• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 819/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/03/2026 16:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 819/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Phước Hiền
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 819/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 819/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 819/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày
tháng
3
năm
202
6
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
ph về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, mt cửa ln thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch v công quốc gia; Nghị định số 367/2025/-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghip vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02 năm 2026 của B
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ vviệc công bố thtục hành chính mới ban
nh, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất
ợng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đ ngh của Giám đốc S Khoa hc Công ngh ti T trình s
29/TTr-SKHCN ngày 28 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tc hành chính
(TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết TTHC trong nh vực tiêu chuẩn đo ờng chất lượng thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
819
2
1. Danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chịu trách nhiệm công khai đầy đủ danh mục, nội dung của từng TTHC
trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở; niêm yết công khai tại cơ quan;
cập nhật các TTHC được công bố tại Quyết đnh này vào Cơ s dữ liệu Quốc gia
về TTHC.
b) Thiết lập cấu hình điện tử đối với TTHC đã được phê duyệt Quy tnh nội
bộ đưc công bố tại Quyết định này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh theo quy định.
c) Thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật và
nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy
trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân n
tỉnh về kết quả thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 01, 02, 03 Mục V tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 1104/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành theo quy định
về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi.
Bãi bỏ TTHC có số thứ tự 07 Mc I tại Danh mục kèm theo Quyết định s
771/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh v
việc công bố Danh mục TTHC chuẩn hóa phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học Công nghtỉnh Quảng Ngãi.
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 04 đến số 15 Mục V tại Danh mục kèm theo Quyết
định số 1104/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 ca Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành theo quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nnước của S
Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi.
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 01 đến 06 Mục II tại Danh mục kèm theo Quyết
định số 1105/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh về việc công bố Danh mc TTHC mới ban hành trong lĩnh vc hoạt động
khoa học công nghệ, tiêu chuẩn đo lường cht lường thuộc thẩm quyền quản
lý, giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
ng nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vhành chính công tỉnh; Thủ trưởng c
3
quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (báo cáo);
- Cục KSTTHC-BTP (báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh (để c/đ);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP-Trà Thanh Trí /b)
+ Phòng KGVX /b)
+ Cổng TTĐT tỉnh (để t/h).
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC
.NTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Phước Hiền
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.014879.H48
Thủ tục
chứng
nhận
chuẩn đo
lường
dùng trực
tiếp để
kiểm định
phương
tiện đo
nhóm 2
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
Nộp hồ nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành;
điểm tiếp nhận hồ thứ 02 tại
số 492 đường Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi
thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
- Luật Tổ chức Chính
phủ số 63/2025/QH15.
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số
72/2025/QH15.
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011.
- Nghị định số
36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về
2
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
điều kiện hoạt động của
tổ chức kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ và Nghị
định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số
54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ
Khoa học Công nghệ
quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
3
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
1.014880.H48
Thủ tục
điều chỉnh
nội dung
quyết định
chứng
nhận
chuẩn đo
lường
dùng trực
tiếp để
kiểm định
phương
tiện đo
nhóm 2
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
- Luật Tổ chức Chính
phủ số 63/2025/QH15.
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số
72/2025/QH15.
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011.
- Nghị định số
36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về
điều kiện hoạt động của
tổ chức kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ Nghị
4
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số
54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ
Khoa học Công nghệ
quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
3
1.014881.H48
Thủ tục
hủy bỏ
hiệu lực
của quyết
định
chứng
nhận
chuẩn đo
lường
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
Không
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011.
- Luật Tổ chức Chính
phủ số 63/2025/QH15.
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số
72/2025/QH15.
- Nghị định số
5
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về
điều kiện hoạt động của
tổ chức kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ Nghị
định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số
54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ
6
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Khoa học Công nghệ
quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
4
1.014882.H48
Thủ tục
chứng
nhận, cấp
thẻ kiểm
định viên
đo lường
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
- Luật Tổ chức Chính
phủ số 63/2025/QH15.
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số
72/2025/QH15.
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011.
- Nghị định số
36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về
điều kiện hoạt động của
tổ chức kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
7
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ Nghị
định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số
54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ
Khoa học Công nghệ
quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
5
1.014883.H48
Thủ tục
điều chỉnh
nội dung
quyết định
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
Không
- Luật Tổ chức Chính
phủ số 63/2025/QH15.
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số
8
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chứng
nhận, cấp
thẻ, cấp lại
thẻ kiểm
định viên
đo lường
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
72/2025/QH15.
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011.
- Nghị định số
36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về
điều kiện hoạt động của
tổ chức kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ Nghị
định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền,
9
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số
54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ
Khoa học Công nghệ
quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
6
1.014885.H48
Thủ tục
hủy bỏ
hiệu lực
của quyết
định
chứng
nhận, cấp
thẻ kiểm
định viên
đo lường
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông
qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
- Luật Tổ chức Chính
phủ số 63/2025/QH15.
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số
72/2025/QH15.
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13 ngày
11/11/2011.
- Nghị định số
36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
10
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
105/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về
điều kiện hoạt động của
tổ chức kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn
đo lường được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ Nghị
định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông số
54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ
Khoa học Công nghệ
quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm phương tiện
11
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đo, chuẩn đo lường.
7
1.014888.H48
Thủ tục
cấp Giấy
chứng
nhận đăng
hoạt
động thử
nghiệm
chất lượng
sản phẩm,
hàng hóa
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
- Luật Tiêu chuẩn
Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật số
70/2025/QH15.
- Nghị định số
22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
8
1.014889.H48
Thủ tục
cấp bổ
sung, sửa
đổi Giấy
chứng
nhận đăng
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
Không
- Luật Tiêu chuẩn
Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
12
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hoạt
động thử
nghiệm
chất lượng
sản phẩm,
hàng hóa
lệ.
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật số
70/2025/QH15.
- Nghị định số
22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
9
1.014891.H48
Thủ tục
cấp lại
Giấy
chứng
nhận đăng
hoạt
động thử
nghiệm
chất lượng
sản phẩm,
hàng hóa
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
- Luật Tiêu chuẩn
Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật số
70/2025/QH15.
- Nghị định số
22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp để
13
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
10
1.014892.H48
Thủ tục
cấp Giấy
chứng
nhận đăng
hoạt
động giám
định đối
tượng hoạt
động trong
lĩnh vực
tiêu chuẩn
hoạt
động trong
lĩnh vực
quy chuẩn
kỹ thuật
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
- Luật Tiêu chuẩn
Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật số
70/2025/QH15.
- Nghị định số
22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
11
1.014893.H48
Thủ tục
cấp bổ
sung, sửa
đổi Giấy
chứng
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
Không
- Luật Tiêu chuẩn
Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
14
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhận đăng
hoạt
động giám
định đối
tượng hoạt
động trong
lĩnh vực
tiêu chuẩn
hoạt
động trong
lĩnh vực
quy chuẩn
kỹ thuật
đủ và hợp
lệ.
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật số
70/2025/QH15.
- Nghị định số
22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
12
1.014894.H48
Thủ tục
cấp lại
Giấy
chứng
nhận đăng
hoạt
động giám
định đối
tượng hoạt
động trong
lĩnh vực
tiêu chuẩn
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
Không
- Luật Tiêu chuẩn
Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật số
70/2025/QH15.
- Nghị định số
22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một
15
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hoạt
động trong
lĩnh vực
quy chuẩn
kỹ thuật
(https://dichvucong.gov.vn).
số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
13
1.014895.H48
Thủ tục
cấp Giấy
chứng
nhận đăng
hoạt
động
chứng
nhận sản
phẩm, hệ
thống quản
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không
- Luật Tiêu chuẩn
Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật số
70/2025/QH15.
- Nghị định số
22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
14
1.014896.H48
Thủ tục
cấp bổ
sung, sửa
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
Không
- Luật Tiêu chuẩn
Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11.
16
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi Giấy
chứng
nhận đăng
hoạt
động
chứng
nhận sản
phẩm, hệ
thống quản
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật số
70/2025/QH15.
- Nghị định số
22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
15
1.014897.H48
Thủ tục
cấp lại
Giấy
chứng
nhận đăng
hoạt
động
chứng
nhận sản
phẩm, hệ
thống quản
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ và hợp
lệ.
Nộp hồ sơ nhận kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
đường Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến: thông qua
Không
- Luật Tiêu chuẩn
Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật số
70/2025/QH15.
- Nghị định số
22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
17
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
phủ quy định chi tiết một
số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
18
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung được
sửa đổi, bổ
sung
1
3.000450.
H48
Thủ tục
cấp giấy
chứng nhận
đăng
cung cấp
dịch v
kiểm định,
hiệu chuẩn,
thử nghiệm
phương
tiện đo,
chuẩn đo
lường
05 ngày
làm vic
kể từ
ngày
nhận
được hồ
sơ đầy
đủ và
hợp lệ.
Nộp hồ nhận kết
quả trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi;
địa ch số 54 đường
Hùng Vương, phường
Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ thứ 02 tại số
492 đường Trần Phú,
phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi hoặc thông
qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến: thông
qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn).
Không
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Đầu số
61/2020/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
57/2024/QH15 và
Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa
phương số
72/2025/QH15;
- Nghị định số
105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
năm 2016 của
Chính phủ quy
định về điều kiện
hoạt động của tổ
- B sung căn cứ
pháp lý: Ngh
định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01
năm 2026 của
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s điu ca Ngh
định s
105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
năm 2016 của
Chính ph quy
định v điu kin
hoạt động ca t
chc kiểm định,
hiu chun, th
nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo
ờng được sa
đổi, b sung bi
19
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung được
sửa đổi, bổ
sung
chức kiểm định,
hiệu chuẩn, th
nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo
lường.
- Ngh định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01
năm 2026 của
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s
điu ca Ngh định
s 105/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của
Chính ph quy
định v điu kin
hoạt động ca t
chc kiểm định,
hiu chun, th
nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo
ờng được sa
đổi, b sung bi
Ngh định s
154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11
năm 2018 của
Chính ph và
Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính ph quy
định v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực
quản nhà nước
ca B Khoa hc
và Công ngh
20
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung được
sửa đổi, bổ
sung
Ngh định s
154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11
năm 2018 của
Chính phNgh
định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính ph quy
định v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vc
quản lý nhà nước
ca B Khoa hc
và Công ngh.
2
3.000.463.
H48
Thủ tục
cấp lại giấy
chứng nhận
đăng
cung cấp
dịch v
- 04 ngày
làm vic
(Áp dng
đối vi
trưng
hp thu
Nộp hồ nhận kết
quả trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi;
địa ch số 54 đường
Hùng Vương, phường
Không
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Đầu số
61/2020/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
- Thay đổi thi
gian gii quyết
- B sung căn cứ
pháp lý: Ngh
định s
36/2026/NĐ-CP
21
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung được
sửa đổi, bổ
sung
kiểm định,
hiệu chuẩn,
thử nghiệm
phương
tiện đo,
chuẩn đo
lường
hp phm
vi hoc
giy
chng
nhn
đăng ký
được cp
dưới
dng bn
giy b
mt hoc
b
hng
không th
tiếp tc
s dng)
- 05 ngày
làm việc
(Áp dụng
đối với
các
trường
hợp: (1)
đề nghị
cấp lại
Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ thứ 02 tại số
492 đường Trần Phú,
phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi hoặc thông
qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến: thông
qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn).
57/2024/QH15 và
Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa
phương số
72/2025/QH15;
- Nghị định số
105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
năm 2016 của
Chính phủ quy
định về điều kiện
hoạt động của tổ
chức kiểm định,
hiệu chuẩn, th
nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo
lường.
- Ngh định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01
năm 2026 của
ngày 23 tháng 01
năm 2026 của
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s điu ca Ngh
định s
105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
năm 2016 của
Chính ph quy
định v điu kin
hoạt động ca t
chc kiểm định,
hiu chun, th
nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo
ờng được sa
đổi, b sung bi
Ngh định s
154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11
năm 2018 của
Chính ph và
Ngh định s
22
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung được
sửa đổi, bổ
sung
giấy
chứng
nhận
đăng ký
đã bị
chấm dứt
hiệu lực
và tổ
chức
cung cấp
dịch vụ
kiểm
định, hiệu
chuẩn,
thử
nghiệm
đã hoàn
thành các
biện pháp
khắc
phục; (2)
bổ sung
lĩnh vực,
mở rộng
phạm vi;
(3) điều
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s
điu ca Ngh định
s 105/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của
Chính ph quy
định v điu kin
hoạt động ca t
chc kiểm định,
hiu chun, th
nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo
ờng được sa
đổi, b sung bi
Ngh định s
154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11
năm 2018 của
Chính phNgh
định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính ph quy
định v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vực
quản nhà nước
ca B Khoa hc
và Công ngh
23
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung được
sửa đổi, bổ
sung
chỉnh
thông tin
trên giấy
chứng
nhận
đăng ký
đã được
cấp (sau
khi hợp
nhất, sáp
nhập, đổi
tên, chia,
tách,
chuyển
đổi hình
thức, thay
đổi địa
chỉ, địa
điểm hoạt
động))
Chính ph quy
định v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vc
quản lý nhà nước
ca B Khoa hc
và Công ngh.
3
3.000452.
H48
Thủ tục
chấm dứt
hiệu lực
của giấy
chứng nhận
03 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
Nộp hồ nhận kết
quả trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi;
địa ch số 54 đường
Không
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Đầu số
61/2020/QH14
- Sa đổi tên th
tc hành chính.
- B sung căn cứ
pháp lý: Ngh
24
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung được
sửa đổi, bổ
sung
đăng
khi nhận
được đ
nghị chấm
dứt của tổ
chức cung
cấp dịch vụ
kiểm định,
hiệu chuẩn,
thử nghiệm
được hồ
sơ đầy
đủ và
hợp lệ.
Hùng Vương, phường
Cẩm Thành; điểm tiếp
nhận hồ thứ 02 tại số
492 đường Trần Phú,
phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi hoặc thông
qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến: thông
qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov.
vn).
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
57/2024/QH15 và
Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa
phương số
72/2025/QH15;
- Nghị định số
105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
năm 2016 của
Chính phủ quy
định về điều kiện
hoạt động của tổ
chức kiểm định,
hiệu chuẩn, th
nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo
lường.
- Ngh định s
36/2026/NĐ-CP
định s
36/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01
năm 2026 của
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s điu ca Ngh
định s
105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
năm 2016 của
Chính ph quy
định v điu kin
hoạt động ca t
chc kiểm định,
hiu chun, th
nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo
ờng được sa
đổi, b sung bi
Ngh định s
154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11
năm 2018 của
25
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung được
sửa đổi, bổ
sung
ngày 23 tháng 01
năm 2026 ca
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s
điu ca Ngh định
s 105/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của
Chính ph quy
định v điu kin
hoạt động ca t
chc kiểm định,
hiu chun, th
nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo
ờng được sa
đổi, b sung bi
Ngh định s
154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11
năm 2018 của
Chính phNgh
định s
133/2025/NĐ-CP
Chính ph và
Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính ph quy
định v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vc
quản nhà nước
ca B Khoa hc
và Công ngh
26
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung được
sửa đổi, bổ
sung
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính ph quy
định v phân
quyn, phân cp
trong lĩnh vc
quản lý nhà nước
ca B Khoa hc
và Công ngh.
27
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
1
3.000469.H48
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
Thông s 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 ca B trưởng B Khoa hc
Công ngh v quy định v hoạt động kim
định, tiêu chun, th nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo ng.
2
3.000470.H48
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận
chuẩn đo lường dùng trực tiếp đkiểm định
phương tiện đo nhóm 2
Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về quy định về hoạt động kiểm
định, tiêu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
3
3.000471.H48
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng
nhận chuẩn đo lường
Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về quy định về hoạt động kiểm
định, tiêu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
4
3.000488.H48
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên
đo lường
Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về quy định về hoạt động kiểm
định, tiêu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
5
3.000472.H48
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng
nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo
Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về quy định về hoạt động kiểm
28
lường
định, tiêu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
6
3.000473.H48
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng
nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (số 6
Mục II)
Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về quy định về hoạt động kiểm
định, tiêu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
7
3.000453.H48
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ vquy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn quy
chuẩn kỹ thuật.
8
3.000451.H48
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng hoạt động thử nghiệm chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ vquy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn quy
chuẩn kỹ thuật.
9
3.000454.H48
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ vquy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn quy
chuẩn kỹ thuật.
10
3.000461.H48
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ vquy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
29
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn quy
chuẩn kỹ thuật.
11
3.000462.H48
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ
thống quản
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ vquy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn quy
chuẩn kỹ thuật.
12
3.000464.H48
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ vquy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật.
13
3.000458.H48
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ vquy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn quy
chuẩn kỹ thuật.
14
3.000460.H48
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng hoạt động giám định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ vquy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn quy
chuẩn kỹ thuật.
15
3.000459.H48
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ vquy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
30
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn quy
chuẩn kỹ thuật.
16
3.000455.H48
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa trong quá trình sử dụng
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ vquy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn quy
chuẩn kỹ thuật.
17
3.000456.H48
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng hoạt động kiểm định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ vquy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn quy
chuẩn kỹ thuật.
18
3.000457.H48
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa trong quá trình sử dụng
Ngh định s 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính ph v quy định chi
tiết mt s điu biện pháp đ t chc,
ng dn thi hành Lut Tiêu chun quy
chun k thut.
19
2.001269.H48
Thủ tục đăng tham dự tuyển xét tặng
giải thưởng chất lượng quốc gia
Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN ngày
12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về quy định chi tiết thi hành
một sđiều Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026 ca Chính
phủ về Giải thưởng chất lượng quốc gia.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định s750/-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân
công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu
04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”;
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”;
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”;
2
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Khoa học và Công nghệ, viết tắt là: “Sở KHCN”.
+ Đơn vị thẩm định (được UBND y quyn gii quyết TTHC).
I. TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MI
1. Thủ tục chứng nhn chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
Thời hạn giải quyết: 10 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng
DVBCCI tại Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
3
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4. Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
Chuyên viên xử lý hồ sơ
3,5 ngày làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 ngày làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
01 ngày làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; dự thảo
Quyết định
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
1,5 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định
4
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
06 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Quyết định
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
02 giờ làm
việc
Quyết định được ký,
đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
5
2. Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
Thời hạn giải quyết: 07 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng
DVBCCI tại Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
Chuyên viên xử lý hồ sơ
2,5 ngày làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
04 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Quyết định
6
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
10 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
Thông báo
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
theo quy
định
B11. Phát
hành kết
quả
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
02 giờ làm
việc
Quyết định được ký,
đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
8
3. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
Thời hạn giải quyết: 03 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Quyết định hủy bỏ hiệu lực của Quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường
Chuyên viên xử lý hồ sơ
06 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
02 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
02 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Quyết định
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Quyết định
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả giải
quyết
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
01 giờ làm
việc
Quyết định được ký,
đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả giải
quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
11
4. Thủ tục chứng nhn, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Thời hạn giải quyết: 10 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng
DVBCCI tại Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xhồ dự thảo Tờ trình; dự thảo
Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên
đo lường; Thẻ kiểm định viên đo lường
Chuyên viên xử lý hồ sơ
3,5 ngày làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định, Thẻ
kiểm định viên đo
lường
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 ngày làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định, Thẻ
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
kiểm định viên đo
lường
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
01 ngày làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Quyết định, Thẻ kiểm
định viên đo lường
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
1,5 ngày
làm việc
Dự thảo Quyết định,
Thẻ kiểm định viên đo
lường
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
06 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định,
Thẻ kiểm định viên đo
lường
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Quyết định, Thẻ kiểm
định viên đo lường
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
02 giờ làm
việc
Quyết định, Thẻ kiểm
định viên đo lường
được ký, đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
14
5. Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cp lại thẻ
Thời hạn giải quyết: 07 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng
DVBCCI tại Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên
đo lường
Chuyên viên xử lý hồ sơ
2,5 ngày làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
04 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Quyết định
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
10 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Quyết định
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
Thông báo
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
theo quy
định
B11. Phát
hành kết
quả
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
02 giờ làm
việc
Quyết định được ký,
đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
17
6. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Thời hạn giải quyết: 03 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Quyết định hủy bỏ hiệu lực của Quyết định
chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Chuyên viên xử lý hồ sơ
06 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
02 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
02 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Quyết định
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Quyết định
19
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả giải
quyết
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số n bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
01 giờ làm
việc
Quyết định được ký,
đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả giải
quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
20
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
8. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Thời hạn giải quyết: 07 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng
DVBCCI tại Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Chuyên viên xử lý hồ sơ
2,5 ngày làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
21
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
04 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Giấy chứng nhận
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vliên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
01 giờ làm
việc
Giấy chứng nhận
được ký, đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
23
9. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Thời hạn giải quyết: 03 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Chuyên viên xử lý hồ sơ
06 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
02 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
24
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
02 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Giấy chứng nhận
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
03 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy chứng nhận
25
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định ttạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả giải
quyết
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
01 giờ làm
việc
Quyết định được ký,
đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả giải
quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
26
10. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và
hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
11. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh
vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
Thời hạn giải quyết: 07 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng
DVBCCI tại Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy chứng nhận đăng hoạt động giám định
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Chuyên viên xử lý hồ sơ
2,5 ngày làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
27
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
04 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Giấy chứng nhận
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
28
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử lý
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
01 giờ làm
việc
Giấy chứng nhận
được ký, đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
29
12. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhn đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn
và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
Thời hạn giải quyết: 03 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy chứng nhận đăng hoạt động giám định
chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Chuyên viên xử lý hồ sơ
06 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
30
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
02 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
02 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Giấy chứng nhận
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
03 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
31
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy chứng nhận
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả giải
quyết
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
01 giờ làm
việc
Quyết định được ký,
đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả giải
quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
32
13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
14. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
Thời hạn giải quyết: 07 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng
DVBCCI tại Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
sản phẩm, hệ thống quản lý
Chuyên viên xử lý hồ sơ
2,5 ngày làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
33
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
04 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Giấy chứng nhận
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
34
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
01 giờ làm
việc
Giấy chứng nhận
được ký, đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
35
15. Thủ tục cấp li Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
Thời hạn giải quyết: 03 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch v
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4. Xử
hồ sơ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
sản phẩm, hệ thống quản lý
Chuyên viên xử lý hồ sơ
06 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
02 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
36
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
02 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Giấy chứng nhận
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
03 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy chứng nhận
37
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả giải
quyết
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
01 giờ làm
việc
Quyết định được ký,
đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả giải
quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
38
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
- Trường hp 1: 04 ngày làm vic kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ (Áp dung đối vi tng hp thu hp phm vi
hoc giy chng nhận đăng ký được cấp dưi dng bn giy b mt hoc b hư hỏng không th tiếp tc s dng)
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng
DVBCCI tại Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
Chuyên viên xử lý hồ sơ
05 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
39
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
03 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
04 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Giấy chứng nhận
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
40
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Giấy chứng nhận
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
02 giờ làm
việc
Giấy chứng nhận
được ký, đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
41
- Trường hp 2: 05 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ đầy đủ, hp l (Áp dụng đối vi các tng hp: (1) đề ngh cp
li giy chng nhận đăng ký đã bị chm dt hiu lc và t chc cung cp dch v kiểm đnh, hiu chun, th nghiệm đã hoàn
thành các bin pháp khc phc; (2) b sung lĩnh vực, m rng phm vi; (3) điu chnh thông tin trên giy chng nhận đăng ký
đã được cp (sau khi hp nht, sáp nhập, đổi tên, chia, tách, chuyển đổi hình thức, thay đổi địa ch, địa điểm hoạt động))
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng
DVBCCI tại Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
Chuyên viên xử lý hồ sơ
1,5 ngày làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
42
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
04 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Giấy chứng nhận
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Dự thảo Giấy chứng
nhận
43
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Giấy chứng nhận
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
02 giờ làm
việc
Giấy chứng nhận
được ký, đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.
44
2. Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhn đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của t chức cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
Thời hạn giải quyết: 03 ngàym việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong gi
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tđược
cập nhật dữ liệu
* Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ghi
lý do, căn cứ pháp lý.
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõdo
từ chối theo quy định của pháp luật.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Chuyên
môn
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên
viên x
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4. Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên xử hồ dự thảo Tờ trình, dự thảo
Quyết định chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng
nhận đăng
Chuyên viên xử lý hồ sơ
06 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
45
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra dự thảo
Tờ trình, Quyết định
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn
02 giờ làm
việc
Dự thảo Tờ trình, dự
thảo Quyết định
Lãnh đạo Sở KHCN ký Tờ trình
Lãnh đạo Sở KHCN
02 giờ làm
việc
Tờ trình được ký,
đóng dấu; d thảo
Quyết định
B5. Gửi hồ
sơ liên
thông
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ liên
thông.
- Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
- Văn thư
- Chuyên viên Phòng
02 giờ làm
việc
Hồ sơ
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B6. Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
B7. Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử
lý hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Phiếu chuyển
B8. Xử lý
hồ sơ
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
B9. Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
46
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10. Xem
xét, quyết
định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Quyết định
Trường hợp Lãnh đạo UBND tỉnh yêu cầu tổ
chức họp để lấy ý kiến các quan, đơn vị liên
quan trước khi quyết định thì tạm dừng giải quyết
hồ sơ trên Hệ thống phần mềm và thông báo xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Tạm dừng
giải quyết
hồ sơ, xử
theo quy
định
Thông báo
B11. Phát
hành kết
quả giải
quyết
- Phòng Hành chính - Tổ chức vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
Phòng Hành chính - Tổ
chức
01 giờ làm
việc
Quyết định được ký,
đóng dấu
B12.
Chuyển kết
quả giải
quyết
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở Khoa học và Công nghệ
Trung tâm
01 giờ làm
việc
Hồ sơ
B13. Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm.
- Mời tổ chức, nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Nhân viên của doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích tại
Trung tâm
Trong giờ
làm việc
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức cá nhân.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 819/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×