• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1220/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở hữu trí tuệ KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/10/2026 08:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1220/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ, Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ Sở hữu trí tuệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1220/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1220/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1220/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Sở hữu trí tuệ, Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 118/2025/NĐ-CP; Nghị
định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố
ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội;
1220
07
10
2
Căn cứ Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 6866/TTr –
SKHCN ngày 25/8/2026 về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện thủ
tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ và Hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa học và công nghệ cấp Thành
phố thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này
thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn thành phố và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để báo cáo)
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ, HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
TT
Mã
TTHC
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
1.015016
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu
công nghiệp
QT.01.SHTT-
08.2026
2
1.115701
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ
chiến lược
QT.01.ĐMST-
08.2026
1220
07 10
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ, HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp
Mã số quy trình: QT.01.SHTT-08.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung
theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025; Luật Khiếu nại số
02/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trng và quản lý nhà nước về sở hữu trí
tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị
định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ,
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo
vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trng và quản lý nhà nước về
sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng
01 năm 2026, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 và Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
- Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
Số
1220
07 10
5
bản chính
lượng
1
Đơn khiếu nại (Mẫu số 01 Nghị định số 124/2020/NĐ-
CP ngày 19/10/2020)
Bản chính
01
2
Bản sao quyết định hoặc thông báo bị khiếu nại và bản
sao đơn đăng ký sở hữu công nghiệp là đối tượng của
quyết định hoặc thông báo đó (trong trường hợp người
nộp đơn khiếu nại lần hai); hoặc tài liệu chỉ dẫn thông
tin về các tài liệu nêu trên;
Bản sao
01
3
Bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần thứ nhất
(đối với khiếu nại lần thứ hai);
Bản sao
01
4
Văn bản ủy quyền (nếu nộp qua đại diện)
Bản sao
01
5
Chứng cứ (bằng chứng hoặc vật chứng) dùng để chứng
minh, làm rõ lập luận khiếu nại. Chứng cứ có thể được
nộp bổ sung trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày nộp
đơn khiếu nại.
Bản sao
01
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2.
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
3.
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
10 ngày
(Để ra thông báo thụ lý hoặc
không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ)
240
Không
Không
Toàn trình
30 ngày
(kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với
khiếu nại lần thứ nhất)
720
Không
Không
Toàn trình
45 ngày
(kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với
khiếu nại lần thứ hai)
1080
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn khiếu nại
Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Nghị định số 124/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 quy
6
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Khiếu nại.
7
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT:
ngày)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác,
đầy đủ của h sơ,
hướng dẫn, tiếp nhận h
sơ (ưu tiên hướng dẫn
nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp h sơ
chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Hướng dẫn, bổ
sung hoàn thiện h sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h sơ
gửi cá nhân, tổ chức.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp
nhận h sơ: Cán bộ tiếp
nhận lập Phiếu từ chối
tiếp nhận h sơ gửi cá
nhân, tổ chức.
- Trường hợp h sơ đầy
đủ, hợp lệ:
+ Số hóa h sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp
nhận h sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển h sơ đến Lãnh
đạo Phòng.
0,5 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTT nhận h sơ và phân
công chuyên viên của
phòng xử lý h sơ.
01 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định
Bước 3
3.1
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công
xử lý h sơ)
Xem xét việc thụ lý đơn
khiếu nại:
- Nếu đơn khiếu nại thuộc
một trong các trường hợp
không được thụ lý giải
quyết khiếu nại theo quy
định, chuyên viên báo cáo
lãnh đạo phòng xem xét,
soạn thảo Tờ trình và Dự
05 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học
và Công nghệ gửi
UBND Thành phố
- Dự thảo Thông
báo giải quyết
khiếu nại/hoặc
8
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT:
ngày)
Biểu mẫu/ kết
quả
thảo Thông báo không thụ
lý giải quyết khiếu nại,
trong đó nêu rõ lý do từ
chối;
- Nếu đơn khiếu nại không
thuộc các trường hợp
không được thụ lý giải
quyết khiếu nại, chuyên
viên báo cáo lãnh đạo
phòng xem xét, soạn thảo
Tờ trình và Dự thảo Thông
báo thụ lý giải quyết khiếu
nại, trong đó ghi nhận
ngày thụ lý.
thông báo không
thụ lý giải quyết
khiếu nại.
3.2
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công
xử lý h sơ)
Giải quyết khiếu nại:
- Chuyên viên được phân
công xử lý xem xét h sơ,
báo cáo lãnh đạo phòng
chuyên môn và lãnh đạo
Sở để tham mưu Chủ tịch
UBND Thành phố ra
Thông báo về nội dung
khiếu nại cho bên liên
quan và ấn định thời hạn
01 tháng kể từ ngày ra
thông báo để người đó có
ý kiến (nếu có).
Bên liên quan có quyền
cung cấp thông tin, chứng
cứ chứng minh cho lý lẽ
của mình trong thời hạn
nêu trên, chuyên viên giải
quyết khiếu nại có trách
nhiệm xem xét các thông
tin, chứng cứ đó khi giải
quyết khiếu nại. sau đó
báo cáo lãnh đạo phòng
chuyên môn và lãnh đạo
sở để tham mưu Chủ tịch
UBND ra Thông báo bằng
văn bản về nội dung ý kiến
9
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT:
ngày)
Biểu mẫu/ kết
quả
của bên liên quan và ấn
định thời hạn 02 tháng kể
từ ngày ra thông báo để
người khiếu nại có ý kiến
phản hi ý kiến của bên
liên quan
Chuyên viên
(được lãnh
đạo phòng
phân công
xử lý h sơ)
Kết thúc thời hạn ấn định
mà một bên không có ý
kiến thì đơn khiếu nại sẽ
được chuyên viên giải
quyết trên cơ sở các tài
liệu có trong đơn, bao gm
cả tài liệu thể hiện ý kiến
của bên kia.
* Khiếu nại lần thứ nhất:
- Đối với vụ việc bình
thường: Chuyên viên thụ
lý h sơ xem xét h sơ,
báo cáo lãnh đạo phòng và
lãnh đạo Sở, soạn thảo Tờ
trình và Dự thảo Quyết
định giải quyết khiếu nại.
trong đó phải có các nội
dung quy định tại khoản 2
Điều 31 của Luật Khiếu
nại
24 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Các thông tin,
chứng cứ của bên
liên quan cung cấp
- Dự thảo Thông
báo về nội dung
khiếu nại cho bên
liên quan;
- Dự thảo Thông
báo về nội dung ý
kiến của bên liên
quan;
- Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học
và Công nghệ gửi
Chủ tịch UBND
Thành phố
- Dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại/ hoặc
Quyết định đình
chỉ giải quyết
khiếu nại
- Đối với vụ việc phức tạp:
Chuyên viên thụ lý h sơ
xem xét h sơ, báo cáo
lãnh đạo phòng và lãnh
đạo Sở, soạn thảo Tờ trình
và Dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại, trong đó
phải có các nội dung quy
định tại khoản 2 Điều 31
của Luật Khiếu nại
39 ngày
* Khiếu nại lần thứ hai:
- Đối với vụ việc bình
thường: Chuyên viên thụ
lý h sơ xem xét h sơ,
39 ngày
10
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT:
ngày)
Biểu mẫu/ kết
quả
báo cáo lãnh đạo phòng và
lãnh đạo Sở, soạn thảo Tờ
trình và Dự thảo Quyết
định giải quyết khiếu nại,
trong đó phải có các nội
dung quy định tại khoản 2
Điều 40 của Luật Khiếu
nại.
- Đối với vụ việc phức tạp:
Chuyên viên thụ lý h sơ
xem xét h sơ, báo cáo
lãnh đạo phòng và lãnh
đạo Sở, soạn thảo Tờ trình
và Dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại. trong đó
phải có các nội dung quy
định tại khoản 2 Điều 31
của Luật Khiếu nại
54 ngày
* Đối với các trường
hợp:
- Người khiếu nại rút đơn;
- Đối tượng khiếu nại bị
hủy bỏ
Chuyên viên giải quyết
khiếu nại báo cáo lãnh đạo
phòng và lãnh đạo Sở,
soạn thảo Tờ trình và dự
thảo Quyết định đình chỉ
giải quyết khiếu nại.
Bước 4
4.1
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kiểm tra nội dung:
+ Dự thảo Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ
trình Chủ tịch UBND
Thành phố;
+ Dự thảo Thông báo giải
quyết khiếu nại/hoặc thông
báo không thụ lý giải
quyết khiếu nại.
01
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học
và Công nghệ gửi
UBND Thành phố
- Dự thảo Thông
báo giải quyết
khiếu nại/hoặc
11
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT:
ngày)
Biểu mẫu/ kết
quả
- Nếu đồng ý: Ký nháy dự
thảo Tờ trình.
- Nếu không đồng ý:
Chuyển trả lại chuyên viên
xử lý h sơ.
thông báo không
thụ lý giải quyết
khiếu nại.
4.2
Lãnh đạo
phòng
ĐMST &
SHTT
Kiểm tra nội dung:
+ Dự thảo Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ
trình Chủ tịch UBND
Thành phố;
+ Dự thảo Thông báo về
nội dung khiếu nại cho
bên liên quan;
+ Dự thảo Thông báo về
nội dung ý kiến của bên
liên quan;
- Dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại/ hoặc
Quyết định đình chỉ giải
quyết khiếu nại
- Nếu đồng ý: Ký nháy dự
thảo Tờ trình.
- Nếu không đồng ý:
Chuyển trả lại chuyên viên
xử lý h sơ.
02 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Các thông tin,
chứng cứ của bên
liên quan cung cấp
- Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học
và Công nghệ gửi
Chủ tịch UBND
Thành phố;
- Dự thảo Thông
báo về nội dung
khiếu nại cho bên
liên quan;
- Dự thảo Thông
báo về nội dung ý
kiến của bên liên
quan;
- Dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại/ hoặc
Quyết định đình
chỉ giải quyết
khiếu nại
Bước 5
5.1
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Kiểm tra nội dung:
+ Dự thảo Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ
trình Chủ tịch UBND
Thành phố;
+ Dự thảo Thông báo về
nội dung khiếu nại cho
bên liên quan;
+ Dự thảo Thông báo về
nội dung ý kiến của bên
liên quan;
01 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học
và Công nghệ gửi
Chủ tịch UBND
Thành phố
- Dự thảo Thông
báo giải quyết
khiếu nại/hoặc
thông báo không
12
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT:
ngày)
Biểu mẫu/ kết
quả
+ Dự thảo Thông báo giải
quyết khiếu nại/hoặc thông
báo không thụ lý giải
quyết khiếu nại.
- Nếu đồng ý: Ký Tờ trình
và ký nháy các Thông báo
- Nếu không đồng ý:
Chuyển trả lại phòng
chuyên môn
thụ lý giải quyết
khiếu nại.
5.2
Kiểm tra nội dung:
+ Dự thảo Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ
trình Chủ tịch UBND
Thành phố;
+ Dự thảo Thông báo về
nội dung khiếu nại cho
bên liên quan;
+ Dự thảo Thông báo về
nội dung ý kiến của bên
liên quan;
+ Dự thảo Quyết định giải
quyết khiếu nại/ hoặc
Quyết định đình chỉ giải
quyết khiếu nại
- Nếu đồng ý: Ký Tờ trình
và ký nháy các Thông báo
và Quyết định giải quyết
khiếu nại/ hoặc Quyết định
đình chỉ giải quyết khiếu
nại
- Nếu không đồng ý:
Chuyển trả lại phòng
chuyên môn
02 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Các thông tin,
chứng cứ của bên
liên quan cung cấp
- Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học
và Công nghệ gửi
Chủ tịch UBND
Thành phố;
- Dự thảo Thông
báo về nội dung
khiếu nại cho bên
liên quan;
- Dự thảo Thông
báo về nội dung ý
kiến của bên liên
quan;
- Dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại/ hoặc
Quyết định đình
chỉ giải quyết
khiếu nại
Bước 6
6.1
Chủ tịch
UBND
Thành phố
- Chủ tịch UBND Thành
phố xem xét, kiểm tra Tờ
trình của Sở Khoa học và
Công nghệ về việc giải
quyết khiếu nại
- Xem xét và ký Thông
báo giải quyết khiếu
nại/hoặc thông báo không
01 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Dự thảo Thông
báo giải quyết
khiếu nại/hoặc
thông báo không
thụ lý giải quyết
13
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT:
ngày)
Biểu mẫu/ kết
quả
thụ lý giải quyết khiếu nại.
khiếu nại.
- Chủ tịch UBND Thành
phố xem xét, kiểm tra Tờ
trình của Sở Khoa học và
Công nghệ về việc giải
quyết khiếu nại
- Xem xét ký:
+ Thông báo về nội dung
khiếu nại cho bên liên
quan;
+ Thông báo về nội dung ý
kiến của bên liên quan;
+ Quyết định giải quyết
khiếu nại/ hoặc Quyết định
đình chỉ giải quyết khiếu
nại
05 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Các thông tin,
chứng cứ của bên
liên quan cung cấp
- Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học
và Công nghệ gửi
Chủ tịch UBND
Thành phố;
- Dự thảo Thông
báo về nội dung
khiếu nại cho bên
liên quan;
- Dự thảo Thông
báo về nội dung ý
kiến của bên liên
quan;
- Dự thảo Quyết
định giải quyết
khiếu nại/ hoặc
Quyết định đình
chỉ giải quyết
khiếu nại
6.2
Văn thư
UBND
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết h sơ từ Chủ tịch
UBND Thành phố, lấy số,
đóng dấu và chuyển văn
bản cho Trung tâm
PVHCC và Sở Khoa học
và Công nghệ
- Công bố Quyết định giải
quyết khiếu nại trên Cổng
Thông tin điện tử cơ quan
giải quyết khiếu nại trong
thời hạn 15 ngày và trên
Công báo sĐở hữu công
nghiệp trong thời hạn 01
tháng kể từ ngày ký quyết
định
0,5 ngày
- Thông báo giải
quyết khiếu
nại/hoặc thông báo
không thụ lý giải
quyết khiếu nại;
- Thông báo về nội
dung khiếu nại
cho bên liên quan;
- Thông báo về nội
dung ý kiến của
bên liên quan;
- Quyết định giải
quyết khiếu nại/
hoặc Quyết định
đình chỉ giải quyết
khiếu nại
14
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT:
ngày)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết
quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký
dịch vụ).
- Lưu trữ h sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên
hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
Giờ hành
chính
Kết quả TTHC
Tổng thời gian:
10 ngày
30 ngày
45 ngày
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả h sơ, kết
quả
- Trả hsơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển h sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin
liên quan đến việc tiếp
nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật.
- Thực hiện lưu trữ h sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp
luật có liên quan.
15
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------
…, ngày... tháng ... năm…..
ĐƠN KHIẾU NẠI
Kính gửi: ………………………..(1)
Họ và tên người khiếu nại: ................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................... (2);
Số CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân ............................... , ngày cấp
……………,nơi cấp:…………………… (3).
Tên của cơ quan, tổ chức, cá nhân bị khiếu nại: ...............................................;
Địa chỉ: ....................................................................................................... (4);
Khiếu nại về việc: ....................................................................................... (5);
Nội dung khiếu nại: .....................................................................................(6).
(Tài liệu, chứng cứ kèm theo - nếu có).
NGƯỜI KHIẾU NẠI
(Chữ ký hoặc điểm chỉ)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết khiếu nại.
(2) Họ, tên và địa chỉ của người khiếu nại:
- Nếu là người đại diện của cơ quan, tổ chức thực hiện việc khiếu nại thì ghi rõ chức danh, tên cơ quan, tổ chức
mà mình được đại diện;
- Nếu là người được ủy quyền khiếu nại thì ghi rõ cơ quan, tổ chức, cá nhân ủy quyền.
(3) Nếu người khiếu nại không có CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân thì ghi các thông tin theo giấy tờ tùy thân.
(4) Tên và địa chỉ của cơ quan, tổ chức, cá nhân bị khiếu nại.
(5) Khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về việc gì (ghi rõ khiếu nại lần đầu hoặc lần hai).
(6) Ghi tóm tắt nội dung khiếu nại; ghi rõ cơ sở của việc khiếu nại; yêu cầu giải quyết khiếu nại.
16
II. Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
Mã số quy trình: QT.01.ĐMST-08.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu h sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận,
xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ
cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp
khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược,
doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu
h sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy
định trường hợp thu hi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ
cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược;
- Quyết định 3110/QĐ-BKHCN ngày 13/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 29/7/2026 của Trung tâm phục
vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đăng ký xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ
chiến lược theo Mẫu số 04, tại Phụ lục kèm theo
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
Bản chính
01
2
Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí xác định
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược theo Mẫu
số 05 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT
BKHCN
Bản chính
01
17
3
Tài liệu minh chứng đáp ứng các điều kiện, tiêu
chí quy định khoản 1 Điều 11 Nghị định
260/2026/NĐ-CP
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)
2
Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
3
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam
đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
40
960
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng ký xác nhận doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ chiến lược theo
Mẫu số 04, tại Phụ lục kèm theo
Thông tư số 40/2026/TT-
BKHCN
2
Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng tiêu
chí xác định doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến lược theo Mẫu số 05 tại
Phụ lục kèm theo Thông tư số 40/2026/TT
BKHCN
Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo
Thông tư số 40/2026/TT
BKHCN
6. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/ kết quả
Bước 1
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
Xem xét tính chính xác,
đầy đủ của h sơ,
hướng dẫn, tiếp nhận
h sơ (ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
0,5 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định.
- Giấy tiếp nhận h
sơ và hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01, Thông tư số
18
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/ kết quả
- Trường hợp h sơ
chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện
h sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ gửi doanh
nghiệp.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp
nhận h sơ: Cán bộ tiếp
nhận lập Phiếu từ chối
tiếp nhận h sơ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp hsơ đầy
đủ, hợp lệ:
+ Số hóa h sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp
nhận hsơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức;
chuyển h sơ đến Lãnh đạo
Phòng.
03/2025/TT-VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST
&SHTT
Lãnh đạo phòng ĐMST &
SHTT nhận h sơ và phân
công chuyên viên của
phòng xử lý h sơ
0,5 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
h sơ
Bước 3
Chuyên viên
thụ lý h sơ
Xem xét, thẩm định h sơ:
1. Trường hợp h sơ chưa
đầy đủ, chưa đúng thành
phần, nội dung, số lượng
theo quy định thì nêu rõ lý
do h sơ không đủ điều
kiện giải quyết có văn bản
gửi doanh nghiệp bổ sung
h sơ, trong thời hạn 05
ngày kể từ ngày cơ quan
tiếp nhận có văn bản yêu
cầu bổ sung thành phần h
sơ, doanh nghiệp đăng ký
xác nhận doanh nghiệp
khởi nghiệp công nghệ cao,
31 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định.
- Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện
h sơ (nếu có)
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết h
sơ, Mẫu số 03,
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP.
19
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/ kết quả
doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến lược phải
gửi bổ sung đầy đủ thành
phần h sơ theo yêu cầu.
Quá thời hạn nêu trên, tiếp
tục thực hiện chuyển sang
bước 7
- Trường hợp h sơ đầy đủ,
đúng thành phần, nội dung,
số lượng, chuyển sang
bước 4.
Thẩm định hồ sơ
- Chuyên viên rà soát tham
mưu thực hiện thẩm định,
đánh giá các tiêu chí trong
tài liệu chứng minh kèm
theo trong h sơ theo tiêu
chí quy định tại khoản 1
Điều 11 Nghị định
260/2026/NĐ-CP
- Chuyên viên thụ lý căn
cứ vào kết quả đánh giá
thẩm định, tham mưu văn
bản Tờ trình và Dự thảo
văn bản xác nhận của
UBND thành phố.
- Thời gian: 03 ngày
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
ĐMST&
SHTT
Xem xét, kiểm tra h sơ và
nội dung dự thảo Tờ trình
và dự thảo văn bản xác
nhận doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến lược.
- Nếu đồng ý: Ký nháy dự
thảo Tờ trình;
- Nếu không đồng ý:
Chuyển trả lại chuyên viên
xử lý h sơ
01 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học và
Công nghệ gửi
UBND Thành phố
- Dự thảo văn bản
xác nhận doanh
nghiệp khởi nghiệp
công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ
chiến lược.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Khoa học và
Công nghệ
Xem xét h sơ, kiểm tra
nội dung dự thảo Tờ trình
của Sở Khoa học và Công
01 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Tờ trình của Sở
20
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/ kết quả
nghệ trình UBND Thành
phố và các dự thảo văn bản
kèm theo
- Nếu đồng ý: Ký Tờ trình
và ký nháy dự thảo văn bản
của UBND Thành phố;
- Nếu không đồng ý:
Chuyển trả lại phòng
chuyên môn
Khoa học và Công
nghệ gửi UBND
Thành phố
- Dự thảo văn bản
xác nhận doanh
nghiệp khởi nghiệp
công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ
chiến lược.
Bước 6
6.1
UBND
Thành phố
- UBND Thành phố xem
xét h sơ, kiểm tra Tờ trình
của Sở Khoa học và Công
nghệ về việc xác nhận
doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ cao, doanh
nghiệp khởi nghiệp công
nghệ chiến lược.
- Xem xét Dự thảo văn bản
của UBND Thành phố về
việc xác nhận doanh
nghiệp khởi nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp
khởi nghiệp công nghệ
chiến lược.
05 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Dự thảo văn bản
xác nhận của doanh
nghiệp khởi nghiệp
công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ
chiến lược.
6.2
Văn thư
UBND
Thành phố
Tiếp nhận kết quả giải
quyết h sơ từ Lãnh đạo
UBND Thành phố, lấy số,
đóng dấu và chuyển văn
bản cho Trung tâm
PVHCC và Sở Khoa học
và Công nghệ.
01 ngày
- Thành phần h sơ
theo quy định;
- Văn bản xác nhận
của doanh nghiệp
khởi nghiệp công
nghệ cao, doanh
nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến
lược.
Bước 7
Cán bộ các
Chi nhánh -
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC và Trả kết
quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký
dịch vụ).
Giờ
hành
chính
Kết quả TTHC
21
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
(ĐVT:
Ngày)
Biểu mẫu/ kết quả
- Lưu trữ h sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả
trên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian
40 ngày
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả h sơ, kết quả
giải quyết TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân bằng bản
điện tử trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy
định hoặc theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu
trữ kết quả điện tử để phục
vụ khai thác, chia sẻ, tái sử
dụng dữ liệu trong các lần
thực hiện thủ tục hành
chính tiếp theo
- Lưu trữ h sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
Mẫu số 04
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
......, ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN ĐĂNG KÝ
XÁC NHẬN DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP [CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG
NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền]
3
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp (ghi đúng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
...........................................................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: ………........................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp: ........................................................................
4. Số điện thoại:………………Email:…………Website (nếu có): ……………….........
5. Người đại diện theo pháp luật: ……………………… Chức vụ: …………………….
Căn cước số: …………… ngày cấp ……………… nơi cấp …………………………...
II. LOẠI HÌNH ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN
Doanh nghiệp đăng ký xem xét xác nhận là:
☐ Doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao
☐ Doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
III. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM/CÔNG NGHỆ KHỞI NGHIỆP ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO
1. Tên sản phẩm/dịch vụ/công nghệ cốt lõi đang nghiên cứu, ươm tạo, phát triển:
...........................................................................................................................................
2. Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển, Danh mục sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển; Danh mục công nghệ chiến lược, Danh
mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành (ghi rõ tên
Danh mục, quyết định ban hành): ....................................................................................
3. Năng lực nhân sự và nghiên cứu phát triển: .................................................................
4. Tổng số lao động: ……………… người.
5. Số lượng lao động trực tiếp nghiên cứu phát triển có trình độ đại học trở lên:
……….. người.
6. Kết quả nghiên cứu phát triển tiêu biểu (sản phẩm mẫu, sáng chế, giải pháp hữu ích,
mô hình kinh doanh đổi mới sáng tạo…): ........................................................................
7. Tình trạng hoạt động và tăng trưởng (chọn 1 trong 2):
23
☐ Doanh nghiệp đã hoạt động từ 03 năm trở lên: Có tốc độ tăng trưởng doanh thu bình
quân đạt từ 20%/năm trở lên trong 02 năm liên tiếp.
☐ Có công nghệ, sản phẩm đã sẵn sàng chuyển giao hoặc thương mại hóa, có kết quả
ứng dụng, thử nghiệm hoặc giao dịch thực tế và có phương án thương mại hóa khả thi.
8. Khả năng mở rộng thị trường: ☐ Trong nước; ☐ Quốc tế
IV. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông
tin, tài liệu trong h sơ đăng ký;
2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành
có liên quan.
3. Trong trường hợp được cấp Giấy xác nhận, chúng tôi cam kết:
3.1. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình doanh nghiệp khởi nghiệp
[Công nghệ cao/Công nghệ chiến lược] tối thiểu trong thời gian hiệu lực của Giấy xác
nhận;
3.2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập
nhật thông tin vào nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền;
3.3. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, giám sát;
3.4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm.
V. TÀI LIỆU MINH CHỨNG KÈM THEO
(Tài liệu minh chứng việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 11
của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP).
Kính đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp
[công nghệ cao/công nghệ chiến lược].
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
__________________
3
Quy định tại khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 260/2026/NĐ-CP.
24
Mẫu số 05
Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
DOANH NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP
KHỞI NGHIỆP [CÔNG NGHỆ CAO/CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………
2. Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………...….
3. Các sản phẩm/dịch vụ khởi nghiệp chính: ………………………………………...…
4. Trụ sở đăng ký, điện thoại: ………………………………………………………...…
5. Hình thức đầu tư:
- Bên Việt Nam (tên công ty): ……………………………………………………….…
- Bên nước ngoài (tên công ty): ………………………………………………………...
6. Thông tin doanh nghiệp:
6.1. Mặt bằng địa điểm xây dựng hiện nay
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Diện tích sử dụng: ………………………………………………………………………
6.2. Thời hạn được phép hoạt động của doanh nghiệp: ……………………………..….
6.3. Thời điểm chính thức sản xuất: …………………………………………………….
6.4. Mục tiêu và phạm vi hoạt động chính của doanh nghiệp: ………………………….
6.5. Tổng vốn đầu tư: …………………. VN đng/
…………………….. USD,
trong đó:
- Vốn cố định: ……………………. VN đng/
………………………USD, bao gm:
+ Nhà xưởng …………. m
2
, trị giá …………. VN đng/USD
+ Văn phòng …………. m
2
, trị giá …………. VN đng/USD
+ Trang thiết bị công nghệ …………. trị giá ……………. VN đng/USD
+ Giá trị công nghệ được đưa vào vốn cố định ………….. VN đng/USD
- Vốn cố định khác …………. VN đng/USD
- Vốn pháp định …………….. VN đng/USD
+ Bên Việt Nam ………….%, là …………… USD
Gm: - Tiền, tương đương ………………….. USD
- Tài sản khác, tương đương ……….. USD
25
+ Bên nước ngoài ………….%, là ……….…. USD
Gm: - Tiền, tương đương ………………….. USD
- Tài sản khác ……………………….... USD
7. Các tổ chức hợp tác với doanh nghiệp để nghiên cứu, phát triển, sản xuất sản phẩm
(Tên tổ chức, Địa chỉ, Ghi chú): ………………………………………………………...
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU
1. Mục tiêu, định hướng và kế hoạch phát triển sản phẩm của doanh nghiệp
(Thuyết minh sự phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, địa
phương; định hướng ứng dụng, phát triển, giải mã và làm chủ công nghệ để tạo ra sản
phẩm; trình độ của sản phẩm so với khu vực và quốc tế).
…………………….…………………….…………………….…………………………
2. Nội dung thuyết minh đáp ứng tiêu chí Doanh nghiệp Khởi nghiệp [công nghệ
cao/công nghệ chiến lược]
(Thuyết minh việc đáp ứng tiêu chí tương ứng theo quy định tại điểm a, d khoản 4
Điều 21 của Luật Công nghệ cao và khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 260/2026/NĐ-
CP)
a) Về tiêu chí
- Tiêu chí 1 ………………………………………………………………………….…...
- Tiêu chí 2 ………………………………………………………………………….…...
- Tiêu chí …
b) Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):
- Về dây chuyền công nghệ: các thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ sản xuất
sản phẩm (xuất xứ của thiết bị; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thuật của thiết
bị; công suất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; tình trạng thiết bị; thời gian bảo
hành). Tính đng bộ của thiết bị trong dây chuyền công nghệ.
- Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai thác,
cung ứng, vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét chủng
loại, khối lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập
ngoại để gia công, lắp ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá
trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu
tại địa phương và trong nước, khả năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi
trường).
- Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả
nợ...) của doanh nghiệp.
- Hiệu quả của sản phẩm công nghệ cao đối với kinh tế - xã hội (sản phẩm mới, mở
rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho
ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,...), đối với địa phương, ngành (nâng
cao chất lượng sản phẩm, góp phần làm gia tăng giá trị sản phẩm, tạo ra sản phẩm chủ
lực, sản phẩm có thể mạnh của địa phương,...).
- Lao động và đào tạo.
26
- An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.
- ……………………………………………………………………………………...…..
III. SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
1. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
STT
Tên sản phẩm
và chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu
Đơn vị đo
Mức chất lượng
Dự kiến
số lượng
sản phẩm
tạo ra
Cần đạt
Sản phẩm tương tự
Trong
nước
Thế giới
1
2
2. Đóng góp của doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/công nghệ cao nhóm
1/công nghệ cao nhóm 2/công nghệ chiến lược]
- Đối với khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
……………………………………………………………………………………….…
- Đối với kinh tế - xã hội
……………………………………………………………………………………….…
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
…………………….…………………….…………………….……………………..…
…………………….…………………….…………………….……………………..…
….., ngày tháng năm 20....
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1220/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ, Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1220/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1220/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×