đề
xut biện pháp khắc phục, điều chnh.
n bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh giá
đề xut kp thi;
đúng kế hoch, đưc
cp thm quyền p
duyt x
8
Thc hiện các nhiệm v khác donh đạo đơn vị giao
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c phòng nghiệp vụ liên
quan
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn v hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh;
- Tham gia c cuộc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc chuyên n.
- Lấyc tng tin thống
- Thc hiện cáco cáo theo yêu cu
159
+ quan địa phương: UBND các huyện,
thành phố, Phòng Lao động TB XH các
huyện, thành phố
+ c sở giáo dục nghnghiệp
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyên
n
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc quản.
- Trin khai ng c theo phân công
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản ,
Luật, Nông nghiệp, Kinh tế, Sư phạm kỹ thuật ng nghiệp, Bảo hộ lao
động; Kỹ thuật
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có
thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng, chứng
chỉ
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
ng chức ngạch chuyên vn và tương đương
Kinh nghiệm
(tnhch công
c)
Không yêu cầu về kinh nghiệm công tác
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm c chấp nh ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với ng vic vi tp th, phi hp côngc
tt
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềmnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, duy độc lp
- Khnăng đoàn kết nội b
c yêu cầu khác
- khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định
c ch trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, giải pháp đi với các
vn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v đưc
giao.
- kh năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đưng li ca Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
ng tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
160
giải pháp gii quyết c vấn đề thc tin liên quan đến chc năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiu và vận dụng được c kiến thức chuyên n về nh vc hot
động thực thi, k năng xử c tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham u, đề xut và thực hiện công việc theo
v t việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuc
nh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng c kiến thức bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, nh
vc.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành n
bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban nh n bản
2
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng chủ trì thamu xây dựng chủ trương, nghị
quyết,n bản pháp luật
2
- Khnăng hướng dẫn thực hiện chủ tơng, nghị quyết,
n bản pp luật
2
- Khnăng kiểm tra thực hiện chtrương, nghị quyết,
n bản pp luật
2
- Khnăng thẩm địnhc văn bản, đán của các cấp,
n bản pp luật
2
- Khnăng phối hợp thực hiện các chủ trương, ngh
quyết, n bản pháp luật
2
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược
2
- Quản sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
161
n Vị trí việc làm: Chuyên viên v kiểm
định bảo đảm chất ợng giáo dục nghề
nghiệp
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-15
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Luật Giáo dục nghề nghiệp và các n bản hướng dẫn thi
nh; các văn bản, quy định hiện nh về kiểm định, đảm bảo chất ợng giáo dục ngh
nghiệp; Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình đgiáo dục nghề nghiệp
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch và tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ tơng, chính sách, n bản quy phạm pp luật,
dự án, đán về kiểm định và đảm bảo chất ợng go dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc
gia Việt Nam đối với c trình độ giáo dục nghnghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và hội; chủ trì hướng dẫn, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ
chuyên môn về kiểm định đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc
gia Việt Nam đối với c trình độ giáo dục nghề nghiệp theo mảng ng vic được pn
ng; theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật vkiểm định đảm bảo chất
ợng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc gia Việt Nam đối vớic trình độ giáo dục
nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề xuất chủ
trương, biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đ
án, dự án.
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng n bản
quy phạm pháp luật về kiểm định bảo
đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp; Thoả
thuận, điều ước quốc tế về gia nhập hoặc
ng nhận lẫn nhau về kiểm định bảo
đảm chất ợng go dục nghề nghiệp theo
quy định; Khung bảo đảm chất lượng giáo
dục nghnghiệp quốc gia tham chiếu trình
độ khu vực ASEAN thế giới; tiêu chí,
tiêu chuẩn, quy trình đánh giá tổ chức
thực hiện đánh giá ng nhận tờng chất
ợng cao, trường tiếp cận trình độ các ớc
khu vực ASEANc nước phát triển.
- Tham gia xây dựng chương trình, đề án, kế
hoạch hoạt động về kiểm định chất lượng cơ
sở giáo dục nghề nghiệp, bảo đảm chất
ợng giáo dục nghề nghiệp, Khung trình độ
quốc gia Việt Nam đối với các trình độ go
dục nghề nghiệp, chsố chất lượng đào tạo
nghề, hoạt động của Tiểu Bangiáo dục ngh
nghiệp; xây dựng hệ thống bảo đảm chất
ợng trong s giáo dục ngh nghiệp;
Xây dựng cơng trình, i liệu đào tạo, bồi
ỡng kiểm định viên; xây dựng o o
tham chiếu Khung trình độ quốc gia Việt
c quy định, các văn
bản thuộcnh vực quản
lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
162
Nam đối vớic trình độ go dục ngh
nghiệp theo Khung tnh độ ASEAN.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
- Tham gia xây dựng n bản hướng dẫn
triển khai c Nghị định, Nghquyết, Quyết
định, Chỉ th của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, của HĐND, của UBND cấp tỉnh
về nh vực kiểm định, bảo đảm chất lượng
giáo dục nghnghiệp, Khung trình độ quốc
gia Việt Nam đối với các trình đgiáo dục
nghề nghiệp thuộc tch nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh hội.
- Tham gia biên soạn, xây dựng các tài liệu
ớng dẫn chuyên n nghiệp vụ, phổ biến
kiến thức, kinh nghiệm v nh vực kiểm
định, bảo đảm chất lượng go dục nghề
nghiệp, Khung trình độ quốc gia Việt Nam
đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng dẫn
tổ chức thực hiện ng c bảo đảm chất
ợng giáo dục nghề nghiệp; việc t đánh
giá chất lượng của c sở giáo dục ngh
nghiệp; Khung trình độ quốc gia Việt Nam
đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp.
- Văn bản hướng dn
được xây dựng theo
đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ và
được cấp thẩm
quyền ban hành .
- Nội dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, chất ợng
theo yêu cầu của người
chtrì.
- Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh g hoàn thành
ng việc giảng dạy
- Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được và
đạt kết quả
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh giá và báo cáo việc thực
hiện các quy định về giáo dục nghnghiệp
1. Văn bản o o kết
qukiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá đxuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
- Phối hợp các đơn vị liên quan ng
chức triển khai thực hiện c hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về kiểm định chất
ợng và bảo đảm chất lượng giáo dục ngh
nghiệp trên phạm vi tỉnh.
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đra.
- Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch côngc
2.5
ng tác kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra o cáo nh
nh về kết quả thực hiện kiểm tra, giám t
xử c vấn đề liên quan về pháp luật
về kiểm định chất ợng và bảo đảm chất
ợng giáo dục nghề nghiệp chính sách
về kiểm định và bảo đảm chất lượng chất
ợng giáo dục nghề nghiệp của các cơ quan
đơn vị theo nh vực ng c được phân
ng, đề xuất biện pháp uốn nắn, điều chỉnh;
n bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê
duyệt xử
163
kiểm tra, giám t thực hiện Khung trình đ
quốc gia Việt Nam đối với các trình độ go
dục nghề nghiệp.
2.6
Tuyên truyền, ph
biến giáo dục
pháp luật
Tài liệu tuyên truyền
i liệu
2.7
Phối hợp thực
hiện.
Chđộng phối hợp với các quan, đơn v
liên quan phối hợp với c ng chức
khác triển khai công việc, m đúng thẩm
quyền trách nhiệm được giao
ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ng c ch cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.8
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
- Tham dực cuộc họp ln quan đến lĩnh
vực chuyên n ở trong ngoài quan
theo phân công
- Tham dực cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bịi liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, quan và nhiệm vụ
được giao.
2.10
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c phòng nghiệp vụ liên
quan
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh;
- Tham gia c cuộc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc chuyên n.
- Lấyc tng tin thống
- Thc hiện cáco cáo theo yêu cu
+ quan địa phương: UBND c huyện,
thành phố, Phòng Lao động TB và XH các
huyện, thành phố
+ c sở giáo dục nghnghiệp
- Kiểm tra, giám t các hoạt động chuyên
n
- Thu thp c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc quản.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
164
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên hoặcơng đương với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý, Luật,
Kinh tế học, Bảo hộ lao động; Kthuật, Công nghệ kthuật, Đào tạo
giáo viên
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng, chứng
chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kinh nghiệm
(tnhch công
c)
Không yêu cầu về kinh nghiệm công tác.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp luật ca Nhà ớc, quy đnh ca quan.
- Tinh thn trách nhim cao với ng việc vi tp th, phi hp ng tác
tt.
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềmnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kim tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đi với các vấn đề
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- Có khả ng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đưng li ca Đảng, chính sách pháp luật ca Nnước nh vực ng
c được phân công.
- Có kh ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b và giải
pháp gii quyếtc vấn đề thc tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm v ca
đơn v.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình hướng dn, kim
tra, giámt, tham mưu, đề xuất thc hin công việc theo v tviệc làm.
- Hiu vận dng được c kiến thc v phương pháp nghn cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c i liệu, đề tài, đ án thuộc lĩnh
vc chuyên n đảm nhim.
- Biết vn dngc kiến thc cơ bảnng cao về nnh, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết trình, giảng dạy, hưng dn nghip v v ngành, nh vực.
165
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cu ca v trí việc làm.
- kỹ năng s dụng ng nghệ thông tin bản; s dụng được
ngoi ng trình độ ơng đương bậc 2 khung ng lực ngoi ng Vit
Nam theo yêu cu ca v trí việc làm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công vic
2
- Son thảo bannh văn bản
2
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
2
- S dngng nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dng ch tơng, nghị
quyết
2
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, ngh quyết
2
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, ngh quyết
2
- Kh năng thẩm định cácn bản, đề án của các cấp
2
- Kh năng phối hp thc hiện c chủ trương, nghị quyết
2
Nhóm năng lực
quản
- duy chiến lược
2
- Quản s thay đổi
2
- Ra quyết đnh
2
- Quản nguồn lc
2
- Phát triển nhân viên
2
n VTVL: Chuyên viên chính về ngƣời ng
v trí việcm: SLĐTBXH-
CMNV-16
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm m việc:
15A đường Gii Phóng, Png Ca Bắc, Thành ph Nam Định
Quy trình ng việc
liên quan
c n bản, quy định hiện hành về chínhch người có ng
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham mưu, đ xuất và t chc trin khai thc hin các nhim v v lĩnh vực người
ng thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và hội; ch trì hướng dn,
kim tra thc hiện phân công.
2. Cácng việc tiêu c đánh giá
TT
c ng vic
Tiêu cđánh g hoàn
thành nhiệm v
Mng công việc
ng việc c th
1
Ch trì hoặc tham
gia xây dựng văn
bn v nh vc
được phân ng
- Ch t hoặc tham gia nghiên cứu, xây
dng, hoàn thiện th chế, chế, chính
ch quản nhà nước thuộc nh vực
người ng hoặc đề án, d án, chương
trình trong lĩnh vực người công thuc
Ni dung tham gia được
T biên tập hoặc người
ch trì soạn tho thông
qua, đảm bo quy trình
ngc và theo đúng kế
166
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Ch thoặc tham gia xây dựng các n
bn qun thuộc thm quyn ban hành
ca HĐND, UBND cấp tnh v lĩnh vc
người ng.
hoch v tiến độ, cht
ng..
2
ng dn
- Tham gia xây dựng ng dn trin khai
c Nghị định, Ngh quyết, Quyết đnh,
Ch th của Chính ph, Th ớng Chính
ph của B TBXH; nghị quyết,
quyết định, ch th ca HĐND, UBND cấp
tnh v lĩnh vực người có công thuộc trách
nhim của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội.
- Tham gia hướng dn nghip v cho
quan chuyên môn cp huyn, cp xã.
- Ni dung tham gia y
dng được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoch, chất ng theo
yêu cầu ca người ch
trì.
- Được quan tổ chc
lp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
ng việc ging dy.
3
T chc thc hin
3.1
Xây dựng kế
hoch
- Tham u xây dựng kế hoch trin khai
thc hin c Ngh đnh, Ngh quyết,
Quyết định, Ch th ca Chính ph, Th
ớng Chính phủ của B Lao động -
Thương binh và Xã hội; ngh quyết, quyết
định, ch th ca ND, UBND cấp tnh
v lĩnh vực ngườing.
- Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác
m, quý, tháng, tuần của nhân.
Kế hoch được xây
dng trên sở ni dung
kế hoạch ng tác của t
chức được thc hin
theo đúng tiến đ
3.2
Thm định các đề
án công tác và
nghip v liên
quan
Tham gia thẩm định các đề án, công trình
cp tnh v nh vực người công thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
Phn ni dung tham gia
thẩm định được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, cht lượng do
ngưi ch t giao
3.3
Nghiên cứu xây
dng c đề án,
đề tài cấp n
c, cp B, cp
tnh
Tham gia nghiên cứu, xây dựng đề án,
ng trình nghiên cứu khoa hc cp tnh,
cp B, cp Nhà nước trình HĐND,
UBND cp tnh v nh vực người có ng
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hi.
Ni dung tham gia
nghiên cứu hoàn thành
đúng kế hoch v tiến độ
chất lượng
3.4
Thc hiện các
hoạt động chuyên
n, nghip v,
o o, thống
- Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện c hoạt động chuyên n
nghip v trên phm vi tnh v lĩnh vực
người công, bao gồm: xây dựng o
o, thống, quản hồ người có
ng, thc hiện quy trình nghiệp v,
ng dn thc hin mc tr cp, ph cp
ng tháng đi vi người ng, thân
nhân người có công... theo pn cấp.
- Tham gia tiếp công n, xử ng n,
đơn thư c vấn đề liên quan đối vi
nh vực được pn công ph trách.
Đảm bo quy trình ng
c theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ng, hiu qu ng
vic
167
3.5
Thc hiện các
nhim v chung,
hi hp
- Tham d c cuc họp liên quan đến lĩnh
vc chuyên môn trong và ngoài quan
theo phân công.
- Tham d các cuc hp đơn vị, hp
quan theo quy định.
- Tham gia tiếp ng dân theo quy định và
đề ra phương án gii quyết.
- Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu
cu.
- Vic tiếp công dân
phải đảm bảo ng khai,
n ch, kp thi, th tc
đơn giản, thun tin cho
người n.
3.6
Phi hp công tác
- Phi hp với các đơn v thuc B Lao
động - Thương binh Xã hội; với các
quan t chc ca tỉnh c quan
liên quan về lĩnh vực người có công thuc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Phi hp vi c thành viên trong đơn vị
thc hin nhim v.
ng vic, nhim v
được giao thông suốt,
to được mi quan h
ng tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phi hp công tác.
4.
Kim tra
Kim tra, vic thc hiện chính ch, pháp
lut v lĩnh vực người có công thuộc trách
nhim của ngành Lao động - Thương binh
hội; đề xut ch trương, biện pháp
x .
n bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá
đề xut kp thời; đúng kế
hoạch, được cp thm
quyền phê duyệt x lý.
5
Thc hiện các nhiệm v khác donh đạo đơn vị giao.
3. Các mối quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đƣc quản trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trc tiếp
c đơn vị phi hợp chính
nh đo trc tiếp
nh đạo phòng
c đơn v thuộc quan; png
TBXH cp huyn
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chc quan h chính
Bn cht quan h
Các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, thành
ph.
c đơn v thuc S
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
ng việc quản.
- Phi hp xây dựng c văn bản qun lý của
quan và hướng dn vic thc hin
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v pơng pp thực hiệnng việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều độngng chc thuộc đơn vị
4.3
Đưc cung cấp thông tin về ng c ch đạo điều nh của quan trong phạm vi
nhim v đưc giao
4.4
Được yêu cu cung cp thông tin, đánh giá mức đ c thực của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
168
Nhóm yêu cầu
u cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đi hc tr lên vi:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản, Luật;
ng tác xã hội, Xã hội học, Quản lý nnước; Bảo hiểm; chính sách
ng, Quản hội,i chính – kế toán, công nghthông tin.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyn quyết đnh
Bi dưỡng,
chng ch
chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà ớc đối vi
ng chc ngch chuyên viên chính tương đương hoặc bằng cao
cp lý luận cnh tr - nh cnh.
Kinh nghim
(tnhch công
c)
- thời gian gi ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm tr
n. Trưng hợp thời gian tương đương với ngch chuyên viên thì thi
gian gi ngạch chuyên viên tối thiu 01 năm 12 tháng).
- Trong thi gian gi ngch chuyên viên hoặc tương đương đã chủ trì,
tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 n bản quy phm pháp luật
hoặc đề i, đ án, d án, chương trình nghiên cứu khoa hc cấp cơ s tr
n quan sử dng ng chức được giao ch trì nghiên cứu, xây
dng đã được cấp thẩm quyền ban nh hoặc nghim thu.
Phm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pp luật của Nhà nước, quy định của quan.
- Trách nhim cao với công vic vi tp th, phi hợpngc tt
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềmnh, cẩn thn
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu kc
- Có kh ng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn ln quan đến chức năng, nhim v của cơ quan, đơn vị; có khả
ng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện c đề i, đ án thuộc lĩnh
vc chuyên n của cơ quan, đơn vị;
- Nm vng ch trương, đường li của Đảng, pháp luật v ngành, lĩnh
vc công tác các kiến thc, k năng chuyên môn nghiệp v thuộc lĩnh
vc người công;
- khả năng tham gia xây dựng văn bản quy phm pháp luật, đề án, dự
án, chương trình nh động, hướng dn thc hin chế độ, chínhch, quy
định v qun nhà nước thuộc ngành TBLĐXH, nh vực người
ng.
- năng lực phân ch, tổng hp, h thống hóa và đề xuất các giải pháp
để hoàn thiện hoc gii quyết c vấn đề thc tin đặt ra thuc phm vi
quản theo ngànhTBXH,nh vực người có công;
- Nắm được nh hình xu thế pt triển lĩnh vực nời công trong
ớc thế gii; có khả năng tổ chc nghiên cứu phc v quản lý xử
tng tin quản;
- năng lực làm việc độc lp hoc phi hợp theo nhóm; kỹ năng
son tho văn bản thuyết trình các vấn đề được giao nghiên cứu, tham
u.
- kỹ năng sử dng công ngh thông tin cơ bn; s dng được
ngoi ng trình độ ơng đương bậc 3 khung ng lực ngoi ng Vit
Nam theo yêu cu ca v trí việc làm
5.2. Các ng lc
169
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- T chc thc hiệnng vic
3
- Son thảo bannh văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
4
- S dngng nghệ thông tin
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dng ch tơng, nghị
quyết
3
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, ngh quyết
3
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, ngh quyết
3
- Kh năng thẩm định cácn bản, đề án của các cấp
3
- Kh năng phối hp thc hiện c chủ trương, nghị quyết
3
Nhóm năng lực
quản
- duy chiến lược
3
- Qun s thay đổi
2
- Ra quyết đnh
2
- Quản nguồn lc
2
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việc làm: Chun viên v ngƣời có công
v trí việcm:SLĐTBXH-
CMNV-17
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm m việc:
15A đường Giải Phóng, Phường Ca Bc, Thành phố
Nam Đnh
Quy trình ng việc liên quan
c văn bản, quy định hiện nh về chính ch người
ng
1. Mc tiêu vị trí việc làm:
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực người công thuộc trách nhim
ca ngành Lao động - Thương binh hội; trc tiếp thc thi các nhiệm v chuyên n
theo mảng công việc được phân công.
2. Cácng việc tiêu c đánh giá
TT
c nhiệm vụ,ng việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhim v, Mng
ng việc
ng việc c th
1
Xây dựngn bn
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
c chính sách pháp luật v nh
vc người có ng thuộc trách
nhim ca ngành Lao động -
Thương binh và Xã hi
c quy định, các văn bn
thuộc lĩnh vực người có công
được hn thành theo đúng
tiến độ kế hoch, đảm bo
chất lượng theo yêu cầu ca
ngưi ch t.
2
ng dn
Theo dõi, tham mưu nh đạo
ng dn thc hin, gii đáp u
hi xử c vấn đề liên quan
Truyền đạt được các nội
dung v nghip v để cp
ới, các quan đơn vị
170
đến chế độ, chính sách v người
ng đối với các quan, đơn vị
theo phân cp thuc phm vi qun
lý.
kh ng thực hin ng
vic.
3
Kim tra
T chc theo dõi, kiểm tra o
o nh nh về kết qu thc hin
kiểm tra, giám sát và xử c vấn
đề liên quan đến chính ch, pháp
lut v người ng của các
quan đơn vị theo lĩnh vực ng c
được phân công, đ xut bin pháp
x , điu chnh.
n bản o o kết qu
kiểm tra, đánh g đề
xut kp thi; đúng kế hoch,
đưc cp thm quyền phê
duyt x .
4
Thc hin nhim
v c th
1. Phi hợp c đơn vị ln quan
ng chức trin khai thc hin
c hoạt động chuyên n nghiệp
v v lĩnh vực người ng trên
phm vi tnh.
2.Tham gia tiếp ng dân, xử
ng văn, đơn t các vấn đề
liên quan đi vi các đốing
được phân ng phụ trách.
3. Xây dựng kế hoạch và triển khai
c hoạt động v tuyên truyn, ph
biến pháp luật v nh vực ngưi
công.
- Đảm bo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhim v đ ra.
- Vic tiếp công dân phải
đảm bảo ng khai, dân chủ,
kp thi, th tục đơn gin,
thun tiện cho nời dân.
- Thc hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
5
Phi hp công tác
Ch động phi hp vi c
quan, đơn vị liên quan phối hp
vi c ng chức khác triển khai
ng việc, làm đúng thm quyn
tch nhim đưc giao
ng việc, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công c ch
cc theo đúng quy chế, quy
định phi hp công tác.
6
Thc hiện các nhiệm v khác donh đạo đơn vị giao
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣc quản trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quản lý trc tiếp
c nhân, đơn vị phi hp
chính
Theo phân công quản
Phó trưởng phòng
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
3.2. Bên ngoài
Đối ng quan h chính
Bn cht quan h
c quan quản về Người
ng liên quan theo yêu cầu
ng việc
- Tham gia c cuộc hp có ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
ng việc chuyên n.
- Lấyc tng tin thống
- Thc hiện cáco cáo theo yêu cầu
c Sở Lao đng - Thương binh
hội, các phòng LĐTBXH
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyên môn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
171
cp huyn;
c đơn v thuộc quan
ng việc quản
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v pơng pp thực hiệnng việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều độngng chc thuộc đơn vị
4.3
Đưc cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của đơn v trong phm vi
nhim v đưc giao
4.4
Được yêu cu cung cp thông tin, đánh giá mức đ c thực của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghip đại hc tr n với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản tr- Quản lý,
Luật; ng tác hội, hội học, Quản nhà ớc; Bảo hiểm;
chính sách công, Quản hội, tài chính kế toán, công ngh
thông tin.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cu nhim v ca cp
thẩm quyn quyết định.
Bi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà ớc đối
vi công chức ngch chuyên viên tương đương.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Không yêu cầu v kinh nghiệm công tác
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi công việc vi tp th, phi hợpng
c tốt
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềmnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu kc
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết c
vn đề thc tiễn liên quan đến mng ng việc được phân ng
liên quan đến chức năng, nhiệm v của cơ quan, đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện c đề i, đề
án thuộc nh vực chuyên môn; Hiểu biết v nh vực Người có công
định hướng phát triển.
- Nm vng đường li, ch trương của Đảng, pháp luật v ngành
TBXH, các mục tu và đối tượng quản lý, hệ thống c nguyên
tc chế quản nghip v thuc phm ving tác;
- khả năng tham gia xây dựng và hướng dn thc hin chế độ,
chính sách, quy định v qun lý nhà nước thuc ngành LĐTBXH, có
kh ng tham gia nghn cứu phc v quản xử thông tin
quản;
- năng lực làm việc độc lp hoc phi hp theo nhóm; kỹ ng
172
son thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu,
đề xut.
- Có kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản; s dụng đưc
ngoi ng tnh độ tương đương bậc 2 khung ng lc ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v tviệc làm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công vic
3
- Son thảo bannh văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
2
- S dngng nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dng ch tơng, ngh
quyết
2
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, ngh quyết
2
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, ngh quyết
2
- Kh năng thẩm định cácn bản, đề án của các cấp
2
- Kh năng phối hp thc hiện c chủ trương, nghị quyết
3
Nhóm năng lực qun
- duy chiến lược
3
- Quản s thay đổi
3
- Ra quyết đnh
2
- Quản nguồn lc
2
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việc làm: Chun viên chính về bo tr
hội
v trí việc làm: SLĐTBXH-
CMNV-18
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm m việc
15A đường Giải Phóng, Phường Ca Bc, Thành phố
Nam Đnh
Quy trình ng việc liên quan
c văn bản, quy định hiện hành về chính ch bảo tr
hi
1. Mc tiêu vị trí việc làm
- Tham gia đề xuất xây dựng, hoàn thiện th chế; ch trương, nhim v, giải pháp v
nh vực bo tr hội; tng hợp hoạch định chính ch một hoc mt s nhim v phc
tp v nh vực bo tr xã hội thuộc tch nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và
hi; t chc trin khai thc hin chế độ, chính sách lĩnh vc bo tr hội..
- Thamu thc hin công tác người cao tui; ng tác người khuyết tật; công tác
hi; tr giúp xã hội phc hi chức năng cho người tâm thn, tr em t k người RNTT
trên địa bàn tỉnh theo phạm vi công việc được pn ng.
2. Cácng việc tiêu c đánh giá
TT
c nhiệm vụ,ng việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Mng
ng việc
ng việc c th
173
1
Xây dựng
n bản
- Ch trì xây dựng d tho Ngh quyết
thuc thm quyền ban hành của Hi đồng
nhân dân tỉnh v lĩnh vc bo tr xã hội.
- Ch trì xây dựng d tho Quyết đnh
thuc thm quyền ban hành ca y ban
nhân n tỉnh, Ch tch Ủy ban nhân dân
tnh v nh vực bo tr hi.
- Ch trì xây dựng chương trình, kế hoch
phát triển v lĩnh vực bo tr hội trên
địa n tnh.
c quy định, n bản pháp
lut, kế hoạch, chính sách,
chương trình, d án, đ án
đưc cấp thm quyn
thông qua.
2
ng dn
- Ch t hướng dẫn, theo dõi việc thi
nh pháp luật v lĩnh vực bo tr hội
đề xuất các chính sách, gii pp nhằm
gii quyết những vướng mc trên địa bàn
tnh.
- Ch t việc t chc biên soạn, xây dựng
c tài liệu hướng dn chuyên môn
nghip v; t chc tp hun chuyên đề,
bi ng nghip v hoc ph biến kiến
thc, kinh nghim v lĩnh vực bo tr
hi trên địa bàn tỉnh.
- Văn bản i liệu hướng
dn nghip v; đề xut gii
pháp được phê duyt, ban
nh đúng tiến độ, chấtng.
- Được đánh giá hoàn thành
xây dựng i liệu, t chc tp
hun, bồi dưỡng cht ng,
hiu qu
3
T chc thc hin
3.1
Xây dựng
t chc
thc hin
kế hoch
- Ch trì xây dựng kế hoạch tổ chc
thc hin chính ch, pháp luật, d án, đề
án về lĩnh vực bo tr xã hội trong phm
vi công việc được phân ng.
- Ch trì xây dựng thực hin kế hoch
ng tác m, quý, tng, tun.
Kế hoạch được xây dựng
t chc thc hiện theo đúng
kế hoạch công tác quan
quản nhim v đưc
giao.
3.2
Tham gia ý
kiến đối
vi các n
bn,
chương
trình, đề án
Ch trì hoc tham gia nghiên cứu đ ý
kiến đối vớic văn bản, chương trình, đ
án cấp tnh, cp b, cp nnước liên
quan lĩnh vc bo tr xã hội trong phm
vi công việc được phân ng.
Ý kiến tham gia được cấp
thm quyền phê duyệt và ban
nh đúng tiến độ, chấtng.
3.3
Nghiên cứu
xây dựng
c đề án
cp nhà
c, cp
B, cp
tnh
Ch trì nghiên cứuđề tài c công trình
nghiên cứu khoa hc cp tnh nhằm đổi
mi, hoàn thiện chế quản lý, nâng cao
hiu lc, hiu qu thc hiện đường li,
chính sách của Đảng pháp lut ca
Nhà c v lĩnh vc bo tr hi trên
địa n tnh.
Đề i và công tnh nghiên
cu khoa hc được cấp có
thm quyền phê duyt, thc
hiện đúng tiến đ, cht ng.
3.4
Thc hin
c hot
động
chuyên
n,
nghip v,
o o,
thống kê
- Ch t tổ chc triển khai trc tiếp
thc hiện các hoạt động chuyên môn
nghip v v nh vực bo tr hội; xây
dng báo cáo, thống kê, quản lý hồ sơ lưu
tr, thc hiện quy trình nghip v.
- Tng hp ý kiến phản ánh của t chc,
nhân nhân dân về các vấn đề liên
quan đến lĩnh vực bo tr xã hội.
- c nhim v chuyên môn,
quy trình nghip v v lĩnh
vc bo tr hội được cp
thm quyền phê duyt,
thc hin đúng tiến độ, cht
ng.
- Báo cáo thống kê, tổng hp
chính xác và kịp thi.
174
3.5
Tuyên
truyn, ph
biến, go
dc pháp
lut; hp
c quc tế
- Ch t xây dựng kế hoạch triển khai
thc hiện các hoạt động tuyên truyn, ph
biến, go dục pháp luật v nh vực bo
tr hội trên địa bàn tỉnh.
- Ch trì hoặc tham gia xây dựng trin
khaic chương trình, dự án hợp tác quc
tế v nh vực bo tr hội theo phân
ng trên địa bàn tỉnh.
- Kế hoạch tuyên truyn, ph
biến, giáo dục pp luật được
cp thẩm quyền phê duyt
triển khai đúng tiến độ.
- Chương trình, dự án hợp c
quc tế đưc cp thẩm
quyền phê duyệt và thc hin
hiệu qu.
4
Kim tra,
giám sát
Kiểm tra, giám t việc thc hin chính
ch, pp luật v lĩnh vực bo tr hội;
đề xuất các biện pháp, giải pháp để thc
hiện hiệu qu trong phạm vi công việc
được phânng.
o o kết qu kim tra,
giám sát; đề xuất các bin
pháp, giải pháp được cp
thm quyền phê duyệt, đúng
tiến độ.
5
Thc hin
c nhiệm
v chung,
hi hp
- Tham d c cuc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong và ngi
quan theo phânng.
- Tham d các cuc hp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu và ý kiến phát biu theo
yêu cầu.
6
Phi hp
ng tác
Ch động phi hp với các quan, đơn
v liên quan phối hp với c công
chức khác triển khai ng việc, m đúng
thm quyền và trách nhiệm được giao
ng vic, nhim v đưc
giao thông suốt, to được mi
quan h ng c, phát huy
hiu qu cao.
7
Thc hiện các nhiệm v khác donh đạo đơn vị giao
3. Các mối quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đƣc quản trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quản lý trc tiếp
c nhân, đơn vị phi hp
chính
nh đo trc tiếp
Chuyên viên được
phân công cùng mảng
ng tác
- Phòng Lao động - Thương binh
hi
- Trung tâm bảo tr hội tng hp
tnh.
3.2. Bên ngoài
Đối ng quan h chính
Bn cht quan h
- c quan, tổ chức, đơn vị hoạt
động liên quan đến ngành, nh vực
như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao đng TB
XH, UBND tỉnh.
+ S, Ban, ngành thuc tnh; quan
địa phương: UBND các huyện, tnh
ph.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng việc chuyên môn.
- Tham gia c cuộc hp có ln quan.
- Phi hp trin khaic nhiệm v lĩnh vực bo tr
hội kiểm tra, giám t.
- Lấy thông tin thống kê.
- Ủy ban nn dân c cấp;
- S, ban, ngành địa phương;
- c quan, tổ chc khác có liên
quan.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng vic qun lý.
- Tham gia c cuộc hp liên quan.
- Phi hp trin khaic nhiệm v lĩnh vực bo tr
hội kiểm tra, giám t.
- Lấy thông tin thống kê.
4. Phạm vi quyền hạn
175
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v pơng pp thực hiệnng việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều độngng chc thuộc đơn vị
4.3
Đưc cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v đưc giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực ca thông tin phục v cho
nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip đi hc tr n vi:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Luật; ng tác
hi, Xã hi hc, Qun lý nhà nước, Qun tr kinh doanh
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cp thm quyn quyết đnh
Bi dưỡng, chng ch
chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đi vi
ng chc ngch chuyên viên chính tương đương hoặc bằng
cao cp lý luận chính tr - nh chính.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- thi gian gi ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 m
tr lên. Trưng hp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên
thì thi gian gi ngạch chuyên viên tối thiu 01 năm (đủ 12 tháng).
- Trong thi gian gi ngch chuyên viên hoặc tương đương đã chủ
trì, tham gia xây dng, thm định ít nhất 01 văn bản quy phạm pp
lut hoc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa hc cp
sở tr lên mà cơ quan sử dụngng chức đưc giao ch trì nghn
cu, xây dựng đã đưc cp thẩm quyền ban hành hoặc nghim
thu.
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm chỉnh chấp nh chủ
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của Nnước, quy định ca
quan.
- Trách nhim cao vớing việc vi tp th, phi hợp công tác tốt
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm đạm, cn thn
- Kh năng đoàn kết ni b
- Phm chất khác ...
c yêu cầu kc
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết các
vn đ thc tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm v của quan, đơn
v;
- khả năng tổ chc trin khai nghiên cứu, thc hiện các đề i, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của đơn vị;
- kỹ năng sử dng ng ngh thông tin bản; s dụng đưc
ngoi ng trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v tviệc làm
5.2. Các ng lc
176
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
4
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nm vững đường li, ch trương của Đảng và pháp luật ca
Nhà nưc; h thống chính trị, h thng t chức các cơ quan
nhà nước, chế độ công vụ, công chức và các kiến thc, k
năng chuyên môn nghip v lĩnh vực bo tr xã hội
4
- Ch trì, t chức xây dựng hoàn thiện th chế; ch trì xây
dựng các văn bản quy phạm pháp luật hưng dn thc hin;
xây dựng các đề án, d án, chương trình công tác; đánh giá tác
động v kinh tế, xã hội đối với các chính sách chun b ban
hành
4
- Trình bày và bo v đưc các ý kiến, nội dung đề xut; gii
quyết tốt các nhiệm v được giao theo dõi, quản lý;
3
- T chc hưng dn, thc hin chế độ, chính sách, các quy
định v quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực bo tr xã hội; thc
hiện, đề xut các bin pháp kiểm tra, đánh giá;
3
- T chc phi hp, t chc kim tra, tng kết thc thi chính
sách lĩnh vc bo tr xã hội
3
- Nắm được tình hình và xu thế phát triển lĩnh vc công tác
trong nước và thế gii; t chc nghiên cu phc v quản lý và
x thông tin quản lý
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản lý nguồn lc
3
- Phát triển nhân viên
3
n Vị trí việc làm: Chun viên v bo tr xã hi
v trí việc làm: SLĐTBXH-
CMNV-19
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm m việc
15A đường Giải Phóng, Png Ca Bắc, Thành ph
Nam Đnh
Quy trình ng việc liên quan
c n bản, quy định hiện hành về chính sách bảo tr
hi
1. Mục tu vị t việc làm
-Tham u xây dựng và tổ chc trin khai thc hin ch trương, chính sách, nhiệm v,
giải pháp về nh vực bo tr hội. Tham mưu hướng dẫn thực hin chế độ chính sách
v lĩnh vực bo tr xã hội; kiểm tra, giám sát việc thc hin công tác bảo tr hội trên địa
n tỉnh theo phm vi ng việc được phân công.
-Tham mưu thc hiện ng tác người cao tui; công tác người khuyết tật; công tác
hi; tr giúp xã hội phc hi chức năng cho người tâm thn, tr em t k người RNTT
trên địa bàn tỉnh theo phạm vi công việc được pn ng.
177
2. Cácng việc tiêu c đánh giá
TT
c nhiệm vụ,ng việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Mng
ng việc
ng việc c th
1
Xây dựng
n bản
- Tham mưu xây dựng d tho Ngh
quyết thuc thm quyền bannh ca Hi
đồng nhân dân tỉnh v nh vc bo tr
hi.
- Tham mưu xây dựng d tho Quyết
định thuc thm quyền ban nh của y
ban nn dân tỉnh, Ch tch Ủy ban nhân
n tỉnh v nh vực bo tr hội.
- Tham mưu xây dựng chương trình, kế
hoạch phát triển v lĩnh vực bo tr hội
trên địa bàn tnh.
c quy định, n bản pháp
lut, kế hoạch, chính sách,
chương trình, d án, đ án
đưc cấp thm quyn
thông qua.
2
ng dn
- Tham mưu hướng dn, theo dõi vic thi
nh pháp luật v lĩnh vực bo tr hội
đề xuất các chính sách, giải pháp nhm
gii quyết những vướng mc trên địa bàn
tnh.
- Tham u vic t chức biên soạn, xây
dng c tài liệu ng dẫn chuyên môn
nghip v; t chc tp hun chuyên đề,
bi ng nghip v hoc ph biến kiến
thc, kinh nghim v lĩnh vực bo tr xã
hi trên địa bàn tỉnh.
- Văn bản i liệu hướng
dn nghip v; đề xut gii
pháp được phê duyt, ban
nh đúng tiến độ, chấtng.
- Được đánh giá hoàn thành
xây dựng i liệu, t chc tp
hun, bồi dưỡng cht ng,
hiu qu
3
T chc thc hin
3.1
Xây dựng
t chc
thc hin
kế hoch
- Tham mưu xây dựng kế hoạch và tổ
chc thc hin chính sách, pháp luật, d
án, đề án về nh vực bo tr xã hội trong
phạm vi công việc được phân công.
- Tham mưu xây dựng và thc hin kế
hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần.
Kế hoạch được xây dựng
t chc thc hiện theo đúng
kế hoạch công tác quan
quản nhim v đưc
giao.
3.2
Tham gia ý
kiến đối
vi các n
bn,
chương
trình, đề án
Tham mưu nghn cu đ ý kiến đối
vi c văn bản, chương tnh, đ án cp
tnh, cp b, cấp nhà nước liên quan lĩnh
vc bo tr hi trong phạm vi công
việc được pn công.
Ý kiến tham gia được cấp
thm quyền phê duyệt và ban
nh đúng tiến độ, chấtng.
3.3
Nghiên cứu
xây dựng
c đề án
cp nhà
c, cp
B, cp
tnh
Tham gia nghiên cứu đề tài c ng
trình nghiên cu khoa hc cp tnh nhm
đổi mi, hoàn thiện chế quản lý, nâng
cao hiu lc, hiu qu thc hin đường
li, chính ch của Đảng và pp luật ca
Nhà c v lĩnh vc bo tr hội tn
địa n tnh.
Đề i và công tnh nghiên
cu khoa hc được cấp có
thm quyền phê duyt, thc
hiện đúng tiến đ, cht ng.
3.4
Thc hin
c hot
- Tham gia t chc triển khai và trực tiếp
thc hiện các hoạt động chuyên môn
- c nhiệm v chuyên môn,
quy trình nghip v v lĩnh
178
động
chuyên
n,
nghip v,
o o,
thống kê
nghip v v nh vực bo tr hội; xây
dng báo cáo, thống kê, quản lý hồ sơ lưu
tr, thc hiện quy trình nghip v.
- Tng hp ý kiến phản ánh của t chc,
nhân nhân dân về các vấn đề liên
quan đến lĩnh vực bo tr xã hội.
vc bo tr hội được cp
thm quyền phê duyt,
thc hin đúng tiến độ, cht
ng.
- Báo cáo thống kê, tổng hp
chính xác và kịp thi.
3.5
Tuyên
truyn, ph
biến, go
dc pháp
lut; hp
c quc tế
- Tham gia xây dựng kế hoạch triển
khai thc hiện c hoạt động tuyên
truyn, ph biến, giáo dục pháp lut v
nh vc bo tr hội trên địa bàn tỉnh.
- Ch trì hoặc tham gia xây dựng trin
khaic chương trình, dự án hợp tác quc
tế v nh vực bo tr hội theo phân
ng trên địa bàn tỉnh.
- Kế hoạch tuyên truyn, ph
biến, giáo dục pp luật được
cp thẩm quyền phê duyt
triển khai đúng tiến độ.
- Chương trình, dự án hợp c
quc tế đưc cp thẩm
quyền phê duyệt và thc hin
hiệu qu.
4
Kim tra,
giám sát
Kiểm tra, giám t việc thc hin chính
ch, pp luật v lĩnh vực bo tr hội;
đề xuất các biện pháp, giải pháp để thc
hiện hiệu qu trong phạm vi công việc
được phânng.
o o kết qu kim tra,
giám sát; đề xuất các biện
pháp, giải pháp được cấp
thm quyền phê duyệt, đúng
tiến độ.
5
Thc hin
c nhiệm
v chung,
hi hp
- Tham d c cuc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong và ngi
quan theo phânng.
- Tham d các cuc hp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liệu và ý kiến phát biu theo
yêu cầu.
6
Phi hp
ng tác
Ch động phi hp với các quan, đơn
v liên quan phối hp với c công
chức khác triển khai ng việc, m đúng
thm quyền và trách nhiệm được giao
ng việc, nhim v đưc
giao thông suốt, to được mi
quan h ng c, phát huy
hiu qu cao.
7
Thc hiện các nhiệm v khác donh đạo đơn vị giao
3. Các mối quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đƣc quản trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quản lý trc tiếp
c nhân, đơn vị phi hp
chính
nh đo trc tiếp
Chuyên viên được
phân công cùng mảng
ng tác
- Phòng Lao động - Thương binh
hi
- Trung tâm bảo tr hội tng hp
tnh.
3.2. Bên ngoài
Đối ng quan h chính
Bn cht quan h
- c quan, t chức, đơn v có hoạt
động liên quan đến ngành, nh vực
như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao đng TB
XH, UBND tỉnh.
+ S, Ban, ngành thuc tnh; quan
địa phương: UBND các huyện, tnh
ph.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng vic chuyên môn.
- Tham gia c cuộc hp có ln quan.
- Phi hp trin khaic nhiệm v lĩnh vực bo tr
hội kiểm tra, giám t.
- Lấy thông tin thống kê.
179
- Ủy ban nn dân c cấp;
- S, ban, ngành địa phương;
- c quan, tổ chức khác có ln
quan.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng vic qun lý.
- Tham gia c cuộc hp liên quan.
- Phi hp trin khaic nhiệm v lĩnh vực bo tr
hội kiểm tra, giám t.
- Lấy thông tin thống kê.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v pơng pp thực hiệnng việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều độngng chc thuộc đơn vị
4.3
Đưc cung cấp thông tin về công tác ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v đưc giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực ca thông tin phục v cho
nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip đi hc tr n vi:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Luật; ng tác
hi, Xã hi hc, Qun lý nhà nước, Qun tr kinh doanh
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cp thm quyn quyết đnh
Bi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bi dưỡng kiến thc, k ng quản nhà nước đối
vi công chức ngch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dng ng ngh thông tin bản; s dụng đưc
ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cầu ca v tviệc làm
Kinh nghim
Không yêu cầu v kinh nghiệm công tác
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghm chỉnh chp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật ca Nnước, quy định ca
quan.
- Tinh thần tch nhim cao vi công việc vi tp th, phi hp công
c tốt
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm đạm, cn thn
- Kh năng sáng tạo, duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu kc
- khả ng, đề xut nhng ch trương, giải pp gii quyết các
vn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
liên quan đến chức năng, nhiệm v của Png.
- khả ng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin các đề i, đề
án thuộc nh vực chuyên môn.
- Hiu biết v nh vc bo tr xã hội định hướng phát trin.
5.2. Các ng lc
180
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công vic
2
- Son thảo bannh văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dngng nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nm vững c quy định của pháp lut, chế đ chính sách
nh vc bo tr xã hội và các kiến thức bản v lĩnh vc
chuyên môn nghiệp v đưc giao;
2
- Hiểuc mục tiêu đối tượng quản lý, hệ thống c
nguyên tắc chế quản lý, nghip v thuc phm vi được
giao; hiu được nhng vấn đ bản v khoa học tâm,
khoa hc quản lý; tổ chc khoa hc quản lý;
2
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các
quyết định c th kiến thc am hiu v nh vực được
giao; kỹ năng thuyết trình các vấn đề được giao nghiên
cu, thamu.
2
- phương pp nghiên cứu, tng kết và đ xut, ci tiến
nghip v quản ; năng lực làm việc độc lp hoc phi
hp theo nhóm; ng lực triển khai ng vic bảo đảm
tiến độ, chấtợng và hiệu qu;
2
- Am hiu thc tin, kinh tế - hi v ng tác quản đối
vi lĩnh vực được giao; nm được xuớng phát trin ca
ngành,nh vc trong c
2
Nhóm năng lực
qun
- duy chiến lược
2
- Quản s thay đổi
2
- Ra quyết đnh
2
- Quản nguồn lc
2
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việc làm: Chun viên v gim
nghèo
v trí việc làm:SLĐTBXH-CMNV-20
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm m việc
15A đường Gii Phóng, Png Ca Bc,
Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành v cnh sách giảm nghèo
1. Mc tiêu vị trí việc làm:
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực giảm nghèo thuộc trách nhiệm ca
ngành Lao động - Thương binh Xã hội; trc tiếp thc thi các nhim v chuyên môn theo
mng công việc được phân công
2. Cácng việc tiêu c đánh giá
181
TT
c nhiệm vụ,ng việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhim v, Mng
ng việc
ng việc c th
1
Xây dựngn bn
- Tham u xây dựng d tho
Ngh quyết thuc thm quyn
ban hành của Hội đồng nhân
n tỉnh v lĩnh vực gim
ngo.
- Tham u xây dựng d tho
Quyết định thuc thm quyn
ban hành của Ủy ban nhân dân
tnh, Ch tch y ban nhân n
tnh v lĩnh vực gim nghèo.
- Tham mưu xây dựng chương
trình, kế hoạch phát triển v lĩnh
vc giảm ngo trên địa bàn
tnh.
c quy định, văn bản pháp
lut, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án đưc
cp thm quyền thông qua.
2
ng dn
Theo dõi, tham mưu nh đo
ng dn thc hin, gii đáp
u hỏi xử các vấn đề liên
quan đến chế độ, chính sách,
chương trình giảm nghèo đối
vi các cơ quan đơn vị, nhân
nờin.
Truyền đạt được các nội dung
v nghip v để cp dưới, các
quan đơn vị, người dân
kh năng thực hiệnng việc
3
Kim tra
T chức theo i, kiểm tra
o o nh hình về kết qu
thc hin kiểm tra, giám t
x c vấn đề liên quan về
chính sách, pháp luật v gim
ngo của các cơ quan, đơn v
theo lĩnh vực công c được
phân công, đ xut biện pháp
điu chnh kp thi
n bản báo o kết qu kim
tra, đánh giá đề xut kp
thời; đúng kế hoạch, được cp
thm quyền pduyt x
4
Thc hin nhim
v c th
- Phi hợp c đơn v liên quan
ng chc trin khai thc
hiện các hoạt động chuyên môn
nghip v v nh vực gim
ngo trên phm vi tnh.
- Xây dng kế hoạch triển
khai c hoạt động v tuyên
truyn, ph biến pháp luật v
giảm ngo
- Đm bảo theo đúng quy định
đáp ứng đưc yêu cầu nhim v
đề ra.
- Thc hin theo yêu cầu kế
hoạch công tác
5
Phi hp công tác
Ch động phi hp vi c
quan, đơn vị liên quan và phối
hp với các công chức khác
triển khai công việc, làm đúng
thm quyền và trách nhiệm
đưc giao
ng vic, nhim v đưc giao
thông suốt, tạo được mi quan
h công tác ch cực theo đúng
quy chế, quy định phi hp
ng tác.
6
Thc hiện các nhiệm v khác donh đạo đơn vị giao
182
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣc quản trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trc tiếp
c nhân, đơn vị phi hp
chính
nh đo trc tiếp
c công chức chuyên n
khác trong đơn vị
Phòng Lao động Thương
binh và Xã hội
3.2. Bên ngoài
Đối ng quan h chính
Bn cht quan h
- c cơ quan, tổ chức, đơn v hoạt
động liên quan đến ngành, nh vực
như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động
TB và XH, UBND tnh.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tnh; quan
địa phương: UBND c huyện, thành
ph.
- Tham gia c cuộc hp có ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc hin
ng việc chuyên n.
- Lấyc tng tin thống
- Thc hiện cáco cáo theo yêu cầu
+ UBND các cấp
+ Phòng LĐTBXH huyện, TP
+ c đơn v có liên quan
- Kiểm tra, giám t các hoạt động chuyên môn
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc hin
ng việc quản.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v pơng pp thực hiệnng việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều độngng chc thuộc đơn vị
4.3
Đưc cung cp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v đưc giao
4.4
Đượcu cu cung cấp thông tin, đánh gmức đ c thực của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Cácu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip đi hc tr n vi:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Luật; Công c
hi, Xã hi hc, Qun lý nhà nước, Qun tr kinh doanh.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cp thm quyn quyết đnh
Bi dưỡng, chng ch
chứng ch bi ng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối
vi công chức ngch chuyên viên tương đương.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Không yêu cầu v kinh nghiệm công tác
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật ca Nhà ớc, quy định ca
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vớing việc vi tp th, phi hợp công
c tốt
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe
183
- Điềmnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu kc
- khả ng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết c
vn đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
liên quan đến chức năng, nhiệm v của Png.
- Có kh năng tổ chc trin khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của phòng.
- kỹ năng sử dụng ng nghệ tng tin bản; s dng đưc
ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung ng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v tviệc làm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công vic
2
- Son thảo bannh n bn
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dngng nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dng ch tơng, nghị
quyết
1
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, ngh quyết
1
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, ngh quyết
1
- Kh năng thẩm định cácn bản, đề án của các cấp
1
- Kh năng phối hp thc hiện c chủ trương, nghị quyết
1
Nhóm năng lực
quản
- duy chiến lược
1
- Quản s thay đổi
1
- Ra quyết đnh
1
- Quản nguồn lc
3
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việcm: Chun viên chính về trẻ
em
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-21
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về chính ch bảo vệ, chăm
c trẻ em
1. Mc tiêu vị trí việc làm:
Tham mưu, đxuất tổ chức triển khai thực hiện c nhiệm vụ về lĩnh vực trem
thuộc tch nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và hội; chủ trì hướng dẫn, kiểm tra
thực hiện phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
184
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Chtrì hoặc tham
gia xây dựng n
bản về nh vực
được phânng
1.1. Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, xây
dựng, hoàn thiện thể chế, chế, chính sách
quản nhà nước thuộc nh vực trẻ em trong
phạm vi cấp tỉnh thuộc trách nhiệm của Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội.
1.2. Tham gia xây dựng kế hoạch tổ chức
thực hiện các chiến lược, chế độ, chính sách về
trem theo quy định của Chính phớng
dẫn của BLao động - Thương binh và Xã hội.
Hoặc:
1.3. Tham gia xây dựng các văn bản quản
thuộc thẩm quyền Ban nh của HĐND,
UBND cấp tỉnh vlĩnh vực trẻ em
Nội dung tham gia đưc
Tổ biên tập hoặc người
ch trì soạn thảo thông
qua, đảm bảo quy trình
ng tác và theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng.
2.2
ớng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Theo i, tham mưu lãnh đạo ớng dẫn
thực hiện, giải đáp u hỏi xlý các vấn đề
liên quan đến chế độ, chính sách trẻ em; hướng
dẫn nghiệp vụ về lĩnh vực tr em cho cấp
huyện,.
2. Phối hợp c đơn vliên quan công chức
triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ vnh vực trẻ em trên phạm vi tỉnh.
3. Xây dựng kế hoạch triển khai các hoạt
động.
4. Tham gia xây dựng hướng dẫn triển khai
Luật, Nghđịnh, Nghquyết, Quyết định, Chỉ
thị của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các
n bản hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương
binh hội (hoặc Nghị quyết, Quyết định,
Ch thị của HĐND, UBND cấp tỉnh) v nh
vực trẻ em thuộc trách nhiệm của Sở Lao động
- Thương binh hội
1. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để cấp
ới, các quan đơn v
khả năng thực hiện
ng việc
2. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
3. Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch ng tác
4. Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của nời chủ t.
2.3
Xây dựng kế
hoch
-Tham u xây dựng kế hoạch triển khai thực
hiện Luật, Nghđịnh, Nghquyết, Quyết định,
Ch thị, chương trình, đề án của Chính phủ,
Th tướng Chính phủ của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội (hoặc nghị quyết, quyết
định, chỉ thị của HĐND, UBND cấp tỉnh) về
nh vực trẻ em
Kế hoạch đưc xây dựng
trên s nội dung kế
hoạch công tác của t
chức được thực hiện
theo đúng tiến độ
2.4
Nghiên cứu xây
dng c đề án
cp nhà nước, cp
tnh
Tham gia nghn cứu, xây dựng đề án v lĩnh
vc tr em thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh Xã hội. Hoc tham gia
thẩm định c đ án, văn bản thuộc lĩnh vc
ng c được phân công trước khi trình
ND, UBND cấp tnh v lĩnh vực tr em.
185
2.5
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh g o o việc thực hiện
c quy định chính ch bảo vệ, chăm sóc trẻ
em
Kiểm tra, việc thực hiện cnh sách, pháp luật
vềnh vực trẻ em thuộc tch nhiệm của nnh
Lao động - Thương binh Xã hội (hoặc nghị
quyết, quyết định, chthị của HĐND, UBND
cấp linh); đề xuất chủ trương, biện pháp điều
chỉnh đ các quan, t chức, cá nhân thực
hiện tốt pháp luật, chính sách, các quyền vtrẻ
em
1. Văn bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo o, đánh
giá đề xuất kịp thi,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
3. Văn bản o o kết
qukiểm tra, đánh giá
đ xuất kịp thời; đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.6
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định về
chính sách bảo vệ, chămc trẻ em
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ
trì giao.
2.7
Thực hiệnc
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Tham u xây dựng c chương trình, kế
hoạch, đề án bảo vệ, chăm c tr em ng
m, ngắn hạn và i hạn trong kế hoạch pt
triển kinh tế xã hội của tỉnh.
2. T chức thực hiện các cơng trình, kế
hoạch, đề án v bảo vệ, chăm sóc tr em đã
được UBND tỉnh phê duyệt.
3. Tham mưu triển khai tổ chức thực hiện các
hoạt động trong Tháng nh động vì tr em;
c Diễn đàn tr em theo quy định; c hoạt
động phong trào dịp Tết Thiếu nhi, Rằm Trung
thu ng m trên địa bàn tn tỉnh.
4. Hướng dẫn chuyên n, nghiệp vụ đối vi
UBND cấp huyện, thực hiện nhiệm vụ,
quyền hạn trong lĩnh vực bảo vệ, chăm c tr
em; Xây dựng xã, phường đạt tu chuẩn xã,
phường phù hợp với trẻ em.
5. Tổ chức thu thập, xử khai thác thông
tin, số liệu; Thực hiện ng tác hợp tác Quc
tế, tổ chức nghiên cứu khoa học, ứng dụng
khoa học trong nh vực bảo vệ, chăm sóc trẻ
em.
6. Hướng dẫn t chức thực hiện các tiêu
chuẩn, định mức về bảo vệ, chăm c trem;
Hoạt động của các cơ sở trgiúp trem thuộc
quyền quản lý.
7. Tham u triển khai các hoạt động về Quỹ
BTTE của tỉnh
Đảm bảo quy trìnhng
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
hiệu quả ng việc.
2.8
ng tác kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo nh hình
về kết quả thực hiện kiểm tra xử c vấn
đề liên quan về pháp luật, chính sách về trẻ em
n bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá và có đ
xuất kịp thời; đúng kế
186
của c quan đơn vị theo lĩnh vực ng tác
được phân công, đề xuất biện pháp để c
quan, tchức, nhân thực hiện tốt pháp luật,
chính sách, các quyền về trẻ em.
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử
2.9
Tuyên truyền,
phbiến giáo dục
pháp luật
Tham u triển khai, phối hợp tuyên truyền,
ph biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi
quản lý nhà nước về công tác bảo vệ, chăm c
trem. Hướng dẫn nghiệp vụ, cung cấp thông
tin thuộc nh vực bảo vệ, chăm c trẻ em cho
c tchức, cá nhân tham gia hệ thống bảo
vệ, chăm c trẻ em.
i liệu
2.10
Phối hợp thực
hiện.
Chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn vị ln
quan; với các công chức khác triển khai công
việc, làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vđược
giao thông suốt, tạo được
mi quan hệ ng c tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.11
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dc cuộc họp liên quan đến nh vực
chuyên n ở trong và ngoài đơn vị theo phân
ng.
Tham dđầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.12
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý, tháng, tuần
của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng c của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.13
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên
n khác trong đơn v
Phòng Lao động – Tơng binh và
hội
Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; quan địa
phương: UBND các huyện, thành phố.
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
UBND các cấp
PhòngTBXH các huyện, TP
c đơn vliên quan
- Kiểm tra, hướng dẫn c hoạt động chuyên
n
- Thu thập thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý.
- Triển khai nhiệm vụ được phânng
187
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Luật; Công tác
hội, Xã hội học, Quản nnước, Bảo hiểm, Kế tn
- Nnh hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản n ớc đối
với ng chức ngạch chuyên viên chính tương đương hoặc
bằng cao cấp luận chính tr- nh chính.
- Có kỹ năng sdụng công nghthông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của
quan.
- Trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềmnh, cẩn thận
- Khnăng đoàn kết nội b
- Phẩm chất khác ...
c yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan,
đơn vị;
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đềi, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của đơn vị;
- Phương pháp làm việc khoa học;
- duy phản biện, ng tạo, độc lập;
- Tinh thần cầu tiến, ham học hỏi; khả năng tổng hợp
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm
trlên. Trường hợp thời gian tương đương với ngạch chuyên
viên thì thời gian gingạch chuyên viên tối thiểu 01 m (đủ 12
tháng).
188
- Trong thời gian gingạch chuyên viên hoặc ơng đương đã chủ
trì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01n bản quy phạm pháp
luật hoặc đề tài, đán, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp
sở tr n mà quan sử dụng công chức được giao chủ trì
nghiên cứu, xây dựng đã được cấp thẩm quyền ban hành hoặc
nghiệm thu.
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và Ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
4
- S dụng công nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì, tham mưu xây dựng văn bản quy phm
pháp luật, chương trình, đề án, văn bn qun lý nhà nưc
3
- Kh năng triển khai, hướng dn, kim tra vic thc hin
ch trương, chính sách, pháp luật
3
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, nghị quyết
3
- Kh năng thẩm định các văn bản, đ án của các cp
3
- Kh năng phối hp thc hiện các chủ trương, chính sách,
pháp luật
3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lc
2
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việcm: Chun viên về trẻ em
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-22
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: 15A đường Giải Png, Phường Cửa Bắc, Thành phNam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về chính ch bảo vệ, chăm
c trẻ em
1. Mc tiêu vị trí việc làm:
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực tr em thuộc tch nhiệm ca ngành
Lao đng - Thương binh và hi; trc tiếp thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mng
ng việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
189
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghn cứu, xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật, chương trình, đề án,
chính sách về lĩnh vực trẻ em
c quy định, c n
bản thuộc nh vực quản
về trem được hn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
ợng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Theo dõi, thamu lãnh đạo hướng dẫn
thực hiện, giải đáp câu hỏi và xử lý các vấn
đề liên quan đến chế độ, chính sách trẻ em;
ớng dẫn nghiệp v về lĩnh vực trẻ em
cho cấp huyện, xã.
2. Phối hợp các đơn vị liên quan ng
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vvlĩnh vực trẻ em
trên phạm vi tỉnh.
3. Xây dựng kế hoạch triển khai c
hoạt động.
1. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
để cấp dưới, các
quan đơn vị kh
ng thực hiện công
việc
2. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đra.
3. Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch côngc
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh g báo cáo việc thực
hiện c quy định chính ch bảo vệ, chăm
c trẻ em
1. n bản o o kết
qukiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá có đxuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định v
chính sách bảo vệ, chămc trẻ em
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
1. Tham mưu xây dựng các chương tnh,
kế hoạch, đề án bảo vệ, chăm sóc trẻ em
ng năm, ngắn hạn dài hạn trong kế
hoạch phát triển kinh tế hội của tỉnh.
2. Tổ chức thực hiện các chương trình, kế
hoạch, đề án về bảo vệ, cm sóc trẻ em đã
được UBND tỉnh phê duyệt.
3. Tham mưu triển khai tổ chức thực hiện
c hoạt động trong Tháng hành động
trem; c Diễn đàn trẻ em theo quy định;
c hoạt động phong trào dịp Tết Thiếu
nhi, Rằm Trung thu hàng năm trên địa n
toàn tỉnh.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu quả ng
việc.
190
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ đối
với UBND cấp huyện, xã thực hiện nhiệm
vụ, quyền hạn trong nh vực bảo vệ, chăm
c trem; Xây dựng xã, pờng đạt tu
chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em.
5. Tổ chức thu thập, xử khai thác
thông tin, số liệu; Thực hiện công tác hợp
c Quốc tế, tổ chức nghiên cứu khoa học,
ứng dụng khoa học trong lĩnh vực bảo vệ,
chăm sóc trem.
6. ớng dẫn tổ chức thực hiện các tiêu
chuẩn, định mức về bảo vệ, chăm sóc tr
em; Hoạt động của các sở trợ giúp tr
em thuộc quyền quản lý.
7. Tham mưu triển khai c hoạt động về
Quỹ BTTE của tỉnh
2.6
ng tác kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra o cáo nh
nh về kết quả thực hiện kiểm tra và xử
c vấn đ liên quan v pháp luật, chính
ch về trẻ em của các quan đơn vị theo
nh vực công c được phân ng, đề xuất
biện pháp để các quan, tổ chức, cá nhân
thực hiện tốt pháp luật, chính sách, các
quyền về trem.
n bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê
duyệt xử
2.7
Tuyên truyền, phố
biến giáo dục pháp
luật
Tham mưu triển khai, phối hợp tuyên
truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc
phạm vi quản lý nhà nước về công tác bảo
vệ, chămc trẻ em. Hướng dẫn nghiệp vụ,
cung cấp thông tin thuộc lĩnh vực bảo vệ,
chăm c trẻ em cho c tổ chức, nhân
tham gia hthống bảo vệ, chăm sóc trẻ
em.
i liệu
2.7
Phối hợp thực
hiện.
Chủ động phối hợp vớic cơ quan, đơn vị
liên quan; vớic công chức khác triển
khai ng việc, làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được giao
ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan h
ngc tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, q, tháng,
tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
191
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
Phòng Lao động – Tơng binh
Xã hội
Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng
hợp
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; quan địa
phương: UBND các huyện, thành phố.
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
UBND các cấp
PhòngTBXH các huyện, TP
c đơn vliên quan
- Kiểm tra, hướng dẫn c hoạt động chuyên
n
- Thu thập thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý.
- Triển khai nhiệm vụ được phânng
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc ơng đương với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Luật; Công tác
hội, Xã hội học, Quản lý nhà nước, Bảo hiểm, Kế toán
- Nnh hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhàớc đối với
ng chức ngạch chuyên vn và tương đương.
Kinh nghiệm
(tnhch công tác)
Không yêu cầu về kinh nghiệm công tác
192
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêmc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của N nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần tch nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
c tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềmnh, cẩn thận
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khnăng đoàn kết nội b
c yêu cầu khác
- khả ng, đề xuất những chủ trương, giải pp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công.
- khả ng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đ
án thuộc nh vực chuyên môn;
- phương pp làm việc khoa học;
- tư duy phản biện, sáng tạo, độc lập;
- tinh thần cầu tiến, ham học hỏi; khảng tổng hợp
- kỹ năng sử dng ng ngh thông tin bản; s dụng được
ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cầu ca v tviệc làm
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành n bản
2
- Giao tiếp ứng x
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụngng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng tham mưu xây dựngn bản quy phạm pp
luật, chương trình, đán,n bản quản nhàớc
3
- Khnăng triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện
chtrương, chínhch, pháp luật
3
- Khnăng thẩm địnhc văn bản, đán của các cấp
2
- Khnăng phối hợp thực hiện c chủ tơng, chính sách,
pháp luật
3
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược
1
- Quản sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việcm: Chun viên về bình
đẳng giới
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-23
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về chính ch bình đẳng giới
193
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính ch về nh vực bình đẳng giới thuộc trách nhiệm
của ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vchuyên môn
theo mảng công việc được phânng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các chính
ch pháp luật về lĩnh vựcnh đẳng giới.
c quy định, các n
bản thuộc lĩnh vực
được hn thành theo
đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
ợng theo yêu cầu
của người chtrì.
2.2
ớng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
- Theo dõi, thamu lãnh đạoớng dẫn
thực hiện, giải đáp vướng mắc x
c vấn đề liên quan đến chế độ, cnh
ch bình đẳng giới đối với các quan
đơn vị,
- Hướng dẫn nghiệp vụ về nh đẳng giới
cho quan chuyên môn cấp huyện, cấp
xã.
- Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp v
để cấp dưới, c
quan đơn v khả
ng thực hiện công
việc.
- Tham mưu lãnh đạo
giải đáp được các
ớng mắc trong nh
vực bình đẳng giới
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân ch, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định chính ch nh
đẳng giới
1. Văn bản o o
kết quả kiểm tra được
thực hiện đúng thời
hạn quy định.
2. Nội dung báo o,
đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp
thẩm quyền p
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c quy định
về cnh ch bình đẳng gii
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hn thành theo
đúng kế hoạch, chất
ợng do người ch
trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản lý hồ sơ, lưu trữ tư liệu, số
liệu theo quy định về chế độ, chính sách
nh đẳng giới trong c cơ quan, đơn v
lập báo o định kỳ theo tháng và o
o phát sinh theo yêu cầu.
- Xây dựng kế hoạch triển khai c
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ng
được yêu cầu nhiệm
vụ đra.
- Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch côngc
194
hoạt động về tuyên truyền, phbiến pháp
luật về bình đẳng giới
2.6
ng tác kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra vào cáonh
nh về kết quả thực hiện kiểm tra, giám
t xử các vấn đliên quan chính
ch, pháp luật vnh đẳng giới của các
quan đơn vị theo lĩnh vực công tác
được phân ng, đxuất biện pháp xử lý,
điều chỉnh.
n bản báo o kết
quả kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền p
duyệt xử
2.7
Tuyên truyền, phố
biến giáo dục pháp
luật
1. Tham u triển khaic cuộc tập huấn
ng cao năng lực, nhận thức về công tác
nh đẳng giới vì sự tiến bộ của phụ n
2. Tham u, triển khai c hoạt động
tuyên truyền về ng tác bình đẳng giới
vì sự tiến bộ của phụ n
i liệu
2.8
Phối hợp thực hiện.
Chđộng phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan phối hợp với các ng
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền trách nhiệm được giao
ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan h
ng c tích cực theo
đúng quy chế, quy
định phối hợp ng
c.
2.9
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dcác cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.10
Xây dựng và thực hiện kế hoạchng tác năm, quý, tháng, tuần
của nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công c của
đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.11
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
Phòng Lao động Thương
binh và Xã hội
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; quan địa
phương: UBND các huyện, thành phố.
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
195
+ Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; quan địa
phương: UBND các huyện, thành phố
+ Phòng LĐTBXH các huyện , TP
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động chuyên
n
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc quản .
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc ơng đương với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Luật; Công tác
hội, Xã hội học, Quản nnước; Quản hội.
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng, chứng chỉ
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối
với công chức ngạch chuyên vn tương đương.
Kinh nghiệm
(tnhch công tác)
Không yêu cầu về kinh nghiệm công tác
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của
quan.
- Tinh thần tch nhiệm cao với ng việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Khnăng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khnăng đoàn kết nội b
c yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đthực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân ng
liên quan đến chứcng, nhiệm vụ của đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đềi, đề
án thuộc nh vực chuyên môn.
- Có kỹ năng sdụng công nghthông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ tnh độ ơng đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
5.2. Các ng lc
196
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
3
- Son thảo bannh văn bn
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
2
- S dngng nghệ thông tin
3
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham u xây dng ch
trương, nghị quyết
2
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, ngh
quyết
2
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, ngh
quyết
2
- Kh năng thẩm định cácn bản, đề án của các
cp
2
- Kh năng phối hp thc hiện c chủ trương,
ngh quyết
3
Nhóm năng lực quản lý
- duy chiến lược
3
- Quản s thay đổi
3
- Ra quyết đnh
2
- Quản nguồn lc
2
n Vị trí việcm: Chun viên chính về
phòng, chống tệ nạn hội
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-24
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Luật Phòng, chống ma túy các n bảnớng dẫn thi hành;
Pháp lệnh Phòng, chống mại dâm và các văn bản ớng dẫn thi hành; Luật Phòng, chống
mua n nời cácn bản hướng dẫn thi hành.
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham u, đề xuất tchức triển khai thực hiện các nhiệm vụ vnh vực phòng,
chống tệ nạn hội thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; chủ trì
ớng dẫn, kiểm tra thực hiện phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Ch trì hoặc
tham gia xây
dựng văn bản
về lĩnh vực
được phânng
- Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, xây dựng,
hoàn thiện thchế, chế, chính ch quản
nhà nước về nh vực phòng, chống tệ nạn xã
hội trong phạm vi toàn quốc hoặc cấp tỉnh, cấp
huyện thuộc trách nhiệm của ngành Lao động-
Thương binh và Xã hội.
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ chức thực
Nội dung tham gia
được Tổ biên tập
hoặc người chủ trì
soạn thảo thông qua,
đảm bảo quy trình
ng c theo
đúng kế hoạch về
197
hiện các chiến lược, chế độ, chính ch về
phòng, chống tnạn hội theo quy định của
Chính phủ hướng dẫn của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
Hoặc:
- Tham gia xây dựng các văn bản quản lý thuộc
thẩm quyền ban hành1 của ND, UBND cấp
tỉnh về lĩnh vực phòng, chống tệ nạn hội.
tiến độ, chất lượng.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia xây dựng hướng dẫn triển khai các
Nghị định, Nghị quyết, Quyết định, Chthị của
Chính phủ, Th tướng Chính ph của B
Lao động - Thương binh hội (hoặc ngh
quyết, quyết định, chthị của HĐND, UBND
cấp tỉnh) về lĩnh vực phòng, chống tệ nạn
hội thuộc trách nhiệm của nnh Lao động -
Thương binh hội. hoặc tham gia hướng
dẫn triển khai thực hiện c quy định về chính
ch phòng, chống t nạn ma túy; png,
chống tệ nạn mại dâm hỗ trợ nạn nhân b
mua n trở về.
2. Tchức, hướng dẫn, theo i việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất c biện pháp để ng cao hiệu lực, hiệu
ququản của ngành, nh vực hoặc của địa
phương về chính sách png, chống tệ nạn ma
túy; phòng, chống tệ nạn mại dâm hỗ trợ
nạn nhân bị mua bán trở về.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về ng c
hoạch định và thực thi chính sách của ngành,
nh vực về chính sách phòng, chống tệ nạn ma
túy; phòng, chống tệ nạn mại dâm hỗ trợ
nạn nhân bị mua bán trở về.
4. Thực hiện các hoạt nghiệp vụ hướng dẫn
thực hiện các n bản quy phạm pháp luật
c văn bản của cấp trên thuộc nh vực, chính
ch phòng, chống t nạn ma túy; png,
chống tệ nạn mại dâm hỗ trợ nạn nhân b
mua n trở về.
1. Nội dung tham
gia xây dựng được
hoàn thành theo đúng
tiến đ kế hoạch,
chất lượng theo yêu
cầu của người chủ
trì.
2.n bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian và bảo đảm
chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng để c tổ chức,
nhân kc hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
2.3
Xây dựng kế
hoạch
- Tham mưu xây dựng kế hoạch triển khai thực
hiện các Ngh định, Nghị quyết, Quyết định,
Chthcủa Chính phủ, Thớng Chính phủ
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
(hoặc nghị quyết, quyết định, chỉ th của
ND, UBND cấp tỉnh) về nh vực phòng,
chống tệ nạn hội.
Kế hoạch được xây
dựng trên s nội
dung kế hoạch ng
c của tổ chức
được thực hiện theo
đúng tiến đ
2.4
Nghiên cứu xây
dựng các đề án
cấp nhà nước,
Tham gia nghiên cứu, xây dựng đề án, ng
trình nghiên cứu khoa học cấp Bộ, cấp Nhà
ớc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ,
198
cấp tinht
Bộ trưởng (hoặc HĐND, UBND cấp tỉnh) về
nh vực phòng, chống tệ nạn hội thuộc tch
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
hội.
2.5
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hiện
c n bản.
Tổ chức theoi, kiểm tra và báo cáo việc thực
hiện các quy định về chính ch phòng, chống
tệ nạn ma túy và phòng, chống tệ nạn mại dâm,
hỗ trợ nạn nhân bị mua n trở về.
1. Văn bản o cáo
kết quả kiểm tra
được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung o o,
đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.6
Tham gia thẩm
định c n
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định về
chính sách phòng, chống tệ nạn ma túy; phòng,
chống tệ nạn mại dâm hỗ trợ nạn nhân b
mua n trở về.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoạch,
chất ợng do người
chtrì giao.
2.7
Thực hiện c
hoạt động
chuyên n,
nghiệp vụ.
1. Tham mưu xây dựng kế hoạch tổ chức
thực hiện công tác phòng, chống mại m;
ng tác phòng, chống tnạn ma túy.
2. Tham mưu xây dựng kế hoạch tchức
thực hiện ng c htrợ nạn nhân bmua bán
trvề.
3. Hướng dẫn, đôn đốc c huyện, thành phố,
c nnh, sđiều trị, cai nghiện ma túy t
chức thực hiện o cáo kết qu công tác
theo quy định. Xây dựng hthống số liệu tổng
hợp. Tham mưu tổng hợp o cáo theo quy
định.
4. Hướng dẫn, đôn đốc c huyện, thành phố,
c ngành báo cáo kết quả công tác phòng,
chống tệ nạn mại dâm hỗ trợ nạn nhân b
mua bán theo quy định. Xây dựng hthống số
liệu tổng hợp.
Đảm bảo quy trình
ng c theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
hiệu quả công
việc.
2.8
ng c kiểm
tra
Triển khai thực hiện Kế hoạch kiểm tra, giám
t thực hiện các quy định về chính ch
phòng, chống tệ nạn ma túy; phòng, chống tệ
nạn mại dâm và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán tr
về tn phạm vi toàn tỉnh.
Biên bản, kết luận
2.9
Tuyên truyền,
ph biến giáo
dục pháp luật
1. Tham u tổ chức tập huấn ng cao năng
lực cán bộm công tác phòng, chống tệ nạn
hội tại các huyện, tnh phố.
i liệu
2.10
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị ln quan tham u
hoạch định thực thi cnhch liên quan đến
ngành,nh vực nhiệm vđược phân công.
1. Công việc, nhiệm
vụ được giao tng
suốt, tạo được mối
199
quan hệ công tác
phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất ợng, theo
đúng tiến độ kế
hoạch.
2.11
Thực hiện
nhiệm v
chung, hội họp.
Tham dc cuộc họp liên quan đến nh vực
chuyên n ở trong ngoài đơn vtheo phân
ng.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.12
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c năm, quý, tháng, tuần
của nhân.
Xây dựng, thc hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch côngc ca
đơn vị, cơ quan và
nhim vụ đưc giao.
2.13
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- c phòng chuyên môn nghiệp
vụ thuộc Sở
- sở cai nghiện ma túy
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, nnh thuộc tỉnh; quan địa
phương: UBND các huyện, tnh phố, Phòng
Lao động TB XH các huyện, thành phố
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4- Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
200
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật; Công tác hội, Xã hội học, Quản nhà nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng, chứng chỉ
- chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với ng chức ngạch chuyên viên chính tương đương hoặc
bằng cao cấp luận chính tr- nh chính.
- Có kỹ năng sdụng công nghthông tin bản; sdụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 3 khung ng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của
quan.
-Tch nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp ng tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềmnh, cẩn thận
- Khnăng đoàn kết nội b
Phẩm chất khác ...
c yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan,
đơn vị;
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đềi, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của đơn vị;
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm
trlên. Trường hợp thời gian tương đương với ngạch chuyên
viên thì thời gian gingạch chuyên viên tối thiểu 01 m (đủ 12
tháng).
- Trong thời gian gingạch chuyên viên hoặc ơng đương đã chủ
trì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01n bản quy phạm pháp
luật hoặc đề tài, đán, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp
sở tr n mà quan sử dụng công chức được giao chủ trì
nghiên cứu, xây dựng đã được cấp thẩm quyền ban hành hoặc
nghiệm thu.
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
4
- S dụng công nghệ thông tin
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng ch trương, ngh
quyết
3
201
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, nghị quyết
3
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, nghị quyết
3
- Kh năng thẩm định các văn bản, đ án của các cp
3
- Kh năng phối hp thc hiện các chủ trương, nghị quyết
3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lc
2
- Phát triển nhân viên
2
n Vị trí việcm: Chun viên về phòng,
chống tệ nạn hội
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMNV-25
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Luật Phòng, chống ma túyc n bản hướng dẫn thinh;
Pháp lệnh Phòng, chống mại dâm và các văn bản ớng dẫn thi hành; Luật Png, chống
mua nngười và các văn bản hướng dẫn thinh.
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chế đchính sách về lĩnh vực png, chống tệ nạn hội thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm v
chuyên môn theo mảngng việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựngn bản
Tham gia nghn cứu, xây dựng c quy
định về chính sách phòng, chống tệ nạn ma
túy; phòng, chống tnạn mại dâm hỗ
trnạn nn bị mua bán trở về.
c quy định, văn
bản pháp luật, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, dự án,
đề án được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch và được
cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
ớng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
c quy định về chính ch phòng, chống
tệ nạn ma túy;phòng, chống tệ nạn mại
m hỗ trợ nạn nn bị muan trở về.
2. Tchức, ớng dẫn, theo i việc thực
hiện chế độ, chính ch chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu ququản lý của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về chính
ch png, chống tệ nạn ma túy; phòng,
chống tệ nạn mại dâm và htrợ nạn nhân
bị muan trở về.
3. Tham gia t chức c chuyên đ bồi
1.n bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian và bảo đảm
chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo phân
ng để c tổ chức,
nhân kc hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
202
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
ng tác hoạch định và thực thi cnh sách
của ngành, nh vực về chính ch phòng,
chống tệ nạn ma túy; phòng, chống tệ nạn
mại dâm và hỗ trợ nạn nhân bị muan tr
về.
4. Thực hiệnc hoạt nghiệp vụ hướng dẫn
thực hiện c văn bản quy phạm pháp luật
các văn bản của cấp trên thuộc nh vực,
chính sách phòng, chống t nạn ma túy;
phòng, chống tệ nạn mại dâm hỗ trợ nạn
nhân bị muan trở về.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo việc
thực hiện các quy định về chính ch
phòng, chống tệ nạn ma túy và phòng,
chống tệ nạn mại dâm, hỗ trnạn nhân bị
mua n trở về.
1. Văn bản o cáo
kết quả kiểm tra
được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung o o,
đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
c n bản.
Tham gia thẩm định,p ýc quy định về
chính sách phòng, chống tệ nạn ma túy;
phòng, chống tệ nạn mại dâm hỗ trợ nạn
nhân bị muan trở về.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoạch,
chất ợng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
1. Tham mưu xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện công tác phòng, chống mại
m; công tác phòng, chống tệ nạn ma túy.
2. Tham mưu xây dựng kế hoạch và tổ
chức thực hiện công tác hỗ trnạn nhân b
mua n trở về.
3. Hướng dẫn, đôn đốc c huyện, thành
phố, c ngành, sở điều trị, cai nghiện
ma túy tổ chức thực hiện o o kết
qucông c theo quy định. Xây dựng hệ
thống số liệu tổng hợp. Tham mưu tổng
hợp báo o theo quy định.
4. Hướng dẫn, đôn đốc c huyện, thành
phố, c ngành báo cáo kết quả công tác
phòng, chống tệ nạn mại dâm hỗ trợ nạn
nhân bị mua bán theo quy định. Xây dựng
hệ thống số liệu tổng hợp.
Đảm bảo quy trình
ng c theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
hiệu quả công
việc.
2.6
ng tác kiểm tra
Triển khai thực hiện Kế hoạch kiểm tra,
giám t thực hiện c quy định về chính
ch png, chống tệ nạn ma túy; phòng,
Biên bản, kết luận
203
chống tệ nạn mại dâm hỗ trnạn nhân
bị muan trở về tn phạm vi toàn tỉnh.
2.7
Tuyên truyền, ph
biến giáo dục pháp
luật
1. Tham mưu tchức tập huấn nâng cao
ng lực cán blàm công c phòng, chống
tệ nạn hội tại các huyện, thành phố.
i liệu
2.8
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định và thực thi chính ch liên
quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm
vụ được giao tng
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác
phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất ợng, theo
đúng tiến độ kế
hoạch.
2.9
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.10
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý, tng, tuần
của nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công c
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.11
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- c phòng chuyên môn nghiệp
vụ thuộc Sở
- sở cai nghiện ma túy
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Sở, Ban, nnh thuộc tỉnh; quan địa
phương: UBND các huyện, tnh phố, Phòng
Lao động TB XH các huyện, thành phố
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
204
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiệnng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật; Công tác hội, Xã hội học, Quản nhà nước.
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định
Bi dưng, chng ch
Có chứng ch bi dưng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối
vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Không yêu cầu v kinh nghiệm công tác.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hp
công tác tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
-Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến mảng ng việc được phân công và
liên quan đến chức năng, nhiệm v ca ...
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực lao động tiền lương định hướng phát
trin.
- kỹ năng sử dng ng ngh thông tin bản; s dụng được
ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Việt Nam theo yêu cu ca v trí việc làm
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
205
- Soạn thảo và ban hành n bản
3
- Giao tiếp ứng x
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụngng nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham u xây dựng chủ trương, ngh
quyết
2
- Khnăng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khnăng kiểm tra thực hiện chtrương, nghị quyết
2
- Khnăng thẩm địnhc văn bản, đán của các cấp
2
- Kh ng phối hợp thực hiện các ch trương, ngh
quyết
3
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược
3
- Quản sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
III. VỊ T VIỆCM NHÓM CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG
n vị trí việc làm: Thanh tra viên chính về
ng tác thanh tra
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về công tác thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Chtrì công c hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính ch, pháp luật
chiến ợc vthanh tra, quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, kết, tổng kết trong phạm vi
toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách và pháp luật thông qua
ng tác thanh tra.
- Chủ trì tham mưu đề xuất và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra quy
lớn, nh chất phức tạp liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực, địa phương, bao gồm các nhiệm
vụ quản lý nhàớc về ngc thanh tra và các nhiệm vthanh tra cụ thể.
- Phát hiện sơ hở trong chế quản , chính sách pháp luật qua hoạt động thanh tra
để kiến nghị với quan nhà nước có giải pp, biện pháp khắc phục, p phần ng cao
hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản nhà ớc, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyềnlợi ích
hợp pháp của quan, tổ chức, nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và
xử theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử đối vớinh vi vi phạm pháp
luật của các quan, tổ chức, nhân.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
206
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham mưu xây
dựng n bản
1. Chủ trì nghiên cứu, xây dựng nghị quyết
của Hội đồng nhân n cấp tỉnh quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2. Tham gia xây dựng c dự án VBQPPL v
thanh tra.
3. Chtrì, tham u xây dựng chiến lược,
chính sách, định hướng, quy hoạch, kế
hoạch, đề án, dự án về thanh tra; về tổ chức,
n bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua, khen
thưởng, hợpc quốc tế, hành chính, quản trị,
i chính, tài vụ, cải ch hành cnh của
ngành Thanh tra.
4. Tham gia tổ chức thẩm định, soát, hệ
thống a, pháp điển a các n bản quy
phạm pháp luật về thanh tra.
1. n bản QPPL được
ban nh.
2. Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo đúng
tiến độ, đảm bảo chất
ợng.
3. Chiến ợc,
chính sách, định hướng,
quy hoạch, kế hoạch, đề
án, dự án được cấp
thẩm quyền phê duyệt
ban nh.
4. Tchức thực hiện
hiệu qu các nhiệm vụ
được giao.
2.2
ớng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản
1. Chủ trì, tham mưung dẫn pháp luật về
thanh tra theo thẩm quyền đối với các nhiệm
vụ được nêu tại Mục 2.1 của Phụ lục này.
2. Chủ trì, tham mưu tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của N nước về thanh
tra.
Việc hướng dẫn được
thực hiện đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian và
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Chủ trì, tham mưu tổ chức kiểm tra theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ về:
- nhnh thi hành pháp luật về thanh tra;
- Tính chính c, hợp pháp của các kết luận
quyết định xsau thanh tra; việc thực
hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xlý về
thanh tra;
- Việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế
hoạch thanh tra hằng năm, chế độ thông tin,
o o của nnh Thanh tra;
- Việc thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng,
thi đua, khen thưởng theo quy định của pháp
luật phân cấp quản đối với công chức
thanh tra;
- Việc thực hiện ng c cải cách nh
chính theo phân ng của cấp có thẩm quyền
quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến nh
vực thanh tra theo chức ng, nhiệm vụ,
quyền hạn.
n bản báo o kết quả
kiểm tra đối với các nội
dung được kiểm tra theo
đúng quy định.
2.4
Thanh tra
1. Chủ trì, tham mưu xây dựng Định hướng
chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra
1. Định ớng cơng
trình thanh tra, kế hoạch
207
hằng năm của quan thanh tra.
2. Ch trì, tham gia tổ chức thực hiện các
cuộc thanh tra theo quy định tại Điều 49,
Điều 50, Điều 56 Luật Thanh tra; giám sát
hoạt động đoàn thanh tra.
3. Chủ trì, tham gia đôn đốc, theo dõi tiến độ
thực hiện kế hoạch thanh tra hàng năm.
4. Chủ trì, tham gia theo i, đôn đốc việc
thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định x
vthanh tra theo quy định tại Điều 105
Luật Thanh tra.
5. Chủ trì, tham gia tổ chức t kinh nghiệm,
nhận t, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ
thanh tra.
thanh tra, được ban hành.
2. Các văn bản được ban
nh theo thẩm
quyền hoặc kiến nghị
quan, người thẩm
quyền; báoo kết qu
thanh tra, dự thảo kết
luận thanh tra.
3. Các văn bản về công
c theoi, đôn đốc việc
thực hiện kết luận, kiến
nghị, quyết định x v
thanh tra.
4. Các văn bản khác
liên quan đến việc thực
hiện nhiệm vụ thanh tra.
2.5
Thẩm định các
đề án công c
đào tạo
nghiệp vụ
1. Chủ trì, tham gia thẩm định c dự thảo đề
án, dự án, chương trình, ng trình cấp nhà
ớc, cấp bộ, cấp tỉnh về thanh tra.
2. Chtrì, tham gia biên soạn, xây dựng c
i liệu bồi dưỡng nghiệp vvề thanh tra.
3. Ch trì, tham gia xây dựng tài liệu hướng
dẫn nghiệp vụ về thanh tra.
4. Chủ trì, tham gia tổ chức, tham gia giảng
dạy, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra.
1. Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất ợng theo đúng
kế hoạch.
2. c tài liệu bồi dưỡng,
ớng dẫn nghiệp vụ
được ban hành.
3. Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh ghoàn thành công
việc.
2.6
kết, tổng kết
việc thực hiện
c n bản
1. Chủ trì, tham gia tổ chức thực hiện kết,
tổng kết việc thực hiện chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp luật của Nhà nước về
thanh tra; chiến c, chương trình, kế
hoạch, dự án, đề án về thanh tra.
2. Chủ trì, tham gia tổ chức thực hiện sơ kết,
tổng kết thực tiễnngc thanh tra.
c văn bản về sơ kết,
tổng kết được bannh.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Chủ trì, tham gia phối hợp trong xây dựng
tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra hằng
m; xử chồng chéo, trùng lặp giữa hoạt
động thanh tra hoạt động kiểm toán nhà
ớc, giữa hoạt động của c cơ quan thanh
tra.
2. Ch trì, tham gia phối hợp với các
quan, tổ chức liên quan trong quá trình
thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giám sát hoạt
động đoàn thanh tra và xsau thanh tra .
3. Chủ trì, tham gia phối hợp chuẩn b nội
dung phục v c hội nghị, cuộc họp, làm
việc các cấp thẩm quyền ... về ng tác
thanh tra khi có yêu cầu.
1. Kế hoạch thanh tra
được ban hành không có
nội dung chồng chéo,
trùng lặp.
2. Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu quá,
tạo mối quan htích cực
trong công c.
208
2.8
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp
1. Ch trì, tham gia các cuộc họp chuyên
n được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
1. Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2. Kết luận c cuộc họp
được giao chtrì.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm, quý, tháng,
tuần của nhân.
Kế hoạch công c được
xây dựng thực hiện
đảm bảo tiến độ, chất
ợng.
2.10
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan hệng việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
c đơn vị phối hợp chính
- Thủ trưởng quan.
- Cấp phó của Thủ trưởng
quan.
- nh đạo cấp phòng theo
phân công.
Công chức được phân
công quản trực tiếp
hoặc theo mảng công tác..
c quan, tchức, đơn vị
thuộc Sở
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vực thanh tra
thuộc phạm vi quản của đơn vị.
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
+ Nhóm nnh, Ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý, Luật,
Quản nhà nước, Bảo hộ lao động, Tài chính Ngân ng - Bảo
hiểm, Kinh tế học
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định
209
Bồi ỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Thanh tra viên chính.
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức quản nớc theo tiêu chuẩn
ngạch chuyên viên chính hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành
chính.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ trình độ ơng đương bậc 3 khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh
nghiệm(thành tích
ng tác)
- Có kinh nghiệm tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy
phạm pháp luật hoặc đề tài, đán, dự án, chương trình nghiên cứu khoa
học từ cấp sở tr lên quan sdụng, quản lý Thanh tra viên
được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp thẩm quyền
ban nh hoặc nghiệm thu.
- Có kinh nghiệm tổ chức hướng dẫn, thực hiện chế độ, chính ch, các
quy định v chức năng, nhiệm vụ; thực hiện đ xuất các biện pháp
thanh tra, kiểm tra và đánh g
- kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra.
- thời gian công c ngạch Thanh tra viên ơng đương tối
thiểu từ 09 năm trở lên, trừ trường hợp là cán bộ, ng chức, vn chức,
quan Quân đội nhân n, sĩ quan Công an nhân dân, người làm công
c cơ yếu ng tác ở Cơ quan, tổ chức, đơn vị khác và đang giữ ngạch
ng chức, viên chức, cấp m ơng đương ngạch Thanh tra viên
chính chuyển sang cơ quan thanh tra. Trường hợp thời gian tương
đương với ngạch Thanh tra vn thì thời gian giữ ngạch Thanh tra viên
tối thiểu là 01m (đủ 12 tng).
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định quy chế
m việc của quan.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
-Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềmnh, cẩn thận.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
c yêu cầu khác
- khả ng đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết c vấn
đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vcủa quan, đơn vị.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của quan, đơn vị.
- khả ng chịu áp lựcng việc lớn và có sức khỏe tốt.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
3-4
Tổ chức thực hiệnng việc
3-4
Soạn thảo và ban hành văn bản
3-4
Giao tiếpng xử
3-4
Quan hệ phối hợp
3-4
210
Sử dụng ngoại ng
3
Sử dụngng nghệ thông tin
Nhóm năng lực chuyên
n
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
Khnăng hướng dẫn thực hiện cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn
bản (theo nhiệm vụ của vị t việc làm)
4
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
4
Nhóm năng lực quản lý
duy chiến lược
2-3
Quản sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
2-3
Quản nguồn lực
2-3
Phát triển đội n
2-3
n vtviệc làm: Thanh tra viên về ng
tác thanh tra
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về công tác thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Thamu, tham gia nghiên cứu, xây dựng chính sách, pháp luật, quy hoạch, dán,
đề án, kế hoạch, tổng hợp, sơ kết, tổng kết về công tác thanh tra.
- Thamu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản, chính sách pp luật qua hoạt động thanh tra
đề kiến nghvới Cơ quan nhà nước có giải pháp, biện pháp khắc phục, p phầnng cao
hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản nhà nước, bảo vệ lợi ích của Nớc, quyền lợi ích
hợp pháp của quan, tchức, nhân; thực hiệnc biện pháp phòng ngừa, phát hiện
xử theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm pháp
luật của các quan, tổ chức, nhân.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c ng việc
Tiêu cđánh giá
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham u
xây dựng
n bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các VBQPPL v
thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến lược,
chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch, đề
án, dán về thanh tra; về tổ chức, cán bộ, đào tạo,
bồi dưỡng, thi đua, khen thưởng, hợp tác quốc tế,
nh chính, quản trị, i chính, tài vụ, cải cách
c nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
211
nh chính của ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định, soát,
hệ thống hóa, pp điển hóa c văn bản quy
phạm pháp luật về thanh tra.
2.2
ớng dẫn
triển
khai thực
hiện c
n bản
1. Tham u, tham gia hướng dẫn pháp luật về
thanh tra theo thẩm quyền đối với c nhiệm vụ
được u tại Mục 2.1 của Phụ lục này.
2. Tham u, tham gia tổ chức quán triệt, tuyên
truyền, triển khai thực hiện chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước vthanh tra.
Việc hướng dẫn được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời
gian và chất ợng.
2.3
Kiểm tra
- Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vvề:
- nh hình thinh pháp luật về thanh tra;
- nh chính xác, hợp pháp của c kết luận
quyết định xử sau thanh tra; việc thực hiện kết
luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra;
- Việc thực hiện ng tác đào tạo, bồi dưỡng, thi
đua, khen thưởng theo quy định của pháp luật và
phân cấp quản lý đối với ng chức thanh tra;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch
thanh tra hàng năm, chế độ thông tin, báo cáo của
ngành Thanh tra;
- Việc thực hiện ng tác cải cách hành chính theo
phân công của cấp thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
thanh tra theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
n bản o o kết
qu kiểm tra đối với
c nội dung được
kiểm tra.
2.4
Thanh tra
1. Tham mưu, tham gia xây dựng Định hướng
chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra hàng
m của cơ quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiệnc cuộc
thanh tra theo quy định tại Điều 49, Điều 50, Điều
56 Luật Thanh tra; giám t hoạt động đoàn thanh
tra.
3. Tham mưu, tham gia đôn đốc, theo i tiến đ
thực hiện kế hoạch thanh tra hàng năm.
4. Tham mưu, tham gia theo i, đôn đốc việc
thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xv
thanh tra theo quy định tại Điều 105 Luật Thanh
tra.
5. Rút kinh nghiệm, nhận xét, đánh g việc thực
hiện nhiệm vụ thanh tra.
1. Định hướng
chương trình thanh
tra, kế hoạch thanh
tra được ban hành.
2. c văn bản được
ban nh theo thẩm
quyền hoặc kiến ngh
quan, người
thẩm quyền; báo cáo
kết quthanh tra, d
thảo kết luận thanh
tra.
3. Các n bản v
ng tác theo dõi,
đôn đốc việc thực
hiện kết luận, kiến
nghị, quyết định xử
vthanh tra.
4. c văn bản khác
liên quan đến việc
thực hiện nhiệm vụ
thanh tra.
212
2.5
Thẩm định
c đề án
ng tác
đào tạo, bồi
ỡng
nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định c dthảo đề án, dự án,
chương trình, công tnh về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây dựng c
i liệu bồi dưỡng nghiệp vvề thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia xây dựng i liệu hướng
dẫn nghiệp vụ về thanh tra.
4. Thamu, tham gia tổ chức tập huấn, bồi
ỡng nghiệp vụ thanh tra.
1. Nội dung thẩm
định được hoàn thành
đảm bảo chất lượng,
theo đúng kế hoạch.
2. c tài liệu bồi
ỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được ban
nh.
3. Được cơ quan t
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc.
2.6
kết, tổng
kết việc
thực hiện
c n bản
1. Tham u, tham gia tchức thực hiện sơ kết
tổng kết việc thực hiện chủ trương, cnh sách của
Đảng, pháp luật của Nhà nước về thanh tra; chiến
ợc, chương tnh, kế hoạch, d án, đ án về
thanh tra.
2. Tham u, tham gia tchức thực hiện kết,
tổng kết thực tiễnngc thanh tra.
c văn bản về
kết, tổng kết được
ban nh.
2.7
Phối hợp
thực hin
nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp trong xây dựng
tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra hằng năm;
xử chồng chéo, tng lặp giữa hoạt động thanh
tra hoạt động kiểm toán nhà ớc, giữa hoạt
động của c quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp với các cơ quan,
tổ chức liên quan trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ thanh tra, giámt hoạt động đoàn thanh
tra xử sau thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị nội
dung phục vục hội nghị, cuộc họp, làm việc của
các cấp thẩm quyền về ng c thanh tra khi
yêu cầu.
1. Kế hoạch thanh tra
được ban hành không
nội dung chồng
chéo, trùng lặp.
2. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2.8
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
1. Tham dcác cuộc họp ln quan đến lĩnh vực
chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan theo
quy định.
Tham d đầy đủ,
chuẩn bị i liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.9
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của nhân.
Kế hoạch công c
được xây dựng
thực hiện đảm bảo
tiến độ, chất lượng.
2.10
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣc quản trc tiếp kim
quyt kết qu bi
Quản lý trc tiếp
c đơn vị phi hp
chính
1. Th trưng quan, đơn v.
2. Cấp phó của Th trưởng cơ quan,
đơn v và theo phân công.
ng chức được phân công
quản trực tiếp hoc theo
mng công tác
c quan, đơn vị
liên quan.
213
3.2. Bên ngoài
S, ban, ngành, đa phƣơng có quan hệ chính
Bn cht quan h
c cơ quan, t chc, đơn v hoạt động liên
quan đến ng tác thanh tra thuộc phm vi quản lý
ca quan, đơn vị.
- Tham gia c cuộc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báoo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v pơng pp thực hiệnng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v c việc chuyênn của quan, đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi
nhim v đưc giao.
4.4
Đượcu cu cung cấp thông tin, đánh gmức đ c thực của thông tin phc v
cho nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Cácu cầu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu c th
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
+ Nhóm ngành, Ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý, Luật,
Quản nhà nước, Bảo hộ lao động, Tài chính Ngân hàng - Bảo
hiểm, Kinh tế học
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định
Bi dưỡng
- chng ch bi dưỡng nghip v ngch Thanh tra viên; chứng ch
bi ng nghip v quản nnước ngch chuyên viên.
- V trình đ tin hc, ngoi ng hoc tiếng dân tộc thiu số, đáp ng
theo tiêu chun chung ca các văn bản hiện hành theo quy định ca
tng v tviệc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- ít nhất 02 năm làm ng tác thanh tra không kể thi gian tp s
hoặc ít nhất 05 năm ng c trở lên đối với cán bộ, công chức, viên
chức, quan Quân đội nhân dân, quan ng an nhân dân, người
m ng tác yếu ng tác quan, tổ chức, đơn vị khác chuyn
sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra đánh giá.
- kiến thức và am hiểu v công c thanh tra.
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định và quy chế
m vic ca quan.
- Trách nhim cao vớing việc, vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định, biết lng nghe.
- Điềmnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- ý thc bo mật thông tin cao.
214
- Phm chất khác.
c yêu cầu kc
- khả ng đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chứcng, nhiệm v của quan, đơn vị.
- khả ng tổ chc triển khai nghiên cu, thc hiệnc đ tài, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- khả ng chịu áp lựcng việc lớn và có sức khe tt.
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức bảnnh
2-3
T chc thc hiện công vic
2-3
Son thảo ban hànhn bn
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
S dng ngoi ng
2
S dng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Kh năng tham mưu, tham gia xây dựng các
n bản (theo nhim v ca v tviệc làm)
3
Kh năng hướng dn thc hin cácn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng kiểm tra vic thc hiệnc văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng phối hp thc hiệnc văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng thẩm định, p ý các n bản
(theo nhim v ca v trí vic làm)
3
Nhóm năng lực qun
duy chiến lược
1-2
Quản s thay đổi
1-2
Ra quyết đnh
1-2
Quản nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
n VTVL: Chuyên viên về công tác thanh tra
v trí việc làm:SLĐTBXH-CMDC-
03
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm m việc:
15A Giải Png, Phường Ca Bc, TP Nam Định
Quy trình ng việc
liên quan:
c n bản, quy định hiện hành vềng tác thanh tra
1. Mc tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia nghiên cứu, xây dựng chính ch, pháp luật, quy hoch, d
án, đề án, kế hoch, tng hợp, sơ kết, tng kết v ng tác thanh tra.
- Thamu, tham gia thc hin các nhiệm v v thanh tra.
- Phát hiện hở trong cơ chế quản lý, chính sách pháp luật qua hot đng thanh
tra đề kiến ngh với quan nhà nước có giải pp, biện pháp khc phục, p phần nâng
cao hiu lc, hiu qu hoạt động qun lý n nước, bo v li ích của Nhà nước, quyền
215
li ích hợp pháp của quan, tổ chức, nhân; thực hiện c biện pháp phòng ngừa, phát
hiện và xử lý theo thm quyn hoc kiến ngh cấp thẩm quyn x đi với nh vi vi
phạm pháp lut của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Cácng việc tiêu c đánh giá
TT
c ng vic
Tiêu cđánh g
hoàn thành công
vic
Mng công việc
ng việc c th
2.1
Tham mưu xây
dng n bản
Tham u, tham gia xây dựng, hoàn thiện
th chế hoc c n bản quy phạm pháp
luật, các ch trương, chính sách, quy định,
quy chế v thanh tra.
ng việc, nhim v
đưc thc hiện đảm
bo chất lượng, tiến
độ.
2.2
ng dn, tng
kết, kim tra,
thanh tra đào
to, bồi dưỡng
nghip v
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán trit,
tuyên truyn, trin khai thc hiện chính
ch của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
chiến ợc, định hướng chương trình, kế
hoch... v thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia thanh tra, kim tra.
3. Tham mưu, tham gia tng kết, đánh g
đề xut các phương án sửa đi, b sung,
ng cường hiu lc, hiu qu ca công tác
quản.
4. Tham mưu, tham gia công c đào tạo,
bi ng nghip v thanh tra.
ng việc, nhim v
đưc thc hiện đảm
bo chất lượng, tiến
độ theo quy định.
2.3
Thẩm định đề án
Tham gia thẩm định c dự thảo đề án, dự
án. chương tnh,ng trình v thanh tra.
Ni dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bo cht lượng, theo
đúng kế hoch.
2.4
Phi hp trong
ng tác
Phi hp vi c cơ quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong ngoài quan khi thực
hin nhim v.
ng việc, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
ch cực trong ng
c.
2.5
Thc hin chế độ
hi hp
1. Tham d c cuộc họp liên quan đến
nh vc chuyên môn được phân công.
2. Tham d c cuc hp đơn vị, họp
quan theo quy định
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Xây dựng thc hin kế hoch công c năm, q, tng, tuần
ca nhân.
Kế hoạch ng tác
đưc xây dựng và
thc hin đảm bo
tiến độ, chấtng.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣc quản trc tiếp kim
duyt kết qu bi
Quản trực tiếp
c đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng quan.
- Cp phó ca Th trưởng cơ quan
- Lãnh đo cấp phòng theo pn
ng.
ng chức thuộc nhóm
ng tác được phân
ng.
c tổ chc thuộc cơ
quan.
216
3.2. Bên ngoài
S, ban, ngành, địa phƣơng có quan
h cnh
Bn cht quan h
c quan, t chức, đơn v có hoạt
động liên quan đến ngành, nh vực thanh
tra thuc phm vi quản của quan,
đơn v.
- Tham gia các cuc hp có ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện o o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v pơng pp thực hiệnng việc được giao.
4.2
Đưc kiến ngh sửa đi, b sung cơ chế, chính sách, pháp luật và các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản nnước.
4.3
Đưc cung cp tng tin về ng c ch đạo điều nh của đơn vị trong phm vi
nhim v đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin, đánh giá mức độ xác thc của tng tin phục v
cho nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Cácu cầu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu c th
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
+ Nhóm nnh, Ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý, Luật,
Quản nhà nước, Bảo hộ lao động, Tài chính Ngân hàng - Bảo
hiểm, Kinh tế học
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định
Bi dưỡng
- chng ch bi dưỡng nghip v quản lý n nước ngạch chuyên
viên.
- kỹ năng s dụng ng nghthông tin cơ bản; sử dụng được
ngoại ngtrình độ tương đương bậc 2 khung ng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra đánh giá.
- Kiến thức am hiểu v côngc thanh tra.
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hợp công
c tốt.
- ý thc bo mật thông tin cao.
- Trung thc, thng thắn, kiên định, biết lng nghe.
- Điềmnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b
- Phm chất khác.
c yêu cầu kc
- Có kh năng đề xut nhng gii pháp giải quyếtc vấn đ thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của cơ quan, tổ chc.
- sc khe tt.
217
5.2. Các ng lực
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức bảnnh
2-3
T chc thc hiện công vic
2-3
Son thảo ban hànhn bn
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
S dng ngoi ng
2
S dng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Kh năng tham mưu, tham gia xây dựng cácn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng hướng dn thc hin cácn bn
(theo nhim v ca v tviệc làm)
3
Kh năng kiểm tra vic thc hiệnc văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng phối hp thc hiệnc văn bản (theo
nhim v ca v tviệc làm)
3
Kh năng thẩm định, p ý các n bản (theo
nhim v ca v tviệc làm)
3
Nhóm năng lực
quản
duy chiến lược
1-2
Quản s thay đổi
1-2
Ra quyết đnh
1-2
Quản nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
n VTVL: Thanh tra viên v tiếp côngn và xử
đơn
v trí việcmSTBXH-
CMDC-04
Địa điểm m việc:
15A đường Giải Phóng, Pờng Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên
quan:
Theo các n bản, quy định hiệnnh v tiếp công dân xử
đơn
1. Mc tiêu vị trí việc làm
- Tham u, tham gia hoạch định, xây dựng, t chc thc hiện chính sách, pháp
luật và chiến lược v tiếp công n x lý đơn đng thi gii quyết khiếu nại, tố cáo; quy
hoch, d án, đề án, kế hoạch, kết, tng kết trong phạm vi toàn ngành: đề xuất các gii
pháp nhằm hoàn thiện chế, chính ch và pp luật thông qua công tác tiếp công dân
x đơn giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Tham mưu, tham gia đề xut và tổ chc thc hiện các nhim v v tiếp công dân
x đơn; giải quyết các vviệc đông người, vụ việc tồn đọng, phức tạp, kéo i, liên
quan đến trách nhiệm của nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiu qu công c tiếp ng dân xử đơn ng c giải quyết
khiếu nại, tố cáo, p phần nâng cao hiệu lc, hiu qu quản lý nhà nước; bo v quyền
li ích hợp pháp của t chc, cá nhân.
2. Cácng việc tiêu chí đánh giá
218
TT
c ng vic
Tiêu cđánh g
hoàn thành công
vic
Mng công việc
ng việc c th
2.1.
Tham mưu xây
dng n bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng VB QPPL
v tiếp ng dân xử lý đơn về khiếu
ni, t cáo.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến
ợc, chính sách, định hưng, quy hoch, kế
hoạch, đ án, dự án về tiếp công dân và xử
đơn về khiếu ni, t o; v t chc,
n bộ, đào tạo, bồi ỡng, thi đua, khen
thưng, hợp c quốc tế, hành chính, quản
trị, i chính, tài vụ, cải ch nh chính của
ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chc thm định,
soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn
bn quy phạm pháp luật v tiếp ng dân và
x đơn khiếu ni, t o.
c nhiệm v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm
bo chất lượng.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiệnc n bản
1. Tham u, tham gia hướng dẫn pháp
lut v tiếp ng dân xử lý đơn về
khiếu ni, t cáo theo thm quyền đối vi
c nhiệm v được nêu tại Mc 2.1 ca Ph
lc này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán trit,
tuyên truyn, trin khai thc hiện chính sách
ca Đảng, pháp luật ca Nhà c v tiếp
ng dân x đơn khiếu ni, t cáo
Nhim v đưc thc
hiện đúng tiến đ,
kế hoch, thi gian
chất lượng.
2.3
Kim tra
a) Tham mưu tham gia tổ chc kim tra
theo thm quyền đối vi các nhiệm v v:
- nh hình thi nh pháp luật v tiếp ng
n xử đơn;
- Vic thc hiện yêu cầu, kiến ngh ca
quan, t chức, nn thẩm quyn v
tiếpng dân x lý đơn;
- Vic xây dựng tổ chc thc hin kế
hoch, chế đ thông tin, báoo về ngc
tiếpng dân x lý đơn;
- Vic thc hiệnng tác cải ch hành
chính theo phân công của cp thẩm
quyn;
- Nhng nội dung khác liên quan đến nh
vc tiếp ng dân xử đơn theo chc
ng, nhim v, quyn hn.
b) Tham mưu, tham gia t chc kim tra
theo thm quyền đối vi các nhiệm v v:
- Tình hình thi nh pháp luật v khiếu ni,
t cáo;
- Vic thc hiện yêu cầu, kiến ngh của
quan, t chức, nn có thm quyn v
n bản o cáo kết
qu kiểm tra đi vi
c nội dung đưc
kiểm tra theo đúng
quy định.
219
khiếu ni, t o;
- Vic xây dựng tổ chc thc hin kế
hoch, chế đ thông tin, báoo về ngc
gii quyết khiếu ni, t o;
- Vic thc hiệnng tác cải ch hành
chính theo phân công của cp thẩm
quyn;
- Nhng ni dung khác liên quan đến nh
vc khiếu ni, t cáo theo chức năng, nhim
v, quyn hn.
2.4
Tiếp ng dân
x đơn
1. Tham mưu, tham gia tổ chc tiếp công
n, xử đơn ti tr s tiếp công dân
địa đim tiếp công dân.
2. Tham mưu, tham gia tiếp công dân, xử
đơn đối vi nhng v vic tồn đọng, phc
tp, kéo i, v vic đông người.
3. Tham u, tham gia theo dõi, đôn đc
c quan, đơn vị thm quyn x lý, trả
li v vic gii quyết khiếu ni, t cáo, kiến
ngh, phn ánh.
Nhim v tiếp ng
n, xử đơn, theo
i, đôn đốc đưc
hoàn thành, đảm
bo đúng pháp luật.
2.5
Gii quyết khiếu
ni, t cáo
1. Tham mưu, tham gia giải quyết c vụ
việc đông người, v vic tn đọng, phc
tp, kéo dài, liên quan đến nhiu ngành,
nhiều địa phương.
2. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc
c quan, tổ chức, đơn vị, nhân thc
hin quyết đnh gii quyết khiếu ni, kết
lun ni dung t cáo.
Hoàn thành các
nhim v đưc giao,
o o cấp thẩm
quyền theo đúng
quy định ca pháp
lut.
2.6
Thẩm định các đề
án ng c và
đào tạo nghip v
1. Tham mưu, tham gia thẩm định c dự
thảo đề án, d án, chương trình, ng trình
cp nhà nước, cp b v tiếpng dân x
đơn về khiếu ni, t o.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây dựng
c i liu bi dưỡng nghip v v tiếp
ng dân xử đơn; hướng dn nghip
v v tiếp công dân xử đơn về gii
quyết khiếu ni, t cáo.
3. Tham mưu, tham gia ging dy, tp hun,
bi ng nghip v v tiếpng dân và xử
đơn nghiệp v gii quyết khiếu ni, t
o.
Thc hin đúng tiến
độ, kế hoch, thi
gian chất ng
c nhiệm v đưc
phân công
2.7
kết, tng kết
vic thc hin
c n bn
1. Tham mưu, tham gia t chc thc hiện
kết, tng kết vic thc hin ch trương,
chính ch của Đảng, pp lut của N
ớc; chương tnh, kế hoch, d án, đề án
v tiếp công n xử lý đơn; gii quyết
khiếu ni, t o.
2. Tham mưu, tham gia t chc thc hiện
kết, tng kết thc tiễn ng tác tiếp ng
Thc hin đúng tiến
độ, kế hoch, thi
gian chất ng
c nhiệm v đưc
phân công.
220
n và xử đơn và giải quyết khiếu ni, t
o.
2.8
Phi hp thc
hin nhim v
1. Tham mưu, tham gia phối hp với c cơ
quan, t chức, nhân liên quan trong
thc hin ng c tiếp ng dân và xử
đơn và giải quyết khiếu ni, t cáo.
2. Tham mưu, tham gia phối hp chun b
ni dung phc v c hội ngh, cuc hp,
m vic của c cấp thẩm quyn ... v
ng tác tiếp ng dân và xử đơn khi và
v công tác gii quyết khiếu ni, t o
yêu cầu.
ng vic, nhim
v đưc thc hin
hiu qu, to mi
quan h ch cực
trong công c.
2.9
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
1. Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n được phân ng.
2. Tham d các cuộc hp đơn vị, hp
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu ý
kiến phát biu theo
yêu cầu.
2.10
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tng, tuần
ca nhân.
Kế hoạch công c
được xây dựng
thc hiện đảm bo
tiến độ, chấtng.
2.11
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣc quản trc tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trc tiếp
c đơn vị phi hp
chính
- Th trưởng quan, đơn v.
- Cp phó Thủ trưởng quan, đơn
v và theo phânng.
ng chức được phân công
quản trực tiếp hoc theo
mng công tác.
c quan, đơn vị
liên quan.
3.2. Bên ngoài
S, ngành, địa phƣơng có quan hệ chính
Bn cht quan h
c quan, t chức, đơn v có hoạt động liên
quan đến ng tác tiếp công n xử đơn
thuc phm vi quản của cơ quan, đơn vị.
- Tham gia c cuộc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp c thông tin cần thiết cho vic
thc hiệnng việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê, tổng hp.
- Thc hiện báoo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v pơng pp thực hiệnng việc được giao.
4.2
Đưc kiến ngh sa đổi, b sung cơ chế, chính ch, pháp luật và các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản nnước.
4.3
Đưc cung cp thông tin về công c chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phm vi
nhim v đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thc ca tng tin phục v
cho nhim v đưc giao.
4.5
Tham gia c cuc hp liên quan.
5. Cácu cầu v trình độ, năng lc
221
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu c th
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
+ Nhóm ngành, Ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr - Quản lý,
Luật, Quản nhà nước, Bảo hộ lao động, Tài chính Ngân hàng
- Bảo hiểm, Kinh tế học
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định.
Bi dưỡng
- chứng ch bi dưỡng nghip v ngạch Thanh tra viên; chứng ch
bi ng nghip v quản nnước ngch chuyên viên.
- kỹ ng sử dụng ng nghthông tin bản; sử dụng được
ngoại ngtrình độ ơng đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- ít nhất 02 năm làm ng c tiếp ng dân xử đơn không
k thi gian tp s hoặc ít nhất 05 năm ng c tr n đi vi
n bộ, công chức, viên chức, quan Quân đội nhân dân, sĩ quan
ng an nhân dân. ngưi làm công c cơ yếu ng tác ở quan, tổ
chức, đơn vị khác chuyển sang quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp về tiếp ngn và xử đơn.
- kiến thức và am hiểu v tiếp côngn và x đơn
Phm chất nhân
- Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần tch nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hợpng
c tốt.
- ý thc bo mật thông tin cao.
- Trung thc, thng thắn, kiên định, biết lng nghe.
- Điềmnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
c yêu cầu kc
- Có khả ng đề xut nhng giải pp giải quyết c vấn đề thc
tiễn liên quan đến chức năng, nhim v của quan, tổ chc.
- sc khe tt.
5.2. Các ng lực
Nhóm năng lc
n năng lc
Cp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức bảnnh
2-3
T chc thc hiện công vic
2-3
Son thảo ban hànhn bn
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan h phi hp
2-3
S dng ngoi ng
3
S dng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Kh năng tham mưu, tham gia xây dựng cácn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng hướng dn thc hin cácn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Kh năng kiểm tra vic thc hiệnc văn bản
3
222
(theo nhim v ca v trí việc làm)
Kh ng phi hp thc hiệnc văn bản (theo
nhim v ca v tviệc làm)
3
Kh năng thẩm định, p ý c văn bản (theo
nhim v ca v tviệc làm)
3
Nhóm năng lực
quản
duy chiến lược
1-2
Quản s thay đổi
1-2
Ra quyết đnh
1-2
Quản nguồn lc
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
n VTVL: Thanh tra viên về png, chống tham
nhũng, tiêu cực
vtrí việc làm: SLĐTBXH-
CMDC-05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc:
15A đường Giải Phóng, Pờng Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên
quan:
Theo các n bản, quy định hiện nh về png, chống tham
nhũng, tu cực
1. Mc tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch,
kết, tổng kết; đề xuất các giải pháp nhằm hn thiện chế, cnh ch pháp luật tng
qua ng c phòng, chống tham nng, tiêu cực.
- Thamu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về phòng, chống tham nhũng, tu cc.
- Phát hiện hở trong cơ chế quản lý, chính ch pháp luật qua png, chống tham
nhũng, tiêu cực để kiến nghị với quan nhà ớc giải pháp, biện pháp khắc phục, p
phần ng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản lý nhà ớc, bảo vệ lợi ích của Nhà nước,
quyền và lợi ích hợp pháp của quan, tổ chức, nn; thực hiện các biện pháp phòng
ngừa, phát hiện xử theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền x đối với
nh vi vi phạm pháp luật của c cơ quan, tổ chức, nhân.
2. Cácng việc tiêu c đánh giá
TT
c ng việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham u
xây dựng văn
bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các VB QPPL
về png, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham u, tham gia xây dựng chiến lược,
chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch, đề
án, dự án về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực;
về tchức, n bộ, đào tạo, bồi ỡng, thi đua,
khen thưởng, hợp tác quốc tế, nh cnh, quản
trị, tài chính, i vụ, cải ch nh chính của
ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia t chức thẩm định, rà
soát, hệ thống a, pháp điển a các n bản
quy phạm pháp luật v phòng, chống tham
nhũng, tu cực.
c nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
223
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện c n
bản
1. Tham mưu, tham gia ớng dẫn pháp luật về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo thẩm
quyền đối với c nhiệm vụ được u tại Mục
2.1 của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt, tuyên
truyền, triển khai thực hiện chínhch của Đảng,
pháp luật của Nhà nước vphòng, chống tham
nhũng, tu cực.
c nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vvề:
- Tình hình thi hành pháp luật về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực;
- Kiểm tra công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực theo quy định;
- Việc thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng, thi
đua, khen tởng theo quy định của pháp luật và
phân cấp quản lý công chức;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch
về phòng, chống tham nng, tiêu cực, chế độ
thông tin, báoo;
- Việc thực hiện công c cải cách nh chính
theo phân công của cấp có thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
phòng, chống tham nhũng, tu cực theo chức
ng, nhiệm vụ, quyền hạn.
n bản o cáo kết
qukiểm tra đối với
c nội dung được
kiểm tra theo đúng
quy định.
2.4
Phòng, chống
tham nhũng,
tiêu cực
Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện c
nhiệm vụ về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
theo thẩm quyền:
- Các giải pháp phòng ngừa tham nhũng, tiêu
cực;
- Phát hiện tham nng, tu cực;
- Xử tham nhũng nh vi khác vi phạm
pháp luật vphòng, chống tham nng, tiêu cực;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
c nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời
gian và chất lượng
theo đúng quy định.
2.5
Thẩm định
c đề án công
c biên
soạn nghiệp
vụ
1. Tham gia thẩm định c dự thảo đề án, dự án,
chương trình, ng trình cấp nhà nước, cấp bộ
về png, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham u, tham gia biên soạn, xây dựng các
i liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực; hướng dẫn nghiệp vụ về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
3. Tham mưu, tham gia tchức, tham gia giảng
dạy, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ vphòng,
chống tham nhũng, tu cực.
1. Nội dung thẩm
định được hoàn
thành đảm bảo chất
ợng, theo đúng kế
hoạch.
2. c tài liệu bồi
ỡng, ớng dẫn
nghiệp vụ được ban
nh.
3. Được quan tổ
chức lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành ng
việc.
224
2.6
kết, tổng
kết việc thực
hiện c n
bản.
1. Thamu, tham gia tổ chức thực hiện kết,
tổng kết việc thực hiện chtrương, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà ớc về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực; chiến lược, chương
trình, kế hoạch, dán, đề án về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
2. Thamu, tham gia tổ chức thực hiện kết,
tổng kết thực tiễn công tác phòng ngừa tham
nhũng, tu cực.
c nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời
gian và chất ợng.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với c
quan, tổ chức liên quan trong quá tnh thực
hiện nhiệm vụ phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị nội
dung phục vụ c hội nghị, cuộc họp, làm việc
của các quan thẩm quyền... về công tác
phòng, chống tham nng, tiêu cực khi yêu
cầu.
ng việc, nhiệm
vụ được thực hiện
hiệu quả, tạo mối
quan h tích cực
trong công c.
2.8
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh vực
chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, q, tháng, tuần
của nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thực hiện theo đúng
tiến độ, đảm bảo
chất lượng.
2.10
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp kiểm
duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c đơn vị phối hợp
chính
1. Thủ trưởng quan, đơn vị.
2. Cấp phó của Thtrưởng cơ quan,
đơn vị và theo phân công.
ng chức được pn công
quản lý trực tiếp hoặc theo
mảng công tác.
c quan, đơn vị
liên quan.
3.2. Bên ngoài
Sở, ngành, địa phƣơng có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động liên
quan đến ng tác png, chống tham nhũng,
tiêu cực thuộc phạm vi quản của quan, đơn
vị.
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
- Lấy thông tin thống, tổng hợp.
- Thực hiệno o theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
225
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện ng việc được giao;
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị;
4.3
Được cung cấp thông tin vềng tác chỉ đạo điều hành của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao;
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Cácu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
+ Nhóm ngành, Ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản , Luật,
Quản lý n nước, Bảo hộ lao động, Tài chính Ngân hàng, Kinh tế..
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có
thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ bồi
ỡng nghiệp vụ quản nhà nước ngạch chuyên viên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ tng tin bản; s dụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngViệt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(tnhch công
c)
- ít nhất 02 năm làm công c png, chống tham nhũng, tiêu cực
không kể thời gian tập sự hoặc ít nhất 05 năm công tác trlên đối với
n bộ, công chức, viên chức, quan Quân đội nhânn, sĩ quan Công an
nhân n, người làm công tác yếu công tác quan, tchức, đơn v
khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pp thanh tra, kiểm tra đánh g.
- kiến thức am hiểu về công c phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định quy chế làm
việc của quan.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khnăng đn kết nội bộ.
- ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
c yêu cầu
khác
- khnăng đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết c vấn đ
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, đơn vị.
- khnăng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của quan, đơn vị.
- khả năng chịu áp lựcng việc lớn sức khỏe tốt.
226
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiệnng việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếpng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khng tham mưu, tham gia xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị t việc m)
3
Khng ớng dẫn thực hiệnc n bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khng kiểm tra việc thực hiệnc văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên vị trí việc làm: Chuyên viên chính về
pháp chế
Mã vị trí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định
và thực thi chính sách về pháp chế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì y dựng, hoàn thiện văn bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi c nhiệm vụ chuyên
môn theo mảng công việc được phân công.
227
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
- Tham gia nghiên cứu, y dựng các
quy định trình HĐND hoặc UBND
tỉnh về chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của ngành, lĩnh vực pháp
chế.
- Chủ trì nghiên cứu, y dựng các văn
bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành, quy định của Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, HĐND UBND
tỉnh; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
quan trọng của ngành, lĩnh vực pháp
chế.
Các quy định, n bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình,
dự án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Chủ trì hoặc tham gia hướng dẫn
triển khai thực hiện các quy định văn
bản pháp luật của Quốc hội, y ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Th
tướng Chính phủ, Bộ, ngành, của tỉnh;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, d án, đề án của
ngành, lĩnh vực.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản
về ngành, lĩnh vực pháp chế hoặc của
địa phương.
3. Chủ trì hoặc tham gia tổ chức các
chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công tác hoạch
định thực thi chính sách về ngành,
lĩnh vực pháp chế hoặc của địa
phương.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức sơ kết,
tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
và báo cáo việc thực hiện các quy định
văn bản pháp luật của Quốc hội, y
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành, của
tỉnh; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề
của ngành, lĩnh vực pháp chế.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
Nội dung tham gia thẩm
228
định các văn
bản.
định văn bản pháp luật của Quốc hội,
Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành,
của tỉnh; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh
vực pháp chế hoặc của địa phương.
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
môn, nghiệp v theo nhiệm vụ được
phân công.
1. Tham gia thẩm định, thm tra, ch
trì hoặc tham gia góp ý d thảo văn
bản QPPL trước khi trình ban hành,
gửi cơ quan xin ý kiến.
2. Tham gia chun b h dự tho
văn bản QPPL để gi thẩm định, thm
tra, góp ý, trình quan thm
quyn. .
3. Tham gia tổng soát văn bản
QPPL, pháp điển h thng QPPL
thuc phm vi quản ca Bộ, ngành;
ch trì xây dựng kế hoch, t chc
thc hin việc soát, hệ thống hóa
định k 6 tháng, 1 năm; ch trì kiểm
tra văn bn quy phạm pháp luật.
4. Tham gia thc hin kế hoch ph
biến, giáo dục pháp luật dài hạn; ch
trì y dựng, thc hin kế hoch ph
biến, giáo dục pháp lut hàng năm.
5. Tham gia công tác theo dõi thi
hành pháp luật, công tác bồi thưng
của Nhà nước, h tr pháp cho
doanh nghip, tham mưu các vấn đ
pháp tham gia tố tng, hợp tác
với nước ngoài về pháp luật, khen
thưởng trong công tác pháp chế.
6. Ch trì hoặc tham gia thc hiện các
nhim v khác được giao cho t chc
pháp chế theo quy định ca pháp lut.
7. Ch trì y dựng tài liệu, t chc
tp hun, bồi dưng nghip v quản
nhà nước v công tác pháp chế . Tham
gia xây dựng tài liệu, làm giảng viên,
báo cáo viên về công tác pháp chế
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng
tác phát triển hiệu quả
229
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
lượng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo trực tiếp.
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các tổ chức, đơn vị thuộc
Sở.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến ngành, lĩnh vực pháp
chế thuộc phạm vi quản lý của đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đxác thực của thông tin phục
vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của th
trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Luật
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên chính ơng đương hoặc
bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
k năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
230
ngoại ngữtrình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
thời gian giữ ngạch chuyên viên tương đương từ đủ 09 năm
trở lên. Trường hợp thời gian tương đương với ngạch chuyên
viên thì thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12
tháng). Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên hoặc tương đương
đã chủ trì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy
phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu
khoa học cấp sở trlên quan sử dụng công chức được
giao chủ trì nghiên cứu, y dựng đã được cấp thẩm quyền ban
hành hoặc nghiệm thu.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công c chuyên môn của Phòng định
hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3
• Tổ chức thực hiện công việc
3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
3
• Giao tiếp ứng xử
3
• Quan hệ phối hợp
3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
231
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
3
• Quản lý sự thay đổi
3
• Ra quyết định
3
• Quản lý nguồn lực
3
• Phát triển đội ngũ
3
n Vị trí việcm: Chun viên về Pháp chế
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phNam Định
Quy trình ng việc liên quan: c n bản, quy định hiện hành về công tác, chính ch v
pháp chế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia đề xuất xây dựng, hoàn thiện tổ chc thc hin th chế, ch trương,
nhim v, giải pháp về công tác pp chế.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định trình ND hoặc UBND tỉnh v
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương tnh, dự án, đán của ngành.
c quy định, văn bản
được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
ớng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
c quy định n bản pp luật của Quốc
hội, Ủy ban Tờng vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thớng Chính phủ, Bộ, ngành
của tỉnh; chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án, đề án của
ngành,nh vực pháp chế.
2. Tổ chức, ớng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu qu quản v nnh,
nh vực pháp chế.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
ng c hoạch định thực thi chính ch
về nnh, lĩnh vực pháp chế.
1. n bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo phân ng để c
tổ chức, cá nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
232
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các n
bản.
1. Chủ trì hoặc tham gia thống kê, tổng
hợp, phân tích, đánh giá, soạn thảo báo cáo,
kết luận; tổng hợp c đề xuất biện pháp,
giải pháp khắc phục, ng cao hiệu qu
quản lý
2. Chủ trì hoặc tham gia thống kê, tổng
hợp, phân tích, đánh giá, soạn thảo báo cáo
kết, tổng kết về ng c pháp chế; tổng
hợp các đề xuất biện pháp, giải pháp khắc
phục, nâng cao hiệu quả quản.
1. Văn bản báo o kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thi hạn quy
định.
2. Nội dung o cáo,
đánh giá có đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định, p ý các quy định
c n bản pháp luật của Quốc hội, Ủy
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
ớng Chính phủ, Bộ, ngành, của tỉnh;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, nh vực pp chế.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn tnh theo đúng
kế hoạch, chất lượng
do người chtrì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phânng.
1. Ch trì hoc tham gia son thảo văn bản
thẩm định, thẩm tra văn bản p ý dự tho
n bản QPPL trước khi trình ban hành,
gi cơ quan xin ý kiến.
2. Tng hp h sơ, i liệu d thảo văn bản
QPPL để gi thẩm định, thm tra, p ý,
trình quan thẩm quyn.
3. Tng hp n bản, thông tin, số liu,
son tho, biên tập n bản v soát văn
bn QPPL, pháp đin h thng QPPL thuc
phm vi quản của ngành.
4. Son thảo, biên tp kế hoạch, tài liệu ph
biến, go dục pp luật.
5. Tiếp nhn, tng hợp tng tin, i liu,
son thảo, biên tập văn bản v công c bồi
thưng của Nhà nước, h tr pháp cho
doanh nghiệp, tham mưu c vấn đề pháp
và tham gia t tng, hợp c với nước
ngi v pháp luật, khen thưởng trong công
c pháp chế.
6. Ch trì hoặc tham gia thc hin các
nhim v khác được giao cho t chức pháp
chế theo quy định của pháp lut.
1. Ni dungtham gia
được hoàn thành theo
đúng tiến đ kế hoch,
chất lượng theo yêu
cu ca ni ch trì
2. Ni dung ch trì
n bản đ xut thc
hin kp thi, đúng quy
định đưc cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định và thực thi chính ch liên
quan đến ngành, nh vực nhiệm vđược
phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ngc phát triển hiệu
qucao.
233
2. Nội dung phối hợp
được hn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong ngoài đơn v
theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệng việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp.
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c tổ chức, đơn vị thuộc S.
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động
liên quan đến ngành, nh vực pháp chế
thuộc phạm vi quản của đơn vị.
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin ch đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ c thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n Ngành Luật.
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồiỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhàớc đối với
công chức ngạch chuyên vn và tương đương
kỹ ng sử dụng ng nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ trình đtương đương bậc 2 khung ng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
234
Kinh nghiệm
(tnhch công tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của n nước, quy định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khng, đề xuất những chủ tơng, giải pháp giải quyết c
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đtài, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực ng tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
235
n Vị trí việcm: Chun viên chính về
quản nguồn nhân lực
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-08
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:Các văn bản, quy định hiện nh vềng tác hoạch định
thực thi chính sách về quản lý nguồn nhân lực
1. Mc tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng văn bn quy phạm pháp lut, quy hoch, kế hoạch, đ án về qun
nguồn nhân lực; trc tiếp thc thi c nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được
phânng về quản nguồn nhân lc, gm các nội dung: Quảnlý công chức, viên chức; xây
dng kế hoch, quy hochng chức, viên chức; quy định ngchng chc, chc danh ngh
nghiệp viên chức; mô tả, quy định v trí việc làm cấu công chức, cơ cấu vn chc theo
chc danh ngh nghiệp; c định s ợng quản biên chế ng chức, s ợng người
m việc viên chức; chính ch tiền lương, chế độ đãi ng đối với ng chức, viên chức;
kế hoạch, chương trình đào tạo, bồi dưỡng n bộ, công chức, viên chức, ... các nội dung
khác liên quan đến quản nguồn nhân lực.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Son tho ni dung, quy định thuc
phn việc được phân công
Ni dung, quy định được
hoàn thành theo đúng tiến
độ, kế hoạch, đảm bo cht
ợng theo yêu cầu ca
ngưi ch t
2.2
ng dn, gii
đáp về chuyên
n, nghip v.
Son tho n bản hướng dn, gii
đáp về chuyên n, nghiệp v theo
đề ngh ca các cơ quan, tổ chc, đơn
v theo pn ng
1. n bản được ban nh
đúng tiến đ, kế hoch,
thời gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca
nh đạo đơn vị.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp v theo
phân ng để các tổ chức,
nhân kc hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
2.3
Kim tra vic thc
hiện văn bn quy
phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
d án, đ án của
c quan, t
chức, đơn vị theo
phân công
T chc theo dõi, kiểm tra và báoo
nh hình về kết qu thc hiện văn
bn quy phạm pháp luật, chiến lược,
quy hoch, kế hoch, d án, đề án; đề
xut bin pháp x lý tồn tại, vướng
mc trong thc hin
n bảno cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định; ni
dung báo cáo nhận t,
đánh giá, đề xut kp
thời, đúng kế hoạch, đưc
cp thm quyền phê duyt
x .
236
2.4
Phi hp công tác.
Ch động phi hp vi các cơ quan,
đơn vị liên quan và phi hp với các
ng chức khác triển khai ng việc,
m đúng thẩm quyn trách nhim
đưc giao
ng vic, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công c ch
cc theo đúng quy chế, quy
định phi hp công tác
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Ch thoặc tham gia t chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công .
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng và
hiệu quả ng việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân ng.
nh vực quản lý nguồn nhân lực
gồm: quản cán bộ, ng chức, viên
chức ng vụ; quản biên chế;
đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công
chức, viên chức; chính sách tiền
ơng; công tác dân chủ, dân vận;
ng tác thanh niên; ng tác n bộ
nữ;... và các nội dung khác liên quan
đến quản nguồn nhân lực
1. Công việc, nhiệm v
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dcác cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu và ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng c của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan h ng việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c quan, tổ chức, đơn v
thuộc Sở
3.2. Bên ngoài
237
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vực quản nguồn
nhân lực thuộc phạm vi quản của đơn vị.
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c tng tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Quản lý nhà nước, Bảo hộ lao động, Công tác xã hội, Bảo
hiểm
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định.
Bồi ỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên chính tương đương hoặc
có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
knăng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm(thành
ch công tác)
thời gian gingạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm
trlên (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trường hợp thời
gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian gingạch
chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng)
-Trong thời gian gingạch chuyên viên và tương đương đã tham
gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật
hoặc đề i, đán, dán, chương trình nghn cứu khoa học từ cấp
sở trở lên quan s dụng ng chức được giao ch trì
nghiên cứu, xây dựng đã được cấp thẩm quyền ban hành hoặc
nghiệm thu
238
Phẩm chất nhân
Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong ng việc.
Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiệnc đề tài, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực ng tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển..
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
3
Tổ chức thực hiện ng việc
3
Soạn thảo bannh n bản
3
Giao tiếp ứng x
3
Quan hệ phối hợp
3
Sử dụng ngoại ng
3
Sử dụngng nghệ thông tin
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị tviệcm)
4
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
4
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
3
Quản sự thay đổi
3
Ra quyết định
3
Quản nguồn lực
3
Phát triển đội n
3
239
Tên Vị t việc làm: Chuyên vn về quản
nguồn nhân lực
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-09
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:Các văn bản, quy định hiện nh về công tác hoạch định
thực thi chính sách về quản lý nguồn nhân lực
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng văn bn quy phạm pháp lut, quy hoch, kế hoạch, đ án về qun
nguồn nhân lực; trc tiếp thc thi c nhiệm v chuyên môn theo mảng ng việc được
phânng về quản nguồn nhân lc, gm các nội dung: Quảnlý công chức, viên chức; xây
dng kế hoch, quy hochng chức, viên chức; quy định ngchng chc, chc danh ngh
nghiệp viên chức; mô tả, quy định v trí việc làm cấu công chức, cơ cấu viên chức theo
chc danh ngh nghiệp; c định s ợng quản biên chế công chc, s ợng người
m việc viên chức; chính ch tiền lương, chế độ đãi ng đối với ng chức, viên chức;
kế hoạch, chương trình đào tạo, bồi dưỡng n bộ, ng chức, viên chức, ... và các nội dung
khác liên quan đến quản nguồn nhân lực.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Son tho nội dung, quy định thuc
phn việc được phân công
Ni dung, quy định được
hoàn thành theo đúng tiến
độ, kế hoạch, đảm bo cht
ợng theo yêu cầu ca
ngưi ch t
2.2
ng dn, gii
đáp về chuyên
n, nghip v.
Son tho n bản hướng dn, gii
đáp về chuyên n, nghiệp v theo
đề ngh ca các cơ quan, tổ chc, đơn
v theo pn ng
1. n bản được ban nh
đúng tiến đ, kế hoch,
thời gian bảo đảm cht
ng theo yêu cầu ca
nh đạo đơn vị.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp v theo
phân ng để các tổ chức,
nhân kc hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
2.3
Kim tra vic thc
hiện văn bn quy
phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
d án, đ án của
c quan, t
chức, đơn vị theo
phân công
.
T chc theo dõi, kiểm tra báoo
nh hình về kết qu thc hiện văn
bn quy phạm pháp luật, chiến lược,
quy hoch, kế hoch, d án, đề án; đề
xut bin pháp x lý tồn tại, vướng
mc trong thc hin
n bảno cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định; ni
dung báo o nhận t,
đánh giá, đề xut kp
thời, đúng kế hoạch, đưc
cp thm quyền phê duyt
x .
240
2.4
Phi hp công tác.
Ch động phi hp vi các cơ quan,
đơn vị liên quan và phi hp với các
ng chức khác triển khai ng việc,
m đúng thẩm quyền trách nhiệm
đưc giao
ng vic, nhim v đưc
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công c ch
cc theo đúng quy chế, quy
định phi hp công tác
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Ch thoặc tham gia t chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công .
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng và
hiệu quả ng việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân ng.
nh vực quản lý nguồn nhân lực
gồm: quản cán bộ, ng chức, viên
chức ng vụ; quản biên chế;
đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công
chức, viên chức; chính sách tiền
ơng; công tác dân chủ, dân vận;
ng tác thanh niên; ng tác n bộ
nữ;... và các nội dung khác liên quan
đến quản nguồn nhân lực
1. Công việc, nhiệm v
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất ợng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dcác cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu và ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thc hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn v, quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan h ng việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c công chức chuyên n
khác trong đơn vị
c quan, tổ chức, đơn vị
thuộc Sở
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động
liên quan đến ngành, nh vực quản nguồn
nhân lực thuộc phạm vi quản của đơn vị.
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
241
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm nnh hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Quản nhà nước, Bảo hộ lao động, Công tác hội, Bảo
hiểm
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định.
Bồi ỡng, chứng chỉ
• Có chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- knăng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm(thành
ch công tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đềi, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực ng tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển..
5.2. Các ng lc
242
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội ngũ
2
n Vị trí việc làm: Chuyên viên về tổ chức bộ
máy
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-10
Ngày bắt đầu thực hiện: SLĐTBXH-
CMDC-11
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các văn bản của Đảng quy đnh v công tác cán bộ. c văn
bản, quy định hiện hành vng c hoạch định và thực thi chính sách về tổ chức bộ máy
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Ch trì hoặc tham gia xây dựng, t chc thc hiện cnh ch về t chc b máy,
gm: t chức nh chính, s nghiệp nhà nước.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Ch t hoặc tham
gia xây dựng
Ch t hoặc tham gia nghn cứu,
xây dựng chính sách về t chc b
Chính ch về t chc b
máy được ban hành bo
243
chính sách v t
chc b máy.
máy.
đảm chất lượng, tiến độ
theo yêu cầu.
2.2
Ch t hoặc tham
gia t chc thc
hiện chính ch về
t chc b máy.
1. Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hin chính ch v t chc
b máy.
2. Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai c hoạt động chuyên n
nghip v v t chc b máy
Chính ch về t chc b
máy các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v
t chc b máy được t
chc trin khai bảo đm
chất lượng, tiến đ theou
cu
2.3
ng dn, kim
tra, đánh giá việc
t chc thc hin
chính sách v t
chc b máy
.
1.Hướng dn, kim tra vic thc hin
chính sách về t chc b máy vic
thc hiện c hoạt động chuyên môn
nghip v v t chc b máy.
2. Tng kết, đánh giá việc thc hin
chính sách v t chc b máy, vic
thc hiện c hoạt động chuyên môn
nghip v đề xuất c biện pháp,
giải pháp đ thc hin hiu qu
1. Văn bản báo o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia p ý c quy địnhquy
hoạch, kế hoạch, chính sách, cơng
trình, dự án, đề án liên quan đến
ngành, nh vực hoặc của địa phương
về tchức bmáy.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Ch thoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vtheo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp đưc
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dc cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong
ngi đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng c của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
244
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên
n khác trong đơn v
c cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc
Sở.
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn v hoạt động
liên quan đến nnh,nh vực tổ chức bộ máy
thuộc phạm vi quản của đơn vị.
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chuyên n.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Quản nhà nước, Bảo hộ lao động, Công tác hội, Bảo
hiểm
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định.
Bồi ỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm(thành
ch công tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêmc chấp hành chủ
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
quan.
Tinh thần tch nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
245
ngc tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiệnc đề tài, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực ng c chuyên n của Phòng định
ớng phát triển.
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việcm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
n Vị t việc làm: Chuyên viên về thi đua,
khen thƣởng
vị t việc làm: SLĐTBXH-CMDC-11
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về ng c về thi đua, khen
thưởng
246
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham mưu, tổng hp triển khai thc hin nhim v v ng tác thi đua, khen
thưởng theo phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng n
bản, kế hoạch,
chương trình, đề
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định về thi đua, khen thưởng.
c quy định, văn bản,
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định về thi đua,
khen thưởng.
2. Tchức, ớng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất c biện
pháp để ng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương vthi đua, khen thưởng.
1.n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo u
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các t chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá báo
o việc thực hiện các quy định về thi
đua, khen thưởng.
1. Văn bản o cáo kết qu
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đ xuất kp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia góp ý các quy định về thi
đua, khen thưởng.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
247
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c quan, tổ chức, đơn vị
thuộc Sở.
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành, nh vực thi đua, khen
thưởng thuộc phạm vi quản của đơn vị.
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm nnh hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Quản nhà nước, Bảo hlao động, Công tác hội, Xã
hội học - Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm
vụ của cấp có thẩm quyền quyết định
248
Bồi ỡng, chứng chỉ
• Có chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên vn tương đương.
knăng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm(thành
ch công tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong ng việc.
Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiệnc đề tài, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực ng tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển..
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị tviệcm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
2
249
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
Tên vị trí việc làm: Chun viên về cải cách
nh chính
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-12
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về ng c hoạch định
thực thi chính sách về cải cáchnh chính
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp chủ txây dựng, hoàn thiện n bản
kế hoạch, dự án, đề án về cải cách hành chính; chtrì, tổ chức triển khai thực thi c nhiệm
vụ chuyên môn theo mảngng việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảngng
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham gia tổng hợp, xây
dựngvăn bản quyphạm
luật,chương trình,
kếhoạch, đề án, dựán về
ng ccải cách
nhchính trongphạm vi
thẩmquyền được giao
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
c quy định về cải cách hành
chính.
Soạn thảo các nội dung theo quy
định thuộc phần việc được phân
ng
c quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án,
đề án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
ớng dẫn triển khai
thực hiệnc văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển
khai thực hiện c quy định về
cải ch hành chính.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo i
việc thực hiện chế độ, chính
ch chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để ng cao
hiệu lực, hiệu qu quản của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về cải chnh chính.
1. Văn bản, i liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất ợng theo u
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ theo
phân ng đc tổ chức,
nhân kc hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết
việc thực hiện c văn
bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các
quy định về cải cách nh chính.
1. Văn bản báo o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung o cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
250
2.4
Tham gia thẩm định c
n bản.
Tham gia p ý c quy định về
cải ch hành chính.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện c hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện c hoạt
động chuyên n, nghiệp v
theo nhiệm vụ được phânng.
- Tham mưu, theo dõi cải ch
thchế
- Tham mưu, theo dõi cải ch
thtục hành chính
- Tham u, theo i ng c
cải ch tổ chức bộ máy
-Tham u, theo dõi nh vực
cải ch công vụ ng cao
chất lượng đội ngũ cán bộ, ng
chức, vn chức
- Tham u, theo i nh vực
cải ch tài cnhng
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng và
hiệu quả ng việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thực thi chính sách liên quan đến
ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm v
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng c
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến nh vực chuyên n
trong ngoài đơn vị theo phân
ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý, tháng,
tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng c của đơn vị,
quan và nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiếm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên n
khác trong đơn vị
c quan, t chức, đơn vị
thuộc Sở
3.2. Bên ngoài
251
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực cải ch nh
chính thuộc phạm vi quản của đơn vị.
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin phục v
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm nnh hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Quản lý nhà nước, Công nghệ thông tin, Xã hội học
- Ngành hoặc chuyên ngành phợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng, chứng chỉ
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên vn tương đương.
knăng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Phẩm chất nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
Kinh nghiệm(thành
ch công tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
252
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đềi, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực ng c chuyên môn của Phòng định
ớng phát triển..
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội ngũ
2
n v trí việc làm: Chuyên viên về quản lý
công nghệ thông tin
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-13
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện nh về ng c hoạch định và
thực thi chính sách về công nghệ thông tin, chuyển đổi s
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng nh vực ng nghệ thông tin
(bao gồm: công nghiệp ng nghệ thông tin, ứng dụng ng nghệ thông tin, chuyển đổi số);
chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng việc
được phânng.
253
2. c ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảngng
việc
ng việc cụ th
2.1
Tham gia tổng hợp, xây
dựngvăn bản quyphạm
luật,chương trình,
kếhoạch, đề án, dựán về
ng táccông nghthông
tin, chuyển đổi
sốtrongphạm vi
thẩmquyền được giao
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
c quy định về công ngh
thông tin, chuyển đổi s.
Soạn thảo các nội dung theo quy
định thuộc phần việc được phân
ng
c quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án,
đề án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
ớng dẫn triển khai
thực hiệnc văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển
khai thực hiện c quy định về
ng nghệ thông tin, chuyển đổi
số.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính
ch chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để ng cao
hiệu lực, hiệu qu quản của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về công nghệ tng tin,
chuyển đổi s.
1. Văn bản, i liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất ợng theo u
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ theo
phân ng đc tổ chức,
nhân kc hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết
việc thực hiện các văn
bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các
quy định về công nghệ thông tin,
chuyển đổi s.
1. Văn bản báo o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung o cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định c
n bản.
Tham gia p ý c quy định về
ng nghệ thông tin, chuyển đổi
số.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiệnc hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ.
1. nh vực ứng dụng công
nghệ thông tin trong quan
nhà nước
a) Chịu trách nhiệm duy trì hoạt
động mạng vi tính của Sở; Quản
trang Web của Sở, thường
xuyên cập nhật thông tin theo
yêu cầu của Sở; Vận hành chế
độ cổng thông tin của Sở hoạt
động ổn định, liên tng với c
sở, ban, ngành UBND huyện,
thành phố trong tỉnh, triển khai
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng và
hiệu quả ng việc.
254
sử dụng hệ thống thư điện tử;
b) Thực hiện quản lý mạng tin
học nội bộ; bảo trì hthống, sửa
chữa xc sự cố vmáy
nh; Theo i, bảo trì, bảo
ỡng hệ thống mạng máy nh
PC, laptop, các thiết bị mạng,
máy in, máy chủ, các phần mềm
ứng dụng; hệ thống hạ tầng
truyền thông do Bộ Tài chính,
Sở Thông tin Truyền thông
triển khai
c) Quản trị, duy trì, cập nhật
thông tin trang thông tin tổng
hợp của Sở; Quản trị cổng thông
tin thành phần của Sở; tiếp nhận
đăng tải các i viết đã được
kiểm duyệt, cho phép đăng tải
n Cổng thông tin của S
d) Tham mưu, hướng dẫn triển
khai các ứng dụng công ngh
thông tin trong hoạt động công
vụ của Sở
e)Kiểm tra, đánh giá trang thiết
bị máy nh quan, h thống
mạng LAN, hệ thống mạng
internet
2. Về chuyển đổi số (bao gồm:
chính phủ số, kinh tế số, hội
số)
a) Triển khai chuyển đổi s
b) Theo i nh nh xây dựng
pt triển Chính phủ điện
tử/Chính quyền điện tử
c) Chuyên trách các vấn đề về
hệ thống quản lý chất lượng
ISO quan
d) Thúc đẩy pt triển ng dân
số; nâng cao nhận thức số, ph
biến kiến thức số, đào tạo kỹ
ng số cho người dân; hỗ trợ,
thúc đẩy hình thành hệ sinh thái
c nền tảng số, dịch vụ số phục
vụ pt triển xã hội số.
đ) Thúc đẩy n hóa số; nâng
cao mức độ sử dụng các dịch vụ
trực tuyến của người n; thúc
đẩy c hoạt động, giải pháp
ng cao nhận thức đảm bảo
255
tuân thủ c quy tắc ng xtrên
i trường s trong hội
cộng đồng.
e) Xây dựng, cập nhật c chỉ
số, chỉ tiêu thống , đo ờng
phát triển kinh tế số, xã hội số.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thực thi chính sách liên quan đến
ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm v
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng c
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến nh vực chuyên n
trong ngoài đơn vị theo phân
ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý, tháng,
tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng c của đơn vị,
quan và nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiếm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên n
khác trong đơn vị
c quan, t chức, đơn vị
thuộc Sở
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực cải công nghệ
thông tin, chuyển đổi s thuộc phạm vi quản
của đơn vị.
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiệnng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
256
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Cácu cầu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Công nghệ thông
tin.
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng, chứng chỉ
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên vn tương đương.
knăng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Phẩm chất nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấpnh ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
Kinh nghiệm(thành
ch công tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện c đề tài, đ
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực ng c chuyên môn của Phòng định
ớng phát triển..
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
257
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việcm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
n Vị trí việcm: Chun viên về tổng hợp
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-14
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà ớc
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tham mưu giúp nh đạo quan, đơn vị chỉ đạo, theo dõi tổ chức triển
khai thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực côngc được phân ng.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoànthành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia chỉ đạo xây dựng, theo dõi,
đôn đốc việc thực hiện chương tnh
ng tác thuộc nh vực được pn
ng theo i; ch trì hoặc tham gia
xây dựng d thảo n bản quy phạm
pháp luật, các o o, đề án, d án,
chương trình theo sự phân công của
nh đạo đơn vị.
Tham gia thực hiện công c bảo vệ
chính trị nội bộ, bảo vệ bí mật nhà
ớc của quan, đơn vị.
Chương trình công c thực
hiện đúng tiến độ.
ngc bảo vệ chính trị
nội bộ, bảo vệ mật n
ớc của quan, đơn vị
thực hiện đúng quy định
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện c văn
bản.
Tham gia theo i, nắm nh nh thực
tiễn để kịp thời tham mưu, đề xuất với
nh đạo xem xét, chỉ đạo x những
vấn đ thuộc lĩnh vực công tác được
phân công.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian, chất ợng
theo yêu cầu của cấp trên.
258
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện c
n bản.
Phối hợp tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, phân ch, đánh giá o cáo việc
thực hiện lĩnh vực đưc phân ng
theo dõi
n bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia thẩm
định c n
bản.
Tham gia p ýc Chương trình công
c, Chương trình làm việc của Lãnh
đạo khi được phân công
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên n,
nghiệp vụ.
Tham gia tchức triển khai thực hiện
c hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phânng.
Đảm bảo quy tnh công tác
theo đúng kế hoạch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi chính
ch liên quan đến ngành, lĩnh vực
nhiệm vụ được phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dc cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong và ngoài
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệng việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp.
c công chức chuyên
n khác trong đơn vị.
c quan, t chức, đơn vị
thuộc Sở
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến ngành, lĩnh vực của
Sở, của n phòng thuộc phạm vi quản
của đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều hành của tchức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
259
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên nnh: Quản trị - Quản lý,
Luật, Quản nhà nước, hội học, Bảo hộ lao động, Công tác
hội
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà nước đối với
ng chức ngạch chuyên vn.
kỹ ng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(tnhch công tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của n nước, quy định của quan.
- Tinh thần tch nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pp giải quyết các vấn
đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vcủa Phòng.
- khnăng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề i, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực công c chuyên môn của Phòng định
ớng phát triển..
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
260
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
n Vị trí việc làm: Chuyên viên về nh
chính - n phòng
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-15
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà ớc
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chủ trì, tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan, đơn vị chỉ đạo, theo dõi và tổ chức triển
khai thực hiện về hành chính - văn phòng thuộcnh vực công tác được phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng văn
bản, kế hoạch,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia chđạo chỉ đạo xây dựng
theo dõi và tổ chức triển khai thực hiện
về hành cnh - n phòng thuộc nh
vực ng c đưc phân công; tổ chức
c kỳ họp; chuẩn bị các điều kiện
phục vụ c kỳ họp c hoạt động
quan, đơn vị.
ng c nh chính, n
phòng được thực hiện theo
quy định.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện c văn
bản.
Tham gia theo dõi, nắm tình hình thực
tiễn để kịp thời tham u, đxuất với
nh đạo xem xét, chđạo xử lý những
vấn đề thuộc lĩnh vực ng tác được
phân công.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian, chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các
n bản.
Phối hợp tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc
thực hiện lĩnh vực được phân công
theo dõi.
n bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
261
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia p ýc Chương trình công
c, Chương tnh làm việc của nh
đạo khi được phânng.
Nội dung tham gia p ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên n,
nghiệp vụ.
Tham gia tchức triển khai thực hiện
c hoạt động chuyên môn, nghiệp v
theo nhiệm vụ được phân ng.
- Xây dựng và theo i việc thc hin
chương trình, kế hoạch ng tác, lịch
m việc định k đột xut của
quan, đơn vị
- Giúp lãnh đạo quan, đơn vị t
chứcc kỳ hp; chun b các điều
kin phc v các kỳ hp các hoạt
động cơ quan, đơn v
- Giúp lãnh đạo quan, đơn vị t
chc tiếp n; thực hiện công tác n
thư, lưu trữ, chế “mt ca” và “mt
ca liên thông”, xây dựng chính quyn
đin t; kiểm soát TTHC, tập hp,
thống quản CSDL theo c
nh vực được pn công; nhận đơn
thư khiếu ni, t cáo chuyển lãnh
đạo quan, đơn vị xem t, giải
quyết theo thm quyn; tng hp, theo
i, báo cáo việc thc hin quy chế
m việc ca quan, đơn vị thc
hin quy chế n chủ sở theo quy
định của pháp luật.
- Ch trì, phối hp theo dõi việc
thc hin kế hoch; tng hp, thống kê
kết qu thc hin thuộc lĩnh vực đưc
phân công theo quy định ca pp luật
Đảm bảo quy trình công c
theo đúng kế hoạch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi chính
ch liên quan đến ngành, nh vực
nhiệm vụ được phân công.
1. ng việc, nhiệm v
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dc cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong và ngoài
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
262
3. Các mối quan hệng việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp.
c công chức chuyên
n khác trong đơn vị.
c quan, t chức, đơn vị
thuộc Sở.
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến ngành, lĩnh vực cơ
quan, Văn phòng thuộc phạm vi quản
của đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theou cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều hành của tchức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của tng tin phục v
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Quản lý nhà nước, Công tác xã hội, Công nghệ thông tin
+ Ngành hoặc chuyên ngành phợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định.
Kiến thức bổ trợ
chứng chbồi dưỡng kiến thức, k năng quản nhà nước đối với
ng chức ngạch chuyên vn
- knăng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được ngoại
ngữ trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(tnhch ng
c)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của n nước, quy định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đn kết nội bộ.
263
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu
khác
- khả ng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả ng tổ chức triển khai nghn cứu, thực hiện các đtài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết vlĩnh vực ng tác chuyên môn của Phòng định hướng
phát triển..
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bn
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
n Vtrí việc làm: Chuyên viên về Quản
trng sở
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-16
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà ớc
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Giúpnh đạo cơ quan, đơn v thc hin các công việc theo đúng trình t, th tc, tiến
độ, bảo đảm chất lượng và đúng quy định, quy chế làm việc, công tác bảo mt, quản lý, lưu
tr h theo quy định thuc lĩnh vựcng tác được phân công.
264
2. Các ng việc và tiêu cđánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g
hoànthành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
ng việc cụ th
2.1
ớng dẫn
triển khai thực
hiện c văn
bản.
Tham gia theo i, nắm nh nh thực
tiễn để kịp thời tham mưu, đề xuất với
nh đạo xem xét, chỉ đạo x những
vấn đ thuộc lĩnh vực công tác được
phân công.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian, chất ợng
theo yêu cầu của cấp trên.
2.2
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện c
n bản.
Phối hợp tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, phân ch, đánh giá o cáo việc
thực hiện lĩnh vực đưc phân ng
theo dõi
n bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2.3
Thực hiện các
hoạt động
chuyên n,
nghiệp vụ.
Tham gia tchức triển khai thực hiện
c hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phânng.
- Tham gia xây dựng và theo dõi việc
thực hiện cơng tnh, kế hoạch công
c, lịch m việc định kỳ đột xuất
của quan, đơn vị.
- Giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị về bảo
đảm điều kiện làm việc của quan,
đơn vị và của cán bộ, ng chức, viên
chức, ni lao động
- Giúp lãnh đạo quan, đơn vtrong
ng tác bảo đảm vệ sinh môi tờng,
phòngm việc; phòng chống mối, duy
trì cảnh quan sân ờn của cơ quan,
trsởm việc
- Giúp lãnh đạo quan, đơn vtrong
ng c phòng chống cháy nổ, đảm
bảo an ninh, an toàn trụ sở
- Giúp lãnh đạo quan, đơn vtrong
ng tác mua sắm i sản, trang thiết
bị, hàng hóa ng cụ, dụng cụ, vật tư,
n phòng, văn phòng phẩm…
- Giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị phục
vụ c cuộc họp, tiếp khách, buổi làm
việ
- Giúp lãnh đạo quan, đơn vị bảo
đảm thông tin liên lạc, viễn thông,
truyền hình
- Theo dõi, quản về mặt sử dụng,
sửa chữa, bảo t, bảo dưỡng, tài sản cố
định, trang thiết bm việc, công cụ,
dụng cụ phục vụ côngc chuyên n.
- Theo i, kiểm tra, giám sát, thực
hiện việc bảo trì, bảo ng, thay thế
Đảm bảo quy tnh công tác
theo đúng kế hoạch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
265
c hthống kỹ thuật của các tòa n
trsở quan.
2.4
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham u và thực thi liên quan đến
ngành, nh vực nhiệm vụ được phân
ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.5
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dc cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong và ngoài
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. c mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp.
c công chức chuyên
n khác trong đơn vị.
c quan, t chức, đơn vị
thuộc Sở
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c cơ quan, tổ chức, đơn vị hoạt
động liên quan đến ngành, nh vực của
Sở, của Văn phòng thuộc phạm vi quản
của đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều hành của tchức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của tng tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở n với:
+ Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản lý,
Luật, Quản nhà nước, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Kế
266
toán
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà nước đối với
ng chức ngạch chuyên vn.
knăng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được ngoại
ngữ ở trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(tnhch công
c)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêmc chấpnh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của n nước, quy định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
-Có khng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề i, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết vềnh vựcng tác chuyên môn của Phòng và định hướng
phát triển.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo ban hành văn bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện cácn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo nhiệm
vụ của vị t việcm)
2
267
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
n VTVL: Văn thƣ viên trung cấp
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-17
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:Các văn bản, quy định hiện nh vền thư.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Đảm nhiệm một hoặc một số nhiệm vn thư theo yêu cầu cầu của vị trí việc m
trong bộ phận văn t cơ quan.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
ng việc cụ th
2.1
Thực hiện c
hoạt động
chuyên n,
nghiệp vụ.
Trực tiếp thực thi nhiệm vụ ng tác
n thư quan c nhiệm vụ khác
được cấp trên giao.
- Tiếp nhn, chuyển phát nh i
liệu, công văn, giấy t theo quy chế
ng tác n thư, lưu trữ của cơ quan
- Cp giy gii thiu, giấy đi đường cho
CB, CC, VC ca quan đi công tác
- Xác nhn giấy đi đường đối vi cán b
đến làm việc tại quan
- Nhân sao i liệu
- Quản sử dng con du, thiết b
u khóa mt ca quan theo đúng
quy định
- Thẩm định th thức n bn ca
quan trước khi ban hành
Phc v tra cứu, khai thác i liệu hin
nh
- Quản , lập h ng n đi, đến
ca quan
n bản đến được phân
lung x kịp thời, đúng
chức năng, nhim v ca
đơn vị nhân có liên
quan
. Các khâu được đảm bo
vn nh thông suốt, đúng
thời gian quy định
2.2
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u thực thi chính ch liên quan đến
ngành,nh vực nhiệm vụ được phân
ng.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp
268
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.3
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu và ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác m, q, tháng,
tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng c của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ được
giao.
2.5
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệng việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp.
c công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c quan, tchức, đơn vị
thuộc Sở.
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vực văn thư, lưu
trữ thuộc phạm vi quản lý của đơn vị.
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về pơng pp thực hiệnng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh gmức độ c thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên với ngành hoặc chuyên nnh
n thư hành chính, n thư - lưu trữ, u trữ, lưu trữ quản lý
thông tin. Trường hợp bằng tốt nghiệp trung cấp tr lên chuyên
ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ n thư do cơ sở
đào tạo có thẩm quyền cấp.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêmc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của n nước, quy định của quan.
- Tinh thần tch nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợpng
269
c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
-Nm chc h thống văn bản ca quan
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn
bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh.
1
- Tổ chức thực hiện công việc.
1
- Soạn thảo và ban hành n bản.
1
- Giao tiếp ứng xử.
1
- Quan hệ phối hợp.
1
- Sử dụng ngoại ngữ.
1
- Sử dụngng nghệ thông tin.
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng chủ trì thamu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2
- Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị t việcm).
2
- Khnăng kiểm tra việc thực hiệnc n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2
- Khnăng phối hp thực hiệnc n bản (theo nhiệm
vụ của vị t việcm).
2
- Khnăng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việcm).
2
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược.
1
- Quản sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
- Quản nguồn lực.
1
- Phát triển nhân viên.
1
n Vị trí việcm: Chun viên về lƣu trữ
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-18
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: c văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và
thực thi chính sách về lưu trữ.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Triển khai hoạt động lưu trcủa quan, tổ chức hoặc trực tiếp thực hiện c nhiệm
vụ lưu trữ có yêu cầu cao về trách nhiệm và bảo mật theo mảng công việc được phân ng.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
270
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng
chương trình, kế
hoạch, văn bản
quản lý về công
c u trữ.
Tham gia nghiên cứu, đề xuất xây dựng
tổ chức thực hiện các chương trình,
kế hoạch, văn bản quản về công c
u trữ theo thẩm quyền được giao.
Chương trình, kế hoạch,
n bản quản lý về ng
c lưu trữ đưc cấp có
thẩm quyền thông qua.
2.2
Tổ chức thực
hiện c nghiệp
vụ công c lưu
trữ.
Thu thập hsơ, i liệu o Lưu trcơ
quan.
Thu đúng danh mục hồ sơ
ban nh đầu năm.
Quản tài liệu lưu trữ điện tử, hướng
dẫn lập hsơ,i liệu điện tử.
Tổ chức quản lý, bảo
quản hồ sơ việc.
Phân loại, chỉnh , xác định giá trtài
liệu; thực hiện c thủ tục tiêu hủy tài
liệu hết giá trị.
Chỉnh, sắp xếp hồi
liệu theo quy định.
Tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ.
Phục vụ việc khai thác tài
liệu đang bảo quản.
Giao nộp hsơ, i liệu thuộc diện nộp
u vào Lưu trữ lịch sử.
Giao nộp đúng, đủ thành
phần tài liệu thời gian
n giao.
Thực hiện chế độ báo cáo, o cáo
thống cơ sở vềng c lưu trữ và i
liệu lưu trữ.
Đúng số liệu đúng thời
gian yêu cầu.
2.3
Bồi dưỡng,
ớng dẫn
chuyên n,
nghiệp vụ.
Tham gia các hoạt động đào tạo, bồi
ỡng về chuyên môn nghiệp vụ ng
c u trữ.
Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ lưu tr
theo phân ng để các
nhân hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
2.4
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị, nhân liên
quan thực thi hoạt động nghiệp vụ lưu
trliên quan đến nhiệm vụ được phân
ng.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c pt triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.5
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu và ý kiến pt biểu
theo yêu cầu.
2.6
y dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ngc của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ được
giao.
2.7
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệng việc
271
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp.
c công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c quan, tchức, đơn vị
thuộc Sở
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến nghiệp vụ lưu tr thuộc
phạm vi nhiệm vụ của đơn vị.
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ c thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên ngành lưu trữ. Trường hợp tốt nghiệp đại học
trlên ngành khác phải chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ lưu trữ do
sở đào tạo thẩm quyền cấp hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp
ngành lưu trữ.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ quản nhà nước cơng trình Chuyên viên
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được ngoại
ngữ trình độ ơng đương bậc 2 khung ng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(tnhch công
c)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của n nước, quy định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng c
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu
khả ng, đxuất những chtrương, giải pháp giải quyết các vấn đề
272
khác
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khnăng tổ chức triển khai nghn cứu, thực hiện các đề i, đán
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực ng tác chuyên n của Png định ớng
phát triển..
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
n Vị trí việcm: Cán svề lƣu tr
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-19
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Các n bản, quy định hiện nh về lưu trữ.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tổ chức thực hiệnng tác lưu trữ của cơ quan bảo mật theo mảng công việc được
phân công.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh giá
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
ng việc cụ th
273
2.1
Tổ chức thực
hiện một số
nghiệp vụ công
c u trữ sau.
Thu thp h sơ, tài liệu o u
tr quan.
Quản tài liệu lưu trữ đin t,
ng dn lp h , tài liệu
đin t
Phân loi, chnh lý, xác định g
tr tài liu; thc hin các thủ tc
tiêu hủyi liu hết gtrị
B t kho bảo quản thc hin
nghip v bo qun tài liệu;
T chc s dngi liệu lưu trữ;
Giao np h sơ, tài liệu thuc
din np lưuo Lưu trữ lch s
hc hin chế đ o cáo, báo
o thống sở v công tác
u trữ tài liệu lưu tr
Đúng quy tnh nghiệp vụ.
Đúng danh mục h , đúng thời
hn yêu cầu
2.2
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị, cá
nhân liên quan thực thi hoạt
động nghiệp v u trữ liên
quan đến nhiệm vụ được phân
ng.
1. ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan h
ng tác phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.3
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài đơn vtheo pn
ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i liệu
ý kiến pt biểu theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c m,
quý, tháng, tuần của cá nn.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, cơ quan và nhiệm vụ được
giao.
2.5
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệng việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp.
c công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c tổ chức, đơn vị thuộc S.
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến nghiệp vụ lưu tr thuộc
phạm vi nhiệm vụ của đơn vị.
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
274
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ c thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoàiquan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu vtrình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Cao đẳng trlên ngành u trữ. Trường hợp tốt nghiệp
cao đẳng khác tr n ngành khác phải chứng ch bồi ỡng
nghiệp vụ lưu trữ do sở đào tạo có thẩm quyền cấp.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của n nước, quy định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Hiu biết v ngành lưu tr;
- Trung thc, t m giữ gìn bí mật nhà nước;
- kỹ năng hoạt động nghip v;
- năng lc t chc thc hiện công việc
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
2
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành n bản
2
- Giao tiếp ứng x
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng ngoại ngữ
1
- Sử dụngng nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng chủ trì thamu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
- Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
- Khnăng kiểm tra việc thực hiệnc n bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
- Khnăng phối hợp thực hiện c n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
275
- Khnăng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược
1
- Quản sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản nguồn lực
1
- Phát triển nhân viên
1
n Vị trí việc làm: Chuyên viên về Thống
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-20
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các n bn quy phm pháp luật liên quan đến kế hoch
phát triển kinh tế - xã hội, đầu phát triển ngành lĩnh vc phm vi qun lý.
1. Mc tiêu vị trí việc làm
công chức có trình độ chuyên n, nghip v bản v thống và về kế hoch
đầu khối chuyênn dùng chung
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Tham u xây
dng n bản
1.Tham gia xây dựng phương án điều tra
thống , chế độ báo cáo thống kê những
ng việc khác liên quan đến phương pp
thống kê thuộc lĩnh vực được phân công.
2. Tham gia xây dựng c chương trình, kế
hoch trin khai nghip v thống thuc
nh vc ph tch.
3. T chc hoc tham gia xây dựng c văn
bn pháp quy, các văn bản hp tác quốc tế v
thống , biên soạn c i liệu hướng dn
nghip v thống thuộc ngành hoặc lĩnh
vc được pn công
4. Tham gia xây dựng các văn bản, kế hoch
phát triển ngành, nh vực 5 năm hằng
m, quy hoạch; chiến ợc huy động vn
đầu tư phát triển, kế hoạch đầu công trung
hn và hằng năm; ch trương đầu tư các
chương trình mục tiêu quốc gia, c chương
trình mục tiêu; các chương trình, dự án khác
theo quy định.
5. Tham gia d kiến phương án phân bổ chi
tiết kế hoạch đầu công trung hạn hằng
m cho ngành, lĩnh vực thuc phm vi qun
; giám t hiệu qu s dng vn đầu
ng nguồn ngân sách nhà nước
c phương án, quyết
định, chương tnh, kế
hoạch, đ án về thng
được trình cấp thm
quyền phê duyệt ban
nh
D tho c n bản, kế
hoạch được phê duyệt
trình lãnh đạo ph trách
276
6 Tham gia xây dựng kế hoạch đầu công
trung hạn hằng năm; danh mục d án sử
dng vn nn ch nhà nước các nguồn
vn đầu tư công khác theo quy định của pháp
lut.
2.2
ng dn
1. Hướng dn nghip v cho Cc Thng kê,
đơn v ln quan được phân công theo dõi.
2. Ch trì hướng dn vic thc hiện các quy
định của pháp luật v thng kê
3. Tham gia xây dựng n bản ng dn,
kiểm tra tổ chc thc hiện c văn bản
quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoch,
kế hoch thuc phm vi quản lý của ngành,
nhvực.
Truyền đạt được c nội
dung v nghip v để
đối ợng được hướng
dn khả năng thc
hiện ng việc; Văn bản
o o kết qu kim tra
đề xut kp thi bin
pháp uốn nắn, điu
chnh.
Truyền đạt được c nội
dung v nghip v để
c đơn vị, công chc
liên quan thực hin công
việc chính c, kịp thi
2.3
Kiểm tra, giám sát
1. T chức theo dõi, kiểm travic thc hin
chương trình, kế hoạch công tác, pơng án
điều tra các văn bản quy phm pháp lut
v thống
2. T chức theo i, kim travic thc hin
chương trình, kế hoạch công tác, pơng án
điều tra các văn bản quy phm pháp lut
v thống
- Có văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh giá.
2.4
Theo i tổng hp
o o
Theo i, báo cáo nh hình về kết qu thc
hin ch th, ngh quyết, quyết định kế hoch
phát triển v ngành, lĩnh vc.
n bảno cáo được
cp thm quyền phê
duyt x
2.5
Thc hiện ng tác
thống kê.
1. Trc tiếp thu thp hoc t chc thu thp
thông tin thống qua báo o thống, điều
tra thng , khai thác hồ đăng nh
chính và qua c nh thức khác liên quan
đến ng c thống ;
2. T chc hoc trc tiếp biên soạn các o
o thống kê định k, báo o phân ch
thống kinh tế - xã hội nhiều năm, niên
giám thống kê c sản phm thng
khác thuộc phm vi ph trách;
3. X , tổng hp thông tin thống ; biên
soạn báo o, niên giám thống các sản
phm thống kc theo chuyên ngành và
nh vực được giao;
4. Ph biến, lưu giữ hệ thống hoá thông
tin thống kê thuộc phạm vi được phân công.
5. T chức ng dn, theo i, kiểm tra đôn
đốc các quan, tổ chức, đơn vị, h gia đình
- 1. báo cáo số liu,
phân tích chỉ tiêu, thông
tin thng theo quy
định. 2. Hoạt động thng
được đảm bo
đúng pháp luật. 3. Thc
hiện theo yêu cầu, kế
hoạch công tác.
277
cá nn thực hin vic cung cấp thông tin
thống kinh tế - hi theo quy định ca
Lut Thống kê và các văn bản pháp quy
khác.
6. Tham gia xây dựng kế hoch ng tác
thuộc nh vực thống kê giao cho c đơn vị
thc hiện ng năm. Chấm điểm, đánh g
vic thc hin kế hoạch công tác của c đơn
v ph trách.
2.6
Phi hp thc hin.
- Thc hin xây dựng kế hoạch đầu công
trung hạn hằng năm; danh mục c
chương trình, dự án ưu tiên thu hút vốn đầu
nước ngoài, vốn ODA, vn vay ưu đãi;
danh mc d án sử dng vn ngân sách nhà
ớc các ngun vốn đầu công khác
theo quy định của pháp lut;
- Thc hin tng hợp phân bổ chi tiết kế
hoch vốn ngân ch nhà nước trung hạn
hng năm.
- Thc hiện o cáo tình hình thc hin kế
hoạch đầu ng trung hạn và hằng năm,
chương trình mục tiêu quc gia.
-Thc hin thẩm định c dự án đầu khác
theo quy định của pháp lut v đầu tư.
- Theo i, quản lý hoạt động đầu tư theo
nh thức đối tác ng (PPP) của ngành,
nh vực theo i.
- c định nhu cu d tr quc gia thuc
ngành,nh vực theoi.
- Thc hin v quản dữ liu quc gia thuc
ngành,nhvực theo dõi.
- Các nhiệm v khác tùy thuộco chức
ng nhiệm v từng cơ quan cụ th.
- Xây dựng văn bản hướng dn, tr lời
nh chất s v
- Phi hp tham gia thc hiện các công vic
tch nhiệm liên quan (theo phân ng)
- Ch động, phi hp với đơn v liên quan
tng hp kế hoch đầu công trung hạn
hng năm.
Thc hin theo tiến độ
kế hoạch, đúng quy trình
chuyên môn, nghiệp v
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Phối hợp với các đơn vln quan tham u
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến nnh, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
ng
Tham dự các cuộc họp ln quan đếnnh vực
chuyên n trong ngi đơn v theo
phân công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ng tác phát triển hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
278
tiến độ kế hoạch
3.Tham d đầy đủ,
chuẩn bị i liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý, tháng, tuần
của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c quan, tổ chức, đơn vị
thuộc Sở.
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực.
Tham gia các cuộc họp ln quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về pơng pp thực hiệnng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Luật; Kế toán, Tài
chính - Ngân hàng, Kinh tế học, thống kê.
279
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng, chứng chỉ
• Có chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên vn tương đương.
knăng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm(thành
ch công tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đ
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực ng tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển..
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
280
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
n Vị trí việcm: Chun viên chính về tài
chính
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-21
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Luật Ngân sách nnước các văn bản hướng dn; - Lut
đầu ng và c văn bản hướng dn; Lut qun lý, sử dng tài sản công các n bản
ng dn; - c Nghị định của Chính ph, Quyết định ca Th ớng Cnh phủ, Thông tư
ng dn của Nhà nước và Quyết đnh ca B i chính về chế qun lý tài chính, tài sn,
đầu xây dựng kim tra, kiểm toán nội b đi với các cơ quan nh chính, đơn vị s
nghiệpng lập; Cácn bản khác liên quan
1. Mc tiêu vị trí việc làm
- Ch trì hoc phi hp xây dựng chiến lược, chương trình, đề án, dự án, quy hoch
kế hoạch ng m, trung hạn, dài hạn v qun lý i chính, i sản, đầu xây dựng
bn; tham gia xây dựng, hướng dẫn cơ chế, chínhch, định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu
i chính;
- Theo dõi ng tác quản i chính,i sản, đầu xây dựng bản (nếu có) đối vi
đơn v d tn theo nhiệm v được phânng
- Ch trì thc hin công tác kế hoch, điều hành, quyết toán nn ch; chủ trì tổng
hp báo o định k, t chc kiểm tra theo quy định;
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
V cơ chế, chính
ch
- Ch trì hoc phi hợp xây dựng
chiến lược, chương tnh, đề án, dự
án, quy hoạch và kế hoạch hàng năm,
trung hn, i hạn v quản i
chính, i sản, đầu xây dựng
bn.
- Ch trì ng dn, c th hóa các
chế, chính ch, quy chế, tiêu
chuẩn, định mức trong ng c qun
tài chính ngân ch, tài sản, đầu tư
xây dựng bản
1. D thảo c văn bản
QPPL, chiến lược, chương
trình, đề án, dự án, quy
hoạch và kế hoch
2. Thi gian thc hin theo
kế hoạch được duyt.
3. Mức độ đáp ứng yêu cầu
v ni dung công việc đưc
giao
2.2
Lp kế hoch.
soát Kế hoạch tài chính giai đoạn
trước đã lập
Xây dựng d toán thu, chi hàng m
- Thi gian thc hin theo
kế hoạch được duyt.
- Mức độ đáp ứng yêu cu
281
kế hoạch tài chính giai đoạn tiếp
theo
o cáo kiểm tra kết qu pn bổ,
giao d toán thu, chi hàngm
v ni dung công việc đưc
giao
2.3
Thc hin iu
nh) dự toán
Điu chnh d toán thu, chi hàng
m: Ch trì tổng hp kết qu thm
định điều chnh d toán thu, chi ng
m của đơn vị
- Thi gian thc hin theo
kế hoạch được duyt.
- Mức độ đáp ứng yêu cu
v ni dung công việc đưc
giao.
2.4
Quyết toán.
Ch trì xây dựng thông báo kế
hoạch t duyt, thẩm định quyết
toán hàng năm của đơn v
Ch trì tổng hợp o cáo i chính,
o cáo quyết toán thu, chi ngân sách
ng năm của đơn vị
- Thi gian thc hin theo
kế hoạch được duyt.
- Mức độ đáp ứng yêu cu
v ni dung công việc đưc
giao
2.5
Phối hợp thực
hiện.
Phối hp vớic đơn vị thc hin các
nhim v đưc Lãnh đo giao.
Ch trì thực hin chế độ thông tin
o cáoc nhim v khác do
nh đạo phân công.
- Thi gian thc hin theo
kế hoch được duyt.
- Mức độ đáp ứng yêu cu
v ni dung công việc đưc
giao
2.6
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c đơn v quản lý i cnh
nhà c
c quan, tổ chức, đơn v
thuộc Sở.
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực.
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
282
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vc việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Kế toán - Kiểm toán,
Tài chính - Ngân hàng
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quyết định
Bồi ỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà nước đối với
ng chức ngạch chuyên vn chính ơng đương.
Có knăng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được ngoại
ngữ ở trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh
nghiệm(thành
ch công tác)
- Phải thời gian giữ ngạch chuyên viên hoặc tương đương từ đủ 9 năm
trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc), trong đó thời gian giữ ngạch
chuyên viên tối thiểu 1 m ủ 12 tháng)
- Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương đã tham gia xây
dựng, thẩm định ít nhất 01n bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án,
dự án, chương trình nghiên cứu khoa học từ cấp cơ sở trở n mà quan
sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp
thẩm quyền bannh hoặc nghiệm thu
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghm túc chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của n nước, quy định của quan.
Tinh thần tch nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nng biết lắng nghe.
Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết c vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đtài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết vềnh vựcng tác chuyên môn của Phòng địnhớng
phát triển..
5.2. Các ng lc
283
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
3
Tổ chức thực hiện ng việc
3
Soạn thảo bannh n bản
3
Giao tiếp ứng x
3
Quan hệ phối hợp
3
Sử dụng ngoại ng
3
Sử dụngng nghệ thông tin
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
Khnăng kiểm tra việc thực hiệnc n bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
4
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
4
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
4
Nhóm năng lực quản
lý
duy chiến lược
3
Quản sự thay đổi
3
Ra quyết định
3
Quản nguồn lực
3
Phát triển đội n
3
n Vị trí việcm: Chun viên về tài chính
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-22
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan: Lut Ngân sách nhà nước cácn bản ng dn; Luật đầu
ng và các văn bản hướng dn; Lut qun , s dụngi sản công và cácn bản hướng
dn; - c Ngh đnh ca Cnh phủ, Quyết đnh ca Th ớng Chính phủ, Tng ng
dn ca N nước Quyết định ca B i chính v cơ chế quản lý tài chính, tài sản, đầu tư
xây dựng kim tra, kiểm toán nội b đi vớic cơ quannh chính, đơn vị s nghip
ng lập; Các văn bản khác có liên quan
1. Mc tiêu vị trí việc làm
- Phi hp xây dựng chiến lược, cơng trình, đề án, dự án, quy hoạch kế hoch
ng m, trung hạn, dài hạn v quản lý tài chính, i sản, đầu tư xây dựng cơ bản (nếu có).
Theo i công c qun lý i chính, i sản, đầu xây dựng bản (nếu có) đối vi đơn vị
d toán theo nhim v được phân ng;
- Phi hợp xây dựng, hướng dẫn cơ chế, chính sách, đnh mức, tu chuẩn, chế đ chi
tiêu tài chính; thực hin công tác kế hoạch, điều hành, quyết toán ngânch; ch trì tng hp
o o đnh k, t chc kiểm tra theo quy định;
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
284
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
V cơ chế, chính
ch
1. Phi hp xây dựng chiến lược,
chương trình, đề án, dự án, quy
hoạch kế hoạch hàng năm, trung
hn, dài hn v quản lý i chính, tài
sn, đầu xây dựng bản.
2.Ch trì hướng dn, c th a c
chế, chính ch, quy chế, tiêu
chuẩn, định mc trong công c qun
tài chính ngân ch, tài sản, đầu tư
xây dựng bản
1. D thảo c văn bản
QPPL, chiến lược, chương
trình, đề án, dự án, quy
hoạch và kế hoch
2. Thi gian thc hin theo
kế hoạch được duyt.
3. Mức độ đáp ứng yêu cầu
v ni dung công việc được
giao
2.2
Lp kế hoch.
- soát Kế hoạch i chính giai
đoạn trước đã lập.
- Xây dựng d toán thu, chi hàng
m và kế hoạch tài chính giai đoạn
tiếp theo Báo cáo kiểm tra kết qu
phân bổ, giao d toán thu, chi ng
m
- Thi gian thc hin theo
kế hoạch được duyt.
- Mức độ đáp ứng yêu cu
v ni dung công việc đưc
giao
2.3
Thc hin iều
nh) dự toán
- Điu chnh d toán thu, chi hàng
m: Ch trì tổng hp kết qu thm
định điều chnh d toán thu, chi ng
m của đơn vị
- Tng hợp, báo cáo t chc thc
hin d toán thu, ching năm
- Ch to o nh hình thc hin
ng khai d toánng năm
- Tng hợp, báo cáo t chc thc
hin d toán thu, ching năm
- Thi gian thc hin theo
kế hoạch được duyt.
- Mức độ đáp ứng yêu cu
v ni dung công việc đưc
giao.
2.4
Quyết toán.
Quyết toán hàng năm của đơn v.
- Thi gian thc hin theo
kế hoạch được duyt.
- Mức độ đáp ứng yêu cu
v ni dung công việc đưc
giao.
2.5
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.6
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
285
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c quan, tổ chức, đơn v
thuộc Sở.
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành,nh vực như:
+ quan cấp trên: Bộ Lao động TB và
XH, UBND tỉnh.
+ Ban, ngành thuộc tỉnh: STài chính, Kho
bạc Nhà nước,
+ quan địa phương: UBND các huyện,
thành phố, Phòng Lao động TB XH các
huyện, thành phố
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lc
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành:Kế toán - Kiểm
toán, Tài chính - Ngân hàng
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định.
286
Bồi ỡng, chứng chỉ
• Có chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên vn tương đương.
knăng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm(thành
ch công tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đềi, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực ng tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển..
5.2. Các ng lc
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý cácn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
2
287
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
n Vị trí việcm: Kế toán trƣởng
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-23
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy tnh ng việc liên quan: Luật Kế toán và các n bản ớng dẫn; c văn bản quy
định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức đơn vị; Các văn bản pháp luật văn bản hướng
dẫn liên quan khác. Quy tnh công việc ln quan đến vị trí việcm:
+ Xây dựng chế độ kế toán, chế độ báo cáoi chính;
+ Quản và điều hành quy trình thanh toán của đơn vị;
+ Quy trình tổng hợpo o thu, chi tài chính của đơn vị;
+ Quy trình tổng hợp, lập báo cáo quyết toán;
+ Quy trình lập Báo cáo i chính của đơn vị;
+ Quy trình khác liên quan đến ngc kế toán
1. Mc tiêu vị trí việc làm
- Tổ chức điều hành công tác kế toán của đơn vị;
- Thực hiện hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị;
- Báo cáonh hình thực hiện thu, chi tài chính của đơn vị choc đơn v liên quan
theoquy định của pháp luật quy định của đơn vị.
- Thực hiệnc nhiệm vkhác theo phân công của Lãnh đạo đơn vị.
2. Các ng việc và tiêu chí đánh g
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Thực hiện cquy
định củapháp luật
về kếtoán, tài
chínhtrong đơn vị
kếtoán
1. Phổ biến, quán triệt c quyđịnh v
việc thực hiện chếđộ kế toán đến viên
chức, ni lao động trong đơn vị.
2. Kim tra vic thc hiện c quy
định ca pháp luật v kế toán, tài
chính của c đơn vị kế toán được
phân công quản (nếu có)
1. Văn bản ch đạo, hướng
dn được cấp thm
quyền ban nh; đúng
chính ch, pháp luật,
ng, đầy đủ c nội dung
theo yêu cầu.
2. Thường xuyên theo i,
đôn đốc, giám t việc thc
hiện công vic ca c t
chức, cá nn; Thực hin
đầy đ các cuộc kim tra
theo kế hoch hoc theo
yêu cầu ng việc, kp thi
phát hiện, chn chnh, ngăn
nga sai phm.
288
2.2
T chức điều hành
b máy kế toán
theo quy định.
1. Phân công thực hin nhim v kế
toán trong đơn vị (nếu ).
2. Kiểm soát và chứng t giy v
thu, chi tài chính của đơn vị, phê
duyệt tn c chương trình kế toán
ca đơn v (nếu).
3. Kiểm soát chng t đi ngân hàng.
4. Kim tra s liu, kết sổ, in cân đối
ngày, tháng,m theo chế độ
Thc hin nhim v đúng
quy định, đầy đủ, kp thi
2.3
Lp o cáo tài
chính tuân th chế
độ kế toán
chun mc kế
toán.
Lp ng khai báo o tài chính
theo quy định của pháp lut.
Thc hin nhim v đúng
quy định, kế hoạch, đảm
bo tiến độ chất ng
ng việc.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia p ý các quy định về tài
chính, kế tn
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ t
giao.
2.5
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.6
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c m, quý,
tháng, tuần củanhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp
c ng chức chuyên môn
khác trong đơn vị
c quan, tổ chức, đơn vị
thuộc Sở.
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
289
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiệnng việc chun môn.
Lấy thông tin thống.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cầu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Kế toán - Kiểm
toán, Tài chính - Ngân hàng
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quyết định
Kiến thức bổ trợ
•Theo quy định của pháp luật về Kế tn trưởng
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
•Theo quy định của pháp luật về Kế tn trưởng
Phẩm chất nhân
Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đềi, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực ng tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển.
5.2. Các ng lc
290
Nhóm năng lực
n năng lc
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
n Vị trí việcm: Kế toán viên
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-24
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, TP Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về công tác kế toán của đơn
vị; hạch tn kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo nh hình thực hiện thu, chi tài
chính của đơn vcho các đơn v liên quan theo quy định của pháp luật quy định của
đơn vị thuộc ngành nh vực thuộc phạm vi quản lý.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin công tác kế toán của đơn vị; hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn
vị; o cáo tình nh thực hiện thu, chi i chính của đơn vị cho các đơn vị thuộc lĩnh vực
phạm vi quản ; chtrì, tổ chức triển khai thực thi c nhiệm vchuyên n theo mảng
ng việc được phân công.
2. Cácng việc tiêu chí đánh giá
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản
quy phạm pháp
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định, chương tnh, dự án, đ án của
ngành, nh vực vcông tác kế tn của
c quy định, văn bản
được cấp thẩm quyền
thông qua.
291
luật, kế hoạch,
chương trình, đề
án, dự án.
đơn vị; hạch toán kế toán về thu, chi tài
chính của đơn vị; báo cáo nh hình thực
hiện thu, chi i chính thuộc phạm vi
quản lý.
2.2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện c quy định của ngành, lĩnh vực
kế tn.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo i việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đxuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
về nnh, lĩnh vực kế toán
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân ng để các tổ
chức, nn khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các văn
bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, phân ch, đánh g báo cáo việc
thực hiện c quy định, nh vực kế
toán.
1. Văn bản o cáo kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các n bản.
Tham gia thẩm định,p ý các quy định
liên quan đến ngành,nh vực kế toán.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người ch
trì giao.
2.5
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
ng, cụ thể:
- Ghi chép, nh tn, tổng hợp và phân
ch số liệu kế toán phục vụ cho các
phần hành, phần việc ph trách, cho
ng tác quản lý, chỉ đạo, điều nh tại
đơn vị.
- Tổ chức thực hiện công tác kế toán,
lập o o tài chính, báo o kế toán
quản trị, bảo quản, lưu tr i liệu kế
toán, cung cấp thông tin thuộc phần
nh, phần việc được phân công hoặc
phtrách.
- Triển khai thực hiện ng tác tự kiểm
tra i chính kế toán theo quy định.
- Tổ chức phân ch, đánh giá tình nh
quản , sdụng tài sản, kinh p thuộc
phần hành, phần việc ph trách đề
xuất biện pháp quản lý, sử dụng tiết
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
hiệu quả ng việc.
292
kiệm, hiệu quc nguồn vốn hoặc
kinh phí.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi c nhiệm
vụ ln quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm
vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c pt triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu và ý kiến pt biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý, tháng,
tuần của nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoch theo đúng kế hoch
công tác ca đơn v, cơ quan
và nhim v đưc giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp.
c công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c tổ chức, đơn vị thuộc S
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vực kế toán
thuộc phạm vi quản của đơn vị.
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ c thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của thủ trưởng.
5. Cácu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
- bằng tốt nghiệp đại học trở n thuộc chuyên ngành Kế toán -
Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng
293
Kiến thức bổ trợ
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối
với công chức ngạch chuyên vn tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản; sử dụng được
ngoại ngữtrình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(tnhch công tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp nh chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của n nước, quy định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khng, đề xuất những chủ tơng, giải pháp giải quyết c
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đtài, đề
án thuộc nh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về nh vực công tác chuyên n của Phòng định
ớng phát triển.
5.2. Yêu cầu vềng lực
Nhóm năng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức bản lĩnh
2
Tổ chức thực hiện ng việc
2
Soạn thảo bannh n bản
2
Giao tiếp ứng x
2
Quan hệ phối hợp
2
Sử dụng ngoại ng
2
Sử dụngng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu xây dựng cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2
Khnăng thẩm định, góp ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm)
2
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vcủa vị trí việc làm)
2
Nhóm năng lực quản
duy chiến lược
2
Quản sự thay đổi
2
294
Ra quyết định
2
Quản nguồn lực
2
Phát triển đội n
2
n VTVL: Cán sự Thủ qu
vtrí việc làm: SLĐTBXH-CMDC-25
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình công việc liên quan:Các n bản, quy định hiện hành về công tác quản kho, quỹ
của đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, i sản quý, giấy tờ có g
của đơn vị thuộc phạm vi quản lý; các n bản pháp luật và văn bản ớng dẫn liên quan
khác
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Quản tiền, i sản, giấy tờ giá được giao quản lý được an toàn, đầy đủ, kịp thời,
chính xác, đáp ứng u cầu quản lý; thực hiện nhiệm vụ thủ quỹ đầy đủ, kịp thời, chính xác,
đúng quy định; thực thi các nhiệm vchuyên n theo mảng ng việc được phân công.
2. Cácng việc tiêu chí đánh giá
TT
c nhiệm vụ, công việc
Tiêu cđánh g hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
ng việc cụ th
2.1
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các văn
bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, phân ch, đánh g báo cáo việc
thực hiện các quy định của pháp luật về
quản kho, quỹ đơn vị; quy trình
nghiệp vụ liên quan đến kiểm st tiền
mặt, tài sản quý, giấy tờ g thuộc
phạm vi quản lý.
1. Văn bản o cáo kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.2
Thực hiện c
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Tổ chức triển khai thực hiện c hoạt
động chuyên n, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công, cụ thể:
- Thực hiện thu, chi tiền mặt, giấy tờ
giá, tài sản quý khác trong phạm vi
được giao.
- Bảo quản an toàn tuyệt đối c loại
tiền mặt, i sản quý, giấy tờ giá tại
i giao dịch.
- Quản lý, ghi chép cập nhật số quỹ
c sổ sách kc đầy đủ, ng, chính
c.
- Chấp hành quy định kiểm i sản
cuối ngày, nhập kho tiền để bảo quản tài
sản khi hết giờm việc hàng ngày.
- Làm các báo cáo thống kê có ln quan
khi được phân công.
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
hiệu quả ng việc.
2.3
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi c nhiệm
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
295
vụ ln quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm
vụ được phân công.
được mối quan hệ công
c pt triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến đ
kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu và ý kiến pt biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ngc của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
c đơn vị phối hợp chính
nh đạo trực tiếp.
c công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c quan, tchức, đơn vị
thuộc Sở
3.2. Bên ngoài
quan, tổ chức quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vực quản lý kho,
quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vliên quan
đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ
g thuộc phạm vi quản lý của đơn vị.
- Tham gia c cuộc họp liên quan.
- Cung cấp c thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pp thực hiệnng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của thủ trưởng.
5. Cácu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
u cầu cthể
Trình độ đào tạo
bằng cấp hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với nh vực
ng tác vtrí việcm
Kiến thức bổ trợ
chứng chbồi ỡng kiến thức theo yêu cầu đối với vị trí việc
m
296
Kinh nghiệm
(tnhch công tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềmnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị công tác nguyên tắc,
cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Hiểu biết vlĩnh vựcng tác kho, quỹ định hướng pt triển.
5.2. Yêu cầu vềng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
2
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành n bản
2
- Giao tiếp ứng x
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng ngoại ngữ
1
- Sử dụngng nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khnăng tham gia xây dựng các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2
- Khnăng thực hiệnc văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việcm).
2
- Khnăng kiểm tra việc thực hiệnc văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2
- Khnăng phối hợp thực hiện cácn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việcm).
2
- Khnăng góp ý cácn bản (theo nhiệm vụ của
vị t việc làm).
2
Nhóm năng lực quản
- duy chiến lược
2
- Quản sự thay đổi
2
- Ra quyết định
1
- Quản nguồn lực
1
- Phát triển nhân viên
1
IV. VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC V
297
n VTVL: Nhân viên Kỹ thuật
vtrí việc làm: SLĐTBXH-HTPV-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Tnh phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ nắm bắt quy trình, kỹ thuật về cấu trúc, máy móc, thiết bị, hệ
thống, chương tnh hoạt động của hệ thống máy kỹ thuật trong quan; điều hành những
ng việc liên quan đến ng nghệ, máy kỹ thuật của cơ quan; sửa chữa, bảo dưỡng duy
trì hệ thống máy móc, thiết bị công nghệ vận hành có hiệu qutốt nhất.
2. Cácng việc tiêu chí đánh giá
TT
c ng việc
Tiêu cđánh g hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Xây dựng kế
hoạch, vận
nh; bảo
ỡng; duy trì
hoạt động của
máy thiết bị, hệ
thống kỹ thuật
trong quan
1. Tìm hiểu về cấu trúc máy móc, thiết bị,
hệ thống, chương trình hoạt động của
máyc.
2. Điềunhng việc liên quan đến
ng nghệ, máy kỹ thuật của quan.
3. Bảo dưỡng, duy trì hoạt động của hệ
thống công nghệ, máy kỹ thuật của
quan.
Hệ thống máy kỹ thuật của
quan bảo đảm luôn
được vận hành tốt, chu đáo,
kịp thời.
2.2
Chế độ hội họp
Được tham dự c cuộc họp liên quan
đến ng c theo phân công.
Dự họp theo đúng quy
định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của nhân.
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế
hoạch công c của Phòng.
2. ng việc được thực
hiện theo đúng tiến độ kế
hoạch.
2.4
Thực hiệnc nhiệm vkhác do Trưởng phòng phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c nhân, đơn vị phối hợp
chính
- Chánh văn phòng.
- Phó chánh văn phòng
phtrách.
- Đồng nghiệp
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phƣơng quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
Tổ chức, nhân ln quan đến trang thiết bị
sửa chữa, vận hành máy thiết bị.
Phối hợp thực hiện việc bảo dưỡng, sửa chữa
máy thiết bị của quan khi đến kỳ bảo
ỡng hoặc có sự cố.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Phối hợp thực hiện công tác kỹ thuật.
4.2
Được cung cấp thông tin về lịch ng tác của cơ quan, của Lãnh đạo để phục v
298
cho ng c chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Cácu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
c u cầu cụ th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật trlên u tiên
chuyên ngành liên quan đến hệ thống máy kỹ thuật).
Kiến thức bổ trợ
- Kiến thức về vận nh, bảo dưỡng, bảo trì máy c, thiết bị
trong quan.
- Kiến thức về an toàn lao động.
Kinh nghiệm (thành ch
ng tác)
- Chuyên n tốt.
- Tự học hỏi, ng tạo trong công việc.
- Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chínhc.
- Làm việc nhóm.
- Có ít nhất từ 01 năm làm công việc ln quan đến vận hành, sửa
chữa hệ thống máy kỹ thuậta nhà.
Phẩm chất nhân
- Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt và xử lý tình huống nhạy n,
tch nhiệm vớing việc.
c yêu cầu khác
- Sức khỏe tốt.
5.2. Yêu cầu vềng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
1
- Tổ chức thực hiện công việc.
1
- Quan hệ phối hợp.
1
- Sử dụngng nghệ thông tin.
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Khnăng làm việc độc lập.
1
- Khnăng triển khai nhiệm vụ.
1
- Khnăng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
1
- Khnăng phân tích, tổng hợp, đánh giá.
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
n VTVL: Nhân viên Phục vụ
vtrí việc làm: SLĐTBXH-HTPV-02
Ngày bắt đầu thực hiện: 01/7/2023
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Tnh phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan:
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiệnng tác phục vục hoạt động đối nội, đối ngoại của Lãnh đạo quan.
2. Cácng việc tiêu chí đánh giá
299
TT
c ng việc
Tiêu cđánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công
việc
ng việc cụ th
2.1
Thực hiện
ng tác phục
vụ.
1. Bố trí, sắp xếp n ghế, phòng họp, hội
trường quan.
2. Chuẩn b nước uống phục vụ hội nghị
theo yêu cầu của lãnh đạo, dọn dẹp, vệ sinh
phòng họp, hội trường.
3. Quét dọn vệ sinhn,nh lang, các
phòng, khu vệ sinh quan, thu gom c,
chất thải chuyển đến i tập kết theo quy
định của ng ty vệ sinh i trường.
4. Kiểm tra, tắt các thiết b sdụng sau gi
m việc tại khu vực được pn công.
1. Đảm bảo thực hiện
tốt, chu đáo, kịp thời,
trang trọng.
2. Cẩn thận, ân cần,
sạch sẽ.
2.2
Chế độ hội
họp.
Được tham dcác cuộc họp liên quan đến
ng tác theo phân công.
Dự họp theo đúng quy
định.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c m, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
1. Kế hoạch được xây
dựng theo đúng nội
dung kế hoạch công
c của Png.
2.ng việc được thực
hiện theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.4
Thực hiệnc nhiệm vkhác do Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c nhân, đơn vị phối hợp
chính
- Chánh văn phòng.
- Phó chánh văn phòng
phtrách.
- Đồng nghiệp
3.2. Bên ngoài
Đối ợng quan hchính
Bản chất quan hệ
c đơn vliên quan.
- Phối hợp thực hiện việc đón tiếp hướng
dẫn khách đến làm việc tại cơ quan.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Phối hợp thực hiện công tác phục vụ.
4.2
Được cung cấp thông tin về lịch công c của cơ quan, của Lãnh đạo phục vụ cho
ng tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Cácu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
300
Nhóm yêu cầu
c u cầu cụ th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp trung học phổ tng trở lên.
Kiến thức bổ trợ
- Kiến thức về bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn lao động.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Giao tiếp tốt.
- Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chínhc.
- Phục vụ.
Phẩm chất nhân
- Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt và xử lý tình huống nhạy bén, có
trách nhiệm vớing việc.
c yêu cầu khác
- Trang phục gọn gàng lịch sự, sử dụng và vận nh tốt c thiết bị
trong hội trường, phòng họp.
- Sức khỏe tốt.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
1
- Tổ chức thực hiện công việc
1
- Giao tiếp ứng x
1
- Quan hệ phối hợp
1
- Sử dụng ngoại ngữ
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Khnăng làm việc độc lập
1
- Khnăng triển khai nhiệm vụ
1
- Khnăng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
n VTVL: Nhân viên i xe
vtrí việc làm: SLĐTBXH-HTPV-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Thành phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ lái xe cho quan theo phânng, đảm bảo kịp thời, chính xác,
an tn cho nời xe.
2. Cácng việc tiêu c đánh g
TT
c ng việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Mảng công việc
ng việc cụ th
2.1
Thực hiện nhiệm
vụ lái xe
1. Đưa đón Lãnh đạo Sở khi
yêu cầu, lấy chữ xác nhận, tổng
hợp số km hoạt động của xe khi
kết thúc đợt ng c.
2. Báo cáo hàng tháng nh trạng
hoạt động, sửa chữa xe.
3. Đề nghị thanh toán chi phí xăng
dầu xe.
1. Kịp thời, chính c.
2. Đảm bảo an toàn giao
thông.
2.2
Kiểm tra an toàn
xe và vệ sinh xe
Kiểm tra an tn vệ sinh xe;
kiểm tra các thông số kỹ thuật của
1. An toàn khii xe.
2. Sạch sẽ, gọnng.
301
xe, đề xuất sửa chữa, bảo hành,
mua sắm ng cụ lao động (nếu
).
3. Đảm bảo sử dụng hiệu
quxeng vụ.
2.2
Trực nhà xe
1. Trực bảo vệ tại n xe theo ca
trực hoặc theo giờnh cnh.
2. Trực điện thoại, liên hệ lãnh
đạo quản đbố trí xe đưa đón
c đoàn công tác (nếu có).
3. Báo cáo kịp thời lãnh đạo
phòng khi sự cố biện pháp
xử scố.
1. Đảm bảo tài sản nhà xe.
2. Đảm bảo đưa đón các đoàn
ng tác kịp thời.
2.6
Thực hiệnc nhiệm vụ kc do nh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp vàkiểm
duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c nhân,đơn vị phối hợp
chính
- Chánh văn phòng.
- P cnh văn
phòng phtrách.
- Đồng nghiệp
3.2. Bên ngoài
Đối ợng quan hchính
Bản chất quan hệ
ng ty Bảo hiểm
Thực hiện c giao dịch bảo hiểm xe ô quan
khi được giao.
ng ty sửa chữa, bảo dưỡng xe ô
Thực hiệnc giao dịch sửa chữa, bảo dưỡng xe.
ng tyng dầu
Thực hiệnc giao dịch cung cấp xăng dầu xe ô .
Cảnh sát giao thông
Thực hiện giao dịch đăng xe ô quan khi
được giao nhiệm vụ.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao.
4.2
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Cácu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
c u cầu cụ th
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp c khóa đào tạo lái xe ở các hạng B2 trở lên
Kiến thức bổ trợ
- Nắm được chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật Nớc
i chung.
- Có kiến thức về Luật Giao thông đường bộ, về ng tác bảo hiểm
xe, c khoản phí, lphí, thuế có liên quan.
Kỹ năng
- Giao tiếp; lập kế hoạch; quản lý thông tin.
- Kỹ năng nghề.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- kinh nghiệm theou cầu ít nhất 1 năm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường
lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
302
chế, quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thực, giữ nguyên tắc; cẩn thận,
kiên nhẫn.
- Chủ động, linh hoạt, phục vụ tốt yêu cầu về nhiệm vụ, công vụ
trong mọi tình huống.
c yêu cầu khác
- Nắm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến côngc chuyên
n.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
1
- Tổ chức thực hiện công việc
1
- Giao tiếp ứng x
1
- Quan hệ phối hợp
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Khnăng làm việc độc lập
1
- Khnăng triển khai nhiệm vụ
1
- Khnăng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
n VTVL: Nhân viên Bảo v
vtrí việc làm: SLĐTBXH-HTPV-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm m việc: 15A đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, Tnh phố Nam Định
Quy trình ng việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Trụ sở, nơi làm việc của cơ quan theo phânng, đảm
bảo an ninh, an toàn theo yêu cầu ngc của quan.
2. Cácng việc tiêu c đánh g
TT
c ng việc
Tiêu cđánh g hoàn
thànhng việc
Mảng công việc
ng việc cụ th
2.1
Thực hiện nhiệm
vụ bảo v trụ sở
quan
1. Thực hiện nhiệm vụ chốt cổng
o, cổng ra quan.
2. Thực hiện nhiệm vụ tuần tra
động trụ sở quan; trực bảo vệ
tại tầng hầm; trực ban tại sảnh trụ
sở quan.
3. Trực camera gm t, trực o
cháy tại trung tâm tng báo
đến c chốt khi có sự cố.
1. Kịp thời, chính c.
2. Đảm bảo an ninh, an tn
trsở quan theo nhiệm vụ
được phânng.
2.2
Chế độ hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên
quan đến ng tác theo phân công.
Dự họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực
hiện kế hoạch
ng c năm,
quý, tng, tuần
của nhân
1. Kế hoạch được xây dựng theo
đúng nội dung kế hoạch công c
của Png.
2. ng việc được thực hiện theo
đúng tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiệnc nhiệm vkhác do Lãnh đạo Văn phòng giao.
303
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đƣợc quản lý trực tiếp vàkiểm
duyệt kết quả bởi
Quản trực tiếp
c nhân,đơn vphối hợp
chính
- Chánh văn phòng.
- P cnh văn
phòng phtrách.
- Đồng nghiệp
3.2. Bên ngoài
Đối ợng quan hchính
Bản chất quan hệ
ng an Phường stại
Phối hợp thực hiện các hoạt động bảo v quan.
c đơn vthuộc quan
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ
cho nhiệm vụ được giao
4.2
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Cácu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình đ
Nhóm yêu cầu
c u cầu cụ th
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp từ trung học phthông trởn
Kiến thức bổ trợ
- Nắm được chủ trương, đường lối của Đảng pháp luật Nhà ớc
i chung.
- kiến thức vnghiệp vụ bảo vệ.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Giao tiếp; lập kế hoạch; quản thông tin.
- Kỹ năng nghề.
- kinh nghiệm theou cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường lối,
chtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy chế,
quy định của quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thực, ginguyên tắc; cẩn thận, kiên
nhẫn, kiên trì; không chủ quan, nóng vội.
- Chđộng, linh hoạt.
c yêu cầu khác
- Nắm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến côngc chuyên môn.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
ng lực cụ th
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh
1
- Tổ chức thực hiện công việc
1
- Giao tiếp ứng x
1
- Quan hệ phối hợp
1
- Sử dụng ngoại ngữ
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Khnăng làm việc độc lập
1
- Khnăng triển khai nhiệm vụ
1
- Khnăng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Ph lc III
KHUNG NĂNG LỰC CA TNG V TRÍ VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày /3/2024 ca UBND tnh)
I. KHUNG CP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO,
QUẢN LÝ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH.
Cấp
độ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức bản
lĩnh
Tổ chức thực hiện
ng việc
Soạn thảo vàban hành
văn bản
Giao tiếp ứng
xử
Quan hệ phối hợp
Sử dụng công
nghthông tin
Sử dụng ngoại
ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra c định
ớng chiến lược.
Phân tích, đánh giá, phản
biện, hoạch định chính
ch.
Giao tiếptốt
về vấnđề
mangtính chiến
lược.
Thiết lập c định
ớng quan hệ đối
c chiến lược.
Am hiểu về ng
ngh thông tin và
khả năng lập
trìnhphầnmềm
chuyên ngành.
Sửdụngthành thạo
một ngôn ngữ
ớc ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
ng việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước
thích ứng với yêu
cầu mới của ng
việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên
ngoài để giải
pháp đảm bảo chất
lượng công việc.
Hiểu biết về vai trò, tác
động hội của chính
ch; xây dựng khung
pháp hỗ trviệc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng lưới
quan hệ ở nhiều cấp.
Am hiểu về ng
ngh thông tin và
sử dụng được
nhiều công cụ về
ng nghệ thông
tin ở trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
ớc ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với ngviệc
được giao, ơng
mẫu trong thực
hiện.
Đề xuất điều chỉnh
thủ tục, quy trình,
cách thức
,
phương
pháp làm việc kịp
thời, để đáp ứng tốt
hơn nhu cầu của
quan, địa phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính ch phù
hợpvới chiến ợc, định
ớng i hạn của cơ
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếptốt
trongnội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng và mởrộng
mạng lưới quan hệ
ng tác.
Hiểu biết cơ bản về
công
nghệthông tin
sử dụng một số
phần mềm nâng
cao, quản trị sở
d liệu.
Trao đổi, giải
thíchđượcnhững
thông tin phức tạp
bằngmộtngôn ngữ
ớc ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm vớicông
việc được giao,
Linh hoạt trong tổ
chức thực hiện công
việc nhằm đảm bảo
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống n bản của
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được mạng
lưới quan hệ tốt
trong nội bộ.
Hiểu biết cơ bản về
máy tính sử
dụng một số phần
Trao đổi,
trình bày
thông tin
2
chuẩn mực trong
thực hiện.
các tiêu chuẩn chất
lượng đã thống nhất.
Đảng, văn bản pháp quy
n bản hành chính
của quan thẩm
quyền.
mềm nâng cao.
ngắn gọn
bằng một
ngôn ngữ
ớc ngoài.
1
Trách nhiệm
vớicôngviệc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện
ng việc theo tiêu
chuẩn chất ợng,
quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
n bản pháp quy văn
bản hành chính để áp
dụng vào ng việc
chuyên môn.
Nghe
trình bày thông
tin một cách
ng.
Tạo mối quan hệ tốt,
chủ động phối hợp
với đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng máy tính và
một số phần mềm
bản.
Giao tiếp cơ bản
bằng một ngôn
ngữ nước ngoài.
Cấp
độ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn
bản
Kiểm tra thực hiện
văn bản
Thẩm định văn
bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
Chủ trì nghiên cứu xây dựng văn bản thuộc
phạm vi quản lý, trình cấp thẩm quyền ban
nh.
Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây dựng các đề án
của hệ thống chính trị hoặc của ngành, lĩnh vực
ng tác được
phân công.
Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các n bản thuộc
phạm vi quản lý.
Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng chuyên
môn, nghiệp vụ cho cán bộ,
ng chức.
Chủ trì tổ chức
thẩm định các
n bản thuộc
lĩnh vực ng
c được phân
ng.
4
Chủ trì nghiên cứu xây dựng các văn bản thuộc
phạm vi quản lý, trình cấp thẩm quyền ban
nh.
Chủ trì xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện
các văn bản thuộc phạm vi quản lý.
Tham gia xây dựng đề án trình cấp thẩm
quyền theo lĩnh vực công tác được phân công.
Chủ trì y dựng các văn bản quản của
ngành, địa phương
Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn
bản thuộc phạm vi quản.
Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm
tra, phân ch đánh
giá, báo cáo tổng kết
việc thực hiện các n
bản thuộc phạm vi
quản theo nhiệm vụ
được phân công; đề
xuất chủ trương, biện
pháp uốn nắn, điều
chỉnh.
Tổ chức thẩm
định các văn
bản thuộc lĩnh
vực công tác
được phân công.
3
3
Tham gia xây dựng các n bản thuộc phạm vi
quản lý.
Tham gia xây dựng kế hoạch triển khai thực
hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý.
Tham gia xây dựng đề án trình cấp thẩm
quyền theo lĩnh vực công tác được phân công.
Chủ trì y dựng các văn bản quản của
ngành, địa phương.
Tham gia xây dựng hướng
dẫn thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
Tham gia hướng dẫn nghiệp
vụ cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm
tra, phân ch đánh
giá, báo cáo tổng kết
việc thực hiện các n
bản thuộc phạm vi
quản theo nhiệm vụ
được phân công; đề
xuất chủ trương, biện
pháp khắc phục, điều
chỉnh.
Tham gia thẩm
định các văn
bản thuộc lĩnh
vực công tác
được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên n
nghiệp vụ.
2
Tham gia xây dựng các n bản thuộc thẩm
quyền ban hành của cơ quan.
Soạn thảo các quy định cụ thể, các văn bản
khác thuộc phần việc được phân công.
Kh ng hướng dẫn thực
hiện nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi,
kiểm tra o cáo
tình nh về kết qu
thực hiện các n bản
thuộc phạm vi quản
; đề xuất biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Chủ động phối hợp
với các đơn vị liên
quan phối hợp với
các công chức khác
triển khai công việc,
m đúng thẩm
quyềnvàtráchnhiệm
được giao.
Cấp
độ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN
duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục tiêu,
chiến lược phát triển i hạn của
quan, đơn vị/ ngành, lĩnh vực/
địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
nh những thay đổi, cải tổ
bản trong quan, đơn vị.
Ra quyết định ảnh
ởng lớn đến uy tín,
hoạt động của quan,
đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài cơ quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát
triển, hoàn thiện kiến
thức, kỹ năng, kinh
nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục tiêu
của các lĩnh vực phụ trách, góp
phần xây dựng chiến lược tổng
thể.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết đnh phc tp,
không theo chun tc thuc
quyn hn, chc năng ca
lĩnh vc ph trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định ớng
dịch vụ đối với mảng lĩnh vực
phụ trách.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức
tạp thuộc quyền hạn,
chức năng của
phòng/lĩnh vực/nhóm
phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức cấp
phòng.
Thúc đẩy học tập liên
tục và phát triển.
4
2
Xây dựng mục tiêu, kế hoạch
ng việc của nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi của
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện
được các nguyên tắc, yêu
cầu của cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
c định mục tiêu, kế hoạch công
việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
ng việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình có
sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức,
chuyên môn với người
khác.
Ghi chú: Cấp độ được xác định từ cao xuống thấp, tương ứng từ 5 đến 1
II. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGHIP V CHUYÊN
NGÀNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ XÃ HỘI
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Cp
độ
Đạo đức và bản
lĩnh
T chc thc hiện công
vic
K thut son thảo
bannh văn bản
Giao tiếp ng
x
Quan h phi
hp
S dụng công
ngh thông tin
S dng
ngoi ng
5
To dựng văn hóa
dn dt vic thc
hiện đạo đức và bản
lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lưc.
Phân tích, đánh giá,
phn bin, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tt v
vn đề mang
tính chiếnc.
Thiết lập các định
ng quan h
đối tác chiến
c.
Am hiu v
CNTT và có khả
ng lập trình
trình phần mm
chuyên ngành.
S dng
thành thạo
ngôn ngữ.
4
Ch động, trách
nhim cao với ng
việc; hướng dn,
kim tra vic thc
hin.
Nhn biết trước thích ứng
với yêu cầu mi của công
việc; phát huy nguồn lc
n trong bên ngoài để
giải pháp đảm bo cht
ợng công việc.
Hiu biết v vai trò, tác
động hội ca chính
ch; y dựng khung
pháp lý hỗ tr vic thc
thi chính sách.
Giao tiếp tt
trong ngoài
quan, đơn
v.
Thiết lp mng
i quan h
nhiu cp
Am hiu v
CNTT sử dng
đưc nhiều ng
c trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chy, linh
hot.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thc hin.
Đề xuất điều chnh th tc,
quy trình làm việc... kp thi
để đáp ng tốt hơn nhu cầu
ca cơ quan, địa phương
Phân ch, đánh giá, đề
xut chính sách phù hp
vi chiến lược, định
ớng dài hn của
quan, đơn vị, đa
phương.
Giao tiếp tt
vi trong ni
b cơ quan,
đơn vị.
Tìm kiếm cơ hội
xây dựng và mở
rng mạng lưới
quan h.
Hiu biết cơ bản
v CNTT sử
dng mt s phn
mm nâng cao,
qun tr sở d
liu.
Trao đổi, gii
thích
đưcnhng
thông tin
phc tp.
2
T nhận trách
nhim với công
Linh hot trong t chc thc
hiện công việc nhm đảm
Nm vng các quy định
vai trò, tác động ca
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiu.
Thiết lập được
mạng lưới quan
Hiu biết cơ bản
v máy tính sử
Trao đổi,
trình y
5
việc đưc giao,
chun mc trong
thc hin.
bo các tiêu chuẩn cht
ợng đã thống nht.
n bn hành chính, văn
bn của Đảng.
h tt trong ni
b.
dng mt s phn
mm nâng cao .
thông tin
ngn gn.
1
Trách nhiệm vi
ng việc được
giao, chun mc
trong thc hin.
T chc thc hiện công việc
theo tiêu chuẩn chất lượng,
quy trình có sẵn.
Nm được c quy định
v văn bản hành chính,
n bản của Đảng, áp
dụng vào ng việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách rõ
ng.
To mi quan h
tt, ch động phi
hp với đng
nghiệp trong công
vic.
Hiu biết sử
dụng máy tính
mt s phn mm
bản.
Giao tiếp
bn.
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Cp
độ
Kh ng tham mưu xây dựng văn
bn
Kh ng hướng dn thc
hin ngh quyết
Kh ng kiểm tra thc hin
Kh ng thẩm
định đề án
Kh ng phối
hp t chc thc
hin
5
Ch trì xây dựng các dự án luật, ngh
quyết ca Quc hi, d án pháp lệnh,
ngh quyết ca UBTVQH; d tho ngh
quyết, ngh định của Chính phủ; d
tho quyết định, ch th ca Th ng
Chính phủ; các văn bản quy phạm pháp
lut thuc thm quyn ban nhcủa B
Lao động - Thương binh và Xã hội; các
ch trương, cơ chế, chính ch, chiến
c, quy hoạch ngành, quy hoạch
vùng, lãnh th.
- Ch trì xây dựng hướng dn
trin khai các luật, ngh quyết
ca Quc hội, pháp lệnh, ngh
quyết ca UBTVQH; ngh
quyết, ngh định của Chính ph;
quyết định, ch th ca Th
ớng Chính phủ; các văn bản
quy phm pháp luật thuc thm
quyền ban hànhca B Lao
động - Thương binh hội;
các ch trương, cơ chế, chính
ch, chiến lược, quy hoch
ngành, quy hoạch vùng, lãnh
th.
- Ch tgiảng dy các lớp đào
to, bồi dưỡng nghip v cho
n bộ,ng chức trong ngành.
Ch trì tổ chc kim tra, thanh
tra chuyên ngành, phân tích đánh
giá, báo cáo tổng kết vic thc
hiện c luật, ngh quyết ca
Quc hi, pháp lệnh, ngh quyết
ca UBTVQH; ngh quyết, ngh
định của Chính phủ; quyết định,
ch th ca Th ớng Chính
phủ; các văn bản quy phạm pháp
lut thuc thm quyn Ban
nhca B Lao động - Thương
binh hội; các chủ trương,
chế, chính sách, chiến lược,
quy hoạch ngành, quy hoạch
vùng, lãnh thổ; đề xut ch
trương, biện pháp chấn chnh.
Ch trì thẩm
định văn bản, đề
án lớn mang
tính tổng hp
cao ca B,
ngành.
Ch trì phi hp
cht ch với các tổ
chức liên quan
Trung ương địa
phương trong y
dng các văn bản
ca Đảng, Quc
hội, Chính ph
B Lao động -
Thương binh
hội.
4
- Tham gia xây dựng c dự án lut,
ngh quyết ca Quc hi, d án pháp
lnh, ngh quyết ca UBTVQH; d
tho ngh quyết, ngh định của Chính
ph; d tho quyết đnh, ch th ca
- Tham gia hướng dn trin khai
các luật, ngh quyết ca Quc
hội, pháp lệnh, ngh quyết ca
UBTVQH; ngh quyết, ngh
định của Chính phủ; quyết định,
T chc kim tra, thanh tra
chuyên ngành, phân tích đánh
giá, báo cáo tổng kết vic thc
hiện c luật, ngh quyết ca
Quc hi, pháp lệnh, ngh quyết
Tham gia thm
định đề tài, đề
án, công trình
cp tỉnh, thành
ph, cp b, cp
Tham gia phi hp
với các tổ chc
liên quan Trung
ương địa
phương trong y
6
Th ớng Chính phủ; các văn bản quy
phạm pháp luật thuc thm quyn Ban
nhca B Lao động - Thương binh
và hội; các chủ trương, chế,
chính sách, chiến lược, quy hoch
ngành, quy hoạch vùng, lãnh th.
- Ch trì xây dựng các văn bản hướng
dn thuc thm quyn Ban hànhca B
Lao động - Thương binh và Xã hội:
quyết đnh, ch th, kế hoch, quy chun
k thut quốc gia, định mc kinh tế -
k thut và các văn bản khác.
- Ch txây dựng các văn bản quản
thuc thm quyền ban hành của
ND, UBND cấp tnh: nghquyết,
quyết đnh, ch th và các văn bản khác.
ch th ca Th ớng Chính
phủ; các văn bản quy phm
pháp luật thuc thm quyn ban
nh ca B Lao động - Thương
binh hội; các chủ trương,
chế, chính ch, chiến lược,
quy hoạch ngành, quy hoạch
vùng, lãnh th.
- Ch trì hướng dn trin khai
các nghị quyết, quyết định, ch
th của HĐND, UBND cấp tnh.
- Tham gia hướng dn nghip v
cho ng chức, người lao động,
doanh nghiệp người dân.
ca UBTVQH; ngh quyết, ngh
định của Chính phủ; quyết định,
ch th ca Th ớng Chính
phủ; các văn bản quy phạm pháp
lut thuc thm quyn Ban
nhca B Lao động - Thương
binh hội; các chủ trương,
chế, chính sách, chiến lược,
quy hoạch ngành, quy hoạch
vùng, lãnh thổ hoặc các nghị
quyết, quyết định, ch th ca
ND, UBND cấp tỉnh; đề xut
ch trương, biện pháp chấn
chnh.
nhà nước v
chuyên môn,
nghip v.
dng các văn bản
ca Đảng, Quc
hội, Chính ph
B Lao động -
Thương binh
hội.
3
- Tham gia xây dựng cácn bản hướng
dn thuc thm quyền ban hành của B
Lao động - Thương binh và Xã hội
hoặc HĐND, UBND cấp tnh.
- Son thảo quy định c thể, văn bản
trin khai thc hin ch th, quyết định,
kế hoch ca B Lao động - Thương
binh hội hoặc HĐND, UBND
cp tnh theo nhim v được phân
ng.
- T chức theo dõi, kiểm tra
o cáo tình hình về kết qu
thc hin ch th, quyết định, kế
hoch ca B Lao động -
Thương binh hi hoc
ND, UBND cp tnh v lĩnh
vc được phân công; đề xut
ch trương và biện pháp chấn
chnh.
- Tham gia hướng dn nghip v
cho cấp dưới
T chức theo dõi, kiểm tra
o cáo tình hình về kết qu thc
hin ch th, quyết định, kế hoch
ca B Lao động - Thương binh
hội hoc HĐND, UBND
cp tỉnh; đề xut ch trương
biện pháp chấn chnh.
Tham gia thm
định đề tài, đề
án, công trình
cp b hoặc đề
án, văn bản trình
ND, UBND
cp tnh
Ch trì hoặc tham
gia t chc trin
khai thc hiện các
hoạt động thuc
chuyên môn
nghip v
2
Son thảo quy định c thể, văn bản
trin khai thc hin ch th, quyết định,
kế hoch của ND, UBND cấp tnh,
cp huyn theo nhim v được phân
ng.
Kh năng hướng dn thc hin
nghip v cho cp dưới.
Theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình v kết qu thc hin
ch th, quyết định, kế hoch
ND, UBND cấp tnh, cp
huyn v lĩnh vực được phân
ng, đề xut ch trương và biện
pháp chấn chnh.
Thẩm định các
đề tài, đề án,
ng trình trình
ND, UBND
cp huyn.
Ch động phi hp
với các đơn vị liên
quan, phi hp vi
các công chức
khác triển khai
ng việc đúng
thm quyền được
giao.
7
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN
Cp
độ
duy chiến lược
Quản sự thay đổi
Ra quyết định
Quản ngun lc
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục tiêu,
chiến ợc phát triển dài hạn cho
quan, đơn vị/ ngành, lĩnh vực/
địa phương.
Ch động chun b tiến
nh những thay đổi, ci t
bn trong cơ quan, đơn v
Ra quyết định nh
ng ln đến uy tín, hoạt
động của cơ quan, đơn vị
Huy động ngun lc trong
ngoài cơ quan, đơn vị
To môi trường phát trin,
hoàn thiện kiến thc, k
ng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục tiêu
ca các lĩnh vực ph trách, góp
phần xây dựng chiến lược tng
th.
Ch động chun b thực
hin tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực ph trách.
Ra quyết định phc tp,
không theo chuẩn tc
thuc quyn hn, chc
ng của lĩnh vực ph
trách.
Quản lý, phát huy được
ngun lc của lĩnh vc ph
trách.
To cơ hội cho cấp dưới
phát trin bản thân.
3
Xây dựng được mục tiêu, định
ng dch v cho ca mng
lĩnh vực ph trách.
Ch động chun b thực
hin tiến trình thay đổi trong
mng lĩnh vc ph trách.
Ra quyết định khó, phức
tp thuc quyn hn, chc
ng của phòng/ lĩnh vực/
nhóm ph trách.
Quản lý, phát huy được
ngun lc của phòng.
Thúc đẩy hc tập liên tục
phát trin.
2
Xây dựng được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho nhóm/ bộ
phn.
Ch động chun b thực
hin tiến trình thay đổi cho
nhóm/ bộ phn .
Ra quyết định th hin
được các nguyên tắc.
Quản lý, phát huy được
ngun lc của nhóm/ bộ
phn.
H tr việc phát triển, hoàn
thin bản thân .
1
c định đưc mục tiêu, kế
hoạch công việc cho bn thân.
Ch động chun b thực
hin tiến trình thay đổi trong
ng việc.
Ra quyết định da theo
nguyên tắc, quy trình
sn.
T chc thc hin công
vic tiết kim, hiu qu.
Chia s kiến thức, chuyên
môn với người khác.
Ghi c: Cấp đ năng lc được xác định t cao xung thấp, tương ứng t 5 đến 1
III. KHUNG CP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CHUYÊN
MÔN DÙNG CHUNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
T chc thc hin
công việc
Son tho và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ng x
Quan h
phi hp
S dụng công
ngh thông tin
S dng
ngoi ng
5
To dựng văn
hóa dẫn dt vic
thc hiện đạo
đức và bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phn bin, hoch
định chính sách.
Giao tiếp tt
v vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan h đối tác
chiến lược.
Am hiu v
CNTT khả
năng lập trình
phn mm
chuyên ngành.
S dng
thành thạo
một ngôn
ng nước
ngoài.
8
4
Ch động, trách
nhim cao vi
công việc; hướng
dn, kim tra
vic thc hin.
Nhn biết trước
thích ng với yêu cầu
mi của công việc;
phát huy nguồn lc
bên trong và bên ngoài
để giải pháp đm
bo chất lượng công
vic.
Hiu biết v vai trò,
tác động xã hội ca
th chế; xây dựng
khung pháp lý hỗ tr
vic thực thi chính
sách.
Giao tiếp tt
trong ngoài
quan, đơn
v.
Thiết lp mng
i quan h
nhiu cp.
Am hiu v
công nghệ thông
tin sử dng
được nhiều công
c v công nghệ
thông tin trình
độ cao.
Giao tiếp
trôi chảy,
linh hot
một ngôn
ng nước
ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc
được giao, gương
mu trong thc
hin.
Đề xuất điều chnh th
tục, quy trình, cách
thức, phương pháp
làm vic kp thời đ
đáp ng tốt hơn nhu
cu của cơ quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá,
đề xuất chính sách
phù hợp vi chiến
ợc, định hướng dài
hn của cơ quan, đơn
vị, địa phương.
Giao tiếp tt
trong ni b
quan, đơn vị.
Tìm kiếm
hội xây dựng
mở rng
mạng lưới
quan h công
tác.
Hiu biết bản
v công nghệ
thông tin s
dng mt s
phn mềm nâng
cao, qun tr
s d liu.
Trao đổi,
giải thích
được
nhng
thông tin
phc tp
bng mt
ngôn ngữ
nước
ngoài.
2
T nhận trách
nhim với công
việc được giao,
chun mc trong
thc hin.
Linh hot trong t
chc thc hiện công
vic nhm đảm bo
các tiêu chun cht
ợng đã thống nht.
Nm vững các quy
định và vai trò, tác
động ca h thng
văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính
của quan thẩm
quyn.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiu.
Thiết lập được
mạng lưới
quan h tt
trong ni b.
Hiu biết bản
v y tính
s dng mt s
phn mềm nâng
cao.
Trao đổi,
trình bày
thông tin
ngn gn
bng mt
ngôn ngữ
nước
ngoài.
1
Trách nhiệm vi
công việc được
giao, chun mc
trong thc hin.
T chc thc hin
công việc theo tiêu
chun chất lượng, quy
trình có sẵn.
Nắm được các quy
định v văn bản ca
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính để áp dụng
vào công việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
To mi quan
h tt, ch
động phi hp
với đồng
nghip trong
công việc.
Hiu biết và sử
dụng y tính
mt s phn
mềm cơ bản.
Giao tiếp
bản
bng mt
ngôn ngữ
nước
ngoài.
9
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn
bn
ng dn thc hin
văn bản
Kim tra thc hiện văn
bn
Thẩm định văn bản
T chc thc hiện văn
bn
5
- Ch trì nghiên cứu xây
dựng văn bản thuc phm
vi quản lý, trình cấp
thm quyền ban hành.
- Ch trì nghiên cứu đề
xuất xây dựng các đề án
ca h thống chính trị
hoc của ngành, lĩnh vực
công tác được phân công.
- Ch trì xây dựng hướng
dn thc hiện các văn bản
thuc phm vi quản lý.
- Ch trì xây dựng giáo
trình; tham gia giảng dy
các lớp đào tạo, bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp v
cho cán bộ, công chức.
Ch trì tổ chc kim tra,
phân tích đánh giá, báo
cáo tổng kết vic thc
hiện các văn bản tính
cht chiến lược thuc
phm vi quản lý theo
nhim v được phân
công.
Ch trì tổ chc thm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Ch trì hoặc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động thuc
chuyên n, nghip v
có tính chất chiến lược
4
- Ch trì nghiên cứu xây
dng các n bản thuc
phm vi qun , trình cấp
có thẩm quyền ban hành.
- Ch trì xây dựng kế
hoch trin khai thc hin
các văn bản thuc phm vi
quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án
trình cấp thẩm quyn
theo lĩnh vực công tác
được phân công.
- Ch trì xây dựng các văn
bn của ngành, địa
phương.
- Ch trì xây dựng hướng
dn trin khai thc hin
các văn bn thuc phm vi
quản lý.
- Tham gia ging dy các
lp đào to, bồi dưỡng
nghip v cho cán b,
công chức.
Ch trì tổ chc kim tra,
phân tích đánh giá, báo
cáo tổng kết vic thc
hiện các văn bản thuc
phm vi quản lý theo
nhim v được phân
công; đề xut ch trương,
biện pháp uốn nắn, điu
chnh.
T chc thẩm định
các văn bản thuc
lĩnh vực công tác
được phân công.
Ch trì hoặc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động thuc
chuyên môn, nghiệp v
có tính chất vĩ mô.
3
- Tham gia xây dựng các
văn bản thuc phm vi
quản lý.
- Tham gia xây dựng kế
- Tham gia xây dựng
hướng dn thc hiện các
văn bản thuc phm vi
quản lý.
Ch trì tổ chc kim tra,
phân tích đánh giá, báo
cáo tổng kết vic thc
hiện các văn bản thuc
Tham gia thẩm đnh
các văn bản thuc
lĩnh vực công tác
được phân công
Ch trì hoặc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động thuc
chuyên môn, nghiệp v.
10
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn
bn
ng dn thc hin
văn bản
Kim tra thc hiện văn
bn
Thẩm định văn bản
T chc thc hiện văn
bn
hoch trin khai thc hin
các văn bản thuc phm vi
quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án
trình cấp thẩm quyn
theo lĩnh vực công tác
được phân công.
- Ch trì xây dựng các văn
bn quản lý của ngành, đa
phương.
- Tham gia hướng dn
nghip v cho cấp dưới.
phm vi quản lý theo
nhim v được phân
công; đề xut ch trương,
biện pháp khắc phc,
điều chnh.
2
- Tham gia xây dựng các
văn bản thuc thm quyn
ban hành của cơ quan.
- Son thảo các quy định
c thể, các văn bản khác
thuc phn việc được phân
công.
Kh năng hướng dn thc
hin nghip v cho cp
dưới.
T chức theo dõi, kiểm
tra báo cáo tình hình
v kết qu thc hiện c
văn bản thuc phm vi
quản lý; đ xut bin
pháp khc phục, điều
chnh.
Tham gia thẩm đnh
các văn bản và làm
đúng thẩm quyn,
chức trách, nhiệm v
được giao
Ch động phi hp vi
các đơn vị liên quan và
phi hp với các công
chức khác triển khai công
việc, làm đúng thẩm
quyền trách nhim
được giao.
1
- Tham gia xây dựng các
văn bản thuc thm quyn
ban hành của cơ quan.
- Son thảo các các văn
bản khác thuộc phn vic
được phân công.
Kh năng hướng dn thc
hin nghip v cho cp
dưới.
Theo dõi, kiểm tra và báo
cáo tình hình v kết qu
thc hiện các văn bản
thuc phm vi quản lý;
đề xut biện pháp khắc
phục, điều chnh.
Tham gia góp ý các
văn bản làm đúng
thm quyn, chc
trách, nhiệm v được
giao
Ch động phi hp vi
các đơn vị liên quan và
phi hp với các công
chức khác triển khai công
việc, làm đúng thẩm
quyền trách nhim
được giao.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lc
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng
mục tiêu, chiến lược phát
triển dài hạn ca
Ch động chun b tiến
hành những thay đổi, ci
t bản trong quan,
Ra quyết định nh
hưởng lớn đến uy tín,
hoạt động ca cơ quan,
Huy động ngun lc
trong ngoài
quan, đơn vị.
Tạo môi trường phát
triển, hoàn thin kiến
thc, k năng, kinh
11
quan, đơn vị/ ngành, lĩnh
vực/địa phương.
đơn vị.
đơn vị.
nghim.
4
Xây dựng định hướng
mục tiêu của các lĩnh
vc ph trách, góp phần
xây dựng chiến lược
tng th.
Ch động chun b
thc hin tiến trình thay
đổi trong các lĩnh vực ph
trách.
Ra quyết định phc tp,
không theo chuẩn tc
thuc quyn hn, chc
năng của lĩnh vực ph
trách.
Quản lý, phát huy
được ngun lc ca
lĩnh vực ph trách.
Tạo hi cho cp
dưới phát triển bn
thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dch v đối vi
mảng lĩnh vực ph trách.
Ch động chun b
thc hin tiến trình thay
đổi trong mảng lĩnh vc
ph trách.
Ra quyết định khó, phc
tp thuc quyn hn,
chức năng của
phòng/lĩnh vực/nhóm
ph trách.
Quản lý, phát huy
được ngun lc ca
t chc cấp phòng.
Thúc đẩy hc tập liên
tục và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc ca
nhóm/bộ phn.
Ch động chun b
thc hin tiến trình thay
đổi cho nhóm/bộ phn.
Ra quyết định th hin
được các nguyên tc, yêu
cu của cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy
được ngun lc ca
nhóm/bộ phn.
H tr việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế
hoạch công việc ca bn
thân.
Ch động chun b
thc hin tiến trình thay
đổi trong công vic.
Ra quyết định da theo
nguyên tắc, quy trình
sn.
T chc thc hin
công việc tiết kim,
hiu qu.
Chia s kiến thc,
chuyên môn với người
khác.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 615/QĐ-UBND Nam Định 2024 Danh mục vị trí việc làm Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2153/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×