• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 569/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/02/2026 16:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 569/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 569/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 569/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 569/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia; Nghị định số
367/NĐCP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
53/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ, cụ thể như sau:
25
02
2026
569
2
1. Công bố 15 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Sửa đổi, bổ sung 03 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng tại số thứ tự 45, 46, 47, mục III, phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ.
(Có Phụ lục II kèm theo)
3. Bãi bỏ 19 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng tại số thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31,
32, 44, mục III, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND
ngày 02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Hương (02b)
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục chứng nhận
chuẩn đo lường dùng
trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
- Trường hợp
hồ sơ hợp lệ:
10 ngày làm
việc.
- Trường hợp
hồ sơ không
hợp lệ: 07
ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ và
569
25
02
4
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh 53 vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định
về hoạt động kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
2
Thủ tục điều chỉnh nội
dung quyết định chứng
nhận chuẩn đo lường
dùng trực tiếp để kiểm
định phương tiện đo
nhóm 2
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: 07
ngày làm
việc.
- Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ và hợp
lệ: 05 ngày
làm việc.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định,
5
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ và
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh 53 vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định
về hoạt động kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
3
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực
của quyết định chứng
nhận chuẩn đo lường
03 ngày làm
việc.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
6
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ và
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh 53 vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định
về hoạt động kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
4
Thủ tục chứng nhận,
cấp thẻ kiểm định viên
đo lường
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: 10
ngày làm việc.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
7
- Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ và hợp
lệ: 07 ngày
làm việc
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ và
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh 53 vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định
về hoạt động kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
8
chuẩn đo lường.
5
Thủ tục điều chỉnh nội
dung quyết định chứng
nhận, cấp thẻ, cấp lại
thẻ kiểm định viên đo
lường
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: 07
ngày làm
việc.
- Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ và hợp
lệ: 05 ngày
làm việc
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ và
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh 53 vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
9
Khoa học và Công nghệ quy định
về hoạt động kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
6
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực
của quyết định chứng
nhận, cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
03 ngày làm
việc
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13
ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện
hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ và
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
10
quyền, phân cấp trong lĩnh 53 vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định
về hoạt động kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường.
7
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
- Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ theo
quy định: 03
ngày làm
việc.
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: 07
ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật.
8
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất lượng
- Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ theo
quy định: 03
ngày làm
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
11
sản phẩm, hàng hóa
việc.
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: 07
ngày làm
việc.
chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật.
9
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm
chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật.
10
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
giám định đối tượng
hoạt động trong lĩnh
vực tiêu chuẩn và hoạt
động trong lĩnh vực quy
- Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ theo
quy định: 03
ngày làm
việc.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
12
chuẩn kỹ thuật
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: 07
ngày làm
việc.
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật.
11
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
giám định đối tượng
hoạt động trong lĩnh
vực tiêu chuẩn và hoạt
động trong lĩnh vực quy
chuẩn kỹ thuật
- Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ theo
quy định: 03
ngày làm
việc.
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: 07
ngày làm
việc.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật.
12
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định
đối tượng hoạt động
trong lĩnh vực tiêu
chuẩn và hoạt động
trong lĩnh vực quy
chuẩn kỹ thuật
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
13
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật.
13
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm,
hệ thống quản lý
- Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ theo
quy định: 03
ngày làm
việc.
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: 07
ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật.
14
Thủ tục cấp bổ sung,
sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm,
hệ thống quản lý
- Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ theo
quy định: 03
ngày làm
việc.
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ: 07
ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật.
14
15
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
sản phẩm, hệ thống
quản lý
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ hợp lệ.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật số 68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật.
15
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
Các thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn
đo lường
Mã số: 3.000450
- Trường hợp
hồ sơ hợp lệ:
05 ngày làm
việc.
- Trường hợp
hồ sơ không
hợp lệ: 03
ngày làm việc.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 57/2024/QH15 và Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về điều
kiện hoạt động của tổ chức
kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường.
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
569
25
02
16
một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định về điều kiện hoạt
động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ và Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường.
Mã số: 3.000.463
- trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được văn bản
đề nghị (đối
với trường hợp
thu hẹp phạm
vi hoặc giấy
chứng nhận
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 57/2024/QH15 và Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-
17
đăng ký được
cấp dưới dạng
bản giấy bị
mất hoặc bị hư
hỏng không
thể tiếp tục sử
dụng).
- 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
(đối với trường
hợp tổ chức đã
hoàn thành các
biện pháp khắc
phục, bổ sung
lĩnh vực, mở
rộng phạm vi,
điều chỉnh
thông tin trên
giấy chứng
nhận đăng ký
đã được cấp
(sau khi hợp
nhất, sáp nhập,
đổi tên, chia,
tách, chuyển
đổi hình thức,
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về điều
kiện hoạt động của tổ chức
kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường.
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định về điều kiện hoạt
động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ và Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
18
thay đổi địa
chỉ, địa điểm
hoạt động).
- Trường hợp
hồ sơ không
hợp lệ: 03
ngày làm việc.
Thủ tục chấm dứt hiệu
lực của giấy chứng
nhận đăng ký khi nhận
được đề nghị chấm dứt
của tổ chức cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm.
Mã số: 3.000452
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, xã.
- Nộp trực tuyến;
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Luật Đo lường số
04/2011/QH13;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 57/2024/QH15 và Luật số
90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về điều
kiện hoạt động của tổ chức
kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường.
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026
19
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định về điều kiện hoạt
động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ và Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
20
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên và mã thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
01
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để
kiểm định phương tiện đo nhóm 2
Mã số TTHC: 3.000469
Thông tư số 54/2025/TTBKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
02
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm
2
Mã số TTHC: 3.000470
Thông tư số 54/2025/TTBKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
03
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận
chuẩn đo lường
Mã số TTHC: 3.000471
Thông tư số 54/2025/TTBKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
04
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường.
Mã số TTHC: 3.000488
Thông tư số 54/2025/TTBKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
05
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận,
cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường.
Mã số TTHC: 3.000472
Thông tư số 54/2025/TTBKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
569
25
02
21
TT
Tên và mã thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
06
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp
thẻ kiểm định viên đo lường.
Mã số TTHC: 3.000473
Thông tư số 54/2025/TTBKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
07
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Mã số TTHC: 3.000453
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
08
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Mã số TTHC: 3.000451
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
09
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Mã số TTHC: 3.000454
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
10
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.
Mã số TTHC: 3.000461
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
11
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.
Mã số TTHC: 3.000462
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
12
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
Đo lường
22
TT
Tên và mã thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.
Mã số TTHC: 3.000464
Chất lượng
13
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Mã số TTHC: 3.000458
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
14
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Mã số TTHC: 3.000460
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
15
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Mã số TTHC: 3.000459
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
16
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng.
Mã số TTHC: 3.000455
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
17
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng.
Mã số TTHC: 3.000456
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
18
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Tiêu chuẩn
23
TT
Tên và mã thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá
trình sử dụng.
Mã số TTHC: 3.000457
Đo lường
Chất lượng
19
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng
chất lượng quốc gia.
Mã số TTHC: 2.001269
Thông tư số 03/2026/TTBKHCN ngày 12/02/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 569/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 569/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2486/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 569/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×