• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2400/QĐ-UBND Nam Định 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực Lao động - Thương binh, Xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/12/2024 11:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2400/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2400/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2400/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2400/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG TỈNH NAM ĐỊNH
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày tng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh Nam Đnh)
Phn I
DANH MỤC THỦ TỤCNH CHÍNH NỘI BỘ
STT Tên thủ tụcnh chính nội bộ Lĩnh vc
1
Xét tng hạng viên chức từ Kỹ thut viên kiểm định
kỹ thuật an toàn lao động lên Kiểm định viên kỹ thut
an toàn lao động.
An toàn lao động
2
Xét tng hạng viên chức từ Kiểm định viên k thuật
an toàn lao động lên Kiểm định viên chính kthuật an
toàn lao động.
3
Xét thăng hạng viên chức từ Nhân viênng tác xã hội
n ng tác hội viên.
Bảo trợ xã hội
4
Xét thăng hạng viên chức từ Công tác xã hi viên n
Công tác hội viên chính.
5
Xét thăng hạng viên chức từ quản học viên trung cấp
n quản học viên
Phòng, chống tệ
nạn xã hội
6
Xét thăng hạng viên chức từ qun học viên lên quản
học viên chính
2400
04
Ký bởi: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
2
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. t thăng hạng viên chức tKỹ thut kiểm định kỹ thuật an toàn lao
đng lên Kiểm định viên kthuật an toàn lao đng
Trình tự thực hiện:
Bước 1. Cử viên chức tham dự t thăng hng chức danh nghề nghiệp
Người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập lập danh sách viên chức đủ
tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký t thăng hạng chức danh ngh nghiệp, o cáo
người đứng đầu cơ quan thẩm quyền quản lý viên chức xem xét, quyết định cử
viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi quan, đơn vị có thm
quyền tchức t thăng hng chức danh nghề nghiệp theo thm quyền quy định.
Cơ quan, đơn vị cviên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tu chuẩn, điều kiện của viên chức được cxét
thăng hạng u trữ, quản hồ đăng ký xét thăng hng ca viên chức theo
quy định ca pháp luật.
Bước 2. Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Phânng, phân cấp tổ chức xét tng hạng chức danh nghề nghiệp thẩm
quyền quản lý, sử dụng viên chức ca đơn vị snghiệp công lập:
- Ủy ban nhân dân tnh:
+ Quyết định chtiêu tng hạng phù hợp với vị trí việc làm và cơ cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt.
+ Phân cấp, ủy quyền tchức vic xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp
hạng III trxuống đối với viên chức làm việc ti đơn vị sự nghiệp ng lập thuộc
phạm vi quản lý, trtrường hợp quy định ti điểm b điểm c khon 2 Điều 33
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, b sung tại Nghị định s
85/2023/-CP.
- Người đứng đu đơn vsnghip công lập quy định tại khoản 1 Điu 7
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP:
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp hng I xếp lương loại A3
theo pn cấp, ủy quyền.
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp hng I xếp lương loại A2
thạng II trở xuống đối với viên chức m việc ti đơn vị snghip công lập
phù hợp với vị trí việc làm cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã
được phê duyệt.
+ Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương, nâng bậc lương
(thường xuyên, trước thời hạn), phụ cấp thâm niên vượt khung đối vi viên chức
giữ chức danh nghnghiệp hng I trở xuống (bao gồm cả chức danh nghề nghiệp
hạng I xếp lương viên chức loi A3) thuộc phạm vi quản.
3
- Việc phân công, phân cp tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tổ chức chính tr, tổ chức chính trị - hội
thực hiện theo quy định của quan thẩm quyền của Đảng.
Tchứct tng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Khi tổ chức t thăng hng chức danh nghề nghiệp, cơ quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip phải xây dựng Đ án tổ
chức xét tng hạng. Ni dung của Đề án được quy định chi tiết tại khoản 1 Điu
37 Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP, gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghip hiện có của đơn vị
sự nghiệp công lập; số lượng viên chức ng với chức danh nghề nghiệp xét tng
hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị trí việc làm đề xut ch tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghip (theo Mu số 05 ban hànhm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP).
+ Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện được cử xét thăng hạng chức
danh nghề nghip (theo Mu số 06 ban hànhm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP).
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp.
+ Tiêu chuẩn, điều kin, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp.
+ Dkiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đtchức kỳ xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
- quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp, tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghnghip theo quy định của pháp luật. cấu t
chức của Hội đồng xét thăng hng được quy định chi tiết tại khoản 1 Điu 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
nhim vụ, quyền hạn nsau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, nh thức, nội dung và địa điểm
t thăng hng chức danh nghề nghiệp.
+ Thành lập các bộ phận giúp vic: Ban thẩm định hsơ, Tthư (nếu
thấy cần thiết).
+ T chức thu phí xét thăng hạng sử dụng theo quy định.
+ Báo cáo nời đứng đầu cơ quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chứct thăng
hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả xét thăng hng chức danh nghề
nghiệp.
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp.
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tgiải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
4
- Không bố trí những người quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
người xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của người xét thăng hạng; vhoặc
chng, con đẻ hoặc con ni của người t thăng hạng hoặc những người đang
trong thời gian xlý kỷ luật hoc đang thi hành quyết định kỷ luật làm thành viên
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ phận giúp việc
ca Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Nội dung, hình thức xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp:
- Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kin quy định tại
Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
85/2023/-CP đối với viên chức xét thăng hạng Thông tư s 30/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội
quy định mã số tiêu chun chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
- Hình thức: Thm định hồ sơ.
Bước 3. Xác đnh viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng:
- Viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng là người đáp ứng đủ tu
chun, điều kin theo quy định tại Điu 32 Ngh định s115/2020/NĐ-CP được
sửa đổi, bsung tại Nghđịnh số 85/2023/-CP Thông tư số 30/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội
quy định mã số tiêu chun chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành
kiểm định kỹ thuật an tn lao động, được người đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức
t thăng hngng nhn kết quả trúng tuyển kỳ t thăng hng.
- Trường hợp quan, đơn vịsốợng viên chức dự t thăng hạng nhiều
hơn sch tiêu thăng hạng đã được phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng
tuyển xét thăng hạng thực hiện theo thtưu tiên sau:
+ Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã được cấp
có thẩm quyn công nhận.
+ Viên chc n.
+ Viên chc người dân tc thiểu s.
+ Viên chc nhiu tuổi hơn (tính theo ngày, tháng,m sinh).
+ Viên chức thời gian công tác nhiều hơn.
- Trường hp không xác định được người tng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngưi đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức t thăng hạng văn
bản báo cáo với người đứng đầu cơ quan, đơn v quản lý viên chc quyết định
người trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đầu quan, đơn vị quản viên
chức.
Bước 4. Thông báo kết quả xét thăng hạng:
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ t
thăng hạng và xác định danh ch người trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t tng
5
hạng văn bản o cáo người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng
phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể tngày quyết định phê duyệt kết
quả kỳ xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông o bằng
n bản v kết quả xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn ti cơ quan,
đơn vị viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên trang
thông tin điện tử hoặc Cổng Thông tin điện tcủa quan, đơn v, tổ chức t
thăng hạng.
Bước 5. Bổ nhim xếp ơng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận đưc danh ch viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ quan có
thẩm quyền hoặc người được phân cấp, y quyền phải thực hiện việc bnhiệm và
xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy
định.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng nhưng sau đó
bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị k luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử t
chưa ra quyết định bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp trúng tuyển.
Khi hết thời hạn xử kỷ luật mà không bị kỷ luật hoặc hết thời gian thi nh quyết
định kỷ luật hoc sau khi quyết định của cấp có thẩm quyền đối vi trường hợp
bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xthì căn cứ vào cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp đã được phê duyt tại thời đim xem xét, quyết định bổ nhiệm, cấp
thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với
viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip. Thời điểm
ởngơng mi, thời gian xét nâng bậc lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng
bậc lương (nếu) thc hiện theo quy định của pháp luật.
- Việc xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mi bổ nhiệm thực hiện theo quy
định của pháp luật.
Cách thức thực hiện: Np trc tiếp hoặc qua u chính công ích.
Thành phần hồ sơ:
- Đối với viên chức được cử xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp từ Kỹ
thut kim đnh kỹ thuật an toàn lao động lên Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao
động, hđăng ký bao gồm:
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiệnnh được lập chậm nhất 30
ngày trước thời hạn cuối cùng np hồ sơt thăng hạng chức danh nghề nghiệp, có
c nhn của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chc hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vsự
nghiệp công lp về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp của viên chức theo quy định.
6
+ Bản sao các văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của chức danh ngh nghiệp
t thăng hng.
Trường hợp yêu cầu về ngoi nghạng chức danh nghnghiệp xét thăng
hạng không có sự thay đi so với yêu cầu ở hạng mục chức danh nghề nghiệp đang
giữ tkhông phi nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Tờng hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại đim c khoản
1 Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì được sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại
ngữ.
- Các yêu cu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chc danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
Đối với cơ quan, đơn vị cử viên chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip
t K thuật kiểm định kỹ thuật an toàn lao động lên Kiểm định viên kỹ thuật an
toàn lao đng, hồ sơ bao gồm:
- Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
- Quyết định cviên chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc
Cơ quan thực hiện thủ tục nh chính:
Viên chức làm việc tại đơn vsự nghiệp ng lập tđảm bảo một phần chi
thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do N nước đảm bảo chi thường
xuyên:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đốc Sở, Thtng đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cp huyn công nhận kết quả
t tuyển thăng hạng và bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương đối với viên
chức thuộc thẩm quyền quản lý.
- quan thực hiện TTHC: Các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện; đơn v
sự nghip công lập.
- Cơ quan phối hợp: SNội vụ.
Viên chức m việc tại đơn vị snghiệp công lập tự đảm bo chi thường
xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên theo khoản 17 Điều 1 Nghđịnh s
85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ:
+ Cơ quan thẩm quyền quyết định: Thủ tởng đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc sở; thủ trưởng đơn v s nghiệp công lập thuộc đơn v s nghiệp thuộc
UBND tỉnh; thtrưởng đơn vị s nghip công lập thuộc UBND cp huyện công
nhận kết qu xét tuyển thăng hạng đối với viên chức thuc thm quyn quản lý và
bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương đối với viên chức thuộc thẩm quyền
quản lý.
7
+ Cơ quan thực hiện TTHC: Đơn vsự nghiệp công lập thuộc sở; đơn vị s
nghiệp ng lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc UBND cấp huyn.
+ Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành cp tỉnh; UBND cấp huyn; đơn v
sự nghiệp ng lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp, gửi SNội vthẩm định, trình
UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu tng hng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
Đối tượng thực hin: Viên chức; quan, đơn vị cviên chức xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp tKỹ thuật kiểm đnh kỹ thuật an toàn lao động lên
Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
- Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
Phí, lệ phí: Không.
Kết qu thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản công nhận phê duyệt kết quả
t thăng hạng; Thông báo kết qut thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
trên Trang/ Cng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị; Quyết định bổ nhim chức
danh nghề nghiệp xếp lương.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Viên chức được t thăng hạng tKỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn
lao động lên Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động đápng các tiêu chuẩn, điều
kiện sau:
- Được xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành tốt nhiệm vtrlên trong năm
công tác liền kề trước năm d xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có phẩm chất
chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn xử lý kỷ luật; kng trong
thời gian thực hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy định của Đảng
ca pháp lut.
- Đáp ứng yêu cầu về văn bng, chứng chỉ yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệpt thăng hạng:
+ Có bằng tốt nghip đại học tr lên thuộc c chuyên ngành k thuật p
hợp vi phạm vi thực hiện kiểm định.
+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động hoặc chứng chkiểm định viên kiểm định kỹ
thut an toàn lao động.
- Có năng lực, trình đ chuyên môn, nghiệp vụ để đm nhận chức danh nghề
nghiệp hạng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong cùng lĩnh
vực nghề nghip:
+ kh năng làm việc độc lập và thực hiện các nghiệp vụ về công tác kiểm
định kỹ thuật an toàn lao động trong phm vi được phân công phù hợp với chuyên
ngành đào tạo.
8
+ khả ng nm bắt và áp dụng c phương pháp, công nghệ tiên tiến
trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao về công c kiểm định kỹ thuật an
toàn lao đng p hợp vi chuyên ngành được đào tạo.
+ Có kh năng chủ trì phối hp với các tổ chức, cá nhân trong q trình thực
hiện nhiệm v được giao v công c kiểm định kỹ thuật an toàn phù hợp với
chuyên ngành được đào to.
+ khả năng hướng dn nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm tham gia
nghn cứu khoa học phc vụng tác kiểm định kỹ thut an toàn lao động.
+ Nhận biết được các nguy cơ sự cố và thiết lập biện pháp phòng ngừa sự cố
trong khi thực hiện nhim vụ kiểm định.
+ khả ng ng dụng công ngh thông tin trong thực hiện các nhiệm v
ca kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động khả ng sử dụng ngoại ng
trong một số nhim vụ cụ thể đưc giao.
- Đáp ứng yêu cầu v thời gian công tác tối thiểu đối với vn chức xét thăng
hạng chức danh Kim định viên k thuật an toàn lao động: Có thời gian công c
giữ chức danh Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động hoặc ơng
đương từ đủ 02 năm trở lên. Trường hợp thời gian gichức danh ngh nghiệp
tương đương thì phi có ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) giữ chức danh Kỹ thut viên
kiểm định kỹ thuật an tn lao đng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng
t thăng hng.
Căn cpháp:
- Luật Viên chức ngày 15/11/2010.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công chức và Lut
Viên chức ngày 25/11/2019.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ.
- Thông số 30/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Btrưởng Bộ
Lao động - Tơng binh và Xã hội.
- Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tnh Nam
Định.
9
Mẫu số 05
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .........................
BÁO CÁO SỐỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN ĐỀ NGHỊ SỐ
NG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC M
TT
n quan, tổ
chức, đơn v
Tổng
số
Số lượng,cấu chức danh nghề nghip viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên chức
….
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
Mẫu số 06
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .....................
DANH SÁCH VIÊN CHC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DTHI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHNGHIỆP TCHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ...M ................... ................................
TT
Họ
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam N
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
ng
tác
quan
đơn
vị đang
m
việc
Thời gian
gi chức
danh nghề
nghiệp (k
cả thời gian
gi ngạch
hoặc hạng
ơng
đương)
Mức ơng hiện
ởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
đ
án, công
trình
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
ơng
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
tr
Trình
độ quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ng
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)
10
2. Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm định viên kthuật an toàn lao
đng lên Kim định vn cnh kỹ thuật an toàn lao đng
Trình tự thực hiện:
Bước 1. Cử viên chức tham dựt thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập lập danh sách viên chức đ
tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, o o
người đng đầu quan thẩm quyền qun viên chức xem xét, quyết định cử
viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi quan, đơn vị có thẩm
quyền tchức t thăng hng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền quy định.
Cơ quan, đơn vị cviên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tu chuẩn, điều kiện của viên chức được cxét
thăng hạng u trữ, quản hồ đăng ký xét thăng hng ca viên chức theo
quy định ca pháp luật.
Bước 2. Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
Phânng, phân cấp tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip thẩm
quyền quản lý, sử dụng viên chức ca đơn vị snghiệp công lập:
- Ủy ban nhân dân tnh Nam Định:
+ Quyết định chtiêu thăng hạng p hợp với vị trí vic làm và cơ cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt.
+ Chtviệc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng I trở xuống đối
với viên chức làm việc tại đơn v snghiệp ng lp thuộc phm vi qun lý, tr
trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 33 Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP.
- Người đứng đu đơn vsnghip công lập quy định tại khoản 1 Điu 7
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP:
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp hng I xếp lương loại A3
theo pn cấp, ủy quyền.
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp hng I xếp lương loại A2
thạng II trở xuống đối với viên chức m việc ti đơn vị snghip công lập
phù hợp với vị trí việc làm cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã
được phê duyệt.
+ Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương, nâng bc lương
(thường xuyên, trước thời hạn), phụ cấp thâm niên vượt khung đối vi viên chức
giữ chức danh nghề nghip hạng I trxuống (bao gồm cả chức danh nghề nghip
hạng I xếp lương viên chức loi A3) thuộc phạm vi quản lý.
- Việc phân công, phân cp tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tổ chức cnh tr, tổ chức chính tr - hội
thực hiện theo quy định của quan thẩm quyền của Đảng.
Tổ chc t thăng hạng chức danh nghnghiệp:
11
- Khi tổ chức t thăng hng chức danh nghề nghiệp, cơ quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án tổ
chức xét tng hạng. Ni dung của Đề án được quy định chi tiết tại khoản 1 Điu
37 Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP, gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghip hiện có của đơn vị
sự nghiệp công lập; số lượng viên chức ng với chức danh nghề nghiệp xét thăng
hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị trí việc làm đề xut chỉ tu thăng hạng chức
danh nghề nghip (theo Mu số 05 ban hànhm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP).
+ Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện được cxét thăng hạng chức
danh nghề nghip (theo Mu số 06 ban hànhm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP).
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp.
+ Tiêu chuẩn, điều kin, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp.
+ Dkiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đtchức kỳ xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
- quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghnghip theo quy định của pháp luật. cấu t
chức của Hội đồng xét thăng hạng được quy định chi tiết tại khoản 1 Điu 38 Ngh
định số 115/2020/NĐ-CP. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
nhim vụ, quyền hạn như sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, nh thức, nội dung và địa điểm
t thăng hng chức danh nghề nghiệp.
+ Thành lập các bộ phận giúp vic: Ban thẩm định hsơ, Tthư (nếu
thấy cần thiết).
+ T chức thu phí xét thăng hạng sử dụng theo quy định.
+ Báo cáo nời đứng đầu cơ quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chứct thăng
hạng chức danh nghề nghiệp ng nhn kết quxét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp.
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp.
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tgiải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Không bố trí những người quan hệ là cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
người xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của người xét thăng hạng; vhoặc
chng, con đẻ hoặc con nuôi của người xét thăng hạng hoc những người đang
trong thời gian xlý kỷ luật hoc đang thi nh quyết định kỷ luật làm thành viên
12
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ phận giúp việc
ca Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Nội dung, hình thức xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp:
- Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại
Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
85/2023/-CP đối với viên chc xét tng hạng và Thông tư số 30/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội
quy định mã số tiêu chun chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
- Hình thức: Thm định hồ sơ.
Bước 3. Xác đnh viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng:
- Viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng là người đáp ứng đủ tiêu
chun, điều kin theo quy định tại Điu 32 Ngh định s115/2020/NĐ-CP được
sửa đổi, bsung tại Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP Thông số 30/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội
quy định mã số tiêu chun chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành
kiểm định kỹ thuật an tn lao động, được người đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức
t thăng hngng nhn kết quả trúng tuyển kỳ t thăng hng.
- Trường hợp quan, đơn vịsố lượng viên chức dự xét thăng hạng nhiều
hơn sch tiêu thăng hạng đã được phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng
tuyển xét thăng hạng thực hiện theo thtự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã được cấp
có thẩm quyn công nhận.
+ Viên chc n.
+ Viên chc người dân tc thiểu s.
+ Viên chc nhiu tuổi hơn (tính theo ngày, tháng,m sinh).
+ Viên chc có thời gian công tác nhiều n.
- Trường hp không xác định được người tng tuyển trong kỳ xét thăng
hng viên chức thì người đứng đu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với người đứng đầu cơ quan, đơn v quản lý viên chc quyết định
người trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đầu quan, đơn vị quản viên
chức.
Bước 4. Thông báo kết quả xét thăng hạng:
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ t
thăng hạng và xác định danh ch người trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t tng
hạng văn bản o cáo người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng
phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể tngày quyết định phê duyệt kết
quả kỳ xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông o bằng
13
n bản v kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới cơ quan,
đơn vị viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên trang
thông tin điện tử hoc Cổng Thông tin điện tcủa quan, đơn v, tổ chức xét
thăng hạng.
Bước 5. Bổ nhim xếp ơng chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận đưc danh ch viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ quan có
thẩm quyền hoặc người được phân cp, ủy quyền phải thực hiện việc bnhiệm
xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy
định.
Tờng hp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhưng sau đó
bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị k luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì
chưa ra quyết định bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp trúng tuyển.
Khi hết thời hạn xửkỷ luật mà không bị kỷ luật hoc hết thời gian thi hành quyết
định kỷ luật hoc sau khi quyết định của cấp thm quyền đối với trường hợp
bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xthì căn cứ vào cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp đã được phê duyệt tại thời đim xem xét, quyết định bổ nhim, cấp có
thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghip đối với
viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip. Thời điểm
ởngơng mi, thời gian xét nâng bậc lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng
bậc lương (nếu) thc hiện theo quy định của pháp luật.
- Việc xếp lương ở chức danh nghnghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo quy
định của pháp luật.
Cách thức thực hiện: Np trc tiếp hoặc qua u chính công ích.
Thành phần hồ sơ và số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
Đối với viên chức được ct thăng hạng chức danh ngh nghiệp tKiểm
định viên kỹ thuật an toàn lao động lên Kiểm đnh viên chính kthuật an toàn lao
động, hđăng ký bao gồm:
- Sơ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng np hồ sơt thăng hạng chức danh nghề nghiệp, có
c nhn của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
- Bản nhận t, đánh giá của người đứng đu đơn vị sự nghip công lập sử
dụng viên chc hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vsự
nghiệp công lp về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp của viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hng.
14
Tờng hp yêu cầu về ngoi ng hạng chức danh nghề nghip xét thăng
hạng không có sự thay đổi so với yêu cu ở hạng mục chức danh nghề nghiệp đang
giữ tkhông phi nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Tờng hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại điểm c khoản
1 Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì được sử dụng thay thế chứng ch ngoại
ngữ.
- Các yêu cu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chc danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
Đối với cơ quan, đơn vị cử viên chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip
từ Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động lên Kiểm định viên cnh kỹ thut an
toàn lao đng, hồ sơ bao gồm:
- Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
- Quyết định cviên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: 35 ny làm vic
Cơ quan thực hiện thủ tục nh chính:
Viên chức làm việc tại đơn vsự nghiệp ng lập tđảm bảo một phần chi
thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do N nước đảm bảo chi thường
xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ng
nhận kết quả thăng hạng,
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở; đơn v snghiệp ng lp thuộc đơn
vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn v sự nghip công lập thuộc UBND cấp huyn
lập danh sách.
+ Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc UBND tỉnh tổng hợp chỉ tiêu.
+ Sở Nội vụ ch trì, phi hp với các quan liên quan tham mưu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip từ
hạng III đến hạng II (xếp lương loại A2) bổ nhiệm và xếp lương viên chức sau
khi quyết định công nhận kết quả thăng hạng.
- Cơ quan phối hợp: Văn png UBND tỉnh.
Viên chức m việc tại đơn vị snghiệp công lập tự đảm bảo chi thường
xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên theo khoản 17 Điều 1 Nghị định số
85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ:
+ Cơ quan thẩm quyền quyết định: Thủ tởng đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc sở; thủ trưởng đơn v s nghiệp công lập thuộc đơn v s nghiệp thuộc
15
UBND tỉnh; thtrưởng đơn vsự nghiệp công lập thuộc UBND cấp huyện công
nhận kết qu xét tuyển thăng hạng đối với viên chức thuc thm quyn quản lý và
bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương đối với viên chức thuộc thẩm quyền
quản lý.
+ Cơ quan thực hiện TTHC: Đơn vsự nghiệp ng lập thuộc sở; đơn vị sự
nghiệp ng lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc UBND cấp huyn.
+ Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành cp tỉnh; UBND cấp huyn; đơn v
sự nghiệp ng lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp, gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình
UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu tng hng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
Đối tượng thực hin: Viên chức; quan, đơn vị cviên chức xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp từ Kiểm định viên kthut an toàn lao động lên Kiểm
định viên chính kỹ thuật an toàn lao động.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
- Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
Phí, lệ phí: Không.
Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt kết quả
t thăng hạng; Thông báo kết qut thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
trên Trang/ Cng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị; Quyết định bổ nhim chức
danh nghề nghiệp xếp lương.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Viên chức đưc xét thăng hạng tKiểm định vn kỹ thuật an toàn lao động
n Kiểm đnh viên chính kỹ thuật an toàn lao động đáp ứng các tiêu chuẩn, điều
kiện sau:
- Được xếp loi cht ợng mức hn tnh tốt nhiệm vụ tr lên trong
năm công tác liền kề tớc m dxét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
phẩm chất chính tr, đạo đức ngh nghiệp tốt; không trong thời hạn xử kỷ luật;
không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ lut theo quy định
ca Đng và của pháp luật.
- Đáp ứng yêu cầu vvăn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệpt thăng hạng:
+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật phù
hợp vi phạm vi thực hiện kiểm định.
+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động hoặc chứng chkiểm định viên kiểm định kỹ
thut an toàn lao động.
16
+ năng lực, trình đchuyên môn, nghiệp vđể đảm nhn chức danh
nghnghiệp hạng cao hơn lin kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện gi trong cùng
lĩnh vực nghề nghiệp:
+ Có năng lực chủ trì tchc, triển khai các hoạt động nghip v kiểm định
kỹ thuật an toàn lao động và đề xuất giải pháp nâng cao hiu quả triển khai thực
hiện các hoạt động thuộc lĩnh vực kiểm định.
+ Có năng lực tổ chức phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan khác
trong quá trình thực hiện nhiệm vụ v hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao
động.
+ Có khả năng hướng dẫn nghiệp vụ về lĩnh vực kiểm định kỹ thuật an toàn
lao động phù hợp với chuyên nnh được đào tạo.
+ Đã chủ trì 01 nhiệm v khoa học và công nghệ cấp bộ, cấp tỉnh ở mc đạt
trở lên ln quan đến lĩnh vực kiểm định k thuật an toàn lao động hoặc tham gia ít
nhất 02 nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp bộ, cấp tỉnh đưc nghiệm thu mức
đt trởn liên quan đến lĩnh vực kiểm định.
+ khả ng ng dụng công ngh thông tin trong thực hiện các nhiệm v
ca kiểm định viên cnh kỹ thut an toàn lao động và có khả ng sử dụng ngoại
ngữ trong mt snhiệm vụ c thể được giao.
+ Đáp ứng yêu cu về thời gian công tác tối thiểu đối với viên chc xét
thăng hng chức danh Kim định viên chính kỹ thuật an toàn lao động: thời
gian ng tác giữ chức danh Kiểm định viên k thuật an toàn lao động hoc tương
đương từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thvic). Tờng hợp
thời gian gichức danh nghề nghiệp tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đủ 12
tháng) giữ chức danh Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động tính đến ngày hết
thời hạn nộp hồ đăng ký dthi hoc xét thăng hạng.
Căn c pháp lý:
- Luật Viên chức ngày 15/11/2010.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công chức và Lut
Viên chức ngày 25/11/2019.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ.
- Thông số 30/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Btrưởng Bộ
Lao động - Tơng binh và Xã hội.
- Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tnh Nam
Định.
17
Mẫu số 05
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .........................
BÁO CÁO SỐỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN ĐỀ NGHỊ SỐ
NG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
n quan, tổ
chức, đơn v
Tổng
số
Số lượng,cấu chức danh nghề nghip viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên chức
….
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
Mẫu số 06
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .....................
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐCÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHNGHIỆP TCHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ...M ................... ................................
TT
Họ
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam N
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
ng
tác
quan
đơn
vị đang
m
việc
Thời gian
gi chức
danh nghề
nghiệp (k
cả thời gian
gi ngạch
hoặc hạng
ơng
đương)
Mức ơng hiện
ởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
đ
án, công
trình
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
ơng
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
tr
Trình
độ quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ng
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)
18
3. Xét thăng hạng vn chức từ Nhân vn ng tác xã hội lên Công tác
hội vn
Trình tự thực hiện:
Bước 1. Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập lập danh sách viên chức đ
tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, o o
người đng đầu quan thẩm quyền qun viên chức xem xét, quyết định cử
viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi quan, đơn vị có thẩm
quyền tchức t thăng hng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền quy định.
Cơ quan, đơn vị cviên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn, điu kiện của viên chc được cử xét
thăng hạng u trữ, quản hồ đăng ký xét thăng hng ca viên chức theo
quy định ca pháp luật.
Bước 2. Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Phânng, phân cấp tổ chức xét tng hạng chức danh ngh nghiệp thẩm
quyền quản lý, sử dụng viên chức ca đơn vị snghiệp công lập:
- Ủy ban nhân dân tnh:
+ Quyết định chtiêu thăng hạng p hợp với vị trí vic làm và cơ cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt.
+ Phân cấp, ủy quyền tổ chức vic xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp
hạng III trxuống đối với viên chức làm việc ti đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
phạm vi quản lý, trtrường hợp quy định ti điểm b điểm c khon 2 Điều 33
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung ti Nghị định số
85/2023/-CP.
- Người đứng đu đơn vsnghip công lập quy định tại khoản 1 Điu 7
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP:
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp hng I xếp lương loại A3
theo pn cấp, ủy quyền.
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng I xếp lương loi A2
thạng II trở xuống đối với viên chức m việc ti đơn vị snghip công lập
phù hợp với vị trí việc làm cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã
được phê duyệt.
+ Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp ơng, ng bậc lương
(thường xuyên, trước thời hạn), phụ cấp thâm niên vượt khung đối vi viên chức
giữ chức danh nghề nghip hạng I trxuống (bao gồm cả chức danh nghề nghip
hạng I xếp lương viên chức loi A3) thuộc phạm vi quản lý.
- Việc phân công, phân cp tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tổ chức cnh tr, tổ chức chính tr - hội
thực hiện theo quy định của quan thẩm quyền của Đảng.
19
Tchứct tng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Khi tổ chức t thăng hng chức danh nghề nghiệp, cơ quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án tổ
chức xét tng hạng. Ni dung của Đề án được quy định chi tiết tại khoản 1 Điều
37 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghnghip theo quy định của pháp luật. cấu t
chức ca Hội đồng xét thăng hạng được quy định chi tiết ti khoản 1 Điều 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
nhim vụ, quyền hạn như sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, nh thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
+ Thành lập các bộ phận giúp vic: Ban thẩm định hsơ, Tthư (nếu
thấy cần thiết).
+ T chức thu phí xét thăng hạng sử dụng theo quy định.
+ Báo cáo nời đứng đầu cơ quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chứct thăng
hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp.
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp.
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tgiải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Không bố trí những người quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
người xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của người xét thăng hạng; vhoặc
chng, con đẻ hoặc con nuôi của người xét thăng hạng hoc những người đang
trong thời gian xlý kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm thành viên
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ phận giúp việc
ca Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Nội dung, hình thức xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp:
- Đánh giá việc đáp ứng c yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện quy đnh tại
Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
85/2023/-CP đối với viên chc xét tng hạng và Thông tư số 30/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội
quy định mã số tiêu chun chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
- Hình thức: Thm định hồ sơ.
Bước 3. Xác đnh viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng:
- Viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng là người đáp ứng đủ tiêu
chun, điều kin theo quy định tại Điu 32 Ngh định s115/2020/NĐ-CP được
20
sửa đổi, bsung tại Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP Thông số 26/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghip và xếp lương viên chức chuyên
ngành ng c xã hội, được người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức t thăng
hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét tng hạng.
- Trường hợp quan, đơn vị số lượng viên chức dựt thăng hạng nhiều
hơn sch tiêu thăng hạng đã được phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng
tuyển xét thăng hạng thực hiện theo thtự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã được cấp
có thẩm quyền ng nhận.
+ Viên chc n.
+ Viên chc người dân tc thiểu s.
+ Viên chc nhiu tuổi hơn (tính theo ngày, tháng,m sinh).
+ Viên chc có thời gian công tác nhiều n.
- Trường hp không xác định được người tng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngưi đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức t thăng hạng văn
bản báo cáo với người đứng đầu cơ quan, đơn v quản lý viên chc quyết định
người trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đầu quan, đơn vị quản viên
chức.
Bước 4. Thông báo kết quả xét thăng hạng:
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ t
thăng hạng và xác định danh ch người trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t tng
hạng văn bản o cáo người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng
phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể tngày quyết định phê duyệt kết
quả kỳ xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông o bằng
n bản v kết quả xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn tới cơ quan,
đơn vị viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên trang
thông tin điện tử hoc Cổng Thông tin điện tcủa quan, đơn v, tổ chức xét
thăng hạng.
Bước 5. Bổ nhim xếp ơng chức danh nghnghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận đưc danh ch viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ quan có
thẩm quyền hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhim và
xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy
định.
Tờng hp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhưng sau đó
bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị k luật hoặc bị khi tố, điều tra, truy tố, xét xử t
chưa ra quyết định bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp trúng tuyển.
21
Khi hết thời hạn xửkỷ luật mà không bị kỷ luật hoc hết thời gian thi hành quyết
định kỷ luật hoc sau khi quyết định của cấp có thẩm quyền đối với trường hợp
bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xthì căn cứ vào cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp đã được phê duyệt tại thời đim xem xét, quyết định bổ nhim, cấp có
thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với
viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip. Thời điểm
ởngơng mi, thời gian xét nâng bậc lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng
bậc lương (nếu) thc hiện theo quy định của pháp luật.
- Việc xếp lương ở chc danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo quy
định của pháp luật.
Cách thức thực hiện: Np trc tiếp hoặc qua u chính công ích.
Thành phần hồ sơ và số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
Đối với viên chc được ct thăng hạng chức danh nghnghiệp từ Nhân
viên công tác hội lên Công tác hội vn, hồ đăng ký bao gồm:
- Sơ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng np hồ sơt thăng hạng chức danh nghề nghiệp, có
c nhn của quan, đơn vsdụng viên chức.
- Bản nhận t, đánh giá của người đứng đu đơn vị sự nghip công lập sử
dụng viên chc hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vsự
nghiệp công lp về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp của viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hng.
Tờng hp yêu cầu về ngoi ng hạng chức danh nghề nghip xét thăng
hạng không có sự thay đi so với yêu cầu ở hạng mục chức danh nghề nghiệp đang
giữ tkhông phi nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Tờng hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại điểm c khoản
1 Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì được sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại
ngữ.
- Các yêu cu kc theo quy định của tu chuẩn chc danh nghề nghiệp t
thăng hạng.
Đối với cơ quan, đơn vị cử viên chức xét thăng hạng chức danh ngh nghip
từ Nhân viên công tác xã hội lên Công c xã hội viên, hồ sơ bao gồm:
- Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
- Quyết định cviên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: 35 ngàym vic.
22
Cơ quan thực hiện thủ tục nh chính:
Viên chức làm việc tại đơn vsự nghip ng lập tđảm bảo một phần chi
thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do N nước đảm bảo chi thường
xuyên:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đốc Sở, Thtng đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cp huyn công nhận kết quả
t tuyển thăng hạng và bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương đối với viên
chức thuộc thẩm quyền quản .
- quan thực hiện TTHC: Các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện; đơn vị
sự nghip công lập.
- Cơ quan phối hợp: SNội vụ.
Viên chức m việc tại đơn vsnghip ng lập tự đảm bo chi thường
xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên theo khoản 17 Điều 1 Nghđịnh số
85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ:
+ Cơ quan thẩm quyền quyết định: Thủ tởng đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc sở; thủ trưởng đơn v sự nghiệp ng lp thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc
UBND tỉnh; thtrưởng đơn vị s nghip công lập thuộc UBND cấp huyện công
nhận kết qu xét tuyển thăng hạng đối với viên chức thuc thm quyn quản lý và
bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp ơng đối với viên chức thuộc thm quyền
quản lý.
+ Cơ quan thực hiện TTHC: Đơn vsự nghiệp công lập thuc sở; đơn vị s
nghiệp ng lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc UBND cấp huyn.
+ Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; đơn v
sự nghiệp ng lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp, gửi SNội vthẩm đnh, trình
UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu tng hng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
Đối tượng thực hin: Viên chức; quan, đơn vị cviên chức xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp t Nhân vn công c xã hội lên Công tác hội viên.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
- Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
Phí, lệ phí: Không.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt kết quả
t thăng hạng; Thông báo kết qut thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
trên Trang/ Cng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị; Quyết định bổ nhim chức
danh nghề nghiệp xếp lương.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Viên chức chuyên nnh công tác xã hội phải đáp ứng tiêu chuẩn vàu cu
sau:
23
- Tiêu chuẩn chung vđạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
công c xã hội n sau: phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; chp nh ch
trương, chính sách của Đảng và pháp luật ca Nhà ớc; Đặt lợi ích của đối tượng
mục tiêu quan trọng nhất trong hoạt động ngh nghiệp, có ý thức bảo vệ li ích
u i liên tục cho đối tượng; tôn trọng đi tư, quyền tự quyết và quyền bảo mật
ca đối tượng; khuyến khích, hỗ tr đối tượng thực hiện những mục tiêu phù hợp;
Kng lợi dụng mối quan hệ nghnghiệp đ vlợi cá nhân ảnh hưởng đến công
c trợ giúp đi tượng. Tôn trọng, ci mở, đn kết, đồng cm chia sẻ với các
đồng nghip trong hot động nghề nghiệp. Thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ
ca người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp. Thường xuyên học tập nâng cao
trình độ nghiệp v công tác xã hội.
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ u cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệpt thăng hạng:
+ Tốt nghiệp đại học trn thuộc các chuyên ngành côngc xã hội, xã hội
học, m lý học, go dục đặc biệt hoặcc chuyên ngành khoa học xã hội phù hợp
với nhiệm vụ ng tác hội (Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học chuyên
ngành khác phải có chứng ch hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ công
c xã hội do cơ sở đào tạo hoặc quan, tổ chức thẩm quyền cấp theo chương
trình do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành hoặc bằng tt nghiệp
cao đẳng, trung cấp, chứng chỉ sơ cấp ngành công tác hội).
+ chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành công tác xã hội.
- Có năng lực, trình đ chuyên môn, nghiệp vụ để đm nhận chức danh nghề
nghiệp hạng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện gitrong cùng nh
vực nghề nghip:
+ kh năng độc lập, thực hin tnh tho các kỹ năng, nghip v công tác
hội.
+ khả năng nắm bắt các thuyết phương pháp thực hành trong quá
trình thực hiện nhiệm vvề công táchội p hợp.
+ Có kh năng chủ trì, phối hợp với c tổ chức, cá nhân trong quá trình thực
hiện nhiệm vvề công tác hội; chịu trách nhiệm nhân về kết quthực hiện
nhim vụ được giao.
+ khả năng hướng dn nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm tham gia
nghn cứu khoa học trong lĩnh vc công tác xã hi.
+ Nhận biết nhu cầu trợ giúp của đối ợng xác định các biện pháp giải
quyết.
+ kỹ năng sdụng công nghệ thông tin cơ bn, sử dụng được ngoại ng
hoặc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng dân tc thiểu số theo
yêu cu vị trí việc m.
- Yêu cầu đối với viên chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp từ Nhân
viên ng tác hội n Công tác xã hội viên: “Viên chức từ chức danh ngh
24
nghiệp nn viên công c xã hội lên chức danh nghnghiệp ng tác xã hội viên
phải đáp ng tiêu chuẩn, điều kin quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Ngh đnh
số 115/2020/-CP (Điều 5 Thông tư số 26/2022/TT-BLĐTBXH)”:
+ Được xếp loại chất lượng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong
nămng tác liền kề trước năm dự thi hoct thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn x lý kỷ
luật, không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật vn chức
quy định tại Điu 56 Luật Vn chc được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 2 Luật
sửa đổi, bsung mt s điều của Lutn bộ, công chức và Luật Viên chức.
+ thời gian công tác giữ chức danh nghề nghiệp nhân viên ng tác xã
hội hoặc ơng đương tđủ 02 (hai) năm trlên (không kể thời gian tập sự, th
việc) đối với trình đ cao đẳng hoặc từ đủ 03 (ba) năm trở lên (không kể thời gian
tập sự, thử việc) đối với trình độ trung cấp. Tờng hợp có thời gian ơng đương
thì phải có tối thiểu 01 m (12 tháng) đang giữ chức danh nhân viên công c
hộinh đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký t thăng hạng.
Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/11/2010.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công chức và Lut
Viên chức ngày 25/11/2019.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph.
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính ph.
- Thông số 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của Btrưởng Bộ
Lao động - Tơng binh và Xã hội.
- Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tnh Nam
Định.
25
Mẫu số 05
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .........................
BÁO CÁO SỐỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ ĐỀ NGHỊ SỐ
NG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC M
TT
n quan, tổ
chức, đơn v
Tổng
số
Số lượng,cấu chức danh nghề nghip viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên chức
….
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
Mẫu số 06
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .....................
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐCÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHNGHIỆP TCHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ...M ................... ................................
TT
Họ
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam N
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
ng
tác
quan
đơn
vị đang
m
việc
Thời gian
gi chức
danh nghề
nghiệp (k
cả thời gian
gi ngạch
hoặc hạng
ơng
đương)
Mức ơng hiện
ởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
đ
án, công
trình
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
ơng
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
tr
Trình
độ quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ng
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)
26
4. Xét thăng hạng viên chức tCông tác xã hi viên lên Công tác xã hi
viên chính
Trình tự thực hiện:
Bước 1. Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập lập danh sách viên chức đ
tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký t thăng hạng chức danh nghề nghiệp, o o
người đng đầu quan thẩm quyền qun viên chức xem xét, quyết định c
viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi quan, đơn vị có thẩm
quyền tchức t thăng hng chức danh nghề nghiệp theo thm quyền quy định.
Cơ quan, đơn vị cviên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tu chuẩn, điều kiện của viên chức được cxét
thăng hạng u trữ, quản hồ đăng ký xét thăng hng ca viên chức theo
quy định ca pháp luật.
Bước 2. Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Phân công, phân cấp tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp và thẩm
quyền quản lý, sử dụng viên chức ca đơn vị snghiệp công lập:
- Ủy ban nhân dân tnh Nam Định:
+ Quyết định chtiêu thăng hạng p hợp với vị trí vic làm và cơ cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt.
+ Chtviệc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng I trở xuống đối
với viên chức làm việc tại đơn v snghiệp ng lp thuộc phạm vi quản lý, tr
trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 33 Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung ti Ngh định số 85/2023/NĐ-CP.
- Người đứng đu đơn vsnghip công lập quy định tại khoản 1 Điu 7
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP:
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp hng I xếp lương loại A3
theo pn cấp, ủy quyền.
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp hng I xếp lương loại A2
thạng II trở xuống đối với viên chức m việc ti đơn vị snghip công lp
phù hợp với vị trí việc làm cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã
được phê duyệt.
+ Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương, nâng bậc lương
(thường xuyên, trước thời hạn), phụ cấp thâm niên vượt khung đối vi viên chức
giữ chức danh nghề nghip hạng I trxuống (bao gồm cả chức danh nghề nghip
hạng I xếp lương viên chức loi A3) thuộc phạm vi quản lý.
- Việc phân công, phân cp tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tổ chức cnh tr, tổ chức chính tr- hội
thực hiện theo quy định của quan thẩm quyền của Đảng.
27
Tổ chc t thăng hạng chức danh nghề nghip:
- Khi tổ chức t thăng hng chức danh nghề nghiệp, cơ quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phảiy dựng Đề án t
chức xét tng hạng. Ni dung của Đề án được quy định chi tiết tại khoản 1 Điều
37 Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP, gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghip hiện có của đơn vị
sự nghiệp công lập; số lượng viên chức ứng với chức danh nghnghiệp xét tng
hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị trí việc làm đề xut ch tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghip (theo Mu số 05 ban hànhm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP).
+ Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hạng chức
danh nghề nghip (theo Mu số 06 ban hànhm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP).
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp.
+ Tiêu chuẩn, điều kin, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp.
+ Dkiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đtchức kỳ xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
- quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, t
chức xét thăng hạng chức danh nghnghip theo quy định của pháp luật. cấu t
chức của Hội đồng xét thăng hng được quy định chi tiết tại khoản 1 Điu 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
nhim vụ, quyền hn như sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, nh thức, nội dung và địa điểm
t thăng hng chức danh nghề nghiệp.
+ Thành lập các bộ phận giúp vic: Ban thẩm định hsơ, Tthư (nếu
thấy cần thiết)
+ T chức thu phí xét thăng hạng sử dụng theo quy đnh.
+ Báo cáo nời đứng đầu cơ quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chứct thăng
hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả xét thăng hng chức danh nghề
nghiệp.
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp.
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tgiải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Không bố trí những người quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
người xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của người xét thăng hạng; vhoặc
chng, con đẻ hoặc con nuôi của người t thăng hạng hoặc những người đang
28
trong thời gian xlý kỷ luật hoc đang thi hành quyết định kỷ luật làm thành viên
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ phận giúp việc
ca Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
Nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kin quy định tại
Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
85/2023/-CP đối với viên chức t thăng hng Thông số 26/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghip và xếp lương viên chức chuyên
ngành công tác hi.
- Hình thức: Thm định hồ sơ.
Bước 3. c định viên chức trúng tuyển trong kỳt tng hạng:
- Viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng là người đáp ứng đủ tu
chun, điều kin theo quy định tại Điu 32 Ngh định s115/2020/NĐ-CP được
sửa đổi, bsung tại Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP Tng số 26/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghip và xếp lương viên chức chuyên
ngành ng c xã hội, được người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức t thăng
hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét tng hạng.
- Trường hợp quan, đơn vịsốợng viên chức dự t thăng hạng nhiều
hơn sch tiêu thăng hạng đã được phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng
tuyển xét thăng hạng thực hiện theo thtự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã được cấp
có thẩm quyn công nhận.
+ Viên chc n.
+ Viên chc người dân tc thiểu s.
+ Viên chc nhiu tuổi hơn (tính theo ngày, tháng,m sinh).
+ Viên chc có thời gian công c nhiều hơn.
- Trường hp không xác định được người tng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngưi đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức t thăng hạng văn
bản báo cáo với người đứng đầu cơ quan, đơn v quản lý viên chc quyết định
người trúng tuyển theo ý kiến của người đứng đầu cơ quan, đơn vị quản viên
chức.
Bước 4. Thông báo kết quả xét thăng hạng:
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ t
thăng hạng và xác định danh ch người trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t thăng
hạng văn bản o cáo người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng
phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển.
29
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể tngày quyết định phê duyệt kết
quả kỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng tch nhim thông báo bằng
n bản v kết quả xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn ti cơ quan,
đơn vị viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên trang
thông tin điện tử hoc Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, t chức xét
thăng hạng.
Bước 5. Bổ nhim xếp ơng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận đưc danh ch viên chức trúng
tuyển trong kỳ t thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ quan có
thẩm quyền hoặc người được phân cấp, y quyền phải thực hiện việc bnhiệm và
xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy
định.
Tờng hp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhưng sau đó
bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị k luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử t
chưa ra quyết định bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp trúng tuyển.
Khi hết thời hạn xửkỷ luật mà không bị k luật hoặc hết thời gian thi hành quyết
định kỷ luật hoc sau khi quyết định của cấp có thẩm quyền đối vi trường hợp
bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xthì căn cứ vào cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp đã được phê duyệt tại thời đim xem xét, quyết định bổ nhiệm, cp
thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với
viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip. Thời điểm
ởngơng mi, thời gian xét nâng bậc lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng
bậc lương (nếu) thc hiện theo quy định của pháp luật.
- Việc xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mi bổ nhiệm thực hiện theo quy
định của pháp luật.
Cách thức thực hiện: Np trc tiếp hoặc qua u chính công ích.
Thành phần hồ sơ và số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
Đối với viên chức được cxét thăng hạng chức danh ngh nghiệp tCông
c xã hội viên lên Công tác xã hội viên chính, hồ sơ đăng ký bao gồm:
- Sơ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, có
c nhn của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
- Bản nhận t, đánh giá của người đứng đu đơn vị sự nghip công lập sử
dụng viên chc hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản đơn vị sự
nghiệp công lp về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp của viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hng.
30
Tờng hp yêu cầu về ngoi ngữ hạng chức danh nghề nghiệp xét tng
hạng không có sự thay đi so với yêu cầu ở hạng mục chức danh nghề nghiệp đang
giữ tkhông phi nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Tờng hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại điểm c khoản
1 Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì được sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại
ngữ.
- Các yêu cu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chc danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
Đối với cơ quan, đơn vị cử viên chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệp
từ Công tác hội viên lên Công tác xã hội viên cnh, hồ sơ bao gồm:
- Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
- Quyết định cviên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm vic.
Cơ quan thực hiện thủ tục nh chính:
Viên chức làm việc tại đơn vsự nghiệp ng lập tđảm bảo một phần chi
thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do N nước đảm bảo chi thường
xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh công
nhận kết quả thăng hạng,
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở; đơn v snghiệp ng lp thuộc đơn
vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn v sự nghip công lập thuộc UBND cấp huyn
lập danh sách.
+ Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cp huyện; đơn vị sự nghiệp ng lập
thuộc UBND tỉnh tổng hợp chỉ tiêu.
+ Sở Nội vụ ch trì, phi hp với các quan liên quan tham mưu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip từ
hạng III đến hạng II (xếp lương loại A2) bổ nhiệm xếp ơng viên chức sau
khi quyết định công nhận kết quả thăng hạng.
- Cơ quan phối hợp: Văn png UBND tỉnh.
Viên chức m việc tại đơn vị snghiệp công lập tự đảm bo chi thường
xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên theo khoản 17 Điều 1 Nghị định số
85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ:
+ Cơ quan thẩm quyền quyết định: Thủ tởng đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc sở; thủ trưởng đơn v s nghiệp công lập thuộc đơn v s nghiệp thuộc
UBND tỉnh; thủ trưởng đơnv snghiệp công lập thuộc UBND cấp huyn công
31
nhận kết qu xét tuyển thăng hạng đối với viên chức thuc thm quyn quản lý và
bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương đối với viên chức thuộc thẩm quyền
quản lý.
+ Cơ quan thực hiện TTHC: Đơn vsự nghiệp công lập thuộc sở; đơn vị s
nghiệp ng lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc UBND cấp huyn.
+ Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành cp tỉnh; UBND cấp huyn; đơn v
sự nghiệp ng lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp, gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình
UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu tng hng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
Đối tượng thực hin: Viên chức; quan, đơn vị cviên chức xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp t Công c hội viên lên Công tác xã hội viên
chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
- Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
Phí, lệ phí: Không.
Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt kết qu
t thăng hạng; Thông báo kết qut thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
trên Trang/ Cng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị; Quyết định bổ nhim chức
danh nghề nghiệp xếp lương.
Yêu cầu, điều kiện đthực hiện thtục hành chính:
Viên chức chuyên ngành công tác xã hội phải đápng tiêu chuẩn sau:
- Tiêu chuẩn chung vđạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành
công c xã hội n sau: phẩm chất chính trị, đạo đức tt; chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng và pháp luật ca Nhà ớc; Đặt lợi ích của đi tượng
mục tiêu quan trọng nhất trong hoạt động ngh nghiệp, có ý thức bảo vệ li ích
u i liên tục cho đối tượng; tôn trọng đi tư, quyền tự quyết và quyền bo mật
ca đối tượng; khuyến khích, htr đối tượng thực hiện những mục tiêu phù hp.
Kng lợi dụng mối quan hệ nghnghiệp đ vlợi cá nhân ảnh hưởng đến công
c trợ giúp đi tượng. Tôn trọng, ci mở, đn kết, đồng cm chia sẻ với các
đồng nghiệp trong hot động nghề nghiệp. Thực hiện đúng và đầy đủ c nghĩa vụ
ca người viên chức trong hot động nghề nghiệp. Thường xuyên học tập nâng cao
trình độ nghiệp v công tác xã hội.
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ u cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệpt thăng hạng:
+ Tốt nghiệp đại học trn thuộc các chuyên ngành ng tác hội, xã hội
học, m lý học, go dục đặc biệt hoặcc chuyên ngành khoa học xã hội phù hợp
với nhiệm vụ ng tác hội (Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại hc chuyên
ngành khác phải có chứng ch hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ công
c xã hội do cơ sở đào tạo hoặc quan, tổ chức thẩm quyền cấp theo chương
32
trình do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành hoặc bằng tt nghiệp
cao đẳng, trung cấp, chứng chỉ sơ cấp ngành công tác hội).
+ chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành công tác xã hội.
- Có năng lực, trình đ chuyên môn, nghiệp vụ để đm nhận chức danh nghề
nghiệp hạng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong cùng lĩnh
vực nghề nghip:
+ Có năng lực chủ ttổ chức, ch đạo và thực hiện các hoạt động nghip vụ
công tác hội.
+ Có năng lực t chức phi hợp hiu quả với các cơ quan, đơn vị và cá nhân
liên quan trong qtrình thực hiện nhiệm vụ v công tác hội.
+ Có ng lực phân tích, tng hợp, khái quát các hoạt động liên quan đến
nghiệp v chuyên môn đểnhững đề xut giải pháp nâng cao hiệu qutriển khai
thực hiện các hoạt động công tác hội.
+ khả ng hướng dẫn nghiệp vụ ng tác hội phù hợp với chuyên
ngành được đào to.
+ kỹ năng sdụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữ
hoặc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số theo
yêu cu vị trí việc m.
- Yêu cầu đối với viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tCông
c xã hội viên lên Công tác hội viên chính:
+ Được xếp loại chất lượng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong
nămng tác liền kề trước năm dự thi hoct thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn x lý k
luật, không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật vn chức
quy định tại Điu 56 Luật Viên chức được sửa đi, bổ sung tại khoản 8 Điu 2 Luật
sửa đổi, bsung mt s điều của Lutn bộ, công chức và Luật Viên chức.
+ Có thời gian công c giữ chức danh công c hội viên hoặc tương
đương từ đủ 09 (chín) năm tr lên (không kể thời gian tp sự, thviệc). Tờng
hợp có thời gian tương đương thì phải ít nhất 01 năm (đủ 12 tháng) đang gi
chức danh nghề nghip công tác hội viên tính đến ny hết thời hạn nộp hồ
đăng xét tng hạng.
+ Đáp ứng một trong các điu kiện sau đây: Chủ t hoặc tham gia ít nhất 01
công trình nghiên cứu về lĩnh vc công tác hội hoặc c nh vực có liên quan
như y dng d án, đề án, chun đề hoặc đề tài, chương trình nghn cu khoa
học, n bản quy phạm pp luật, sáng kiến trong lĩnh vực an sinh xã hội từ cấp cơ
sở trở lên đã được cấp có thẩm quyền ban hành, nghiệm thu hoặc phê duyệt; c gi
ca bài báo khoa học về công tác hội đã công bố trên tạp chí khoa học được tính
điểm; tham gia biên son sách vlĩnh vực ng tác xã hội và các nh vực có liên
quan đã được xuất bản; Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trở
n hoặc Bằng khen của Bộ tởng về thành ch trong ngc hội.
33
Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/11/2010.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công chức và Lut
Viên chức ngày 25/11/2019.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ.
- Thông số 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của Btrưởng B
Lao động - Tơng binh và Xã hội.
- Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh Nam
Định.
34
Mẫu số 05
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .........................
BÁO CÁO SỐỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN ĐỀ NGHỊ SỐ
NG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHC NĂM
TT
n quan, tổ
chức, đơn v
Tổng
số
Số lượng,cấu chức danh nghề nghip viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức danh
ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên chức
….
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
Mẫu số 06
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .....................
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐCÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHNGHIỆP TCHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ...M ................... ................................
TT
Họ
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam N
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
ng
tác
quan
đơn
vị đang
m
việc
Thời gian
gi chức
danh nghề
nghiệp (k
cả thời gian
gi ngạch
hoặc hạng
ơng
đương)
Mức ơng hiện
ởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
đ
án, công
trình
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
ơng
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
tr
Trình
độ quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ng
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)
35
5. Xét thăng hạng chc danh viên chức từ quản học viên trung cấp lên
quản học viên
Trình tự thực hiện:
Bước 1. Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập lập danh sách viên chức đ
tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, o o
người đng đầu quan có thẩm quyền quản lý vn chức xem t, quyết định cử
viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi quan, đơn vị có thẩm
quyền tchức t thăng hng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền quy định.
Cơ quan, đơn vị cviên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tu chuẩn, điều kiện của viên chức được cxét
thăng hạng u trữ, quản hồ đăng ký xét thăng hng ca viên chức theo
quy định ca pháp luật.
Bước 2. Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Phânng, phân cấp tổ chức xét tng hạng chức danh nghề nghiệp thẩm
quyền quản lý, sử dụng viên chức ca đơn vị snghiệp công lập:
- Ủy ban nhân dân tnh:
+ Quyết định chtiêu thăng hạng p hợp với vị trí vic làm và cơ cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt.
+ Phân cấp, ủy quyền tchức vic xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp
hạng III trxuống đối với viên chức làm việc ti đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
phạm vi quản lý, trtrường hợp quy định ti điểm b điểm c khoản 2 Điều 33
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, b sung tại Nghị định s
85/2023/-CP.
- Người đứng đu đơn vsnghip công lập quy định tại khoản 1 Điu 7
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP:
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp hng I xếp lương loại A3
theo pn cấp, ủy quyền.
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp hng I xếp lương loại A2
thạng II trở xuống đối với viên chức m việc ti đơn vị snghip công lập
phù hợp với vị trí việc làm cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã
được phê duyệt.
+ Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương, nâng bậc lương
(thường xuyên, trước thời hạn), phụ cấp thâm niên vượt khung đối vi viên chức
giữ chức danh nghề nghip hạng I trxuống (bao gồm cả chức danh nghề nghip
hạng I xếp lương viên chức loại A3) thuộc phạm vi quản lý.
36
- Việc phân công, phân cp tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tổ chức cnh tr, tổ chức chính tr - hội
thực hiện theo quy định của quan thẩm quyền của Đảng.
Tổ chc t thăng hạng chức danh nghề nghip:
- Khi tổ chức t thăng hng chức danh nghề nghiệp, cơ quan, đơn vị
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án tổ
chức xét tng hạng. Ni dung của Đề án được quy định chi tiết tại khoản 1 Điu
37 Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP, gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghip hiện có của đơn vị
sự nghiệp công lập; số lượng viên chức ng với chức danh nghề nghiệp xét thăng
hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị trí vic làm và đề xuất chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghip (theo Mu số 05 ban hànhm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP).
+ Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện được cxét thăng hạng chức
danh nghề nghip (theo Mu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP).
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp.
+ Tiêu chuẩn, điều kin, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp.
+ Dkiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đt chức kỳ xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
- quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghnghip theo quy định của pháp luật. Cơ cấu t
chức của Hội đồng xét thăng hng được quy định chi tiết tại khoản 1 Điu 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP. Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
nhim vụ, quyền hạn như sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, nh thức, nội dung địa điểm
t thăng hng chức danh nghề nghiệp.
+ Thành lập các bộ phận giúp vic: Ban thẩm định hsơ, Tthư (nếu
thấy cần thiết).
+ T chức thu phí xét thăng hạng sử dụng theo quy định.
+ Báo cáo nời đứng đầu cơ quan, đơn vcó thẩm quyền t chức xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả xét thăng hng chức danh nghề
nghiệp.
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp.
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tgiải thể sau khi hn
thành nhiệm vụ.
37
- Không bố trí những người quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
người xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của người xét thăng hạng; vhoặc
chng, con đẻ hoặc con nuôi của người xét thăng hạng hoc những người đang
trong thời gian xlý kỷ luật hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ luật làm tnh viên
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ phận giúp việc
ca Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kin quy định tại
Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
85/2023/-CP đối với viên chc xét tng hạng và Thông tư số 29/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ tởng Bộ Lao động - Thương binhXã hội
ớng dẫn việc thành lập, gii thể; tổ chức hoạt động, khung danh mc vị trí vic
làmđịnh mức số người làm việc; nội quy, quy chế; mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghnghiệp đối với viên chức chuyên ngành quản học viên; trang phục ca viên
chức, người lao động tại cơ scai nghiện ma túy công lập.
- Hình thức: Thm định hồ sơ.
Bước 3. Xác đnh viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng:
- Viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng là người đáp ứng đủ tiêu
chun, điều kin theo quy định tại Điu 32 Ngh định s115/2020/NĐ-CP được
sửa đổi, bsung tại Nghđịnh số 85/2023/NĐ-CP Thông số 29/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội
ớng dẫn việc thành lập, gii thể; tổ chức hoạt động, khung danh mục vị trí việc
làmđịnh mức số người làm việc; nội quy, quy chế; mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghnghiệp đối với viên chức chuyên ngành quản học viên; trang phục của viên
chức, người lao động tại cơ scai nghin ma túy công lập, được người đứng đầu cơ
quan, đơn v tổ chức xét thăng hng ng nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng
hạng.
- Trường hp từ 02 người trở lên bằng nhau ở chỉ tiêu cuối cùng thì việc
c định người trúng tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau:
+ Viên chc có thành tích khen thưởng của cấp có thẩm quyền cao hơn.
+ Viên chc n.
+ Viên chc người dân tc thiểu s.
+ Viên chc nhiu tuổi hơn (tính theo ngày, tháng,m sinh)
+ Viên chc có thời gian công tác nhiều n.
- Nếu vẫn không xác định được người trúng tuyển thì người đứng đầu cơ
quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp văn bn trao đổi với
người đứng đầu cơ quan, đơn vị qun lý vn chức và quyết định người tng tuyển
theo ý kiến của nời đứng đầu cơ quan, đơn vị qun viên chức.
Bước 4. Thông báo kết quả xét thăng hạng:
38
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ t
thăng hạng và xác định danh ch người trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t tng
hạng văn bản o cáo người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức t thăng hạng
phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể tngày quyết định phê duyệt kết
quả kỳ xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông o bằng
n bản v kết quả xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn ti cơ quan,
đơn vị viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên trang
thông tin điện tử hoc Cổng Thông tin điện tcủa quan, đơn v, tổ chức xét
tng hạng.
Bước 5. Bổ nhim xếp ơng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận đưc danh ch viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ quan có
thẩm quyền hoặc người được phân cấp, y quyền phải thực hiện việc bnhiệm và
xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy
định.
Tờng hp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhưng sau đó
bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị k luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử t
chưa ra quyết định bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp trúng tuyển.
Khi hết thời hạn xửkỷ luật mà không bị kỷ luật hoc hết thời gian thi hành quyết
định kỷ luật hoc sau khi quyết định của cấp có thẩm quyền đối vi trường hợp
bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xthì căn cứ vào cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp đã được phê duyệt tại thời đim xem xét, quyết định bổ nhim, cấp có
thẩm quyn quyết định việc bổ nhiệm và xếp ơng chức danh nghề nghiệp đối với
viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghip. Thời điểm
ởngơng mi, thời gian xét nâng bậc lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng
bậc lương (nếu) thc hiện theo quy đnh ca pháp luật.
- Việc xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mi bổ nhiệm thực hiện theo quy
định của pháp luật.
Cách thức thực hiện: Np trc tiếp hoặc qua u chính công ích.
Thành phần hồ sơ và số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
Đối với viên chức được cử xét thăng hạng từ quản học viên trung cp lên
quản học viên, h đăng bao gồm:
- Sơ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất30
ngày trước thời hạn cuối cùng np hồ sơt thăng hạng chức danh nghề nghiệp, có
c nhn của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
- Bản nhận t, đánh giá của người đứng đu đơn vị sự nghip công lập sử
dụng viên chc hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vsự
39
nghiệp công lp về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng t thăng hạng chức danh
nghnghiệp của viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cu của chức danh nghề nghiệp
t thăng hng.
Tờng hp yêu cầu về ngoi ng hạng chức danh nghề nghip xét thăng
hạng không có sự thay đi so với yêu cầu ở hng mục chức danh nghề nghiệp đang
giữ tkhông phi nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Tờng hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại điểm c khoản
1 Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì được sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại
ngữ.
- Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
Đối với cơ quan, đơn vị cử vn chức xét thăng hạng từ quản học vn trung
cấp lên quản học viên, hồ sơ bao gồm:
- Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
- Quyết định cviên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc.
Cơ quan thực hiện thủ tục nh chính:
Viên chức làm việc tại đơn vsự nghiệp ng lập tđảm bảo một phần chi
thường xuyên đơn v sự nghiệp công lập do N c đảm bảo chi thường
xuyên:
- quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đốc Sở, Thtng đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cp huyn công nhận kết quả
t tuyển thăng hạng bnhim chức danh nghề nghip, xếp ơng đối với viên
chức thuộc thẩm quyền quản .
- Cơ quan thực hin TTHC: c sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện;
đơn v snghiệp công lập.
- Cơ quan phối hợp: SNội vụ.
Viên chức m việc tại đơn vị s nghiệp công lập tự đảm bo chi thường
xuyên, chi đầu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên theo khoản 17 Điều 1 Nghđịnh số
85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ:
+ Cơ quan thẩm quyền quyết định: Thủ tởng đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc sở; thủ trưởng đơn v sự nghiệp công lập thuộc đơn vị s nghiệp thuộc
UBND tỉnh; thtrưởng đơn vị s nghip công lập thuộc UBND cấp huyện công
nhận kết qu xét tuyển thăng hạng đối với viên chức thuc thm quyn quản lý và
bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương đối với viên chức thuộc thẩm quyn
quản lý.
40
+ Cơ quan thực hiện TTHC: Đơn vsự nghiệp công lập thuc sở; đơn vị s
nghiệp ng lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc UBND cấp huyn.
+ Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; đơn vị
sự nghiệp ng lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp, gửi SNội vthẩm đnh, trình
UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu tng hng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
Đối tượng thực hin: Viên chức; quan, đơn vị cviên chức xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp từ qun học viên trung cấp lên quản học viên.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
- Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
Phí, lệ phí: Không.
Kết qu thực hiện thtục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt kết quả
t thăng hạng; Thông báo kết qut thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
trên Trang/ Cng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị; Quyết định bổ nhim chức
danh nghề nghiệp xếp lương.
Yêu cầu, điều kin để thực hiện thủ tục hành chính:
Viên chức dự t thăng hạng từ qun học viên trung cấp lên quản học viên
đáp ứng u cầu, điều kiện và tiêu chuẩn sau:
- Được xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành tốt nhiệm vtrlên trong năm
công tác liền kề trước năm dựt thăng hạng chức danh nghnghiệp; có phẩm chất
chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn xử lý kỷ luật; kng trong
thời gian thực hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy định của Đảng
ca pháp lut.
- Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp:
+ Tâm huyết với công việc, n trọng, ci mở, đoàn kết, đồng cảm và chia sẻ
với đồng nghiệp trong hoạt động nghề nghiệp; luôn thực hiện đúng và đầy đủ các
nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp; bảo vệ quyền và lợi ích
hợp pháp, chính đáng của người cai nghiện, đồng nghiệp cộng đồng.
+ Tận ty với công việc, đặt việc tư vấn, giáo dục, giúp đỡ nời cai nghiện
thay đổi hành vi, nhân cách, cai nghin hòa nhp cộng đồng là mục tiêu quan
trọng nht trong hoạt động nghề nghiệp; n trọng, khuyến khích, hỗ trngười cai
nghiện; không lợi dụng mối quan hệ nghề nghiệp để vụ lợi cá nn ảnh hưởng đến
việc cai nghiện của người cai nghiện ma túy.
+ Tng xuyên học tập ng cao trình đ chuyên môn, nghiệp vụ về cai
nghiện ma y; thực hiện đúng nội quy, quy chế của cơ sở cai nghiện, của ngành.
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồiỡng:
+ bằng tốt nghiệp đại học trở n với chuyên ngành luật, kinh tế, tâm lý,
khoa học hội, nhân n, phạm.
41
+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bồi ỡng kiến thức cơ bản về
vấn, điều trị, cai nghiện ma túy do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo khung
chương trình do Bộ Lao động - Tơng binh hội ban nh.
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:
+ khả ng độc lập, thực hiện thành thạo các phương pháp, nghiệp vụ
quản học viên cai nghin may.
+ khả năng nắm bắt lý thuyết và phương pháp thực hành trong quá trình
thực hiện nhiệm vụ về công tác quản học viên.
+ Có kh năng chủ trì, phối hợp với c tổ chức, cá nhân trong quá trình thực
hiện nhim vụ về công tác qun học viên, chịu trách nhim cá nhân về kết quả thực
hiện nhiệm vụ được giao.
d) khả năng hướng dẫn nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm và tham gia
nghn cứu khoa học trong lĩnh vc quản học viên.
- Có thi gian gichức danh nghề nghiệp quản hc viên trung cấp và ơng
đương từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thviệc). Trường hợp có
thời gian gi ngạch công chức hoặc chức danh nghề nghip vn chức tương đương
với chức danh ngh nghiệp quản hc viên trung cấp thì thời gian hin gichức
danh nghề nghip quản học viên trung cấp tối thiểu 01 năm12 tháng) nh đến
ngày hết thời hạn np hồđăng dự t thăng hạng.
Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/11/2010.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công chức và Lut
Viên chức ngày 25/11/2019.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ.
- Thông số 29/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Btrưởng Bộ
Lao động - Tơng binh và Xã hội.
- Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tỉnh Nam
Định.
42
Mẫu số 05
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .........................
BÁO CÁO SỐỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN ĐỀ NGHỊ SỐ
NG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC M
TT
n quan, tổ
chức, đơn vị
Tổng
số
Số lượng,cấu chức danh nghề nghip viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên chức
….
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
Mẫu số 06
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .....................
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐCÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC T THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHNGHIỆP TCHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ...M ................... ................................
TT
Họ
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam N
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
ng
tác
quan
đơn
vị đang
m
việc
Thời gian
gi chức
danh nghề
nghiệp (k
cả thi gian
gi ngạch
hoặc hạng
ơng
đương)
Mức ơng hiện
ởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
đ
án, công
trình
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
ơng
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
tr
Trình
độ quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ng
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)
43
6. Xét thăng hạng chức danh viên chức từ quản học viên n quản học
viên chính
Trình tự thực hiện
Bước 1. Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập lp danh sách viên chức có đủ
tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, o o
người đng đầu quan thẩm quyền qun viên chức xem xét, quyết định c
viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi quan, đơn vị có thẩm
quyền tchức t thăng hng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền quy định.
Cơ quan, đơn vị cviên chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tu chuẩn, điều kiện của viên chức được ct
thăng hạng u trữ, quản hồ đăng ký xét thăng hng ca viên chức theo
quy định ca pháp luật.
Bước 2. Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Pn công, phân cấp tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp và thẩm
quyền quản lý, sử dụng viên chức ca đơn vị snghiệp công lập:
- Ủy ban nhân dân tnh Nam Định:
+ Quyết định chtiêu thăng hạng p hợp với vị trí vic làm và cơ cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt.
+ Chtviệc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng I trở xuống đối
với viên chức làm việc tại đơn v snghiệp ng lp thuộc phm vi qun lý, tr
trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 33 Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung ti Ngh định số 85/2023/NĐ-CP.
- Người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập quy định tại khoản 1 Điều 7
Nghị định s 115/2020/NĐ-CP:
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp hng I xếp lương loại A3
theo pn cấp, ủy quyền.
+ Tổ chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp hng I xếp lương loại A2
thạng II trở xuống đối với viên chức m việc ti đơn vị snghip công lập
phù hợp với vị trí việc làm cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã
được phê duyệt.
+ Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương, nâng bậc lương
(thường xuyên, trước thời hạn), phụ cấp thâm niên vượt khung đối với viên chức
giữ chức danh nghề nghip hạng I trxuống (bao gồm cả chức danh nghề nghip
hạng I xếp lương viên chức loi A3) thuộc phạm vi quản lý.
- Việc phân công, phân cp tổ chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệp
trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tổ chức cnh tr, tổ chức chính tr - hội
thực hiện theo quy định của quan thẩm quyền của Đảng.
Tchứct tng hạng chức danh nghề nghiệp:
44
- Khi tổ chức t thăng hng chức danh ngh nghiệp, quan, đơn v
thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải xây dựng Đề án tổ
chức xét tng hạng. Ni dung của Đề án được quy định chi tiết tại khoản 1 Điều
37 Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP, gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn vị
sự nghiệp công lập; số lượng viên chức ng với chức danh nghề nghiệp xét thăng
hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị trí việc làm đề xut ch tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghip (theo Mu số 05 ban hànhm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP).
+ Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điều kiện được cxét thăng hạng chức
danh nghề nghip (theo Mu số 06 ban hànhm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP).
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp.
+ Tiêu chuẩn, điều kin, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp.
+ Dkiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đtchức kỳ xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
- quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghnghip theo quy định của pháp luật. cấu t
chức của Hội đồng xét thăng hng được quy định chi tiết tại khoản 1 Điu 38 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP. Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghip
nhim vụ, quyền hạn như sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, nh thức, nội dung và địa điểm
t thăng hng chức danh nghề nghiệp.
+ Thành lập các bộ phận giúp vic: Ban thẩm định hồ , T thư (nếu
thấy cần thiết).
+ T chức thu phí xét thăng hạng sử dụng theo quy định.
+ Báo cáo nời đứng đầu cơ quan, đơn vcó thẩm quyền tổ chứct thăng
hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả xét thăng hng chức danh nghề
nghiệp.
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp.
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tgiải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Không bố trí những người quan hệ cha, mẹ, anh, ch, em ruột của
người xét thăng hạng hoặc của bên vợ (chồng) của người xét thăng hng; vợ hoặc
chng, con đẻ hoặc con nuôi của người xét thăng hạng hoc những người đang
trong thời gian xlý kỷ luật hoc đang thi hành quyết định kỷ luật làm thành viên
45
Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp, thành viên c bộ phận giúp việc
ca Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Nội dung, hình thức xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp:
- Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kin quy định tại
Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị đnh s
85/2023/-CP đối với viên chc xét tng hạng và Thông tư số 29/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội
ớng dẫn việc thành lập, gii thể; tổ chức hoạt động, khung danh mục v trí việc
làmđịnh mức số người làm việc; nội quy, quy chế; mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghnghiệp đối với viên chức chuyên ngành quản học viên; trang phục của viên
chức, người lao động tại cơ scai nghiện ma túy công lập.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
Bước 3. Xác đnh viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng:
- Viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng là người đáp ứng đủ tu
chun, điều kin theo quy định tại Điu 32 Ngh định s115/2020/NĐ-CP được
sửa đổi, bsung tại Nghđịnh s85/2023/NĐ-CP và Thông số 29/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh Xã hội
ớng dẫn việc thành lập, gii thể; tổ chức hoạt động, khung danh mc vị trí vic
làmđịnh mức số người làm việc; nội quy, quy chế; mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghnghiệp đối với viên chức chuyên ngành quản học viên; trang phục của viên
chức, người lao động tại cơ scai nghin ma y công lập, được người đứng đầu cơ
quan, đơn v tổ chức xét thăng hng ng nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng
hạng.
- Trường hp từ 02 người trở lên bằng nhau ở chỉ tiêu cuối cùng thì việc
c định người trúng tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau:
+ Viên chc có thành tích khen thưởng của cấp có thẩm quyền cao hơn.
+ Viên chc n.
+ Viên chức là người dân tc thiểu s.
+ Viên chc nhiu tuổi hơn (tính theo ngày, tháng,m sinh).
+ Viên chc có thời gian công tác nhiều n.
- Nếu vẫn không c định đưc người trúng tuyển thì người đứng đu cơ
quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp có văn bản trao đổi với
người đứng đầu cơ quan, đơn vị qun lý vn chức và quyết định người tng tuyển
theo ý kiến của nời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức.
Bước 4. Thông báo kết quả xét thăng hạng:
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày hoàn thành việc thẩm định h sơ xét
thăng hạng và xác định danh ch người trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t tng
hạng văn bản o cáo người đứng đầu quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng
phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển.
46
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể tngày quyết định phê duyệt kết
quả kỳ xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông o bằng
n bản v kết quả xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyn ti cơ quan,
đơn vị viên chức dự t thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên trang
thông tin điện tử hoc Cổng Thông tin điện tcủa quan, đơn v, tổ chức xét
thăng hạng.
Bước 5. Bổ nhim xếp ơng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ny nhận đưc danh ch viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ quan có
thẩm quyền hoặc người được phân cấp, y quyền phải thực hiện việc bnhiệm và
xếp lương chức danh nghnghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy
định.
Tờng hp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhưng sau đó
bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị k luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử t
chưa ra quyết định bổ nhiệm và xếp ơng chức danh nghề nghiệp trúng tuyển.
Khi hết thời hạn xửkỷ luật mà không bị kỷ luật hoc hết thời gian thi hành quyết
định kỷ luật hoc sau khi quyết định của cấp có thẩm quyền đối vi trường hợp
bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ vào cơ cu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp đã được phê duyệt tại thời đim xem xét, quyết định bổ nhim, cấp có
thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với
viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghnghip. Thời điểm
ởngơng mi, thời gian xét nâng bậc lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng
bậc lương (nếu) thc hiện theo quy định của pháp luật.
- Việc xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mi bổ nhiệm thực hiện theo quy
định của pháp luật.
Cách thức thực hiện: Np trc tiếp hoặc qua u chính công ích.
Thành phần hồ sơ và số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
Đối với viên chức được cxét thăng hạng từ quản hc viên lên quản học
viên chính, h đăngbao gồm:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lập chậm nht 30
ngày trước thời hạn cuối cùng np hồ sơt thăng hạng chức danh nghề nghiệp, có
c nhn của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
- Bản nhận t, đánh giá của người đứng đu đơn vị sự nghiệp ng lập s
dụng viên chc hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vsự
nghiệp công lp về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp của viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghip
t thăng hng.
47
Tờng hp yêu cầu về ngoi ng hạng chức danh nghề nghip xét thăng
hạng không có sự thay đi so với yêu cầu ở hạng mục chức danh nghề nghiệp đang
giữ tkhông phi nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Tờng hợp một trong các n bằng, chứng chỉ quy định tại điểm c khoản
1 Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì được sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại
ngữ.
- Các yêu cu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chc danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
Đối với cơ quan, đơn vị cử viên chức xét thăng hạng từ quản học viên lên
quản học viên chính, hồ sơ bao gồm:
- Danh sách viên chức đtiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
- Quyết định cviên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc.
Cơ quan thực hiện thủ tục nh chính:
Viên chức làm việc tại đơn vsự nghiệp ng lập tđảm bảo một phần chi
thường xuyên đơn v sự nghiệp công lập do N c đảm bảo chi thường
xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh, Chủ tch UBND tỉnh công
nhận kết quả thăng hạng,
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở; đơn v snghiệp ng lp thuộc đơn
vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn v sự nghip công lập thuộc UBND cấp huyn
lập danh sách.
+ Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyn; đơn vị sự nghiệp ng lập
thuộc UBND tỉnh tổng hợp chỉ tiêu.
+ Sở Nội vụ ch trì, phi hp với các quan liên quan tham mưu cho
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp t
hạng III đến hạng II (xếp lương loại A2) bnhiệm và xếp lương viên chức sau
khi quyết định công nhận kết quả thăng hạng.
- Cơ quan phối hợp: Văn png UBND tỉnh.
Viên chức m việc tại đơn vị snghiệp công lập tự đảm bo chi thường
xuyên, chi đu tư; tự đảm bảo chi thường xuyên theo khoản 17 Điều 1 Nghị định s
85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ:
+ Cơ quan thẩm quyền quyết định: Thủ tởng đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc sở; thủ trưởng đơn v s nghiệp công lập thuộc đơn vị s nghiệp thuc
UBND tỉnh; thtrưởng đơn vị s nghip công lập thuộc UBND cấp huyện công
48
nhận kết qu xét tuyển thăng hạng đối với viên chức thuc thm quyn quản lý và
bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp, xếp lương đối với viên chức thuộc thẩm quyền
quản .
+ Cơ quan thực hiện TTHC: Đơn vsự nghiệp công lập thuc sở; đơn vị s
nghiệp ng lập thuộc đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc UBND cấp huyn.
+ Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành cp tỉnh; UBND cấp huyn; đơn v
sự nghiệp ng lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp, gửi SNội vthẩm đnh, trình
UBND tỉnh quyết định chỉ tiêu tng hng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
Đối tượng thực hin: Viên chức; quan, đơn vị cviên chức xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp t quản học viênn quản học viên chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
- Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP.
Phí, lệ phí: Không.
Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản công nhận phê duyệt kết quả
t thăng hạng; Thông báo kết qut thăng hạng; đồng thời thông báo công khai
trên Trang/ Cng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị; Quyết định bổ nhim chức
danh nghề nghiệp xếp lương.
Yêu cầu, điều kiện đthực hiện thtục hành chính:
Viên chức dự t thăng hạng từ qun học viên lên quản học viên chính đáp
ứng yêu cầu, điều kiện và tiêu chuẩn sau:
- Được xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành tốt nhiệm vtrlên trong năm
công tác liền kề trước năm dựt thăng hạng chức danh nghề nghiệp; phẩm chất
chính trị, đạo đức nghề nghip tốt; không trong thời hạn xử lý kỷ luật; kng trong
thời gian thực hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy định của Đảng
ca pháp lut.
- Tiêu chuẩn chung về đạo đức ngh nghiệp:
+ Tâm huyết với công việc,n trọng, ci m, đoàn kết, đồng cảmchia s
với đồng nghiệp trong hoạt động nghề nghiệp; luôn thực hiện đúng và đầy đủ các
nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp; bảo vệ quyền và lợi ích
hợp pháp, chính đáng của người cai nghiện, đồng nghiệp cộng đồng.
+ Tận ty với công việc, đặt việc tư vấn, giáo dục, giúp đỡ nời cai nghiện
thay đổi hành vi, nhân cách, cai nghin hòa nhp cộng đồng là mục tiêu quan
trọng nht trong hoạt động nghề nghiệp; tôn trọng, khuyến khích, htrợ người cai
nghiện; không lợi dụng mối quan hệ nghề nghiệp để vụ lợi cá nn ảnh hưởng đến
việc cai nghiện của người cai nghiện ma túy.
+ Tng xuyên học tập ng cao trình đ chuyên môn, nghiệp vụ về cai
nghiện ma túy; thực hiện đúng nội quy, quy chế của cơ sở cai nghiện, ca ngành.
49
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồiỡng:
+ Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên với chuyên ngành luật, kinh tế, tâm
hội, khoa học xã hi, nhân văn, phạm.
+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bồi ỡng kiến thức cơ bản về tư
vấn, điều trị, cai nghiện ma túy do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo khung
chương trình do Bộ Lao động - Tơng binh hội ban nh.
- Tiêu chuẩn vềng lực chuyên môn, nghiệp vụ:
+ khả ng độc lập, thực hiện thành thạo các phương pháp, nghiệp vụ
quản học viên cai nghin may.
+ khả ng m việc theo nhóm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ về
công tác qun học viên.
+ khả năng ng dẫn nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm trong nh vực
quản học viên.
+ kỹ năng phối hợp với c tchức, nn trong quá trình thực hiện
nhim vụ được giao về công tác quản học viên.
- Có ít nht 01ng trình nghiên cứu về lĩnh vực cai nghiện ma túy hoặc các
lĩnh vực liên quan: chủ trì xây dựng đề án, đề tài nghn cứu khoa học cấp tỉnh
trở lên về côngc cai nghiện may được cấp có thẩm quyền nghiệm thu và đánh
giá đạt yêu cầu;c giả củai báo khoa học v cai nghiện ma túy đã công bố trên
tạp c khoa học đưc nh đim; tác gicủa ng kiến về lĩnh vực cai nghiện ma
túy áp dụng hiệu quả vào hoạt động của cơ quan, đơn vị được cấp thẩm
quyền ng nhận; biên soạn sách về lĩnh vực cai nghin ma túy và các lĩnh vực có
liên quan đã được xut bản; Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trở lên v thành ch trong ng c cai nghiện ma túy.
Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/11/2010.
- Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Cán bộ, công chức và Lut
Viên chức ngày 25/11/2019.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ.
- Thông số 29/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2022 của Bộ tởng Bộ
Lao động - Tơng binh và Xã hội.
- Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tnh Nam
Định.
50
Mẫu số 05
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .........................
BÁO CÁO SỐỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN ĐỀ NGHỊ SỐ
NG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHNGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VN CHỨC NĂM
TT
n quan, tổ
chức, đơn v
Tổng
số
Số lượng,cấu chức danh nghề nghip viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Ghi
c
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
ngh
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên chức
….
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(n, đóng dấu)
Mẫu số 06
N SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: .....................
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐCÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHNGHIỆP TCHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ...M ................... ................................
TT
Họ
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam N
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
ng
tác
quan
đơn
vị đang
m
việc
Thời gian
gi chức
danh nghề
nghiệp (k
cả thời gian
gi ngạch
hoặc hạng
ơng
đương)
Mức ơng hiện
ởng
n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
đ
án, công
trình
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
ơng
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
tr
Trình
độ quản
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ng
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
…………,ngày... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG, SỞ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2400/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2400/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×