• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 959/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực đường bộ của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/06/2024 13:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 959/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 959/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 959/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 959/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TNH BC GIANG
Độc lp T do Hnh phúc
S
: /QĐ
-
UBND
B
6
năm 202
4
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng, Ch
nhim Văn png Cnh phủ ng dn nghip v v kim soát th tcnh cnh;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh
định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn cứ Quyết định s 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 ca B Giao thông
vn ti v vic công b th tục nh chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực
đường b thuc phm vi chức năng quảnca B Giao thông vn ti;
Theo đ ngh ca Giám đốc S Giao thông vn ti ti T trình s 50/TTr-
SGTVT ngày 10/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành cnh
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuc phm vi, chc năng quản
nhà nưc của Sở Giao thông vận ti trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Có Ph lục
kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải xây dựng và phê duyệt quy
trình nội bộ đối với thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Thông tin
Truyền thông xây dựng quy trình điện tử và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải
quyết thtục hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 3. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Giao thông
vn ti, S Thông tin và Truyn thông; Trung tâm Phc v nh chính ng tnh
và t chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, các phòng, đơn vị;
- u: VT, NC.
Bn.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƢỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
ĐƢỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƢỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (Sau
cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở GTVT
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
1.001023
Cấp Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và
Campuchia
MC
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc
Không có
x
x
2
1.010711
Cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và
Campuchia
MC
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc
Không có
x
x
3
1.002877
Cấp Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
MC
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc
Không có
x
x
2
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (Sau
cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở GTVT
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
4
1.002869
Cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
MC
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc
Không có
x
x
5
1.001765
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực
hành lái xe
MC
- Cơ sở đào
tạo: 03 ngày
làm việc;
- Sở GTVT:
03 ngày làm
việc
03 ngày làm
việc
Cơ sở
đào tạo:
03 ngày
làm việc
Không có
x
x
6
1.004993
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe
MC
Thời hạn 03
ngày làm việc
Thời hạn 03
ngày làm việc
Không có
x
x
7
1.001735
Cấp Giấy phép xe tập
lái
MC
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
Không có
x
x
8
1.001751
Cấp lại Giấy phép xe
tập lái
MC
03 ngày làm
việc
03 ngày làm
việc
Không có
x
x
3
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (Sau
cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở GTVT
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
9
1.001777
Cấp Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô
MC
10 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
Không có
x
x
10
1.001623
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô trong
trƣờng hợp điều chỉnh
hạng xe đào tạo, lƣu
lƣợng đào tạo
MC
-Thời hạn
kiểm tra: 05
ngày làm việc
- Thời hạn
cấp giấy
phép: 03 ngày
làm việc
Thời hạn cấp
giấy phép: 03
ngày làm việc
- Phối
hợp với
cơ quan
quản lý
giáo dục
nghề
nghiệp:
05 ngày
làm việc
Không có
x
x
11
1.005210
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô bị mất, bị
hỏng, có sự thay đổi
liên quan đến nội dung
khác
MC
03 ngày làm
việc
03 ngày làm
việc
Không có
x
x
12
1.000004
Chấp thuận bố trí mặt
bằng tổng thể hình sát
hạch trung tâm sát hạch
loại 1, loại 2
MC
05 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Không có
x
x
4
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (Sau
cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở GTVT
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
13
1.004998
Cấp Giấy chứng nhận
trung tâm sát hạch lái
xe loại 1, loại 2 đủ điều
kiện hoạt động
MC
10 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
Không có
x
x
14
1.004987
Cấp lại Giấy chứng
nhận trung tâm sát
hạch lái xe đủ điều kiện
hoạt động
MC
- Trƣờng hợp
Trung tâm có
sự thay đổi về
thiết bị, chủng
loại, số
lƣợng: không
quá 10 ngày
làm việc;
- Trƣờng hợp
mất, hỏng, có
sự thay đổi
nội dung giấy
chứng nhận:
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc
- Trƣờng hợp
Trung tâm có
sự thay đổi về
thiết bị, chủng
loại, số lƣợng:
không quá 10
ngày làm
việc;
- Trƣờng hợp
mất, hỏng,
sự thay đổi
nội dung giấy
chứng nhận:
trong thời hạn
không quá 03
ngày làm việc
Không có
x
x
15
1.000703
Cấp Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô
MC
05 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Không có
x
x
5
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (Sau
cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở GTVT
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
16
2.002286
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô
tô khi có sự thay đổi
liên quan đến nội dung
của Giấy phép kinh
doanh hoặc Giấy phép
kinh doanh bị thu hồi,
bị tƣớc quyền sử dụng
MC
05 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Không có
x
x
17
2.002287
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô
tô đối với trƣờng hợp
Giấy phép kinh doanh
bị mất, bị hỏng
MC
03 ngày làm
việc
03 ngày làm
việc
Không có
x
x
6
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (Sau
cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở GTVT
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
18
2.002288
Cấp phù hiệu xe ô tô
kinh doanh vận tải
(kinh doanh vận tải
hành khách: bằng xe ô
tô theo tuyến cố định,
xe trung chuyển, bằng
xe buýt theo tuyến cố
định, bằng xe taxi, xe
hợp đồng; kinh doanh
vận tải hàng hóa: bằng
xe công-ten-nơ, xe ô tô
đầu kéo kéo rơ moóc
hoặc sơ mi rơ moóc, xe
ô tô tải kinh doanh vận
tải hàng hóa thông
thƣờng và xe taxi tải)
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
7
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (Sau
cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở GTVT
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
19
2.002289
Cấp lại phù hiệu xe ô
tô kinh doanh vận tải
(kinh doanh vận tải
hành khách: bằng xe ô
tô theo tuyến cố định,
xe trung chuyển, bằng
xe buýt theo tuyến cố
định, bằng xe taxi, xe
hợp đồng; kinh doanh
vận tải hàng hóa: bằng
xe công-ten-nơ, xe ô tô
đầu kéo kéo rơ moóc
hoặc sơ mi rơ moóc, xe
ô tô tải kinh doanh vận
tải hàng hóa thông
thƣờng và xe taxi tải)
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
20
1.010707
Gia hạn thời gian lƣu
hành tại Việt Nam cho
phƣơng tiện của các
nƣớc thực hiện các
Hiệp định khung
ASEAN về vận tải
đƣờng bộ qua biên giới
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
8
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (Sau
cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở GTVT
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
21
1.001737
Gia hạn thời gian lƣu
hành tại Việt Nam cho
phƣơng tiện của Trung
Quốc
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
22
1.002861
Cấp Giấy phép vận tải
đƣờng bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Lào
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
23
1.002859
Cấp lại Giấy phép vận
tải đƣờng bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Lào
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
24
1.002856
Cấp Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Lào
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
9
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (Sau
cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở GTVT
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
25
1.002852
Cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và
Lào
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
26
1.002063
Gia hạn thời gian lƣu
hành tại Việt Nam cho
phƣơng tiện của Lào
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
27
1.001577
Gia hạn thời gian lƣu
hành tại Việt Nam cho
phƣơng tiện của
Campuchia
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
28
1.002286
Gia hạn thời gian lƣu
hành tại Việt Nam cho
phƣơng tiện của Lào,
Campuchia
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
10
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (Sau
cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở GTVT
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
29
1.002268
Đăng ký khai thác
tuyến vận tải hành
khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và
Campuchia
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
30
1.010709
Ngừng khai thác tuyến,
ngừng phƣơng tiện
hoạt động trên tuyến
vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
31
1.010708
Bổ sung, thay thế
phƣơng tiện khai thác
tuyến vận tải hành
khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và
Campuchia
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
32
1.010710
Điều chỉnh tần suất
chạy xe trên tuyến Việt
Nam, Lào và
Campuchia
MC
02 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Không có
x
x
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐƢỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
1. Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép:
- Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép liên vận cho phƣơng tiện phi thƣơng mại của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn địa phƣơng.
b) Giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra. Trƣờng hợp tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu chính, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông
tin của các hồ sơ đúng theo quy định vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép. Trƣờng hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan
có thẩm quyền cấp giấy phép thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện cấp giấy phép. Trƣờng hợp không cấp,
quan có thẩm quyền cấp giấy phép thông báo bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả đƣợc thực hiện tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc
qua đƣờng bƣu chính hoặc hình thức trực tuyến theo quy định.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, đƣờng bƣu chính.
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Đối với phƣơng tiện thƣơng mại:
- Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô. Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị
kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng
thuê phƣơng tiện bằng văn bản với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành
viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh;
12
- Bản sao văn bản thông báo khai thác tuyến, văn bản thay thế phƣơng tiện hoặc văn
bản bổ sung phƣơng tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến
xe khách ở Việt Nam và bến xe khách hoặc nơi đón trả khách ở Campuchia (đối với
phƣơng tiện kinh doanh tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và
Campuchia).
* Đối với phƣơng tiện phi thƣơng mại gồm:
- Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô. Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của tổ
chức, cá nhân phải xuất trình thêm bản sao hợp đồng thuê phƣơng tiện;
- Bản sao quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm quyền đối với xe công vụ.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
1.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Đƣờng bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận
tải;
b) Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đƣờng bộ Việt Nam, Sở Giao
thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng tiện
thƣơng mại;
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng tiện
phi thƣơng mại;
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
13
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự,
thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
14
Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng tiện thƣơng
mại
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: ................................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:.........................................................................
2. Địa chỉ: ............................................................................................................
3. Số điện thoại: ................................ Số Fax/Địa chỉ email: .................................
4. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia cấp số .................... Ngày cấp
................
5. Đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho các phƣơng tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải (ghế)
Năm
sản xuất
Nhãn
hiệu
Số khung
Số máy
Màu
sơn
Thời gian đề
nghị cấp Giấy
phép
Cửa khẩu xuất
- nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
Đối với phƣơng tiện thay thế: ghi rõ phƣơng tiện có biển kiểm soát ................ thay thế phƣơng tiện
có biển kiểm soát ..............
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định:
b) Khách du lịch:
c) Hành khách theo hợp đồng:
d) Vận tải hàng hóa:
Ghi chú: Đối với phƣơng tiện vận chuyển hành khách cố định bổ sung thêm các thông tin sau:
Tuyến: ................ đi ................. và ngƣợc lại
Bến đi: Bến xe .................................. (thuộc tỉnh: .................. Việt Nam)
Bến đến: Bến xe .................................. (thuộc tỉnh: ................. Campuchia)
Cự ly vận chuyển: .............. km
Hành trình tuyến đƣờng:
...............................................................................................................................
Đã đƣợc ................. thông báo khai thác tuyến tại công văn số .................... Ngày ..................
........, ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
15
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng tiện thƣơng mại
16
17
18
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng tiện phi thƣơng mại
19
20
Hƣớng dẫn (Instruction)
1. Sổ giấy phép này bao gồm 10 trang không bao gồm bìa.
This permit contains 10 pages excluding the covers.
2. Khi giấy phép bị mất hoặc không đọc đƣợc vì bất cứ ngun nhân gì, ngƣời giữ giấy phép phải
yêu cầu cấp giấy phép mới tại cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
When this permit get lost or illegible for any reasons, the holder should request the competent
authority to re-issue.
3. Giấy phép này phải xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi đƣợc u cầu.
This permit shall be presented to the competent authorities upon request.
4. Giấy phép này chỉ sử dụng cho phƣơng tiện đã đƣợc ghi trong giấy và phải đƣợc gia hạn trƣớc
ngày hết hạn một tháng.
This permit shall be used for the specified vehicle only and shall be extended one month before the
expiry date.
21
Mẫu phù hiệu liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
Số/Number: ……………
PHÙ HIỆU GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
STICKER
VIET NAM - CAMBODIA VEHICLE CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT
Đơn vị kinh doanh vận tải/Transport Operator Name:
………………………………………………………………
Số đăng ký/Registration Number:
…………………………………
Thời hạn/Period of Validity:
từ/from……..…đến/until………
Cửa khẩu vào/Entry point:
……………………………….…..
Cửa khẩu ra/Exit point:
……………………………….……..
Tuyến đƣờng/Route:
……………………………………………………………….
Cơ quan cấp/Issuing authority
(Ký tên, đóng dấu/Signature,
Stamp)
Ghi chú: Kích thƣớc 115 mm x 210 mm, nền trắng chữ đỏ, khung viền màu đỏ.
22
2. Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép:
- Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép liên vận cho phƣơng tiện phi thƣơng mại của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn địa phƣơng.
b) Giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra. Trƣờng hợp tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp qua đƣờng bƣu chính, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông tin
của các hồ sơ đúng theo quy định vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
có thẩm quyền cấp giấy phép. Trƣờng hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn
01 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện cấp giấy phép. Trƣờng hợp không cấp,
cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thông báo bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả đƣợc thực hiện tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc
qua đƣờng bƣu chính hoặc hình thức trực tuyến theo quy định.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, đƣờng bƣu chính.
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Đối với phƣơng tiện thƣơng mại:
- Giấy đề nghị cấp lại giấy phép theo mẫu;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô. Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị
kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng
thuê phƣơng tiện bằng văn bản với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành
viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh;
- Bản sao văn bản thông báo khai thác tuyến, văn bản thay thế phƣơng tiện hoặc văn
bản bổ sung phƣơng tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến
xe khách ở Việt Nam và bến xe khách hoặc nơi đón trả khách ở Campuchia (đối với
phƣơng tiện kinh doanh tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và
23
Campuchia).
* Đối với phƣơng tiện phi thƣơng mại gồm:
- Giấy đề nghị cấp lại giấy phép theo mẫu;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô. Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của tổ
chức, cá nhân phải xuất trình thêm bản sao hợp đồng thuê phƣơng tiện;
- Bản sao quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm quyền đối với xe công vụ.
* Trƣờng hợp Giấy phép liên vận hết thời hạn sử dụng hoặc còn thời hạn sử dụng
nhƣng hết trang đóng dấu xác nhận của các cơ quan quản lý tại cửa khẩu: thành phần
hồ sơ theo quy định đối với phƣơng tiện thƣơng mại hoặc phƣơng tiện phi thƣơng mại
nêu ở trên.
* Trƣờng hợp Giấy phép liên vận hƣ hỏng, bị mất:
- Đối với phƣơng tiện thƣơng mại: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Campuchia cho phƣơng tiện thƣơng mại
- Đối với phƣơng tiện phi thƣơng mại: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Campuchia cho phƣơng tiện phi thƣơng mại.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
2.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Đƣờng bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận
tải;
b) Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đƣờng bộ Việt Nam, Sở Giao
thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
24
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng
tiện thƣơng mại;
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng
tiện phi thƣơng mại;
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự,
thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
25
Mẫu Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng tiện
thƣơng mại
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: ................................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:.........................................................................
2. Địa chỉ: ............................................................................................................
3. Số điện thoại: ................................ Số Fax/Địa chỉ email: .................................
4. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia cấp số .................... Ngày cấp
................
5. Đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho các phƣơng tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải (ghế)
Năm
sản xuất
Nhãn
hiệu
Số khung
Số máy
Màu
sơn
Thời gian đề
nghị cấp Giấy
phép
Cửa khẩu xuất
- nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
Đối với phƣơng tiện thay thế: ghi rõ phƣơng tiện có biển kiểm soát ................ thay thế phƣơng tiện
có biển kiểm soát ..............
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định:
b) Khách du lịch:
c) Hành khách theo hợp đồng:
d) Vận tải hàng hóa:
Ghi chú: Đối với phƣơng tiện vận chuyển hành khách cố định bổ sung thêm các thông tin sau:
Tuyến: ................ đi ................. và ngƣợc lại
Bến đi: Bến xe .................................. (thuộc tỉnh: .................. Việt Nam)
Bến đến: Bến xe .................................. (thuộc tỉnh: ................. Campuchia)
Cự ly vận chuyển: .............. km
Hành trình tuyến đƣờng:………………………………………….
Đã đƣợc ................. thông báo khai thác tuyến tại công văn số .................. Ngày ..................
........, ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
26
Mẫu Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng tiện
phi thƣơng mại
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: ...................................
1. Tên tổ chức/cá nhân: .........................................................................................
2. Địa chỉ: ........................................................................................................
3. Số điện thoại: .................................. Số Fax/Địa chỉ email: ................................
4. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (đối với đơn vị kinh doanh vận
tải) cấp số:.............................. ngày cấp: .......................
5. Đề nghị ..................................... cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng
tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải (ghế)
Năm
sản xuất
Nhãn
hiệu
Số khung
Số máy
Màu
sơn
Thời gian
đề nghị
cấp phép
Cửa khẩu xuất -
nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
........, ngày ... tháng ... năm ...
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
27
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng tiện thƣơng mại
28
29
30
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phƣơng tiện phi thƣơng mại
31
32
Hƣớng dẫn (Instruction)
1. Sổ giấy phép này bao gồm 10 trang không bao gồm bìa.
This permit contains 10 pages excluding the covers.
2. Khi giấy phép bị mất hoặc không đọc đƣợc vì bất cứ ngun nhân gì, ngƣời giữ giấy phép phải
yêu cầu cấp giấy phép mới tại cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
When this permit get lost or illegible for any reasons, the holder should request the competent
authority to re-issue.
3. Giấy phép này phải xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi đƣợc u cầu.
This permit shall be presented to the competent authorities upon request.
4. Giấy phép này chỉ sử dụng cho phƣơng tiện đã đƣợc ghi trong giấy và phải đƣợc gia hạn trƣớc
ngày hết hạn một tháng.
This permit shall be used for the specified vehicle only and shall be extended one month before the
expiry date.
33
Mẫu phù hiệu liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
Số/Number: ……………
PHÙ HIỆU GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
STICKER
VIET NAM - CAMBODIA VEHICLE CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT
Đơn vị kinh doanh vận tải/Transport Operator Name:
………………………………………………………………
Số đăng ký/Registration Number:
…………………………………
Thời hạn/Period of Validity:
từ/from……..…đến/until………
Cửa khẩu vào/Entry point:
……………………………….…..
Cửa khẩu ra/Exit point:
……………………………….……..
Tuyến đƣờng/Route:
……………………………………………………………….
Cơ quan cấp/Issuing authority
(Ký tên, đóng dấu/Signature,
Stamp)
Ghi chú: Kích thƣớc 115 mm x 210 mm, nền trắng chữ đỏ, khung viền màu đỏ.
34
3. Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, nhân, đơn vị kinh doanh vận tải hđề nghị cấp Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép:
- Sở Giao thông vận tải cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào Campuchia
cho phƣơng tiện vận tải hành khách tuyến cố định, phƣơng tiện phi thƣơng mại của
các tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn địa phƣơng.
b) Giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền cấp giấy phép tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra. Đối với hnộp
trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu chính, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông tin của các
hồ đúng theo quy định vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của quan thẩm
quyền cấp giấy phép. Trƣờng hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan thẩm quyền
cấp giấy phép thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến những nội dung chƣa đầy đủ hoặc cần sửa đổi đến tổ chức, cá
nhân, đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định,
quan có thẩm quyền thực hiện cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào
Campuchia. Trƣờng hợp không cấp, quan thẩm quyền cấp giấy phép thông báo
bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả đƣợc thực hiện tại trụ sởquan có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc
qua đƣờng bƣu chính theo quy định.
3.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, đƣờng bƣu chính.
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ đối với phƣơng tiện thƣơng mại:
- Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng xe ô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng
nhận đăng xe ô tô. Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc quyền shữu của đơn vị
kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng
thuê phƣơng tiện bằng văn bản với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành
viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh;
- Bản sao văn bản thông báo khai thác tuyến, văn bản thay thế phƣơng tiện hoặc văn
bản bổ sung phƣơng tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến
35
xe khách Việt Nam và bến xe khách hoặc nơi đón trả khách ở Lào, Campuchia (đối
với phƣơng tiện kinh doanh tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia).
* Thành phần hồ sơ đối với phƣơng tiện phi thƣơng mại:
- Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu.
- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản
chính để đối chiếu). Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc shữu của tổ chức,
nhân thì phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sdụng hợp pháp của tổ chức,
nhân với phƣơng tiện đó (bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để
đối chiếu);
- Đối với doanh nghiệp thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên
lãnh thổ Lào hoặc Campuchia thì kèm theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh doanh
nghiệp đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh, trên lãnh thổ
Lào, Campuchia (bản sao có chứng thực).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Cục Đƣờng bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận
tải;
b) quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đƣờng bộ Việt Nam, Sở Giao
thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép liên vận, Phù hiệu giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng
tiện thƣơng mại;
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng
tiện phi thƣơng mại.
36
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng tiện thƣơng mại;
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào Campuchia cho phƣơng tiện phi thƣơng
mại.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự,
thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
37
Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng tiện
thƣơng mại
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA CHO PHƢƠNG
TIỆN THƢƠNG MẠI
Kính gửi:……………………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ...................................................................
2. Địa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:………………………….Số Fax: .......................................
4. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép vận tải đƣờng bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia số:…………….ngày cấp:…………………
5. Đề nghị ……………………………….. cấp (cấp lại) Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia cho phƣơng tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian
đề
nghị
cấp
phép
Hình thức hoạt
động (vận
chuyển hàng
hóa hay hành
khách)
Cửa khẩu
xuất - nhập
cảnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định: □ b) Khách du lịch: □
c) Hành khách theo hợp đồng: □ d) Vận tải hàng hóa: □
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách cố định bổ sung thêm các thông tin sau:
Tuyến: ……………………đi ………………………………....và ngƣợc lại
Bến đi: Bến xe ………………………(thuộc tỉnh: ………………….Việt Nam)
Bến đến: Bến xe ……………….(thuộc tỉnh: …………………..……………..)
Cự ly vận chuyển: ………………………… km
Hành trình tuyến đƣờng:......................................................................................
Đã đƣợc ………………. ………………….thông báo khai thác tuyến tại công văn số …………
ngày … tháng … năm ...
…, ngày … tháng … năm …
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
38
Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng tiện
phi thƣơng mại
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA CHO PHƢƠNG
TIỆN PHI THƢƠNG MẠI
Kính gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................................
2. Địa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:. ………………… Số Fax/Địa chỉ email:… ...............................
4. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép vận tải đƣờng bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (đối với đơn vị kinh doanh vận tải) số:…………..……Ngày
cấp:………………………
5. Đề nghị …………………….. cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho
phƣơng tiện phi thƣơng mại sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải (ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số máy
Màu
sơn
Thời gian đề nghị
cấp phép
Cửa khẩu xuất
- nhập cảnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
11
1
2
3
6. Mục đích chuyến đi:
a) Công vụ: □ b) Cá nhân: □
c) Phục vụ hoạt động của tổ chức/cá nhân: □ d) Mục đích khác: □
…, ngày … tháng … năm …
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
39
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng tiện thƣơng mại
40
41
42
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng tiện phi thƣơng mại
43
44
45
Mẫu phù hiệu Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Số (Number):…………………..
PHÙ HIỆU
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
STICKER
VIET NAM - LAOS - CAMBODIA VEHICLE CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT
Đơn vị kinh doanh vận tải (Transport Operator
Name) …………………………..
Số đăng ký (Registration Number):
……………………………………………
Thời hạn (Period of validity): từ
(from)..…………Đến (until)………….….
Cơ quan cấp phép/Issuing Authority
(Ký tên, đóng dấu/Signature, Seal)
Ghi chú: Kích thƣớc 115 mm x 210 mm, nền trắng.
46
4. Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, nhân, đơn vị kinh doanh vận tải hồ đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép:
- Sở Giao thông vận tải cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
cho phƣơng tiện vận tải hành khách tuyến cđịnh, phƣơng tiện phi thƣơng mại của
các tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn địa phƣơng.
b) Giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền cấp giấy phép tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra. Đối với hnộp
trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu chính, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông tin của các
hồ đúng theo quy định vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của quan thẩm
quyền cấp giấy phép. Trƣờng hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan thẩm quyền
cấp giấy phép thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến những nội dung chƣa đầy đủ hoặc cần sửa đổi đến tổ chức, cá
nhân, đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ hợp lệ theo quy định,
quan thẩm quyền thực hiện cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào
Campuchia. Trƣờng hợp không cấp, quan thẩm quyền cấp giấy phép thông báo
bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả đƣợc thực hiện tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc
qua đƣờng bƣu chính hoặc hình thức trực tuyến theo quy định.
4.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, đƣờng bƣu chính.
4.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ :
* Thành phần hồ sơ đối với phƣơng tiện thƣơng mại:
- Giấy đề nghị cấp lại giấy phép theo mẫu.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng xe ô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng
nhận đăng xe ô tô. Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc quyền shữu của đơn vị
kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng
thuê phƣơng tiện bằng văn bản với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành
viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh;
- Bản sao văn bản thông báo khai thác tuyến, văn bản thay thế phƣơng tiện hoặc văn
bản bổ sung phƣơng tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến
47
xe khách Việt Nam và bến xe khách hoặc nơi đón trả khách ở Lào, Campuchia (đối
với phƣơng tiện kinh doanh tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia).
* Thành phần hồ sơ đối với phƣơng tiện phi thƣơng mại:
- Giấy đề nghị cấp lại giấy phép theo mẫu.
- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản
chính để đối chiếu). Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc shữu của tổ chức,
nhân thì phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sdụng hợp pháp của tổ chức,
nhân với phƣơng tiện đó (bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để
đối chiếu);
- Đối với doanh nghiệp thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên
lãnh thổ Lào hoặc Campuchia thì kèm theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh doanh
nghiệp đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh, trên lãnh thổ
Lào, Campuchia (bản sao có chứng thực).
* Trƣờng hợp Giấy phép liên vận hết thời hạn sử dụng hoặc còn thời hạn sử dụng
nhƣng hết trang đóng dấu xác nhận của các quan quản tại cửa khẩu: thành phần
hồ sơ theo quy định đối với phƣơng tiện thƣơng mại hoặc phƣơng tiện phi thƣơng mại
nêu ở trên.
* Trƣờng hợp Giấy phép liên vận hƣ hỏng, bị mất:
- Đối với phƣơng tiện thƣơng mại: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng tiện thƣơng mại
- Đối với phƣơng tiện phi thƣơng mại: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng tiện phi thƣơng mại.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
4.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
4.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Cục Đƣờng bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận
tải;
b) quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đƣờng bộ Việt Nam, Sở Giao
thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
48
4.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
4.8. Phí, lệ phí: Không có.
4.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào Campuchia cho
phƣơng tiện thƣơng mại;
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào Campuchia cho
phƣơng tiện phi thƣơng mại;
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng tiện thƣơng mại;
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào Campuchia cho phƣơng tiện phi thƣơng
mại.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự,
thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
49
Mẫu Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng
tiện thƣơng mại
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA CHO
PHƢƠNG TIỆN THƢƠNG MẠI
Kính gửi:……………………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ...................................................................
2. Địa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:………………………….Số Fax: .......................................
4. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép vận tải đƣờng bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia số:………………..Ngày cấp:…………………
5. Đề nghị ……………………………….. cấp (cấp lại) Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia cho phƣơng tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian
đề
nghị
cấp
phép
Hình thức hoạt
động (vận
chuyển hàng
hóa hay hành
khách)
Cửa khẩu
xuất - nhập
cảnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định: □ b) Khách du lịch: □
c) Hành khách theo hợp đồng: □ d) Vận tải hàng hóa: □
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách cố định bổ sung thêm các thông tin sau:
Tuyến: ……………………đi ………………………………....và ngƣợc lại
Bến đi: Bến xe ………………………(thuộc tỉnh: ………………….Việt Nam)
Bến đến: Bến xe ……………….(thuộc tỉnh: …………………..……………..)
Cự ly vận chuyển: ………………………… km
Hành trình tuyến đƣờng:......................................................................................
Đã đƣợc ………………. ………………….thông báo khai thác tuyến tại công văn số …………
ngày … tháng … năm ...
…, ngày … tháng … năm …
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
50
Mẫu Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng
tiện phi thƣơng mại
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA CHO
PHƢƠNG TIỆN PHI THƢƠNG MẠI
Kính gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................................
2. Địa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:. ………………… Số Fax/Địa chỉ email:… ...............................
4. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép vận tải đƣờng bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (đối với đơn vị kinh doanh vận tải) số:…………..……Ngày
cấp:………………………
5. Đề nghị …………………….. cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho
phƣơng tiện phi thƣơng mại sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải (ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số máy
Màu
sơn
Thời gian đề nghị
cấp phép
Cửa khẩu xuất
- nhập cảnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
11
1
2
3
6. Mục đích chuyến đi:
a) Công vụ: □ b) Cá nhân: □
c) Phục vụ hoạt động của tổ chức/cá nhân: □ d) Mục đích khác: □
…, ngày … tháng … năm …
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
51
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng tiện thƣơng mại
52
53
54
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phƣơng tiện phi thƣơng mại
55
56
57
Mẫu phù hiệu Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Số (Number):…………………..
PHÙ HIỆU
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
STICKER
VIET NAM - LAOS - CAMBODIA VEHICLE CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT
Đơn vị kinh doanh vận tải (Transport Operator
Name) …………………………..
Số đăng ký (Registration Number):
……………………………………………
Thời hạn (Period of validity): từ
(from)..…………Đến (until)………….….
Cơ quan cấp phép/Issuing Authority
(Ký tên, đóng dấu/Signature, Seal)
Ghi chú: Kích thƣớc 115 mm x 210 mm, nền trắng.
58
5. Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- nhân nhu cầu cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe lập hồ
gửi đến cơ sở đào tạo lái xe.
b) Giải quyết TTHC:
- sở đào tạo lái xe tiếp nhận hồ của nhân, bảo đảm các điều kiện đối với
ngƣời tham dự tập huấn theo quy định và tổ chức tập huấn theo chƣơng trình tập huấn
về nghiệp vụ giáo viên dạy thực hành lái xe theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;
- Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc chƣơng trình tập
huấn, sở đào tạo văn bản theo mẫu quy định hồ của nhân tham dự tập
huấn gửi Sở Giao thông vận tải đề nghị kiểm tra cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe bằng một trong các hình thức: Trực tiếp, bƣu chính, văn bản điện tử;
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận danh sách do sở đào tạo lập hồ nhân;
trƣờng hợp hồ sơ chƣa đầy đủ, chính xác, trong thời hạn 02 ngàym việc phải có văn
bản nêu rõ nội dung, do đề nghị sở đào tạo lái xe bổ sung đầy đủ, chính xác;
trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ đầy đủ theo quy
định, tổ chức kiểm tra, đánh giá. Trƣờng hợp nhân không đủ điều kiện, Sở Giao
thông vận tải phải trả lời bằng văn bản cho cơ sở đào tạo và nêu rõ lý do;
- Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể tngày đạt kết qukiểm tra, Sở
Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe và trả trực tiếp
cho nhân hoặc gửi qua đƣờng bƣu chính, vào sổ theo dõi. Trƣờng hợp nhân
không đạt kết quả, Sở Giao thông vận tải phải thông báo bằng văn bản cho cá nhân.
5.2. Cách thức thực hiện: gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu chính.
5.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Cá nhân
+ Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao
chứng thực hoặc bản sao đƣợc chứng thực điện tử từ bản chính);
+ Chứng chỉ nghiệp vụ sƣ phạm (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có
chứng thực hoặc bản sao đƣợc chứng thực điện tử từ bản chính);
+ 01 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền màu xanh, kiểu thẻ căn cƣớc, đƣợc chụp trong thời
gian không quá 06 tháng.
Trƣờng hợp Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ nghiệp vụ phạm đã đƣợc tích hợp vào tài
59
khoản định danh điện tử thì việc xuất trình, kiểm tra thể thực hiện thông qua tài
khoản định danh điện tử.
- Cơ sở đào tạo:
+ Văn bản theo mẫu quy định;
+ Hồ sơ cá nhân.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn sở đào tạo gửi hồ đề nghị kiểm tra cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe về Sở Giao thông vận tải: 03 ngày làm việc kể tngày kết thúc
chƣơng trình tập huấn;
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: 03 ngày làm việc, kể
từ ngày đạt kết quả kiểm tra.
5.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, Cá nhân.
5.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
5.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
5.8. Phí, lệ phí: Không có.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị tập huấn, cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe;
- Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
60
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ TẬP HUẤN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN GIÁO VIÊN DẠY THỰC
HÀNH LÁI XE
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TẬP HUẤN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE
Kính gửi: ...................................................
Tôi là: ................................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................
Số định danh điện tử: ........................................................................................................
Có giấy phép lái xe số: .................. hạng ……….. do: ……………................................
cấp ngày ……………. tháng ………. năm ……………..................................................
Đề nghị cho tôi đƣợc tham gia tập huấn, cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe hạng
.........................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.
........, ngày........tháng........năm 20......
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
61
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Ảnh màu 3
cm x 4cm
(chụp
không quá
06 tháng),
có dấu
giáp lai
Căn cứ Quyết định số ………/…….. ngày ….. tháng ….. năm 20… của
Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền về việc cấp giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CHỨNG NHẬN
Ông (Bà): ......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ...................................................................................................
Số định danh điện tử: ...................................................................................................
Đã hoàn thành khóa tập huấn giáo viên dạy thực hành lái xe .......... hạng ……….
Từ ngày............/......./……… đến ngày ............/......./……….
Số GCN : ……………………
........, ngày........tháng........năm 20......
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
Quy cách:
- Kích thƣớc: 150 mm x 200 mm;
- Chữ “CHỨNG NHẬN”: phông chữ Times New Roman in hoa, đậm, cỡ chữ 21.
62
6. Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- nhân nhu cầu cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe lập hồ
gửi đến Sở Giao thông vận tải.
- Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe đƣợc cấp lại trong trƣờng hợp bị
mất hoặc bị hỏng hoặc có sự thay đổi về nội dung
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ. Trƣờng hợp nhân không đủ điều kiện,
trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, Sở Giao thông vận tải phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do;
- Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giao
thông vận tải cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe, trả kết quả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bƣu chính công ích và vào sổ theo dõi.
6.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp, hoặc qua đƣờng bƣu chính, hoặc qua hệ thống
dịch công trực tuyến.
6.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trƣờng hợp bị mất, bị hỏng:
- Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
- 01 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền màu xanh, kiểu thẻ căn cƣớc, đƣợc chụp trong thời
gian không quá 06 tháng.
* Trƣờng hợp có sự thay đổi về nội dung:
- Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
- 01 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền màu xanh, kiểu thẻ căn cƣớc, đƣợc chụp trong thời
gian không quá 06 tháng.
- Tài liệu liên quan đến nội dung thay đổi tƣơng ứng, cụ thể nhƣ sau:
+ Thay đổi tên của nhân đnghị cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái
xe: Bản sao (có chứng thực hợp pháp) quyết định của cấp thẩm quyền về việc đổi
tên;
+ Thay đổi ngày tháng năm sinh, xuất trình căn cƣớc công dân.
Trƣờng hợp giấy tờ quy định đã đƣợc tích hợp vào tài khoản định danh điện tử thì
việc xuất trình, kiểm tra có thể thực hiện thông qua tài khoản định danh điện tử.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
63
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
6.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
6.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
6.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
6.8. Phí, lệ phí: Không có.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị tập huấn, cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe;
- Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
6.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo i xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
64
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ TẬP HUẤN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN GIÁO VIÊN DẠY THỰC
HÀNH LÁI XE
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TẬP HUẤN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE
Kính gửi: ...................................................
Tôi là: ................................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................
Số định danh điện tử: ........................................................................................................
Có giấy phép lái xe số: .................. hạng ……….. do: ……………................................
cấp ngày ……………. tháng ………. năm ……………..................................................
Đề nghị cho tôi đƣợc tham gia tập huấn, cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe hạng
.........................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.
........, ngày........tháng........năm 20......
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
65
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Ảnh màu 3
cm x 4cm
(chụp
không quá
06 tháng),
có dấu
giáp lai
Căn cứ Quyết định số ………/…….. ngày ….. tháng ….. năm 20… của
Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền về việc cấp giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CHỨNG NHẬN
Ông (Bà): ......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ...................................................................................................
Số định danh điện tử: ...................................................................................................
Đã hoàn thành khóa tập huấn giáo viên dạy thực hành lái xe .......... hạng ……….
Từ ngày............/......./……… đến ngày ............/......./……….
Số GCN : ……………………
........, ngày........tháng........năm 20......
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
Quy cách:
- Kích thƣớc: 150 mm x 200 mm;
- Chữ “CHỨNG NHẬN”: phông chữ Times New Roman in hoa, đậm, cỡ chữ 21.
66
7. Cấp Giấy phép xe tập lái
7.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra thực tế, lập biên bản và cấp Giấy phép xe tập
lái cho tổ chức đề nghị cấp phép tại thời điểm kiểm tra cấp giấy phép đào tạo lái xe;
- Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy phép đào tạo lái xe
cho cơ sở đào tạo, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy phép xe tập lái. Trƣờng hợp không
cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Trƣờng hợp cấp Giấy phép xe tập lái điện tử (có mã hai chiều (QR)) đƣợc kết nối
với trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải để truy xuất thông tin về xe ô tô,
tuyến đƣờng tập lái và hiệu lực lƣu hành ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trƣờng phƣơng tiện giao thông giới đƣờng bộ, Sở Giao
thông vận tải phải tuân thủ các quy định của Luật Giao dịch điện tử, các văn bản
hƣớng dẫn thi hành và cấp Giấy phép xe tập lái điện tử trên Trang thông tin điện tử để
cơ sở đào tạo in hoặc lƣu trữ trên thiết bị điện tử.
7.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp, hoặc qua đƣờng bƣu chính.
7.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định;
- Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết:
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo.
7.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
7.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
7.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
67
- Giấy phép xe tập lái.
7.8. Phí, lệ phí: Không có.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Danh sách xe đề nghị cấp giấy pháp xe tập lái;
- Giấy phép xe tập lái.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
7.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
68
MẪU DANH SÁCH XE ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÁP XE TẬP LÁI
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ SỞ ĐÀO TẠO
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Kính gửi: Cơ quan có thẩm quyền
Trƣờng (Trung tâm) ……………. đề nghị Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp giấy phép xe tập lái
cho số xe của cơ sở đào tạo theo danh sách dƣới đây:
DANH SÁCH XE ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI
Số TT
Biển số
đăng ký
Xe của
cơ sở
đào tạo
Xe hợp
đồng
Nhãn
hiệu
Loại
xe
Số động
Số khung
Giấy chứng nhận
kiểm định
ATKT&BVMT
Ghi chú
Ngày
cấp
Ngày hết
hạn
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Lƣu:
…….., ngày......tháng…... năm 20…….
HIỆU TRƢỞNG (GIÁM ĐỐC)
(Ký tên, đóng dấu)
69
CÁC MẪU LIÊN QUAN ĐẾN CẤP GIẤY PHÉP TẬP LÁI
Mẫu số 01. Mẫu giấy phép xe tập lái
Kích thƣớc: 120 mm x 180 mm
1. Mặt trƣớc
UBND TỈNH
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
….
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI
Mã số: .........../………
Cấp cho xe số: …………………………. Loại phƣơng tiện: ...................................
Nhãn hiệu xe: ......................................... Màu sơn: ………………………………….
Cơ sở đào tạo: ……………………………………………………………………….
Đƣợc phép tập lái xe trên các tuyến đƣờng (trừ các tuyến đƣờng hạn chế theo quy định của cơ quan
có thẩm quyền)
Có giá trị:
Từ ngày ………../…………/..........
Đến ngày ………../…………/..........
(Giấy phép xe tập lái chỉ có giá trị khi Giấy
chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường của xe còn giá trị sử dụng)
Hà Nội, ngày........tháng........năm 20....
THỦ TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
2. Mặt sau: In chữ “TẬP LÁI” theo phông chữ Times New Roman in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ 90.
70
Mẫu số 02. Mẫu giấy phép xe tập lái điện tử
Kích thƣớc: 120 mm x 180 mm
1. Mặt trƣớc:
UBND TỈNH
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
….
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI
Mã số: .........../………
Cấp cho xe số: …………………………. Loại phƣơng tiện: ...................................
Nhãn hiệu xe: ......................................... Màu sơn: ………………………………….
Cơ sở đào tạo: ……………………………………………………………………….
Đƣợc phép tập lái xe trên các tuyến đƣờng (trừ các tuyến đƣờng hạn chế theo quy định của cơ quan
có thẩm quyền)
Có giá trị:
Từ ngày ………../…………/..........
Đến ngày ………../…………/..........
(Giấy phép xe tập lái chỉ có giá trị khi Giấy
chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường của xe còn giá trị sử dụng)
Hà Nội, ngày........tháng........năm 20....
THỦ TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
2. Mặt sau: In chữ “TẬP LÁI” theo phông chữ Times New Roman in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ 90.
71
8. Cấp lại Giấy phép xe tập lái
8.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Cơ sở đào tạo gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, cấp Giấy phép xe tập lái cho sở đào tạo.
Trƣờng hợp không cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Trƣờng hợp cấp Giấy phép xe tập lái điện tử (có mã hai chiều (QR)) đƣợc kết nối
với trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải để truy xuất thông tin về xe ô tô,
tuyến đƣờng tập lái và hiệu lực lƣu hành ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trƣờng phƣơng tiện giao thông giới đƣờng bộ, Sở Giao
thông vận tải phải tuân thủ các quy định của Luật Giao dịch điện tử, các văn bản
hƣớng dẫn thi hành và cấp Giấy phép xe tập lái điện tử trên Trang thông tin điện tử để
cơ sở đào tạo in hoặc lƣu trữ trên thiết bị điện tử.
8.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp, hoặc qua đƣờng bƣu chính hoặc qua hệ thống
dịch công trực tuyến.
8.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ :
- Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định;
- Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
8.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
8.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
8.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép xe tập lái.
72
8.8. Phí, lệ phí: Không có.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Danh sách xe đề nghị cấp giấy pháp xe tập lái;
- Giấy phép xe tập lái.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
8.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
73
MẪU DANH SÁCH XE ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÁP XE TẬP LÁI
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ SỞ ĐÀO TẠO
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Kính gửi: Cơ quan có thẩm quyền
Trƣờng (Trung tâm) ……………. đề nghị Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp giấy phép xe tập lái
cho số xe của cơ sở đào tạo theo danh sách dƣới đây:
DANH SÁCH XE ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI
Số TT
Biển số
đăng ký
Xe của
cơ sở
đào tạo
Xe hợp
đồng
Nhãn
hiệu
Loại
xe
Số động
Số khung
Giấy chứng nhận
kiểm định
ATKT&BVMT
Ghi chú
Ngày
cấp
Ngày hết
hạn
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Lƣu:
…….., ngày......tháng…... năm 20…….
HIỆU TRƢỞNG (GIÁM ĐỐC)
(Ký tên, đóng dấu)
74
CÁC MẪU LIÊN QUAN ĐẾN CẤP GIẤY PHÉP TẬP LÁI
Mẫu số 01. Mẫu giấy phép xe tập lái
Kích thƣớc: 120 mm x 180 mm
1. Mặt trƣớc
UBND TỈNH
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
….
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI
Mã số: .........../………
Cấp cho xe số: …………………………. Loại phƣơng tiện: ...................................
Nhãn hiệu xe: ......................................... Màu sơn: ………………………………….
Cơ sở đào tạo: ……………………………………………………………………….
Đƣợc phép tập lái xe trên các tuyến đƣờng (trừ các tuyến đƣờng hạn chế theo quy định của cơ quan
có thẩm quyền)
Có giá trị:
Từ ngày ………../…………/..........
Đến ngày ………../…………/..........
(Giấy phép xe tập lái chỉ có giá trị khi Giấy
chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường của xe còn giá trị sử dụng)
Hà Nội, ngày........tháng........năm 20....
THỦ TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
2. Mặt sau: In chữ “TẬP LÁI” theo phông chữ Times New Roman in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ 90.
75
Mẫu số 02. Mẫu giấy phép xe tập lái điện tử
Kích thƣớc: 120 mm x 180 mm
1. Mặt trƣớc:
UBND TỈNH
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
….
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI
Mã số: .........../………
Cấp cho xe số: …………………………. Loại phƣơng tiện: ....................................
Nhãn hiệu xe: ......................................... Màu sơn: ………………………………..
Cơ sở đào tạo: ……………………………………………….....................................
Đƣợc phép tập lái xe trên các tuyến đƣờng (trừ các tuyến đƣờng hạn chế theo quy định của cơ quan
có thẩm quyền)
Có giá trị:
Từ ngày ………../…………/..........
Đến ngày ………../…………/..........
(Giấy phép xe tập lái chỉ có giá trị khi Giấy
chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường của xe còn giá trị sử dụng)
Hà Nội, ngày........tháng........năm 20....
THỦ TRƢỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
2. Mặt sau: In chữ “TẬP LÁI” theo phông chữ Times New Roman in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ 90.
76
9. Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
9.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Trƣờng hợp hồ chƣa đủ theo quy định, trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ, Sở Giao thông vận tải phải trả lời bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân;
- Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với quan quản giáo dục nghề nghiệp tại
địa phƣơng tổ chức kiểm tra thực tế cơ sở đào tạo, lập biên bản cấp Giấy phép đào
tạo lái xe ô cho sở đủ điều kiện. Trƣờng hợp không cấp, phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
9.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện.
9.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp Giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định;
- Quyết định thành lập sở giáo dục nghề nghiệp của quan thẩm quyền (bản
sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao đƣợc chứng
thực điện tử từ bản chính);
- Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (bản sao kèm bản chính để đối
chiếu hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao đƣợc chứng thực điện tử từ bản
chính);
- Giấy đăng xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực
hoặc bản sao đƣợc chứng thực điện tử từ bản chính).
Trƣờng hợp Quyết định thành lập sgiáo dục nghề nghiệp, Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe, Giấy đăng xe đã đƣợc tích hợp vào tài khoản định danh
điện tử thì việc xuất trình, kiểm tra thể thực hiện thông qua tài khoản định danh
điện tử.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết:
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
9.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
9.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
77
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
9.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
9.8. Phí, lệ phí: Không có.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Báo cáo đề nghị cấp Giấy phép đào tạo lái xe;
- Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
9.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghđịnh số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
78
MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ SỞ ĐÀO TẠO
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo (Trƣờng hoặc Trung tâm):
Hiệu trƣởng, Phó Hiệu trƣởng (Giám đốc, Phó Giám đốc), các phòng ban: …………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………….. Fax:……………………………………….
2. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: …………………………………………………
3. Quyết định thành lập số ……… ngày …../ ……/ …… của ………………………..
4. Giới thiệu tóm tắt cơ sở, các nghề đào tạo, quy mô đào tạo/năm.
II. BÁO CÁO VỀ ĐÀO TẠO LÁI XE
1. Đào tạo lái xe từ năm ………. loại xe (xe con, xe tải ….. tấn, xe khách, xe kéo rơ moóc...) theo
văn bản số ….. ngày …./ …../ ….. của………………..
Từ khi thành lập đến nay đã đào tạo đƣợc …….. học sinh, lái xe loại ……….
2. Hiện nay đào tạo lái xe loại ……, thời gian đào tạo …… tháng (đối với từng loại, số học sinh mỗi
loại).
(Trường hợp chưa đào tạo không nêu các điểm 1, 2 phần II)
3. Tổng số phòng học hiện có, số phòng học chuyên môn, diện tích (m
2
), đủ hay thiếu phòng học.
Đánh giá cụ thể từng phòng học chuyên môn và các thiết bị dạy học: cabin, mô hình vật thực, phim,
đèn chiếu hoặc thiết bị, dụng cụ tháo lắp.... (đối chiếu với quy định để báo cáo); chất lƣợng từng
phòng học.
4. Mục tiêu, kế hoạch giảng dạy và từng mục: giáo trình, giáo án, hệ thống bài ôn luyện và thiết bị
kiểm tra (thống kê và trình bày hiện vật).
5. Đội ngũ giáo viên
- Số lƣợng giáo viên dạy lý thuyết: ……………………………………………………..
- Số giáo lƣợng viên dạy thực hành: ……………………………………………..
79
DANH SÁCH TRÍCH NGANG GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH (hoặc LÝ THUYẾT) LÁI
XE
Số TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Số giấy
chứng
minh
nhân
dân
Hình thức
tuyển dụng
Trình độ
Hạng
giấy
phép
lái xe
Ngày
trúng
tuyển
Thâm
niên
dạy lái
Môn
học
giảng
dạy
Ghi
chú
Biên
chế
Hợp
đồng
(thời
hạn)
Văn
hóa
Chuyên
môn
phạm
1
2
3
4
5
1
2
3
...
6. Xe tập lái: số lƣợng xe tập lái hiện có, thiếu hay đủ để học viên tập.
- Chủng loại: số xe thông dụng; số xe kiểu cũ.
- Tình trạng chất lƣợng kỹ thuật (còn bao nhiêu %).
- Thiết bị dạy lái trên xe.
- Số xe có Giấy chứng nhận kiểm định, giấy phép xe tập lái.
DANH SÁCH XE TẬP LÁI
Số TT
Số đăng ký
xe
Nhãn xe
Hạng xe
Năm sản
xuất
Chủ sở
hữu/hợp
đồng
Hệ thống
phanh phụ
(có, không)
Giấy phép
xe tập lái
(có, không)
1
2
3
....
Ghi chú: Danh sách sắp xếp thứ tự các hạng B, C, D, E, F gửi kèm bản sao có chứng thực hoặc công
chứng giấy đăng ký từng xe.
7. Sân tập lái có diện tích: ………….. m
2
.
- Đã tạo lập các tình huống để tập lái trên bãi tập.
- Có hiện trƣờng tập lái thực tế.
8. Đánh giá chung, đề nghị:
HIỆU TRƢỞNG (GIÁM ĐỐC)
(Ký tên, đóng dấu)
80
MẪU GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./
…………….., ngày ….. tháng ….. năm 20…
GIẤY PHÉP
ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ
Căn cứ Luật Giao thông đƣờng bộ ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định số …../ …../NĐ-CP ngày….../ …./……. của Chính phủ quy định điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
Xét đề nghị của Đoàn kiểm tra đƣợc thành lập tại Quyết định số ….ngày…./…./…. của cơ quan có
thẩm quyền về việc …………………………..;
Theo đề nghị của …………………………………………………………………,
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
1. Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô cho: …………………………………………..
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
- Điện thoại ……………………………….
- Fax: …………………………………
3. Cơ quan quản lý trực tiếp: ……………………………………………………….
4. Đƣợc phép đào tạo:
- Hạng: ………………………………………………………………………………
- Lƣu lƣợng: ………………………………………………………………………..
5. Địa điểm đào tạo: …………………………………………………………………
Cơ sở đào tạo lái xe phải xuất trình Giấy phép này với cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
81
10. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô trong trƣờng hợp điều chỉnh hạng xe
đào tạo, lƣu lƣợng đào tạo
10.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Cơ sở đào tạo lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
quan thẩm quyền phối hợp quan quản giáo dục nghề nghiệp tổ chức kiểm
tra thực tế cơ sở đào tạo và lập biên bản;
- Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, cơ quan có
thẩm quyền cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô cho cơ sở đào tạo. Trƣờng hợp không
cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
10.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện.
10.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ (chỉ bsung những nội dung thay đổi so với lần cấp phép gần
nhất)
- Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp Giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định;
- Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (bản sao kèm bản chính để đối
chiếu hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao đƣợc chứng thực điện tử từ bản
chính);
- Giấy đăng xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực
hoặc bản sao đƣợc chứng thực điện tử từ bản chính).
Trƣờng hợp Quyết định thành lập sgiáo dục nghề nghiệp, Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe, Giấy đăng xe đã đƣợc tích hợp vào tài khoản định danh
điện tử thì việc xuất trình, kiểm tra thể thực hiện thông qua tài khoản định danh
điện tử.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp Giấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
10.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
10.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
82
có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
10.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
10.8. Phí, lệ phí: Không có.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Báo cáo đề nghị cấp Giấy phép đào tạo lái xe;
- Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
10.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
83
MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ SỞ ĐÀO TẠO
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo (Trƣờng hoặc Trung tâm):
Hiệu trƣởng, Phó Hiệu trƣởng (Giám đốc, Phó Giám đốc), các phòng ban: …………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………….. Fax:……………………………………….
2. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: …………………………………………………
3. Quyết định thành lập số ……… ngày …../ ……/ …… của ………………………..
4. Giới thiệu tóm tắt cơ sở, các nghề đào tạo, quy mô đào tạo/năm.
II. BÁO CÁO VỀ ĐÀO TẠO LÁI XE
1. Đào tạo lái xe từ năm ………. loại xe (xe con, xe tải ….. tấn, xe khách, xe kéo rơ moóc...) theo
văn bản số ….. ngày …./ …../ ….. của………………..
Từ khi thành lập đến nay đã đào tạo đƣợc …….. học sinh, lái xe loại ……….
2. Hiện nay đào tạo lái xe loại ……, thời gian đào tạo …… tháng (đối với từng loại, số học sinh mỗi
loại).
(Trường hợp chưa đào tạo không nêu các điểm 1, 2 phần II)
3. Tổng số phòng học hiện có, số phòng học chuyên môn, diện tích (m
2
), đủ hay thiếu phòng học.
Đánh giá cụ thể từng phòng học chuyên môn và các thiết bị dạy học: cabin, mô hình vật thực, phim,
đèn chiếu hoặc thiết bị, dụng cụ tháo lắp.... (đối chiếu với quy định để báo cáo); chất lƣợng từng
phòng học.
4. Mục tiêu, kế hoạch giảng dạy và từng mục: giáo trình, giáo án, hệ thống bài ôn luyện và thiết bị
kiểm tra (thống kê và trình bày hiện vật).
5. Đội ngũ giáo viên
- Số lƣợng giáo viên dạy lý thuyết: ……………………………………………………..
- Số giáo lƣợng viên dạy thực hành: ……………………………………………..
84
DANH SÁCH TRÍCH NGANG GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH (hoặc LÝ THUYẾT) LÁI
XE
Số TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Số giấy
chứng
minh
nhân
dân
Hình thức
tuyển dụng
Trình độ
Hạng
giấy
phép
lái xe
Ngày
trúng
tuyển
Thâm
niên
dạy lái
Môn
học
giảng
dạy
Ghi
chú
Biên
chế
Hợp
đồng
(thời
hạn)
Văn
hóa
Chuyên
môn
phạm
1
2
3
4
5
1
2
3
...
6. Xe tập lái: số lƣợng xe tập lái hiện có, thiếu hay đủ để học viên tập.
- Chủng loại: số xe thông dụng; số xe kiểu cũ.
- Tình trạng chất lƣợng kỹ thuật (còn bao nhiêu %).
- Thiết bị dạy lái trên xe.
- Số xe có Giấy chứng nhận kiểm định, giấy phép xe tập lái.
DANH SÁCH XE TẬP LÁI
Số TT
Số đăng ký
xe
Nhãn xe
Hạng xe
Năm sản
xuất
Chủ sở
hữu/hợp
đồng
Hệ thống
phanh phụ
(có, không)
Giấy phép
xe tập lái
(có, không)
1
2
3
....
Ghi chú: Danh sách sắp xếp thứ tự các hạng B, C, D, E, F gửi kèm bản sao có chứng thực hoặc công
chứng giấy đăng ký từng xe.
7. Sân tập lái có diện tích: ………….. m
2
.
- Đã tạo lập các tình huống để tập lái trên bãi tập.
- Có hiện trƣờng tập lái thực tế.
8. Đánh giá chung, đề nghị:
HIỆU TRƢỞNG (GIÁM ĐỐC)
(Ký tên, đóng dấu)
85
MẪU GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./
…………….., ngày ….. tháng ….. năm 20…
GIẤY PHÉP
ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ
Căn cứ Luật Giao thông đƣờng bộ ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định số …../ …../NĐ-CP ngày….../ …./……. của Chính phủ quy định điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
Xét đề nghị của Đoàn kiểm tra đƣợc thành lập tại Quyết định số ….ngày…./…./…. của cơ quan có
thẩm quyền về việc …………………………..;
Theo đề nghị của …………………………………………………………………,
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
1. Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô cho: …………………………………………..
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
- Điện thoại ……………………………….
- Fax: …………………………………
3. Cơ quan quản lý trực tiếp: ……………………………………………………….
4. Đƣợc phép đào tạo:
- Hạng: ………………………………………………………………………………
- Lƣu lƣợng: ………………………………………………………………………..
5. Địa điểm đào tạo: …………………………………………………………………
Cơ sở đào tạo lái xe phải xuất trình Giấy phép này với cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
86
11. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung
khác
11.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Cơ sở đào tạo lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ theo quy định, quan
thẩm quyền cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô cho sở đào tạo. Trƣờng hợp không cấp, phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
11.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện.
11.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô nêu lý do hỏng, mất hoặc nội dung cần
thay đổi;
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
11.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
11.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
11.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
11.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
11.8. Phí, lệ phí: Không có.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch vụ t
hạch lái xe.
87
MẪU GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./
…………….., ngày ….. tháng ….. năm 20…
GIẤY PHÉP
ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ
Căn cứ Luật Giao thông đƣờng bộ ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định số …../ …../NĐ-CP ngày….../ …./……. của Chính phủ quy định điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
Xét đề nghị của Đoàn kiểm tra đƣợc thành lập tại Quyết định số ….ngày…./…./…. của cơ quan có
thẩm quyền về việc …………………………..;
Theo đề nghị của …………………………………………………………………,
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
1. Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô cho: …………………………………………..
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
- Điện thoại ……………………………….
- Fax: …………………………………
3. Cơ quan quản lý trực tiếp: ……………………………………………………….
4. Đƣợc phép đào tạo:
- Hạng: ………………………………………………………………………………
- Lƣu lƣợng: ………………………………………………………………………..
5. Địa điểm đào tạo: …………………………………………………………………
Cơ sở đào tạo lái xe phải xuất trình Giấy phép này với cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
88
12. Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1,
loại 2
12.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Sở Giao thông vận tải văn bản chấp thuận gửi tổ chức, nhân; trƣờng hợp
không chấp thuận phải trả lời tổ chức, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.
12.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện.
12.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị;
- Quyết định chủ trƣơng đầu của quan có thẩm quyền đối với nhà đầu tƣ trong
nƣớc, tổ chức kinh tế vốn đầu nƣớc ngoài (có nhà đầu nƣớc ngoài nắm giữ
dƣới 51% vốn điều lệ) trừ các dự án không phải phê duyệt chủ trƣơng đầu hoặc
Giấy chứng nhận đăng đầu tƣ đối với nhà đầu nƣớc ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu tƣ nƣớc ngoài (có nhà đầu tƣ nƣớc ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên)
(bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
- Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể;
- Giấy phép xây dựng (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng
thực);
- Hồ thiết kế hình sát hạch, bản khai loại xe giới dùng để sát hạch, loại thiết
bị chấm điểm tự động.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
12.4. Thời hạn giải quyết:
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
12.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
12.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
89
- Cơ quan phối hợp: Không có.
12.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Văn bản chấp thuận.
12.8. Phí, lệ phí: Không có.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai nh chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
Không có.
12.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
12.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định s138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch
vụ cơ sở đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
90
13. Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động
13.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc ktừ ngày nhận văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận
tải tổ chức kiểm tra, lập biên bản và cấp Giấy chứng nhận cho trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện
hoạt động. Trƣờng hợp không cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
13.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện.
13.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
13.4. Thời hạn giải quyết:
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.
13.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
13.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
13.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động.
13.8. Phí, lệ phí: Không có.
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động.
13.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
13.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch vụ t
hạch lái xe.
91
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
TRUMG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./
…………….., ngày ….. tháng ….. năm 20……
GIẤY CHỨNG NHẬN
TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Căn cứ Luật Giao thông đƣờng bộ ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định số …../ …../NĐ-CP …../…../….. của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đƣờng bộ (QCVN
……../BGTVT) ban hành kèm theo Thông tƣ số ...../……./TT-BGTVT ngày .... /….. /…… của Bộ
trƣởng Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Biên bản kiểm tra Trung tâm sát hạch lái xe ……………………… của Đoàn kiểm tra ngày
……/ …../ …..;
Xét đề nghị của Trung tâm sát hạch lái xe ……………….. tại văn bản số …………ngày …/ …/ …
về việc kiểm tra, xác nhận trung tâm sát hạch lái xe;
Theo đề nghị của Trƣởng phòng ………………………………………………,
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Cấp giấy chứng nhận cho: TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE...
1. Địa chỉ:
- Điện thoại: - Fax:
2. Cơ quan quản lý hoạt động trực tiếp:
3. Trung tâm sát hạch lái xe ………………………. là trung tâm sát hạch loại ... , sử dụng thiết bị sát
hạch của ………….., có đủ điều kiện sát hạch lái xe các hạng: ……………, đƣợc sử dụng ….. xe
sát hạch (có danh sách xe sát hạch kèm theo).
Trung tâm sát hạch lái xe phải xuất trình Giấy chứng nhận này với cơ quan quản lý sát hạch cấp giấy
phép lái xe đến tổ chức sát hạch và chịu sự kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền.
Giấy chứng nhận này thay thế Giấy chứng nhận số …… của cơ quan có thẩm quyền đã cấp cho
Trung tâm (đối với trƣờng hợp cấp lại giấy chứng nhận)./.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
92
DANH SÁCH XE SÁT HẠCH ĐƢỢC PHÉP SỬ DỤNG Bổ sung
(Kèm theo Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động số …../…… ngày ….
tháng …. năm)
TT
Nhãn hiệu xe
Ký hiệu xe
sát hạch
Biển số
Hạng xe
sát hạch
Nội dung sát hạch
93
14. Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
14.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Trung tâm sát hạch lái xe lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Trƣờng hợp trung tâm sát hạch lái xe sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại,
số lƣợng xe giới sử dụng để sát hạch lái xe: Trong thời gian không quá 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, lập
biên bản cấp Giấy chứng nhận cho trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt
động. Trƣờng hợp không cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp bị hỏng, mất, sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy chứng
nhận: Trong thời hạn không quá 03 ngày m việc, quan thẩm quyền cấp lại
giấy chứng nhận cho trung tâm sát hạch. Trƣờng hợp không cấp, phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
14.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện.
14.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
- Trƣờng hợp trung tâm sát hạch lái xe sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại,
số lƣợng xe giới sử dụng để sát hạch lái xe: Văn bản đề nghcấp lại giấy chứng
nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động.
- Trƣờng hợp bị hỏng, mất, sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy chứng
nhận: Văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận và nêu rõ lý do hỏng hoặc mất.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
14.4. Thời hạn giải quyết:
- Trƣờng hợp trung tâm sát hạch lái xe sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại,
số lƣợng xe giới sử dụng đsát hạch lái xe: Trong thời gian không quá 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.
- Trƣờng hợp bị hỏng, mất, sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy chứng
nhận: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
14.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
14.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
có;
94
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
14.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động.
14.8. Phí, lệ phí: Không có.
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động.
14.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
14.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
95
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
TRUMG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./
…………….., ngày ….. tháng ….. năm 20……
GIẤY CHỨNG NHẬN
TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Căn cứ Luật Giao thông đƣờng bộ ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định số …../ …../NĐ-CP …../…../….. của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đƣờng bộ (QCVN
……../BGTVT) ban hành kèm theo Thông tƣ số ...../……./TT-BGTVT ngày .... /….. /…… của B
trƣởng Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Biên bản kiểm tra Trung tâm sát hạch lái xe ……………………… của Đoàn kiểm tra ngày
……/ …../ …..;
Xét đề nghị của Trung tâm sát hạch lái xe ……………….. tại văn bản số ………… ngày …/ …/ …
về việc kiểm tra, xác nhận trung tâm sát hạch lái xe;
Theo đề nghị của Trƣởng phòng ………………………………………………,
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Cấp giấy chứng nhận cho: TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE...
1. Địa chỉ:
- Điện thoại: - Fax:
2. Cơ quan quản lý hoạt động trực tiếp:
3. Trung tâm sát hạch lái xe ………………………. là trung tâm sát hạch loại ... , sử dụng thiết bị sát
hạch của ………….., có đủ điều kiện sát hạch lái xe các hạng: ……………, đƣợc sử dụng ….. xe
sát hạch (có danh sách xe sát hạch kèm theo).
Trung tâm sát hạch lái xe phải xuất trình Giấy chứng nhận này với cơ quan quản lý sát hạch cấp giấy
phép lái xe đến tổ chức sát hạch và chịu sự kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền.
Giấy chứng nhận này thay thế Giấy chứng nhận số …… của cơ quan có thẩm quyền đã cấp cho
Trung tâm (đối với trƣờng hợp cấp lại giấy chứng nhận)./.
THỦ TRƢỞNG CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
96
DANH SÁCH XE SÁT HẠCH ĐƢỢC PHÉP SỬ DỤNG Bổ sung
(Kèm theo Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động số …../…… ngày ….
tháng …. năm)
TT
Nhãn hiệu xe
Ký hiệu xe
sát hạch
Biển số
Hạng xe
sát hạch
Nội dung sát hạch
97
15. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
15.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến Sở Giao
thông vận tải nơi đơn vị kinh doanh vận tải đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh.
b) Giải quyết TTHC:
- Trƣờng hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Giao thông vận tải thông báo trực tiếp
hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội
dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng theo quy định, Sở
Giao thông vận tải thẩm định hồ sơ, cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Trƣờng hợp không cấp Giấy phép kinh doanh thì Sở Giao thông vận tải phải trả lời
bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp trên hệ thống Cổng thông tin đăng
doanh nghiệp quốc gia trƣớc khi cấp Giấy phép kinh doanh.
- Việc tiếp nhận hồ trả kết quả đƣợc thực hiện tại Sở Giao thông vận tải hoặc
qua đƣờng bƣu điện hoặc các hình thức phù hợp khác theo quy định. Trƣờng hợp tiếp
nhận hồ trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải hoặc qua đƣờng bƣu điện, cán bộ tiếp
nhận hồ cập nhật thông tin của các hồ đúng theo quy định vào hệ thống dịch vụ
công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
Sở Giao thông vận tải thực hiện xử hồ cấp Giấy phép kinh doanh trên hệ
thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
15.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện hoặc các hình
thức phù hợp khác.
15.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
* Hồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đối với doanh nghiệp, hợp tác kinh
doanh vận tải bao gồm:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ của ngƣời trực tiếp điều hành hoạt động vận tải;
- Bản sao hoặc bản chính Quyết định thành lập quy định chức năng, nhiệm vụ của
bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông (áp dụng đối với doanh
nghiệp, hợp tác kinh doanh vận tải nh khách theo tuyến cố định, vận tải hành
khách bằng xe buýt, vận tải hành khách bằng xe taxi, vận tải hàng hóa bằng công-ten-
98
nơ, vận tải hành khách sử dụng hợp đồng điện tử).
* Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đối với hộ kinh doanh vận tải gồm:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mu quy định;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
15.4. Thời hạn giải quyết:
- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
15.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
15.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
15.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
15.8. Phí, lệ phí: Không có.
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
15.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
15.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh
doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
99
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
TÊN ĐƠN VỊ
KDVT: ………
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……….../……………
………., ngày……tháng……năm……
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI)
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Kính gửi: Sở GTVT………………..
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:...................................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):.................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở:...........................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax): .................................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp số: …………; Mã số thuế:
…………. (trƣờng hợp đơn vị kinh doanh vận tải là Hợp tác xã hoặc Hộ kinh doanh đề nghị nộp
kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).
6. Ngƣời điều hành hoạt động vận tải: (họ tên, số chứng minh thƣ nhân dân; trình độ, chuyên ngành
đào tạo).
7. Ngƣời đại diện theo pháp luật:
8. Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: Tổng số vị trí đỗ xe...(ghi rõ địa điểm, diện tích của từng vị trí).
9. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:
- .................................................................................................................................
- .................................................................................................................................
10. Nội dung đăng ký chất lƣợng dịch vụ (áp dụng trong trƣờng hợp đơn vị đề nghị cấp giấy phép
kinh doanh vận tải theo loại hình: Tuyến cố định, xe buýt, xe taxi)
Căn cứ vào kết quả tự đánh giá xếp hạng, đơn vị chúng tôi đăng ký hạng chất lƣợng dịch vụ vận tải
của đơn vị theo Tiêu chuẩn cơ sở về chất lƣợng dịch vụ vận tải hành khách do Cục Đƣờng bộ Việt
Nam ban hành (hoặc theo Tiêu chuẩn chất lƣợng dịch vụ của đơn vị xây dựng và công bố) nhƣ sau:
- Đơn vị đạt hạng: .... (trƣờng hợp Tiêu chuẩn chất lƣợng dịch vụ do đơn vị xây dựng phải ghi rõ
tƣơng đƣơng hạng nào của Tiêu chuẩn cơ sở về chất lƣợng dịch vụ vận tải hành khách do Cục
Đƣờng bộ Việt Nam ban hành).
11. Màu sơn đặc trƣng của xe buýt:……………..(áp dụng trong trƣờng hợp đơn vị đề nghị cấp giấy
phép kinh doanh vận tải theo loại hình vận tải hành khách bằng xe buýt).
Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Lƣu.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
100
MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
CƠ QUAN CẤP PHÉP (1)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Số:…………… Cấp lần thứ:……….
(Cấp lần đầu: Số……ngày…..tháng….năm…….nơi cấp............)
• Cấp cho đơn vị:.........................................................................................................
• Địa chỉ: .....................................................................................................................
• Số điện thoại: ...........................................................................................................
• Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp) số …......................
ngày…….tháng……..năm………cơ quan cấp ………………………………………...
• Ngƣời đại diện theo pháp luật:
………………………………………………………………….
• Đƣợc phép kinh doanh các loại hình vận tải bằng xe ô tô:
- .................................................................................................................................
- .................................................................................................................................
- .................................................................................................................................
…….., ngày....tháng...năm...
Cơ quan cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Hƣớng dẫn: Kính thƣớc, kiểu chữ, cỡ chữ và màu sắc:
- Giấy phép kinh doanh vận tải đƣợc in trên khổ giấy A4, nền màu hồng có vân hoa.
- Kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ:
+ Dòng “GIẤY PHÉP” và dòng “KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ” in phông chữ Times
New Roman, chữ in hoa, cỡ chữ từ 14 -18, màu đỏ đậm;
+ Các dòng chữ khác in phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14-16, màu xanh đen.
- Các loại hình ghi trên Giấy phép: kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; kinh doanh
vận tải hành khách bằng xe buýt; kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; kinh doanh vận tải
hành khách theo hợp đồng; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; kinh doanh vận tải hàng hoá bàng
công-ten-nơ; kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô.
101
16. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô khi sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu
hồi, bị tƣớc quyền sử dụng
16.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hđnghị cấp lại Giấy phép kinh doanh đến Sở
Giao thông vận tải nơi đơn vị kinh doanh vận tải đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi
nhánh.
b) Giải quyết TTHC:
- Trƣờng hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Giao thông vận tải thông báo trực tiếp
hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội
dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng theo quy định, Sở
Giao thông vận tải thẩm định hồ sơ, cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Trƣờng hợp không cấp Giấy phép kinh doanh thì Sở Giao thông vận tải phải trả lời
bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp trên hệ thống Cổng thông tin đăng
doanh nghiệp quốc gia trƣớc khi cấp Giấy phép kinh doanh.
- Việc tiếp nhận hồ trả kết quả đƣợc thực hiện tại Sở Giao thông vận tải hoặc
qua đƣờng bƣu điện hoặc các hình thức phù hợp khác theo quy định. Trƣờng hợp tiếp
nhận hồ trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải hoặc qua đƣờng bƣu điện, cán bộ tiếp
nhận hồ cập nhật thông tin của các hồ đúng theo quy định vào hệ thống dịch vụ
công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
Sở Giao thông vận tải thực hiện xử hồ cấp Giấy phép kinh doanh trên hệ
thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
16.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện hoặc các hình
thức phù hợp khác.
16.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
* Hồ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh do thay đổi nội dung của Giấy phép
kinh doanh bao gồm:
- Giấy đnghị cấp lại Giấy phép kinh doanh trong đó nêu do xin cấp lại theo
mẫu quy định;
- Tài liệu chứng minh sự thay đổi của những nội dung ghi trong Giấy phép kinh doanh
102
(việc thay đổi liên quan đến nội dung nào thì bổ sung tài liệu về nội dung đó).
* Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh cấp lại Giấy phép kinh doanh do bị thu
hồi (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải) bao gồm:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ của ngƣời trực tiếp điều hành hoạt động vận tải;
- Bản sao hoặc bản chính Quyết định thành lập quy định chức năng, nhiệm vụ của
bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông (áp dụng đối với doanh
nghiệp, hợp tác kinh doanh vận tải nh khách theo tuyến cố định, vận tải hành
khách bằng xe buýt, vận tải hành khách bằng xe taxi, vận tải hàng hóa bằng công-ten-
nơ, vận tải hành khách sử dụng hợp đồng điện tử);
- Tài liệu chứng minh việc khắc phục đối với vi phạm quy định: (1) Cung cấp bản sao
không đúng với bản chính hoặc thông tin sai lệch trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
kinh doanh; (2) Sửa chữa hoặc làm sai lệch dliệu hình ảnh từ camera lắp trên xe
trƣớc, trong và sau khi truyền dữ liệu.
* Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh cấp lại Giấy phép kinh doanh do bị thu
hồi (đối với hộ kinh doanh vận tải) gồm:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
- Tài liệu chứng minh việc khắc phục đối với vi phạm quy định: (1) Cung cấp bản sao
không đúng với bản chính hoặc thông tin sai lệch trong hồ đnghị cấp Giấy phép
kinh doanh; (2) Sửa chữa hoặc làm sai lệch dliệu hình ảnh từ camera lắp trên xe
trƣớc, trong và sau khi truyền dữ liệu.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
16.4. Thời hạn giải quyết:
- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
16.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
16.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
16.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
103
16.8. Phí, lệ phí: Không có.
16.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
16.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
16.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định s 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh
doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
104
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
TÊN ĐƠN VỊ
KDVT: ………
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……….../……………
………., ngày……tháng……năm……
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI)
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Kính gửi: Sở GTVT………………..
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:...................................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):.................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở:...........................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax): .................................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp số: …………; Mã số thuế:
…………. (trƣờng hợp đơn vị kinh doanh vận tải là Hợp tác xã hoặc Hộ kinh doanh đề nghị nộp
kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).
6. Ngƣời điều hành hoạt động vận tải: (họ tên, số chứng minh thƣ nhân dân; trình độ, chuyên ngành
đào tạo).
7. Ngƣời đại diện theo pháp luật:
8. Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: Tổng số vị trí đỗ xe...(ghi rõ địa điểm, diện tích của từng vị trí).
9. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:
- .................................................................................................................................
- .................................................................................................................................
10. Nội dung đăng ký chất lƣợng dịch vụ (áp dụng trong trƣờng hợp đơn vị đề nghị cấp giấy phép
kinh doanh vận tải theo loại hình: Tuyến cố định, xe buýt, xe taxi)
Căn cứ vào kết quả tự đánh giá xếp hạng, đơn vị chúng tôi đăng ký hạng chất lƣợng dịch vụ vận tải
của đơn vị theo Tiêu chuẩn cơ sở về chất lƣợng dịch vụ vận tải hành khách do Cục Đƣờng bộ Việt
Nam ban hành (hoặc theo Tiêu chuẩn chất lƣợng dịch vụ của đơn vị xây dựng và công bố) nhƣ sau:
- Đơn vị đạt hạng: .... (trƣờng hợp Tiêu chuẩn chất lƣợng dịch vụ do đơn vị xây dựng phải ghi rõ
tƣơng đƣơng hạng nào của Tiêu chuẩn cơ sở về chất lƣợng dịch vụ vận tải hành khách do Cục
Đƣờng bộ Việt Nam ban hành).
11. Màu sơn đặc trƣng của xe buýt:……………..(áp dụng trong trƣờng hợp đơn vị đề nghị cấp giấy
phép kinh doanh vận tải theo loại hình vận tải hành khách bằng xe buýt).
Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Lƣu.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
105
MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
CƠ QUAN CẤP PHÉP (1)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Số:…………… Cấp lần thứ:……….
(Cấp lần đầu: Số……ngày…..tháng….năm…….nơi cấp............)
• Cấp cho đơn vị:.........................................................................................................
• Địa chỉ: .....................................................................................................................
• Số điện thoại: ...........................................................................................................
• Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp) số …......................
ngày…….tháng……..năm………cơ quan cấp ………………………………………...
• Ngƣời đại diện theo pháp luật:
………………………………………………………………….
• Đƣợc phép kinh doanh các loại hình vận tải bằng xe ô tô:
- .................................................................................................................................
- .................................................................................................................................
- .................................................................................................................................
…….., ngày....tháng...năm...
Cơ quan cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Hƣớng dẫn: Kính thƣớc, kiểu chữ, cỡ chữ và màu sắc:
- Giấy phép kinh doanh vận tải đƣợc in trên khổ giấy A4, nền màu hồng có vân hoa.
- Kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ:
+ Dòng “GIẤY PHÉP” và dòng “KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ” in phông chữ Times
New Roman, chữ in hoa, cỡ chữ từ 14 -18, màu đỏ đậm;
+ Các dòng chữ khác in phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14-16, màu xanh đen.
- Các loại hình ghi trên Giấy phép: kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; kinh doanh
vận tải hành khách bằng xe buýt; kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; kinh doanh vận tải
hành khách theo hợp đồng; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; kinh doanh vận tải hàng hoá bàng
công-ten-nơ; kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô.
106
17. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô đối với trƣờng hợp Giấy
phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
17.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh đến Sở
Giao thông vận tải nơi đơn vị kinh doanh vận tải đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi
nhánh.
b) Giải quyết TTHC:
- Trƣờng hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Giao thông vận tải thông báo trực tiếp
hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội
dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng theo quy định, Sở
Giao thông vận tải thực hiện cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. Trƣờng
hợp không cấp Giấy phép kinh doanh thì Sở Giao thông vận tải phải trả lời bằng văn
bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đăng kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp trên hệ thống Cổng thông tin đăng
doanh nghiệp quốc gia trƣớc khi cấp Giấy phép kinh doanh.
- Việc tiếp nhận hồ trả kết quả đƣợc thực hiện tại Sở Giao thông vận tải hoặc
qua đƣờng bƣu điện hoặc các hình thức phù hợp khác theo quy định. Trƣờng hợp tiếp
nhận hồ trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải hoặc qua đƣờng bƣu điện, cán bộ tiếp
nhận hồ cập nhật thông tin của các hồ đúng theo quy định vào hệ thống dịch vụ
công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
Sở Giao thông vận tải thực hiện xử hồ cấp Giấy phép kinh doanh trên hệ
thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
17.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện hoặc các hình
thức phù hợp khác.
17.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
17.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
17.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
107
17.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
17.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
17.8. Phí, lệ phí: Không có.
17.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
17.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
17.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh
doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
108
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
TÊN ĐƠN VỊ
KDVT: ………
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……….../……………
………., ngày……tháng……năm……
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI)
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Kính gửi: Sở GTVT………………..
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:...................................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):.................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở:...........................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax): .................................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp số: …………; Mã số thuế:
…………. (trƣờng hợp đơn vị kinh doanh vận tải là Hợp tác xã hoặc Hộ kinh doanh đề nghị nộp
kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).
6. Ngƣời điều hành hoạt động vận tải: (họ tên, số chứng minh thƣ nhân dân; trình độ, chuyên ngành
đào tạo).
7. Ngƣời đại diện theo pháp luật:
8. Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: Tổng số vị trí đỗ xe...(ghi rõ địa điểm, diện tích của từng vị trí).
9. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:
- .................................................................................................................................
- .................................................................................................................................
10. Nội dung đăng ký chất lƣợng dịch vụ (áp dụng trong trƣờng hợp đơn vị đề nghị cấp giấy phép
kinh doanh vận tải theo loại hình: Tuyến cố định, xe buýt, xe taxi)
Căn cứ vào kết quả tự đánh giá xếp hạng, đơn vị chúng tôi đăng ký hạng chất lƣợng dịch vụ vận tải
của đơn vị theo Tiêu chuẩn cơ sở về chất lƣợng dịch vụ vận tải hành khách do Cục Đƣờng bộ Việt
Nam ban hành (hoặc theo Tiêu chuẩn chất lƣợng dịch vụ của đơn vị xây dựng và công bố) nhƣ sau:
- Đơn vị đạt hạng: .... (trƣờng hợp Tiêu chuẩn chất lƣợng dịch vụ do đơn vị xây dựng phải ghi rõ
tƣơng đƣơng hạng nào của Tiêu chuẩn cơ sở về chất lƣợng dịch vụ vận tải hành khách do Cục
Đƣờng bộ Việt Nam ban hành).
11. Màu sơn đặc trƣng của xe buýt:……………..(áp dụng trong trƣờng hợp đơn vị đề nghị cấp giấy
phép kinh doanh vận tải theo loại hình vận tải hành khách bằng xe buýt).
Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Lƣu.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
109
MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
CƠ QUAN CẤP PHÉP (1)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Số:…………… Cấp lần thứ:……….
(Cấp lần đầu: Số……ngày…..tháng….năm…….nơi cấp............)
• Cấp cho đơn vị:.........................................................................................................
• Địa chỉ: .....................................................................................................................
• Số điện thoại: ...........................................................................................................
• Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp) số …......................
ngày…….tháng……..năm………cơ quan cấp ………………………………………...
• Ngƣời đại diện theo pháp luật:
………………………………………………………………….
• Đƣợc phép kinh doanh các loại hình vận tải bằng xe ô tô:
- .................................................................................................................................
- .................................................................................................................................
- .................................................................................................................................
…….., ngày....tháng...năm...
Cơ quan cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Hƣớng dẫn: Kính thƣớc, kiểu chữ, cỡ chữ và màu sắc:
- Giấy phép kinh doanh vận tải đƣợc in trên khổ giấy A4, nền màu hồng có vân hoa.
- Kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ:
+ Dòng “GIẤY PHÉP” và dòng “KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ” in phông chữ Times
New Roman, chữ in hoa, cỡ chữ từ 14 -18, màu đỏ đậm;
+ Các dòng chữ khác in phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14-16, màu xanh đen.
- Các loại hình ghi trên Giấy phép: kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; kinh doanh
vận tải hành khách bằng xe buýt; kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; kinh doanh vận tải
hành khách theo hợp đồng; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; kinh doanh vận tải hàng hoá bàng
công-ten-nơ; kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô.
110
18. Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo
tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng;
kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công- ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ
moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thƣờng và xe taxi tải)
18.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải gửi hồ đề nghị cấp phù hiệu đến Sở Giao thông vận tải nơi đã cấp
Giấy phép kinh doanh cho đơn vị;
- Trƣờng hợp đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định nhu cầu sử dụng xe trung
chuyển nộp hồ sơ đề nghị cấp phù hiệu "XE TRUNG CHUYỂN" đến Sở Giao thông vận tải nơi cấp
Giấy phép kinh doanh cho đơn vị hoặc Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trƣờng hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, quan cấp phù hiệu thông báo trực tiếp hoặc bằng văn
bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi
đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ đúng quy định, Sở Giao thông vận tải cấp
phù hiệu cho các xe theo đề nghị của đơn vị kinh doanh vận tải. Trƣờng hợp từ chối không cấp, Sở
Giao thông vận tải trả lời bằng văn bản hoặc trả lời thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
nêu rõ lý do.
Sở Giao thông vận tải trách nhiệm cập nhật thông tin trên hthống dữ liệu giám sát hành trình
của Cục Đƣờng bộ Việt Nam, thực hiện kiểm tra và chỉ cấp phù hiệu khi thiết bị giám sát hành trình
của xe đáp ứng đầy đủ các quy định về lắp đặt, truyền dẫn dữ liệu.
Việc tiếp nhận hồ trả kết quả đƣợc thực hiện trực tiếp tại quan cấp hoặc qua đƣờng bƣu
điện hoặc hình thức phù hợp khác theo quy định. Trƣờng hợp tiếp nhận hồ trực tiếp tại quan
cấp hoặc qua đƣờng bƣu điện, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông tin của các hồ sơ đúng theo quy
định vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
Sở Giao thông vận tải thực hiện việc xử hồ cấp phù hiệu trên hệ thống dịch vụ công trực
tuyến của Bộ Giao thông vận tải;
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo v
môi trƣờng đối với các xe ô để đảm bảo phƣơng tiện đủ điều kiện kinh doanh vận tải trên hệ
thống Đăng kiểm Việt Nam;
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về tình trạng của phƣơng tiện trên hệ thống dịch vụ công
trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải hệ thống dliệu giám sát hành trình của Cục Đƣờng bộ
Việt Nam để thực hiện theo các trƣờng hợp sau:
+ Trƣờng hợp phƣơng tiện chƣa có trên hệ thống thì thực hiện cấp phù hiệu;
+ Trƣờng hợp phƣơng tiện chƣa trên hthống, SGiao thông vận tải nơi tiếp nhận hồ thực
hiện gửi thông tin qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Sở Giao thông vận tải đang quản
phƣơng tiện đđề nghị xác nhận và gỡ bỏ phƣơng tiện khỏi hệ thống. Trong thời gian 02 ngày làm
việc, Sở Giao thông vận tải nhận đƣợc đề nghị phải trả lời, trƣờng hợp không đồng ý gỡ thông tin
của phƣơng tiện phải nêu rõ lý do. Sở Giao thông vận tải nơi tiếp nhận hồ sơ thực hiện cấp phù hiệu,
biển hiệu sau khi phƣơng tiện đƣợc gỡ bỏ khỏi hệ thống.
18.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện hoặc c hình thức phù hợp
111
khác.
18.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
- Giấy đề nghị cấp phù hiệu theo mẫu quy định;
- Bản sao giấy đăng ký xe ô hoặc bản sao giấy hẹn nhận giấy đăng ký xe ô của quan cấp
đăng ký. Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì xuất
trình thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phƣơng tiện bằng văn bản với tổ chức,
cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
18.4. Thời hạn giải quyết:
- 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đúng quy định.
18.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
18.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
18.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Phù hiệu.
18.8. Phí, lệ phí: Không có.
18.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp (cấp lại) phù hiệu, biển hiệu
- Phù hiệu.
18.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
18.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh điều
kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch vụ sát
hạch lái xe;
- Thông số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ;
- Thông số 20/2021/TT-BGTVT ngày 04/02/2021 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tƣ số 12/2020/TT- BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô dịch vụ hỗ trợ vận tải
đƣờng bộ.
112
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU
TÊN ĐƠN VỊ
KDVT:……….
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./………….
………, ngày …… tháng ….. năm ……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU
Kính gửi:………..(Sở Giao thông vận tải)………………..
1. Tên đơn vị KDVT: ....................................................................................................
2. Địa chỉ:....................................................................................................................
3. Số điện thoại (Fax): .................................................................................................
Số lƣợng phù hiệu, biển hiệu nộp lại: ...........................................................................
Đề nghị đƣợc cấp: (1)..................................................................................................
Danh sách xe đề nghị cấp phù hiệu nhƣ sau:
TT
Biển kiểm soát
Sức chứa
Nhãn
hiệu xe
Nƣớc sản
xuất
Năm sản
xuất
Loại phù hiệu
(Tuyến CĐ, HĐ,
DL, taxi, xe tải...)
(*) Xe taxi (sử dụng
đồng hồ hoặc sử
dụng phần mềm)
1
2
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
Hƣớng dẫn cách ghi:
(1) Ghi số lƣợng phù hiệu, biển hiệu đơn vị xin cấp.
(*) áp dụng trong trƣờng hợp đơn vị đề nghị cấp phù hiệu xe taxi.
Ghi chú: Trƣờng hợp đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của
Bộ Giao thông vận tải thực hiện kê khai các thông tin trên theo hƣớng dẫn trên hệ thống dịch
113
PHÙ HIỆU “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
a) Dùng cho xe tuyến cố định có cự ly trên 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
b) Dùng cho xe tuyến cố định có cự ly đến 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
3. Phông chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
114
PHÙ HIỆU “XE TRUNG CHUYỂN”
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TRUNG CHUYỂN” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE TRUNG CHUYỂN”: C: 85 M: 50 Y: 0 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 85 M: 50 Y: 0 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
3. Phông chữ “XE TRUNG CHUYỂN”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
115
PHÙ HIỆU “XE BUÝT”
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE BUÝT”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE BUÝT” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE BUÝT”: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
3. Phông chữ “XE BUÝT”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
116
PHÙ HIỆU “XE TAXI”
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE TAXI”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TAXI” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE TAXI”: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 0 M: 0 Y: 80 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 0 M: 0 Y: 80 K: 0.
3. Phông chữ “XE TAXI”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
117
PHÙ HIỆU “XE HỢP ĐỒNG”
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE HỢP ĐỒNG”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE HỢP ĐỒNG” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
a) Dùng cho xe hợp đồng có cự ly đến 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE HỢP ĐỒNG”: C: 100 M: 0 Y: 100 K: 27.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 100 M: 0 Y: 100 K: 27.
+ Mã màu nền: C: 40 M: 0 Y: 60 K: 0.
b) Dùng cho xe tuyến cố định có cự ly trên 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE HỢP ĐỒNG”: C: 0 M: 75 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 0 M: 75 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 0 M: 25 Y: 45 K: 0.
3. Phông chữ “XE HỢP ĐỒNG”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
118
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE CÔNG-TEN-NƠ”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE CÔNG-TEN-NƠ” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE CÔNG-TEN-NƠ”: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 55 M: 0 Y: 0 K: 0.
3. Phông chữ “XE CÔNG-TEN-NƠ”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
119
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE TẢI”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TẢI” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE TẢI”: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 55 M: 0 Y: 0 K: 0.
3. Phông chữ “XE TẢI”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
120
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE ĐẦU KÉO”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE ĐẦU KÉO” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE ĐẦU KÉO”: C: 85 M: 50 Y: 0 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 85 M: 50 Y: 0 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 55 M: 0 Y: 0 K: 0.
3. Phông chữ “XE ĐẦU KÉO”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
121
19. Cấp lại phù hiệu xe ô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô
theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp
đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ
mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thƣờng và xe taxi tải)
19.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải gửi hồ đề nghị cấp phù hiệu đến Sở Giao thông vận tải nơi đã cấp
Giấy phép kinh doanh cho đơn vị;
- Trƣờng hợp đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định nhu cầu sử dụng xe trung
chuyển nộp hồ sơ đề nghị cấp phù hiệu "XE TRUNG CHUYỂN" đến Sở Giao thông vận tải nơi cấp
Giấy phép kinh doanh cho đơn vị hoặc Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trƣờng hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, quan cấp phù hiệu thông báo trực tiếp hoặc bằng văn
bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi
đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ đúng quy định, Sở Giao thông vận tải cấp
phù hiệu cho các xe theo đề nghị của đơn vị kinh doanh vận tải. Trƣờng hợp từ chối không cấp, Sở
Giao thông vận tải trả lời bằng văn bản hoặc trả lời thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và
nêu rõ lý do.
Sở Giao thông vận tải trách nhiệm cập nhật thông tin trên hthống dữ liệu giám sát hành trình
của Cục Đƣờng bộ Việt Nam, thực hiện kiểm tra và chỉ cấp phù hiệu khi thiết bị giám sát hành trình
của xe đáp ứng đầy đủ các quy định về lắp đặt, truyền dẫn dữ liệu.
Việc tiếp nhận hồ trả kết quả đƣợc thực hiện trực tiếp tại quan cấp hoặc qua đƣờng bƣu
điện hoặc hình thức phù hợp khác theo quy định. Trƣờng hợp tiếp nhận hồ trực tiếp tại quan
cấp hoặc qua đƣờng bƣu điện, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông tin của các hồ sơ đúng theo quy
định vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
Sở Giao thông vận tải thực hiện việc xử hồ cấp phù hiệu trên hệ thống dịch vụ công trực
tuyến của Bộ Giao thông vận tải;
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo v
môi trƣờng đối với các xe ô để đảm bảo phƣơng tiện đủ điều kiện kinh doanh vận tải trên hệ
thống Đăng kiểm Việt Nam;
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về tình trạng của phƣơng tiện trên hệ thống dịch vụ công
trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải hệ thống dliệu giám sát hành trình của Cục Đƣờng bộ
Việt Nam để thực hiện theo các trƣờng hợp sau:
+ Trƣờng hợp phƣơng tiện chƣa có trên hệ thống thì thực hiện cấp phù hiệu;
+ Trƣờng hợp phƣơng tiện đã trên hệ thống, Sở Giao thông vận tải nơi tiếp nhận hồ thực hiện
gửi thông tin qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Sở Giao thông vận tải đang quản lý phƣơng
tiện để đề nghị xác nhận gỡ bỏ phƣơng tiện khỏi hệ thống. Trong thời gian 02 ngày làm việc, Sở
Giao thông vận tải nhận đƣợc đề nghị phải trả lời, trƣờng hợp không đồng ý gỡ thông tin của
phƣơng tiện phải nêu do. Sở Giao thông vận tải nơi tiếp nhận hồ thực hiện cấp phù hiệu,
biển hiệu sau khi phƣơng tiện đƣợc gỡ bỏ khỏi hệ thống.
19.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện hoặc c hình thức phù hợp
122
khác.
19.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
- Giấy đề nghị cấp phù hiệu theo mẫu quy định;
- Bản sao giấy đăng ký xe ô hoặc bản sao giấy hẹn nhận giấy đăng ký xe ô của quan cấp
đăng ký. Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì xuất
trình thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phƣơng tiện bằng văn bản với tổ chức,
cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
19.4. Thời hạn giải quyết:
- 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đúng quy định.
19.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
19.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
19.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Phù hiệu.
19.8. Phí, lệ phí: Không có.
19.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp (cấp lại) phù hiệu, biển hiệu.
19.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
19.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh điều
kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 47/2022/NĐ-CP ngày 19/07/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s
10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh điều kiện kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch vụ t
hạch lái xe;
- Thông số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ;
- Thông số 20/2021/TT-BGTVT ngày 04/02/2021 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số 12/2020/TT- BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trƣởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ
hỗ trợ vận tải đƣờng bộ.
123
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU
TÊN ĐƠN VỊ
KDVT:……….
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./………….
………, ngày …… tháng ….. năm ……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU
Kính gửi:………..(Sở Giao thông vận tải)………………..
1. Tên đơn vị KDVT: ....................................................................................................
2. Địa chỉ:....................................................................................................................
3. Số điện thoại (Fax): .................................................................................................
Số lƣợng phù hiệu, biển hiệu nộp lại: ...........................................................................
Đề nghị đƣợc cấp: (1)..................................................................................................
Danh sách xe đề nghị cấp phù hiệu nhƣ sau:
TT
Biển kiểm soát
Sức chứa
Nhãn
hiệu xe
Nƣớc sản
xuất
Năm sản
xuất
Loại phù hiệu
(Tuyến CĐ, HĐ,
DL, taxi, xe tải...)
(*) Xe taxi (sử dụng
đồng hồ hoặc sử
dụng phần mềm)
1
2
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
Hƣớng dẫn cách ghi:
(1) Ghi số lƣợng phù hiệu, biển hiệu đơn vị xin cấp.
(*) áp dụng trong trƣờng hợp đơn vị đề nghị cấp phù hiệu xe taxi.
Ghi chú: Trƣờng hợp đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của
Bộ Giao thông vận tải thực hiện kê khai các thông tin trên theo hƣớng dẫn trên hệ thống dịch
124
PHÙ HIỆU “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
a) Dùng cho xe tuyến cố định có cự ly trên 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
b) Dùng cho xe tuyến cố định có cự ly đến 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
3. Phông chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
125
PHÙ HIỆU “XE TRUNG CHUYỂN”
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TRUNG CHUYỂN” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE TRUNG CHUYỂN”: C: 85 M: 50 Y: 0 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 85 M: 50 Y: 0 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
3. Phông chữ “XE TRUNG CHUYỂN”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
126
PHÙ HIỆU “XE BUÝT”
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE BUÝT”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE BUÝT” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE BUÝT”: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
3. Phông chữ “XE BUÝT”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
127
PHÙ HIỆU “XE TAXI”
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE TAXI”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TAXI” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE TAXI”: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 0 M: 0 Y: 80 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 0 M: 0 Y: 80 K: 0.
3. Phông chữ “XE TAXI”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
128
PHÙ HIỆU “XE HỢP ĐỒNG”
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE HỢP ĐỒNG”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE HỢP ĐỒNG” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
a) Dùng cho xe hợp đồng có cự ly đến 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE HỢP ĐỒNG”: C: 100 M: 0 Y: 100 K: 27.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 100 M: 0 Y: 100 K: 27.
+ Mã màu nền: C: 40 M: 0 Y: 60 K: 0.
b) Dùng cho xe tuyến cố định có cự ly trên 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE HỢP ĐỒNG”: C: 0 M: 75 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 0 M: 75 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 0 M: 25 Y: 45 K: 0.
3. Phông chữ “XE HỢP ĐỒNG”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
129
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE CÔNG-TEN-NƠ”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE CÔNG-TEN-NƠ” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE CÔNG-TEN-NƠ”: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 55 M: 0 Y: 0 K: 0.
3. Phông chữ “XE CÔNG-TEN-NƠ”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
130
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE TẢI”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TẢI” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE TẢI”: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 55 M: 0 Y: 0 K: 0.
3. Phông chữ “XE TẢI”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
131
Hình ảnh kích thƣớc, màu sắc của phù hiệu “XE ĐẦU KÉO”
1. Đƣờng viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE ĐẦU KÉO” có phản quang.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE ĐẦU KÉO”: C: 85 M: 50 Y: 0 K: 0.
+ Mã màu đƣờng viền xung quanh: C: 85 M: 50 Y: 0 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 55 M: 0 Y: 0 K: 0.
3. Phông chữ “XE ĐẦU KÉO”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
132
20. Gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam cho phƣơng tiện của các nƣớc thực
hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đƣờng bộ qua biên giới
20.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, nhân nộp hồ đề nghị Gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam cho
phƣơng tiện của c nƣớc thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đƣờng
bộ qua biên giới đến Sở Giao thông vận tải nơi phƣơng tiện gặp sự cố bất khả kháng.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày m việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở
Giao thông vận tải thực hiện gia hạn thời gian lƣu hành cho phƣơng tiện của các nƣớc
thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đƣờng bộ qua biên giới. Trƣờng
hợp không gia hạn, Sở Giao thông vận tải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
20.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp.
20.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu;
- Giấy phép liên vận ASEAN (bản chính).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
20.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
20.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
20.20. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
20.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Gia hạn thời gian u hành cho phƣơng tiện của các nƣớc thực hiện các Hiệp định
khung ASEAN về vận tải đƣờng bộ qua biên giới.
20.8. Phí, lệ phí: Không có.
20.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam.
133
20.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
20.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự,
thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
134
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƢU HÀNH CỦA PHƢƠNG TIỆN TẠI VIỆT
NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of.......................... province
.....
1. Ngƣời xin gia hạn (Applicant Name): .........................................................................
2. Địa chỉ: (Address) ........................................................................................................
3. Số điện thoại: (Telephone number) .......................... Số Fax/Địa chỉ email: (Fax number/Email
address) .......................................................
4. Đề nghị Sở Giao thông vận tải .................. gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam cho phƣơng
tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Transport Department of ................... to extend the
operation period in Viet Nam for the following vehicle(s):
- Biển số xe (Registration number): ................................................................................
- Giấy phép liên vận ASEAN số (ASEAN Vehicle Cross-border Transport Permit number) ....đƣợc
cấp bởi (issued by) ................... vào ngày (on the date of) ................. (dd/mm/yyyy)
- Ngày hết hạn của giấy phép (Expiry date of transport permit): ...................... (dd/mm/yyyy)
5. Lý do xin gia hạn (Reason for extension):
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
(Mô tả lý do không thể về nƣớc theo quy định (describe the reason of unability to timely return to its
Home country))
6. Đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam trong thời gian ................. ngày, từ ngày
.................. đến ngày ......................
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ................... day(s), from
........................ (dd/mm/yyyy) until ..................... (dd/mm/yyyy)
7. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia hạn
thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To take full
responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle operation
period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng nhƣ những quy định ghi
trong các Hiệp định ASEAN (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as
the provisions of ASEAN Agreement).
........, ngày ... tháng ... năm ....
Place, ..... (dd/mm/yyyy)
Ngƣời xin gia hạn (Applicant name)
Ký, ghi rõ họ và tên (Signature & full name)
Lái xe, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền
(Driver, vehicle owner or authorized person).
135
21. Gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam cho phƣơng tiện của Trung Quốc
21.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp cho Sở Giao thông vận tải nơi phƣơng tiện đang lƣu hành.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Giao thông vận
tải thực hiện gia hạn thời gian lƣu hành cho phƣơng tiện của Trung Quốc. Trƣờng hợp không gia
hạn, Sở Giao thông vận tải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
21.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp.
21.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu.
- Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc (bản chính).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
21.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
21.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
21.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
21.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam cho phƣơng tiện của Trung Quốc.
21.8. Phí, lệ phí: Không có.
21.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam.
21.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
21.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch vụ sát
hạch lái xe.
136
Giấy đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence-Freedom-Happiness
-----------
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƢU HÀNH CỦA PHƢƠNG TIỆN TẠI VIỆT
NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of.......................... province
1. Ngƣời xin gia hạn (Applicant Name): ..............................................................
2. Địa chỉ (Address): .............................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): .................. số Fax (Fax number) .............
4. Địa chỉ Email (Email address): .........................................................................
5. Giấy phép vận tải loại (Transport permit class....): …………… ngày (the date of) …………..
6. Ngày hết hạn của Giấy phép vận tải (Expiry date of transport permit): ...........
.........................................................................................................................
7. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nƣớc theo quy định) (Reason for extension: describe
the reason of unability to timely return to its Home Country)...
8. Đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam trong thời gian ................. ngày, từ ngày...........
đến ngày ..............
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from ............... until
................
9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia hạn
thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To take full
responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle operation
period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng nhƣ những quy định ghi
trong các điều ƣớc quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc (To comply
strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of international treaties
between Viet Nam and China on cross-border transport).
.., ngày ... tháng... năm...
Place, ...................... (dd/mm/yyyy)
Ngƣời xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
137
22. Cấp Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
22.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ để nghị cấp Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc
tế giữa Việt Nam và Lào đến Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ƣơng.
b) Giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền cấp giấy phép tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Đối với hồ nộp
trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu chính, cán bộ tiếp nhận hồ cập nhật thông tin hồ
vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của quan thẩm quyền cấp giấy phép.
Trƣờng hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, quan thẩm quyền cấp giấy phép thông
báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho đơn vị
kinh doanh vận tải trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ hợp lệ theo quy định,
quan thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện cấp Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Lào. Trƣờng hợp không cấp, phải thông báo bằng văn bản hoặc qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả đƣợc thực hiện tại trụ sở Sở Giao thông vận tải hoặc qua đƣờng bƣu
chính theo quy định.
22.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, đƣờng bƣu chính.
22.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam Lào theo
mẫu;
- Phƣơng án kinh doanh vận tải theo mẫu.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
22.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
22.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
22.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
138
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
22.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.
22.8. Phí, lệ phí: Không có.
22.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào;
- Phƣơng án kinh doanh vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào;
- Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.
22.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
22.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự,
thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
139
Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ..........
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƢỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
Kính gửi: .....................................................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .........................................................................
2. Địa chỉ: ..........................................................................................................
3. Số điện thoại: ................................. Số Fax/Địa chỉ email: ...............................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ................. Ngày cấp: ..............
Cơ quan cấp: .........................................................................................................
5. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào nhƣ sau:
- Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại hình đề nghị cấp, gồm: vận tải hành khách cố
định; vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải khách du lịch bằng xe ô tô; vận tải hàng hóa bằng xe
ô tô): ........................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
- Loại hình đề nghị cấp (ghi rõ cấp mới hoặc cấp lại, trƣờng hợp đề nghị cấp lại do bị mất, nêu rõ lý
do):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..., ngày ... tháng... năm...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
140
Mẫu Phƣơng án kinh doanh vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...../.....
PHƢƠNG ÁN
KINH DOANH VẬN TẢI ĐƢỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
I. TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
- Cơ cấu tổ chức: mô hình, chức năng, nhiệm vụ các phòng, ban.
- Ngƣời điều hành hoạt động vận tải: họ tên, trình độ chuyên ngành.
- Phƣơng án tổ chức bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông của đơn vị vận tải
(áp dụng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách cố định, vận tải hàng hóa
bằng công-ten-nơ).
- Công tác lắp đặt, theo dõi, sử dụng dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình; trang bị máy tính, đƣờng
truyền kết nối mạng.
II. PHƢƠNG ÁN KINH DOANH VẬN TẢI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
1. Phƣơng án kinh doanh vận tải hành khách.
a) Kinh doanh vận tải hành khách cố định.
- Tuyến khai thác, số chuyến, hình thức triển khai bán vé.
- Phƣơng tiện: số lƣợng, chất lƣợng phƣơng tiện, gắn thiết bị giám sát hành trình.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lƣợng, hạng Giấy phép lái xe, tập huấn nghiệp vụ, thâm niên
của lái xe khách có giƣờng nằm hai tầng.
- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.
- Chế độ bảo dƣỡng và sửa chữa phƣơng tiện.
- Giá cƣớc: thực hiện các quy định có liên quan.
b) Phƣơng án kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng và vận tải du lịch.
- Phƣơng tiện: số lƣợng, chất lƣợng, gắn thiết bị giám sát hành trình.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lƣợng, hạng Giấy phép lái xe, tập huấn nghiệp vụ.
- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.
- Các dịch vụ phục vụ hành khách đi xe.
- Chế độ bảo dƣỡng và sửa chữa phƣơng tiện.
- Giá cƣớc: thực hiện các quy định có liên quan.
2. Phƣơng án kinh doanh vận tải hàng hóa
141
- Loại hình kinh doanh vận tải (ghi rõ hình thức kinh doanh vận tải nhƣ: Vận tải hàng hóa bằng
công-ten-nơ, vận tải hàng hóa thông thƣờng...).
- Phƣơng tiện: số lƣợng, chất lƣợng, việc gắn thiết bị giám sát hành trình.
- Chế độ bảo dƣỡng và sửa chữa phƣơng tiện.
- Lái xe: số lƣợng, hạng Giấy phép lái xe, chế độ tập huấn nghiệp vụ.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
142
Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH……
PEOPLE’S COMMITTEE OF …
PROVINCE
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
DEPARTMENT OF TRANSPORT
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
---------------
GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƢỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
VIET NAM - LAOS CROSS-BORDER TRANSPORT PERMIT
Số Giấy phép (Permit Number): ......................................
1. Cấp cho đơn vị (Transport Operator Name): ……………………………….
…………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ (Address):……………………………………………………..…….
………………………………………………………………………….………
3. Số điện thoại (Telephone number):…………………………………….……
4. Loại hình hoạt động vận tải (Type of Transport operation):
……………………………………………………………………………….
…..., ngày ... tháng ... năm ...
Place, …………………..(dd/mm/yyyy)
CƠ QUAN CẤP PHÉP
Issuing authority
(Ký tên, đóng dấu)
(Signature and stamp)
143
23. Cấp lại Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
23.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ để nghị cấp lại Giấy phép vận tải đƣờng bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Lào đến Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ƣơng.
b) Giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền cấp giấy phép tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Đối với hồ nộp
trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu chính, cán bộ tiếp nhận hồ cập nhật thông tin hồ sơ
vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của quan thẩm quyền cấp giấy phép.
Trƣờng hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, quan thẩm quyền cấp giấy phép thông
báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho đơn vị
kinh doanh vận tải trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ hợp lệ theo quy định,
quan có thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện cấp lại Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc
tế giữa Việt Nam Lào. Trƣờng hợp không cấp, phải thông báo bằng văn bản hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả đƣợc thực hiện tại trụ sở Sở Giao thông vận tải hoặc qua đƣờng bƣu
chính theo quy định.
23.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, đƣờng bƣu chính.
23.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào theo
mẫu;
- Phƣơng án kinh doanh vận tải theo mẫu.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
23.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
23.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
23.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
144
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
23.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.
23.8. Phí, lệ phí: Không có.
23.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào;
- Phƣơng án kinh doanh vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.
- Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.
23.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
23.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự,
thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
145
Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ..........
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƢỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
Kính gửi: .....................................................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .........................................................................
2. Địa chỉ: ..........................................................................................................
3. Số điện thoại: ................................. Số Fax/Địa chỉ email: ...............................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ................. Ngày cấp: ..............
Cơ quan cấp: .........................................................................................................
5. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào nhƣ sau:
- Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại hình đề nghị cấp, gồm: vận tải hành khách cố
định; vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải khách du lịch bằng xe ô tô; vận tải hàng hóa bằng xe
ô tô): .......................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
- Loại hình đề nghị cấp (ghi rõ cấp mới hoặc cấp lại, trƣờng hợp đề nghị cấp lại do bị mất, nêu rõ lý
do):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..., ngày ... tháng... năm...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
146
Phƣơng án kinh doanh vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...../.....
PHƢƠNG ÁN
KINH DOANH VẬN TẢI ĐƢỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
I. TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
- Cơ cấu tổ chức: mô hình, chức năng, nhiệm vụ các phòng, ban.
- Ngƣời điều hành hoạt động vận tải: họ tên, trình độ chuyên ngành.
- Phƣơng án tổ chức bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông của đơn vị vận tải
(áp dụng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách cố định, vận tải hàng hóa
bằng công-ten-nơ).
- Công tác lắp đặt, theo dõi, sử dụng dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình; trang bị máy tính, đƣờng
truyền kết nối mạng.
II. PHƢƠNG ÁN KINH DOANH VẬN TẢI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
1. Phƣơng án kinh doanh vận tải hành khách.
a) Kinh doanh vận tải hành khách cố định.
- Tuyến khai thác, số chuyến, hình thức triển khai bán vé.
- Phƣơng tiện: số lƣợng, chất lƣợng phƣơng tiện, gắn thiết bị giám sát hành trình.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lƣợng, hạng Giấy phép lái xe, tập huấn nghiệp vụ, thâm niên
của lái xe khách có giƣờng nằm hai tầng.
- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.
- Chế độ bảo dƣỡng và sửa chữa phƣơng tiện.
- Giá cƣớc: thực hiện các quy định có liên quan.
b) Phƣơng án kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng và vận tải du lịch.
- Phƣơng tiện: số lƣợng, chất lƣợng, gắn thiết bị giám sát hành trình.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lƣợng, hạng Giấy phép lái xe, tập huấn nghiệp vụ.
- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.
- Các dịch vụ phục vụ hành khách đi xe.
- Chế độ bảo dƣỡng và sửa chữa phƣơng tiện.
- Giá cƣớc: thực hiện các quy định có liên quan.
2. Phƣơng án kinh doanh vận tải hàng hóa
147
- Loại hình kinh doanh vận tải (ghi rõ hình thức kinh doanh vận tải nhƣ: Vận tải hàng hóa bằng
công-ten-nơ, vận tải hàng hóa thông thƣờng...).
- Phƣơng tiện: số lƣợng, chất lƣợng, việc gắn thiết bị giám sát hành trình.
- Chế độ bảo dƣỡng và sửa chữa phƣơng tiện.
- Lái xe: số lƣợng, hạng Giấy phép lái xe, chế độ tập huấn nghiệp vụ.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
148
Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH……
PEOPLE’S COMMITTEE OF …
PROVINCE
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
DEPARTMENT OF TRANSPORT
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
---------------
GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƢỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
VIET NAM - LAOS CROSS-BORDER TRANSPORT PERMIT
Số Giấy phép (Permit Number): ......................................
1. Cấp cho đơn vị (Transport Operator Name): ……………………………….
…………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ (Address):……………………………………………………..…….
………………………………………………………………………….………
3. Số điện thoại (Telephone number):…………………………………….……
4. Loại hình hoạt động vận tải (Type of Transport operation):
……………………………………………………………………………….
…..., ngày ... tháng ... năm ...
Place, …………………..(dd/mm/yyyy)
CƠ QUAN CẤP PHÉP
Issuing authority
(Ký tên, đóng dấu)
(Signature and stamp)
149
24. Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
24.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, nhân, Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ để nghị cấp Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Lào cho Sở Giao thông vận tải;
- Sở Giao thông vận tải địa phƣơng nơi cửa khẩu biên giới giáp với Lào cấp giấy
phép cho phƣơng tiện phi thƣơng mại của các tổ chức, nhân đóng trên địa bàn các
tỉnh khác của Việt Nam đi qua cửa khẩu tại địa phƣơng mình quản lý.
b) Giải quyết TTHC
- Đối với hồ nộp trực tiếp hoặc qua đƣờng u chính, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập
nhật thông tin vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của quan thẩm quyền cấp
giấy phép. Trƣờng hợp hcần sửa đổi, bổ sung, quan thẩm quyền cấp giấy
phép thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến cho tổ chức, nhân, đơn vkinh doanh vận tải nộp hồ trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ hợp lệ theo quy định,
quan thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam
và Lào. Trƣờng hợp không cấp, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thông báo bằng
văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả đƣợc thực hiện tại Sở Giao thông vận tải hoặc qua đƣờng bƣu chính
hoặc hình thức trực tuyến theo quy định.
24.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, đƣờng bƣu chính.
24.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đối với phƣơng tiện thƣơng mại gồm:
- Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng xe ô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng
nhận đăng xe ô tô. Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị
kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng
thuê phƣơng tiện bằng văn bản với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành
viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh;
- Bản sao văn bản thông báo khai thác tuyến, văn bản thay thế phƣơng tiện hoặc văn
bản bổ sung phƣơng tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến
xe khách Việt Nam bến xe khách hoặc nơi đón trả khách Lào ối với phƣơng
tiện kinh doanh tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào).
150
* Thành phần hđề nghị cấp giấy phép đối với phƣơng tiện phi thƣơng mại
phƣơng tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp trên lãnh thổ Lào:
- Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng xe ô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng
nhận đăng xe ô tô. Trƣờng hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của tổ
chức, phải xuất trình thêm bản sao hợp đồng thuê phƣơng tiện.
- Bản sao quyết định cử đi công tác của quan thẩm quyền ối với trƣờng hợp
xe công vụ và xe của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế đi công tác)
- Bản sao hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án
hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào (đối với doanh nghiệp, hợp tác phục
vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
24.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
24.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
24.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
24.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào;
- Phù hiệu liên vận giữa Việt Nam - Lào
24.8. Phí, lệ phí: Không có.
24.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phƣơng tiện thƣơng
mại;
- Giấy đnghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam Lào cho phƣơng tiện phi
thƣơng mại phƣơng tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh
của doanh nghiệp tại Lào;
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào.
151
24.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
24.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự,
thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
152
Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phƣơng tiện thƣơng mại
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA
VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƢƠNG TIỆN THƢƠNG MẠI
Kính gửi: ….………………………………………….
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ........................................................................
2. Địa chỉ: ............................................................................................................
3. Số điện thoại: ……………………… Số Fax/Địa chỉ email: ..........................
4. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào số …………...ngày cấp
………………………………….
5. Đề nghị ……………………… cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho các phƣơng
tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải (ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số máy
Màu
sơn
Thời
gian đề
nghị cấp
Giấy
phép
Hình thức
hoạt động
(vận
chuyển
hàng hóa
hay hành
khách)
Cửa khẩu
xuất - nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
Đối với phƣơng tiện thay thế: ghi rõ phƣơng tiện có biển kiểm soát…… thay thế phƣơng tiện có
biển kiểm soát ………………
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định
b) Khách du lịch:
c) Hành khách theo hợp đồng:
d) Vận tải hàng hóa:
Ghi chú: Đối với phƣơng tiện vận chuyển hành khách theo tuyến cố định bổ sung thêm các thông
tin sau:
Tuyến: ……………… đi ………………….. và ngƣợc lại
Bến đi: Bến xe …………………. (thuộc tỉnh: …………………… Việt Nam)
Bến đến: Bến xe ………………….. (thuộc tỉnh: …………………………Lào)
Cự ly vận chuyển: ………………………..km
Hành trình tuyến đƣờng: ………………………………………………………
Đã đƣợc ……… thông báo khai thác tuyến tại công văn số …….. ngày ……..
…, ngày… tháng … năm…
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
153
Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phƣơng tiện phi thƣơng
mại và phƣơng tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp tại Lào
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƢƠNG TIỆN PHI
THƢƠNG MẠI VÀ PHƢƠNG TIỆN PHỤC VỤ CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN HOẶC HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP TẠI LÀO
Kính gửi:……………..…………………………
1. Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................................
2. Địa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………………. Số Fax/Địa chỉ email: ..................
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số …….…….
ngày cấp …………….. cơ quan cấp phép ……………………… (đối với phƣơng tiện phục vụ các
công trình dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào)
5. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (đối với đơn vị kinh doanh vận tải) do
……………. cấp số: ……………… ngày cấp: ………………….
6. Đề nghị ………………………………cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phƣơng
tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian đề
nghị
cấp
phép
Hình thức
hoạt động
(vận chuyển
hàng hóa hay
hành khách)
Cửa khẩu
xuất - nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
7. Mục đích chuyến đi
a) Công vụ:
b) Cá nhân:
c) Hoạt động kinh doanh:
d) Mục đích khác
.., ngày … tháng … năm…
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
154
Mẫu Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
155
156
157
158
Mẫu phù hiệu liên vận giữa Việt Nam và Lào
Số (Number):…………………..
PHÙ HIỆU
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
STICKER
VIET NAM - LAOS VEHICLE CROSS-BORDER TRANSPORT PERMIT
Đơn vị kinh doanh vận tải (Transport Operator
Name) …………………………..…………....
Số đăng ký (Registration Number):
…………………………….……………….…
Thời hạn (Period of validity): từ
(from)..…………Đến (until)………….….….
Cơ quan cấp phép/Issuing Authority
(Ký tên, đóng dấu/Signature, Seal)
Ghi chú: Kích thƣớc 115 mm x 210 mm, nền trắng chữ đỏ.
159
25. Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
25.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, nhân, Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ để nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Lào cho Sở Giao thông vận tải;
- Sở Giao thông vận tải địa phƣơng nơi cửa khẩu biên giới giáp với Lào cấp giấy phép cho
phƣơng tiện phi thƣơng mại của các tổ chức, nhân đóng trên địa bàn các tỉnh khác của Việt Nam
đi qua cửa khẩu tại địa phƣơng mình quản lý.
b) Giải quyết TTHC
- Đối với hồ nộp trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu chính, cán bộ tiếp nhận hồ cập nhật thông tin
vào hệ thống dịch vụ ng trực tuyến của quan thẩm quyền cấp giấy phép. Trƣờng hợp hồ
cần sửa đổi, bổ sung, quan thẩm quyền cấp giấy phép thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản
hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, nhân, đơn vị kinh doanh vận
tải nộp hồ sơ trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, quan thẩm
quyền cấp giấy phép thực hiện cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam Lào. Trƣờng hợp không
cấp, cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép thông báo bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả đƣợc thực hiện tại Sở Giao thông vận tải hoặc qua đƣờng bƣu chính hoặc hình
thức trực tuyến theo quy định.
25.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, đƣờng bƣu chính.
25.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép đối với phƣơng tiện thƣơng mại gồm:
- Giấy đề nghị cấp lại giấy phép theo mẫu.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe
ô của quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Trƣờng
hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản
sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phƣơng tiện bằng văn bản với tổ chức, nhân hoặc
hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh;
- Bản sao văn bản thông báo khai thác tuyến, văn bản thay thế phƣơng tiện hoặc văn bản bổ sung
phƣơng tiện của quan quản tuyến hợp đồng đón trả khách tại bến xe khách Việt Nam
bến xe khách hoặc nơi đón trả khách Lào (đối với phƣơng tiện kinh doanh tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam và Lào).
* Thành phần hồ đề nghị cấp lại giấy phép đối với phƣơng tiện phi thƣơng mại phƣơng tiện
phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trên lãnh thổ Lào:
- Giấy đề nghị cấp lại giấy phép theo mẫu.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe
ô của quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Trƣờng
hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của tổ chức, phải xuất trình thêm bản sao hợp đồng thuê
phƣơng tiện;
160
- Bản sao quyết định cử đi công tác của quan thẩm quyền (đối với trƣờng hợp xe công vụ
xe của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế đi công tác);
- Bản sao hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt
động kinh doanh trên lãnh thổ o (đối với doanh nghiệp, hợp tác phục vụ các công trình, dự án
hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào).
* Trƣờng hợp Giấy phép liên vận hết thời hạn sử dụng hoặc còn thời hạn sử dụng nhƣng hết trang
đóng dấu xác nhận của các quan quản tại cửa khẩu: thành phần hồ theo quy định đối với
phƣơng tiện thƣơng mại hoặc phƣơng tiện phi thƣơng mại nêu ở trên.
* Trƣờng hợp Giấy phép liên vận hƣ hỏng, bị mất:
- Đối với phƣơng tiện thƣơng mại: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam Lào
cho phƣơng tiện thƣơng mại
- Đối với phƣơng tiện phi thƣơng mại: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam
Lào cho phƣơng tiện phi thƣơng mại.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
25.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
25.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
25.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
25.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào;
25.8. Phí, lệ phí: Không có.
25.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phƣơng tiện thƣơng mại;
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phƣơng tiện phi thƣơng mại
phƣơng tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào;
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào.
25.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
25.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch
vụ sát hạch lái xe.
161
Mẫu Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phƣơng tiện thƣơng
mại
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA
VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƢƠNG TIỆN THƢƠNG MẠI
Kính gửi: ….………………………………………….
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ........................................................................
2. Địa chỉ: ............................................................................................................
3. Số điện thoại: ……………………… Số Fax/Địa chỉ email: ..........................
4. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào cấp số …………...ngày cấp
………………………………….
5. Đề nghị ……………………… cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho các phƣơng
tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải (ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số máy
Màu
sơn
Thời
gian đề
nghị cấp
Giấy
phép
Hình thức
hoạt động
(vận
chuyển
hàng hóa
hay hành
khách)
Cửa khẩu
xuất - nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
Đối với phƣơng tiện thay thế: ghi rõ phƣơng tiện có biển kiểm soát…… thay thế phƣơng tiện có
biển kiểm soát ………………
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định
b) Khách du lịch:
c) Hành khách theo hợp đồng:
d) Vận tải hàng hóa:
Ghi chú: Đối với phƣơng tiện vận chuyển hành khách theo tuyến cố định bổ sung thêm các thông
tin sau:
Tuyến: ……………… đi ………………….. và ngƣợc lại
Bến đi: Bến xe …………………. (thuộc tỉnh: …………………… Việt Nam)
Bến đến: Bến xe ………………….. (thuộc tỉnh: …………………………Lào)
Cự ly vận chuyển: ………………………..km
Hành trình tuyến đƣờng: ………………………………………………………
Đã đƣợc ……… thông báo khai thác tuyến tại công văn số …….. ngày ……..
…, ngày… tháng … năm…
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
162
Mẫu Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phƣơng tiện phi
thƣơng mại và phƣơng tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp tại Lào
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƢƠNG TIỆN PHI
THƢƠNG MẠI VÀ PHƢƠNG TIỆN PHỤC VỤ CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN HOẶC HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP TẠI LÀO
Kính gửi:……………..…………………………
1. Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................................
2. Địa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………………. Số Fax/Địa chỉ email: ..................
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số …….…….
ngày cấp …………….. cơ quan cấp phép ……………………… (đối với phƣơng tiện phục vụ các
công trình dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào)
5. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (đối với đơn vị kinh doanh vận tải) do
……………. cấp số: ……………… ngày cấp: ………………….
6. Đề nghị ………………………………cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phƣơng
tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian đề
nghị
cấp
phép
Hình thức
hoạt động
(vận chuyển
hàng hóa hay
hành khách)
Cửa khẩu
xuất - nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
7. Mục đích chuyến đi
a) Công vụ:
b) Cá nhân:
c) Hoạt động kinh doanh:
d) Mục đích khác
.., ngày … tháng … năm…
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
163
Mẫu Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
164
165
166
167
Mẫu phù hiệu liên vận giữa Việt Nam và Lào
Số (Number):…………………..
PHÙ HIỆU
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
STICKER
VIET NAM - LAOS VEHICLE CROSS-BORDER TRANSPORT PERMIT
Đơn vị kinh doanh vận tải (Transport Operator
Name) …………………………..…………....
Số đăng ký (Registration Number):
…………………………….……………….…
Thời hạn (Period of validity): từ
(from)..…………Đến (until)………….….….
Cơ quan cấp phép/Issuing Authority
(Ký tên, đóng dấu/Signature, Seal)
Ghi chú: Kích thƣớc 115 mm x 210 mm, nền trắng chữ đỏ.
168
26. Gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam cho phƣơng tiện của Lào
26.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ƣơng nơi phƣơng tiện gặp sự cố bất khả kháng.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, Sở Giao thông vận
tải thực hiện gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam cho phƣơng tiện của Lào. Sở Giao thông vận
tải thực hiện việc gia hạn bằng văn bản hoặc gia hạn trong giấy phép liên vận. Trƣờng hợp không
gia hạn, Sở Giao thông vận tải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
26.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp.
26.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu.
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (bản chính).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
26.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
26.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
26.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
26.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam cho phƣơng tiện của Lào bằng văn bản hoặc gia hạn trong
giấy phép liên vận
26.8. Phí, lệ phí: Không có.
26.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam cho phƣơng tiện của Lào;
26.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
26.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch
vụ sát hạch lái xe.
169
Giấy đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
-----------
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƢU HÀNH CỦA PHƢƠNG TIỆN TẠI VIỆT
NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải..............
To: Department of Transport of...........
1. Ngƣời xin gia hạn (Applicant Name): ..............................................................
2. Địa chỉ (Address): ............................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): ………………………………số Fax (Fax number)
.........................................................................................................................
4. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào số (Laos - Viet Nam vehicle cross- border transport
permit No.): ......... ngày (the date of) ……………
5. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit):….
6. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nƣớc theo quy định) (Reason for extension: describe
the reason of unability to timely return to its Home Country)…
7. Đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam trong thời gian …. ngày, từ
ngày … đến ngày ……..
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from …………. until
………..
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia hạn
thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To take full
responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle operation
period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng nhƣ những quy định ghi
trong các điều ƣớc quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Lào (To comply strictly with
all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of international treaties between Viet
Nam and Laos on cross-border transport).
.., ngày … tháng … năm…
Place,………….. (dd/mm/yyyy)
Ngƣời xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
170
27. Gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam cho phƣơng tiện của Campuchia
27.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ƣơng nơi phƣơng tiện gặp sự cố bất khả kháng (sau đây gọi là Sở Giao thông vận tải).
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Giao thông vận
tải thực hiện gia hạn thời gian lƣu hành cho phƣơng tiện của Campuchia. Trƣờng hợp không gia
hạn, Sở Giao thông vận tải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
27.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp.
27.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu.
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (bản chính).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
27.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
27.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
27.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
27.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam cho phƣơng tiện của Campuchia (Gia hạn
trong Giấy phép liên vận hoặc gia hạn bằng văn bản)
27.8. Phí, lệ phí: Không có.
27.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam;
27.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
27.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch
vụ sát hạch lái xe.
171
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƢU HÀNH CỦA PHƢƠNG TIỆN TẠI VIỆT
NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of..............
1. Ngƣời xin gia hạn (Applicant Name): ..........................................................................
2. Địa chỉ (Address): ........................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): .................. số Fax (Fax number) ........................
4. Địa chỉ Email (Email address): ....................................................................................
5. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia số (Cambodia - Viet Nam vehicle cross-border
transport permit No.): ...................... ngày (the date of) .......................
6. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport pennit): ............
7. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nƣớc theo quy định) (Reason for extension: describe
the reason of unability to timely return to its Home Country)....
8. Đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam trong thời gian ................. ngày, từ ngày
.................. đến ngày ......................
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from ............... until
................
9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia hạn
thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo
(To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle
operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng nhƣ những quy định ghi
trong các điều ƣớc quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Campuchia
(To comply strictly with all provisions of Viet Nam's Laws as well as the provisions of international
treaties between Viet Nam and Cambodia on cross-border transport).
........, ngày ... tháng ... năm ...
Place, ...................... (dd/mm/yyyy)
Ngƣời xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
172
28. Gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam cho phƣơng tiện của Lào, Campuchia
28.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ƣơng nơi phƣơng tiện gặp sự cố bất khả kháng.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, Sở Giao thông vận
tải thực hiện gia hạn thời gian lƣu hành cho phƣơng tiện của Lào, Campuchia. Sở Giao thông vận tải
thực hiện việc gia hạn bằng văn bản hoặc gia hạn trong giấy phép liên vận. Trƣờng hợp không gia
hạn, Sở Giao thông vận tải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
28.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp.
28.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu;
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (bản chính).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
28.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
28.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
28.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
28.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam cho phƣơng tiện của Lào, Campuchia
(Gia hạn trong Giấy phép liên vận hoặc bằng văn bản)
28.8. Phí, lệ phí: Không có.
28.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam;
28.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
28.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghđịnh số 119/2021/-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch
vụ sát hạch lái xe.
173
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
----------
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƢU HÀNH CỦA PHƢƠNG TIỆN TẠI VIỆT
NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of..............
1. Ngƣời xin gia hạn (Applicant Name): ..........................................................................
2. Địa chỉ (Address): ........................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): .................. số Fax (Fax number) ........................
4. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia số (Laos - Cambodia - Viet Nam vehicle
cross-border transport permit No.): ...................... ngày (the date of) .................
5. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit):....
6. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nƣớc theo quy định) (Reason for extension: describe
the reason of unability to timely return to its Home Country) .............
7. Đề nghị gia hạn thời gian lƣu hành tại Việt Nam trong thời gian ................. ngày, từ ngày
.................. đến ngày ......................
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from ............... until
................
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia hạn
thời gian lƣu hành của phƣơng tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To take full
responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle operation
period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng nhƣ những quy định ghi
trong các điều ƣớc quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (To comply
strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of international treaties
among Viet Nam, Laos and Cambodia on cross- border transport).
........, ngày ... tháng ... năm ...
Place,.. (dd/mm/yyyy)
Ngƣời xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
174
29. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
29.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng.
b) Giải quyết TTHC:
- Đối với hồ nộp trực tiếp, bƣu chính, cán bộ tiếp nhận cập nhật thông tin vào hệ thống dịch vụ
công trực tuyến của Cục Đƣờng bộ Việt Nam. Trƣờng hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Giao
thông vận tải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hthống dịch vụ công trực
tuyến cho đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, Sở Giao thông vận
tải văn bản thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định xác nhận vào hợp đồng đối
tác của đơn vị kinh doanh vận tải. Trƣờng hợp không cấp, Sở Giao thông vận tải thông báo bằng văn
bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả đƣợc thực hiện tại Sở Giao thông vận tải hoặc qua đƣờng bƣu chính hoặc hình
thức trực tuyến theo quy định.
29.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, đƣờng bƣu chính.
29.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia theo mẫu;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe
ô của quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Trƣờng
hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản
sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phƣơng tiện bằng văn bản với tổ chức, nhân hoặc
hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh;
- Phƣơng án khai thác tuyến vận tải nh khách cố định giữa Việt Nam, Lào Campuchia theo
mẫu;
- Hợp đồng đối tác giữa đơn vị kinh doanh vận tải Việt Nam với đối tác của Lào và/hoặc Campuchia
(bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
29.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
29.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
29.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
175
29.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
29.8. Phí, lệ phí: Không có.
29.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phƣơng tiện vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia;
- Phƣơng án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia;
- Thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
29.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
29.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch
vụ sát hạch lái xe.
176
Giấy đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phƣơng tiện vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:..../....
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN, BỔ SUNG, THAY THẾ PHƢƠNG TIỆN VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
1. Tên doanh nghiệp, hợp tác xã: ..........................................................................
2. Địa chỉ: ...........................................................................................................
3. Số điện thoại: .................. số Fax: ...........................
4. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phƣơng tiện vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia nhƣ sau:
Tỉnh/thành phố đi: ...........................................................Tỉnh/thành phố đến: ....
Bến đi: ..............................................Bến đến: ..................................................
Cự ly vận chuyển: .............. km
Hành trình chạy xe: ...............................................................................................
5. Danh sách xe khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
STT
Biên kiểm soát
Tên chủ sở hữu
Mác xe
Trọng tải
Năm sản xuất
6. Doanh nghiệp, hợp tác xã cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Giấy đăng ký khai thác
vận tải hành khách cố định;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng nhƣ những quy định, ghi
trong Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nƣớc Vƣơng quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân
Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đƣờng bộ.
Thủ trƣởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
177
Phƣơng án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHƢƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT
NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
1. Đặc điểm tuyến
Tên Tuyến: ................ đi ................. và ngƣợc lại.
Bến đi: .........................................................................
Bến đến: ................................................................................................................
Cự ly vận chuyển: .............. km.
Lộ trình: .................................................................................................................
2. Biểu đồ chạy xe
Số chuyến tài (nốt) trong .... ngày/tuần/tháng.
a) Tại bến lƣợt đi: bến xe: .....................................................................................
Hàng ngày có ............. nốt (tài) xuất bến nhƣ sau:
+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc ........... giờ.
+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc ........... giờ.
+ ..................................................
b) Tại bến lƣợt về: bến xe: ....................................................................................
Hàng ngày có ............. nốt (tài) xuất bến nhƣ sau:
+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc ........... giờ.
+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc ........... giờ.
+ ..................................................
c) Thời gian thực hiện một hành trình chạy xe .... giờ.
d) Tốc độ lữ hành: .............. km/giờ.
đ) Thời gian dừng nghỉ dọc đƣờng: ........... phút.
3. Các điểm dừng nghỉ trên đƣờng
a) Lƣợt đi từ Bến xe: ............................................... đến Bến xe: ................
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc các nhà hàng
được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất: ...........................................................................................
- Điểm dừng thứ hai: .............................................................................................
- Điểm dừng thứ ba: ..............................................................................................
178
b) Lƣợt về từ Bến xe đến Bến xe:
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc các nhà hàng
được quy định trên tuyến Quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất: ...........................................................................................
- Điểm dừng thứ hai: .............................................................................................
- Điểm dừng thứ ba: ..............................................................................................
c) Thời gian dừng, nghỉ từ ........... đến ........... phút/điểm.
4. Phƣơng tiện bố trí trên tuyến
STT
Biển số xe
Trọng tải (Ghế)
Năm sản xuất
Nhãn hiệu
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
1
2
3
5. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
a) Số lƣợng:
b) Điều kiện của lái xe:
- Có bằng lái xe phù hợp với xe điều khiển.
- Có đủ điều kiện về sức khoẻ, đảm bảo an toàn giao thông đƣờng bộ.
- Có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe mặc đồng phục, mang bảng tên.
- ...........................................................................................................................
- ...........................................................................................................................
c) Điều kiện của nhân viên phục vụ trên xe
- ...........................................................................................................................
6. Các dịch vụ khác
a) Dịch vụ chung chạy xe trên tuyến: ...................................................................
b) Dịch vụ đối với những xe chất lƣợng cao: ........................................................
7. Giá vé
a) Giá vé:
- Giá vé suốt tuyến: ................. đồng/hành khách.
- Giá vé chặng (nếu có): ................. đồng/hành khách.
Giá vé
đồng/hành khách
Trong đó:
- Giá vé (*)
đồng/hành khách
179
- Chi phí các bữa ăn chính
đồng/hành khách
- Chi phí các bữa ăn phụ
đồng/hành khách
- Phục vụ khác: khăn, nƣớc ...
đồng/hành khách
(*) Giá vé đã bao gồm bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và các dịch vụ bến bãi.
b) Hình thức bán vé
- Bán vé tại quầy ở bến xe: ....................................................................................
- Bán vé tại đại lý: ................................ (ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoại).
- Bán vé qua mạng: ...............................................................................................
(địa chỉ trang web).
Thủ trƣởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
180
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
SỞ GTVT ….
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/SGTVT
…., ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Tuyến: …………. đi …………. và ngƣợc lại
Giữa: Bến xe ………….. và Bến xe ………………..
Kính gửi: ………………..
Sở Giao thông vận tải …. nhận đƣợc công văn số ……. ngày ... tháng .... năm ... và hồ sơ kèm theo
của ……….……… về việc đăng ký khai thác vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia;
Thực hiện Điều … Nghị định số …/2021/NĐ-CP ngày ………. của Chính phủ quy định trình tự, thủ
tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới, Sở GTVT thông báo nhƣ sau:
Thông báo cho phép ………………... đƣợc khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia.
Tên tuyến: …………. đi …………… và ngƣợc lại
Bến đi: Bến xe …………… (tên tỉnh đi).
Bến đến: Bến xe …………. (tên tỉnh đến).
Hành trình: …………………………… cửa khẩu đi/cửa khẩu đến ..........
Số xe tham gia khai thác: ..........................................................................
Thời hạn tham gia khai thác: Theo thời hạn quy định của Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia.
Trong thời gian 60 ngày, kể từ ngày ký văn bản này, doanh nghiệp (hợp tác xã) phải đƣa phƣơng
tiện vào triển khai thực hiện, doanh nghiệp (hợp tác xã) phải ký hợp đồng khai thác với bến xe hai
đầu tuyến, báo cáo về Sở Giao thông vận tải …… Quá thời hạn nêu trên, văn bản thông báo không
còn hiệu lực.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- …….
- Lƣu:…
Sở Giao thông vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
181
30. Ngừng khai thác tuyến, ngừng phƣơng tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
30.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Khi có nhu cầu ngừng khai thác tuyến, ngừng phƣơng tiện hoạt động trên tuyến, đơn vị kinh doanh
vận tải phải thông báo bằng văn bản cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ƣơng, bến xe đầu tuyến phía Việt Nam nộp lại thông báo khai thác tuyến, ký hiệu phân biệt quốc
gia, giấy phép liên vận của các phƣơng tiện ngừng khai thác cho Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Chậm nhất 02 ngày m việc kể từ ngày nhận đƣợc đề nghị, Sở Giao thông vận tải thông báo
ngừng khai thác tuyến và thông báo công khai để các đơn vị kinh doanh vận tải khác đăng ký khai
thác;
- Đơn vị kinh doanh vận tải chỉ đƣợc phép ngừng khai thác tuyến, ngừng phƣơng tiện hoạt động trên
tuyến sau khi đã niêm yết tại bến xe đầu tuyến phía Việt Nam tối thiểu 10 ngày.
30.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, đƣờng bƣu chính.
30.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
theo mẫu;
- Thông báo khai thác tuyến;
- Ký hiệu phân biệt quốc gia;
- Giấy phép liên vận của các phƣơng tiện ngừng khai thác.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
30.4. Thời hạn giải quyết:
- Chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc đề nghị.
30.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
30.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
30.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Thông báo ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
30.8. Phí, lệ phí: Không có.
30.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia;
182
- Thông báo ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
30.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
30.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch
vụ sát hạch lái xe.
183
Giấy đề nghị ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........../...........
........, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
NGỪNG KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM,
LÀO VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải.
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .........................................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................
3. Số điện thoại: .................. số Fax: ..............
4. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam, Lào và Campuchia do Cục Đƣờng bộ Việt
Nam cấp số: ....................................... Ngày cấp: ..........................
5. Kể từ ngày ....../ ...../.... , ........................(đơn vị kinh doanh vận tải) sẽ ngừng khai thác tuyến vận
tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
6. Tên tuyến đề nghị ngừng khai thác: ..................................................................
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ..............;
- Lƣu:...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký đóng dấu)
184
Thông báo ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH..
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI…
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/TCĐBVN-VT
…, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
NGỪNG KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: … (tên đơn vị kinh doanh vận tải gửi hồ sơ đăng ký)……
Căn cứ các quy định hiện hành về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách theo cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia:
Sở Giao thông vận tải….. thông báo cho Đơn vị kinh doanh vận tải ngừng khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia.
Tên tuyến: ……. đi ……….. và ngƣợc lại.
Bến đi: Bến xe ………….. (thuộc tỉnh/thành phố …… (nơi đi) ……….)
Bến đến: Bến xe ………. (thuộc tỉnh/thành phố ……… (nơi đến).........).
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- …………
- Lƣu:…
Sở Giao thông vận tải..
(Ký tên, đóng dấu)
185
31. Bsung, thay thế phƣơng tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
31.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ đề nghị bổ sung, thay thế phƣơng tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào Campuchia cho SGiao thông vận tải các tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ƣơng.
b) Giải quyết TTHC:
- Đối với hồ nộp trực tiếp, bƣu chính, cán bộ tiếp nhận cập nhật thông tin vào hệ thống dịch vụ
công trực tuyến của Sở Giao thông vận tải. Trƣờng hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan có thẩm
quyền thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
cho đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, Sở Giao thông vận
tải văn bản thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định và xác nhận vào hợp đồng đối
tác của đơn vị kinh doanh vận tải. Trƣờng hợp không cấp, Sở Giao thông vận tải thông báo bằng văn
bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả đƣợc thực hiện tại trụ sở Sở Giao thông vận tải hoặc qua đƣờng bƣu chính hoặc
hình thức trực tuyến theo quy định.
31.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, đƣờng bƣu chính.
31.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phƣơng tiện tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia theo mẫu;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe
ô của quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Trƣờng
hợp phƣơng tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản
sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phƣơng tiện bằng văn bản với tổ chức, nhân hoặc
hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh;
- Phƣơng án khai thác tuyến vận tải nh khách cố định giữa Việt Nam, Lào Campuchia theo
mẫu;
- Hợp đồng đối tác giữa đơn vị kinh doanh vận tải Việt Nam với đối tác của Lào và/hoặc Campuchia
(bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
31.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
31.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
31.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
186
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
31.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Thông báo bổ sung, thay thế phƣơng tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia.
31.8. Phí, lệ phí: Không có.
31.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phƣơng tiện vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia;
- Phƣơng án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia;
- Thông báo bổ sung, thay thế phƣơng tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cđịnh giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia.
31.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
31.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch
vụ sát hạch lái xe.
187
Mẫu Giấy đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phƣơng tiện vận tải hành khách cố định
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:..../....
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN, BỔ SUNG, THAY THẾ PHƢƠNG TIỆN VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
1. Tên doanh nghiệp, hợp tác xã: ......................................................................................
2. Địa chỉ: ............. ...........................................................................................................
3. Số điện thoại: .................. số Fax: ......................................
4. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phƣơng tiện vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia nhƣ sau:
Tỉnh/thành phố đi: ............................Tỉnh/thành phố đến: ..............................................
Bến đi: .........................................................Bến đến: ..................................................
Cự ly vận chuyển: .............. km
Hành trình chạy xe: ...........................................................................................................
5. Danh sách xe khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
STT
Biên kiểm soát
Tên chủ sở hữu
Mác xe
Trọng tải
Năm sản xuất
6. Doanh nghiệp, hợp tác xã cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Giấy đăng ký khai thác
vận tải hành khách cố định;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng nhƣ những quy định, ghi
trong Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nƣớc Vƣơng quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân
Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đƣờng bộ.
Thủ trƣởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
188
Mẫu Phƣơng án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHƢƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT
NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
1. Đặc điểm tuyến
Tên Tuyến: ................ đi ................. và ngƣợc lại.
Bến đi: .........................................................................
Bến đến: ................................................................................................................
Cự ly vận chuyển: .............. km.
Lộ trình: .................................................................................................................
2. Biểu đồ chạy xe
Số chuyến tài (nốt) trong .... ngày/tuần/tháng.
a) Tại bến lƣợt đi: bến xe: .....................................................................................
Hàng ngày có ............. nốt (tài) xuất bến nhƣ sau:
+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc ........... giờ.
+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc ........... giờ.
+ ..................................................
b) Tại bến lƣợt về: bến xe: ....................................................................................
Hàng ngày có ............. nốt (tài) xuất bến nhƣ sau:
+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc ........... giờ.
+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc ........... giờ.
+ ..................................................
c) Thời gian thực hiện một hành trình chạy xe .... giờ.
d) Tốc độ lữ hành: .............. km/giờ.
đ) Thời gian dừng nghỉ dọc đƣờng: ........... phút.
3. Các điểm dừng nghỉ trên đƣờng
a) Lƣợt đi từ Bến xe: ............................................... đến Bến xe: ................
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc các nhà hàng
được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất: ...........................................................................................
- Điểm dừng thứ hai: .............................................................................................
- Điểm dừng thứ ba: ..............................................................................................
189
b) Lƣợt về từ Bến xe đến Bến xe:
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc các nhà hàng
được quy định trên tuyến Quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất: ...........................................................................................
- Điểm dừng thứ hai: .............................................................................................
- Điểm dừng thứ ba: ..............................................................................................
c) Thời gian dừng, nghỉ từ ........... đến ........... phút/điểm.
4. Phƣơng tiện bố trí trên tuyến
STT
Biển số xe
Trọng tải (Ghế)
Năm sản xuất
Nhãn hiệu
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
1
2
3
5. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
a) Số lƣợng:
b) Điều kiện của lái xe:
- Có bằng lái xe phù hợp với xe điều khiển.
- Có đủ điều kiện về sức khoẻ, đảm bảo an toàn giao thông đƣờng bộ.
- Có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe mặc đồng phục, mang bảng tên.
- ...........................................................................................................................
- ...........................................................................................................................
c) Điều kiện của nhân viên phục vụ trên xe
- ...........................................................................................................................
6. Các dịch vụ khác
a) Dịch vụ chung chạy xe trên tuyến: ...................................................................
b) Dịch vụ đối với những xe chất lƣợng cao: ........................................................
7. Giá vé
a) Giá vé:
- Giá vé suốt tuyến: ................. đồng/hành khách.
- Giá vé chặng (nếu có): ................. đồng/hành khách.
Giá vé
đồng/hành khách
Trong đó:
- Giá vé (*)
đồng/hành khách
190
- Chi phí các bữa ăn chính
đồng/hành khách
- Chi phí các bữa ăn phụ
đồng/hành khách
- Phục vụ khác: khăn, nƣớc ...
đồng/hành khách
(*) Giá vé đã bao gồm bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và các dịch vụ bến bãi.
b) Hình thức bán vé
- Bán vé tại quầy ở bến xe: ....................................................................................
- Bán vé tại đại lý: ................................ (ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoại).
- Bán vé qua mạng: ............................................................................................... (địa chỉ trang web).
Thủ trƣởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
191
32. Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia
32.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Trƣớc khi điều chỉnh tần suất chạy trên tuyến ít nhất 10 ngày, đơn vị kinh doanh vận tải phải thông
báo bằng văn bản cho SGiao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng, bến xe đầu
tuyến phía Việt Nam.
b) Giải quyết TTHC:
- Chậm nhất 02 ngày m việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị, quan thẩm quyền ra văn bản
thông báo điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến.
32.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, đƣờng bƣu chính.
32.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị tăng/giảm tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia theo mẫu.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
32.4. Thời hạn giải quyết:
- Chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.
32.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức.
32.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) Cơ quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
32.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Thông báo tăng/giảm tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia.
32.8. Phí, lệ phí: Không có.
32.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị tăng/giảm tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia;
- Thông báo tăng/giảm tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia.
32.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
32.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 119/2021/-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp,
cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đƣờng bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
192
của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô dịch
vụ sát hạch lái xe.
193
Giấy đề nghị điều chỉnh tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ..../.....
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
TĂNG/GIẢM TẦN SUẤT CHẠY XE TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA
VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải….
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .........................................................................
2. Địa chỉ: .........................................................................................................
3. Số điện thoại: .................. số Fax: ....................
4. Giấy phép vận tải đƣờng bộ quốc tế giữa Việt Nam, Lào và Campuchia do Cục Đƣờng bộ Việt
Nam cấp số: ....................................... Ngày cấp: ..........................
5. Kể từ ngày ....../ ...../.... , ... (đơn vị kinh doanh vận tải) sẽ tăng/giảm tần suất chạy xe trên tuyến
...........................................
6. Danh sách/số chuyến xe tăng/giảm tần suất khai thác: .....................................
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ..............;
- Lƣu:...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký đóng dấu)
194
Thông báo điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/SGTVT
…, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
TĂNG/ GIẢM TẦN SUẤT CHẠY XE TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA
VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: ……….…………….
Căn cứ các quy định hiện hành về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia;
Sở Giao thông vận tải… thông báo cho Đơn vị kinh doanh vận tải tăng/giảm tần suất chạy xe tuyến
vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
Tên tuyến: ………..đi ………. và ngƣợc lại.
Số chuyến/xe tăng/giảm khai thác trên tuyến: .............................................
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ………
- Lƣu:…
Sở Giao thông vận tải
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 959/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực đường bộ của Sở GTVT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×