• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3172/QĐ-BKHCN 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/07/2026 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3172/QĐ-BKHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Xuân Định
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3172/QĐ-BKHCN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3172/QĐ-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3172/QĐ-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B KHOA HC VÀ CÔNG NGHỆ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BKHCN
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung nh vực
an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
n cứ Nghị định s225/2026/NĐ-CP ny 24 tháng 6 m 2026 của
Chính phủ quy định chức năng, nhim vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Xét đ ngh ca Chánh Văn phòng và Cc trưng Cc An toàn bc x
và ht nhân.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thtục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi nh k tny Tng tư s
74/2026/TT-BTC ny 25 tháng 6 m 2026 của Btrưởng B i chính
hiệu lực.
Điu 3. Chánh Văn png, Cục trưởng Cục An toàn bức xvà hạt nhân
Thtrưởng c cơ quan, đơn vthuc B có ln quan chịu tch nhiệm thi
nh Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Ðiều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Trung tâm Công nghệ thông tin (để t/h);
- Trung tâm Truyn thông KH&CN (đ đăng ti, đưa tin);
- Lưu: VT, ATBXHN, VP (KSTT).
KT. BỘ TỞNG
THTRƯỞNG
Lê Xuân Định
3172
20
07
TH TCNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI, B SUNG
LĨNH VỰC AN TOÀN BC X HT NHÂN THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUN LÝ CA B KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /-BKHCN ngày tháng năm 2026
ca B trưng B Khoa hc và Công ngh)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL
quy định ni
dung sửa đổi,
b sung
Lĩnh vực
Cơ quan
thc hin
Th tc hành chính cấp trung ương (19)
1.014640
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x - vn hành máy gia
tc, thiết b x tr hoc thiết b
chiếu x kh trùng, đột biến, x
lý vt liu, chiếu x máu.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014641
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng ngun
phóng x (tr ngun phóng x
gn trong thiết b chiếu x).
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014644
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x - sn xut, chế biến
cht phóng x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014651
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x - x , lưu gi cht
thi phóng x, ngun phóng x
đã qua s dng và nhiên liu
ht nhân đã qua s dng và lưu
gi ngun phóng x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014646
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x - nhp khu ngun
phóng x, ngun phóng x đã qua
s dng, vt liu ht nhân ngun,
vt liu ht nhân, thiết b ht
nhân.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
2
1.014652
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x - xut khu ngun
phóng x, ngun phóng x đã qua
s dng, cht thi phóng x, vt
liu ht nhân ngun, vt liu ht
nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
ht nhân đã qua s dng.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014647
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x - đóng gói, vận
chuyn ngun phóng x, ngun
phóng x đã qua sử dng, cht
thi phóng x, vt liu ht nhân
ngun, vt liu ht nhân, nhiên
liu hạt nhân đã qua sử dng.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014650
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x - vn chuyn quá
cnh ngun phóng x, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân
ngun, vt liu ht nhân.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014653
Gia hn Giy phép tiến hành công
vic bc x (tr giy phép tiến
hành công vic bc x - s dng
thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích
hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b
phát tia X, thiết b phát nơtron,
electron ht mang đin khác;
thay đi quy và phm vi hot
động của cơ sở bc x; chm dt
hot đng của cơ s bc x).
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014654
Sửa đổi Giy phép tiến hành ng
vic bc x (tr giy phép tiến
hành công vic bc x - s dng
thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích
hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b
phát tia X, thiết b phát nơtron,
electron ht mang đin khác;
thay đi quy và phm vi hot
động của cơ sở bc x; chm dt
hot đng của cơ s bc x).
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
3
1.014655
B sung Giy phép tiến hành
công vic bc x (tr giy phép
tiến hành công vic bc x - s
dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế, thiết b chp ct lp vi tính
tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), s dng
thiết b phát tia X, thiết b phát
nơtron, electron và hạt mang điện
khác; thay đổi quy phm vi
hoạt động của sở bc x; chm
dt hot đng của cơ sở bc x).
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014658
Phê duyt Báo cáo phân tích an
toàn trong y dựng sở bc x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014659
Thẩm định Báo cáo đánh giá an
toàn trong thăm dò, khai thác, chế
biến, đóng cửa m khoáng sn có
tính phóng x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014663
Cp Giấy đăng ký hoạt động dch
v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Đào to an toàn bc
xạ; Đào to, bồi ng chuyên
môn, nghip v.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014664
Cp Giấy đăng ký hoạt động dch
v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Đo liều chiếu x
nhân.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014669
Cp Giấy đăng ký hoạt động dch
v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Kiểm định thiết b
bc x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
4
Tài chính
1.014668
Cp Giấy đăng ký hoạt động dch
v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Kim x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014670
Gia hn Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t (tr giy phép
hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t- Lp
đặt ngun phóng x; Lắp đặt, bo
dưng, sa cha thiết b bc x;
Th nghim thiết b bc x; Ty
xạ; Đánh giá hoạt độ phóng x;
Hiu chun thiết b ghi đo bức
x).
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
1.014672
Sửa đổi Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t (tr giy phép
hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t- Lp
đặt ngun phóng x; Lắp đặt, bo
dưng, sa cha thiết b bc x;
Th nghim thiết b bc x; Ty
xạ; Đánh giá hoạt độ phóng x;
Hiu chun thiết b ghi đo bức
x).
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
Cc An
toàn bc x
và ht nhân
B. Th tc hành chính cp tnh (22)
1.014675
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi
PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b
phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip).
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014679
Gia hn Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi
PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
5
phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip).
1.014676
Sửa đổi Giy phép tiến hành ng
vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi
PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b
phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip).
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014677
B sung Giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng thiết
b X-quang chẩn đoán y tế, thiết
b chp ct lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b
phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip).
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014678
Cp Chng ch nhân viên bc x
(đối vi người ph trách an toàn
sở s dng thiết b X-quang
chẩn đoán y tế, thiết b chp ct
lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
s dng thiết b phát tia X (tr
thiết b chp nh phóng x công
nghip)).
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014642
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng thiết b phát
tia X trong chp nh phóng x
công nghip, thiết b phát nơtron,
electron và hạt mang đin khác.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014645
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x- thay đổi quy
phm vi hoạt động của cơ sở bc
x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014648
Cp Giy phép tiến hành công
vic bc x - chm dt hoạt động
của cơ sở bc x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
6
1.014656
Cp Chng ch nhân viên bc x
cho người ph trách an toàn cơ sở
s dng thiết b chp nh phóng
x công nghip.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014660
Thanh ngun phóng x đã qua
s dng.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014661
Phê duyt Kế hoch ng phó s
c bc x cấp cơ sở.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014662
Cp Chng ch hành ngh dch v
h tr ng dụng năng lượng
nguyên t.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014665
Cp Giấy đăng ký hoạt động dch
v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Lắp đặt ngun phóng
x; Lắp đặt, bảo dưng, sa cha
thiết b bc x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014666
Cp Giấy đăng ký hoạt động dch
v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Đánh giá hoạt độ
phóng x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014671
Cp Giấy đăng ký hot động dch
v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Ty x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
7
1.014673
Cp Giấy đăng ký hoạt động dch
v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Th nghim thiết b
bc x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.014667
Cp Giấy đăng ký hoạt động dch
v h tr ng dng năng ng
nguyên t - Hiu chun thiết b
ghi đo bức x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.115137
Gia hn Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng thiết b phát
tia X trong chp nh phóng x
công nghip, thiết b phát nơtron,
electron ht mang đin khác;
thay đi quy và phm vi hot
động của cơ sở bc x; chm dt
hot đng của cơ s bc x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.115138
Sửa đổi Giy phép tiến hành ng
vic bc x- s dng thiết b phát
tia X trong chp nh phóng x
công nghip, thiết b phát nơtron,
electron ht mang đin khác;
thay đi quy và phm vi hot
động của cơ sở bc x; chm dt
hot đng của cơ s bc x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.115139
B sung Giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng thiết
b phát tia X trong chp nh
phóng x công nghip, thiết b
phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.115140
Gia hn Giy đăng ký hot đng
dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t - Lắp đặt ngun
phóng x; Lắp đt, bảo ng,
sa cha thiết b bc x; Th
nghim thiết b bc x; Ty x;
Đánh giá hoạt độ phóng x; Hiu
chun thiết b ghi đo bc x.
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
1.115141
Sửa đổi Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t - Lắp đặt ngun
Thông số
74/2026/TT-
BTC ngày
An toàn
bc x
ht nhân
y ban
nhân dân
cp tnh
8
phóng x; Lắp đặt, bảo dưng,
sa cha thiết b bc x; Th
nghim thiết b bc x; Ty x;
Đánh giá hoạt độ phóng x; Hiu
chun thiết b ghi đo bc x.
25/6/2026 ca
B trưng B
Tài chính
9
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH THUC
PHM VI CHC NĂNG QUẢNCA B KHOA HC VÀ CÔNG NGH
I. TH TC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị
hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - vn hành máy gia tc, thiết b x tr hoc
thiết b chiếu x kh trùng, đột biến, x vt liu, chiếu x
máu np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc xht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
-Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h
hp l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x và ht nhân
t chc thm đnh h (biên bản thm định theo Mu 06 Ph
lc X) và cp giy phép tiến hành công vic bc x - vn hành
máy gia tc, thiết b x tr hoc thiết b chiếu x kh trùng, đột
biến, x vt liu, chiếu x máu hoặc văn bn tr li nêu
lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
I. Thành phn h sơ:
10
h
1. Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x: Mu
s 01 Ph lc VIII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x: Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo máy gia tc hoc phiếu khai báo ngun
phóng x gn vi thiết b chiếu x theo mẫu tương ng quy
định ti Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
4. Bn sao tài liu ca nhà sn xut thông tin v thiết b
chiếu x như trong phiếu khai báo.
5. Bn sao giy chng nhn kiểm định đối vi các thiết b chiếu
x s dng trong y tế.
6. Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 05 Ph lc IX đáp
ứng đủ các điều kiện theo quy định ti khoản 2 Điều 23 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
7. Bn sao kết qu kim x.
8. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tượng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - vn hành y
gia tc, thiết b x tr hoc thiết b chiếu x kh trùng, đột biến,
x lý vt liu, chiếu x máu
quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - vn hành máy gia tc,
thiết b x tr hoc thiết b chiếu x kh trùng, đột biến, x
vt liu, chiếu x máu theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép:
1.1. Thẩm định cp giy phép vn hành thiết b chiếu x kh
trùng, đột biến và x lý vt liu:
Máy gia tốc: 40.000.000 đồng/01 máy.
11
Thiết b chiếu x s dng ngun phóng x: 45.000.000
đồng/01 thiết b.
1.2. Thm đnh cp giy phép vn hành thiết b x tr
Thiết b x tr nông: 4.000.000 đồng/01 thiết b.
Thiết b x tr áp sát: 13.000.000 đồng/01 thiết b.
Thiết b x tr t xa s dng ngun phóng x:
16.000.000 đồng/01 thiết b.
Máy gia tc (bao gm c máy gia tctích hp thiết
b phát tia X kèm theo, tr máy gia tc x tr nng): 20.000.000
đồng/01 máy.
Máy gia tc x tr ht nng: 40.000.000 đồng/01 máy.
1.3. Thẩm định cp giy phép vn hành máy gia tc s dng
trong sn xut cht phóng x và máy gia tc s dng vi mc
đích khác: 20.000.000 đồng/01 máy.
1.4. Thẩm định cp giy phép vn nh thiết b chiếu x
gamma t che chn (bao gm thiết b chiếu x máu, các thiết
b khác): 13.000.000/01 thiết b.
1.5. Thẩm định cp giy phép vn hành thiết b to trưng
gamma (gamma field): 52.000.000/1 thiết bị.
*Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến nh công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
12
- Phiếu khai báo y gia tc theo mu s 10 hoc phiếu khai
báo ngun phóng x gn vi thiết b chiếu x theo mu s 04
Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 05 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc
a) Nhân viên bc x phải được đào tạo chuyên môn, nghip v
v vn hành thiết b chiếu x; Giy chng nhận đào tạo an
toàn bc x Chng ch nhân viên bc x (nhân viên vn
hành máy gia tc nhân viên vn nh thiết b chiếu x s
dng ngun phóng x);
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x;
c) Trường hp vn hành thiết b x tr t xa: Mi thiết b phi
có ít nht 01 nhân viên có bng tt nghip t đi hc tr lên v
vt y khoa hoặc đưc công nhn, xác nhận trình độ tương
đương (áp dng k t ngày 01 tháng 01 năm 2031);
d) Trường hp vn hành thiết b x tr áp sát: Mi sở bc
x phi ít nht 01 nhân viên bng tt nghip t đại hc
tr lên v vt y khoa hoặc đưc công nhn, xác nhn trình
độ tương đương (áp dng k t ngày 01 tháng 01 năm 2031).
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điều kin m việc nh thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khoản 1 Điều 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vc giám sát theo quy định ti khoản 2 Điều 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x php vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình m
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện tượng bất thường th y mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
13
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) Trường hp vn nh thiết b chiếu x phi có: thiết b đo
sut liu bc x ch tay; Khóa liên đng ti ca ra vào phòng
đặt thiết b chiếu x; H thng cho phép dng khn cp quá
trình chiếu x trong phòng đt thiết b chiếu x và phòng điều
khiển. Trường hp vn hành thiết b chiếu x công nghip phi
thêm thiết b theo dõi sut liu chiếu x được lắp đặt c định
bên trong và bên ngoài phòng chiếu xạ. Trường hp vn hành
thiết b chiếu x gn ngun phóng x phải đáp ứng đầy đủ các
yêu cu v bảo đảm an ninh ngun phóng x theo quy định ti
Ph lc V ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
đ) Trường hp vn nh thiết b chiếu x trong y tế phi có
Giy chng nhn kim định thiết b bc x còn hiu lc theo
quy chun k thut quc gia hoc áp dng tiêu chí chp nhn
ca nhà sn xut trong trường hp chưa có quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia;
e) kế hoch ng phó s c bc x cấp sở được phê duyt
theo quy định tại Điều 62 và theo mu ti Ph lc VI ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Căn cứ pháp ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 ca
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
14
Mu s 01. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
1
….…)
Kính gi: …………..……
2
…………………….
1. Tên t chc
3
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
4
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
1
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đề ngh cp giy phép.
2
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
3
T chức đề ngh cp giy phép là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công
an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
4
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/ H
chiếu.
15
Mu s 01. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
5
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
5
Nhân viên đảm nhim công vic quy định ti Khoản 3 Điều 21 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
16
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
17
Mẫu số 10. Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO MÁY GIA TC
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH MÁY
1. Tên máy:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Phát tia: Photon Năng lượng cực đại:..............MV
Electron Năng lượng cực đại:..............MV
Tia khác (ghi rõ):............... Năng lượng cực đại:..............MV
7. Dòng cực đại: ...................mA
8. Loại: Tuyến tính Cyclotron
9. Mục đích sử dụng:
Điều trị Nghiên cứu và đào tạo
Sản xuất đồng vị phóng xạ Chiếu xạ khử trùng, xử lý vật liệu
Mục đích khác (ghi rõ):
10. Cố định hay di động:
Cố định: Di động
11. Bộ phận phát tia X kèm theo (nếu có)
- Mã hiệu (Model):
- Số xê-ri (Serial Number):
12. Nơi đặt máy c định:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
18
Mẫu số 04. Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (GN VI THIT B BC X,
THIT B CHIU X)
6
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
7
3. Số xê-ri (Serial Number):
8
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
9
Ngày xác định hoạt độ:
10
6. Mục đích sử dụng:
Chụp ảnh phóng xạ Xạ trị áp sát
Chiếu xạ công nghiệp y đo trong công nghiệp
11
Xạ trị từ xa Phân tích huỳnh quang tia X
Nghiên cứu, đào tạo
Thăm dò địa chất
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Tiếp nhận từ tổ chức / cá nhân khác
6
T chức sau khi được cp phép s dng ngun trong thiết b x tr áp sát thiết b chp nh phóng x công
nghip phi khai báo thông tin v ngun phóng x sau mi ln thay thế.
7
, 3, 5
Không yêu cầu đối vi ngun trong thiết b chp nh phóng x công nghip khi np h sơ đề ngh cp phép
9
Hoc hoạt độ cực đại
đối vi ngun trong thiết b x tr áp sát và thiết b chp nh phóng x công nghip khi np h
đề ngh cp phép
11
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
19
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
III. THIẾT BỊ BỨC X
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xuất:
5. Thiết bị di động hay lắp đặt cố định: Di động Cố định
6. Nơi đặt (đối với thiết bị lắp đặt cố định):
7. Khối lượng urani nghèo dùng để che chắn nguồn (nếu có):
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
20
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
21
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
22
Mẫu số 05. Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến,
xử lý vật liệu, chiếu xạ máu)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn k thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Mô tả công việc bức xạ:
- Mô tả mục đích công việc bức xạ;
- Mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
- Sơ đồ khu vực kiểm soát an ninh.
2. Mô tả các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ:
a) Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài, bao gồm:
23
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo,
tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ, thiết kế phòng chiếu xạ;
- Thuyết minh các trang thiết bị bảo hộ cá nhân và các thiết bị, hệ thống kiểm soát
quá trình chiếu xạ, bao gồm:
+ Thiết b đo suất liu bc x xách tay để kim soát an toàn trong quá trình vn
hành máy gia tc, thiết b x tr hoc thiết b chiếu x kh trùng, đột biến, xvt liu,
chiếu x máu;
+ Thiết b theo dõi sut liu bc x c định lắp đặt c định bên trong bên ngoài
phòng chiếu x (áp dụng đối với các cơ s chiếu x công nghip);
+ H thống khóa liên động ti phòng chiếu x, có bin pháp cho phép dng khn
cp quá trình chiếu x t trong phòng chiếu x và trong phòng điu khin;
+ chế cho phép dng chiếu x t bàn điều khin phòng chiếu x trong
trưng hp khn cp.
- Mô tả quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ;
- Đối với trường hợp vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị trong y tế: Mô tả chương
trình bảo đảm chất lượng trong chẩn đoán điều trị bao gồm các nội dung: xác định
mục tiêu chất lượng phù hợp với quy phạm vi hoạt động của sở; thực hiện
kiểm tra chấp nhận, bảo trì, hiệu chuẩn đo liều định kỳ đối với thiết bị bức xạ; thiết
lập duy trì lịch trình kiểm soát chất lượng; tổ chức đào tạo, đánh giá năng lực nhân
viên; quản lý hồ sơ, dữ liệu chất lượng; và thực hiện cải tiến liên tục trên cơ sở kết quả
đánh giá nội bộ và bên ngoài. Chương trình y một phần của hệ thống quản lý chất
lượng tại cơ sở y tế, bao gồm các hoạt động được hoạch định, tổ chức thực hiện và duy
trì hệ thống nhằm đảm bảo việc sử dụng bức xạ đạt an toàn tối đa hiệu quả chẩn
đoán, điều trị cao nhất.
4. tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng x(áp dụng với thiết bị
chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ )
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia về phân nhóm nguồn
phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh theo Phụ lục III của Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Ph
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức x
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hsơ liều chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
24
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Chương trình bảo đảm chất lượng trong chẩn đoán điều trị (trường hợp vận
hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị trong y tế);
- Nội quy an toàn bức xạ; quy trình vận hành; quy trình bảo dưng máy gia tốc,
thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu.
25
Phụ lục VI Nghị định 332/2025/NĐ-CP
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng ps c ti sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng pcho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn và x thông tin; hướng
dn bo v công chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức độ huy đng
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán người dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điều
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điều tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: i nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
26
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy cơ xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
27
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điều tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liều bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy đnh ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có ngưi b chiếu x quá liu.
28
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liều bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
29
Mẫu số 06. Phụ lục X Nghị định 332/2025/NĐ-CP
(.....
12
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
13
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
14
…..
Căn c theo quy định ti (…
15
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
12
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
13
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
14
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
15
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
30
2. Cp Giy phép tiến hành ng vic bc x - s dng ngun phóng x (tr ngun
phóng x gn trong thiết b chiếu x).
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng ngun phóng x (tr ngun phóng
x gn trong thiết b chiếu x) np 01 b h đến B phn
tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc
An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h
hp l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x và ht nhân
t chc thm đnh h (biên bản thm đnh theo Mu 06 Ph
lc X) cp giy phép tiến hành công vic bc x - s dng
ngun phóng x (tr ngun phóng x gn trong thiết b chiếu
x) hoặc văn bản tr lời nêu do trong trưng hp không
cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
31
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h theo
mẫu tương ứng quy định ti Ph lc VII ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Bn sao tài liu ca nhà sn xut thông tin v ngun
phóng x kín, ngun phóng x h như trong phiếu khai báo.
5. Báo cáo đánh giá an toàn (theo mu) đáp ứng đ các điều
kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 25 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
6. Bn sao kết qu kim x, tr trưng hợp đề ngh cp giy
phép s dng ngun phóng x h trong y hc ht nhân ln đầu.
Đối vi các ngun phóng x h trong y hc ht nhân, kết qu
kim x bao gồm đo suất liu bc xạ, đo nhiễm bn phóng x.
7. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mẫu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhn không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, cá nhân tiến hành công vic bc x - s dng ngun
phóng x (tr ngun phóng x gn trong thiết b chiếu x)
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng ngun phóng
x (tr ngun phóng x gn trong thiết b chiếu x) theo Mu
s 02 ti Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép s dng ngun phóng x:
1.1. Ngun phóng x trong thiết b chp nh phóng x công
nghiệp, đo địa vt lý giếng khoan và thăm dò địa cht:
7.000.000 đồng/01 ngun.
1.2. Ngun phóng x s dng trong thiết b khác: 4.000.000
đồng/01 ngun.
1.3. Ngun phóng x h, ngun phóng x kín không gn trong
thiết b:
32
- Ngun phóng x mức độ nguy him phóng x trên trung
bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 1 và nhóm 2 theo
phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN): 7.000.000
đồng/01 ngun.
- Ngun phóng x mức độ nguy him phóng x trung bình
(bao gm ngun phóng x thuc nhóm 3 theo phân loi ngun
tại QCVN 6: 2010/BKHCN): 5.000.000 đng/01 ngun
- Ngun phóng x mức độ nguy him phóng x dưới trung
bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 4 và nhóm 5 theo
phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN): 3.000.000
đồng/01 ngun.
*Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đối 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mc thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h theo
mẫu ơng ng 03, 04, 06 quy định ti Ph lc VII ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 01 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mẫu quy đnh ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
1. Điều kin v nhân lc
33
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
a) Nhân viên bc x phi có Giy chng nhận đào tạo an toàn
bc x phù hp vi công vic bc x;
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x;
c) Trường hp s dng ngun phóng x h: người ph trách
ty xạ. Người ph trách ty x phi Chng ch nhân viên
bc x;
d) Trường hp s dng ngun phóng x h trong y hc ht
nhân nhân (thuc phóng x, nguyên liu làm thuc cht
phóng x) phi có ít nht 01 nhân viên bng tt nghip t
đại hc tr lên v vt y khoa hoặc được ng nhn, xác nhn
trình độ tương đương (áp dng k t ngày 01 tháng 01 năm
2031);
2. Điều kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điều kin m việc nh thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khoản 1 Điều 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy định ti khoản 2 Điều 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x php vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình m
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện tượng bất thường th y mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) Trường hp s dng ngun phóng x h: bin pháp, h
thng thu gom, x lưu giữ cht thi phóng x dng rn,
dng lng bảo đảm các yêu cu an toàn bc x; S dng vt
liu d ty x cho tưng, sàn nhà, mt bàn làm vic tại nơi có
nguy cơ b nhim bn phóng x; thiết b đo suất liều, đo
nhim bn phóng x để thưng xuyên kim x môi trường làm
vic; Cung cấp đầy đủ phương tiện bo h nhân chng
nhim bn phóng x cho nhân viên làm vic trong khu vc
kim soát;
đ) Trường hp s dng ngun phóng x kín: đáp ứng đầy đủ
các yêu cu v bảo đảm an ninh ngun phóng x theo quy đnh
ti Ph lc V ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
34
e) Có kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ s theo quy định
ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/-CP. Trường hp
s dng ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2 theo Quy chun k
thut Quc gia v phân nhóm ngun phóng x, kế hoch ng
phó s c phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 62 ca
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
35
Mẫu số 01. Phụ lục XIII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
16
….…)
Kính gi: …………..……
17
…………………….
1. Tên t chc
18
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
19
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
16
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đề ngh cp giy phép.
17
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
18
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
19
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
36
Mẫu số 01. Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
20
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
20
Nhân viên đảm nhim công vic quy định ti Khoản 3 Điều 21 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
37
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
38
Mẫu số 03. Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
21
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
22
Ngày xác định hoạt độ:
23
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
24
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
21
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
22
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
23
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
24
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
39
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
40
Mẫu số 04. Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN
(GN VI THIT B BC X, THIT B CHIU X)
25
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
26
3. Số xê-ri (Serial Number):
27
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
28
Ngày xác định hoạt độ:
29
6. Mục đích sử dụng:
Chụp ảnh phóng xạ Xạ trị áp sát
Chiếu xạ công nghiệp y đo trong công nghiệp
30
Xạ trị từ xa Phân tích huỳnh quang tia X
Nghiên cứu, đào tạo
Thăm dò địa chất
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
25
T chức sau khi được cp phép s dng ngun trong thiết b x tr áp sát thiết b chp nh
phóng x công nghip phi khai báo thông tin v ngun phóng x sau mi ln thay thế.
26
, 3, 5
Không yêu cầu đối vi ngun trong thiết b chp nh phóng x công nghip khi np h
đề ngh cp phép.
28
Hoc hoạt độ cực đại
đối vi ngun trong thiết b x tr áp sát thiết b chp nh phóng x công nghip
khi np h sơ đề ngh cp phép.
30
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
41
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Tiếp nhận từ tổ chức/cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức/cá nhân
chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
III. THIẾT BỊ BỨC XẠ
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xuất:
5. Thiết bị di động hay lắp đặt cố định: Di động Cố định
6. Nơi đặt (đối với thiết bị lắp đặt cố định):
7. Khối lượng urani nghèo dùng để che chắn nguồn (nếu có):
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
42
Mẫu số 06. Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điều trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
43
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
44
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
45
Mẫu số 01. Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; Số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; Số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mô tả mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
- Đối với việc sử dụng nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh A, B: đồ khu vực
kiểm soát an ninh bao gồm sơ đồ thiết kế các thiết bị bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
theo quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
46
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào các khu vực y (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng nguồn phóng xạ;
- Thiết bị đo suất liều bức xạ;
- Nêu các trang thiết bị bảo hộ nhân c dụng cụ đthao tác với nguồn
phóng xạ (kẹp gắp nguồn, bình đựng nguồn…);
- Trường hợp sử dụng nguồn phóng xạ hở trong y học hạt nhân: Biện pháp bảo
vệ chống chiếu ngoài tại phòng bảo quản làm việc với thuốc phóng xạ (phân liều),
phòng cho người bệnh uống hoặc tiêm thuốc phóng xạ, phòng vệ sinh riêng cho người
bệnh đã dùng thuốc phóng xạ, phòng đặt thiết bị xạ hình, phòng lưu người bệnh, khu
vực tắm, rửa của nhân viên sau khi m việc tiếp xúc với thuốc phóng xạ, nơi u giữ
chất thải phóng xạ; Biện pháp chống chiếu xạ chéo giữa các bệnh nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
3. Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu trong
- H thng chng nhim bn phóng x không khí;
- Vic s dng vt liu d ty x cho ng, sàn nhà các b mt th b nhim
bn phóng x;
- Thiết b đo nhiễm bn phóng x b mt (nêu s ng thiết b, tên thiết b,
quy định v kiểm định, hiu chun thiết b kèm theo bn sao chng ch hiu chun thiết
b);
- Vic trang b qun áo bo hộ, găng tay, giầy hoặc bao chân, mũ trùm đầu, khu
trang cho nhân viên làm công vic bc x có kh năng gây nhiễm bn phóng x;
- Trang thiết b an toàn để thao tác vi ngun phóng x h;
- Nơi tẩy x cho nhân viên i vi khu vc kim soát kh năng y nhim
bn phóng x);
- Chương trình bảo đảm cht lưng trong chn đoán và điều tr i vi s dng
ngun phóng x trong y tế) bao gm các ni dung: c định mc tiêu chất ng phù
hp vi quy mô và phm vi hoạt động của cơ sở; thc hin kim tra chp nhn, bo trì,
hiu chuẩn và đo liều định k đối vi thiết b bc x; thiết lp và duy trì lch trình kim
soát chất lượng; t chức đào tạo, đánh giá năng lc nhân viên; qun h sơ, dữ liu
chất lượng; thc hin ci tiến liên tục trên sở kết qu đánh giá nội b và bên ngoài.
Chương trình y một phn ca h thng qun lý chấtng tại cơ sở y tế, bao gm
các hoạt động được hoạch định, t chc thc hin và duy trì có h thng nhằm đảm bo
vic s dng bc x đạt an toàn ti đa và hiu qu chẩn đoán, điều tr cao nht;
- Trưng hợp cơ sở y hc ht nhân s dng I-131 để chẩn đoán, điều tr bnh: H
thng t hút để phân liu, pha chế I-131; Phòng v sinh riêng cho ngưi bệnh đã dùng
I-131; Phòng lưu ngưi bệnh đã điều tr bnh cường giáp hoặc ung thư tuyến giáp.
4. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh quy định tại Phụ lục III của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ;
47
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
5. tả biện pháp kiểm soát chất thải phóng xạ (chỉ áp dụng trong trường
hợp sử dụng nguồn phóng xạ hở), bao gồm:
- Mô t h thống thùng thu gom, lưu gi tm thi cht thi phóng x rn ti khu
vc s dng ngun phóng x (yêu cu thùng phi có nắp đậy, đóng m bằng chân, đưc
thiết kế che chn thích hợp để bo v chng chiếu ngoài cho nhân viên bc xcó du
hiu cnh báo bc x dán bên ngoài);
- t kho lưu giữ cht thi phóng x rn phát sinh trong quá trình s dng
ngun phóng x;
- t h thng thu gom b lưu giữ cht thi phóng x lng phát sinh trong
quá trình s dng ngun phóng x;
- Thuyết minh kho lưu gi cht thi phóng x rn b lưu giữ cht thi phóng
x lng bảo đảm thiết kế phù hp với lượng cht thi phóng x cn thu gom, thi gian
lưu giữ d kiến để bo đảm an toàn bc x theo quy định.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hồ sơ liều chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sử dụng nguồn phóng xạ;
- Chương trình bảo đảm chất lượng trong chẩn đoán và điều trị (đối với sử dụng
nguồn phóng xạ trong y tế);
- Quy trình quản lý chất thải phóng xạ (nếu có).
48
Phụ lục VI Nghị định 332/2025/NĐ-CP
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng ps c ti sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng pcho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn và x thông tin; hướng
dn bo v công chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức độ huy đng
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán người dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điều
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s cthông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điều tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: i nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
49
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
50
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điều tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liều bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy đnh ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có ngưi b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liều bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
51
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
52
Mẫu số 06. Phụ lục X Nghị định 332/2025/NĐ-CP
(.....
31
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
32
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
33
…..
Căn c theo quy định ti (…
34
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
31
Tên cơ quan có thm quyn cp giy phép.
32
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
33
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
34
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
53
3. Cp Giy phép tiến hành công vic bc x - sn xut, chế biến cht phóng x.
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - sn xut, chế biến cht phóng x np 01 b
h đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc
và Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
-Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h
hp l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x và ht nhân
t chc thm đnh h (biên bản thm đnh theo Mu 06 Ph
lc X) và cp Giy phép tiến hành công vic bc x - sn xut,
chế biến cht phóng x hoc văn bn tr li nêu rõ lý do trong
trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni
Thành phn, s ng
h sơ
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
54
3. Phiếu khai báo ngun phóng x trong sn xut, chế biến cht
phóng x theo Mu s 07 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Phiếu khai báo trang thiết b s dng trong sn xut, chế
biến cht phóng x theo Mu s 16 Ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) ti Ph lục IX đáp ứng
đủ các điu kiện theo quy định ti khoản 2 Điều 27 Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
6. Bn sao kết qu kim x.
7. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mẫu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - sn xut, chế
biến cht phóng x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành ng vic bc x - sn xut, chế biến cht
phóng x theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định cp giy phép sn xut, chế biến cht phóng
x như sau:
1.1. Thẩm định cp giy phép sn xut cht phóng x t
phn ng ht nhân nghiên cu: 60.000.000 đồng/01 cơ sở.
1.2. Thẩm định cp giy phép chế biến cht phóng x:
20.000.000 đồng/01 cơ sở.
*Trưng hp vn hành máy gia tốc để sn xut cht
phóng x, áp dng mc thu phí thẩm định cp giy phép vn
hành máy gia tc s dng trong sn xut cht phóng x máy
gia tc vi mc đích khác: 20.000.000 đng/01 máy.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Không.
55
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x trong sn xut, chế biến cht
phóng x theo Mu s 07 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b s dng trong sn xut, chế biến
cht phóng x theo Mu s 16 Ph lc VII ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 02 ti Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mẫu quy đnh ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điều kin v nhân lc:
a) Nhân viên bc x phi có Giy chng nhn đào tạo an toàn
bc x phù hp vi công vic bc x;
b) Nhân viên sn xut, chế biến cht phóng x phải được đào
to chuyên môn, nghip v v sn xut, chế biến cht phóng
x và phi có Chng ch nhân viên bc x;
c) người ph trách an toàn bc x. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x.
2. Điều kin v bảo đảm an toàn, an ninh:
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điều kin m việc nh thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khoản 1 Điều 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy định ti khoản 2 Điều 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x php vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình m
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện tượng bt thưng th y mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
56
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) buồng thao tác (hot cell) để tng hp, chế biến cht
phóng x;
đ) thiết b theo dõi sut liu chiếu x lắp đặt c định n
trong và bên ngoài phòng sn xut, chế biến cht phóng x;
e) biện pháp để kim soát chng nhim bn phóng x,
thu gom, x lý và lưu giữ cht thi phóng x;
g) Có kế hoch ng phó s c bc x cp cơ sở theo quy định
ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP y. Kế hoch ng phó s c phải được phê duyt theo quy
định ti Điu 62 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
h) Trường hp sn xut ngun phóng x kín: đáp ứng đầy đủ
các yêu cu v bảo đảm an ninh ngun phóng x theo quy đnh
ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP .
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
57
Mẫu số 01. Phụ lục XIII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
35
….…)
Kính gi: …………..……
36
…………………….
1. Tên t chc
37
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
38
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
35
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đề ngh cp giy phép.
36
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
37
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
38
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
58
Mẫu số 01. Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
39
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
39
Nhân viên đảm nhim công việc quy định ti Khoản 3 Điều 21 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
59
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
60
Mẫu số 07. Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X TRONG SN XUT, CH BIN
CHT PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Công thức hóa học:
3. Trạng thái vật lý:
4. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với sản xuất/ chế biến):
5. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điều trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
61
Mẫu số 16. Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO TRANG THIT B S DNG TRONG SN XUT, CH
BIN CHT PHÓNG X
TT
Tên thiết b
Mã hiu, s xê-ri, hãng, nơi
sn xut
Đặc trưng k thut
1
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
62
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
63
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
64
Mẫu số 02. Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sản xuất, chế biến chất phóng xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Mô tả công việc bức xạ:
65
- Mô tả chi tiết quy trình sản xuất, chế biến chất phóng xạ từ khâu chuẩn bị, đến
khâu sản xuất, chế biến và kết thúc công việc;
- Liệt tên, tính chất vật lý, tính chất hoá học, mục đích sử dụng tổng hoạt
độ dự kiến trong một năm của các chất phóng xạ được sản xuất, chế biến.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài:
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào các khu vực y (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh c biện pháp che chắn bức xạ, thiết kế của các phòng sản xuất,
chế biến và bảo quản chất phóng xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ để thao tác với nguồn phóng
xạ (kẹp gắp nguồn, bình đựng nguồn…);
- Thiết bị đo suất liều cầm tay, thiết bị theo dõi suất liều bức xạ lắp đặt cố định
bên trong và bên ngoài phòng sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ, bảo dưng, sửa chữa.
3. Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu trong
- H thng kim soát nhim bn không khí;
- Thiết b đo nhiễm bn phóng x b mt;
- Trang b qun áo bo hộ, găng tay, giầy hoặc bao chân, mũ trùm đầu, khu trang
cho nhân viên làm công vic bc x có kh năng gây nhiễm bn phóng x;
- B trí ti li ra khu vc kim soát kh ng y nhiễm bn phóng x: Nhà
tắm, nơi rửa tay, nơi lưu giữ vt dng nhim bn phóng x và thiết b để kim tra nhim
bẩn cơ thể, qun áo, vt dng mang ra khi khu vc;
- Buồng thao tác (hot cell) để tng hp, chế biến cht phóng x;
- Thuyết minh vic s dng vt liu d ty x để s dụng cho tưng, sàn nhà
các b mt d nhim bn phóng x.
4. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ (áp dụng cho cơ sở sản
xuất nguồn phóng xạ kín)
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh quy định tại Phụ lục III của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
5. Mô tả biện pháp kiểm soát chất thải phóng xạ
66
Thuyết minh h thng thu gom, x lý và lưu giữ cht thi phóng xạ, trong đó mô
t chi tiết v:
- Thùng thu gom, lưu giữ tm thi cht thi phóng x rn ti khu vc sn xut,
chế biến cht phóng x;
- Kho lưu giữ cht thi phóng x rn phát sinh trong quá trình sn xut, chế biến
cht phóng x;
- H thng thu gom, b lưu giữ cht thi phóng x lng phát sinh trong quá trình
sn xut, chế biến cht phóng x;
- Khou giữ cht thi phóng x rn b lưu giữ cht thi phóng x lng phi
được thiết kế phù hp với ng cht thi phóng x cn thu gom, thời gian u giữ d
kiến và bảo đảm an toàn bc x.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; tần suất đo, đánh giá
liều chiếu xạ cá nhân; đơn vị cung cấp dịch vụ đo, đánh giá; cách thức lập và quản lý hồ
sơ liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; quy định về việc thông báo kết quả đánh
giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ;
- Lit kê danh sách nhân viên bc x đưc đo, đánh giá liu chiếu x cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
V. Các tài liệu kèm theo
- đồ mặt bằng tổng thể khu vực nơi tiến nh sản xuất, chế biến chất phóng
xạ; Bản vẽ thiết kế phòng sản xuất, chế biến chất phóng xnơi lưu giữ chất phóng
xạ, chất thải phóng xạ;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sản xuất, chế biến chất phóng xạ; quy trình
quản lý chất thải phóng xạ;
67
Phụ lục VI Nghị định 332/2025/NĐ-CP
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng ps c ti sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng pcho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn và x thông tin; hướng
dn bo v công chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức độ huy đng
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán người dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điều
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s cthông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điều tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: i nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
68
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
69
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điều tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liều bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy đnh ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ s; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có ngưi b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liều bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
70
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
71
Mẫu số 06. Phụ lục X Nghị định 332/2025/NĐ-CP
(.....
40
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
41
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
42
…..
Căn c theo quy định ti (…
43
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
40
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
41
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
42
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
43
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
72
4. Cp Giy phép tiến hành công vic bc x - x lý, lưu giữ cht thi phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng và nhiên liu hạt nhân đã qua s dụng và lưu gi
ngun phóng x.
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - x lý, lưu giữ cht thi phóng x, ngun
phóng x đã qua sử dng nhiên liu ht nhân đã qua sử dng
và lưu giữ ngun phóng x np 01 b h đến B phn tiếp
nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An
toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h
hp l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x và ht nhân
t chc thm đnh h (biên bản thm đnh theo Mu 06 Ph
lc X) cp Giy phép tiến hành công vic bc x - x lý,
lưu giữ cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng và
nhiên liu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ ngun phóng x
hoặc văn bản tr lời u do trong trưng hp không cp
phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
73
1 . Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng, cht thi phóng x, nhiên liu hạt nhân đã qua s dng
theo Mu tương ng ti mu 03,04, 05,06,13,15 ti Ph lc VII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) ti Ph lc IX đáp ứng
đủ các điu kiện theo quy định ti khoản 2 Điều 28 Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao kết qu kim x.
6. Bn sao kế hoch ng phó s c thc hiện theo quy định ti
Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - x lý, lưu gi
cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng nhiên
liu hạt nhân đã qua s dụng và lưu giữ ngun phóng x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - x lý, lưu giữ cht thi
phóng x, ngun phóng x đã qua s dng và nhiên liu ht
nhân đã qua sử dụng lưu giữ ngun phóng x theo Mu s
02 ti Ph lc X ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh cp giy phép x lý, lưu giữ cht thi phóng
x, ngun phóng x đã qua sử dng và nhiên liu hạt nhân đã
qua s dụng và lưu gi ngun phóng x:
1.1. Thẩm định cp giấy phép sở x lý, lưu giữ, chôn ct
cht thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng nhiên
liu hạt nhân đã qua s dng:
74
- X lý, lưu gi, chôn ct cht thi phóng x, ngun phóng x
đã qua sử dng nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng cp
quc gia: 80.000.000 đồng/01 cơ sở;
- X lý, lưu giữ, chôn ct tp trung cht thi phóng x cp tnh:
80.000.000 đồng/01 cơ sở;
- X , lưu giữ, chôn ct cht thi phóng x, ngun phóng x
đã qua s dng: 60.000.000 đồng/01 cơ sở.
1.2. Thm định cp giy phép x lý, lưu gi ngun phóng x đã
qua s dng
- X lý, lưu giữ ngun phóng x đã qua sử dng mức đ
nguy him phóng x trên trung bình (bao gm ngun phóng x
thuc nhóm 1 và nhóm 2 theo phân loi ngun ti QCVN 6:
2010/BKHCN) hoc vi s ng lớn n hoặc bng 10
nguồn: 20.000.000 đng/01 ngun hoặc 01 địa điểm.
- X lý, lưu giữ ngun phóng x đã qua s dng mức độ
nguy him phóng x trung bình (bao gm ngun phóng x
thuc nhóm 3 theo phân loi ngun ti QCVN 6:
2010/BKHCN) vi s ng nh hơn 10 ngun: 2.000.000
đồng/01 ngun.
+ X lý, lưu giữ ngun phóng x đã qua s dng mức độ
nguy him phóng x i trung bình (bao gm ngun phóng
x thuc nhóm 4 và nhóm 5 theo phân loi ngun ti QCVN 6:
2010/BKHCN) vi s ng nh hơn 10 ngun: 1.000.000
đồng/1 ngun.
1.3. Thẩm định cp giy phép lưu gi ngun phóng x
- Nguồn phóng xạ mức độ nguy hiểm phóng xạ trên trung
bình: 4.000.000 đng/01 ngun.
- Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình:
3.000.000 đồng/01 ngun.
- Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ dưới trung
bình: 2.000.000 đng/01 ngun.
*Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
75
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng, cht thi phóng x, nhiên liu hạt nhân đã qua s dng
theo Mu 03,04, 05,06,13,15 quy định ti Ph lc VII ban nh
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 06 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu ti Ph lc VI ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc
a) Nhân viên bc x phi có Giy chng nhận đào tạo an toàn
bc x phù hp vi công vic bc x; Nhân viên x cht
thi phóng x, ngun phóng x phải được đào tạo chuyên môn,
nghip v v x lý cht thi phóng x, ngun phóng x;
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x;
c) Trường hp xcht thi phóng x, ngun phóng x: phi
người ph trách ty xạ. Người ph trách ty x phi
Chng ch nhân viên bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điều kin m việc nh thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy định ti khon 2 Điu 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x php vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình m
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện tượng bất thường th y mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
76
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x v ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) Có nơi riêng biệt đ lưu giữ ngun phóng x;
đ) Trường hp x cht thi phóng x phải kho lưu gi
tm thi cht thi phóng x trưc khi x lý;
e) trách nhim thông báo khi hiện tượng bất thường
th gây mt an toàn bc x, an ninh ngun phóng x;
g) Trường hợp lưu giữ ngun phóng x kín, nhiên liu ht nhân
đã qua sử dng phi đáp ứng đầy đ các yêu cu v bảo đảm
an ninh tương ngtheo quy định ti Ph lc IV Ph lc V
ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
h) Có kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở theo quy định
ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/-CP. Trường hp
x lý, lưu gi ngun phóng x thuc Nhóm 1, Nhóm 2 theo
Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm ngun phóng x,
cht thi phóng x kế hoch ng phó s c phải được phê duyt
theo quy định ti Điu 62 ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
77
Mu s 01. Ph lc XIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
44
….…)
Kính gi: …………..……
45
…………………….
1. Tên t chc
46
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
47
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
44
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đề ngh cp giy phép.
45
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
46
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
47
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
78
Mu s 01. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
48
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
48
Nhân viên đảm nhim công việc quy định ti Khoản 3 Điều 21 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
79
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
80
Mu s 03. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
49
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
50
Ngày xác định hoạt độ:
51
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
52
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
49
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
50
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
51
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
52
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
81
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
82
Mu s 04. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN
(GN VI THIT B BC X, THIT B CHIU X)
53
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
54
3. Số xê-ri (Serial Number):
55
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
56
Ngày xác định hoạt độ:
57
6. Mục đích sử dụng:
Chụp ảnh phóng xạ Xạ trị áp sát
Chiếu xạ công nghiệp y đo trong công nghiệp
58
Xạ trị từ xa Phân tích huỳnh quang tia X
Nghiên cứu, đào tạo
Thăm dò địa chất
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
53
T chức sau khi được cp phép s dng ngun trong thiết b x tr áp sát thiết b chp nh
phóng x công nghip phi khai báo thông tin v ngun phóng x sau mi ln thay thế.
54
, 3, 5
Không yêu cầu đối vi ngun trong thiết b chp nh phóng x công nghip khi np h
đề ngh cp phép.
56
Hoc hoạt độ cực đại
đối vi ngun trong thiết b x tr áp sát thiết b chp nh phóng x công nghip
khi np h sơ đề ngh cp phép.
58
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
83
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Tiếp nhận từ tổ chức/cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức/cá nhân
chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
III. THIẾT BỊ BỨC XẠ
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xuất:
5. Thiết bị di động hay lắp đặt cố định: Di động Cố định
6. Nơi đặt (đối với thiết bị lắp đặt cố định):
7. Khối lượng urani nghèo dùng để che chắn nguồn (nếu có):
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
84
Mu s 05. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
59
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
59
Máy đo trongng nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
85
Mu s 06. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điều trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
86
Mu s 13. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN,
NHIÊN LIU HẠT NHÂN ĐÃ QUA S DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Bó nhiên liệu
60
Không ở dạng bó nhiên liệu
61
II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3 VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
60
Nếu vt liu ht nhân dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.2.
61
Nếu vt liu ht nhân không dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.3.
87
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
88
Mu s 15. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO CHT THI PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
1. Tên các đồng vị phóng xạ chính trong chất thải:
2. Xuất xứ chất thải:
3. Hoạt độ riêng (Bq/kg hoặc Bq/l)
62
:
62
Giá tr sut liu cực đại b mặt đối vi vt th nhim bn phóng x hoc giá tr sut liu cực đại ti khong cách
1m đối vi vt th nhim bẩn được đóng gói.
89
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
90
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
91
Mu s 06. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua
sử dụng)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận).
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp).
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kthuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan.
3. Danh mục hồ cần u giữ; Biện pháp phân công trách nhiệm lập, quản
lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. tả nơi xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu
hạt nhân đã qua sử dụng
Vị trí nơi xử nơi lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xđã qua sử
dụng; Chỉ rõ vị trí các khu vực làm việc xung quanh vị trí nơi xử lý và nơi lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng.
2. Mô tả các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
92
- Thông số thiết kế về số lượng, loại nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, nhiên liệu hạt
nhân đã qua sử dụng và tổng hoạt độ sẽ được lưu giữ;
- Cách thức kiểm soát đối với nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử
dụng, kiện chất thải phóng xạ, bao gồm: Cách thức lập hồ quản cho từng nguồn
phóng xạ, từng kiện chất thải phóng xạ, từng nhiên liệu hạt nhân đã qua sdụng; Quy
định về kiểm kê, kiểm tra định kỳ các nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử
dụng, kiện chất thải phóng xạ; Quy trình tiếp nhận, khai báo nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng, chất thải phóng xạ;
- Biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài chiếu trong, bao gồm: Phân vùng m
việc kết hợp giữa mức độ nguy hiểm chiếu ngoài và mức độ nguy hiểm chiếu trong, các
biện pháp kiểm soát người ra vào các khu vực y (biện pháp hành chính, sử dụng các
rào chắn, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo); Thiết kế kho lưu giữ, các vị trí lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ (thuyết minh tính toán che chắn bức xạ, thiết kế các bề
mặt m việc để hạn chế nhiễm bẩn bề mặt, thông số thiết kế của hệ thống thông gió,
tả biện pháp bảo đảm chất phóng xạ không bị rỉ); Các trang thiết bị bảo hộ nhân
và các dụng cụ để thao tác với nguồn phóng xạ.
3. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh theo Phụ lục III của Nghị định
332/2025/NĐ-CP.;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu tại Phụ lục V của
Nghị định 332/2025/NĐ-CP..
4. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; Tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liều chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ
nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn IV. Các tài liu kèm theo
- đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành; Bản vẽ thiết kế
xây dựng kho lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình quản lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ
đã qua sử dụng.
93
4. Trạng thái vật lý:
Rắn Lỏng
5. Khối lượng (đối với dạng rắn) hoặc thể tích (đối với dạng lỏng):
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý:
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
94
Ph lc VI Ngh định 332/2025/NĐ-CP
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng ps c ti sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng pcho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn và x thông tin; hướng
dn bo v công chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức độ huy đng
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán người dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điều
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s cthông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điều tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: i nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
95
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và x thông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
96
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điều tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liều bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào to, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy đnh ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có ngưi b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liều bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
97
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
98
Mu s 06. Ph lc X Ngh định 332/2025/NĐ-CP
(.....
63
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
64
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
65
…..
Căn c theo quy định ti (…
66
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
63
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
64
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
65
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
66
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
99
5. Cp Giy phép tiến hành công vic bức x - nhp khu ngun phóng x,
ngun phóng x đã qua s dng, vt liu hạt nhân ngun, vt liệu ht nhân,
thiết b ht nhân.
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - nhp khu ngun phóng x, ngun phóng
x đã qua sử dng, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân,
thiết b ht nhân np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph
lc X) cp Giy phép tiến hành công vic bc x- nhp khu
ngun phóng x, ngun phóng x đã qua s dng, vt liu ht
nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân hoặc văn bản
tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
100
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 02 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân ngun, vt
liu ht nhân, thiết b ht nhân theo mẫu tương ứng ti các mu
03,05,06,12,13,14,15 ti Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) ti Ph lục IX đáp ứng
đủ các điu kin theo quy định tại Điều 30 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
4. Bn sao tài liu ca nhà sn xut cung cấp thông tin như
được khai trong phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun
phóng x h, ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân
ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân.
5. Bn sao hợp đồng mua bán hoặc văn bn tha thun chuyn
giao, tiếp nhn ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht
nhân gia t chc, nhân nhp khu phía Vit Nam vi t
chc, cá nhân xut khu nước ngoài.
6. Bn sao hợp đồng y thác nhp khu gia t chc, cá nhân
y thác t chc, nhân nhn ủy thác trong trưng hp nhp
khu y thác.
7. Bn sao tài liu chng minh ngun gc sn xut ti Vit
Nam, tài liu chng minh hoạt độ phóng x phù hợp để d kiến
tiếp tc s dng cho mục đích dân sự ti Vit Nam, tài liu
thuyết minh mục đích sử dng ngun phóng x đối với trường
hp nhp khu ngun phóng x đã qua sử dng.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - nhp khu ngun
phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân
ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - nhp khu ngun
phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân
101
ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân theo Mu s 02 ti
Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định cp giy phép nhp khu ngun phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân ngun, vt
liu ht nhân, thiết b ht nhân:
1.1. Thm đnh cp giy phép nhp khu ngun phóng x:
+ Nhp khu ngun phóng xmức độ nguy him phóng x
trên trung nh ((bao gm ngun phóng x thuc nhóm 1 và
nhóm 2 theo phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN):
7.000.000 đồng/01 ngun.
+ Nhp khu ngun phóng xmức độ nguy him phóng x
trung bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 3 theo phân
loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN): 2.000.000 đồng/01
ngun.
+ Nhp khu ngun phóng xmức độ nguy him phóng x
dưới trung bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 4
nhóm 5 theo phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN):
1.000.000 đồng/01 ngun.
1.2. Thẩm định cp giy phép nhp khu vt liu ht nhân
nguồn: 15.000.000 đng/01 lô vt liu.
1.3. Thẩm định cp giy phép nhp khu vt liu ht nhân:
15.000.000 đồng/01 lô vt liu.
1.4. Thm định cp giy phép nhp khu thiết b ht nhân:
15.000.000 đồng/01 thiết b.
1.5. Thm định cp giy phép nhp khu nhiên liu ht nhân
đã qua sử dụng: 15.000.000 đồng/01 lô vt liu.
*Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Không
102
Tên mu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 02 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân ngun, vt
liu ht nhân, thiết b ht nhân theo mẫu tương ứng ti các mu
03,05,06,12,13,14 ti Ph lc VII ban hành m theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 10 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Bảo đảm an toàn, an ninh
a) nơi riêng biệt để lưu giữ ngun phóng x cho đến khi
đưa vào s dng hoc bàn giao cho t chc, cá nhân khác;
b) Bảo đảm an ninh ngun phóng x theo quy định ti Ph lc
V ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP .
2. Trường hp nhp khu ngun phóng x kín, phi cam kết
tr li ngun cho nhà sn xut khi không còn nhu cu s dng
hoc bảo đảm nghĩa vụ tài chính cho vic x lý, lưu giữ ngun
phóng x.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
103
Mu s 02. Ph lc XIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(Xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ,
vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân
đã qua sử dụng; nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân)
Kính gi: …………..……
67
…………………….
1. Tên t chc
68
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. S điện thoại: 4. S Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
69
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/ Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
Xut khu:
Ngun phóng x
Ngun phóng x đã qua sử dng
Cht thi phóng x
Vt liu ht nhân ngun
Vt liu ht nhân
Thiết b ht nhân
Nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
Nhp khu:
Ngun phóng x
Ngun phóng x đã qua sử dng
Vt liu ht nhân ngun
67
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
68
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
69
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/H
chiếu.
104
Vt liu ht nhân
Thiết b ht nhân
Nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
9. Thông tin bên sn xut, s dng / tiếp nhn ti Vit Nam:
- Tên t chức / cá nhân:
- Địa ch liên lc:
- S Đin thoi: S Fax:
- E-mail:
10. Thông tin bên tiếp nhn / cung cp tại nước ngoài:
- Tên t chc/cá nhân:
- Địa ch liên lc liên h:
- Quc gia:
- S điện thoi: S Fax:
- E-mail:
11. Chi tiết vic nhp khu ngun phóng x, ngun phóng x đã qua s dng, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, xut khu ngun phóng x, ngun
phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân,
thiết b ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng:
11.1. Trường hp nhp khu:
- Ngày d kiến nhp khu:
- Ca khu/Cng nhp khu: Tnh/thành ph:
- Ngày và địa điểm d kiến tháo d vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân ra khi
kin hàng:
11.2. Trưng hp xut khu:
+ Ngày d kiến xut khu:
+ Ca khu/Cng xut khu: Tnh/thành ph:
+ Ngày d kiến đến đưc nưc tiếp nhn
70
:
12. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
70
Ch áp dng đối vi trường hp xut khu vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân.
105
Mu s 03. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
71
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
72
Ngày xác định hoạt độ:
73
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
74
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
71
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
72
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
73
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
74
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
106
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
107
Mu s 05. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
75
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
75
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
108
Mu s 06. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điều trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
109
Mu s 12. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN NGUN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân nguồn:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Nơi lưu giữ, sử dụng:
6. Mục đích sử dụng:
7. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
110
Mu s 13. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN,
NHIÊN LIU HẠT NHÂN ĐÃ QUA S DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Bó nhiên liệu
76
Không ở dạng bó nhiên liệu
77
II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3 VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
76
Nếu vt liu ht nhân dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.2.
77
Nếu vt liu ht nhân không dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.3.
111
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
112
Mu s 14. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B HT NHÂN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Các thông số k thuật chính:
7. Mục đích sử dụng:
8. Nơi đặt thiết bị:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
113
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
114
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
115
Mu s 10. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng,
vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Năng lực bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ của
tổ chức, nhân Việt Nam tiếp nhận nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã
qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân
1. tả mục đích sử dụng nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sdụng,
vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân.
2. tả nơi lưu giữ nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết b hạt nhân trước khi đưa vào sử dụng.
3. Dự kiến thời gian đưa nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng,
vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân vào sử dụng.
4. Biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ, biện pháp
kiểm soát chiếu xạ. Trường hợp lưu giữ nguồn phóng xạ hở phải mô tả thêm biện
pháp ngăn chặn rỏ rỉ chất phóng xạ gây ô nhiễm môi trường.
5. tả về nhân lực, sở vật chất của tổ chức, nhân tiếp nhận nguồn
phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân để có thể được cấp giấy phép sử dụng.
6. Mô t phương án xửngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử
dng, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân sau khi không
n nhu cu s dng ca t chc, cá nhân tiếp nhn.
116
Mu s 06. Ph lc X
(.....
78
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
79
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
80
…..
Căn c theo quy định ti (…
81
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
78
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
79
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
80
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
81
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
117
6. Cp Giấy phép tiến hành công việc bức x- xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn
phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng.
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ
đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn,
vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua
sử dụng np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x ht
nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph
lc X) và cp giy phép tiến hành công vic bc x- xut khu
ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b
ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng hoc văn bản tr
li nêu rõ lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
I. Thành phn h sơ:
118
h
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 02 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng theo mẫu tương ng
03,05,06,12,13,14,15 quy định ti Ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Bn sao tài liu chng minh xut x ca ngun phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
ht nhân đã qua s dng.
4. Bn sao hợp đồng mua bán hoặc văn bản tha thun v vic
chuyn giao, tiếp nhn ngun phóng x, ngun phóng x đã
qua s dng, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt
liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua s
dng gia t chc, nhân xut khu phía Vit Nam vi t
chc, cá nhân tiếp nhn ngun nước ngoài.
5. Trường hp xut khu ngun phóng x thuc Nhóm 1,
Nhóm 2 theo Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm
ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu ht
nhân đã qua sử dng: bản sao văn bản cho phép nhp khu ca
cơ quan thẩm quyền nước nhp khu cp cho t chc, cá nhân
nhp khu.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy đnh thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - xut khu ngun
phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x,
vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân,
nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - xut khu ngun phóng
x, ngun phóng x đã qua s dng, cht thi phóng x, vt
liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên
119
liu hạt nhân đã qua sử dng theo Mu s 02 ti Ph lc X ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định cp giy phép xut khu ngun phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân ngun, vt
liu ht nhân, thiết b ht nhân:
1.1. Thẩm định cp giy phép xut khu ngun phóng x:
+ Xut khu ngun phóng x mức độ nguy him phóng x
trên trung bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 1
nhóm 2 theo phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN):
7.000.000 đồng/01 ngun.
+ Xut khu ngun phóng x mức độ nguy him phóng x
trung bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 3 theo phân
loi ngun tại QCVN 6: 2010/BKHCN): 2.000.000 đồng/01
ngun.
+ Xut khu ngun phóng x mức độ nguy him phóng x
dưới trung bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 4
nhóm 5 theo phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN):
1.000.000 đồng/01 ngun.
1.2. Thẩm định cp giy phép xut khu vt liu ht nhân
nguồn: 15.000.000 đng/01 lô vt liu.
1.3. Thẩm định cp giy phép xut khu vt liu ht nhân:
15.000.000 đồng/01 lô vt liu.
1.4. Thẩm định cp giy phép xut khu thiết b ht nhân:
15.000.000 đồng/01 thiết b.
1.5. Thẩm định cp giy phép xut khu nhiên liu ht nhân
đã qua sử dụng: 15.000.000 đồng/01 lô vt liu.
* Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Không
120
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 02 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, vt liu ht nhân ngun, vt
liu ht nhân, thiết b ht nhân theo mu 03,05,06,12,13,14,15
ti Ph lc VII ban nh kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Biên bn thm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Có tài liu chng minh xut x.
2. Kin hàng phải được đóng gói, dán nhãn theo quy định theo
Điu 14 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Trường hp xut khu ngun phóng x thuc Nhóm 1,
Nhóm 2 theo Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm
ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu ht
nhân đã qua sử dng thì phải văn bản cho phép nhp khu
của cơ quan có thẩm quyền nước nhp khu.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
121
Mu s 02. Ph lc XIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(Xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ,
vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân
đã qua sử dụng; nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân)
Kính gi: …………..……
82
…………………….
1. Tên t chc
83
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. S điện thoại: 4. S Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
84
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/ Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
Xut khu:
Ngun phóng x
Ngun phóng x đã qua sử dng
Cht thi phóng x
Vt liu ht nhân ngun
Vt liu ht nhân
Thiết b ht nhân
Nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
Nhp khu:
Ngun phóng x
Ngun phóng x đã qua sử dng
Vt liu ht nhân ngun
Vt liu ht nhân
Thiết b ht nhân
82
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
83
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
84
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hp cá nhân đề ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/H
chiếu.
122
Nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng
9. Thông tin bên sn xut, s dng / tiếp nhn ti Vit Nam:
- Tên t chức / cá nhân:
- Địa ch liên lc:
- S Đin thoi: S Fax:
- E-mail:
10. Thông tin bên tiếp nhn / cung cp tại nước ngoài:
- Tên t chc/cá nhân:
- Địa ch liên lc liên h:
- Quc gia:
- S điện thoi: S Fax:
- E-mail:
11. Chi tiết vic nhp khu ngun phóng x, ngun phóng x đã qua s dng, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, xut khu ngun phóng x, ngun
phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân,
thiết b ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng:
11.1. Trường hp nhp khu:
- Ngày d kiến nhp khu:
- Ca khu/Cng nhp khu: Tnh/thành ph:
- Ngày và địa điểm d kiến tháo d vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân ra khi
kin hàng:
11.2. Trường hp xut khu:
+ Ngày d kiến xut khu:
+ Ca khu/Cng xut khu: Tnh/thành ph:
+ Ngày d kiến đến đưc nưc tiếp nhn
85
:
12. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
85
Ch áp dng đối vi trường hp xut khu vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân.
123
Mu s 03. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
86
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
87
Ngày xác định hoạt độ:
88
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
89
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
86
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
87
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
88
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
89
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
124
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
125
Mu s 05. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
90
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
90
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
126
Mu s 06. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điều trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
127
Mu s 12. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN NGUN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân nguồn:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Nơi lưu giữ, sử dụng:
6. Mục đích sử dụng:
7. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
128
Mu s 13. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN,
NHIÊN LIU HẠT NHÂN ĐÃ QUA S DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Bó nhiên liệu
91
Không ở dạng bó nhiên liệu
92
II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3 VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
91
Nếu vt liu ht nhân dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.2.
92
Nếu vt liu ht nhân không dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.3.
129
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
130
Mu s 14. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B HT NHÂN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Các thông số k thuật chính:
7. Mục đích sử dụng:
8. Nơi đặt thiết bị:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
131
Mu s 15. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO CHT THI PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
1. Tên các đồng vị phóng xạ chính trong chất thải:
2. Xuất xứ chất thải:
3. Hoạt độ riêng (Bq/kg hoặc Bq/l)
93
:
4. Trạng thái vật lý:
Rắn Lỏng
5. Khối lượng (đối với dạng rắn) hoặc thể tích (đối với dạng lỏng):
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý:
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
93
Giá tr sut liu cực đại b mặt đối vi vt th nhim bn phóng x hoc giá tr sut liu cực đại ti khong cách
1m đối vi vt th nhim bẩn được đóng gói.
132
Mu s 06. Ph lc X
(.....
94
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
95
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
96
…..
Căn c theo quy định ti (…
97
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
94
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
95
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
96
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
97
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
133
7. Cp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng
xạ, nguồn phóng xđã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn,
vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng.
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ,
nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua
sử dụng np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x ht
nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đi vi h hợp
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph
lc X) và cp giy phép tiến hành công vic bc x - đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng,
cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân,
nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng hoặc văn bản tr li nêu
lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
134
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 03 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên áp ti hàng theo Mu s 02 Ph
lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng theo mẫu tương ng 03,04,
05,06,12,13,14,15 quy định ti Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) ti Ph lục IX đáp ứng
đủ các điu kiện theo quy định ti khoản 2 Điều 32 Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao hợp đồng hoc tha thun vn chuyển trong trường
hp t chức, cá nhân đ ngh cp phép không phi là t chc,
cá nhân vn chuyn.
6. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu ti Ph lc VI
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhn không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
15 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - đóng gói, vận
chuyn ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, cht
thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, nhiên
liu hạt nhân đã qua s dng.
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - đóng gói, vận chuyn
ngun phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng theo Mu s 02 ti Ph lc X ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Thẩm định cp giấy phép đóng gói, vận chuyn cht phóng
x, ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt
liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, nhiên liu hạt nhân đã
qua s dng
1.1. Thẩm định cp giy phép đóng gói, vận chuyn cht phóng
x
135
+ Đóng gói, vận chuyn ngun phóng x mức độ nguy him
phóng x trên trung bình (bao gm ngun phóng x thuc
nhóm 1 nhóm 2 theo phân loi ngun ti QCVN 6:
2010/BKHCN): 7.000.000 đồng/01 kin hàng.
+ Đóng gói, vận chuyn ngun phóng x mức độ nguy him
phóng x trung bình (bao gm ngun phóng x thuc nhóm 3
theo phân loi ngun ti QCVN 6: 2010/BKHCN):2.000.000
đồng/01 kin hàng.
+ Đóng gói, vận chuyn ngun phóng x mức độ nguy him
phóng x dưới trung bình (bao gm ngun phóng x thuc
nhóm 4 nhóm 5 theo phân loi ngun ti QCVN 6:
2010/BKHCN):1.000.000 đồng/01 kin hàng.
1.2. Thẩm định cp giy phép đóng gói, vận chuyn cht thi
phóng x:4.000.000 đng/01 chuyến hàng.
1.3. Thẩm định cp giấy phép đóng gói, vn chuyn vt liu
ht nhân nguồn: 4.000.000 đồng/01 chuyến hàng.
1.4. Thẩm định cp giấy phép đóng gói, vn chuyn vt liu
ht nhân: 7.000.000 đng/01 chuyến hàng.
1.5. Thẩm định cp giấy phép đóng gói, vận chuyn nhiên liu
ht nhân đã qua s dng:7.000.000 đồng/01 chuyến hàng.
*Trưng hp thẩm định cp giấy phép đóng gói, vn
chuyn ngun png x hng trong y hc ht nn t 100
kin ng ng loi tr n t tng mc thu p áp dng
theo mc quy định nng không vưt q mc thu đi vi
100 kin ng ng loi.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 03 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên áp ti hàng theo Mu s 02 Ph lc
VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng theo mẫu tương ng 03,04,
05,06,12,13,14,15 quy định ti Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 11 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
136
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu ti Ph lc VI ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc:
a) Trường hp vn chuyn bng đường bộ, đường st (tr trưng
hp vn chuyn kin min tr theo quy đnh): người điu khin
phương tiện vn chuyn Giy chng nhận đào to an toàn bc
x hoặc người áp ti có Giy chng nhn này;
b) Trường hp vn chuyn ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2
Nhóm 3 theo Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm
ngun phóng x: phải có người ph trách ng phó s c đưc
cp Chng ch nhân viên bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Kin hàng phải được đóng gói, dán nhãn theo quy định ti
Điu 14 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
b) thiết b đo sut liu chiếu x để giám sát an toàn trong
quá trình vn chuyn;
c) Đáp ứng đầy đủ các yêu cu v bảo đảm an ninh theo quy
định ti Ph lc V ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
d) Có kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở theo quy định
ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/-CP. Trường hp
vn chuyn ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2 theo Quy chun
k thut Quc gia v phân nhóm ngun phóng x, cht thi
phóng x mc cao theo Quy chun hoc Tiêu chun Quc gia
v An toàn bc x - Qun cht thi phóng x - Phân loi
cht thi phóng x: kế hoch ng phó s c phải được phê
duyệt theo quy định tại Điều 62 ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP;
đ) Phương tiện vn chuyển đưng b, khoang hàng vn chuyn
bằng đường st phi gn nhãn cnh o hàng nguy him phóng
x theo quy định khi vn chuyn ngun phóng x, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân;
e) Trường hp vn chuyn bằng đường b: ch được s dng
ôtô có khoang cha riêng biệt và không đưc ch hành khách
khi vn chuyn (tr trưng hp vn chuyn kin min tr theo
quy định).
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
137
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
138
Mu s 03. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã
qua sử dụng)
Kính gi: …………..……
98
…………………….
1. Tên t chc
99
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
100
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/ Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh cp giy phép đóng gói, vận chuyn với thông tin như sau:
- Ngày dự kiến vận chuyển:
- Tuyến đường vận chuyển:
- Phương tiện vận chuyển:
- Số kiện hàng cht phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu
ht nhân, nhiên liu ht nhân đã qua s dng:
9. Thông tin bên vn chuyn:
- Tên tổ chức /cá nhân:
- Địa chỉ liên lạc:
- Số điện thoại: Số Fax:
- E-mail:
98
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
99
T chức đ ngh cp giy phép t chc quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
100
Là người đại din theo pháp lut ca t chc gi hàng. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì ch cn khai S
CCCD/ H chiếu.
139
10. Thông tin bên nhn hàng:
- Tên tổ chức /cá nhân:
- Địa chỉ liên lạc liên hệ:
- Số Điện thoại: Số Fax:
- E-mail:
11. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3) ...
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
140
Mu s 02. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN ÁP TI HÀNG TRONG VN CHUYN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. NHÂN VIÊN ÁP TẢI HÀNG
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày sinh:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Tổ chức đang làm việc:
7. Số điện thoại:
8. Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
141
Mu s 03. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
101
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
102
Ngày xác định hoạt độ:
103
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
104
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
101
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
102
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
103
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
104
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
142
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
143
Mu s 04. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN
(GN VI THIT B BC X, THIT B CHIU X)
105
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
106
3. Số xê-ri (Serial Number):
107
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
108
Ngày xác định hoạt độ:
109
6. Mục đích sử dụng:
Chụp ảnh phóng xạ Xạ trị áp sát
Chiếu xạ công nghiệp y đo trong công nghiệp
110
Xạ trị từ xa Phân tích huỳnh quang tia X
Nghiên cứu, đào tạo
Thăm dò địa chất
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
105
T chức sau khi đưc cp phép s dng ngun trong thiết b x tr áp sát và thiết b chp nh
phóng x công nghip phi khai báo thông tin v ngun phóng x sau mi ln thay thế.
106
, 3, 5
Không yêu cầu đối vi ngun trong thiết b chp nh phóng x công nghip khi np h
đề ngh cp phép.
108
Hoc hoạt độ cực đại
đối vi ngun trong thiết b x tr áp sát thiết b chp nh phóng x công
nghip khi np h đề ngh cp phép.
110
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
144
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Tiếp nhận từ tổ chức/cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức/cá nhân
chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
III. THIẾT BỊ BỨC XẠ
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xuất:
5. Thiết bị di động hay lắp đặt cố định: Di động Cố định
6. Nơi đặt (đối với thiết bị lắp đặt cố định):
7. Khối lượng urani nghèo dùng để che chắn nguồn (nếu có):
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
145
Mu s 05. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
111
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
111
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
146
Mu s 06. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điều trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
147
Mu s 12. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN NGUN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân nguồn:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Nơi lưu giữ, sử dụng:
6. Mục đích sử dụng:
7. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
148
Mu s 13. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN,
NHIÊN LIU HẠT NHÂN ĐÃ QUA S DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Bó nhiên liệu
112
Không ở dạng bó nhiên liệu
113
II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3 VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
112
Nếu vt liu ht nhân dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.2.
113
Nếu vt liu ht nhân không dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.3.
149
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
150
Mu s 14. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B HT NHÂN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Các thông số k thuật chính:
7. Mục đích sử dụng:
8. Nơi đặt thiết bị:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
151
Mu s 15. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO CHT THI PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
1. Tên các đồng vị phóng xạ chính trong chất thải:
2. Xuất xứ chất thải:
3. Hoạt độ riêng (Bq/kg hoặc Bq/l)
114
:
4. Trạng thái vật lý:
Rắn Lỏng
5. Khối lượng (đối với dạng rắn) hoặc thể tích (đối với dạng lỏng):
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý:
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
114
Giá tr sut liu cực đại b mặt đối vi vt th nhim bn phóng x hoc giá tr sut liu cực đại ti khong cách
1m đối vi vt th nhim bẩn được đóng gói.
152
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
153
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
154
Mu s 11. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã
qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân)
Phần I. Thông tin về tổ chức, cá nhân
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Điện thoại liên lạc; số fax; E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail của người đứng
đầu:
- Họ tên; địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách an toàn bức xạ:
- Họ tên, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; e-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách ứng phó sự cố:
2. Thông tin về tổ chức, nhân vận chuyển (nếu khác với tchức đề nghị
cấp phép)
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); số điện
thoại, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên hệ, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số
fax, địa chỉ E-mail của người đứng đầu tổ chức:
3. Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận hàng
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ schính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); điện thoại
liên lạc, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc, điện thoại liên lạc (số điện thoại cố định, số
điện thoại di động, số fax, e-mail của người đứng đầu tổ chức bên nhận hàng.
Phần II. Kiện hàng, lô hàng và phương tiện vận chuyển
1. Mô tả kiện hàng, lô hàng
- Mã số phân loại hàng của Liên hợp quốc;
- Mã số Liên hợp quốc của vật liệu phóng xạ;
- Loại, hạng kiện hàng theo hoạt độ tổng trong kiện hoạt độ riêng của nguồn
phóng xạ;
- Mô tả cấu trúc che chắn của kiện hàng;
- Mô tả cách đánh dấu, dán nhãn trên mặt ngoài kiện hàng và thông tin được
tả trong nhãn kiện hàng;
155
- tả thông tin đối với nguồn phóng xạ hoặc vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân
nguồn trong từng kiện ng;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ kín: Liệt đầy đủ tả chi tiết
về số lượng, hiệu, số hiệu, đặc trưng k thuật, hoạt độ phóng xcủa từng nguồn
phóng xạ trong kiện;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ hở: Nêu tên nguồn phóng xạ, đặc
trưng k thuật và tổng hoạt độ;
+ Đối với vật liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn: Nêu rõ tên, đặc trưng kỹ
thuật và khối lượng tổng cộng trong kiện;
+ Đối với lô hàng gồm các kiện trong công-ten-nơ: Ghi chi tiết nội dung của mi
kiện bên trong công-ten-nơ và tổng hoạt độ của từng công-ten-nơ.
2. Mô tả phương tiện vận chuyển
- Loại phương tiện dùng vận chuyển, cách xếp kiện hàng trên phương tiện, biện
pháp gia cố kiện hàng trên phương tiện khi vận chuyển; Số đăng của phương tiện vận
chuyển kèm theo ảnh chụp của phương tiện vận chuyển;
- Dấu hiệu cảnh báo bức xạ trên côngten nơ, phương tiện vận chuyển.
Phần III. Kế hoạch bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng x
1. Thông tin an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
- Đánh giá suất liều bức xạ cực đại tại bề mặt kiện hàng;
- Đánh giá chỉ số vận chuyển (TI);
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia về phân nhóm nguồn
phóng xạ;
- Đánh giá mức bức xạ tại các vị trí có người trên phương tiện và xung quanh thành
phương tiện, gầm phương tiện;
- Trường hợp vận chuyển nguồn phóng xạ hở: Kết quả đo nhiễm bẩn phóng xạ trên
bề mặt của kiện hàng;
- Trường hợp vận chuyển nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chỉ số tới hạn của
kiện hàng;
- Phân nhóm an ninh, nêu các biện pháp bảo đảm an ninh của nguồn phóng xạ theo
hướng dẫn tại Phụ lục I của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Thông tin về người áp tải
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại, số fax, E-mail;
- Trình độ chuyên môn;
- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (Số, ngày cấp, nơi cấp).
3. Thông tin về người phụ trách ứng phó sự cố (Đối với trường hợp vận chuyển
nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 Nhóm 3 theo Quy chuẩn kthuật Quốc gia về
phân nhóm nguồn phóng xạ)
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số fax, địa chỉ E-
mail;
- Trình độ chuyên môn;
156
- Số, ngày cấp, nơi cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
4. Thông tin về thiết bị đo bức xạ trong quá trình vận chuyển
- Tên thiết bị;
- Số model, số xê-ri;
- Hãng, nước sản xuất;
- Đặc trưng k thuật của thiết bị đo bức xạ;
- Thời gian hiệu chuẩn thiết bị gần nhất.
5. tả biện pháp kiểm soát liều chiếu xạ đối với người điều khiển phương
tiện, nhân viên áp tải hàng
Quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân, tần suất đo, đánh giá liều chiếu
xạ nhân, đơn vị cung cấp dịch vụ đo, đánh giá; cách thức lập quản hồ liều
chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; quy định về việc thông báo kết quả đánh giá liều
chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ.
6. Mô tả quy trình vận chuyển
- Kiểm tra kiện hàng;
- Xếp kiện hàng lên phương tiện;
- Đo kiểm tra trước khi vận chuyển;
- Quy định trong trường hợp dừng phương tiện trên đường vận chuyển, bốc d
kiện hàng tại điểm d hàng trung gian, bốc d hàng tại kho tiếp nhận.
7. Mô tả việc lập và lưu giữ hồ sơ về chuyến hàng
Phần IV. Tài liệu kèm theo
Bản sao chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị đo suất liều bức xạ;
Ảnh chụp phương tiện vận chuyển.
157
Ph lc VI Ngh định 332/2025/NĐ-CP
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng ps c ti sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng pcho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn và x thông tin; hướng
dn bo v công chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức độ huy đng
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán người dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điều
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s cthông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điều tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: i nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x ca cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
158
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và x thông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
159
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điều tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liều bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào to, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy đnh ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có ngưi b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liều bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
160
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
161
Mu s 06. Ph lc X Ngh định 332/2025/NĐ-CP
(.....
115
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
116
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
117
…..
Căn c theo quy định ti (…
118
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
115
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
116
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
117
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
118
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
162
8. Cp Giấy phép tiến hành công việc bức x- vận chuyển quá cảnh nguồn phóng
xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân.
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - vn chuyn quá cnh ngun phóng x, cht
thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân np
01 b h đến B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa
hc và Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đi vi h hợp
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph
lc X) cp giy phép vn chuyn quá cnh ngun phóng x,
cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
hoặc văn bản tr lời u do trong trưng hp không cp
phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 04 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
163
2. Phiếu khai báo nhân viên áp ti hàng theo Mu s 02 Ph
lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng theo mẫu tương ng 03,04,
05,06,12,13,14,15 quy định ti Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo đánh giá an toàn (theo mẫu) Ph lục IX đáp ng
đủ c điều kiện theo quy định ti khoản 2 Điều 32 Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao hợp đồng hoc tha thun vn chuyển trong trường
hp t chức, cá nhân đ ngh cp phép không phi là t chc,
cá nhân vn chuyn.
6. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu ti Ph lc VI
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
15 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, cá nhân tiến hành công vic bc x - vn chuyn quá
cnh ngun phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht nhân
ngun, vt liu ht nhân
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - vn chuyn quá cnh
ngun phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun,
vt liu ht nhân theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành m
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định cp giy phép vn chuyn quá cnh ngun
phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu
ht nhân
1.1. Thẩm định cp giy phép vn chuyn ngun phóng x quá
cnh lãnh th Vit Nam: 25.000.000 đng/01 chuyến hàng.
1.2. Thẩm định cp giy phép vn chuyn cht thi phóng x,
vt liu ht nhân, vt liu ht nhân ngun quá cnh lãnh th
Vit Nam: 65.000.000 đồng/01 chuyến hàng.
Trường hợp nộp hồ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
164
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 04 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên áp ti hàng theo Mu s 02 Ph lc
VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo ngun phóng x kín, ngun phóng x h,
ngun phóng x đã qua sử dng, cht thi phóng x, vt liu
ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân, nhiên liu
hạt nhân đã qua sử dng theo mẫu tương ng 03,04,
05,06,12,13,14,15 quy định ti Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 11 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu ti Ph lc VI ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điều kin v nhân lc
a) Trường hp vn chuyn bng đường bộ, đường st (tr trưng
hp vn chuyn kin min tr theo quy đnh): người điu khin
phương tiện vn chuyn Giy chng nhận đào to an toàn bc
x hoặc người áp ti có Giy chng nhn này;
b) Trường hp vn chuyn ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2
Nhóm 3 theo Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm
ngun phóng x: phải có người ph trách ng phó s c đưc
cp Chng ch nhân viên bc x.
2. Điều kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Kin hàng phải được đóng gói, dán nhãn theo quy đnh v
vn chuyn an toàn vt liu phóng x; Kin hàng phóng x
được thiết kế, chế to, th nghim bảo đảm an toàn tương xứng
vi mức độ nguy him ca vt liu phóng x. Kin hàng phóng
x ch được dùng để cha vt liu phóng x và các tài liu, vt
ph tr cn thiết liên quan đến vt liu phóng x được vn
chuyn.
b) thiết b đo sut liu chiếu x để giám sát an toàn trong
quá trình vn chuyn;
c) Đáp ứng đầy đủ các yêu cu v bảo đảm an ninh theo quy
định ti Ph lc V ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
d) Có kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở theo quy định
ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/-CP. Trường hp
vn chuyn ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2 theo Quy chun
165
k thut Quc gia v phân nhóm ngun phóng x, cht thi
phóng x mc cao theo Quy chun hoc Tiêu chun Quc gia
v An toàn bc x - Qun cht thi phóng x - Phân loi
cht thi phóng x: kế hoch ng phó s c phải được phê
duyệt theo quy định tại Điều 62 ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP;
đ) Phương tiện vn chuyển đưng b, khoang hàng vn chuyn
bằng đường st phi gn nhãn cnh o hàng nguy him phóng
x theo quy định khi vn chuyn ngun phóng x, cht thi
phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân;
e) Trường hp vn chuyn bằng đường b: ch được s dng
ô tô có khoang cha riêng biệt và không được ch hành khách
khi vn chuyn (tr trưng hp vn chuyn kin min tr theo
quy định).
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
166
Mu s 04. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(Vận chuyển nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật
liệu hạt nhân quá cảnh lãnh thổ Việt Nam)
Kính gi: …………..……
119
…………………….
1. Tên t chc
120
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Quc gia:
4. Số điện thoại: 5. Số Fax:
6. E-mail:
7. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
8. Người đứng đầu tổ chức
121
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số giấy CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
9. Đề ngh cp giy phép vn chuyn ngun phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht
nhân ngun, vt liu ht nhân quá cnh lãnh th Vit Nam với thông tin như sau:
- Ngày dự kiến vào Việt Nam:
- Ngày dự kiến ra khỏi Việt Nam:
- Tuyến đường vận chuyển thuộc lãnh thổ Việt Nam:
- Phương tiện vận chuyển:
- Số kiện hàng ngun png x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân:
10. Thông tin bên nhn hàng:
- Tên t chc / cá nhân:
- Địa ch liên lc:
- Quốc gia:
119
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giấy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
120
T chức đề ngh cp giy phép là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan
công an có thm quyn cp và là t chc trc tiếp gi hàng.
121
Là người đại din theo pháp lut ca t chức. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
167
- S điện thoi: S Fax:
- E-mail:
11. Thông tin bên vn chuyn:
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ liên lạc:
- S điện thoi: S Fax:
- E-mail:
12. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
168
Mu s 02. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN ÁP TI HÀNG TRONG VN CHUYN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. NHÂN VIÊN ÁP TẢI HÀNG
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày sinh:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Tổ chức đang làm việc:
7. Số điện thoại:
8. Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
169
Mu s 03. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
122
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
123
Ngày xác định hoạt độ:
124
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
125
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức / cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
122
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
123
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
124
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
125
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
170
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
171
Mu s 04. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN
(GN VI THIT B BC X, THIT B CHIU X)
126
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
127
3. Số xê-ri (Serial Number):
128
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
129
Ngày xác định hoạt độ:
130
6. Mục đích sử dụng:
Chụp ảnh phóng xạ Xạ trị áp sát
Chiếu xạ công nghiệp y đo trong công nghiệp
131
Xạ trị từ xa Phân tích huỳnh quang tia X
Nghiên cứu, đào tạo
Thăm dò địa chất
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
126
T chc sau khi đưc cp phép s dng ngun trong thiết b x tr áp sát và thiết b chp nh
phóng x công nghip phi khai báo thông tin v ngun phóng x sau mi ln thay thế.
127
, 3, 5
Không yêu cầu đối vi ngun trong thiết b chp nh phóng x công nghip khi np h
đề ngh cp phép.
129
Hoc hoạt độ cực đại
đối vi ngun trong thiết b x tr áp sát thiết b chp nh phóng x công
nghip khi np h đề ngh cp phép.
131
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
172
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Tiếp nhận từ tổ chức/cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức/cá nhân
chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
III. THIẾT B BỨC XẠ
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xuất:
5. Thiết bị di động hay lắp đặt cố định: Di động Cố định
6. Nơi đặt (đối với thiết bị lắp đặt cố định):
7. Khối lượng urani nghèo dùng để che chắn nguồn (nếu có):
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
173
Mu s 05. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
132
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
132
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
174
Mu s 06. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điều trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
175
Mu s 12. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN NGUN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân nguồn:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Nơi lưu giữ, sử dụng:
6. Mục đích sử dụng:
7. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
176
Mu s 13. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO VT LIU HT NHÂN,
NHIÊN LIU HẠT NHÂN ĐÃ QUA S DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH VẬT LIỆU
II.1. DẠNG VẬT LIỆU HẠT NHÂN, NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Bó nhiên liệu
133
Không ở dạng bó nhiên liệu
134
II.2. VẬT LIỆU HẠT NHÂN Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Mã hiệu từng bó nhiên liệu:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Khối lượng từng bó nhiên liệu:
4. Khối lượng của vật liệu hạt nhân trong từng bó nhiên liệu:
5. Khối lượng urani:
6. Khối lượng đồng vị U-235:
7. Độ làm giàu trung bình của một bó nhiên liệu:
8. Thành phần hoá học hoặc thành phần hợp kim chính của nhiên liệu:
9. Vật liệu vỏ bọc bó nhiên liệu:
10. Mục đích sử dụng:
11. Nơi sử dụng:
II.3 VẬT LIỆU HẠT NHÂN KHÔNG Ở DẠNG BÓ NHIÊN LIỆU
1. Loại vật liệu hạt nhân:
2. Khối lượng:
3. Thành phần hoá học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Khối lượng của đồng vị phân hạch:
6. Độ làm giàu của thành phần đồng vị:
7. Số hạng mục:
8. Mục đích sử dụng:
9. Nơi sử dụng và lưu giữ:
10. Đặc tính của thùng chứa, bình chứa:
133
Nếu vt liu ht nhân dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.2.
134
Nếu vt liu ht nhân không dng bó nhiên liu thì khai tiếp mc II.3.
177
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
178
Mu s 14. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B HT NHÂN
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Các thông số k thuật chính:
7. Mục đích sử dụng:
8. Nơi đặt thiết bị:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
179
Mu s 15. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO CHT THI PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
1. Tên các đồng vị phóng xạ chính trong chất thải:
2. Xuất xứ chất thải:
3. Hoạt độ riêng (Bq/kg hoặc Bq/l)
135
:
4. Trạng thái vật lý:
Rắn Lỏng
5. Khối lượng (đối với dạng rắn) hoặc thể tích (đối với dạng lỏng):
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý:
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
135
Giá tr sut liu cực đại b mặt đối vi vt th nhim bn phóng x hoc giá tr sut liu cực đại ti khong cách
1m đối vi vt th nhim bẩn được đóng gói.
180
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
181
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
182
Mu s 11. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã
qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân)
Phần I. Thông tin về tổ chức, cá nhân
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Điện thoại liên lạc; số fax; E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail của người đứng
đầu:
- Họ tên; địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách an toàn bức xạ:
- Họ tên, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; e-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách ứng phó sự cố:
2. Thông tin về tổ chức, nhân vận chuyển (nếu khác với tchức đề nghị
cấp phép)
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); số điện
thoại, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên hệ, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số
fax, địa chỉ E-mail của người đứng đầu tổ chức:
3. Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận hàng
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ schính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); điện thoại
liên lạc, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc, điện thoại liên lạc (số điện thoại cố định, số
điện thoại di động, số fax, e-mail của người đứng đầu tổ chức bên nhận hàng.
Phần II. Kiện hàng, lô hàng và phương tiện vận chuyển
1. Mô tả kiện hàng, lô hàng
- Mã số phân loại hàng của Liên hợp quốc;
- Mã số Liên hợp quốc của vật liệu phóng xạ;
- Loại, hạng kiện hàng theo hoạt độ tổng trong kiện hoạt độ riêng của nguồn
phóng xạ;
- Mô tả cấu trúc che chắn của kiện hàng;
- Mô tả cách đánh dấu, dán nhãn trên mặt ngoài kiện hàng và thông tin được
tả trong nhãn kiện hàng;
183
- tả thông tin đối với nguồn phóng xạ hoặc vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân
nguồn trong từng kiện hàng;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ kín: Liệt đầy đủ tả chi tiết
về số lượng, hiệu, số hiệu, đặc trưng k thuật, hoạt độ phóng xcủa từng nguồn
phóng xạ trong kiện;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ hở: Nêu tên nguồn phóng xạ, đặc
trưng k thuật và tổng hoạt độ;
+ Đối với vật liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn: Nêu rõ tên, đặc trưng k
thuật và khối lượng tổng cộng trong kiện;
+ Đối với lô hàng gồm các kiện trong công-ten-nơ: Ghi chi tiết nội dung của mi
kiện bên trong công-ten-nơ và tổng hoạt độ của từng công-ten-nơ.
2. Mô tả phương tiện vận chuyển
- Loại phương tiện dùng vận chuyển, cách xếp kiện hàng trên phương tiện, biện
pháp gia cố kiện hàng trên phương tiện khi vận chuyển; Số đăng của phương tiện vận
chuyển kèm theo ảnh chụp của phương tiện vận chuyển;
- Dấu hiệu cảnh báo bức xạ trên côngten nơ, phương tiện vận chuyển.
Phần III. Kế hoạch bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng x
1. Thông tin an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
- Đánh giá suất liều bức xạ cực đại tại bề mặt kiện hàng;
- Đánh giá chỉ số vận chuyển (TI);
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia về phân nhóm nguồn
phóng xạ;
- Đánh giá mức bức xạ tại các vị trí có người trên phương tiện và xung quanh thành
phương tiện, gầm phương tiện;
- Trường hợp vận chuyển nguồn phóng xạ hở: Kết quả đo nhiễm bẩn phóng xạ trên
bề mặt của kiện hàng;
- Trường hợp vận chuyển nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chỉ số tới hạn của
kiện hàng;
- Phân nhóm an ninh, nêu các biện pháp bảo đảm an ninh của nguồn phóng xạ theo
hướng dẫn tại Phụ lục I của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Thông tin về người áp tải
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại, số fax, E-mail;
- Trình độ chuyên môn;
- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (Số, ngày cấp, nơi cấp).
3. Thông tin về người phụ trách ứng phó sự cố (Đối với trường hợp vận chuyển
nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 Nhóm 3 theo Quy chuẩn kthuật Quốc gia về
phân nhóm nguồn phóng xạ)
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số fax, địa chỉ E-
mail;
- Trình độ chuyên môn;
184
- Số, ngày cấp, nơi cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
4. Thông tin về thiết bị đo bức xạ trong quá trình vận chuyển
- Tên thiết bị;
- Số model, số xê-ri;
- Hãng, nước sản xuất;
- Đặc trưng k thuật của thiết bị đo bức xạ;
- Thời gian hiệu chuẩn thiết bị gần nhất.
5. tả biện pháp kiểm soát liều chiếu xạ đối với người điều khiển phương
tiện, nhân viên áp tải hàng
Quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân, tần suất đo, đánh giá liều chiếu
xạ nhân, đơn vị cung cấp dịch vụ đo, đánh giá; cách thức lập quản hồ sơ liều
chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; quy định về việc thông báo kết quả đánh giá liều
chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ.
6. Mô tả quy trình vận chuyển
- Kiểm tra kiện hàng;
- Xếp kiện hàng lên phương tiện;
- Đo kiểm tra trước khi vận chuyển;
- Quy định trong trường hợp dừng phương tiện trên đường vận chuyển, bốc d
kiện hàng tại điểm d hàng trung gian, bốc d hàng tại kho tiếp nhận.
7. Mô tả việc lập và lưu giữ hồ sơ về chuyến hàng
Phần IV. Tài liệu kèm theo
Bản sao chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị đo suất liều bức xạ;
Ảnh chụp phương tiện vận chuyển.
185
Ph lc VI Ngh định 332/2025/NĐ-CP
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu th xy ra
3. đồ t chc ng ps c ti sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng pcho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn và x thông tin; hướng
dn bo v công chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức độ huy đng
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc,nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán người dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điều
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điều tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: i nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
186
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điều tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
187
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy đnh ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s c: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có ngưi b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động khc phc s c đã thc hin, hu qu s cố, đánh giá liều bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
188
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
Th tc cp Giy phép tiến hành công vic bc x - vn chuyn quá cnh ngun
phóng x, cht thi phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân, thiết b ht nhân
189
Mu s 06. Ph lc X Ngh định 332/2025/NĐ-CP
(.....
136
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
137
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
138
…..
Căn c theo quy định ti (…
139
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy định ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
136
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
137
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
138
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
139
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
190
9. Gia hn Giy phép tiến hành công vic bc x (trừ giấy phép tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị
phát nơtron, electron hạt mang điện khác; thay đổi quy phạm vi hoạt
động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ).
Trình t thc hin
* T chc, nhân mun gia hn Giy phép tiến hành công
vic bc x phi gi h đến B Khoa hc Công ngh
(Cc An toàn bc x ht nhân) trưc khi Giy phép hết hn:
- ít nht 45 ngày đối vi Giy phép có thi hn trên 12 tháng,
- ít nhất 15 ngày đi vi Giy phép thi hn 6 tháng, 12
tháng.
Sau thời điểm y, t chc, nhân phải đề ngh cp Giy
phép mi.
- T chc, nhân có nhu cầu đề ngh gia hn Giy phép tiến
hành công vic bc x np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn
tr kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn
bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đi vi h hợp
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Sau khi nhận đủ h sơ hợp lphí, l phí, Cc An toàn bc
x ht nhân t chc thẩm định h (biên bản thẩm định
theo Mu 06 Ph lc X) cp Giy phép theo Mu s 02 Ph
lc X ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP trong thi hn sau
đây:
+ 18 ngày làm việc đối vi gia hn Giy phép có thi hn
trên 12 tháng (tr Giy phép s dng thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT);
+ 10 ngày làm việc đi vi gia hn Giy phép thi hn
12 tháng, 6 tháng.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thc hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
191
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh gia hn Giy phép theo Mu s 06 Ph lc VIII
ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
2. Bn sao kết qu kim x;
3. Bn sao Giy chng nhn kim định thiết b i vi vic
vn hành thiết b chiếu x trong y tế, s dng thiết b X-quang
chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT);
4. Báo cáo đánh giá an toàn bức x theo mẫu tương ng quy
định ti Ph lc IX ca Ngh đnh s 332/2025/NĐ-CP (nếu
có thay đổi so vi h sơ đề ngh cp Giy phép gn nht).
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhn không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
- 18 ngày làm vic đi vi gia hn Giy phép có thi hn trên
12 tháng (tr Giy phép s dng thiết b X-quang chẩn đoán y
tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT);
- 10 ngày m việc đối vi gia hn Giy phép thi hn 12
tháng, 6 tháng.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã đưc cp Giy phép tiến hành công vic
bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành m theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được
gia hn)
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định gia hn cp giy phép: 75% mc thu phí thm
định cp mi giy phép tiến hành công vic bc x.
192
*Trưng hp t chc, cá nhân đ ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2.L phí gia hn giy phép tiến hành công vic bc x: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh gia hn Giy phép theo Mu s 06 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn bức x theo mẫu ơng ng quy
định ti Ph lc IX ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP (nếu thay đi so vi h đề ngh cp
Giy phép gn nht).
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
193
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
194
Mu s 06. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH GIA HN
GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
140
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đề ngh gia hn giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
141
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số giấy CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh gia hn giy phép sau:
- S giy phép:
- Cấp ngày:
- Có thi hạn đến ngày:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, và đóng dấu hoc ký s đin t)
(Ghi rõ h tên, và đóng dấu hoc ký s
140
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
141
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
195
Ph lc IX Ngh định 332/2025/-CP
CU TRÚC NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính (theo
Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo
đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo o phân ch an toàn các tài liệu kèm theo
trong báo cáo phải đóng thành quyển.
2. Cấu trúc và ni dung bản báo o đánh giá an toàn / o cáo phân ch an toàn
Mẫu số 01
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng nguồn
phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ)
Mẫu số 02
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép sản xuất, chế biến
chất phóng xạ
Mẫu số 03
Báo cáo đánh giá an toàn ((Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)
Mẫu số 04
Báo cáo đánh giá an toàn (Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)
Mẫu số 05
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép vận hành y gia
tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử vật
liệu, chiếu xạ máu
Mẫu số 06
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng
Mẫu số 07
Mẫu số 08
Báo cáo phân tích an toàn (Xây dựng cơ sở bức xạ)
Báo cáo phân tích an toàn (Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở
bức xạ)
Mẫu số 09
Báo cáo phân tích an toàn khi đề nghị cấp giấy phép chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức x
Mẫu số 10
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu nguồn
phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật
liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân
Mẫu số 11
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép đóng gói, vận
chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải
phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân
196
đã qua sử dụng giấy phép vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ,
chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
Mẫu số 12
Báo cáo đánh giá an toàn (sử dụng vận chuyển nguồn phóng xạ di
động)
Mẫu số 13
Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa
mỏ khoáng sản có tính phóng xạ
Mẫu số 14
Báo cáo phân tích an toàn (Hoạt động dịch vụ h trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử)
197
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
198
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
199
Mu s 01. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; Số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; Số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mô tả mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
- Đối với việc sử dụng nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh A, B: đồ khu vực
kiểm soát an ninh bao gồm sơ đồ thiết kế các thiết bị bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
theo quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
200
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào các khu vực y (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng nguồn phóng xạ;
- Thiết bị đo suất liều bức xạ;
- Nêu các trang thiết bị bảo hộ nhân c dụng cụ đthao tác với nguồn
phóng xạ (kẹp gắp nguồn, bình đựng nguồn…);
- Trường hợp sử dụng nguồn phóng xạ hở trong y học hạt nhân: Bin pháp bảo
vệ chống chiếu ngoài tại phòng bảo quản làm việc với thuốc phóng xạ (phân liều),
phòng cho người bệnh uống hoặc tiêm thuốc phóng xạ, phòng vệ sinh riêng cho người
bệnh đã dùng thuốc phóng xạ, phòng đặt thiết bị xạ hình, phòng lưu người bệnh, khu
vực tắm, rửa của nhân viên sau khi m việc tiếp xúc với thuốc phóng xạ, nơi u giữ
chất thải phóng xạ; Biện pháp chống chiếu xạ chéo giữa các bệnh nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
3. Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu trong
- H thng chng nhim bn phóng x không khí;
- Vic s dng vt liu d ty x cho ng, sàn nhà các b mt th b nhim
bn phóng x;
- Thiết b đo nhiễm bn phóng x b mt (nêu s ng thiết b, tên thiết b,
quy định v kiểm định, hiu chun thiết b kèm theo bn sao chng ch hiu chun thiết
b);
- Vic trang b qun áo bo hộ, găng tay, giầy hoặc bao chân, mũ trùm đầu, khu
trang cho nhân viên làm công vic bc x có kh năng gây nhiễm bn phóng x;
- Trang thiết b an toàn để thao tác vi ngun phóng x h;
- Nơi tẩy x cho nhân viên i vi khu vc kim soát kh năng y nhim
bn phóng x);
- Chương trình bảo đảm cht lưng trong chn đoán và điều tr i vi s dng
ngun phóng x trong y tế) bao gm các nội dung: xác định mc tiêu của chương trình
phù hp vi quy mô và phm vi hoạt động của sở; thc hin kim tra chất ng, bo
trì, hiu chun, kim định định k đối vi thiết b bc x và thiết b ghi đo bức x; thiết
lp và duy trì vic kim soát chất lượng; t chc đào tạo, đánh giá năng lc nhân viên;
qun lý h sơ và thực hin ci tiến quy trình (nếu có) trên cơ s kết qu đánh giá nội b
và bên ngoài;
- Trưng hợp cơ sở y hc ht nhân s dng I-131 để chẩn đoán, điều tr bnh: H
thng t hút để phân liu, pha chế I-131; Phòng v sinh riêng cho ngưi bệnh đã dùng
I-131; Phòng lưu ngưi bệnh đã điều tr bnh cường giáp hoặc ung thư tuyến giáp.
4. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh quy định tại Phụ lục III của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
201
5. tả biện pháp kiểm soát chất thải phóng xạ (chỉ áp dụng trong trường
hợp sử dụng nguồn phóng xạ hở), bao gồm:
- Mô t h thống thùng thu gom, lưu gi tm thi cht thi phóng x rn ti khu
vc s dng ngun phóng x (yêu cu thùng phi có nắp đậy, đóng m bằng chân, đưc
thiết kế che chn thích hợp để bo v chng chiếu ngoài cho nhân viên bc xcó du
hiu cnh báo bc x dán bên ngoài);
- t kho lưu giữ cht thi phóng x rn phát sinh trong quá trình s dng
ngun phóng x;
- t h thng thu gom b lưu giữ cht thi phóng x lng phát sinh trong
quá trình s dng ngun phóng x;
- Thuyết minh kho lưu gi cht thi phóng x rn b lưu giữ cht thi phóng
x lng bảo đảm thiết kế phù hp với lượng cht thi phóng x cn thu gom, thi gian
lưu giữ d kiến để bo đảm an toàn bc x theo quy định.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hồ sơ liều chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sử dụng nguồn phóng xạ;
- Chương trình bảo đảm chất lượng trong chẩn đoán và điều trị (đối với sử dụng
nguồn phóng xạ trong y tế);
- Quy trình quản lý chất thải phóng xạ (nếu có).
202
Mu s 02. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sản xuất, chế biến chất phóng xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Mô tả công việc bức xạ:
- Mô tả chi tiết quy trình sản xuất, chế biến chất phóng xạ từ khâu chuẩn bị, đến
khâu sản xuất, chế biến và kết thúc công việc;
- Liệt tên, tính chất vật lý, tính chất hoá học, mục đích sử dụng tổng hoạt
độ dự kiến trong một năm của các chất phóng xạ được sản xuất, chế biến.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài:
203
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào các khu vực y (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh
báo, tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh c biện pháp che chắn bức xạ, thiết kế của các phòng sản xuất,
chế biến và bảo quản chất phóng xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ để thao tác với nguồn phóng
xạ (kẹp gắp nguồn, bình đựng nguồn…);
- Thiết bị đo suất liều cầm tay, thiết bị theo dõi suất liều bức xạ lắp đặt cố định
bên trong và bên ngoài phòng sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ, bảo dưng, sửa chữa.
3. Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu trong
- H thng kim soát nhim bn không khí;
- Thiết b đo nhim bn phóng x b mt;
- Trang b qun áo bo hộ, găng tay, giầy hoặc bao chân, mũ trùm đầu, khu trang
cho nhân viên làm công vic bc x có kh năng gây nhiễm bn phóng x;
- B trí ti li ra khu vc kim soát kh ng y nhiễm bn phóng x: Nhà
tắm, nơi rửa tay, nơi lưu giữ vt dng nhim bn phóng x và thiết b để kim tra nhim
bẩn cơ thể, qun áo, vt dng mang ra khi khu vc;
- Buồng thao tác (hot cell) để tng hp, chế biến cht phóng x;
- Thuyết minh vic s dng vt liu d ty x để s dụng cho tưng, sàn nhà
các b mt d nhim bn phóng x.
4. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ (áp dụng cho cơ sở sản
xuất nguồn phóng xạ kín)
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh quy định tại Phụ lục III của Nghị
định số 332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Phụ
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
5. Mô tả biện pháp kiểm soát chất thải phóng xạ
Thuyết minh h thng thu gom, x lý và lưu giữ cht thi phóng xạ, trong đó mô
t chi tiết v:
- Thùng thu gom, lưu giữ tm thi cht thi phóng x rn ti khu vc sn xut,
chế biến cht phóng x;
- Kho lưu giữ cht thi phóng x rn phát sinh trong quá trình sn xut, chế biến
cht phóng x;
- H thng thu gom, b lưu giữ cht thi phóng x lng phát sinh trong quá trình
sn xut, chế biến cht phóng x;
- Khou giữ cht thi phóng x rn b lưu giữ cht thi phóng x lng phi
được thiết kế phù hp với ng cht thi phóng x cn thu gom, thời gian u giữ d
kiến và bảo đảm an toàn bc x.
204
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; tần suất đo, đánh giá
liều chiếu xạ cá nhân; đơn vị cung cấp dịch vụ đo, đánh giá; cách thức lập và quản lý hồ
sơ liều chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; quy định về việc thông báo kết quả đánh
giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ;
- Lit kê danh sách nhân viên bc x đưc đo, đánh giá liu chiếu x cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
V. Các tài liệu kèm theo
- đồ mặt bằng tổng thể khu vực nơi tiến nh sản xuất, chế biến chất phóng
xạ; Bản vẽ thiết kế phòng sản xuất, chế biến chất phóng xnơi lưu giữ chất phóng
xạ, chất thải phóng xạ;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sản xuất, chế biến chất phóng xạ; quy trình
quản lý chất thải phóng xạ;
205
Mu s 05. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến,
xử lý vật liệu, chiếu xạ máu)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn k thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng x
1. Mô tả công việc bức xạ:
- Mô tả mục đích công việc bức xạ;
- Mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
- Sơ đồ khu vực kiểm soát an ninh.
2. Mô tả các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ:
a) Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài, bao gồm:
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo,
tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ, thiết kế phòng chiếu xạ;
206
- Thuyết minh các trang thiết bị bảo hộ cá nhân và các thiết bị, hệ thống kiểm soát
quá trình chiếu xạ, bao gồm:
+ Thiết b đo suất liu bc x xách tay để kim soát an toàn trong quá trình vn
hành máy gia tc, thiết b x tr hoc thiết b chiếu x kh trùng, đột biến, xvt liu,
chiếu x máu;
+ Thiết b theo dõi sut liu bc x c định lắp đặt c định bên trong bên ngoài
phòng chiếu x (áp dụng đối với các cơ s chiếu x công nghip);
+ H thống khóa liên động ti phòng chiếu x, có bin pháp cho phép dng khn
cp quá trình chiếu x t trong phòng chiếu x và trong phòng điu khin;
+ chế cho phép dng chiếu x t bàn điều khin phòng chiếu x trong
trưng hp khn cp.
- Mô tả quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ;
- Đối với trường hợp vận hành thiết bị chiếu xạ trong y tế: Mô tả chương trình bảo
đảm chất lượng trong điều trị bao gồm các nội dung: xác định mục tiêu của chương trình
phù hợp với quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở; thực hiện kiểm tra chất ợng, bảo
trì, hiệu chuẩn, kiểm định định kỳ đối với thiết bị bức xạ, thiết bị ghi đo bức xạ; thiết
lập và duy trì việc kiểm soát chất ợng; tổ chức đào tạo, đánh giá năng lực nhân viên;
quản lý hồ sơ và thực hiện cải tiến quy trình (nếu có) trên cơ sở kết quả đánh giá nội bộ
và bên ngoài.
4. tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng x(áp dụng với thiết bị
chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ)
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kthuật Quốc gia về phân nhóm nguồn
phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh theo Phụ lục III của Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại Ph
lục V của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức x
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hsơ liều chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Chương trình bảo đảm chất lượng trong chẩn đoán điều trị (trường hợp vận
hành thiết bị chiếu xạ trong y tế);
- Nội quy an toàn bức xạ; quy trình vận hành; quy trình bảo dưng máy gia tốc,
thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu.
207
Mu s 06. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua
sử dụng)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận).
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp).
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn k thuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan.
3. Danh mục hồ cần lưu giữ; Biện pháp phân công trách nhiệm lập, quản
lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. tả nơi xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu
hạt nhân đã qua sử dụng
Vị trí nơi xử nơi lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xđã qua sử
dụng; Chỉ rõ vị trí các khu vực làm việc xung quanh vị trí nơi xử lý và nơi lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng.
2. Mô tả các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
- Thông số thiết kế về số lượng, loại nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, nhiên
liệu hạt nhân đã qua sử dụng và tổng hoạt độ sẽ được lưu giữ;
208
- Cách thức kiểm soát đối với nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử
dụng, kiện chất thải phóng xạ, bao gồm: Cách thức lập hồ quản cho từng nguồn
phóng xạ, từng kiện chất thải phóng xạ, từng nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; Quy
định về kiểm kê, kiểm tra định kỳ các nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử
dụng, kiện chất thải phóng xạ; Quy trình tiếp nhận, khai báo nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng, chất thải phóng xạ;
- Biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài chiếu trong, bao gồm: Phân vùng làm
việc kết hợp giữa mức độ nguy hiểm chiếu ngoài và mức độ nguy hiểm chiếu trong, các
biện pháp kiểm soát người ra vào các khu vực y (biện pháp hành chính, sử dụng các
rào chắn, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo); Thiết kế kho lưu giữ, các vị trí lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ (thuyết minh tính toán che chắn bức xạ, thiết kế các bề
mặt m việc để hạn chế nhiễm bẩn bề mặt, thông số thiết kế của hệ thống thông gió,
tả biện pháp bảo đảm chất phóng xạ không bị rỉ); Các trang thiết bị bảo hộ nhân
và các dụng cụ để thao tác với nguồn phóng xạ.
3. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh theo Phụ lục III của Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu tại Phụ lục V của
Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
4. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; Tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liều chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ
nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn IV. Các tài liu kèm theo
- đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành; Bản vẽ thiết kế
xây dựng kho lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình quản lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ
đã qua sử dụng.
209
Mu s 07. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Xây dựng cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xạ dự kiến tiến hành tại cơ sở bức xạ
1. Mô tả nguồn bức xạ dự kiến sử dụng trong công việc bức xạ.
- Đối với sở sử dụng máy gia tốc: tả loại thiết bị dự kiến lắp đặt, bức xạ
phát ra, năng lượng cực đại của bức xạ.
- Đối với cơ ssử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị dự kiến
lắp đặt, tên đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ sẽ sản xuất,
hoạt độ cực đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm;
- Đối với sở xử lý, u giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng:
+ Mô tả loại, khối lượng chất thải phóng xạ và tổng hoạt độ tối đa dự kiến sẽ xử
lý, lưu giữ tại cơ sở;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa dự
kiến sẽ xử lý, lưu giữ tại cơ sở.
2. tả công việc bức xạ dự kiến sẽ tiến hành, tải m việc cực đại sử dụng để
tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. Mô tả chi tiết tính toán che chắn.
2. tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các sở
nguồn phóng xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch xây dựng, vận hành thử, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
5. Đánh giá mức liều bức xạ tại các khu vực trong cơ sở khi đưa vào vận hành.
Phn IV. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế xây dựng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
210
Mẫu số 10. Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân
nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Năng lực bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ của tổ
chức, nhân Việt Nam tiếp nhận nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân
1. Mô tả mục đích sử dụng nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân.
2. tả nơi lưu giữ nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân trước khi đưa vào sử dụng.
3. Dự kiến thời gian đưa nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân vào sử dụng.
4. Biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ, biện pháp kiểm
soát chiếu xạ. Trường hợp lưu giữ nguồn phóng xạ hở phải mô tả thêm biện pháp ngăn
chặn rỏ rỉ chất phóng xạ gây ô nhiễm môi trường.
5. Mô tả về nhân lực, cơ sở vật chất của tổ chức, cá nhân tiếp nhận nguồn phóng
xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị
hạt nhân để có thể được cấp giấy phép sử dụng.
6. Mô tả phương án xử nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sdụng, vật
liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bhạt nhân sau khi không còn nhu cầu sử
dụng của tổ chức, cá nhân tiếp nhận.
211
Mu s 11. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã
qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân)
Phần I. Thông tin về tổ chức, cá nhân
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Điện thoại liên lạc; số fax; E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail của người đứng
đầu:
- Họ tên; địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách an toàn bức xạ:
- Họ tên, địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; e-mail, chứng nhận đào tạo an
toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng
nhận) của người phụ trách ứng phó sự cố:
2. Thông tin về tổ chức, nhân vận chuyển (nếu khác với tchức đề nghị
cấp phép)
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); số điện
thoại, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên hệ, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số
fax, địa chỉ E-mail của người đứng đầu tổ chức:
3. Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận hàng
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ trụ schính; địa chỉ liên hệ (nếu khác địa chỉ trụ sở chính); điện thoại
liên lạc, số fax, E-mail:
- Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc, điện thoại liên lạc (số điện thoại cố định, số
điện thoại di động, số fax, e-mail của người đứng đầu tổ chức bên nhận hàng.
Phần II. Kiện hàng, lô hàng và phương tiện vận chuyển
1. Mô tả kiện hàng, lô hàng
- Mã số phân loại hàng của Liên hợp quốc;
- Mã số Liên hợp quốc của vật liệu phóng xạ;
- Loại, hạng kiện hàng theo hoạt độ tổng trong kiện hoạt độ riêng của nguồn
phóng xạ;
- Mô tả cấu trúc che chắn của kiện hàng;
- Mô tả cách đánh dấu, dán nhãn trên mặt ngoài kiện hàng và thông tin được
tả trong nhãn kiện hàng;
212
- tả thông tin đối với nguồn phóng xạ hoặc vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân
nguồn trong từng kiện hàng;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ kín: Liệt đầy đủ tả chi tiết
về số lượng, hiệu, số hiệu, đặc trưng k thuật, hoạt độ phóng xcủa từng nguồn
phóng xạ trong kiện;
+ Đối với kiện hàng chứa nguồn phóng xạ hở: Nêu tên nguồn phóng xạ, đặc
trưng k thuật và tổng hoạt độ;
+ Đối với vật liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn: Nêu rõ tên, đặc trưng kỹ
thuật và khối lượng tổng cộng trong kiện;
+ Đối với lô hàng gồm các kiện trong công-ten-nơ: Ghi chi tiết nội dung của mi
kiện bên trong công-ten-nơ và tổng hoạt độ của từng công-ten-nơ.
2. Mô tả phương tiện vận chuyển
- Loại phương tiện dùng vận chuyển, cách xếp kiện hàng trên phương tiện, biện
pháp gia cố kiện hàng trên phương tiện khi vận chuyển; Số đăng của phương tiện vận
chuyển kèm theo ảnh chụp của phương tiện vận chuyển;
- Dấu hiệu cảnh báo bức xạ trên côngten nơ, phương tiện vận chuyển.
Phần III. Kế hoạch bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
1. Thông tin an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
- Đánh giá suất liều bức xạ cực đại tại bề mặt kiện hàng;
- Đánh giá chỉ số vận chuyển (TI);
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn k thuật Quốc gia về phân nhóm nguồn
phóng xạ;
- Đánh giá mức bức xạ tại các vị trí có người trên phương tiện và xung quanh thành
phương tiện, gầm phương tiện;
- Trường hợp vận chuyển nguồn phóng xạ hở: Kết quả đo nhiễm bẩn phóng xạ trên
bề mặt của kiện hàng;
- Trường hợp vận chuyển nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chỉ số tới hạn của
kiện hàng;
- Phân nhóm an ninh, nêu các biện pháp bảo đảm an ninh của nguồn phóng xạ theo
hướng dẫn tại Phụ lục I của Nghị định số 332/2025/NĐ-CP .
2. Thông tin về người áp tải
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại, số fax, E-mail;
- Trình độ chuyên môn;
- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (Số, ngày cấp, nơi cấp).
3. Thông tin về người phụ trách ứng phó sự cố (Đối với trường hợp vận chuyển
nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nhóm 2 Nhóm 3 theo Quy chuẩn kthuật Quốc gia về
phân nhóm nguồn phóng xạ)
- Họ và tên;
- Địa chỉ liên lạc, số điện thoại cố định, số điện thoại di động, số fax, địa chỉ E-
mail;
- Trình độ chuyên môn;
213
- Số, ngày cấp, nơi cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
4. Thông tin về thiết bị đo bức xạ trong quá trình vận chuyển
- Tên thiết bị;
- Số model, số xê-ri;
- Hãng, nước sản xuất;
- Đặc trưng k thuật của thiết bị đo bức xạ;
- Thời gian hiệu chuẩn thiết bị gần nhất.
5. tả biện pháp kiểm soát liều chiếu xạ đối với người điều khiển phương
tiện, nhân viên áp tải hàng
Quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân, tần suất đo, đánh giá liều chiếu
xạ nhân, đơn vị cung cấp dịch vụ đo, đánh giá; cách thức lập quản hồ liều
chiếu xạ cá nhân của nhân viên bức xạ; quy định về việc thông báo kết quả đánh giá liều
chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ.
6. Mô tả quy trình vận chuyển
- Kiểm tra kiện hàng;
- Xếp kiện hàng lên phương tiện;
- Đo kiểm tra trước khi vận chuyển;
- Quy định trong trường hợp dừng phương tiện trên đường vận chuyển, bốc d
kiện hàng tại điểm d hàng trung gian, bốc d hàng tại kho tiếp nhận.
7. Mô tả việc lập và lưu giữ hồ sơ về chuyến hàng
Phần IV. Tài liệu kèm theo
Bản sao chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị đo suất liều bức xạ;
Ảnh chụp phương tiện vận chuyển.
214
Mẫu số 13. Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ
khoáng sản có tính phóng xạ
Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m khoáng sản
có tính phóng xgồm ba (03) mu tương ng vi mức đ nguy hiểm. C thể như sau:
TT
Tên mu báo cáo
Ký hiu
1
Báo cáo đánh giá an toàn đối với s thăm dò, khai thác,
chế biến khoáng sn tính phóng x loi A (sở
kh năng gây nên mức liu hiu dng tiềm năng lớn hơn
6 mSv/năm đối vi mt nhân viên tiến hành công vic
thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn tính phóng
x) loi B (sở kh năng gây n mức liu hiu
dng tiềm năng lớn hơn 1 mSv/năm nhưng nhỏ hơn hoặc
bằng 6 mSv/năm đối vi mt nhân viên tiến hành công
việc thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn tính
phóng x)
13.1/ATBX-
KTQPX
2
Báo cáo đánh giá an toàn đối với s thăm dò, khai thác,
chế biến khoáng sn tính phóng x loi C (sở
kh năng gây nên mức liu hiu dng tiềm năng nhỏ hơn
hoc bằng 1 mSv/năm đối vi mt nhân viên tiến hành
công việc thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn tính
phóng x)
13.2/ATBX-
KTQPX
3.
o cáo đánh giá an toàn đối vi hoạt động đóng cửa m
khoáng sn có tính phóng x
13.3/ATBX-
KTQPX
215
Mu 13.1/ ATBX-KTQPX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐI VI CƠ S THĂM DÒ, KHAI THÁC,
CH BIN KHOÁNG SN CÓ TÍNH PHÓNG X LOI A VÀ LOI B
(Ghi rõ tên công việc bức xạ là thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản có tính phóng
xạ)
Phần I. Thông tin tchức, nhân tiến nh thăm dò/khai thác/chế biến
khoáng sản phóng x
1. Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ nơi đặt trụ sở chính; địa chỉ gửi thư (nếu khác so
với địa chỉ nơi đặt trụ sở chính); điện thoại liên lạc, số fax, e-mail; địa chỉ nơi tiến hành
công việc thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
2. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của cá nhân hoặc người đứng đầu tổ chức.
3. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của người phụ trách an toàn bức xạ.
Phần II. Công việc bức xạ dự kiến tiến hành
1. tả địa điểm thực hiện dự án: Vị trí địa , đặc điểm tự nhiên, điều kiện kinh
tế xã hội, điều kiện khí tượng thủy văn, hệ sinh thái, địa chất.
2. Giới thiệu quy mô, công suất tiến nh thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản
phóng xạ.
3. Giới thiệu sơ đồ quy trình công nghệ toàn bộ dây chuyền của dự án (trong đó
chú thích rõ hoạt độ phóng xạ tối đa của các sản phẩm/chất thải tại từng công đoạn).
4. Quy trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x.
5. Quy trình đóng gói, u giữ, vn chuyn sn phm/cht thi có cha phóng x.
6. Thuyết minh chi tiết các công đoạn của quá trình tiềm năng làm tăng hàm
lượng nhân phóng xạ hoặc suất liều bức xạ môi trường.
Phần III. Đánh giá an toàn bức xạ khi đưa cơ sở vào hoạt động
Nội dung đánh giá an toàn bức x khi đưa cơ sở vào hot động đối với cơ sở loi
A tiến hành công việc thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x bao gm các
ni dung chính sau đây:
1. Trình y phương án kim soát liu bc x đối với nhân viên môi trưng;
bin pháp gim thiểu tác động ca bc x (bc x chiếu trong, bc x chiếu ngoài) trong
quá trình hot đng d án.
2. Tính mc liu hiu dng tiềm năng hàng m đối vi nhân viên bc x công
chúng trong giai đoạn thc hin d án và đưa ra đánh giá phân loại cơ sở theo quy định.
3. Phân loi theo mức độ phóng x ca các loi sn phm/cht thi sinh ra t quá
trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x i vi thi lng, khí phi
quy trình x lý thi) đ xác định đối tưng qun lý cho phù hợp; Nêu rõ phương án xây
dựng sở ct gi sn phm/cht thi cha cht phóng x bin pháp gim thiu
bc x trong quá trình lưu giữ.
4. Các bin pháp kim soát nhim bn phóng x cho nhân viên khi làm vic bên
trong khu vc kh năng nhiễm bn phóng x, bao gm: Trang b qun, áo, kính bo
hộ, găng tay, giầy, ng hoặc bao chân, mũ trùm đầu, khu trang chng nhim bn phóng
x; Trang b thiết b kim soát liu phù hp ti li vào khu vc kim soát; B trí máy đo
216
liu chiếu x cho toàn b thể ti li ra khu vc kim soát; B trí nhà tắm i ra
tay, nơi lưu giữ trang b bo h; y dng tuân th ni quy quy trình m vic
trong khu vc kim soát.
5. Các bin pháp kim soát nhim bn phóng x môi trường đất, c, không khí.
6. Phân tích kh năng che chắn an toàn của kho u giữ các sn phm và cht thi
hoạt độ phóng x cao sinh ra trong quá trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng
phóng x
142
.
7. Các bin pháp gim bi phóng x, bao gm: S dng các k thuật thăm dò,
khai thác thích hp, che ph các bãi tp trung quặng để gim ti mc ti thiu bi sinh
ra trong sn xuất; Tưới nước để gim bi trong quá trình tiến hành công vic; Kim soát
ngun phát thi bi (lc không khí trưc khi thi ra môi trưng); Cung cp trang b bo
h lao đng phù hợp để kim soát bi cho nhân viên
2
.
8. Các bin pháp thông gió, gim nồng đ khí radon và các khí độc khác
3
.
Phần IV. Chương trình quản lý an toàn bức xạ
Nội dung chương trình quản lý an toàn bc x phi bao gm các bin pháp nhm
kim soát chiếu x đối vi nhân viên bc x và công chúng, bao gm:
1. Cơ sở vt cht phc v cho công tác bảo đảm an toàn bc x.
2. Phân công trách nhim cá nhân tiến hành công vic bc x.
3. Phân công trách nhim giám sát, ph trách an toàn và điu hành chung.
4. Các bin pháp hành chính k thuật để bo đảm an toàn bc x khi đưa
s vào vn hành (phân vùng khu vc làm vic, ni quy làm vic v.v.).
5. Quy định v theo dõi, ghi chép nht ký tiến hành công việc trong các giai đoạn
liên quan ti hoạt động có kh năng phát sinh bức x ca d án.
6. Quy định v vn chuyn cht phóng x.
7. Quy định v báo cáo định k hàng năm, gửi cơ quan cấp phép cơ quan qun
lý an toàn bc x ti địa phương.
8. Quy định v lưu giữ các h sơ liên quan đến vấn đề bảo đảm an toàn bc x.
9. Chương trình kế hoch tp hun, b sung kiến thc v an toàn bc x
kiến thc chuyên môn cho nhân viên tiến hành công vic.
10. Kế hoch x đối vi các tình hung xy ra s c, tai nn và các tình hung
khn cấp có liên quan đến chiếu x do bc x ion hóa (kế hoch ng phó s c bc x).
Phần V. Chương trình quản lý chất thải phóng xạ
Căn cứ vào ni dung ca d án, cơ sở phi xây dựng chương trình qun cht
thi phóng x. Nội dung chương trình qun lý cht thi phóng x bao gm:
1. Đặc tính phân loi cht thi phóng x (cht thi dng lng L1, L2, L3, L*
và cht thi dng rn R1, R2, R3 và R*)
143
.
1,2,3. Nội dung đánh giá của các mc này không áp dụng đối với cơ sở thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn
phóng x loi B.
143
Chú thích:
- L1 là nước thi sinh ra t các quá trình làm giàu bằng phương pháp vật lý.
- L2 nước thi sinh ra t qtrình v sinh lao động (tm ra, giặt giũ quần áo bo h lao đng ca nhân viên
làm vic trong khu vực thăm dò, khai thác quặng phóng x, làm v sinh công nghip kho cha, ra xe ch qung).
- L3 là nước thi sinh ra t quá trình xqung bằng phương pháp hóa học và quá trình x lý khí thi (nếu có).
- L* là nước thi rò r t bãi chôn lấp đuôi quặng và cht thi phóng x dng rn.
217
2. Kim soát vic phát sinh các cht thi phóng x. D kiến khối lượng và nng
độ ca tng loi thải sinh ra trong quá trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn
phóng x.
3. Quy trình thu gom, x lý, lưu trữ đối vi các loi cht thi nêu ti Mc 1.
4. Riêng đối vi cht thi loi R*, ngoài các yêu cầu chung nđối vi các loi
cht thi khác, phi mô t chi tiết các nội dung sau đây:
a) Khi lưng d tính;
b) Quy trình ổn định hóa hoc điu kin hóa cht thi;
c) Quy trình đóng bao bì;
d) Quy trình vn chuyn cht thi tới nơi cất gi;
đ) tả địa điểm, phương pháp kiểm soát cht thi khi ct gi (có đ mt
bng và thiết kế khu vực lưu giữ thi vi kết cu mái che);
e) Các bin pháp xkhi phát hin thy rò r cht phóng x ct gi.
5. Kế hoch xây dựng kho lưu trữ cht thi phóng x (v trí, thiết kế, xây dng
vn hành).
6. Kế hoch xây dng bãi thi phóng x (v trí, thiết kế, xây dng và vn hành).
7. Đánh giá phát thải dng lng khí trong quá trình thu gom, x và lưu trữ
cht thi phóng x.
8. y dựng chương trình giám sát nồng độ phóng x, bao gm công tác giám
sát thưng xuyên và kế hoch kiểm tra định k phông phóng x, nồng độ ca các nhân
phóng x di vào nguồn nước ca khu vc lân cn v trí chôn lấp đuôi quặng hoc cht
thi phóng x dng rn.
9. D kiến các kch bn liên quan đến vic phát thi cht thi phóng x ra môi
trưng và kế hoch ứng phó tương ứng.
10. Các bin pháp gim thiểu trong quá trình lưu giữ cht thi phóng x.
Phn VI. Kế hoch tháo d sở và phc hồi môi trường sau khi ngng hot
động
Căn cứo ni dung ca d án, sở phi xây dng Kế hoch tháo d phc
hồi môi trường sau khi ngng hot đng. Kế hoch này bao gm:
1. Kế hoch tháo d cơ sở.
2. Các bin pháp ci to, phc hồi môi trường.
Phn VII. Kết lun
Đưa ra kết lun và cam kết v công tác bảo đảm an toàn bc x tại cơ sở.
- R1 chất thải rắn được sinh ra từ quá trình làm giàu bằng các phương pháp vật lý, trong đó các nhân phóng xạ
tự nhiên được cộng kết, đi theo với sản phẩm.
- R2 là chất thải rắn được sinh ra từ quá trình làm giàu bằng phương pháp vật lý nhưng các nhân phóng xạ tự nhiên
được tách ra khỏi sản phẩm mong muốn và chất thải sinh ra từ quá trình xử lý khí thải (nếu có).
- R3 là chất thải rắn được sinh ra từ các quá trình xử lý, chế biến quặng bằng phương pháp hóa học.
- R* là phn quặng đuôi chứa một lượng ln nhân phóng x t nhiên (Urani, Thori, Monazit).
218
Phần VIII. Tài liệu kèm theo
1. Bản vẽ mặt bằng khu vực dự kiến thực hiện dự án.
2. Bản đồ quy hoạch thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
3. Bản đồ hiện trạng phóng xạ khu vực dự kiến thực hiện dự án t lệ 1:50.000
hoặc lớn hơn bao gồm các thông tin về suất liều bức xạ hoạt độ các nhân phóng xạ
trong đất, nước.
219
Mẫu 13.2/ ATBX-KTQPX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐI VI CƠ S THĂM DÒ, KHAI THÁC ,
CH BIN KHOÁNG SN CÓ TÍNH PHÓNG X LOI C
(Ghi rõ tên công việc bức xạ là thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản có tính phóng
xạ)
Phần I. Thông tin tchức, nhân tiến nh thăm dò/khai thác/chế biến
khoáng sản phóng x
1. Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ nơi đặt trụ sở chính; địa chỉ gửi thư (nếu khác so
với địa chỉ nơi đặt trụ sở chính); điện thoại liên lạc, số fax, e-mail; địa chỉ nơi tiến hành
công việc thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
2. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của cá nhân hoặc người đứng đầu tổ chức.
3. tả địa điểm thực hiện dự án: Vị trí địa , đặc điểm tự nhiên, điều kiện kinh
tế xã hội, điều kiện khí tượng thủy văn, hệ sinh thái, địa chất.
Phần II. Công việc bức xạ dự kiến tiến hành
1. Giới thiệu quy mô, công suất tiến nh thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản
phóng xạ.
2. Giới thiệu sơ đồ quy trình công nghệ toàn bộ dây chuyền của dự án (trong đó
chú thích rõ hoạt độ phóng xạ tối đa của các sản phẩm/chất thải tại từng công đoạn).
3. Quy trình thăm dò, khai thác/chế biến khoáng sn phóng x.
4. Thuyết minh chi tiết các công đoạn của quá trình tiềm năng làm tăng hàm
lượng nhân phóng xạ hoặc suất liều bức xạ môi trường.
Phần III. Đánh giá phân loại cơ sở
1. Tính mc liu hiu dng tiềm năng hàng m đối vi nhân viên bc x công
chúng trong giai đon thc hin d án.
2. Đánh giá phân loại cơ sở theo quy định.
Phn IV. Kết lun
Đưa ra kết lun và cam kết v công tác bảo đảm an toàn bc x tại cơ sở.
Phn V. Tài liu kèm theo
1. Bản vẽ mặt bằng khu vực dự kiến thực hiện dự án.
2. Bản đồ quy hoạch thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
3. Bản đồ hiện trạng phóng xạ khu vực dự kiến thực hiện dự án tỷ lệ 1:50.000
hoặc lớn hơn bao gồm các thông tin về suất liều bức xạ hoạt độ các nhân phóng xạ
trong đất, nước.
220
Mu 13.3/ATBX-KTQPX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐI VI HOẠT ĐỘNG ĐÓNG CỬA M
KHOÁNG SN CÓ TÍNH PHÓNG X
Phần I. Thông tin tổ chức, nhân tiến hành đóng cửa mỏ khoáng sản
tính phóng xạ
1. Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ nơi đặt trụ sở chính; địa chỉ gửi thư (nếu khác so
với địa chỉ nơi đặt trụ sở chính); điện thoại liên lạc, số fax, e-mail; địa chỉ nơi tiến hành
công việc đóng cửa mỏ phóng xạ.
2. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của cá nhân hoặc người đứng đầu tổ chức.
3. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của người phụ trách an toàn bức xạ.
Phần II. Công việc bức xạ đã tiến hành
1. tả địa điểm hiện trạng, slượng, khối lượng mức độ an toàn các công
trình mỏ, các công trình phụ trợ phục vụ khai thác mỏ;
2. tả các ng trình bảo vệ môi trường, công trình cải tạo, phục hồi môi trường
đã thực hiện, kể cả các bãi thải của mỏ tại thời điểm đề nghị phê duyệt đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản.
Phn V. Kế hoch tháo d cơ sởphc hồi môi trường sau khi ngng hot
động
Kế hoch tháo dphc hồi môi trường sau khi thc hin việc đóng cửa m
tính phóng x. Kế hoch này bao gm:
1. Kế hoch tháo d cơ sở.
2. Các bin pháp ci to, phc hồi môi trường.
Phn VII. Kết lun
Đưa ra kết lun và cam kết v công tác bảo đảm an toàn bc x tại cơ sở.
Phần VIII. Tài liệu kèm theo
1. Bản vẽ mặt bằng khu vực dự đóng cửa mỏ.
2. Bản đồ hiện trạng phóng xạ khu vực đóng cửa mỏ tính phóng xạ dự kiến
thực hiện dự án tỷ lệ 1:50.000 hoặc lớn hơn bao gồm các thông tin vsuất liều bức xạ
và hoạt độ các nhân phóng xạ trong đất, nước.
221
10. Sa đổi Giy phép tiến hành công vic bc x (trừ giấy phép tiến hành công
việc bức x- sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X, thiết
bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt
động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ).
Trình t thc hin
- T chc, nhân phi đề ngh sửa đổi Giy phép trong các
trưng hp sau:
a) Thay đi các thông tin v t chức, nhân đưc ghi trong
Giy phép bao gm tên, địa ch, s điện thoi, s fax;
b) Thay đi các thông tin v ca khu xut khu, nhp khu
đối vi Giy phép xut khu, nhp khu, vn chuyn quá cnh;
tuyến đưng vn chuyển đối vi Giy phép vn chuyn, vn
chuyn quá cnh;
c) Gim s ng ngun phóng x, thiết b bc x trong Giy
phép do chuyển nhượng, xut khu, chm dt s dng, chm
dt vn hành hoc b mt;
d) Hiu chnh li thông tin v ngun phóng x, thiết b bc x
trong trưng hp phát hin thông tin v ngun phóng x, thiết
b bc x trong Giy phép chưa chính xác so với thc tế hoc
sai do li của cơ quan cp giy phép;
đ) Cập nht thông tin v hãng, nước sn xut ca ngun phóng
x h dùng trong y tế trong trường hp có thay đi v nhà cung
cp;
e) Thay đổi địa đim tiến hành công vic bc x đối vi thiết
b soi kim tra an ninh, hàng hóa, hành lý; thiết b phát tia X
có cơ cấu t che chn;
g) Thay đầu bóng phát tia X trong thiết b X-quang chẩn đoán
y tế;
h) Có nhiu Giy phép còn hiu lc có cùng thi hn theo quy
định tại Điều 55 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP do cùng mt
quan thẩm quyn cp, cùng loi hình tiến hành công vic
bc x (cùng th tc hành chính).
- T chức, nhân đề ngh sửa đổi Giy phép tiến hành công
vic bc x np 01 b h đến B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đi vi h hợp
222
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph
lc X) sửa đổi Giy phép hoặc văn bản tr li nêu rõdo
trong trưng hp không cp sa đi giy phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh sửa đổi Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
2. Các văn bản xác nhn thông tin sửa đổi cho các trường hp
thay đổi tên, địa ch, s điện thoi, s fax;
3. Bn sao hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hp gim
s ng ngun phóng x, thiết b bc x do chuyển nhưng;
bn sao Giy phép xut khu kèm t khai hải quan đối vi
trưng hp gim s ng ngun phóng x do xut khẩu; văn
bn thông báo của cơ sở v vic chm dt s dng hoc chm
dt vận hành; n bản xác nhn ngun phóng x b mất đối vi
trưng hp mt ngun;
4. Các văn bản chng minh các thông tin v ngun phóng x,
thiết b bc x trong Giấy phép đã cp khác vi thông tin v
ngun phóng x, thiết b bc x trên thc tế và cn hiệu đính;
5. Bn sao tài liu k thut ca nhà sn xut, nhà cung cp
thông tin v ngun phóng x h đối với trường hp cn cp
nht v hãng, nước sn xut.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
223
II. S ng h : 01 b.
Thi hn gii quyết
10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã đưc cp Giy phép tiến hành công vic
bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành m theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được
sa đi)
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh an toàn:
- Trưng hp sửa đổi để hp nht các Giy phép tiến hành ng
vic bc x do cùng mt cơ quan có thẩm quyn cp, cùng loi
nh tiến nh ng vic bc x (cùng th tc hành chính), áp
dng mc thu phí bng 30% mc thu phí ca cp mi giy pp.
- Các tng hp sửa đổi giy phép khác thì không thu phí
thm đnh.
*Trưng hp t chức, cá nhân đ ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mc thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí sửa đổi giy phép tiến hành công vic bc x: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh sa đi Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
224
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
225
Mu s 07. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
144
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đề ngh sa đi, b sung giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
145
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đề ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
10. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s điện t)
(Ghi rõ h tên, và đóng dấu hoc ký s
144
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
145
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
226
Mu s 06. Ph lc X Ngh định 332/2025/NĐ-CP
(.....
146
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
147
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
148
…..
Căn c theo quy định ti (…
149
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
146
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
147
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
148
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
149
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
227
11. B sung Giy phép tiến hành công vic bc x (trừ giấy phép tiến nh công
việc bức x- sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X, thiết
bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt
động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ).
Trình t thc hin
- T chc, nhân phải đề ngh b sung Giy phép trong các
trưng hp sau:
+ B sung ngun phóng x mi, thiết b bc x mi so vi
Giấy phép đã được cp (cùng th tc hành chính);
+ Tăng tổng hoạt độ đối vi ngun phóng x h trong Giy
phép đã được cp.
- T chc, cá nhân có nhu cầu đề ngh b sung Giy phép tiến
hành công vic bc x np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn
tr kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn
bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đi vi h hợp
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l và phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm đnh h (biên bản thm đnh theo Mu 06 Ph
lc X) và cp b sung Giy pp tiếnnhng vic bc x
hoặc văn bn tr lời nêu rõ lý do trong trưng hp kng cp
phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h sơ thực hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
228
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đề ngh b sung Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo ngun phóng x, thiết b bc x mi theo
mẫu tương ứng quy định ti Ph lc VII ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP đối với trường hp b sung ngun phóng
x, thiết b bc x; kèm theo bn sao tài liu ca nhà sn xut
cung cấp các thông tin như trong phiếu khai báo;
3. Báo cáo đánh giá an toàn đối vi công vic bc x b sung
theo mẫu tương ứng quy định ti Ph lc IX ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã đưc cp Giy phép tiến hành công vic
bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành m theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được
b sung)
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm định an toàn b sung giy phép:
Trưng hp b sung Giy phép tiến nh công vic bc x
do cùng mt cơ quan thẩm quyn cp, ng loi nh tiến hành
ng vic bc x (cùng th tc nh chính), áp dng mc thu phí
đối vi các ngun bc x b sung bng 75% mc thu phí thm
định ca cp mi giy phép.
Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mc thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
229
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
Trường hợp nộp hcấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí b sung giy phép tiến hành ng vic bc x: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh b sung Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai o ngun phóng x, thiết b bc x mi theo mu
tương ứng quy định ti Ph lc VII ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP đối với trường hp b sung ngun phóng x,
thiết b bc x; kèm theo bn sao tài liu ca nhà sn xut cung
cấp các thông tin như trong phiếu khai báo;
- Báo cáo đánh giá an toàn đối vi công vic bc x b sung
theo mẫu tương ứng quy định ti Ph lc IX ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng ng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
230
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là ni dung được sửa đổi, b sung.
231
Mu s 07. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
150
…………………….
1. Tên t chc /cá nhân đề ngh sa đi, b sung giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
151
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đề ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
10. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
(Ghi rõ h n, ký đóng du hoc s
150
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
151
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
232
Mu s 03. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (KHÔNG GN VI THIT B)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xêri (Serial Number):
152
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
153
Ngày xác định hoạt độ:
154
6. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu, đào tạo y đo trong công nghiệp
155
Thăm dò địa chất Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Nhận chuyển giao từ tổ chức/cá nhân khác
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
152
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
153
Hoc hoạt độ cực đại trong trường hp nhp khu
154
Không bt buộc trong trường hp nhp khu
155
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
233
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
9. Nơi đặt/sử dụng nguồn:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
234
Mu s 04. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN (GN VI THIT B BC X,
THIT B CHIU X)
156
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
157
3. Số xê-ri (Serial Number):
158
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci):
159
Ngày xác định hoạt độ:
160
6. Mục đích sử dụng:
Chụp ảnh phóng xạ Xạ trị áp sát
Chiếu xạ công nghiệp y đo trong công nghiệp
161
Xạ trị từ xa Phân tích huỳnh quang tia X
Nghiên cứu, đào tạo
Thăm dò địa chất
Chuẩn thiết bị
Các ứng dụng khác (ghi rõ):
7. Xuất xứ nguồn:
Nhập khẩu
Số giấy phép nhập khẩu: Ngày cấp:
Tiếp nhận từ tổ chức/cá nhân khác
156
T chức sau khi đưc cp phép s dng ngun trong thiết b x tr áp sát thiết b chp nh phóng x công
nghip phi khai báo thông tin v ngun phóng x sau mi ln thay thế.
157
, 3, 5
Không yêu cầu đối vi ngun trong thiết b chp nh phóng x công nghip khi np h sơ đề ngh cp
phép
159
Hoc hoạt độ cực đại
đối vi ngun trong thiết b x tr áp sát và thiết b chp nh phóng x công nghip khi np h
sơ đề ngh cp phép
161
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
235
Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ liên quan đến nguồn của tổ chức / cá
nhân chuyển giao: Ngày cấp:
8. Khi nhập nguồn có văn bản cam kết trả lại nguồn cho nhà cung cấp không?
Không
III. THIẾT BỊ BỨC X
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xuất:
5. Thiết bị di động hay lắp đặt cố định: Di động Cố định
6. Nơi đặt (đối với thiết bị lắp đặt cố định):
7. Khối lượng urani nghèo dùng để che chắn nguồn (nếu có):
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
236
Mu s 05. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X KÍN ĐÃ QUA SỬ DNG
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1. Tên đồng vị phóng xạ:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Hoạt độ (Bq hoặc Ci): Ngày xác định hoạt độ:
6. Đã được sử dụng vào mục đích:
Xạ trị từ xa Xạ trị áp sát
Nghiên cứu và đào tạo y đo trong công nghiệp
162
Thăm dò địa chất Chụp ảnh phóng xạ
Chiếu xạ công nghiệp Phân tích huỳnh quang tia X
Chuẩn thiết bị Mục đích khác (ghi rõ):
7. Giấy phép tiến hành công việc bức xạ đã được cấp:
S giấy phép: Ngày cấp:
Nơi cấp:
III. XỬ LÝ TRƯỚC KHI LƯU GIỮ
1. Biện pháp xử lý (nếu có):
2. Địa điểm lưu giữ:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
162
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
237
Mu s 06. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X H
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Hãng, nơi sản xuất:
3. Công thức hóa học:
4. Trạng thái vật lý:
5. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với nhập khẩu/ xuất khẩu/ sử dụng):
- Trong một chuyến hàng (Đối với vận chuyển):
6. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điều trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
7. Nơi sử dụng:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
238
Mu s 07. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NGUN PHÓNG X TRONG SN XUT, CH BIN
CHT PHÓNG X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA NGUỒN
1 Tên đồng vị phóng xạ:
2. Công thức hóa học:
3. Trạng thái vật lý:
4. Tổng hoạt độ (Bq hoặc Ci):
- Trong một năm (Đối với sản xuất/ chế biến):
5. Mục đích sử dụng:
Chẩn đoán y tế Điều trị y tế
Nghiên cứu, đào tạo Đánh dấu đồng vị phóng xạ
Mục đích khác (ghi rõ):
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
239
Mu s 06. Ph lc X Ngh định 332/2025/NĐ-CP
(.....
163
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
164
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
165
…..
Căn c theo quy định ti (…
166
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sở và nhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
163
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
164
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
165
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
166
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
240
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
241
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
242
Mu s 01. Báo cáo đánh giá an toàn (S dng ngun phóng x (tr
ngun phóng x gn trong thiết b chiếu x))
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; Số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; Số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn
bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. Sơ đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của cơ sở trực tiếp tiến hành
công việc bức xạ.
2. Liệt các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao
gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng
Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an
toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ liên quan.
3. Danh mục hcần lưu giữ; biện pháp phân công trách nhiệm lập,
quản lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
243
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng
xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mô tả mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
- Đối với việc sử dụng nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh A, B: Sơ đồ khu
vực kiểm soát an ninh bao gồm sơ đồ thiết kế các thiết bị bảo đảm an ninh nguồn
phóng xạ theo quy định tại Phụ lục V của Nghị định này.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm
soát người ra vào các khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn,
biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo);
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng nguồn phóng
xạ;
- Thiết bị đo suất liều bức xạ;
- Nêu các trang thiết bị bảo hộ cá nhân và các dụng cụ đthao tác với nguồn
phóng xạ (kẹp gắp nguồn, bình đựng nguồn…);
- Trường hợp sử dụng nguồn phóng xạ hở trong y học hạt nhân: Biện pháp
bảo vệ chống chiếu ngoài tại phòng bảo quản làm việc với thuốc phóng xạ
(phân liều), phòng cho người bệnh uống hoặc tiêm thuốc phóng xạ, phòng vsinh
riêng cho người bệnh đã dùng thuốc phóng xạ, phòng đặt thiết bị xạ nh, phòng
lưu người bệnh, khu vực tắm, rửa của nhân viên sau khi làm việc tiếp xúc với
thuốc phóng xạ, nơi lưu giữ chất thải phóng xạ; biện pháp chống chiếu xạ chéo
giữa các bệnh nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
3. Mô tả biện pháp bảo vệ chống chiếu trong
- H thng chng nhim bn phóng x không khí;
- Vic s dng vt liu d ty x cho tường, sàn nhà và các b mt có th b
nhim bn phóng x;
- Thiết b đo nhim bn phóng x b mt (nêu s ng thiết b, tên thiết
bị, quy định v kiểm định, hiu chun thiết b kèm theo bn sao chng ch hiu
chun thiết b);
- Vic trang b qun áo bo hộ, găng tay, giy hoặc bao chân, mũ trùm đu,
khu trang cho nhân viên làm công vic bc x kh năng gây nhim bn phóng
x;
- Trang thiết b an toàn để thao tác vi ngun phóng x h;
244
- Nơi tẩy x cho nhân viên (đối vi khu vc kim soát kh năng gây nhim
bn phóng x);
- Chương trình bảo đảm chất lượng trong chẩn đoán điều tr i vi s
dng ngun phóng x trong y tế) bao gm các ni dung: xác đnh mc tiêu ca
chương trình phù hp vi quy và phm vi hoạt đng của sở; thc hin kim
tra chất lượng, bo trì, hiu chun, kiểm định định k đối vi thiết b bc x
thiết b ghi đo bức x; thiết lp và duy trì vic kim soát chất lượng; t chức đào
tạo, đánh giá năng lực nhân viên; qun h thc hin ci tiến quy trình
(nếu có) trên cơ sở kết qu đánh giá nội b và bên ngoài;
- Trường hợp s y hc ht nhân s dng I-131 đ chẩn đoán, điều tr bnh:
H thng t hút để phân liu, pha chế I-131; phòng v sinh riêng cho người bnh
đã dùng I-131; phòng lưu người bệnh đã điu tr bệnh cường giáp hoặc ung thư
tuyến giáp.
4. Mô tả biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng x
- Phân loại nguồn phóng xạ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân nhóm
nguồn phóng xạ;
- Phân loại nguồn phóng xạ theo nhóm an ninh quy định tại Phlục III của
Nghị định này;
- Các biện pháp bảo đảm an ninh nguồn phóng xạ theo yêu cầu liên quan tại
Phụ lục V của Nghị định này.
5. tả biện pháp kiểm soát chất thải phóng xạ (chỉ áp dụng trong trường
hợp sử dụng nguồn phóng xạ hở), bao gồm:
- Mô t h thống thùng thu gom, lưu gi tm thi cht thi phóng x rn ti
khu vc s dng ngun phóng x (yêu cu thùng phi có nắp đậy, đóng mở bng
chân, được thiết kế che chn thích hợp để bo v chng chiếu ngoài cho nhân viên
bc x và có du hiu cnh báo bc x dán bên ngoài);
- Mô t kho lưu giữ cht thi phóng x rn phát sinh trong quá trình s dng
ngun phóng x;
- t h thng thu gom b lưu giữ cht thi phóng x lng phát sinh
trong quá trình s dng ngun phóng x;
- Thuyết minh kho lưu gi cht thi phóng x rn b lưu giữ cht thi
phóng x lng bảo đảm thiết kế là phù hp với lượng cht thi phóng x cn thu
gom, thời gian lưu giữ d kiến để bảo đảm an toàn bc x theo quy định.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp sức khoẻ nhân viên bức
xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ về việc sdụng liều kế cá nhân; tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ nhân; cách thức lập và quản hồ liều
chiếu xạ nhân của nhân viên bức xạ; quy định về việc thông báo kết quả đo liều
chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ;
245
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ
định kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an toàn bức xạ; Quy trình sử dụng nguồn phóng xạ;
- Chương trình bảo đảm chất lượng trong chẩn đoán điều trị (đối với s
dụng nguồn phóng xạ trong y tế);
- Quy trình quản lý chất thải phóng xạ (nếu có).
246
12. Phê duyt Báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bc x
Trình t thc hin
- T chc, cá nhân nhu cầu đề ngh phê duyt Báo cáo phân
tích an toàn trong xây dựng s bc x np 01 b h sơ đến
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h sơ trực tiếp, B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x
ht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thu
phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc Công
ngh (Cc An toàn bc xht nhân) trong thi hn 03 ngày
làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h thông
báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định o cáo phân tích an toàn bc x tr kết
qu thẩm định cho t chc, cá nhân bằng văn bản. Trường hp
không đáp ứng các điều kin an toàn phi nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Văn bản đề ngh thẩm định Báo cáo phân tích an toàn trong
xây dựng sở bc x theo Mu s 12 Ph lc VIII Ph lc
VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
2. Báo cáo phân tích an toàn thiết kế và tính toán bo v bc
x (chiếu ngoài chiếu trong) bảo đảm mc liu chiếu x
tiềm năng đối vi nhân viên bc x công chúng không t
quá giá tr liu gii hn theo quy định. Báo cáo phân tích an
247
toàn theo mẫu quy định ti Ph lc IX ban hành m theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đề ngh thẩm định Báo cáo phân tích an toàn
trong xây dựng cơ s bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Quyết định phê duyt kết qu thẩm định Báo cáo phân tích an
toàn trong xây dựng cơ sở bc x
Phí, l phí (nếu có)
1. P thm đnh cp giy phép y dng cơ s bc x (thẩm định
p duyt o cáo phân ch an toàn trong y dựng cơ sở bc x)
1.1. Thm định phê duyt Báo cáo phân tích an toàn trong xây
dựng sở sn xut, chế biến cht phóng xạ, sở vn hành
máy gia tốc, sở vn hành thiết b chiếu x s dng ngun
phóng xạ: 25.000.000 đồng/01 cơ sở (01 o o).
1.2. Thm định phê duyt Báo cáo phân tích an toàn trong xây
dựng cơ sở x lý, lưu giữ, chôn ct cht thi phóng x, ngun
phóng x đã qua sử dng nhiên liu hạt nhân đã qua s
dng: 25.000.000 đồng/01 cơ sở (01 báo cáo).
1.3. Thm định phê duyt Báo cáo phân tích an toàn trong xây
dựng địa điểm lưu giữ, x lý, chôn ct cht thi phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng và nhiên liu hạt nhân đã qua
s dng cp quc gia, cp tnh: 40.000.000 đồng/01 cơ sở (01
báo cáo).
1.4. Thm định phê duyt Báo cáo phân tích an toàn trong xây
dựng các sở bc x khác: 15.000.000 đồng/01 sở (01 báo
cáo).
Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ
từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Văn bản đề ngh thm định Báo cáo phân ch an toàn trong
xây dựng sở bc x theo Mu s 12 Ph lc VIII Ph lc
VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo mẫu 07 quy định ti Ph lc
IX ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
248
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
249
Mu s 12. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGH
(…..…
167
….…)
Kính gi: …………..……
168
…………………….
1. Tên t chc
169
/cá nhân đ ngh:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
170
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đề ngh:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
167
Ghi rõ nội dung đề ngh thẩm định, phê duyt.
168
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 49 đến Điều 62 Ngh định 332/2025/NĐ-CP.
169
T chức đề ngh là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có
thm quyn cp.
170
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh thì ch cn khai S CC/CCCD/ H chiếu.
250
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
251
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
252
Mu s 07. Ph lc IX
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Xây dựng cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xạ dự kiến tiến hành tại cơ sở bức xạ
1. Mô tả nguồn bức xạ dự kiến sử dụng trong công việc bức xạ.
- Đối với sở sử dụng máy gia tốc: tả loại thiết bị dự kiến lắp đặt, bức xạ
phát ra, năng lượng cực đại của bức xạ.
- Đối với cơ ssử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị dự kiến
lắp đặt, tên đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ sẽ sản xuất,
hoạt độ cực đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm;
- Đối với sở xử lý, u giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng:
+ Mô tả loại, khối lượng chất thải phóng xạ và tổng hoạt độ tối đa dự kiến sẽ xử
lý, lưu giữ tại cơ sở;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa dự
kiến sẽ xử lý, lưu giữ tại cơ sở.
2. tả công việc bức xạ dự kiến sẽ tiến hành, tải làm việc cực đại sử dụng để
tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. Mô tả chi tiết tính toán che chắn.
2. tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các sở
nguồn phóng xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch xây dựng, vận hành thử, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
5. Đánh giá mức liều bức xạ tại các khu vực trong cơ sở khi đưa vào vận hành.
Phn IV. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế xây dựng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
253
13. Thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng
ca m khoáng sn có tính phóng x.
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh thẩm định Báo o đánh
giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m
khoáng sn tính phóng x np 01 b h đến B phn tiếp
nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và Công ngh (Cc An toàn
bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr kết
qu ca B Khoa hc và Công ngh (Cc An toàn bc x ht
nhân) phi kiểm tra nh đầy đủ, hp l ca h thu phí, lệ
phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dch v bưu chính hoc trc tuyến,
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và Công ngh
(Cc An toàn bc x ht nhân) trong thi hn 03 ngày m vic
phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h thông báo thông
báo bằng văn bn mc phí, l phí (nếu có) đối vi h hp l
(trưng hp t chc, cá nhân np nhiu h sơ cùng thời điểm, cơ
quan tiếp nhn h sơ phát hành 01 bản thông báo mc phí, l phí
cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng n bn yêu cu sửa đổi,
b sung h nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc
tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp l
phí, l phí (nếu có), Cc An toàn bc x ht nhân t chc
thẩm định và tr kết qu thẩm định cho t chc, nhân bằng văn
bản, trong đó nêu rõ bản Báo cáo đánh giá an toàn đáp ng hoc
không đáp ứng các điều kiện an toàn. Trưng hợp không đáp ng
các điu kin an toàn phi nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc gia
(VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa
hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính tới B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Văn bản đề ngh thẩm định o cáo đánh giá an toàn trong
thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m khoáng sn tính
phóng x theo Mu s 12 Ph lc VIII ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
254
2. Báo cáo đánh gan toàn đưc phân loi theo tng loại s
tương ứng quy định ti Ph lc IX ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l phí, l phí
(nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đề ngh thm định Báo cáo đánh giá an toàn
trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng ca m khoáng sn
tính phóng x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Quyết định phê duyt kết qu thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn
trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng ca m khoáng sn
tính phóng x
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định cp giấy phép thăm dò, khai thác, chế biến
qung phóng x (thẩm định báo cáo đánh giá an toàn trong thăm
dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m khoáng sn tính phóng
x): 60.000.000 đồng/01 cơ sở.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ng dụng VNeID
được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định
được nêu ở trên.
2. L phí: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Văn bản đ ngh thẩm định Báo o đánh giá an toàn trong thăm
dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m khoáng sn tính phóng
x theo Mu s 12 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mẫu 13 quy định ti Ph lc IX
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 ca
Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành mt s điều ca
Luật Năng lượng nguyên t v bo đm an toàn bc x, an toàn,
an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh
tra, kim tra v an toàn bc xht nhân, ng phó s c bc x,
s c ht nhân và bồi thường thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí, l
255
phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
256
Mu s 12. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGH
(…..…
171
….…)
Kính gi: …………..……
172
…………………….
1. Tên t chc
173
/cá nhân đ ngh:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
174
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đề ngh:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
171
Ghi rõ nội dung đề ngh thẩm định, phê duyt.
172
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 49 đến Điều 62 Ngh định này.
173
T chức đề ngh là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có
thm quyn cp.
174
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh thì ch cn khai S CC/CCCD/ H chiếu.
257
Mẫu số 13. Phụ lục
1. Thể thức bản báo cáo đánh giá an toàn
a) Bản báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ
khoáng sản có tính phóng xạ gồm trang bìa chính, trang bìa phụ, nội dung chính và các
tài liệu kèm theo;
b) Bản báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ
khoáng sản có tính phóng xạ các tài liệu kèm theo trong báo cáo phải đóng thành
quyển, được đóng dấu giáp lai, có chữ ký và đóng dấu của người đứng đầu tổ chức tiến
hành công việc thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ.
2. Phân loại mu o o đánh giá an toàn
Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm , khai tc, chế biến khoáng sản phóng x gồm
hai (03) mẫu tương ứng vi mức đ nguy hiểm. C thnhư sau:
TT
Tên mu báo cáo
Ký hiu
1
Báo cáo đánh giá an toàn đối với s thăm dò, khai thác,
chế biến khoáng sn phóng x loi A (Cơ sở có kh năng
gây nên mc liu hiu dng tiềm năng lớn hơn 6 mSv/năm
đối vi mt nhân viên tiến hành công việc thăm dò, khai
thác, chế biến khoáng sn phóng x) và loi B (Cơ sở
kh năng gây nên mức liu hiu dng tiềm năng lớn hơn
1 mSv/năm nhưng nhỏ hơn hoặc bằng 6 mSv/năm đối vi
mt nhân viên tiến hành
công việc thăm dò, chế biến khoáng sn phóng x)
11.1/ATBX-
KTQPX
2
Báo cáo đánh giá an toàn đối với s thăm dò, khai thác,
chế biến khoáng sn phóng x loi C (Cơ sở có kh năng
gây nên mc liu hiu dng tiềm năng nhỏ hơn hoc bng
1 mSv/năm đối vi mt nhân viên tiến hành công vic
thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x)
11.2/ATBX-
KTQPX
3.
Báo cáo đánh giá an toàn đối vi hoạt động đóng cửa m
khoáng sn có tính phóng x
11.3/ATBX-
KTQPX
258
... TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ...
(Trang bìa chính và phụ)
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(TÊN DỰ ÁN THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN, ĐÓNG CỬA MỎ
KHOÁNG SẢN CÓ TÍNH PHÓNG XẠ)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
259
Mu 13.1/ ATBX-KTQPX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐI VI CƠ S THĂM DÒ, KHAI THÁC,
CH BIN KHOÁNG SN CÓ TÍNH PHÓNG X LOI A VÀ LOI B
(Ghi rõ tên công việc bức xạ là thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản có tính phóng
xạ)
Phần I. Thông tin tchức, nhân tiến nh thăm dò/khai thác/chế biến
khoáng sản phóng x
1. Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ nơi đặt trụ sở chính; địa chỉ gửi thư (nếu khác so
với địa chỉ nơi đặt trụ sở chính); điện thoại liên lạc, số fax, e-mail; địa chỉ nơi tiến hành
công việc thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
2. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của cá nhân hoặc người đứng đầu tổ chức.
3. Họ tên, chức vụ, địa chỉ liên lạc (số điện thoại cố định, số điện thoại di động,
số fax, địa chỉ, e-mail) của người phụ trách an toàn bức xạ.
Phần II. Công việc bức xạ dự kiến tiến hành
1. tả địa điểm thực hiện dự án: Vị trí địa , đặc điểm tự nhiên, điều kiện kinh
tế xã hội, điều kiện khí tượng thủy văn, hệ sinh thái, địa chất.
2. Giới thiệu quy mô, công suất tiến hành thăm /khai thác/chế biến khoáng sản
phóng xạ.
3. Giới thiệu sơ đồ quy trình công nghệ toàn bộ dây chuyền của dự án (trong đó
chú thích rõ hoạt độ phóng xạ tối đa của các sản phẩm/chất thải tại từng công đoạn).
4. Quy trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x.
5. Quy trình đóng gói, u giữ, vn chuyn sn phm/cht thi có cha phóng x.
6. Thuyết minh chi tiết các công đoạn của quá trình tiềm năng làm tăng hàm
lượng nhân phóng xạ hoặc suất liều bức xạ môi trường.
Phần III. Đánh giá an toàn bức xạ khi đưa cơ sở vào hoạt động
Nội dung đánh giá an toàn bức x khi đưa cơ sở vào hot động đối với cơ sở loi
A tiến hành công việc thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x bao gm các
ni dung chính sau đây:
1. Trình y phương án kim soát liu bc x đối với nhân viên môi trưng;
bin pháp gim thiểu tác động ca bc x (bc x chiếu trong, bc x chiếu ngoài) trong
quá trình hot đng d án.
2. Tính mc liu hiu dng tiềm năng hàng m đối vi nhân viên bc x công
chúng trong giai đoạn thc hin d án và đưa ra đánh giá phân loại cơ sở theo quy định.
3. Phân loi theo mức độ phóng x ca các loi sn phm/cht thi sinh ra t quá
trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn phóng x i vi thi lng, khí phi
quy trình x lý thi) đ xác định đối tưng qun lý cho phù hợp; Nêu rõ phương án xây
dựng sở ct gi sn phm/cht thi cha cht phóng x bin pháp gim thiu
bc x trong quá trình lưu giữ.
4. Các bin pháp kim soát nhim bn phóng x cho nhân viên khi làm vic bên
trong khu vc kh năng nhiễm bn phóng x, bao gm: Trang b qun, áo, kính bo
hộ, găng tay, giầy, ng hoặc bao chân, mũ trùm đầu, khu trang chng nhim bn phóng
x; Trang b thiết b kim soát liu phù hp ti li vào khu vc kim soát; B trí máy đo
260
liu chiếu x cho toàn b thể ti li ra khu vc kim soát; B trí nhà tắm nơi ra
tay, nơi lưu giữ trang b bo h; y dng tuân th ni quy quy trình m vic
trong khu vc kim soát.
5. Các bin pháp kim soát nhim bn phóng x môi trường đất, c, không khí.
6. Phân tích kh năng che chắn an toàn của kho u giữ các sn phm và cht thi
hoạt độ phóng x cao sinh ra trong quá trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng
phóng x
175
.
7. Các bin pháp gim bi phóng x, bao gm: S dng các k thuật thăm dò,
khai thác thích hp, che ph các bãi tp trung quặng để gim ti mc ti thiu bi sinh
ra trong sn xuất; Tưới nước để gim bi trong quá trình tiến hành công vic; Kim soát
ngun phát thi bi (lc không khí trước khi thi ra môi trưng); Cung cp trang b bo
h lao đng phù hợp để kim soát bi cho nhân viên
2
.
8. Các bin pháp thông gió, gim nồng đ khí radon và các khí đc khác
3
.
Phần IV. Chương trình quản lý an toàn bức xạ
Nội dung chương trình quản lý an toàn bc x phi bao gm các bin pháp nhm
kim soát chiếu x đối vi nhân viên bc x và công chúng, bao gm:
1. Cơ sở vt cht phc v cho công tác bảo đảm an toàn bc x.
2. Phân công trách nhim cá nhân tiến hành công vic bc x.
3. Phân công trách nhim giám sát, ph trách an toàn và điu hành chung.
4. Các bin pháp hành chính k thuật để bo đảm an toàn bc x khi đưa
s vào vn hành (phân vùng khu vc làm vic, ni quy làm vic v.v.).
5. Quy định v theo dõi, ghi chép nht ký tiến hành công việc trong các giai đoạn
liên quan ti hoạt động có kh năng phát sinh bức x ca d án.
6. Quy định v vn chuyn cht phóng x.
7. Quy định v báo cáo định k hàng năm, gửi cơ quan cấp phép cơ quan qun
lý an toàn bc x ti địa phương.
8. Quy định v lưu giữ các h sơ liên quan đến vấn đề bảo đảm an toàn bc x.
9. Chương trình kế hoch tp hun, b sung kiến thc v an toàn bc x
kiến thc chuyên môn cho nhân viên tiến hành công vic.
10. Kế hoch x đối vi các tình hung xy ra s c, tai nn và các tình hung
khn cấp có liên quan đến chiếu x do bc x ion hóa (kế hoch ng phó s c bc x).
Phần V. Chương trình quản lý chất thải phóng xạ
Căn cứ vào ni dung ca d án, cơ sở phi xây dựng chương trình quản cht
thi phóng x. Nội dung chương trình qun lý cht thi phóng x bao gm:
1. Đặc tính phân loi cht thi phóng x (cht thi dng lng L1, L2, L3, L*
và cht thi dng rn R1, R2, R3 và R*)
176
.
1,2,3. Nội dung đánh giá của các mc này không áp dụng đối với cơ sở thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn
phóng x loi B.
176
Chú thích:
- L1 là nước thi sinh ra t các quá trình làm giàu bằng phương pháp vật lý.
- L2 nước thi sinh ra t qtrình v sinh lao động (tm ra, giặt giũ quần áo bo h lao đng ca nhân viên
làm vic trong khu vực thăm dò, khai thác quặng phóng x, làm v sinh công nghip kho cha, ra xe ch qung).
- L3 là nước thi sinh ra t quá trình x lý qung bằng phương pháp hóa học và quá trình x lý khí thi (nếu có).
- L* là nước thi rò r t bãi chôn lấp đuôi quặng và cht thi phóng x dng rn.
261
2. Kim soát vic phát sinh các cht thi phóng x. D kiến khối lượng và nng
độ ca tng loi thải sinh ra trong quá trình thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn
phóng x.
3. Quy trình thu gom, x lý, lưu trữ đối vi các loi cht thi nêu ti Mc 1.
4. Riêng đối vi cht thi loi R*, ngoài các yêu cầu chung nđối vi các loi
cht thi khác, phi mô t chi tiết các nội dung sau đây:
a) Khi lưng d tính;
b) Quy trình ổn định hóa hoc điu kin hóa cht thi;
c) Quy trình đóng bao bì;
d) Quy trình vn chuyn cht thi tới nơi cất gi;
đ) tả địa điểm, phương pháp kiểm soát cht thi khi ct gi (có đồ mt
bng và thiết kế khu vực lưu giữ thi vi kết cu mái che);
e) Các bin pháp xkhi phát hin thy rò r cht phóng x ct gi.
5. Kế hoch xây dựng kho lưu trữ cht thi phóng x (v trí, thiết kế, xây dng
vn hành).
6. Kế hoch xây dng bãi thi phóng x (v trí, thiết kế, xây dng và vn hành).
7. Đánh giá phát thải dng lng khí trong quá trình thu gom, x và lưu trữ
cht thi phóng x.
8. y dựng chương trình giám sát nồng độ phóng x, bao gm công tác giám
sát thưng xuyên và kế hoch kiểm tra định k phông phóng x, nồng độ ca các nhân
phóng x di vào nguồn nước ca khu vc lân cn v trí chôn lấp đuôi quặng hoc cht
thi phóng x dng rn.
9. D kiến các kch bn liên quan đến vic phát thi cht thi phóng x ra môi
trưng và kế hoch ứng phó tương ứng.
10. Các bin pháp gim thiểu trong quá trình lưu giữ cht thi phóng x.
Phn VI. Kế hoch tháo d sở và phc hồi môi trường sau khi ngng hot
động
Căn cứo ni dung ca d án, sở phi xây dng Kế hoch tháo d phc
hồi môi trường sau khi ngng hot đng. Kế hoch này bao gm:
1. Kế hoch tháo d cơ sở.
2. Các bin pháp ci to, phc hồi môi trường.
Phn VII. Kết lun
Đưa ra kết lun và cam kết v công tác bảo đảm an toàn bc x tại cơ sở.
- R1 chất thải rắn được sinh ra từ quá trình làm giàu bằng các phương pháp vật lý, trong đó các nhân phóng xạ
tự nhiên được cộng kết, đi theo với sản phẩm.
- R2 là chất thải rắn được sinh ra từ quá trình làm giàu bằng phương pháp vật lý nhưng các nhân phóng xạ tự nhiên
được tách ra khỏi sản phẩm mong muốn và chất thải sinh ra từ quá trình xử lý khí thải (nếu có).
- R3 là chất thải rắn được sinh ra từ các quá trình xử lý, chế biến quặng bằng phương pháp hóa học.
- R* là phn quặng đuôi chứa một lượng ln nhân phóng x t nhiên (Urani, Thori, Monazit).
262
Phần VIII. Tài liệu kèm theo
1. Bản vẽ mặt bằng khu vực dự kiến thực hiện dự án.
2. Bản đồ quy hoạch thăm dò/khai thác/chế biến khoáng sản phóng xạ.
3. Bản đồ hiện trạng phóng xạ khu vực dự kiến thực hiện dự án tỷ lệ 1:50.000
hoặc lớn hơn bao gồm các thông tin về suất liều bức xạ hoạt độ các nhân phóng xạ
trong đất, nước.
263
14. Cp Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t -
Đào to an toàn bc x; Đào to, bi dưng chuyên môn, nghip v.
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đề ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Đào tạo an
toàn bc x; Đào tạo, bồi ng chuyên môn, nghip v np
01 b h đến đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca
B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x ht
nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hợp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x và ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Đào tạo
an toàn bc xạ; Đào tạo, bi dưng chuyên môn, nghip v
hoặc văn bản tr lời nêu do trong trường hp không
cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy ng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
264
2. Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giấy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bản sao chương trình đào tạo, tài liu ging dy.
6. Bn sao tài liu khác chng minh điều kiện cơ sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu ơng ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hot động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t - Đào to an toàn bc xạ; Đào to, bồi dưng
chuyên môn, nghip v.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định điều kin cp giy đăng ký dịch v đào tạo
(đào tạo an toàn bc xạ; đào to, bồi dưỡng chuyên môn
nghip v đối vi nhân viên bc x): 10.000.000 đồng/01
dch v.
Trường hợp nộp hồ cấp giấy đăng hoạt động dịch
vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. L phí cp giấy đăng hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giấy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
265
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. T chức đề ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loi hình đề ngh cp Giy
đăng ký.
2. Có chương trình, tài liệu ging dy phù hp vi loi hình
đề ngh cp Giấy đăng ký hoạt động. Chương trình, tài liu
ging dy phi bao gồm đủ các ni dung v pháp lut, k
thut bài thực hành theo quy định ca B Khoa hc
Công nghệ. Chương trình, tài liệu ging dy phải được cp
nhật định k (01 lần trong 02 năm) hoặc theo yêu cu ca
cơ quan có thẩm quyn cp phép.
3. trang thiết b k thut phc v bài ging bài thc
hành.
4. chương trình bảo đảm chất ng thc hin dch v,
được qun lý phù hp theo tiêu chun quc tế ISO 21000.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
266
Mu s 08. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đề ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
267
Mu s 17. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
268
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
269
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
270
Mẫu số 14. Phụ lục IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
177
- tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mục văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tin thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
177
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
271
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
178
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu giữ, qun lý và cp nht h .
7. Quy định ni b đ bo đảm tuân th chương trình bảo đảm cht lưng.
178
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
272
15. Cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t -
Đo liu chiếu x cá nhân.
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đề ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t - Đo liều
chiếu x cá nhân np 01 b h sơ đến B phn tiếp nhn và
tr kết qu ca B Khoa hc ng ngh (Cc An toàn
bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hợp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x và ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Đo liu
chiếu x nhân hoặc văn bản tr li nêu do trong
trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy ng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai o nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
273
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chng minh điều kiện cơ sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu ơng ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt đng dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t - Đo liều chiếu x cá nhân.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định điu kin cp giy đăng dịch v h tr
năng lượng nguyên t: 7.000.000 đồng/01 dch v.
Trường hợp nộp hồ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. L phí cp giấy đăng hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giấy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
274
Yêu cầu, điều kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
1. T chức đề ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. h thiết b đo liều chiếu x nhân, liu kế nhân
tương ứng và có kết qu đo đáp ứng mc liu chun.
3. phòng lưu giữ phòng đo liu kế nhân phù hp
với hướng dn ca nhà sn xut h thiết b đo liều chiếu x
cá nhân.
4. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn c pháp ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
275
Mu s 08. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đề ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
276
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
277
Mu s 17. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
278
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
279
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
280
Mẫu số 14. Phụ lục IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
179
- tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mục văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tin thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
179
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
281
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
180
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu giữ, qun lý và cp nht h .
7. Quy định ni b đ bo đảm tuân th chương trình bảo đảm cht lưng.
180
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
282
16. Cp Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t -
Kiểm định thiết b bc x.
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đề ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Kiểm định
thiết b bc x np 01 b h đến B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hợp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x và ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Kim
định thiết b bc x hoặc văn bản tr li nêu do trong
trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy ng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai o nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
283
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đề ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chng minh điều kiện cơ sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu ơng ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt đng dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t - Kim định thiết b bc x.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định điều kin cp giy đăng dịch v kim
định thiết b bc x: 10.000.000 đng/01 dch v.
Trường hợp nộp hồ cấp giấy đăng hoạt động dịch
vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. L phí cp giấy đăng hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giấy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
284
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. T chức đề ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. Có thiết b, dng c phc v kiểm định thiết b bc x đáp
ứng quy định ti Quy chun k thut quc gia v kiểm định
thiết b bc x tương ứng. Trưng hp loi thiết b bc x
chưa Quy chuẩn k thut quốc gia quy định c th vic
kiểm định, được phép áp dng i liệu hướng dn ca n
sn xut h thiết b có chc năng kiểm định loi thiết b bc
x này.
3. thiết b đo suất liu bc x php vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v. Thiết b đo suất liu
bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn hiu lc ít
nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
4. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
5. chương trình bảo đảm chất ng phù hp vi loi
hình thc hin dch v.
Căn c pháp ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
285
Mu s 08. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đề ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
286
Mu s 17. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
287
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
288
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
289
Mẫu số 14. Phụ lục IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
181
- tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mục văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tin thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
181
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
290
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
182
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu giữ, qun lý và cp nht h .
7. Quy định ni b đ bo đảm tuân th chương trình bảo đảm cht lưng.
182
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
291
17. Cp Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t -
Kim x.
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đề ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t - Kim x
np 01 b h đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca
B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc x ht
nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kim tra tính đầy đủ, h
p l ca h thông báo thông báo bằng văn bn mc
phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l (trưng hp t chc,
cá nhân np nhiu h sơ cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhn
h phát hành 01 bản thông báo mc phí, l phí cho tt c
h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu cu sa đổi, b
sung h sơ nếu h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo
trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thm định h cp Giy đăng hoạt động dch
v dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Kim
x hoặc văn bản tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không
cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy ng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai o nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
292
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chng minh điều kiện cơ sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu ơng ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tượng thc hin th
tc hành chính
T chc hoạt đng dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t - Kim x.
quan gii quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định điu kin cp giy đăng dịch v h tr
năng lượng nguyên t: 7.000.000 đồng/01 dch v.
Trường hợp nộp hồ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. L phí cp giấy đăng hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t: Không.
Tên mẫu đơn, t khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giấy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
293
Yêu cầu, điều kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
1. T chức đề ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. thiết b đo suất liu bc x php vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v kim x. Thiết b đo
sut liu bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn
hiu lc ít nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
3. Trường hợp đo mức nhim bn phóng x b mt
không khí: thiết b đo nhiễm bn phóng x b mt
không khí; thiết b này phi có Giy chng nhn hiu chun
còn hiu lc ít nht 30 ngày k t ngày h được tiếp nhn.
4. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
5. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
294
Mu s 08. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đề ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kim định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
295
Mu s 17. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
296
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
297
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
298
Mẫu số 14. Phụ lục IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
183
- tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phn IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mục văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tin thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- s vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
183
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
299
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
184
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lp và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu giữ, qun lý và cp nht h .
7. Quy định ni b đ bo đảm tuân th chương trình bảo đảm cht lưng.
184
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
300
18. Gia hn Giấy đăng hoạt đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên
t (trừ Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t -
Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức x; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị
ghi đo bức xạ).
Trình t thc hin
- T chc phải đề ngh gia hn Giy đăng ký hoạt động dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t chm nht 45
ngày trưc khi Giy đăng hết hn. Sau thi hn y, t
chc phải đề ngh cp Giấy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t mi.
- T chức đề ngh gia hn Giy đăng hoạt động dch v
h tr ng dụng năng lượng nguyên t np 01 b h sơ đến
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc và Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối
vi h sơ hợp l (trưng hp t chc, cá nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h gia hạn Giy đăng hoạt đng
dch v dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t hoc
văn bản tr li nêu do trong trường hp không cp
phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy ng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
301
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đề ngh gia hn Giy đăng hoạt động theo Mu
s 09 Ph lc VIII ca Ngh định 332/2025/NĐ-CP;
2. Khai báo b sung, cp nht nếu có các nội dung thay đổi
v nhân viên thc hin dch v kèm theo bn sao Chng ch
hành ngh dch v tương ng vi loi hình dch v ca các
nhân viên thc hin dch v;
3. Bn sao kết qu đo liu chiếu x nhân ca nhân viên
thc hin dch v (áp dụng đối với trường hp thc hin
dch v có yêu cu s dng liu kế cá nhân).
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức đã được cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr
ng dụng năng lưng nguyên t.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được gia hn)
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định gia hn giy đăng ký hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t: 75% mc phí cp mi
giy đăng ký.
Trường hợp nộp hồ gia hạn giấy đăng hoạt động
dịch vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID
được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy
định được nêu ở trên.
2. L phí gia hn giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
Đơn đề ngh gia hn Giy đăng hoạt động theo Mu s
09 Ph lc VIII ca Ngh định 332/2025/-CP.
Yêu cầu, điều kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
302
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct giảm, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là ni dung được sửa đổi, b sung.
303
Mu s 09. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
GIA HN GIY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN Đ NGH GIA HN GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DCH V NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Fax:
5. Email:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
8. Đề ngh gia hn Giấy đăng ký số: Ngày cp:
9. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s điện t)
304
19. Sửa đổi Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng ng lượng nguyên
t (tr Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t -
Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức x; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị
ghi đo bức xạ).
Trình t thc hin
- T chc phải đề ngh sa đổi Giy đăng hoạt động trong
trưng hợp thay đổi các thông tin v t chức được ghi trong
Giấy đăng hoạt động bao gồm n, địa ch, các trang thiết
b thc hin dch v ca t chc hoặc trong trường hp sai
do li của quan cấp giy đăng ký, nộp 01 b h đến
đến B phn tiếp nhn tr kết qu ca B Khoa hc
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân).
- Trưng hp np h trực tiếp, B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc Công ngh (Cc An toàn bc
xht nhân) phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, B phn tiếp nhn và tr kết qu ca B Khoa hc
Công ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) trong thi hn
03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối
vi h sơ hợp l (trưng hp t chc, cá nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 5 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, Cc An toàn bc x ht nhân t
chc thẩm định h sửa đổi Giấy đăng hoạt động
dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t (tr Giy
đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t - Lắp đặt ngun phóng x; Lắp đặt, bảo dưng,
sa cha thiết b bc x; Th nghim thiết b bc x; Ty
xạ; Đánh giá hoạt đ phóng x; Hiu chun thiết b ghi đo
bc x) hoặc văn bản tr lời nêu do trong trường hp
không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca B
Khoa hc và Công ngh.
305
- Np qua dch v bưu chính ti B phn tiếp nhn tr
kết qu ca B Khoa hc và Công ngh.
Địa ch: 113 Trn Duy ng, phưng Yên Hòa, TP. Ni.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đề ngh sửa đổi Giấy đăng hoạt đng theo Mu
s 10 Ph lc VIII ca Ngh định này;
2. Các giy t chng minh hoc xác nhn thông tin sa đi.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
5 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức đã được cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t (tr Giy đăng hoạt
động dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t - Lp
đặt ngun phóng x; Lắp đặt, bảo ng, sa cha thiết b
bc x; Th nghim thiết b bc x; Ty xạ; Đánh giá hoạt
độ phóng x; Hiu chun thiết b ghi đo bức x).
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
Cc An toàn bc xht nhân.
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t (tr Giy đăng hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lưng nguyên t - Lắp đặt ngun phóng x; Lp
đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x; Th nghim thiết
b bc x; Ty xạ; Đánh giá hoạt độ phóng x; Hiu chun
thiết b ghi đo bức x) theo Mu s 04 Ph lc X ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được sa đi)
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh sa đi Giấy đăng ký hoạt đng theo Mu s
10 Ph lc VIII ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Khai báo b sung, cp nht nếu c nội dung thay đổi
v nhân viên thc hin dch v kèm theo bn sao Chng ch
hành ngh dch v tương ng vi loi hình dch v ca các
nhân viên thc hin dch v.
Yêu cầu, điều kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
306
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct giảm, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là ni dung được sửa đổi, b sung.
307
Mu s 10. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
SA ĐI GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng ... năm ....
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DCH V NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: Cc An toàn bc x và ht nhân
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Fax:
5. Email:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
8. Đề ngh sa đi Giy đăng ký số: Ngày cp:
9. Ni dung đề ngh sa đi:
Tên ca t chc đưc cp giy đăng ký
- Tên cũ ca t chc:
- Tên mi ca t chc:
Địa ch ca t chức được cp giy đăng ký
- Địa ch cũ:
- Địa ch mi:
Trang thiết b:
10. Tài liu kèm theo:
(1) …
(2) …
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
308
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b
chp nh phóng x công nghip) np 01 b h đến Trung
tâm Phc v hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp
tnh).
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh) phi kim tra
tính đầy đ, hp l ca h và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi
h hp l. Trưng hp np h qua dịch v u chính
hoc trc tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh) trong thi hn 03 ngày làm vic
phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h sơ và thông báo thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đi vi h hợp
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Sau khi nhận đủ h hợp l phí theo quy định, y ban
nhân dân cp tnh trách nhim t chc thẩm định h sơ (biên
bn thẩm định theo Mu 06 Ph lc X) và cp Giy phép theo
mu trong thi hn sau đây:
+ 15 ngày làm vic đối vi s dng thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
+ 25 ngày làm vic đối vi s dng thiết b phát tia X (tr
thiết b chp nh phóng x công nghip).
- Trưng hp không cp Giy phép tiến hành công vic bc
x, y ban nhân dân cp tnh phi tr li bằng văn bn và nêu
rõ lý do.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh).
309
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Phiếu khai báo thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) ti Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
4. Bn sao tài liu ca nhà sn xut thông tin v ngun
phóng x kín, ngun phóng x h như trong phiếu khai báo.
5. Bn sao Giy chng nhn kim định thiết b i vi vic s
dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi
tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)).
6. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) Ph lc IX đáp ứng đủ
các điu kiện theo quy định ti khoản 2 Điều 25 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
7. Bn sao Kết qu kim x.
8. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
- 15 ngày làm việc đối vi s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT).
- 25 ngày làm việc đối vi s dng thiết b phát tia X (tr thiết
b chp nh phóng x công nghip).
Đối ng thc hin
th tc hành chính
T chc, cá nhân tiến hành công vic bc x - s dng thiết b
X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip).
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia
310
X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip) theo Mu s
02 ti Ph lc X ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định cp giy phép s dng thiết b phát tia X s
dng trong y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X
(tr thiết b chp nh phóng x công nghip):
1.1. Thiết b X-quang chẩn đoán y tế (tr thiết b chp ct lp
vi tính (CT Scanner)):2.000.000 đồng/01 thiết b.
1.2. Thiết b chp ct lp vi tính (CT Scanner), thiết b chp
ct lp vi tính tích hp PET (PET/CT), thiết b chp ct lp vi
tính tích hp SPECT (SPECT/CT):8.000.000 đồng/01 thiết b.
1.3. Thiết b phát tia X (tr thiết b phát tia X trong chp nh
phóng x công nghip): 4.000.000 đồng/01 thiết b.
*Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành ng vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Kng.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) theo mu s 08 ti Ph lc VII ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn đáp ứng đủ các điều kin theo quy
định ti khoản 2 Điều 25 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP . Báo
311
cáo đánh giá an toàn thực hin theo Mu s 04 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c thc hiện theo quy định ti
Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc : người ph trách an toàn bc x.
Ngưi ph trách an toàn bc x phi Chng ch nhân viên
bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điều kin m việc nh thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khoản 1 Điều 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy định ti khoản 2 Điều 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x php vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình m
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện tượng bất thường th y mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) Trưng hp s dng thiết b bc x trong y tế phi có Giy
chng nhn kim định thiết b bc x còn hiu lc theo quy
chun k thut quc gia hoc áp dng tiêu chí chp nhn ca
nhà sn xuất trong trưng hợp chưa quy chun k thut
quc gia.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
312
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
313
Mu s 01. Ph lc XIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
185
….…)
Kính gi: …………..……
186
…………………….
1. Tên t chc
187
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
188
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
185
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đề ngh cp giy phép.
186
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
187
T chức đề ngh cp giy phép là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
188
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
314
Mu s 01. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
189
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
189
Nhân viên đảm nhim công việc quy định ti Khoản 3 Điều 21 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
315
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
316
Mu s 08. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y T,
THIT B CHP CT LP VI TÍNH TÍCH HP VI PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ
1. Tên thiết b:
2. Mã hiu (Model):
3. S xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sn xut:
4. Năm sản xut:
6. Điện áp cực đại (kV):
7. Dòng cc đi (mA):
8. Mục đích sử dng:
Soi, chụp chẩn đoán tổng hợp Soi, chụp chẩn đoán có tăng sáng truyền
hình
Chụp vú Chụp răng
Đo mật độ xương Chụp cắt lớp vi tính
Mục đích khác (ghi rõ):
9. C định hay di đng:
Cố định Di động
10. Nơi đặt thiết b c định:
III. ĐẦU BÓNG PHÁT TIA X (đối với thiết bị X-quang chẩn đoán y tế)
1. Mã hiu (Model):
2. S xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xut:
4. Năm sản xut:
IV. BÀN ĐIỀU KHIỂN
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
317
4. Năm sản xut:
V. BỘ PHẬN TĂNG SÁNG (đối với thiết bị tăng sáng truyền hình)
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xut:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
318
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
319
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
320
Mu s 04. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax, E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Btrưởng, quy chuẩn kthuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ
liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phn III. Các bin pháp bảo đảm an toàn bc x
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực y (kiểm soát nh chính, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo).
Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập
khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn hoặc bằng 1
mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
321
- Quy định về việc ghi nhật ký sử dụng, bảo dưng, sửa chữa;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), bảo đảm mức liều bức xạ tiềm năng của môi trường làm việc trong thực
tế (không tính phông bức xạ tự nhiên) như sau:
+ Trong phòng điều khin hoặc nơi đặt t điều khin ca thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
(tr đối vi thiết b X-quang di động) không vượt quá 10 µSv/gi;
+ Mi v trí bên ngoài phòng đặt thiết b bc x chẩn đoán y tế nơi công chúng
đi lại, ngưi bnh ngi ch và các phòng làm vic lân cận không vượt quá 0,5 µSv/gi;
+ Trường hợp phòng đt thiết b bc x chẩn đoán y tế lin k khoa sn, khoa nhi
hoc nằm trong khu dân cư, liền k nhà hoc nơi làm việc phi bảo đảm sut liu bc
x tt c các điểm đo bên ngoài phòng đặt thiết b bng phông bc x t nhiên.
- Thuyết minh các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ khi tiến hành công
việc bức xạ, bảo đảm:
+ Thiết b X-quang can thip phi các tm che chn bng cao su chì lp ti
bàn người bệnh để che chn các tia bc x ảnh hưởng đến nhân viên và h che chn trên
thiết b để bo v mt và tuyến giáp của nhân viên khi theo dõi người bnh;
+ tp d cao su chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang chp răng toàn
cnh, chp X-quang tng hp, thiết b X-quang tăng sáng truyền hình, X-quang di động,
thiết b chp ct lp vi tính, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT);
+ tp d cao su chì, tm cao su chì che tuyến giáp, kính chì, găng tay cao su
chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang can thip, bác s, nhân viên làm vic trong
phòng đặt thiết b X-quang can thip và chp mch.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hsơ liều chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; Tần suất kiểm tra.
Phần V. Bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
- Quy định về bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
Phn VI. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an tn bức xạ; Quy trình sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
322
Ph lc VI Ngh định 332/2025/NĐ-CP
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng ps c ti sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng pcho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn và x thông tin; hướng
dn bo v công chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức độ huy đng
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán người dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điều
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hot động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điều tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: i nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
323
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
324
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điều tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liều bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy đnh ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có ngưi b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liều bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
325
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
326
Mu s 06. Ph lc X Ngh định 332/2025/NĐ-CP
(.....
190
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
191
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
192
…..
Căn c theo quy định ti (…
193
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
190
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
191
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
192
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
193
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
327
2. Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
Trình t thc hin
- T chc, nn mun gia hn Giy phép tiến nh công vic
bc x phi gi h sơ đến y ban nhân dân cp tnh trưc khi giy
phép hết hn:
+ Ít nht 45 ngày đối vi giy phép có thi hn trên 12 tháng;
+ Ít nht 15 ngày đối vi giy phép thi hn 6 tháng, 12
tháng.
Sau thời điểm này, t chc, nhân phải đề ngh cp Giy phép
mi.
- T chức, nhân đ ngh gia hn Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng thiết b X-quang chn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip) np 01 b h đến Trung m Phc
v hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh) phi kim tra
tính đầy đ, hp l ca h và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi
h hp l. Trưng hp np h sơ qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh) trong thi hn 03 ngày làm vic
phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h sơ và thông báo thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đi vi h hợp
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Sau khi nhận đủ h hp l và phí, l phí theo quy định, y
ban nhân dân cp tnh t chc thm đnh (biên bn thm định
theo Mu 06 Ph lc X) và cp Giy phép theo mu trong thi
hạn sau đây:
+ 18 ngày làm việc đối vi gia hn Giy phép s dng
thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip).
+ 15 ngày làm việc đối vi gia hn Giy phép s dng
thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính
tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
Trưng hp không gia hn Giy phép thì chm nht trong
thi hn nêu trên, y ban nhân dân cp tnh phi tr li bng
văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
328
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh).
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đề ngh gia hn Giy phép tiến hành công vic bc x
theo Mu s 06 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP;
2. Bn sao kết qu kim x;
3. Bn sao Giy chng nhn kim định thiết b i vi vic
vn hành thiết b chiếu x trong y tế, s dng thiết b X-quang
chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT);
4. Báo o đánh giá an toàn (theo mu) Ph lc IX đáp ứng đủ
các điu kiện theo quy định ti khoản 2 Điều 25 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP (nếu thay đổi so vi h đề ngh cp
Giy phép gn nht).
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
- 18 ngày làm việc đối vi gia hn Giy phép s dng thiết b
phát tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip).
- 15 ngày làm vic đi vi gia hn Giy phép s dng thiết b
X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân đã được cp Giy phép tiến hành công vic
bc x - s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip).
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia
X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip) (đưc gia hn)
329
theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định gia hn giy phép: 75% mc thu phí thm
định cp mi giy phép tiến hành công vic bc x.
*Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí gia hn giy phép tiến hành công vic bc x: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh gia hn Giy phép tiến hành công vic bc x
theo Mu s 06 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 04 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng ng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
330
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
331
Mu s 06. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH GIA HN
GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
194
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đề ngh gia hn giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
195
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số giấy CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh gia hn giy phép sau:
- S giy phép:
- Cấp ngày:
- Có thi hạn đến ngày:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, và đóng dấu hoc ký s
đin t)
194
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
195
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
332
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
333
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
334
Mu s 04. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax, E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Btrưởng, quy chuẩn kthuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ
liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phn III. Các bin pháp bảo đảm an toàn bc x
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực y (kiểm soát nh chính, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo).
335
Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập
khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn hoặc bằng 1
mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
- Quy định về việc ghi nhật ký sử dụng, bảo dưng, sửa chữa;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), bảo đảm mức liều bức xạ tiềm năng của môi trường làm việc trong thực
tế (không tính phông bức xạ tự nhiên) như sau:
+ Trong phòng điều khin hoặc nơi đặt t điều khin ca thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
(tr đối vi thiết b X-quang di động) không vượt quá 10 µSv/gi;
+ Mi v trí bên ngoài phòng đặt thiết b bc x chẩn đoán y tế nơi công chúng
đi lại, ngưi bnh ngi ch và các phòng làm vic lân cận không vượt quá 0,5 µSv/gi;
+ Trường hợp phòng đt thiết b bc x chẩn đoán y tế lin k khoa sn, khoa nhi
hoc nm trong khu dân cư, liền k nhà hoặc nơi làm việc phi bảo đảm sut liu bc
x tt c các điểm đo bên ngoài phòng đặt thiết b bng phông bc x t nhiên.
- Thuyết minh các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ khi tiến hành công
việc bức xạ, bảo đảm:
+ Thiết b X-quang can thip phi các tm che chn bng cao su chì lp ti
bàn người bệnh để che chn các tia bc x ảnh hưởng đến nhân viên và h che chn trên
thiết b để bo v mt và tuyến giáp của nhân viên khi theo dõi người bnh;
+ tp d cao su chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang chp răng toàn
cnh, chp X-quang tng hp, thiết b X-quang tăng sáng truyền hình, X-quang di động,
thiết b chp ct lp vi tính, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT);
+ tp d cao su chì, tm cao su chì che tuyến giáp, kính chì, găng tay cao su
chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang can thip, bác s, nhân viên làm vic trong
phòng đặt thiết b X-quang can thip và chp mch.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hsơ liều chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ cá nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; Tần suất kiểm tra.
Phần V. Bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
- Quy định về bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
Phn VI. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an tn bức xạ; Quy trình sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
336
Mu s 06. Ph lc X Ngh định 332/2025/NĐ-CP
(.....
196
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
197
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
198
…..
Căn c theo quy định ti (…
199
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
196
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
197
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
198
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
199
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
337
3. Sửa đổi Giấy phép tiếnnh công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sdụng thiết b pt tia X (tr thiết bchp nh png x công
nghiệp).
Trình t thc hin
- T chc, nhân phi đề ngh sửa đổi Giy phép trong các
trưng hp sau:
a) Thay đi các thông tin v t chức, nhân đưc ghi trong
Giy phép bao gm tên, địa ch, s điện thoi, s fax;
b) Thay đi các thông tin v ca khu xut khu, nhp khu
đối vi Giy phép xut khu, nhp khu, vn chuyn quá cnh;
tuyến đưng vn chuyển đối vi Giy phép vn chuyn, vn
chuyn quá cnh;
c) Gim s ng ngun phóng x, thiết b bc x trong Giy
phép do chuyển nhượng, xut khu, chm dt s dng, chm
dt vn hành hoc b mt;
d) Hiu chnh li thông tin v ngun phóng x, thiết b bc x
trong trưng hp phát hin thông tin v ngun phóng x, thiết
b bc x trong Giy phép chưa chính xác so với thc tế hoc
sai do li của cơ quan cp giy phép;
đ) Cập nht thông tin v hãng, nước sn xut ca ngun phóng
x h dùng trong y tế trong trường hợp có thay đổi v nhà cung
cp;
e) Thay đổi địa đim tiến hành công vic bc x đối vi thiết
b soi kim tra an ninh, hàng hóa, hành lý; thiết b phát tia X
có cơ cấu t che chn;
g) Thay đầu bóng phát tia X trong thiết b X-quang chẩn đoán
y tế;
h) Có nhiu Giy phép còn hiu lc có cùng thi hn theo quy
định tại Điều 55 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP do cùng mt
quan thẩm quyn cp, cùng loi hình tiến hành công vic
bc x (cùng th tc hành chính).
- T chức, nhân đề ngh sửa đổi Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng thiết b X-quang chn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip) np 01 b h đến Trung m Phc
v hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh) phi kim tra
nh đầy đ, hp l ca h và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi
h hp lệ. Trưng hp np h qua dịch v bưu chính
hoc trc tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh) trong thi hn 03 ngày làm vic
phi kim tra tính đầy đ, hp l ca h sơ và thông báo thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đi vi h hợp
338
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), y ban nhân dân cp tnh t chc
thẩm định h sơ (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph lc X)
sửa đổi Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng
thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính
tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng
thiết b pt tia X (tr thiết b chp nh phóng x công
nghip) hoặc văn bn tr lời nêu lý do trong trưng hp
không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh).
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đề ngh sửa đổi Giy phép tiến hành công vic bc x
theo Mu s 07 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP;
2. Các văn bản xác nhn thông tin sửa đổi cho các trường hp
thay đổi tên, địa ch, s điện thoi, s fax;
3. Bn sao hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hp gim
s ng ngun phóng x, thiết b bc x do chuyển nhưng;
bn sao Giy phép xut khu kèm t khai hải quan đối vi
trưng hp gim s ng ngun phóng x do xut khẩu; văn
bn thông báo của cơ sở v vic chm dt s dng hoc chm
dt vận hành; n bản xác nhn ngun phóng x b mất đối vi
trưng hp mt ngun;
4. Các văn bản chng minh các thông tin v ngun phóng x,
thiết b bc x trong Giấy phép đã cp khác vi thông tin v
ngun phóng x, thiết b bc x trên thc tế và cn hiệu đính;
5. Bn sao tài liu k thut ca nhà sn xut, nhà cung cp
thông tin v ngun phóng x h đối với trường hp cn cp
nht v hãng, nước sn xut.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
339
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã đưc cp Giy phép tiến hành công vic
bc x - s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip)
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia
X (tr thiết b chp nh phóng x công nghiệp) (được sửa đổi)
theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh sa đổi giy phép:
- Trưng hp sửa đổi để hp nht các Giy phép tiến hành ng
vic bc x do cùng mt cơ quan có thẩm quyn cp, cùng loi
nh tiến nh ng vic bc x (cùng th tc hành chính), áp
dng mc thu phí bng 30% mc thu phí ca cp mi giy pp.
- Các tng hp sửa đổi giy phép khác thì không thu phí
thm đnh.
*Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mc thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
340
2. L phí sửa đổi giy phép tiến hành công vic bc x:
Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh sửa đổi Giy phép tiến hành công vic bc x
theo Mu s 07 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
341
Mu s 07. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
200
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đề ngh sa đi, b sung giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
201
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đề ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
10. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
200
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
201
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
342
Mu s 06. Ph lc X
(.....
202
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
203
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
204
…..
Căn c theo quy định ti (…
205
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đề ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
202
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
203
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
204
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
205
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
343
4. Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
Trình t thc hin
- T chc, nhân phải đề ngh b sung Giy phép trong các
trưng hp sau:
+ B sung ngun phóng x mi, thiết b bc x mi so vi
Giấy phép đã được cp (cùng th tc hành chính);
+ Tăng tổng hoạt độ đối vi ngun phóng x h trong Giy
phép đã được cp.
- T chức, nhân đ ngh b sung Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng thiết b X-quang chn đoán y tế, thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip) np 01 b h đến Trung m Phc
v hành chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh) phi kim tra
nh đầy đ, hp l ca h và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi
h hp lệ. Trưng hp np h qua dịch v bưu chính
hoc trc tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh) trong thi hn 03 ngày làm vic
phi kim tra tính đầy đ, hp l ca h sơ và thông báo thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đi vi h hợp
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), y ban nhân dân cp tnh t chc
thẩm định (biên bn thẩm định theo Mu 06 Ph lc X) và b
sung giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b
X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip) hoặc văn
bn tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
344
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh).
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đề ngh b sung Giy phép tiến hành công vic bc x
theo Mu s 07 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo ngun phóng x, thiết b bc x mi theo
mẫu tương ứng quy định ti Ph lc VII ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP đối với trường hp b sung ngun phóng x,
thiết b bc x; kèm theo bn sao tài liu ca nhà sn xut cung
cấp các thông tin như trong phiếu khai báo;
3. Báo cáo đánh giá an toàn đối vi công vic bc x b sung
theo mẫu tương ứng quy định ti Ph lc IX ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP với trường hp cn cp nht v hãng, nước
sn xut.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã đưc cp Giy phép tiến hành công vic
bc x - s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip).
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia
X (tr thiết b chp nh phóng x công nghiệp) (được b sung)
theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh an toàn b sung giy phép:
* Trường hp b sung Giy phép tiến nh công vic bc x
do cùng mt cơ quan thẩm quyn cp, ng loi nh tiến hành
ng vic bc x (cùng th tc nh chính), áp dng mc thu phí
đối vi các ngun bc x b sung bng 75% mc thu phí thm
định ca cp mi giy phép.
345
* Trưng hp t chức, cá nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mc thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí b sung giy phép tiến hành ng vic bc x: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh b sung Giy phép tiến hành công vic bc x
theo Mu s 07 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) theo mu s 08 Ph lc VIII ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn đối vi công vic bc x b sung
theo mẫu 04 quy định ti Ph lc IX ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
346
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
347
Mu s 07. Ph lc VIII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
206
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đề ngh sa đi, b sung giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
207
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đề ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
10. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng dấu hoc ký s
điện t)
206
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
207
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
348
Mu s 08. Ph lc VII
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y T,
THIT B CHP CT LP VI TÍNH TÍCH HP VI PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1.Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH CỦA THIẾT BỊ
1. Tên thiết b:
2. Mã hiu (Model):
3. S xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xut:
4. Năm sản xut:
6. Điện áp cực đại (kV):
7. Dòng cc đi (mA):
8. Mục đích sử dng:
Soi, chụp chẩn đoán tổng hợp Soi, chụp chẩn đoán có tăng sáng truyền
hình
Chụp vú Chụp răng
Đo mật độ xương Chụp cắt lớp vi tính
Mục đích khác (ghi rõ):
9. C định hay di đng:
Cố định Di động
10. Nơi đặt thiết b c định:
III. ĐẦU BÓNG PHÁT TIA X (đối với thiết bị X-quang chẩn đoán y tế)
1. Mã hiu (Model):
2. S xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xut:
4. Năm sản xut:
349
IV. BÀN ĐIỀU KHIỂN
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xut:
V. BỘ PHẬN TĂNG SÁNG (đối với thiết bị tăng sáng truyền hình)
1. Mã hiệu (Model):
2. Số xê-ri (Serial Number):
3. Hãng, nơi sản xuất:
4. Năm sản xut:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
350
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
351
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
352
Mu s 04. Ph lc IX
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax, E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Btrưởng, quy chuẩn kthuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ
liên quan;
3. Danh mục hồ sơ cần lưu giữ; biện pháp và phân công trách nhiệm lập, quản lý,
lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phn III. Các bin pháp bảo đảm an toàn bc x
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm st
người ra vào khu vực y (kiểm soát nh chính, biển cảnh báo, tín hiệu cảnh báo).
Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập
khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn hoặc bằng 1
mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
353
- Quy định về việc ghi nhật ký sử dụng, bảo dưng, sửa chữa;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), bảo đảm mức liều bức xạ tiềm năng của môi trường làm việc trong thực
tế (không tính phông bức xạ tự nhiên) như sau:
+ Trong phòng điều khin hoặc nơi đặt t điều khin ca thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
(tr đối vi thiết b X-quang di động) không vượt quá 10 µSv/gi;
+ Mi v trí bên ngoài phòng đặt thiết b bc x chẩn đoán y tế nơi công chúng
đi lại, ngưi bnh ngi ch và các phòng làm vic lân cận không vượt quá 0,5 µSv/gi;
+ Trường hợp phòng đt thiết b bc x chẩn đoán y tế lin k khoa sn, khoa nhi
hoc nằm trong khu dân cư, liền k nhà hoc nơi làm việc phi bảo đảm sut liu bc
x tt c các điểm đo bên ngoài phòng đặt thiết b bng phông bc x t nhiên.
- Thuyết minh các trang thiết bị bảo hộ nhân các dụng cụ khi tiến hành công
việc bức xạ, bảo đảm:
+ Thiết b X-quang can thip phi các tm che chn bng cao su chì lp ti
bàn người bệnh để che chn các tia bc x ảnh hưởng đến nhân viên và h che chn trên
thiết b để bo v mt và tuyến giáp của nhân viên khi theo dõi người bnh;
+ tp d cao su chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang chụp răng toàn
cnh, chp X-quang tng hp, thiết b X-quang tăng sáng truyền hình, X-quang di động,
thiết b chp ct lp vi tính, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT);
+ tp d cao su chì, tm cao su chì che tuyến giáp, kính chì, găng tay cao su
chì cho nhân viên vn hành thiết b X-quang can thip, bác s, nhân viên làm vic trong
phòng đặt thiết b X-quang can thip và chp mch.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; tần suất đo, đơn vị cung
cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ nhân; Cách thức lập quản hsơ liều chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xcá nhân
cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; Tần suất kiểm tra.
Phần V. Bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
- Quy định về bảo đảm an toàn bức xạ đối với bệnh nhân
Phn VI. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nội quy an tn bức xạ; Quy trình sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
354
Mu s 06. Ph lc X
(.....
208
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
209
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
210
…..
Căn c theo quy định ti (…
211
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
208
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
209
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
210
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
211
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
355
5. Cp Chng ch nhân viên bc x (đối vi ngưi ph trách an toàn cơ sở s dng
thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh
phóng x công nghip)).
Trình t thc hin
- Cá nhân có nhu cầu đề ngh cp Chng ch nhân viên bc x
(đối với người phụ trách an toàn sở sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X
(tr thiết b chp nh phóng x công nghip)) np 01 b h
đến Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh (y ban nhân
dân cp tnh).
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh) phi kim tra
tính đầy đ, hp l ca h và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi
h hp l. Trưng hp np h sơ qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh) trong thi hn 03 ngày làm vic
phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h sơ và thông báo thông
báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đi vi h hợp
l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bn thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), y ban nhân dân cp tnh) t chc
thẩm định cp Chng ch nhân viên bc x (đối với ngưi
phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y
tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b
chp nh phóng x công nghip)) hoặc văn bản tr li nêu
lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
nhân np h thc hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh (y ban nhân dân cp tnh).
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
(y ban nhân dân cp tnh).
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x theo Mu s
05 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
356
2. Bn sao bng tt nghip t cao đẳng tr n hoc mt trong các
loi chng ch, chng nhận liên quan đến k thut chẩn đoán
hình nh, s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) đối vi h sơ đề ngh cp chng ch người ph trách
an toàn bc x; bn sao chng ch chuyên mônơng ứng vi h
sơ đ ngh cp chng ch nhân viên bc x khác quy định ti khon
3 Điều 21 ca Ngh đnh s 332/2025/-CP;
3.Văn bản xác nhn quá trình đm nhim công vic đi vi cá
nhân đã được cp chng ch nhân viên bc x theo Mu s 19
Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP;
4. nh chân dung c 3 cm x 4 cm trong trường hp np h
trc tiếp hoc qua u điện; tp tin nh c 3 cm x 4 cm trong
trưng hp np h sơ trực tuyến.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
nhân đề ngh cp Chng ch nhân viên bc x i vi
người phtrách an toàn sở sử dụng thiết bị X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X
(tr thiết b chp nh phóng x công nghip)).
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
y ban nhân dân cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Chng ch nhân viên bc x theo Mu s 03 Ph lc X ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
- L phí cp chng ch nhân viên bc xạ: 200.000 đồng/01
chng ch.
Trường hợp nộp hồ cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí
theo quy định được nêu ở trên.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Chng ch nhân viên bc x theo Mu s 05
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/-
CP.
357
- Văn bn xác nhận quá trình đảm nhim công việc đối vi
nhân đã được cp chng ch nhân viên bc x theo Mu s 19
Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
- nhân đề ngh cp Chng ch nhân viên bc x phải được
đào tạo v an toàn bc x tương ng vi loi hình công vic
được đm nhim.
- Nhân viên bc x đảm nhim v trí người ph trách an toàn
bc x tại cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết
b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) phải trình đ t cao đẳng tr lên hoc mt
trong các loi chng ch, chng nhận liên quan đến k thut
chẩn đoán hình nh, s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT).
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
358
Mu s 05. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP CHNG CH NHÂN VIÊN BC X
Kính gi: …………..……
212
…………………….
1. Tên cá nhân đề ngh cp chng ch nhân viên bc x:
2. Ngày tháng năm sinh:
3. S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
4. Địa ch liên lc:
5. S điện thoi: 6. E-mail:
7. Đề ngh cp chng ch nhân viên bc x để đảm nhim công vic sau:
K sư trưởng, giám đốc lò phn ng ht nhân;
Trưởng ca, trưởng kíp vn hành lò phn ng ht nhân;
Ngưi ph trách an toàn bc x
213
;
Ngưi ph trách an toàn bc x (s dng thiết b phát tia X, tr thiết b
phát tia X trong chp nh phóng x công nghip);
Ngưi ph trách an toàn bc x (s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT));
Ngưi ph trách an toàn bc x (trong các trường hp còn li).
Ngưi ph trách ty x;
Ngưi ph trách ng phó s c bc x, s c ht nhân;
Ngưi qun lý nhiên liu ht nhân;
Nhân viên vn hành lò phn ng ht nhân;
Nhân viên vn hành máy gia tc;
Nhân viên vn hành thiết b chiếu x s dng ngun phóng x;
Nhân viên sn xut, chế biến cht phóng x;
Nhân viên chp nh phóng x công nghip.
8. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI Đ NGH
(Ký, ghi rõ h tên hoc ký s điện t)
212
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp chng ch theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
213
Chn loi hình phù hp vi công vic bc x tiến hành
nh 3 x 4
359
Mu s 19. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN XÁC NHN
KINH NGHIM LÀM VIC
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày tháng năm sinh:
4. Địa chỉ thường trú:
5. Địa chỉ liên lạc:
6. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
- Ngày cấp: - Nơi/Cơ quan cấp:
7. Số điện thoại:
8. Trình độ chuyên môn:
T tháng, năm
đến tháng, năm
Tên trưng
hoặc cơ sở đào tạo
Ngành hc (liên quan
đến lĩnh vực thc hin
dch v)
Văn bng,
chng ch
9. Kinh nghiệm làm việc:
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Tên cơ quan/tổ chức nơi
làm việc
Công việc chính được giao
10. Kinh nghim ging dạy (Trường hợp cá nhân đề ngh cp chng ch hành ngh dch
v đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v cho nhân viên bc x, nhân viên thc hin
dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t nhân viên thc hin công vic liên
quan đến vt y khoa). Cung cp thông tin chi tiết các khóa đào tạo/lớp đào tạo đã
tham gia ging dy (Tên khóa đào tạo, nơi tổ chức, đơn vị t chc, thi gian t chc).
XÁC NHN CA T CHC
NƠI LÀM VIỆC
...., ngày.... tháng... ..năm....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên
hoc ký s điện t)
360
6.
Cấp Giy phép tiến hành công việc bc x - s dụng thiết bị phát tia X trong
chp nh phóng x công nghip, thiết b phát nơtron, electron và ht mang
đin khác.
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - s dng thiết b phát tia X trong chp nh
phóng x công nghip, thiết b phát nơtron, electron hạt
mang điện khác np 01 b h đến UBND cp tnh qua
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh phi kim tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong thi hn 03
ngày m vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h
hp l (trường hp t chc, cá nhân np nhiu h sơ cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí (nếu có), UBND cp tnh t chc thm
định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph lc X) và cp
giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b phát tia
X trong chp nh phóng x công nghip, thiết b phát nơtron,
electron hạt mang đin khác hoặc văn bản tr li nêu
do trong trường hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung m Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
361
3. Phiếu khai báo thiết b bc x theo mẫu tương ứng quy định
ti Ph lc VII ban nh kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
4. Bn sao tài liu ca nhà sn xut có thông tin v thiết b bc
x như trong phiếu khai báo.
5. Báo cáo đánh giá an toàn (theo mẫu) đáp ứng đ các điều
kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 24 ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
6. Bn sao kết qu kim x.
7. Bn sao kế hoch ng phó s c theo mẫu quy định ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l phí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, cá nhân tiến hành công vic bc x - s dng thiết b
phát tia X trong chp nh phóng x công nghip, thiết b phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b phát
tia X trong chp nh phóng x công nghip, thiết b phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm định cp giy phép s dng thiết b phát tia X
trong chp nh phóng x công nghip, thiết b phát nơtron,
electron và hạt mang điện khác
1.1. Thẩm định cp giy phép s dng thiết b phát tia X trong
chp nh phóng x công nghip: 5.000.000/01 thiết b.
1.2. Thẩm định cp giy phép s dng thiết b phát nơtron,
electron và hạt mang điện khác: 10.000.000/01 thiết b.
*Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
362
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo thiết b bc x theo Mu 09 quy định ti Ph
lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo đánh giá an toàn theo Mu s 03 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Bn sao kế hoch ng phó s c theo mẫu quy đnh ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điu kin v nhân lc
a) Nhân viên bc x Giy chng nhn đào tạo an toàn bc
xạ. Trưng hp nhân viên bc x trong chp nh phóng x
công nghiệp theo quy định tại điểm l khoản 3 Điều 21 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP phi Chng ch nhân viên bc x;
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x.
2. Điu kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điều kin m việc nh thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khoản 1 Điều 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy định ti khoản 2 Điều 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x phù hp vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình m
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
363
báo khi hiện tượng bất thường th y mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
d) Trường hp s dụng di động thiết b bc x trong chp nh
phóng x công nghip phi thiết b đo suất liu bc x, dng
c để thiết lp khu vc kim soát, khu vc giám sát tại nơi tiến
hành công vic bc x;
đ) Trường hp s dng thiết b bc x trong y tế phi có Giy
chng nhn kim định thiết b bc x còn hiu lc theo quy
chun k thut quc gia hoc áp dng tiêu chí chp nhn ca
nhà sn xuất trong trưng hợp chưa quy chun k thut
quc gia;
e) kế hoch ng phó s c bc x cấp sở theo mẫu tương
ứng quy định ti Ph lục VI. Trường hp s dng máy phát tia
X chp nh phóng x công nghip, kế hoch ng phó s c
phải đưc phê duyệt theo quy định tại Điều 62 ca Ngh định
s 332/2025/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
364
Mẫu số 01. Phụ lục XIII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
214
….…)
Kính gi: …………..……
215
…………………….
1. Tên t chc
216
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
217
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
214
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đề ngh cp giy phép.
215
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
216
T chức đề ngh cp giy phép là t chc có quyết đnh thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
217
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
365
Mẫu số 01. Phụ lục VII Nghị định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
218
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
218
Nhân viên đảm nhim công việc quy định ti Khoản 3 Điều 21 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
366
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
367
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
368
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
369
Mẫu số 03. Phụ lục IX Nghị định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác,
trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kthuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ cần u giữ; Biện pháp phân công trách nhiệm lập, quản
lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo,
tín hiệu cảnh báo). Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không
370
yêu cầu thiết lập khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn
hoặc bằng 1 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị bức xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ cá nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; Tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liều chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ
nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ;
- Bản sao nội quy an toàn bức xạ;
- Danh mục trang thiết bị;
- Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có).
371
Phụ lục VI Nghị định 332/2025/NĐ-CP
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác định các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng ps c ti sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng pcho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn và x thông tin; hướng
dn bo v công chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức độ huy đng
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán người dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cu và điều
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s c thông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điều tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: i nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu vi môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
372
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
373
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điều tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liều bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ s tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy đnh ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có ngưi b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liều bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
374
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
375
Mẫu số 06. Phụ lục X Nghị định 332/2025/NĐ-CP
(.....
219
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
220
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
221
…..
Căn c theo quy định ti (…
222
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
219
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
220
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
221
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
222
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
376
7. Cp Giy phép tiến hành công việc bc x - Thay đổi quy phm vi hot
động của cơ sở bc x.
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - Thay đổi quy mô và phm vi hoạt động ca
sở bc x np 01 b h đến UBND cp tnh qua Trung
tâm Phc v hành chính công cp tnh.
- Trưng hp np h qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến,
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong thi hn 03
ngày m vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h
hp l (trưng hp t chc, cá nhân np nhiu h sơ cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày m vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí (nếu có), UBND cp tnh t chc thm
định h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph lc X) và cp
giy phép tiến hành công vic bc x - Thay đổi quy
phm vi hoạt động của s bc x hoặc văn bản tr li nêu
rõ lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung m Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Báo cáo phân ch an toàn (theo mu) ti Ph lục IX đáp ng
đủ các điều kiện theo quy định ti khoản 3 Điu 29 ca Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
377
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày làm vic
Đối tượng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - Thay đổi quy
mô và phm vi hot đng của cơ sở bc x
quan giải quyết th
tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - Thay đổi quy
phm vi hoạt động của s bc x theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định cp giấy phép thay đổi quy mô, phm vi hot
động của cơ sở bc x:
+ sở sn xut, chế biến cht phóng xạ, s vn hành
máy gia tốc, sở vn hành thiết b chiếu x s dng ngun
phóng x: 25.000.000 đồng/01 cơ sở.
+ Cơ sở x lý, lưu giữ cht thi phóng x, chôn ct cht
thi phóng x, ngun phóng x đã qua sử dng nhiên liu
ht nhân đã qua s dng: 25.000.000 đồng/01 cơ sở.
+ Địa điểm lưu giữ, x lý, chôn ct cht thi phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng và nhiên liu ht nhân đã qua
s dng cp quc gia, cp tỉnh: 40.000.000 đồng/01 cơ sở.
+ Các cơ sở bc x khác: 15.000.000 đồng/01 cơ sở.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 08 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điều kin v nhân lc
a) Có nhân viên bc x được cp Giy chng nhn đào tạo an
toàn bc x;
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x.
378
2. Điều kin v bảo đảm an toàn, an ninh
a) Tuân th quy định v kim soát và bảo đảm an toàn bc x
trong chiếu x ngh nghip và công chúng, bo đảm mc liu
chiếu x trong điều kin m việc nh thường đối vi nhân
viên bc xạ, công chúng theo quy định ti khoản 1 Điều 5 Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc kim soát khu
vực giám sát theo quy định ti khoản 2 Điều 5 Ngh định s
332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn bc x php vi công
vic bc x, bao gm: các quy định v tuân th quy trình m
vic và ch dn an toàn, s dng trang thiết b bo h nhân,
thiết b ghi đo bức x liu kế nhân, trách nhim thông
báo khi hiện tượng bất thường th y mt an toàn bc
x, an ninh ngun phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu cơ bn v bc x ion hóa Tiêu chun quc gia TCVN
8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x - Cnh báo bc
x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liu chiếu x nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng.
3. Có kế hoạch thay đổi quy mô phm vi, hoạt động cơ sở bc
x trong đó tả chi tiết công vic d kiến thay đổi, điều
chnh, tính toán an toàn, nhân lc, trang thiết b thc hin công
tác đm bo an toàn.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bo đảm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung đưc sửa đổi, b sung.
379
Mu s 01. Ph lc XIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
223
….…)
Kính gi: …………..……
224
…………………….
1. Tên t chc
225
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
226
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
223
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đề ngh cp giy phép.
224
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
225
T chức đề ngh cp giy phép là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
226
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hp cá nhân đề ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
380
Mu s 01. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
227
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
227
Nhân viên đảm nhim công việc quy định ti Khoản 3 Điều 21 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
381
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng nhận
đào tạo an
toàn
bức xạ
Chứng chỉ
nhân viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày cấp:
Tổ chức cấp
:
Số chứng
chỉ:
Ngày cấp:
Cơ quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
382
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
383
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
384
Mu s 08. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xđang thực hiện dự kiến thay đổi quy mô, phạm
vi hoạt động tại cơ sở bức xạ
1. tả nguồn bức xạ đang vận hành/sử dụng và dự kiến thay đổi quy mô, phạm
vi hoạt động trong công việc bức xạ.
- Đối với sở sử dụng y gia tốc: tả loại thiết bị đã lắp đặt, bức xạ phát
ra, năng lượng cực đại của bức xạ và dự kiến thay đổi.
- Đối với cơ sở sử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị đã lắp
đặt, tên đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị dự kiến
thay đổi;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ đã sản xuất,
hoạt độ cực đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm và dự kiến thay đổi;
- Đối với sở xử lý, u giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng:
+ Mô tả loại, khốiợng chất thải phóng xạ tổng hoạt độ tối đa đã xử lý, lưu
giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa đã
xử lý, lưu giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi.
2. tả công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, tải làm
việc cực đại sử dụng để tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. tả chi tiết tính toán che chắn (có tính đến tính toán che chắn trước sau
khi thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động).
2. tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các sở
nguồn phóng xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, vận hành thử, nghiệm
thu đưa vào sử dụng.
385
5. Đánh giá mức liều bức xạ tại các khu vực trong cơ sở sau khi thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động.
Phn IV. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế khu vực tiến hành công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động.
386
Mu s 06. Ph lc X Ngh định 332/2025/NĐ-CP
(.....
228
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
229
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
230
…..
Căn c theo quy định ti (…
231
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
228
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
229
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
230
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
231
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
387
8. Cp Giấy pp tiến hành công việc bức x - chm dứt hoạt đng ca s
bức x.
Trình t thc hin
- T chc, nhân nhu cầu đề ngh cp Giy phép tiến hành
công vic bc x - chm dt hot động của cơ sở bức xạ nộp
01 bộ hồ sơ đến UBND cấp tỉnh qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh phi kiểm tra tính đy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong thi hn
03 ngày làm vic phi kim tra tính đầy đủ, hp l ca h
và thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h
hợp l (trường hp t chc, nhân np nhiu h cùng
thời điểm, cơ quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo
mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản
yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l
hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 25 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), UBND cp tnh t chc thm định
h (biên bn thẩm đnh theo Mu 06 Ph lc X) và cp Giy
phép chm dt hoạt động của sở bc x hoặc văn bản tr
li nêu rõ lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung m Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
3. Báo o phân tích an toàn (theo mu) Ph lục IX đáp ng
đủ các điều kiện theo quy định ti khoản 2 Điu 34 ca Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
388
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
25 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x - chm dt hot
động của cơ sở bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x - chm dt hoạt động
của cơ sở bc x theo Mu s 02 ti Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định cp giy phép chm dt hoạt động cơ sở bc
x:
+ sở chiếu x công nghip s dng ngun phóng x (Cơ sở
chiếu x kh trùng, chiếu x x vt liu s dng ngun
phóng xạ): 25.000.000 đồng/01 cơ sở;
+ sở bc x khác có to ra cht thi phóng x trong quá
trình tiến hành công vic bc x: 25.000.000 đồng/01 cơ sở;
+ sở sn xut, chế biến cht phóng x: 40.000.000 đồng/01
cơ sở.
Trường hợp nộp hồ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí cp giy phép tiến hành công vic bc x: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giy phép tiến hành công vic bc x theo
Mu s 01 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo nhân viên bc x người ph trách an toàn
bc x theo Mu s 01 Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh
định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 09 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Điều kin v nhân lc
a) Có nhân viên bc x được cp Giy chng nhận đào tạo an
toàn bc x;
b) người ph trách an toàn bc xạ. Người ph trách an toàn
bc x phi có Chng ch nhân viên bc x;
389
c) người ph trách ty x người ph trách ng phó s c
bc xạ. Người ph trách ty x và người ph trách ng phó s
c bc x phi có Chng ch nhân viên bc x.
2. kế hoch tháo d, ty x, x lý, qun lý ngun phóng x,
cht thi phóng xạ; trong đó nêu chi tiết quy trình, tiến độ thc
hin, nhân lc, trang thiết b bảo đảm tài chính để hoàn
thành kế hoch.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn gin hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
390
Mu s 01. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
(…..…
232
….…)
Kính gi: …………..……
233
…………………….
1. Tên t chc
234
/cá nhân đ ngh cp giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi địa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
235
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh cp giy phép tiến hành công vic bc x sau:
TT
Tên công vic bc x
Địa điểm tiến hành công vic bc x
1
2
.....
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng dấu hoc ký s
điện t)
232
Ghi rõ tên (các) công vic bc x đề ngh cp giy phép.
233
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/-CP..
234
T chức đề ngh cp giy phép là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do quan
công an có thm quyn cp và phi trc tiếp tiến hành công vic bc x.
235
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì ch cn khai S CC/CCCD/
H chiếu.
391
Mu s 01. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN BC X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. NGƯỜI PHỤ TRÁCH AN TOÀN
1. Họ và tên:
2. Ngày tháng năm sinh: 3. Giới tính:
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5. Chuyên ngành đào tạo:
6. Phòng/khoa/phân xưởng đang làm việc:
Số điện thoại:
7. Số quyết định bổ nhiệm phụ trách an toàn: Ký ngày:
8. Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn bức xạ:
- Số giấy chứng nhận:
- Ngày cấp:
- Tổ chức cấp:
9. Chứng chỉ nhân viên bức xạ
236
:
- Số Chứng chỉ:
- Ngày cấp:
- Cơ quan cấp:
236
Nhân viên đảm nhim công việc quy định ti Khoản 3 Điều 21 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
392
III. NHÂN VIÊN BỨC XẠ KHÁC
Tổng số: ……. nhân viên
TT
Họ và
tên
Năm
sinh
Giới
tính
Chứng
nhận đào
tạo an
toàn
bức xạ
Chứng
chỉ
nhân
viên
bức xạ
Chuyên
ngành
đào tạo
Công việc
đảm nhiệm
1
Số chứng
nhận:
Ngày
cấp:
Tổ chức
cấp :
Số
chứng
chỉ:
Ngày
cấp:
quan
cấp
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
393
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
394
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
395
Mu s 09. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về giấy phép tiến hành công việc bức xạ của cơ sở
Phần II. Phân tích an toàn khi chấm dứt hoạt động
1. Lý do chấm dứt hoạt động.
2. Phân tích các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trong
việc tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ; xử lý, quản lý nguồn phóng xạ và chất thải phóng xạ.
Phần III. Tài liệu kèm theo
- Kế hoạch chi tiết cho việc tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình xử lý, quản lý nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
- Danh mục trang thiết bị để tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ.
396
Mu s 06. Ph lc X Ngh định 332/2025/NĐ-CP
(.....
237
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
238
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
239
…..
Căn c theo quy định ti (…
240
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
237
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
238
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
239
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
240
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
397
9. Cp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết
bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.
Trình t thc hin
- Cá nhân có nhu cầu đề nghị cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
cho người ph trách an toàn s s dng thiết b chp nh
phóng x công nghip nộp 01 bộ hồ sơ đến UBND cấp tỉnh
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
-Trưng hp np h trực tiếp, Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh phi kim tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h hp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong thi hn 03
ngày m vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h
hp l (trưng hp t chc, cá nhân np nhiu h sơ cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng 1dch v công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), UBND cp tnh t chc thm định
h sơ và cấp Chng ch nhân viên bc x hoc văn bản tr li
nêu do trong trưng hp không đồng ý cp Chng ch
nhân viên bc x.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung m Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x theo Mu s
05 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Bn sao bng tt nghip t cao đẳng tr n hoc mt trong các
loi chng ch, chng nhận liên quan đến k thut chẩn đoán
hình nh, s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT) đối vi h sơ đề ngh cp chng ch người ph trách
an toàn bc x; bn sao chng ch chuyên mônơng ứng vi h
sơ đ ngh cp chng ch nhân viên bc x khác quy định ti khon
3 Điều 21 ca Ngh đnh s 332/2025/NĐ-CP.
398
3.Văn bản xác nhận quá trình đảm nhim công vic đi vi cá
nhân đã được cp chng ch nhân viên bc x theo Mu s 19
Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
4. nh chân dung c 3 cm x 4 cm trong trường hp np h
trc tiếp hoc qua u điện; tp tin nh c 3 cm x 4 cm trong
trưng hp np h sơ trực tuyến.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
nhân đề ngh cp Chng ch nhân viên bc x cho người
ph trách an toàn s s dng thiết b chp nh phóng x
công nghip
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Chng ch nhân viên bc x theo Mu s 03 Ph lc X ban
hành kèm theo Ngh định 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
- L phí cp chng ch nhân viên bc xạ: 200.000 đồng/01
chng ch.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí
theo quy định được nêu ở trên.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đ ngh cp Chng ch nhân viên bc x theo Mu s
05 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Văn bản xác nhn quá trình đảm nhim ng việc đối vi cá
nhân đã đưc cp chng ch nhân viên bc x theo Mu s
19 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Được đào to v an toàn bc x tương ng vi loi
hình công vic đưc đm nhim.
2. Nhân viên bc x đảm nhim v trí người ph trách an
toàn bc x phi có trình đ t cao đng tr lên.
3. Nhân viên bc x đm nhim các v trí quy định ti
khoản 3 Điều 21 Ngh đnh s 332/2025/NĐ-CP, tr người ph
trách an toàn bc x phải được đào to các ni dung chuyên
399
môn tương ng vi loi hình công việc được đảm nhim.
Trưng hp Việt Nam chưa sở đào tạo chuyên môn đưc
quan thẩm quyền cho phép, nhân đề ngh cp chng
ch phi có giy chng nhận đào tạo v chuyên môn nghip v
phù hp vi loại hình đ ngh cp chng ch nhân viên bc x
do cơ quan, tổ chc nưc ngoài cp.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
400
Mu s 05. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP CHNG CH NHÂN VIÊN BC X
Kính gi: …………..……
241
…………………….
1. Tên cá nhân đề ngh cp chng ch nhân viên bc x:
2. Ngày tháng năm sinh:
3. S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
4. Địa ch liên lc:
5. S điện thoi: 6. E-mail:
7. Đề ngh cp chng ch nhân viên bc x để đảm nhim công vic sau:
K sư trưởng, giám đốc lò phn ng ht nhân;
Trưởng ca, trưởng kíp vn hành lò phn ng ht nhân;
Ngưi ph trách an toàn bc x
242
;
Ngưi ph trách an toàn bc x (s dng thiết b phát tia X, tr thiết b
phát tia X trong chp nh phóng x công nghip);
Ngưi ph trách an toàn bc x (s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT);
Ngưi ph trách an toàn bc x (trong các trường hp còn li).
Ngưi ph trách ty x;
Ngưi ph trách ng phó s c bc x, s c ht nhân;
Ngưi qun lý nhiên liu ht nhân;
Nhân viên vn hành lò phn ng ht nhân;
Nhân viên vn hành máy gia tc;
Nhân viên vn hành thiết b chiếu x s dng ngun phóng x;
Nhân viên sn xut, chế biến cht phóng x;
Nhân viên chp nh phóng x công nghip.
8. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
.........
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI Đ NGH
(Ký, ghi rõ h tên hoc ký s điện t)
241
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp chng ch theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
242
Chn loi hình phù hp vi công vic bc x tiến hành
nh 3 x 4
401
Mu s 19. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN XÁC NHN
KINH NGHIM LÀM VIC
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày tháng năm sinh:
4. Địa chỉ thường trú:
5. Địa chỉ liên lạc:
6. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
- Ngày cấp: - Nơi/Cơ quan cấp:
7. Số điện thoại:
8. Trình độ chuyên môn:
T tháng, năm
đến tháng, năm
Tên trưng
hoặc cơ sở đào tạo
Ngành hc (liên quan
đến lĩnh vực thc hin
dch v)
Văn bng,
chng ch
9. Kinh nghiệm làm việc:
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Tên cơ quan/tổ chức nơi
làm việc
Công việc chính được giao
10. Kinh nghim ging dạy (Trường hợp cá nhân đề ngh cp chng ch hành ngh dch
v đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v cho nhân viên bc x, nhân viên thc hin
dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t nhân viên thc hin công vic liên
quan đến vt y khoa). Cung cp thông tin chi tiết các khóa đào tạo/lớp đào tạo đã
tham gia ging dy (Tên khóa đào tạo, nơi tổ chức, đơn vị t chc, thi gian t chc).
XÁC NHN CA T CHC
NƠI LÀM VIỆC
...., ngày.... tháng... ..năm....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên
hoc ký s điện t)
402
10. Thanh lý ngun phóng x đã qua sử dng.
Trình t thc hin
- T chc, cá nhân có ngun phóng x đã qua sử dng có tng
hoạt độ nh hơn hoặc bng mức thanh lý quy đnh ti Ph lc
XII ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP nhu cu thanh lý
np 01 b h đến UBND cp tnh qua Trung tâm Phc v
hành chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh phi kim tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong thi hn 03
ngày m vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h
hp l (trưng hp t chc, cá nhân np nhiu h sơ cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hợp
l phí, l p(nếu ), UBND cp tnh t chc thẩm đnh
h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph lc X) tr li
bng văn bn xác nhn hoc t chi.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thực hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung m Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h :
1. Văn bản đề ngh thanh ngun phóng x đã qua sử dng
theo Mu s 12 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Danh mc ngun phóng x đã qua sử dụng đề ngh thanh
lý;
3. Bn sao tài liệu trình bày phương thức thanh ngun phóng
x đã qua sử dng;
4. Bn sao chng ch ca ngun phóng x đ ngh thanh
hoc bn sao phiếu đánh giá hoạt độ phóng x đối vi các
ngun phóng x đã qua sử dụng đề ngh thanh lý, được cp bi
T chc đã được cp thm quyn cp phép hoạt động dch
403
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t v đánh giá hoạt đ
phóng x.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đ ngh thanh ngun phóng x đã qua sử
dng
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Văn bn xác nhn hoc t chi
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
Văn bản đề ngh thanh lý ngun phóng x đã qua sử dng theo
Mu s 12 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
404
Mu s 12. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGH
(…..…
243
….…)
Kính gi: …………..……
244
…………………….
1. Tên t chc
245
/cá nhân đ ngh:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
246
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đề ngh:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
243
Ghi rõ nội dung đề ngh thẩm định, phê duyt.
244
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 49 đến Điều 62 Ngh định này.
245
T chức đề ngh là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có
thm quyn cp.
246
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh thì ch cn khai S CC/CCCD/ H chiếu.
405
11. Phê duyt Kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở.
Trình t thc hin
- Tchức, nhân đề nghp duyệt Kế hoạch ng p s
cố bc xạ cấp snộp 01 bh đến Trung tâm Phc v
hành chính công cp tnh khi tiến nh c công việc bức x
hoạt động dịch vụ h trng dụng ngợng nguyên tử
sau đây:
+ Vận hành y gia tốc, thiết bị xạ trhoặc thiết bị chiếu
xạ khtrùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xmáu;
+ Sử dụng thiết bị bức xạ pt tia X trong chụp ảnh công
nghiệp; sdụng nguồn png xNhóm 1, Nhóm 2 theo quy
chuẩn kthuật quốc gia vphân nm nguồn phóng xạ;
+ Sử dụng và vận chuyển nguồn png xạ Nhóm 1, Nhóm
2 theo quy chuẩn k thuật quốc gia v phân nm nguồn
phóng xạ;
+ Sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
+ X lý, u giữ nguồn phóng xNhóm 1, Nhóm 2 theo
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nm nguồn phóng xạ,
chất thải phóng xạ;
+ Vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nm 2 theo quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nm nguồn phóng xạ, chất
thải phóng xmức cao theo quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn quốc
gia về An toàn bức xạ-Quản lý chất thải phóng xạ- Phân loại
chất thải phóng xạ;
+ Hoạt động dịch vụ h trợng dụngng lưng nguyên
tử- Lắp đặt nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nm 2 theo quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về phân nm nguồn png xạ.
-Trưng hp np h trực tiếp, Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh phi kim tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dch v bưu chính hoc trc
tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong thi
hn 03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi
h hợp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h
cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản
thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo
bằng văn bản yêu cu sửa đổi, b sung h nếu h chưa
đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên Cng dch v
công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hợp l phí, l phí phê duyt Kế hoch ng phó s c,
UBND cp tnh trách nhim t chc thẩm định h ra
Quyết định phê duyt kế hoch ng phó s cố. Trường hp
không phê duyt kế hoch ng phó s c thì chm nht trong
406
thi hạn này, cơ quan có thẩm quyn phi tr li bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thực hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung m Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Văn bản đề ngh phê duyt kế hoch ng phó s c theo
Mu s 12 Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
2. Kế hoch ng phó s c được lập theo ng dn ti Ph
lc VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
10 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc, nhân tiến hành công vic bc x và hoạt động dch
v h tr ng dụng năng ng nguyên t sau đây thuộc trường
hp phi thc hin vic phê duyt Kế hoch ng phó s c
s :
+ Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu
xạ khtrùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xmáu;
+ Sử dụng thiết bị bức xạ pt tia X trong chụp ảnh công
nghiệp; sdụng nguồn png xNhóm 1, Nhóm 2 theo quy
chuẩn kthuật quốc gia vphân nm nguồn png xạ;
+ Sử dụng và vận chuyển nguồn png xạ Nhóm 1, Nhóm
2 theo quy chuẩn k thuật quốc gia v pn nm nguồn
phóng xạ;
+ Sản xuất, chế biến chất phóng xạ;
+ X lý, u giữ nguồn phóng xNhóm 1, Nhóm 2 theo
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nm nguồn phóng xạ,
chất thải phóng xạ;
+ Vận chuyển nguồn phóng xạ Nhóm 1, Nm 2 theo quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân nm nguồn phóng xạ, chất
thải phóng xmức cao theo quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn quốc
gia về An toàn bức xạ-Quản lý chất thải phóng xạ- Phân loại
chất thải phóng xạ;
+ Hot đng dch v h tr ng dngng lượng nguyên
t- Lắp đt ngun phóng x Nhóm 1, Nm 2 theo quy chun
k thut quc gia v phân nhóm ngun png x.
407
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Quyết đnh phê duyt Kế hoch ng p s c bc x cp
s
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh đ phê duyt Kế hoch ng p s c cp
sở:
+ Thm định để phê duyt đối vi Kế hoch ng phó s c
cp cơ s thuc nhóm chun b ng phó s c I, II và III và cơ
s tiến hành công vic bc x s dng ngun phóng x trong
chp nh phóng x công nghip:5.000.000 đồng/01 bn kế
hoch.
+Thm định đ p duyt đối vi Kế hoch ng phó s c
cp cơ s thuc nhóm chun b ng phó s c IV - cơ s tiến
nh ng vic bc x s dng ngun phóng x, cơ s lp
đặt ngun phóng x thuc nhóm 2 (tr ngun phóng x trong
chp nh phóng x ng nghip) theo quy đnh ti QCVN
6:2010/BKHCN, thiết b phát tia X trong chp nh phóng x
ng nghip và c máy gia tc: 2.000.000 đng/01 bn kế
hoch.
Trường hợp nộp hồ đề nghị phê duyệt Kế hoạch ứng
phó sự cố cấp s từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí
bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. L phí phê duyt kế hoch ng phó s c: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Văn bản đề ngh phê duyt kế hoch ng phó s c theo Mu
s 12 Ph lc VIII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Kế hoch ng phó s c được lập theo hướng dn ti Ph lc
VI ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
408
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
409
Mu s 12. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
CÔNG VĂN ĐỀ NGH
(…..…
247
….…)
Kính gi: …………..……
248
…………………….
1. Tên t chc
249
/cá nhân đ ngh:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu tổ chức
250
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Nội dung đề ngh:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
247
Ghi rõ nội dung đề ngh thẩm định, phê duyt.
248
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 49 đến Điều 62 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
249
T chức đề ngh là t chc có quyết định thành lp hoặc đăng ký kinh doanh, có con dấu riêng do cơ quan công an có
thm quyn cp.
250
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh thì ch cn khai S CC/CCCD/ H chiếu.
410
Ph lc VI Ngh định 332/2025/NĐ-CP
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng ps c ti sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng pcho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn và x thông tin; hướng
dn bo v công chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức độ huy đng
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán người dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điều
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s cthông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điều tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: i nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
411
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điều tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
412
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liều bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy đnh ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có ngưi b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liều bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối vi các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
413
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
414
12. Cp Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t.
Trình t thc hin
- nhân nhu cầu đề ngh cp Chng ch hành ngh dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t np 01 b h đến
UBND cp tnh qua Trung tâm Phc v hành chính công cp
tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh phi kim tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong thi hn 03
ngày m vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h
hp l (trưng hp t chc, cá nhân np nhiu h sơ cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp
lệ phí, lệ phí (nếu có), UBND cp tnh t chc thm định
h cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ h tr ng dng
năng lượng nguyên t hoặc văn bản trả lời nêu do trong
trường hợp không cấp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung m Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h :
1. Đơn đề ngh cp Chng ch hành ngh theo Mu s 11 Ph
lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
2. Bản sao các văn bằng, Chng ch chuyên môn, giy chng
nhận theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP phù
hp vi loi hình dch v đề ngh cp Chng ch hành ngh;
3. Bn sao tài liu chng minh kinh nghim làm vic phù hp
vi loi hình dch v đ ngh cp Chng ch hành nghề. Đối
với cá nhân đề ngh cp Chng ch hành ngh dch v đào to
an toàn bc x hoặc đào tạo, bi dưng chuyên môn nghip v
phi giy xác nhn kinh nghim ging dy, tr ging ca
các t chc đào to;
415
4. Văn bản xác nhn quá trình thc hin dch v đối vi
nhân đã được cp chng ch hành ngh dch v h tr ng dng
năng lượng nguyên t theo Mu s 19 Ph lc VII ban hành
kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
5. nh chân dung c 03 cm x 04 cm trong trưng hp np h
trực tiếp hoặc qua u điện; tp tin nh c 03 cm x 04 cm
trong trường hp np h trực tuyến (loi ảnh căn cước công
dân, căn c hoc h chiếu).
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
07 ngày làm vic.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
Cá nhân đề ngh cp Chng ch hành ngh dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo theo Mu s 05 Ph lc X ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
- L phí cp chng ch hành ngh dch v h tr ng dng
năng lượng nguyên tử: 200.000 đồng/01 chng ch.
- Trường hợp nộp hồ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề h
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết
ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định được nêu ở trên.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Chng ch hành ngh theo Mu s 11 Ph
lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Văn bn xác nhận quá trình đảm nhim công việc đối vi
nhân đã được cp chng ch nhân viên bc x theo Mu s 19
Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. Cá nhân đề ngh cp Chng ch hành ngh dch v h
tr ng dụng năng ng nguyên t phải đầy đủ năng lực
hành vi dân s.
2. Có trình độ chuyên môn và kinh nghim làm vic phù
hp vi tng loi nh dch v ơng ng theo quy định v Đào
to an toàn bc x; đào to, bi dưng chuyên môn nghip v
và Kim x, ty xạ, đánh giá hoạt độ phóng x, lắp đặt ngun
phóng x, lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc xạ, đo liều
416
chiếu x cá nhân, kim định thiết b bc x, hiu chun thiết b
ghi đo bức x hoc th nghim thiết b bc x tại Điều 72
Điu 73 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
3. giy chng nhn đào tạo v chuyên môn nghip v
được cp bởi sở đào tạo do quan thẩm quyn cho phép
đối vi các loi hình dch v t điểm b đến đim i khon 2
Điu 21 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Trưng hp Việt Nam chưa sở đào tạo được
quan thm quyn cho phép, phải đáp ng một trong các điều
kin sau: giy chng nhận đào tạo v chuyên môn nghip
v phù hp vi loi hình dch v đề ngh cp Chng ch do cơ
quan, t chức c ngoài cấp; đã tham gia y dựng văn bản
quy phm pháp lut, quy chun k thut quc gia, tiêu chun
k thut quc gia v lĩnh vực dch v đề ngh cp chng ch.
4. Có kinh nghim tham gia ging dy hoc tr ging ti
các sở đào tạo đối vi loi hình dch v Đào to an toàn bc
xạ; đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v quy định ti
điểm a khoản 2 Điều 21 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
417
Mu s 11. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....,ngày.... tháng... năm....
ĐƠN Đ NGH CP CHNG CH HÀNH NGH
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: UBND tỉnh …
1. H và tên:
2. Ngày tháng năm sinh:
3. S giy CC/CCCD/H chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
4. Địa ch liên lc:
5. Số điện thoại cố định: Số điện thoại di động:
6. Email:
7. Đề ngh cp chng ch hành ngh dch v v:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng ng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)……….
(2) ………
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ h tên hoc ký s điện t)
nh 3 x 4
418
Mu s 19. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN XÁC NHN
KINH NGHIM LÀM VIC
1. Họ và tên:
2. Giới tính:
3. Ngày tháng năm sinh:
4. Địa chỉ thường trú:
5. Địa chỉ liên lạc:
6. Số CC/CCCD/Hộ chiếu:
- Ngày cấp: - Nơi/Cơ quan cấp:
7. Số điện thoại:
8. Trình độ chuyên môn:
T tháng, năm
đến tháng, năm
Tên trưng
hoặc cơ sở đào tạo
Ngành hc (liên quan
đến lĩnh vực thc hin
dch v)
Văn bng,
chng ch
9. Kinh nghiệm làm việc:
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Tên cơ quan/tổ chức nơi
làm việc
Công việc chính được giao
10. Kinh nghim ging dy (Trường hợp cá nhân đề ngh cp chng ch hành ngh
dch v đào tạo, bi dưng chuyên môn nghip v cho nhân viên bc x, nhân viên
thc hin dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t và nhân viên thc hin công
vic liên quan đến vt lý y khoa). Cung cp thông tin chi tiết các khóa đào tạo/lớp đào
tạo đã tham gia giảng dạy (Tên khóa đào tạo, nơi tổ chức, đơn vị t chc, thi gian t
chc).
XÁC NHN CA T CHC
NƠI LÀM VIỆC
...., ngày.... tháng... ..năm....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên
hoc ký s điện t)
419
13. Cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Lp đt ngun phóng x; Lp đt, bảo dưỡng, sa cha thiết b bc x.
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đề ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t - Lắp đặt
ngun phóng x; Lắp đt, bảo dưng, sa cha thiết b bc
x np 01 b h đến UBND cp tnh qua Trung tâm Phc
v hành chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong
thi hn 03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h thông o bằng văn bn mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hợp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, UBND cp tnh t chc thm định h
cấp Giy đăng ký hoạt động dch v dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t - Lắp đặt ngun phóng x;
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x hoặc văn bản
tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h sơ thực hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính tới Trung tâm Phc v nh
chính công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai o nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
420
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao kế hoch ng phó s c bc x cấp sở theo
mu ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
6. Bn sao tài liu khác chng minh điều kiện cơ sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu ơng ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt đng dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t - Lắp đặt ngun phóng x; Lắp đặt, bảo dưng,
sa cha thiết b bc x.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định điu kin cp giy đăng dịch v h tr
năng lượng nguyên t: 7.000.000 đồng/01 dch v.
Trường hợp nộp hồ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. L phí cp giấy đăng hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giấy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
421
- Bn sao kế hoch ng phó s c bc x cấp cơ sở (áp dng
đối vi hoạt động dch v quy định tại điểm b i khon 2
Điu 21 ca Ngh đnh này).
Yêu cầu, điều kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
1. T chức đề ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. Đáp ứng các điều kin v bảo đảm an toàn, an ninh:
a) Tuân th quy định v kim soát bảo đảm an toàn bc
x trong chiếu x ngh nghip công chúng, bảo đảm mc
liu chiếu x trong điều kin làm việc bình thường đối vi
nhân viên bc xạ, công chúng theo quy đnh ti khon 1
Điu 5 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP; thiết lp khu vc
kim soát khu vc giám sát theo quy định ti khon 2
Điu 5 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP; ni quy an toàn
bc x php vi công vic bc x, bao gm: các quy định
v tuân th quy trìnhm vic ch dn an toàn, s dng
trang thiết b bo h cá nhân, thiết b ghi đo bức x và liu
kế nn, tch nhim thông báo khi có hin tượng bt
thưng có th y mt an toàn bc x, an ninh ngun
phóng x;
b) du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu bản v bc x ion hóa Tiêu chun quc
gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x -
Cnh báo bc x ion hóa - Du hiu b sung;
c) Trang b liu kế nhân đánh giá liều chiếu x nhân
cho nhân viên bc x, nhân viên thc hin dch v ít nht
01 ln trong 03 tháng;
d) kế hoch ng phó s c bc x cấp sở theo quy
định ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP .
Trưng hp lắp đặt ngun phóng x Nhóm 1, Nhóm 2 theo
Quy chun k thut Quc gia v phân nhóm ngun phóng
x, kế hoch ng phó s c phải được phê duyt theo quy
định ti Điu 62 ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP .
3. Có bung thao tác (hot cell) hoc trang thiết b che chn
bc x khi thao tác vi ngun phóng x.
4. Có thiết b ghi đo bức x phù hp vi tính cht vt lý ca
loi bc x d kiến thc hin dch v lắp đặt, bảo dưng,
sa cha. Thiết b ghi đo bức x phi Giy chng nhn
hiu chun còn hiu lc ít nht 30 ngày k t ngày h
được tiếp nhn; trang thiết phù hợp để lp đặt ngun
phóng x; lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
422
5. liu kế nhân trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch v.
6. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct giảm, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
423
Mu s 08. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: UBND tỉnh…
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đề ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin
t)
424
Mu s 17. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
425
Mu s 18. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THC HIN DCH V
VÀ TRANG THIT B BO H LAO ĐNG
I. THIT BỊ, PHƯƠNG TIỆN THC HIN DCH V
TT
Tên thiết b,
phương tiện thc
hin dch v
Mã hiu, s xê-ri,
hãng, nơi sản xut
Đặc trưng
k thut
Ngày tháng năm và
t chc thc hin
kiểm định/ hiu
chun gn nht
1
II. TRANG THIT B BO H LAO ĐỘNG
TT
Tên trang thiết b bo h lao đng
Đặc trưng k thut
Ngày tháng năm và
t chc thc hin
kiểm định cht lưng
(nếu có)
1
....., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
426
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
427
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
428
Mẫu số 14. Phụ lục IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
251
- tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mục văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tin thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
251
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
429
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
252
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu giữ, qun lý và cp nht h .
7. Quy định ni b đ bo đảm tuân th chương trình bảo đảm cht lưng.
252
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
430
Ph lc VI Ngh định 332/2025/NĐ-CP
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng ps c ti sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng pcho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn và x thông tin; hướng
dn bo v công chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức độ huy đng
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhim huy động và
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán người dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điều
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s cthông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điều tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: i nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
431
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và x thông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điều tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
432
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liều bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào to, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy đnh ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ sở; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có ngưi b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liều bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
433
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
434
14. Cp Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t -
Đánh giá hoạt độ phóng x.
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đề ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t - Đánh giá
hoạt độ phóng x np 01 b h sơ đến UBND cp tnh qua
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong
thi hn 03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h thông o bằng văn bn mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hợp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, UBND cp tnh t chc thm định h
cấp Giy đăng ký hoạt động dch v dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t - Đánh giá hoạt độ phóng
x hoặc văn bản tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không
cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h thực hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính tới Trung tâm Phc v nh
chính công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai o nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
435
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chng minh điều kiện cơ sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu ơng ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt đng dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t - Đánh giá hoạt đ phóng x.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định điu kin cp giy đăng dịch v h tr
năng lượng nguyên t: 7.000.000 đồng/01 dch v.
Trường hợp nộp hồ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. L phí cp giấy đăng hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giấy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. T chức đề ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
436
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. Có thiết b xác định đồng v phóng x.
3. Trưng hợp đánh giá hoạt độ trong mu phân tích: mu
chun, h thng xmu, thiết b phân tích mu có thông
tin đặc tính k thut phù hp với đồng v phóng x cần đánh
giá.
4. thiết b đo suất liu bc x php vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v. Thiết b đo suất liu
bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn hiu lc ít
nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
5. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
6. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct giảm, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
437
Mu s 08. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: UBND tỉnh…
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đề ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
438
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
Mu s 17. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
439
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
440
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
441
Mẫu số 14. Phụ lục IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
253
- tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mục văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tin thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
253
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
442
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
254
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu giữ, qun lý và cp nht h .
7. Quy định ni b đ bo đảm tuân th chương trình bảo đảm cht lưng.
254
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
443
15. Cp Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t -
Ty x
Trình t thc hin
- Tổ chức nhu cầu đề nghị cấp Giấy đăng hoạt động
dịch vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên t - Ty x np
01 b h sơ đến UBND cp tnh qua Trung tâm Phc v
hành chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong
thi hn 03 ngày làm vic phi kim tra tính đầy đủ, hp l
ca h thông o bằng văn bn mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hợp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, UBND cp tnh t chc thm định h
cấp Giy đăng ký hoạt động dch v dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t - Ty x hoặc văn bản tr
li nêu rõ lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính tới Trung m Phc v nh
chính công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai o nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
444
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chng minh điều kin cơ sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu ơng ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt đng dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t - Ty x
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định điu kin cp giy đăng dịch v h tr
năng lượng nguyên t: 7.000.000 đồng/01 dch v.
Trường hợp nộp hồ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. L phí cp giấy đăng hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t: Không.
Tên mẫu đơn, t khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giấy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin thc
hin th tc hành chính
1. T chức đề ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
445
(nếu có)
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. thiết b đo sut liu bc x php vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v kim x. Thiết b đo
sut liu bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn
hiu lc ít nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
3. Trường hợp đo mức nhim bn phóng x b mt
không khí: thiết b đo nhiễm bn phóng x b mt
không khí; thiết b này phi có Giy chng nhn hiu chun
còn hiu lc ít nht 30 ngày k t ngày h được tiếp nhn.
4. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
5. Trường hp thc hin dch v ty x phi dng c, hóa
cht và vt liu ty x.
6. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct giảm, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
446
Mu s 08. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: UBND tnh ...
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đề ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
447
Mu s 17. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành nghề
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
448
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
449
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
450
Mẫu số 14. Phụ lục IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
255
- tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mục văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tin thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
255
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
451
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
256
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu giữ, qun lý và cp nht h .
7. Quy định ni b đ bo đảm tuân th chương trình bảo đảm cht lưng.
256
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
452
16. Cp Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t -
Th nghim thiết b bc x
Trình t thc hin
- Tổ chức nhu cầu đề nghị cấp Giấy đăng hoạt động
dịch vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên t - Th nghim
thiết b bc x np 01 b h đến UBND cp tnh qua
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong
thi hn 03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h thông o bằng văn bn mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hợp l (trường hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, UBND cp tnh t chc thm định h
cấp Giy đăng ký hoạt động dch v dch v h tr
ng dụng năng ng nguyên t - Th nghim thiết b bc
x hoặc văn bản tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không
cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h sơ thc hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính tới Trung tâm Phc v nh
chính công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai o nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
453
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao kế hoch ng phó s c bc x cấp sở theo
mu ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
6. Bn sao tài liu khác chng minh điều kiện cơ sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu ơng ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt đng dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t - Th nghim thiết b bc x.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định điu kin cp giy đăng dịch v h tr
năng lượng nguyên t: 7.000.000 đồng/01 dch v.
Trường hợp nộp hồ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. L phí cp giấy đăng hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giấy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
454
- Bn sao kế hoch ng phó s c bc x cấp sở theo mu
ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
1. T chức đề ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. Có phòng th nghim thiết b bc x đáp ng các yêu cu
sau:
- Thiết kế che chn bảo đảm an toàn bc x cho nhân viên
bc x và công chúng;
- Không tiến hành th nghim đồng thi vi hoạt động khác.
3. Bo đảm điu kin v an toàn, an ninh như sau:
- Tuân th quy định v kim soát bảo đảm an toàn bc
x trong chiếu x ngh nghip công chúng, bảo đảm mc
liu chiếu x trong điều kin làm việc bình thường đối vi
nhân viên bc xạ, công chúng theo quy đnh ti khon 1
Điu 5 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ; thiết lp khu vc
kim soát khu vc giám sát theo quy định ti khon 2
Điu 5 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ; có ni quy an toàn
bc x php vi công vic bc x, bao gồm: các quy định
v tuân th quy trình làm vic ch dn an toàn, s dng
trang thiết b bo h nhân, thiết b ghi đo bức x liu
kế nhân, trách nhim thông báo khi hiện tượng bt
thưng có th y mt an toàn bc x, an ninh ngun phóng
x;
- Có du hiu cnh báo bc x theo Tiêu chun quc
gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bc x - Du
hiệu bản v bc x ion hóa Tiêu chun quc
gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bc x -
Cnh báo bc x ion hóa - Du hiu b sung;
- Trang b liu kế cá nhân và đánh giá liu chiếu x cá nhân
cho nhân viên bc x ít nht 01 ln trong 03 tháng;
- kế hoch ng phó s c bc x cấp sở theo quy định
ti Ph lc VI ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP. Kế hoch
ng phó s c phải được phê duyệt theo quy đnh tại Điều
62 ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. thiết b đo suất liu bc x php vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v. Thiết b đo suất liu
bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn hiu lc ít
nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
5. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
455
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
6. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct giảm, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
456
Mu s 08. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: UBND tỉnh …
1. Tên t chc
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đề ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
457
Mu s 17. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
458
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
459
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
460
Mẫu số 14. Phụ lục IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
257
- tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phần IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mục văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tin thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
257
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
461
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
258
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lập và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu giữ, qun lý và cp nht h .
7. Quy định ni b đ bo đảm tuân th chương trình bảo đảm cht lưng.
258
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
462
Ph lc VI Ngh định 332/2025/NĐ-CP
NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
A. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP PHI Đ NGH PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng ps c đối vi t chc, nhân tiến nh công vic bc
x, tr các công vic nêu ti Mc II
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra
3. đồ t chc ng ps c ti sở; Trách nhim ca t chc, nhân liên
quan và ngun lc phc v ng phó s c.
4. Kch bn ng pcho tng tình hung s c th xy ra, gm các ni dung
sau đây:
a) Tiếp nhn x thông tin s c: Quy trình tiếp nhn và x thông tin; hướng
dn bo v công chúng hn chế s lan rng ca s cố, xác định mức độ huy động
ngun lc ứng phó ban đầu;
b) Thông báo cho các t chc, nhân tham gia ng phó s c: Quy trình thông
báo ti các t chc, cá nhân tham gia ng phó s cố; Quy định người chu trách nhim
ch huy ng phó s c ti hiện trường;
c) Huy động ngun lc và trin khai ứng phó: Quy định trách nhiệm huy động
trin khai ngun lc ng phó s c;
d) Tiến hành các bin pháp can thip ti hiện trường: tán người dân khi cn
thiết, tiến hành phân loi ngưi nhim bn phóng x và tiến hành ty x ti ch, thu hi
ngun phóng x hoc ty x, bo v nhân viên ứng phó người dân, cp cứu và điều
tr cho nạn nhân…; Yêu cầu h tr ng phó;
đ) Kết thúc hoạt động ng phó và chun b kế hoch khc phc dài hn: Cách thc
ra quyết định kết thúc s cthông báo cho người dân v quyết định đó; Xác định tiêu
chí và lp kế hoch v kim soát phóng x, khc phc hu qu môi trưng, theo dõi
điều tr nn nhân;
e) Báo cáo kết thúc s cố: i nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x ca cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
463
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x đóng gói,
vn chuyn ngun phóng x, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân
1. Căn cứ pháp lý, trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic y dng, thc hin
và chnh sa kế hoch.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Hướng dn v các hành động cn thc hin ngay khi xy ra s c để gim thiu
hu qu s c.
4. Quy trình ng phó cho tng tình hung s cth xảy ra, trong đó có các ni
dung sau:
a) Mc tiêu;
b) Các bước cn thc hiện, đối tưng thc hin, bin pháp thc hin;
c) Báo cáo trong quá trình ng phó và sau khi kết thúc ng phó s c;
d) T chc, cá nhân liên quan.
5. Quy định v đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
B. NI DUNG K HOCH NG PHÓ S C BC X TRONG
TRƯNG HP KHÔNG PHÊ DUYT
I. Kế hoch ng phó s c đối với sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuc nhóm 3, nhóm 4 theo quy
định ti QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn c pháp lý, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng ca bn kế hoch ng
phó s c; Gii thích khái nim, thut ng được dùng trong kế hoch ng phó s c.
2. Mô t loi hình công vic bc x của sở; Phân tích nguy xác đnh các
tình hung s c, hu qu có th xy ra.
3. Kch bn ng phó cho tng tình hung s c như mô tả khon 2, gm các ni
dung sau đây:
a) Tiếp nhn và xthông tin s c, thông báo cho các t chc, cá nhân tham gia
ng phó s c;
b) Quy trình ứng phó đối vi tng tình hung s c;
c) Tiêu chí ra quyết định kết thúc ng phó s c;
d) Vic khc phc hu qu v môi trường, theo dõi và điều tr v sc kho cho nn
nhân (nếu có);
464
đ) Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca báo cáo (hot
động ng phó s c; Bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu đối vi con
người và môi trường; Đánh giá liều bc x, kết lun và kiến ngh).
4. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
5. Tài liu kèm theo:
a) Danh mc ngun phóng x, thiết b bc x của cơ sở (Thông tin ngun/thiết b,
giy phép liên quan);
b) Sơ đồ mt bằng cơ sở, nơi tiến hành công vic bc x;
c) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
d) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
đ) Các biểu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc.
II. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở tiến hành công vic bc x s dng,
lưu giữ, đóng gói vn chuyn ngun phóng x thuộc nhóm 5 theo quy đnh ti
QCVN 6:2010/BKHCN
1. Căn cứ pháp lý.
2. Mô t loi hình công vic bc x của cơ s; Phân tích nguy cơ, tình huống liên
quan ti tht lc ngun phóng x, mt an toàn liên quan ti ngun phóng x.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
III. Kế hoch ng phó s c đối với cơ sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế và thiết b phát tia X khác
1. Căn cứ pháp lý.
2. Trách nhim báo cáo s c khi có ngưi b chiếu x quá liu.
3. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động khc phc s c đã thực hin, hu qu s cố, đánh giá liều bc x, kết lun và kiến
ngh).
4. Quy định v trách nhim, phương pháp đánh giá liều theo dõi sc kho ca
cá nhân b chiếu x quá liu.
IV. Kế hoch ng phó s c đối với các sở đăng dịch v h tr năng
ng nguyên t
1. Căn cứ pháp lý, sơ đồ t chc ng phó s c tại cơ sở; trách nhim ca t chc,
cá nhân liên quan và ngun lc phc v ng phó s c.
2. Mô t loi hình dch v h tr năng lượng nguyên t của cơ sở; Phân tích nguy
cơ và xác định các tình hung s c, hu qu có th xy ra khi cung cp dch v.
3. Kch bn ng phó s c cho tng tình hung mô t ti khon 2 mc này.
4. Báo cáo kết thúc s cố: Nơi nhận, thi gian gi, ni dung ca o cáo (hot
động ng phó s c, các bin pháp khc phc s c đã được tiến hành, hu qu vi con
người, hu qu với môi trường, đánh giá liu bc x, kết lun và kiến ngh).
5. Đào tạo, din tp, cp nht kế hoch ng phó s c.
465
6. Tài liu kèm theo:
a) Danh sách, địa ch, s điện thoi liên lc ca t chc, cá nhân tham gia ng phó
s c và t chc, cá nhân h tr;
b) Danh mc trang thiết b s dng trong ng phó s c;
c) Các biu mu: Thông báo tiếp nhn thông tin; Yêu cu tr giúp; Báo cáo
trong quá trình ng phó và sau khi s c kết thúc./.
466
17. Cp Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t -
Hiu chun thiết b ghi đo bức x
Trình t thc hin
- T chc nhu cầu đề ngh cp Giy đăng hoạt động
dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Hiu chun
thiết b ghi đo bức x np 01 b h đến UBND cp tnh
qua Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong
thi hn 03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h thông o bằng văn bn mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hợp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, UBND cp tnh t chc thm định h
cấp Giy đăng ký hoạt động dch v dch v h tr
ng dụng năng lượng nguyên t - Hiu chun thiết b ghi đo
bc x hoặc văn bn tr lời nêu lý do trong trường hp
không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h sơ thực hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính tới Trung tâm Phc v nh
chính công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh cp Giấy đăng ký hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
2. Phiếu khai o nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP, kèm theo Bn sao quyết định tuyn dng
hoc hợp đồng lao động ca t chc đ ngh cp Giy đăng
ký hot động đối vi nhân viên thc hin dch v.
467
3. Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
4. Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
5. Bn sao tài liu khác chng minh điều kiện cơ sở vt cht,
k thuật đáp ng yêu cầu ơng ng vi loi hình dch v
theo quy định ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lphí, l
phí (nếu có) theo quy định.
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chc hoạt đng dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t - Hiu chun thiết b ghi đo bức x
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định điu kin cp giy đăng dịch v h tr
năng lượng nguyên t: 7.000.000 đồng/01 dch v.
Trường hợp nộp hồ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026
đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp
dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được
nêu ở trên.
2. L phí cp giấy đăng hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh cp Giấy đăng hoạt động theo Mu s 08
Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-
CP.
- Phiếu khai báo nhân viên thc hin dch v theo Mu s
17 Ph lc VII ban hành m theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Phiếu khai báo trang thiết b phc v hoạt động dch v
tương ng theo Mu s 18 Ph lc VII ban hành m theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo phân tích an toàn theo Mu s 14 Ph lc IX ban
hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
1. T chức đề ngh cp Giy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t phi có ít nht 02 nhân
viên có Chng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng
468
chính (nếu có)
ng nguyên t tương ng vi loại hình đ ngh cp Giy
đăng ký.
2. Có ngun phóng x chun, thiết b bc x được hiu
chun ti phòng chuẩn đo lường bc x, ht nhân quc gia
hoc quc tế.
3. Có phòng chun thc hin hiu chun thiết b ghi đo bức
x đáp ng yêu cu sau:
a) Thiết kế che chn bảo đảm an toàn bc x cho nhân viên
bc x, công chúng bảo đảm vic hiu chun không b
ảnh hưởng bi phóng x môi trưng;
b) h thng kim soát nhit độ, độ ẩm để bảo đảm cht
ng ca hot đng hiu chun;
c) Trường hp không thiết kế phòng hoc không
hướng dn v kích thước phòng ca nhà cung cp thiết b
hoc ngun chun, phi bảo đảm kích thưc ti thiu ca
phòng chuẩn theo quy định ti Ph lc XI ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
4. thiết b đo suất liu bc x php vi tính cht vt
ca bc x d kiến thc hin dch v. Thiết b đo suất liu
bc x phi Giy chng nhn hiu chun còn hiu lc ít
nht 30 ngày k t ngày h sơ được tiếp nhn.
5. liu kế nhân và trang thiết b bo h chng chiếu
x ngoài cho nhân viên thc hin dch vụ. Trưng hp hot
động dch v tiếp xúc vi ngun phóng x h phi
trang thiết b bo h chng chiếu x trong cho nhân viên
thc hin dch v.
6. Có chương trình bảo đảm cht lưng thc hin dch v.
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
469
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct giảm, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
470
Mu s 08. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng... năm ...
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG
DCH V H TR NG DNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: UBND tỉnh …
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: Số Fax:
4. Email:
5. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
6. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
7. Đề ngh cp giy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dng năng lượng nguyên t:
Kim x.
Ty x.
Đánh giá hot đ phóng x.
Lắp đặt ngun phóng x.
Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x.
Đo liu chiếu xnhân.
Kiểm định thiết b bc x.
Kiểm định, hiu chun thiết b ghi đo bức x.
Th nghim thiết b bc x.
Đào to an toàn bc x.
Đào tạo, bồi dưng chuyên môn nghip v đối vi cá nhân thc hin các dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t (Ghi rõ chuyên môn, nghip v): …
8. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)
471
Mu s 17. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO NHÂN VIÊN THC HIN DCH V H TR
NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
1. Tên tổ chức:
2. Số GCN đăng ký kinh doanh/ QĐ thành lập:
3. Địa chỉ liên lạc:
4. Số điện thoại: 5. Fax:
6. Địa chỉ email:
II. THÔNG TIN NHÂN VIÊN THỰC HIỆN DỊCH VỤ
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Giới
tính
Loại hình
dịch vụ
Thông tin
chng ch hành ngh
1
Số chứng chỉ:
Ngày cấp:
2
3
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
hoặc ký số điện tử)
472
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
473
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
474
Mẫu số 14. Phụ lục IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Hot đng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t)
Phần I. Thông tin tổ chức
1.Thông tin về tổ chức
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu tổ chức
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa ch liên lc; s đin thoi; s fax; E-mail:
Phần II. Công việc dịch vụ dự kiến thực hiện
- Mô tả chung về dịch vụ dự kiến thực hiện;
- Loại tia bức xạ tiếp xúc trong quá trình thực hiện dịch vụ;
- Các trang thiết bị bảo hộ lao động, phương tiện theo dõi liều chiếu xạ nghề
nghiệp cho nhân viên thực hiện dịch vụ.
Phần III. Phân tích an toàn
259
- tả suất liều bức xạ trong môi trường thực hiện dịch vụ: suất liều bức xạ
trung bình, suất liều bức xạ cực đại;
- Tổng thời gian thực hiện dịch vụ, tải làm việc của nhân viên thực hiện dịch vụ;
- Ước tính giá trị liều tối đa nhân viên thực hiện dịch vụ có thể nhận được trong
một năm;
- Đánh giá, kết luận của sở về vấn đề bảo đảm an toàn bức xạ cho các nhân
viên bức xạ khi thực hiện dịch vụ.
Phn IV. Chương trình bảo đảm chất lượng thc hin dch v
1. Quy trình thc hin dch v
- Phm vi và mc tiêu;
- Danh mục văn bản pháp lut, tiêu chun, quy chun k thuật liên quan đến thc
hin dch v;
- Các bước thc hin dch v.
2, Kế hoạch đào tạo nhân viên thc hin dch v.
3. Trang thiết b thc hin dch v
- Danh mc trang thiết bị, phương tiện thc hin dch v;
- Các tài liệu, hướng dn s dng trang thiết bị, phương tin thc hin dch v;
- Giy chng nhn kim định, hiu chun thiết b;
259
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
475
- Cơ sở vt cht k thut bo qun trang thiết bị, phương tin thc hin dch v.
4. Qun lý liu chiếu x cá nhân ca nhân viên thc hin dch v
260
.
5. Quy trình gii quyết khiếu ni, bao gm vic tiếp nhn khiếu ni ca khách
hàng, gii quyết khiếu ni, lp và lưu gi h sơ khiếu ni.
6. Quy định v lưu giữ, qun lý và cp nht h .
7. Quy định ni b đ bo đảm tuân th chương trình bảo đảm cht lưng.
260
Không áp dụng đi vi các loi hình dch v không tiếp xúc trc tiếp vi bc x.
476
18. Gia hn Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b phát tia X trong
chp nh phóng x công nghip, thiết b phát nơtron, electron hạt mang điện
khác; thay đổi quy mô phm vi hoạt động của sở bc x; chm dt hoạt động
của cơ sở bc x.
Trình t thc hin
- T chc, nhân có nhu cầu đề ngh gia hn Giy phép tiến
hành công vic bc x- s dng thiết b phát tia X trong chp
nh phóng x công nghip, thiết b phát nơtron, electron và hạt
mang điện khác; thay đi quyvà phm vi hoạt động của
s bc x; chm dt hot đng của cơ sở bc x np 01 b h
đến y ban nhân dân (UBND) cp tnh qua Trung m Phc
v hành chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh phi kim tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong thi hn 03
ngày m vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h
hp l (trưng hp t chc, nhân np nhiu h sơ cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày m vic k t ngày nhận đủ h
hp lphí, l phí, UBND cp tnh t chc thẩm định h
(biên bn thẩm định theo Mu 06 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP) cp Giy phép theo Mu
s 02 Ph lc X ca Ngh định s 332/2025/-CP hoặc văn
bn tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thc hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung m Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh gia hn Giy phép theo Mu s 06 Ph lc VIII
ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
2. Bn sao kết qu kim x;
3. Bn sao Giy chng nhn kim định thiết b i vi vic
vn hành thiết b chiếu x trong y tế, s dng thiết b X-quang
477
chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT);
4. Báo cáo đánh giá an toàn bức x theo mẫu tương ng quy
định ti Ph lc IX ca Ngh đnh s 332/2025/NĐ-CP (nếu
có thay đổi so vi h sơ đề ngh cp Giy phép gn nht).
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã đưc cp Giy phép tiến hành công vic
bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành m theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được
gia hn)
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thẩm định gia hn giy phép: 75% mc thu phí thm
định cp mi giy phép tiến hành công vic bc x.
* Trưng hp t chc, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí gia hn giy phép tiến hành công vic bc x: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh gia hn Giy phép theo Mu s 06 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
478
- Báo cáo đánh giá an toàn bức x theo mẫu tương ng quy
định ti Ph lc IX ban hành kèm theo Ngh định s
332/2025/NĐ-CP (nếu thay đi so vi h đề ngh cp
Giy phép gn nht).
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
479
Mu s 06. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH GIA HN
GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
261
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đề ngh gia hn giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
262
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số giấy CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh gia hn giy phép sau:
- S giy phép:
- Cấp ngày:
- Có thi hạn đến ngày:
9. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
(3)
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, và đóng dấu hoc ký s đin t)
(Ghi rõ h tên, và đóng dấu hoc ký s
261
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định 332/2025/NĐ-CP..
262
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
480
Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CU TRÚC NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân ch an toàn gồm trang bìa chính (theo
Mẫu tại trang 2 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo Mẫu tại trang 3 Phụ lục này), báo cáo
đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn các tài liệu m theo
trong báo cáo phải đóng thành quyển.
2. Cấu trúc và ni dung bản báo o đánh giá an toàn / o cáo phân ch an toàn
Mẫu số 01
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép sử dụng nguồn
phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ)
Mẫu số 02
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép sản xuất, chế biến
chất phóng xạ
Mẫu số 03
Báo cáo đánh giá an toàn ((Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)
Mẫu số 04
Báo cáo đánh giá an toàn (Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT)
Mẫu số 05
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép vận hành y gia
tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử vật
liệu, chiếu xạ máu
Mẫu số 06
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng
Mẫu số 07
Mẫu số 08
Báo cáo phân tích an toàn (Xây dựng cơ sở bức xạ)
Báo cáo phân tích an toàn (Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở
bức xạ)
Mẫu số 09
Báo cáo phân tích an toàn khi đề nghị cấp giấy phép chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức x
Mẫu số 10
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu nguồn
phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật
liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân
Mẫu số 11
Báo cáo đánh giá an toàn khi đề nghị cấp giấy phép đóng gói, vận
chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải
phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân
481
đã qua sử dụng giấy phép vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ,
chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân
Mẫu số 12
Báo cáo đánh giá an toàn (sử dụng vận chuyển nguồn phóng xạ di
động)
Mẫu số 13
Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa
mỏ khoáng sản có tính phóng xạ
Mẫu số 14
Báo cáo phân tích an toàn (Hoạt động dịch vụ h trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử)
482
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
483
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
484
Mu s 03. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác,
trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn bức
xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của sở trực tiếp tiến hành công
việc bức xạ.
2. Liệt kê các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính
phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kthuật quốc gia về bảo đảm an toàn bức xạ,
an ninh nguồn phóng xạ liên quan;
3. Danh mục hồ cần u giữ; Biện pháp phân công trách nhiệm lập, quản
lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ;
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm soát
người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển cảnh báo,
tín hiệu cảnh báo). Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6 mSv/năm, không
485
yêu cầu thiết lập khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn
hoặc bằng 1 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực giám sát, khu vực kiểm soát;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị bức xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ cá nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp và sức khoẻ nhân viên bức xạ
- Nêu quy định nội bộ về việc sử dụng liều kế nhân; Tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân; Cách thức lập và quản lý hồ sơ liều chiếu xạ
nhân của nhân viên bức xạ; Quy định về việc thông báo kết quả đo liều chiếu xạ
nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ định
kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Bản sao quyết định bổ nhiệm người phụ trách an toàn bức xạ;
- Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ;
- Bản sao nội quy an toàn bức xạ;
- Danh mục trang thiết bị;
- Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có).
486
Mu s 08. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
Phần II. Công việc bức xđang thực hiện dự kiến thay đổi quy mô, phạm
vi hoạt động tại cơ sở bức xạ
1. tả nguồn bức xạ đang vận hành/sử dụng và dự kiến thay đổi quy mô, phạm
vi hoạt động trong công việc bức xạ.
- Đối với sở sử dụng y gia tốc: tả loại thiết bị đã lắp đặt, bức xạ phát
ra, năng lượng cực đại của bức xạ và dự kiến thay đổi.
- Đối với cơ sở sử dụng thiết bị dùng nguồn phóng xạ: Mô tả loại thiết bị đã lắp
đặt, tên đồng vị phóng xạ, hoạt độ nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị dự kiến
thay đổi;
- Đối với cơ sở sản xuất chất phóng xạ: Mô tả tên đồng vị phóng xạ đã sản xuất,
hoạt độ cực đại chất phóng xạ dự kiến sản xuất tại một thời điểm và dự kiến thay đổi;
- Đối với sở xử lý, u giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng:
+ Mô tả loại, khốiợng chất thải phóng xạ tổng hoạt độ tối đa đã xử lý, lưu
giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi;
+ Mô tả loại, số lượng nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và tổng hoạt độ tối đa đã
xử lý, lưu giữ tại cơ sở và dự kiến thay đổi.
2. tả công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, tải làm
việc cực đại sử dụng để tính toán thiết kế.
Phần III. Phân tích an toàn
1. tả chi tiết tính toán che chắn (có tính đến tính toán che chắn trước sau
khi thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động).
2. tả thiết kế liên quan đến bảo vệ chống chiếu trong đối với các sở
nguồn phóng xạ hở.
3. Mô tả thiết kế bảo đảm an ninh cho nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ.
4. Dự kiến kế hoạch thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, vận hành thử, nghiệm
thu đưa vào sử dụng.
5. Đánh giá mức liều bức xạ tại các khu vực trong cơ sở sau khi thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động.
Phn IV. Các tài liu kèm theo
487
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế khu vực tiến hành công việc bức xạ dự kiến thay đổi quy mô,
phạm vi hoạt động.
488
Mu s 09. Ph lc IX Ngh định 332/2025/NĐ-CP
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ)
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1.Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về giấy phép tiến hành công việc bức xạ của cơ sở
Phần II. Phân tích an toàn khi chấm dứt hoạt động
1. Lý do chấm dứt hoạt động.
2. Phân tích các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trong
việc tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ; xử lý, quản lý nguồn phóng xạ và chất thải phóng xạ.
Phần III. Tài liệu kèm theo
- Kế hoạch chi tiết cho việc tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình kiểm xạ, tẩy xạ;
- Quy trình xử lý, quản lý nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ;
- Danh mục trang thiết bị để tháo d, kiểm xạ, tẩy xạ.
489
19. Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xcông nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron hạt mang điện
khác; thay đổi quy mô phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động
của cơ sở bức xạ.
Trình t thc hin
- T chc, nhân phi đề ngh sửa đổi Giy phép trong các
trưng hp sau:
a) Thay đi các thông tin v t chức, nhân đưc ghi trong
Giy phép bao gm tên, địa ch, s điện thoi, s fax;
b) Thay đi các thông tin v ca khu xut khu, nhp khu
đối vi Giy phép xut khu, nhp khu, vn chuyn quá cnh;
tuyến đưng vn chuyển đối vi Giy phép vn chuyn, vn
chuyn quá cnh;
c) Gim s ng ngun phóng x, thiết b bc x trong Giy
phép do chuyển nhượng, xut khu, chm dt s dng, chm
dt vn hành hoc b mt;
d) Hiu chnh li thông tin v ngun phóng x, thiết b bc x
trong trưng hp phát hin thông tin v ngun phóng x, thiết
b bc x trong Giy phép chưa chính xác so với thc tế hoc
sai do li của cơ quan cp giy phép;
đ) Cập nht thông tin v hãng, nước sn xut ca ngun phóng
x h dùng trong y tế trong trường hợp có thay đổi v nhà cung
cp;
e) Thay đổi địa đim tiến hành công vic bc x đối vi thiết
b soi kim tra an ninh, hàng hóa, hành lý; thiết b phát tia X
có cơ cấu t che chn;
g) Thay đầu bóng phát tia X trong thiết b X-quang chẩn đoán
y tế;
h) Có nhiu Giy phép còn hiu lc có cùng thi hn theo quy
định tại Điều 55 Ngh định s 332/2025/NĐ-CP do cùng mt
quan thẩm quyn cp, cùng loi hình tiến hành công vic
bc x (cùng th tc hành chính).
- T chức, nhân đề ngh sửa đổi Giy phép tiến hành công
vic bc x - s dng thiết b phát tia X trong chp nh phóng
x công nghip, thiết b phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác; thay đổi quy mô và phm vi hoạt động của cơ sở bc x;
chm dt hot đng của cơ sở bc x np 01 b h sơ đến y
ban nhân dân (UBND) cp tnh qua Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh phi kim tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, l phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong thi hn 03
ngày m vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h
490
hp l (trưng hp t chc, cá nhân np nhiu h sơ cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l phí, l phí (nếu có), UBND cp tnh t chc thm định
h (biên bản thẩm định theo Mu 06 Ph lc X ban hành
kèm theo) và sa đi Giy phép hoặc văn bn tr li nêu rõ lý
do trong trường hp không cp sa đi giy phép.
Cách thc thc hin
T chc, nhân np h thc hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung m Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đ ngh sửa đổi Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP;
2. Các văn bản xác nhn thông tin sửa đổi cho các trường hp
thay đổi tên, địa ch, s điện thoi, s fax;
3. Bn sao hợp đồng chuyển nhượng đối với trường hp gim
s ng ngun phóng x, thiết b bc x do chuyển nhưng;
bn sao Giy phép xut khu kèm t khai hải quan đối vi
trưng hp gim s ng ngun phóng x do xut khẩu; văn
bn thông báo của cơ sở v vic chm dt s dng hoc chm
dt vận hành; n bản xác nhn ngun phóng x b mất đối vi
trưng hp mt ngun;
4. Các văn bản chng minh các thông tin v ngun phóng x,
thiết b bc x trong Giấy phép đã cp khác vi thông tin v
ngun phóng x, thiết b bc x trên thc tế và cn hiệu đính;
5. Bn sao tài liu k thut ca nhà sn xut, nhà cung cp
thông tin v ngun phóng x h đối với trường hp cn cp
nht v hãng, nước sn xut.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhận không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
491
Thi hn gii quyết
10 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã đưc cp Giy phép tiến hành công vic
bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành m theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được
sa đi)
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh an toàn sửa đổi giy phép:
- Trưng hp sửa đổi để hp nht các Giy phép tiến hành ng
vic bc x do cùng mt cơ quan có thẩm quyn cp, cùng loi
nh tiến nh ng vic bc x (cùng th tc hành chính), áp
dng mc thu phí bng 30% mc thu phí ca cp mi giy pp.
- Các tng hp sửa đổi giy phép khác thì không thu phí
thm đnh.
*Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí sửa đổi giy phép tiến hành công vic bc x: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh sa đi Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
492
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
493
Mu s 07. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
263
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đề ngh sa đi, b sung giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
264
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đề ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
10. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s điện t)
(Ghi rõ h tên, và đóng dấu hoc ký s
263
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
264
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
494
Mu s 06. Ph lc X Ngh định 332/2025/NĐ-CP
(.....
265
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
266
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
267
…..
Căn c theo quy định ti (…
268
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
265
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
266
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
267
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
268
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ s.
495
20. Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xcông nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron hạt mang điện
khác
Trình t thc hin
* T chc, cá nhân có nhu cầu đề ngh b sung Giy phép tiến
hành công vic bc x- s dng thiết b phát tia X trong chp
nh phóng x công nghip, thiết b phát nơtron, electron và hạt
mang điện khác np 01 b h đến y ban nhân dân (UBND)
cp tnh qua Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung m Phc v hành
chính công cp tnh phi kim tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h qua dịch v bưu chính hoặc trc tuyến,
Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong thi hn 03
ngày m vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h
thông báo bằng văn bản mc phí, l phí (nếu có) đối vi h
hp l (trưng hp t chc, cá nhân np nhiu h sơ cùng thời
điểm, quan tiếp nhn h phát hành 01 bản thông báo mc
phí, l phí cho tt c h sơ) hoc thông báo bằng văn bản yêu
cu sửa đổi, b sung h sơ nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l hoc
thông báo trc tuyến trên Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhn h hợp
l và phí, l phí (nếu ), UBND cp tnh t chc thm đnh
h sơ (biên bn thẩm đnh theo Mu 06 Ph lc X) và cp
b sung Giy phép theo Mu 02 ti Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP hoặc văn bn tr li nêu
do trong tng hp không cp pp.
Cách thc thc hin
T chc, cá nhân np h sơ thực hin thông qua mt trong
các cách thc sau:
-Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v hành chính
công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung m Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đề ngh b sung Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
2. Phiếu khai báo ngun phóng x, thiết b bc x mi theo
mẫu tương ứng quy định ti Ph lc VII ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP đối với trường hp b sung ngun phóng
x, thiết b bc x; kèm theo bn sao tài liu ca nhà sn xut
cung cấp các thông tin như trong phiếu khai báo.
496
3. Báo cáo đánh giá an toàn đối vi công vic bc x b sung
theo mẫu tương ứng quy định ti Ph lc IX ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
* Ghi chú: Thông tin trong h sơ phải chính xác. Các loại văn
bng, Chng ch hoc các loi giy t khác có quy định thi
hn phi còn hiu lc ít nht 45 ngày k t ngày h được
tiếp nhận. Đơn đề ngh cp giy phép, các mu phiếu khai báo
phi ký, xác nhn không quá 03 tháng tính đến thời điểm np
h sơ đề ngh cp giy phép.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức, nhân đã đưc cp Giy phép tiến hành công vic
bc x
Cơ quan giải quyết
th tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giy phép tiến hành công vic bc x theo Mu s 02 ti Ph
lc X ban hành m theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được
b sung)
Phí, l phí (nếu có)
1. Phí thm đnh an toàn b sung giy phép:
Trưng hp b sung Giy phép tiến nh công vic bc x
do cùng mt cơ quan thẩm quyn cp, ng loi nh tiến hành
ng vic bc x (cùng th tc nh chính), áp dng mc thu phí
đối vi các ngun bc x b sung bng 75% mc thu phí thm
định ca cp mi giy phép.
*Trưng hp t chức, nhân đề ngh cp giy phép tiến
hành mt công vic có nhiu ngun bc x (máy, thiết b hoc
ngun) thì mức thu phí được tính như sau:
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 02 đến
03 ngun bc x, áp dng mc thu bng 95% mức thu quy định
vi đi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 04 đến
05 ngun bc x, áp dng mc thu bng 90% mức thu quy định
đối vi 1 ngun bc x;
- Đối vi Giy phép tiến hành công vic bc x t 06 ngun
bc x, áp dng mc thu bng 85% mức thu quy định đối vi
1 ngun bc x.
*Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức
xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo
quy định được nêu ở trên.
2. L phí b sung giy phép tiến hành ng vic bc x: Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
- Đơn đề ngh b sung Giy phép theo Mu s 07 Ph lc VIII
ban hành kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
497
(nếu có đính kèm)
- Phiếu khai o ngun phóng x, thiết b bc x mi theo mu
tương ứng quy định ti Ph lc VII ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP đối với trường hp b sung ngun phóng x,
thiết b bc x; kèm theo bn sao tài liu ca nhà sn xut cung
cấp các thông tin như trong phiếu khai báo;
- Báo cáo đánh giá an toàn đối vi công vic bc x b sung
theo mẫu tương ứng quy định ti Ph lc IX ca Ngh định s
332/2025/NĐ-CP.
- Biên bn thẩm định theo Mu s 06 Ph lc X ban hành kèm
theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết bin pháp thi hành mt s
điều ca Luật Năng ng nguyên t v bảo đm an toàn bc
x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng ps c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np phí,
l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 m 2026 ca
B trưng B Tài chính quy đnh mc thu, min mt s khon
phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng d liu và
khuyến khích thc hin dch v công trên ng dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct gim, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
* Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
498
Mu s 07. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG GIY PHÉP
TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: …………..……
269
…………………….
1. Tên t chức /cá nhân đề ngh sa đổi, b sung giy phép:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
6. Mã s doanh nghip/ mã s thuế:
7. Người đng đầu tổ chức
270
:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
8. Đề ngh sa đi, b sung giy phép sau:
- Số giấy phép:
- Ngày cấp:
- Có thời hạn đến ngày:
9. Các nội dung đề ngh sa đi, b sung:
(1)
(2)
10. Các tài liu kèm theo:
(1)
(2)
, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s
điện t)
(Ghi rõ h n, ký đóng du hoc s
269
Ghi rõ tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép theo quy định ti Điu 49 Ngh định này.
270
Là người đại din theo pháp lut ca t chc. Trường hợp cá nhân đề ngh cp giy phép thì không phi khai mc này.
499
Mu s 09. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHIU KHAI BÁO THIT B PHÁT TIA X
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ
1. Tên thiết bị:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Điện áp cực đại (kV):
271
7. Dòng cực đại (mA):
272
8. Mục đích sử dụng:
Chụp ảnh phóng xạ công nghiệp Kiểm tra bo mạch điện tử
Soi kiểm tra an ninh, hàng hóa Phân tích huỳnh quang tia X
y đo trong công nghiệp
273
Mục đích khác (ghi rõ):
9. Cố định hay di động:
Cố định: Di động
10. Nơi đặt thiết bị cố định:
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
NHÂN KHAI BÁO
271
, 2
Trưng hp không có thông tin v điện áp cực đại,
dòng cực đại
ca thiết b bc x thì t chc, cá nhân phi cung cp thông tin v công sut cực đại, thông s
vn hành hoặc cài đặt thc tế ca thiết b
.
273
Máy đo trong công nghiệp như máy đo mức, đo chiều dày, v.v.
500
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số
điện tử)
Mu s 11. Ph lc VII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
PHIẾU KHAI BÁO MÁY PHÁT NƠTRON
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ liên lạc:
3. Số điện thoại: 4. Số Fax:
5. E-mail:
II. ĐẶC TÍNH MÁY
1. Tên máy:
2. Mã hiệu (Model):
3. Số xê-ri (Serial Number):
4. Hãng, nơi sản xuất:
5. Năm sản xuất:
6. Năng lượng nơtron cực đại:
- Điện áp gia tốc cực đại:
- Loại bia:
- Hoạt độ phóng xạ của bia:
7. Mục đích sử dụng:
Nghiên cứu và đào tạo
Thăm dò địa chất
Phân tích
Mục đích khác (ghi rõ):
8. Cố định hay di động:
Cố định Di động
9. Nơi đặt máy cố định:
NGƯỜI LẬP PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày.... tháng... năm....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu hoặc ký số điện tử)
501
Ph lc IX
CU TRÚC NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN,
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Kèm theo Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính ph)
1. Thể thức báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn
a) Báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn gồm trang bìa chính
(theo mẫu tại trang 3 Phụ lục này), trang bìa phụ (theo mẫu tại trang 4 Phụ lục
này), báo cáo đánh giá an toàn/báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm theo.
b) Báo cáo đánh giá an toàn, báo cáo phân tích an toàn và các tài liệu kèm
theo trong báo cáo phải đóng thành quyển.
2. Cấu tc và nội dung bản báo o đánh g an tn/báo cáo phân tích an
toàn
Mẫu số 01
Báo cáo đánh giá an toàn (Sử dụng nguồn phóng xạ, trừ nguồn
phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ)
Mẫu số 02
Báo cáo đánh giá an toàn (Sản xuất, chế biến chất phóng xạ)
Mẫu số 03
Báo cáo đánh giá an toàn ((Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát
nơtron, electron hạt mang điện khác, trừ thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT))
Mẫu số 04
Báo cáo đánh gan toàn (Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT))
Mẫu số 05
Báo cáo đánh giá an toàn (Vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc
thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu)
Mẫu số 06
Báo cáo đánh giá an toàn (Xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn
phóng xạ, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng lưu giữ nguồn
phóng xạ)
Mẫu số 07
Báo cáo phân tích an toàn (Xây dựng cơ sở bức xạ)
Mẫu số 08
Báo cáo phân ch an toàn (Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động
sở bức xạ)
Mẫu số 09
Báo cáo phân tích an toàn (chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ)
502
Mẫu số 10
Báo cáo đánh giá an toàn (nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng
xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết
bị hạt nhân)
Mẫu số 11
Báo cáo đánh giá an toàn (đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ,
nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt
nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng;
vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân)
Mẫu số 12
Báo cáo đánh giá an toàn (sử dụng và vận chuyển nguồn phóng x
di động)
Mẫu số 13
Báo cáo đánh gan toàn (thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa
mỏ khoáng sản có tính phóng xạ)
Mẫu số 14
Báo cáo phân tích an toàn (Hoạt động dịch vụ h trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử)
503
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
(Địa danh), tháng … năm …
504
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP/
GIẤY ĐĂNG KÝ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN/
BÁO CÁO PHÂN TÍCH AN TOÀN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Người đứng đầu tổ chức ký, ghi họ tên, đóng dấu)
(Địa danh), tháng … năm …
505
Mu s 03. Báo cáo đánh giá an toàn (Sử dng thiết b phát tia X, thiết b
phát nơtron, electron và hạt mang điện khác, tr thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT))
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN
(Sử dụng thiết bị phát tia X, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác, trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT))
Phần I. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:
- Địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ liên lạc (nếu khác địa chỉ trụ sở chính):
- Số điện thoại; số fax; E-mail:
- Địa chỉ nơi tiến hành công việc bức xạ:
2. Thông tin về người đứng đầu
- Họ tên:
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; số fax; E-mail:
3. Thông tin về người phụ trách an toàn bức xạ
- Họ tên:
- Địa chỉ liên lạc; số điện thoại; E-mail:
- Trình độ chuyên môn:
- Chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ (số giấy chứng nhận đào tạo an toàn
bức xạ, nơi cấp và ngày cấp giấy chứng nhận):
- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp):
Phần II. Tổ chức quản lý
1. Sơ đồ tổ chức và vị trí các phòng ban, đơn vị của cơ sở trực tiếp tiến hành
công việc bức xạ.
2. Liệt các văn bản pháp luật liên quan được áp dụng làm căn cứ, bao
gồm:
- Luật Năng lượng nguyên tử;
- Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng
Chính phủ, thông của Bộ trưởng, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an
toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ liên quan.
506
3. Danh mục hcần lưu giữ; biện pháp phân công trách nhiệm lập,
quản lý, lưu giữ và cập nhật hồ sơ liên quan.
Phần III. Các biện pháp bảo đảm an toàn bức xạ
1. Mô tả công việc bức xạ
- Mục đích công việc bức xạ;
- Sơ đồ mặt bằng khu vực tiến hành công việc bức xạ.
2. Mô tả các biện pháp bảo vệ chống chiếu ngoài
- Cách thức thiết lập khu vực kiểm soát, khu vực giám sát và biện pháp kiểm
soát người ra vào khu vực này (kiểm soát hành chính, sử dụng các rào chắn, biển
cảnh báo, tín hiệu cảnh báo). Trường hợp mức liều bức xạ tiềm năng nhỏ hơn 6
mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực kiểm soát; trường hợp mức liều bức
xạ tiềm năng nhỏ hơn hoặc bằng 1 mSv/năm, không yêu cầu thiết lập khu vực
giám sát, khu vực kiểm soát;
- Thuyết minh các biện pháp che chắn bức xạ tại nơi sử dụng thiết bị bức xạ;
- Các trang thiết bị bảo hộ cá nhân;
- Quy định về việc ghi nhật ký tiến hành công việc bức xạ.
Phần IV. Kiểm soát liều chiếu xạ nghề nghiệp sức khoẻ nhân viên bức
xạ
- Nêu rõ quy định nội bộ về việc sdụng liều kế cá nhân; tần suất đo, đơn vị
cung cấp dịch vụ đo liều chiếu xạ nhân; cách thức lập quản hồ liều
chiếu xạ nhân của nhân viên bức xạ; quy định về việc thông báo kết quả đo liều
chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ;
- Liệt kê danh sách nhân viên bức xạ được đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Nêu rõ quy định về kiểm tra sức khoẻ khi tuyển dụng và kiểm tra sức khoẻ
định kỳ cho nhân viên bức xạ; tần suất kiểm tra.
Phn V. Các tài liu kèm theo
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể nơi công việc bức xạ được tiến hành;
- Bản sao hợp đồng dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân;
- Bản sao quy trình sử dụng thiết bị bức xạ;
- Bản sao nội quy an toàn bức xạ;
- Danh mục trang thiết bị;
- Chứng chỉ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực (nếu có).
507
Mu s 06. Ph lc X Ngh định 332/2025/NĐ-CP
(.....
274
...)
_________
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
BIÊN BN THM ĐNH
H sơ đ ngh (….
275
…) giấy phép tiến hành công vic bc x -
276
…..
Căn c theo quy định ti (…
277
…)
I. Thông tin chung
II. Ni dung thẩm định
1. V h
Kim tra theo danh mc h sơ theo quy đnh ti Điều …. của Ngh định.
TT
Danh mc h sơ yêu cầu
(Kiểm tra tính đầy đ, hp l ca
h sơ)
Có (C)/
Không (K)
Kết qu thẩm định
Đt (Đ)/Không đạt (K)
Ghi
chú
1
Đơn đề ngh ….. theo mu quy
định
2
….
2. V nhân lc
3. V điu kin bảo đảm an toàn, an ninh
4. Kết qu thm định trc tiếp tại Cơ sởnhn xét (nếu có)
III. Đ ngh b sung, chnh sa (nếu có)
IV. Kết lun
274
Tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép.
275
Ghi rõ: cp, gia hn, sa đổi, b sung.
276
Ghi rõ công vic bc x đưc cp phép.
277
Ghi rõ căn cứ pháp lý để thẩm định cp giy phép cho cơ sở.
508
21. Gia hạn Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên
t - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị
ghi đo bức xạ
Trình t thc hin
* T chc phi đề ngh gia hn Giy đăng ký hoạt động dch
v h tr ng dụng năng lượng nguyên t chm nht 45
ngày trưc khi Giy đăng hết hn. Sau thi hn y, t
chc phải đề ngh cp Giấy đăng hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t mi.
* T chức đề ngh gia hn Giấy đăng ký hoạt động dch v
h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Lắp đặt ngun
phóng x; Lắp đặt, bảo dưng, sa cha thiết b bc x; Th
nghim thiết b bc x; Ty xạ; Đánh giá hoạt đ phóng x;
Hiu chun thiết b ghi đo bức x np 01 b h đến y
ban nhân dân (UBND) cp tnh qua Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong
thi hn 03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h thông o bằng văn bn mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hợp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, UBND cp tnh t chc thm định h
gia hn Giy đăng hoạt đng dch v h tr ng
dụng năng ng nguyên t theo mu 04 Ph lc X ban hành
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP hoặc văn bn tr li nêu
lý do trong trưng hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h sơ thực hin thông qua mt trong các cách
thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v nh
chính công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp
tnh.
509
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đề ngh gia hn Giy đăng hoạt động theo Mu
s 09 Ph lc VIII ca Ngh định 332/2025/-CP.
2. Khai báo b sung, cp nht nếu có các nội dung thay đổi
v nhân viên thc hin dch v kèm theo bn sao Chng ch
hành ngh dch v tương ng vi loi hình dch v ca các
nhân viên thc hin dch v.
3. Bn sao kết qu đo liu chiếu x nhân ca nhân viên
thc hin dch v (áp dụng đối với trường hp thc hin
dch v có yêu cu s dng liu kế cá nhân).
II. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết
18 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức đã được cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr
ng dụng năng lưng nguyên t.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được gia hn)
Phí, l phí (nếu có)
1.Phí thẩm định gia hn giy đăng ký hoạt động dch v h
tr ng dụng năng lượng nguyên t: 75% mc phí cp mi
giy đăng ký.
Trường hợp nộp hồ gia hạn giấy đăng hoạt động
dịch vụ h trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID
được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy
định được nêu ở trên.
2. L phí gia hn giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng
dụng năng lượng nguyên t: Không.
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
Đơn đề ngh gia hn Giy đăng hoạt động theo Mu s
09 Ph lc VIII ca Ngh định 332/2025/-CP.
Yêu cầu, điều kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Luật Năng lượng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
510
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct giảm, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
511
Mu s 09. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
GIA HN GIY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN Đ NGH GIA HN GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DCH V NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: UBND tỉnh….
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Fax:
5. Email:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
8. Đề ngh gia hn Giấy đăng ký số: Ngày cp:
9. Tài liu kèm theo:
(1)…
(2)…
NGƯỜI ĐỨNG ĐU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s điện t)
512
22. Sửa đổi Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng ng lượng nguyên
t - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị
ghi đo bức xạ.
Trình t thc hin
- T chc phải đề ngh sa đổi Giy đăng hoạt động trong
trưng hợp thay đổi các thông tin v t chức được ghi trong
Giấy đăng hoạt động bao gồm n, địa ch, các trang thiết
b thc hin dch v ca t chc hoặc trong trường hp sai
do li của quan cấp giy đăng ký, nộp 01 b h đến
y ban nhân dân (UBND) cp tnh qua Trung tâm Phc v
hành chính công cp tnh.
- Trưng hp np h trực tiếp, Trung tâm Phc v hành
chính công cp tnh phi kiểm tra tính đầy đ, hp l ca h
sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối vi h sơ hợp l.
- Trưng hp np h sơ qua dịch v bưu chính hoặc trc
tuyến, Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh trong
thi hn 03 ngày làm vic phi kiểm tra tính đầy đủ, hp l
ca h thông o bằng văn bản mc phí, l phí (nếu
có) đối vi h hợp l (trưng hp t chc, nhân np
nhiu h cùng thời điểm, quan tiếp nhn h phát
hành 01 bn thông báo mc phí, l phí cho tt c h sơ) hoc
thông báo bằng văn bản yêu cu sa đi, b sung h sơ nếu
h chưa đầy đủ, hp l hoc thông báo trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia.
- Trong thi hn 5 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
hp l phí, l phí, UBND cp tnh t chc thm định h
sơ và cấp Giy đăng hoạt động dch v h tr ng dng
năng lượng nguyên t theo mu s 04 ti Ph lc X ban
hành kèm theo Ngh định 332/2025/NĐ-CP hoặc văn bản
tr lời nêu rõ lý do trong trường hp không cp phép.
Cách thc thc hin
T chc np h thực hin thông qua mt trong các
cách thc sau:
- Np trc tuyến ti Cng dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoc ng dụng định danh quc
gia (VNeID).
- Np qua dch v bưu chính ti Trung m Phc v nh
chính công cp tnh.
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công cp
tnh.
Thành phn, s ng
h
I. Thành phn h sơ:
1. Đơn đề ngh sửa đổi Giấy đăng hoạt đng theo Mu
s 10 Ph lc VIII ca Ngh định này;
2. Các giy t chng minh hoc xác nhn thông tin sa đi.
II. S ng h sơ: 01 bộ.
513
Thi hn gii quyết
5 ngày làm vic
Đối tưng thc hin
th tc hành chính
T chức đã được cp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr
ng dụng năng lưng nguyên t.
Cơ quan giải quyết th
tc hành chính
UBND cp tnh
Kết qu thc hin th
tc hành chính
Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng
nguyên t theo Mu s 04 Ph lc X ban hành kèm theo
Ngh định s 332/2025/NĐ-CP (được sa đi)
Phí, l phí (nếu có)
Không
Tên mẫu đơn, tờ khai
(nếu có đính kèm)
- Đơn đề ngh sa đi Giấy đăng ký hoạt đng theo Mu s
10 Ph lc VIII ca Ngh định s 332/2025/NĐ-CP.
- Khai báo b sung, cp nht nếu c nội dung thay đổi
v nhân viên thc hin dch v kèm theo bn sao Chng ch
hành ngh dch v tương ng vi loi hình dch v ca các
nhân viên thc hin dch v.
Yêu cầu, điều kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có)
Không
Căn cứ pháp lý ca th
tc hành chính
- Luật Năng lượng nguyên t s 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết và bin pháp thi hành
mt s điều ca Lut Năng lưng nguyên t v bảo đảm an
toàn bc x, an toàn, an ninh, thanh sát ht nhân, thông báo,
khai báo, cp phép, thanh tra, kim tra v an toàn bc x
ht nhân, ng phó s c bc x, s c ht nhân bi
thưng thit hi ht nhân.
- Thông s 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np phí, l phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
- Thông số 29/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026
ca B trưng B Tài chính quy định mc thu, min mt s
khon phí, l phí để h tr vic kết ni, khai thác, s dng
d liu khuyến khích thc hin dch v công trên ng
dng VNeID.
- Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
ca Chính ph v vic phân cp, ct giảm, đơn giản hóa th
tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
514
Mu s 10. Ph lc VIII Ngh định 332/2025/NĐ-CP
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
SA ĐI GIẤY ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày ... tháng ... năm ....
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
DCH V NG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN T
Kính gi: UBND tnh…
1. Tên t chc:
2. Địa ch:
- Địa ch đăng ký kinh doanh;
- Địa ch liên lc (nếu khác vi đa ch đăng ký kinh doanh)
3. Số điện thoại: 4. Fax:
5. Email:
6. Mã s doanh nghip/mã s thuế:
7. Người đứng đầu t chc:
- H và tên:
- Chc v:
- S CC/CCCD/H chiếu: Ngày cp: Cơ quan cấp:
- S điện thoi:
8. Đề ngh sa đi Giy đăng ký số: Ngày cp:
9. Nội dung đề ngh sa đi:
Tên ca t chc đưc cp giy đăng ký
- Tên cũ ca t chc:
- Tên mi ca t chc:
Địa ch ca t chức được cp giy đăng ký
- Địa ch cũ:
- Địa ch mi:
Trang thiết b:
10. Tài liu kèm theo:
(1) …
(2) …
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU T CHC
(Ghi rõ h tên, ký và đóng du hoc ký s đin t)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3172/QĐ-BKHCN 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×