• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1619/QĐ-UBND Nghệ An 2024 TTHC thuộc quản lý Nhà nước của Sở KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 20:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1619/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1619/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1619/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1619/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
Số: /QĐ-UBND
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
Ĩ
A VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về
kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
747/TTr-SKHCN ngày 21/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 35 thủ tục hành
chính (TTHC) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ
(Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 4, 5, 8, 9, 10 mục III Lĩnh vực
Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng tại Quyết định số 4617/QĐ-UBND ngày
08/11/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ.
2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
N
ơ
i nh
ậ
n:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (đ/c Long);
- Phó CVP UBND tỉnh ( đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Đình Long
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (20 thủ tục)
1
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động lần đầu
cho tổ chức
khoa học và
công nghệ
Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
3.000.000 đồng
-
Luật
Khoa
học
và Công
nghệ
số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013;
-Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ Hướng dẫn điều
kiện thành lập và đăng ký hoạt
động của tổ chức khoa học và
công nghệ, văn phòng đại diện,
chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 29/7/2023
của
Toàn trình
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học
và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông
tư số 03/2014/TT-BKHCN;
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động
về khoa học và công nghệ.
2
Cấp lại giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động của tổ
chức khoa học
và công nghệ
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
1.000.000 đồng
-
Luật
Khoa
học
và Công
nghệ
số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ hướng dẫn điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động
của tổ chức khoa học và công
nghệ, văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và
công
nghệ;
Toàn trình
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
- Thông
tư
số
15/2023/TT-
BKHCN ngày 29/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông
tư số 03/2014/TT-BKHCN;
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động
về khoa học và công nghệ.
3
Thay đổi, bổ
sung nội dung
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
tổ chức khoa
học và công
nghệ
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
- Đối với thay đổi,
bổ sung lĩnh vực
hoạt động của tổ
chức khoa học và
công nghệ, phí thẩm
định là: 2.000.000
đồng;
- Đối với thay đổi
vốn; trụ sở chính tổ
chức khoa học và
công nghệ, phí thẩm
định là: 1.500.000
đồng;
-
Luật
Khoa
học
và Công
nghệ
số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/03/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ Hướng dẫn điều
kiện thành lập và đăng ký hoạt
động của tổ chức khoa học và
công
nghệ,
văn
phòng
đại
diện,
Toàn trình
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
-
Đối
với
các thay
đổi khác, phí thẩm
định là: 1.000.000
đồng.
chi nhánh
của
tổ
chức
khoa
học
và công nghệ;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 29/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông
tư số 03/2014/TT-BKHCN;
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động
về
khoa
học
và công
nghệ.
4
Cấp Giấy
chứng nhận
hoạt động lần
đầu cho văn
phòng đại diện,
chi nhánh của
tổ chức khoa
học và công
nghệ
Trong thời hạn
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
3.000.000 đồng
-
Luật
Khoa
học
và Công
nghệ
số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/03/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ Hướng dẫn điều
kiện
thành
lập
và
đăng
ký
hoạt
Toàn trình
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
động
của
tổ
chức
khoa
học
và
công nghệ, văn phòng đại diện,
chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 29/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông
tư số 03/2014/TT-BKHCN;
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động về khoa học
và công
nghệ.
5
Thay đổi, bổ
sung nội dung
Giấy chứng
nhận hoạt động
cho văn phòng
đại diện, chi
nhánh của tổ
chức khoa học
và công nghệ
Trong thời hạn
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
- Đối với thay đổi
nội dung, lĩnh vực
hoạt động của văn
phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức
khoa học và công
nghệ, phí thẩm định
là: 2.000.000 đồng;
- Luật Khoa học và Công nghệ
số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
ngày 27/01/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Khoa học và
Công nghệ;
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/03/2014
của
Toàn trình
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
-
Đối
với
thay
đổi
trụ sở văn phòng đại
diện, chi nhánh của
tổ chức khoa học và
công nghệ, phí thẩm
định là: 1.500.000
đồng;
- Đối với các thay
đổi khác, phí thẩm
định: 1.000.000
đồng
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học
và
Công nghệ Hướng dẫn điều
kiện thành lập và đăng ký hoạt
động của tổ chức khoa học và
công nghệ, văn phòng đại diện,
chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ;
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 29/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông
tư số 03/2014/TT-BKHCN;
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động về khoa học
và công
nghệ.
6
Đánh giá đồng
thời thẩm định
kết quả thực
hiện nhiệm vụ
khoa học và
công nghệ
45 ngày làm việc
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Luật Khoa học và Công nghệ
ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
ngày 27 tháng 01 năm 2014 của
Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều
Một phần
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
không sử dụng
ngân sách nhà
nước mà có
tiềm ẩn yếu tố
ảnh hưởng đến
lợi ích quốc
gia, quốc
phòng, an ninh,
môi trường,
tính mạng, sức
khỏe con người
-
Nộp
hồ
sơ
qua
Hệ
thống
thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
của Luật Khoa học và Công
nghệ;
- Thông tư số 02/2015/TT-
BKHCN ngày 06 tháng 3 năm
2015 của Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc đánh giá và
thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ không sử dụng ngân
sách nhà nước.
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
7
Thủ tục hỗ trợ
kinh phí, mua
kết quả nghiên
cứu khoa học
và phát triển
công nghệ do tổ
chức, cá nhân
tự đầu tư
nghiên cứu
-
Gửi
thông báo
cho tổ chức, cá
nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và
yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (nếu có):
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Thực hiện việc
đánh giá hồ sơ
thông qua hội
đồng đánh giá: 15
ngày làm việc.
-
Văn bản thông
báo kết quả đánh
giá hồ sơ đề nghị
hỗ trợ kinh phí,
mua kết quả
nghiên cứu khoa
học và phát triển
công nghệ: 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành
Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ
tục hành chính quy định tại
một số điều của Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ
Một phần
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
đánh
giá
hồ
sơ
của hội đồng.
8
Thủ tục mua
sáng chế, sáng
kiến
- Gửi thông báo
cho tổ chức, cá
nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và
yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (nếu có):
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
-
Luật
Chuyển
giao công
nghệ
số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm
Một phần
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
-Thực
hiện
việc
đánh giá hồ sơ
thông qua hội
đồng đánh giá: 15
ngày làm việc.
-
Văn bản thông
báo kết quả đánh
giá hồ sơ đề nghị
mua sáng chế,
sáng kiến: 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được kết quả
đánh giá hồ sơ
của hội đồng.
2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học và Công nghệ ban hành
Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ
tục hành chính quy định tại một
số điều của Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ
9
Thủ tục hỗ trợ
phát triển tổ
chức trung gian
của thị trường
khoa học và
công nghệ
- Phê duyệt danh
mục nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ được hỗ trợ:
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể
từ khi có kết quả
làm việc của hội
đồng tư vấn xác
định nhiệm vụ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
-
Luật
Khoa
học
và Công
nghệ
số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ
07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của
Luật chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
của
Chính
phủ
Một phần
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
- Công
bố
công
khai nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ trên cổng
thông tin điện tử
của địa phương
quản lý: Trong
thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ
ngày phê duyệt
danh mục nhiệm
vụ khoa học và
công nghệ được
hỗ trợ.
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dẫn
thi hành một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 07/2014/TT-
BKHCN ngày 26/5/2014 Quy
định trình tự thủ tục xác định
nhiệm vụ Khoa học và Công
nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân
sách nhà nước;
- Thông tư 03/2017/TT-
BKHCN về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
07/2014/TT-BKHCN ngày
26/5/2014 của của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định trình tự, thủ tục xác định
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân
sách nhà nước.
10
Thủ tục Cấp
giấy chứng
nhận đăng ký
chuyển giao
công nghệ (trừ
5 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
Đối với các hợp
đồng chuyển giao
công nghệ đăng ký
lần đầu thì phí
thẩm định hợp
- Luật Chuyển giao Công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19
tháng 06 năm 2017 của Quốc
hội;
Một phần
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
trường
hợp
thuộc thẩm
quyền của Bộ
Khoa học và
Công nghệ)
-
Nộp
hồ
sơ
qua
Hệ
thống
thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
đồng
chuyển
giao
công nghệ được
tính theo tỷ lệ bằng
0,1% (một phần
nghìn) tổng giá trị
của hợp đồng
chuyển giao công
nghệ nhưng tối đa
không quá 10
(mười) triệu đồng
và tối thiểu không
dưới 05 (năm) triệu
đồng.
-
Nghị
định
số
76/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ Quy định chi
tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Chuyển giao Công
nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-
BTC ngày 26 tháng 10 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định hợp đồng chuyển giao
công nghệ.
11
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
gia hạn, sửa
đổi, bổ sung
nội dung
chuyển giao
công nghệ (trừ
trường hợp
thuộc thẩm
quyền của Bộ
5 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Đối với các hợp
đồng chuyển giao
công nghệ đề nghị
đăng ký sửa đổi, bổ
sung thì phí thẩm
định hợp đồng
chuyển giao công
nghệ được tính
theo tỷ lệ bằng
0,1% (một phần
nghìn) tổng giá trị
-
Luật
Chuyển
giao Công
nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19
tháng 06 năm 2017 của Quốc
hội;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ Quy định chi
tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Chuyển giao Công
nghệ;
Một phần
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
Khoa
học
và
Công nghệ)
của
hợp
đồng
sửa
đổi, bổ sung nhưng
tối đa không quá 05
(năm) triệu đồng và
tối thiểu không
dưới 03 (ba) triệu
đồng.
- Thông
tư
số
02/2018/TT-
BKHCN ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Bộ Khoa học và
Công nghệ Quy định chế độ
báo cáo thực hiện hợp đồng
chuyển giao công nghệ thuộc
danh mục công nghệ hạn chế
chuyển giao; mẫu văn bản
trong hoạt động cấp giấy phép
chuyển giao công nghệ, đăng
ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
nội dung chuyển giao công
nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-
BTC ngày 26 tháng 10 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm
định hợp đồng chuyển giao
công nghệ.
12
Thủ tục xác
nhận hàng hóa
sử dụng trực
tiếp cho phát
Trong thời hạn
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
Không
-
Luật
thuế
xuất
khẩu,
thuế
nhập khẩu ngày 06/4/2016;
- Nghị định số 134/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 9 năm 2016
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
và
Toàn trình
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
triển
hoạt
động
ươm tạo công
nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp
khoa học và
công nghệ.
nhận
được
hồ
sơ
hợp lệ.
Trường hợp cần
thiết, Ủy ban
nhân dân tỉnh tổ
chức hội đồng để
thẩm tra hồ sơ
trước khi có văn
bản trả lời. Thời
gian thẩm tra và
trả lời không quá
20 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
16
đường
Trường
Thi, thành
phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
biện
pháp thi hành
Luật
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
-
- Quyết định số 30/2018/QĐ-
TTg ngày 31/7/2018 của Thủ
tướng Chính phủ quy định trình
tự, thủ tục xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học
và công nghệ, đổi mới công
nghệ; phương tiện vận tải
chuyên dùng trong dây chuyền
công nghệ sử dụng trực tiếp cho
hoạt động sản xuất của dự án
đầu tư;
- Thông tư số 14/2017/TT-
BKHCN ngày 01/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định tiêu chí xác
định phương tiện vận tải, máy
móc,thiết bị, phụ tùng, vật tư
chuyên dùng và danh mục tài
liệu, sách báo, tạp chí khoahọc
quy định tại khoản 2 điều 40
Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9năm 2016 của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
số
điều
và
biện
pháp thi hành
Luật Thuế xuất khẩu, Thuế
nhập
khẩu.
13
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận tổ chức
giám định sở
hữu công
nghiệp
Trong thời hạn
01 tháng kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
250.000 đồng
-
Luật
Sở
hữu
trí
tuệ
số
50/2005/QH11 ngày
29/11/2005,
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ
ngày 19/6/2019;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Kinh doanh bảo
hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày
14/6/2019;
- Luật số Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Sở hữu trí
tuệ ngày 16/6/2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 quy định chi
tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng
và quản lý nhà về sở hữu trí
tuệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
Toàn trình
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
quản
lý và
sử
dụng
phí,
lệ
phí
sở hữu công nghiệp, được sửa
đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020;
- Thông tư số 31/2020/TT-
BTC sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp
14
Thủ tục cấp
lại Giấy
chứng nhận tổ
chức giám
định sở hữu
công nghiệp
Trong thời hạn
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
+ Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.nghean.gov.vn
250.000 đồng
-
Luật
Sở
hữu
trí
tuệ
số
50/2005/QH11 ngày
29/11/2005;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ
ngày 19/06/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Kinh doanh bảo
hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ ngày
14/6/2019;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ
ngày 16/6/2022;
Toàn trình
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
-
Nghị
định
số
65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 quy định chi
tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng
và quản lý nhà về sở hữu trí
tuệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp, được sửa
đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020;
Thông tư số 31/2020/TT-BTC
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
15
Thủ
tục
đặt
và
tặng giải
thưởng về
khoa học và
công nghệ của
tổ chức, cá
nhân cư trú
hoặc hoạt
động hợp
pháp tại Việt
Nam
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
- Luật Thi đua khen thưởng;
- Nghị định số 18/2024/NĐ-CP
của Chính phủ Nghị định về
Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải
thưởng Nhà nước và các giải
thưởng khác về khoa học và
công nghệ
Một phần
16
Thủ
tục
xem
xét kéo dài
thời gian công
tác khi đủ tuổi
nghỉ hưu cho
cá nhân giữ
chức danh
khoa học,
chức danh
công nghệ tại
tổ chức khoa
học và công
nghệ công lập
6 tháng
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
- Luật Khoa học và Công nghệ
số 29/2013/QH13 ;
- Nghị định số 40/2014/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/5/2014
về quy định việc sử dụng, trọng
dụng cá nhân trong hoạt động
khoa học và công nghệ.
Một phần
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
17
Thủ tục xét đặc
cách bổ nhiệm
vào chức danh
khoa học, chức
danh công nghệ
cao hơn không
qua thi thăng
hạng, không
phụ thuộc năm
công tác (Cấp
Tỉnh)
- Thời hạn thành
lập Hội đồng:
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ
hợp lệ;
- Trong thời hạn
60 ngày kể từ
ngày nhận được
kết quả của Hội
đồng xét bổ
nhiệm đặc cách
đối với việc xét
đặc cách bổ
nhiệm chức danh
nghiên cứu viên
cao cấp, kỹ sư cao
cấp (chức danh
hạng I);
- Trong thời hạn
45 ngày kể từ
ngày nhận được
kết quả của Hội
đồng xét bổ
nhiệm đặc cách
đối với việc xét
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
- Luật Khoa học và Công nghệ
số 29/2013/QH13 ;
- Nghị định số 40/2014/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/5/2014
về quy định việc sử dụng, trọng
dụng cá nhân trong hoạt động
khoa học và công nghệ;
- Nghị định số 27/2020/NĐ-CP
của Chính phủ: Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 40/2014/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định việc sử
dụng, trọng dụng cá nhân hoạt
động khoa học và công nghệ
và Nghị định số 87/2014/NĐ-
CP ngày 22 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ quy định về thu
hút cá nhân hoạt động khoa
học và công nghệ là người
Việt Nam ở nước ngoài và
chuyên gia nước ngoài tham
gia hoạt động khoa học và
công nghệ tại Việt Nam.
Một phần
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
đặc
cách
bổ
nhiệm chức danh
nghiên cứu viên
chính, kỹ sư
chính (chức danh
hạng II);
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận được
kết quả của Hội
đồng xét bổ
nhiệm đặc cách
đối với việc xét
đặc cách bổ
nhiệm chức danh
nghiên cứu viên,
kỹ sư (chức danh
hạng III).
18
Thủ tục xét tiếp
nhận vào viên
chức và bổ
nhiệm vào
chức danh
nghiên cứu
khoa học, chức
danh công nghệ
- Thời hạn thành
lập Hội đồng:
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ
hợp lệ;
- Trong thời hạn
60 ngày kể từ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
Không
- Luật Khoa học và Công nghệ
số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013 ;
- Nghị định số 40/2014/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 12/5/2014
về quy định việc sử dụng, trọng
Một phần
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
đối
với
cá nhân
có thành tích
vượt trội trong
hoạt động khoa
học và công
nghệ (Cấp
Tỉnh)
ngày
nhận
được
kết quả của Hội
đồng xét bổ
nhiệm đặc cách
đối với việc xét
đặc cách bổ
nhiệm chức danh
nghiên cứu viên
cao cấp, kỹ sư cao
cấp (chức danh
hạng I);
- Trong thời hạn
45 ngày kể từ
ngày nhận được
kết quả của Hội
đồng xét bổ
nhiệm đặc cách
đối với việc xét
đặc cách bổ
nhiệm chức danh
nghiên cứu viên
chính, kỹ sư
chính (chức danh
hạng II);
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
dụng
cá nhân trong
hoạt
động
khoa học và công nghệ;
- Nghị định số 27/2020/NĐ-CP
của Chính phủ: Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 40/2014/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định việc sử dụng,
trọng dụng cá nhân hoạt động
khoa học và công nghệ và Nghị
định số 87/2014/NĐ-CP ngày
22 tháng 9 năm 2014 của Chính
phủ quy định về thu hút cá nhân
hoạt động khoa học và công
nghệ là người Việt Nam ở nước
ngoài và chuyên gia nước ngoài
tham gia hoạt động khoa học và
công nghệ tại Việt Nam.
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
ngày
nhận
được
kết quả của Hội
đồng xét bổ
nhiệm đặc cách
đối với việc xét
đặc cách bổ
nhiệm chức danh
nghiên cứu viên,
kỹ sư (chức danh
hạng III).
19
Đăng ký kết
quả thực hiện
nhiệm vụ khoa
học và công
nghệ không sử
dụng ngân sách
nhà nước
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
-
Luật
Khoa
học
và Công
nghệ
số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013 ;
- Nghị định số 11/2014/NĐ-CP
của Chính phủ về hoạt động
thông tin khoa học và công
nghệ;
- Thông tư số 14/2014/TT-
BKHCN của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về Quy
định về việc thu thập, đăng ký,
lưu giữ và công bố thông tin về
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ;
- Thông tư số 11/2023/TT-
BKHCN ngày 26 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Một phần
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
14/2014/TT-BKHCN ngày 11
tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định thu thập, đăng ký, lưu giữ và
công bố thông tin về nhiệm vụ
khoa học và công nghệ và Thông
tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày
28 tháng 6 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về xây dựng, quản lý,
khai thác, sử dụng, duy trì và phát
triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về
khoa học và công nghệ.
20
Đăng ký kết
quả thực hiện
nhiệm vụ khoa
học và công
nghệ cấp tỉnh,
cấp cơ sở sử
dụng ngân sách
nhà nước và
nhiệm vụ khoa
học và công
nghệ do quỹ
của Nhà nước
5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
- Luật Khoa học và Công nghệ
số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013 ;
- Nghị định số 11/2014/NĐ-CP
của Chính phủ về hoạt động
thông tin khoa học và công
nghệ;
- Thông tư số 14/2014/TT-
BKHCN của Bộ Khoa học và
Công nghệ về Quy định về việc
thu thập, đăng ký, lưu giữ và
Một phần
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
trong
lĩnh
vực
khoa học và
công nghệ tài
trợ thuộc phạm
vi quản lý của
tỉnh, thành phố
trực thuộc
trung ương
công
bố
thông tin
về
nhiệm
vụ
khoa học và công nghệ;
- Thông tư số 11/2023/TT-
BKHCN ngày 26 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 14/2014/TT-BKHCN ngày
11 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định thu thập, đăng
ký, lưu giữ và công bố thông tin
về nhiệm vụ khoa học và công
nghệ và Thông tư số
10/2017/TT-BKHCN ngày 28
tháng 6 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định về xây dựng,
quản lý, khai thác, sử dụng, duy
trì và phát triển Cơ sở dữ liệu
quốc gia về khoa học và công
nghệ.
II. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ BỨC XẠ HẠT NHÂN (7 thủ tục)
1
Thủ tục cấp
giấy phép tiến
hành công việc
Trong thời hạn
24 ngày kể từ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
Phí thẩm định cấp
giấy phép:
-
Luật
Năng
lượng
nguyên
tử
ngày 03/6/2008;
- Nghị định 142/2020/NĐ-CP
ngày 09/12/2020
của
Chính
phủ
Một phần
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
bức
xạ
-
Sử
dụng thiết bị X-
quang chẩn
đoán trong y tế
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ theo quy định
16
đường
Trường
Thi, thành
phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
-
Thiết
bị
X - quang
chụp răng, chụp vú,
di động 2.000.000
đồng;
- Thiết bị X - quang
chẩn đoán thông
thường, thiết bị đo
mật độ xương:
3.000.000 đồng;
- Thiết bị X-quang
tăng sáng truyền
hình: 5.000.000
đồng;
- Thiết bị X quang
chụp cắt lớp vi tính:
8.000.000 đồng;
- Hệ thiết bị
PET/CT:
16.000.000 đồng;
Trường hợp một cơ
sở bức xạ đề nghị
cấp giấy phép tiến
hành một công việc
có nhiều nguồn bức
xạ hoặc giấy phép
tiến hành đồng thời
quy
định
về
việc
tiến
hành công
việc bức xạ và hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/02/2022 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành Thông tư
hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số 142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ và hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử;
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành, liên tịch
ban hành.
- Thông tư 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý và
sử
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
nhiều
công
việc
bức
xạ, thì mức thu phí
được tính như sau:
+ Đối với giấy phép
tiến hành công việc
bức xạ sử dụng từ 2
đến 3 nguồn bức xạ
hoặc giấy phép tiến
hành từ 2 đến 3 công
việc bức xạ thì áp
dụng mức thu bằng
95% mức thu nêu
trên;
+ Đối với giấy phép
tiến hành công việc
bức xạ sử dụng từ 4
đến 5 nguồn bức xạ
hoặc giấy phép tiến
hành 4 đến 5 công
việc bức xạ thì áp
dụng mức thu bằng
90% mức thu nêu
trên;
+ Đối với giấy phép
tiến hành công việc
bức xạ sử dụng từ 6
dụng
phí,
lệ
phí trong
lĩnh
vực
năng lượng nguyên tử.
- Quyết định số 2713/QĐ-
UBND ngày 02/8/2021 của
UBND tỉnh Nghệ An v/v ủy
quyền cấp giấy phép sử dụng thiết
bị X – quang chẩn đoán y tế và
chứng chỉ nhân viên bức xạ cho
người phụ trách an toàn bức xạ tại
các cơ sở X - quang chẩn đoán y
tế;
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
nguồn
bức
xạ
hoặc
giấy phép tiến hành
6 công việc bức xạ
trở lên thì áp dụng
mức thu bằng 85%
mức thu nêu trên.
2
Thủ tục gia hạn
giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ - Sử
dụng thiết bị X-
quang chẩn
đoán trong y tế
Trong thời hạn
24 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Mức phí thẩm định
bằng 75% mức phí
thẩm định cấp giấy
phép mới.
-
Luật
Năng
lượng
nguyên
tử
ngày 036/2008;
- Nghị định 142/2020/NĐ-CP
ngày 09/12/2020 của Chính phủ
quy định về việc tiến hành công
việc bức xạ và hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/02/2022 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành Thông tư
hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số 142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ và hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử;
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6
năm
Một phần
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành, liên tịch
ban hành;
- Thông tư 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
năng lượng nguyên tử;
- Quyết định số 2713/QĐ-
UBND ngày 02/8/2021 của
UBND tỉnh Nghệ An v/v ủy
quyền cấp giấy phép sử dụng thiết
bị X – quang chẩn đoán y tế và
chứng chỉ nhân viên bức xạ cho
người phụ trách an toàn bức xạ tại
các cơ sở X - quang chẩn đoán y
tế.
3
Thủ tục bổ
sung giấy phép
tiến hành công
việc bức xạ - sử
dụng thiết bị X-
Trong thời hạn
24 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
Không
-
Luật
Năng
lượng
nguyên
tử
ngày 03/6/2008;
- Nghị định 142/2020/NĐ-CP
ngày 09/12/2020 của Chính phủ
quy định về việc tiến hành công
việc
bức
xạ
và
hoạt
động
dịch
Một phần
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
quang
chẩn
đoán trong y tế
-
Nộp
hồ
sơ
qua
Hệ
thống
thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
vụ
hỗ
trợ
ứng
dụng
năng
lượng
nguyên tử;
- Thông tư 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/02/2022 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành Thông tư
hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số 142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ và hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử;
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành, liên tịch
ban hành;
- Thông tư 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
năng lượng nguyên tử;
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
-
Quyết
định
số
2713/QĐ-
UBND ngày 02/8/2021 của
UBND tỉnh Nghệ An v/v ủy
quyền cấp giấy phép sử dụng thiết
bị X – quang chẩn đoán y tế và
chứng chỉ nhân viên bức xạ cho
người phụ trách an toàn bức xạ tại
các cơ sở X - quang chẩn đoán y
tế.
4
Thủ tục sửa đổi
giấy phép tiến
hành công việc
bức xạ - Sử
dụng thiết bị X-
quang chẩn
đoán trong y tế
Trong thời hạn 8
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
-
Luật
Năng
lượng
nguyên
tử
ngày 03/6/2008;
- Nghị định 142/2020/NĐ-CP
ngày 09/12/2020 của Chính phủ
quy định về việc tiến hành công
việc bức xạ và hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/02/2022 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành Thông tư
hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số 142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ quy định về việc tiến hành
công
việc
bức
xạ
và
hoạt
động
Một phần
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
dịch
vụ
hỗ
trợ
ứng
dụng
năng
lượng nguyên tử;
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành, liên tịch
ban hành;
- Thông tư 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
năng lượng nguyên tử;
- Quyết định số 2713/QĐ-
UBND ngày 02/8/2021 của
UBND tỉnh Nghệ An v/v ủy
quyền cấp giấy phép sử dụng thiết
bị X – quang chẩn đoán y tế và
chứng chỉ nhân viên bức xạ cho
người phụ trách an toàn bức xạ tại
các cơ sở X - quang chẩn đoán y
tế.
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
5
Cấp lại Giấy
phép tiến hành
công việc bức
xạ - sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán trong y tế
Trong thời hạn 8
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
-
Luật
Năng
lượng
nguyên
tử
03/6/2008;
- Nghị định 142/2020/NĐ-CP
ngày 09/12/2020 của Chính phủ
quy định về việc tiến hành công
việc bức xạ và hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/02/2022 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành Thông tư
hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số 142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ và hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử;
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành, liên tịch
ban hành;
Một phần
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
- Thông
tư
287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
năng lượng nguyên tử;
- Quyết định số 2713/QĐ-
UBND ngày 02/8/2021 của
UBND tỉnh Nghệ An v/v ủy
quyền cấp giấy phép sử dụng thiết
bị X – quang chẩn đoán y tế và
chứng chỉ nhân viên bức xạ cho
người phụ trách an toàn bức xạ tại
các cơ sở X - quang chẩn đoán y
tế.
6
Thủ tục cấp
chứng chỉ nhân
viên bức xạ
(đối với người
phụ trách an
toàn cơ sở X-
quang chẩn
đoán trong y tế)
Trong thời hạn 8
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo
địa chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
200.000 đồng
-
Luật
Năng
lượng
nguyên
tử
ngày 03/6/2008;
- Nghị định 142/2020/NĐ-CP
ngày 09/12/2020 của Chính phủ
quy định về việc tiến hành công
việc bức xạ và hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/02/2022 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công
nghệ
ban hành Thông
tư
Một phần
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
hướng
dẫn
thi hành
một
số
điều
của Nghị định
số 142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ và hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử;
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành, liên tịch
ban hành;
- Thông tư 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
năng lượng nguyên tử;
- Quyết định số 2713/QĐ-
UBND ngày 02/8/2021 của
UBND tỉnh Nghệ An v/v ủy
quyền cấp giấy phép sử dụng thiết
bị X – quang chẩn đoán y tế và
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
ch
ứ
ng ch
ỉ
nhân viên b
ứ
c x
ạ
cho
người phụ trách an toàn bức xạ tại
các cơ sở X - quang chẩn đoán y
tế.
7
Thủ tục khai
báo thiết bị X-
quang chẩn
đoán trong y tế
Trong thời hạn 5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được phiếu khai
báo theo quy
định
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo
địa chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
-
Luật
Năng
lượng
nguyên
tử
ngày 03/6/2008;
- Nghị định 142/2020/NĐ-CP
ngày 09/12/2020 của Chính phủ
quy định về việc tiến hành công
việc bức xạ và hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/02/2022 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành Thông tư
hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định
số 142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ quy định về việc tiến hành
công việc bức xạ và hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử;
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm
2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
Một phần
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
học
và công
nghệ
bãi
bỏ
một
số
văn bản quy phạm pháp luật do
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành, liên tịch
ban hành;
- Thông tư 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
năng lượng nguyên tử;
- Quyết định số 2713/QĐ-
UBND ngày 02/8/2021 của
UBND tỉnh Nghệ An v/v ủy
quyền cấp giấy phép sử dụng thiết
bị X - quang chẩn đoán y tế và
chứng chỉ nhân viên bức xạ cho
người phụ trách an toàn bức xạ tại
các cơ sở X - quang chẩn đoán y
tế.
III. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN – ĐO LƯỜNG – CHẤT LƯỢNG (8 thủ tục)
1
Thủ tục kiểm
tra nhà nước về
chất lượng sản
phẩm, hàng
Đối với hàng hóa
nhập khẩu có khả
năng gây mất an
toàn sẽ được
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP của Chính phủ ngày
Một phần
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
hóa hàng hóa
nhóm 2 nhập
khẩu
kiểm
tra theo quy
định của quy
chuẩn kỹ thuật
quốc gia tương
ứng, trong đó quy
định cụ thể một
trong các trường
hợp sau: Đánh
giá dựa trên kết
quả tự đánh giá
của người nhập
khẩu; đánh giá
dựa trên kết quả
đánh giá của tổ
chức chứng nhận,
tổ chức giám định
đã đăng ký hoặc
được thừa nhận:
01 ngày làm việc,
cơ quan kiểm tra
xác nhận người
nhập khẩu đã
đăng ký kiểm tra
chất lượng hàng
hóa nhập khẩu
trên bản đăng ký
16
đường
Trường
Thi, thành
phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
31/12/2008 Quy
định
chi
tiết
thi
hành một số điều của Luật chất
lượng sản phẩm hàng hoá;
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
ngày 14/4/2017 của Chính phủ
về nhãn hàng hóa;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09/11/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số quy định về điều kiện kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định
về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định 74/2018/NĐ-CP
ngày 31/12/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Chất lượng sản
phẩm hàng hóa;
- Thông tư số 06/2020/TT-
BKHCN của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghiệp quy
định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều Nghị định số
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
của
người
nhập
khẩu.
132/2008/NĐ-CP,
Nghị
định
số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018, Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 và Nghị định
119/2017/NĐ-CP ngày
01/11/2017 của Chính phủ.
2
Thủ tục Miễn
giảm kiểm tra
chất lượng
hàng hóa
nhóm 2 nhập
khẩu
- Trong
thời
hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ, nếu hồ sơ
không hợp lệ, cơ
quan kiểm tra
thông báo bằng
văn bản yêu cầu
người nhập khẩu
sửa đổi, bổ sung
hồ sơ theo quy
định;
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ
sơ theo quy định,
cơ quan kiểm tra
có văn bản xác
nhận miễn kiểm
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
- Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-
CP ngày 01/8/2007 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 Quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Chất lượng sản phẩm hàng
hoá;
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
ngày 14/4/2017 của Chính phủ
về nhãn hàng hóa;
- Thông tư số 183/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Một phần
41
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
tra nhà
nước
về
chất lượng hàng
hóa
trưởng
Bộ
Tài chính quy
định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy đăng ký công
bố hợp chuẩn, hợp quy;
- Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và phương
thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
3
Thủ
tục
đăng
ký công bố
hợp quy đối
với các sản
phẩm, hàng
hóa sản xuất
trong nước,
dịch vụ, quá
trình, môi
trường được
quản
lý
bởi
các
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ và hợp lệ
theo quy định.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
https://dichvucong.nghean.gov.vn
150.000 đồng/đăng
ký
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/ 2007;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-
CP ngày 01/8/2007 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Toàn trình
42
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
quy
chuẩn
kỹ
thuật quốc gia
do Bộ Khoa
học và Công
nghệ ban hành
-
Nghị
định
số
132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm hàng hóa;
- Thông tư số 183/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy đăng ký công
bố hợp chuẩn, hợp quy;
- Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và phương
thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
4
Thủ tục đăng
ký công bố
hợp chuẩn dựa
- Ðối với hồ sơ
đăng ký công bố
hợp chuẩn không
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
150.000 đồng/đăng
ký
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa năm 2007 ngày
21/11/2007;
Toàn trình
43
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
trên
kết
quả
tự
đánh giá của tổ
chức, cá nhân
sản xuất, kinh
doanh
đầy
đủ,
trong
thời
hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ Chi cục
thông báo bằng
văn bản đề nghị
bổ sung các loại
giấy tờ theo quy
định. Sau thời
hạn 15 (mười
lăm) ngày làm
việc kể từ ngày
gửi văn bản đề
nghị mà hồ sơ
đăng ký công bố
hợp chuẩn không
được bổ sung đầy
đủ theo quy định,
Chi cục có quyền
huỷ bỏ việc xử lý
đối với hồ sơ này.
- Ðối với hồ sơ
đăng ký công bố
hợp chuẩn đầy đủ
theo quy định,
trong
thời
gian 05
16
đường
Trường
Thi, thành
phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
https://dichvucong.nghean.gov.vn
-
Luật
Tiêu
chuẩn
và quy
chuẩn
kỹ thuật ngày 22/6/2006;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-
CP ngày 01/8/2007 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm hàng hóa;
- Nghị định số 67/2009/NĐ-CP
ngày 03/8/2009 của Chính phủ
về sửa đổi một số điều của Nghị
định số 127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và
quy chuẩn kỹ thuật và Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Chất lượng sản
phẩm hàng hóa;
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
(năm)
ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
Chi cục phải tổ
chức kiểm tra
tính hợp lệ của hồ
sơ đăng ký công
bố hợp chuẩn để
xử lý
- Thông
tư
số
28/2012/TT-
BKHCN ngày 12/12/2012 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về công bố
hợp chuẩn, công bố hợp quy và
phương thức đánh giá sự phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật;
- Thông tư số 183/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy đăng ký công
bố hợp chuẩn, hợp quy;
- Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và phương
thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
5
Thủ tục đăng
ký công bố
hợp chuẩn dựa
trên kết quả
chứng nhận
hợp chuẩn của
tổ chức chứng
nhận
-
Ðối với hồ sơ
đăng ký công bố
hợp chuẩn không
đầy đủ, trong thời
hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ Chi cục
thông báo bằng
văn bản đề nghị
bổ sung các loại
giấy tờ theo quy
định. Sau thời
hạn 15 (mười
lăm) ngày làm
việc kể từ ngày
gửi văn bản đề
nghị mà hồ sơ
đăng ký công bố
hợp chuẩn không
được bổ sung đầy
đủ theo quy định,
Chi cục có quyền
huỷ bỏ việc xử lý
đối với hồ sơ này.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
https://dichvucong.nghean.gov.vn
150.000 đồng/đăng
ký
-
Luật
Tiêu
chuẩn
và quy
chuẩn
kỹ thuật ngày 22/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-
CP ngày 01/8/2007 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm hàng hóa;
- Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12/12/2012 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về công
bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
và phương thức đánh giá sự
phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 183/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Toàn trình
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
-
Ðối
với
hồ
sơ
đăng ký công bố
hợp chuẩn đầy đủ
theo quy định,
trong thời gian 05
(năm) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
Chi cục phải tổ
chức kiểm tra
tính hợp lệ của hồ
sơ đăng ký công
bố hợp chuẩn để
xử
lý
trưởng
Bộ
Tài chính quy
định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy đăng ký công
bố hợp chuẩn, hợp quy.
6
Thủ tục đăng
ký tham dự sơ
tuyển xét tặng
Giải thưởng
chất lượng
quốc gia
Theo Kế hoạch
hàng năm
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
https://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa năm 2007, Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 37
Luật có liên quan đến quy hoạch
năm 2018;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm hàng hoá;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Một phần
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
Nghị
định
số
132/2008/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 31/12/2008
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hoá;
- Thông tư 27/2019/TT-
BKHCN ngày 26/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 31/12/2008 và Nghị
định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ về
giải thưởng chất lượng quốc
gia.
7
Thủ tục công
bố sử dụng
dấu định lượng
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
https://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
-
Luật
Đo
lường
ngày
11/11/2017;
- Nghị định 86/2012/NĐ-CP
ngày 19/10/2012 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật
Đo lường;
- Nghị định 43/2017/NĐ-CP
ngày 14/4/2017 của Chính phủ
quy định về nhãn hàng hóa;
Toàn trình
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVCTT
- Thông
tư
số
21/2014/TT-
BKHCN ngày 15/7/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về đo
lường đối với lượng của hàng
hóa đóng gói sẵn.
8
Thủ tục điều
chỉnh nội dung
bản công bố sử
dụng dấu định
lượng
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, thành phố
Vinh, Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo địa
chỉ:
https://dichvucong.nghean.gov.vn
Không
- Luật Đo lường ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP
ngày 19/10/2012 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật
Đo lường;
- Nghị định 43/2017/NĐ-CP
ngày 14/4/2017 của Chính phủ
quy định về nhãn hàng hóa;
- Thông tư số 21/2014/TT-
BKHCN ngày 15/7/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về đo
lường đối với lượng của hàng
hóa đóng gói sẵn.
Toàn trình
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1619/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1619/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×