• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 732/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục và Quy trình giải quyết thủ tục an toàn bức xạ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/03/2026 17:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 732/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn bức xạ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 732/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 732/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 732/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 732 /QĐ-UBND Huế, ngày 27 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực an toàn bức xạ thuộc thẩm quyền của UBND thành
phố uỷ quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ny 07 tng 8 năm 2017 ca
Cnh ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn c Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s ni dung
ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v
thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt caCng Dch vng quc gia;
Căn c Quyết định s 690/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2026 ca
UBND thành ph Huế v vic y quyn cp, gia hn, sa đổi, b sung, thu hi
Giy phép tiến hành công vic bc x, cp Chng ch nhân viên bc x cp
Giy xác nhn khai báo thiết b bc x trên địa bàn thành ph Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
875/TTr-SKHCN ngày 27 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử 06 thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực an toàn bức xạ thuộc
2
thẩm quyền của UBND thành phố uỷ quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ.
(Phần I: Danh mục TTHC).
Điều 2. S Khoa hcCông ngh có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia công khai trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố theo quy định.
Hưng dn Trung m Phc v nh chính ng các xã, phưng
thiết lp quy tnh đin t gii quyếtc TTHC này trên phn mm H thng tng
tin gii quyết TTHC tnh ph Huế.
(Phn II. Ni dung quy trình ni b).
Ch trì, phi hp vi các cơ quan, đơn v liên quan đảm bo H thng
thông tin gii quyết TTHC thành ph đáp ng u cu thc hin phi địa gii hành
chính, tiêu chí k thut, ch s các điu kin liên quan để trin khai thc
hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết tr kết qu TTHC phi địa gii hành chính
đưc thun li, đồng thi hưng dn c s, ngành liên quan tiếp tc thc hin
i cu tc quy trình đin t để trin khai thc hin tiếp nhn, s a, gii quyết
tr kết qu TTHC phi đa gii nh cnh p hp vi nh hình thc tế.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/02/2026 đến hết
ngày 28/02/2029.
Thay thế Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ hạt nhân thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Thay thế Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn
bức xạ hạt nhân thuộc phạm vi quản nhà nước của Sở Khoa học Công
nghệ;
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA
UBND THÀNH PHỐ UỶ QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
quan
thực hiện
1
Khai báo thiết bị
X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với
PET (PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị
chụp ảnh phóng
xạ công
nghiệp)(1.014674)
05 ngày làm việc
Không
- Luật Năng
lượng nguyên
tử số
94/2025/QH15
ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP ngày 18
tháng 12 năm
2025 của
Chính phủ
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ
2
2
Cấp Giấy phép
tiến hành công
việc bức xạ - sử
dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị
chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp)(
1.014675).
- 15 ngày làm việc
đối với sử dụng
thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với
PET (PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT).
- 25 ngày làm việc
đối với sử dụng
thiết bị phát tia X
(trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công
nghiệp).
1. Phí thẩm định cấp giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp răng:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp vú:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang di động:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán thông
thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo mật độ xương:
3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang tăng sáng truyền
hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi
tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000
đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo hạt nhân: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b pn ch hunh quang tia X:
4.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết bị đo sắc khí: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
- Luật Năng
lượng nguyên
tử số
94/2025/QH15
ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP ngày 18
tháng 12 năm
2025 của
Chính phủ
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ
3
3
Gia hạn Giấy
phép tiến hành
công việc bức xạ -
sử dụng thiết bị
X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với
PET (PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị
chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp)(
1.014679).
- 18 ngày làm việc
đối với gia hạn
Giấy phép sử dụng
thiết bị phát tia X
(trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công
nghiệp).
- 15 ngày làm việc
đối với gia hạn
Giấy phép sử dụng
thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với
PET (PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT).
1. Phí thẩm định cấp giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp răng:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp vú:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang di động:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán thông
thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo mật độ xương:
3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang tăng sáng truyền
hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi
tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000
đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo hạt nhân: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b pn ch hunh quang tia X:
4.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết bị đo sắc khí: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
- Luật Năng
lượng nguyên
tử số
94/2025/QH15
ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP ngày 18
tháng 12 năm
2025 của
Chính phủ
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ
4
4
Sửa đổi Giấy phép
tiến hành công
việc bức xạ - sử
dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị
chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp)(
1.014676).
10 ngày làm việc
1. Phí thẩm định cấp giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp răng:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp vú:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang di động:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán thông
thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo mật độ xương:
3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang tăng sáng truyền
hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi
tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000
đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo hạt nhân: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b pn ch hunh quang tia X:
4.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết bị đo sắc khí: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết bị khử tĩnh điện: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong soi
kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong kiểm
tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng phổ kế Mossbauer: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ Sử dụng thiết bị SPECT (SPECT/CT):
Chưa có quy định.
2. L phí cp pp: Kng
- Luật Năng
lượng nguyên
tử số
94/2025/QH15
ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP ngày 18
tháng 12 năm
2025 của
Chính phủ.
- Thông số
287/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ
5
5
Bổ sung Giấy
phép tiến hành
công việc bức xạ -
sử dụng thiết bị
X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với
PET (PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị
chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp).(
1.014677)
18 ngày làm việc
1. Phí thẩm định cấp giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp răng:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp vú:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang di động:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán thông
thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo mật độ xương:
3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang tăng sáng truyền
hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi
tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000
đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo hạt nhân: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b pn ch hunh quang tia X:
4.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết bị đo sắc khí: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết bị khử tĩnh điện: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong soi
kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong kiểm
tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng phổ kế Mossbauer: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ Sử dụng thiết bị SPECT (SPECT/CT):
Chưa có quy định.
2. L phí cp pp: Kng
- Luật Năng
lượng nguyên
tử số
94/2025/QH15
ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP ngày 18
tháng 12 năm
2025 của
Chính phủ.
- Thông số
287/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
6
6
Cấp Chứng chỉ
nhân viên bức xạ
(người phụ trách
an toàn sở sử
dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị
chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp))(
1.014678).
10 ngày làm việc
200.000 đồng/1 chứng chỉ
- Luật Năng
lượng nguyên
tử số
94/2025/QH15
ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-
CP ngày 18
tháng 12 năm
2025 của
Chính phủ.
- Thông số
287/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công nghệ.
- quan
thẩm
quyền phê
duyệt: Sở
Khoa học
Công nghệ.
7
Phn II. NI DUNG QUY TRÌNH C TH
1. Thủ tục Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014674)
- Thi hn gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thngbàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
24 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Thông báo khai báo hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không đồng ý xử lý và nêu rõ lý do.
04 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v hành cnh công cp xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính công ích. (nơi
cá nhân/t chc np h sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
9
2. 1 Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT (1.014675).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định,
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v nh chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
112 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
92 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường
hợp không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp /Trung tâm Phc v hành chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi nhân/t chc np h sơ).
08 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v nh chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
11
2. 2 Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
(1.014675).
- Thi hn gii quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định,
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v nh chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
196 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
172 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường
hợp không cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp /Trung tâm Phc v hành chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi nhân/t chc np h sơ).
08 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v nh chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ
13
3.1 Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) (1.014679).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thngbàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
96 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp giấy phép gia hạn và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v hành cnh công cp xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính công ích. (nơi
cá nhân/t chc np h sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
15
3.2 Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
( 1.014679).
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v nh chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thng bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
140 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
120 giờ
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo phòng Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp giấy phép gia hạn và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung tâm
Phc v hành chính ng cp /Trung tâm Phc v hành chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi nhân/t chc np h sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v nh chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
17
4. Thủ tục Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014676).
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thngbàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
08 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Giấy phép được sửa đổi hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp giấy phép sửa đổi và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v hành cnh công cp xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính công ích. (nơi
cá nhân/t chc np h sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
19
5. Thủ tục Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014677)
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thngbàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
140 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
120 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
08 giờ
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Giấy phép được bổ sung hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp lại giấy phép bổ sung nêu
do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v hành cnh công cp xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính công ích. (nơi
cá nhân/t chc np h sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
21
6. Thủ tục Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp)). (1.014678)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ (đin t) trên H thngbàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
76 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Đổi mới sáng tạo
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi mới sáng
tạo
56 giờ
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Đi mi sáng to
Lãnh đạo Đổi mi sáng to xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký, phê duyệt: Chứng chỉ được cấp lại hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp chứng chỉ và nêu rõ lý do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v hành cnh công cp xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính công ích. (nơi
cá nhân/t chc np h sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung m Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/ nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 732/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn bức xạ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 732/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×