• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3424/QĐ-UBND Nghệ An 2024 công bố TTHC đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình của Sở LĐTBXH

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 14/12/2024 09:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3424/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3424/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3424/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3424/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực
tuyến toàn trình thuộc thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành
trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội tại Tờ trình
số 4935/TTr-SLĐTBXH.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính đủ
điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An.
3424
12
2
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp
Cổng Thông tin điện tử tỉnh để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình lên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động-Thương
binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị
trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Long);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(Kh).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Đình Long
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
Mã TTHC
Tên TTHC/DVC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực Lao động
1.009466.000.00.00.H41
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
1.009467.000.00.00.H41
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể đại
diện UBND cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch,
thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể
2.001955.000.00.00.H41
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
1.000436.000.00.00.H41
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
1.000414.000.00.00.H41
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
Lĩnh vực Tiền lương
1.004949.000.00.00.H41
Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền
thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế
hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên do UBND tỉnh làm chủ sở hữu
Quản lý lao động ngoài nước
1.000105.000.00.00.H41
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng lao
động nước ngoài
2.000219.000.00.00.H41
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí
công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của
nhà thầu
1.000459.000.00.00.H41
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện
cấp giấy phép lao động
2.002028.000.00.00.H41
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
1.005132.000.00.00.H41
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
1.000502.000.00.00.H41
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động
đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài
(hợp đồng dưới 90 ngày)
Lĩnh vực việc làm
1.009874.000.00.00.H41
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
1.001853.000.00.00.H41
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
3424
12
4
1.001823.000.00.00.H41
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.001881.000.00.00.H41
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao
trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao
động
1.001973.000.00.00.H41
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
2.001953.000.00.00.H41
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
2.000178.000.00.00.H41
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
1.005449.000.00.00.H41
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung
ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập)
1.005450.000.00.00.H41
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ
quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành
lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp
có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
2.000111.000.00.00.H41
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho
doanh nghiệp
2.000134.000.00.00.H41
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa
phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Lĩnh vực Người có công
1.010801.000.00.00.H41.01
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
1.010802.000.00.00.H41.01
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy
chồng hoặc vợ khác
1.010803.000.00.00.H41.01
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
5
1.010804.000.00.00.H41
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy
tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng”
1.010805.000.00.00.H41
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ
trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
1.010808.000.00.00.H41
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương
binh đồng thời là bệnh binh
1.010809.000.00.00.H41
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ
mất sức lao động
1.010811.000.00.00.H41
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh
hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi
dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do
địa phương quản lý
1.010812.000.00.00.H41
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công do tỉnh quản lý
1.010813.000.00.00.H41
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi
dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do
tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
1.010814.000.00.00.H41
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công
do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và
giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
1.010818.000.00.00.H41
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách
mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày
1.010819.000.00.00.H41
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng
dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
1.010820.000.00.00.H41
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
1.010821.000.00.00.H41
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học
tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1.010822.000.00.00.H41
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh
có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
1.010823.000.00.00.H41
Hưởng lại chế độ ưu đãi
1.010824.000.00.00.H41
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu
đãi từ trần
1.010825.000.00.00.H41
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
6
1.010828.000.00.00.H41
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
1.010829.000.00.00.H41
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ
đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc
người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
1.010830.000.00.00.H41
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt
sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của
đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt
sĩ
1.010831.000.00.00.H41
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh
1.004964.000.00.00.H41
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người được cử làm
chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a
2.002307.000.00.00.H41
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
2.002308.000.00.00.H41
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung
phong thời kỳ chống Pháp
1.001257.000.00.00.H41
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham
gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng
Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang
bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
1.005387.000.00.00.H41
Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với
thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân
chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm
1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
2.001959.000.00.00.H41
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia
chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các
cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập.
1.000389.000.00.00.H41.01
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục
nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp
2.000189.000.00.00.H41.01
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề
nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
1.000167.000.00.00.H41.01
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo
với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo
7
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên và doanh nghiệp
1.010928.000.00.00.H41.01
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp.
1.000266.000.00.00.H41.01
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công
lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và
phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
2.000099.000.00.00.H41.01
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
1.000138.000.00.00.H41
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
1.000154.000.00.00.H41
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn
đầu tư nước ngoài.
1.000160.000.00.00.H41
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
hoạt động không vì lợi nhuận
1.000509.000.00.00.H41.01
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
2.000632.000.00.00.H41.01
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư
thục.
1.010595.000.00.00.H41.01
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục.
1.010593.000.00.00.H41.01
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục.
1.000482.000.00.00.H41.01
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động
không vì lợi nhuận.
1.000031.000.00.00.H41.01
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư
thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
1.000530.000.00.00.H41.01
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài.
1.000234.000.00.00.H41.01
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
8
và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư
thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
1.000553.000.00.00.H41.01
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.
1.010592.000.00.00.H41.01
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường trung cấp công lập.
1.010590.000.00.00.H41
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập.
1.010927.000.00.00.H41.01
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa
bàn.
1.000243.000.00.00.H41.01
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung
cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
1.010594.000.00.00.H41.01
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị
trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng
quản trị
1.010591.000.00.00.H41.01
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung
cấp công lập.
1.010596.000.00.00.H41.01
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục.
Lĩnh vực trẻ em
1.004946.000.00.00.H41
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời
cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại
cho trẻ em
1.004944.000.00.00.H41
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
1.012091.000.00.00.H41
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
2.000216.000.00.00.H41
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
2.000144.000.00.00.H41
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
2.000051.000.00.00.H41
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ
giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội cấp
2.000135.000.00.00.H41
Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
9
thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội.
2.000062.000.00.00.H41
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền thành lập của Sở Lao động – Thương binh và Xã
hội
2.000282.000.00.00.H41
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào Cơ sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh
2.000477.000.00.00.H41
Dừng trợ giúp xã hội tại Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
1.001806.000.00.00.H41
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử
dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
Lĩnh vực trẻ em
1.004946.000.00.00.H41
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời
cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho
trẻ em
1.012091.000.00.00.H41
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Lĩnh vực trẻ em
1.004946.000.00.00.H41
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời
cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho
trẻ em
1.004944.000.00.00.H41
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
2.001947.000.00.00.H41
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm
hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có
hoàn cảnh đặc biệt.
1.004941.000.00.00.H41
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá
nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
không phải là người thân thích của trẻ em
2.001944.000.00.00.H41
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá
nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là
người thân thích của trẻ em
2.001944.000.00.00.H41
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá
nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là
người thân thích của trẻ em
UBND TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3424/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3424/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×