Quyết định 1371/QĐ-LĐTBXH 2021 Bộ chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử lĩnh vực Lao động, NCC và Xã hội

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
_______________

Số: 1371/QĐ-LĐTBXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________

Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ CHUẨN TRAO ĐỔI DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ XÃ HỘI

______________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến 2025;

Căn cứ Quyết định số 634/QĐ-LĐTBXH ngày 02/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu ngành Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 1229/QĐ-LĐTBH ngày 01/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, phiên bản 2.0;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử lĩnh vực Lao động, Người có công và Xã hội bao gồm:

- Phụ lục 1: Bộ tiêu chí thông tin, danh mục dùng chung.

- Phụ lục 2: Bộ định dạng dữ liệu.

- Phụ lục 3: Bộ chuẩn kỹ thuật cấu trúc thông điệp dữ liệu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (đ báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, TTTT.

THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Bá Hoan

 

 

BỘ CHUẨN TRAO ĐỔI DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ XÃ HỘI

 

Mục lục

 

PHỤ LỤC 1: Bộ TIÊU CHÍ THÔNG TIN, DANH MỤC DÙNG CHUNG

PHẦN I: TIÊU CHÍ THÔNG TIN DÙNG CHO MỌI ĐỐI TƯỢNG

PHẦN II: TIÊU CHÍ THÔNG TIN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH

I. NHÓM LĨNH VỰC XÃ HỘI

1. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ GIẢM NGHÈO

2. LĨNH VỰC TRẺ EM

3. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

4. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

II. NHÓM LĨNH VỰC LAO ĐỘNG

1. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG-VIỆC LÀM, TIỀN LƯƠNG-QUAN HỆ LAO ĐỘNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI

2. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG

III. NHÓM LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

PHẦN III: DANH MỤC DÙNG CHUNG

I. DANH MỤC DÙNG CHUNG CHO MỌI ĐỐI TƯỢNG

II. DANH MỤC DÙNG CHUNG NHÓM LĨNH VỰC XÃ HỘI

1. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ GIẢM NGHÈO

2. LĨNH VỰC TRẺ EM

3. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

4. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

III. DANH MỤC DÙNG CHUNG NHÓM LĨNH VỰC LAO ĐỘNG

1. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG-VIỆC LÀM, TIỀN LƯƠNG-QUAN HỆ LAO ĐỘNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI

2. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG

IV. DANH MỤC DÙNG CHUNG NHÓM LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

PHỤ LỤC 2: BỘ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU

PHẦN I: ĐỊNH DẠNG CÁC TRƯỜNG DỮ LIỆU CHUNG

PHẦN II: ĐỊNH DẠNG CÁC TRƯỜNG DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH

I. NHÓM LĨNH VỰC XÃ HỘI

1. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ GIẢM NGHÈO

2. LĨNH VỰC TRẺ EM

3. LĨNH Vực PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

4. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

II. NHÓM LĨNH VỰC LAO ĐỘNG

1. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM, TIỀN LƯƠNG - QUAN HỆ LAO ĐỘNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI

2. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG

III. NHÓM LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

PHỤ LỤC 3: BỘ CHUẨN KỸ THUẬT CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU

PHẦN I: CHUẨN KỸ THUẬT CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU CỦA CÁC TRƯỜNG DỮ LIỆU CHUNG

PHẦN II: CHUẨN KỸ THUẬT CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU CỦA CÁC TRƯỜNG DỮ LIỆU QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH

I. NHÓM LĨNH VỰC XÃ HỘI

1. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ GIẢM NGHÈO

2. LĨNH VỰC TRẺ EM

3. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

4. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

II. NHÓM LĨNH VỰC LAO ĐỘNG

1. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM, TIỀN LƯƠNG - QUAN HỆ LAO ĐỘNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI

2. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG

III. NHÓM LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

PHẦN III: CHUẨN KỸ THUẬT CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG CHUNG

I. CHUẨN KỸ THUẬT CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG CHUNG CHO MỌI ĐỐI TƯỢNG

II. CHUẨN KỸ THUẬT CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG CHUNG NHÓM LĨNH VỰC XÃ HỘI

1. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ GIẢM NGHÈO

2. LĨNH VỰC TRẺ EM

3. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

4. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

III. CHUẨN KỸ THUẬT CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG CHUNG NHÓM LĨNH VỰC LAO ĐỘNG

1. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG-VIỆC LÀM, TIỀN LƯƠNG-QUAN HỆ LAO ĐỘNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI

2. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG

IV. CHUẨN KỸ THUẬT CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG CHUNG NHÓM LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

 

PHỤ LỤC 1

BỘ TIÊU CHÍ THÔNG TIN, DANH MỤC DÙNG CHUNG

 

PHẦN I:

TIÊU CHÍ THÔNG TIN DÙNG CHUNG CHO MỌI ĐỐI TƯỢNG
(Thông tin cần phải có đối với tất cả các đối tượng (con người) trong quản lý nhà nước lĩnh vực Lao động, Người có công và Xã hội)

 

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

1

- Số định danh cá nhân (mã cá nhân)

 

2

- Số định danh hộ gia đình (mã hộ gia đình)

 

3

- Quan hệ với chủ hộ (DM)

DM Quan hệ với chủ hộ

4

- Họ và tên

 

5

- Giới tính (DM)

DM Giới tính

6

- Ngày, tháng, năm sinh

 

7

- Số căn cước công dân

 

8

- Dân tộc (DM)

DM Dân tộc

9

- Tôn giáo (DM)

DM Tôn giáo

10

- Quê quán (DM)

DM Đơn vị hành chính

11

- Hộ khẩu thường trú (DM)

DM Đơn vị hành chính

12

- Nơi ở hiện tại (DM)

DM Đơn vị hành chính

13

- Địa chỉ cụ thể

 

14

- Trình độ học vấn (DM)

DM Trình độ học vấn

15

- Trình độ chuyên môn kỹ thuật (DM)

DM Trình độ chuyên môn kỹ thuật

16

- Tình trạng hôn nhân (DM)

DM Tình trạng hôn nhân

17

- Tình trạng việc làm (DM)

DM Tình trạng việc làm

18

- Phân loại hộ (DM)

DM Phân loại hộ

19

- Tham gia Bảo hiểm xã hội (DM)

DM Tham gia bảo hiểm xã hội

20

- Mã số Bảo hiểm xã hội

 

 

PHẦN II:

TIÊU CHÍ THÔNG TIN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH
(Thông tin của đối tượng cần trong quản lý nhà nước từng lĩnh
vực Lao động, Người có công và Xã hội)

 

I. NHÓM LĨNH VỰC XÃ HỘI

1. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ GIẢM NGHÈO

NGƯỜI CAO TUỔI (Người hết tuổi lao động theo Luật định)

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

1

- Hưởng lương hưu trí

Có/không

2

- Tham gia hội NCT

Có/không

3

- Tham gia công tác Đảng, chính quyền, MTTQ và các tổ chức đoàn thể

Có/không

4

- Tham gia công tác khuyến học, thanh tra nhân dân, hòa giải...

Có/không

NGƯỜI KHUYẾT TẬT

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

5

- Dạng tật của NKT (DM)

DM Dạng tật

6

- Mức độ khuyết tật (DM)

DM Mức độ khuyết tật

7

- Số con của NKT

 

8

- Số con dưới 36 tháng tuổi

 

9

- Khả năng tự phục vụ

Có/không

10

- Thuộc đối tượng TGXH thường xuyên

Có/không

11

- Hình thức chăm sóc (DM)

DM Hình thức chăm sóc

12

- Cá nhân/ Hộ gia đình chăm sóc, nuôi dưỡng

Có/không

13

- Họ và tên người chăm sóc, nuôi dưỡng

 

14

- Số căn cước công dân người chăm sóc, nuôi dưỡng

 

15

- Tên cơ sở BTXH

 

ĐỐI TƯỢNG TGXH THƯỜNG XUYÊN

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

16

- Tình trạng đi học (DM)

DM Tình trạng đi học

17

- Cấp học (DM)

DM cấp học

18

- Thuộc đối tượng TGXH thường xuyên (DM)

DM Đối tượng hưởng TGXH thường xuyên (NĐ số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021)

19

- Khả năng tự phục vụ

Có/không

20

- Có việc làm mang lại thu nhập

Có/không

ĐỐI TƯỢNG TGXH TRONG CƠ SỞ BTXH

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

21

- Thuộc đối tượng tại cơ sở BTXH (DM)

DM Đối tượng tại cơ sở BTXH

22

- Hiện trạng đối tượng tại cơ sở BTXH (DM)

DM Hiện trạng đối tượng tại cơ sở BTXH

23

- Hình thức lưu trú tại các cơ sở BTXH (DM)

DM Hình thức lưu trú tại cơ sở BTXH

24

- Địa chỉ trước khi vào Cơ sở (DM)

DM Đơn vị hành chính

25

- Địa chỉ cụ thể

 

26

- Số quyết định vào cơ sở BTXH

 

27

- Ngày quyết định vào cơ sở BTXH

 

28

- Hiệu lực Quyết định (DM)

DM Hiệu lực

29

- Trợ cấp khác

 

NGƯỜI NGHÈO, CẬN NGHÈO (THÀNH VIÊN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO)

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

30

- Chiều cao (cm)

 

31

- Cân nặng (kg)

 

32

- Tình trạng đi học (DM)

DM tình trạng đi học

33

- Cấp học (DM)

DM Cấp học

34

- Sử dụng Internet

Có/không

NHÂN VIÊN CÔNG TÁC XÃ HỘI

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

35

- Nhân viên công tác xã hội (DM)

DM Phân loại nhân viên công tác xã hội

36

- Mã số chức danh nhân viên CTXH (DM)

DM Mã số chức danh nhân viên CTXH

37

- Chức danh nhân viên CTXH (DM)

DM Hạng chức danh nhân viên CTXH

38

- Bậc lương

 

39

- Hệ số lương

 

40

- Phụ cấp

 

2. LĨNH VỰC TRẺ EM

TRẺ EM (trẻ em từ 16 tuổi trở xuống)

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/Danh mục tham chiếu

1

- Tình trạng đi học (DM)

DM Tình trạng đi học

2

- Cấp học (DM)

DM Cấp học

3

- Lớp đang theo học (Lớp)

 

4

- Diện miễn, giảm học phí (DM)

DM Diện miễn, giảm học phí

5

- Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt (DM)

DM Trẻ em có HCĐB

TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

6

- Nhóm Trẻ em có HCĐB (DM)

DM Nhóm trẻ em có HCĐB (14 nhóm)

7

- Trẻ em có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt (DM)

DM Trẻ em có nguy cơ rơi vào HCĐB

8

- Trẻ em có HCDB khác (DM)

DM Loại trẻ em có HCĐB khác

9

- Hình thức chăm sóc trẻ em (DM)

DM Hình thức chăm sóc trẻ em (Không thuộc diện CS/tại cộng đồng/cơ sở BTXH)

10

Đối tượng TE hưởng TGXH thường xuyên (DM)

DM Đối tượng TE hưởng TGXH thường xuyên (Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021)

11

- Hình thức trợ giúp trẻ em (DM)

DM Hình thức trợ giúp trẻ em (TG xã hội, TG y tế, TG giáo dục đào tạo và GDNN, pháp lý và hỗ trợ tư vấn, TG bằng hình thức khác)

12

- Cá nhân/ Hộ gia đình chăm sóc, nuôi dưỡng

 

13

- Họ và tên người chăm sóc, nuôi dưỡng

 

14

- Số CCCD người chăm sóc, nuôi dưỡng

 

15

- Cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em (DM)

DM Cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

3. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

NGƯỜI BÁN DÂM

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

1

- Hành vi tham gia của người mại dâm (DM)

DM Hành vi tham gia của người mại dâm

2

- Số lần xử phạt hành chính mại dâm

 

3

- Số lần giáo dục tại xã, phường, thị trấn; đưa vào cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng

 

4

- Truy cứu trách nhiệm hình sự của người mại dâm (DM)

DM Truy cứu trách nhiệm hình sự của người mại dâm

5

- Hỗ trợ giải quyết các vấn đề xã hội mại dâm (DM)

DM Hỗ trợ giải quyết các vấn đề xã hội

6

- Họ tên người đại diện hợp pháp

 

7

- Số căn cước công dân người đại diện hợp pháp

 

NGƯỜI NGHIỆN VÀ NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

 

Thông tin về nghiện ma túy

 

8

- Hình thức sử dụng ma túy (DM)

DM Hình thức sử dụng

9

- Năm bắt đầu sử dụng ma túy

 

10

- Loại ma túy sử dụng chủ yếu

 

11

- Số lần cai nghiện trước đây

 

 

Thông tin đang cai nghiện

 

12

- Nơi cai nghiện (DM)

DM Nơi cai nghiện

13

- Hình thức cai nghiện (DM)

DM Hình thức cai nghiện

14

- Số lần được khám sức khỏe

 

15

- Số lần được tư vấn

 

16

- Số lần được học nghề

 

17

- Số lần học văn hóa trong quá trình điều trị

 

18

- Số lần bỏ liều điều trị methadone

 

19

- Hỗ trợ giải quyết các vấn đề xã hội ma túy (DM)

DM Hỗ trợ giải quyết các vấn đề xã hội ma túy

 

Thông tin sau cai nghiện ma túy

 

20

- Hình thức sau cai nghiện (DM)

DM Hình thức sau cai nghiện

21

- Sử dụng ma túy

Có/không

22

- Hình thức sử dụng (DM)

DM Hình thức sử dụng

 

Thông tin hoàn thành cai nghiện ma túy

 

23

- Số chứng nhận hoàn thành cai nghiện

 

24

- Ngày cấp chứng nhận hoàn thành cai nghiện MT

 

25

- Tái nghiện

Có/không

26

- Hình thức sử dụng ma túy (DM)

DM Hình thức sử dụng

27

- Hình thức xử lý (DM)

DM Hình thức xử lý

28

- Truy cứu trách nhiệm hình sự (DM)

DM Truy cứu trách nhiệm hình sự

NGƯỜI BỊ MUA BÁN TRỞ VỀ

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

29

- Loại đối tượng nạn nhân mua bán (DM)

DM Loại đối tượng nạn nhân mua bán

 

Thông tin về chế độ hỗ trợ tái hòa nhập

 

30

- Tư vấn pháp lý (DM)

DM Tư vấn pháp lý

31

- Dịch vụ hỗ trợ y tế (DM)

DM Dịch vụ hỗ trợ y tế

32

- Dịch vụ hỗ trợ chi phí đi lại (DM)

DM Dịch vụ hỗ trợ chi phí đi lại

33

- Hỗ trợ học nghề (DM)

DM Hỗ trợ học nghề

34

- Lưu trú tại các cơ sở tiếp nhận nạn nhân (DM)

DM Lưu trú tại các cơ sở tiếp nhận nạn nhân

35

- Hỗ trợ tư vấn tâm lý

Có/không

36

- Hỗ trợ thủ tục pháp lý (DM)

DM Hỗ trợ thủ tục pháp lý

37

- Gia đình, người thân quản lý chăm sóc

Có/không

38

- Họ tên người đại diện hợp pháp

 

39

- Số căn cước công dân người đại diện hợp pháp

 

40

- Cơ sở cai nghiện ma túy (DM)

DM cơ sở cai nghiện ma túy

4. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

NGƯỜI CÓ CÔNG (CHUNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG KHÔNG BAO GỒM THÔNG TIN CỦA LIỆT SĨ)

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

1

- Đơn vị quản lý

 

2

- Các loại đối tượng người có công (DM)

DM Đối tượng NCC

3

- Hồ sơ Quản lý Người có công

 

 

+ Mã Hồ sơ

 

 

+ Số HS Bộ quản lý

 

 

+ Số HS Sở quản lý

 

4

- Khen thưởng

Có/Không

5

- Thông tin Người có công còn sống/đã mất (DM)

DM Thông tin Người có công còn sống/đã mất

NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 1945

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

6

- Bí danh

Có/không

7

- Đơn vị công tác

 

8

- Thông tin cấp bậc

 

 

+ Cấp bậc

 

 

+ Chức vụ

 

9

- Ngày nhập ngũ

 

10

- Ngày vào Đảng chính thức

 

11

- Ngày nghỉ hưu

 

12

- Thời gian tham gia hoạt động CM

 

 

+ Ngày bắt đầu

 

 

+ Ngày kết thúc

 

13

- Thông tin Quyết định công nhận

 

 

+ Số QĐ Công nhận

 

 

+ Nơi cấp QĐ Công nhận

 

 

+ Ngày cấp QĐ Công nhận

 

14

- Thông tin Quyết định phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Số QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Nơi cấp QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Ngày cấp QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

15

- Chế độ ưu đãi đối với NHĐCM trước ngày 01/01/1945 (DM)

DM Các chế độ ưu đãi đối với NHĐCM trước ngày 01/01/1945

NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 1945 ĐẾN NGÀY KHỞI NGHĨA THÁNG 8 NĂM 1945

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

16

- Bí danh

Có/ không

17

- Đơn vị công tác

 

18

- Thông tin cấp bậc

 

 

+ Cấp bậc

 

 

+ Chức vụ

 

19

- Ngày Nhập ngũ

 

20

- Ngày vào Đảng chính thức

 

21

- Ngày nghỉ hưu

 

22

- Thời gian tham gia hoạt động CM từ ngày đến ngày

 

23

- Ngày tham gia

 

24

- Ngày kết thúc

 

25

- Thông tin Quyết định Công nhận

 

 

+ Số QĐ Công nhận

 

 

+ Ngày cấp QĐ Công nhận

 

 

+ Nơi cấp QĐ Công nhận

 

26

- Thông tin Quyết định phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Số QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Nơi cấp QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Ngày cấp QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

27

- Chế độ ưu đãi đối với NHĐCM từ ngày 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945 (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với NHĐCM từ ngày 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945

LIỆT SĨ

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

28

- Bí danh của liệt sĩ

Có/ không

29

- Đơn vị công tác của Liệt sỹ trước lúc hy sinh

 

30

- Cấp bậc, Chức vụ của Liệt Sỹ lúc hy sinh

 

 

+ Cấp bậc

 

 

+ Chức vụ

 

31

- Thông tin về Giấy Báo tử

 

 

+ Đơn vị cấp Giấy báo tử

 

 

+ Ngày cấp Giấy báo tử

 

32

- Thông tin lúc hy sinh

 

 

+ Trường hợp hy sinh (DM)

DM Trường hợp hi sinh

 

+ Nơi hy sinh (DM)

DM Hành chính

 

+ Địa chỉ cụ thể

 

 

+ Ngày hy sinh

 

33

- Số bằng tổ quốc ghi công

 

34

- Mã mộ liệt sĩ (Mã mộ liệt sĩ)

 

35

- Thân nhân (DM thân nhân liệt sĩ)

DM Thân nhân liệt sĩ

BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

36

- Trường hợp xét tặng BMVNAH (DM)

DM Trường hợp xét tặng BMVNAH

37

- Số lượng Liệt sĩ

 

38

- Thông tin về liệt sĩ

 

 

+ Họ và tên

 

 

+ Số bằng Tổ quốc ghi công

 

39

- Thông tin Quyết định phụ cấp bà mẹ VNAH

 

 

+ Số QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Nơi cấp QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Ngày cấp QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

40

- Thông tin quyết định công nhận

 

 

+ Số QĐ Công nhận

 

 

+ Nơi cấp QĐ công nhận

 

 

+ Ngày cấp QĐ công nhận

 

41

- Thông tin người phục vụ

 

 

+ Số QĐ trợ cấp người phục vụ

 

 

+ Nơi QĐ trợ cấp người phục vụ

 

 

+ Ngày QĐ trợ cấp người phục vụ

 

42

- Người phục vụ

 

43

- Chế độ ưu đãi BMVNAH (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với BMVNAH

ANH HÙNG VŨ TRANG NHÂN DÂN

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

44

- Bí danh

 

45

- Đơn vị công tác

 

46

- Thông tin cấp bậc, chức vụ

 

 

+ Cấp bậc

 

 

+ Chức vụ

 

47

- Ngày nhập ngũ

 

48

- Ngày vào Đảng chính thức

 

49

- Ngày nghỉ hưu

 

50

- Thông tin Quyết định công nhận

 

 

+ Số QĐ phong tặng/ truy tặng danh hiệu AH

 

 

+ Ngày cấp QĐ phong tặng/ truy tặng danh hiệu Anh hùng

 

 

+ Nơi cấp QĐ phong tặng/ truy tặng danh hiệu Anh hùng

 

51

- Thông tin Quyết định Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Số QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Ngày QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Nơi QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

52

- Chế độ ưu đãi đối với Anh hùng LLVTND, AHLĐ (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với Anh hùng LLVTND, AHLĐ

ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRONG THỜI KỲ KHÁNG CHIẾN

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

53

- Bí danh

 

54

- Đơn vị công tác

 

55

- Thông tin cấp bậc, chức vụ

 

 

+ Cấp bậc

 

 

+ Chức vụ

 

56

- Ngày nhập ngũ

 

57

- Ngày vào Đảng chính thức

 

58

- Ngày nghỉ hưu

 

59

- Thông tin Quyết định công nhận

 

 

+ Số QĐ phong tặng/ truy tặng danh hiệu Anh hùng

 

 

+ Ngày QĐ phong tặng/ truy tặng danh hiệu Anh hùng

 

 

+ Nơi QĐ phong tặng/ truy tặng danh hiệu Anh hùng

 

60

- Thông tin Quyết định Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Số QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Nơi QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Ngày QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

61

- Chế độ ưu đãi đối với Anh hùng LĐTKKC (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với Anh hùng LLVTND, AHLĐ

THƯƠNG BINH

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

62

- Bí danh

 

63

- Thông tin Giấy chứng nhận Thương binh

 

 

+ Số Giấy Chứng nhận Thương binh

 

 

+ Nơi cấp Giấy chứng nhận

 

 

+ Ngày cấp giấy chứng nhận

 

64

- Loại thương binh (DM)

DM Loại thương binh

65

- Trường hợp thương binh (DM)

DM Trường hợp thương binh

66

- Tỷ lệ suy giảm

 

67

- Thông tin Biên bản Giám định Thương tật

 

 

+ Số Biên bản giám định thương tật

 

 

+ Loại giám định thương tật (DM)

DM Loại giám định

 

+ Ngày lập Biên bản giám định thương tật

 

 

+ Nơi giám định y khoa

 

68

- Thông tin Giấy giới thiệu

 

 

+ Cơ quan giới thiệu

 

 

+ Số Giấy giới thiệu

 

 

+ Ngày Cấp Giấy giới thiệu

 

69

- Cấp bậc/Chức vụ lúc bị thương

 

70

- Thông tin nhập ngũ

 

 

+ Thời gian nhập ngũ

 

 

+ Đơn vị nhập ngũ

 

 

+ Thời gian xuất ngũ

 

 

+ Đơn vị xuất ngũ

 

 

+ Cấp bậc/chức vụ khi xuất ngũ

 

71

- Thời gian ở chiến tờng

 

 

+ Ngày bắt đầu

 

 

+ Ngày kết thúc

 

72

- Thời gian ở vùng đặc biệt khó khăn gian khổ

 

 

+ Ngày tham gia

 

 

+ Ngày kết thúc

 

73

- Thông tin Quyết định phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Số QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Ngày cấp QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Nơi cấp QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

74

- Chế độ ưu đãi đối với thương binh (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với thương binh

75

- Thân nhân (mã thân nhân)

 

76

- Chế độ ưu đãi đối với Thương binh sau khi chết (DM)

DM Ưu đãi cho thân nhân khi thương binh chết

BỆNH BINH

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

77

- Bí danh

 

78

- Thông tin Giấy chứng nhận Bệnh binh

 

 

+ Số Giấy Chứng nhận Bệnh binh

 

 

+ Ngày cấp Giấy Chứng nhận Bệnh binh

 

 

+ Nơi cấp Giấy Chứng nhận Bệnh binh

 

79

- Trường hợp bệnh binh (DM)

DM trường hợp bệnh binh

80

- Tỷ lệ suy giảm

 

81

- Thông tin Biên bản Giám định Bệnh tật

 

 

+ Số Biên bản giám định bệnh tật

 

 

+ Loại giám định bệnh tật (DM)

DM Loại giám định

 

+ Ngày lập Biên bản giám định bệnh tật

 

 

+ Nơi giám định y khoa (DM)

DM Hành chính

 

+ Địa chỉ cụ thể

 

82

- Thông tin Giấy giới thiệu

 

 

+ Cơ quan giới thiệu

 

 

+ Số Giấy giới thiệu

 

 

+ Ngày cấp Giấy giới thiệu

 

 

+ Cấp bậc/Chức vụ lúc bị bệnh

 

83

- Thông tin nhập ngũ

 

 

+ Thời gian nhập ngũ

 

 

+ Đơn vị nhập ngũ

 

 

+ Thời gian xuất ngũ

 

 

+ Đơn vị xuất ngũ

 

 

+ Cấp bậc/chức vụ khi xuất ngũ

 

84

- Thời gian ở vùng đặc biệt khó khăn gian khổ

 

 

+ Ngày tham gia

 

 

+ Ngày kết thúc

 

85

- Thân nhân

 

86

- Chế độ ưu đãi đối với bệnh binh (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với bệnh binh

87

- Chế độ ưu đãi đối với với thân nhân khi bệnh binh chết (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với thân nhân khi bệnh binh chết

NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN BỊ NHIỄM CHẤT ĐỘC HÓA HỌC

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

88

- Bí danh

 

89

- Đơn vị công tác

 

90

- Chức vụ, cấp bậc

 

91

- Các Thông tin giám định bệnh tật

 

 

+ Số Biên bản giám định bệnh tật

 

 

+ Xác nhận NHĐKC bị nhiễm CĐHH (DM)

DM Đối tượng xác nhận NHĐKC bị nhiễm CĐHH

 

+ Trường hợp nhiễm CĐHH (DM)

DM Trường hợp nhiễm CĐHH

 

+ Loại giám định bệnh tật

DM Loại giám định

 

+ Ngày lập Biên bản giám định bệnh tật

 

92

- Số Giấy chứng nhận bệnh tật do nhiễm CĐHH

Mẫu HH3

93

- Tỷ lệ suy giảm NHĐKC bị nhiễm CĐHH

 

94

- Số Quyết định cấp giấy chứng nhận người HĐKC bị nhiễm CĐHH

 

95

- Người phục vụ

 

96

- Chế độ ưu đãi đối với người HĐKC bị nhiễm CĐHH (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với NHĐKC bị nhiễm CĐHH

97

- Thời gian hưởng chế độ ưu đãi

 

98

- Chế độ trợ cấp người phục vụ (DM)

DM Chế độ trợ cấp NPV

99

- Thông tin con bị ảnh hưởng

 

 

+ Số thứ tự con

 

 

+ Họ và tên con

 

100

- Thông tin Giấy chứng nhận con bị nhiễm CĐHH

 

 

+ Số giấy chứng nhận của bố hoặc mẹ

 

 

+ Số Quyết định cấp Giấy chứng nhận con bị nhiễm CĐHH

 

 

+ Ngày ra QĐ cấp giấy chứng nhận con bị nhiễm CDHH

 

 

+ Nơi ra QĐ cấp giấy chứng nhận con bị nhiễm CĐHH

 

101

- Tỷ lệ suy giảm của con bị nhiễm CĐHH

 

102

- Thông tin Quyết định trợ cấp, phụ cấp của con bị nhiễm CĐHH

 

 

+ Số QĐ trợ cấp, phụ cấp

 

 

+ Ngày ra QĐ trợ cấp, phụ cấp của con bị nhiễm CĐHH

 

 

+ Nơi ra QĐ trợ cấp, phụ cấp của con bị nhiễm CĐHH

 

103

- Chế độ ưu đãi của con bị nhiễm CĐHH (DM)

DM Chế độ ưu đãi cho con bị nhiễm CĐHH

104

- Thời gian bắt đầu hưởng

 

105

- Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình cần thiết (DM)

DM Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ

NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN BỊ ĐỊCH BẮT, TÙ ĐẦY

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

106

- Thông tin Quyết định Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Số cấp Quyết định Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Ngày cấp Quyết định Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Nơi cấp Quyết định Phụ cấp trợ cấp

 

107

- Chế độ ưu đãi (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với NHĐKC bị địch bắt, tù đày

108

- Thân nhân NHDKC bị địch bắt tù, đày chết (DM)

DM Thân nhân NHDKC bị địch bắt tù, đày chết

NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN, GPDT, BVTQ, NVQT

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

109

- Thông tin QĐ trợ cấp

 

 

+ Số cấp QĐ trợ cấp

 

 

+ Nơi ra QĐ trợ cấp

 

 

+ Ngày ra QĐ trợ cấp

 

110

- Chế độ ưu đãi đối với NHDKC, GPDT. BVTQ và làm nghĩa vụ quốc tế (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với NHDKC, GPDT. BVTQ và làm nghĩa vụ quốc tế

111

- Thời gian hưởng

 

NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH MẠNG

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

112

- Loại Khen tặng (DM)

DM Khen tặng của NCC giúp đỡ CM

113

- Thông tin QĐ phụ cấp, trợ cấp

 

 

+ Số QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Nơi ra QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Ngày ra QĐ Phụ cấp trợ cấp

 

114

- Chế độ ưu đãi (DM)

DM chế độ ưu đãi đối với NCC giúp đỡ CM

115

- Thời gian hưởng

 

THANH NIÊN XUNG PHONG

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

116

- Ngày tham gia TNXP

 

117

- Đơn vị quản lý

 

118

- Nơi đăng ký tham gia TNXP (xã, huyện, tỉnh) (DM)

DM Đơn vị hành chính

119

- Địa chỉ cụ thể

 

120

- Ngày về địa phương

 

121

- Chế độ ưu đãi đối với TNXP (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với thanh niên xung phong

THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

122

- Loại đối tượng NCC (DM)

DM Đối tượng NCC

123

- Thông tin quyết định phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Số QĐ phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Nơi ra QĐ phụ cấp trợ cấp

 

 

+ Ngày ra QĐ phụ cấp trợ cấp

 

124

- QH với NCC (DM)

DM Thân nhân NCC

125

- Chế độ ưu đãi đối với thân nhân NCC (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với thân nhân NCC

126

- Thời gian bắt đầu hưởng phụ cấp, trợ cấp

 

THÂN NHÂN VÀ NGƯỜI THỜ CÚNG LIỆT SĨ

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

127

- Mối quan hệ với Liệt s

 

128

- Mã mộ liệt sĩ

 

129

- Thông tin Giấy chứng nhận Gia đình Liệt sỹ

 

 

+ Số giấy chứng nhận GĐLS

 

 

+ Ngày cấp giấy chứng nhận GĐLS

 

 

+ Nơi cấp giấy chứng nhận GĐLS

 

130

- Thông tin quyết định trợ cấp tiền tuất

 

 

+ Số quyết định trợ cấp tiền tuất

 

 

+ Ngày cấp quyết định trợ cấp tiền tuất

 

131

+ Chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ (DM)

DM Chế độ ưu đãi đối với thân nhân Liệt sĩ

132

- Thông tin quyết định thờ cúng

 

 

+ Số quyết định thờ cúng

 

 

+ Ngày cấp quyết định thờ cúng

 

 

+ Nơi cấp quyết định thờ cúng (DM)

DM Hành chính

NGƯỜI ĐƯỢC CẤP DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

133

- Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động

 

134

- Đối tượng được điều dưỡng phục hồi sức khỏe (DM)

DM Đối tượng được điều dưỡng phục hồi sức khỏe

135

- Nơi quản lý trợ cấp (DM)

DM Hành chính

136

- Số sổ theo dõi trợ cấp

 

137

- Thông tin cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ

 

 

+ Loại hình phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ (DM)

DM Loại hình phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và vật phẩm phụ

 

+ Ngày cấp DCCH

 

 

+ Cơ quan cấp DCCH

 

 

+ Niên hạn dụng cụ chỉnh hình

 

II. NHÓM LĨNH VỰC LAO ĐỘNG

1. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG-VIỆC LÀM, TIỀN LƯƠNG-QUAN HỆ LAO ĐỘNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI

NGƯỜI LAO ĐỘNG CHUNG (NGƯỜI CÓ VIỆC LÀM TRONG NƯỚC-KHU VỰC CHÍNH THỨC VÀ PHI CHÍNH THỨC)

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

1

- Ngành kinh tế của việc làm (DM)

DM Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam

2

- Khu vực kinh tế của việc làm (DM)

DM Khu vực kinh tế

3

- Vị trí của việc làm (DM)

DM Vị trí việc làm

4

- Nghề nghiệp (DM)

DM Nghề nghiệp

5

- Nơi làm việc hiện nay (DM)

DM Đơn vị hành chính

6

- Địa chỉ cụ thể

 

7

- Thời gian làm việc bình quân/tuần (giờ)

 

8

- Nghề đào tạo (DM)

DM Nghề đào tạo

9

- Chuyên ngành đào tạo (DM)

DM Chuyên ngành đào tạo

10

- Trình độ kỹ năng nghề (DM)

DM Trình độ kỹ năng nghề

11

- Trình độ tin học (DM)

DM Trình độ tin học

12

- Trình độ ngoại ngữ (DM)

DM Trình độ ngoại ngữ

13

- Thu nhập bình quân theo tháng (1000 đồng)

 

14

- Mức tiền đóng BHXH (1000 đồng)

 

15

- Số sổ BHXH

 

16

- Mã số BHXH

 

17

- Số năm tham gia BHXH

 

18

- Công việc thuộc ngành, nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (DM)

DM Công việc thuộc ngành, nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

19

- Huấn luyện ATVSLĐ

Có/không

NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG CÁC DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC (THUỘC LĨNH VỰC QLNN VỀ LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM, TIỀN LƯƠNG- QUAN HỆ LAO ĐỘNG, AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI-KV CHÍNH THỨC)

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

20

- Mã doanh nghiệp

 

21

- Loại hình doanh nghiệp (DM)

DM Loại hình doanh nghiệp

22

- Loại HĐLĐ/HĐLV (DM)

DM Loại HĐLĐ/HĐLV

23

- Tiền lương bình quân tháng (1000 đồng)

 

24

- Mức thu nhập tại thời điểm 31/12 (1000 đồng)

 

25

- Mức thưởng tết (1000 đồng)

 

26

- Được hưởng chế độ hỗ trợ TNLĐ hàng tháng

Có/không

27

- Được hưởng chế độ hỗ trợ BNN hàng tháng

Có/không

28

- Số tháng đóng BHTN

 

29

- Số lần tham gia đình công

 

30

- Vai trò khi tham gia đình công (DM)

DM Vai trò khi tham gia đình công

31

- Số lần tham gia bãi công

 

32

- Vai trò khi tham gia bãi công (DM)

DM Vai trò khi tham gia bãi công

33

- Là thành viên tổ chức công đoàn chính thức

Có/không

34

- Là thành viên tổ chức công đoàn không chính thức

Có/không

35

- Là lao động cho thuê lại lao động

Có/không

NGƯỜI LAO ĐỘNG HƯỞNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

36

- Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp (tháng)

 

37

- Noi nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (DM)

DM Đơn vị hành chính

38

- Mức trợ cấp thất nghiệp (1000 đồng)

 

39

- Tổng số tháng hưởng TCTN

 

40

- Nơi nhận TCTN (DM)

DM Đơn vị hành chính

41

- Địa chỉ cụ thể

 

42

- Hình thức nhận TCTN (DM)

DM hình thức nhận TCTN

43

- Họ và tên chủ tài khoản

 

44

- Số tài khoản nhận trợ cấp thất nghiệp (ATM nếu có)

 

45

- Tên ngân hàng

 

46

- Thời gian hưởng TCTN

 

47

- Số tháng đóng BHTN chưa giải quyết hưởng TCTN được bảo lưu

 

48

- Tổng số tháng đã hưởng TCTN

 

49

- Lý do tạm dừng hưởng TCTN (DM)

DM Lý do tạm dừng hưởng TCTN

50

- Thời gian tạm dừng hưởng TCTN từ ngày

 

51

- Thời gian tiếp tục hưởng TCTN từ ngày

 

52

- Lý do tiếp tục hưởng TCTN (DM)

DM Lý do tiếp tục hưởng TCTN

53

- Số tháng được hưởng TCTN còn lại

 

54

- Thời gian bắt đầu chấm dứt hưởng TCTN

 

55

- Lý do chấm dứt hưởng TCTN

 

56

- Thời gian đóng BHTN được bảo lưu

 

 

Thông tin hỗ trợ đào tạo nghề

 

57

- Tên nghề được hỗ trợ

 

58

- Địa chỉ học nghề (DM)

DM Đơn vị hành chính

59

- Số tháng được hỗ trợ học nghề

 

60

- Mức hỗ trợ học nghề (1000 đồng)

 

61

- Thời gian bắt đầu học nghề

 

62

- Thời gian kết thúc học nghề

 

 

Thông tin hỗ trợ tìm kiếm việc làm

 

63

- Tình trạng tìm kiếm việc làm hiện nay (DM)

DM Tình trạng tìm kiếm việc làm hiện nay

64

- Công việc cần tìm

 

65

- Vị trí công việc cần tìm

 

66

- Điều kiện làm việc cần tìm (DM)

DM Điều kiện làm việc

67

- Địa điểm làm việc cần tìm (DM)

DM Đơn vị hành chính

68

- Loại hình doanh nghiệp muốn làm việc (DM)

DM Loại hình doanh nghiệp

69

- Lý do không tham gia (DM)

DM Lý do không tham gia

NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

70

- Số hộ chiếu (cơ quan cấp, có giá trị đến ngày)

 

71

- Quốc tịch (DM)

DM Quốc tịch

72

- Trình độ chuyên môn của lao động NN

 

73

- Số giấy phép lao động (cơ quan cấp, ngày cấp)

 

 

+ Cấp lần thứ...

 

 

+ Gia hạn lần thứ...

 

 

+ Ngày cấp...

 

 

+ Có hiệu lực từ...

 

 

+ Ngày hết hạn...

 

 

+ Cơ quan cấp (DM)

DM Sở LĐTBXH

74

- Tình trạng cấp giấy phép lao động (DM)

DM Tình trạng cấp giấy phép lao động

75

- Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức

 

76

- Địa điểm làm việc (DM)

DM Đơn vị hành chính

77

- Địa chỉ cụ thể

 

78

- Vị trí công việc của lao động NN (DM)

DM Vị trí công việc của lao động NN

80

- Hình thức làm việc của lao động NN (DM) (theo Khoản 1 Điều 2 NĐ 11/2016)

DM Hình thức làm việc của lao động NN (theo Khoản 1 Điều 2 NĐ 11/2016)

81

- Mức lương (đồng)

 

NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

82

- Số hộ chiếu (Cơ quan cấp, ngày cấp)

 

83

- Đối tượng chính sách (DM)

DM Đối tượng chính sách cho LĐ đi làm việc ở NN

84

-Mã HĐ

 

85

- Ngày ký HĐ

 

86

- Tên doanh nghiệp

 

87

- Mã doanh nghiệp

 

 

Thông tin làm việc tại nước ngoài

 

88

- Hình thức đi làm việc ở nước ngoài (DM)

DM Hình thức người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

89

- Nước tiếp nhận (DM)

DM Quốc gia và vùng lãnh thổ

90

- Số HĐ ban đầu/gia hạn hợp đồng

 

91

- Tên doanh nghiệp/chủ sử dụng người nước ngoài

Cụ thể

92

- Địa chỉ chủ sử dụng

Cụ thể

93

- Thời gian xuất cảnh

 

94

- Địa chỉ nơi làm việc

Cụ thể

95

- Thời hạn hợp đồng có hiệu lực

 

96

- Thời hạn hợp đồng hết hạn

 

97

- Thời hạn Visa

 

98

- S ngày làm việc trong tuần

 

99

- Mức lương cơ bản (đồng)

 

100

- Hình thức trả lương (DM)

DM Hình thức trả lương

101

- Chi phí các khoản khấu trừ từ lương (1000 đồng)

 

102

- Tiền làm thêm giờ (đồng)

 

103

- Phụ cấp được hưởng

Có/không

104

- Chế độ làm thêm giờ, làm thêm vào ngày nghỉ, ngày lễ

Có/không

105

- Chế độ nghỉ phép

Có/không

106

Thông tin cư trú, sinh hoạt của lao động

 

 

- Hỗ trợ về điều kiện ăn, ở

Có/không

107

- Hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh

Có/không

108

- Hưởng chế độ bảo hiểm (ốm đau, thương tật, tử vong) theo quy định

Có/không

109

- Hỗ trợ chi phí đi lại

Có/không

NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI THỰC TẬP NÂNG CAO TAY NGHỀ Ở NƯỚC NGOÀI

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

 

Thông tin cá nhân của người thực tập/học nghề

 

110

- Số hộ chiếu (Cơ quan cấp, ngày cấp)

 

111

- Đối tượng chính sách

DM Đối tượng chính sách của LĐ đi làm việc ở nước ngoài

112

-Mã HĐ

 

113

- Ngày ký HĐ

 

114

- Tên doanh nghiệp

 

115

- Mã doanh nghiệp

 

 

Thông tin thực tập/học nghề tại nước ngoài

 

116

- Nghề thực tập

DM nghề nghiệp

117

- Nơi thực tập

Cụ thể

118

- Địa chỉ nơi thực tập

Cụ thể

119

- Thực tập từ ngày

 

120

- Thực tập đến ngày

 

121

- Chế độ làm thêm giờ

Có/không

122

- Phụ cấp khác

Có/không

 

Thông tin cư trú, sinh hoạt

 

123

- Hỗ trợ về điều kiện ăn, ở

Có/không

124

- Hỗ trợ khám bệnh, chữa bệnh

Có/không

125

- Có được hưởng chế độ bảo hiểm (ốm đau, thương tật, tử vong) theo quy định

Có/không

126

- Chi phí đi lại

Có/không

2. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG

NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

1

- Loại tai nạn lao động (DM)

DM Loại tai nạn lao động

2

- Nguyên nhân tai nạn lao động (DM)

DM Nguyên nhân TNLĐ

3

- Bậc thợ (DM)

DM Bậc thợ

4

- Mức độ thương tật do tai nạn lao động (DM)

DM Mức độ thương tật do TNLĐ

5

- Hình thức hưởng chế độ tai nạn lao động (DM)

DM Hình thức hưởng chế độ tai nạn lao động

 

Thông tin hưởng chế độ hỗ trợ TNLĐ hàng tháng

 

6

- Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động lần đầu (%)

 

7

- Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động gần nhất (%)

 

8

- Mức hưởng chế độ tai nạn lao động

 

9

- Thời gian bắt đầu hưởng chế độ tai nạn lao động

 

NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

10

- Số năm làm công việc liên quan trực tiếp đến bệnh nghề nghiệp (năm)

 

11

- Bậc thợ (DM)

DM Bậc thợ

12

- Mức độ bệnh nghề nghiệp (DM)

DM Mức độ BNN

13

- Hình thức hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp (DM)

DM Hình thức hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp

 

Thông tin hưởng chế độ hỗ trợ BNN hàng tháng

 

14

- Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động lần đầu (%)

 

15

- Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động gần nhất (%)

 

16

- Mức hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp

 

17

- Thời gian bắt đầu hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp

 

KIỂM ĐỊNH VIÊN ATLĐ

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

18

- Số hiệu KĐV (nếu có)

 

19

- Phạm vi kiểm định (DM)

DM Phạm vi kiểm định

20

- Đơn vị (Mã đơn vị)

 

21

- Số chứng chỉ KĐV (cấp mới)

 

 

+ Ngày cấp

 

 

+ Ngày hết hiệu lực

 

22

- Chứng chỉ KĐV (cấp lại)

 

 

+ Ngày cấp

 

 

+ Ngày hết hiệu lực

 

 

+ Cấp lần:

 

HUẤN LUYỆN VIÊN ATLĐ

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

23

- Số hiệu HLV (nếu có)

 

24

- Lĩnh vực huấn luyện (DM)

DM Lĩnh vực huấn luyện

25

- Đơn vị (Mã đơn vị)

 

26

- Số chứng chỉ HLV (cấp mới)

 

 

+ Ngày cấp

 

 

+ Ngày hết hiệu lực

 

27

- Số chứng chỉ HLV (cấp lại)

 

 

+ Ngày cấp

 

 

+ Ngày hết hiệu lực

 

 

+ Cấp lần:

 

III. NHÓM LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

NHÀ GIÁO

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

1

- Trình độ nghiệp vụ sư phạm (DM)

DM Trình độ nghiệp vụ sư phạm

2

- Trình độ kỹ năng nghề (DM)

DM Trình độ kỹ năng nghề

3

- Thuộc đối tượng nhà giáo (DM)

DM Phân loại đối tượng nhà giáo

4

- Học hàm/học vị (DM)

DM Học hàm/học vị

5

- Danh hiệu nhà giáo (DM)

DM Danh hiệu nhà giáo

6

- Mã môn học, mô đun được phân công giảng dạy

 

7

- Tên môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy

 

8

- Nhiệm vụ được phân công giảng dạy (DM)

DM Nhiệm vụ được phân công giảng dạy

9

- Cấp trình độ giảng dạy (DM)

DM Cấp trình độ giảng dạy

10

- Tổng thời gian làm (ngày)

 

11

- Tổng số giờ giảng dạy/năm (giờ)

 

12

- Tiêu chuẩn chức danh giảng viên (hạng mấy) (DM)

DM Tiêu chuẩn chức danh giảng viên (hạng mấy)

13

- Tiêu chuẩn chức danh giáo viên (hạng mấy) (DM)

DM Tiêu chuẩn chức danh giáo viên (hạng mấy)

KIỂM ĐỊNH VIÊN CHẤT LƯỢNG GDNN

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

14

- Mã số thẻ KĐV

Nghị định số 49/2018/NĐ-CP ngày 30/8/2018 của Chính phủ

15

+ Ngày cấp thẻ KĐV

 

16

+ Nơi cấp thẻ KĐV

 

17

+ Đến thời hạn

 

18

- Số năm kinh nghiệm

 

19

- Số lượng đoàn đánh giá ngoài đã tham gia

 

20

- Số cơ sở đã tham gia đánh giá

 

21

- Số chương trình đào tạo, tại cơ sở, đã tham gia đánh giá

 

ĐÁNH GIÁ VIÊN KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

22

- Mã số thẻ đánh giá viên

 

 

+ Ngày cấp thẻ đánh giá viên

 

 

+ Nơi cấp thẻ đánh giá viên

 

 

+ Đến thời hạn

 

23

- Cấp trình độ được phép đánh giá (DM)

DM Trình độ đánh giá

 

Thời gian tham gia khoá đào tạo đánh giá Kỹ năng nghề Quốc gia

 

24

- Ngày bắt đầu đào tạo

 

25

- Ngày kết thúc đào tạo

 

26

- Số năm kinh nghiệm tham gia đánh giá kỹ năng nghề

 

CHUYÊN GIA HUẤN LUYỆN

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

27

- Nghề huấn luyện thi

 

28

- Trình độ chuyên môn kỹ thuật (DM)

DM Trình độ chuyên môn kỹ thuật

29

- Trình độ Ngoại ngữ (Tiếng anh) (DM)

DM Trình độ Ngoại ngữ (Tiếng anh)

 

Kết quả huấn luyện thi tay nghề cao nhất

 

30

- Cấp cơ sở

 

31

- Cấp quốc gia

 

32

- Thi tay nghề khu vực ASEAN

 

33

- Thi tay nghề thế giới

 

PHIÊN DỊCH VIÊN

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

34

- Phiên dịch cho nghề

 

35

- Trình độ chuyên môn kỹ thuật (DM)

DM Trình độ chuyên môn kỹ thuật

36

- Trình độ Ngoại ngữ (Tiếng anh) (DM)

DM Trình độ ngoại ngữ (Tiếng anh)

37

- Số năm kinh nghiệm phiên dịch thi tay nghề ASEAN

 

38

- Số năm kinh nghiệm phiên dịch thi tay nghề Thế giới

 

HỌC SINH, SINH VIÊN, HỌC VIÊN TRONG CÁC CƠ SỞ GDNN

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

39

- Mã cơ sở giáo dục nghề nghiệp

DM Mã cơ sở GDNN

40

- Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp (DM)

 

41

- Số thẻ học viên

 

42

- Ngày cấp thẻ học viên

 

43

- Hình thức đào tạo GDNN (DM)

DM Hình thức đào tạo GDNN

44

- Trình độ đào tạo GDNN (DM)

DM Trình độ đào tạo GDNN

45

- Mã lĩnh vực đào tạo GDNN (Cấp II) (DM)

DM Mã lĩnh vực đào tạo GDNN (Cấp II)

46

- Mã nhóm ngành, nghề đào tạo GDNN (Cấp III) (DM)

DM Mã nhóm ngành, nghề đào tạo GDNN (Cấp III)

47

- Mã tên ngành, nghề đào tạo GDNN (Cấp IV) (DM)

DM Mã tên ngành, nghề đào tạo GDNN (Cấp IV)

48

- Thời gian đào tạo (tháng)

 

THÍ SINH DỰ THI TAY NGHỀ

STT

Thông tin cần trong quản lý

Giá trị/DM tham chiếu

49

- Trình độ đào tạo GDNN (DM)

DM Trình độ đào tạo GDNN

50

- Mã lĩnh vực đào tạo GDNN (Cấp II) GDNN (DM)

DM Mã lĩnh vực đào tạo GDNN (Cấp II)

51

- Mã nhỏm ngành, nghề đào tạo GDNN (Cấp III) GDNN (DM)

DM Mã nhóm ngành, nghề đào tạo GDNN (Cấp III)

52

- Mã tên ngành, nghề đào tạo GDNN (Cấp IV) (DM)

DM Mã tên ngành, nghề đào tạo GDNN (Cấp IV)

53

- Bậc trình độ tay nghề

 

54

- Nghề dự thi

 

55

- Đơn vị học tập, lao động

 

 

Kết quả thi tay nghề

 

56

- Thi tay nghề Cấp cơ sở

 

57

- Thi tay nghề Cấp quốc gia

 

58

- Thi tay nghề khu vực ASEAN

 

59

- Thi tay nghề thế giới

 

 

PHẦN III:

DANH MỤC DÙNG CHUNG

I. DANH MỤC DÙNG CHUNG CHO MỌI ĐỐI TƯỢNG

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

1

DM Quan hệ với chủ hộ

00. Chưa có thông tin

01. Ông

02. Bà

03. Cha

04. Mẹ

05. Vợ

06. Chồng

07. Con

08. Anh

09. Chị

10. Em

11. Cháu ruột

99. Khác

QCVN 109:2017/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đi với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

2

DM Giới tính

0. Chưa có thông tin

1. Nam

2. Nữ

QCVN 109:2017/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

3

DM Dân tộc

Tham chiếu văn bản

Quyết định số 1019/QĐ-TCTK ngày 12/11/2008 của Tổng cục Thống kê

4

DM Tôn giáo

Tham chiếu văn bản

Quyết định số 1019/QĐ-TCTK ngày 12/11/2008 của Tổng cục Thống kê (đã được cập nhật bổ sung)

5

DM Đơn vị hành chính

Tham chiếu văn bản

Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

6

DM Trình độ học vấn

1. Chưa đi học

2. Chưa tốt nghiệp tiểu học

3. Tiểu học

4. THCS

5. THPT

Tổng cục Thống kê (Điều tra Lao động-Việc làm)

7

DM Trình độ chuyên môn kỹ thuật

1. Không có trình độ CMKT

2. Sơ cấp

3. Trung cấp

4. Cao đẳng

5. Đại học trở lên

Tổng cục Thống kê (Điều tra Lao động-Việc làm); Bản tin cập nhật TTTT Lao động Việt Nam

8

DM Tình trạng hôn nhân

0. Chưa có thông tin

1. Chưa kết hôn

2. Đang có vợ/chồng

3. Đã ly hôn hoặc góa vợ/chồng

QCVN 109:2017/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

9

DM Tình trạng việc làm

1. Có việc làm

2. Thất nghiệp

3. Không tham gia hoạt động kinh tế

 

10

DM Phân loại hộ

1. Hộ nghèo

2. Hộ cận nghèo

3. Hộ không nghèo

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025.

II. DANH MỤC DÙNG CHUNG NHÓM LĨNH VỰC XÃ HỘI

1. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ GIẢM NGHÈO NGƯỜI KHUYẾT TẬT

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

11

DM dạng tật

1. Khuyết tật vận động

2. Khuyết tật nghe, nói

3. Khuyết tật nhìn

4. Khuyết tật thần kinh, tâm thần

5. Khuyết tật trí tuệ

6. Khuyết tật khác

Điều 3, Luật Người khuyết tật ngày 17/6/2010.

Điều 2, Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.

VBHN số 763/VBHN-BLĐTBXH ngày 28/02/2019 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật

12

DM Mức độ khuyết tật

1. NKT đặc biệt nặng

2. NKT nặng

3. NKT nhẹ

4. Không xác định

Điều 3, Luật Người khuyết tật ngày 17/6/2010.

Điều 3, Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật VBHN số 763/VBHN-BLĐTBXH ngày 28/02/2019 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật

13

DM hình thức chăm sóc

1. Không thuộc diện CS

2. Chăm sóc tại cộng đồng

3. Chăm sóc tại Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

ĐỐI TƯỢNG TGXH THƯỜNG XUYÊN

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

14

DM Tình trạng đi học

1. Chưa đi học

2. Đã nghỉ học

3. Đang đi học

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

15

DM Cấp học

1. Mầm non, mẫu giáo

2. Tiểu học

3. THCS

4. THPT

5. Khóa đào tạo ngắn hạn

6. Trung cấp, Cao đẳng

7. Đại học trở lên

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

16

DM Đối tượng hưởng TGXH thường xuyên (Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021)

1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng.

2. Người thuộc diện quy định tại khoản 1 Điều 5 đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng mà đủ 16 tuổi nhưng đang học văn hóa, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất thì tiếp tục được hưởng chính sách trợ giúp xã hội cho đến khi kết thúc học, nhưng tối đa không quá 22 tuổi.

3. Trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ nghèo.

4. Người thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo chưa có chồng hoặc chưa có vợ; đã có chồng hoặc vợ nhưng đã chết hoặc mất tích theo quy định của pháp luật và đang nuôi con dưới 16 tuổi hoặc đang nuôi con từ 16 đến 22 tuổi và người con đó đang học văn hóa, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất quy định tại khoản 2 Điều này (sau đây gọi chung là người đơn thân nghèo đang nuôi con).

5. Người cao tuổi

6. Người khuyết tật nặng, người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định pháp luật về người khuyết tật.

7. Trẻ em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo không thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1, 3 và 6 Điều này đang sống tại địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đặc biệt khó khăn.

8. Người nhiễm HIV/AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu nhập ổn định hàng tháng nhu tiền lương, tiền công, lương hưu, trợ cấp bảo bảo hiểm xã hội, trợ cấp xã hội hàng tháng.

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

ĐỐI TƯỢNG TGXH TRONG CƠ SỞ BTXH

17

DM Đối tượng tại cơ sở BTXH

1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng

2. Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học

3. Người nhiễm HIV thuộc hộ nghèo

4. Người cao tuổi

5. Người khuyết tật đặc biệt nặng

6. Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

7. Khác

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

18

DM Hiện trạng đối tượng tại cơ sở BTXH

1. Được chăm sóc nuôi dưỡng

2. Được PHCN LĐSX; trợ giúp các hoạt động VHTT

3. Được học VH, DN, GDHN

4. Được cung cấp dịch vụ về công tác xã hội

5. Đủ ĐK về với GĐ hoặc tái hòa nhập CĐ

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội

19

DM Hình thức lưu trú tại cơ sở BTXH

1. Nội trú,

2. Lưu trú,

3. Ngoại trú

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội

20

DM Hiệu lực quyết định

1. Còn hiệu lực

2. Hết hiệu lực

 

NGƯỜI NGHÈO (THÀNH VIÊN HỘ NGHÈO)

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

21

DM Tình trạng đi học

1. Chưa đi học

2. Đã nghỉ học

3. Đang đi học

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

22

DM Cấp học

1. Mầm non, mẫu giáo

2. Tiểu học

3. THCS

4. THPT

5. Khóa đào tạo ngắn hạn

6. Trung cấp, Cao đẳng

7. Đại học trở lên

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

NHÂN VIÊN CÔNG TÁC XÃ HỘI

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

23

DM Phân loại nhân viên công tác xã hội

1. Nhân viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn

2. Nhân viên công tác xã hội tại Trung tâm BTXH

3. Cộng tác viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn

4. Cộng tác viên công tác xã hội các cơ sở cung cấp dịch vụ CTXH

Thông tư số 07/2013/TT-BLĐTBXH ngày 24/5/2013 quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn TTLT số 30/2015/TTLT-BLDDTBXH-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội

24

DM Mã số chức danh nhân viên CTXH

1. V.09.04.01

2. V.09.04.02

3. V.09.04.03

Thông tư số 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 19/8/2015 Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội

25

DM Hạng chức danh nhân viên CTXH

1. Công tác xã hội viên chính (hạng II)

2. Công tác xã hội viên (hạng III)

3. Nhân viên công tác xã hội (hạng IV)

Thông tư số 30/2015/TTLT- BLĐTBXH-BNV ngày 19/8/2015 Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội

CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

26

DM Loại hình cơ sở BTXH

1. Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc người cao tuổi

2. Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

3. Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc người khuyết tật

4. Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí

5. Cơ sở bảo trợ xã hội tổng hợp thực hiện việc chăm sóc nhiều đối tượng bảo trợ xã hội hoặc đối tượng cần trợ giúp xã hội

6. Trung tâm công tác xã hội thực hiện việc tư vấn, chăm sóc khẩn cấp hoặc hỗ trợ những điều kiện cần thiết khác cho đối tượng cần trợ giúp xã hội

7. Cơ sở trợ giúp xã hội khác theo quy định của pháp luật

Điều 5. Nghị định 764/VBHN-LĐTBXH ngày 28/02/2019 quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở BTXH

27

DM phân loại cơ sở BTXH

1. Công lập

2. Ngoài công lập

Điều 5. Nghị định 764/VBHN-LĐTBXH ngày 28/02/2019 quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở BTXH

HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

28

DM Vật liệu chính của cột nhà

1. Bê tông cốt thép

2. Gạch/đá

3. Sắt/thép/gỗ bền chắc

4. Khác, ghi rõ...

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

29

DM Vật liệu chính của mái nhà

1. Bê tông cốt thép

2. Ngói (xi măng, đất nung)

3. Tấm lợp kim loại chuyên dụng

4. Khác, ghi rõ...

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

30

DM Vật liệu chính của tường/bao che nhà

1. Bê tông cốt thép

2. Gạch/đá

3. G/kim loại bền chắc

4. Khác, ghi rõ...

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

31

DM Loại hố xí sử dụng

1. Tự loại

2. Bán tự hoại

3. Thấm dội, hai ngăn, VIP

4. Khác, ghi rõ...

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

32

DM Nguồn điện đang sử dụng

1. Điện lưới

2. Điện máy phát

3. Loại điện khác

4. Chưa có điện

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

33

DM Nước sinh hoạt

1. Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mưa

2. Giếng khoan

3. Giếng đào, khe mó được bảo vệ

4. Khác, ghi rõ...

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

34

DM Các tài sản lâu bền trong hộ (ghi số lượng)

1. Ô

2. Xe máy, xe có động cơ

3. Tàu thuyền có động cơ

4. Máy phát điện

5. Máy in, máy Fax

6. Ti vi màu

7. Dàn nghe nhạc các loại

8. Máy vi tính/Máy tính bảng

9. Tủ lạnh

10. Máy điều hòa nhiệt độ

11. Máy giặt, sấy quần áo

12. Bình tắm nước nóng

13. Lò vi sóng, lò nước

14. Điện thoại cố định/di động

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

35

DM Diện tích ao, vườn, ruộng (ghi diện tích bằng m2)

1. Diện tích ao, vườn liền kề đất ở

2. Diện tích trồng cây hàng năm

3. Diện tích đất cây lâu năm

4. Diện tích mặt nước

5. Diện tích đất rng

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

36

DM Chăn nuôi (ghi số lượng con)

1. Số lượng trâu, bò, ngựa

2. Số lượng lợn, dê, cừu

3. Số lượng gà, vịt, ngan, ngng, chim

4. Khác

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

37

DM Các chính sách hỗ trợ

1. Hỗ trợ y tế

2. Hỗ trợ giáo dục

3. Hỗ trợ học nghề

4. Hỗ trợ việc làm

5. Hỗ trợ nhà ở

6. Hỗ trợ nước sạch và vệ sinh môi trường

7. Hỗ trợ đất sản xuất

8. Hỗ trợ vay vốn tín dụng

9. Hỗ trợ sản xuất, sinh kế

10. Hỗ trợ tiếp cận thông tin

11. Hỗ trợ pháp lý

12. Hỗ trợ tiền điện

13. Khác, ghi rõ

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

38

DM Nguyên nhân hộ còn khó khăn

1. Không có đất sản xuất

2. Không có vốn

3. Không có lao động

4. Không có công cụ/phương tiện sản xuất

5. Không biết làm ăn

6. Không có kỹ năng lao động, sản xuất

7. Có người ốm đau, bệnh nặng

8. Khác, ghi rõ

Phiếu B1 - Rà soát thông tin hộ gia đình (Phụ lục số 04, Mẫu số 4.1) - Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025

HỘ GIA ĐÌNH CÓ NGƯỜI ĐANG NHẬN TRỢ GIÚP XÃ HỘI

STT

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

39

DM Hình thức sở hữu nhà đang ở

1. Sở hữu của hộ

2. Nhà thuê nhà nước

3. Nhà thuê tư nhân

4. Nhà ở nhờ

5. Khác

Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 Thông tư số 14/2018/TT-LĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016

2. LĨNH VỰC TRẺ EM

TRẺ EM (trẻ em từ 16 tuổi trở xuống)

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

40

DM Tình trạng đi học

1. Chưa đi học

2. Đã nghỉ học

3. Đang đi học

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

41

DM Diện miễn, giảm học phí

1. Trẻ em dưới 16 tuổi bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;

2. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ

3. Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật;

4. Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

5. Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc

6. Cả cha và mẹ bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật;

7. Cả cha và mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

8. Cả cha và mẹ đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc

9. Cha hoặc mẹ bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội;

10. Cha hoặc mẹ bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc;

11. Cha hoặc mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.

Nghị định 86/2015/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 145/2018/NĐ-CP và Thông tư liên tịch 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện Nghị định 86/2015/NĐ-CP.

Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

42

DM Trẻ em có HCĐB

1. Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

2. Trẻ em có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt

3. Trẻ em hoàn cảnh khác

Luật Trẻ em 102/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016

TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

43

DM Nhóm trẻ em có HCĐB

1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ

2. Loại trẻ em bị bỏ rơi

3. Loại trẻ em không nơi nương tựa

4. Trẻ em khuyết tật

5. Loại trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS

6. Loại trẻ em nghiện ma túy

7. Trẻ em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở

8. Trẻ em bị tổn hại nghiêm trọng về thể chất và tinh thần do bị bạo lực

9. Loại trẻ em vi phạm pháp luật

10. Loại trẻ em bị bóc lột

11. Loại trẻ em bị xâm hại tình dục

12. Loại trẻ em bị mua bán

13. Trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo

14. Loại Trẻ em di cư, trẻ em lánh nạn, tị nạn chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc

Luật Trẻ em 102/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016

44

DM Trẻ em có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt

1. Trẻ em sống trong gia đình nghèo, cận nghèo

2. Trẻ em bỏ học (chưa học xong chương trình THCS)

3. Trẻ em sống trong các gia đình có vấn đề xã hội (cha mẹ ly hôn, bạo lực gia đình, có người nhiễm HIV/AIDS)

4. Trẻ em sống trong gia đình có người mắc tệ nạn xã hội (cha, mẹ, người nuôi dưỡng hoặc thành viên gia đình nghiện ma túy, cờ bạc, trộm cắp, mại dâm)

5. Trẻ em sống trong gia đình có người vi phạm pháp luật (cha, mẹ, người nuôi dưỡng hoặc thành viên gia đình đang trong thời gian chấp hành xử lý vi phạm hành chính và hình sự)

6. Trẻ em sống trong gia đình có cả cha và mẹ đi làm ăn xa (trẻ em phải sống xa cả cha và mẹ liên tục từ 6 tháng trở lên do cả cha, mẹ đi làm ăn xa)

7. Trẻ em mồ côi cha hoặc mồ côi mẹ

Nghị định số 56/2017/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em

45

DM Trẻ em có HCĐB khác

1. Trẻ em bị bắt cóc, chiếm đoạt, đánh tráo

2. Trẻ em bị tai nạn thương tích

Nghị định số 56/2017/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em

46

DM Hình thức chăm sóc trẻ em

1. Nuôi dưỡng tập trung tại các trung tâm/ cơ sở trợ giúp xã hội

2. Chăm sóc thay thế bởi người thân thích

3. Chăm sóc thay thế bởi cá nhân, gia đình không phải là người thân thích

Nghị định số 56/2017/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em

47

DM Hình thức trợ giúp trẻ em

1. Trợ giúp y tế cho trẻ em có HCĐBKK

2. Trợ giúp giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp cho trẻ em có HCĐBKK

3. Trợ giúp pháp lý, hỗ trợ tư vấn cho trẻ em có HCĐBKK

4. Trợ giúp đột xuất

5. Trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng

Nghị định số 56/2017/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em

48

DM Đối tượng TE hưởng TGXH thường xuyên

1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng

2. Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi

3. Mồ côi cả cha và mẹ

4. Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật

5. Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

6. Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc

7. Cả cha và mẹ mất tích theo quy định của pháp luật

8. Cả cha và mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

9. Cả cha và mẹ đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc

10. Trẻ em bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo

11. Trẻ em khuyết tật

Nghị định số 56/2017/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em

CƠ SỞ BẢO VỆ VÀ CHĂM SÓC TRẺ EM

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

49

DM Cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

1. Cơ sở BTXH

2. Cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

QĐ số 565/QĐ-TTg ngày 25/4/2017 về phê duyệt Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp XH giai đoạn 2016-2020

TT số 01/2018/TT-BLĐTBXH ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành LĐTBXH Phần mềm quản lý trẻ em.

3. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

NGƯỜI BÁN DÂM

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

50

DM Hành vi tham gia của người mại dâm

1. Mua dâm

2. Bán dâm

3. Chứa mại dâm

4. Tổ chức hoạt động mại dâm

5. Cưỡng bức bán dâm

6. Môi giới mại dâm

7. Bảo kê mại dâm

8. Lợi dụng kinh doanh dịch vụ để hoạt động mại dâm

9. Các hành vi khác liên quan đến hoạt động mại dâm theo quy định của pháp luật

Chế độ báo cáo cơ sở của các Sở Lao động - Thương binh và xã hội các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương. Biểu số 501-502/PCTNXH - Sở “Số người bán dâm bị xử phạt hành chính và số được hỗ trợ tư vấn quy định tại thông tư 30/2011/TT-LĐTBXH ngày 24/10/2011 ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

Biểu số 501-502-PCTNXH-sở ban hành kèm theo TT số 11/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Pháp lệnh 10/2003/PL-UBTVQH11 ngày 17 tháng 03 năm 2003 phòng, chống mại dâm

Nghị định số 178/2004/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của pháp lệnh phòng chống, mại dâm

51

DM Truy cứu trách nhiệm hình sự của người mại dâm

1. Chưa từng

2. Đã bị truy cứu

3. Không nh

4. Khác

Chế độ báo cáo cơ sở của các Sở Lao động - Thương binh và xã hội các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương. Biểu số 501- 502/PCTNXH - Sở “Số người bán dâm bị xử phạt hành chính và số được hỗ trợ tư vấn quy định tại thông tư 30/2011/TT-LĐTBXH ngày 24/10/2011 ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

52

DM Hỗ trợ giải quyết các vấn đề xã hội mại dâm

1. Hc nghề

2. Giải quyết việc làm

3. Hỗ trợ vốn tái hòa nhập

4. Vay vốn ưu đãi

5. Các hỗ trợ khác

Biểu số 501-502-PCTNXH-sở ban hành kèm theo TT số 11/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Thông tư 21/2010/TT-BLĐTBXH ngày 5 tháng 8 năm 2010 ban hành quy chế quản lý, tư vấn, dạy nghề, và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma túy tại trung tâm quản lý sau cai nghiện và trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội

NGƯỜI NGHIỆN VÀ NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

53

DM Hình thức sử dụng ma túy

1. Hút

2. Hít

3. Nuốt

4. Tiêm

5. Chích

6. Hình thức khác

Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-LĐTBXH-BYT hướng dẫn việc cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện

54

DM Nơi cai nghiện

1. Cai nghiện tại gia đình

2. Cai nghiện tại cộng đồng

Nghị định 94/2010/NĐ-CP ngày 9/9/2010 Quy định về cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng

55

DM Hình thức cai nghiện

1. Cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

2. Cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

3. Cai nghiện ma túy bắt buộc tại gia đình

4. Cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng

Nghị định 94/2009/NĐ-CP ngày 26/10/2009 Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy về quản lý sau cai nghiện ma túy

56

DM Hỗ trợ giải quyết các vấn đề xã hội ma túy

1. Hc nghề

2. Giải quyết việc làm

3. Hỗ trợ vốn tái hòa nhập

4. Vay vốn ưu đãi

5. Các hỗ trợ khác

Biểu số 501-502-PCTNXH-sở ban hành kèm theo TT số 11/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/3/2015 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Thông tư 21/2010/TT-BLĐTBXH ngày 5 tháng 8 năm 2010 ban hành quy chế quản lý, tư vấn, dạy nghề, và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma túy tại trung tâm quản lý sau cai nghiện và trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội

57

DM Hình thức sau cai nghiện

1. Quản lý sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú

2. Quản lý cai nghiện ma túy tại trung tâm

Sổ ghi chép ban đầu theo Quy định tại thông tư 05/TT-BLĐTBXH ngày 23/3/2011

Nghị định 94/2010/NĐ-CP ngày 9/9/2010 Quy định về cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng

- Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-LĐTBXH-BYT hướng dẫn việc cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện

58

DM Hình thức xử lý

1. Thực hiện cai nghiện cho người nghiện ma túy tại gia đình

2. Quản lý người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú

3. Phân công tổ chức, người giúp đỡ, hướng dẫn người sau cai nghiện cách ly môi trường ma túy, phòng, chống tái nghiện

4. định kỳ hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra, xét nghiệm các chất ma túy đối với người sau cai nghiện

5. Hỗ trợ học nghề, tìm kiếm việc làm và tạo điều kiện để người sau cai nghiện ma túy tham gia các hoạt động xã hội, hòa nhập cộng đồng

6. Vận động các tổ chức, doanh nghiệp, đơn vị kinh doanh sản xuất trên địa bàn tiếp nhận dạy nghề, giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma túy tái hòa nhập cộng đồng.

Sổ ghi chép ban đầu theo Quy định tại thông tư 05/TT-BLĐTBXH ngày 23/3/2011

Nghị định 94/2010/NĐ-CP ngày 9/9/2010 Quy định về cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng

Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-LĐTBXH-BYT hướng dẫn việc cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện

59

DM Truy cứu trách nhiệm hình sự

1. Chưa từng

2. Đã bị truy cứu

3. Không nhớ

Chế độ báo cáo cơ sở của các Sở Lao động - Thương binh và xã hội các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương. Biểu số 501-502/PCTNXH - Sở “Số người bán dâm bị xử phạt hành chính và số được hỗ trợ tư vấn quy định tại thông tư 30/2011/TT-LĐTBXH ngày 24/10/2011 ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

NGƯỜI BỊ MUA BÁN TRỞ VỀ

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

60

DM Loại đối tượng nạn nhân mua bán

1. Nạn nhân là công dân VN hoặc người thường trú tại Việt Nam

2. Nạn nhân là người nước ngoài vị MB tại Việt Nam

3. Nạn nhân đang chờ xác minh

4. Người chưa thành niên đi cùng nạn nhân

Luật 66/2011/QH12 ngày 29/3/2011 Phòng, chống mua bán người

Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-LĐTBXH-BYT hướng dẫn việc cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện

61

DM Tư vấn pháp lý nạn nhân mua bán

1. Cung cấp thông tin về chính sách, dịch vụ hỗ trợ nạn nhân

2. Khác

Thông tư số 05/2009/TT-BLĐTBXH ngày 17/02/2009 hướng dẫn tổ chức và hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo quyết định số 17/2007/QĐ-TTg ngày 29/01/2007

Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-LĐTBXH-BYT

62

DM Hỗ trợ y tế nạn nhân mua bán

1. Khám chữa bệnh miễn phí

2. Tư vấn chăm sóc sức khỏe, tâm lý

Thông tư số 05/2009/TT-BLĐTBXH ngày 17/02/2009 hướng dẫn tổ chức và hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo quyết định số 17/2007/QĐ-TTg ngày 29/01/2007

Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-LĐTBXH-BYT

63

DM Dịch vụ hỗ trợ chi phí đi lại nạn nhân mua bán

1. Tàu xe

2. Tiền ăn đi đường trở về gia đình

Thông tư số 05/2009/TT-BLĐTBXH ngày 17/02/2009 hướng dẫn tổ chức và hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo quyết định số 17/2007/QĐ-TTg ngày 29/01/2007

Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-LĐTBXH-BYT

64

DM Hỗ trợ học văn hóa, học nghề nạn nhân mua bán

1. Tiền mua sách vở

2. Học phí

3. Học nghề

Thông tư số 05/2009/TT-BLĐTBXH ngày 17/02/2009 hướng dẫn tổ chức và hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo quyết định số 17/2007/QĐ-TTg ngày 29/01/2007

Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-LĐTBXH-BYT

65

DM Lưu trú tại các cơ sở tiếp nhận nạn nhân

1. Không quá 15 ngày

2. Không quá 30 ngày đối với nạn nhân bình thường

3. Không quá 60 ngày đối với nạn nhân cần hỗ trợ về sức khỏe, giáo dục, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn

Thông tư số 05/2009/TT-BLĐTBXH ngày 17/02/2009 hướng dẫn tổ chức và hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo quyết định số 17/2007/QĐ-TTg ngày 29/01/2007

Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-LĐTBXH-BYT

66

DM Hỗ trợ thủ tục pháp lý nạn nhân mua bán

1. Cấp lại hộ khẩu, chứng minh thư

Thông tư số 05/2009/TT-BLĐTBXH ngày 17/02/2009 hướng dẫn tổ chức và hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo quyết định số 17/2007/QĐ-TTg ngày 29/01/2007

Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT-LĐTBXH-BYT

4. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

STT
(TCTT)

Tên danh mục

Giá trị

Căn cứ/tham chiếu

67

DM đối tượng NCC

1. Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;

2. Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945;

3. Liệt sĩ;

4. Bà mẹ Việt Nam anh hùng;

5. Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân;

6. Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;

7. Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

8. Bệnh binh;

9. Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;

10. Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày;

11. Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế;

12. Người có công giúp đỡ cách mạng.

13. Thanh niên xung phong

14. Thân nhân NCC

15. Thân nhân Liệt sỹ

Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng ngày 29 tháng 6 năm 2005;

Pháp lệnh ngày 16 tháng 7 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng (gọi tắt Pháp lệnh)

68

DM tình trạng còn sống/ đã mất

1. Còn sống

2. Đã mất

 

69

DM thân nhân NCC

1. Cha đẻ/ mẹ đẻ

2. Vợ/ chồng

3. Con

Khoản 1 Điều 4 Nghị định 31/2013/NĐ-CP ngày 9 tháng 4 năm 2013 quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

70

DM các chế độ ưu đãi đối với NHĐCM trước ngày 01/01/1945

1. Trợ cấp hàng tháng

2. Phụ cấp hàng tháng

3. Trợ cấp một lần

4. Bảo hiểm y tế; điều dưỡng phục hồi sức khỏe, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

5. Cấp báo Nhân dân; sinh hoạt văn hóa, tinh thần phù hợp

6. Hỗ trợ cải thiện nhà ở

7. Trợ cấp tiền tuất hàng tháng

8. Mai táng phí

9. Chế độ ưu đãi khác

Mục 2 Điều 9 Pháp lệnh

71

DM các chế độ ưu đãi đối với NHĐCM từ ngày 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945

1. Trợ cấp hàng tháng

2. Phụ cấp hàng tháng

3. Trợ cấp một lần

4. Bảo hiểm y tế; điều dưỡng phục hồi sức khỏe, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

5. Cấp báo Nhân dân; sinh hoạt văn hóa, tinh thần phù hợp

6. Hỗ trợ cải thiện nhà ở

7. Trợ cấp tiền tuất hàng tháng

8. Mai táng phí

9. Chế độ ưu đãi khác

Khoản 2 điều 10 Pháp lệnh

72

DM Các trường hợp hy sinh của liệt sĩ

(DM Truong Hop Hy Sinh)

1. Chiến đấu bảo vệ độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh quốc gia;

2. Trực tiếp phục vụ chiến đấu trong khi địch bắn phá: Tải đạn, cứu thương, tải thương, đảm bảo thông tin liên lạc, cứu chữa kho hàng, bảo vệ hàng hóa và các trường hợp đảm bảo chiến đấu;

3. Làm nghĩa vụ quốc tế mà bị chết trong khi thực hiện nhiệm vụ hoặc bị thương, bị bệnh phải đưa về nước điều trị và chết trong khi đang điều trị.

Trường hợp bị chết trong khi học tập, tham quan, du lịch, an dưỡng, chữa bệnh, thăm viếng hữu nghị; làm việc theo hợp đồng kinh tế, khoa học kỹ thuật, văn hóa, giáo dục, lao động thì không thuộc diện xem xét xác nhận là liệt sĩ;

4. Trực tiếp tham gia đấu tranh chống lại hoặc ngăn chặn các hành vi nguy hiểm cho xã hội thuộc các tội được quy định trong Bộ luật Hình sự;

5. Dũng cảm thực hiện công việc cấp bách, nguy hiểm phục vụ quốc phòng và an ninh;

6. Dũng cảm cứu người, cứu tài sản của Nhà nước và nhân dân;

7. Do ốm đau, tai nạn trong khi đang làm nhiệm vụ quốc phòng và an ninh ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật;

8. Khi đang trực tiếp làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ do cơ quan có thẩm quyền giao;

9. Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh bị chết do vết thương tái phát (không áp dụng đối với thương binh loại B) trong các trường hợp sau:

Suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên chết do vết thương tái phát có xác nhận của cơ sở y tế.

Suy giảm khả năng lao động từ 61% đến 80% chết trong khi đang điều trị vết thương tái phát tại bệnh viện cấp huyện hoặc tương đương trở lên;

10. Mất tin, mất tích quy định tại Điểm 1 Khoản 1 Điều 11 của Pháp lệnh sau khi cơ quan có thẩm quyền kết luận chưa có chứng cứ phản bội, đầu hàng, chiêu hồi, đào ngũ;

11. Trực tiếp làm nhiệm vụ huấn luyện chiến đấu hoặc diễn tập phục vụ quốc phòng, an ninh có tính chất nguy hiểm: Bắn đạn thật, sử dụng thuốc nổ; huấn luyện, diễn tập chiến đấu của không quân, hải quân, cảnh sát biển và đặc công; chữa cháy; chống khủng bố, bạo loạn; giải thoát con tin; cứu hộ, cứu nạn, ứng cứu thảm họa thiên tai.

Khoản 1 Điều 17 Nghị định 31/2013/NĐ-CP ngày 9 tháng 4 năm 2013 quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

73

DM Thân nhân liệt sĩ

1. Cha đẻ, mẹ đẻ

2. Vợ hoặc chồng

3. Con

4. Người có công nuôi dưỡng khi liệt sĩ còn nhỏ

Khoản 1 điều 14 Pháp lệnh

74

DM Các chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

1. Trợ cấp tiền tuất một lần khi báo tử;

2. Trợ cấp tiền tuất hàng tháng

3. Trợ cấp tiền tuất nuôi dưỡng hàng tháng;

4. Trợ cấp tiền tuất một lần

5. Trợ cấp thờ cúng;

6. Bảo hiểm y tế;

7. Điều dưỡng phục hồi sức khỏe

8. Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

9. Mai táng phí

Khoản 2 Điều 14 Pháp lệnh

75

DM Trường hợp xét tặng BMVNAH

1. Có 2 con trở lên là liệt sỹ;

2. Chỉ có 2 con mà 1 con là liệt sỹ và 1 con là thương binh suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên;

3. Chỉ có 1 con mà người con đó là liệt sỹ;

4. Có 1 con là liệt sỹ và có chồng hoặc bản thân là liệt sỹ;

5. Có 1 con là liệt sĩ và bản thân là thương binh suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên.

Điều 2 Thông tư Số: 56/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 05 năm 2013 quy định chi tiết và hướng dẫn về đối tượng, chế độ ưu đãi, hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.

76

DM Chế độ ưu đãi đối với BMVNAH (DM UuDai BMVNAH)

1. Trợ cấp một lần

2. Phụ cấp hàng tháng từ ngày Chủ tịch nước ký Quyết định phong tặng;

3. Trợ cấp người phục vụ;

4. Mai táng phí;

5. Trợ cấp tiền tuất

Điều 23 Nghị định 31/2013/NĐ-CP ngày 9 tháng 4 năm 2013 quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

77

DM Trường hợp Anh hùng

1. Người được Nhà nước tặng hoặc truy tặng danh hiệu "Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân" theo quy định của pháp luật;

2. Người được Nhà nước tuyên dương Anh hùng Lao động vì có thành tích đặc biệt xuất sắc trong lao động, sản xuất phục vụ kháng chiến.

Điều 16 Pháp lệnh

Điều 32 Nghị định 31/2013/NĐ-CP ngày 9 tháng 4 năm 2013 quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

78

DM Chế độ ưu đãi đối với Anh hùng LLVTND, AHLĐ

(DM UuDai AHLLVTND)

1. Trợ cấp hàng tháng;

2. Bảo hiểm y tế; điều dưỡng phục hồi sức khoẻ hai năm một lần; cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình cần thiết;

3. Mai táng phí

4. Trợ cấp một lần