- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư ban hành quy trình kiểm định thiết bị nâng các loại
Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/06/2026 10:40 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | Lao động-Tiền lương | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | 10/07/2026 | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Cục Việc làm | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 26/06/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-BNV
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành các quy trình kiểm định đối với thiết bị nâng các loại
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan
trắc môi trường lao động;
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư ban hành các quy trình kiểm định đối
với thiết bị nâng các loại thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nội vụ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:
1. Quy trình kiểm định thiết bị nâng các loại, ký hiệu QTKĐ III.01: 2026/BNV.
2. Quy trình kiểm định xe nâng người, ký hiệu QTKĐ III.02: 2026/BNV.
3. Quy trình kiểm định xe nâng hàng, ký hiệu QTKĐ III.03: 2026/BNV.
4. Quy trình kiểm định sàn nâng người, ký hiệu QTKĐ III.04: 2026/BNV.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026.
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy trình kiểm định có số thứ
tự từ QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH đến QTKĐ 20-2016/BLĐTBXH tại Thông tư số
54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới, thay
thế thì thực hiện theo văn bản mới;
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá
nhân phản ánh về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Website Chính phủ, Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, Thứ trưởng Bộ Nội vụ;
- Các đơn vị, tổ chức thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ;
- Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, Cục Việc làm (30 bản).
BỘ TRƯỞNG
Đỗ Thanh Bình

BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
THIẾT BỊ NÂNG
Ký hiệu: QTKĐ III.01:2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1.1. Quy trình kiểm định này áp dụng để kiểm định lần đầu, định kỳ và bất
thường đối với các thiết bị nâng sau:
- Thiết bị nâng kiểu cầu;
- Thiết bị nâng kiểu cần;
- Các loại pa-lăng máy, pa-lăng tay, tời máy, tời tay;
- Vận thăng nâng hàng;
- Bàn nâng hàng.
Thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
1.2. Quy trình này không áp dụng cho các loại thiết bị nâng đặt lên hệ nổi làm
việc.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi là
tổ chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, sở hữu thiết bị… (sau đây gọi là cơ
sở).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
3.1. QCVN 07: 2012/BLĐTBXH, Quy chuẩn Quốc gia về an toàn lao động đối
với thiết bị nâng;
3.2. QCVN 13:2013/BLĐTBXH, Quy chuẩn quốc gia về an toàn lao động đối
với Pa lăng điện;
3.3. QCVN 29:2016/BLĐTBXH, Quy chuẩn quốc gia về an toàn lao động đối
với cần trục;
3.4. QCVN 30: 2016/BLĐTBXH, Quy chuẩn Quốc gia về an toàn lao động đối
với cầu trục, cổng trục;
3.5. BS EN 14492-1:2006: Cranes — Power driven winches and hoists - Part 1:
Power driven winches;
3.6. BS EN 14492-2:2006+A1:2009: Cranes — Power driven winches and
hoists - Part 2: Power driven hoists;
3.7. EN 13157:2004+A1:2009: Cranes - Safety - Hand powered cranes;
3.8. TCVN 8242-1: 2009: Cần trục – Từ vựng – phần 1: Quy định chung;
3.9. TCVN 4244: 2005: Thiết bị nâng – Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật;
3.10. TCVN 6396-20: 2017: Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy -
thang máy chở người và hàng – Phần 20: Thang máy chở người và thang máy chở
người và hàng;
3.11. TCVN 10837:2015: Cần trục - Dây cáp – Bảo dưỡng, bảo trì, kiểm tra và
loại bỏ;
3.12. TCVN 5639:1991: Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong - Nguyên tắc cơ
bản;
3.13. TCVN 5206:1990: Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ổn
trọng;
3.14. TCVN 9226:2012: Máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – Nối đất - Yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp thử.
Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn nêu trên có bổ sung, sửa đổi hoặc thay
thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới nhất.
Việc kiểm định thiết bị nâng có thể theo tiêu chuẩn khác khi có đề nghị của cơ
sở sử dụng, cơ sở chế tạo với điều kiện tiêu chuẩn đó phải có các chỉ tiêu kỹ thuật về
an toàn bằng hoặc cao hơn so với các chỉ tiêu quy định trong các tiêu chuẩn quốc gia
được viện dẫn trong quy trình này.
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn nêu
trên và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:
4.1. Thiết bị nâng kiểu cầu: các loại thiết bị liệt kê trong mục 1.1.1 TCVN 8242-
1: 2009 Cần trục – Từ vựng – phần 1: quy định chung
4.2. Thiết bị nâng kiểu cần: các loại thiết bị liệt kê trong mục 1.1.3 TCVN 8242-
1: 2009 Cần trục – Từ vựng – phần 1: quy định chung
4.3. Các loại pa-lăng máy, pa-lăng tay:
Pa-lăng (theo mục 4.7 TCVN 8242-1: 2009 Cần trục – Từ vựng – phần 1: quy
định chung): Cơ cấu nâng được lắp cùng hoặc không cùng với bộ phận dẫn động
thành một khối.
Tùy theo nguồn động lực mà phân chia ra thành pa-lăng máy và pa-lăng tay, bao
gồm các thiết bị sau:
4.3.1. Pa- lăng máy (Power driven hoists) (theo mục 3.9 BS EN 14492-
2:2006+A1:2009: Cranes — Power driven winches and hoists - Part 2: Power driven
hoists): Là các máy dùng để nâng và hạ tải trọng treo theo những khoảng cách đã
định trước, có hoặc không có xe con di chuyển, sử dụng các loại phương tiện nâng
khác nhau (cáp, xích…).
4.3.2. Pa-lăng kéo tay (hand chain block) (theo mục 3.2.1 EN
13157:2004+A1:2009: Cranes - Safety - Hand powered cranes): Là thiết bị dùng để
nâng và hạ tải trọng được treo trên một sợi xích (xích tải) bằng sức người tác dụng
lên một sợi xích khác (xích kéo tay), và dùng để giữ nguyên tải trọng này ở vị trí
treo.
4.3.3. Pa- lăng lắc tay (lever hoist) (theo mục 3.3.2 EN 13157:2004+A1:2009:
Cranes - Safety - Hand powered cranes): Là thiết bị dùng để nâng và hạ tải trọng
được treo trên một phương tiện nâng bằng sức người tác dụng lên một cần gạt, và
dùng để giữ tải trọng đó bằng một cơ cấu phanh
4.4. Các loại tời máy, tời tay:
Tời (theo mục 4.6 TCVN 8242-1: 2009 Cần trục – Từ vựng – phần 1: quy định
chung): Cơ cấu truyền lực kéo bằng phần tử mềm (cáp, xích) từ tang dẫn động, ví dụ
tời với tang cuốn, tời với tang hoặc puly ma sát.
Tùy theo nguồn động lực mà phân chia ra thành tời máy và tời tay, bao gồm các
thiết bị sau:
4.4.1. Tời máy (Power driven winches) (theo mục 3.3.1 BS EN 14492-1:2006:
Cranes — Power driven winches and hoists - Part 1: Power driven winches: Đây là
thiết bị chuyên dụng để nâng, hạ vật nặng được treo trên móc hoặc các cơ cấu mang
tải. Ngoài ra, máy còn được dùng để di chuyển (kéo, thả) tải trọng trên mặt phẳng
nghiêng, hoặc chuyên kéo tải trên mặt phẳng ngang. Thiết bị này vận hành bằng hệ
thống cáp, xích hoặc dây đai được cuốn thành một hay nhiều lớp trên tang tời, hoặc
sử dụng cáp dẫn động qua puly ma sát.
4.4.2. Tời tay (theo mục 3.6.1 EN 13157:2004+A1:2009: Cranes - Safety -
Hand powered cranes): Là thiết bị dùng để nâng, hạ và giữ tải trọng được kết nối với
một sợi cáp hoặc dây đai cuốn trên một tang tời, thông qua một (hoặc nhiều) tay
quay hoặc vô lăng thao tác được vận hành bằng sức người.
4.4.3. Tời kẹp cáp (jaw winches) (theo mục 3.4.1 EN 13157:2004+A1:2009:
Cranes - Safety - Hand powered cranes): hay còn gọi là kích kéo cáp, Tirfor. Là thiết
bị dùng để nâng, hạ và giữ tải trọng bằng một sợi cáp, trong đó cáp được kẹp hoặc di
chuyển bởi các ngàm kẹp thông qua sức người tác động lên một hoặc nhiều cần gạt.
4.5. Vận thăng nâng hàng: là một hệ thống kết cấu bao gồm sàn công tác dùng
để chở hàng, cơ cấu điều khiển, khung dẫn hướng, cơ cấu truyền động thường là tang
tời, cáp thép và các cơ cấu, bộ phận an toàn khác. Công dụng: dùng để nâng hạ hàng
hóa theo phương thẳng đứng hoặc phương lệch với phương thẳng đứng một góc tối
đa 15°.
4.6. Bàn nâng hàng: là thiết bị nâng hạ theo phương thẳng đứng, dùng để nâng,
hạ và cố định hàng hóa hoặc vật nặng ở các độ cao khác nhau. Thiết bị này thường
hoạt động bằng hệ thống thủy lực, điện thủy lực hoặc cơ khí, và có thể cố định tại
chỗ hoặc di động.
4.7. Kiểm định lần đầu:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn sau khi lắp đặt trước khi đưa
vào sử dụng lần đầu. Người kiểm định là các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động.
4.8. Kiểm định định kỳ:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật khi hết thời hạn kiểm định lần trước.
4.9. Kiểm định bất thường:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn thiết bị theo các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn trong các trường hợp sau:
- Sau khi sửa chữa, nâng cấp, cải tạo thiết bị có ảnh hưởng đến các thông số sau:
+ Tải trọng;
+ Khẩu độ, tầm với, chiều dài cần;
+ Vận tốc nâng, hạ tải;
+ Chiều cao nâng;
+ Các kết cấu chịu lực chính: dầm, cần, cáp tải, cơ cấu nâng hạ, phanh
….
- Sau khi thay đổi vị trí lắp đặt (nếu là thiết bị cố định);
- Khi có yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền.
- Sau khi hết thời hạn kiểm định trong khoảng thời gian quá 1 năm.
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm:
5.1.1. Máy kinh vĩ;
5.1.2. Tốc độ kế (máy đo tốc độ);
5.1.3. Thiết bị đo khoảng cách;
5.1.4. Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;
5.1.5. Lực kế hoặc cân treo;
5.1.6. Thiết bị đo điện trở cách điện;
5.1.7. Thiết bị đo điện trở tiếp địa;
5.1.8. Ampe kìm;
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị là phương tiện
đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định;
6.2. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị phải đầy đủ;
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới kết quả
kiểm định;
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy định tại
khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và thử
tải theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp và cung cấp thông tin liên quan đến
tình trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định; cô
lập khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân cho
người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với cơ sở sử dụng; Chịu trách nhiệm phân
công kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương tiện
bảo vệ cá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình kiểm định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ
thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu đơn vị
quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ phương
tiện bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một cách
khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu tố,
điều kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm
định
không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm định
và cử người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng cụ,
phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an toàn,
đúng quy định.
Điều 8. Tiến hành kiểm định
Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực hiện
lần lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ được tiến
hành khi kết quả kiểm định ở bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước kiểm định bao
gồm:
8.1 Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật an toàn
8.1.1 Khi kiểm định lần đầu:
- Lý lịch, hồ sơ của thiết bị nâng bao gồm các tài liệu sau:
+ Bản vẽ tổng thể thiết bị nâng có ghi các kích thước và thông số chính;

+ Bản vẽ sơ đồ nguyên lí hoạt động và các đặc trưng kỹ thuật chính của hệ
thống truyền động điện, thủy lực hoặc khí nén, thiết bị điều khiển và bố trí các thiết
bị an toàn;
+ Sơ đồ mắc cáp, sơ đồ tải trọng – tầm với;
+ Hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng.
- Các báo cáo kết quả, biên bản kiểm tra tiếp đất, chống sét, điện trở cách điện
động cơ, thiết bị bảo vệ (nếu có);
- Hồ sơ nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong theo yêu cầu trong TCVN
5639:1991, bao gồm:
+ Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị theo Phụ lục 3 TCVN 5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử liên động thiết bị theo Phụ lục 5 TCVN
5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử có tải thiết bị theo Phụ lục 6 TCVN
5639:1991.
8.1.2. Khi kiểm định định kỳ:
- Lý lịch, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước;
- Hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng; biên bản thanh tra, kiểm tra
(nếu có).
8.1.3. Khi kiểm định bất thường:
- Trường hợp cải tạo, sửa chữa, thay đổi vị trí lắp đặt: Lý lịch đã cập nhật
những thay đổi, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước.
- Trường hợp theo yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền: lý
do kỹ thuật của các yêu cầu, hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng và kết
quả các lần đã kiểm định trước.
- Biên bản kiểm tra của cơ quan chức năng (nếu có).
Đánh giá: Kết quả hồ sơ đạt yêu cầu khi đầy đủ và đáp ứng các quy định của QCVN
tương ứng của thiết bị. Nếu không đảm bảo, cơ sở phải có biện pháp khắc phục bổ
sung.
8.2. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài
8.2.1. Kiểm tra vị trí lắp đặt thiết bị, hệ thống điện, bảng hướng dẫn nội quy sử dụng,
hàng rào bảo vệ, cửa ra vào của hàng rào và các biện pháp an toàn của hàng rào
(ngăn thiết bị hoạt động khi cửa hàng rào mở), các chướng ngại vật cần lưu ý trong
suốt quá trình tiến hành kiểm định (tuân thủ từ 1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11 TCVN 4244:
2005) (sử dụng thiết bị số 5.1.3; 5.1.4) ;
- Các khoảng trống từ thiết bị nâng đến các vị trí cố định xung quanh (tuân thủ
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005) (sử dụng 5.1.3; 5.1.4);
- Sự phù hợp của các bộ phận, chi tiết và thông số kỹ thuật của thiết bị so với hồ sơ,
lý lịch (tuân thủ 1.5.1 TCVN 4244: 2005) (sử dụng 5.1.3; 5.1.4; 5.1.8)
8.2.2. Xem xét lần lượt và toàn bộ các cơ cấu, bộ phận của thiết bị nâng, đặc biệt chú
trọng đến tình trạng các bộ phận và chi tiết sau:

- Kết cấu kim loại của thiết bị nâng, các mối hàn, mối ghép đinh tán (nếu có), mối
ghép bulông của kết cấu kim loại (tuân thủ 1.5.2.2 TCVN 4244: 2005; Phụ lục 6
TCVN 4244:2005) (sử dụng 5.1.3; 5.1.4)
- Buồng/cabin điều khiển, thang, sàn và che chắn buồng/cabin điều khiển (tuân thủ
1.5.2.3; 1.5.2.4 TCVN 4244: 2005) (sử dụng 5.1.3; 5.1.4).
- Lan can, hành lang và sàn của thiết bị nâng (tuân thủ 1.5.2.5 TCVN 4244: 2005)
(sử dụng 5.1.3; 5.1.4)
- Cầu thang và thang dùng để tiếp cận thiết bị nâng (tuân thủ 1.5.2.6 TCVN 4244:
2005) (sử dụng 5.1.3; 5.1.4)
- Thiết bị cơ khí – Dẫn động cáp và xích (tuân thủ 1.5.3.1 TCVN 4244: 2005)
- Thiết bị cơ khí – Cụm móc cẩu, puly và các thiết bị chịu tải khác (tuân thủ 1.5.3.2
TCVN 4244: 2005 Phụ lục 13A,13B,13C, 18A,18B,18D, 19A, 19B, 19C, 20A, 20B
TCVN 4244: 2005) (sử dụng 5.1.3; 5.1.4)
- Thiết bị cơ khí – Phanh (tuân thủ 1.5.3.3 TCVN 4244: 2005) (sử dụng 5.1.3; 5.1.4)
- Thiết bị thủy lực (tuân thủ 1.5.4 TCVN 4244: 2005)
- Thiết bị an toàn (tuân thủ 1.5.5 TCVN 4244: 2005)
- Kiểm tra cáp và loại bỏ theo TCVN 10837:2015(sử dụng 5.1.3; 5.1.4);
- Các bộ phận cố định cáp: đáp ứng yêu cầu của nhà chế tạo hoặc tham khảo Phụ lục
18C, 21 TCVN 4244: 2005;
- Đối trọng và khung đỡ đối trọng: đánh giá theo TCVN 5206:1990
- Đường ray (tuân thủ Phụ lục 5 TCVN 4244: 2005) (sử dụng 5.1.1, 5.1.3; 5.1.4) ;
- Cáp điện, tủ điều khiển: dây cáp điện động lực phải theo đúng chủng loại của nhà
chế tạo hoặc tương đương, đầu nối trong tủ điều khiển phải được bắt chặt và đảm
bảo các quy định về an toàn điện;
- Kiểm tra điện trở nối đất của thiết bị không được quá 4,0Ω (theo điều 4.8 của
TCVN 9226:2012) (đo trực tiếp hoặc qua kiểm tra giấy chứng nhận đo điện trở nối
đất còn thời hạn) (sử dụng 5.1.7);
- Kiểm tra điện trở của hệ thống chống sét của thiết bị: giá trị đo không lớn hơn 10 Ω
(theo điều 13.1 tại TCVN 9385:2012) (đo trực tiếp hoặc qua kiểm tra giấy chứng
nhận đo điện trở nối đất còn thời hạn) (sử dụng 5.1.7);
- Kiểm tra và đánh giá điện trở cách điện mạch động lực căn cứ theo cấp điện áp, cụ
thể (theo điều 5.10.1.3.1 tại TCVN 6396-20: 2017) (sử dụng 5.1.6):
Điện áp danh nghĩa của mạch
(V)
Điện áp thử (một chiều)
(V)
Điện trở cách điện
(M)
SELV
a
và PELV
b
> 100 VA
250
≥ 0,5
≤ 500
bao gồm FELV
c
500
≥ 1,0
> 500
1000
≥ 1,0
a
SELV: Điện áp an toàn cực thấp
b
PELV: Điện áp bảo vệ cực thấp

c
FELV: Điện áp hoạt động cực thấp
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi thiết bị được lắp đặt theo đúng hồ sơ kỹ thuật,
không phát hiện các hư hỏng, khuyết tật thiết bị.
8.3 Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
- Tiến hành thử không tải các cơ cấu và thiết bị, bao gồm: tất cả các cơ cấu và trang
bị điện, các thiết bị an toàn, phanh, hãm và các thiết bị điều khiển, chiếu sáng, tín
hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên được thực hiện không ít hơn 03 (ba) lần.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các cơ cấu và thiết bị an toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số và tính năng thiết kế.
8.4 Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
8.4.1. Thử tĩnh (sử dụng 5.1.1; 5.1.3. 5.1.5):
- Thử tĩnh thiết bị nâng được thực hiện theo mục 4.3.2- TCVN 4244: 2005.
- Tải trọng thử bằng:
+ 100% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định định kỳ hằng năm với tất cả các
thiết bị nâng;
+ 125% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định lần đầu, định kỳ 3 năm, bất thường
với tất cả các thiết bị nâng;
Trong đó:
+ Qtk: tải trọng thiết kế;
+ Qsd: tải trọng do đơn vị sử dụng yêu cầu (tải trọng do đơn vị sử dụng yêu
cầu phải nhỏ hơn tải trọng thiết kế và phải phù hợp với chất lượng thực tế của thiết
bị).
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi trong 10 (mười) phút treo tải, tải không trôi, sau
khi hạ tải xuống, các cơ cấu và bộ phận của thiết bị không có vết nứt, không có biến
dạng dư hoặc các hư hỏng khác (mục 4.3.2- TCVN 4244: 2005).
8.4.2. Thử động (sử dụng 5.1.2; 5.1.8):
- Thử động thiết bị nâng căn cứ vào loại thiết bị và được thực hiện theo các mục
4.3.2- TCVN 4244:2005;
- Tải trọng thử bằng:
+ 100% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định định kỳ hằng năm với tất cả các
thiết bị nâng;
+ 110% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định lần đầu, định kỳ 3 năm, bất thường
với tất cả các thiết bị nâng;
Tiến hành nâng và hạ tải trọng thử ba lần và phải kiểm tra hoạt động của tất cả các
cơ cấu khác ứng với tải đó.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các cơ cấu và bộ phận của thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các yêu cầu của các Tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn hiện hành,
không có vết nứt, không có biến dạng hoặc các hư hỏng khác.
8.4.3. Đối với thiết bị nâng hoạt động trong môi trường đặc biệt:
Những thiết bị nâng chỉ dùng để nâng hạ một tải duy nhất, không nâng các loại tải
khác (nâng cửa ống thủy lợi, cửa ống thủy điện, cầu trục phục vụ các nhà máy nhiệt
điện, thủy điện, trạm thủy lợi) thì:
Cho phép sử dụng thiết bị chuyên dùng để tạo tải trọng thử mà không cần dùng tải
như xy lanh - pít tông thủy lực lực kế kết hợp hố thế. Trường hợp này cơ sở sử dụng
hoặc nhà cung cấp, lắp đặt thiết bị phải lập quy trình vận hành thiết bị tạo tải trọng
thử và phải được xác nhận giữa các bên liên quan. Tất cả các thiết bị đo lường, bảo
vệ liên động và an toàn của thiết bị tạo tải trọng thử phải được kiểm tra theo đúng
quy định.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các cơ cấu và bộ phận của thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các yêu cầu của các Tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn hiện hành,
không có vết nứt, không có biến dạng dư hoặc các hư hỏng khác.
8.4.4. Thử thiết bị khống chế quá tải (nếu có): với tải thử 110% trọng tải thiết kế
hoặc trọng tải do đơn vị sử dụng đề nghị
- Thiết bị khống chế quá tải phải ngăn chặn được các cơ cấu tiếp tục hoạt động vượt
quá giới hạn an toàn của thiết bị và chỉ cho phép các cơ cấu đó hoạt động theo chiều
ngược lại để đưa tải về trạng thái an toàn hơn. Đối với thiết bị nâng kiểu cần có tải
trọng thay đổi theo tầm với, treo lần lượt tại hai vị trí tầm với nhỏ nhất và lớn nhất
theo đặc tính tải của thiết bị để thử thiết bị này.
- Đối với các thiết bị nâng khác, thử thiết bị khống chế quá tải theo thiết kế của nhà
đơn vị chế tạo.
8.4.5. Thử bộ hãm an toàn của thiết bị (vận thăng nâng hàng):
- Tải thử: 100% SWL.
- Tại vị trí bàn nâng thấp nhất, chất tải (phân bố đều) trên bàn nâng rồi nâng bàn
nâng lên độ cao từ 2m đến 4m (tùy theo từng loại thiết bị). Dùng các biện pháp kỹ
thuật phù hợp để tác động bộ hãm bảo hiểm an toàn và tiến hành thử bộ hãm an toàn
(tùy từng loại thiết bị mà có biện pháp kỹ thuật phù hợp).
Đánh giá:
Kết quả đạt yêu cầu khi trong quá trình thử tải bộ hãm an toàn giữ được bàn nâng
không trôi; các cơ cấu, bộ phận của thiết bị không có vết nứt, không có biến dạng
vĩnh cửu hoặc hư hỏng khác (mục 4.3.2 TCVN 4244: 2005).
8.4.6. Các yêu cầu khác:
- Trong trường hợp thiết bị có nhiều cơ cấu nâng, việc thử tĩnh và thử động thực hiện
cho từng cơ cấu nâng với tải trọng làm việc tương ứng.
- Trong trường hợp thiết bị có mặt sàn có thể nghiêng một góc thì phải thử tĩnh và
thử động cơ cấu nghiêng sàn thao tác đồng thời kiểm tra độ bám bề mặt sàn thao tác
với tải làm việc.
8.5. Thu thập hình ảnh và xử lý kết quả kiểm định
Thu thập các ảnh chụp quá trình kiểm định nhưng phải có ít nhất các ảnh có nội
dung sau:
- Ảnh chụp tổng thể thiết bị có mặt kiểm định viên, yêu cầu chụp rõ mặt kiểm định
viên.
- Ảnh chụp bộ phận, chi tiết không đạt yêu cầu so với quy trình (nếu có).
Điều 9: Xử lý kết quả kiểm định
9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo quy trình này. Số hiệu biên bản kiểm định phải được lấy theo định
dạng sau: “Số GCN của tổ chức” + “/” + “Năm kiểm định” + “/” + “TL”+ “-” + “Số
tổ chức quản lý”. Ví dụ: Số GCN tổ chức được cấp là 226, năm kiểm định là 2028,
số thứ tự tổ chức quản lý là 1669, số hiệu biên bản kiểm định như sau: 226/2028/TL-
1669
9.2. Thông qua biên bản kiểm định: Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm
định bắt buộc tối thiểu phải có các thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;
- Người được cử tham gia và chứng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến kiểm định,
đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng dấu (nếu có) vào
biên bản. Biên bản kiểm định được lập ít nhất thành hai (02) bản, mỗi bên có trách
nhiệm lưu giữ ít nhất 01 bản.
9.3. Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của tàu lượn (ghi rõ họ tên kiểm định
viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhập kết quả kiểm định vào cơ sở dữ liệu để in tem kiểm định và Giấy chứng
nhận kết quả kiểm định (nếu có quy định).
9.5. Dán tem kiểm định: Khi kết quả kiểm định thiết bị đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn,
kiểm định viên cấp tem kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định phải được dán ở vị trí
dễ quan sát và đảm bảo các yêu cầu sau:
Vị trí dán tem kiểm định: có thể quy định cụ thể ở đây và ghi thêm ở biên bản kiểm
định hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm định.
9.6. Cấp giấy Chứng nhận kết quả kiểm định:
9.6.1. Khi có kết quả kiểm định đạt yêu cầu, tổ chức kiểm định cấp giấy chứng nhận
kết quả kiểm định cho tàu lượn trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận lại
được biên bản kiểm định đã ký thông qua.
9.6.2. Khi có kết quả kiểm định không đạt yêu cầu thì chỉ thực hiện các bước nêu tại
mục 9.1, 9.2 và chỉ cung cấp cho cơ sở biên bản kiểm định, trong đó phải ghi rõ lý
do không đạt yêu cầu kiểm định, kiến nghị cơ sở khắc phục và thời hạn thực hiện các
kiến nghị đó; khi hết hạn kiến nghị mà đơn vị không thực hiện khắc phục kiến nghị
thì đơn vị kiểm định gửi biên bản 13 kiểm định và thông báo về cơ quan quản lí nhà
nước về lao động địa phương nơi lắp đặt, sử dụng.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định định kỳ của thiết bị nâng là 3 năm.
10.2. Sau 12 tháng sử dụng thiết bị nâng phải được kiểm định định kỳ hàng năm,
thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ 3 năm thì không kiểm định định kỳ hằng năm.
10.3. Sau khi kiểm định bất thường thời hạn kiểm định lần tiếp theo sẽ là kiểm định
định kỳ hằng năm.
10.4. Trường hợp nhà chế tạo yêu cầu/ yêu cầu của cơ sở về thời hạn kiểm định định
kỳ ngắn hơn hoặc dựa trên yêu cầu hoặc tình trạng của thiết bị nâng, thời hạn kiểm
định nêu tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này có thể được rút ngắn trên cơ
sở thống nhất giữa kiểm định viên với tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc quản lý thiết bị
nâng. Trong trường hợp rút ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định viên thực hiện kiểm
định phải ghi rõ lý do rút ngắn vào biên bản kiểm định.
Phụ lục:
- Phụ lục 1: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu;
- Phụ lục 2: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cần;
- Phụ lục 3: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng điện, pa lăng kéo tay;
- Phụ lục 4: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện, tời kéo tay;
- Phụ lục 5: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn vận thăng nâng hàng;
- Phụ lục 6: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn bàn nâng hàng.
- Phụ lục 7: Hình ảnh minh họa
- Phụ lục 8: Mẫu lý lịch Cần trục kiểu cần, cần trục kiểu cầu
- Phụ lục 9: Mẫu lý lịch pa lăng, tời, vận thăng nâng hàng, bàn nâng hàng.

PHỤ LỤC 7
HÌNH ẢNH MINH HỌA MỘT SỐ THIẾT BỊ
I. Thiết bị nâng kiểu cầu
Cầu trục
Cần trục có kết cấu chịu lực của dầm
cầu tựa trực tiếp trên đường ray bằng
các cụm bánh xe di chuyển
Cổng trục
Cần trục có dầm cầu tựa trên đường
ray bằng các chân cổng.
Bán cổng trục
Cần trục có dầm cầu tựa trực tiếp trên
đường ray ở một đầu và tựa trên chân
cổng ở đầu kia.
II. Thiết bị nâng kiểu cần
Cần trục chân đế (cần trục cảng)
Cần trục quay di chuyển, được lắp đặt
trên chân đế dạng cổng để các phương
tiện vận tải đường sắt hoặc đường bộ có
thể di chuyển qua chân đế.

Cần trục bán chân đế
Cần trục quay di chuyển, được lắp trên
chân đế dạng bán cổng để các phương
tiện giao thông đường sắt hoặc đường
bộ có thể di chuyển qua chân đế.
Cần trục tự hành
Cần trục kiểu cần có thể lắp đặt kết cấu
dạng tháp-cần, có khả năng di chuyển
trong điều kiện có tải hoặc không tải mà
không cần đường riêng và đảm bảo
được ổn định cần trục dưới tác dụng của
trọng lực.
Cần trục ô tô
Cần trục bánh lốp
Cần trục bánh xích
Cần trục tháp
Cần trục quay, có cần lắp với phần đỉnh
tháp thẳng đứng.

Cần trục đường sắt
Cần trục lắp trên toa (bệ) chuyên dụng,
chạy trên ray đường sắt.
Cần trục cột buồm kiểu cáp chằng
Cần trục cột buồm có gối tựa trên đỉnh
cột được neo giữ bằng các cáp chằng.
Cần trục cột buồm kiểu chân cứng
Cần trục cột buồm có gối tựa trên đỉnh
cột được giữ bằng các thanh giằng
cứng.
Cần trục công xôn trên cột
Cần trục công xôn, có khả năng quay
quanh cột có đế cố định trên móng máy,
hoặc cố định vào cột quay trên gối đỡ
chặn lắp trong móng máy.
Cần trục (lắp) trên tường
Cần trục được cố định trên tường hoặc
có khả năng di chuyển dọc theo đường
ray gắn trên tường hay trên kết cấu chịu
lực.

Cần trục hai bánh (Cần trục xe đạp)
Cần trục công xôn di chuyển trên ray
lắp đặt trên nền và được đỡ bằng dẫn
hướng ở phía trên.
III. Pa-lăng:
Palăng
Cơ cấu nâng được lắp cùng hoặc không
cùng với bộ phận dẫn động thành một
khối.



Ảnh minh họa các loại Pa-lăng tay
1. Pa-lăng xích kéo tay

2. Pa-lăng lắc tay:
IV. Tời :

Tời
Cơ cấu truyền lực kéo bằng phần tử
mềm (cáp, xích) từ tang dẫn động, ví
dụ tời với tang cuốn, tời với tang hoặc
puly ma sát.
Hình ảnh minh họa tời máy



Hình ảnh minh họa tời tay

V. Vận thăng nâng hàng:

VI. Bàn nâng hàng



PHỤ LỤC 8
MẪU LÝ LỊCH CẦN TRỤC KIỂU CẦN, CẦN TRỤC KIỂU CẦU
Tên máy trục : …………………………………Số chế tạo : …………………………
Ngày tháng năm chế tạo :…………………………………………………………………
Đơn vị chế tạo : …………………………………………………………………………
ĐẶC TÍNH MÁY TRỤC
1- Loại máy trục : ………………………………………………………………………
2- Công dụng : ………………………………………………………………………
3- Chế độ làm việc của các cơ cấu :
- Nâng chính :………………- Nâng phụ: ……………- Nâng cần : ………………
- Di chuyển máy trục : ………Di chuyển xe con : ………- Quay : ………………
4- Trọng tải (đối với cần trục phải có đồ thị trọng tải, độ cao nâng phụ thuộc vào
tầm với)
-Của cơ cấu nâng chính :…………T- Của cơ cấu nâng phụ : ……………T
5- Độ nâng cao
- Móc chính :…………………………m - Móc phụ : …………………………m
6- Vận tốc nâng :
- Móc chính :…………m/ph - Móc phụ : ………m/ph , - Cần : ………m/ph
7- Vận tốc di chuyển :
- Máy trục :…………m/ph - Xe con :……………m/ph
- Tần số quay của phần quay : …………………………m/ph
8- Khẩu độ (tầm với) của máy trục : …………………………m
9- Hệ số ổn định : + Có tải tính lực phụ : ……Có tải không tính lực phụ : ……
+ Không tải : …………………………
10- Góc nghiêng tính toán của máy trục : …………………………
11- Trọng lượng của toàn bộ máy trục :…………………………N
Cần : ....................................... N ; Xe con : ...................... N
Tháp : ........................................ N; Đối trọng : ...................... N
Ổn trọng : ............................... N;
13- Áp lực bánh xe lên ray ...................... N; lên trục bánh xe : ......................N
Áp lực phân bố lên chân chống phụ : ................................. N
14 - Đặc tính cơ cấu nâng
Cơ cấu
Loại
dẫn
động
Đường
kính tang
(đĩa
xích)
mm
Đường
kính ròng
rọc mm
Đường
kính ròng
rọc cân
bằng mm
Số nhánh
dây của
hệ thống
ròng rọc
Hiệu suất
của hệ
thống
ròng rọc
1 - Nâng chính
2 - Nâng phụ
3 - Nâng cần
15 - Đặc tính của phanh

Cơ cấu
Số
lượng
phanh
Loại phanh (đai,đĩa
thường đóng,thường
mở ,điều khiển)
Loại
điện từ
và cần
thủy lực
Hệ số dự
trữ
phanh
Quãng
đường
phanh
của
cơ cấu
1- Nâng chính
2- Nâng phụ
3- Nâng cần
4- Di chuyển
máy trục
5- Di chuyển
xe con
6- Quay máy
trục
16 - Các thiết bị an toàn :
17 - Loại dẫn động : .......................................
18 - Loại điện và điện áp
Số TT
Tên mạng điện
Loại điện
Điện áp V
1
2
3
4
Động lực
Điều khiển
Chiếu sáng làm việc
Chiếu sáng sửa chữa
AC, 3 pha
AC, 1 pha
AC, 1 pha
AC, 1 pha
380
48
220
220
19 - Chổ điều khiển (buồng điều khiển, bàn điều khiển , sàn ... )
:.....................................
20 - Các chỉ dẫn khác
Áp lực gió cho phép khi máy trục làm việc: ....................................... N/m
2
Vận tốc gió cho phép khi máy trục làm việc ....................................... m/s
21 - Đặc tính cáp (xích) :
Công dụng
Của cáp
(xích)
Kết
cấu
của
cáp
(xích)
Đườn
g kính
cáp
(xích)
(mm)
Giới hạn
bền của
sợi thép
khi kéo
(N/mm2)
Lực
kéo đứt
toàn bộ
(N)
Chiều
dài của
cáp
(xích)
(m)
Hệ số
dự trữ
bền
Thời
gian
làm
việc
của
cáp
(xích)
Nâng hạ tải
Nâng hạ cần
22 - Đặc tính của bộ phận mang tải
a) Móc
Nâng chính
Nâng phụ

Trọng tải T
Trọng lượng bản thân T
Nhà máy chế tạo
Số xuất xưởng
b) Gàu ngoạm
Trọng tải T : ..……..............
Dung tích m
3
: ..……..............
Trọng lượng bản thân T : ..……..............
Nhà máy chế tạo : ..……..............
Số xuất xưởng : ..……..............
c) ..……....................................................................................................
23 – Tư liệu về các bộ phận cơ bản của kết cấu kim loại máy trục .
Bộ phận kết cấu
Mã hiệu kim loại
Điều kiện kỹ thuật
Que hàn và vật
liệu hàn
24 - Đặc tính của đường ray máy trục đặt trên mặt đất
a) Khổ đường
.....................................................................................................mm
b) Loại ray
.....................................................................................................................
c) Loại tà vẹt
..........................................................................................................
mặt cắt .....................................................................................................
d) Khoảng cách giữa các tà vẹt .........................................................................
mm
đ) Phương pháp liên kết đường ray
..........................................................................
- Giữa ray với ray
...............................................................................................
- Giữa ray với tà vẹt
.................................................................................................
e) Tấm lót giữa ray với tà vẹt , cấu tạo và phương pháp đặt tấm lót
f) Khe hở giữa các ray ở chổ nối
..............................................................................mm
g) Vật liệu lớp đệm mặt đường
...........................................................................mm
Kích thước lớp đệm rộng
...................................................................................mm
dày.............................................................................................................................m

h) Bán kính đoạn đường cong
..................................................................................m
I) Giới hạn cho phép = ............................. - độ dốc dọc
..........................................
- Sự lệch chiều cao ray này so với ray kia
....................................................mm
y) Dung sai ............................................................................................................
- Chiều rộng khổ đường
........................................................................................mm
- Sai lệch chiều cao của đầu các ray ở chổ nối
..............................................mm
k) Thiết bị nối đất của đường ray .........................................................................
Máy trục được chế tạo hoàn toàn phù hợp với qui phạm an toàn thiết bị nâng ,
các tiêu chuẩn nhà nước và các điều kiện kỹ thuật chế tạo và được công nhận hoạt
động tốt với trọng tải theo đặt tính tải .
ĐƠN VỊ LẬP LÝ LỊCH NGƯỜI LẬP ĐƠN VỊ CHẾ TẠO
(Hoặc đơn vị quản lý sử
dụng khi không có lý lịch
gốc)
Kèm theo lí lịch này gồm có:
1. Bản vẽ máy trục có ghi kích thước chính;
2. Sơ đồ động lực của các cơ cấu;
3. Sơ đồ luồn cáp;
4. Sơ đồ nguyên tắc điều khiển động cơ điện của máy trục bao gồm cả mạch tín
hiệu và chiếu sáng, nối đất bảo vệ;
5. Bản vẽ đạt ổn định và đối trọng (cần trục tháp);

CHỖ ĐẶT THIẾT BỊ NÂNG VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Tên đơn vị quản lý thiết bị
nâng
Chỗ đặt thiết bị nâng
Ngày đặt
1
2
3
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ AN TOÀN THIẾT BỊ
NÂNG
Số ngày, quyết định
giao nhiệm vụ
Họ tên, chức vụ
người được giao nhiệm vụ
Chữ ký của người
được giao nhiệm vụ
(1)
(2)
(3)
SỬA CHỮA, THAY THẾ, CẢI TẠO CÁC BỘ PHẬN CƠ CẤU CỦA THIẾT BỊ
NÂNG
Ngày, tháng năm
Nội dung sửa chữa
thay thế và cải tạo
Chữ ký của người
chịu trách nhiệm về hoạt
động và an toàn của thiết
bị nâng
(1)
(2)
(3)
KẾT QUẢ NHỮNG LẦN KHÁM NGHIỆM
Ngày, tháng năm
khám nghiệm
Hình thức và kết quả
khám nghiệm
Ngày khám nghiệm
tiếp theo
(1)
(2)
(3)
1. Bản vẽ thiết bị nâng có ghi kích thước chính;
2. Sơ đồ động lực của các cơ cấu;
3. Sơ đồ luồn cáp;
4. Sơ đồ nguyên tắc điều khiển động cơ điện của thiết bị nâng bao gồm cả mạch tín
hiệu và chiếu sáng, nối đất bảo vệ;
5. Bản vẽ đạt ổn định và đối trọng (cần trục tháp);
NỘI QUY AN TOÀN SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÂNG

PHỤ LỤC 9
MẪU LÝ LỊCH PA LĂNG, TỜI, VẬN THĂNG NÂNG HÀNG, BÀN NÂNG
Tên thiết bị : ……………… Số xuất xưởng : ………………………
Ngày tháng năm chế tạo : …………………
Đơn vị chế tạo : …………………………..
ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ
1- Trọng tải:……………………. T
2- Độ nâng cao tải:………………. m
3- Vận tốc nâng:……………………………m/ph
4- Đường kính tang/ đĩa xích : ……… mm; - Chiều dài tang:
……….mm
5- Vận tốc di chuyển:………………m/ph
6- Đặc tính, chế độ làm việc của các cơ cấu:
Cường độ làm việc %
Số lần mở máy trong 1 giờ
7- Loại điện:………………….điện áp: ……………… V
8- Đường ray:……………………………………….
9- Bán kính nhỏ nhất ở chổ đường vòng: ………………. m
10- Áp lực lớn nhất tác dụng lên bánh xe: ……………….. N
11- Trọng lượng chung: …………………………………………..N
12- Cáp, xích nâng
Cáp/
xích
nâng
Kết cấu
kí hiệu
Bước
xích
(mm)
Giới hạn bền sợi
thép
của cáp khi kéo
(N/mm2)
Lực
kéo
đứt dây
toàn bộ
dây cáp
xích
(N)
Chiều
dài của
cáp xích
(m)
Hệ số dự
trữ bền
13- Đặc tính phanh
Cơ cấu
Loại phanh (má,
đĩa, điện…)
Hệ số dự trữ
phanh
Kiểu nam châm
điện từ
Nâng
Di chuyển
14- Động cơ điện
Đặc tính động cơ điện
Cơ cấu nâng
Cơ cấu di chuyển
Kiểu

Công suất, KW khi CĐ %
Số vòng quay trong 1 phút
Nhà máy chế tạo
15- Thiết bị điều khiển
Thiết bị điều khiển
Cơ cấu nâng
Cơ cấu di chuyển
1. Khởi động từ
Kiểu
Kết cấu(ví dụ đảo chiều)
Tải cho phép
2. Nút điều khiển
Kiểu
Kết cấu (ví dụ: treo)
3. Công tác hạn chế hành
trình
Kiểu
Kết cấu (ví dụ: 1pha)
Dẫn động (ví dụ: cần gạt)
16- Móc:
Trọng tải:…………………………. T
Nhà máy chế tạo: ……………………………..
Số xuất xưởng:…………………………………………..
17- Các thiết bị an toàn:
Hạn chế độ cao nâng:……………………………………..
Thiết bị phòng ngừa khi đứt cáp tải :(ghi tên thiết bị, giải thích nguyên lý họat
động) : …………………………………………………………………………..
ĐƠN VỊ LẬP LÝ LỊCH NGƯỜI LẬP ĐƠN VỊ CHẾ
TẠO
(Hoặc đơn vị quản
lý sử
dụng khi không có lý lịch
gốc )
Trong lí lịch phải có:
1. Bản vẽ chung và bản vẽ lắp đặt thiết bị nâng .
2. Sơ đồ nguyên tắc điện có chỉ dẫn nối đất bảo vệ

3. Sơ đồ động học cơ cấu nâng và di chuyển.

CHỖ ĐẶT THIẾT BỊ NÂNG VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Tên đơn vị quản lý thiết bị
nâng
Chỗ đặt thiết bị nâng
Ngày đặt
1
2
3
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ AN TOÀN THIẾT BỊ
NÂNG
Số ngày, quyết định
giao nhiệm vụ
Họ tên, chức vụ
người được giao nhiệm
vụ
Chữ ký của người
được giao nhiệm vụ
(1)
(2)
(3)
SỬA CHỮA, THAY THẾ, CẢI TẠO CÁC BỘ PHẬN CƠ CẤU CỦA THIẾT BỊ
NÂNG
Ngày, tháng năm
Nội dung sửa chữa
thay thế và cải tạo
Chữ ký của người
chịu trách nhiệm về
hoạt động và an toàn
của thiết bị nâng
(1)
(2)
(3)
KẾT QUẢ NHỮNG LẦN KHÁM NGHIỆM
Ngày, tháng năm
khám nghiệm
Hình thức và kết quả
khám nghiệm
Ngày khám nghiệm
tiếp theo
(1)
(2)
(3)
1. Bản vẽ chung và bản vẽ lắp đặt thiết bị nâng.
2. Sơ đồ nguyên tắc điện có chỉ dẫn nối đất bảo vệ
3. Sơ đồ động học cơ cấu nâng và di chuyển.
NỘI QUY AN TOÀN SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÂNG

(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NÂNG KIỂU CẦU
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Vận tốc di chuyển xe con(m/ph):
- Số chế tạo:
- Vận tốc di chuyển thiết bị(m/ph):
- Năm sản xuất:
- Khẩu độ, công xôn (m):
- Nhà chế tạo:
- Độ cao nâng móc (m) :
- Trọng tải thiết kế/ thực tế (tấn):
- Trọng tải ở đầu tự do của công xôn (tấn):
- Vận tốc nâng/hạ (m/ph):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
K. Đầy

T
đủ
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định lần đầu-
Mục 8.1.1 QTKĐ
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định hằng năm,
định kỳ- Mục 8.1.2
QTKĐ 01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định bất
thường- Mục 8.1.3
QTKĐ 01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
□
□
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội
quy sử dụng, các
chướng ngại vật cần
lưu ý trong suốt quá
trình tiến hành kiểm
định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
□
□
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
□
□
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
□
□
5
Buồng/cabin điều
khiển, thang, sàn và
che chắn buồng/cabin
điều khiển
1.5.2.3; 1.5.2.4 TCVN
4244: 2005
□
□
Có/
không
có
6
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244: 2005
□
□
Có/
không
có
7
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết
bị nâng
1.5.2.6 TCVN 4244: 2005
□
□
Có/
không
có
8
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
□
□
9
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích
nâng tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005
□
□
10
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại
1.5.3.3 TCVN 4244: 2005
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
phanh:…………..
11
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ, di
chuyển)
- Bộ khống chế tải
trọng nâng (nếu có)
1.5.5 TCVN 4244: 2005
□
□
12
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
□
□
13
Các bộ phận cố định
cáp
- Loại cố định cáp
:……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
□
□
14
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244 :
2005
□
□
15
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
□
□
16
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết bị
- Điện trở nối đất:
…..Ω
không được quá 4,0Ω
□
□
Có/
không
có

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
17
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
□
□
Có/
không
có
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
18
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
ít hơn 03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
□
□
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
19
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
hư hỏng khác
□
□
20
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
21
Thử thiết bị khống chế
quá tải :
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Thiết bị khống chế quá tải
phải ngăn chặn được các
cơ cấu tiếp tục hoạt động
vượt quá giới hạn an toàn
của thiết bị và chỉ cho
phép các cơ cấu đó hoạt
động theo chiều ngược lại
để đưa tải về trạng thái an
toàn hơn
□
□
Có/
không
có
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
□
□
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
3- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: -
………………………………………………………………………
-
………………………………………………………………………………………..
Thời hạn thực hiện kiến nghị:
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NÂNG KIỂU CẦN
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Địa chỉ (vị trí) kiểm định: ......................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Vận tốc quay (v/ph):
- Số chế tạo:
- Vận tốc di chuyển máy trục (m/ph):
- Năm chế tạo:
- Tầm với thiết kế/thực tế (m):
- Nhà chế tạo:
- Độ cao nâng móc khi thử (max) (m):
- Trọng tải thiết kế/thực tế (max)(tấn):
- Trọng tải ở tầm với lớn nhất thiết kế/thực tế
(tấn):
- Vận tốc nâng (m/ph):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
đủ
K. Đầy đủ

1
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
lần đầu- Mục 8.1.1
QTKĐ
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
- Các hồ sơ khác:.........................
□
□
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
hằng năm, định kỳ-
Mục 8.1.2 QTKĐ
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng, vận
hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ khác:.........................
□
□
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
bất thường- Mục
8.1.3 QTKĐ
01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
□
□
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội quy
sử dụng, các chướng
ngại vật cần lưu ý trong
suốt quá trình tiến hành
kiểm định
1.5.7.1.7 đến
1.5.7.1.11 TCVN
4244: 2005
□
□
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244:
2005
□
□
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244:
2005
□
□

T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
□
□
5
Buồng/cabin điều khiển,
thang, sàn và che chắn
buồng/cabin điều khiển
1.5.2.3; 1.5.2.4 TCVN
4244: 2005
□
□
Có/
không
có
6
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244:
2005
□
□
Có/
không
có
7
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết bị
nâng
1.5.2.6 TCVN 4244:
2005
□
□
Có/
không
có
8
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
□
□
9
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích nâng
tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A,
19B, 19C, 20A, 20B
TCVN 4244: 2005
□
□
10
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại phanh:…………..
1.5.3.3 TCVN 4244:
2005
□
□
11
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ, di
chuyển)
- Bộ khống chế tải trọng
nâng
1.5.5 TCVN 4244:
2005
□
□

T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
12
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
□
□
13
Các bộ phận cố định cáp
- Loại cố định cáp
:……….
Đáp ứng yêu cầu của
nhà chế tạo hoặc tham
khảo Phụ lục 18C, 21
TCVN 4244: 2005
□
□
14
Đối trọng và khung đỡ
đối trọng
TCVN 5206:1990
□
□
Có/
không
có
15
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244
: 2005
□
□
Có/
không
có
16
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng
loại của nhà chế tạo,
đầu nối trong tủ điều
khiển phải được bắt
chặt và đảm bảo các
quy định về an toàn
điện
□
□
Có/
không
có
17
Kiểm tra điện trở nối đất
của thiết bị
- Điện trở nối đất: …..Ω
không được quá 4,0Ω
□
□
Có/
không
có
18
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện mạch
động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện
áp thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp
thử 500V, 1000 V
□
□
Có/
không
có

T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
19
Tiến hành thử không tải
các cơ cấu và thiết bị,
bao gồm: tất cả các cơ
cấu và trang bị điện, các
thiết bị an toàn, phanh,
hãm và các thiết bị điều
khiển, chiếu sáng, tín
hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không ít
hơn 03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu
khi các cơ cấu và thiết
bị an toàn của thiết bị
khi thử hoạt động đúng
thông số và tính năng
thiết kế
□
□
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
20
Thử tĩnh:
- Độ cao nâng móc lớn
nhất khi kiểm định: .....
m
- Chiều dài cần chính
lớn nhất khi kiểm định:
......m
- Tầm với nhỏ nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với nhỏ nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với nhỏ nhất : .... tấn
- Tầm với lớn nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với lớn nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với lớn nhất : .... tấn
Kết quả đạt yêu cầu
khi trong 10 (mười)
phút treo tải, tải không
trôi, sau khi hạ tải
xuống, các cơ cấu và
bộ phận của thiết bị
không có vết nứt,
không có biến dạng dư
hoặc các hư hỏng khác
□
□

T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
21
Thử động:
- Tầm với nhỏ nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với nhỏ nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với nhỏ nhất : .... tấn
- Tầm với lớn nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với lớn nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với lớn nhất : .... tấn
Kết quả đạt yêu cầu
khi các cơ cấu và bộ
phận của thiết bị hoạt
động đúng tính năng
thiết kế và các yêu cầu
của các Tiêu chuẩn kỹ
thuật an toàn hiện
hành, không có vết
nứt, không có biến
dạng hoặc các hư hỏng
khác
□
□
22
Thử thiết bị khống chế
quá tải : 110% SWL
- Tầm với nhỏ nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với nhỏ nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với nhỏ nhất : .... tấn
- Tầm với lớn nhất :
....m
- Tải trọng sử dụng ở
tầm với lớn nhất : ....
tấn
- Tải trọng thử ở tầm
với lớn nhất : .... tấn
Thiết bị khống chế quá
tải phải ngăn chặn
được các cơ cấu tiếp
tục hoạt động vượt quá
giới hạn an toàn của
thiết bị và chỉ cho phép
các cơ cấu đó hoạt
động theo chiều ngược
lại để đưa tải về trạng
thái an toàn hơn
□
□
Có/
không
có
- Các ghi nhận khác :
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi

T
chú
Đạt
Không
đạt
1
□
□
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
3- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: …………… tấn, ở tầm với …...
m
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: -
………………………………………………………………………
-
………………………………………………………………………..........................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..

Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH PA LĂNG ĐIỆN, PA LĂNG KÉO TAY
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................

Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Vận tốc nâng/hạ (m/ph):
- Số chế tạo:
- Vận tốc di chuyển thiết bị(m/ph):
- Năm sản xuất:
- Chiều dài đường chạy (m):
- Nhà chế tạo:
- Độ cao nâng móc (m) :
- Trọng tải thiết kế/ thực tế (tấn):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy đủ
K. Đầy đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
lần đầu- Mục 8.1.1
QTKĐ
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
hằng năm, định kỳ-
Mục 8.1.2 QTKĐ
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
bất thường- Mục
8.1.3 QTKĐ
01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
□
□
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □

- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội
quy sử dụng, các
chướng ngại vật cần
lưu ý trong suốt quá
trình tiến hành kiểm
định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
□
□
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
□
□
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
□
□
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
□
□
5
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244: 2005
□
□
Có/
không
có
6
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết
bị nâng
1.5.2.6 TCVN 4244: 2005
□
□
Có/
không
có

T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
7
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
□
□
8
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích
nâng tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005
□
□
9
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại
phanh:…………..
1.5.3.3 TCVN 4244: 2005
□
□
10
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ, di
chuyển)
- Bộ khống chế tải
trọng nâng (nếu có)
1.5.5 TCVN 4244: 2005
□
□
11
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
□
□
12
Các bộ phận cố định
cáp/xích
- Loại cố định
cáp/xích: ……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
□
□
13
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244 :
2005
□
□
Có/
không
có

T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
14
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
□
□
Có/
không
có
15
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết bị
- Điện trở nối đất:
…..Ω
không được quá 4,0Ω
□
□
Có/
không
có
16
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
□
□
Có/
không
có
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
17
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
ít hơn 03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
□
□
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
18
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
□
□

T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
hư hỏng khác
19
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
□
□
20
Thử thiết bị khống chế
quá tải :
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Thiết bị khống chế quá tải
phải ngăn chặn được các
cơ cấu tiếp tục hoạt động
vượt quá giới hạn an toàn
của thiết bị và chỉ cho
phép các cơ cấu đó hoạt
động theo chiều ngược lại
để đưa tải về trạng thái an
toàn hơn
□
□
Có/
không
có
- Các ghi nhận khác :
T
T
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
□
□
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
3- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn

3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: -
………………………………………………………………………
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH TỜI ĐIỆN, TỜI KÉO TAY
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................

Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Trọng tải thiết kế/ thực tế(tấn):
- Số chế tạo:
- Vận tốc tời(m/ph):
- Năm sản xuất:
- Chiều cao nâng/Chiều dài kéo(m):
- Nhà chế tạo:
- Góc nghiêng lớn nhất(độ):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do:
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy đủ
K. Đầy đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
lần đầu- Mục 8.1.1
QTKĐ
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
hằng năm, định kỳ-
Mục 8.1.2 QTKĐ
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết
bị khi kiểm định
bất thường- Mục
8.1.3 QTKĐ
01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
□
□
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □

- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội
quy sử dụng, các
chướng ngại vật cần
lưu ý trong suốt quá
trình tiến hành kiểm
định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
□
□
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
□
□
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
□
□
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
□
□
5
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244: 2005
□
□
Có/
không
có
6
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết
bị nâng
1.5.2.6 TCVN 4244: 2005
□
□
Có/
không
có

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
7
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
□
□
8
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích
nâng/kéo tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005
□
□
9
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại
phanh:…………..
1.5.3.3 TCVN 4244: 2005
□
□
10
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ, di
chuyển)
- Bộ khống chế tải
trọng nâng (nếu có)
1.5.5 TCVN 4244: 2005
□
□
11
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
□
□
12
Các bộ phận cố định
cáp/xích
- Loại cố định
cáp/xích: ……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
□
□
13
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244 :
2005
□
□
Có/
không
có

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
14
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
□
□
Có/
không
có
15
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết bị
- Điện trở nối đất:
…..Ω
không được quá 4,0Ω
□
□
Có/
không
có
16
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
□
□
Có/
không
có
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
ít hơn 03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
□
□
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
hư hỏng khác
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
□
□
Thử thiết bị khống chế
quá tải :
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Thiết bị khống chế quá tải
phải ngăn chặn được các
cơ cấu tiếp tục hoạt động
vượt quá giới hạn an toàn
của thiết bị và chỉ cho
phép các cơ cấu đó hoạt
động theo chiều ngược lại
để đưa tải về trạng thái an
toàn hơn
□
□
Có/
không
có
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
□
□
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
4- Thu thập hình ảnh:

IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: -
………………………………………………………………………
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH VẬN THĂNG NÂNG HÀNG
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Loại thiết bị:
- Trọng tải thiết kế/ sử dụng (tấn):
- Mã hiệu:
- Vận tốc nâng (m/ph)
- Nhà chế tạo:
- Chiều cao nâng thiết kế /thực tế (m):
- Số chế tạo:
- Công dụng:
- Năm chế tạo :
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
đủ
K. Đầy
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định lần đầu-
Mục 8.1.1 QTKĐ
01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□

2
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định hằng năm,
định kỳ- Mục 8.1.2
QTKĐ 01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định bất
thường- Mục 8.1.3
QTKĐ 01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
□
□
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội
quy sử dụng, các
chướng ngại vật cần
lưu ý trong suốt quá
trình tiến hành kiểm
định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
□
□
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
□
□
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
□
□
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
4244:2005
5
Buồng/cabin điều
khiển, thang, sàn và
che chắn buồng/cabin
điều khiển
1.5.2.3; 1.5.2.4 TCVN
4244: 2005
□
□
Có/
không
có
6
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244: 2005
□
□
Có/
không
có
7
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết
bị nâng
1.5.2.6 TCVN 4244: 2005
□
□
Có/
không
có
8
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
□
□
9
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích
nâng tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005.
□
□
10
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại
phanh:…………..
1.5.3.3 TCVN 4244: 2005
□
□
11
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ)
- Bộ hãm an toàn
- Bộ khống chế tải
trọng nâng (nếu có)
1.5.5 TCVN 4244: 2005
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
12
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
□
□
13
Các bộ phận cố định
cáp
- Loại cố định cáp
:……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
□
□
14
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244 :
2005
□
□
15
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
□
□
16
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết bị
- Điện trở nối đất:
…..Ω
không được quá 4,0Ω
□
□
Có/
không
có
17
Kiểm tra điện trở nối
đất chống sét của thiết
bị
- Điện trở nối đất
chống sét: …..Ω
không được quá 10Ω
□
□
Có/
không
có
18
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
□
□
Có/
không
có

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
19
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
ít hơn 03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
□
□
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
20
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
hư hỏng khác
□
□
21
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
□
□
22
Thử bộ hãm an toàn
của thiết bị: 100%
SWL
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong quá trình thử tải bộ
hãm an toàn giữ được bàn
nâng không trôi; các cơ
cấu, bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng vĩnh cửu
□
□
Có/
không
có

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
(tấn)
hoặc hư hỏng khác
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
□
□
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
4- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: - Chỉ được vận hành thiết bị có tình trạng kỹ thuật tốt, đã được
kiểm định kỹ thuật an toàn đạt yêu cầu.
- Chỉ được vận hành thiết bị với những tải trọng đã biết trước và nhỏ hơn tải trọng
làm việc cho phép
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)

(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH BÀN NÂNG HÀNG
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Số chế tạo:
- Chiều cao nâng thiết kế/thực tế (m)
- Năm sản xuất:
- Vận tốc nâng (m/ph):
- Nhà chế tạo:
- Kích thước bàn nâng (m):
- Trọng tải thiết kế/thực tế (tấn):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
đủ
K. Đầy
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định lần đầu-
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt
□
□

Mục 8.1.1 QTKĐ
01:2026/BNV
- Các hồ sơ
khác:.........................
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định hằng năm,
định kỳ- Mục 8.1.2
QTKĐ 01:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định bất
thường- Mục 8.1.3
QTKĐ 01:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
□
□
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội
quy sử dụng, các
chướng ngại vật cần
lưu ý trong suốt quá
trình tiến hành kiểm
định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
□
□
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
□
□
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
□
□
5
Lan can, hành lang và
sàn của thiết bị nâng
1.5.2.5 TCVN 4244: 2005
□
□
Có/
không
có
6
Cầu thang và thang
dùng để tiếp cận thiết
bị nâng
1.5.2.6 TCVN 4244: 2005
□
□
Có/
không
có
7
Thiết bị cơ khí – Dẫn
động cáp / xích
1.5.3.1 TCVN 4244:
2005
□
□
Có/
không
có
8
Thiết bị cơ khí – Cụm
móc cẩu, puly và các
thiết bị chịu tải khác
- Bội suất cáp/xích
nâng tải: .....
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục
13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005
□
□
Có/
không
có
9
Thiết bị cơ khí – Phanh
- Loại
phanh:…………..
1.5.3.3 TCVN 4244: 2005
□
□
10
Thiết bị an toàn :
- Thiết bị khống chế
hành trình (nâng hạ, di
chuyển)
- Bộ khống chế tải
trọng nâng (nếu có)
1.5.5 TCVN 4244: 2005
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
11
Kiểm tra cáp và loại bỏ
- Đường kính cáp/xích
:.....
TCVN 10837:2015
□
□
Có/
không
có
12
Các bộ phận cố định
cáp
- Loại cố định cáp
:……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
□
□
Có/
không
có
13
Đường ray
Phụ lục 5 TCVN 4244 :
2005
□
□
Có/
không
có
14
Cáp điện, tủ điều khiển
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
□
□
15
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết bị
- Điện trở nối đất:
…..Ω
không được quá 4,0Ω
□
□
Có/
không
có
16
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,25 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
□
□
Có/
không
có
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
17
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
ít hơn 03 (ba) lần
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
18
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
hư hỏng khác
□
□
19
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
□
□
20
Thử thiết bị khống chế
quá tải :
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Thiết bị khống chế quá tải
phải ngăn chặn được các
cơ cấu tiếp tục hoạt động
vượt quá giới hạn an toàn
của thiết bị và chỉ cho
phép các cơ cấu đó hoạt
động theo chiều ngược lại
để đưa tải về trạng thái an
toàn hơn
□
□
Có/
không
có
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không

đạt
1
□
□
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
4- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: - ……………………………………………………………………..
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)

BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
XE NÂNG HÀNG
Ký hiệu: QTKĐ III.02:2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy trình kiểm định này áp dụng để kiểm định lần đầu, định kỳ và bất thường
đối với xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên thuộc trách
nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi là
tổ chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, sở hữu thiết bị (sau đây gọi là cơ
sở).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
3.1. QCVN 25:2015/BLĐTBXH, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao
động đối với xe nâng hàng sử dụng động cơ, có tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên;
3.2. QCVN 22: 2018/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chế tạo và kiểm
tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ;
3.3. QCVN 13: 2024/BGTVT, Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng;
3.4. TCVN 7772:2007, Xe, máy và thiết bị thi công di động- Phân loại;
Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn nêu trên có bổ sung, sửa đổi hoặc thay
thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới nhất.
Việc kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng có thể theo tiêu chuẩn khác khi có
đề nghị của cơ sở sử dụng, cơ sở chế tạo với điều kiện tiêu chuẩn đó phải có các chỉ
tiêu kỹ thuật về an toàn bằng hoặc cao hơn so với các chỉ tiêu quy định trong các tiêu
chuẩn quốc gia được viện dân trong quy trình này.
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn
nêu trên và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:
4.1. Xe nâng hàng:
Thiết bị di chuyển bằng bánh lốp, dùng để nâng, hạ tải theo khung dẫn hướng
(3.4.4 TCVN 7772:2007).
4.2. Khoảng cách trọng tâm tải: là khoảng cách theo phương ngang từ tâm tải đến
khung tựa của bàn trượt.
4.3. Kiểm định lần đầu:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn sau khi lắp đặt trước khi đưa
vào sử dụng lần đầu. Người kiểm định là các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động.
4.4. Kiểm định định kỳ:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật của cáp treo
theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật khi hết thời hạn kiểm
định lần trước.
4.5. Kiểm định bất thường:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn thiết bị theo các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn trong các trường hợp sau:
- Sau khi sửa chữa, nâng cấp, cải tạo thiết bị có ảnh hưởng đến các thông số sau:
+ Tải trọng;
+ Vận tốc nâng, hạ tải;
+ Chiều cao nâng;
+ Các kết cấu chịu lực chính: cơ cấu nâng hạ, phanh ….
- Khi có yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền.
- Sau khi hết thời hạn kiểm định trong khoảng thời gian quá 1 năm.
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm:
5.1.1. Tốc độ kế (máy đo tốc độ);
5.1.2. Thiết bị đo khoảng cách;
5.1.3. Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;
5.1.4. Lực kế hoặc cân treo;
5.1.5. Máy đo cường độ sáng (máy đo độ rọi).
5.1.6. Máy đo cường độ âm thanh.
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị là phương tiện
đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định;
6.2. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị phải đầy đủ;
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới kết quả
kiểm định;
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy định tại
khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và thử
tải theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp và cung cấp thông tin liên quan đến
tình trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định; cô
lập khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân cho
người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với cơ sở sử dụng; Chịu trách nhiệm phân
công kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương tiện
bảo vệ cá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình kiểm định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ
thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu đơn vị
quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ phương
tiện bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một cách
khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu tố,
điều kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm
định
không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm định
và cử người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng cụ,
phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an toàn,
đúng quy định.
Điều 8. Các bước kiểm định
Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực hiện lần
lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ được tiến hành
khi kết quả kiểm định ở bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước kiểm định bao gồm:
8.1. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật an toàn
8.1.1. Khi kiểm định lần đầu:
- Lý lịch, hồ sơ kỹ thuật của thiết bị nâng.
8.1.2. Khi kiểm định định kỳ:
- Lý lịch, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước;
- Hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng; biên bản thanh tra, kiểm tra (nếu
có).
8.1.3. Khi kiểm định bất thường:
- Trường hợp cải tạo, sửa chữa: Lý lịch đã cập nhật những thay đổi, biên bản kiểm
định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước.
- Trường hợp theo yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền: lý do kỹ
thuật của các yêu cầu, hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng và kết quả các
lần đã kiểm định trước.
- Biên bản kiểm tra của cơ quan chức năng (nếu có).
Đánh giá: Kết quả hồ sơ đạt yêu cầu khi đầy đủ và đáp ứng các quy định của QCVN
tương ứng của thiết bị. Nếu không đảm bảo, cơ sở phải có biện pháp khắc phục bổ
sung.
8.2. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài
Trong quá trình kiểm tra, vị trí kiểm định phải đảm bảo: mặt bằng thông thoáng, đủ
ánh sáng; nền móng cứng vững, phải có biện pháp cảnh báo, hướng dẫn và bảo đảm
an toàn trong suốt quá trình kiểm định.
8.2.1. Kiểm tra việc ghi nhãn (theo mục 2.1.1.5 QCVN 13: 2024/BGTVT):
- Mã hiệu, chủng loại, hình dáng kích thước…;
- Số động cơ, số khung, số xuất xưởng phù hợp với quy định của nhà sản xuất.
8.2.2. Khung, sàn, thân vỏ, đối trọng (theo mục 2.1.9 QCVN 13: 2024/BGTVT):
- Khung xe không được thay đổi kết cấu so với hồ sơ kỹ thuật, không cong vênh, nứt
gãy;
- Sàn, bệ phải được định vị chắc chắn với khung;
- Thân vỏ: Không vỡ, rách và định vị chắc chắn;
- Đối trọng: theo đúng hồ sơ nhà chế tạo, không bị biến dạng, cong vênh, nứt vỡ,
được cố định chắc chắn.
8.2.3. Buồng lái (theo mục 2.1.9 QCVN 13: 2024/BGTVT):
- Buồng lái: mái che và khung bảo vệ chắc chắn;
- Bàn đạp ga, phanh, côn: không bị biến dạng và đầy đủ theo đúng hồ sơ kỹ thuật.
8.2.4. Thiết bị công tác (theo mục 3.3.3 QCVN 22: 2018/BGTVT):
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của khung nâng; khung đỡ; khung tựa: theo đúng hồ sơ
kỹ thuật, không bị biến dạng, cong vênh, rạn nứt, được cố định chắc chắn;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của cơ cấu mang tải: không bị biến dạng, cong vênh,
rạn nứt, được cố định chắc chắn;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật xích nâng hạ: theo quy định của nhà chế tạo;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật puly, trục cố định puly: theo quy định của nhà chế tạo.
8.2.5. Hệ thống thủy lực (theo mục 3.3.3 QCVN 22: 2018/BGTVT):
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật xy lanh nâng hạ khung, xi lanh nghiêng khung, xy lanh
điều chỉnh khoảng cách càng nâng... không bị biến dạng: không bị rò rỉ dầu thủy lực;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật hệ thống đường ống dẫn dầu thủy lực, đầu nối: không
bị bẹp, nứt, không rò rỉ và được cố định chắc chắn.
8.2.6. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu, quan sát (theo mục 2.1.11.1, 2.1.11.2 QCVN 13:
2024/BGTVT): Kiểm tra tình trạng kỹ thuật, số lượng, vị trí lắp đặt của các hệ thống:
đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu, gương quan sát.
8.2.7. Hệ thống di chuyển (theo mục 2.1.3.1 QCVN 13: 2024/BGTVT):
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật bánh xe: vành không biến dạng, không rạn, nứt. Lốp
đủ áp suất theo quy định của nhà chế tạo, không phồng rộp, nứt, vỡ, độ mòn theo quy
định của nhà chế tạo;
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu xe: đầy đủ theo hồ sơ kỹ thuật, không bị đứt gãy,
biến dạng.
2.8. Hệ thống phanh (theo mục 2.1.5.1 QCVN 13: 2024/BGTVT): kiểm tra tình trạng
kỹ thuật của hệ thống phanh: Bàn đạp, cần phanh, đường ống dẫn dầu phanh hoặc
khí nén.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi không phát hiện các hư hỏng, khuyết tật và các bất
thường khác, đáp ứng các quy định tại các quy định viện dẫn và các quy định của
nhà chế tạo.
8.3. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
Cho xe hoạt động không tải và kiểm tra hoạt động của các hệ thống, cơ cấu:
- Hệ thống thủy lực: kiểm tra và đánh giá theo TCVN 5179:1990;
- Hệ thống tín hiệu: kiểm tra và đánh giá theo 2.1.11 QCVN 13: 2024/ BGTVT.
+ Đèn: (sử dụng 5.1.5) Xe phải trang bị các loại đèn chiếu sáng và tín hiệu sau đây:
đèn chiếu sáng phía trước, đèn báo rẽ, đèn vị trí, đèn phanh, đèn lùi. So sánh với hồ
sơ của nhà chế tạo.
+ Đèn báo rẽ: So sánh với hồ sơ của nhà chế tạo.
+ Còi điện, còi lùi (sử dụng 5.1.6): So sánh với hồ sơ của nhà chế tạo.
- Hệ thống di chuyển: kiểm tra, đánh giá theo 2.1.3 QCVN 13:2024/BGTVT, các
đường ống dẫn dầu, thùng chứa hoạt động bình thường, bơm và động cơ thủy lực của
hệ thống truyền lực di chuyển phải hoạt động bình thường.
- Hệ thống phanh: kiểm tra, đánh giá theo 2.1.5 QCVN 13:2024/BGTVT.
+ Đối với xe nâng có vận tốc di chuyển lớn nhất v ≥32 km/h thử tại vận tốc lớn nhất
của một trong hai giá trị sau: 80 % vận tốc di chuyển lớn nhất theo thiết kế của xe,
vận tốc 32 km/h (sử dụng 5.1.1).
+ Đối với xe nâng có vận tốc di chuyển lớn nhất v < 32 km/h: Thử ở vận tốc lớn nhất
theo hồ sơ kỹ thuật.
+ Đối với xe nâng bánh lốp yêu cầu về quãng đường phanh được quy định như sau:
Quãng đường phanh của xe nâng S ≤ V
2
/160 + 0, 2(V + 5) (m) (sử dụng 5.1.2; 5.1.3)
S quãng đường phanh (m); V vận tốc xe nâng (km/h)
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các cơ cấu và thiết bị an toàn của thiết bị hoạt
động đúng thông số và tính năng thiết kế.
8.4. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử (sử dụng 5.1.4)
8.4.1. Thử tĩnh:
- Tải trọng thử:
+ 100% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định định kỳ hằng năm;
+ 125% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định lần đầu, định kỳ, bất thường;
+ Qtk: tải trọng thiết kế;
+ Qsd: tải trọng do đơn vị sử dụng yêu cầu (tải trọng do đơn vị sử dụng yêu
cầu phải nhỏ hơn tải trọng thiết kế và phải phù hợp với chất lượng thực tế của thiết
bị).
- Tải trọng thử được nâng ở độ cao 100mm đến 200mm so với mặt đất. Tải trọng thử
có trọng tâm tải nằm trong giới hạn cho phép.
- Thời gian thử tải: 10 phút.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi trong 10 phút tải trọng thử không bị trôi, kết cấu
kim loại không có vết nứt hoặc biến dạng vĩnh cửu.
8.4.2. Thử động:
- Tải trọng thử: 100% Qtk hoặc Qsd cho tất cả hình thức kiểm định.
- Cho xe nâng hàng nâng, hạ tải trọng thử 3 lần. Kiểm tra kết cấu kim loại, hệ thống
thủy lực.
- Cho xe nâng di chuyển tiến, lùi, quay, kiểm tra hệ thống di chuyển.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi tải trọng thử không bị trôi, kết cấu kim loại không
có vết nứt hoặc biến dạng vĩnh cửu; Hệ thống thủy lực không bị rò rỉ, nứt; Hệ thống
di chuyển hoạt động bình thường.
8.4.3. Thử phanh tay: tải trọng thử: 100% SWL, cho xe đỗ trên dốc với độ dốc tối
thiểu 25% hoặc độ số tối đa theo quy định trong hồ sơ kỹ thuật, kéo phanh tay, kiểm
tra sự dịch chuyển của xe nâng trong thời gian 01 phút.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi trong thời gian thử, thiết bị không bị trôi.
8.5. Thu thập hình ảnh và xử lý kết quả kiểm định.
Thu thập các ảnh chụp quá trình kiểm định nhưng phải có ít nhất các ảnh có nội dung
sau:
- Ảnh chụp tổng thể thiết bị có hình ảnh kiểm định viên thực hiện công việc kiểm
định.
- Ảnh chụp bộ phận, chi tiết không đạt yêu cầu so với quy trình (nếu có).
Điều 9: Xử lý kết quả kiểm định
9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo quy trình này. Số hiệu biên bản kiểm định phải được lấy theo định
dạng sau: “Số GCN của tổ chức” + “/” + “Năm kiểm định” + “/” + “TL”+ “-” + “Số
tổ chức quản lý”. Ví dụ: Số GCN tổ chức được cấp là 226, năm kiểm định là 2028,
số thứ tự tổ chức quản lý là 1669, số hiệu biên bản kiểm định như sau: 226/2028/TL-
1669
9.2. Thông qua biên bản kiểm định: Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm
định bắt buộc tối thiểu phải có các thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;
- Người được cử tham gia và chứng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến kiểm định,
đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng dấu (nếu có) vào
biên bản. Biên bản kiểm định được lập ít nhất thành hai (02) bản, mỗi bên có trách
nhiệm lưu giữ ít nhất 01 bản.
9.3. Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của tàu lượn (ghi rõ họ tên kiểm định
viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhập kết quả kiểm định vào cơ sở dữ liệu để in tem kiểm định và Giấy chứng
nhận kết quả kiểm định (nếu có quy định).
9.5. Dán tem kiểm định: Khi kết quả kiểm định thiết bị đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn,
kiểm định viên cấp tem kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định phải được dán ở vị trí
dễ quan sát và đảm bảo các yêu cầu sau:
Vị trí dán tem kiểm định: có thể quy định cụ thể ở đây và ghi thêm ở biên bản kiểm
định hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm định.
9.6. Cấp giấy Chứng nhận kết quả kiểm định:
9.6.1. Khi có kết quả kiểm định đạt yêu cầu, tổ chức kiểm định cấp giấy chứng nhận
kết quả kiểm định cho tàu lượn trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận lại
được biên bản kiểm định đã ký thông qua.
9.6.2. Khi có kết quả kiểm định không đạt yêu cầu thì chỉ thực hiện các bước nêu tại
mục 9.1, 9.2 và chỉ cung cấp cho cơ sở biên bản kiểm định, trong đó phải ghi rõ lý
do không đạt yêu cầu kiểm định, kiến nghị cơ sở khắc phục và thời hạn thực hiện các
kiến nghị đó; khi hết hạn kiến nghị mà đơn vị không thực hiện khắc phục kiến nghị
thì đơn vị kiểm định gửi biên bản 13 kiểm định và thông báo về cơ quan quản lí nhà
nước về lao động địa phương nơi lắp đặt, sử dụng.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định định kỳ của thiết bị nâng là 3 năm.
10.2. Sau 12 tháng sử dụng thiết bị nâng phải được kiểm định định kỳ hàng năm,
thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ thì không kiểm định định kỳ hằng năm.
10.3. Sau khi kiểm định bất thường thời hạn kiểm định lần tiếp theo sẽ là kiểm định
định kỳ hằng năm.
10.4. Trường hợp nhà chế tạo yêu cầu/ yêu cầu của cơ sở về thời hạn kiểm định định
kỳ ngắn hơn hoặc dựa trên yêu cầu hoặc tình trạng của thiết bị nâng, thời hạn kiểm
định nêu tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này có thể được rút ngắn trên cơ
sở thống nhất giữa kiểm định viên với tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc quản lý thiết bị
nâng. Trong trường hợp rút ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định viên thực hiện kiểm
định phải ghi rõ lý do rút ngắn vào biên bản kiểm định.
Phụ lục
- Phụ lục 1: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn xe nâng hàng;
- Phụ lục 2: Hình ảnh minh họa
- Phụ lục 3: Mẫu lý lịch xe nâng hàng

PHỤ LỤC 2
HÌNH ẢNH MINH HỌA MỘT SỐ THIẾT BỊ
I. Xe nâng đẩy tay sử dụng động cơ điện:
II. Xe nâng hạ tải theo khung dẫn hướng:




III. Xe nâng có cần:


PHỤ LỤC 3
MẪU LÝ LỊCH XE NÂNG HÀNG
Số xuất xưởng : ………………………Ngày tháng năm chế tạo : …………………
Đơn vị chế tạo: …………………………………………………………………………….
ĐẶC TÍNH CỦA XE NÂNG
1- Loại và mã hiệu của xe nâng :……………………………………………………
2- Công dụng:…………………………………………………………………………
3- Chế độ làm việc: …………………………………………………………………..
4- Trọng tải:…………………kg ; - Số chỗ ngồi :…………………người
5- Độ nâng cao:…………………mét
6- Vận tốc: - Nâng tải :…………………mét/phút
- Hạ tải :……………………mét/phút.
7- Khoảng cách tâm tải trọng thiết kế :…………………mm
8- Cấu trúc cabin (Vật liệu , kết cấu ) : ………………………………………………
9- Bán kính quẹo tối thiểu : …………………mm
10- Vận tốc di chuyển xe nâng: …………………Km/h.
11- Thay đổi góc nghiêng càng :…………………………………………………………
12- Đặc điểm điều khiển : …………………………………………………………………
13- Loại bánh xe : - Qui cách: …………………
- Chiều dài cơ sở:………………… mm
14- Trọng lượng toàn bộ xe nâng :…………………Tấn
+Khi có tải : Phân bố lên cầu trước : ………… Kg; Phân bố lên cầu sau : ………Kg
+Không tải : Phân bố lên cầu trước : ………… Kg; Phân bố lên cầu sau : ……Kg
15- Đặc tính của máy kéo: …………………
Số khung: …………………
16- Vị trí đặt máy kéo (phía trước, phía trong cabin, phía sau ) : …………………
17- Nguyên lý làm việc của bộ phanh nâng hàng : …………………
18- Khả năng vượt dốc tối đa : …………………
19-Khoảng sáng gầm xe: ………………… mm
20- Đặc tính của truyền động :
Dẫn động
Số lượng
Loại dẩn động
Cơ cấu điều
khiển
Ap suất làm
việc
Nâng tải

Nghiêng cần
Xích treo Càng
21- Các thiết bị an toàn :
STT
Các thiết bị an toàn
Theo hồ sơ
Thực tế
1
Hệ thống khống chế hành trình nâng hạ , di
chuyển
2
Hệ thống Khống chế góc nghiêng càng nâng
3
Hệ thống Chống qúa tải
4
Hệ thống quan sát , tầm nhìn ( gương chiếu hậu
…)
5
Còi , đèn tín hiệu
22- Loại điện và điện áp :
STT
TÊN MẠNG ĐIỆN
Loại điện
Điện áp V
1
3
4
Khởi động Động lực
Chiếu sáng làm việc
Chiếu sáng sửa chữa
DC
DC
AC
48V
24 V
220 V

23- Đặc tính của càng nâng tải :
- Trọng tải:....................................Tấn
- Kích thước càng: dài x rộng x cao : ....................................
- Trọng lượng bản thân .....................................................................................
- Nhà máy chế tạo:.............................................................................................
- Số xuất xưởng:
......................................................................................................
24- Các chỉ dẫn khác
- Hệ thống phanh di chuyển xe:
.......................................................................................
- Truyền động di chuyển xe:....................................
- Thể tích dầu thuỷ lực:....................................lít
- Cường độ âm thanh còi tín hiệu : .................................... dAB
- Ap suất gió tối đa cho phép:....................................m/s
Xe nâng hàng được chế tạo hoàn toàn phù hợp với các tiêu chuẩn, các điều kiện kỹ
thuật của nhà chế tạo, và được công nhận hoạt động tốt với trọng tải theo thiết kế .
ĐƠN VỊ LẬP LÝ LỊCH NGƯỜI LẬP ĐƠN VỊ CHẾ TẠO
(Hoặc đơn vị quản lý sử
dụng khi không có lý lịch
gốc)
Kèm theo lý lịch này gồm có:
1 - Bản vẽ tổng thể xe nâng có ghi các kích thước chính
2 - Sơ đồ nguyên lý điều khiển thủy lực,
3 - Sơ đồ nguyên lý truyền động nâng
4- Sơ đồ tải trọng – khoảng cách trọng tâm tải – độ cao trọng tâm tải

CHỖ ĐẶT THIẾT BỊ NÂNG VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Tên đơn vị quản lý thiết bị
nâng
Chỗ đặt thiết bị nâng
Ngày đặt
1
2
3
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ AN TOÀN THIẾT BỊ
NÂNG
Số ngày, quyết định
giao nhiệm vụ
Họ tên, chức vụ
người được giao nhiệm vụ
Chữ ký của người
được giao nhiệm vụ
(1)
(2)
(3)
SỬA CHỮA, THAY THẾ, CẢI TẠO CÁC BỘ PHẬN CƠ CẤU CỦA THIẾT BỊ
NÂNG
Ngày, tháng năm
Nội dung sửa chữa
thay thế và cải tạo
Chữ ký của người
chịu trách nhiệm về hoạt
động và an toàn của thiết
bị nâng
(1)
(2)
(3)
KẾT QUẢ NHỮNG LẦN KHÁM NGHIỆM
Ngày, tháng năm
khám nghiệm
Hình thức và kết quả
khám nghiệm
Ngày khám nghiệm
tiếp theo
(1)
(2)
(3)
1 - Bản vẽ tổng thể xe nâng có ghi các kích thước chính
2 - Sơ đồ nguyên lý điều khiển thủy lực,
3 - Sơ đồ nguyên lý truyền động nâng
4- Sơ đồ tải trọng – khoảng cách trọng tâm tải – độ cao trọng tâm tải

NỘI QUY AN TOÀN SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÂNG
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH XE NÂNG HÀNG
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: .....................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ...........................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ..........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Loại và mã hiệu:
- Kích thước càng nâng (mm):
- Số chế tạo:
- Độ cao nâng (mm):
- Năm chế tạo:
- Vận tốc nâng tải (m/ph)
- Nhà chế tạo:
- Vận tốc di chuyển (km/h)
- Nguồn động lực:
- Vị trí trọng tâm tải ứng với tải lớn nhất
(mm):
- Trọng tải làm việc/thiết kế (kg):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất thường:
................................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:

1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
đủ
K. Đầy
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định lần đầu-
Mục 8.1.1 QTKĐ
03:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định hằng năm,
định kỳ- Mục 8.1.2
QTKĐ 03:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định bất
thường- Mục 8.1.3
QTKĐ 03:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
□
□
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí kiểm
định, các chướng ngại
vật cần lưu ý trong suốt
quá trình tiến hành
kiểm định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
□
□
2
Các khoảng trống từ
thiết bị nâng đến các vị
trí cố định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
□
□
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông
số kỹ thuật của thiết bị
so với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
4
Khung, sàn, thân vỏ,
đối trọng
Mục 8.2.2 QTKĐ
03:2026/BNV
□
□
5
Buồng lái:
Mục 8.2.3 QTKĐ
03:2026/BNV
□
□
6
Thiết bị công tác:
Mục 8.2.4 QTKĐ
03:2026/BNV
□
□
7
Hệ thống thủy lực
Mục 8.2.5 QTKĐ
03:2026/BNV
□
□
8
Hệ thống chiếu sáng,
tín hiệu, quan sát:
Mục8. 2.6 QTKĐ
03:2026/BNV
□
□
9
Hệ thống di chuyển
Mục 8.2.7 QTKĐ
03:2026/BNV
□
□
10
Hệ thống phanh
Mục 8.2.8 QTKĐ
03:2026/BNV
□
□
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
11
Cho xe hoạt động
không tải và kiểm tra
hoạt động của các hệ
thống, cơ cấu
- Cường độ chiếu sáng
của đèn chiếu xa
:…..cd
- Tần số nháy của đèn
báo rẽ:….. lần/phút.
- Âm lượng của còi
điện, còi lùi:
….dB(A)
- Quãng đường phanh
của xe nâng:…….. m
Mục 8.3. QTKĐ
03:2026/BNV
- Cường độ sáng của đèn
chiếu xa: so sánh với thiết
kế của nhà chế tạo.
- Đèn báo rẽ : so sánh với
thiết kế của nhà chế tạo..
- Âm lượng còi : so sánh
với thiết kế của nhà chế
tạo.
- Quãng đường phanh của
xe nâng: S ≤ V
2
/160 + 0,
2(V + 5) (m)
S quãng đường phanh
(m); V vận tốc thử (km/h)
□
□
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
12
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
hư hỏng khác
□
□
13
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
□
□
14
Thử phanh tay :
100%SWL
- Độ đốc : .....%/ độ
- Tải trọng sử dụng: ....
(tấn)
- Tải trọng thử : ....
(tấn)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong thời gian thử, thiết
bị không bị trôi.
□
□
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
□
□
Mô tả lý do không đạt: .............................................................................................
4- Thu thập hình ảnh:

IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. tấn
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: - Chỉ được vận hành thiết bị có tình trạng kỹ thuật tốt, đã được
kiểm định kỹ thuật an toàn đạt yêu cầu.
- Chỉ được vận hành thiết bị với những tải trọng đã biết trước và nhỏ hơn tải trọng
làm việc cho phép
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ..................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông
qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
Cam kết thực hiện đầy
đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
THIẾT BỊ NÂNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRÊN CAO
Ký hiệu: QTKĐ III.03:2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy trình kiểm định này áp dụng để kiểm định lần đầu, định kỳ và bất thường
đối với thiết bị nâng người làm việc trên cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của
Bộ Nội Vụ
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi là
tổ chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, sở hữu thiết bị (sau đây gọi là cơ
sở).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
3.1. QCVN 7: 2012/BLĐTBXH, Quy chuẩn Quốc gia về an toàn lao động đối
với thiết bị nâng;
3.2. QCVN 20:2015/BLĐTBXH, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao
động đối với sàn nâng dùng để nâng người;
3.3. QCVN 22: 2018/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chế tạo và kiểm
tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ;
3.4. QCVN 13: 2024/BGTVT, Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng;
3.5. TCVN 4244: 2005: Thiết bị nâng – Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật;
3.6. TCVN 5206:1990: Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ổn
trọng;
Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn nêu trên có bổ sung, sửa đổi hoặc thay
thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới nhất.
Việc kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng có thể theo tiêu chuẩn khác khi có
đề nghị của cơ sở sử dụng, cơ sở chế tạo với điều kiện tiêu chuẩn đó phải có các chỉ
tiêu kỹ thuật về an toàn bằng hoặc cao hơn so với các chỉ tiêu quy định trong các tiêu
chuẩn quốc gia được viện dân trong quy trình này.
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn nêu trên
và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:
4.1. Thiết bị nâng người làm việc trên cao (sàn nâng người AWP – Aerial Work
Platform, hay còn gọi là MEWP – Mobile Elevating Work Platform) là một thiết bị
nâng cơ động có sàn làm việc được thiết kế để nâng người cùng công cụ làm việc lên
độ cao nhất định nhằm phục vụ các công việc như thi công, lắp đặt, bảo trì, kiểm
tra,... trong các lĩnh vực như xây dựng, công nghiệp, điện lực, kho vận, v.v.
4.2. Kiểm định lần đầu:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn sau khi lắp đặt trước khi đưa
vào sử dụng lần đầu. Người kiểm định là các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động.
4.3. Kiểm định định kỳ:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật của cáp treo
theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật khi hết thời hạn kiểm
định lần trước.
4.4. Kiểm định bất thường:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn thiết bị theo các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn trong các trường hợp sau:
- Sau khi sửa chữa, nâng cấp, cải tạo thiết bị có ảnh hưởng đến các thông số sau:
+ Tải trọng;
+ Tầm với, chiều dài cần;
+ Vận tốc nâng, hạ tải;
+ Chiều cao nâng;
+ Các kết cấu chịu lực chính: cần, cáp tải, cơ cấu nâng hạ, phanh ….
- Khi có yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền.
- Sau khi hết thời hạn kiểm định trong khoảng thời gian quá 1 năm.
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm:
5.1.1. Tốc độ kế (máy đo tốc độ);
5.1.2. Thiết bị đo khoảng cách;
5.1.3. Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;
5.1.4. Lực kế hoặc cân treo;
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị là phương tiện
đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định;
6.2. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị phải đầy đủ;
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới kết quả
kiểm định;
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy định tại
khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và thử
tải theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp và cung cấp thông tin liên quan đến
tình trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định; cô
lập khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân cho
người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với cơ sở sử dụng; Chịu trách nhiệm phân
công kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương tiện
bảo vệ cá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình kiểm định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ
thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu đơn vị
quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ phương
tiện bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một cách
khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu tố,
điều kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm
định
không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm định
và cử người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng cụ,
phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an toàn,
đúng quy định.
Điều 8. Các bước kiểm định
Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực
hiện lần lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ được
tiến hành khi kết quả kiểm định ở bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước kiểm định
bao gồm:
8.1. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật an toàn.
8.1.1. Khi kiểm định lần đầu:
- Lý lịch, hồ sơ của thiết bị: phải thể hiện được loại, mã hiệu; số chế tạo; năm chế
tạo; nhà chế tạo; tải trong nâng và số người được phép nâng; loại dẫn động; loại điều
khiển; vận tốc nâng hạ; vận tốc di chuyển và đặc trưng kỹ thuật chính các hệ thống
của thiết bị;
- Các bản vẽ có ghi các kích thước chính;
- Hướng dẫn vận hành, xử lý sự cố;
8.1.2. Khi kiểm định định kỳ:
- Lý lịch, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước;
- Hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng; biên bản thanh tra, kiểm tra (nếu
có).
8.1.3. Khi kiểm định bất thường:
- Trường hợp cải tạo, sửa chữa: Lý lịch đã cập nhật những thay đổi, biên bản
kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước.
- Trường hợp theo yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền: lý
do kỹ thuật của các yêu cầu, hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng và kết
quả các lần đã kiểm định trước.
- Biên bản kiểm tra của cơ quan chức năng (nếu có).
Đánh giá: Kết quả hồ sơ đạt yêu cầu khi đầy đủ và đáp ứng các quy định của QCVN
tương ứng của thiết bị. Nếu không đảm bảo, cơ sở phải có biện pháp khắc phục bổ
sung.
8.2. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài.
8.2.1 Kiểm tra vị trí mặt bằng đặt thiết bị, hàng rào bảo vệ, các khoảng cách, các
chướng ngại vật cần lưu ý trong suốt quá trình tiến hành kiểm định (tuân thủ từ
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11 TCVN 4244: 2005) (sử dụng 5.1.2; 5.1.3).
8.2.2 Kiểm tra sự phù hợp, đồng bộ của các bộ phận, chi tiết thiết bị so với hồ sơ, lý
lịch (tuân thủ 1.5.1 TCVN 4244: 2005).
8.2.3 Kết cấu kim loại của thiết bị và các mối ghép liên kết cơ khí: Mối ghép hàn,
mối ghép đinh tán (nếu có), mối ghép bulông, mối ghép bằng chốt (khóa) chịu lực
(tuân thủ 1.5.2.2 TCVN 4244: 2005; Phụ lục 6 TCVN 4244:2005);
8.2.4 Sàn công tác (sàn công tác mở rộng) (tuân thủ 2.1. QCVN
20:2015/BLĐTBXH) (sử dụng 5.1.2; 5.1.3)
- Chiều rộng của sàn làm việc không nhỏ hơn 500mm. Diện tích làm việc của sàn
nâng không nhỏ hơn 0,25 m2/người.
- Mặt thao tác của sàn làm việc phải là mặt chống trượt được gắn chặt vào mặt sàn và
chỉ có thể gỡ bỏ khi thật sự cần thiết.
- Lỗ hổng trên mặt sàn thao tác phải có kích thước đủ nhỏ để ngăn ngừa không cho
các vật liệu tương tự khối cầu có đường kính 15mm lọt qua.
8.2.5 Lan can bảo vệ (lan can bảo vệ mở rộng) và mối liên kết với kết cấu khung sàn
công tác) (tuân thủ 2.1.1 QCVN 20:2015/BLĐTBXH) (sử dụng 5.1.2; 5.1.3);
- Chiều cao lan can của sàn nâng không được thấp hơn 1100mm được tính từ mặt sàn
nâng đến điểm trên cùng của lan can. Khoảng cách của thanh nằm giữa của lan can
với mép trên của tấm chống vật rơi không vượt quá 550mm. Tấm chống vật rơi có
chiều cao không thấp hơn 100 mm tính từ mặt trên của sàn nâng.
- Cửa sàn làm việc phải được chế tạo để có thể đóng lại và giữ chặt ở vị trí cố định.
Cửa chỉ mở trong trường hợp cần thiết do chủ ý của người vận hành và phải đảm bảo
an toàn.
8.2.6 Cáp (xích) và các bộ phận cố định cáp (xích): kiểm tra cáp và loại bỏ theo
TCVN 10837:2015, các bộ phận cố định cáp: đáp ứng yêu cầu của nhà chế tạo hoặc
tham khảo Phụ lục 18C, 21 TCVN 4244: 2005 (sử dụng 5.1.2; 5.1.3) ;
8.2.7 Hệ thống thủy lực: thùng chứa dầu, bơm, xi lanh, mô tơ, các loại van, đường
ống (tuân thủ 1.5.4 TCVN 4244: 2005);
8.2.8 Các puly, trục và các chi tiết cố định trục puly (tuân thủ 1.5.3.2 TCVN 4244:
2005, Phụ lục 13A,13B,13C, 18A,18B,18D, 19A, 19B, 19C, 20A, 20B TCVN 4244:
2005);
8.2.9 Bánh xe, hệ thống truyền động bánh xe và hệ thống chuyển hướng (theo mục
2.1.3.1 QCVN 13: 2024/BGTVT):
- Tình trạng lốp: kiểm tra độ mòn, nứt, phồng, độ sâu gai lốp, đối với bánh hơi: áp
suất so sánh với thiết kế của nhà chế tạo.
- Hệ thống truyền động bánh xe: kiểm tra tiếng ồn, dây điện, đường ống dầu của
động cơ, kiểm ra mức dầu bôi trơn của hộp số,
- Hệ thống chuyển hướng: kiểm tra độ trễ, rung của cơ cấu lái, bánh xe dẫn hướng
quay nhẹ nhàn.
8.2.10 Các thiết bị an toàn: khống chế quá tải, khống chế chiều cao nâng, khống chế
ra cần, bộ kiểm soát độ nghiêng thiết bị;
8.2.11 Đối trọng và ổn trọng đánh giá theo TCVN 5206: 1990;
8.2.12 Kiểm tra hệ thống điều khiển: phía trên sàn công tác và phía dưới thiết bị.
Đánh giá: kết quả đạt yêu cầu khi không phát hiện các hư hỏng, khuyết tật làm ảnh
hưởng đến các cơ cấu, chi tiết, bộ phận của thiết bị.
8.3. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
8.3.1. Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cơ cấu: di chuyển; chuyển hướng; nâng,
hạ sàn công tác; nâng, hạ cần (nếu có); ra vào cần (nếu có); quay cần (nếu có).
8.3.2. Kiểm tra tình trạng hoạt động của các hệ thống: hệ thống thủy lực; hệ thống
dẫn động của thiết bị (động cơ đốt trong hoặc động cơ điện); hệ thống điều khiển của
thiết bị (kiểm tra tình trạng hoạt động trên sàn công tác và dưới thiết bị; hệ thống cứu
hộ của thiết bị; hệ thống an toàn...
8.3.3. Các phép thử trên được thực hiện không ít hơn 03 lần.
Đánh giá: kết quả đạt yêu cầu khi thiết bị được vận hành đúng tính năng thiết kế,
không phát hiện các hiện tượng bất thường và đáp ứng các yêu cầu tại mục 8.2.
8.4. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử (sử dụng 5.1.1; 5.1.4)
8.4.1. Thử tải tĩnh:
- Tải trọng thử:
+ 100% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định định kỳ hằng năm;
+ 125% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định lần đầu, định kỳ, bất thường;
Trong đó:
+ Qtk: tải trọng thiết kế;
+ Qsd: tải trọng do đơn vị sử dụng yêu cầu (tải trọng do đơn vị sử dụng yêu
cầu phải nhỏ hơn tải trọng thiết kế và phải phù hợp với chất lượng thực tế của thiết
bị).
Chất tải trên sàn công tác, tại vị trí sàn thấp nhất (đối với thiết bị nâng người làm
việc trên cao dạng cần: thử tại vị trí có tầm với lớn nhất và theo đặc tính tải) của thiết
bị, nâng lên với độ cao từ 100mm - 200mm.
Thời gian thử: 10 phút.
Đánh giá: kết quả đạt yêu cầu khi trong 10 phút thử tải, sàn công tác không trôi; các
cơ cấu, bộ phận của thiết bị không có vết nứt, không có biến dạng vĩnh cửu hoặc hư
hỏng khác.
8.4.2. Thử tải động:
Tải thử:
+ 100% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định định kỳ hằng năm;
+ 110% Qtk hoặc Qsd: Đối với kiểm định lần đầu, định kỳ, bất thường;
Chất tải trên sàn công tác, vận hành tất cả các cơ cấu, hệ thống của thiết bị hoạt động
(đối với thiết bị nâng người làm việc trên cao dạng cần: vận hành thiết bị theo đặc
tính tải) không ít hơn 3 lần.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi sàn công tác, các cơ cấu, bộ phận và các hệ thống
của thiết bị hoạt động đúng tính năng thiết kế, không có vết nứt, không có biến dạng
vĩnh cửu hoặc các hư hỏng khác.
8.4.3. Thử thiết bị khống chế quá tải (nếu có):
- Chất tải 100%SWL lên sàn công tác tại vị trí sàn thấp nhất.
- Chất thêm không quá 10%SWL lên sàn công tác.
Đánh giá: kết quả đạt yêu cầu khi thiết bị khống chế quá tải phải ngăn chặn được các
cơ cấu tiếp tục hoạt động vượt quá giới hạn an toàn của thiết bị và chỉ cho phép các
cơ cấu đó hoạt động theo chiều ngược lại để đưa tải về trạng thái an toàn hơn.
8.4.4. Thử hệ thống cứu hộ:
Tải thử: 100% SWL (tải trọng làm việc an toàn), cho thiết bị hoạt động và cắt nguồn
động lực cung cấp cho thiết bị.
Đánh giá: kết quả đạt yêu cầu khi tác động vào hệ thống cứu hộ, sàn công tác đưa
được về vị trí thấp nhất để người ra ngoài an toàn.
8.5. Thu thập hình ảnh và xử lý kết quả kiểm định
Thu thập các ảnh chụp quá trình kiểm định nhưng phải có ít nhất các ảnh có nội dung
sau:
- Ảnh chụp tổng thể thiết bị có hình ảnh kiểm định viên thực hiện công việc kiểm
định.
- Ảnh chụp bộ phận, chi tiết không đạt yêu cầu so với quy trình (nếu có).
Điều 9: Xử lý kết quả kiểm định
9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo quy trình này. Số hiệu biên bản kiểm định phải được lấy theo định
dạng sau: “Số GCN của tổ chức” + “/” + “Năm kiểm định” + “/” + “TL”+ “-” + “Số
tổ chức quản lý”. Ví dụ: Số GCN tổ chức được cấp là 226, năm kiểm định là 2028,
số thứ tự tổ chức quản lý là 1669, số hiệu biên bản kiểm định như sau: 226/2028/TL-
1669
9.2. Thông qua biên bản kiểm định: Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm
định bắt buộc tối thiểu phải có các thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;
- Người được cử tham gia và chứng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến kiểm định,
đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng dấu (nếu có) vào
biên bản. Biên bản kiểm định được lập ít nhất thành hai (02) bản, mỗi bên có trách
nhiệm lưu giữ ít nhất 01 bản.
9.3. Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của tàu lượn (ghi rõ họ tên kiểm định
viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhập kết quả kiểm định vào cơ sở dữ liệu để in tem kiểm định và Giấy chứng
nhận kết quả kiểm định (nếu có quy định).
9.5. Dán tem kiểm định: Khi kết quả kiểm định thiết bị đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn,
kiểm định viên cấp tem kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định phải được dán ở vị trí
dễ quan sát và đảm bảo các yêu cầu sau:
Vị trí dán tem kiểm định: có thể quy định cụ thể ở đây và ghi thêm ở biên bản kiểm
định hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm định.
9.6. Cấp giấy Chứng nhận kết quả kiểm định:
9.6.1. Khi có kết quả kiểm định đạt yêu cầu, tổ chức kiểm định cấp giấy chứng nhận
kết quả kiểm định cho tàu lượn trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận lại
được biên bản kiểm định đã ký thông qua.
9.6.2. Khi có kết quả kiểm định không đạt yêu cầu thì chỉ thực hiện các bước nêu tại
mục 9.1, 9.2 và chỉ cung cấp cho cơ sở biên bản kiểm định, trong đó phải ghi rõ lý
do không đạt yêu cầu kiểm định, kiến nghị cơ sở khắc phục và thời hạn thực hiện các
kiến nghị đó; khi hết hạn kiến nghị mà đơn vị không thực hiện khắc phục kiến nghị
thì đơn vị kiểm định gửi biên bản 13 kiểm định và thông báo về cơ quan quản lí nhà
nước về lao động địa phương nơi lắp đặt, sử dụng.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định định kỳ của thiết bị nâng người làm việc trên cao là 3 năm.
10.2. Sau 12 tháng sử dụng thiết bị nâng người làm việc trên cao phải được kiểm
định hàng năm, thiết bị đến hạn kiểm định định kỳ thì không kiểm định hằng năm.
10.3. Sau khi kiểm định bất thường thời hạn kiểm định lần tiếp theo sẽ là kiểm định
hằng năm.
10.4. Trường hợp nhà chế tạo yêu cầu/ yêu cầu của cơ sở về thời hạn kiểm định định
kỳ ngắn hơn hoặc dựa trên yêu cầu hoặc tình trạng của thiết bị nâng, thời hạn kiểm
định nêu tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này có thể được rút ngắn trên cơ
sở thống nhất giữa kiểm định viên với tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc quản lý thiết bị
nâng . Trong trường hợp rút ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định viên thực hiện kiểm
định phải ghi rõ lý do rút ngắn vào biên bản kiểm định.
Phụ lục
- Phụ lục 1: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng người làm việc trên
cao;
- Phụ lục 2: Hình ảnh minh họa;
- Phụ lục 3: Mẫu lý lịch thiết bị nâng người làm việc trên cao.

HÌNH ẢNH MINH HỌA THIẾT BỊ NÂNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRÊN CAO
1. Thiết bị nâng người làm việc trên cao chuyên dùng (Gồm xe cơ sở và cụm cơ
cấu nâng người chuyên dùng) - Xe được phép lưu thông trên đường
* Các cơ cấu chính:
- Cơ cấu di chuyển
- Cơ cấu nâng cần
- Cơ cấu ra vào cần
- Cơ cấu quay cần
- Chân chống
Lưu ý: Hiện tại ở Việt Nam đang có loại thiết bị nâng người làm việc trên cao
dân dụng hoạt động trong lĩnh vực môi trường (đơn vị công ích) (Gồm xe cơ sở
sau khi hoán cải và cụm cơ cấu nâng người chuyên dùng)

2. Thiết bị nâng người làm việc trên cao chuyên dùng dạng cần - được phép lưu
thông trên đường
* Các cơ cấu chính:
- Cơ cấu di chuyển
- Cơ cấu chuyển hướng
- Cơ cấu nâng cần
- Cơ cấu quay cần
- Chân chống
3. Thiết bị nâng người làm việc trên cao chuyên dùng dạng cần, hoạt động trong
phạm vi nhất định và không lưu thông trên đường quốc lộ:
* Các cơ cấu chính:
- Cơ cấu di chuyển
- Cơ cấu chuyển hướng
- Cơ cấu nâng cần
- Cơ cấu quay cần

- Cơ cấu ra vào cần
4. Thiết bị nâng người làm việc trên cao chuyên dùng dạng cắt kéo - Hoạt động
trong phạm vi nhất định (không lưu thông trên đường quốc lộ)
Đặc tính kỹ thuật chính: Sàn công tác có thể mở rộng được và chia thành 2 loại:
- Với tải trọng <= 230Kg: Q thiết kế = Q sàn chính = Q sàn mở rộng
- Với tải trọng > 230 Kg: Q sàn chính > Q sàn mở rộng
* Các cơ cấu chính:
- Cơ cấu di chuyển
- Cơ cấu chuyển hướng
- Cơ cấu nâng sàn công tác
PHỤ LỤC 3
MẪU LÝ LỊCH THIẾT BỊ NÂNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRÊN CAO.
Loại thiết bị :...........................................................................................................
Số xuất xưởng :............................................Năm chế tạo : ....................................
Đơn vị chế tạo : ......................................................................................................
ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ NÂNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRÊN CAO
1- Loại và mã hiệu của xe : ..........................................................................................
2- Công dụng :.................................................................................................................
3- Chế độ làm việc : ...................................................................................................
4- Trọng tải : ..................... kg ; - Sức chứa : ..................... người
5- Độ nâng cao : ..................... m – Độ cao nâng mặt sàn thao tác : ..................... m
6- Vận tốc nâng sàn thao tác : ..................... m/ph
7- Kết cấu vật liệu khung sàn thao tác : .....................
8- Cấu trúc sàn thao tác ( di động , cố định ) : .....................
Hành trình dịch chuyển sàn thao tác: .....................
9- - Bán kính tác nghiệp:.....................
10- Vận tốc di chuyển xe nâng: .....................
11- Chiều dài toàn thểxe nâng : ..................... mm
12 – Chiều rộng toàn thể xe nâng : ..................... mm
13 – Chiều cao tòan thể xe khi xếp gọn: .....................mm
14- Chiều dài cơ sở xe nâng: .....................mm
- Bán kính quay: ..................... mm
15 - Đặc điểm điều khiển : .....................
16- Qui cách bánh xe : .....................
17- Ap lực bánh xe lên mặt nền đứng máy: ..................... N
18- Trọng lượng toàn bộ xe nâng : .....................kg
Khung sàn thao tác: ......................; Đối trọng (nếu có) : ......................
19- Đặc tính cụm dẩn động: ( loại hộp giảm tốc , loại phanh, số lượng máy kéo) :
.........................................
20- Nguyên lý làm việc của bộ phanh : ...................... .....................
21- Áp suất dầu thủy lực trong hệ thống: ......................
22- Vận tốc gió tối đa cho phép khi làm việc: ......................

23- Mặt bằng máy làm việc: ……………………………
24- Đặc tính của truyền động :
Xy lanh thuỷ lực
Số lượng
Ap suất làm
việc (Psi / Bar)
Hành trình làm
việc (mm)
Loại dầu
Dẫn động nâng
Dẩn động di
chuyển
25- Các thiết bị an toàn :
STT
Các thiết bị an toàn
Theo hồ sơ
Thực tế
1
Hệ thống khống chế hành trình nâng hạ
2
Hệ thống Khống chế góc nghiêng sàn nâng
3
Hệ thống Chống qúa tải
4
Hệ thống khống chế hành trình di chuyển sàn nâng
5
Còi
26- Loại điện và điện áp :
STT
TÊN MẠNG ĐIỆN
Loại điện
Điện áp V
1
2
3
4
Động lực
Điều khiển
Chiếu sáng làm việc
Chiếu sáng sửa chữa
DC
DC
DC
AC
24
24
24
220
27- Đặc tính của sàn thao tác :
- Trọng tải T: ..................... kg
- Kích thước bao: .....................mm
- Trọng lượng bản thân: ..................... -
- Nhà máy chế tạo: .....................

- Số xuất xưởng: .....................
- Vật liệu: .....................
28- Các chỉ dẫn khác: ( thông số về động cơ , công suất , nhiên liệu , môi trường làm
việc …. Đối với động cơ đốt trong, LPG ):
………………………………………………………………………………………..
Thiết bị nâng người làm việc trên cao được chế tạo hoàn toàn phù hợp với các tiêu
chuẩn, các điều kiện kỹ thuật của nhà chế tạo, và được công nhận hoạt động tốt với trọng
tải theo thiết kế
ĐƠN VỊ LẬP LÝ LỊCH NGƯỜI LẬP ĐƠN VỊ CHẾ TẠO
(Hoặc đơn vị quản lý sử
dụng khi không có lý lịch gốc)
Kèm theo lý lịch này gồm có:
1 - Bản vẽ tổng thể thiết bị nâng người làm việc trên cao có ghi các kích thước chính
2 - Sơ đồ nguyên lý điều khiển thủy lực
3 - Sơ đồ bán kính tác nghiệp (nếu có )
4 – Sơ đồ truyền động cơ cấu nâng, quay , cân bằng

CHỖ ĐẶT THIẾT BỊ NÂNG VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Tên đơn vị quản lý thiết bị nâng
Chỗ đặt thiết bị nâng
Ngày đặt
1
2
3
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ AN TOÀN THIẾT BỊ NÂNG
Số ngày, quyết định
giao nhiệm vụ
Họ tên, chức vụ
người được giao nhiệm vụ
Chữ ký của người
được giao nhiệm vụ
(1)
(2)
(3)
SỬA CHỮA, THAY THẾ, CẢI TẠO CÁC BỘ PHẬN CƠ CẤU CỦA THIẾT BỊ NÂNG
Ngày, tháng năm
Nội dung sửa chữa
thay thế và cải tạo
Chữ ký của người
chịu trách nhiệm về hoạt
động và an toàn của thiết
bị nâng
(1)
(2)
(3)
KẾT QUẢ NHỮNG LẦN KHÁM NGHIỆM
Ngày, tháng năm
khám nghiệm
Hình thức và kết quả
khám nghiệm
Ngày khám nghiệm
tiếp theo
(1)
(2)
(3)
1 - Bản vẽ tổng thể thiết bị nâng người làm việc trên cao có ghi các kích thước
chính
2 - Sơ đồ nguyên lý điều khiển thủy lực
3 - Sơ đồ bán kính tác nghiệp (nếu có)
4 – Sơ đồ truyền động cơ cấu nâng, quay, cân bằng
NỘI QUI AN TOÀN SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÂNG

(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NÂNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRÊN CAO
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định viên:
…………….
Thuộc ................................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ...............................................................
Đã tiến hành kiểm định: ...................................................................................................
Đơn vị sử dụng: ...............................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ......................................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt/ kiểm định: ...................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ....................................................
Thời gian kiểm định: .......................................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Loại và mã hiệu:
- Độ nghiêng (độ dốc) làm việc lớn nhất(% /
o
):
- Số chế tạo:
- Độ cao nâng sàn lớn nhất(m):
- Năm chế tạo:
- Độ cao làm việc lớn nhất(m):
- Nhà chế tạo:
- Vận tốc quay cần(v/ph):
- Vận tốc nâng(m/ph):
- Bán kính làm việc lớn nhất(m):
- Số người được phép làm việc(người):
- Vận tốc di chuyển(km/h):
- Trọng tải nâng lớn nhất (kg):
- Kích thước sàn công tác(DxRxC)(m):
- Kiểu dẫn động:
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
Do:
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH:
Lần đầu □; ĐK.Hằng năm □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do kiểm định bất
thường: ............................................................................................................................ )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
TT
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy đủ
K. Đầy
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị khi
kiểm định lần đầu- Mục
8.1.1 điều 8 QTKĐ
- Lý lịch thiết bị.
- Các hồ sơ khác:.........................
□
□

04:2026/BNV
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị khi
kiểm định định kỳ- Mục
8.1.2 điều 8 QTKĐ
04:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng, vận
hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ khác:.........................
□
□
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị khi
kiểm định bất thường- Mục
8.1.3 điều 8 QTKĐ
04:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại mục
1.3: ...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
□
□
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ...........................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Kiểm tra vị trí lắp đặt
thiết bị, hệ thống điện,
bảng hướng dẫn nội quy
sử dụng, các chướng
ngại vật cần lưu ý trong
suốt quá trình tiến hành
kiểm định
1.5.7.1.7 đến 1.5.7.1.11
TCVN 4244: 2005
□
□
2
Các khoảng trống từ thiết
bị nâng đến các vị trí cố
định xung quanh
1.5.2.1 TCVN 4244: 2005
□
□
3
Sự phù hợp của các bộ
phận, chi tiết và thông số
kỹ thuật của thiết bị so
với hồ sơ, lý lịch
1.5.1 TCVN 4244: 2005
□
□
4
Kết cấu kim loại của
thiết bị nâng, các mối
hàn, mối ghép đinh tán
1.5.2.2 TCVN 4244: 2005;
Phụ lục 6 TCVN 4244:2005
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
(nếu có), mối ghép
bulông của kết cấu kim
loại
5
Sàn công tác
- Chiều rộng sàn công
tác:....m
- Diện tích sàn công tác
chính/ mở rộng: ...m
2
Mục 8.2.4 QTKĐ
04:2026/BNV
- Chiều rộng của sàn làm
việc ≥ 0,5 m.
- Diện tích làm việc của sàn
nâng ≥ 0,25 m
2
/người
□
□
6
Lan can bảo vệ
- Chiều cao lan can:
….m
Mục 8.2.5 QTKĐ
04:2026/BNV
- Chiều cao lan can ≥ 1,1m
□
□
7
Cáp (xích) và các bộ
phận cố định cáp (xích)
TCVN 10837:2015
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
□
□
8
Hệ thống thủy lực
1.5.4 TCVN 4244: 2005
□
□
9
Các puly, trục và các chi
tiết cố định trục puly
1.5.3.2 TCVN 4244:
2005,Phụ lục 13A,13B,13C,
18A,18B,18D, 19A, 19B,
19C, 20A, 20B TCVN
4244: 2005
□
□
10
Bánh xe, hệ thống truyền
động bánh xe và hệ
thống chuyển hướng
Mục 8.2.9 QTKĐ
04:2026/BNV
□
□
11
Các thiết bị an toàn
Mục 8.2.10 QTKĐ
04:2026/BNV
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
12
Đối trọng và ổn trọng
TCVN 5206: 1990;
□
□
Có/
không
có
13
Kiểm tra hệ thống điều
khiển
Mục 8.2.12 QTKĐ
04:2026/BNV
□
□
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
14
Tiến hành thử không tải
các cơ cấu và thiết bị,
bao gồm: tất cả các cơ
cấu và trang bị điện, các
thiết bị an toàn, phanh,
hãm và các thiết bị điều
khiển, chiếu sáng, tín
hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên được
thực hiện không ít hơn
03 (ba) lần
Kết quả đạt yêu cầu khi các
cơ cấu và thiết bị an toàn
của thiết bị khi thử hoạt
động đúng thông số và tính
năng thiết kế
□
□
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
15
Thử tĩnh:
- Tầm với: ..... m
- Tải trọng sử dụng sàn
chính/ sàn mở rộng: ....
(kg)
- Tải trọng thử sàn chính/
sàn mở rộng: .... (kg)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi hạ
tải xuống, các cơ cấu và bộ
phận của thiết bị không có
vết nứt, không có biến dạng
dư hoặc các hư hỏng khác
□
□
16
Thử động:
- Tải trọng sử dụng sàn
chính/ sàn mở rộng: ....
(kg)
- Tải trọng thử sàn chính/
Kết quả đạt yêu cầu khi các
cơ cấu và bộ phận của thiết
bị hoạt động đúng tính năng
thiết kế và các yêu cầu của
các Tiêu chuẩn kỹ thuật an
toàn hiện hành, không có
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
sàn mở rộng: .... (kg)
vết nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
17
Thử thiết bị khống chế
quá tải : 100% SWL
- Tải trọng sử dụng sàn
chính/ sàn mở rộng: ....
(kg)
- Tải trọng thử sàn chính/
sàn mở rộng: .... (kg)
Thiết bị khống chế quá tải
phải ngăn chặn được các cơ
cấu tiếp tục hoạt động vượt
quá giới hạn an toàn của
thiết bị và chỉ cho phép các
cơ cấu đó hoạt động theo
chiều ngược lại để đưa tải
về trạng thái an toàn hơn
□
□
Có/
không
có
18
Thử hệ thống cứu hộ:
100% SWL
- Tải trọng sử dụng sàn
chính/ sàn mở rộng: ....
(kg)
- Tải trọng thử sàn chính/
sàn mở rộng: .... (kg)
kết quả đạt yêu cầu khi tác
động vào hệ thống cứu hộ,
sàn công tác đưa được về vị
trí thấp nhất để người ra
ngoài an toàn
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi chú
Đạt
Không
đạt
1
□
□
Mô tả lý do không đạt: .......................................................................................................
4- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất / số người là: ……… Kg/người, ở
tầm với: … m
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: - Chỉ được vận hành thiết bị có tình trạng kỹ thuật tốt, đã được kiểm
định kỹ thuật an toàn đạt yêu cầu.
- Chỉ được vận hành thiết bị với những tải trọng đã biết trước và nhỏ hơn tải trọng làm
việc cho phép
- ........................................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ............................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):……………………………………………
Hình thức kiểm định lần sau : ………………………………..
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào ngày…..tháng…..năm
20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
SÀN TREO NÂNG NGƯỜI
Ký hiệu: QTKĐ III.04 :2026/BNV
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1.1. Quy trình kiểm định áp dụng để kiểm định lần đầu, định kỳ, bất thường
đối với sàn treo nâng người thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội Vụ
1.2. Quy trình này không áp dụng cho các loại bàn nâng đặt lên hệ nổi làm
việc.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (sau đây gọi
là tổ chức kiểm định).
2.2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
2.3. Các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, sở hữu thiết bị (sau đây gọi là cơ
sở).
2.4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn
3.1. QCVN 7: 2012/BLĐTBXH, Quy chuẩn Quốc gia về an toàn lao động
đối với thiết bị nâng;
3.2. QCVN 12: 2012/BLĐTBXH, Quy chuẩn Quốc gia về an toàn lao động
đối với sàn thao tác treo;
3.3. TCVN 6396-20: 2017, Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy
- Thang máy chở người và hàng – Phần 20: Thang máy chở người và thang máy
chở người và hàng;
3.4. TCVN 10837:2015, Cần trục - Dây cáp - Bảo dưỡng, bảo trì, kiểm tra
và loại bỏ;
3.5. TCVN 5206:1990, Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và
ổn trọng;
3.6. TCVN 9226:2012, Máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – Nối đất - Yêu
cầu kỹ thuật và phương pháp thử
3.7. TCVN 5639:1991: Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong - Nguyên tắc cơ
bản;
3.8. TCVN 4244: 2005: Thiết bị nâng – Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ
thuật;
3.9. TCVN 9226:2012: Máy nông lâm nghiệp và thủy lợi – Nối đất - Yêu
cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn nêu trên có bổ sung, sửa đổi hoặc
thay thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới nhất.
Việc kiểm định thiết bị nâng có thể theo tiêu chuẩn khác khi có đề nghị của
cơ sở sử dụng, cơ sở chế tạo với điều kiện tiêu chuẩn đó phải có các chỉ tiêu kỹ
thuật về an toàn bằng hoặc cao hơn so với các chỉ tiêu quy định trong các tiêu
chuẩn quốc gia được viện dẫn trong quy trình này.
Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa
Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn
nêu trên và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau:
4.1. Sàn treo nâng người: là một hệ thống kết cấu bao gồm sàn công tác, kết
cấu dầm treo, cụm máy tời nâng, đối trọng, cáp thép và các cơ cấu, bộ phận an
toàn khác nhằm tạo ra vị trí làm việc cho người và dụng cụ khi làm việc ở trên
cao. Sàn treo nâng người có thể cố định hoặc di động. Thiết bị này thường được
hiểu với tên gọi là Gondola.
4.1.1. Phân loại theo tính chất lắp đặt (Tiêu chí quan trọng nhất) chia toàn
bộ thiết bị truy cập treo thành hai nhóm lớn:
- Thiết bị lắp đặt vĩnh viễn (BMU - Building Maintenance Unit): Thường
được gọi là hệ thống sàn treo trên mái hoặc thiết bị bảo trì tòa nhà. Hệ thống này
được thiết kế riêng và lắp đặt cố định, vĩnh viễn trên một tòa nhà cụ thể để phục
vụ việc lau kính, bảo dưỡng mặt ngoài trong suốt vòng đời của công trình.
- Thiết bị lắp đặt tạm thời (TSP - Temporary Suspended Platform): Là các
loại sàn treo (thường gọi là Gondola trong thi công) được lắp đặt tạm thời để
phục vụ một công việc cụ thể (sơn, trát, lắp kính, sửa chữa). Sau khi xong việc,
hệ thống này sẽ được tháo dỡ và di chuyển sang công trình khác.
4.1.2. Phân loại theo cấu tạo sàn làm việc và số điểm treo: Nếu xét riêng về
phần "sàn làm việc" (nơi người lao động đứng thao tác),
phân chia thành các loại cấu hình sau:
- Sàn treo một điểm tựa (Single-point suspended platform): Sàn làm việc
có kích thước nhỏ gọn, được treo bởi một cụm cáp nâng duy nhất. Thường dùng
cho các vị trí hẹp hoặc thao tác cục bộ.
- Sàn treo hai điểm tựa (Two-point / Double-point suspended platform):
Đây là cấu hình phổ biến nhất. Sàn có dạng hình chữ nhật dài, được treo cân
bằng bởi hai cụm cáp nâng ở hai đầu.
- Sàn treo nhiều điểm tựa (Multi-point suspended platform): Sàn có kích
thước lớn hoặc hình dáng đặc thù (ví dụ: hình chữ L, chữ U ôm theo góc tòa
nhà), yêu cầu phải có từ 3 cụm cáp nâng trở lên để đảm bảo tính ổn định và an
toàn.
- Sàn treo nhiều tầng (Multi-deck platform): Hệ thống bao gồm hai hoặc
nhiều sàn làm việc được bố trí xếp chồng lên nhau (thường liên kết cứng), cho
phép công nhân thi công đồng thời ở các cao độ khác nhau dọc theo mặt đứng.
- Sàn treo có khớp nối/bản lề (Hinged continuous platform): Gồm nhiều
module sàn được liên kết với nhau bằng các bản lề linh hoạt. Thiết kế này cho
phép sàn uốn góc để tiếp cận bề mặt kiến trúc cong hoặc các góc gấp khúc của
tòa nhà.
- Lồng thao tác và Ghế treo kỹ thuật (Work cage / Suspended chair):
Chúng có tải trọng nhỏ, chỉ dành cho 1 người ngồi (ghế treo) hoặc đứng (lồng
thao tác) để kiểm tra hoặc làm các công việc bảo trì nhẹ nhàng, cục bộ.
4.2. Kiểm định lần đầu:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn sau khi lắp đặt trước khi đưa
vào sử dụng lần đầu. Người kiểm định là các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động.
4.3. Kiểm định định kỳ:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật của cáp treo theo các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật khi hết thời hạn kiểm định lần trước.
4.4. Kiểm định bất thường:
Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn thiết bị theo các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn trong các trường hợp sau:
- Sau khi sửa chữa, nâng cấp, cải tạo thiết bị có ảnh hưởng đến các thông số
sau:
+ Tải trọng;
+ Vận tốc nâng, hạ tải;
+ Chiều cao nâng;
+ Các kết cấu chịu lực chính: dầm, cần, cáp tải, cơ cấu nâng hạ,
phanh ….
- Sau khi thay đổi vị trí lắp đặt (nếu là thiết bị cố định);
- Khi có yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền.
- Sau khi hết thời hạn kiểm định trong khoảng thời gian quá 1 năm.
Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
5.1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm:
5.1.1. Tốc độ kế (máy đo tốc độ);
5.1.2. Thiết bị đo khoảng cách;
5.1.3. Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;
5.1.4. Lực kế hoặc cân treo;
5.1.5. Thiết bị đo điện trở cách điện;
5.1.6. Thiết bị đo điện trở tiếp địa;
5.1.7. Ampe kìm.
5.2. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị là phương
tiện đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
Điều 6. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
6.1. Thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định;
6.2. Hồ sơ kỹ thuật của thiết bị phải đầy đủ;
6.3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới kết
quả kiểm định;
6.4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thiết bị.
Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
7.1. Trách nhiệm của cơ sở sử dụng thiết bị
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, lý lịch và tài liệu kỹ thuật liên quan theo quy định
tại khoản 1 Điều 8 của quy trình này.
- Chuẩn bị tải thử, phương tiện, bố trí nhân sự hỗ trợ phục vụ kiểm định và
thử tải theo yêu cầu.
- Bố trí người đại diện tham gia, phối hợp và cung cấp thông tin liên quan
đến tình trạng kỹ thuật, vận hành của thiết bị.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; chuẩn bị mặt bằng kiểm định;
cô lập khu vực nguy hiểm; đồng thời trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân
cho người thuộc đơn vị mình tham gia quá trình kiểm định.
7.2. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định với cơ sở sử dụng; Chịu trách nhiệm
phân công kiểm định viên đủ điều kiện thực hiện kiểm định.
- Trang cấp đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định kiểm định, phương
tiện bảo vệ cá nhân cho kiểm định viên và kỹ thuật viên tham gia quá trình kiểm
định.
- Kiểm tra, giám sát hoạt động kiểm định đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định đã ban hành.
7.3. Trách nhiệm của kiểm định viên
- Thực hiện kiểm định theo đúng quy trình kiểm định, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ
thuật, tuân thủ các quy định về an toàn và phạm vi chuyên môn được giao.
- Kiểm tra các điều kiện phục vụ kiểm định trước khi tiến hành; yêu cầu
đơn vị quản lý, sử dụng thiết bị khắc phục các điều kiện chưa đáp ứng yêu cầu.
- Chủ động áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và sử dụng đầy đủ
phương tiện bảo vệ cá nhân trong suốt quá trình kiểm định theo quy định.
- Thực hiện đánh giá tình trạng kỹ thuật, mức độ an toàn của thiết bị một
cách khách quan, trung thực và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
- Yêu cầu tạm dừng hoặc chấm dứt việc kiểm định khi phát hiện các yếu
tố, điều kiện không bảo đảm an toàn cho người, thiết bị hoặc môi trường.
- Từ chối thực hiện kiểm định khi thiết bị hoặc các điều kiện phục vụ kiểm
định
không đáp ứng yêu cầu an toàn theo quy định.
7.4. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ sở sử dụng và tổ chức kiểm định
- Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm
định và cử người tham gia kiểm định, chứng kiến quá trình kiểm định.
- Phối hợp thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn; trang bị đầy đủ dụng
cụ,
phương tiện bảo vệ cá nhân trong quá trình kiểm định.
- Kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh để bảo đảm quá trình kiểm định an
toàn,
đúng quy định.
Điều 8. Tiến hành kiểm định

Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, kiểm định viên phải thực
hiện lần lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ
được tiến hành khi kết quả kiểm định ở bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước
kiểm định bao gồm:
8.1 Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật an toàn
8.1.1 Khi kiểm định lần đầu:
- Lý lịch, hồ sơ của thiết bị nâng bao gồm các tài liệu sau:
+ Mã hiệu, nơi chế tạo, năm sản xuất, tải trọng cho phép, khả năng vận
chuyển, nguyên lý hoạt động, loại dẫn động, điều khiển, vận tốc, trọng lượng đối
trọng, các kích thước chính (sàn công tác, dầm treo) và các đặc trưng kỹ thuật
chính của hệ thống (thiết bị điều khiển, các thiết bị an toàn cần thiết, cơ cấu hạn
chế quá tải).
+ Bản vẽ sơ đồ nguyên lý hoạt động, bản vẽ tổng thể có ghi các kích thước và
thông số chính và các đặc tính kỹ thuật.
+ Hồ sơ quản lý kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, kiểm tra.
- Các báo cáo kết quả, biên bản kiểm tra tiếp đất, chống sét, điện trở cách điện
động cơ, thiết bị bảo vệ (nếu có);
- Hồ sơ nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong theo yêu cầu trong TCVN 5639:1991
đối với thiết bị nâng được lắp đặt cố định, bao gồm:
+ Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị theo Phụ lục 3 TCVN 5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử liên động thiết bị theo Phụ lục 5 TCVN
5639:1991.
+ Biên bản số nghiệm thu chạy thử có tải thiết bị theo Phụ lục 6 TCVN
5639:1991.
8.1.2. Khi kiểm định định kỳ:
- Lý lịch, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần trước;
- Hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng; biên bản thanh tra, kiểm tra
(nếu có).
8.1.3. Khi kiểm định bất thường:
- Trường hợp cải tạo, sửa chữa, thay đổi vị trí lắp đặt: Lý lịch đã cập nhật
những thay đổi, biên bản kiểm định và giấy chứng nhận kết quả kiểm định lần
trước.
- Trường hợp theo yêu cầu của cơ sở sử dụng hoặc cơ quan có thẩm quyền: lý
do kỹ thuật của các yêu cầu, hồ sơ về quản lý sử dụng, vận hành, bảo dưỡng và
kết quả các lần đã kiểm định trước.
- Biên bản kiểm tra của cơ quan chức năng (nếu có).
Đánh giá: Kết quả hồ sơ đạt yêu cầu khi đầy đủ và đáp ứng các quy định của
QCVN tương ứng của thiết bị. Nếu không đảm bảo, cơ sở phải có biện pháp
khắc phục bổ sung.
8.2. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài
- Tiến hành kiểm tra vị trí lắp đặt thiết bị: Mặt bằng đặt thiết bị phải được đảm
bảo khả năng chịu lực của thiết bị. Vị trí lắp đặt phải đảm bảo khoảng cách an
toàn với đường dây tải điện (theo mục 1.5.7.1.9 TCVN 4244:2005);
- Đo kiểm tra kích thước lắp dựng sàn nâng người: Việc lắp dựng phải đảm
bảo tính ổn định, theo đúng thiết kế của nhà chế tạo.
- Kiểm tra tính đầy đủ, đồng bộ và sự phù hợp của các bộ phận, cụm máy, chi
tiết và thông số kỹ thuật trên nhãn mác của thiết bị phải phù hợp với hồ sơ, lý
lịch và cần đặc biệt chú ý kiểm tra tình trạng kỹ thuật an toàn của các chi tiết, bộ
phận sau:
+ Kết cấu kim loại của sàn thao tác, dầm treo: kiểm tra và đánh giá căn cứ
theo mục 1.5.2.2 TCVN 4244: 2005; Phụ lục 6 TCVN 4244:2005;
+ Các mối ghép bulông của các liên kết: kiểm tra bằng quan trắc việc lắp
ghép các cụm chi tiết đúng với tài liệu nhà chế tạo;
+ Kiểm tra các liên kết hàn: việc kiểm tra bằng quan trắc phát hiện các hư
hỏng khuyết tật bên ngoài;
+ Cáp thép phải phù hợp với chủng loại quy định của nhà chế tạo, kiểm tra
cáp và loại bỏ theo TCVN 10837:2015;
+ Việc cố định các đầu cáp: Đáp ứng yêu cầu của nhà chế tạo hoặc tham
khảo Phụ lục 18C, 21 TCVN 4244: 2005;
+ Kiểm tra tăng đơ cáp neo giằng cần: Phát hiện các biến dạng, khuyết tật ở
thân và đầu tăng đơ, đánh giá theo mục phụ lục 15 - TCVN 4244:2005;
+ Kiểm tra khối lượng của đối trọng trên khung dầm treo và việc neo giữ cố
định đối trọng trong khung theo thiết kế của nhà chế tạo;
+ Kiểm tra việc lắp đối trọng căng cáp tải và cáp an toàn: yêu cầu phải được
bắt chắc chắn, không bị tuột hoặc theo hướng dẫn của nhà chế tạo, đánh giá theo
TCVN 5206:1990
+ Cụm cơ cấu nâng, cơ cấu quay: Kết cấu kim loại của cơ cấu, kiểm tra việc
lắp đặt theo tài liệu nhà chế tạo;
+ Thiết bị cứu hộ bằng tay;
+ Khóa an toàn: kết cấu kim loại khóa, việc cố định khóa trên sàn thao tác;
+ Cơ cấu phanh tời, phanh bảo hiểm (tuân thủ 1.5.3.3 TCVN 4244: 2005), cơ
cấu khống chế vượt tốc;
+ Ròng rọc, trục và các chi tiết cố định trục ròng rọc (tuân thủ 1.5.3.2 TCVN
4244: 2005; Phụ lục 19A, 19B, 19C, 20A, 20B TCVN 4244: 2005)
+ Đường ray, bánh xe di chuyển và các bộ phận dẫn động (tuân thủ Phụ lục 5
TCVN 4244: 2005);
+ Các thiết bị an toàn: giới hạn hành trình nâng/ hạ và di chuyển, bộ chống
quá tải;
+ Cáp điện, tủ điều khiển: dây cáp điện động lực phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối trong tủ điều khiển phải được bắt chặt và đảm bảo các
quy định về an toàn điện;
+ Hệ thống thủy lực cơ cấu nâng cần: Phát hiện việc rò rì dầu thủy lực của
toàn bộ các chi tiết, kiểm tra việc lắp các cụm van, đường ống dẫn.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi thiết bị được lắp đặt theo đúng hồ sơ kỹ thuật,
không phát hiện các hư hỏng, khuyết tật thiết bị.
8.3. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải:
- Kiểm tra độ ổn định đối với sàn treo dạng có đối trọng lắp đặt tạm thời (TSP)
(theo quy định của nhà chế tạo hoặc theo mục 6.5.6.5 BS EN 1808:2015)

Trong đó:
Cwr: Hệ số ổn định của thiết bị treo (Working coefficient for suspension
rig), giá trị quy định ≥3;
Qsd: Tải trọng sử dụng;
Lo: Chiều dài phần dầm vươn ra ngoài, tính từ điểm tựa (chiều dài công
xôn);
Mw: Khối lượng của các cục đối trọng (Mass of the counterweights);
Li: Chiều dài phần dầm bên trong, tính từ điểm tựa đến vị trí đặt đối trọng.
SWR: Tự trọng của bản thân cụm thiết bị treo / dầm treo (Mass of a
suspension rig / self-weight of rig);
Lb: Khoảng cách từ điểm tựa (fulcrum) đến vị trí đặt trọng tâm của cụm
thiết bị treo (SWR).
- Kiểm tra điện trở nối đất của thiết bị không được quá 4,0Ω (theo điều 4.8 của
TCVN 9226:2012);
- Kiểm tra và đánh giá điện trở cách điện mạch động lực căn cứ theo cấp điện áp,
cụ thể (theo điều 5.10.1.3.1 tại TCVN 6396-20: 2017):
Điện áp danh nghĩa của mạch
(V)
Điện áp thử (một
chiều)
Điện trở cách điện
(M)

(V)
SELV
a
và PELV
b
> 100 VA
250
≥ 0,5
≤ 500
bao gồm FELV
c
500
≥ 1,0
> 500
1000
≥ 1,0
a
SELV: Điện áp an toàn cực thấp
b
PELV: Điện áp bảo vệ cực thấp
c
FELV: Điện áp hoạt động cực thấp
- Tiến hành thử không tải các cơ cấu và thiết bị, bao gồm: Kiểm tra sự hoạt động
của cụm cơ cấu nâng, cơ cấu di chuyển, phanh, thiết bị an toàn, sự hoạt động của
tiếp điểm hạn chế hành trình nâng/hạ, bộ chống rơi, cơ cấu cứu hộ bằng tay.
- Nội dung thử nêu trên được thực hiện không ít hơn 03 lần.
- Xác định các thông số động của thiết bị: Thông số tốc độ, dòng điện động cơ,
so sánh với hồ sơ thiết bị.
- Thử không tải được coi là đạt yêu cầu khi các cơ cấu, bộ phận, thiết bị an toàn
của sàn nâng người hoạt động theo tính năng thiết kế nhà chế tạo.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các thông số kích thước, các thiết bị an toàn
và các cơ cấu hoạt động đúng tính năng thiết kế và đáp ứng các yêu cầu của mục
8.2.
- Các thông số kích thước, các thiết bị an toàn và các cơ cấu hoạt động đúng tính
năng thiết kế.
8.4. Các chế độ thử tải:
8.4.1. Thử tải trọng tĩnh:
Thử nghiệm tải trọng tĩnh chỉ tiến hành khi thử nghiệm không tải đạt yêu cầu.
- Tải trọng thử bằng: 150% Qtk hoặc Qsd
Trong đó:
+ Qtk: tải trọng thiết kế;
+ Qsd: tải trọng do đơn vị sử dụng yêu cầu (tải trọng do đơn vị sử dụng yêu cầu
phải nhỏ hơn tải trọng thiết kế và phải phù hợp với chất lượng thực tế của thiết
bị).
- Bố trí tải thử trên sàn thao tác: Tải thử được phân bố đều trên sàn thao tác.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi trong 10 (mười) phút treo tải, thiết bị không bị
mất ổn định, tải không trôi, sau khi hạ tải xuống, các cơ cấu và bộ phận của thiết
bị không có vết nứt, không có biến dạng dư hoặc các hư hỏng khác (mục 4.3.2-
TCVN 4244: 2005).
8.4.2. Thử tải trọng động:
- Tải trọng thử bằng: 125% Qtk hoặc Qsd
8.4.2.1. Thử toàn bộ hoạt động hoạt động của cơ cấu nâng hạ.
- Cho sàn nâng người hoạt động lên và xuống, thực hiện không ít hơn 03 lần.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi các cơ cấu hoạt động đúng theo tính năng thiết
kế, không có hiện tượng bất thường và phanh không bị trôi.
8.4.2.2. Thử cơ cấu khóa an toàn:
Đấu bộ điều khiển ngoài vào tủ điều khiển, thao tác vận hành kiểm tra sự hoạt
động của khóa an toàn với Tải trọng thử.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi sàn nâng người chỉ được treo giữ trên dây cáp
an toàn với độ nghiêng sàn thao tác theo phương ngang phải nhỏ 25% hoặc trong
giới hạn quy định của nhà chế tạo.
8.4.2.3. Thử bộ khống chế vượt tốc (nếu có): khi sàn nâng người được trang bị
bộ khống chế vượt tốc thì tiến hành thử kiểm tra sự hoạt động của cơ cấu này.
Cho sàn nâng chứa tải đi xuống, tác động cưỡng bức cho bộ khống chế tốc độ
làm việc và kiểm tra việc giữ sàn công tác.
Đánh giá: Kết quả đạt yêu cầu khi sàn công tác được giữ không trôi.
8.5. Thu thập hình ảnh và xử lý kết quả kiểm định
Thu thập các ảnh chụp quá trình kiểm định nhưng phải có ít nhất các ảnh có nội
dung sau:
- Ảnh chụp tổng thể thiết bị có mặt kiểm định viên, yêu cầu chụp rõ mặt kiểm
định viên.
- Ảnh chụp bộ phận, chi tiết không đạt yêu cầu so với quy trình (nếu có).
Điều 9: Xử lý kết quả kiểm định
9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo quy trình này. Số hiệu biên bản kiểm định phải được lấy theo
định dạng sau: “Số GCN của tổ chức” + “/” + “Năm kiểm định” + “/” + “TL”+
“-” + “Số tổ chức quản lý”. Ví dụ: Số GCN tổ chức được cấp là 226, năm kiểm
định là 2028, số thứ tự tổ chức quản lý là 1669, số hiệu biên bản kiểm định như
sau: 226/2028/TL-1669
9.2. Thông qua biên bản kiểm định: Thành phần tham gia thông qua biên bản
kiểm định bắt buộc tối thiểu phải có các thành viên sau:
- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;
- Người được cử tham gia và chứng kiến kiểm định;
- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.
Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến kiểm
định, đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng dấu (nếu
có) vào biên bản. Biên bản kiểm định được lập ít nhất thành hai (02) bản, mỗi
bên có trách nhiệm lưu giữ ít nhất 01 bản.
9.3. Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của tàu lượn (ghi rõ họ tên kiểm
định viên, ngày tháng năm kiểm định).
9.4. Nhập kết quả kiểm định vào cơ sở dữ liệu để in tem kiểm định và Giấy
chứng nhận kết quả kiểm định (nếu có quy định).
9.5. Dán tem kiểm định: Khi kết quả kiểm định thiết bị đạt yêu cầu kỹ thuật an
toàn, kiểm định viên cấp tem kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định phải được
dán ở vị trí dễ quan sát và đảm bảo các yêu cầu sau:
Vị trí dán tem kiểm định: có thể quy định cụ thể ở đây và ghi thêm ở biên bản
kiểm định hoặc giấy chứng nhận kết quả kiểm định.
9.6. Cấp giấy Chứng nhận kết quả kiểm định:
9.6.1. Khi có kết quả kiểm định đạt yêu cầu, tổ chức kiểm định cấp giấy chứng
nhận kết quả kiểm định cho tàu lượn trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận lại được biên bản kiểm định đã ký thông qua.
9.6.2. Khi có kết quả kiểm định không đạt yêu cầu thì chỉ thực hiện các bước nêu
tại mục 9.1, 9.2 và chỉ cung cấp cho cơ sở biên bản kiểm định, trong đó phải ghi
rõ lý do không đạt yêu cầu kiểm định, kiến nghị cơ sở khắc phục và thời hạn
thực hiện các kiến nghị đó; khi hết hạn kiến nghị mà đơn vị không thực hiện
khắc phục kiến nghị thì đơn vị kiểm định gửi biên bản 13 kiểm định và thông
báo về cơ quan quản lí nhà nước về lao động địa phương nơi lắp đặt, sử dụng.
Điều 10. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
10.1. Thời hạn kiểm định định kỳ của sàn treo nâng người là 1 năm.
10.2. Trường hợp nhà chế tạo yêu cầu/ yêu cầu của cơ sở về thời hạn kiểm định
định kỳ ngắn hơn hoặc dựa trên yêu cầu hoặc tình trạng của thiết bị nâng, thời
hạn kiểm định nêu tại các khoản 1 Điều này có thể được rút ngắn trên cơ sở
thống nhất giữa kiểm định viên với tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc quản lý thiết bị
nâng . Trong trường hợp rút ngắn thời hạn kiểm định, kiểm định viên thực hiện
kiểm định phải ghi rõ lý do rút ngắn vào biên bản kiểm định.
Phụ lục:
- Phụ lục 1: Biên bản kiểm định sàn treo nâng người;
- Phụ lục 2: Hình ảnh minh họa
- Phụ lục 3: Mẫu lý lịch sàn thao tác treo

PHỤ LỤC 2
HÌNH ẢNH MINH HỌA
1 Các loại sàn treo







PHỤ LỤC 3
MẪU LÝ LỊCH SÀN THAO TÁC TREO
Tên thiết bị :.......................................................... Số xuất xưởng:
................................
Ngày tháng năm chế tạo:
................................................................................................
Đơn vị chế tạo:
.................................................................................................................
ĐẶC TÍNH SÀN THAO TÁC TREO
01 - Loại sàn tho tác treo : .......................................................................
02 - Công
dụng:....................................................................................................................
03 - Trọng tải / số người: ……………............ kg / ……………………. người
04 - Độ nâng cao:………………………….. m
05 - Thiết bị treo sàn công tác:
+ Chiều dài dầm treo : …………………. m
+ Tầm với lớn nhất : ………………….. m
06 – Đơn vị sàn công tác : ……………………………… m
07 - Số lượng đơn vị sàn công tác: ………………………………
08 – Trọng lượng toàn bộ sàn công tác treo :
………………………………………….. kg
+ Trọng lượng sàn công tác : …………… kg + Trọng lượng dầm treo :
…… kg
+ Trọng lượng đối trọng : ………………… kg
09 - Đặc tính kỹ thuật của các cơ cấu :
Vận tốc
(m/ph)
Công suất
động cơ
điện
(KW)
Số vòng
quay
(v/ph)
ED (hệ số
làm việc)
(%)
Nhà sản xuất
Cơ cấu nâng
Cơ cấu di
chuyển
10- Đặc tính của phanh:

Cơ cấu
Số lượng
phanh
Loại phanh
Loại
điện từ
hay thủy
lực
Hệ số dự
trữ phanh
Quãng đường
phanh ( mm)
Nâng tải
Di chuyển
11- Các thiết bị an toàn:
- Công tắc hạn chế hành trình nâng.
- Thiết bị chống rơi sàn khi đứt cáp
- Thiết bị chống quá tải
12- Loại điện và điện áp:
Tên mạng điện
Loại điện
Điện áp V
-Động lực
-Điều khiển
-Làm việc, sửa chữa
13- Thiết bị điều khiển :
………………………………………………………………….
14- Đặc tính cáp:
Công
dụng của
cáp
Số
sợi
cáp
Kết cấu
của cáp
Đường
kính
cáp
(mm)
Giới hạn bền
của cáp thép
khi kéo
(N/mm
2
)
Lực kéo
đứt toàn
bộ (KN)
Chiều dài
củacáp
(m)
Hệ số
dự trữ
bền
Treo sàn
công tác
Cáp bảo
hiểm
Cáp an
toàn
15- Đặc tính của sàn công tác :
Trọng tải ( kg
Trọng lượng bản thân
Qui cách sàn công tác
Nhà sản xuất

)
(kg)
( D x R x C )
16- Tư liệu về các bộ phận cơ bản của kết cấu kim loại sàn nâng người :
Bộ phận kết
cấu
Mã hiệu kim
loại
Điều kiện kỹ thuật
Que hàn và vật liệu hàn
Dầm treo sàn
Đơn vị sàn
công tác
17- Đặc tính sàn công tác :
a) Độ nghiêng cho phép theo chiều dài của sàn: α ≤
……………………………
b) Liên kết giữa các đơn vị sàn công tác bằng bulong với đường kính tối thiểu
………………………
c) Vận tốc gió cho phép làm việc : ≤ ……………….. m/s
Sàn thao tác treo được chế tạo phù hợp với qui phạm an toàn thiết bị nâng, các
tiêu chuẩn liên quan hiện hành nhà nước và các điều kiện kỹ thuật của đơn vị
chế tạo ở trọng tải thiết kế.
ĐƠN VỊ LẬP LÝ LỊCH NGƯỜI LẬP ĐƠN VỊ CHẾ TẠO
(Hoặc đơn vị quản lý sử
dụng khi không có lý lịch
gốc )
Kèm theo lý lịch này gồm có:
1- Sơ đồ tổng thể tời nâng người có ghi các kích thước chính.
2- Sơ đồ tổng thể đơn vị sàn công tác có ghi các kích thước chính
3- Sơ đồ nguyên tắc điều khiển động cơ bao gồm mạch điều khiển, mạch động
lực.
4 – Sơ đồ mắc cáp tải , cáp bảo hiểm ( nếu có )

CHỖ ĐẶT THIẾT BỊ NÂNG VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Tên đơn vị quản lý thiết bị
nâng
Chỗ đặt thiết bị nâng
Ngày đặt
1
2
3
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ AN TOÀN THIẾT BỊ
NÂNG
Số ngày, quyết định
giao nhiệm vụ
Họ tên, chức vụ
người được giao nhiệm vụ
Chữ ký của người
được giao nhiệm vụ
(1)
(2)
(3)
SỬA CHỮA, THAY THẾ, CẢI TẠO CÁC BỘ PHẬN CƠ CẤU CỦA THIẾT BỊ
NÂNG
Ngày, tháng năm
Nội dung sửa chữa
thay thế và cải tạo
Chữ ký của người
chịu trách nhiệm về hoạt
động và an toàn của thiết
bị nâng
(1)
(2)
(3)
KẾT QUẢ NHỮNG LẦN KHÁM NGHIỆM
Ngày, tháng năm
khám nghiệm
Hình thức và kết quả
khám nghiệm
Ngày khám nghiệm
tiếp theo
(1)
(2)
(3)
1- Sơ đồ tổng thể sàn thao tác treo có ghi các kích thước chính.
2- Sơ đồ tổng thể đơn vị sàn công tác có ghi các kích thước chính
3- Sơ đồ nguyên tắc điều khiển động cơ bao gồm mạch điều khiển, mạch động
lực.
4 – Sơ đồ mắc cáp tải , cáp bảo hiểm ( nếu có )
NỘI QUI AN TOÀN SỬ DỤNG THIẾT BỊ NÂNG

(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………., ngày …… tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH SÀN NÂNG NGƯỜI
Số: …………….
Chúng tôi gồm:
1.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
2.
…………….
Số hiệu kiểm định
viên:
…………….
Thuộc ......................................................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ....................................................
Đã tiến hành kiểm định: ..........................................................................................
Đơn vị sử dụng: ......................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ............................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: ............................................................................................
Quy trình kiểm định, quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: ...........................................
Thời gian kiểm định: ..............................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1.
…………….
Chức vụ:
…………….
2.
……………..
Chức vụ:
…………….
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Mã hiệu:
- Vận tốc di chuyển thiết bị(m/ph):
- Số chế tạo:
- Độ cao nâng thiết kế/ thực tế (m) :
- Năm sản xuất:
- K.thước sàn công tác: (DxRxC)(m):
- Nhà chế tạo:
- Chiều dài dầm treo (m):
- Trọng tải thiết kế/ thực tế (tấn):
- Chiều dài công-xôn (m):
- Sức chứa thiết kế /thực tế (người):
- Trọng lượng đối trọng (kg):
- Vận tốc nâng/hạ (m/ph):
- Công dụng:
- Ngày kiểm định lần trước:
- Do :
- Thông tin khác :
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH: Lần đầu □; Định kỳ □; Bất thường □ ( Lý do
kiểm định bất thường: .......................................................................................... )
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH:
1- Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
T
T
Tên hồ sơ
Nội dung kiểm tra
Đầy
đủ
K. Đầy
đủ
1
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định lần đầu-
Mục 8.1.1 QTKĐ
- Lý lịch thiết bị.
- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt.
- Các hồ sơ
□
□

08:2026/BNV
khác:.........................
2
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định định kỳ-
Mục 8.1.2 QTKĐ
08:2026/BNV
- Lý lịch thiết bị.
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
- Hồ sơ về quản lý sử dụng,
vận hành, bảo dưỡng
- Các hồ sơ
khác:.........................
□
□
3
Hồ sơ kỹ thuật thiết bị
khi kiểm định bất
thường- Mục 8.1.3
QTKĐ 08:2026/BNV
- Các hồ sơ theo quy định tại
mục 8.1.3:
...........................................
- BB kiểm định và GCN kiểm
định lần trước
□
□
Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
- Lý do không đạt: ..................................................................................................
2- Kiểm tra bên ngoài , thử không tải, thử tải:
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
A. Kiểm tra bên ngoài
1
Tiến hành kiểm tra vị
trí lắp đặt thiết bị:
Mặt bằng đặt thiết bị phải
được đảm bảo khả năng
chịu lực của thiết bị. Vị trí
lắp đặt phải đảm bảo
khoảng cách an toàn với
đường dây tải điện (theo
mục 1.5.7.1.9 TCVN
4244:2005)
□
□
2
Đo kiểm tra kích thước
lắp dựng sàn nâng
người
- Chiều dài dầm treo
(m):...
- Chiều dài công-xôn
(m):....
- Khoảng cách 2 khung
treo(m):...
Việc lắp dựng phải đảm
bảo tính ổn định, theo
đúng thiết kế của nhà chế
tạo
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
3
Kiểm tra điều kiện môi
trường
1.5.1 TCVN 4244: 2005
□
□
4
Kết cấu kim loại của
sàn thao tác, dầm treo:
1.5.2.2 TCVN 4244:
2005; Phụ lục 6 TCVN
4244:2005
□
□
5
Các mối ghép bulông
của các liên kết
Kiểm tra bằng quan trắc
việc lắp ghép các cụm chi
tiết đúng với tài liệu nhà
chế tạo
□
□
Có/
không
có
6
Kiểm tra các liên kết
hàn
Việc kiểm tra bằng quan
trắc phát hiện các hư hỏng
khuyết tật bên ngoài
□
□
Có/
không
có
7
Cáp thép
- Đường kính cáp nâng
hạ tải (mm):…
- Bội suất cáp nâng tải:
..
- Đường kính cáp an
toàn (mm): ...
Phải phù hợp với chủng
loại quy định của nhà chế
tạo, kiểm tra cáp và loại
bỏ theo TCVN
10837:2015
□
□
Có/
không
có
8
Cố định các đầu cáp
Loại cố định cáp
:……….
Đáp ứng yêu cầu của nhà
chế tạo hoặc tham khảo
Phụ lục 18C, 21 TCVN
4244: 2005
□
□
9
Kiểm tra tăng đơ cáp
neo giằng cần
Phát hiện các biến dạng,
khuyết tật ở thân và đầu
tăng đơ, đánh giá theo
mục phụ lục 15 - TCVN
4244:2005
□
□
10
Kiểm tra khối lượng
của đối trọng trên
khung dầm treo và việc
Theo thiết kế của nhà chế
tạo
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
neo giữ cố định đối
trọng trong khung
Khối lượng đối trọng
khung treo (kg):....
11
Kiểm tra việc lắp đối
trọng căng cáp tải và
cáp an toàn
Yêu cầu phải được bắt
chắc chắn, không bị tuột
hoặc theo hướng dẫn của
nhà chế tạo, đánh giá theo
TCVN 5206:1990
□
□
12
Cụm cơ cấu nâng, cơ
cấu quay
Kết cấu kim loại của cơ
cấu, kiểm tra việc lắp đặt
theo tài liệu nhà chế tạo
□
□
13
Thiết bị cứu hộ bằng
tay; khóa an toàn
Kết cấu kim loại khóa,
việc cố định khóa trên sàn
thao tác, đáp ứng yêu cầu
của nhà chế tạo
□
□
14
Cơ cấu phanh tời,
phanh bảo hiểm, cơ
cấu khống chế vượt tốc
Tuân thủ 1.5.3.3 TCVN
4244: 2005
□
□
15
Ròng rọc, trục và các
chi tiết cố định trục
ròng rọc
Tuân thủ 1.5.3.2 TCVN
4244: 2005; Phụ lục 19A,
19B, 19C, 20A, 20B
TCVN 4244: 2005 )
□
□
Có/
không
có
16
Đường ray, bánh xe di
chuyển và các bộ phận
dẫn động
Tuân thủ Phụ lục 5 TCVN
4244 : 2005)
Có/
không
có
17
Các thiết bị an toàn:
giới hạn hành trình
nâng/ hạ và di chuyển,
bộ chống quá tải
Theo thiết kế của nhà chế
tạo

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
18
Cáp điện, tủ điều
khiển:
Dây cáp điện động lực
phải theo đúng chủng loại
của nhà chế tạo, đầu nối
trong tủ điều khiển phải
được bắt chặt và đảm bảo
các quy định về an toàn
điện
19
Hệ thống thủy lực cơ
cấu nâng cần
Phát hiện việc rò rì dầu
thủy lực của toàn bộ các
chi tiết, kiểm tra việc lắp
các cụm van, đường ống
dẫn.
Có/
không
có
B. Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải
20
Kiểm tra độ ổn định
đối với sàn treo dạng
có đối trọng lắp đặt
tạm thời (TSP)
Cwr: ….
Theo hồ sơ của nhà chế
tạo hoặc Cwr ≥ 3
Có/
không
có
20
Kiểm tra điện trở nối
đất của thiết bị
- Điện trở nối đất:
…..Ω
Không được quá 4,0Ω
□
□
Có/
không
có
21
Kiểm tra và đánh giá
điện trở cách điện
mạch động lực
- Điện trở cách điện:
…..Ω
- ≥0,5 MΩ với Điện áp
thử 250 V
- ≥1 MΩ với Điện áp thử
500V, 1000 V
□
□
Có/
không
có
22
Tiến hành thử không
tải các cơ cấu và thiết
bị, bao gồm: tất cả các
cơ cấu và trang bị điện,
các thiết bị an toàn,
phanh, hãm và các thiết
bị điều khiển, chiếu
sáng, tín hiệu, âm hiệu;
- Các phép thử trên
được thực hiện không
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và thiết bị an
toàn của thiết bị khi thử
hoạt động đúng thông số
và tính năng thiết kế
□
□

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
ít hơn 03 (ba) lần
- Vận tốc nâng hạ
(m/s):...
- Vận tốc di chuyển
(m/s):...
- Dòng điện động cơ
(A): …
- Độ cao nâng lúc kiểm
định (m):...
C. Các chế độ thử tải - Phương pháp thử
19
Thử tĩnh:
- Tải trọng sử dụng: ....
(kg)
- Tải trọng thử : ....
(kg)
Kết quả đạt yêu cầu khi
trong 10 (mười) phút treo
tải, tải không trôi, sau khi
hạ tải xuống, các cơ cấu
và bộ phận của thiết bị
không có vết nứt, không
có biến dạng dư hoặc các
hư hỏng khác
□
□
20
Thử động:
- Tải trọng sử dụng: ....
(kg)
- Tải trọng thử : ....
(kg)
Kết quả đạt yêu cầu khi
các cơ cấu và bộ phận của
thiết bị hoạt động đúng
tính năng thiết kế và các
yêu cầu của các Tiêu
chuẩn kỹ thuật an toàn
hiện hành, không có vết
nứt, không có biến dạng
hoặc các hư hỏng khác
□
□
21
Thử cơ cấu khóa an
toàn:
- Tải trọng sử dụng: ....
(kg)
- Tải trọng thử : ....
(kg)
Sàn nâng người chỉ được
treo giữ trên dây cáp an
toàn với độ nghiêng sàn
thao tác theo phương
ngang phải nhỏ 25% hoặc
trong giới hạn quy định
của nhà chế tạo

TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạ
t
Khôn
g đạt
22
Thử bộ khống chế vượt
tốc (nếu có)
- Tải trọng sử dụng: ....
(kg)
- Tải trọng thử : ....
(kg)
Kết quả đạt yêu cầu khi
sàn công tác được giữ
không trôi
□
□
Có/
không
có
- Các ghi nhận khác :
TT
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu kỹ thuật
Kết luận
Ghi
chú
Đạt
Không
đạt
1
□
□
Mô tả lý do không đạt: ............................................................................................
3- Thu thập hình ảnh:
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □; Không đạt □
2. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ………………. Kg/ Sức
chứa: …………..người
3.. Đã được dán tem kiểm định số: ................ ; Tại vị trí: …………….
4. Các kiến nghị: -
………………………………………………………………………
- ..............................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: .................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày . tháng ….năm 20…
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu
có):……………………………………………
Biên bản đã được lập và ký cùng với người chứng kiến vào
ngày…..tháng…..năm 20….. Tại: …….……………… đồng thời chuyển đến
đơn vị sử dụng ký thông qua.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THIẾT
BỊ
Cam kết thực hiện đầy đủ
đúng hạn các kiến nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng
dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên
và đóng dấu)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư ban hành các quy trình kiểm định đối với thiết bị nâng các loại
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.