• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3424/QĐ-UBND Nghệ An 2024 công bố TTHC đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình của Sở LĐTBXH

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 14/12/2024 09:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3424/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3424/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3424/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3424/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN N
TỈNH NGH AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
Ngh An, ngày tháng 12 năm 2024
QUYT ĐNH
Công b danh mc th tc hành chính đ điu kin thc hiện dch v công trc
tuyến tn trình thuộc thuc phm vi quản lý nhà nưc ca Sở Lao đng -
Thương binh và Xã hội tnh Ngh An
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TNH NGH AN
n cứ Lut Tổ chc Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa
đi, b sung mt sđiều của Luật T chc Chính ph và Luật T chc chính
quyn địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ny 23/4/2018 của Chính ph vthc
hiện cơ chế mt cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết th tục hành chính; Ngh
đnh s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
số điu của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph vthc
hiện cơ chế mt cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thtục hành chính;
n cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ny 08/4/2020 của Chính ph vthực
hiện thủ tục hành chính tn môi trường điện tử;
n cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính ph quy
đnh về việc cung cp thông tin dịch vụ ng trc tuyến của quan n nưc
trên i trường mng;
n cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của B trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính ph quy đnh mt số ni dung biện pháp thi nh
trong shóa h sơ, kết qugiải quyết thủ tục hành chính và thc hiện th tục
hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đnghị của Giám đc Sở Lao đng -Thương binh Xã hi tại Ttnh
số 4935/TTr-STBXH.
QUYT ĐNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết đnhy Danh mc th tục nh chính đủ
điu kiện thực hin dch v công trực tuyến toàn trình thuc phạm vi qun lý nhà
nước ca S Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh NghAn.
3424
12
2
Điều 2. SLao đng - Thương binh Xã hội có trách nhiệm chủ t, phi hp
Cổng Thông tin điện tử tỉnh đ cung cp dch vụ công trực tuyến toàn trình lên H
thng thông tin gii quyết th tục nh chính tỉnh theo quy đnh.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đc SLao đng-Thương
binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Ch tịch y ban nhân
dân các huyện, thành ph, th xã; Ch tịch y ban nn dân các , phường, th
trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tch nhim thi hành Quyết đnh
này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Cục Kim soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- P CT UBND tỉnh (Đ/c Long);
- P CVP UBND tỉnh (Đ/c Thin);
- Cổng Thông tin đin tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(Kh).
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Bùi Đình Long
3
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIU KIỆN THỰC HIỆN
DỊCH V CÔNG TRỰC TUYN TN TRÌNH THUC PHM VI
QUN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
(Ban hành m theo Quyết định s /QĐ-UBND ny /12/2024 ca
Ch tịch UBND tỉnh Ngh An)
TTHC
n TTHC/DVC
TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
Lĩnh vực Lao đng
1.009466.000.00.00.H41
Thành lp Hi đng thương lượng tập th
1.009467.000.00.00.H41
Thay đổi Ch tịch Hội đng thương lượng tp thể đi
diện UBND cấp tỉnh, chức ng, nhiệm vụ, kế hoch,
thời gian hot đng của Hi đng thương lượng tp th
2.001955.000.00.00.H41
Đăng ký nội quy lao đng của doanh nghiệp
1.000436.000.00.00.H41
Thu hi Giy phép hot đng cho thuê li lao động
1.000414.000.00.00.H41
Rút tin ký quỹ ca doanh nghiệp cho thli lao đng
Lĩnh vực Tin lương
1.004949.000.00.00.H41
Phê duyt qu tiền lương, thù lao thực hiện, qu tiền
thưởng thực hiện năm trước và qutiền lương, thù lao kế
hoch đi với nời quản ng ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên do UBND tỉnh làm ch sở hữu
Qun lý lao động ngoài nước
1.000105.000.00.00.H41
Báo cáo giải trình nhu cu, thay đi nhu cu sdụng lao
đng nước ngoài
2.000219.000.00.00.H41
Đề ngh tuyển người lao đng Việt Nam vào c v trí
công việc dkiến tuyn người lao động nước ngoài của
n thu
1.000459.000.00.00.H41
c nhận người lao đng nước ngoài không thuộc diện
cp giy phép lao động
2.002028.000.00.00.H41
Đăng ký hợp đng lao động trực tiếp giao kết
1.005132.000.00.00.H41
Đăng ký hợp đng nhận lao đng thc tp i 90 ny
1.000502.000.00.00.H41
Nhn li tin ký qu ca doanh nghip đưa người lao đng
đi đào to, nâng cao trình đ, k ng nghề c ngoài
(hợp đng dưới 90 ngày)
Lĩnh vực vic làm
1.009874.000.00.00.H41
Rút tin qu ca doanh nghip hot đng dch v vic
làm
1.001853.000.00.00.H41
Cp li Giy phép hoạt động dch v việc làm ca doanh
nghip hoạt động dịch v việc làm
3424
12
4
1.001823.000.00.00.H41
Gia hạn Giấy phép hot đng dch v việc làm ca doanh
nghip hoạt động dịch v việc làm
1.001881.000.00.00.H41
Gii quyết h tr kinh p đào to, bồi dưỡng nâng cao
trình đ k năng nghề đ duy t việc làm cho người lao
đng
1.001973.000.00.00.H41
Tm dng ng tr cp tht nghip
2.001953.000.00.00.H41
Chấm dứt hưởng trcp thất nghip
2.000178.000.00.00.H41
Chuyn nơi hưởng trcp tht nghiệp (chuyn đi)
Lĩnh vực An toàn v sinh lao đng
1.005449.000.00.00.H41
Cp mi Giy chng nhn đ điu kin hot đng hun
luyn an toàn, v sinh lao đng hng B (tr t chc hun
luyn do các B, nnh, cơ quan trung ương, các tp đoàn,
tng ng ty n nước thuc B, ngành, cơ quan trung
ương quyết đnh thành lp); Cp Giy chng nhn doanh
nghip đủ điu kin t hun luyn an toàn, v sinh lao đng
hng B (tr doanh nghip nhu cu t hun luyn do các
Bộ, nnh, cơ quan trung ương, các tp đoàn, tng công ty
n nước thuc B, nnh, cơ quan trung ương quyết đnh
thành lp)
1.005450.000.00.00.H41
Gia hn, sửa đi, b sung, cp lại, đi n Giy chng nhn
đ điu kin hot động hun luyn an toàn, v sinh lao
đng hng B (tr t chc hun luyn do các Bộ, nnh, cơ
quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết đnh thành
lp); Giy chng nhn doanh nghip đ điu kin t hun
luyn an toàn, v sinh lao đng hng B (tr doanh nghip
có nhu cu t hun luyn do các B, ngành, cơ quan trung
ương, các tp đoàn, tổngng ty nhà nước thuc B,
nnh, cơ quan trung ương quyết đnh thành lp)
2.000111.000.00.00.H41
Hỗ trợ kinh phí huấn luyn an toàn, v sinh lao đng cho
doanh nghiệp
2.000134.000.00.00.H41
Khai o với Sở Lao động - Thương binh và Xã hi địa
phương khi đưa vào sdụng các loi y, thiết bị, vt tư
có yêu cu nghiêm ngặt v an toàn lao đng
Lĩnh vực Người có công
1.010801.000.00.00.H41.01
Giải quyết chế đ trcp ưu đãi đi với thân nhân liệt sĩ
1.010802.000.00.00.H41.01
Giải quyết chế độ ưu đãi đi với vhoc chng liệt sĩ lấy
chng hoặc vkhác
1.010803.000.00.00.H41.01
Giải quyết chế đ trcp thcúng liệt sĩ.
5
1.010804.000.00.00.H41
Giải quyết chế đ ưu đãi đi với trường hợp tặng hoc truy
tặng danh hiệu vinh d nhà nước Bà mẹ Việt Nam anh
hùng”
1.010805.000.00.00.H41
Gii quyết chế đ ưu đãi đi vi Anh hùng lực lượng vũ
trang nhân dân, Anh hùng lao đng trong thi k kháng
chiến hiện không ng c trong qn đi, công an
1.010808.000.00.00.H41
Gii quyết hưởng thêm mt chế đ tr cp đi với thương
binh đng thi là bnh binh
1.010809.000.00.00.H41
Gii quyết chế đ đi vi thương binh đang hưởng chế độ
mt sức lao đng
1.010811.000.00.00.H41
Lp s theo dõi, cp phương tin tr giúp, dng c chnh
hình, phương tin, thiết b phc hi chức năng đi vi
trường hợp đang sống ti gia đình hoc đang được nuôi
ng tp trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điu ng do
địa phương quản
1.010812.000.00.00.H41
Tiếp nhn nời có công vào cơ s nuôi dưỡng, điu
ỡng người cóng do tnh qun lý
1.010813.000.00.00.H41
Đưa người có công đi với trưng hợp đang được nuôi
ng ti cơ sở nuôi dưỡng, điều ỡng người có công do
tnh qun lý v nuôi dưỡng ti gia đình
1.010814.000.00.00.H41
Cp b sung hoc cp li giy chng nhn ni có công
do ngành Lao đng - Thương binh và Xã hội qun lý
giy chng nhn thân nhân lit sĩ
1.010818.000.00.00.H41
Công nhn và gii quyết chế đ ngưi hot đng cách
mng, kng chiến, bo v t quc, làm nghĩa v quc tế
b đch bắt tù, đày
1.010819.000.00.00.H41
Gii quyết chế độ ngưi hoạt đng kháng chiến gii phóng
dân tc, bo v t quc và làm nghĩa v quc tế
1.010820.000.00.00.H41
Gii quyết chế đ người ng giúp đ cách mng
1.010821.000.00.00.H41
Gii quyết chế đ h tr đ theo hc đến trình đ đại hc
tại các cơ s giáo dc thuc h thng giáo dc quc n
1.010822.000.00.00.H41
Gii quyết ph cấp đc bit hng tháng đi với thương binh
có t l tổn thương cơ th t 81% tr lên, bnh binh có t
l tn thương cơ thể t 81% tr lên
1.010823.000.00.00.H41
ng li chế đ ưu đãi
1.010824.000.00.00.H41
ng tr cp khi người có công đang hưởng tr cấp ưu
đãi từ trn
1.010825.000.00.00.H41
B sung tình hình thân nhân trong h sơ lit sĩ
6
1.010828.000.00.00.H41
Cp tch lc hoc sao h sơ người có công vi cách mng
1.010829.000.00.00.H41
Di chuyn hài ct lit sĩ đang an ng ti nghĩa trang liệt sĩ
đi nơi khác theo nguyện vng ca đi din thân nhân hoc
người hưởng tr cp th cúng lit sĩ
1.010830.000.00.00.H41
Di chuyn i ct lit sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt
sĩ v an táng ti nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vng ca
đi din thân nhân hoặc nời hưởng tr cp th cúng lit
1.010831.000.00.00.H41
Cp giy c nhn thông tin v nơi lit sĩ hy sinh
1.004964.000.00.00.H41
Gii quyết tr cp mt ln đi với nời được c làm
chuyên gia sang giúp o và m-pu-chi-a
2.002307.000.00.00.H41
Gii quyết chế đ mai ng pđi vi cu chiến binh
2.002308.000.00.00.H41
Gii quyết chế đ mai táng phí đi vi thanh niên xung
phong thi k chng Pháp
1.001257.000.00.00.H41
Gii quyết tr cp mt lần đi với ni thành tích tham
gia kháng chiến đã được tng Bng khen ca Th ng
Chính ph, Bng khen ca Ch tch Hội đng B trưởng
hoc Bng khen ca B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang
b, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph, Bng khen ca
Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương
1.005387.000.00.00.H41
H sơ, th tc thc hin chế đ tr cp mt ln đi vi
thân nhân người hoạt đng kng chiến được tng huân
chương, huy chương chết trước ny 01 tháng 01 năm
1995 chưa được hưởng chế đ ưu đãi
Lĩnh vực Giáo dục ngh nghiệp
2.001959.000.00.00.H41
Cp chính sách nội tcho hc sinh, sinh vn tham gia
chương tnh đào to trình đ cao đẳng, trung cp tại các
cơ sở giáo dc ngh nghiệp công lp.
1.000389.000.00.00.H41.01
Cp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục
ngh nghip đi với trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghip
2.000189.000.00.00.H41.01
Cp giấy chứng nhn đăng ký hot đng giáo dục ngh
nghip đi với trường trung cp, trung tâm giáo dục nghề
nghip, trung m giáo dục ngh nghip - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
1.000167.000.00.00.H41.01
Cp giy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo
với nước ngoài đi với trường trung cấp, trung tâm giáo
7
dục ngh nghiệp, trung tâm giáo dục ngh nghiệp - giáo
dục thường xuyên và doanh nghiệp
1.010928.000.00.00.H41.01
Chấm dứt hot đng ln kết đào to với nước ngoài ca
trường trung cp, trungm giáo dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dc ngh nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp.
1.000266.000.00.00.H41.01
Chấm dứt hot động pn hiệu ca trường trung cp công
lập trc thuc tỉnh, thành ph trực thuc trung ương và
pn hiệu ca trường trung cp tư thc tn địa n tỉnh,
thành ph trực thuộc trung ương
2.000099.000.00.00.H41.01
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục ngh nghiệp,
trường trung cp công lập trc thuc tỉnh, thành phố trc
thuc trung ương và trung tâm giáo dc nghề nghip,
trường trung cp tư thục trên đa bàn tỉnh, thành ph trực
thuc trung ương.
1.000138.000.00.00.H41
Chia, tách, sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo dục
ngh nghip có vn đu nước ngoài.
1.000154.000.00.00.H41
Cho phép thành lp phân hiệu ca trường trung cp có vn
đu nước ngoài.
1.000160.000.00.00.H41
Cho phép thành lp trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip có vn đu tư nước ngoài; trường trung cp,
trung m giáo dục nghề nghiệp có vn đu nước ngoài
hot đng không vì lợi nhuận
1.000509.000.00.00.H41.01
Cho phép thành lp trường trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip tư thục hot đng không vì lợi nhun
2.000632.000.00.00.H41.01
Công nhận giám đc trungm giáo dục nghề nghip tư
thục.
1.010595.000.00.00.H41.01
Công nhận hiệu trưởng trường trung cp thục.
1.010593.000.00.00.H41.01
Công nhận hi đồng quản trị trường trung cp thục.
1.000482.000.00.00.H41.01
Công nhận trường trung cp, trung tâm giáo dục ngh
nghip tư thục; trường trung cp, trung m giáo dục ngh
nghip có vn đu ớc ngoài chuyn sang hot đng
không vì lợi nhuận.
1.000031.000.00.00.H41.01
Đổi tên trung tâm giáo dục ngh nghip, trường trung cp
công lp trực thuc tỉnh, thành phố trc thuc trung ương
và trungm giáo dục ngh nghiệp, trường trung cấp
thục tn địa bàn tỉnh, thành ph trực thuc trung ương.
1.000530.000.00.00.H41.01
Đổi tên trường trung cp, trung tâm giáo dục nghề nghip
có vn đu nước ngoài.
1.000234.000.00.00.H41.01
Giải thể trung tâm giáo dục ngh nghiệp, trường trung cp
công lp trực thuc tỉnh, thành phố trc thuc trung ương
8
và trungm giáo dục ngh nghiệp, trường trung cấp
thục tn địa bàn tỉnh, thành ph trực thuc trung ương.
1.000553.000.00.00.H41.01
Giải thể trường trung cp, trung tâm giáo dục ngh nghip
có vn đu tư nước ngoài; chm dứt hot động phân hiu
ca trường trung cp có vn đu nước ngoài.
1.010592.000.00.00.H41.01
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư , thành viên hi
đng trường trung cp công lập.
1.010590.000.00.00.H41
Thành lp hi đng trường trung cp công lập.
1.010927.000.00.00.H41.01
Thành lập phân hiu ca trường trung cp công lp trực
thuc tỉnh, thành ph trực thuc trung ương; cho phép
thành lp phân hiệu ca trường trung cp tư thc tn địa
bàn.
1.000243.000.00.00.H41.01
Thành lập trung m giáo dục ngh nghip, trường trung
cp công lập trực thuc tỉnh, thành ph trực thuc trung
ương và trung tâm giáo dục ngh nghip, trường trung cp
tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuc trung ương.
1.010594.000.00.00.H41.01
Thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đng quản tr
trường trung cấp tư thục; chấm dứt hot đng hội đng
quản tr
1.010591.000.00.00.H41.01
Thay thế ch tịch, thư , thành viên hi đng trường trung
cp ng lập.
1.010596.000.00.00.H41.01
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cp tư thc.
Lĩnh vực tr em
1.004946.000.00.00.H41
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cp hoc tạm thời
cách ly trẻ em khỏi môi trường hoc nời gây tổn hại
cho trẻ em
1.004944.000.00.00.H41
Chấm dứt vic chăm sóc thay thế cho tr em
1.012091.000.00.00.H41
Đề ngh việc s dụng người chưa đ 13 tui làm việc
Lĩnh vực Bảo tr hi
2.000216.000.00.00.H41
Thành lp cơ strgiúp xã hi công lập thuc y ban
nn dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nn dân cấp tỉnh
2.000144.000.00.00.H41
T chức li, giải th cơ sở trgiúp hi công lập thuc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân n cp tỉnh
2.000051.000.00.00.H41
Cp li, điều chỉnh giấy phép hot đng đối với cơ strợ
giúp xã hi có giy phép hoạt đng do SLao đng
Thương binh và hội cp
2.000135.000.00.00.H41
Đăng thay đi ni dung hoặc cp lại giy chứng nhận
đăng thành lp cơ strợ giúp xã hi ngoài công lập
9
thuc thm quyền của Sở Lao động - Tơng binh và
hi.
2.000062.000.00.00.H41
Giải thể cơ sở trợ giúp hi ngoài ng lp thuc thẩm
quyn thành lp của SLao đng Thương binh và Xã
hi
2.000282.000.00.00.H41
Tiếp nhận đi tượng cn bo v khẩn cp vào str
giúp xã hi cp tỉnh
2.000477.000.00.00.H41
Dừng trợ giúp xã hi tại sở trợ giúp hi cp tỉnh
1.001806.000.00.00.H41
Quyết định ng nhn cơ sở sn xuất, kinh doanh s
dụng từ 30% tng số lao đng trn là nời khuyết tt
THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP HUYỆN
Lĩnh vực tr em
1.004946.000.00.00.H41
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cp hoc tm thời
cách ly trem khỏi môi trường hoc nời gây tổn hại cho
tr em
1.012091.000.00.00.H41
Chấm dứt vic chăm sóc thay thế cho tr em
THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP
Lĩnh vực tr em
1.004946.000.00.00.H41
Áp dụng các biện pháp can thiệp khn cp hoặc tm thời
cách ly trem khỏi môi trường hoc nời gây tổn hại cho
tr em
1.004944.000.00.00.H41
Chấm dứt vic chăm sóc thay thế cho tr em
2.001947.000.00.00.H41
Phê duyt kế hoạch h trợ, can thiệp đi với trẻ em b xâm
hại hoc có nguy cơ bbo lực, bóc lột, b rơi và tr em có
hoàn cnh đc biệt.
1.004941.000.00.00.H41
Đăng ký nhận chămc thay thế cho trẻ em đi với cá
nn, nời đi diện gia đình nhận chăm c thay thế
không phải là người thân thích ca trẻ em
2.001944.000.00.00.H41
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho tr em đi với cá
nn, nời đi diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là
nời thân thích của trem
2.001944.000.00.00.H41
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho tr em đi với cá
nn, nời đi diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là
nời thân thích của trem
UBND TNH NGH AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3424/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 66/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định ngành, lĩnh vực cần ưu tiên sử dụng nguồn nhân lực chất lượng cao và chính sách thu hút, trọng dụng đối với người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030

image

Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×