• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 835/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/03/2026 09:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 835/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Phước Hiền
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 835/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 835/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 835/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn c Lut T chc chnh quyn đa phương ny 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh đnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chnh phủ v kiểm soát thủ tục hành chnh; Ngh đnh số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chnh phủ sửa đi, b sung một số điu của các Ngh
đnh liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chnh; Ngh đnh số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chnh phủ sửa đi, b sung một số điu của các
Ngh đnh liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chnh;
Căn cứ Ngh đnh s 118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chnh ph v thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông tại Bộ phn Một cửa
Cng Dch vụ công quốc gia; Ngh đnh s367/2025/N Đ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chnh ph sửa đi, bố sung một số điu của Ngh đnh số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chnh phủ v thc hin thủ tục
hành chnh theo chể một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phn Một cửa
Cống Dch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhim Văn phòng Chnh phủ hướng dẫn v nghip vụ kiểm soát thủ
tục hành chnh;
Căn cQuyết đnh s 1406/QĐ-BKHCN ngày 27 tng 02 năm 2026 ca B
trưng B Khoa hc và Công ngh v vic công b thủ tc hành chnh mi ban hành
lĩnh vc công nghip công nghs thuc phm vi chức năng qun lý n c của B
Khoa học và Công ngh;
Theo đ ngh của Giám đốc Sở Khoa học Công ngh tại Tờ trình số
32/TTr-SKHCN ngày 05 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong
lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
835
10
TRUNG TÂM
CÔNG BÁO
VÀ TIN HỌC
ttcbth@quangn
gai.gov.vn
10.03.2026
16:28:55
+07:00
2
1. Danh mc TTHC mới ban hành tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chịu trách nhiệm công khai đầy đủ danh mục, nội dung của từng TTHC
trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở; niêm yết công khai tại quan;
cập nhật các TTHC được công bố tại Quyết định này vào sở dữ liệu Quốc
gia về TTHC.
b) Thiết lập cấu hình điện tử đối với TTHC đã được phê duyệt Quy trình
nội bộ được công bố tại Quyết định này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh theo quy định.
c) Thực hiện tiếp nhận giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật
và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành
Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về kết quả thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng
các quan, đơn vị, tổ chức nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (báo cáo);
- Cục KSTTHC-BTP (báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh (để c/đ);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ Phó CVP-Trà Thanh Trí (đ/b)
+ Phòng KGVX (đ/b);
+ Cổng TTĐT (để t/h);
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.
NTT.
Phụ lục I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIP CÔNG NGH S
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Ban hành kèm theo Quyết định s 835/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Qung Ngãi)
STT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
1
1.014920.H48
Đề ngh th
nghim
kim soát sn
phm, dch
v ng dng
công ngh s
(không gian,
phạm vi, đi
ng th
nghim trong
01 tnh, thành
ph)
60 ngày sau
khi nhn
đưc h
đề ngh th
nghim
hp l.
Np h nhn kết qu trc
tiếp ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Quảng Ngãi; đa
ch s 54 đường Hùng Vương,
phưng Cẩm Thành; điểm tiếp
nhn h th 02 tại địa ch s
492 đường Trần P, phường
Kon Tum, tnh Qung Ngãi hoc
thông qua các cách thc sau:
- Np qua dch v bưu chính.
- Np trc tuyến: thông qua Cng
Dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc
H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca B
Không
- Lut Khoa hc, công
ngh đổi mi sáng
to.
- Lut Công nghip công
ngh s.
- Ngh định s
353/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp để t chc,
ng dn thi hành Lut
Công nghip công ngh
s.
2
STT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
Khoa hc Công ngh
(dichvucong.mst.gov.vn).
2
1.014921.H48
Đề ngh gia
hn th
nghim
kim soát sn
phm, dch
v ng dng
công ngh s
(không gian,
phm vi, đối
ng th
nghim trong
01 tnh, thành
ph)
15 ngày
trước khi
kết thúc
thi gian
th nghim
sau khi
nhận được
h đề
ngh gia
hn th
nghiệm đầy
đủ, hp l.
Np h nhn kết qu trc
tiếp ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Qung Ngãi; địa
ch s 54 đường Hùng Vương,
phưng Cẩm Thành; điểm tiếp
nhn h th 02 tại địa ch s
492 đường Trần P, phường
Kon Tum, tnh Qung Ngãi hoc
thông qua các cách thc sau:
- Np qua dch v bưu chính.
- Np trc tuyến: thông qua Cng
Dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc
H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca B
Khoa hc Công ngh
(dichvucong.mst.gov.vn)
Không
- Lut Khoa hc, công
ngh đổi mi sáng
to.
- Lut Công nghip công
ngh s.
- Ngh định s
353/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp để t chc,
ng dn thi hành Lut
Công nghip công ngh
s.
3
1.014922.H48
Đề ngh kết
thúc th
nghim
15 ngày k
t thi
đim nhn
Np h nhn kết qu trc
tiếp ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Quảng Ngãi; đa
Không
- Lut Khoa hc, công
ngh đổi mi sáng
to.
3
STT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
kim soát sn
phm, dch
v ng dng
công ngh s
(không gian,
phạm vi, đi
ng th
nghim trong
01 tnh, thành
ph)
đưc h
đề ngh kết
thúc th
nghiệm đầy
đủ, hp l.
ch s 54 đường Hùng Vương,
phưng Cẩm Thành; điểm tiếp
nhn h th 02 tại địa ch s
492 đường Trần P, phường
Kon Tum, tnh Qung Ngãi hoc
thông qua các cách thc sau:
- Np qua dch v bưu chính.
- Np trc tuyến: thông qua Cng
Dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc
H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca B
Khoa hc Công ngh
(dichvucong.mst.gov.vn)
- Lut Công nghip công
ngh s.
- Ngh định s
353/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp để t chc,
ng dn thi hành Lut
Công nghip công ngh
s.
4
1.014923.H48
Đề ngh điu
chnh th
nghim
kim soát sn
phm, dch
v
ng dng
công ngh s
(không gian,
phạm vi, đi
15 ngày k
t thi
đim nhn
đưc h
điu chnh
th nghim
đầy đủ, hp
l.
Np h nhn kết qu trc
tiếp ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Quảng Ngãi; đa
ch s 54 đường Hùng Vương,
phưng Cẩm Thành; điểm tiếp
nhn h th 02 tại địa ch s
492 đường Trần P, phường
Kon Tum, tnh Qung Ngãi hoc
thông qua các cách thc sau:
Không
- Lut Khoa hc, công
ngh đổi mi sáng
to.
- Lut Công nghip công
ngh s.
- Ngh định s
353/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định
4
STT
Mã s TTHC
Tên TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc thc hin
Phí,
l phí
Căn cứ pháp lý
ng th
nghim trong
01 tnh, thành
ph)
- Np qua dch v bưu chính.
- Np trc tuyến: thông qua Cng
Dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc
H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca B
Khoa hc Công ngh
(dichvucong.mst.gov.vn)
chi tiết mt s điu
bin pháp để t chc,
ng dn thi hành Lut
Công nghip công ngh
s.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG
NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy Cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định s750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân
công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h(Mẫu 04). Đồng thời, phải xử phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát qtrình giải quyết hồ (Mẫu
04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, ktừ ngày nhận được hồ sơ,
Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”;
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”;
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”;
2
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Khoa học và Công nghệ, viết tắt là: “Sở KHCN”.
+ Đơn vị thẩm định (được UBND y quyn gii quyết TTHC).
Tên th tc hành chính:
1. Đề nghị thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
Thời hạn giải quyết: 60 ngày sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm; tổ chức,
nhân
Trong gi
hành
chính
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp tchối tiếp nhận hồ sơ: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
nêu do từ chối theo quy định của pháp
luật.
B2. Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về về Sở Khoa
học Công nghệ (Phòng Chuyên môn) xử
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
0,5 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
B3. Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công cho
công chức xử
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
0,5 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
3
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Hồ sơ.
B4. Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
Tham mưu thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho t chức, cá nhân trong thi hn
không quá 05 ngày làm việc, nêu rõ lý do.
Công chức xử lý hồ sơ
01 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Thông báo trả hồ
sơ hoặc bổ sung hồ
.
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu, thực hiện
bước tiếp theo.
Văn bản liên
quan.
B5. Tham
mưu, trình
Lãnh đạo
phê duyệt
- Xem xét, thẩm định, xử hồ sơ. Lập phiếu
trình (nếu có) Dự thảo kết quả thủ tục hành
chính trình lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức xử lý hồ sơ
50 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
Lãnh đạo phòng Chuyên
môn
01 ngày
B6: Kiểm
duyệt hồ sơ
Dự thảo Tờ trình, Quyết định
Phó Giám đốc phụ trách
01 ngày
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B7: Ký duyệt
hồ sơ
Phê duyệt Tờ trình, dự thảo Quyết định
Giám đốc
01 ngày
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển
về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
Trung tâm
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B9: Xử lý hồ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
4
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết
định
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B11: Xem
xét, Giấy
công nhận hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày
- Quyết định.
B12: Phát
hành kết quả
giải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Văn thư
01 ngày
- Quyết định.
B13: Chuyển
kết quả giải
quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao
cho Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học Công
nghệ
Trung tâm
0,5 ngày
- Hồ .
- Quyết định.
B14: Trả kết
quả
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu s
4.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm; tổ chức,
nhân
Trong gi
hành
chính
- Thu lại mẫu số
01.
- Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
5
2. Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
Thời hạn giải quyết: 15 ngày trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1:
Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm; tổ chức,
nhân
Trong gi
hành
chính
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
rõ lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2.
Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về về Sở Khoa học
và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) xử lý
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
0,5 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
B3. Phân
công xử
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công cho
công chức xử
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
0,5 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
B4. Kiểm
tra, xử lý
hồ sơ
- Tham mưu thẩm định hồ sơ
Công chức xử lý hồ sơ
01 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Thông báo trhồ
sơ hoặc bổ sung hồ
.
6
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước
tiếp theo.
Văn bản liên
quan.
B5. Tham
mưu,
trình
Lãnh đạo
phê duyệt
- Xem xét, thẩm định, xử hồ sơ. Lập phiếu
trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục hành
chính trình lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức xử lý hồ sơ
5,5 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
Lãnh đạo phòng Chuyên
môn
0,5 ngày
B6: Kiểm
duyệt hồ
Dự thảo Tờ trình, Quyết định
Phó Giám đốc phụ trách
01 ngày
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B7: Ký
duyệt
hồ sơ
Phê duyệt Tờ trình, dự thảo Quyết định
Giám đốc
01 ngày
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp
nhận hồ
sơ tại
Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển v
Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
Trung tâm
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B9: Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B10: Phê
duyệt hồ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B11: Xem
xét, Giấy
công
nhận hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày
- Quyết định.
B12: Phát
hành kết
quả giải
quyết
- Văn thư vào svăn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Văn thư
01 ngày
- Quyết định.
B13:
Chuyển
kết quả
giải quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
0,5 ngày
- Hồ .
- Quyết định.
B14: Trả
kết quả
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 4.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm; tổ chức,
nhân
Trong gi
hành
chính
- Thu lại mẫu s
01.
- Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
8
3. Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1:
Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm; t chức,
nhân
Trong gi
hành
chính
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2.
Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về về Sở Khoa học
và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) xử lý
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
0,5 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
B3. Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công cho
công chc x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
0,5 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
B4. Kiểm
tra, xử lý
hồ sơ
- Tham mưu thẩm định hồ sơ
Công chức xử lý hồ sơ
01 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Thông báo trhồ
sơ hoặc bổ sung hồ
.
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước
tiếp theo.
Văn bản liên
quan.
B5. Tham
mưu,
trình
Lãnh đạo
phê duyệt
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Lập phiếu
trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục hành
chính trình lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức xử lý hồ sơ
5,5 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
Lãnh đạo phòng Chuyên
môn
0,5 ngày
B6: Kiểm
duyệt hồ
Dự thảo Tờ trình, Quyết định
Phó Giám đốc phụ trách
01 ngày
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B7: Ký
duyệt hồ sơ
Phê duyệt Tờ trình, dự thảo Quyết định
Giám đốc
01 ngày
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
Trung tâm
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B9: Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B11: Xem
xét, Giấy
công nhn
hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày
- Quyết định.
B12: Phát
hành kết
quả giải
quyết
- Văn thư o số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Văn thư
01 ngày
- Quyết định.
B13:
Chuyển kết
quả giải
quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
0,5 ngày
- Hồ .
- Quyết định.
B14: Trả
kết quả
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 4.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trong gi
hành
chính
- Thu lại mẫu s
01.
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức đhài lòng.
Trung tâm; tổ chức, cá
nhân
- Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
12
4. Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1:
Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm; t chức,
nhân
Trong gi
hành
chính
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2.
Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về về Sở Khoa học
và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) xử lý
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
0,5 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
B3. Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công cho
công chc x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
0,5 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
B4. Kiểm
tra, xử lý
hồ sơ
- Tham mưu thẩm định hồ sơ
Công chức xử lý hồ sơ
01 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Thông báo trhồ
sơ hoặc bổ sung hồ
.
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước
tiếp theo.
Văn bản liên
quan.
B5. Tham
mưu,
trình
Lãnh đạo
phê duyệt
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Lập phiếu
trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục hành
chính trình lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức xử lý hồ sơ
5,5 ngày
- Mẫu số 1.
- Mẫu số 4.
- Hồ sơ.
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
Lãnh đạo phòng Chuyên
môn
0,5 ngày
B6: Kiểm
duyệt hồ
Dự thảo Tờ trình, Quyết định
Phó Giám đốc phụ trách
01 ngày
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B7: Ký
duyệt hồ sơ
Phê duyệt Tờ trình, dự thảo Quyết định
Giám đốc
01 ngày
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
Trung tâm
0,5 ngày
- Hồ .
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B9: Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
- Hồ .
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
- Hồ .
- Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
B11: Xem
xét, Giấy
công nhn
hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày
- Quyết định.
B12: Phát
hành kết
quả giải
quyết
- Văn thư o số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Văn thư
01 ngày
- Quyết định.
B13:
Chuyển kết
quả giải
quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
0,5 ngày
- Hồ .
- Quyết định.
B14: Trả
kết quả
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 4.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trong gi
hành
chính
- Thu lại mẫu s
01.
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức đhài lòng.
Trung tâm; tổ chức, cá
nhân
- Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 835/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×