• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3962/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực KHCN của UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/10/2024 14:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3962/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3962/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3962/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3962/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NN N
TNH THANH A
CỘNG HÒA HỘI CHNGA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hạnh pc
S: /-UBND
Thanh a, ngày tháng m 2024
QUYT ĐNH
V vic công b th tục hành cnh ni b trong hệ thng
hành chính nhà nưc lĩnh vực Khoa hc và Công ngh thuộc
phm vi, chức năng qun của UBND tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tchức chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 m 2015;
Luật sửa đi, bsung mt s điều ca Luật Tổ chức Chính phvà Luật T chc
chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Th
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà st, đơn giản a thủ tc hành chính
ni b trong h thng nh chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định s 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của
Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch rà soát, đơn gin hóa th
tc hành chính ni b trong hthống hành chính nhà nước trên đa bàn tỉnh
Thanh a, giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn s 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng
Chính ph vviệc công bố, soát, đơn gin hóa thtục hành chính nội bộ;
Theo đnghca Giám đốc SKhoa hc và Công nghtại Ttrình s
1439/TTr-SKHCN ny 25/9/2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 08 thủ tục hành chính ni bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực khoa hc công ngh thuc phm
vi chức năng quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa (Ph lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định y có hiệu lực thi hành kể t ngày ký.
3962
03 10
2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các
ban, nnh cp tỉnh; Chủ tch UBND các huyện, thị xã, thành phố c tổ chc
cá nhân có liên quan chịu tch nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- B Khoa họcng ngh b/c);
- Cc KSTTHC-VPCP (để b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh (đ b/c);
- Cng tng tin đin tử tỉnh đăng tải);
- Lưu: VT, NN, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PCH TCH
Nguyn Văn Thi
Phụ lục
THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI BỘ TRONG H THỐNG HÀNH CHÍNH
NHÀ ỚC LĨNH VỰC KHOA HC VÀ NG NGH THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUN LÝ CỦA UBND TNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh Thanh Hóa)
PHN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1
Xét thăng hạng viên chức t
tr lý nghiên cứu lên nghiên
cu viên.
Khoa học
và Công
ngh
Đơn v snghip công lập
2
Xét thăng hạng viên chức t
nghiên cứu viên lên nghiên
cu viên chính.
Khoa học
và Công
ngh
Đơn v snghip công lập
3
Xét thăng hạng viên chức t
kỹ thuật viên lên kỹ sư.
Khoa học
và Công
ngh
Đơn v snghip công lập
4
Xét thăng hạng viên chức t
kỹ sư lên kỹ sư chính.
Khoa học
và Công
ngh
Đơn v snghip công lập
5
Thtục b nhiệm giám đnh
viên tư pháp trong hoạt
đng khoa hc và công
nghcấp tnh
Khoa học
và Công
ngh
SKhoa hc và Công ngh
6
Th tục min nhiệm giám
đnh viên pháp trong hot
đng khoa hc và công
nghcấp tnh
Khoa học
và Công
ngh
SKhoa hc và Công ngh
7
Thtc Thành lập sàn giao
dch công nghvùng.
Khoa học
và Công
ngh
Văn phòng UBND tỉnh
8
Thtục thực hin giám đnh
cht lượng và giá trị y
móc, thiết bị, dây chuyền
công ngh trong dán đu
tư
Khoa học
và Công
ngh
SKhoa hc và Công ngh
4
PHẦN B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TH TC HÀNH CHÍNH
Th tục 1: Xét thăng hạng viên chc ttr nghiên cu n nghn
cu viên.
1. Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành cnh các ngày từ th2 đến th
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: Đơn v sự nghip công lp.
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cviên chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệp (Điều 35,
Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điu 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP,
người đứng đầu đơn vị snghip công lập lập danh sách viên chức có đ tiêu
chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo nời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức xem xét, quyết đnh cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghnghip, gửi cơ quan, đơn v có thẩm quyền
t chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn v c viên chức t thăng hạng chức danh nghnghip
chu trách nhim trước pháp lut về tiêu chun, điu kiện của viên chức được c
tham t thăng hạng và lưu giữ, quản lý h sơ đăng ký t tng hng của viên
chức theo quy đnh ca pháp luật.
Bước 2: T chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chức t thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn vị có
thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghip phi xây dng Đề án
t chức t thăng hng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Số lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghip hin của đơn
v sự nghip công lập; số lượng viên chức ứng với chức danh nghnghiệp xét
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu của v trí vic làm và đxuất ch tiêu thăng
hng chức danh nghnghip (theo Mẫu s 05 ban hành m theo Ngh đnh s
115/2020/-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c t tng hng
chức danh ngh nghiệp (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/-CP);
+ Dkiến thành viên tham gia Hội đng t thăng hạng chức danh ngh
nghiệp;
5
+ Tiêu chuẩn, điu kiện, nội dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghề nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác đt chức kỳ t
thăng hạng chức danh nghnghiệp.
- Cơ quan, đơn v có thẩm quyền tchức xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp viên chức thành lp Hi đng xét thăng hng chức danh nghnghip, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghnghiệp theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 3: Hi đng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điu 38 Ngh
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng t thăng hạng chức danh nghề nghip do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghip
thành lp. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hội đng là nời đứng đầu hoặc cp phó ca nời đng đầu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét tng hạng chức danh ngh nghiệp;
- P Chtch Hi đồng là người đứng đầu hoặc cấp phó ca người đứng
đầu b phận tham mưu về t chức cán b của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghnghiệp;
- Các y viên Hi đng là nời có chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
vic t chức t thăng hng chức danh ngh nghip do người đứng đầu cơ quan,
đơn v có thm quyền t chức t thăng hạng chức danh ngh nghip quyết
đnh, trong đó có 01 y viên kiêm Thư ký Hi đng.
2. Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghip làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết đnh theo đa s; tờng hợp biu quyết ngang nhau thì thực
hin theo ý kiến mà Chủ tch Hội đng đã biu quyết. Hội đng thực hiện các
nhim vụ, quyền hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thi gian, ni quy, nh thức, ni dung đa
đim xét tng hạng chức danh nghnghip;
b) Tnh lp các bộ phận giúp việc: Ban đthi, Ban coi thi, Ban phách,
Ban chấm thi, Ban chấm phúc kho (nếu ) khi tổ chức thi thăng hạng chức
danh nghnghiệp hoc Ban thẩm đnh h sơ, Ban kiểm tra, sát hạch khi tổ chức
xét thăng hng chức danh ngh nghiệp. Trường hợp cn thiết, Ch tịch Hi đng
thành lp Tổ thư ký giúp vic;
c) Tổ chức thu p xét thăng hạng và sử dụng theo quy đnh;
d) T chức thi, chm thi, chấm pc khảo hoặc tổ chức xét hồ sơ, kiểm
tra, sát hạch theo quy chế;
6
đ) o cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức xét
thăng hạng chức danh ngh nghip công nhn kết quả kỳ t thăng hạng chức
danh nghnghip;
e) Giải quyết khiếu ni, tố cáo trong qtrình tổ chức k t tng hng
chức danh ngh nghiệp;
g) Hội đng xét thăng hng chức danh ngh nghip tự gii th sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b t những người có quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut ca
người xét thăng hng hoặc ca bên v (chồng) ca nời t thăng hạng; vợ
hoặc chng, con đ hoc con nuôi ca người t tng hng hoặc những ngưi
đang trong thời hn x lý k luật hoặc đang thi nh quyết đnh kỷ luật làm
thành viên Hi đng t thăng hạng chức danh ngh nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghip.
Bước 4: Nội dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
số 85/2023/NĐ-CP sửa đi Điều 39 Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kin
quy đnh ti Điều 32 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP đi với viên chức dt
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm đnh h sơ
Bước 5: c định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng là ni đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh s115/2020/-CP, được
người đứng đu cơ quan, đơn v t chức xét thăng hạng công nhn kết quả tng
tuyển kỳ t thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có s lượng viên chức dxét thăng hạng
nhiu n s chỉ tiêu thăng hng đã được phê duyệt t việc c đnh viên chức
trúng tuyển t thăng hạng thực hiện theo thứ tưu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghnghiệp đã đưc
cấp có thm quyn công nhn;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là người dân tộc thiểu s;
- Viên chức nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
7
- Viên chức thời gian công c nhiu hơn.
3. Tờng hợp không xác đnh được nời trúng tuyn trong kỳ xét thăng
hng viên chức thì nời đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng có
văn bản báo cáo với người đứng đầu cơ quan, đơn v quản lý viên chức quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chức.”.
Bước 6: Thông báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm đnh hồ sơ xét
thăng hạng xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
thăng hạng có văn bản báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức t
thăng hạng p duyệt kết quả kỳ t thăng hng và danh sách viên chức tng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm vic k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết quả kỳ xét thăng hng, Hi đng t thăng hạng có trách nhim thông báo
bằng văn bn v kết quả xét thăng hạng và danh sách viên chức tng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt thăng hạng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin đin thoặc Cng Tng tin đin tử của cơ quan, đơn v, tổ
chức xét thăng hạng
Bước 7: B nhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp đối với viên chc
trúng tuyển kt thăng hng chức danh nghề nghiệp iều 42 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP ngày 07
tháng 12 m 2023 ca Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ny k t ngày nhận được danh sách viên chức
trúng tuyển trong kt thăng hạng chức danh nghnghiệp, người đng đu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp,y quyền phải thực hin việc b
nhim và xếp lương chức danh nghề nghip mới đi với viên chức trúng tuyển
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong kt thăng hng nhưng sau
đó b xem t xlý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc b khởi t, điều tra, truy tố, t
xthì chưa ra quyết đnh b nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thi hạn xlý kluật mà không b kỷ luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết đnh k luật hoc sau khi có quyết đnh ca cấp có thẩm quyn đi
với trường hợp bị khởi tố, điu tra, truy tố, xét xử t căn c vào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được p duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thẩm quyền quyết đnh việc b nhim và xếp lương
chức danh ngh nghip đi với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời điểm ởng lương mới, thời gian xét ng bậc
8
lương lần sau, việc o dài thời gian ng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh nghnghip mới b nhiệm thực hiện theo
quy đnh của pp luật.
2. ch thức thực hiện: Np hồ sơ trc tiếp tại Sở Khoa hc và ng
nghệ tnh Thanh Hóa.
3. Thành phn, s lượng hồ sơ
3.1. Thành phn hồ
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện nh được lập chậm nhất là
30 ny trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ t thăng hạng chức danh ngh
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị sự nghiệp công lp s
dng viên chức hoc của nời đứng đu cơ quan thẩm quyn qun lý đơn v
s nghiệp công lập v các tiêu chun, điu kiện đăng ký t thăng hạng chức
danh nghnghip ca viên chức theo quy đnh;
- Bn sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cu của chức danh nghề
nghiệp xét thăng hạng; Trường hợp yêu cu v ngoại ng hạng chức danh
nghề nghip t thăng hạng không có sthay đi so vi yêu cầu hạng chức
danh ngh nghip đang gi thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ. Tờng
hợp có mt trong các n bằng, chứng chỉ quy đnh tại khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được sdụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- Các yêu cầu khác theo quy đnh của tiêu chun chức danh ngh
nghiệp dthi hoặc t thăng hng.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 b
4. Thời hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tc hành cnh: Viên chức.
6. Cơ quan gii quyết th tục hành chính
*) Viên chức m việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bo một phn
chi thường xuyên và Đơn vị sự nghiệp ng lập do N nước đảm bo chi
thường xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Giám đốc Sở, Thủ trưởng đơn v s
nghiệp công lp thuc UBND tỉnh công nhn kết quả xét tuyn thăng hạng b
nhim chức danh nghnghip, xếp lương đi với viên chức thuc thẩm quyền
quản lý.
- quan thực hin TTHC: Đơn v s nghip công lập; Các s, ban,
ngành cp tnh.
9
- Cơ quan phi hợp: Sở Ni v thẩm đnh đán, trình UBND tnh p
duyệt ch tiêu thăng hạng (Đ án); Văn phòng UBND tnh.
*) Viên chức m việc tại Đơn vsự nghip công lp tự đm bảo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đm bảo chi thường xun:
- quan có thẩm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn v snghip công
lập thuc s; th trưởng đơn vị sự nghip công lp thuộc đơn v sự nghiệp thuc
UBND tỉnh công nhận kết qu t tuyn tng hạng đi với viên chức thuộc
thm quyền qun lý b nhim chức danh nghnghip, xếp lương đối với viên
chức thuộc thẩm quyn quản lý.
- quan thực hin TTHC: Đơn v snghiệp công lập thuc sở; đơn v
snghip công lập thuộc đơn v s nghiệp thuộc UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: c sở, ban, ngành cp tỉnh; Đơn v s nghiệpng
lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp, gửi S Nội v thẩm đnh, trình UBND tỉnh
quyết đnh chỉ tiêu thăng hạng (Đ án).
7. Kết qu thực hiện thtục hành chính: Quyết đnh của Giám đốc Sở
công nhận kết quả xét tng hạng chức danh nghề nghip.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
A. Tiêu chun, điều kin dxét:
1. Đáp ứng tiêu chuẩn, điu kin quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP.
2. Đáp ứng tiêu chuẩn về ng lực chuyên môn, nghiệp v, trình đ đào
to, bi dưỡng của chức danh ngh nghip đăng dự xét (nghiên cứu viên hoặc
k sư) quy đnh tại Thông liên tịch s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV và
Thông tư s 01/2020/TT-BKHCN.
Viên chức đăng dxét thăng hạng thuc đối tượng được min thi môn
ngoi ngữ, tin hc theo quy đnh tại khoản 6 và khon 7 Điu 39 Nghị đnh s
115/2020/-CP được xác nhn đáp ng tiêu chuẩn v ngoi ngữ, tin hc khi
đăng ký d t thăng hạng. Trường hợp không thuc đi ợng min thi môn
ngoi ngữ, tin hc theo quy đnh tại khoản 6 và khon 7 Điu 39 Nghị đnh s
115/2020/-CP ttrong h sơ d t phải có minh chứng đáp ứng yêu cầu v
tiêu chuẩn ngoi ngữ, tin học của chức danh nghnghiệp đăng dxét thăng
hng.
3. Đáp ứng yêu cầu về thời gian gichức danh ngh nghiệp, cthể n
sau:
Có thi gian gi chức danh trợ lý nghiên cứu (hạng IV) hoặc tương đương
ti thiu là 03 năm. Trường hp có thời gian ơng đương t phải có ít nhất 01
10
năm (đ12 tháng) gichức danh trợ lý nghiên cứu (hạng IV) tính đến ngày hết
hn nộp h sơ đăng ký dxét thăng hạng.
B. V tiêu chun c th:
* Tiêu chuẩn vtrình đ đào tạo, bi dưỡng:
- Có tnh đ đi học trlên phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu;
- Có chứng ch bi dưỡng chức danh nghiên cứu khoa học.
* Tiêu chuẩn vnăng lực chuyên môn, nghiệp vụ:
a) Nắm được chtrương, đường li, cnh sách pt trin kinh tế - hi,
phát trin khoa học và công nghca Đảng N ớc; tình hình kinh tế - xã
hội i chung và các u cầu đòi hi của thực tin đi với lĩnh vực nghiên cứu;
những thành tựu xu ng pt triển khoa học công nghệ, những tiến b
khoa học và công nghệ quan trng trong nước và tn thế giới liên quan đến lĩnh
vực nghiên cứu; ni dung quản lý, pơng pháp triển khai nghiên cứu, xử lý
thông tin, đánh giá kết qu nghiên cứu khoa hc và công nghệ;
b) Nắm vững cách thức sdụng, vn hành, bảo quản thiết b, vật tư dùng
trong nghiên cứu các quy đnh an toàn lao đng, vsinh lao đng có liên
quan;
c) Có kh ng nghiên cứu và trin khai ứng dụng kết qu nghiên cứu vào
thực tiễn; có khả năng tổ chức và kết nối các nhà nghiên cứu cóng lực để thực
hin nhiệm vụ của mt nhim vkhoa hc và công nghệ c th; có khả năng xây
dựng và trình bày các báo cáo nghiên cứu khoa hc được giao, tham gia các hi
nghị, hi thảo khoa học thuộc lĩnh vực nghiên cứu;
d) Có năng lực chtrì thực hiện nhiệm vụ khoa hc và công nghệ cp cơ
s tham gia thực hin nhiệm vụ khoa hc và công ngh khác. Trong thời gian
gi chức danh nghiên cứu viên, chủ nhiệm ít nhất 01 nhim v khoa hc công
nghệ cấp cơ sở được nghiệm thu ở mức đạt trở lên và làc giả của ít nhất 01 bài
báo khoa học công b trên tạp ckhoa học trongớc có uy tín
đ) Có kỹ năng sdng công nghệ thông tin cơ bn và sử dng được ngoi
nghoặc s dụng được tiếng dân tc thiu sđi với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo yêu cầu ca vị trí vic làm;
e) Viên chức thăng hng từ trợ lý nghiên cứu (hng IV) lên nghiên cứu
viên (hạng III) phi có thi gian gi chức danh trlý nghiên cứu (hạng IV) hoặc
tương đương tối thiu đủ 03 năm. Trường hợp có thời gian tương đương thì phải
có ít nht 01 năm 12 tháng) gichc danh trlý nghiên cứu (hạng IV) tính
đến ngày hết thời hạn np h sơ đăng ký dthi hoặc xét thăng hạng.
11. n c pháp lý ca th tục hành chính
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đi bsung mt s điu ca
Luật Cán bộ, công chức và Luật viên chức ny 25/11/2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ quy đnh
v tuyển dng, sdụng quản lý viên chức;
11
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dng, sdng quản lý viên chức;
- Thông liên tịch s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ny 01/10/2014
ca B trưởng Bộ Khoa học Công ngh và Bộ trưởng Bộ Ni vụ quy
đnh mã s và tiêu chuẩn chức danh ngh nghip viên chức chuyên ngành khoa
học và công nghệ.
- Thông s 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 của B trưởng
B Khoa hc và Công nghệ sửa đổi, bsung mt s điều ca Thông 24 tư ln
tch s 24/2014/TTLT-BKHCNBNV.
- Thông tư s 08/2021/TT-BKHCN ngày 27/10/2021 ca B trưởng Bộ
Khoa học và Công nghquy đnh tiêu chuẩn, điu kin thi hoặc t tng hạng
chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành KHCN.
- Thông tư s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Nội
v ban nh quy chế t chức thi tuyển, t tuyn công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, t tuyn công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghnghip viên chức;
- Quyết đnh s 40/QĐ-SNV ngày 30/3/2024 ca Giám đc SNi v về
vic phê duyệt v trí vic làm, cơ cu ngạch công chức của S Khoa học và
Công ngh Thanh a;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tnh
Thanh Hoá ban nh Quy đnh pn công, phân cấp quản lý tổ chức b máy, bn
chế và cán b, công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh a quản lý.
12
Mu s05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CẤU CHỨC DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHC HIN ĐỀ NGH
S LƯỢNG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP CA TỪNG CHC DANH
VIÊN CHC M ...
TT
Tên
quan,
t
chức,
đơn v
Tng
s
S lượng, cấu chức danh nghề nghiệp
viên chức hiện có
Đề nghị slượng ch tiêu tng hạng
của từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức
danh ngh
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
…, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
13
Mu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ C TIÊU CHUN, ĐIU KIN DTHI HOẶC T THĂNG
HNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP T CHỨC DANH ... LÊN CHC DANH ... NĂM ………
T
T
H
và
tê
n
Ngày
tn
g
năm
sinh
Na
m
N
Ch
c v
hoc
chức
danh
công
tác
qua
n
đơn
v
đan
g
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương
)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bng, chứng chỉ theo yêu
cầu ca hạng d thi
Có
đ
án,
công
tn
h
Được
min thi
Ngo
i ng
đăng
ký
thi
Gh
i
chú
H s
lươn
g
Mã s
chức
danh
nghề
nghi
p hiện
gi
Tnh
đ
Chuyê
n môn
Tn
h đ
luận
chín
h trị
Tnh
đ
qun
lý
nghề
nghi
p
Tn
h đ
tin
học
Tn
h đ
ngoại
ng
Tin
học
Ngo
i ng
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17
)
(18) (19)
(20
)
…, ngày ... tháng ... năm
TH TỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Kýn, đóng du)
14
Th tục 2: t thăng hng viên chức tnghn cứu viên lên nghn
cu viên chính.
1. Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành cnh các ngày từ th2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: Đơn v sự nghip công lp.
1.3. Trình tthực hiện
Bước 1: Cviên chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệp (Điều 35,
Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điu 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP,
người đứng đầu đơn vị snghip công lập lập danh sách viên chức có đ tiêu
chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo nời
đứng đu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức xem xét, quyết đnh cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghnghip, gửi cơ quan, đơn v có thẩm quyền
t chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t thăng hng chức danh nghnghip
chu trách nhim trước pháp lut về tiêu chun, điu kiện của viên chức được c
tham t thăng hạng và lưu giữ, quản lý h sơ đăng ký t tng hng của viên
chức theo quy đnh ca pháp luật.
Bước 2: T chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chức xét thăng hng chức danh nghề nghip, cơ quan, đơn vị có
thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghip phải y dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Nội dung của Đề án gm:
+ Số lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghip hin của đơn
v snghiệp công lập; số lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
thăng hạng còn thiếu theo u cầu của v t việc làm và đxuất ch tiêu thăng
hng chức danh nghnghip (theo Mẫu s 05 ban hành m theo Ngh đnh s
115/2020/-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c t tng hng
chức danh ngh nghiệp (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/-CP);
+ Dkiến thành viên tham gia Hi đng t thăng hạng chức danh ngh
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điu kiện, nội dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghề nghip;
15
+ D kiến thời gian, đa đim các ni dung kc đ tổ chức k xét
thăng hạng chức danh nghnghiệp.
- Cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp viên chức thành lp Hi đng xét thăng hng chức danh nghnghip, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghnghiệp theo quy định ca pháp luật.
Bước 3: Hi đng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điu 38 Ngh
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng t thăng hạng chức danh nghề nghip do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thẩm quyn t chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp
thành lp. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hội đng là người đứng đầu hoặc cp pcủa người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét tng hạng chức danh ngh nghiệp;
- P Chtch Hi đồng là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng
đầu b phận tham mưu về t chức cán b của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghnghiệp;
- Các y viên Hi đng là nời có chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
vic t chức t thăng hng chức danh ngh nghip do ni đứng đầu cơ quan,
đơn v có thẩm quyn t chức xét thăng hng chức danh ngh nghip quyết
đnh, trong đó có 01 y viên kiêm Thư ký Hi đng.
2. Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghip làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết đnh theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực
hin theo ý kiến mà Chtch Hội đồng đã biu quyết. Hi đng thực hin các
nhim vụ, quyền hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, nh thc, nội dung đa
đim xét tng hạng chức danh nghề nghip;
b) Tnh lp các bộ phận giúp việc: Ban đthi, Ban coi thi, Ban phách,
Ban chấm thi, Ban chấm pc kho (nếu ) khi tổ chức thi thăng hạng chức
danh nghnghiệp hoc Ban thẩm đnh h sơ, Ban kiểm tra, sát hạch khi tổ chức
xét thăng hng chức danh nghnghip. Trường hợp cn thiết, Chủ tch Hi đng
thành lp Tổ thư ký giúp vic;
c) Tổ chức thu p xét thăng hạng và sử dụng theo quy đnh;
d) T chức thi, chm thi, chấm pc khảo hoặc tổ chức xét h sơ, kim
tra, sát hạch theo quy chế;
16
đ) o cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quk t thăng hạng chức
danh nghnghip;
e) Giải quyết khiếu ni, tố cáo trong qtrình tổ chức k t tng hng
chức danh ngh nghiệp;
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp tự giải th sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b t những người có quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em rut ca
người xét thăng hng hoặc ca bên v (chồng) ca người t thăng hạng; vợ
hoặc chng, con đ hoc con nuôi ca người t thăng hạng hoặc những ngưi
đang trong thời hn x lý k luật hoặc đang thi nh quyết đnh k lut làm
thành viên Hi đng t thăng hạng chức danh ngh nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
số 85/2023/NĐ-CP sửa đi Điều 39 Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kin
quy đnh ti Điều 32 Nghị đnh s 115/2020/-CP đi với viên chức dt
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm đnh h sơ
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ t thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong k xét tng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh tại Điều 32 Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP, được
người đứng đu cơ quan, đơn v t chức xét thăng hạng công nhn kết quả tng
tuyển kỳ t thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có slượng viên chức dxét thăng hạng
nhiu n s chỉ tiêu thăng hng đã được p duyệt thì vic c đnh viên chức
trúng tuyển t thăng hạng thực hiện theo thứ tưu tiên sau:
- Viên chức có tnh tích cao hơn trong hoạt đng nghề nghip đã được
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là người dân tộc thiểu s;
- Viên chức nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
17
- Viên chức thời gian công c nhiu hơn.
3. Tờng hợp không xác đnh được nời trúng tuyn trong kỳ xét tng
hng viên chức thì nời đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng có
văn bản báo cáo với người đứng đầu cơ quan, đơn v quản lý viên chức quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chức.”.
Bước 6: Thông báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn tnh việc thẩm đnh hồ sơ xét
thăng hạng xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
thăng hạng có văn bản báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức t
thăng hạng p duyệt kết quả kỳ t thăng hng và danh sách viên chức tng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm vic k từ ngày có quyết đnh p duyệt
kết quả kỳ xét thăng hng, Hi đng t thăng hạng có trách nhim thông báo
bằng văn bn v kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dxét thăng hạng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin đin thoặc Cng Tng tin đin tử của cơ quan, đơn v, tổ
chức xét thăng hạng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh nghề nghip đi với viên chức
trúng tuyển kỳ t thăng hng chc danh nghề nghiệp (Điều 42 Nghđịnh s
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP ngày 07
tháng 12 m 2023 ca Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ny k t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyển trong kt thăng hạng chức danh ngh nghip, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp,y quyền phải thực hin việc b
nhim và xếp lương chức danh nghề nghip mới đi với viên chức trúng tuyển
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong kt thăng hạng nhưng sau
đó b xem t xlý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc b khởi t, điều tra, truy tố, t
xthì chưa ra quyết đnh b nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xlý kỷ lut mà không b kỷ luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết đnh k luật hoc sau khi có quyết đnh ca cấp có thẩm quyn đi
với trường hợp bị khởi tố, điu tra, truy tố, xét xử t căn c vào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghiệp đã được p duyệt tại thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh việc b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đi với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời điểm ởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
18
lương lần sau, việc o dài thời gian ng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh nghnghip mới b nhiệm thực hiện theo
quy đnh của pp luật.
2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoc qua bưu chính hoc trực tuyến.
3. Thành phn, s lượng hồ sơ
3.1. Thành phn h
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá ca người đứng đu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký t thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp u cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi t không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S ợng h sơ: 01 b
4. Thời hn giải quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thực hiện th tc hành cnh: Viên chức
6. Cơ quan gii quyết th tục hành chính
*) Viên chức m việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bo một phn
chi thường xuyên và Đơn vị sự nghiệp ng lp do Nhà nước đm bảo chi
thường xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: UBND tnh, Chtịch UBND tnh
công nhận kết quả thăng hạng, b nhiệm xếp lương viên chức.
- Cơ quan thực hiện TTHC:
+ Đơn vị snghip công lập thuộc s; đơn v snghip công lập thuộc
đơn v snghiệp thuộc UBND tnh lp danh sách;
19
+ Các sở, ban, ngành cấp tnh; Đơn v s nghip công lập thuc UBND
tnh tổng hợp chỉ tiêu.
+ Sở Ni vch t, phi hợp với các cơ quan liên quan tham mưu cho
UBND tnh, Chủ tịch UBND tnh tổ chứct thăng hạng chức danh nghề nghip
thạng III đến hng II (xếp lương loại A2).
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chức m việc tại Đơn vsự nghip công lp tự đm bảo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đm bảo chi thường xun:
+ quan có thẩm quyền quyết định: Th trưởng đơn v snghip ng
lập thuc s; th trưởng đơn vị sự nghip công lp thuộc đơn v sự nghiệp thuc
UBND tỉnh công nhn kết qu t tuyển thăng hng đi vi viên chức thuc
thm quyền qun lý b nhim chức danh nghnghiệp, xếp lương đi với viên
chức thuộc thẩm quyn quản lý.
+ quan thực hiện TTHC: Đơn vị snghip công lập thuc sở; đơn vị
snghip công lập thuộc đơn v s nghiệp thuộc UBND tỉnh;
+ quan phối hợp: c sở, ban, nnh cp tỉnh; Đơn vị sự nghip công
lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp, gửi S Nội v thm đnh, tnh UBND tỉnh
quyết đnh chỉ tiêu thăng hạng (Đ án); Văn phòng UBND tnh.
7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh công nhn kết quả
xét thăng hng, b nhiệm xếp lương chức danh ngh nghip đi với viên
chức.
8. P, lệ p: Không.
9.n mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
A. Tiêu chun, điều kiện dxét:
Viên chức chuyên ngành khoa học công nghệ đang làm vic trong các
đơn vị snghip công lập được đăng ký dthi hoặc t thăng hạng chức danh
nghề nghip từ hạng III (nghiên cứu viên, k sư) lên hạng II (nghiên cứu viên
chính, k sư chính) khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điu kin sau:
1. Đáp ứng tiêu chuẩn, điu kin quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy
đnh vtuyển dụng, sdụng quản lý viên chức (sau đây viết tắt là Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP).
2. Đáp ứng tiêu chuẩn về ng lực chuyên môn, nghiệp vụ, trình đ đào
to, bi dưỡng ca chức danh nghnghiệp đăng dthi hoặc xét thăng hạng
theo quy định tại Thông liên tịch s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01
tháng 10 m 2014 ca Bộ trưởng B Khoa học ng nghệ và B trưởng B
20
Ni v quy đnh mã s tiêu chuẩn chức danh nghề nghip viên chức chuyên
ngành khoa hc và công nghệ (sau đây viết tắt là Thông tư liên tịch
s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV) và Thông tư s 01/2020/TT-BKHCN ny 20
tháng 01 m 2020 ca Bộ trưởng B Khoa hc ng nghệ sa đi, b sung
mt số điu của Thông liên tịch s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng B Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt
là Thông tư s 01/2020/TT-BKHCN).
Viên chức đăng dxét thăng hạng thuc đối tượng được min thi môn
ngoi ngữ, tin hc theo quy đnh tại khoản 6 và khon 7 Điu 39 Nghị đnh s
115/2020/-CP được xác nhn đáp ứng tiêu chun về ngoại ngữ, tin hc khi
đăng ký d t thăng hạng. Trường hợp không thuc đi ợng min thi môn
ngoi ngữ, tin hc theo quy đnh tại khoản 6 và khon 7 Điu 39 Nghị đnh s
115/2020/-CP ttrong h sơ d t phải có minh chứng đáp ứngu cu về
tiêu chuẩn ngoại ngữ, tin học của chức danh nghnghiệp đăng ký d t thăng
hng.
3. Đáp ứng yêu cầu về thời gian gichức danh ngh nghiệp, cthể n
sau:
- Đối với xét thăng hng t chức danh nghiên cứu viên (hng III) lên
chức danh nghiên cứu viên cnh (hạng II):
Có thời gian gi chức danh nghiên cứu viên (hạng III) hoc ơng đương
ti thiu là 09 năm. Trường hp có thời gian tương đương thì phải có ít nhất 01
năm (đ12 tháng) gichức danh nghiên cu viên (hạng III) tính đến ngày hết
hn nộp h sơ đăng ký dthi hoặc xét thăng hạng.
4. Viên chức đăng ký dự t thăng hng phải đt thêm s đim quy đi t
kết qu hot đng chuyên môn như sau:
- Đối với xét thăng hng t chức danh nghiên cứu viên (hng III) lên
chức danh nghiên cứu viên chính (hạng II):
Trong thời gian gi chức danh nghiên cứu viên (hạng III) hoc tương
đương đt ít nhất 03 điểm quy đi từ kết qu hoạt động chuyên môn, trong đó có
ít nhất 01 đim quy đổi từ kết quả thực hiện nhim vkhoa hc và công nghệ
cấp cơ strở lên hoặc công bbài báo trên tạp c khoa học quc tế có uyn.
B. V tu chun c th
* Tiêu chuẩn vtrình đ đào tạo, bi dưỡng:
- Có tnh đ thạc sĩ trở lên phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu;
- Có chứng ch bi dưỡng chức danh nghiên cứu khoa học.”.
* Tiêu chuẩn về ng lực chuyên môn, nghiệp vụ:
a) Nắm vững chtrương, đường lối, chính sách pt triển kinh tế - xã hội,
phát trin khoa học và công nghệ của Đảng Nhà c, tnh tựu xu hướng
phát trin khoa học và ng nghệ, những tiến b khoa học công nghệ quan
trng trong ớc trên thế gii liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu; nắm vững
21
nội dung quản lý, pơng pháp nghiên cứu, xử lý thông tin, đánh giá kết quả
nhim vụ khoa học và công ngh;
b) Nắm vững và có kh năng vận dụng thành tho các lý thuyết và
phương pháp nghiên cứu khoa học; có kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành
phù hợp với nhiệm vụ được giao và kiến thức cơ sở về mt s chuyên ngành có
liên quan;
c) Có kh ng đ xuất và xác đnh hướng nghiên cứu về mt vấn đề khoa
học và công nghệ. duy đc lp, sáng tạo, kh ng tiếp thu, nghiên cứu
trin khai ứng dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn. khả ng tập hợp các
cán b nghiên cứu và tổ chức thực hiện nhiệm vụ và gii quyết các vấn đny
sinh từ thực tin; khnăng tng kết thực tin, xây dựng và trình bày các báo cáo
nghiên cứu khoa học trong các hội ngh, hi tho khoa hc chuyên ngành cp
b, ngành; có khả ng tổ chức các sinh hoạt hc thuật trong nước và tham gia
các sinh hoạt học thuật quc tế;
d) Có năng lực chtrì thực hiện nhiệm vụ khoa hc và công ngh cp b,
cấp tỉnh và cht, tham gia thực hiện nhim vkhoa học và công nghkhác.
Đã chnhim ít nhất 01 nhim vụ khoa hc và công nghệ cấp b, cấp tỉnh (hoặc
chnhim ít nhất 03 nhim vụ khoa học và công nghcấp cơ sở) được nghim
thu mức đạt trở lên tham gia ít nht 01 nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp b, cấp tỉnh được nghim thu mức đt trlên; hoặc tham gia nhóm tác gi
ca ít nhất 01 sách chuyên kho là tác gi chính ca ít nht 01 bài báo khoa
học được công b tn tạp chí quc tế có uy tín.
đ) Viên chức dthi thăng hạng chức danh nghiên cứu viên chính (hng II)
thì trong thời gian gi hạng chức danh nghiên cứu viên (hng III) hoặc tương
đương phải đt kết quả khoa học và công nghệ quy đnh tại đim d khoản 3 Điu
này hoặc phải đạt ít nhất 03 điểm quy đổi từ kết quả hot đng chuyên môn,
trong đó có ít nht 01 điểm được quy đi từ kết quthực hiện nhim vụ khoa
học và công ngh từ cấp cơ sở trlên hoặc công b bài báo trên tạp chí khoa học
quc tế có uy tín ít nhất 01 điểm được thực hin trong hai năm cui tính đến
ngày hết hạn nộp hồ sơ thi thăng hạng nghiên cứu viên cnh (hạng II).
e) Có kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bn và sử dụng được ngoại
nghoặc s dụng được tiếng dân tc thiu sđi với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo yêu cầu ca vị trí vic làm;
g) Viên chức thăng hạng t nghiên cứu viên (hạng III) lên nghiên cứu
viên chính (hạng II) phải có thời gian gichức danh nghiên cu viên (hng III)
hoặc tương đương tối thiểu đ 09m. Trường hợp có thời gian ơng đương thì
phải có ít nhất 01 năm (đ12 tháng) gichức danh nghiên cứu viên (hạng III)
tính đến ngày hết thời hạn np h sơ đăng dthi hoặc xét thăng hạng.”.
11. Căn cpháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đi bsung mt s điu ca
Luật Cán bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
22
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ quy đnh
v tuyển dng, sdụng quản lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v
tuyển dng, sdng quản lý viên chức;
- Thông liên tịch s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014
ca B trưởng Bộ Khoa học Công ngh và Bộ trưởng Bộ Ni vụ quy
đnh mã s và tiêu chuẩn chức danh ngh nghip viên chức chuyên ngành khoa
học và công nghệ.
- Thông s 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 của B trưởng
B Khoa hc và Công nghệ sửa đổi, bsung mt s điều ca Thông 24 tư ln
tch s 24/2014/TTLT-BKHCNBNV.
- Thông tư s 08/2021/TT-BKHCN ngày 27/10/2021 ca B trưởng Bộ
Khoa học và Công nghquy đnh tiêu chuẩn, điều kin thi hoặc xét thăng hạng
chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành KHCN.
- Thông tư s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Nội
v ban nh quy chế tổ chức thi tuyển, t tuyn công chức, viên chức, thi ng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghip viên chức; nội
quy thi tuyển, t tuyn công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức;
- Quyết đnh s 40/QĐ-SNV ngày 30/3/2024 ca Giám đc SNội v về
vic phê duyệt v trí vic làm, cơ cu ngạch công chức của S Khoa học và
Công ngh Thanh a;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tnh
Thanh Hoá ban nh Quy đnh pn công, phân cấp quản lý tổ chức b máy, bn
chế và cán b, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
23
Mu s05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CẤU CHỨC DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHC HIN ĐỀ NGH
S LƯỢNG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP CA TỪNG CHC DANH
VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
Tên
quan,
t
chức,
đơn v
Tng
s
S lượng, cấu chức danh nghề nghiệp
viên chức hiện có
Đề nghị slượng ch tiêu tng hạng
của từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức
danh ngh
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
…, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
24
Mu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ C TIÊU CHUN, ĐIU KIN DTHI HOẶC T THĂNG
HNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP T CHỨC DANH ... LÊN CHC DANH ... NĂM ………
T
T
H
và
tê
n
Ngày
tn
g
năm
sinh
Na
m
N
Ch
c v
hoc
chức
danh
công
tác
qua
n
đơn
v
đan
g
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương
)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bng, chứng chỉ theo yêu
cầu ca hạng d thi
Có
đ
án,
công
tn
h
Được
min thi
Ngo
i ng
đăng
ký
thi
Gh
i
chú
H s
lươn
g
Mã s
chức
danh
nghề
nghi
p hiện
gi
Tnh
đ
Chuyê
n môn
Tn
h đ
luận
chín
h trị
Tnh
đ
qun
lý
nghề
nghi
p
Tn
h đ
tin
học
Tn
h đ
ngoại
ng
Tin
học
Ngo
i ng
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17
)
(18) (19)
(20
)
…, ngày ... tháng ... năm
TH TỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Kýn, đóng du)
25
Th tục 3: Xét thăng hng vn chức từ kỹ thut viên lên k sư.
1. Tnh tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành cnh các ngày từ th2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: Đơn v sự nghip công lp
1.3. Trình tthực hiện
Bước 1: Cviên chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệp (Điều 35,
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điu 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP,
người đứng đầu đơn vị snghip công lập lập danh sách viên chức có đ tiêu
chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo nời
đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý viên chức xemt, quyết đnh cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghnghip, gửi cơ quan, đơn v có thẩm quyền
t chức t thăng hng chức danh nghnghiệp theo thẩm quyền quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t thăng hạng chức danh nghnghiệp
chu trách nhim trước pháp lut về tiêu chun, điu kiện của viên chức được c
tham t thăng hạng và lưu giữ, quản lý h sơ đăng ký t tng hng của viên
chức theo quy đnh ca pháp luật.
Bước 2: T chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chức xét thăng hng chức danh nghề nghip, cơ quan, đơn vị có
thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghip phải y dựng Đề án
t chức t thăng hng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Số lượng, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có ca đơn
v snghiệp công lập; số lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
thăng hạng còn thiếu theo u cầu của v t việc làm và đxuất ch tiêu thăng
hng chức danh nghnghip (theo Mẫu s 05 ban hành m theo Nghị đnh s
115/2020/-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c t tng hng
chức danh ngh nghiệp (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/-CP);
+ Dkiến thành viên tham gia Hội đng t thăng hạng chức danh ngh
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điu kiện, nội dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghề nghip;
26
+ D kiến thời gian, đa đim các ni dung kc đ tổ chức k xét
thăng hạng chức danh nghnghiệp.
- Cơ quan, đơn v có thẩm quyền tchức t thăng hạng chức danh ngh
nghiệp viên chức thành lp Hi đng xét thăng hng chức danh nghnghip, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghnghiệp theo quy định ca pháp luật.
Bước 3: Hi đng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điu 38 Ngh
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng t thăng hạng chức danh nghề nghip do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thẩm quyn t chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp
thành lp. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hội đng là nời đứng đầu hoặc cấp phó ca người đứng đầu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét tng hạng chức danh ngh nghiệp;
- P Chtch Hi đồng là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng
đầu b phận tham mưu về t chức cán b của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền t
chức t thăng hạng chức danh nghnghiệp;
- Các y viên Hi đng là nời có chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
vic t chức t thăng hng chức danh ngh nghip do ni đứng đầu cơ quan,
đơn v có thẩm quyn t chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp quyết
đnh, trong đó có 01 y viên kiêm Thư ký Hi đng.
2. Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghip làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết đnh theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực
hin theo ý kiến mà Chtch Hội đng đã biểu quyết. Hội đồng thực hin các
nhim vụ, quyền hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, nh thc, nội dung đa
đim xét tng hạng chức danh nghề nghip;
b) Tnh lp các bộ phận giúp việc: Ban đthi, Ban coi thi, Ban phách,
Ban chấm thi, Ban chấm pc khảo (nếu có) khi tổ chức thi thăng hạng chức
danh nghnghiệp hoc Ban thẩm đnh h sơ, Ban kiểm tra, sát hạch khi tổ chức
xét thăng hng chức danh nghnghip. Trường hợp cn thiết, Chủ tch Hi đng
thành lp Tổ thư ký giúp vic;
c) Tổ chức thu phí xét thăng hng và sdụng theo quy đnh;
d) T chức thi, chm thi, chấm pc khảo hoặc tổ chức xét h sơ, kim
tra, sát hạch theo quy chế;
27
đ) o cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh ngh nghip công nhận kết qu kỳ t thăng hạng chức
danh nghnghip;
e) Giải quyết khiếu ni, tố cáo trong qtrình tổ chức k t tng hng
chức danh ngh nghiệp;
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh ngh nghip t giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b t những người có quan h là cha, mẹ, anh, ch, em ruột ca
người xét thăng hng hoặc ca bên v (chồng) ca người t thăng hạng; vợ
hoặc chng, con đ hoc con nuôi ca người t thăng hạng hoặc những ngưi
đang trong thời hn x lý k luật hoặc đang thi nh quyết định kỷ luật làm
thành viên Hi đng t thăng hạng chức danh ngh nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
số 85/2023/NĐ-CP sửa đi Điều 39 Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kin
quy đnh ti Điều 32 Nghị đnh s 115/2020/-CP đi với viên chức dt
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm đnh h sơ
Bước 5: Xác định vn chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong k xét tng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh tại Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP, được
người đứng đu cơ quan, đơn v t chức xét thăng hạng công nhn kết quả tng
tuyển kỳ t thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có slượng viên chức dxét thăng hạng
nhiu n s chỉ tiêu thăng hng đã được phê duyệt thì việc xác đnh viên chức
trúng tuyển t thăng hạng thực hiện theo thứ tưu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghnghiệp đã đưc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là người dân tộc thiểu s;
- Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, m sinh);
28
- Viên chức thời gian công c nhiu hơn.
3. Tờng hợp không xác đnh được nời trúng tuyn trong kỳ xét tng
hng viên chức thì nời đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng có
văn bn báo cáo với người đng đầu cơ quan, đơn v quản lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chức.”.
Bước 6: Thông báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm đnh hồ sơ xét
thăng hạng xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
thăng hạng có văn bản báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức t
thăng hạng p duyệt kết quả kỳ t thăng hng và danh sách viên chức tng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm vic kể từ ngày có quyết đnh phê duyệt
kết quả kỳ xét thăng hng, Hi đng t thăng hạng có trách nhim thông báo
bằng văn bn v kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt tng hạng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin đin thoặc Cng Tng tin đin tử của cơ quan, đơn v, tổ
chức xét thăng hạng
Bước 7: B nhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp đối với vn chc
trúng tuyển kt thăng hng chức danh nghnghiệp (Điều 42 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP ngày 07
tháng 12 m 2023 ca Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ny k t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyển trong kt thăng hạng chức danh nghnghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp,y quyền phải thực hin việc b
nhim và xếp lương chức danh nghề nghip mới đi với viên chức trúng tuyển
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong kt thăng hng nhưng sau
đó b xem t xlý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc b khởi t, điều tra, truy tố, t
xthì chưa ra quyết đnh b nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xlý kỷ lut mà không b kỷ luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết đnh kỷ luật hoc sau khi có quyết định của cp có thẩm quyền đi
với trường hợp bị khởi tố, điu tra, truy tố, xét xử t căn c vào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghiệp đã được p duyệt tại thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cấp có thẩm quyền quyết đnh vic bnhim và xếp lương
chức danh ngh nghip đi với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời điểm ởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
29
lương lần sau, việc o dài thời gian ng bậc lương (nếu có) thực hin theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh nghnghip mới b nhiệm thực hiện theo
quy đnh của pp luật.
2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoc qua bưu chính hoc trực tuyến
3. Thành phn, s lượng hồ sơ
3.1. Thành phn hồ
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá ca người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký t thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp u cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi t không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Slượng hsơ: 01 b
4. Thời hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi tưng thực hiện thủ tụcnh chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chức danh nghnghip cao hơn liền kề.
6. Cơ quan gii quyết th tục hành chính
*) Viên chức m việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bo một phn
chi thường xuyên và Đơn vị sự nghiệp ng lập do N nước đảm bo chi
thường xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Giám đốc Sở, Thủ trưởng đơn v s
nghiệp công lp thuc UBND tỉnh công nhn kết quả xét tuyn thăng hạng b
nhim chức danh nghnghip, xếp lương đi với viên chức thuc thẩm quyền
quản lý.
- quan thực hin TTHC: Đơn v s nghip công lập; Các s, ban,
ngành cp tnh.
30
- Cơ quan phi hợp: Sở Ni v thẩm đnh đán, trình UBND tnh p
duyệt ch tiêu thăng hạng (Đ án); Văn phòng UBND tnh.
*) Viên chức m việc tại Đơn vsự nghip công lp tự đm bảo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đm bảo chi thường xun:
- quan có thẩm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn v snghip công
lập thuc s; th trưởng đơn vị sự nghip công lp thuộc đơn v sự nghiệp thuc
UBND tỉnh công nhận kết qu t tuyn tng hạng đi với viên chức thuộc
thm quyền qun lý b nhim chức danh nghnghip, xếp lương đối với viên
chức thuộc thẩm quyn quản lý.
- quan thực hin TTHC: Đơn v snghiệp công lập thuc sở; đơn v
snghip công lập thuộc đơn v s nghiệp thuộc UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: c sở, ban, ngành cp tỉnh; Đơn v s nghiệpng
lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp, gửi S Nội v thẩm đnh, trình UBND tỉnh
quyết đnh chỉ tiêu thăng hạng (Đ án).
7. Kết qu thực hiện thtục hành chính: Quyết đnh của Giám đốc Sở
công nhận kết quả t tng hạng chức danh nghề nghip.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
A. Tiêu chun, điều kiện dxét:
1. Đáp ứng tiêu chuẩn, điu kin quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP.
2. Đáp ứng tiêu chuẩn về ng lực chuyên môn, nghiệp vụ, trình đ đào
to, bi dưỡng của chức danh ngh nghip đăng dự xét (nghiên cứu viên hoặc
k sư) quy đnh tại Thông liên tịch s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV và
Thông tư s 01/2020/TT-BKHCN.
Viên chức đăng dxét thăng hạng thuc đối tượng được min thi môn
ngoi ngữ, tin hc theo quy đnh tại khoản 6 và khon 7 Điu 39 Nghị đnh s
115/2020/-CP được xác nhn đáp ng tiêu chuẩn v ngoại ngữ, tin hc khi
đăng ký d t thăng hạng. Trường hợp không thuc đi ợng min thi môn
ngoi ngữ, tin hc theo quy đnh tại khoản 6 và khon 7 Điu 39 Nghị đnh s
115/2020/-CP ttrong h sơ d t phải có minh chứng đáp ứng yêu cu v
tiêu chuẩn ngoại ngữ, tin học ca chức danh ngh nghip đăng d xét thăng
hng.
3. Đáp ứng yêu cầu về thời gian gichức danh ngh nghiệp, cthể n
sau:
Có thi gian gi chức danh kthuật viên (hạng IV) hoặc tương đương ti
thiểu là 03 năm. Trường hợp có thời gian tương đương t phải có ít nhất 01 năm
31
(đ 12 tháng) gichức danh k thut viên (hạng IV) nh đến ny hết hn np
hsơ đăng dự xét thăng hạng.
Việc tính thời gian ơng đương quy đnh tại khoản y thực hin theo
quy đnh tại điểm d khoản 1 Điu 32 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP.
4. Tiêu chuẩn chung vđo đức ngh nghip ca viên chức chuyên nnh
khoa hc và công nghệ
- Có tinh thần tch nhiệm cao đối với công việc được giao, luôn tuân th
pháp luật; luôn thực hiện đúng và đầy đ các nghĩa v của nời vn chức
trong hoạt đng nghề nghip.
- Trung thực, đoàn kết, có tinh thần cu th, hợp tác, sáng tạo, sẵn sàng
tiếp thu, học hi cái mới, tự nâng cao trình đ, ý thức bảo vệ bí mt nhà nưc
v khoa học và công ngh, bảo đm quc phòng, an ninh.
B. V tu chun cụ thể:
* Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồing:
- Có tnh đ đi học trlên thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ;
- Có chứng ch bi dưỡng chức danh công nghệ.
* Tiêu chuẩn vnăng lực chuyên môn, nghiệp vụ:
a) Nắm được chtrương, đường li, cnh sách phát trin kinh tế - xã hi,
phát trin khoa học công nghcủa Đng và Nhà nước; nh hình kinh tế - xã
hội i chung và các u cầu đòi hi của thực tin đi với lĩnh vực nghiên cứu;
những thành tựu xu ng pt triển khoa học công nghệ, những tiến b
khoa học và công nghệ quan trng trong ớc trên thế giới liên quan đến lĩnh
vực nghiên cứu; ni dung quản lý, pơng pháp triển khai nghiên cứu, xử lý
thông tin, đánh giá kết qu nghiên cứu khoa hc và công nghệ;
b) Nắm vững cách thức sdng, vn hành, bảo quản thiết b, vật tư dùng
trong nghiên cứu các quy đnh an toàn lao đng, vsinh lao đng liên
quan;
c) Có kh ng nghiên cứu và trin khai ứng dụng kết qu nghiên cứu vào
thực tiễn; có khả năng tổ chức và kết nối các nhà nghiên cứu có năng lực để thực
hin nhiệm vụ của mt nhiệm vụ khoa học công ngh c thể; có kh năng xây
dựng và trình bày các báo cáo nghiên cứu khoa hc được giao, tham gia các hi
nghị, hi thảo khoa học thuộc lĩnh vực nghiên cứu;
d) Có năng lực chtrì tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp cơ shoặc dán, công trình, đ án cp III thuộc chuyên ngành kỹ thut.
Trong thời gian gi chức danh ksư (hng III), chủ nhim ít nht 01 nhiệm v
khoa học và công nghệ cấp cơ sđược nghim thu mc đạt tr lên; hoặc làm
giám đc quản lý, chủ trì ít nhất 01 dán, công trình, đán cp III thuộc chuyên
ngành kỹ thuật, được hoàn tnh, đưa vào sdng phát huy hiu quả; hoặc
làm chủ nhiệm, chtrì thiết kế ít nhất 01 dự án, công trình cấp III được cơ quan
có thm quyền p duyệt
32
đ) Có kỹ năng sdng công nghệ thông tin cơ bn và sử dng được ngoi
nghoặc s dụng được tiếng dân tc thiu sđi với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo yêu cầu ca vị trí vic làm;
e) Viên chức thăng hạng t tr lý nghiên cu (hng IV) lên nghiên cứu
viên (hạng III) phi có thi gian gi chức danh trlý nghiên cứu (hạng IV) hoặc
tương đương tối thiu đủ 03 năm. Trường hợp có thời gian tương đương thì phải
có ít nht 01 năm 12 tháng) gichức danh trợ lý nghiên cứu (hạng IV) nh
đến ngày hết thời hạn np h sơ đăng ký dthi hoặc xét thăng hạng..
11. n c pháp lý ca th tục hành chính
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đi bsung mt s điu ca
Luật Cán bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ quy đnh
v tuyển dng, sdụng quản lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dng, sdng quản lý viên chức;
- Thông liên tịch s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ny 01/10/2014
ca B trưởng Bộ Khoa học Công ngh và Bộ trưởng Bộ Ni vụ quy
đnh mã s và tiêu chuẩn chức danh ngh nghip viên chức chun ngành khoa
học và công nghệ.
- Thông s 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 của B trưởng
B Khoa hc và Công nghệ sửa đổi, bsung mt s điều ca Thông 24 tư ln
tch s 24/2014/TTLT-BKHCNBNV.
- Thông tư s 08/2021/TT-BKHCN ngày 27/10/2021 ca B trưởng B
Khoa học Công nghquy đnh tiêu chuẩn, điều kiện thi hoc t thăng hạng
chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành KHCN.
- Thông tư s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Nội
v ban nh quy chế t chức thi tuyển, xét tuyn công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, t tuyn công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghip viên chức;
- Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính quy
đnh mức thu, chế đ thu, nộp, quản lý và s dng phí tuyển dng, dthi nâng
ngạch, tng hạng công chức, viên chức;
- Quyết đnh s 40/QĐ-SNV ngày 30/3/2024 ca Giám đc SNi v về
vic phê duyệt v trí vic làm, cơ cu ngạch công chức của S Khoa học và
Công ngh Thanh a;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tnh
Thanh Hoá ban nh Quy đnh phân công, phân cp quản lý tổ chức b y, biên
chế và cán b, công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh a quản lý.
33
Mu s05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CẤU CHỨC DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHC HIN ĐỀ NGH
S LƯỢNG CH TIÊU THĂNG HNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP CA TỪNG CHỨC DANH
VIÊN CHC M ...
TT
Tên
quan,
t
chức,
đơn v
Tng
s
S lượng, cấu chức danh nghề nghiệp
viên chức hiện có
Đề nghị slượng ch tiêu tng hạng
của từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức
danh ngh
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
…, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
34
Mu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ C TIÊU CHUN, ĐIU KIN DTHI HOẶC T THĂNG
HNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP T CHỨC DANH ... LÊN CHC DANH ... NĂM ………
T
T
H
và
tê
n
Ngày
tn
g
năm
sinh
Na
m
N
Ch
c v
hoc
chức
danh
công
tác
qua
n
đơn
v
đan
g
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương
)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bng, chứng chỉ theo yêu
cầu ca hạng d thi
Có
đ
án,
công
tn
h
Được
min thi
Ngo
i ng
đăng
ký
thi
Gh
i
chú
H s
lươn
g
Mã s
chức
danh
nghề
nghi
p hiện
gi
Tnh
đ
Chuyê
n môn
Tn
h đ
luận
chín
h trị
Tnh
đ
qun
lý
nghề
nghi
p
Tn
h đ
tin
học
Tn
h đ
ngoại
ng
Tin
học
Ngo
i ng
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17
)
(18) (19)
(20
)
…, ngày ... tháng ... năm
TH TỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Kýn, đóng du)
35
Th tục 4:t thăng hạng vn chức từ kỹ sư n k sư chính.
1. Tnh tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ny từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tun (trừ ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: Đơn v snghiệp công lp.
1.3. Trình tthực hiện
Bước 1: Cviên chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệp (Điều 35,
Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điu 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP,
người đứng đầu đơn vị snghip công lập lập danh sách viên chức có đ tiêu
chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo nời
đứng đu cơ quan có thm quyn quản lý viên chức xem xét, quyết đnh cử viên
chức xét thăng hạng chức danh nghnghip, gửi cơ quan, đơn v có thẩm quyền
t chức t thăng hng chức danh nghnghiệp theo thẩm quyền quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t thăng hng chức danh ngh nghip
chu trách nhim trước pháp lut về tiêu chun, điu kiện của viên chức được c
tham t thăng hạng và lưu giữ, quản lý h sơ đăng ký t tng hng của viên
chức theo quy đnh ca pháp luật.
Bước 2: T chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chức xét thăng hng chức danh nghề nghip, cơ quan, đơn vị có
thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghip phải y dựng Đề án
t chức t thăng hng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Số lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có ca đơn
v snghiệp công lập; số lượng viên chức ứng với chức danh nghnghip xét
thăng hạng còn thiếu theo u cầu của v t việc làm và đxuất ch tiêu thăng
hng chức danh nghnghip (theo Mẫu s 05 ban hành m theo Ngh đnh s
115/2020/-CP);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c t tng hng
chức danh ngh nghiệp (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/-CP);
+ Dkiến thành viên tham gia Hội đng t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
+ Tiêu chuẩn, điu kiện, nội dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghề nghip;
36
+ D kiến thời gian, đa đim các ni dung kc đ tổ chức k xét
thăng hạng chức danh nghnghiệp.
- Cơ quan, đơn v có thẩm quyền tchức xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp viên chức thành lp Hi đng xét thăng hng chức danh nghnghip, tổ
chức t thăng hạng chức danh nghnghiệp theo quy định ca pháp luật.
Bước 3: Hi đng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điu 38 Ngh
định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng t thăng hạng chức danh nghề nghip do người đứng đầu cơ
quan, đơn v có thẩm quyn t chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp
thành lp. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hội đng là nời đứng đầu hoặc cp phó ca người đứng đầu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét tng hạng chức danh ngh nghiệp;
- P Chtch Hi đồng là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng
đầu b phận tham mưu về t chức cán b của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức t thăng hạng chức danh nghnghip;
- Các y viên Hi đng là nời có chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
vic t chức t thăng hng chức danh ngh nghip do ni đứng đầu cơ quan,
đơn v có thẩm quyn t chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp quyết
đnh, trong đó có 01 y viên kiêm Thư ký Hi đng.
2. Hi đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghip làm việc theo nguyên
tc tập thể, quyết đnh theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực
hin theo ý kiến mà Chtch Hội đng đã biu quyết. Hi đồng thực hiện các
nhim vụ, quyền hn sau:
a) Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, nh thc, nội dung đa
đim xét tng hạng chức danh nghề nghip;
b) Tnh lp các bộ phận giúp việc: Ban đthi, Ban coi thi, Ban phách,
Ban chấm thi, Ban chấm phúc kho (nếu có) khi tổ chức thi thăng hạng chức
danh nghnghiệp hoc Ban thẩm đnh h sơ, Ban kiểm tra, sát hạch khi tổ chức
xét thăng hng chức danh nghnghip. Trường hợp cn thiết, Chủ tch Hi đng
thành lp Tổ thư ký giúp vic;
c) Tổ chức thu p xét thăng hạng và sử dụng theo quy đnh;
d) T chức thi, chm thi, chấm pc khảo hoặc tổ chức xét h sơ, kim
tra, sát hạch theo quy chế;
37
đ) o cáo người đứng đu cơ quan, đơn v có thẩm quyền t chức xét
thăng hạng chức danh ngh nghip công nhn kết qu kỳ t thăng hạng chức
danh nghnghip;
e) Giải quyết khiếu ni, tố cáo trong qtrình tổ chức k t tng hng
chức danh ngh nghiệp;
g) Hội đng xét thăng hạng chức danh ngh nghip t giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
3. Không b t những người có quan hlà cha, m, anh, chị, em rut của
người xét thăng hng hoặc ca bên v (chồng) ca người t thăng hạng; vợ
hoặc chng, con đ hoc con nuôi ca người t thăng hạng hoặc những ngưi
đang trong thời hn x lý k luật hoặc đang thi nh quyết đnh k luật làm
thành viên Hi đng t thăng hạng chức danh ngh nghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghiệp.
Bước 4: Nội dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi Điều 39 Ngh định số 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kin
quy đnh ti Điều 32 Nghị đnh s 115/2020/-CP đi với viên chức dt
thăng hạng.
2. Hình thức: Thẩm đnh h sơ
Bước 5: c định viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi Điều 40 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chức trúng tuyển trong k xét tng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP, được
người đứng đu cơ quan, đơn v t chức xét thăng hạng công nhn kết quả tng
tuyển kỳ t thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v có slượng viên chức dxét thăng hạng
nhiu n s chỉ tiêu thăng hng đã được phê duyệt t việc c đnh viên chức
trúng tuyển t thăng hạng thực hiện theo thứ tưu tiên sau:
- Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghnghiệp đã đưc
cấp có thẩm quyền công nhận;
- Viên chức là nữ;
- Viên chức là người dân tộc thiểu s;
- Viên chức nhiu tui hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
38
- Viên chức thời gian công c nhiu hơn.
3. Tờng hợp không xác đnh được nời trúng tuyn trong kỳ xét tng
hng viên chức thì nời đứng đầu cơ quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng có
văn bản báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chức và quyết
đnh nời trúng tuyển theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chức.”.
Bước 6: Thông báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm đnh hồ sơ xét
thăng hạng xác đnh danh sách người trúng tuyển, Ch tịch Hội đng xét
thăng hạng có văn bản báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức t
thăng hạng p duyệt kết quả kỳ t thăng hng và danh sách viên chức tng
tuyển.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định p duyệt
kết quả kỳ xét thăng hng, Hi đng t thăng hạng có trách nhim thông báo
bằng văn bn v kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
cơ quan, đơn vị có viên chức dt thăng hạng; đng thời thông báo công khai
trên trang thông tin đin thoặc Cng Tng tin đin tử của cơ quan, đơn v, tổ
chức xét thăng hạng
Bước 7: B nhiệm và xếp lương chức danh nghnghiệp đối với vn chc
trúng tuyển kt thăng hng chức danh nghề nghiệp iều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP khoản 22 Điều 1 Nghị định số 85/2023/-CP ngày 07
tháng 12 m 2023 ca Chính phủ)
1. Trong thời hạn 15 ny k t ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyển trong kt thăng hạng chức danh nghnghiệp, người đng đu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp,y quyền phải thực hin việc b
nhim và xếp lương chức danh nghề nghip mới đi với viên chức trúng tuyển
theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong kt thăng hng nhưng sau
đó b xem t xử lý klut hoặc b k luật hoặc b khởi tố, điu tra, truy t, xét
xthì chưa ra quyết đnh b nhiệm và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xlý kỷ lut mà không b kỷ luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết đnh k luật hoặc sau khi có quyết đnh ca cp có thẩm quyn đi
với trường hợp bị khởi tố, điu tra, truy tố, xét xử t căn c vào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghiệp đã được p duyệt tại thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cấp có thẩm quyền quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chức danh ngh nghip đi với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghip. Thời điểm ởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
39
lương lần sau, việc o dài thời gian ng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp lut.
2. Việc xếp lương chức danh nghnghip mới b nhiệm thực hiện theo
quy đnh của pp luật.
2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoc qua bưu chính hoc trực tuyến.
3. Thành phn, s lượng hồ sơ
3.1. Thành phn hồ
- yếu lý lch viên chức theo quy đnh hin nh đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá ca người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký t thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp u cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi t không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. Slượng hsơ: 01 bộ
4. Thời hn giải quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thực hin thtc hành chính: Viên chức là ksư hạng
III.
6. Cơ quan gii quyết th tục hành chính
(Đây là hng II nhưng xếp lượng A2- nếu xếp A1 thì lại khác)
*) Viên chức m việc tại Đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bo một phn
chi thường xuyên và Đơn vị sự nghiệp ng lập do N nước đảm bo chi
thường xuyên:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: UBND tnh, Chtịch UBND tnh
công nhận kết quả thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
- Cơ quan thực hiện TTHC:
40
+ Đơn vị snghip công lập thuộc s; đơn v snghip công lp thuc
đơn v snghiệp thuộc UBND tnh lp danh sách;
+ Các sở, ban, ngành cấp tnh; Đơn v s nghip công lập thuc UBND
tnh tổng hợp ch tiêu.
+ Sở Ni vch t, phi hợp với các cơ quan liên quan tham mưu cho
UBND tnh, Chủ tịch UBND tnh tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip
thạng III đến hng II (xếp lương loại A2).
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chức làm việc ti Đơn vsự nghiệp ng lập tđm bo chi
thưởng xuyên, chi đầu tư; tự đm bảo chi thường xun:
+ quan có thẩm quyền quyết đnh: Thủ trưởng đơn vị snghip công
lập thuc s; th trưởng đơn vị sự nghip công lp thuộc đơn v sự nghiệp thuc
UBND tỉnh công nhn kết qu t tuyển thăng hng đi vi viên chức thuc
thm quyền qun lý b nhim chức danh nghnghip, xếp lương đối với viên
chức thuộc thẩm quyn quản lý.
+ quan thực hiện TTHC: Đơn vị snghip công lập thuc sở; đơn vị
snghip công lập thuc đơn v snghip thuc UBND tnh;
+ quan phối hợp: c sở, ban, nnh cp tỉnh; Đơn vị sự nghip công
lập thuộc UBND tỉnh tổng hợp, gửi S Nội v thm đnh, tnh UBND tỉnh
quyết đnh chỉ tiêu thăng hạng (Đ án); Văn phòng UBND tnh.
7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh công nhận kết qu
xét thăng hng, b nhiệm xếp lương chức danh ngh nghip đi với viên
chức.
8. P, lệ p: Không.
9.n mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tục hành chính:
A. Tiêu chun, điều kiện dxét:
Viên chức chuyên ngành khoa hc công ngh đang làm việc trong các
đơn vị snghip công lập được đăng ký dthi hoặc t thăng hạng chức danh
nghề nghip từ hạng III (nghiên cứu viên, kỹ sư) lên hạng II (nghiên cứu viên
chính, k sư chính) khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điu kiện sau:
1. Đáp ứng tiêu chuẩn, điu kin quy đnh tại điểm a khoản 1 Điều 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy
đnh vtuyển dụng, s dng quản lý viên chức (sau đây viết tt là Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP).
41
2. Đáp ứng tiêu chuẩn về ng lực chuyên môn, nghiệp vụ, trình đ đào
to, bi dưỡng ca chức danh ngh nghiệp đăng ký dthi hoặc xét thăng hng
theo quy định tại Thông liên tịch s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01
tháng 10 m 2014 ca Bộ trưởng B Khoa học ng nghệ và B trưởng B
Ni v quy đnh mã s và tiêu chun chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên
ngành khoa hc và công nghệ (sau đây viết tắt là Thông liên tịch
s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV) và Thông tư s 01/2020/TT-BKHCN ny 20
tháng 01 m 2020 ca Bộ trưởng B Khoa học ng nghệ sửa đi, b sung
mt số điu của Thông liên tịch s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng B Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt
là Thông tư s 01/2020/TT-BKHCN).
Viên chức đăng dxét thăng hạng thuc đối tượng được min thi môn
ngoi ngữ, tin hc theo quy định ti khoản 6 và khoản 7 Điu 39 Nghị đnh s
115/2020/-CP được xác nhn đáp ng tiêu chuẩn v ngoại ngữ, tin hc khi
đăng ký d t thăng hạng. Trường hợp không thuc đi ợng min thi môn
ngoi ngữ, tin hc theo quy đnh tại khoản 6 và khoản 7 Điu 39 Nghị đnh s
115/2020/-CP ttrong h sơ d t phải có minh chứng đáp ứng yêu cầu v
tiêu chuẩn ngoại ngữ, tin học của chức danh nghnghiệp đăng ký d t thăng
hng.
3. Đáp ứng yêu cầu về thời gian gichức danh ngh nghiệp, cthể n
sau:
Có thi gian gi chức danh ksư (hng III) hoặc ơng đương tối thiu là
09 m. Trường hợp có thời gian tương đương thì phải có ít nhất 01 năm 12
tháng) gichức danh kỹ sư (hạng III) tính đến ngày hết hạn np h sơ đăng
dthi hoc xét thăng hạng.
Việc tính thời gian ơng đương quy đnh tại khoản y thực hin theo
quy đnh tại điểm d khoản 1 Điu 32 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP.
4. Viên chức đăng ký dự t thăng hng phải đt thêm s đim quy đi t
kết qu hot đng chuyên môn như sau:
Trong thời gian gichức danh ksư (hng III) hoặc tương đương đạt ít
nhất 02 đim quy đi kết quả hoạt động chuyên n, trong đó có ít nhất 01 đim
quy đi từ kết qu chủ trì, tham gia thực hin nhiệm vụ khoa hc và công ngh
cấp cơ strở lên hoặc dán, công trình, đ án tcấp III trlên thuc chuyên
ngành kỹ thuật hoặc là c gicủa giải pp hữu ích được cp bng đc quyền
và được ứng dụng trong thực tin, bài báo khoa học được công b.
Quy đnh về kết quả hoạt đng chuyên môn được nh điểm quy đi, tạp
chí quốc tế có uy n, bài báo khoa hc, dán, công trình, đ án thuc chuyên
ngành kỹ thuật cách tính điểm quy đổi kết quả hoạt động chuyên môn thực
hin theo Thông tư s 01/2020/TT-BKHCN.
5. Tiêu chuẩn chung về đo đức ngh nghip ca viên chức chuyên ngành
khoa hc và công nghệ
42
- Có tinh thần tch nhiệm cao đối với công việc được giao, luôn tuân thủ
pháp luật; luôn thực hiện đúng và đầy đ các nghĩa v của nời viên chức
trong hoạt đng nghề nghip.
- Trung thực, đoàn kết, có tinh thần cu th, hợp tác, sáng tạo, sn sàng tiếp thu,
học hi cái mới, tự nâng cao trình đ, có ý thức bảo v mt n nước v khoa
học và công ngh, bảo đm quốc phòng, an ninh
B. V tu chun c th
* Tiêu chuẩn vtrình đ đào tạo, bi dưỡng:
- Có tnh đ thạc sĩ trở lên phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu;
- Có chứng ch bi dưỡng chức danh nghiên cứu khoa hc.
* Tiêu chuẩn về ng lực chuyên môn, nghiệp vụ:
a) Nắm vững chtrương, đường lối, chính sách pt triển kinh tế - xã hội,
phát trin khoa học và công nghệ của Đảng Nhà c, tnh tựu xu hướng
phát trin khoa học và ng nghệ, những tiến b khoa hc công nghệ quan
trng trong ớc trên thế gii liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu; nắm vững
nội dung quản lý, pơng pháp nghiên cứu, xử lý thông tin, đánh giá kết quả
nhim vụ khoa học và công nghệ;
b) Nắm vững và có kh năng vận dụng thành thạo các lý thuyết và
phương pháp nghiên cứu khoa học; có kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành
phù hợp với nhiệm vụ được giao và kiến thức cơ sở về mt s chuyên ngành có
liên quan;
c) Có kh ng đ xuất và xác đnh hướng nghiên cứu v mt vấn đề khoa
hc công nghệ. tư duy độc lp, sáng to, kh ng tiếp thu, nghiên cứu và
trin khai ứng dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn. khả ng tập hợp các
cán b nghiên cứu và tổ chức thực hiện nhiệm vụ và gii quyết các vấn đề nảy
sinh từ thực tin; kh ng tổng kết thực tiễn,y dựng tnh bày các báo cáo
nghiên cứu khoa học trong các hội ngh, hi tho khoa hc chuyên ngành cp
b, ngành; có khả ng tổ chức các sinh hoạt hc thuật trong nước và tham gia
các sinh hoạt học thuật quc tế;
d) Có năng lực chtrì thực hin nhiệm vụ khoa học và công nghệ cp bộ,
cấp tỉnh và cht, tham gia thực hiện nhim vkhoa học và công nghkhác.
Đã chnhim ít nhất 01 nhim vụ khoa hc và công nghệ cấp b, cấp tỉnh (hoặc
chnhim ít nhất 03 nhim vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở) đưc nghiệm
thu mức đạt trở lên tham gia ít nht 01 nhiệm vụ khoa học công nghệ
cấp b, cấp tỉnh được nghim thu mức đt trlên; hoặc tham gia nhóm tác gi
ca ít nhất 01 sách chuyên khảo và là tác gi chính ca ít nhất 01 bài báo khoa
học được công b tn tạp chí quc tế có uy tín.
đ) Viên chức dthi thăng hạng chức danh nghiên cứu viên chính (hạng II)
thì trong thời gian gi hạng chức danh nghiên cứu viên (hng III) hoặc tương
đương phải đt kết quả khoa học và công nghquy đnh tại đim d khoản 3 Điu
này hoặc phải đạt ít nhất 03 điểm quy đổi từ kết quả hot đng chuyên môn,
43
trong đó có ít nht 01 điểm được quy đi từ kết quthực hiện nhim vụ khoa
học và công ngh từ cp cơ strở lên hoặc công b bài báo tn tạp chí khoa hc
quc tế có uy tín ít nhất 01 điểm được thực hin trong hai năm cui tính đến
ngày hết hạn nộp hồ sơ thi thăng hạng nghiên cứu viên cnh (hạng II).
e) Có kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bn và sdụng được ngoại
nghoặc s dụng được tiếng dân tộc thiểu sđi với viên chức công tác ở vùng
dân tộc thiu s theo yêu cầu ca vị trí vic làm;
g) Viên chức thăng hạng t nghiên cứu viên (hạng III) lên nghiên cứu
viên chính (hạng II) phải có thời gian gichức danh nghiên cứu viên (hạng III)
hoặc tương đương tối thiểu đ 09m. Trường hợp có thời gian tương đương thì
phải có ít nhất 01 năm (đ12 tháng) gichức danh nghiên cứu viên (hạng III)
tính đến ngày hết thời hạn np h sơ đăng ký dự thi hoc xét thăng hạng.
11. Căn cpháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đi bsung mt s điu ca
Luật Cán bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ quy đnh
v tuyển dng, sdụng quản lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v
tuyển dng, sdng quản lý viên chức;
- Thông liên tịch s 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ny 01/10/2014
ca B trưởng Bộ Khoa học Công ngh và Bộ trưởng Bộ Ni vụ quy
đnh mã s và tiêu chuẩn chức danh ngh nghip viên chức chuyên ngành khoa
học và công nghệ.
- Thông s 14/2022/TT-BKHCN ngày 11/10/2022 của B trưởng
B Khoa hc và Công ngh sửa đổi, b sung một s điu ca Thông tư liên
tch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01/10/2014 ca Bộ trưởng B
Khoa hc và Công ngh Bộ trưởng Bộ Ni vquy đnh mã s và tiêu
chuẩn chức danh ngh nghip viên chức chuyên nnh khoa hc công
nghệ.
- Thông tư s 08/2021/TT-BKHCN ngày 27/10/2021 ca B trưởng Bộ
Khoa học và Công nghquy đnh tiêu chuẩn, điu kin thi hoặc t tng hạng
chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành KHCN.
- Thông tư s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B trưởng B Ni
v ban nh quy chế tổ chức thi tuyển, t tuyn công chức, viên chức, thi ng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, t tuyn công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức;
44
- Quyết đnh s 40/QĐ-SNV ngày 30/3/2024 ca Giám đc SNi v về
vic phê duyệt v trí vic làm, cơ cu ngạch công chức của S Khoa học và
Công ngh Thanh a;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 của UBND tnh
Thanh Hoá ban nh Quy đnh pn công, phân cấp quản lý tổ chức b máy, bn
chế và cán b, công chức, viên chức thuc UBND tnh Thanh a quản lý.
45
Mu s05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
O O SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGH NGHIỆP VIÊN CHC HIN VÀ ĐỀ NGH
S LƯỢNG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP CA TỪNG CHC DANH
VIÊN CHC M ...
TT
Tên
quan,
t
chức,
đơn v
Tng
s
S lượng, cấu chức danh nghề nghiệp
viên chức hiện có
Đề nghị s lượng chỉ tiêu thăng hạng
của từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
Chức
danh ngh
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
…, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
46
Mu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ C TIÊU CHUN, ĐIU KIN DTHI HOẶC T THĂNG
HNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP T CHỨC DANH ... LÊN CHC DANH ... M ………
T
T
H
và
tê
n
Ngày
tn
g
năm
sinh
Na
m
N
Ch
c v
hoc
chức
danh
công
tác
qua
n
đơn
v
đan
g
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoc
hạng
tương
đương
)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu ca hạng d thi
Có
đ
án,
công
tn
h
Được
min thi
Ngo
i ng
đăng
ký
thi
Gh
i
chú
H s
lươn
g
Mã s
chức
danh
nghề
nghi
p hiện
gi
Tnh
đ
Chuyê
n môn
Tn
h đ
luận
chín
h trị
Tnh
đ
qun
lý
nghề
nghi
p
Tn
h đ
tin
học
Tn
h đ
ngoại
ng
Tin
học
Ngo
i ng
(1)
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17
)
(18) (19)
(20
)
…, ngày ... tháng ... năm
TH TỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Kýn, đóng du)
47
Th tục 5: Th tục b nhim giám định viên tư pháp trong hot đng
khoa học và công ngh cp tỉnh
1. Trình tự thực hiện
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ny từ th2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Khoa hc Công ngh tỉnh Thanh Hóa (S
17 Hc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá)
1.3. Trình tthực hiện:
- SKhoa học ng nghệ tổng hp h sơ ca nời thuộc thm quyn
quản lý hoặc theo đề ngh của cơ quan liên quan tại đa phương. Giám đc S
Khoa học Công ngh chủ trì, phối hợp với Giám đc STư pháp la chn
người có đ tiêu chuẩn quy đnh tại khoản 1 Điu 7 ca Luật Giám đnh tư pp,
tiếp nhn hồ sơ ca người đngh b nhiệm giám đnh viên pp quy định tại
Điu 8 ca Lut Giám đnh tư pháp, tng hợp và đngh Chủ tch UBND tỉnh
b nhiệm giám đnh viên tư pháp ở đa phương.
- Trong thi hạn 20 ny, kể từ ngày nhn được hồ sơ hợp l, Chtịch
UBND tỉnh quyết đnh b nhim giám định viên pp trong hot động khoa
học và công nghệ. Trường hợp từ chi thì phi thông báo cho người đngh
bằng văn bn u lý do.
- SKhoa hc Công ngh có tch nhim lập danh sách giám đnh viên
tư pháp trong hoạt đng khoa học và công ngh (KH&CN) do Chtịch UBND
tnh b nhim.
Danh sách giám định viên tư pháp trong hot động KH&CN tại đa
phương được đăng ti trên Cng thông tin đin tcủa y ban nhân dân tỉnh,
đng thời gửi B Tư pp để lập danh sách chung.
2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc qua dch v bưu chính.
3. Thành phn, s lượng hồ sơ
3.1 Thành phần h sơ:
- n bn đngh bnhiệm giám đnh viên tư pháp ca cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền đ ngh hoặc đơn đngh b nhim giám định viên tư pháp của
cá nhân đã là giám đnh viên pháp nhưng b miễn nhim do ngh hưu hoặc
thôi vic đ tnh lập Văn phòng giám đnh tư pháp;
- Bản sao bằng tốt nghip đi hc trở lên phù hợp với lĩnh vực chuyên
môn được đ nghị bnhim;
- Sơ yếu lý lch và Phiếu lý lch pháp. Trường hợp người được đngh
b nhim giám đnh viên pháp đang là công chức, viên chức, sĩ quan quân
đi, sĩ quan công an nhân dân, quân nhân chun nghiệp, công nhân quc phòng
thì không cần có Phiếu lý lch tư pháp;
48
- Giấy xác nhn về thi gian thực tế hoạt đng chun môn ca cơ quan,
t chức nơi người được đngh b nhim làm việc.
- Các giy t kc chứng minh nời được đ nghị b nhiệm đ tiêu
chuẩn theo quy đnh của Bộ trưởng, Thủ tởng cơ quan ngang b có thm
quyền quản lý lĩnh vực giám đnh.
3.2. Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết
Trong thi hạn 20 ngày, k từ ngày nhận được h sơ hợp l, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tnh quyết định b nhim giám đnh viên pháp. Tờng hợp từ
chối thì phải thông báo cho nời đ ngh bng văn bn và u rõ lý do.
5. Đối tưng thc hin TTHC: Công dân Vit Nam tờng trú tại Việt
Nam.
6. Cơ quan gii quyết th tục hành chính
- Cơ quan thm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tỉnh Thanh Hóa
- quan trực tiếp thực hiện th tục hành cnh: SKhoa hc và ng
nghệ.
- Cơ quan phối hợp: Sở Tư pháp.
7. Kết qu thc hiện TTHC
Quyết đnh b nhim giám đnh viên pp trong hoạt đng KH&CN
hoặc văn bn từ chối có nêu rõ lý do.
8. L phí: Không
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. u cu, điều kiện thực hin TTHC
- ng dân Vit Nam thường trú tại Vit Nam có đcác tiêu chuẩn sau
đây có th được xem xét, b nhiệm giám đnh viên tư pp trong hoạt đng
KH&CN:
+ Có sc khỏe, phm chất đo đức tốt;
+ trình đ đi hc trlên đã qua thực tế hot đng chun môn
lĩnh vc được đào to từ đ05 (năm) năm trlên.
- Nời thuộc mt trong các trường hợp sau đây không được b nhim
giám đnh viên tư pháp trong hoạt đng KH&CN:
+ Mất năng lc hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;
+ Đang b truy cứu trách nhim hình sự; đã bị kết án mà ca được xoá án
tích về ti phạm do vô ý hoặc ti phạm ít nghiêm trng do c ý; đã b kết án về
ti phm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trng, ti phm đặc bit nghiêm
trng do c ý;
+ Đang bị áp dụng biện pp xử lý hành chính giáo dc tại xã, phường,
th trấn, đưa vào cơ scai nghin bắt buc hoặc đưa o cơ sgiáo dục bt
buc.
49
- Ngoài quy định tại khoản 1 khoản 2 Điu 4 Thông tư s 03/2022/TT-
BKHCN, giám đnh viên tư pháp trong lĩnh vực công nghệ, thiết bị, máy móc,
năng lượng nguyên tử, shữu công nghip (đối với các đối tượng sáng chế, thiết
kế b trí mạch ch hợp bán dn) phải có bng tốt nghip trình đ đại hc trlên
thuc các ngành sau:
+ Nnh khoa học kỹ thuật và công nghđi với giám đnh pp trong
lĩnh vc công nghệ, thiết bị, máy móc;
+ Mt trong các nnh vt lý hạt nhân, ng nghệ hạt nhân, hóa phóng x
đi vi giám đnh pháp trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
+ Mt trong các nnh khoa hc kỹ thuật và công nghệ, khoa hc vật lý,
hóa học hoặc sinh hc đi với giám đnh pháp đi tượng sở hữu công nghip
là sáng chế, thiết kế bố t mạch tích hợp bán dẫn.
11. Căn cpháp lý của TTHC
- Luật giám đnh tư pháp năm 2012.
- Luật sửa đi, b sung mt s điều ca Luật giám đnh pháp năm
2020.
- Ngh đnh s 85/2013/NĐ-CP ny 29/7/2013 của Chính phquy định
chi tiết và bin pp thi hành Luật giám định tư pháp.
- Ngh đnh s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca
Chính ph quy đnh chi tiết và bin pp thi hành Luật Giám đnh pháp.
- Thông s 03/2022/TT-BKHCN ngày 20/4/2022 ca Bộ tng B
Khoa học Công ngh quy đnh về giám đnh pp trong hoạt đng khoa
học và công ngh.
50
Th tục 6: Miễn nhiệm giám định viên tư pp trong hoạt đng khoa
hc và công nghệ cp tỉnh
1. Trình tự thực hiện
1.1. Thi gian thc hiện: Trong gihành chính các ny từ th2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Khoa hc Công ngh tỉnh Thanh Hóa (S
17 Hc Thành, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá)
1.3. Trình tự thực hiện:
- Giám đốc S Khoa học ng ngh ch t, thng nhất ý kiến vi
Giám đc Sở Tư pháp lp h sơ đ ngh Chủ tịch Ủy ban nn dân tỉnh xem t,
quyết đnh miễn nhiệm giám định viên tư pháp ở đa phương;
- Trong thi hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được h sơ hp lệ, Chtịch y
ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định min nhim giám định viên pp
điu chỉnh danh sách giám đnh viên pp tn cng tng tin điện tử ca Ủy
ban nhân dân tỉnh, đng thời gửi Bộ Tư pháp đ điu chnh danh sách chung về
giám đnh viên tư pháp.
2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoc qua bưu chính.
3. Thành phn, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
a) Văn bản đngh min nhiệm giám đnh viên tư pháp ca cơ quan, t
chức qun lý giám đnh viên tư pháp hoặc đơn xin min nhim của giám đnh
viên tư pháp;
b) Văn bản, giấy tờ chứng minh giám đnh viên tư pháp thuộc mt trong
các trưng hợp quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật giám đnh pp.
3.2. Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thời hạn 10 ngày, k t ngày nhn được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tnh xem t, quyết đnh miễn nhim giám định viên tư pháp .
5. Đi tượng thực hiện TTHC: Giám đnh viên tư pp trong hoạt đng
khoa hc và công nghệ cp tỉnh
6. Cơ quan gii quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tch UBND tỉnh Thanh Hóa
- quan trực tiếp thực hiện th tục hành cnh: SKhoa hc và ng
nghệ.
- Cơ quan phối hợp: Sở Tư pháp.
7. Kết quả thc hiện TTHC:
Quyết đnh min nhim giám đnh viên pháp trong hoạt đng KH&CN
hoặc văn bn từ chối có nêu rõ lý do.
51
8. Phí, l p: Không
9. n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. u cu, điu kiện thực hin TTHC:
Việc miễn nhiệm giám đnh viên tư pp trong hoạt động KH&CN được
thực hin trong các trường hợp sau đây:
- Không còn đ tiêu chun quy đnh tại khoản 1 Điu 7 ca Luật Giám
đnh tư pháp;
- Thuộc mt trong các trường hợp quy đnh tại khoản 2 Điu 7 của Lut
Giám đnh tư pháp;
- B xử lý k lut từ hình thức cnh cáo trở lên hoặc b xphạt vi phạm
hành chính do c ý vi phạm quy đnh của pháp luật về giám đnh pháp;
- Thực hiện mt trong các nh vi quy định tại Điu 6 của Lut Giám đnh
tư pp;
- Có quyết đnh nghu hoc quyết đnh thôi vic, trtrường hợp có văn
bản th hiện nguyn vọng tiếp tc tham gia hot động giám định pháp và cơ
quan, tổ chức quản lý trực tiếp có nhu cầu sdng phù hợp với quy đnh của
pháp luật;
- Chuyển đi vị trí công c hoặc chuyển công tác sang cơ quan, tổ chức
khác không còn điu kiện p hợp để tiếp tục thực hin giám đnh tư pháp;
- Theo đ ngh ca giám định viên tư pháp. Tờng hợp giám đnh viên
pháp là công chức, viên chức, sĩ quan qn đội, sĩ quan công an nn dân, quân
nhân chuyên nghip, công nn quc phòng thì phải được sự chp thuận của cơ
quan, tổ chức quản lý trực tiếp;
- Giám định viên pháp được b nhim để thành lp n phòng giám
đnh pp nhưng sau thời hạn 01m, k tny được bnhim không thành
lập n phòng hoặc sau thời hn 01 năm, ktừ ngày có quyết đnh cho pp
thành lp Văn phòng không đăng hoạt đng.
11. Căn cpháp lý ca TTHC:
- Luật giám đnh tư pháp năm 2012.
- Luật sửa đi, b sung mt s điều ca Luật giám đnh pháp năm
2020.
- Ngh đnh s 85/2013/NĐ-CP ny 29/7/2013 của Chính phquy định
chi tiết và bin pp thi hành Luật giám định tư pp.
- Ngh đnh s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu của Ngh đnh số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của
Chính ph quy đnh chi tiết và bin pp thi hành Luật Giám đnh pháp.
- Thông s 03/2022/TT-BKHCN ngày 20/4/2022 ca Bộ tởng B
Khoa học Công ngh quy đnh về giám đnh pp trong hoạt đng khoa
học và công ngh.
52
Th tục 7: Tnh lập sàn giao dch công nghệ ng.
1. Trình tự thực hiện
1.1. Thi gian thc hiện: Trong gihành chính các ny từ th2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: n phòng UBND tỉnh (S 35 Đại l Lê Lợi,
phường Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh a)
1.3. Trình tthực hiện:
- Cơ quan, tổ chức đ nghị thành lp sàn giao dch công nghệ vùng lập 02
(hai) b hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu đin đến y ban nhân dân cp
tnh nơi sàn giao dch công nghvùng đt trụ schính.
- Trong thi hạn 05 ny làm vic, ktngày nhận được hồ sơ, y ban
nhân dân cp tỉnh kim tra nh hợp l của h sơ. Tờng hợp h sơ không hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bn cho tổ chức lp h biết đ
sửa đi, bổ sung.
- Trong thi hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, SKhoa hc
và Công nghệ phải có ý kiến thẩm định.
- Trong thi hạn 15 ngày làm việc k tngày có ý kiến thẩm đnh, Ủy ban
nhân dân cấp tnh xem t ra quyết đnh thành lp. Tờng hợp không chấp
thuận thành lập Sàn giao dch công nghng, y ban nhân dân cp tỉnh gửi
thông báo bng n bản cho t chức, cá nhân u lý do.
2. ch thức thực hiện: Trực tiếp hoc qua bưu cnh hoặc trực tuyến
qua Hệ thng phần mềm quản lý văn bản và hcông việc (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ: (Điều 6 Nghị định số 08/2014/-CP)
- Ttrình về vic thành lp;
- Đán thành lp;
- Dự thảo quyết đnh thành lp;
- Dự thảo điều l t chức hoạt đng;
- Văn bn chp thun của B trưởng B Khoa hc và ng ngh.
3.1. Slượng hsơ: 02 b
4. Thi hn giải quyết: 45 ny iều 6 Nghị đnh số 08/2014/NĐ-CP)
5. Đi tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức đngh thành lp sàn
giao dịch công nghệ ng.
53
6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tch UBND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: n phòng UBND tỉnh tiếp nhận; SKhoa
học và ng ngh thẩm đnh;
7. Kết quả thực hin TTHC:
Quyết đnh thành lập Sàn giao dch công nghng hoặc n bn thông
báo trong trường hợp không chấp thuận thành lp n giao dch công ngh vùng.
8. Phí, l p: Kng
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không quy đnh
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin TTHC:
*) Điều kiện vnn lc:
- Có ít nhất 05 người có trình đ đại hc trlên, trong đó có ít nht 40%
làm việc chính thức, 30% có chứng chỉ, chứng nhận hoàn thành khóa hc về:
vn, môi giới, xúc tiến chuyển giao công nghệ; quản tr tài sn trí tuệ; đánh giá,
đnh giá công nghệ; đnh giá i sản trí tuệ;
- Nời đứng đầu phải có trình đ đại hc trlên, có chứng chỉ, chứng
nhận hoàn thành khóa học v một trong các kỹ ng quy đnh tại Đim a Khoản
1 Điều 5 Thông tư s 16/2014/TT-BKHCN ngày 13/6/2014 có ít nhất 03 năm
kinh nghim công tác liên quan đến thương mại hóa công ngh, tài sn trí tuệ.
*) Điu kin về cơ svật chất - kỹ thuật đi với sàn giao dch công nghệ
quc gia:
- Có quyền sdụng mặt bằng din ch tối thiu 500 m2 trong thời hạn t
05 m trlên cho các mục đích: giới thiệu, tư vn, đàm phán chuyển giao công
nghệ, i sản t tu và các hoạt đng kc phc vụ chức năng của sàn giao dịch
công nghệ;
- Có cơ s d liệu hoặc có quyền sdụng, khai thác cơ sdliệu v
nguồn cung cu công nghệ, i sản trí tu; về tổ chức, cá nhân môi giới công
nghệ; tổ chức, chuyên gia đánh giá, đnh giá công nghệ, i sản t tu; t chức,
chuyên gia h trkỹ thuật, vấn chuyển giao công nghệ, s hữu t tuệ, tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng;
- Có quy trình kthuật, quy trình quản lý giao dch công ngh, i sản trí
tu bảo đm quyền lợi ích ca các tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch ng
nghệ, i sản t tuệ;
54
- Có trang tin điện tử riêng hoặc có quyền sử dụng trang tin đin t chung
v giao dch công ngh, tài sn trí tuệ;
- bảng giao dịch điện tử và biện pháp k thut bảo đảm cho các bên
thực hiện giao dch công nghệ, i sn trí tuệ cp nhật thông tin v giao dch
công nghệ, tài sn t tuệ.
11. Căn c pháp lý của TTHC:
- Ngh đnh s 08/2014/NĐ-CP ngày 27 /01/2014 của Chính phủ quy đnh
chi tiết hướng dn thi hành mt s điều ca Luật Khoa hc Công ngh.
- Thông s 16/2014/TT-BKHCN ngày 13/6/2014 ca B tởng B
Khoa học Công nghệ quy đnh vđiều kin thành lập, hoạt đng của tổ chức
trung gian ca th trường Khoa hc và Công ngh.
55
Th tục 8: Giám định cht lượng và giá trmáy móc, thiết b, dây
chuyền công nghệ trong dự án đu
1. Trình tự thực hiện
1.1. Thi gian thc hiện: Trong gihành chính các ny từ th2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Khoa hc Công ngh (S 17 Hạc Thành,
phường Ba Đình, tnh ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
1.3. Trình tthực hiện: (Điều 4 Quyết định số 33/2023/QĐ-TTG)
- Cơ quan yêu cầu giám đnh (là cơ quan quản lý n nước về đầu tư hoặc
S Khoa học và Công nghệ) gửi n bn u cu tổ chức vic giám đnh theo
Mu s 01 quy đnh tại Phụ lc của Quyết đnh s 33/2023/QĐ-TTg, kèm theo
các tài liệu cung cấp thông tin v dấu hiu vi phạm trong dán đầu không
thuc thm quyền chp thun chủ trương đầu ca Quc hội, Thủ tướng Chính
phủ đến Sở Khoa học và Công ngh.
Trường hợp S Khoa hc ng nghệ đng thời là cơ quan u cầu
giám đnh thì bỏ qua bước yêu cu tổ chức việc giám định.
- Trong thi hạn 05 ny làm vic, ktừ khi nhận được văn bn yêu cầu
t chức vic giám định, SKhoa học Công nghệ xem t các căn cđể thực
hin giám đnh scn thiết ca vic tổ chức giám đnh.
Trường hợp không đcăn cứ đ thực hiện giám định hoc không cần thiết
t chức vic giám đnh, S Khoa học Công ngh ban hành n bản gửi cơ
quanu cầu giám đnh, nêu lý do kng t chức việc giám định.
Trường hợp có đ căn cvà cn thiết phải tổ chức vic giám đnh, S
Khoa học Công nghệ ban hành n bn (theo Mẫu số 02 quy đnh tại Phlc
ca Quyết đnh s 33/2023/QĐ-TTg) gửi nđầu đngh báo cáo và cung
cấp các hồ sơ, tài liệu liên quan đến chất lượng giá trị máy móc, thiết b, dây
chuyn công nghca dán.
- Trong thời hạn 15 ngày, ktừ khi nhn được n bn đ ngh của S
Khoa học Công nghệ, nhà đầu cung cấp 01 bản báo cáom theo bn sao
có chứng thực (hoặc có c nhn sao y bn chính của nhà đầu tư) các hồ sơ, tài
liệu liên quan đến chất lượng giá tr y móc, thiết b, dây chuyền công ngh
trong dán đu tư cho SKH&CN.
- Trong thi hạn 30 ny, kể từ khi nhận được báo cáo và các h sơ, tài
liệu của nhà đầu tư, SKhoa hc và Công ngh quyết đnh thành lp Hi đng
56
tư vấn KH&CN t chức họp Hội đng đ xem xét, cho ý kiến về chất lượng
và giá tr của máy móc, thiết b, dây chuyền công nghệ trong d án đu tư.
Trường hợp phiên hp Hi đng chưa đ căn c đ cho ý kiến v chất
lượng và giá trị của máy c, thiết b, dây chuyền công nghhoặc nhiều ý
kiến không thng nhất, Hi đng xem xét, vấn thực hiện giám đnh thông qua
t chức giám đnh được ch đnh và các ni dung cn giám đnh.
- Trong thi hạn 30 ngày, kể từ khi nhn đưc kiến ngh ca Hi đng về
vic thực hiện giám đnh thông qua tổ chức giám đnh được ch đnh, SKhoa
học và Công nghệ t chức lựa chọn, ban hành văn bản đ ngh giám đnh và cấp
chứng thư giám đnh (theo Mẫu s 03 quy đnh tại Phụ lc ca Quyết đnh s
33/2023/QĐ-TTg), tiến nh tha thuận, ký hợp đồng giám đnh với tổ chức
giám đnh được chỉ đnh. Ni dung, thời gian kinh phí thực hiện giám đnh
quy đnh tại Hợp đồng giám đnh.
Trường hợp phải đu thầu lựa chn tổ chức giám đnh, SKhoa hc
Công ngh tổ chức đấu thu, thời gian và tnh tự, th tục thực hin theo quy
đnh của pháp lut về đấu thầu.
- Trong thi hạn 15 ngày, kể từ khi nhn được chứng thư giám đnh do t
chức giám đnh đưc chỉ đnh cp, SKhoa học và Công nghệ t chức họp Hi
đng tư vn KH&CN ln thhai, cho ý kiến vchất lượng giá tr ca y
móc, thiết b, dây chuyn công nghệ trong dự án đu.
- Trong thời hạn 15 ngày, k từ khi nhận được ý kiến ca Hi đng tư vn
KH&CN về chất lượng và giá trị máy móc, thiết b, dây chuyn công nghệ trong
dán đầu tư, SKhoa học và Công ngh xem xét các nội dung kiến ngh của
Hi đng đ kết luận v chất lưng giá trị y c, thiết b, dây chuyền
công nghtrong dán đầu tư, gửi cơ quan yêu cầu giám đnh các cơ quan,
đơn v có liên quan đ thực hin theo quy đnh ca pp luật.
Trường hợp cần thiết, S Khoa học ng ngh lấy thêm ý kiến của
chuyên gia đc lp đxem xét, kết lun.
2. ch thức thực hiện: Trực tiếp hoc qua bưu cnh hoặc trực tuyến
qua Hệ thng phần mềm quản lý văn bản và hcông việc (TD office).
3. Thành phn, s lượng hồ sơ:
3.1. Thành phn hồ :
+ n bản u cu tổ chức vic giám đnh (Mu 01 Phụ lc kèm theo
Quyết đnh s 33/2023/QĐ-TTg);
+ Các i liệu cung cấp thông tin v dấu hiu vi phm trong dán đầu tư.
57
3.2. Sợng: 01 b.
4. Thi hn giải quyết:
- Trường hợp không thông qua t chức giám đnh được ch đnh: 65 ngày;
- Trường hp phải thực hin giám đnh thông qua tổ chức giám đnh được
ch đnh: 110 ngày;
- Trường hợp phi đu thầu lựa chn tổ chức giám đnh đưc chỉ đnh,
thời gian có thể kéo dài thêm. Thời gian thực hiện đấu thu theo quy đnh của
pháp luật về đấu thầu.
5. Đi tượng thực hiện TTHC: Cơ quan quản lý n c về đầu.
6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: SKhoa học Công nghệ;
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ; Hội đng
vn khoa hc và công nghệ; các cơ quan, tổ chức có liên quan.
7. Kết qu thực hin TTHC:
Văn bản kết luận v chất lượng giá trị y c, thiết bị dây chuyền
công nghtrong dán đầu hoặc Văn bản từ chối t chức thực hin giám đnh
có nêu rõ lý do.
8. L phí: Không
9. Tên mu đơn, mu tkhai: n bản u cu tổ chức vic giám định
(Mu s 01 Phlc của Quyết đnh s33/2023/QĐ-TTg);
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin TTHC:
Cơ quan qun lý n nước về đầu , cơ quan quản lý nhà nước v
KH&CN có căn cứ c đnh nhà đu có du hiu vi phạm về ứng dng,
chuyn giao công nghệ trong quá trình thực hin dự án đu tư theo quy đnh của
pháp luật về chuyển giao công nghệ.
11. Căn c pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP ny 26/3/2021 của Chính phquy định
chi tiết và hướng dẫn thi nh một s điều của Luật Đu tư;
- Quyết đnh s 33/2023/QĐ-TTg ny 19/12/2023 của Thủ tướng Chính
phquy đnh h sơ, trình tự, thủ tục thực hin giám đnh chất lượng và giá trị
máy móc, thiết b, dây chuyền ng nghệ trong dán đầu tư./.
58
Mẫu s01. Văn bản u cầu tổ chức vic giám định
TÊN CƠ QU
AN YÊU CẦU
GM ĐỊNH
1
-------
CNG A XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: ..............
V/v yêu cầu tchc vic giám
định chất lượng và giá tr máy
móc, thiết b, dây chuyền công
ngh trong dự án đầu
............, ngày ... tháng ... năm ......
Kính gửi: Cơ quan có thẩm quyền
2
Căn cứ Quyết định số ..../2023/QĐ-TTg ngày ...tháng ...năm 2023 của Thủ tướng
Cnh phủ quy định vhồ , tnh tự, thủ tục thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy
móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư;
Ngày ... tháng ... năm ......, ................(cơ quan yêu cầu giám định) căn cứ xác định
Nhà đầu ................... dấu hiệu vi phạm v ứng dng, chuyển giao ng nghtrong quá
trình thc hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật v chuyển giao công nghệ, cụ th
như sau:
1. Thông tin v dự án (tên dự án; tên nhà đầu tư; địa điểm thực hiện dán; lĩnh vc
đầu tư; quy mô của dự án): ..................................................................................................
2. Cấp thm quyn chấp thuận ch trương đầu của dự án:
........................................
3. Tài liệu cung cấp thông tin vdấu hiệu vi phm:
- La dối, gi tạo trong việc lập Hdự án đầu tư: ................................................
- La dối, gi tạo trong việc lp Hợp đồng chuyển giao công nghệ:
....................................
- Trin khai thc hiện dự án đầu tư không đúng với h đã đăng :
...............................
- Trin khai hợp đồng chuyển giao công nghkhông đúng với hđăng hoặc cấp
phép: .....................................................................................................................................
............................( quan yêu cầu giám định) đề ngh ..........................(cơ quan
thẩm quyền) tổ chức việc giám định chất lượng và giá tr máy móc, thiết bị, dây chuyền công
ngh trong dự án nêu trên và gi kết qugiám định đến .......................(cơ quan yêu cầu giám
định) sau khi hoàn thành việc giám định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu .........
THTRƯNG
CƠ QUAN YÊU CU GIÁM ĐỊNH
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Cơ quan yêu cầu giám định là quan quản lý nhà nưc v đầu tư hoặc quan
quản lý nhà nước vkhoa học và công nghệ.
2
Cơ quan thẩm quyền là B Khoa học và Công ngh đối vi dự án dấu hiệu vi
phạm thuộc thẩm quyền chấp thuận ch trương đầu tư của Quốc hội, Th tướng Chính ph;
hoặc là cơ quan chuyên môn v khoa học và công ngh thuộc y ban nhânn cấp tỉnh nơi
thc hiện dự án đối với dự án có dấu hiệu vi phạm không thuộc thẩm quyền chấp thuận ch
trương đầu tư của Quốc hội, Th tướng Chính ph.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3962/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực KHCN của UBND tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3962/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×