• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư ban hành quy trình kiểm định thiết bị nâng các loại

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/06/2026 10:40 (GMT+7)
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 10/07/2026 Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Cục Việc làm Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 26/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-BNV
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành các quy trình kiểm định đối với thiết bị nâng các loại
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động quan
trắc môi trường lao động;
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh
Xã hội;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư ban hành các quy trình kiểm định đối
với thiết bị nâng các loại thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nội vụ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:
1. Quy trình kiểm định thiết bị nâng các loại, ký hiệu QTKĐ III.01: 2026/BNV.
2. Quy trình kiểm định xe nâng người, ký hiệu QTIII.02: 2026/BNV.
3. Quy trình kiểm định xe nâng hàng, ký hiệu QTKĐ III.03: 2026/BNV.
4. Quy trình kiểm định sàn nâng người, ký hiệu QTKĐ III.04: 2026/BNV.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026.
2. Kể từ ngày Thông này hiệu lực thi hành, các quy trình kiểm định sthứ
tự từ QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH đến QTKĐ 20-2016/BLĐTBXH tại Thông số
54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, quan ngang Bộ, quan thuộc Chính ph, y ban nhân
dân các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương các t chc, nhân liên
quan chu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp c văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kthuật
được viện dẫn trong Thông này được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới, thay
thế thì thực hiện theo văn bản mới;
3. Trong quá trình thực hiện, nếu khó khăn vướng mắc, các quan, tổ chức,
nhân phản ánh về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Website Chính phủ, ng báo;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ pháp;
- Bộ trưởng, Thứ trưởng Bộ Nội vụ;
- Các đơn vị, tổ chức thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ;
- Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, Cục Việc làm (30 bản).
BỘ TRƯỞNG
Đỗ Thanh Bình
BỘ NỘI VỤ
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
THIẾT BỊ NÂNG
Ký hiệu: QTKĐ III.01:2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1.1. Quy trình kiểm định này áp dụng để kiểm định lần đầu, định k và bt
thường đối vi các thiết b nâng sau:
- Thiết b nâng kiu cu;
- Thiết b nâng kiu cn;
- Các loi pa-lăng máy, pa-lăng tay, tời máy, ti tay;
- Vận thăng nâng hàng;
- Bàn nâng hàng.
Thuc trách nhim quản lý nhà nước ca B Ni v.
1.2. Quy trình này không áp dng cho các loi thiết b nâng đặt lên h ni làm
vic.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kthuật an toàn lao động (sau đây gọi
tổ chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, nhân quản lý, sử dụng, sở hữu thiết bị… (sau đây gọi
sở).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
3.1. QCVN 07: 2012/BLĐTBXH, Quy chun Quc gia v an toàn lao động đối
vi thiết b nâng;
3.2. QCVN 13:2013/BLĐTBXH, Quy chuẩn quc gia v an toàn lao động đối
với Pa lăng điện;
3.3. QCVN 29:2016/BLĐTBXH, Quy chuẩn quc gia v an toàn lao động đối
vi cn trc;
3.4. QCVN 30: 2016/BLĐTBXH, Quy chun Quc gia v an toàn lao động đối
vi cu trc, cng trc;
3.5. BS EN 14492-1:2006: Cranes Power driven winches and hoists - Part 1:
Power driven winches;
3.6. BS EN 14492-2:2006+A1:2009: Cranes Power driven winches and
hoists - Part 2: Power driven hoists;
3.7. EN 13157:2004+A1:2009: Cranes - Safety - Hand powered cranes;
3.8. TCVN 8242-1: 2009: Cn trc T vng phần 1: Quy định chung;
3.9. TCVN 4244: 2005: Thiết b nâng Thiết kế, chế to và kim tra k thut;
3.10. TCVN 6396-20: 2017: Yêu cu an toàn v cu to lắp đặt thang máy -
thang máy ch ngưi hàng Phn 20: Thang máy ch ngưi thang máy ch
ngưi và hàng;
3.11. TCVN 10837:2015: Cn trc - Dây cáp Bảo dưỡng, bo trì, kim tra
loi b;
3.12. TCVN 5639:1991: Nghim thu thiết b đã lắp đặt xong - Nguyên tắc
bn;
3.13. TCVN 5206:1990: Máy nâng h - Yêu cầu an toàn đi với đối trng và n
trng;
3.14. TCVN 9226:2012: Máy nông lâm nghip thy li Nối đất - Yêu cu
k thut và phương pháp thử.
Trong trường hp các tài liu vin dn nêu trên b sung, sửa đổi hoc thay
thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mi nht.
Vic kiểm định thiết b ng th theo tiêu chuẩn khác khi có đ ngh của
s s dụng, cơ sở chế to với điều kin tiêu chuẩn đó phải có các ch tiêu k thut v
an toàn bng hoặc cao hơn so vi các ch tiêu quy định trong các tiêu chun quc gia
đưc vin dn trong quy trình này.
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn nêu
trên và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:
4.1. Thiết b nâng kiu cu: các loi thiết b lit kê trong mc 1.1.1 TCVN 8242-
1: 2009 Cn trc T vng phần 1: quy định chung
4.2. Thiết b nâng kiu cn: các loi thiết b lit kê trong mc 1.1.3 TCVN 8242-
1: 2009 Cn trc T vng phần 1: quy định chung
4.3. Các loi pa-ng máy, pa-lăng tay:
Pa-lăng (theo mục 4.7 TCVN 8242-1: 2009 Cn trc T vng phn 1: quy
định chung): cấu ng đưc lp cùng hoc không cùng vi b phn dẫn động
thành mt khi.
Tùy theo nguồn động lc mà phân chia ra thành pa-lăng máy và pa-lăng tay, bao
gm các thiết b sau:
4.3.1. Pa- lăng máy (Power driven hoists) (theo mục 3.9 BS EN 14492-
2:2006+A1:2009: Cranes Power driven winches and hoists - Part 2: Power driven
hoists): các máy dùng đ nâng h ti trng treo theo nhng khoảng cách đã
định trước, hoc không xe con di chuyn, s dng các loại phương tiện nâng
khác nhau (cáp, xích…).
4.3.2. Pa-ng o tay (hand chain block) (theo mc 3.2.1 EN
13157:2004+A1:2009: Cranes - Safety - Hand powered cranes): thiết b dùng để
nâng h ti trọng được treo trên mt si xích (xích ti) bng sức người tác dng
lên mt si xích khác (xích kéo tay), dùng để gi nguyên ti trng này v trí
treo.
4.3.3. Pa- lăng lắc tay (lever hoist) (theo mc 3.3.2 EN 13157:2004+A1:2009:
Cranes - Safety - Hand powered cranes): thiết b dùng đ nâng h ti trng
đưc treo trên một phương tin nâng bng sức người tác dng lên mt cn gt,
dùng để gi ti trọng đó bằng một cơ cấu phanh
4.4. Các loi ti máy, ti tay:
Ti (theo mc 4.6 TCVN 8242-1: 2009 Cn trc T vng phần 1: quy định
chung): Cơ cấu truyn lc kéo bng phn t mm (cáp, xích) t tang dẫn động, ví d
ti vi tang cun, ti vi tang hoc puly ma sát.
Tùy theo nguồn động lc mà phân chia ra thành ti máy và ti tay, bao gm các
thiết b sau:
4.4.1. Ti máy (Power driven winches) (theo mc 3.3.1 BS EN 14492-1:2006:
Cranes Power driven winches and hoists - Part 1: Power driven winches: Đây
thiết b chuyên dụng đ nâng, h vt nặng được treo trên móc hoặc các cơ cấu mang
tải. Ngoài ra, máy còn được dùng để di chuyn (kéo, th) ti trng trên mt phng
nghiêng, hoc chuyên kéo ti trên mt phng ngang. Thiết b này vn hành bng h
thng cáp, xích hoặc dây đai đưc cun thành mt hay nhiu lp trên tang ti, hoc
s dng cáp dẫn động qua puly ma sát.
4.4.2. Ti tay (theo mc 3.6.1 EN 13157:2004+A1:2009: Cranes - Safety -
Hand powered cranes): thiết b dùng đ nâng, hgi ti trọng đưc kết ni vi
mt si cáp hoặc dây đai cuốn trên mt tang ti, thông qua mt (hoc nhiu) tay
quay hoặc vô lăng thao tác được vn hành bng sức người.
4.4.3. Ti kp cáp (jaw winches) (theo mc 3.4.1 EN 13157:2004+A1:2009:
Cranes - Safety - Hand powered cranes): hay còn gikích kéo cáp, Tirfor. Là thiết
b dùng đ nâng, h và gi ti trng bng mt sợi cáp, trong đó cáp được kp hoc di
chuyn bi các ngàm kp thông qua sức người tác động lên mt hoc nhiu cn gt.
4.5. Vận thăng ng hàng: một h thng kết cu bao gm sàn công tác dùng
để ch hàng, cơ cấu điều khin, khung dẫn hướng, cơ cấu truyền động thường là tang
tời, cáp thép các cơ cu, b phn an toàn khác. Công dụng: dùng đ nâng h hàng
hóa theo phương thẳng đứng hoặc phương lệch với phương thẳng đứng mt góc ti
đa 15°.
4.6. n nâng hàng: thiết b nâng h theo phương thẳng đứng, dùng đ nâng,
h c định hàng hóa hoc vt nng các đ cao khác nhau. Thiết b này thường
hoạt đng bng h thng thy lực, điện thy lc hoặc khí, th c định ti
ch hoặc di động.
4.7. Kiểm định lần đầu:
hoạt động đánh giá tình trng k thut an toàn ca thiết b theo các quy
chun k thut quc gia, tiêu chun k thut an toàn sau khi lắp đặt trước khi đưa
vào s dng lần đầu. Người kiểm định các kiểm định viên kiểm định k thut an
toàn lao động.
4.8. Kiểm định định k:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật khi hết thời hạn kiểm định lần trước.
4.9. Kiểm định bất thường:
Là hoạt động đánh giá tình trng k thut an toàn thiết b theo các quy chun k
thut quc gia, tiêu chun k thuật an toàn trong các trường hp sau:
- Sau khi sa cha, nâng cp, ci to thiết bnh hưởng đến các thông s sau:
+ Ti trng;
+ Khẩu độ, tm vi, chiu dài cn;
+ Vn tc nâng, h ti;
+ Chiu cao nâng;
+ Các kết cu chu lc chính: dm, cn, cáp tải, cấu nâng h, phanh
….
- Sau khi thay đổi v trí lắp đặt (nếu là thiết b c đnh);
- Khi có yêu cu của cơ sở s dng hoặc cơ quan có thẩm quyn.
- Sau khi hết thi hn kiểm định trong khong thời gian quá 1 năm.
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm:
5.1.1. Máy kinh vĩ;
5.1.2. Tốc độ kế (máy đo tốc độ);
5.1.3. Thiết b đo khoảng cách;
5.1.4. Dng c phương tiện kiểm tra kích thước hình hc;
5.1.5. Lc kế hoc cân treo;
5.1.6. Thiết b đo điện tr cách điện;
5.1.7. Thiết b đo điện tr tiếp địa;
5.1.8. Ampe kìm;
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bphương tiện
đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định;
6.2. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị phải đầy đủ;
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới kết quả
kiểm định;
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy định tại
khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và thử
tải theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp cung cấp thông tin liên quan đến
tình trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định;
lập khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đphương tiện bảo vnhân cho
người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với sở sử dụng; Chịu trách nhiệm phân
công kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương tiện
bảo vệ cá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình kiểm định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ
thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu đơn vị
quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ phương
tiện bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một cách
khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu tố,
điều kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm
định
không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm định
và cử người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng cụ,
phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an toàn,
đúng quy định.
Điều 8. Tiến hành kiểm định
Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực hiện
lần lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ được tiến
hành khi kết quả kiểm định bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước kiểm định bao
gồm:
8.1 Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật an toàn
8.1.1 Khi kiểm định lần đầu:
- Lý lịch, hồ sơ của thiết bị nâng bao gồm các tài liệu sau:
+ Bản vẽ tổng thể thiết bị nâng có ghi các kích thước và thông số chính;
+ Bản vđnguyên lí hoạt động các đặc trưng kỹ thut chính ca h
thng truyền động điện, thy lc hoc khí nén, thiết b điu khin b trí các thiết
b an toàn;
+ Sơ đồ mắc cáp, sơ đồ ti trng tm vi;
+ Hướng dn vn hành, bảo dưỡng.
- Các báo cáo kết qu, biên bn kim tra tiếp đất, chống sét, đin tr cách điện
động cơ, thiết b bo v (nếu có);
- H sơ nghiệm thu thiết b đã lắp đặt xong theo yêu cu trong TCVN
5639:1991, bao gm:
+ Biên bn nghim thu lắp đặt tĩnh thiết b theo Ph lc 3 TCVN 5639:1991.
+ Biên bn s nghim thu chy th liên động thiết b theo Ph lc 5 TCVN
5639:1991.
+ Biên bn s nghim thu chy th ti thiết b theo Ph lc 6 TCVN
5639:1991.
8.1.2. Khi kiểm định định k:
- Lý lch, biên bn kiểm định và giy chng nhn kết qu kiểm định lần trước;
- H sơ v qun lý s dng, vn hành, bảo dưỡng; biên bn thanh tra, kim tra
(nếu có).
8.1.3. Khi kiểm định bất thường:
- Trường hp ci to, sa chữa, thay đổi v trí lắp đặt: lịch đã cập nhật
những thay đổi, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước.
- Trường hp theo yêu cu của sở s dng hoặc cơ quan thẩm quyn: lý
do k thut ca các yêu cu, h v qun s dng, vn hành, bảo dưỡng kết
qu các lần đã kiểm định trước.
- Biên bn kim tra của cơ quan chức năng (nếu có).
Đánh giá: Kết qu h đạt yêu cầu khi đầy đủ và đáp ứng các quy định ca QCVN
tương ng ca thiết b. Nếu không đảm bảo, sở phi bin pháp khc phc b
sung.
8.2. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài
8.2.1. Kim tra v trí lắp đặt thiết b, h thống điện, bảng hướng dn ni quy s dng,
hàng o bo v, ca ra vào ca hàng rào các bin pháp an toàn ca hàng o
(ngăn thiết b hoạt động khi ca hàng rào mở), các chướng ngi vt cần lưu ý trong
sut quá trình tiến hành kiểm định (tuân th t 1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11 TCVN 4244:
2005) (s dng thiết b s 5.1.3; 5.1.4) ;
- Các khong trng t thiết b nâng đến các v trí c định xung quanh (tuân th
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005) (s dng 5.1.3; 5.1.4);
- S phù hp ca các b phn, chi tiết thông s k thut ca thiết b so vi h sơ,
lý lch (tuân th 1.5.1 TCVN 4244: 2005) (s dng 5.1.3; 5.1.4; 5.1.8)
8.2.2. Xem xét lần lượt và toàn b các cơ cấu, b phn ca thiết b nâng, đặc bit chú
trọng đến tình trng các b phn và chi tiết sau:
- Kết cu kim loi ca thiết b nâng, các mi hàn, mối ghép đinh tán (nếu có), mi
ghép bulông ca kết cu kim loi (tuân th 1.5.2.2 TCVN 4244: 2005; Ph lc 6
TCVN 4244:2005) (s dng 5.1.3; 5.1.4)
- Buồng/cabin điều khin, thang, sàn che chn buồng/cabin điều khin (tuân th
1.5.2.3; 1.5.2.4 TCVN 4244: 2005) (s dng 5.1.3; 5.1.4).
- Lan can, hành lang sàn ca thiết b nâng (tuân th 1.5.2.5 TCVN 4244: 2005)
(s dng 5.1.3; 5.1.4)
- Cầu thang thang dùng để tiếp cn thiết b nâng (tuân th 1.5.2.6 TCVN 4244:
2005) (s dng 5.1.3; 5.1.4)
- Thiết b cơ khí – Dn động cáp và xích (tuân th 1.5.3.1 TCVN 4244: 2005)
- Thiết b khí Cm móc cu, puly các thiết b chu ti khác (tuân th 1.5.3.2
TCVN 4244: 2005 Ph lc 13A,13B,13C, 18A,18B,18D, 19A, 19B, 19C, 20A, 20B
TCVN 4244: 2005) (s dng 5.1.3; 5.1.4)
- Thiết b cơ khí – Phanh (tuân th 1.5.3.3 TCVN 4244: 2005) (s dng 5.1.3; 5.1.4)
- Thiết b thy lc (tuân th 1.5.4 TCVN 4244: 2005)
- Thiết b an toàn (tuân th 1.5.5 TCVN 4244: 2005)
- Kim tra cáp và loi b theo TCVN 10837:2015(s dng 5.1.3; 5.1.4);
- Các b phn c định cáp: đáp ng yêu cu ca nhà chế to hoc tham kho Ph lc
18C, 21 TCVN 4244: 2005;
- Đối trọng và khung đỡ đối trọng: đánh giá theo TCVN 5206:1990
- Đưng ray (tuân th Ph lc 5 TCVN 4244: 2005) (s dng 5.1.1, 5.1.3; 5.1.4) ;
- Cáp điện, t điu khiển: dây cáp điện động lc phải theo đúng chủng loi ca nhà
chế to hoặc tương đương, đầu ni trong t điu khin phải được bt chặt đảm
bảo các quy định v an toàn điện;
- Kiểm tra điện tr nối đt ca thiết b không được quá 4,0Ω (theo điu 4.8 ca
TCVN 9226:2012) (đo trực tiếp hoc qua kim tra giy chng nhận đo điện tr ni
đất còn thi hn) (s dng 5.1.7);
- Kiểm tra đin tr ca h thng chng sét ca thiết b: giá tr đo không lớn hơn 10 Ω
(theo điu 13.1 ti TCVN 9385:2012) (đo trực tiếp hoc qua kim tra giy chng
nhận đo điện tr nối đất còn thi hn) (s dng 5.1.7);
- Kim tra đánh giá đin tr cách điện mạch động lực căn c theo cấp điện áp, c
th (theo điều 5.10.1.3.1 ti TCVN 6396-20: 2017) (s dng 5.1.6):
Điện áp danh nghĩa ca mch
(V)
Đin áp th (mt chiu)
(V)
Đin tr cách điện
(M)
SELV
a
và PELV
b
> 100 VA
250
≥ 0,5
≤ 500
bao gm FELV
c
500
≥ 1,0
> 500
1000
≥ 1,0
a
SELV: Điện áp an toàn cc thp
b
PELV: Điện áp bo v cc thp
c
FELV: Điện áp hoạt động cc thp
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cu khi thiết b đưc lắp đặt theo đúng hồ kỹ thut,
không phát hiện các hư hỏng, khuyết tt thiết b.
8.3 Kim tra k thut - Th không ti
- Tiến hành th không tải các cơ cấu thiết b, bao gm: tt c các cơ cu trang
b đin, các thiết b an toàn, phanh, hãm các thiết b điu khin, chiếu sáng, tín
hiu, âm hiu;
- Các phép th trên được thc hiện không ít hơn 03 (ba) lần.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cầu khi các cấu thiết b an toàn ca thiết b khi th
hoạt động đúng thông số và tính năng thiết kế.
8.4 Các chế độ th ti - Phương pháp thử
8.4.1. Th tĩnh (sử dng 5.1.1; 5.1.3. 5.1.5):
- Th tĩnh thiết b ng được thc hin theo mc 4.3.2- TCVN 4244: 2005.
- Ti trng th bng:
+ 100% Qtk hoặc Qsd: Đối vi kiểm định định k hằng năm với tt c các
thiết b nâng;
+ 125% Qtk hoặc Qsd: Đối vi kiểm đnh lần đầu, định k 3 năm, bất thường
vi tt c các thiết b nâng;
Trong đó:
+ Qtk: ti trng thiết kế;
+ Qsd: ti trọng do đơn vị s dng yêu cu (ti trọng do đơn v s dng yêu
cu phi nh hơn tải trng thiết kế phi phù hp vi chất lượng thc tế ca thiết
b).
Đánh giá: Kết qu đt yêu cầu khi trong 10 (mười) phút treo ti, ti không trôi, sau
khi h ti xuống, các cu b phn ca thiết b không vết nt, không biến
dạng dư hoặc các hư hỏng khác (mc 4.3.2- TCVN 4244: 2005).
8.4.2. Th động (s dng 5.1.2; 5.1.8):
- Th động thiết b nâng căn c vào loi thiết b và được thc hin theo các mc
4.3.2- TCVN 4244:2005;
- Ti trng th bng:
+ 100% Qtk hoặc Qsd: Đối vi kiểm định định k hằng năm với tt c các
thiết b nâng;
+ 110% Qtk hoặc Qsd: Đối vi kiểm đnh lần đầu, định k 3 năm, bất thường
vi tt c các thiết b nâng;
Tiến hành nâng h ti trng th ba ln phi kim tra hoạt động ca tt c các
cơ cấu khác ng vi tải đó.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cầu khi các cu và b phn ca thiết b hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các yêu cu ca các Tiêu chun k thut an toàn hin hành,
không có vết nt, không có biến dng hoặc các hư hỏng khác.
8.4.3. Đối vi thiết b nâng hoạt động trong môi trường đặc bit:
Nhng thiết b nâng ch dùng đ nâng h mt ti duy nht, không nâng các loi ti
khác (nâng ca ng thy li, ca ng thủy điện, cu trc phc v các nhà máy nhit
đin, thủy điện, trm thy li) thì:
Cho phép s dng thiết b chuyên dùng để to ti trng th mà không cn dùng ti
như xy lanh - pít tông thy lc lc kế kết hp h thế. Trường hợp này cơ s s dng
hoc nhà cung cp, lắp đặt thiết b phi lp quy trình vn hành thiết b to ti trng
th phải được xác nhn gia các bên liên quan. Tt c các thiết b đo lường, bo
v liên động an toàn ca thiết b to ti trng th phải được kiểm tra theo đúng
quy định.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cầu khi các cơ cấu và b phn ca thiết b hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các yêu cu ca các Tiêu chun k thut an toàn hin hành,
không có vết nt, không có biến dạng dư hoặc các hư hỏng khác.
8.4.4. Th thiết b khng chế quá ti (nếu có): vi ti th 110% trng ti thiết kế
hoc trng tải do đơn vị s dụng đề ngh
- Thiết b khng chế quá ti phải ngăn chặn được các cấu tiếp tc hoạt động vượt
quá gii hn an toàn ca thiết b ch cho phép các cấu đó hoạt động theo chiu
ngưc lại để đưa tải v trạng thái an toàn hơn. Đối vi thiết b nâng kiu cn ti
trọng thay đổi theo tm vi, treo lần lượt ti hai v ttm vi nh nht ln nht
theo đặc tính ti ca thiết b để th thiết b này.
- Đi vi các thiết b nâng khác, th thiết b khng chế quá ti theo thiết kế ca nhà
đơn vị chế to.
8.4.5. Th b hãm an toàn ca thiết b (vận thăng nâng hàng):
- Ti th: 100% SWL.
- Ti v trí bàn nâng thp nht, cht ti (phân b đều) trên bàn nâng ri nâng bàn
nâng lên độ cao t 2m đến 4m (tùy theo tng loi thiết b). Dùng các bin pháp k
thut phù hợp để tác động b hãm bo him an toàn tiến hành th b hãm an toàn
(tùy tng loi thiết b mà có bin pháp k thut phù hp).
Đánh giá:
Kết qu đạt yêu cu khi trong quá trình th ti b hãm an toàn gi đưc bàn nâng
không trôi; các cấu, b phn ca thiết b không vết nt, không biến dng
vĩnh cửu hoặc hư hng khác (mc 4.3.2 TCVN 4244: 2005).
8.4.6. Các yêu cu khác:
- Trong trường hp thiết b có nhiều cơ cấu nâng, vic th tĩnh và thử động thc hin
cho từng cơ cấu nâng vi ti trng làm việc tương ứng.
- Trong trường hp thiết b mt sàn th nghiêng mt góc thì phi th tĩnh
th động cấu nghiêng sàn thao tác đng thi kiểm tra độ bám b mt sàn thao tác
vi ti làm vic.
8.5. Thu thập hình ảnh và xử lý kết quả kiểm định
Thu thp các nh chp qtrình kiểm định nhưng phải ít nht các nh có ni
dung sau:
- nh chp tng th thiết b mt kiểm định viên, yêu cu chp mt kiểm định
viên.
- nh chp b phn, chi tiết không đt yêu cu so vi quy trình (nếu có).
Điu 9: X lý kết qu kim đnh
9.1. Lp biên bn kiểm đnh với đầy đủ ni dung theo mẫu quy định ti Ph lc ban
hành kèm theo quy trình này. S hiu biên bn kiểm định phải được lấy theo định
dạng sau: “Số GCN ca t chức” + /” + “Năm kiểm định” + “/” + “TL”+ -+ Số
t chc quản lý”. dụ: S GCN t chức được cp là 226, năm kiểm định 2028,
s th t t chc qun lý là 1669, s hiu biên bn kiểm định như sau: 226/2028/TL-
1669
9.2. Thông qua biên bn kiểm định: Thành phn tham gia thông qua biên bn kim
định bt buc ti thiu phi có các thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ s y quyn;
- Người được c tham gia và chng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thc hin vic kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chng kiến kiểm định,
đại diện sở hoặc người được s y quyền cùng đóng du (nếu có) vào
biên bn. Biên bn kiểm định được lp ít nht thành hai (02) bn, mi bên trách
nhiệm lưu giữ ít nht 01 bn.
9.3. Ghi tóm tt kết qu kiểm đnh o lý lch của tàu lượn (ghi h tên kiểm đnh
viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhp kết qu kiểm định vào sở d liệu để in tem kiểm đnh Giy chng
nhn kết qu kiểm định (nếu có quy định).
9.5. Dán tem kiểm định: Khi kết qu kiểm định thiết b đạt yêu cu k thut an toàn,
kiểm định viên cp tem kiểm định cho thiết b. Tem kiểm định phải đưc dán v trí
d quan sát và đảm bo các yêu cu sau:
V trí dán tem kiểm định: có th quy định c th đây và ghi thêm ở biên bn kim
định hoc giy chng nhn kết qu kiểm định.
9.6. Cp giy Chng nhn kết qu kiểm định:
9.6.1. Khi có kết qu kiểm định đạt yêu cu, t chc kiểm định cp giy chng nhn
kết qu kiểm định cho tàu lượn trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày nhn li
đưc biên bn kiểm định đã ký thông qua.
9.6.2. Khi có kết qu kiểm định không đt yêu cu thì ch thc hiện các bước nêu ti
mc 9.1, 9.2 ch cung cấp cho s biên bn kiểm định, trong đó phi ghi
do không đạt yêu cu kiểm định, kiến ngh sở khc phc và thi hn thc hin các
kiến ngh đó; khi hết hn kiến ngh đơn vị không thc hin khc phc kiến ngh
thì đơn vị kiểm định gi biên bn 13 kiểm định thông báo v cơ quan qun nhà
c v lao động địa phương nơi lắp đặt, s dng.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định định kỳ của thiết bị nâng là 3 năm.
10.2. Sau 12 tháng sử dụng thiết bị nâng phải được kiểm định định kỳ hàng năm,
thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ 3 năm thì không kiểm định định kỳ hằng năm.
10.3. Sau khi kiểm định bất thường thời hạn kiểm định lần tiếp theo sẽ là kiểm định
định kỳ hằng năm.
10.4. Trường hợp nhà chế tạo yêu cầu/ yêu cầu của cơ sở về thời hạn kiểm định định
kỳ ngắn hơn hoặc dựa trên yêu cầu hoặc tình trạng của thiết bị nâng, thời hạn kiểm
định nêu tại các khoản 1, khoản 2 khoản 3 Điều này có thể được t ngắn trên
sở thống nhất giữa kiểm định viên với tổ chức, nhân sở hữu hoặc quản thiết bị
nâng. Trong trường hợp rút ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định viên thực hiện kiểm
định phải ghi rõ lý do rút ngắn vào biên bản kiểm định.
Phụ lục:
- Ph lc 1: Biên bn kiểm định k thut an toàn thiết b nâng kiu cu;
- Ph lc 2: Biên bn kiểm định k thut an toàn thiết b nâng kiu cn;
- Ph lc 3: Biên bn kiểm định k thuật an toàn pa lăng điện, pa lăng kéo tay;
- Ph lc 4: Biên bn kiểm định k thut an toàn tời điện, ti kéo tay;
- Ph lc 5: Biên bn kiểm định k thut an toàn vận thăng nâng hàng;
- Ph lc 6: Biên bn kiểm định k thut an toàn bàn nâng hàng.
- Ph lc 7: Hình nh minh ha
- Ph lc 8: Mu lý lch Cn trc kiu cn, cn trc kiu cu
- Ph lc 9: Mu lý lịch pa lăng, tời, vận thăng nâng hàng, bàn nâng hàng.
PH LC 7
HÌNH NH MINH HA MT S THIT B
I. Thiết b nâng kiu cu
Cu trc
Cn trc có kết cu chu lc ca dm
cu ta trc tiếp trên đường ray bng
các cm bánh xe di chuyn
Cng trc
Cn trc có dm cu tựa trên đường
ray bng các chân cng.
Bán cng trc
Cn trc có dm cu ta trc tiếp trên
đưng ray một đầu và ta trên chân
cng đầu kia.
II. Thiết b nâng kiu cn
Cn trục chân đế (cn trc cng)
Cn trc quay di chuyển, được lắp đặt
trên chân đế dng cổng để các phương
tin vn tải đường st hoặc đưng b
th di chuyển qua chân đế.
Cn trục bán chân đế
Cn trc quay di chuyển, được lp trên
chân đế dng bán cổng để các phương
tin giao thông đường st hoặc đường
b có th di chuyển qua chân đế.
Cn trc t hành
Cn trc kiu cn có th lắp đặt kết cu
dng tháp-cn, có kh năng di chuyển
trong điều kin có ti hoc không ti mà
không cần đường riêng và đảm bo
đưc ổn định cn trục dưới tác dng ca
trng lc.
Cần trục ô tô
Cần trục bánh lốp
Cần trục bánh xích
Cn trc tháp
Cn trc quay, có cn lp vi phn đỉnh
tháp thẳng đứng.
Cn trục đường st
Cn trc lp trên toa (b) chuyên dng,
chạy trên ray đường st.
Cn trc ct bum kiu cáp chng
Cn trc ct bum có gi tựa trên đỉnh
cột được neo gi bng các cáp chng.
Cn trc ct bum kiu chân cng
Cn trc ct bum có gi tựa trên đỉnh
cột được gi bng các thanh ging
cng.
Cn trc công xôn trên ct
Cn trc công xôn, có kh năng quay
quanh cột có đế c định trên móng máy,
hoc c đnh vào ct quay trên gối đỡ
chn lp trong móng máy.
Cn trc (lắp) trên tường
Cn trục được c định trên tường hoc
có kh năng di chuyển dọc theo đưng
ray gắn trên tường hay trên kết cu chu
lc.
Cn trc hai bánh (Cn trục xe đạp)
Cn trc công xôn di chuyn trên ray
lắp đặt trên nn và được đỡ bng dn
ng phía trên.
III. Pa-lăng:
Palăng
Cơ cấu nâng được lp cùng hoc không
cùng vi b phn dẫn động thành mt
khi.
Ảnh minh họa các loại Pa-lăng tay
1. Pa-lăng xích kéo tay
2. Pa-lăng lắc tay:
IV. Tời :
Tời
Cơ cấu truyền lực kéo bằng phần tử
mềm (cáp, xích) từ tang dẫn động, ví
dụ tời với tang cuốn, tời với tang hoặc
puly ma sát.
Hình ảnh minh họa tời máy
Hình ảnh minh họa tời tay
V. Vận thăng nâng hàng:
VI. Bàn nâng hàng
PH LC 8
MU LÝ LCH CN TRC KIU CN, CN TRC KIU CU
Tên máy trục : …………………………………Số chế tạo : …………………………
Ngày tháng năm chế tạo :…………………………………………………………………
Đơn vị chế tạo : ………………………………………………………………………
ĐẶC TÍNH MÁY TRỤC
1- Loại máy trục : ………………………………………………………………………
2- Công dụng : ………………………………………………………………………
3- Chế độ làm việc của các cơ cấu :
- Nâng chính :………………- ng phụ: …………- Nâng cần : ………………
- Di chuyển máy trục : ………Di chuyển xe con : ………- Quay : ………………
4- Trọng tải (đối với cần trục phải đồ thị trọng tải, độ cao nâng phụ thuộc vào
tầm với)
-Của cơ cấu nâng chính :…………T- Của cơ cấu nâng phụ : ……………T
5- Độ nâng cao
- Móc chính :…………………………m - Móc phụ : …………………………m
6- Vận tốc nâng :
- Móc chính :…………m/ph - Móc phụ : ………m/ph , - Cần : ………m/ph
7- Vận tốc di chuyển :
- Máy trục :…………m/ph - Xe con :……………m/ph
- Tần số quay của phần quay : …………………………m/ph
8- Khẩu độ (tầm với) của máy trục : ………………………m
9- Hệ số ổn định : + Có tải tính lực phụ : ……Có tải không tính lực phụ : ……
+ Không tải : …………………………
10- Góc nghiêng tính toán của máy trục : ………………………
11- Trọng lượng của toàn bộ máy trục :…………………………N
Cần : ....................................... N ; Xe con : ...................... N
Tháp : ........................................ N; Đối trọng : ...................... N
Ổn trọng : ............................... N;
13- Áp lực bánh xe lên ray ...................... N; lên trục bánh xe : ......................N
Áp lực phân bố lên chân chống phụ : ................................. N
14 - Đặc tính cơ cấu nâng
Cơ cấu
Loại
dẫn
động
Đường
kính tang
(đĩa
xích)
mm
Đường
kính ròng
rọc mm
Đường
kính ròng
rọc cân
bằng mm
Số nhánh
dây của
hệ thống
ròng rọc
Hiệu suất
của hệ
thống
ròng rọc
1 - Nâng chính
2 - Nâng phụ
3 - Nâng cần
15 - Đặc tính của phanh
Cơ cấu
Số
lượng
phanh
Loại phanh (đai,đĩa
thường đóng,thường
mở ,điều khiển)
Loại
điện từ
và cần
thủy lực
Hệ số dự
trữ
phanh
Quãng
đường
phanh
của
cơ cấu
1- Nâng chính
2- Nâng phụ
3- Nâng cần
4- Di chuyển
máy trục
5- Di chuyển
xe con
6- Quay máy
trục
16 - Các thiết bị an toàn :
17 - Loại dẫn động : .......................................
18 - Loại điện và điện áp
Số TT
Tên mạng điện
Loại điện
Điện áp V
1
2
3
4
Động lực
Điều khiển
Chiếu sáng làm việc
Chiếu sáng sửa chữa
AC, 3 pha
AC, 1 pha
AC, 1 pha
AC, 1 pha
380
48
220
220
19 - Chổ điều khiển (buồng điều khiển, bàn điều khiển , sàn ... )
:.....................................
20 - Các chỉ dẫn khác
Áp lực gió cho phép khi máy trục làm việc: ....................................... N/m
2
Vận tốc gió cho phép khi máy trục làm việc ....................................... m/s
21 - Đặc tính cáp (xích) :
Công dụng
Của cáp
(xích)
Kết
cấu
của
cáp
(xích)
Đườn
g kính
cáp
(xích)
(mm)
Giới hạn
bền của
sợi thép
khi kéo
(N/mm2)
Lực
kéo đứt
toàn bộ
(N)
Chiều
dài của
cáp
(xích)
(m)
Hệ số
dự trữ
bền
Thời
gian
làm
việc
của
cáp
(xích)
Nâng hạ tải
Nâng hạ cần
22 - Đặc tính của bộ phận mang tải
a) Móc
Nâng chính
Nâng phụ
Trọng tải T
Trọng lượng bản thân T
Nhà máy chế tạo
Số xuất xưởng
b) Gàu ngoạm
Trọng tải T : ..……..............
Dung tích m
3
: ..……..............
Trọng lượng bản thân T : ..……..............
Nhà máy chế tạo : ..……..............
Số xuất xưởng : ..……..............
c) ..……....................................................................................................
23 liệu về các bộ phận cơ bản của kết cấu kim loại máy trục .
Bộ phận kết cấu
Mã hiệu kim loại
Điều kiện kỹ thuật
Que hàn và vật
liệu hàn
24 - Đặc tính của đường ray máy trục đặt trên mặt đất
a) Khổ đường
.....................................................................................................mm
b) Loại ray
.....................................................................................................................
c) Loại tà vẹt
..........................................................................................................
mặt cắt .....................................................................................................
d) Khoảng cách giữa các tà vẹt .........................................................................
mm
đ) Phương pháp liên kết đường ray
..........................................................................
- Giữa ray với ray
...............................................................................................
- Giữa ray với tà vẹt
.................................................................................................
e) Tấm lót giữa ray với tà vẹt , cấu tạo và phương pháp đặt tấm lót
f) Khe hở giữa các ray ở chổ nối
..............................................................................mm
g) Vật liệu lớp đệm mặt đường
...........................................................................mm
Kích thước lớp đệm rộng
...................................................................................mm
dày.............................................................................................................................m
h) Bán kính đoạn đường cong
..................................................................................m
I) Giới hạn cho phép = ............................. - độ dốc dọc
..........................................
- Sự lệch chiều cao ray này so với ray kia
....................................................mm
y) Dung sai ............................................................................................................
- Chiều rộng khổ đường
........................................................................................mm
- Sai lệch chiều cao của đầu các ray ở chổ nối
..............................................mm
k) Thiết bị nối đất của đường ray .........................................................................
Máy trục được chế tạo hoàn toàn phù hợp với qui phạm an toàn thiết bị nâng ,
các tiêu chuẩn nhà nước và các điều kiện kỹ thuật chế tạo và được công nhận hoạt
động tốt với trọng tải theo đặt tính tải .
ĐƠN VỊ LẬP LÝ LỊCH NGƯỜI LẬP ĐƠN VỊ CHẾ TẠO
(Hoặc đơn vị quản lý sử
dụng khi không có lý lịch
gốc)
Kèm theo lí lịch này gồm có:
1. Bản vẽ máy trục có ghi kích thước chính;
2. Sơ đồ động lực của các cơ cấu;
3. Sơ đồ luồn cáp;
4. đồ nguyên tắc điều khiển động điện của máy trục bao gồm cả mạch tín
hiệu và chiếu sáng, nối đất bảo vệ;
5. Bản vẽ đạt ổn định và đối trọng (cần trục tháp);
CHỖ ĐẶT THIẾT BỊ NÂNG VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Tên đơn vị quản lý thiết bị
nâng
Chỗ đặt thiết bị nâng
Ngày đặt
1
2
3
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ AN TOÀN THIẾT BỊ
NÂNG
Số ngày, quyết định
giao nhiệm vụ
Họ tên, chức vụ
người được giao nhiệm vụ
Chữ ký của người
được giao nhiệm vụ
(1)
(2)
(3)
SỬA CHỮA, THAY THẾ, CẢI TẠO CÁC BỘ PHẬN CƠ CẤU CỦA THIẾT BỊ
NÂNG
Ngày, tháng năm
Nội dung sửa chữa
thay thế và cải tạo
Chữ ký của người
chịu trách nhiệm về hoạt
động và an toàn của thiết
bị nâng
(1)
(2)
(3)
KẾT QUẢ NHỮNG LẦN KHÁM NGHIỆM
Ngày, tháng năm
khám nghiệm
Hình thức và kết quả
khám nghiệm
Ngày khám nghiệm
tiếp theo
(1)
(2)
(3)
1. Bản vẽ thiết bị nâng có ghi kích thước chính;
2. Sơ đồ động lực của các cơ cấu;
3. Sơ đồ luồn cáp;
4. đồ nguyên tắc điều khiển động điện của thiết bị nâng bao gồm cả mạch tín
hiệu và chiếu sáng, nối đất bảo vệ;
5. Bản vẽ đạt ổn định và đối trọng (cần trục tháp);
NỘI QUY AN TOÀN SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÂNG
PH LC 9
MU LÝ LỊCH PA LĂNG, TỜI, VẬN THĂNG NÂNG HÀNG, BÀN NÂNG
Tên thiết bị : ……………… Số xuất xưởng : ………………………
Ngày tháng năm chế tạo : ………………
Đơn vị chế tạo : ………………………..
ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ
1- Trọng tải:……………………. T
2- Độ nâng cao tải:………………. m
3- Vận tốc nâng:……………………………m/ph
4- Đường kính tang/ đĩa xích : ……… mm; - Chiều dài tang:
……….mm
5- Vận tốc di chuyển:………………m/ph
6- Đặc tính, chế độ làm việc của các cơ cấu:
Cường độ làm việc %
Số lần mở máy trong 1 giờ
7- Loại điện:………………….điện áp: ……………… V
8- Đường ray:……………………………………….
9- Bán kính nhỏ nhất ở chổ đường vòng: ………………. m
10- Áp lực lớn nhất tác dụng lên bánh xe: ……………….. N
11- Trọng lượng chung: …………………………………………..N
12- Cáp, xích nâng
Cáp/
xích
nâng
Kết cấu
kí hiệu
Bước
xích
(mm)
Giới hạn bền sợi
thép
của p khi kéo
(N/mm2)
Lực
kéo
đứt dây
toàn bộ
dây cáp
xích
(N)
Chiều
dài của
cáp xích
(m)
Hệ số dự
trữ bền
13- Đặc tính phanh
Cơ cấu
Loại phanh (má,
đĩa, điện…)
Hệ số dự trữ
phanh
Kiểu nam châm
điện từ
Nâng
Di chuyển
14- Động cơ điện
Đặc tính động cơ điện
Cơ cấu nâng
Cơ cấu di chuyển
Kiểu
Công suất, KW khi CĐ %
Số vòng quay trong 1 phút
Nhà máy chế tạo
15- Thiết bị điều khiển
Thiết bị điều khiển
Cơ cấu nâng
Cơ cấu di chuyển
1. Khởi động từ
Kiểu
Kết cấu(ví dụ đảo chiều)
Tải cho phép
2. Nút điều khiển
Kiểu
Kết cấu (ví dụ: treo)
3. Công tác hạn chế hành
trình
Kiểu
Kết cấu (ví dụ: 1pha)
Dẫn động (ví dụ: cần gạt)
16- Móc:
Trọng tải:…………………………. T
Nhà máy chế tạo: ……………………………..
Số xuất xưởng:…………………………………………..
17- Các thiết bị an toàn:
Hạn chế độ cao nâng:……………………………………..
Thiết bị phòng ngừa khi đứt cáp tải :(ghi tên thiết bị, giải thích nguyên lý họat
động) : …………………………………………………………………………..
ĐƠN VỊ LẬP LÝ LỊCH NGƯỜI LẬP ĐƠN VỊ CHẾ
TẠO
(Hoặc đơn vị quản
lý sử
dụng khi không có lý lịch
gốc )
Trong lí lịch phải có:
1. Bản vẽ chung và bản vẽ lắp đặt thiết bị nâng .
2. Sơ đồ nguyên tắc điện có chỉ dẫn nối đất bảo vệ
3. Sơ đồ động học cơ cấu nâng và di chuyển.
CHỖ ĐẶT THIẾT BỊ NÂNG VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Tên đơn vị quản lý thiết bị
nâng
Chỗ đặt thiết bị nâng
Ngày đặt
1
2
3
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ AN TOÀN THIẾT BỊ
NÂNG
Số ngày, quyết định
giao nhiệm vụ
Họ tên, chức vụ
người được giao nhiệm
vụ
Chữ ký của người
được giao nhiệm vụ
(1)
(2)
(3)
SỬA CHỮA, THAY THẾ, CẢI TẠO CÁC BỘ PHẬN CƠ CẤU CỦA THIẾT BỊ
NÂNG
Ngày, tháng năm
Nội dung sửa chữa
thay thế và cải tạo
Chữ ký của người
chịu trách nhiệm về
hoạt động và an toàn
của thiết bị nâng
(1)
(2)
(3)
KẾT QUẢ NHỮNG LẦN KHÁM NGHIỆM
Ngày, tháng năm
khám nghiệm
Hình thức và kết quả
khám nghiệm
Ngày khám nghiệm
tiếp theo
(1)
(2)
(3)
1. Bản vẽ chung và bản vẽ lắp đặt thiết bị nâng.
2. Sơ đồ nguyên tắc điện có chỉ dẫn nối đất bảo vệ
3. Sơ đồ động học cơ cấu nâng và di chuyển.
NỘI QUY AN TOÀN SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÂNG
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NÂNG KIỂU CẦU
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Vận tốc di chuyển xe con(m/ph):
- Số chế tạo:
- Vận tốc di chuyển thiết bị(m/ph):
- Năm sản xuất:
- Khẩu độ, công xôn (m):
- Nhà chế tạo:
- Độ cao nâng móc (m) :
- Trọng tải thiết kế/ thực tế (tấn):
- Trọng tải ở đầu tự do của công xôn (tấn):
- Vận tốc nâng/hạ (m/ph):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
K. Đầy
T
đủ
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định lần đầu-
Mục 8.1.1 QT
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
- Các hồ sơ
khác:.........................
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định hằng năm,
định kỳ- Mục 8.1.2
QTKĐ 01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định bất
thường- Mục 8.1.3
QTKĐ 01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội
quy sử dụng, các
chướng ngại vật cần
lưu ý trong suốt quá
trình tiến hành kiểm
định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
5
Buồng/cabin điều
khiển, thang, sàn và
che chắn buồng/cabin
điều khiển
1.5.2.3; 1.5.2.4 TCVN
4244: 2005
Có/
không
6
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244: 2005
Có/
không
7
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết
bị nâng
1.5.2.6 TCVN 4244: 2005
Có/
không
8
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
9
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích
nâng tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005
10
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại
1.5.3.3 TCVN 4244: 2005
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
phanh:…………..
11
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ, di
chuyển)
- Bộ khống chế tải
trọng nâng (nếu có)
1.5.5 TCVN 4244: 2005
12
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
13
Các bộ phận cố định
cáp
- Loại cố định cáp
:……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
14
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244 :
2005
15
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
16
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết b
- Điện trở nối đất:
…..Ω
không được quá 4,0Ω
Có/
không
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
17
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
Có/
không
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
18
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
ít hơn 03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
19
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
hư hỏng khác
20
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
21
Thử thiết bị khống chế
quá tải :
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Thiết bị khống chế quá tải
phải ngăn chặn được các
cơ cấu tiếp tục hoạt động
vượt quá giới hạn an toàn
của thiết bị và chỉ cho
phép các cơ cấu đó hoạt
động theo chiều ngược lại
để đưa tải về trạng thái an
toàn hơn
Có/
không
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
3- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: -
………………………………………………………………………
-
………………………………………………………………………………………..
Thời hạn thực hiện kiến nghị:
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NÂNG KIỂU CẦN
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Địa chỉ (vị trí) kiểm định: ......................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Vận tốc quay (v/ph):
- Số chế tạo:
- Vận tốc di chuyển máy trục (m/ph):
- Năm chế tạo:
- Tầm với thiết kế/thực tế (m):
- Nhà chế tạo:
- Độ cao nâng móc khi thử (max) (m):
- Trọng tải thiết kế/thực tế (max)(tấn):
- Trọng tải ở tầm với lớn nhất thiết kế/thực tế
(tấn):
- Vận tốc nâng (m/ph):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
đủ
K. Đầy đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
lần đầu- Mục 8.1.1
QTKĐ
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
- Các hồ sơ khác:.........................
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
hằng năm, định kỳ-
Mục 8.1.2 QT
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng, vận
hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ khác:.........................
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
bất thường- Mục
8.1.3 QTKĐ
01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội quy
sử dụng, các chướng
ngại vật cần lưu ý trong
suốt quá trình tiến hành
kiểm định
1.5.7.1.7 đến
1.5.7.1.11 TCVN
4244: 2005
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244:
2005
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244:
2005
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
5
Buồng/cabin điều khiển,
thang, sàn và che chắn
buồng/cabin điều khiển
1.5.2.3; 1.5.2.4 TCVN
4244: 2005
Có/
không
6
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244:
2005
Có/
không
7
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết bị
nâng
1.5.2.6 TCVN 4244:
2005
Có/
không
8
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
9
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích nâng
tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A,
19B, 19C, 20A, 20B
TCVN 4244: 2005
10
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại phanh:…………..
1.5.3.3 TCVN 4244:
2005
11
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ, di
chuyển)
- Bộ khống chế tải trọng
nâng
1.5.5 TCVN 4244:
2005
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
12
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
13
Các bộ phận cố định cáp
- Loại cố định cáp
:……….
Đáp ứng yêu cầu của
nhà chế tạo hoặc tham
khảo Phụ lục 18C, 21
TCVN 4244: 2005
14
Đối trọng và khung đỡ
đối trọng
TCVN 5206:1990
Có/
không
15
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244
: 2005
Có/
không
16
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng
loại của nhà chế tạo,
đầu nối trong tủ điều
khiển phải được bắt
chặt và đảm bảo các
quy định về an toàn
điện
Có/
không
17
Kiểm tra điện trở nối đất
của thiết bị
- Điện trở nối đất: …..Ω
không được quá 4,0Ω
Có/
không
18
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện mạch
động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện
áp thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp
thử 500V, 1000 V
Có/
không
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
19
Tiến hành thử không tải
các cơ cấu và thiết bị,
bao gồm: tất cả các cơ
cấu và trang bị điện, các
thiết bị an toàn, phanh,
hãm và các thiết bị điều
khiển, chiếu sáng, tín
hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không ít
hơn 03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu
khi các cơ cấu và thiết
bị an toàn của thiết bị
khi thử hoạt động đúng
thông số và tính năng
thiết kế
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
20
Thử tĩnh:
- Độ cao nâng móc lớn
nhất khi kiểm định: .....
m
- Chiều dài cần chính
lớn nhất khi kiểm định:
......m
- Tầm với nhỏ nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với nhỏ nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với nhỏ nhất : .... tấn
- Tầm với lớn nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với lớn nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với lớn nhất : .... tấn
Kết quả đạt yêu cầu
khi trong 10 (mười)
phút treo tải, tải không
trôi, sau khi hạ tải
xuống, các cơ cấu
bộ phận của thiết bị
không có vết nứt,
không có biến dạng dư
hoặc các hư hỏng khác
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
21
Thử động:
- Tầm với nhỏ nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với nhỏ nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với nhỏ nhất : .... tấn
- Tầm với lớn nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với lớn nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với lớn nhất : .... tấn
Kết quả đạt yêu cầu
khi các cơ cấu và bộ
phận của thiết bị hoạt
động đúng tính năng
thiết kế và các yêu cầu
của các Tiêu chuẩn kỹ
thuật an toàn hiện
hành, không có vết
nứt, không có biến
dạng hoặc các hư hỏng
khác
22
Thử thiết bị khống chế
quá tải : 110% SWL
- Tầm với nhỏ nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với nhỏ nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với nhỏ nhất : .... tấn
- Tầm với lớn nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với lớn nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với lớn nhất : .... tấn
Thiết bị khống chế quá
tải phải ngăn chặn
được các cơ cấu tiếp
tục hoạt động vượt q
giới hạn an toàn của
thiết bị và chỉ cho phép
các cơ cấu đó hoạt
động theo chiều ngược
lại để đưa tải về trạng
thái an toàn hơn
Có/
không
- Các ghi nhận khác :
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
T
chú
Đạt
Không
đạt
1
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
3- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: …………… tấn, ở tầm với …...
m
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: -
………………………………………………………………………
-
………………………………………………………………………..........................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH PA LĂNG ĐIỆN, PA LĂNG KÉO TAY
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Vận tốc nâng/hạ (m/ph):
- Số chế tạo:
- Vận tốc di chuyển thiết bị(m/ph):
- Năm sản xuất:
- Chiều dài đường chạy (m):
- Nhà chế tạo:
- Độ cao nâng móc (m) :
- Trọng tải thiết kế/ thực tế (tấn):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy đủ
K. Đầy đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
lần đầu- Mục 8.1.1
QTKĐ
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
- Các hồ sơ
khác:.........................
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
hằng năm, định kỳ-
Mục 8.1.2 QT
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
bất thường- Mục
8.1.3 QTKĐ
01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội
quy sử dụng, các
chướng ngại vật cần
lưu ý trong suốt quá
trình tiến hành kiểm
định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
5
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244: 2005
Có/
không
6
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết
bị nâng
1.5.2.6 TCVN 4244: 2005
Có/
không
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
7
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
8
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích
nâng tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005
9
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại
phanh:…………..
1.5.3.3 TCVN 4244: 2005
10
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ, di
chuyển)
- Bộ khống chế tải
trọng nâng (nếu có)
1.5.5 TCVN 4244: 2005
11
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
12
Các bộ phận cố định
cáp/xích
- Loại cố định
cáp/xích: ……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
13
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244 :
2005
Có/
không
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
14
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
Có/
không
15
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết b
- Điện trở nối đất:
…..Ω
không được quá 4,0Ω
Có/
không
16
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
Có/
không
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
17
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
ít hơn 03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
18
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
hư hỏng khác
19
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
20
Thử thiết bị khống chế
quá tải :
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Thiết bị khống chế quá tải
phải ngăn chặn được các
cơ cấu tiếp tục hoạt động
vượt quá giới hạn an toàn
của thiết bị và chỉ cho
phép các cơ cấu đó hoạt
động theo chiều ngược lại
để đưa tải về trạng thái an
toàn hơn
Có/
không
- Các ghi nhận khác :
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
3- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: -
………………………………………………………………………
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH TỜI ĐIỆN, TỜI KÉO TAY
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Trọng tải thiết kế/ thực tế(tấn):
- Số chế tạo:
- Vận tốc tời(m/ph):
- Năm sản xuất:
- Chiều cao nâng/Chiều dài kéo(m):
- Nhà chế tạo:
- Góc nghiêng lớn nhất(độ):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do:
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy đủ
K. Đầy đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
lần đầu- Mục 8.1.1
QTKĐ
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
- Các hồ sơ
khác:.........................
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
hằng năm, định kỳ-
Mục 8.1.2 QT
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
bất thường- Mục
8.1.3 QTKĐ
01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội
quy sử dụng, các
chướng ngại vật cần
lưu ý trong suốt quá
trình tiến hành kiểm
định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
5
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244: 2005
Có/
không
6
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết
bị nâng
1.5.2.6 TCVN 4244: 2005
Có/
không
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
7
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
8
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích
nâng/kéo tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005
9
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại
phanh:…………..
1.5.3.3 TCVN 4244: 2005
10
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ, di
chuyển)
- Bộ khống chế tải
trọng nâng (nếu có)
1.5.5 TCVN 4244: 2005
11
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
12
Các bộ phận cố định
cáp/xích
- Loại cố định
cáp/xích: ……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
13
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244 :
2005
Có/
không
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
14
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
Có/
không
15
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết b
- Điện trở nối đất:
…..Ω
không được quá 4,0Ω
Có/
không
16
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
Có/
không
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
ít hơn 03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
hư hỏng khác
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
Thử thiết bị khống chế
quá tải :
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Thiết bị khống chế quá tải
phải ngăn chặn được các
cơ cấu tiếp tục hoạt động
vượt quá giới hạn an toàn
của thiết bị và chỉ cho
phép các cơ cấu đó hoạt
động theo chiều ngược lại
để đưa tải về trạng thái an
toàn hơn
Có/
không
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
4- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: -
………………………………………………………………………
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH VẬN THĂNG NÂNG HÀNG
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Loại thiết bị:
- Trọng tải thiết kế/ sử dụng (tấn):
- Mã hiệu:
- Vận tốc nâng (m/ph)
- Nhà chế tạo:
- Chiều cao nâng thiết kế /thực tế (m):
- Số chế tạo:
- Công dụng:
- Năm chế tạo :
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
đủ
K. Đầy
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định lần đầu-
Mục 8.1.1 QT
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
- Các hồ sơ
khác:.........................
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định hằng năm,
định kỳ- Mục 8.1.2
QTKĐ 01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định bất
thường- Mục 8.1.3
QTKĐ 01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội
quy sử dụng, các
chướng ngại vật cần
lưu ý trong suốt quá
trình tiến hành kiểm
định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
4244:2005
5
Buồng/cabin điều
khiển, thang, sàn và
che chắn buồng/cabin
điều khiển
1.5.2.3; 1.5.2.4 TCVN
4244: 2005
Có/
không
6
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244: 2005
Có/
không
7
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết
bị nâng
1.5.2.6 TCVN 4244: 2005
Có/
không
8
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
9
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích
nâng tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005.
10
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại
phanh:…………..
1.5.3.3 TCVN 4244: 2005
11
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ)
- Bộ hãm an toàn
- Bộ khống chế tải
trọng nâng (nếu có)
1.5.5 TCVN 4244: 2005
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
12
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
13
Các bộ phận cố định
cáp
- Loại cố định cáp
:……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
14
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244 :
2005
15
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
16
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết b
- Điện trở nối đất:
…..Ω
không được quá 4,0Ω
Có/
không
17
Kiểm tra điện trở nối
đất chống sét của thiết
bị
- Điện trở nối đất
chống sét: …..Ω
không được quá 10Ω
Có/
không
18
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
Có/
không
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
19
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
ít hơn 03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
20
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
hư hỏng khác
21
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
22
Thử bộ hãm an toàn
của thiết bị: 100%
SWL
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong quá trình thử tải bộ
hãm an toàn giữ được bàn
nâng không trôi; các cơ
cấu, bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng vĩnh cửu
Có/
không
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
(tấn)
hoặc hư hỏng khác
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
4- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: - Chỉ được vận hành thiết bị có tình trạng kỹ thuật tốt, đã được
kiểm định kỹ thuật an toàn đạt yêu cầu.
- Chỉ được vận hành thiết bị với những tải trọng đã biết trước và nhỏ hơn tải trọng
làm việc cho phép
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH BÀN NÂNG HÀNG
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Số chế tạo:
- Chiều cao nâng thiết kế/thực tế (m)
- Năm sản xuất:
- Vận tốc nâng (m/ph):
- Nhà chế tạo:
- Kích thước bàn nâng (m):
- Trọng tải thiết kế/thực tế (tấn):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
đủ
K. Đầy
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định lần đầu-
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
Mục 8.1.1 QTKĐ
01:2026/BNV
- Các hồ sơ
khác:.........................
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định hằng năm,
định kỳ- Mục 8.1.2
QTKĐ 01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định bất
thường- Mục 8.1.3
QTKĐ 01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội
quy sử dụng, các
chướng ngại vật cần
lưu ý trong suốt quá
trình tiến hành kiểm
định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
5
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244: 2005
Có/
không
6
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết
bị nâng
1.5.2.6 TCVN 4244: 2005
Có/
không
7
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
Có/
không
8
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích
nâng tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005
Có/
không
9
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại
phanh:…………..
1.5.3.3 TCVN 4244: 2005
10
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ, di
chuyển)
- Bộ khống chế tải
trọng nâng (nếu có)
1.5.5 TCVN 4244: 2005
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
11
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
Có/
không
12
Các bộ phận cố định
cáp
- Loại cố định cáp
:……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
Có/
không
13
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244 :
2005
Có/
không
14
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
15
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết bị
- Điện trở nối đất:
…..Ω
không được quá 4,0Ω
Có/
không
16
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
Có/
không
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
17
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
ít hơn 03 (ba) lần
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
18
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
hư hỏng khác
19
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
20
Thử thiết bị khống chế
quá tải :
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Thiết bị khống chế quá tải
phải ngăn chặn được các
cơ cấu tiếp tục hoạt động
vượt quá giới hạn an toàn
của thiết bị và chỉ cho
phép các cơ cấu đó hoạt
động theo chiều ngược lại
để đưa tải về trạng thái an
toàn hơn
Có/
không
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
4- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: - ……………………………………………………………………..
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
XE NÂNG HÀNG
Ký hiệu: QTKĐ III.02:2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy trình kiểm định này áp dụng để kiểm định lần đầu, định kỳ bất thường
đối với xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên thuộc trách
nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi
tổ chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, nhân quản lý, sdụng, sở hữu thiết bị (sau đây gọi
sở).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
3.1. QCVN 25:2015/BLĐTBXH, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao
động đối với xe nâng hàng sử dụng động cơ, có tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên;
3.2. QCVN 22: 2018/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chế tạo kiểm
tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ;
3.3. QCVN 13: 2024/BGTVT, Quy chuẩn Quốc gia vchất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng;
3.4. TCVN 7772:2007, Xe, máy và thiết bị thi công di động- Phân loại;
Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn nêu trên bổ sung, sửa đổi hoặc thay
thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới nhất.
Việc kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng có thể theo tiêu chuẩn khác khi
đề nghị của sở sử dụng, sở chế tạo với điều kiện tiêu chuẩn đó phải c chỉ
tiêu kỹ thuật về an toàn bằng hoặc cao hơn so với các chỉ tiêu quy định trong các tiêu
chuẩn quốc gia được viện dân trong quy trình này.
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn
nêu trên và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:
4.1. Xe nâng hàng:
Thiết bị di chuyển bằng nh lốp, dùng để ng, hạ tải theo khung dẫn hướng
(3.4.4 TCVN 7772:2007).
4.2. Khoảng cách trọng tâm tải: khoảng cách theo phương ngang từ tâm tải đến
khung tựa của bàn trượt.
4.3. Kiểm định lần đầu:
hoạt động đánh giá tình trng k thut an toàn ca thiết b theo các quy
chun k thut quc gia, tiêu chun k thut an toàn sau khi lắp đặt trước khi đưa
vào s dng lần đầu. Người kiểm định các kiểm định viên kiểm định k thut an
toàn lao động.
4.4. Kiểm định định k:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật của cáp treo
theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật khi hết thời hạn kiểm
định lần trước.
4.5. Kiểm định bất thường:
Là hoạt động đánh giá tình trng k thut an toàn thiết b theo các quy chun k
thut quc gia, tiêu chun k thuật an toàn trong các trường hp sau:
- Sau khi sa cha, nâng cp, ci to thiết bảnh hưởng đến các thông s sau:
+ Ti trng;
+ Vn tc nâng, h ti;
+ Chiu cao nâng;
+ Các kết cu chu lực chính: cơ cấu nâng hạ, phanh ….
- Khi có yêu cu của cơ sở s dng hoặc cơ quan có thẩm quyn.
- Sau khi hết thi hn kiểm định trong khong thời gian quá 1 năm.
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm:
5.1.1. Tốc độ kế (máy đo tốc độ);
5.1.2. Thiết b đo khoảng cách;
5.1.3. Dng c phương tiện kim tra kích thước hình hc;
5.1.4. Lc kế hoc cân treo;
5.1.5. Máy đo cường độ sáng (máy đo độ ri).
5.1.6. Máy đo cường độ âm thanh.
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng đkiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị là phương tiện
đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định;
6.2. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị phải đầy đủ;
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới kết quả
kiểm định;
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy định tại
khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và thử
tải theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp cung cấp thông tin liên quan đến
tình trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định;
lập khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đphương tiện bảo vnhân cho
người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với sở sử dụng; Chịu trách nhiệm phân
công kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương tiện
bảo vệ cá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình kiểm định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ
thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu đơn vị
quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ phương
tiện bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một cách
khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu tố,
điều kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm
định
không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm định
và cử người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng cụ,
phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an toàn,
đúng quy định.
Điều 8. Các bước kiểm định
Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực hiện lần
lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ được tiến hành
khi kết quả kiểm định ở bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước kiểm định bao gồm:
8.1. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật an toàn
8.1.1. Khi kiểm định lần đầu:
- Lý lịch, hồ sơ kỹ thuật của thiết bị nâng.
8.1.2. Khi kiểm định định kỳ:
- Lý lịch, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước;
- Hồ về quản sử dụng, vận hành, bảo dưỡng; biên bản thanh tra, kiểm tra (nếu
có).
8.1.3. Khi kiểm định bất thường:
- Trường hp ci to, sa cha: lịch đã cập nhật những thay đổi, biên bản kiểm
định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước.
- Trường hợp theo yêu cầu của sở sử dụng hoặc quan thẩm quyền: do kỹ
thuật của các yêu cầu, hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng và kết quả các
lần đã kiểm định trước.
- Biên bản kiểm tra của cơ quan chức năng (nếu có).
Đánh giá: Kết quả hồ sơ đạt yêu cầu khi đầy đủ và đáp ứng các quy định của QCVN
tương ứng của thiết bị. Nếu không đảm bảo, sở phải biện pháp khắc phục bổ
sung.
8.2. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài
Trong quá trình kiểm tra, vị trí kiểm định phải đảm bảo: mặt bằng thông thoáng, đủ
ánh sáng; nền móng cứng vững, phải biện pháp cảnh báo, hướng dẫn bảo đảm
an toàn trong suốt quá trình kiểm định.
8.2.1. Kiểm tra việc ghi nhãn (theo mục 2.1.1.5 QCVN 13: 2024/BGTVT):
- Mã hiệu, chủng loại, hình dáng kích thước…;
- Số động cơ, số khung, số xuất xưởng phù hợp với quy định của nhà sản xuất.
8.2.2. Khung, sàn, thân vỏ, đối trọng (theo mục 2.1.9 QCVN 13: 2024/BGTVT):
- Khung xe không được thay đổi kết cấu so với hồ sơ kỹ thuật, không cong vênh, nứt
gãy;
- Sàn, bệ phải được định vị chắc chắn với khung;
- Thân vỏ: Không vỡ, rách và định vị chắc chắn;
- Đối trọng: theo đúng hồ nhà chế tạo, không bị biến dạng, cong vênh, nứt vỡ,
được cố định chắc chắn.
8.2.3. Buồng lái (theo mục 2.1.9 QCVN 13: 2024/BGTVT):
- Buồng lái: mái che và khung bảo vệ chắc chắn;
- Bàn đạp ga, phanh, côn: không bị biến dạng và đầy đủ theo đúng hồ sơ kỹ thuật.
8.2.4. Thiết bị công tác (theo mục 3.3.3 QCVN 22: 2018/BGTVT):
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của khung nâng; khung đỡ; khung tựa: theo đúng hồ sơ
kỹ thuật, không bị biến dạng, cong vênh, rạn nứt, được cố định chắc chắn;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của cấu mang tải: không bị biến dạng, cong vênh,
rạn nứt, được cố định chắc chắn;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật xích nâng hạ: theo quy định của nhà chế tạo;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật puly, trục cố định puly: theo quy định của nhà chế tạo.
8.2.5. Hệ thống thủy lực (theo mục 3.3.3 QCVN 22: 2018/BGTVT):
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật xy lanh nâng hạ khung, xi lanh nghiêng khung, xy lanh
điều chỉnh khoảng cách càng nâng... không bị biến dạng: không bị rò rỉ dầu thủy lực;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật hệ thống đường ống dẫn dầu thủy lực, đầu nối: không
bị bẹp, nứt, không rò rỉ và được cố định chắc chắn.
8.2.6. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu, quan sát (theo mục 2.1.11.1, 2.1.11.2 QCVN 13:
2024/BGTVT): Kiểm tra tình trạng kỹ thuật, số lượng, vị trí lắp đặt của các hệ thống:
đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu, gương quan sát.
8.2.7. Hệ thống di chuyển (theo mục 2.1.3.1 QCVN 13: 2024/BGTVT):
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật bánh xe: vành không biến dạng, không rạn, nứt. Lốp
đủ áp suất theo quy định của nhà chế tạo, không phồng rộp, nứt, vỡ, độ mòn theo quy
định của nhà chế tạo;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu xe: đầy đủ theo hkthuật, không bị đứt gãy,
biến dạng.
2.8. Hệ thống phanh (theo mục 2.1.5.1 QCVN 13: 2024/BGTVT): kiểm tra tình trạng
kỹ thuật của hệ thống phanh: Bàn đạp, cần phanh, đường ống dẫn dầu phanh hoặc
khí nén.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi không phát hiện các hư hỏng, khuyết tật và các bất
thường khác, đáp ứng các quy định tại các quy định viện dẫn các quy định của
nhà chế tạo.
8.3. Kim tra k thut - Th không ti
Cho xe hoạt động không ti và kim tra hoạt động ca các h thống, cơ cấu:
- H thng thy lc: kiểm tra và đánh giá theo TCVN 5179:1990;
- H thng tín hiu: kiểm tra và đánh giá theo 2.1.11 QCVN 13: 2024/ BGTVT.
+ Đèn: (sử dng 5.1.5) Xe phi trang b các loại đèn chiếu sáng tín hiệu sau đây:
đèn chiếu sáng phía trước, đèn báo rẽ, đèn v trí, đèn phanh, đèn lùi. So sánh vi h
sơ của nhà chế to.
+ Đèn báo rẽ: So sánh vi h sơ của nhà chế to.
+ Còi điện, còi lùi (s dng 5.1.6): So sánh vi h sơ của nhà chế to.
- H thng di chuyn: kiểm tra, đánh giá theo 2.1.3 QCVN 13:2024/BGTVT, các
đưng ng dn du, thùng cha hoạt động bình thường, bơm và động cơ thủy lc ca
h thng truyn lc di chuyn phi hoạt động bình thường.
- H thng phanh: kiểm tra, đánh giá theo 2.1.5 QCVN 13:2024/BGTVT.
+ Đối vi xe nâng có vn tc di chuyn ln nhất v ≥32 km/h th ti vn tc ln nht
ca mt trong hai giá tr sau: 80 % vn tc di chuyn ln nht theo thiết kế ca xe,
vn tc 32 km/h (s dng 5.1.1).
+ Đối vi xe nâng có vn tc di chuyn ln nht v < 32 km/h: Th vn tc ln nht
theo h sơ kỹ thut.
+ Đối vi xe nâng bánh lp yêu cu v quãng đường phanh được quy định như sau:
Quãng đường phanh của xe nâng S ≤ V
2
/160 + 0, 2(V + 5) (m) (s dng 5.1.2; 5.1.3)
S quãng đường phanh (m); V vn tc xe nâng (km/h)
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cầu khi các cấu thiết b an toàn ca thiết b hot
động đúng thông số và tính năng thiết kế.
8.4. Các chế độ th ti - Phương pháp thử (s dng 5.1.4)
8.4.1. Th tĩnh:
- Ti trng th:
+ 100% Qtk hoặc Qsd: Đối vi kiểm định định k hằng năm;
+ 125% Qtk hoặc Qsd: Đối vi kiểm định lần đầu, định k, bất thường;
+ Qtk: ti trng thiết kế;
+ Qsd: ti trọng do đơn vị s dng yêu cu (ti trọng do đơn v s dng yêu
cu phi nh hơn tải trng thiết kế phi phù hp vi chất lượng thc tế ca thiết
b).
- Ti trng th đưc nâng độ cao 100mm đến 200mm so vi mặt đt. Ti trng th
có trng tâm ti nm trong gii hn cho phép.
- Thi gian th ti: 10 phút.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cu khi trong 10 phút ti trng th không b trôi, kết cu
kim loi không có vết nt hoc biến dạng vĩnh cửu.
8.4.2. Th động:
- Ti trng th: 100% Qtk hoc Qsd cho tt c nh thc kiểm định.
- Cho xe nâng hàng nâng, h ti trng th 3 ln. Kim tra kết cu kim loi, h thng
thy lc.
- Cho xe nâng di chuyn tiến, lùi, quay, kim tra h thng di chuyn.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cu khi ti trng th không b trôi, kết cu kim loi không
vết nt hoc biến dạng vĩnh cửu; H thng thy lc không b r, nt; H thng
di chuyn hoạt động bình thường.
8.4.3. Th phanh tay: ti trng thử: 100% SWL, cho xe đỗ trên dc với độ dc ti
thiu 25% hoặc độ s tối đa theo quy định trong h sơ kỹ thut, kéo phanh tay, kim
tra s dch chuyn ca xe nâng trong thi gian 01 phút.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cu khi trong thi gian th, thiết b không b trôi.
8.5. Thu thập hình ảnh và xử lý kết quả kiểm định.
Thu thp các nh chp quá trình kiểm định nhưng phải có ít nht các nh có ni dung
sau:
- nh chp tng th thiết b hình nh kiểm định viên thc hin công vic kim
định.
- nh chp b phn, chi tiết không đạt yêu cu so vi quy trình (nếu có).
Điu 9: X lý kết qu kim đnh
9.1. Lp biên bn kiểm đnh với đầy đ ni dung theo mẫu quy đnh ti Ph lc ban
hành kèm theo quy trình này. S hiu biên bn kiểm định phải được lấy theo định
dạng sau: “Số GCN ca t chức” + /” + “Năm kiểm định” + “/” + “TL”+ -+ Số
t chc quản lý”. dụ: S GCN t chức được cấp 226, năm kiểm định 2028,
s th t t chc qun lý là 1669, s hiu biên bn kiểm định như sau: 226/2028/TL-
1669
9.2. Thông qua biên bn kiểm định: Thành phn tham gia thông qua biên bn kim
định bt buc ti thiu phi có các thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở y quyn;
- Người được c tham gia và chng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thc hin vic kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chng kiến kiểm định,
đại diện sở hoặc người được sở y quyền cùng đóng du (nếu có) vào
biên bn. Biên bn kiểm định được lp ít nht thành hai (02) bn, mi bên trách
nhiệm lưu giữ ít nht 01 bn.
9.3. Ghi tóm tt kết qu kiểm đnh o lý lch của tàu lượn (ghi h tên kim đnh
viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhp kết qu kiểm định vào sở d liệu để in tem kiểm đnh Giy chng
nhn kết qu kiểm định (nếu có quy định).
9.5. Dán tem kiểm định: Khi kết qu kiểm định thiết b đạt yêu cu k thut an toàn,
kiểm định viên cp tem kim định cho thiết b. Tem kim định phải được dán v trí
d quan sát và đảm bo các yêu cu sau:
V trí dán tem kiểm định: có th quy định c th đây và ghi thêm ở biên bn kim
định hoc giy chng nhn kết qu kiểm định.
9.6. Cp giy Chng nhn kết qu kiểm định:
9.6.1. Khi có kết qu kiểm định đạt yêu cu, t chc kiểm định cp giy chng nhn
kết qu kiểm định cho tàu lượn trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày nhn li
đưc biên bn kiểm định đã ký thông qua.
9.6.2. Khi có kết qu kiểm định không đt yêu cu tch thc hiện các bước nêu ti
mc 9.1, 9.2 ch cung cấp cho s biên bn kiểm định, trong đó phi ghi
do không đạt yêu cu kiểm định, kiến ngh sở khc phc và thi hn thc hin các
kiến ngh đó; khi hết hn kiến ngh đơn vị không thc hin khc phc kiến ngh
thì đơn vị kiểm định gi biên bn 13 kiểm định thông báo v cơ quan qun nhà
c v lao động địa phương nơi lắp đặt, s dng.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định định kỳ của thiết bị nâng là 3 năm.
10.2. Sau 12 tháng sử dụng thiết bị nâng phải được kiểm định định kỳ hàng năm,
thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ thì không kiểm định định kỳ hằng năm.
10.3. Sau khi kiểm định bất thường thời hạn kiểm định lần tiếp theo sẽ kiểm định
định kỳ hằng năm.
10.4. Trường hợp nhà chế tạo yêu cầu/ yêu cầu của cơ sở về thời hạn kiểm định định
kỳ ngắn hơn hoặc dựa trên yêu cầu hoặc tình trạng của thiết bị nâng, thời hạn kiểm
định nêu tại các khoản 1, khoản 2 khoản 3 Điều này thể được rút ngắn trên
sở thống nhất giữa kiểm định viên với tổ chức, nhân sở hữu hoặc quản thiết bị
nâng. Trong trường hợp rút ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định viên thực hiện kiểm
định phải ghi rõ lý do rút ngắn vào biên bản kiểm định.
Phụ lục
- Ph lc 1: Biên bn kiểm định k thut an toàn xe nâng hàng;
- Ph lc 2: Hình nh minh ha
- Ph lc 3: Mu lý lch xe nâng hàng
PH LC 2
HÌNH NH MINH HA MT S THIT B
I. Xe nâng đẩy tay s dụng động cơ điện:
II. Xe nâng h ti theo khung dẫn hướng:
III. Xe nâng có cn:
PH LC 3
MU LÝ LCH XE NÂNG HÀNG
Số xuất xưởng : ………………………Ngày tháng năm chế tạo : …………………
Đơn vị chế tạo: ………………………………………………………………………….
ĐẶC TÍNH CỦA XE NÂNG
1- Loại và mã hiệu của xe nâng :……………………………………………………
2- Công dụng:…………………………………………………………………………
3- Chế độ làm việc: …………………………………………………………………..
4- Trọng tải:…………………kg ; - Số chỗ ngồi :………………người
5- Độ nâng cao:…………………mét
6- Vận tốc: - Nâng tải :…………………mét/phút
- Hạ tải :……………………mét/phút.
7- Khoảng cách tâm tải trọng thiết kế :…………………mm
8- Cấu trúc cabin (Vật liệu , kết cấu ) : ………………………………………………
9- Bán kính quẹo tối thiểu : ………………mm
10- Vận tốc di chuyển xe nâng: …………………Km/h.
11- Thay đổi góc nghiêng càng :…………………………………………………………
12- Đặc điểm điều khiển : …………………………………………………………………
13- Loại bánh xe : - Qui cách: …………………
- Chiều dài cơ sở:………………… mm
14- Trọng lượng toàn bộ xe nâng :…………………Tấn
+Khi có tải : Phân bố lên cầu trước : ………… Kg; Phân bố lên cầu sau : ………Kg
+Không tải : Phân bố lên cầu trước : ………… Kg; Phân bố lên cầu sau : ……Kg
15- Đặc tính của máy kéo: …………………
Số khung: …………………
16- Vị trí đặt máy kéo (phía trước, phía trong cabin, phía sau ) : …………………
17- Nguyên lý làm việc của bộ phanh nâng hàng : ………………
18- Khả năng vượt dốc tối đa : …………………
19-Khoảng sáng gầm xe: ………………… mm
20- Đặc tính của truyền động :
Dẫn động
Số lượng
Loại dẩn động
cấu điều
khiển
Ap suất làm
việc
Nâng tải
Nghiêng cần
ch treo Càng
21- Các thiết bị an toàn :
STT
Các thiết bị an toàn
Theo hồ sơ
Thực tế
1
Hệ thống khống chế hành trình nâng hạ , di
chuyển
2
Hệ thống Khống chế góc nghiêng càng nâng
3
Hệ thống Chống qúa tải
4
Hệ thống quan sát , tầm nhìn ( gương chiếu hậu
…)
5
Còi , đèn tín hiệu
22- Loại điện và điện áp :
STT
TÊN MẠNG ĐIỆN
Loại điện
Điện áp V
1
3
4
Khởi động Động lực
Chiếu sáng làm việc
Chiếu sáng sửa chữa
DC
DC
AC
48V
24 V
220 V
23- Đặc tính của càng nâng tải :
- Trọng tải:....................................Tấn
- Kích thước càng: dài x rộng x cao : ....................................
- Trọng lượng bản thân .....................................................................................
- Nhà máy chế tạo:.............................................................................................
- Số xuất xưởng:
......................................................................................................
24- Các chỉ dẫn khác
- Hệ thống phanh di chuyển xe:
.......................................................................................
- Truyền động di chuyển xe:....................................
- Thể tích dầu thuỷ lực:....................................lít
- Cường độ âm thanh còi tín hiệu : .................................... dAB
- Ap suất gió tối đa cho phép:....................................m/s
Xe nâng hàng được chế tạo hoàn toàn phù hợp với các tiêu chuẩn, các điều kiện kỹ
thuật của nhà chế tạo, và được công nhận hoạt động tốt với trọng tải theo thiết kế .
ĐƠN VỊ LẬP LÝ LỊCH NGƯỜI LẬP ĐƠN VỊ CHẾ TẠO
(Hoặc đơn vị quản lý sử
dụng khi không lịch
gốc)
Kèm theo lý lịch này gồm có:
1 - Bản vẽ tổng thể xe nâng có ghi các kích thước chính
2 - Sơ đồ nguyên lý điều khiển thủy lực,
3 - Sơ đồ nguyên lý truyền động nâng
4- Sơ đồ tải trọng – khoảng cách trọng tâm tải – độ cao trọng tâm tải
CHỖ ĐẶT THIẾT BỊ NÂNG VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Tên đơn vị quản lý thiết bị
nâng
Chỗ đặt thiết bị nâng
Ngày đặt
1
2
3
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM V HOẠT ĐỘNG AN TOÀN THIẾT BỊ
NÂNG
Số ngày, quyết định
giao nhiệm vụ
Họ tên, chức vụ
người được giao nhiệm vụ
Chữ ký của người
được giao nhiệm vụ
(1)
(2)
(3)
SỬA CHỮA, THAY THẾ, CẢI TẠO CÁC BỘ PHẬN CẤU CỦA THIẾT BỊ
NÂNG
Ngày, tháng năm
Nội dung sửa chữa
thay thế và cải tạo
Chữ ký của người
chịu trách nhiệm về hoạt
động và an toàn của thiết
bị nâng
(1)
(2)
(3)
KẾT QUẢ NHỮNG LẦN KHÁM NGHIỆM
Ngày, tháng năm
khám nghiệm
Hình thức và kết quả
khám nghiệm
Ngày khám nghiệm
tiếp theo
(1)
(2)
(3)
1 - Bản vẽ tổng thể xe nâng có ghi các kích thước chính
2 - Sơ đồ nguyên lý điều khiển thủy lực,
3 - Sơ đồ nguyên lý truyền động nâng
4- Sơ đồ tải trọng khoảng cách trọng tâm tải – độ cao trọng tâm tải
NỘI QUY AN TOÀN SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÂNG
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH XE NÂNG HÀNG
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Loại và mã hiệu:
- Kích thước càng nâng (mm):
- Số chế tạo:
- Độ cao nâng (mm):
- Năm chế tạo:
- Vận tốc nâng tải (m/ph)
- Nhà chế tạo:
- Vận tốc di chuyển (km/h)
- Nguồn động lực:
- Vị trí trọng tâm tải ứng với tải lớn nhất
(mm):
- Trọng tải làm việc/thiết kế (kg):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
đủ
K. Đầy
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định lần đầu-
Mục 8.1.1 QT
03:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Các hồ sơ
khác:.........................
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định hằng năm,
định kỳ- Mục 8.1.2
QTKĐ 03:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định bất
thường- Mục 8.1.3
QTKĐ 03:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí kiểm
định, các chướng ngại
vật cần lưu ý trong suốt
quá trình tiến hành
kiểm định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
4
Khung, sàn, thân vỏ,
đối trọng
Mục 8.2.2 QT
03:2026/BNV
5
Buồng lái:
Mục 8.2.3 QT
03:2026/BNV
6
Thiết bị công tác:
Mục 8.2.4 QT
03:2026/BNV
7
Hệ thống thủy lực
Mục 8.2.5 QT
03:2026/BNV
8
Hệ thống chiếu sáng,
tín hiệu, quan sát:
Mục8. 2.6 QT
03:2026/BNV
9
Hệ thống di chuyển
Mục 8.2.7 QT
03:2026/BNV
10
Hệ thống phanh
Mục 8.2.8 QT
03:2026/BNV
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
11
Cho xe hoạt động
không tải và kiểm tra
hoạt động của các h
thống, cơ cấu
- Cường độ chiếu sáng
của đèn chiếu xa
:…..cd
- Tần số nháy của đèn
báo rẽ:….. lần/phút.
- Âm lượng của còi
điện, còi lùi:
….dB(A)
- Quãng đường phanh
của xe nâng:…….. m
Mục 8.3. QTKĐ
03:2026/BNV
- Cường độ sáng của đèn
chiếu xa: so sánh với thiết
kế của nhà chế tạo.
- Đèn báo rẽ : so sánh với
thiết kế của nhà chế tạo..
- Âm lượng còi : so sánh
với thiết kế của nhà chế
tạo.
- Quãng đường phanh của
xe nâng: S ≤ V
2
/160 + 0,
2(V + 5) (m)
S quãng đường phanh
(m); V vận tốc thử (km/h)
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
12
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
hư hỏng khác
13
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
14
Thử phanh tay :
100%SWL
- Độ đốc : .....%/ độ
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong thời gian thử, thiết
bị không bị trôi.
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
4- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: - Chỉ được vận hành thiết bị có tình trạng kỹ thuật tốt, đã được
kiểm định kỹ thuật an toàn đạt yêu cầu.
- Chỉ được vận hành thiết bị với những tải trọng đã biết trước và nhỏ hơn tải trọng
làm việc cho phép
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
ĐƠN VỊ S DNG
Cam kết thực hiện đầy
đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHNG KIN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
BỘ NỘI VỤ
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
THIẾT BỊ NÂNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRÊN CAO
Ký hiệu: QTKĐ III.03:2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy trình kiểm định này áp dụng để kiểm định lần đầu, định k bất thường
đối với thiết bị nâng người làm việc trên cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của
Bộ Nội Vụ
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi
tổ chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, nhân quản lý, sdụng, sở hữu thiết bị (sau đây gọi
sở).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
3.1. QCVN 7: 2012/BLĐTBXH, Quy chuẩn Quốc gia về an toàn lao động đối
với thiết bị nâng;
3.2. QCVN 20:2015/BLĐTBXH, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao
động đối với sàn nâng dùng để nâng người;
3.3. QCVN 22: 2018/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chế tạo và kiểm
tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ;
3.4. QCVN 13: 2024/BGTVT, Quy chuẩn Quốc gia vchất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng;
3.5. TCVN 4244: 2005: Thiết b nâng Thiết kế, chế to và kim tra k thut;
3.6. TCVN 5206:1990: Máy nâng h - Yêu cu an toàn đối với đi trng n
trng;
Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn nêu trên bổ sung, sửa đổi hoặc thay
thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới nhất.
Việc kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng có thể theo tiêu chuẩn khác khi có
đề nghị của sở sử dụng, sở chế tạo với điều kiện tiêu chuẩn đó phải c chỉ
tiêu kỹ thuật về an toàn bằng hoặc cao hơn so với các chỉ tiêu quy định trong các tiêu
chuẩn quốc gia được viện dân trong quy trình này.
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn nêu trên
và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:
4.1. Thiết bị nâng người làm việc trên cao (sàn nâng người AWP Aerial Work
Platform, hay còn gọi MEWP Mobile Elevating Work Platform) một thiết bị
nâng cơ động có sàn làm việc được thiết kế để nâng người cùng công cụ làm việc lên
độ cao nhất định nhằm phục vụ các công việc như thi công, lắp đặt, bảo trì, kiểm
tra,... trong các lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp, điện lực, kho vận, v.v.
4.2. Kiểm định lần đầu:
hoạt động đánh giá tình trng k thut an toàn ca thiết b theo các quy
chun k thut quc gia, tiêu chun k thut an toàn sau khi lắp đặt trước khi đưa
vào s dng lần đầu. Người kiểm định các kiểm định viên kiểm định k thut an
toàn lao động.
4.3. Kiểm định định k:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật của cáp treo
theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật khi hết thời hạn kiểm
định lần trước.
4.4. Kiểm định bất thường:
hoạt động đánh giá tình trng k thut an toàn thiết b theo các quy chun k
thut quc gia, tiêu chun k thuật an toàn trong các trường hp sau:
- Sau khi sa cha, nâng cp, ci to thiết bnh hưởng đến các thông s sau:
+ Ti trng;
+ Tm vi, chiu dài cn;
+ Vn tc nâng, h ti;
+ Chiu cao nâng;
+ Các kết cu chu lc chính: cn, cáp tải, cơ cấu nâng hạ, phanh ….
- Khi có yêu cu của cơ sở s dng hoặc cơ quan có thẩm quyn.
- Sau khi hết thi hn kiểm định trong khong thời gian quá 1 năm.
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm:
5.1.1. Tốc độ kế (máy đo tốc độ);
5.1.2. Thiết b đo khoảng cách;
5.1.3. Dng c phương tiện kiểm tra kích thước hình hc;
5.1.4. Lc kế hoc cân treo;
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị là phương tiện
đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định;
6.2. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị phải đầy đủ;
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới kết quả
kiểm định;
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy đnh tại
khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và thử
tải theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp cung cấp thông tin liên quan đến
tình trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định;
lập khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đphương tiện bảo vnhân cho
người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với sở sử dụng; Chịu trách nhiệm phân
công kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương tiện
bảo vệ cá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình kiểm định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ
thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu đơn vị
quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ phương
tiện bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một cách
khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu tố,
điều kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm
định
không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm định
và cử người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng cụ,
phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an toàn,
đúng quy định.
Điều 8. Các bước kiểm định
Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực
hiện lần lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ được
tiến hành khi kết quả kiểm định bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước kiểm định
bao gồm:
8.1. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật an toàn.
8.1.1. Khi kiểm định lần đầu:
- lịch, hồ của thiết bị: phải thể hiện được loại, mã hiệu; số chế tạo; năm chế
tạo; nhà chế tạo; tải trong nâng và số người được phép nâng; loại dẫn động; loại điều
khiển; vận tốc nâng hạ; vận tốc di chuyển đặc trưng kỹ thuật chính các hthống
của thiết bị;
- Các bản vẽ có ghi các kích thước chính;
- Hướng dẫn vận hành, xử lý sự cố;
8.1.2. Khi kiểm định định k:
- Lý lch, biên bn kiểm định và giy chng nhn kết qu kiểm định lần trước;
- H về qun s dng, vn nh, bảo dưỡng; biên bn thanh tra, kim tra (nếu
có).
8.1.3. Khi kiểm định bất thường:
- Trường hp ci to, sa cha: lịch đã cập nhật những thay đổi, biên bản
kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước.
- Trường hp theo yêu cu ca cơ s s dng hoặc quan thẩm quyn:
do k thut ca các yêu cu, h v qun s dng, vn nh, bảo dưỡng kết
qu các lần đã kiểm định trước.
- Biên bn kim tra của cơ quan chức năng (nếu có).
Đánh giá: Kết qu h đạt yêu cu khi đầy đủ và đáp ứng các quy định ca QCVN
tương ng ca thiết b. Nếu không đảm bảo, sở phi bin pháp khc phc b
sung.
8.2. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài.
8.2.1 Kiểm tra vị tmặt bằng đặt thiết bị, hàng rào bảo vệ, các khoảng cách, c
chướng ngại vật cần lưu ý trong suốt quá trình tiến hành kiểm định (tuân thủ từ
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11 TCVN 4244: 2005) (s dng 5.1.2; 5.1.3).
8.2.2 Kiểm tra sự phù hợp, đồng bộ của các bộ phận, chi tiết thiết bị so với hồ sơ,
lịch (tuân thủ 1.5.1 TCVN 4244: 2005).
8.2.3 Kết cấu kim loại của thiết bị các mối ghép liên kết khí: Mối ghép hàn,
mối ghép đinh tán (nếu có), mối ghép bulông, mối ghép bằng chốt (khóa) chịu lực
(tuân thủ 1.5.2.2 TCVN 4244: 2005; Phụ lục 6 TCVN 4244:2005);
8.2.4 Sàn công tác (sàn công tác m rộng) (tuân thủ 2.1. QCVN
20:2015/BLĐTBXH) (s dng 5.1.2; 5.1.3)
- Chiều rộng của sàn làm việc không nhỏ hơn 500mm. Diện tích làm việc của sàn
nâng không nhỏ hơn 0,25 m2/người.
- Mặt thao tác của sàn làm việc phải là mặt chống trượt được gắn chặt vào mặt sàn và
chỉ có thể gỡ bỏ khi thật sự cần thiết.
- Lỗ hổng trên mặt sàn thao tác phải kích thước đủ nhđể ngăn ngừa không cho
các vật liệu tương tự khối cầu có đường kính 15mm lọt qua.
8.2.5 Lan can bảo vệ (lan can bảo vệ mở rộng) và mối liên kết với kết cấu khung sàn
công tác) (tuân thủ 2.1.1 QCVN 20:2015/BLĐTBXH) (s dng 5.1.2; 5.1.3);
- Chiều cao lan can của sàn nâng không được thấp hơn 1100mm được tính từ mặt sàn
nâng đến điểm trên cùng của lan can. Khoảng cách của thanh nằm giữa của lan can
với mép trên của tấm chống vật rơi không vượt quá 550mm. Tấm chống vật rơi
chiều cao không thấp hơn 100 mm tính từ mặt trên của sàn nâng.
- Cửa sàn làm việc phải được chế tạo để thể đóng lại gichặt vị trí cố định.
Cửa chỉ mở trong trường hợp cần thiết do chủ ý của người vận hành và phải đảm bảo
an toàn.
8.2.6 Cáp (xích) các bộ phận cố định cáp (xích): kiểm tra cáp loại btheo
TCVN 10837:2015, các bộ phận cố định cáp: đáp ứng yêu cầu của nhà chế tạo hoặc
tham khảo Phụ lục 18C, 21 TCVN 4244: 2005 (s dng 5.1.2; 5.1.3) ;
8.2.7 Hệ thống thủy lực: thùng chứa dầu, bơm, xi lanh, tơ, các loại van, đường
ống (tuân thủ 1.5.4 TCVN 4244: 2005);
8.2.8 Các puly, trục các chi tiết cố định trục puly (tuân thủ 1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục 13A,13B,13C, 18A,18B,18D, 19A, 19B, 19C, 20A, 20B TCVN 4244:
2005);
8.2.9 Bánh xe, hệ thống truyền động bánh xe hệ thống chuyển hướng (theo mục
2.1.3.1 QCVN 13: 2024/BGTVT):
- Tình trạng lốp: kiểm tra độ mòn, nứt, phồng, độ sâu gai lốp, đối với bánh hơi: áp
suất so sánh với thiết kế của nhà chế tạo.
- Hệ thống truyền động bánh xe: kiểm tra tiếng ồn, dây điện, đường ống dầu của
động cơ, kiểm ra mức dầu bôi trơn của hộp số,
- Hệ thống chuyển hướng: kiểm tra độ trễ, rung của cấu lái, bánh xe dẫn ớng
quay nhẹ nhàn.
8.2.10 Các thiết bị an toàn: khống chế quá tải, khống chế chiều cao nâng, khống chế
ra cần, bộ kiểm soát độ nghiêng thiết bị;
8.2.11 Đối trọng và ổn trọng đánh giá theo TCVN 5206: 1990;
8.2.12 Kiểm tra hệ thống điều khiển: phía trên sàn công tác và phía dưới thiết bị.
Đánh giá: kết quả đạt yêu cầu khi không phát hiện các hỏng, khuyết tật làm ảnh
hưởng đến các cơ cấu, chi tiết, bộ phận của thiết bị.
8.3. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
8.3.1. Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cấu: di chuyển; chuyển hướng; nâng,
hạ sàn công tác; nâng, hạ cần (nếu có); ra vào cần (nếu có); quay cần (nếu có).
8.3.2. Kiểm tra tình trạng hoạt động của các hệ thống: hệ thống thủy lực; hệ thống
dẫn động của thiết bị (động cơ đốt trong hoặc động cơ điện); hệ thống điều khiển của
thiết bị (kiểm tra tình trạng hoạt động trên sàn công tác và dưới thiết bị; hệ thống cứu
hộ của thiết bị; hệ thống an toàn...
8.3.3. Các phép thử trên được thực hiện không ít hơn 03 lần.
Đánh giá: kết quả đạt yêu cầu khi thiết bị được vận hành đúng tính năng thiết kế,
không phát hiện các hiện tượng bất thường và đáp ứng các yêu cầu tại mục 8.2.
8.4. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử (s dng 5.1.1; 5.1.4)
8.4.1. Thử tải tĩnh:
- Tải trọng thử:
+ 100% Qtk hoặc Qsd: Đối vi kim định định k hằng năm;
+ 125% Qtk hoặc Qsd: Đối vi kiểm định lần đầu, định k, bất thường;
Trong đó:
+ Qtk: ti trng thiết kế;
+ Qsd: ti trọng do đơn vị s dng yêu cu (ti trọng do đơn v s dng yêu
cu phi nh hơn tải trng thiết kế phi phù hp vi chất lượng thc tế ca thiết
b).
Chất tải trên sàn công tác, tại vị trí sàn thấp nhất (đối với thiết bị nâng người làm
việc trên cao dạng cần: thử tại vị trí có tầm với lớn nhất và theo đặc tính tải) của thiết
bị, nâng lên với độ cao từ 100mm - 200mm.
Thời gian thử: 10 phút.
Đánh giá: kết quả đạt yêu cầu khi trong 10 phút thtải, sàn công tác không trôi; các
cấu, bộ phận của thiết bị không vết nứt, không biến dạng vĩnh cửu hoặc
hỏng khác.
8.4.2. Thử tải động:
Tải thử:
+ 100% Qtk hoc Qsd: Đối vi kiểm định định k hằng năm;
+ 110% Qtk hoặc Qsd: Đối vi kiểm định lần đầu, định k, bất thường;
Chất tải trên sàn công tác, vận hành tất cả các cơ cấu, hệ thống của thiết bị hoạt động
(đối với thiết bị nâng người làm việc trên cao dạng cần: vận hành thiết bị theo đặc
tính tải) không ít hơn 3 lần.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi sàn công tác, các cấu, bộ phận các hệ thống
của thiết bị hoạt động đúng tính năng thiết kế, không có vết nứt, không biến dạng
vĩnh cửu hoặc các hư hỏng khác.
8.4.3. Thử thiết bị khống chế quá tải (nếu có):
- Chất tải 100%SWL lên sàn công tác tại vị trí sàn thấp nhất.
- Chất thêm không quá 10%SWL lên sàn công tác.
Đánh giá: kết quả đạt yêu cầu khi thiết bị khống chế quá tải phải ngăn chặn được các
cấu tiếp tục hoạt động vượt quá giới hạn an toàn của thiết bị chỉ cho phép các
cơ cấu đó hoạt động theo chiều ngược lại để đưa tải về trạng thái an toàn hơn.
8.4.4. Thử hệ thống cứu hộ:
Tải thử: 100% SWL (tải trọng làm việc an toàn), cho thiết bị hoạt động cắt nguồn
động lực cung cấp cho thiết bị.
Đánh giá: kết quả đạt yêu cầu khi tác động vào hệ thống cứu hộ, sàn công tác đưa
được về vị trí thấp nhất để người ra ngoài an toàn.
8.5. Thu thập hình ảnh và xử lý kết quả kiểm định
Thu thp các nh chp quá trình kiểm định nhưng phải có ít nht các nh có ni dung
sau:
- nh chp tng th thiết b hình nh kiểm định viên thc hin công vic kim
định.
- nh chp b phn, chi tiết không đt yêu cu so vi quy trình (nếu có).
Điu 9: X lý kết qu kim đnh
9.1. Lp biên bn kiểm đnh với đầy đ ni dung theo mẫu quy đnh ti Ph lc ban
hành kèm theo quy trình này. S hiu biên bn kiểm định phải được lấy theo định
dạng sau: “Số GCN ca t chức” + /” + “Năm kiểm định” + “/” + “TL”+ -+ Số
t chc quản lý”. d: S GCN t chức được cấp 226, năm kiểm định 2028,
s th t t chc qun lý là 1669, s hiu biên bn kiểm định như sau: 226/2028/TL-
1669
9.2. Thông qua biên bn kiểm định: Thành phn tham gia thông qua biên bn kim
định bt buc ti thiu phi có các thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở y quyn;
- Người được c tham gia và chng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thc hin vic kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chng kiến kiểm định,
đại diện sở hoặc người được sở y quyền cùng đóng du (nếu có) vào
biên bn. Biên bn kiểm định được lp ít nht thành hai (02) bn, mi bên trách
nhiệm lưu giữ ít nht 01 bn.
9.3. Ghi tóm tt kết qu kiểm đnh o lý lch của tàu lượn (ghi h tên kiểm đnh
viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhp kết qu kiểm định vào sở d liệu để in tem kiểm đnh Giy chng
nhn kết qu kiểm định (nếu có quy định).
9.5. Dán tem kiểm định: Khi kết qu kiểm định thiết b đạt yêu cu k thut an toàn,
kiểm định viên cp tem kiểm định cho thiết b. Tem kiểm định phải đưc dán v trí
d quan sát và đảm bo các yêu cu sau:
V trí dán tem kiểm định: có th quy định c th đây và ghi thêm ở biên bn kim
định hoc giy chng nhn kết qu kiểm định.
9.6. Cp giy Chng nhn kết qu kiểm định:
9.6.1. Khi có kết qu kiểm định đạt yêu cu, t chc kiểm định cp giy chng nhn
kết qu kiểm định cho tàu lượn trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày nhn li
đưc biên bn kiểm định đã ký thông qua.
9.6.2. Khi kết qu kiểm định không đt yêu cu thì ch thc hiện các bước nêu ti
mc 9.1, 9.2 ch cung cấp cho s biên bn kiểm định, trong đó phi ghi
do không đạt yêu cu kiểm định, kiến ngh sở khc phc và thi hn thc hin các
kiến ngh đó; khi hết hn kiến ngh đơn vị không thc hin khc phc kiến ngh
thì đơn vị kiểm định gi biên bn 13 kiểm định thông báo v cơ quan qun nhà
c v lao động địa phương nơi lắp đặt, s dng.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định định kỳ của thiết bị nâng người làm việc trên cao là 3 năm.
10.2. Sau 12 tháng sử dụng thiết bị nâng người làm việc trên cao phải được kiểm
định hàng năm, thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ thì không kiểm định hằng năm.
10.3. Sau khi kiểm định bất thường thời hạn kiểm định lần tiếp theo sẽ kiểm định
hằng năm.
10.4. Trường hợp nhà chế tạo yêu cầu/ yêu cầu của cơ sở về thời hạn kiểm định định
kỳ ngắn hơn hoặc dựa trên yêu cầu hoặc tình trạng của thiết bị nâng, thời hạn kiểm
định nêu tại các khoản 1, khoản 2 khoản 3 Điều này có thể được rút ngắn trên
sở thống nhất giữa kiểm định viên với tổ chức, nhân sở hữu hoặc quản thiết bị
nâng . Trong trường hợp rút ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định viên thực hiện kiểm
định phải ghi rõ lý do rút ngắn vào biên bản kiểm định.
Phụ lục
- Ph lc 1: Biên bn kiểm định k thut an toàn thiết b nâng người làm vic trên
cao;
- Ph lc 2: Hình nh minh ha;
- Ph lc 3: Mu lý lch thiết b nâng người làm vic trên cao.
HÌNH ẢNH MINH HỌA THIẾT BỊ NÂNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRÊN CAO
1. Thiết bị nâng người làm việc trên cao chuyên dùng (Gồm xe cơ sở và cụm
cấu nâng người chuyên dùng) - Xe được phép lưu thông trên đường
* Các cơ cấu chính:
- Cơ cấu di chuyển
- Cơ cấu nâng cần
- Cơ cấu ra vào cần
- Cơ cấu quay cần
- Chân chống
Lưu ý: Hiện tại ở Việt Nam đang có loại thiết bị nâng người làm việc trên cao
dân dụng hoạt động trong lĩnh vực môi trường (đơn vị công ích) (Gồm xe cơ sở
sau khi hoán cải và cụm cơ cấu nâng người chuyên dùng)
2. Thiết bị nâng người làm việc trên cao chuyên dùng dạng cần - được phép lưu
thông trên đường
* Các cơ cấu chính:
- Cơ cấu di chuyển
- Cơ cấu chuyển hướng
- Cơ cấu nâng cần
- Cơ cấu quay cần
- Chân chống
3. Thiết bị nâng người làm việc trên cao chuyên dùng dạng cần, hoạt động trong
phạm vi nhất định và không lưu thông trên đường quốc lộ:
* Các cơ cấu chính:
- Cơ cấu di chuyển
- Cơ cấu chuyển hướng
- Cơ cấu nâng cần
- Cơ cấu quay cần
- Cơ cấu ra vào cần
4. Thiết bị nâng người làm việc trên cao chuyên dùng dạng cắt kéo - Hoạt động
trong phạm vi nhất định (không lưu thông trên đường quốc lộ)
Đặc tính kỹ thuật chính: Sàn công tác có thể mở rộng được và chia thành 2 loại:
- Với tải trọng <= 230Kg: Q thiết kế = Q sàn chính = Q sàn mở rộng
- Với tải trọng > 230 Kg: Q sàn chính > Q sàn mở rộng
* Các cơ cấu chính:
- Cơ cấu di chuyển
- Cơ cấu chuyển hướng
- Cơ cấu nâng sàn công tác
PH LC 3
MU LÝ LCH THIT B NÂNG NGƯỜI LÀM VIC TRÊN CAO.
Loại thiết bị :...........................................................................................................
Số xuất xưởng :............................................Năm chế tạo : ....................................
Đơn vị chế tạo : ......................................................................................................
ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ NÂNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRÊN CAO
1- Loại và mã hiệu của xe : ..........................................................................................
2- Công dụng :.................................................................................................................
3- Chế độ làm việc : ...................................................................................................
4- Trọng tải : ..................... kg ; - Sức chứa : ..................... người
5- Độ nâng cao : ..................... m Độ cao nâng mặt sàn thao tác : ..................... m
6- Vận tốc nâng sàn thao tác : ..................... m/ph
7- Kết cấu vật liệu khung sàn thao tác : .....................
8- Cấu trúc sàn thao tác ( di động , cố định ) : .....................
Hành trình dịch chuyển sàn thao tác: .....................
9- - Bán kính tác nghiệp:.....................
10- Vận tốc di chuyển xe nâng: .....................
11- Chiều dài toàn thểxe nâng : ..................... mm
12 Chiều rộng toàn thể xe nâng : ..................... mm
13 Chiều cao tòan thể xe khi xếp gọn: .....................mm
14- Chiều dài cơ sở xe nâng: .....................mm
- Bán kính quay: ..................... mm
15 - Đặc điểm điều khiển : .....................
16- Qui cách bánh xe : .....................
17- Ap lực bánh xe lên mặt nền đứng máy: ..................... N
18- Trọng lượng toàn bộ xe nâng : .....................kg
Khung sàn thao tác: ......................; Đối trọng (nếu có) : ......................
19- Đặc tính cụm dẩn động: ( loại hộp giảm tốc , loại phanh, số lượng máy kéo) :
.........................................
20- Nguyên lý làm việc của bộ phanh : ...................... .....................
21- Áp suất dầu thủy lực trong hệ thống: ......................
22- Vận tốc gió tối đa cho phép khi làm việc: ......................
23- Mặt bằng máy làm việc: ……………………………
24- Đặc tính của truyền động :
Xy lanh thuỷ lực
Số lượng
Ap suất làm
việc (Psi / Bar)
Hành trình làm
việc (mm)
Loại dầu
Dẫn động nâng
Dẩn động di
chuyển
25- Các thiết bị an toàn :
STT
Các thiết bị an toàn
Theo hồ sơ
Thực tế
1
Hệ thống khống chế hành trình nâng hạ
2
Hệ thống Khống chế góc nghiêng sàn nâng
3
Hệ thống Chống qúa tải
4
Hệ thống khống chế hành trình di chuyển sàn nâng
5
Còi
26- Loại điện và điện áp :
STT
TÊN MẠNG ĐIỆN
Loại điện
Điện áp V
1
2
3
4
Động lực
Điều khiển
Chiếu sáng làm việc
Chiếu sáng sửa chữa
DC
DC
DC
AC
24
24
24
220
27- Đặc tính của sàn thao tác :
- Trọng tải T: ..................... kg
- Kích thước bao: .....................mm
- Trọng lượng bản thân: ..................... -
- Nhà máy chế tạo: .....................
- Số xuất xưởng: .....................
- Vật liệu: .....................
28- Các chỉ dẫn khác: ( thông số về động cơ , công suất , nhiên liệu , môi trường làm
việc …. Đối với động cơ đốt trong, LPG ):
………………………………………………………………………………………..
Thiết bị nâng người làm việc trên cao được chế tạo hoàn toàn phù hợp với các tiêu
chuẩn, các điều kiện kỹ thuật của nhà chế tạo, và được công nhận hoạt động tốt với trọng
tải theo thiết kế
ĐƠN VỊ LẬP LÝ LỊCH NGƯỜI LẬP ĐƠN VỊ CHẾ TẠO
(Hoặc đơn vị quản lý sử
dụng khi không có lý lịch gốc)
Kèm theo lý lịch này gồm có:
1 - Bản vẽ tổng thể thiết bị nâng người làm việc trên cao có ghi các kích thước chính
2 - Sơ đồ nguyên lý điều khiển thủy lực
3 - Sơ đồ bán kính tác nghiệp (nếu có )
4 Sơ đồ truyền động cơ cấu nâng, quay , cân bằng
CHỖ ĐẶT THIẾT BỊ NÂNG VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Tên đơn vị quản lý thiết bị nâng
Chỗ đặt thiết bị nâng
Ngày đặt
1
2
3
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ AN TOÀN THIẾT BỊ NÂNG
Số ngày, quyết định
giao nhiệm vụ
Họ tên, chức vụ
người được giao nhiệm vụ
Chữ ký của người
được giao nhiệm vụ
(1)
(2)
(3)
SỬA CHỮA, THAY THẾ, CẢI TẠO CÁC BỘ PHẬN CƠ CẤU CỦA THIẾT BỊ NÂNG
Ngày, tháng năm
Nội dung sửa chữa
thay thế và cải tạo
Chữ ký của người
chịu trách nhiệm về hoạt
động và an toàn của thiết
bị nâng
(1)
(2)
(3)
KẾT QUẢ NHỮNG LẦN KHÁM NGHIỆM
Ngày, tháng năm
khám nghiệm
Hình thức và kết quả
khám nghiệm
Ngày khám nghiệm
tiếp theo
(1)
(2)
(3)
1 - Bản vẽ tổng thể thiết bị nâng người làm việc trên cao có ghi các kích thước
chính
2 - đồ nguyên lý điều khiển thủy lực
3 - Sơ đồ bán kính tác nghiệp (nếu có)
4 Sơ đồ truyền động cơ cấu nâng, quay, cân bằng
NỘI QUI AN TOÀN SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÂNG
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NÂNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRÊN CAO
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định viên:
…………….
Thuộc ................................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ...............................................................
Đã tiến hành kiểm định: ...................................................................................................
Đơn vị sử dụng: ...............................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ......................................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt/ kiểm định: ...................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ....................................................
Thời gian kiểm định: .......................................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Loại và mã hiệu:
- Độ nghiêng (độ dốc) làm việc lớn nhất(% /
o
):
- Số chế tạo:
- Độ cao nâng sàn lớn nhất(m):
- Năm chế tạo:
- Độ cao làm việc lớn nhất(m):
- Nhà chế tạo:
- Vận tốc quay cần(v/ph):
- Vận tốc nâng(m/ph):
- Bán kính làm việc lớn nhất(m):
- Số người được phép làm việc(người):
- Vận tốc di chuyển(km/h):
- Trọng tải nâng lớn nhất (kg):
- Kích thước sàn công tác(DxRxC)(m):
- Kiểu dẫn động:
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
Do:
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu ; ĐK.Hằng năm ; Định k ; Bất thường ( Lý do kiểm định bất
thường: ............................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
TT
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy đủ
K. Đầy
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị khi
kiểm định lần đầu- Mục
8.1.1 điều 8 QTKĐ
- Lý lịch thiết bị.
- Các hồ sơ khác:.........................
04:2026/BNV
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị khi
kiểm định định k- Mục
8.1.2 điều 8 QTKĐ
04:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng, vận
hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ khác:.........................
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị khi
kiểm định bất thường- Mục
8.1.3 điều 8 QTKĐ
04:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại mục
1.3: ...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
Đánh giá kết quả: Đạt Không đạt
- Lý do không đạt: ...........................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội quy
sử dụng, các chướng
ngại vật cần lưu ý trong
suốt quá trình tiến hành
kiểm định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
2
Các khoảng trống từ thiết
bị nâng đến các vị trí c
định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông số
kỹ thuật của thiết bị so
với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
1.5.2.2 TCVN 4244: 2005;
Phụ lục 6 TCVN 4244:2005
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
5
Sàn công tác
- Chiều rộng sàn công
tác:....m
- Diện tích sàn công tác
chính/ mở rộng: ...m
2
Mục 8.2.4 QTKĐ
04:2026/BNV
- Chiều rộng của sàn làm
việc ≥ 0,5 m.
- Diện tích làm việc của sàn
nâng ≥ 0,25 m
2
/người
6
Lan can bảo vệ
- Chiều cao lan can:
….m
Mục 8.2.5 QTKĐ
04:2026/BNV
- Chiều cao lan can ≥ 1,1m
7
Cáp (xích) và các bộ
phận cố định cáp (xích)
TCVN 10837:2015
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
8
Hệ thống thủy lực
1.5.4 TCVN 4244: 2005
9
Các puly, trục và các chi
tiết cố định trục puly
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005,Phụ lục 13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005
10
Bánh xe, hệ thống truyền
động bánh xe và hệ
thống chuyển hướng
Mục 8.2.9 QTKĐ
04:2026/BNV
11
Các thiết bị an toàn
Mục 8.2.10 QTKĐ
04:2026/BNV
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
12
Đối trọng và ổn trọng
TCVN 5206: 1990;
Có/
không
13
Kiểm tra hệ thống điều
khiển
Mục 8.2.12 QTKĐ
04:2026/BNV
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
14
Tiến hành thử không tải
các cơ cấu và thiết bị,
bao gồm: tất cả các cơ
cấu và trang bị điện, các
thiết bị an toàn, phanh,
hãm và các thiết bị điều
khiển, chiếu sáng, tín
hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên được
thực hiện không ít hơn
03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu khi các
cơ cấu và thiết bị an toàn
của thiết bị khi thử hoạt
động đúng thông số và tính
năng thiết kế
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
15
Thử tĩnh:
- Tầm với: ..... m
- Tải trọng sử dụng sàn
chính/ sàn mở rộng: ....
(kg)
- Tải trọng thử sàn chính/
sàn mở rộng: .... (kg)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi hạ
tải xuống, các cơ cấu và bộ
phận của thiết bị không
vết nứt, không có biến dạng
dư hoặc các hư hỏng khác
16
Thử động:
- Tải trọng sử dụng sàn
chính/ sàn mở rộng: ....
(kg)
- Tải trọng thử sàn chính/
Kết quả đạt yêu cầu khi các
cơ cấu và bộ phận của thiết
bị hoạt động đúng tính năng
thiết kế và các yêu cầu của
các Tiêu chuẩn k thuật an
toàn hiện hành, không có
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
sàn mở rộng: .... (kg)
vết nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
17
Thử thiết bị khống chế
quá tải : 100% SWL
- Tải trọng sử dụng sàn
chính/ sàn mở rộng: ....
(kg)
- Tải trọng thử sàn chính/
sàn mở rộng: .... (kg)
Thiết bị khống chế quá tải
phải ngăn chặn được các cơ
cấu tiếp tục hoạt động vượt
quá giới hạn an toàn của
thiết bị và chỉ cho phép các
cơ cấu đó hoạt động theo
chiều ngược lại để đưa tải
về trạng thái an toàn hơn
Có/
không
18
Thử hệ thống cứu hộ:
100% SWL
- Tải trọng sử dụng sàn
chính/ sàn mở rộng: ....
(kg)
- Tải trọng thử sàn chính/
sàn mở rộng: .... (kg)
kết quả đạt yêu cầu khi tác
động vào hệ thống cứu hộ,
sàn công tác đưa được về vị
trí thấp nhất để người ra
ngoài an toàn
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
1
Mô tả lý do không đạt: .......................................................................................................
4- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt ; Không đạt
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất / số người là: ……… Kg/người, ở
tầm với: … m
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: - Chỉ được vận hành thiết bị có tình trạng kỹ thuật tốt, đã được kiểm
định kỹ thuật an toàn đạt yêu cầu.
- Chỉ được vận hành thiết bị với những tải trọng đã biết trước và nhỏ hơn tải trọng làm
việc cho phép
- ........................................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ............................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):……………………………………………
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
ĐƠN V S DNG
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯI CHNG KIN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
SÀN TREO NÂNG NGƯỜI
Ký hiệu: QTKĐ III.04 :2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của B
trưởng Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1.1. Quy trình kiểm đnh áp dụng để kiểm định lần đầu, đnh k, bất thường
đối với sàn treo nâng người thuc trách nhim quản lý nhà nước ca B Ni V
1.2. Quy trình này không áp dng cho các loại bàn nâng đt lên h ni làm
vic.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi
là tổ chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, sở hữu thiết bị (sau đây gọi là cơ
sở).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
3.1. QCVN 7: 2012/BLĐTBXH, Quy chuẩn Quc gia v an toàn lao đng
đối vi thiết b nâng;
3.2. QCVN 12: 2012/BLĐTBXH, Quy chun Quc gia v an toàn lao đng
đối vi sàn thao tác treo;
3.3. TCVN 6396-20: 2017, Yêu cu an toàn v cu to và lắp đt thang máy
- Thang máy ch người hàng Phn 20: Thang máy ch người và thang máy
ch ngưi và hàng;
3.4. TCVN 10837:2015, Cn trc - Dây cáp - Bảo dưỡng, bo trì, kim tra
và loi b;
3.5. TCVN 5206:1990, Máy nâng h - Yêu cầu an toàn đối với đối trng
n trng;
3.6. TCVN 9226:2012, Máy nông lâm nghip thy li Nối đất - Yêu
cu k thut và phương pháp thử
3.7. TCVN 5639:1991: Nghim thu thiết b đã lắp đt xong - Nguyên tắc cơ
bn;
3.8. TCVN 4244: 2005: Thiết b nâng Thiết kế, chế to kim tra k
thut;
3.9. TCVN 9226:2012: Máy nông lâm nghip thy li Nối đt - Yêu
cu k thut và phương pháp thử.
Trong trường hp các tài liu vin dn nêu trên b sung, sửa đổi hoc
thay thế thì áp dng theo quy định tại văn bản mi nht.
Vic kiểm định thiết b nâng th theo tiêu chuẩn khác khi đ ngh ca
sở s dụng, sở chế to với điều kin tiêu chuẩn đó phải c ch tiêu k
thut v an toàn bng hoặc cao hơn so vi các ch tiêu quy định trong các tiêu
chun quốc gia được vin dn trong quy trình này.
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn
nêu trên và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:
4.1. Sàn treo nâng người: là một hệ thống kết cấu bao gồm sàn công tác, kết
cấu dầm treo, cụm máy tời nâng, đối trọng, cáp thép các cấu, bộ phận an
toàn khác nhằm tạo ra vị trí làm việc cho người dụng ckhi làm việc trên
cao. Sàn treo nâng người có thể cố định hoặc di động. Thiết bị này thường được
hiểu với tên gọi là Gondola.
4.1.1. Phân loại theo tính chất lắp đặt (Tiêu chí quan trọng nhất) chia toàn
bộ thiết bị truy cập treo thành hai nhóm lớn:
- Thiết bị lắp đặt vĩnh viễn (BMU - Building Maintenance Unit): Thường
được gọi là hệ thống sàn treo trên mái hoặc thiết bị bảo trì tòa nhà. Hệ thống này
được thiết kế riêng lắp đặt cđịnh, vĩnh viễn trên một tòa nhà cthể để phục
vụ việc lau kính, bảo dưỡng mặt ngoài trong suốt vòng đời của công trình.
- Thiết bị lắp đặt tạm thời (TSP - Temporary Suspended Platform): Là các
loại sàn treo (thường gọi Gondola trong thi công) được lắp đặt tạm thời để
phục vụ một công việc cụ thể (sơn, trát, lắp kính, sửa chữa). Sau khi xong việc,
hệ thống này sẽ được tháo dỡ và di chuyển sang công trình khác.
4.1.2. Phân loại theo cấu tạo sàn làm việc và số điểm treo: Nếu xét riêng về
phần "sàn làm việc" (nơi người lao động đứng thao tác),
phân chia thành các loại cấu hình sau:
- Sàn treo một điểm tựa (Single-point suspended platform): Sàn làm việc
kích thước nhỏ gọn, được treo bởi một cụm cáp nâng duy nhất. Thường dùng
cho các vị trí hẹp hoặc thao tác cục bộ.
- Sàn treo hai điểm tựa (Two-point / Double-point suspended platform):
Đây cấu hình phổ biến nhất. Sàn dạng hình chữ nhật dài, được treo cân
bằng bởi hai cụm cáp nâng ở hai đầu.
- Sàn treo nhiều điểm tựa (Multi-point suspended platform): Sàn kích
thước lớn hoặc nh dáng đặc thù (ví dụ: hình chữ L, chữ U ôm theo góc tòa
nhà), yêu cầu phải t3 cụm cáp nâng trở lên để đảm bảo tính ổn định an
toàn.
- Sàn treo nhiều tầng (Multi-deck platform): Hệ thống bao gồm hai hoặc
nhiều sàn làm việc được bố trí xếp chồng lên nhau (thường liên kết cứng), cho
phép công nhân thi công đồng thời ở các cao độ khác nhau dọc theo mặt đứng.
- Sàn treo khớp nối/bản lề (Hinged continuous platform): Gồm nhiu
module sàn được liên kết với nhau bằng các bản lề linh hoạt. Thiết kế này cho
phép sàn uốn góc để tiếp cận bề mặt kiến trúc cong hoặc các góc gấp khúc của
tòa nhà.
- Lồng thao tác Ghế treo k thuật (Work cage / Suspended chair):
Chúng tải trọng nhỏ, chỉ dành cho 1 người ngồi (ghế treo) hoặc đứng (lồng
thao tác) để kiểm tra hoặc làm các công việc bảo trì nhẹ nhàng, cục bộ.
4.2. Kiểm định lần đầu:
hoạt động đánh giá nh trạng k thut an toàn ca thiết b theo c quy
chun k thut quc gia, tiêu chun k thut an toàn sau khi lắp đặt trước khi đưa
vào s dng lần đầu. Người kiểm định các kiểm định viên kiểm đnh k thut
an toàn lao động.
4.3. Kiểm định định k:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật của cáp treo theo các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật khi hết thời hạn kiểm định lần trước.
4.4. Kiểm định bất thường:
hoạt động đánh giá tình trạng k thut an toàn thiết b theo các quy
chun k thut quc gia, tiêu chun k thuật an toàn trong các trường hp sau:
- Sau khi sa cha, nâng cp, ci to thiết b ảnh hưởng đến các thông s
sau:
+ Ti trng;
+ Vn tc nâng, h ti;
+ Chiu cao nâng;
+ Các kết cu chu lc chính: dm, cn, cáp tải, cấu nâng h,
phanh ….
- Sau khi thay đổi v trí lắp đặt (nếu là thiết b c đnh);
- Khi có yêu cu của cơ sở s dng hoặc cơ quan có thẩm quyn.
- Sau khi hết thi hn kiểm định trong khong thời gian quá 1 năm.
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm:
5.1.1. Tốc độ kế (máy đo tốc độ);
5.1.2. Thiết bị đo khoảng cách;
5.1.3. Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;
5.1.4. Lực kế hoặc cân treo;
5.1.5. Thiết bị đo điện trở cách điện;
5.1.6. Thiết bị đo điện trở tiếp địa;
5.1.7. Ampe kìm.
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị phương
tiện đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định;
6.2. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị phải đầy đủ;
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm nh hưởng tới kết
quả kiểm định;
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy định
tại khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và
thử tải theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp cung cấp thông tin liên quan
đến tình trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định;
cô lập khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân
cho người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với sở sử dụng; Chịu trách nhiệm
phân công kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương
tiện bảo vcá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình kiểm
định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ
thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu
đơn vị quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ
phương tiện bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một
cách khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu
tố, điều kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm
định
không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm
định và cử người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng
cụ,
phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an
toàn,
đúng quy định.
Điều 8. Tiến hành kiểm định
Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực
hiện lần lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ
được tiến hành khi kết quả kiểm định bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước
kiểm định bao gồm:
8.1 Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật an toàn
8.1.1 Khi kiểm định lần đầu:
- Lý lịch, hồ sơ của thiết bị nâng bao gồm các tài liệu sau:
+ hiệu, nơi chế tạo, năm sản xuất, tải trọng cho phép, khả năng vận
chuyển, nguyên lý hoạt động, loại dẫn động, điều khiển, vận tốc, trọng lượng đối
trọng, các kích thước chính (sàn công tác, dầm treo) các đặc trưng kỹ thuật
chính của hệ thống (thiết bị điều khiển, các thiết bị an toàn cần thiết, cấu hạn
chế quá tải).
+ Bản vẽ sơ đồ nguyên lý hoạt động, bản vẽ tổng thể có ghi các kích thước và
thông số chính và các đặc tính kỹ thuật.
+ Hồ sơ quản lý kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, kiểm tra.
- Các báo cáo kết qu, biên bn kim tra tiếp đất, chống sét, điện tr cách điện
động cơ, thiết b bo v (nếu có);
- H sơ nghiệm thu thiết b đã lắp đặt xong theo yêu cu trong TCVN 5639:1991
đối vi thiết b nâng được lắp đặt c định, bao gm:
+ Biên bn nghim thu lắp đặt tĩnh thiết b theo Ph lc 3 TCVN 5639:1991.
+ Biên bn s nghim thu chy th liên động thiết b theo Ph lc 5 TCVN
5639:1991.
+ Biên bn s nghim thu chy th ti thiết b theo Ph lc 6 TCVN
5639:1991.
8.1.2. Khi kiểm định định k:
- Lý lch, biên bn kiểm định và giy chng nhn kết qu kiểm định lần trước;
- H về qun s dng, vn hành, bảo dưỡng; biên bn thanh tra, kim tra
(nếu có).
8.1.3. Khi kiểm định bất thường:
- Trường hp ci to, sa chữa, thay đổi v tlắp đặt: lịch đã cập nhật
những thay đổi, biên bản kiểm định giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần
trước.
- Trường hp theo yêu cu ca cơ sở s dng hoặc cơ quanthm quyn:
do k thut ca các yêu cu, h về qun s dng, vn nh, bảo dưỡng
kết qu các lần đã kiểm định trước.
- Biên bn kim tra của cơ quan chức năng (nếu có).
Đánh giá: Kết qu h đt yêu cầu khi đầy đủ đáp ứng các quy định ca
QCVN tương ng ca thiết b. Nếu không đảm bảo, sở phi bin pháp
khc phc b sung.
8.2. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài
- Tiến hành kiểm tra vị trí lắp đặt thiết bị: Mặt bằng đặt thiết bị phải được đảm
bảo khả năng chịu lực của thiết bị. Vị trí lắp đặt phải đảm bảo khoảng cách an
toàn với đường dây tải điện (theo mục 1.5.7.1.9 TCVN 4244:2005);
- Đo kiểm tra kích thước lắp dựng sàn nâng người: Việc lắp dựng phải đảm
bảo tính ổn định, theo đúng thiết kế của nhà chế tạo.
- Kiểm tra tính đầy đủ, đồng bộ và sự phù hợp của các bộ phận, cụm máy, chi
tiết thông số kthuật trên nhãn mác của thiết bị phải phù hợp với hồ sơ, lý
lịch và cần đặc biệt chú ý kiểm tra tình trạng kỹ thuật an toàn của các chi tiết, bộ
phận sau:
+ Kết cấu kim loại của sàn thao tác, dầm treo: kiểm tra đánh giá căn cứ
theo mục 1.5.2.2 TCVN 4244: 2005; Phụ lục 6 TCVN 4244:2005;
+ Các mối ghép bulông của các liên kết: kiểm tra bằng quan trắc việc lắp
ghép các cụm chi tiết đúng với tài liệu nhà chế tạo;
+ Kiểm tra các liên kết hàn: việc kiểm tra bằng quan trắc phát hiện các
hỏng khuyết tật bên ngoài;
+ Cáp thép phải phù hợp với chủng loại quy định của nhà chế tạo, kiểm tra
cáp và loại bỏ theo TCVN 10837:2015;
+ Việc cố định các đầu cáp: Đáp ứng yêu cầu của nhà chế tạo hoặc tham
khảo Phụ lục 18C, 21 TCVN 4244: 2005;
+ Kiểm tra tăng đơ cáp neo giằng cần: Phát hiện các biến dạng, khuyết tật
thân và đầu tăng đơ, đánh giá theo mục phụ lục 15 - TCVN 4244:2005;
+ Kiểm tra khối ợng của đối trọng trên khung dầm treo và việc neo giữ cố
định đối trọng trong khung theo thiết kế của nhà chế tạo;
+ Kiểm tra việc lắp đối trọng căng cáp tải cáp an toàn: yêu cầu phải được
bắt chắc chắn, không bị tuột hoặc theo hướng dẫn của nhà chế tạo, đánh giá theo
TCVN 5206:1990
+ Cụm cấu nâng, cấu quay: Kết cấu kim loại của cấu, kiểm tra việc
lắp đặt theo tài liệu nhà chế tạo;
+ Thiết bị cứu hộ bằng tay;
+ Khóa an toàn: kết cấu kim loại khóa, việc cố định khóa trên sàn thao tác;
+ cấu phanh tời, phanh bảo hiểm (tuân thủ 1.5.3.3 TCVN 4244: 2005),
cấu khống chế vượt tốc;
+ Ròng rọc, trục các chi tiết cố định trục ng rọc (tuân thủ 1.5.3.2 TCVN
4244: 2005; Phụ lục 19A, 19B, 19C, 20A, 20B TCVN 4244: 2005)
+ Đường ray, bánh xe di chuyển và các bộ phận dẫn động (tuân thủ Phụ lục 5
TCVN 4244: 2005);
+ Các thiết bị an toàn: giới hạn hành trình nâng/ hạ di chuyển, bộ chống
quá tải;
+ Cáp điện, tủ điều khiển: dây cáp điện động lực phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối trong tđiều khiển phải được bắt chặt đảm bảo các
quy định về an toàn điện;
+ Hệ thống thủy lực cấu nâng cần: Phát hiện việc dầu thủy lực của
toàn bộ các chi tiết, kiểm tra việc lắp các cụm van, đường ống dẫn.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cu khi thiết b đưc lắp đặt theo đúng hồ sơ k thut,
không phát hiện các hư hỏng, khuyết tt thiết b.
8.3. Kim tra k thut - Th không ti:
- Kiểm tra độ ổn định đối vi sàn treo dạng đối trng lắp đặt tạm thời (TSP)
(theo quy định ca nhà chế to hoc theo mc 6.5.6.5 BS EN 1808:2015)
Trong đó:
Cwr: H s ổn định ca thiết b treo (Working coefficient for suspension
rig), giá tr quy định ≥3;
Qsd: Ti trng s dng;
Lo: Chiu dài phn dầm vươn ra ngoài, tính t đim ta (chiu dài công
xôn);
Mw: Khối lượng ca các cục đi trng (Mass of the counterweights);
Li: Chiu dài phn dm bên trong, tính t đim ta đến v trí đặt đối trng.
SWR: T trng ca bn thân cm thiết b treo / dm treo (Mass of a
suspension rig / self-weight of rig);
Lb: Khong cách t đim tựa (fulcrum) đến v trí đặt trng tâm ca cm
thiết b treo (SWR).
- Kiểm tra đin tr nối đất ca thiết b không được quá 4,(theo điều 4.8 ca
TCVN 9226:2012);
- Kiểm tra và đánh giá đin tr cách điện mạch động lực căn cứ theo cấp điện áp,
c th (theo điều 5.10.1.3.1 ti TCVN 6396-20: 2017):
Điện áp danh nghĩa ca mch
(V)
Đin áp th (mt
chiu)
Đin tr cách điện
(M)
(V)
SELV
a
và PELV
b
> 100 VA
250
≥ 0,5
≤ 500
bao gm FELV
c
500
≥ 1,0
> 500
1000
≥ 1,0
a
SELV: Điện áp an toàn cc thp
b
PELV: Điện áp bo v cc thp
c
FELV: Điện áp hoạt động cc thp
- Tiến hành th không tải các cơ cấu và thiết b, bao gm: Kim tra s hoạt động
ca cụm cơ cấu nâng, cơ cấu di chuyn, phanh, thiết b an toàn, s hoạt động ca
tiếp điểm hn chếnh trình nâng/h, b chống rơi, cơ cấu cu h bng tay.
- Ni dung th nêu trên được thc hiện không ít hơn 03 lần.
- Xác định các thông s động ca thiết b: Thông s tốc độ, dòng điện động ,
so sánh vi h thiết b.
- Th không tải được coi đt yêu cầu khi các cơ cu, b phn, thiết b an toàn
của sàn nâng người hoạt động theo tính năng thiết kế nhà chế to.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cu khi các thông s kích thước, các thiết b an toàn
và các cơ cu hoạt động đúng tính năng thiết kế và đáp ứng các yêu cu ca mc
8.2.
- Các thông s kích thước, các thiết b an toàn và các cơ cu hoạt động đúng tính
năng thiết kế.
8.4. Các chế độ th ti:
8.4.1. Th ti trng tĩnh:
Th nghim ti trọng tĩnh chỉ tiến hành khi th nghim không tải đạt yêu cu.
- Ti trng th bng: 150% Qtk hoc Qsd
Trong đó:
+ Qtk: ti trng thiết kế;
+ Qsd: ti trọng do đơn vị s dng yêu cu (ti trọng do đơn vị s dng yêu cu
phi nh hơn tải trng thiết kế phi phù hp vi chất lượng thc tế ca thiết
b).
- B trí ti th trên sàn thao tác: Ti th đưc phân b đều trên sàn thao tác.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cầu khi trong 10 (mười) phút treo ti, thiết b không b
mt ổn định, ti không trôi, sau khi h ti xuống, các cấu và b phn ca thiết
b không vết nt, không biến dạng hoặc các hng khác (mc 4.3.2-
TCVN 4244: 2005).
8.4.2. Th ti trng động:
- Ti trng th bng: 125% Qtk hoc Qsd
8.4.2.1. Th toàn b hoạt động hoạt động của cơ cấu nâng h.
- Cho sàn nâng người hoạt động lên và xung, thc hiện không ít hơn 03 lần.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cầu khi các cơ cấu hoạt động đúng theo tính năng thiết
kế, không có hiện tượng bất thường và phanh không b trôi.
8.4.2.2. Th cơ cấu khóa an toàn:
Đấu b điu khin ngoài vào t điu khin, thao tác vn hành kim tra s hot
động ca khóa an toàn vi Ti trng th.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cầu khi sàn nâng người ch đưc treo gi trên dây cáp
an toàn với độ nghiêng sàn thao tác theo phương ngang phi nh 25% hoc trong
gii hạn quy định ca nhà chế to.
8.4.2.3. Th b khng chế t tc (nếu ): khi sàn nâng người được trang b
b khng chế t tc thì tiến hành th kim tra s hoạt đng của cấu này.
Cho sàn nâng cha tải đi xuống, tác động cưỡng bc cho b khng chế tốc độ
làm vic và kim tra vic gi sàn công tác.
Đánh giá: Kết qu đạt yêu cầu khi sàn công tác được gi không trôi.
8.5. Thu thập hình ảnh và xử lý kết quả kiểm định
Thu thp các nh chp quá trình kiểm định nhưng phải ít nht các nh ni
dung sau:
- nh chp tng th thiết b mt kiểm định viên, yêu cu chp mt kim
định viên.
- nh chp b phn, chi tiết không đạt yêu cu so vi quy trình (nếu có).
Điu 9: X lý kết qu kiểm định
9.1. Lp biên bn kiểm định với đầy đủ ni dung theo mẫu quy định ti Ph lc
ban hành kèm theo quy trình này. S hiu biên bn kiểm định phải được ly theo
định dạng sau: Số GCN ca t chức” + /” + “Năm kiểm định” + “/” + TL”+
-+ Số t chc quản lý”. Ví dụ: S GCN t chức được cấp 226, năm kim
định là 2028, s th t t chc qun 1669, s hiu biên bn kiểm định như
sau: 226/2028/TL-1669
9.2. Thông qua biên bn kiểm định: Thành phn tham gia thông qua biên bn
kiểm định bt buc ti thiu phi có các thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở y quyn;
- Người được c tham gia và chng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thc hin vic kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chng kiến kim
định, đi diện sở hoặc người được sở y quyền cùng đóng dấu (nếu
có) vào biên bn. Biên bn kiểm định được lp ít nht thành hai (02) bn, mi
bên có trách nhiệm lưu giữ ít nht 01 bn.
9.3. Ghi tóm tt kết qu kiểm định vào lch của tàu lượn (ghi h tên kim
định viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhp kết qu kiểm định vào sở d liệu để in tem kiểm định Giy
chng nhn kết qu kiểm định (nếu có quy định).
9.5. Dán tem kiểm đnh: Khi kết qu kim định thiết b đạt yêu cu k thut an
toàn, kiểm đnh viên cp tem kiểm định cho thiết b. Tem kiểm định phải được
dán v trí d quan sát và đảm bo các yêu cu sau:
V trí dán tem kiểm định: th quy định c th đây và ghi thêm biên bn
kiểm định hoc giy chng nhn kết qu kiểm định.
9.6. Cp giy Chng nhn kết qu kiểm định:
9.6.1. Khi kết qu kiểm định đạt yêu cu, t chc kiểm định cp giy chng
nhn kết qu kiểm định cho tàu n trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày
nhn lại được biên bn kiểm định đã ký thông qua.
9.6.2. Khi có kết qu kiểm định không đạt yêu cu thì ch thc hiện các bước nêu
ti mc 9.1, 9.2 ch cung cấp cho sở biên bn kiểm định, trong đó phải ghi
do không đạt yêu cu kiểm định, kiến ngh sở khc phc thi hn
thc hin các kiến ngh đó; khi hết hn kiến ngh đơn vị không thc hin
khc phc kiến ngh thì đơn vị kiểm định gi biên bn 13 kiểm định thông
báo v cơ quan quản lí nhà nước v lao động địa phương nơi lắp đặt, s dng.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định định kỳ của sàn treo nâng người là 1 năm.
10.2. Trường hợp nhà chế tạo yêu cầu/ yêu cầu của sở vthời hạn kiểm định
định kỳ ngắn hơn hoặc dựa trên yêu cầu hoặc tình trạng của thiết bị nâng, thời
hạn kiểm định u tại các khoản 1 Điều này thể được rút ngắn trên sở
thống nhất giữa kiểm định viên với tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc quản lý thiết bị
nâng . Trong trường hợp rút ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định viên thực hiện
kiểm định phải ghi rõ lý do rút ngắn vào biên bản kiểm định.
Phụ lục:
- Ph lc 1: Biên bn kiểm định sàn treo nâng người;
- Ph lc 2: Hình nh minh ha
- Ph lc 3: Mu lý lch sàn thao tác treo
PH LC 2
HÌNH NH MINH HA
1 Các loi sàn treo
PH LC 3
MU LÝ LCH SÀN THAO TÁC TREO
Tên thiết bị :.......................................................... Số xuất xưởng:
................................
Ngày tháng năm chế tạo:
................................................................................................
Đơn vị chế tạo:
.................................................................................................................
ĐẶC TÍNH SÀN THAO TÁC TREO
01 - Loại sàn tho tác treo : .......................................................................
02 - Công
dụng:....................................................................................................................
03 - Trọng tải / số người: ……………............ kg / ……………………. người
04 - Độ nâng cao:………………………….. m
05 - Thiết bị treo sàn công tác:
+ Chiều dài dầm treo : …………………. m
+ Tầm với lớn nhất : ………………….. m
06 Đơn vị sàn công tác : ……………………………… m
07 - Số lượng đơn vị sàn công tác: ………………………………
08 Trọng lượng toàn bộ sàn công tác treo :
………………………………………….. kg
+ Trọng lượng sàn công tác : …………… kg + Trọng lượng dầm treo :
…… kg
+ Trọng lượng đối trọng : ………………… kg
09 - Đặc tính kỹ thuật của các cơ cấu :
Vận tốc
(m/ph)
Công suất
động
điện
(KW)
Số vòng
quay
(v/ph)
ED (hệ số
làm việc)
(%)
Nhà sản xuất
Cơ cấu nâng
cấu di
chuyển
10- Đặc tính của phanh:
Cơ cấu
Số lượng
phanh
Loại phanh
Loại
điện t
hay thủy
lực
Hệ số dự
trữ phanh
Quãng đường
phanh ( mm)
Nâng tải
Di chuyển
11- Các thiết bị an toàn:
- Công tắc hạn chế hành trình nâng.
- Thiết bị chống rơi sàn khi đứt cáp
- Thiết bị chống quá tải
12- Loại điện và điện áp:
Tên mạng điện
Loại điện
Điện áp V
-Động lực
-Điều khiển
-Làm việc, sửa chữa
13- Thiết bị điều khiển :
………………………………………………………………….
14- Đặc tính cáp:
Công
dụng của
cáp
Số
sợi
cáp
Kết cấu
của cáp
Đường
kính
cáp
(mm)
Giới hạn bền
của cáp thép
khi kéo
(N/mm
2
)
Lực kéo
đứt toàn
bộ (KN)
Chiều dài
củacáp
(m)
Hệ số
dự trữ
bền
Treo sàn
công tác
Cáp bảo
hiểm
Cáp an
toàn
15- Đặc tính của sàn công tác :
Trọng tải ( kg
Trọng lượng bản thân
Qui cách sàn công tác
Nhà sản xuất
)
(kg)
( D x R x C )
16- Tư liệu về các bộ phận cơ bản của kết cấu kim loại sàn nâng người :
Bộ phận kết
cấu
hiệu kim
loại
Điều kiện kỹ thuật
Que hàn và vật liệu hàn
Dầm treo sàn
Đơn vị sàn
công tác
17- Đặc tính sàn công tác :
a) Độ nghiêng cho phép theo chiều dài của sàn: α
……………………………
b) Liên kết giữa các đơn vị sàn công tác bằng bulong với đường kính tối thiểu
………………………
c) Vận tốc gió cho phép làm việc : ≤ ……………….. m/s
Sàn thao tác treo được chế tạo phù hợp với qui phạm an toàn thiết bị nâng, các
tiêu chuẩn liên quan hiện hành nhà nước các điều kiện kỹ thuật của đơn vị
chế tạo ở trọng tải thiết kế.
ĐƠN VỊ LẬP LÝ LỊCH NGƯỜI LẬP ĐƠN VỊ CHẾ TẠO
(Hoặc đơn vị quản lý sử
dụng khi không lịch
gốc )
Kèm theo lý lịch này gồm có:
1- Sơ đồ tổng thể tời nâng người có ghi các kích thước chính.
2- Sơ đồ tổng thể đơn vị sàn công tác có ghi các kích thước chính
3- đồ nguyên tắc điều khiển động bao gồm mạch điều khin, mạch động
lực.
4 Sơ đồ mắc cáp tải , cáp bảo hiểm ( nếu có )
CHỖ ĐẶT THIẾT BỊ NÂNG VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Tên đơn vị quản lý thiết bị
nâng
Chỗ đặt thiết bị nâng
Ngày đặt
1
2
3
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM V HOẠT ĐỘNG VÀ AN TOÀN THIẾT BỊ
NÂNG
Số ngày, quyết định
giao nhiệm vụ
Họ tên, chức vụ
người được giao nhiệm vụ
Chữ ký của người
được giao nhiệm vụ
(1)
(2)
(3)
SỬA CHỮA, THAY THẾ, CẢI TẠO CÁC BỘ PHẬN CẤU CỦA THIẾT BỊ
NÂNG
Ngày, tháng năm
Nội dung sửa chữa
thay thế và cải tạo
Chữ ký của người
chịu trách nhiệm về hoạt
động và an toàn của thiết
bị nâng
(1)
(2)
(3)
KẾT QUẢ NHỮNG LẦN KHÁM NGHIỆM
Ngày, tháng năm
khám nghiệm
Hình thức và kết quả
khám nghiệm
Ngày khám nghiệm
tiếp theo
(1)
(2)
(3)
1- Sơ đồ tổng thể sàn thao tác treo có ghi các kích thước chính.
2- Sơ đồ tổng thể đơn vị sàn công tác có ghi các kích thước chính
3- đồ nguyên tắc điều khiển động cơ bao gồm mạch điều khiển, mạch động
lực.
4 Sơ đồ mắc cáp tải , cáp bảo hiểm ( nếu có )
NỘI QUI AN TOÀN SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÂNG
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH SÀN NÂNG NGƯỜI
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: ......................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ............................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ...........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Vận tốc di chuyển thiết bị(m/ph):
- Số chế tạo:
- Độ cao nâng thiết kế/ thực tế (m) :
- Năm sản xuất:
- K.thước sàn công tác: (DxRxC)(m):
- Nhà chế tạo:
- Chiều dài dầm treo (m):
- Trọng tải thiết kế/ thực tế (tấn):
- Chiều dài công-xôn (m):
- Sức chứa thiết kế /thực tế (người):
- Trọng lượng đối trọng (kg):
- Vận tốc nâng/hạ (m/ph):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH: Lần đầu □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do
kiểm định bất thường: .......................................................................................... )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
đủ
K. Đầy
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định lần đầu-
Mục 8.1.1 QT
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt.
- Các hồ sơ
08:2026/BNV
khác:.........................
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định định kỳ-
Mục 8.1.2 QTKĐ
08:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết b
khi kiểm định bất
thường- Mục 8.1.3
QTKĐ 08:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Tiến hành kiểm tra vị
trí lắp đặt thiết bị:
Mặt bằng đặt thiết bị phải
được đảm bảo khả năng
chịu lực của thiết bị. Vị trí
lắp đặt phải đảm bảo
khoảng cách an toàn với
đường dây tải điện (theo
mục 1.5.7.1.9 TCVN
4244:2005)
2
Đo kiểm tra kích thước
lắp dựng sàn nâng
người
- Chiều dài dầm treo
(m):...
- Chiều dài công-xôn
(m):....
- Khoảng cách 2 khung
treo(m):...
Việc lắp dựng phải đảm
bảo tính ổn định, theo
đúng thiết kế của nhà chế
tạo
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
3
Kiểm tra điều kiện môi
trường
1.5.1 TCVN 4244: 2005
4
Kết cấu kim loại của
sàn thao tác, dầm treo:
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
5
Các mối ghép bulông
của các liên kết
Kiểm tra bằng quan trắc
việc lắp ghép các cụm chi
tiết đúng với tài liệu nhà
chế tạo
Có/
không
6
Kiểm tra các liên kết
hàn
Việc kiểm tra bằng quan
trắc phát hiện các hư hỏng
khuyết tật bên ngoài
Có/
không
7
Cáp thép
- Đường kính cáp nâng
hạ tải (mm):
- Bội suất cáp nâng tải:
..
- Đường kính cáp an
toàn (mm): ...
Phải phù hợp với chủng
loại quy định của nhà chế
tạo, kiểm tra cáp và loại
bỏ theo TCVN
10837:2015
Có/
không
8
Cố định các đầu cáp
Loại cố định cáp
:……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
9
Kiểm tra tăng đơ cáp
neo giằng cần
Phát hiện các biến dạng,
khuyết tật ở thân và đầu
tăng đơ, đánh giá theo
mục phụ lục 15 - TCVN
4244:2005
10
Kiểm tra khối lượng
của đối trọng trên
khung dầm treo và việc
Theo thiết kế của nhà chế
tạo
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
neo giữ cố định đối
trọng trong khung
Khối lượng đối trọng
khung treo (kg):....
11
Kiểm tra việc lắp đối
trọng căng cáp tải và
cáp an toàn
Yêu cầu phải được bắt
chắc chắn, không bị tuột
hoặc theo hướng dẫn của
nhà chế tạo, đánh giá theo
TCVN 5206:1990
12
Cụm cơ cấu nâng, cơ
cấu quay
Kết cấu kim loại của cơ
cấu, kiểm tra việc lắp đặt
theo tài liệu nhà chế tạo
13
Thiết bị cứu hộ bằng
tay; khóa an toàn
Kết cấu kim loại khóa,
việc cố định khóa trên sàn
thao tác, đáp ứng yêu cầu
của nhà chế tạo
14
Cơ cấu phanh tời,
phanh bảo hiểm, cơ
cấu khống chế vượt tốc
Tuân thủ 1.5.3.3 TCVN
4244: 2005
15
Ròng rọc, trục và các
chi tiết cố định trục
ròng rọc
Tuân thủ 1.5.3.2 TCVN
4244: 2005; Phụ lục 19A,
19B, 19C, 20A, 20B
TCVN 4244: 2005 )
Có/
không
16
Đường ray, bánh xe di
chuyển và các bộ phận
dẫn động
Tuân thủ Phụ lục 5 TCVN
4244 : 2005)
Có/
không
17
Các thiết bị an toàn:
giới hạn hành trình
nâng/ hạ và di chuyển,
bộ chống quá tải
Theo thiết kế của nhà chế
tạo
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
18
Cáp điện, tủ điều
khiển:
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
19
Hệ thống thủy lực cơ
cấu nâng cần
Phát hiện việc rò rì dầu
thủy lực của toàn bộ các
chi tiết, kiểm tra việc lắp
các cụm van, đường ống
dẫn.
Có/
không
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
20
Kiểm tra độ ổn định
đối với sàn treo dạng
có đối trọng lắp đặt
tạm thời (TSP)
Cwr: ….
Theo hồ sơ của nhà chế
tạo hoặc Cwr ≥ 3
Có/
không
20
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết b
- Điện trở nối đất:
…..Ω
Không được quá 4,0Ω
Có/
không
21
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,5 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
Có/
không
22
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
ít hơn 03 (ba) lần
- Vận tốc nâng h
(m/s):...
- Vận tốc di chuyển
(m/s):...
- Dòng điện động cơ
(A): …
- Độ cao nâng lúc kiểm
định (m):...
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
19
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(kg)
- Tải trọng thử : ....
(kg)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
hư hỏng khác
20
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(kg)
- Tải trọng thử : ....
(kg)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
21
Thử cơ cấu khóa an
toàn:
- Tải trọng sử dụng: ....
(kg)
- Tải trọng thử : ....
(kg)
Sàn nâng người chỉ được
treo giữ trên dây cáp an
toàn với độ nghiêng sàn
thao tác theo phương
ngang phải nhỏ 25% hoặc
trong giới hạn quy định
của nhà chế tạo
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
22
Thử bộ khống chế vượt
tốc (nếu có)
- Tải trọng sử dụng: ....
(kg)
- Tải trọng thử : ....
(kg)
Kết quả đạt yêu cầu khi
sàn công tác được giữ
không trôi
Có/
không
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
Mô tả lý do không đạt: ............................................................................................
3- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. Kg/ Sức
chứa: …………..người
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: -
………………………………………………………………………
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: .................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào
ngày…..tháng…..năm 20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến
đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư ban hành các quy trình kiểm định đối với thiết bị nâng các loại

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×