• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 373/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 vị trí việc làm ngạch công chức huyện Thạch An

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/04/2024 16:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 373/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Xuân Ánh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 373/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 373/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 373/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 373/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 28 tháng 3 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức
của Ủy ban nhân dân huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về v
trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phvề
hợp đồng đối với một số loại công việc trong quan hành chính đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Thông số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ;
Căn cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ
chuyên n dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức hành chính
vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ
trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn xác định cơ cấu ngạch công chức;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-TTCP ngày 01/11/2023 của Tổng Thanh
tra Chính phủ về hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành Thanh tra;
Căn cứ Thông s11/2023/TT-BXD ngày 20/10/2023 ca B trưởng Bộ
Xây dựng ớng dẫn về vt việc làm công chức nghiệp vchun nnh y dng;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành giao thông vận tải trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao
thông vận tải;
Căn cứ Thông số 06/2023/TT-BCT ngày 23/3/2023 của Bộ trưởng B
Công Thương về hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
Người ký: Trung tâm
Thông tin
Thời gian ký: 05.04.2024
07:59:15 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
công thương trong các cơ quan, tổ chức thuộc lĩnh vực công thương;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-BNG ngày 30/3/2023 của Bộ trưởng Bộ
Ngoại giao hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Đối
ngoại trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Đối ngoại;
n cứ Thông số 03/2023/TT-BKHĐT ngày 20/4/2023 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch Đầu hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành kế hoạch, đầu tư và thống kê;
Căn cứ Thông số 06/2023/TT-BVHTTDL ngày 15/5/2023 của B
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn về vị trí việc làm công chức
nghiệp vụ chuyên ngành văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao du lịch trong
quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-UBDT ngày 20/7/2023 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành công tác dân tộc trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực
Dân tộc;
Căn cứ Thông số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28/7/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành thông tin truyền thông trong quan, tổ chức thuộc ngành,
lĩnh vực thông tin và truyền thông;
Căn cứ Thông tư số 05/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông số 15/2023/TT-BGD&ĐT ngày 09/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành Giáo dục;
Căn cứ Thông số 16/2023/TT-BKHCN ngày 09/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành khoa học Công nghệ trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh
vực Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông s54/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính
trong cơ quan, tổ chức thuc ngành, lĩnh vực tài chính;
Căn cứ Thông số 02/2023/TT-VPCP ngày 11/9/2023 ca B trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ban hành hướng dẫn về vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực Văn phòng trong các quan, tổ chức
hành chính;
Căn cứ Thông số 06/2023/TT-BNNPTNT ngày 12/9/2023 của B
trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn hướng dẫn vị trí việc làm công
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
chức nghiệp vụ chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư s 10/2023/TT-BLĐTBXH ngày 17/10/2023 của B
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và hội hướng dẫn về vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành lao động, người có công hội trong cơ quan,
tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội;
Căn cứ Thông số 19/2023/TT-BYT ngày 06/11/2023 của Bộ trưởng B
Y tế hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Y tế;
Theo đề nghị của Chtịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch An tại Tờ trình
số 15/TTr-UBND ngày 20/02/2024 Đề án số 01/ĐA-UBND ngày 20/02/2024
của Ủy ban nhân dân huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 760/TTr-SNV ngày
17 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức thuộc Ủy ban
nhân dân huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
1. Vị trí việc làm: 144 vị trí.
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 125 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 10 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Có Phụ lục kèm theo)
2. Cơ cấu ngạch công chức gồm:
2.1. Tỷ lệ cấu ngạch nhóm vị trí việc m công chức lãnh đạo quản lý:
không xác định cấu ngạch theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông số
13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
2.2. Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý: Ngạch Chuyên viên
và tương đương: 42/42 người (chiếm 100%).
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Thạch An căn cứ vào vị tviệc làm, bản
tả vị trí việc làm, cấu ngạch công chức biên chế giao hằng năm đã
được cấp thẩm quyền phê duyệt để làm sở thực hiện việc tuyển dụng, sử
dụng, quản lý công chức và lao động hợp đồng theo đúng quy định.
Ủy ban nhân dân huyện Thạch An tch nhiệm thực hiện các nội dung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
trong Đề án vị trí việc làm và các nội dung được p duyt trong Quyết định y.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký thay thế Quyết định số
1702/-UBND ngày 20/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh Cao Bằng về
việc phê duyt danh mục vị tviệc làm của huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ni vụ,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch An, thủ trưởng các quan liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THẠCH AN, TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết đnh số 373/-UBND ngày 28/3/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
STT
Tên vị trí việc làm
Mã vị trí việc làm
Ngạch tương ứng
Ghi
chú
I
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản
1
Chánh Văn phòng HĐND
UBND huyện
UBND - LĐQL.01
Chuyên viên trở lên
2
Chánh Thanh tra huyện
UBND - LĐQL.02
Thanh tra viên hoặc
tương đương trở lên
3
Trưởng phòng
UBND - LĐQL.03
Chuyên viên trở lên
4
Phó Chánh Văn phòng HĐND
UBND huyện
UBND - LĐQL.04
Chuyên viên trở lên
5
Phó Chánh Thanh tra huyện
UBND - LĐQL.05
Thanh tra viên hoặc
tương đương trở lên
6
Phó Trưởng phòng
UBND - LĐQL.06
Chuyên viên trở lên
II
Vị t việc làm ng chc nghiệp vụ chuyên ngành
II.1
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành Nội vụ
2.1
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
UBND-NVCN.01
Chuyên viên
2.2
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân
lực
UBND-NVCN.02
Chuyên viên
2.3
Chuyên viên về địa giới hành chính
UBND-NVCN.03
Chuyên viên
2.4
Chuyên viên về cải cách hành chính
UBND-NVCN.04
Chuyên viên
2.5
Chuyên viên về thi đua, khen
thưởng
UBND-NVCN.05
Chuyên viên
2.6
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng,
tôn giáo
UBND-NVCN.06
Chuyên viên
2.7
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu
trữ
UBND-NVCN.07
Chuyên viên
II.2
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành Tư pháp
2.8
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
UBND-NVCN.08
Chuyên viên
2.9
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục
pháp luật, hòa giải sở tiếp
cận pháp luật
UBND-NVCN.09
Chuyên viên
2.10
Chuyên viên về quản xử lý vi
phạm hành chính và theo dõi thi
UBND-NVCN.10
Chuyên viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
STT
Tên vị trí việc làm
Mã vị trí việc làm
Ngạch tương ứng
Ghi
chú
hành pháp luật
2.11
Chuyên viên về kiểm tra văn bản
quy phạm pháp luật
UBND-NVCN.11
Chuyên viên
2.12
Chuyên viên về hành chính tư pháp
UBND-NVCN.12
Chuyên viên
II.3
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành Tài chính - Kế
hoạch
2.13
Chuyên viên về quản tài chính,
ngân sách
UBND-NVCN.13
Chuyên viên
2.14
Chuyên viên về quản lý tài sản công
UBND-NVCN.14
Chuyên viên
2.15
Chuyên viên về quản lý giá
UBND-NVCN.15
Chuyên viên
2.16
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng
hợp
UBND-NVCN.16
Chuyên viên
2.17
Chuyên viên về quản lý đầu tư
UBND-NVCN.17
Chuyên viên
2.18
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối
ngoại
UBND-NVCN.18
Chuyên viên
2.19
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
UBND-NVCN.19
Chuyên viên
2.20
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
UBND-NVCN.20
Chuyên viên
2.21
Chuyên viên về quản doanh
nghiệp
UBND-NVCN.21
Chuyên viên
2.22
Chuyên viên về quản kinh tế tập
thể, kinh tế hợp tác
UBND-NVCN.22
Chuyên viên
II.4
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành Tài nguyên Môi
trường
2.23
Chuyên viên về khoáng sản
UBND-NVCN.23
Chuyên viên
2.24
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
UBND-NVCN.24
Chuyên viên
2.25
Chuyên viên về quản lý đất đai
UBND-NVCN.25
Chuyên viên
2.26
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học
UBND-NVCN.26
Chuyên viên
2.27
Chuyên viên về môi trường
UBND-NVCN.27
Chuyên viên
2.28
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
UBND-NVCN.28
Chuyên viên
2.29
Chuyên viên về tài nguyên nước
UBND-NVCN.29
Chuyên viên
II.5
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
STT
Tên vị trí việc làm
Mã vị trí việc làm
Ngạch tương ứng
Ghi
chú
2.30
Chuyên viên về lao động tiền lương
UBND-NVCN.30
Chuyên viên
2.31
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
UBND-NVCN.31
Chuyên viên
2.32
Chuyên viên về bình đẳng giới
UBND-NVCN.32
Chuyên viên
2.33
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao
động
UBND-NVCN.33
Chuyên viên
2.34
Chuyên viên về người có công
UBND-NVCN.34
Chuyên viên
2.35
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn
xã hội
UBND-NVCN.35
Chuyên viên
2.36
Chuyên viên về việc làm
UBND-NVCN.36
Chuyên viên
2.37
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
UBND-NVCN.37
Chuyên viên
2.38
Chuyên viên về giảm nghèo
UBND-NVCN.38
Chuyên viên
2.39
Chuyên viên về trẻ em
UBND-NVCN.39
Chuyên viên
2.40
Chuyên viên về sở vật chất
thiết bị
UBND-NVCN.40
Chuyên viên
2.41
Chuyên viên về đào tạo (gồm đào
tạo chính quy đào tạo thường
xuyên)
UBND-NVCN.41
Chuyên viên
2.42
Chuyên viên về công tác học sinh,
sinh viên
UBND-NVCN.42
Chuyên viên
2.43
Chuyên viên về quản kỹ năng
nghề
UBND-NVCN.43
Chuyên viên
2.44
Chuyên viên về nhà giáo giáo dục
nghề nghiệp
UBND-NVCN.44
Chuyên viên
2.45
Chuyên viên về kiểm định bảo
đảm chất lượng giáo dục ngh
nghiệp
UBND-NVCN.45
Chuyên viên
II.6
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành Văn hóa Thông
tin
2.46
Chuyên viên về quản di sản văn
hóa
UBND-NVCN.46
Chuyên viên
2.47
Chuyên viên về quản văn hóa
sở (bao gồm quản lý thư viện và
quản lý văn hóa dân tộc)
UBND-NVCN.47
Chuyên viên
2.48
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia
đình
UBND-NVCN.48
Chuyên viên
2.49
Chuyên viên về quản thể dục thể
thao cho mọi người
UBND-NVCN.49
Chuyên viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
STT
Tên vị trí việc làm
Mã vị trí việc làm
Ngạch tương ứng
Ghi
chú
2.50
Chuyên viên về quản thể thao
thành tích cao thể thao chuyên
nghiệp
UBND-NVCN.50
Chuyên viên
2.51
Chuyên viên về quản lý xúc tiến,
quảng bá du lịch
UBND-NVCN.51
Chuyên viên
2.52
Chuyên viên về quản lý báo chí
UBND-NVCN.52
Chuyên viên
2.53
Chuyên viên về quản lý phát thanh,
truyền hình
UBND-NVCN.53
Chuyên viên
2.54
Chuyên viên về quản thông tin
điện tử
UBND-NVCN.54
Chuyên viên
2.55
Chuyên viên về quản thông tin
đối ngoại
UBND-NVCN.55
Chuyên viên
2.56
Chuyên viên về quản thông tin
sở
UBND-NVCN.56
Chuyên viên
2.57
Chuyên viên về quản lý xuất bản
UBND-NVCN.57
Chuyên viên
2.58
Chuyên viên về quản lý in
UBND-NVCN.58
Chuyên viên
2.59
Chuyên viên về quản lý phát hành
UBND-NVCN.59
Chuyên viên
2.60
Chuyên viên về quản lý bưu chính
UBND-NVCN.60
Chuyên viên
2.61
Chuyên viên về quản lý viễn thông
UBND-NVCN.61
Chuyên viên
2.62
Chuyên viên về quản lý tần số vô
tuyến điện
UBND-NVCN.62
Chuyên viên
2.63
Chuyên viên về quản công nghệ
thông tin (bao gồm: công nghiệp
công nghệ thông tin, ứng dụng công
nghệ thông tin, chuyển đổi số)
UBND-NVCN.63
Chuyên viên
2.64
Chuyên viên về quản giao dịch
điện tử
UBND-NVCN.64
Chuyên viên
2.65
Chuyên viên về quản an toàn
thông tin mạng
UBND-NVCN.65
Chuyên viên
II.7
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành Giáo dục và Đào tạo
2.66
Chuyên viên về quản chương
trình giáo dục
UBND-NVCN.66
Chuyên viên
2.67
Chuyên viên về quản tổ chức
hoạt động cơ sở giáo dục
UBND-NVCN.67
Chuyên viên
2.68
Chuyên viên về quản bảo đảm
kiểm định chất lượng giáo dục
UBND-NVCN.68
Chuyên viên
2.69
Chuyên viên về quản sở vật
chất, trang thiết bị giáo dục
UBND-NVCN.69
Chuyên viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
STT
Tên vị trí việc làm
Mã vị trí việc làm
Ngạch tương ứng
Ghi
chú
2.70
Chuyên viên về quản chính sách
phát triển đội ngũ cán bộ quản
giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo,
cán bộ quản lý, nhân viên ngành
Giáo dục)
UBND-NVCN.70
Chuyên viên
2.71
Chuyên viên về quản người học
(bao gồm cả tuyển sinh đào tạo;
chính sách các hoạt động hỗ trợ
đối với người học)
UBND-NVCN.71
Chuyên viên
2.72
Chuyên viên về quản thi văn
bằng, chứng chỉ
UBND-NVCN.72
Chuyên viên
II.8
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
2.73
Chuyên viên về quản lý trồng trọt,
bảo vệ thực vật
UBND-NVCN.73
Chuyên viên
2.74
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi,
thú y
UBND-NVCN.74
Chuyên viên
2.75
Chuyên viên về quản lý thủy sản
UBND-NVCN.75
Chuyên viên
2.76
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp
UBND-NVCN.76
Chuyên viên
2.77
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê
điều, phòng chống thiên tai và nước
sạch nông thôn
UBND-NVCN.77
Chuyên viên
2.78
Chuyên viên về quản lý chất lượng,
chế biến và phát triển thị trường
UBND-NVCN.78
Chuyên viên
2.79
Chuyên viên về phát triển nông thôn
UBND-NVCN.79
Chuyên viên
II.9
Vị trí việc m ng chức nghiệp vụ
chuyên ngànhng tác Dân tộc
2.80
Chuyên viên về công tác dân tộc
UBND-NVCN.80
Chuyên viên
II.10
Vị trí việc m ng chức nghiệp v
chuyên ngành Thanh tra
2.81
Thanh tra viên về công tác Thanh
tra
UBND-NVCN.81
Thanh tra viên
2.82
Chuyên viên về công tác thanh tra
UBND-NVCN.82
Chuyên viên
2.83
Thanh tra viên về tiếp công dân
xử lý đơn
UBND-NVCN.83
Thanh tra viên
2.84
Chuyên viên về tiếp ng dân xử
lý đơn
UBND-NVCN.84
Chuyên viên
2.85
Thanh tra viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
UBND-NVCN.85
Thanh tra viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
STT
Tên vị trí việc làm
Mã vị trí việc làm
Ngạch tương ứng
Ghi
chú
2.86
Chuyên viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
UBND-NVCN.86
Chuyên viên
2.87
Thanh tra viên về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
UBND-NVCN.87
Thanh tra viên
2.88
Chuyên viên về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
UBND-NVCN.88
Chuyên viên
II.11
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành lĩnh vực văn phòng
2.89
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về
chuyên ngành
UBND-NVCN.89
Chuyên viên
2.90
Chuyên viên về thư ký - biên tập
UBND-NVCN.90
Chuyên viên
2.91
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục
hành chính
UBND-NVCN.91
Chuyên viên
2.92
Chuyên viên về quản thông tin
lãnh đạo
UBND-NVCN.92
Chuyên viên
2.93
Chuyên viên về Kiểm soát bệnh tật
UBND-NVCN.93
Chuyên viên
2.94
Chuyên viên về thiết bị y tế, công
trình y tế
UBND-NVCN.94
Chuyên viên
2.95
Chuyên viên về Dược
UBND-NVCN.95
Chuyên viên
2.96
Chuyên viên về An toàn thực phẩm
UBND-NVCN.96
Chuyên viên
2.97
Chuyên viên về Dân số
UBND-NVCN.97
Chuyên viên
2.98
Chuyên viên về quản lý khám, chữa
bệnh
UBND-NVCN.98
Chuyên viên
2.99
Chuyên viên về Bảo hiểm y tế
UBND-NVCN.99
Chuyên viên
2.100
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe
bà mẹ, trẻ em
UBND-NVCN.100
Chuyên viên
2.101
Chuyên viên về ngoại giao Nhà
nước
UBND-NVCN.101
Chuyên viên
2.102
Chuyên viên về biên giới, lãnh thổ
quốc gia
UBND-NVCN.102
Chuyên viên
2.103
Chuyên viên về lãnh sự
UBND-NVCN.103
Chuyên viên
2.104
Chuyên viên về lễ tân Nhà nước
UBND-NVCN.104
Chuyên viên
2.105
Chuyên viên về luật pháp, điều ước
và thỏa thuận quốc tế
UBND-NVCN.105
Chuyên viên
II.12
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành lĩnh vực Kinh tế
Hạ tầng
2.106
Chuyên viên về quản lý thương mại
trong nước
UBND-NVCN.106
Chuyên viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
STT
Tên vị trí việc làm
Mã vị trí việc làm
Ngạch tương ứng
Ghi
chú
2.107
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
UBND-NVCN.107
Chuyên viên
2.108
Chuyên viên Quản lý quy hoạch xây
dựng
UBND-NVCN.108
Chuyên viên
2.109
Chuyên viên Quản lý kiến trúc
UBND-NVCN.109
Chuyên viên
2.110
Chuyên viên Quản hoạt động đầu
tư xây dựng
UBND-NVCN.110
Chuyên viên
2.111
Chuyên viên Quản phát triển đô
thị
UBND-NVCN.111
Chuyên viên
2.112
Chuyên viên Quản hạ tầng kỹ
thuật
UBND-NVCN.112
Chuyên viên
2.113
Chuyên viên Quản lý nhà ở
UBND-NVCN.113
Chuyên viên
2.114
Chuyên viên Quản lý công sở
UBND-NVCN.114
Chuyên viên
2.115
Chuyên viên Quản vật liệu xây
dựng
UBND-NVCN.115
Chuyên viên
2.116
Chuyên viên về quản khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm
cả hoạt động nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo)
UBND-NVCN.116
Chuyên viên
2.117
Chuyên viên về phát triển khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường và doanh
nghiệp khoa học và công nghệ)
UBND-NVCN.117
Chuyên viên
2.118
Chuyên viên về quản hoạt động
tiêu chuẩn hóa
UBND-NVCN.118
Chuyên viên
2.119
Chuyên viên về quản hoạt động
đo lường
UBND-NVCN.119
Chuyên viên
2.120
Chuyên viên về quản lý đánh giá
hợp chuẩn và hợp quy
UBND-NVCN.120
Chuyên viên
2.121
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao
thông (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa, hàng hải, hàng không)
UBND-NVCN.121
Chuyên viên
2.122
Chuyên viên về an ninh, an toàn
giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa, hàng hải, hàng
không)
UBND-NVCN.122
Chuyên viên
2.123
Chuyên viên về quản vận tải
(đường bộ, đường sắt, đường thủy
nội địa, hàng hải, hàng không)
UBND-NVCN.123
Chuyên viên
2.124
Chuyên viên về quản đầu theo
phương thức đối tác công -
UBND-NVCN.124
Chuyên viên
2.125
Chuyên viên về quản lý phương tiện
UBND-NVCN.125
Chuyên viên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 30+31+32+33/Ngày 05-4-2024
STT
Tên vị trí việc làm
Mã vị trí việc làm
Ngạch tương ứng
Ghi
chú
và người lái
III
Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1
Chuyên viên về hợp tác quốc tế
UBND-CMDC.01
Chuyên viên
2
Chuyên viên về pháp chế
UBND-CMDC.02
Chuyên viên
3
Chuyên viên về tổng hợp
UBND-CMDC.03
Chuyên viên
4
Chuyên viên về hành chính - văn
phòng
UBND-CMDC.04
Chuyên viên
5
Chuyên viên về quản trị công sở
UBND-CMDC.05
Chuyên viên
6
Văn thư viên
UBND-CMDC.06
Văn thư viên
7
Chuyên viên về lưu trữ
UBND-CMDC.07
Chuyên viên
8
Kế toán viên
UBND-CMDC.08
Kế toán viên
9
Phụ trách kế toán
UBND-CMDC.09
Kế toán viên
10
Chuyên viên Thủ qu
UBND-CMDC.10
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm thuộc nhóm hỗ trợ, phục v
1
Nhân viên Phục vụ
UBND-HTPV.01
2
Nhân viên Lái xe
UBND-HTPV.02
3
Nhân viên Bảo vệ
UBND-HTPV.03

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 373/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Ủy ban nhân dân huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 66/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định ngành, lĩnh vực cần ưu tiên sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao và chính sách thu hút, trọng dụng đối với người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030

image

Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×